Bảng giá đất xã Tuy An Bắc, tỉnh Đắk Lắk 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Tuy An Bắc, tỉnh Đắk Lắk

Bảng giá đất xã Tuy An Bắc, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Mức giá đất tại xã Tuy An Bắc được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Tuy An Bắc theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Tuy An Bắc, tỉnh Đắk Lắk

– Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk


3. Tra cứu bảng giá đất xã Tuy An Bắc, tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Tuy An Bắc năm 2026

Khu vực: xã Tuy An Bắc.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 8.500 đến 10.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Tuy An Bắc Quốc lộ 1
Ranh giới xã An Cư - Giáp cầu Đông Sa
Đất ở nông thôn 3.900.000 2.600.000 1.700.000 1.100.000
Xã Tuy An Bắc Quốc lộ 1
Cầu Đông Sa - Điểm giao phía nam cầu vượt
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.800.000 2.300.000 1.500.000
Xã Tuy An Bắc Quốc lộ 1
Điểm giao phía nam cầu vượt - Chân cầu vượt phía Bắc (đường quốc lộ 1)
Đất ở nông thôn 4.200.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000
Xã Tuy An Bắc Quốc lộ 1
Chân cầu vượt phía bắc - Cầu Ngân Sơn
Đất ở nông thôn 6.800.000 4.100.000 2.700.000 1.500.000
Xã Tuy An Bắc Quốc lộ 1
Phía Bắc cầu Ngân Sơn - Nam cầu Nhân Mỹ
Đất ở nông thôn 4.500.000 2.600.000 1.500.000 1.100.000
Xã Tuy An Bắc Quốc lộ 1
Bắc cầu Nhân Mỹ - Trạm thu phí
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.700.000 1.100.000 800.000
Xã Tuy An Bắc Quốc lộ 1
Trạm thu phí - Giáp ranh phường Xuân Đài (Đoạn từ Trạm thu phí đến giáp ranh TX Sông Cầu cũ)
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000 700.000 400.000
Xã Tuy An Bắc Đường ĐT 641
Giáp ranh thị trấn Chí Thạnh cũ - Cống chân Đèo Thị (Nhà Ông Tiện) (Đoạn từ đỉnh Đèo Thị đến cống chân Đèo Thị (Nhà Ông Tiện) cũ)
Đất ở nông thôn 920.000 690.000 460.000 290.000
Xã Tuy An Bắc Đường ĐT 641
Cống chân Đèo Thị - Hết cổng văn hóa Thôn Phong Hậu
Đất ở nông thôn 1.150.000 805.000 575.000 345.000
Xã Tuy An Bắc Đường ĐT 641
Hết cổng văn hóa Thôn Phong Hậu - Ranh giới xã Đồng Xuân (Đoạn hết cổng văn hóa Thôn Phong Hậu đến ranh giới huyện Đồng Xuân cũ)
Đất ở nông thôn 920.000 690.000 460.000 290.000
Xã Tuy An Bắc Đường ĐT 650
Cầu Cây Cam - Giáp ranh xã Tuy An Tây (Đoạn từ cầu Cây Cam đến giáp ranh xã An Nghiệp cũ)
Đất ở nông thôn 460.000 345.000 290.000 170.000
Xã Tuy An Bắc Châu Kim Huệ
Đường Trần Rịa - Nhà máy xay xát cũ
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.600.000 1.200.000 800.000
Xã Tuy An Bắc Châu Kim Huệ
Nhà máy xay xát cũ - A20
Đất ở nông thôn 1.200.000 900.000 500.000 300.000
Xã Tuy An Bắc Hải Dương
Quốc lộ 1 - Ngã tư đường Lê Thành Phương
Đất ở nông thôn 6.600.000 4.300.000 2.600.000 1.700.000
Xã Tuy An Bắc Đường Hòn Đồn đi An Lĩnh cũ
Đường sắt - Cầu Bà Chưa
Đất ở nông thôn 690.000 460.000 345.000 230.000
Xã Tuy An Bắc Đường Lê Thành Bính (Đường Lê Thành Phương: Đoạn từ Ga Chí Thạnh đến QL1 cũ)
-
Đất ở nông thôn 2.520.000 1.785.000 1.260.000 735.000
Xã Tuy An Bắc Lê Thành Phương
QL1 - Giếng nông sản
Đất ở nông thôn 8.000.000 4.000.000 3.000.000 2.000.000
Xã Tuy An Bắc Lê Thành Phương
Giếng nông sản - Giáp ranh xã An Định cũ
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.700.000 1.800.000 1.100.000
