Bảng giá đất xã Tu Vũ, tỉnh Phú Thọ mới nhất theo Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2026.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Tu Vũ, tỉnh Phú Thọ
Bảng giá đất xã Tu Vũ, tỉnh Phú Thọ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. Mức giá đất tại xã Tu Vũ được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Tu Vũ theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Tu Vũ, tỉnh Phú Thọ
– Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2026
3. Tra cứu bảng giá đất xã Tu Vũ, tỉnh Phú Thọ mới nhất
Bảng giá đất xã Tu Vũ năm 2026
Khu vực: xã Tu Vũ.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 26.000 đến 21.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Tu Vũ |
Đường tỉnh 317 Giáp xã Thanh Thủy - Cầu Đồng Quang |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tỉnh 317 Cầu Đồng Quang - Ao cá Bác Hồ |
Đất ở nông thôn | 8.800.000 | 4.800.000 | 3.500.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tỉnh 317 Ao cá Bác Hồ - Nhà ông Cận, khu 8 Đồng Trung cũ |
Đất ở nông thôn | 4.600.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tỉnh 317 Giáp nhà ông Cận, khu 8 Đồng Trung - Nhà ông Cảnh, khu 2, xã Đồng Trung cũ |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tỉnh 317 Giáp nhà ông Cảnh, khu 2, xã Đồng Trung cũ - Hết địa phận xã Đồng Trung cũ |
Đất ở nông thôn | 4.600.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tỉnh 317 Giáp địa phận xã Đồng Trung cũ - Đường rẽ vào UBND xã Tu Vũ cũ (Hết đất nhà ông Quang - khu 9) |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tỉnh 317 Đường rẽ vào UBND xã Tu Vũ cũ (Hết đất nhà ông Quang - khu 9) - Trường THCS Yến Mao (đường rẽ vào khu 7 Tu Vũ) |
Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 3.600.000 | 2.600.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tỉnh 317 Giáp trường THCS Yến Mao (đường rẽ vào khu 7 Tu Vũ cũ) - Ngòi Ta, khu 6 Tu Vũ |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tỉnh 317 Ngòi Ta, khu 6 Tu Vũ - Tượng đài Chiến Thắng Tu Vũ |
Đất ở nông thôn | 5.600.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tỉnh 317 Tượng Đài Chiến Thắng Tu Vũ - Cầu Lương Nha |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.900.000 | 2.800.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tỉnh 317 Ngã 3 (nhà anh Hồng Thoa khu 4) theo đường bờ ngang - Hết đất nhà ông Đồng Hà khu 5 |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tỉnh 317 Nhà ông Đồng Hà khu 5 - Giáp xã Hương Cần |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tỉnh 317B Ngã ba giao với Đường tỉnh 317 - Đường vào xóm 8 |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tỉnh 317B Giáp đất nhà ông Kiên khu 9 - Hết đất nhà ông Tý khu 8 |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.200.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tỉnh 317B Nhà ông Đặng Văn Nguyễn khu 12 đi Đá Cóc - Nhà ông Lịch, khu 12, xã Tu Vũ đi Đá Cóc |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 830.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tỉnh 317B Giáp nhà ông Lịch, khu 12, xã Tu Vũ đi Đá Cóc - Giáp xã Hương Cần |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 550.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tỉnh 317C Cầu Hoàng Xá - Nhà ông Mưu (khu 2, xã Hoàng Xá cũ) |
Đất ở nông thôn | 16.200.000 | 8.900.000 | 6.500.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tỉnh 317C Giáp nhà ông Mưu (khu 2, xã Hoàng Xá cũ) - Nhà ông Thục (khu 4, xã Hoàng Xá cũ) |
Đất ở nông thôn | 14.400.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tỉnh 317C Giáp nhà ông Thục (khu 4, xã Hoàng Xá cũ) - Nhà ông Hoàn (ngã 3 chợ cũ, đường rẽ đi Trung Thịnh) |
Đất ở nông thôn | 19.500.000 | 10.700.000 | 7.800.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tỉnh 317C Giáp nhà ông Hoàn (ngã 3 chợ cũ, đường rẽ đi Trung Thịnh) - Nhà ông bà Sáu Tuyến (khu 22, xã Hoàng Xá cũ) |
Đất ở nông thôn | 21.000.000 | 11.550.000 | 8.400.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tỉnh 317C Giáp Nhà ông bà Sáu Tuyến (khu 22, xã Hoàng Xá cũ) - Ngã 3 (nhà ông Tình khu 22, xã Hoàng Xá cũ) |
Đất ở nông thôn | 19.500.000 | 10.700.000 | 7.800.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tỉnh 317C Ngã 3 (nhà ông Tình khu 22, xã Hoàng Xá cũ) - Nhà ông Doanh xã Hoàng Xá cũ |
Đất ở nông thôn | 14.400.000 | 7.900.000 | 5.800.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tỉnh 317C Giáp nhà ông Doanh xã Hoàng Xá cũ - Nhà ông Sáu (ngã 3, xã Hoàng Xá cũ) |
Đất ở nông thôn | 13.500.000 | 7.400.000 | 5.400.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tỉnh 317C Giáp nhà ông Sáu (ngã 3, xã Hoàng Xá cũ) - Nhà ông Đồng xã Hoàng Xá cũ |
Đất ở nông thôn | 12.300.000 | 6.800.000 | 4.900.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tỉnh 317C Giáp nhà ông Đồng xã Hoàng Xá cũ - Giáp xã Cự Đồng |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tỉnh 317E Ngã ba rẽ đi UBND xã Hoàng Xá cũ (nhà ông Khoa, khu 22 Hoàng Xá) - Nhà ông Nghị khu 22 Hoàng Xá |
Đất ở nông thôn | 21.000.000 | 11.600.000 | 8.400.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tỉnh 317E Giáp nhà ông Nghị khu 22 Hoàng Xá - Ngã tư nhà ông Liên |
Đất ở nông thôn | 19.500.000 | 10.700.000 | 7.800.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tỉnh 317E Ngã tư nhà ông Liên - Hết địa phận xã Hoàng Xá cũ |
Đất ở nông thôn | 19.500.000 | 10.700.000 | 7.800.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tỉnh 317E Giáp địa phận Hoàng Xá cũ (đoạn qua Cụm công nghiệp làng nghề Hoàng Xá) - Ngã ba Hầm |
Đất ở nông thôn | 19.200.000 | 10.600.000 | 7.700.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tỉnh 317E Ngã ba Hầm - Giáp xã Cự Đồng (Xã Thắng Sơn cũ) |