Xã Tuy An Bắc Lưu Văn Liêu (Đường ĐH 38: Đoạn từ đường Quốc lộ 1A đến giáp xã An Định cũ)
Đầu kè Ngân Sơn giáp Quốc lộ 1 - Miễu bà Trang
Đất ở nông thôn 2.700.000 1.800.000 1.200.000 800.000
Xã Tuy An Bắc Lưu Văn Liêu (Đường ĐH 38: Đoạn từ đường Quốc lộ 1A đến giáp xã An Định cũ)
Miễu bà Trang - Cầu Nhất Trí
Đất ở nông thôn 450.000 300.000 250.000 200.000
Xã Tuy An Bắc Mậu Thân (Đường ĐH 33 cũ)
Đường Trần Phú - Bến Ngựa (quán Khánh Nguyên)
Đất ở nông thôn 2.700.000 1.800.000 1.200.000 800.000
Xã Tuy An Bắc Mậu Thân (Đường ĐH 33 cũ)
Bến Ngựa (quán Khánh Nguyên) - Giáp ranh xã An Lĩnh cũ
Đất ở nông thôn 1.400.000 900.000 600.000 300.000
Xã Tuy An Bắc Ngân Sơn Chí Thạnh
-
Đất ở nông thôn 6.200.000 3.800.000 2.300.000 1.500.000
Xã Tuy An Bắc Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 1)
Đoạn từ điểm giao phía nam cầu vượt - đến chân cầu vượt phía Bắc cũ
Đất ở nông thôn 7.500.000 4.500.000 3.000.000 1.500.000
Xã Tuy An Bắc Nguyễn Hoa
-
Đất ở nông thôn 2.700.000 1.800.000 1.200.000 800.000
Xã Tuy An Bắc Nguyễn Mỹ
-
Đất ở nông thôn 6.500.000 3.900.000 2.600.000 1.500.000
Xã Tuy An Bắc Nguyễn Thị Loan
-
Đất ở nông thôn 2.600.000 1.700.000 1.100.000 600.000
Xã Tuy An Bắc Ô Loan
-
Đất ở nông thôn 6.800.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Phạm Ngọc Thạch
Đường từ Quốc lộ 1 - đến cổng nhà máy nước (KP-Trường Xuân) cũ
Đất ở nông thôn 3.780.000 2.100.000 1.470.000 945.000
Xã Tuy An Bắc Trần Phú
QL1 (thôn Trường Xuân) - Ngân Sơn - Chí Thạnh
Đất ở nông thôn 10.000.000 7.000.000 4.900.000 3.400.000
Xã Tuy An Bắc Trần Phú
Ngân Sơn - Chí Thạnh - Trần Rịa
Đất ở nông thôn 10.000.000 7.000.000 4.900.000 3.400.000
Xã Tuy An Bắc Trần Phú
Trần Rịa - Cống hộp (thôn Long Bình)
Đất ở nông thôn 9.000.000 6.300.000 4.400.000 3.000.000
Xã Tuy An Bắc Trần Phú
Cống hộp (thôn Long Bình) - QL 1 (thôn Chí Đức)
Đất ở nông thôn 9.000.000 6.300.000 4.400.000 3.000.000
Xã Tuy An Bắc Trần Rịa
Lê Thành Phương - Trần Phú
Đất ở nông thôn 4.600.000 2.900.000 1.900.000 1.200.000
Xã Tuy An Bắc Trần Rịa
Trần Phú - Quốc lộ 1
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.400.000 2.600.000 1.700.000
Xã Tuy An Bắc Đường Trần Rịa - chùa Long Bình đến đường Trần Phú
Đường Trần Rịa - Dốc Mít (nhà bà Lý Thị Mỹ)
Đất ở nông thôn 2.625.000 1.890.000 1.260.000 735.000
Xã Tuy An Bắc Đường Trần Rịa - chùa Long Bình đến đường Trần Phú
Dốc Mít (nhà bà Lý Thị Mỹ) - Đường Trần Phú
Đất ở nông thôn 1.470.000 945.000 735.000 420.000
Xã Tuy An Bắc Trần Suyền (Đường số 7 cũ)
-
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.700.000 1.800.000 1.200.000
Xã Tuy An Bắc Võ Trứ
Quốc lộ 1 - Hải Dương
Đất ở nông thôn 5.405.000 3.450.000 2.070.000 1.380.000
Xã Tuy An Bắc Võ Trứ
Hải Dương - Ngân Sơn Chí Thạnh
Đất ở nông thôn 5.520.000 3.450.000 2.070.000 1.380.000
Xã Tuy An Bắc Võ Trứ
Ngân Sơn - Chí Thạnh - Lê Thành Phương
Đất ở nông thôn 6.210.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Võ Trưng (Đoạn từ Quốc lộ 1 đến cầu Lò Gốm mới)
-
Đất ở nông thôn 4.410.000 2.520.000 1.890.000 1.260.000
Xã Tuy An Bắc Tuyến đường dẫn cao tốc
Trần Suyền - Nhà điều hành (trạm thu phí)
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.700.000 1.800.000 1.200.000
Xã Tuy An Bắc Đường xã lộ
Chùa Thanh Long - Cổng chào Mỹ Long
Đất ở nông thôn 420.000 315.000 210.000 160.000
Xã Tuy An Bắc Đường xã lộ