Đất ở nông thôn | 9.500.000 | 5.200.000 | 3.800.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tỉnh 317E Ngã ba Hầm - Cầu Tròi |
Đất ở nông thôn | 8.800.000 | 4.800.000 | 3.500.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tỉnh 317E Cầu Tròi - Cầu Đồng Quang |
Đất ở nông thôn | 7.700.000 | 4.200.000 | 3.100.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tỉnh 317E Ngã 3 giáp đường tỉnh 317E - Giáp cổng vườn Vua |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.400.000 | 3.200.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tỉnh 317G Giáp xã Thanh Thủy - Giáp xã Đồng Trung cũ (hết địa phận xã Hoàng Xá cũ) |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 6.600.000 | 4.800.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tỉnh 317G Giáp xã Hoàng Xá cũ - Cầu Mè |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 6.600.000 | 4.800.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tỉnh 317G Cầu Mè - Đồng Cò |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tỉnh 317G Đồng Cò - Nhà ông Nhân khu 16, xã Tu Vũ |
Đất ở nông thôn | 5.600.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tỉnh 317G Giáp nhà ông Nhân khu 16, xã Tu Vũ - Nhà ông Hùng Sửu, khu 8 (đường ra Hội trường khu 8) |
Đất ở nông thôn | 4.900.000 | 2.700.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tỉnh 317G Giáp nhà ông Hùng Sửu, khu 8 (đường ra Hội trường khu 8) - Ngã tư cầu mới xã Hương Cần |
Đất ở nông thôn | 5.600.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tỉnh 317G Điểm nối với đường tỉnh 317G - Nhà bà Hồng khu 2 (điểm nối vào đường tỉnh 317) |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tỉnh 317G Cổng nhà ông Liên khu 7 qua Đền Lăng Sương - Nhà văn hóa khu 5 (tuyến nhánh đường tỉnh 317G) |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tránh lũ Ngã ba đồng cò - Điểm nối vào đường 317B |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.500.000 | 1.120.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tránh lũ Đường tỉnh 317 (Ao cá Bác Hồ) - Nhà ông Tuấn khu 3 |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tránh lũ Giáp nhà ông Tuấn khu 3 - Nhà văn hóa khu 3 cũ |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tránh lũ Nhà văn hóa khu 3 cũ - UBND xã Trung Nghĩa cũ |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tránh lũ Ngã 3 cổ chợ giáp tỉnh lộ 317 - Trạm y tế xã Trung Nghĩa cũ |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.300.000 | 1.680.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tránh lũ Trạm y tế Trung Nghĩa cũ - Đền Lăng Sương |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tránh lũ Đền Lăng Sương - Đường tỉnh 317G |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tránh lũ Đất nhà ông Hải khu 5 - Dộc Thụt (Giáp xã Cự Đồng) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường liên xã, trục xã Cầu Hoàng Xá - Ao ông Hoàng |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.900.000 | 2.800.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường liên xã, trục xã Đất hai bên đường từ ngã ba chợ Chiều - đi xã Cự Đồng |
Đất ở nông thôn | 5.300.000 | 2.900.000 | 2.100.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường trục thôn Giáp đất nhà ông Hoàn - Nhà ông Thắng |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường trục thôn Giáp đất nhà ông Thắng - Nhà anh Tuấn khu 22 |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường trục thôn Giáp nhà ông Tuấn khu 22 - Nhà ông Vương khu 8 |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường trục thôn Nhà bà Đình khu 7 - Cổng nhà ông Tại khu 13 (xã Hoàng Xá cũ) |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường trục thôn Nhà ông Tuấn Tâm khu 22 Hoàng Xá - Hết đất kho vật liệu xây dựng của ông Anh Thơm khu 22 Hoàng Xá |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.900.000 | 2.800.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường trục thôn Đường 317E (nhà ông Sơn Chiều khu 17 Đồng Trung) - Cổng KDL Vườn Vua |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.900.000 | 2.800.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đất khu vực khác Đường tỉnh 317 đi qua UBND xã Đồng Trung - Vị trí tiếp giáp đường tỉnh 317E |
Đất ở nông thôn | 8.800.000 | 4.800.000 | 3.500.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đất khu vực khác Đất băng 2 thuộc khu Hầm - 4,200 |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.700.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đất khu vực khác Nhà văn hóa khu 16, xã Tu Vũ - khu tái định cư khu 18 |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đất khu vực khác Đất nhà ông Đinh Văn Nghĩa - khu 17 - Hết đất nhà ông Nghề khu 17 (giáp xã Đồng Trung) |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đất khu vực khác Ngã ba nhà ông Trung khu 17 - Đi Đồi Chuối khu 14 |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đất khu vực khác Đất hai bên đường rẽ điểm nối với Đường tỉnh 317 - Giáp đất ông Hùng - khu 15 |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đất khu vực khác Đất nhà ông Hồng đi khu 16, đi khu 15 - Nhà ông Động - khu 15 |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đất khu vực khác Đất nhà ông Hùng - khu 15 - Điểm giao với đường tránh lũ |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đất khu vực khác Đất nhà ông Đinh An - khu 17 - Láng Xẻo |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Khu dân cư Đầm Vàng, Gò Gạo Băng 1: Tiếp giáp Đường tỉnh 317G - |
Đất ở nông thôn | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Khu dân cư Đầm Vàng, Gò Gạo Băng 2 - |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Khu dân cư Đầm Vàng, Gò Gạo Băng 3 - |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Khu dân cư Đầm Vàng, Gò Gạo Băng 4 và các băng còn lại - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Khu dân cư Trại Mít Băng 1: Tiếp giáp đường tỉnh 317G - |