Cổng chào Mỹ Long - Giáp ranh xã Đồng Xuân (Đoạn từ cổng chào Mỹ Long đến giáp ranh xã Xuân Sơn Bắc cũ)
Đất ở nông thôn 420.000 315.000 210.000 160.000
Xã Tuy An Bắc Các đường liên thôn
Quốc lộ 1 (Phú Mỹ) - Ngã ba Cây Da thôn Bình Hòa
Đất ở nông thôn 1.050.000 790.000 580.000 370.000
Xã Tuy An Bắc Các đường liên thôn
Ngã ba Cây Da thôn Bình Hòa - Cổng văn hóa thôn An Thổ
Đất ở nông thôn 580.000 470.000 370.000 210.000
Xã Tuy An Bắc Các đường liên thôn
Cổng văn hóa thôn An Thổ - Phía Nam cầu Cửa Tả
Đất ở nông thôn 790.000 580.000 370.000 210.000
Xã Tuy An Bắc Các đường liên thôn
Cổng thôn Long Uyên - Miếu thờ Lê Thánh Tông
Đất ở nông thôn 420.000 315.000 210.000 160.000
Xã Tuy An Bắc Các đường liên thôn
QL1 (kè sông Vét) - Đập Đồng Kho
Đất ở nông thôn 735.000 525.000 315.000 210.000
Xã Tuy An Bắc Các đường liên thôn
QL1 (cổng thôn Bình Chính) - Bắc cầu Cửa Tả
Đất ở nông thôn 420.000 315.000 210.000 160.000
Xã Tuy An Bắc Các đường liên thôn
Đường ĐT 641 (thôn Phong Hậu) - Ngã ba đi Long Hòa
Đất ở nông thôn 575.000 460.000 345.000 230.000
Xã Tuy An Bắc Đường liên thôn (Đường ĐH 38 cũ)
Đường ĐT 641 - Cầu Nhất Trí (Đường từ đường ĐT 641 đến khu dân cư cũ)
Đất ở nông thôn 520.000 345.000 290.000 230.000
Xã Tuy An Bắc Đường liên thôn (Đường ĐH 38 cũ)
Miễu bà Trang - Ngã ba đi Long Hòa (Đường giáp Thị trấn chí thạnh (cầu Ngân Sơn) đi đến trường tiểu học cũ)
Đất ở nông thôn 460.000 345.000 290.000 170.000
Xã Tuy An Bắc Đường khu tái định cư đi vào giáp chợ Ngân Sơn
-
Đất ở nông thôn 3.600.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Đường từ Quốc lộ 1 (Ngã ba cây Keo) đến cầu Lò Gốm (cũ)
Quốc lộ 1 (Ngã ba cây Keo) - Cầu Lò Gốm (cũ)
Đất ở nông thôn 1.680.000 1.155.000 735.000 420.000
Xã Tuy An Bắc Khu dân cư đồng Gò Méc
Đường rộng ≥ 6 mét -
Đất ở nông thôn 5.600.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Khu dân cư đồng Gò Méc
Đường rộng < 6 mét -
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Khu dân cư đường Trần Phú
Đường số 3 -
Đất ở nông thôn 5.000.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Khu dân cư đường Trần Phú
Đường số 4 -
Đất ở nông thôn 5.000.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Khu dân cư đường Trần Phú
Đường số 14 -
Đất ở nông thôn 5.500.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Khu dân cư đường Trần Phú
Đường số 13 -
Đất ở nông thôn 5.000.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Khu dân cư đường Trần Phú
Đường số 10; đường số 11 và đường số 16 -
Đất ở nông thôn 5.000.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Khu dân cư xưởng cưa Liên Thành
Đường rộng 5m -
Đất ở nông thôn 6.000.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)
Đường quy hoạch D4, D5, N5 rộng 19,25m -
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)
Đường quy hoạch N1 rộng 19m -
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)
Đường quy hoạch D1, D2, D3, N2, N3, N4, N6, N7 rộng 11,5m -
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)
Đường quy hoạch N8 rộng 4m -
Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Khu tái định cư thôn Chí Đức
Đường số 1 -
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Khu tái định cư thôn Chí Đức
Đường số 2 -
Đất ở nông thôn 2.250.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Khu tái định cư thôn Chí Đức