Đất ở nông thôn | 14.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Khu dân cư Trại Mít Băng 2 - |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Khu dân cư Trại Mít Băng 3 - |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Khu dân cư Trại Mít Băng 4 và các băng còn lại - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Khu dân cư đồng Rạp Băng 1: Tiếp giáp đường tỉnh 317E - |
Đất ở nông thôn | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Khu dân cư đồng Rạp Băng 2 - |
Đất ở nông thôn | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Khu dân cư đồng Rạp Băng 3 - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Khu dân cư đồng Rạp Băng 4 và các băng còn lại - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Khu dân cư gốc Sung Băng 1: Tiếp giáp đường tỉnh 317 - |
Đất ở nông thôn | 7.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Khu dân cư gốc Sung Băng 2 - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Khu dân cư gốc Sung Băng 3 - |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Khu dân cư gốc Sung Băng 4 và các băng còn lại - |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi, đồi xã Hoàng Xá cũ) - |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) có hạ tầng - |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) không có hạ tầng - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi) Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi) có hạ tầng - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi) Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi) không có hạ tầng - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới khu 22 Hoàng Xá (Băng 2,3,4) - |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá (có đường bê tông) chiều rộng đường ≥ 5 m - |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá (có đường bê tông) chiều rộng đường dưới 5 m - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá (chưa có đường bê tông) - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tỉnh 317 Giáp xã Thanh Thủy - Cầu Đồng Quang |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tỉnh 317 Cầu Đồng Quang - Ao cá Bác Hồ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tỉnh 317 Ao cá Bác Hồ - Nhà ông Cận, khu 8 Đồng Trung cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tỉnh 317 Giáp nhà ông Cận, khu 8 Đồng Trung - Nhà ông Cảnh, khu 2, xã Đồng Trung cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tỉnh 317 Giáp nhà ông Cảnh, khu 2, xã Đồng Trung cũ - Hết địa phận xã Đồng Trung cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tỉnh 317 Giáp địa phận xã Đồng Trung cũ - Đường rẽ vào UBND xã Tu Vũ cũ (Hết đất nhà ông Quang - khu 9) |
Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tỉnh 317 Đường rẽ vào UBND xã Tu Vũ cũ (Hết đất nhà ông Quang - khu 9) - Trường THCS Yến Mao (đường rẽ vào khu 7 Tu Vũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tỉnh 317 Giáp trường THCS Yến Mao (đường rẽ vào khu 7 Tu Vũ cũ) - Ngòi Ta, khu 6 Tu Vũ |
Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tỉnh 317 Ngòi Ta, khu 6 Tu Vũ - Tượng đài Chiến Thắng Tu Vũ |
Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tỉnh 317 Tượng Đài Chiến Thắng Tu Vũ - Cầu Lương Nha |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tỉnh 317 Ngã 3 (nhà anh Hồng Thoa khu 4) theo đường bờ ngang - Hết đất nhà ông Đồng Hà khu 5 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tỉnh 317 Nhà ông Đồng Hà khu 5 - Giáp xã Hương Cần |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tỉnh 317B Ngã ba giao với Đường tỉnh 317 - Đường vào xóm 8 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.700.000 | 900.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tỉnh 317B Giáp đất nhà ông Kiên khu 9 - Hết đất nhà ông Tý khu 8 |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 460.000 | 340.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tỉnh 317B Nhà ông Đặng Văn Nguyễn khu 12 đi Đá Cóc - Nhà ông Lịch, khu 12, xã Tu Vũ đi Đá Cóc |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 330.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tỉnh 317B Giáp nhà ông Lịch, khu 12, xã Tu Vũ đi Đá Cóc - Giáp xã Hương Cần |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 220.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tỉnh 317C Cầu Hoàng Xá - Nhà ông Mưu (khu 2, xã Hoàng Xá cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 6.500.000 | 3.600.000 | 2.600.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tỉnh 317C Giáp nhà ông Mưu (khu 2, xã Hoàng Xá cũ) - Nhà ông Thục (khu 4, xã Hoàng Xá cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tỉnh 317C Giáp nhà ông Thục (khu 4, xã Hoàng Xá cũ) - Nhà ông Hoàn (ngã 3 chợ cũ, đường rẽ đi Trung Thịnh) |
Đất TM-DV nông thôn | 7.800.000 | 4.300.000 | 3.100.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tỉnh 317C Giáp nhà ông Hoàn (ngã 3 chợ cũ, đường rẽ đi Trung Thịnh) - Nhà ông bà Sáu Tuyến (khu 22, xã Hoàng Xá cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 8.400.000 | 4.600.000 | 3.400.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tỉnh 317C Giáp Nhà ông bà Sáu Tuyến (khu 22, xã Hoàng Xá cũ) - Ngã 3 (nhà ông Tình khu 22, xã Hoàng Xá cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 7.800.000 | 4.300.000 | 3.100.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tỉnh 317C Ngã 3 (nhà ông Tình khu 22, xã Hoàng Xá cũ) - Nhà ông Doanh xã Hoàng Xá cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 5.800.000 | 3.200.000 | 2.300.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tỉnh 317C Giáp nhà ông Doanh xã Hoàng Xá cũ - Nhà ông Sáu (ngã 3, xã Hoàng Xá cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 5.400.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tỉnh 317C Giáp nhà ông Sáu (ngã 3, xã Hoàng Xá cũ) - Nhà ông Đồng xã Hoàng Xá cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 4.900.000 | 2.700.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tỉnh 317C Giáp nhà ông Đồng xã Hoàng Xá cũ - Giáp xã Cự Đồng |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tỉnh 317E Ngã ba rẽ đi UBND xã Hoàng Xá cũ (nhà ông Khoa, khu 22 Hoàng Xá) - Nhà ông Nghị khu 22 Hoàng Xá |
Đất TM-DV nông thôn | 8.400.000 | 4.600.000 | 3.400.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tỉnh 317E Giáp nhà ông Nghị khu 22 Hoàng Xá - Ngã tư nhà ông Liên |
Đất TM-DV nông thôn | 7.800.000 | 4.300.000 | 3.100.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tỉnh 317E Ngã tư nhà ông Liên - Hết địa phận xã Hoàng Xá cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 7.800.000 | 4.300.000 | 3.100.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tỉnh 317E Giáp địa phận Hoàng Xá cũ (đoạn qua Cụm công nghiệp làng nghề Hoàng Xá) - Ngã ba Hầm |
Đất TM-DV nông thôn | 7.700.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tỉnh 317E Ngã ba Hầm - Giáp xã Cự Đồng (Xã Thắng Sơn cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.240.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tỉnh 317E Ngã ba Hầm - Cầu Tròi |
Đất TM-DV nông thôn | 2.130.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tỉnh 317E Cầu Tròi - Cầu Đồng Quang |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 600.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tỉnh 317E Ngã 3 giáp đường tỉnh 317E - Giáp cổng vườn Vua |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tỉnh 317G Giáp xã Thanh Thủy - Giáp xã Đồng Trung cũ (hết địa phận xã Hoàng Xá cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tỉnh 317G Giáp xã Hoàng Xá cũ - Cầu Mè |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tỉnh 317G Cầu Mè - Đồng Cò |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tỉnh 317G Đồng Cò - Nhà ông Nhân khu 16, xã Tu Vũ |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tỉnh 317G Giáp nhà ông Nhân khu 16, xã Tu Vũ - Nhà ông Hùng Sửu, khu 8 (đường ra Hội trường khu 8) |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tỉnh 317G Giáp nhà ông Hùng Sửu, khu 8 (đường ra Hội trường khu 8) - Ngã tư cầu mới xã Hương Cần |
Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 1.200.000 | 880.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tỉnh 317G Điểm nối với đường tỉnh 317G - Nhà bà Hồng khu 2 (điểm nối vào đường tỉnh 317) |
Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tỉnh 317G Cổng nhà ông Liên khu 7 qua Đền Lăng Sương - Nhà văn hóa khu 5 (tuyến nhánh đường tỉnh 317G) |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tránh lũ Ngã ba đồng cò - Điểm nối vào đường 317B |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 620.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tránh lũ Đường tỉnh 317 (Ao cá Bác Hồ) - Nhà ông Tuấn khu 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 700.000 | 520.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tránh lũ Giáp nhà ông Tuấn khu 3 - Nhà văn hóa khu 3 cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tránh lũ Nhà văn hóa khu 3 cũ - UBND xã Trung Nghĩa cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tránh lũ Ngã 3 cổ chợ giáp tỉnh lộ 317 - Trạm y tế xã Trung Nghĩa cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | 920.000 | 670.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tránh lũ Trạm y tế Trung Nghĩa cũ - Đền Lăng Sương |
Đất TM-DV nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tránh lũ Đền Lăng Sương - Đường tỉnh 317G |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 550.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tránh lũ Đất nhà ông Hải khu 5 - Dộc Thụt (Giáp xã Cự Đồng) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường liên xã, trục xã Cầu Hoàng Xá - Ao ông Hoàng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường liên xã, trục xã Đất hai bên đường từ ngã ba chợ Chiều - đi xã Cự Đồng |
Đất TM-DV nông thôn | 2.630.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường trục thôn Giáp đất nhà ông Hoàn - Nhà ông Thắng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường trục thôn Giáp đất nhà ông Thắng - Nhà anh Tuấn khu 22 |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường trục thôn Giáp nhà ông Tuấn khu 22 - Nhà ông Vương khu 8 |
Đất TM-DV nông thôn | 424.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường trục thôn Nhà bà Đình khu 7 - Cổng nhà ông Tại khu 13 (xã Hoàng Xá cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường trục thôn Nhà ông Tuấn Tâm khu 22 Hoàng Xá - Hết đất kho vật liệu xây dựng của ông Anh Thơm khu 22 Hoàng Xá |
Đất TM-DV nông thôn | 3.500.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường trục thôn Đường 317E (nhà ông Sơn Chiều khu 17 Đồng Trung) - Cổng KDL Vườn Vua |
Đất TM-DV nông thôn | 3.500.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đất khu vực khác Đường tỉnh 317 đi qua UBND xã Đồng Trung - Vị trí tiếp giáp đường tỉnh 317E |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đất khu vực khác Đất băng 2 thuộc khu Hầm - 4,200 |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 300.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đất khu vực khác Nhà văn hóa khu 16, xã Tu Vũ - khu tái định cư khu 18 |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đất khu vực khác Đất nhà ông Đinh Văn Nghĩa - khu 17 - Hết đất nhà ông Nghề khu 17 (giáp xã Đồng Trung) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đất khu vực khác Ngã ba nhà ông Trung khu 17 - Đi Đồi Chuối khu 14 |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đất khu vực khác Đất hai bên đường rẽ điểm nối với Đường tỉnh 317 - Giáp đất ông Hùng - khu 15 |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đất khu vực khác Đất nhà ông Hồng đi khu 16, đi khu 15 - Nhà ông Động - khu 15 |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đất khu vực khác Đất nhà ông Hùng - khu 15 - Điểm giao với đường tránh lũ |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đất khu vực khác Đất nhà ông Đinh An - khu 17 - Láng Xẻo |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Khu dân cư Đầm Vàng, Gò Gạo Băng 1: Tiếp giáp Đường tỉnh 317G - |
Đất TM-DV nông thôn | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Khu dân cư Đầm Vàng, Gò Gạo Băng 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Khu dân cư Đầm Vàng, Gò Gạo Băng 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Khu dân cư Đầm Vàng, Gò Gạo Băng 4 và các băng còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Khu dân cư Trại Mít Băng 1: Tiếp giáp đường tỉnh 317G - |
Đất TM-DV nông thôn | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Khu dân cư Trại Mít Băng 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Khu dân cư Trại Mít Băng 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Khu dân cư Trại Mít Băng 4 và các băng còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Khu dân cư đồng Rạp Băng 1: Tiếp giáp đường tỉnh 317E - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Khu dân cư đồng Rạp Băng 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Khu dân cư đồng Rạp Băng 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Khu dân cư đồng Rạp Băng 4 và các băng còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Khu dân cư gốc Sung Băng 1: Tiếp giáp đường tỉnh 317 - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Khu dân cư gốc Sung Băng 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Khu dân cư gốc Sung Băng 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Khu dân cư gốc Sung Băng 4 và các băng còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi, đồi xã Hoàng Xá cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) có hạ tầng - |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) không có hạ tầng - |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi) Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi) có hạ tầng - |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi) Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi) không có hạ tầng - |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới khu 22 Hoàng Xá (Băng 2,3,4) - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá (có đường bê tông) chiều rộng đường ≥ 5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá (có đường bê tông) chiều rộng đường dưới 5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá (chưa có đường bê tông) - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tỉnh 317 Giáp xã Thanh Thủy - Cầu Đồng Quang |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tỉnh 317 Cầu Đồng Quang - Ao cá Bác Hồ |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tỉnh 317 Ao cá Bác Hồ - Nhà ông Cận, khu 8 Đồng Trung cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tỉnh 317 Giáp nhà ông Cận, khu 8 Đồng Trung - Nhà ông Cảnh, khu 2, xã Đồng Trung cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tỉnh 317 Giáp nhà ông Cảnh, khu 2, xã Đồng Trung cũ - Hết địa phận xã Đồng Trung cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tỉnh 317 Giáp địa phận xã Đồng Trung cũ - Đường rẽ vào UBND xã Tu Vũ cũ (Hết đất nhà ông Quang - khu 9) |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tỉnh 317 Đường rẽ vào UBND xã Tu Vũ cũ (Hết đất nhà ông Quang - khu 9) - Trường THCS Yến Mao (đường rẽ vào khu 7 Tu Vũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tỉnh 317 Giáp trường THCS Yến Mao (đường rẽ vào khu 7 Tu Vũ cũ) - Ngòi Ta, khu 6 Tu Vũ |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tỉnh 317 Ngòi Ta, khu 6 Tu Vũ - Tượng đài Chiến Thắng Tu Vũ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 900.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tỉnh 317 Tượng Đài Chiến Thắng Tu Vũ - Cầu Lương Nha |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tỉnh 317 Ngã 3 (nhà anh Hồng Thoa khu 4) theo đường bờ ngang - Hết đất nhà ông Đồng Hà khu 5 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tỉnh 317 Nhà ông Đồng Hà khu 5 - Giáp xã Hương Cần |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tỉnh 317B Ngã ba giao với Đường tỉnh 317 - Đường vào xóm 8 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tỉnh 317B Giáp đất nhà ông Kiên khu 9 - Hết đất nhà ông Tý khu 8 |
Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 350.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tỉnh 317B Nhà ông Đặng Văn Nguyễn khu 12 đi Đá Cóc - Nhà ông Lịch, khu 12, xã Tu Vũ đi Đá Cóc |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 250.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tỉnh 317B Giáp nhà ông Lịch, khu 12, xã Tu Vũ đi Đá Cóc - Giáp xã Hương Cần |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 170.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tỉnh 317C Cầu Hoàng Xá - Nhà ông Mưu (khu 2, xã Hoàng Xá cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 4.900.000 | 2.700.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tỉnh 317C Giáp nhà ông Mưu (khu 2, xã Hoàng Xá cũ) - Nhà ông Thục (khu 4, xã Hoàng Xá cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 4.300.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tỉnh 317C Giáp nhà ông Thục (khu 4, xã Hoàng Xá cũ) - Nhà ông Hoàn (ngã 3 chợ cũ, đường rẽ đi Trung Thịnh) |
Đất SX-KD nông thôn | 5.900.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tỉnh 317C Giáp nhà ông Hoàn (ngã 3 chợ cũ, đường rẽ đi Trung Thịnh) - Nhà ông bà Sáu Tuyến (khu 22, xã Hoàng Xá cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 6.300.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tỉnh 317C Giáp Nhà ông bà Sáu Tuyến (khu 22, xã Hoàng Xá cũ) - Ngã 3 (nhà ông Tình khu 22, xã Hoàng Xá cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 5.900.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tỉnh 317C Ngã 3 (nhà ông Tình khu 22, xã Hoàng Xá cũ) - Nhà ông Doanh xã Hoàng Xá cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 4.300.000 | 2.400.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tỉnh 317C Giáp nhà ông Doanh xã Hoàng Xá cũ - Nhà ông Sáu (ngã 3, xã Hoàng Xá cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tỉnh 317C Giáp nhà ông Sáu (ngã 3, xã Hoàng Xá cũ) - Nhà ông Đồng xã Hoàng Xá cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 3.700.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tỉnh 317C Giáp nhà ông Đồng xã Hoàng Xá cũ - Giáp xã Cự Đồng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 830.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tỉnh 317E Ngã ba rẽ đi UBND xã Hoàng Xá cũ (nhà ông Khoa, khu 22 Hoàng Xá) - Nhà ông Nghị khu 22 Hoàng Xá |
Đất SX-KD nông thôn | 6.300.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tỉnh 317E Giáp nhà ông Nghị khu 22 Hoàng Xá - Ngã tư nhà ông Liên |
Đất SX-KD nông thôn | 5.900.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tỉnh 317E Ngã tư nhà ông Liên - Hết địa phận xã Hoàng Xá cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 5.900.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tỉnh 317E Giáp địa phận Hoàng Xá cũ (đoạn qua Cụm công nghiệp làng nghề Hoàng Xá) - Ngã ba Hầm |
Đất SX-KD nông thôn | 5.800.000 | 3.100.000 | 2.300.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tỉnh 317E Ngã ba Hầm - Giáp xã Cự Đồng (Xã Thắng Sơn cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 900.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tỉnh 317E Ngã ba Hầm - Cầu Tròi |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tỉnh 317E Cầu Tròi - Cầu Đồng Quang |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 500.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tỉnh 317E Ngã 3 giáp đường tỉnh 317E - Giáp cổng vườn Vua |
Đất SX-KD nông thôn | 3.200.000 | 1.800.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tỉnh 317G Giáp xã Thanh Thủy - Giáp xã Đồng Trung cũ (hết địa phận xã Hoàng Xá cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tỉnh 317G Giáp xã Hoàng Xá cũ - Cầu Mè |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tỉnh 317G Cầu Mè - Đồng Cò |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tỉnh 317G Đồng Cò - Nhà ông Nhân khu 16, xã Tu Vũ |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tỉnh 317G Giáp nhà ông Nhân khu 16, xã Tu Vũ - Nhà ông Hùng Sửu, khu 8 (đường ra Hội trường khu 8) |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tỉnh 317G Giáp nhà ông Hùng Sửu, khu 8 (đường ra Hội trường khu 8) - Ngã tư cầu mới xã Hương Cần |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 940.000 | 680.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tỉnh 317G Điểm nối với đường tỉnh 317G - Nhà bà Hồng khu 2 (điểm nối vào đường tỉnh 317) |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tỉnh 317G Cổng nhà ông Liên khu 7 qua Đền Lăng Sương - Nhà văn hóa khu 5 (tuyến nhánh đường tỉnh 317G) |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tránh lũ Ngã ba đồng cò - Điểm nối vào đường 317B |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 460.000 | 340.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tránh lũ Đường tỉnh 317 (Ao cá Bác Hồ) - Nhà ông Tuấn khu 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 960.000 | 530.000 | 380.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tránh lũ Giáp nhà ông Tuấn khu 3 - Nhà văn hóa khu 3 cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tránh lũ Nhà văn hóa khu 3 cũ - UBND xã Trung Nghĩa cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tránh lũ Ngã 3 cổ chợ giáp tỉnh lộ 317 - Trạm y tế xã Trung Nghĩa cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 690.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tránh lũ Trạm y tế Trung Nghĩa cũ - Đền Lăng Sương |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tránh lũ Đền Lăng Sương - Đường tỉnh 317G |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 410.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tránh lũ Đất nhà ông Hải khu 5 - Dộc Thụt (Giáp xã Cự Đồng) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường liên xã, trục xã Cầu Hoàng Xá - Ao ông Hoàng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường liên xã, trục xã Đất hai bên đường từ ngã ba chợ Chiều - đi xã Cự Đồng |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường trục thôn Giáp đất nhà ông Hoàn - Nhà ông Thắng |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường trục thôn Giáp đất nhà ông Thắng - Nhà anh Tuấn khu 22 |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường trục thôn Giáp nhà ông Tuấn khu 22 - Nhà ông Vương khu 8 |
Đất SX-KD nông thôn | 318.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường trục thôn Nhà bà Đình khu 7 - Cổng nhà ông Tại khu 13 (xã Hoàng Xá cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 200.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường trục thôn Nhà ông Tuấn Tâm khu 22 Hoàng Xá - Hết đất kho vật liệu xây dựng của ông Anh Thơm khu 22 Hoàng Xá |
Đất SX-KD nông thôn | 2.800.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường trục thôn Đường 317E (nhà ông Sơn Chiều khu 17 Đồng Trung) - Cổng KDL Vườn Vua |
Đất SX-KD nông thôn | 2.800.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đất khu vực khác Đường tỉnh 317 đi qua UBND xã Đồng Trung - Vị trí tiếp giáp đường tỉnh 317E |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 300.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đất khu vực khác Đất băng 2 thuộc khu Hầm - 4,200 |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 200.000 | 0 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đất khu vực khác Nhà văn hóa khu 16, xã Tu Vũ - khu tái định cư khu 18 |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đất khu vực khác Đất nhà ông Đinh Văn Nghĩa - khu 17 - Hết đất nhà ông Nghề khu 17 (giáp xã Đồng Trung) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đất khu vực khác Ngã ba nhà ông Trung khu 17 - Đi Đồi Chuối khu 14 |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đất khu vực khác Đất hai bên đường rẽ điểm nối với Đường tỉnh 317 - Giáp đất ông Hùng - khu 15 |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đất khu vực khác Đất nhà ông Hồng đi khu 16, đi khu 15 - Nhà ông Động - khu 15 |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 100.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đất khu vực khác Đất nhà ông Hùng - khu 15 - Điểm giao với đường tránh lũ |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đất khu vực khác Đất nhà ông Đinh An - khu 17 - Láng Xẻo |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Khu dân cư Đầm Vàng, Gò Gạo Băng 1: Tiếp giáp Đường tỉnh 317G - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Khu dân cư Đầm Vàng, Gò Gạo Băng 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Khu dân cư Đầm Vàng, Gò Gạo Băng 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Khu dân cư Đầm Vàng, Gò Gạo Băng 4 và các băng còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Khu dân cư Trại Mít Băng 1: Tiếp giáp đường tỉnh 317G - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Khu dân cư Trại Mít Băng 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Khu dân cư Trại Mít Băng 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Khu dân cư Trại Mít Băng 4 và các băng còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Khu dân cư đồng Rạp Băng 1: Tiếp giáp đường tỉnh 317E - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Khu dân cư đồng Rạp Băng 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Khu dân cư đồng Rạp Băng 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Khu dân cư đồng Rạp Băng 4 và các băng còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Khu dân cư gốc Sung Băng 1: Tiếp giáp đường tỉnh 317 - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Khu dân cư gốc Sung Băng 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Khu dân cư gốc Sung Băng 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Khu dân cư gốc Sung Băng 4 và các băng còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi, đồi xã Hoàng Xá cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) có hạ tầng - |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất bãi) không có hạ tầng - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi) Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi) có hạ tầng - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi) Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới (khu vực đất đồi) không có hạ tầng - |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đất thuộc khu quy hoạch khu dân cư mới khu 22 Hoàng Xá (Băng 2,3,4) - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá (có đường bê tông) chiều rộng đường ≥ 5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá (có đường bê tông) chiều rộng đường dưới 5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá (chưa có đường bê tông) - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Xã Tu Vũ - |
Đất trồng lúa | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Xã Tu Vũ - |
Đất trồng cây hàng năm | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Xã Tu Vũ - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Xã Tu Vũ - |
Đất trồng cây lâu năm | 58.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Xã Tu Vũ - |
Đất rừng sản xuất | 26.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Xã Tu Vũ - |
Đất rừng phòng hộ | 26.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Xã Tu Vũ - |
Đất rừng đặc dụng | 26.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Tu Vũ |
Đường tỉnh 317 Giáp xã Thanh Thủy - Cầu Đồng Quang |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tỉnh 317 Cầu Đồng Quang - Ao cá Bác Hồ |
Đất ở nông thôn | 8.800.000 | 4.800.000 | 3.500.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tỉnh 317 Ao cá Bác Hồ - Nhà ông Cận, khu 8 Đồng Trung cũ |
Đất ở nông thôn | 4.600.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tỉnh 317 Giáp nhà ông Cận, khu 8 Đồng Trung - Nhà ông Cảnh, khu 2, xã Đồng Trung cũ |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.300.000 | 2.400.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tỉnh 317 Giáp nhà ông Cảnh, khu 2, xã Đồng Trung cũ - Hết địa phận xã Đồng Trung cũ |
Đất ở nông thôn | 4.600.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tỉnh 317 Giáp địa phận xã Đồng Trung cũ - Đường rẽ vào UBND xã Tu Vũ cũ (Hết đất nhà ông Quang - khu 9) |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tỉnh 317 Đường rẽ vào UBND xã Tu Vũ cũ (Hết đất nhà ông Quang - khu 9) - Trường THCS Yến Mao (đường rẽ vào khu 7 Tu Vũ) |
Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 3.600.000 | 2.600.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tỉnh 317 Giáp trường THCS Yến Mao (đường rẽ vào khu 7 Tu Vũ cũ) - Ngòi Ta, khu 6 Tu Vũ |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tỉnh 317 Ngòi Ta, khu 6 Tu Vũ - Tượng đài Chiến Thắng Tu Vũ |
Đất ở nông thôn | 5.600.000 | 3.100.000 | 2.200.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tỉnh 317 Tượng Đài Chiến Thắng Tu Vũ - Cầu Lương Nha |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.900.000 | 2.800.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tỉnh 317 Ngã 3 (nhà anh Hồng Thoa khu 4) theo đường bờ ngang - Hết đất nhà ông Đồng Hà khu 5 |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.900.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tỉnh 317 Nhà ông Đồng Hà khu 5 - Giáp xã Hương Cần |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.500.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tỉnh 317B Ngã ba giao với Đường tỉnh 317 - Đường vào xóm 8 |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.300.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tỉnh 317B Giáp đất nhà ông Kiên khu 9 - Hết đất nhà ông Tý khu 8 |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.200.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Tu Vũ |
Đường tỉnh 317B Nhà ông Đặng Văn Nguyễn khu 12 đi Đá Cóc - Nhà ông Lịch, khu 12, xã Tu Vũ đi Đá Cóc |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 830.000 | 600.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Tu Vũ
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Phú Thọ mới nhất

4. Thông tin xã Tu Vũ, tỉnh Phú Thọ
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Đồng Trung, Xã Hoàng Xá, Xã Tu Vũ (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Tu Vũ theo Nghị quyết số 1676/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Tu Vũ có diện tích tự nhiên 49,07 km² với quy mô dân số 41.564 người, mật độ dân cư đạt 847 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Tu Vũ được đặt tại Trụ sở xã Đồng Trung, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Tu Vũ không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Phú Thọ, Xã Tu Vũ là một trong tổng số 148 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 133 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Tu Vũ, Tỉnh Phú Thọ - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Phú Thọ
5.1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Số lượng vị trí đất đối với đất ở tại đô thị (phường): 04 vị trí, số lượng vị trí đất đối với đất ở tại nông thôn (xã): 03 vị trí.
a) Đối với các phường trên địa bàn tỉnh
Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) nối với đường có tên trong bảng giá đất có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.
Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.
Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.
b) Đối với các xã trên địa bàn tỉnh
Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có khoảng cách dưới 200m theo đường đi hiện trạng tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi.
Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
c) Trường hợp thửa đất (khu đất) tiếp giáp, thông ra nhiều đường có tên trong bảng giá đất có giá khác nhau thì áp dụng giá của đường có mức giá cao nhất.
d) Trường hợp thửa đất ở khu vực ngã ba, ngã tư giao cắt giữa các đường có tên trong bảng giá đất mà có mặt tiếp giáp với hai đường có tên trong bảng giá đất trở lên thì được tính hệ số bằng 1,2 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.
đ) Thửa đất tiếp giáp 02 đường: cạnh trước và cạnh sau hoặc 01 cạnh tiếp giáp với đường có tên trong bảng giá đất và 01 cạnh tiếp giáp với ngõ, ngách (không có tên trong bảng giá đất) thì được tính bằng 1,1 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.
Chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi nêu trên được áp dụng như sau:
a) Đối với đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách được xây dựng theo quy hoạch xây dựng thì chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách tính theo chỉ giới đường đỏ.
b) Các trường hợp còn lại, chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi xác định theo hiện trạng.
5.2. Đối với đất nông nghiệp
Đối với đất nông nghiệp được xác định chung là một vị trí trên địa giới hành chính cấp xã.
5.3. Quy định phân lớp thửa đất
a) Đối với thửa đất phi nông nghiệp (không áp dụng đối với đất ở; đất thuộc các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất làng nghề) giáp với đường có tên trong bảng giá đất kèm theo Nghị quyết này, được phân lớp theo nguyên tắc sau:
Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới giao đất (chỉ giới hè, đường phố, ngõ) đến hết 30m theo chiều sâu của thửa đất, tính bằng 100% mức giá quy định.
Lớp thứ hai: Từ trên 30m đến hết 60m, giá đất được xác định bằng 60% giá đất lớp thứ nhất.
Lớp thứ ba: Phần còn lại của thửa đất, giá đất được xác định bằng 40% giá đất lớp thứ nhất.
b) Đối với thửa đất toàn bộ là đất ở (không áp dụng đối với các ô đất nằm trong các dự án nhà ở, khu đô thị, khu tái định cư, khu đấu giá)
Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ đến hết 20m theo chiều sâu của thửa đất, giá đất được tính bằng 100% giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ quy định trong bảng giá đất.
Lớp thứ hai: Từ trên 20m giá đất được xác định bằng 80% giá đất của lớp thứ nhất.
c) Sau khi phân lớp theo nguyên tắc nêu trên, trường hợp giá bình quân thửa đất thấp hơn giá của vị trí có giá đất thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất mà thửa đất đó đang áp dụng thì lấy giá của vị trí thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ đó làm giá của thửa đất.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Tu Vũ, tỉnh Phú Thọ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Tu Vũ, tỉnh Phú Thọ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