Đường số 3 -
Đất ở nông thôn 2.250.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Khu tái định cư thôn Chí Đức
Đường số 4 -
Đất ở nông thôn 2.250.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Khu tái định cư thôn Chí Đức
Đường số 5 -
Đất ở nông thôn 2.250.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Khu tái định cư thôn Chí Đức
Đường số 6 -
Đất ở nông thôn 2.250.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Khu tái định cư thị trấn Chí Thạnh (thôn Chí Đức)
Đường số 3, Đường D1, Đường D2, Đường D3, Đường N1, Đường N2 -
Đất ở nông thôn 5.000.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Khu dân cư N23-N24
Đường QH DS15, rộng 12,5m -
Đất ở nông thôn 8.500.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Khu dân cư N23-N24
Đường QH DS18, rộng 12,5m -
Đất ở nông thôn 8.500.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Khu dân cư N23-N24
Đường QH DS41, rộng 12m -
Đất ở nông thôn 7.500.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Khu dân cư N23-N24
Đường QH DS28, rộng 12m -
Đất ở nông thôn 7.500.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Khu tái định cư thôn Cần Lương
Đường số 1 -
Đất ở nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Khu tái định cư thôn Cần Lương
Đường số 2, 3 -
Đất ở nông thôn 350.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Khu tái định cư thôn Cần Lương
Đường số 4 -
Đất ở nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn Cần Lương
Đường số 1 -
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn Cần Lương
Đường số 1A -
Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn Cần Lương
Đường số 2 và số 6 -
Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn Cần Lương
Đường số 3 -
Đất ở nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn Cần Lương
Đường số 4, 5 và 7 -
Đất ở nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Khu tái định cư đồng Cây Khế, thôn Bình Chính
Đường số 4 -
Đất ở nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Khu tái định cư đồng Cây Khế, thôn Bình Chính
Đường số 2 và số 5 -
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Khu tái định cư đồng Cây Khế, thôn Bình Chính
Đường số 1 và số 3 -
Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Khu tái định cư xã An Định cũ
Đường N1, Đường D2 -
Đất ở nông thôn 805.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Khu tái định cư xã An Định cũ
Đường N2, Đường D1, Đường D3 -
Đất ở nông thôn 575.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Quốc lộ 1
Ranh giới xã An Cư - Giáp cầu Đông Sa
Đất TM-DV nông thôn 1.560.000 1.040.000 680.000 440.000
Xã Tuy An Bắc Quốc lộ 1
Cầu Đông Sa - Điểm giao phía nam cầu vượt
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.520.000 920.000 600.000
Xã Tuy An Bắc Quốc lộ 1
Điểm giao phía nam cầu vượt - Chân cầu vượt phía Bắc (đường quốc lộ 1)
Đất TM-DV nông thôn 1.680.000 960.000 720.000 480.000
Xã Tuy An Bắc Quốc lộ 1
Chân cầu vượt phía bắc - Cầu Ngân Sơn
Đất TM-DV nông thôn 2.720.000 1.640.000 1.080.000 600.000
Xã Tuy An Bắc Quốc lộ 1
Phía Bắc cầu Ngân Sơn - Nam cầu Nhân Mỹ
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 1.040.000 600.000 440.000
Xã Tuy An Bắc Quốc lộ 1
Bắc cầu Nhân Mỹ - Trạm thu phí
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 680.000 440.000 320.000
Xã Tuy An Bắc Quốc lộ 1
Trạm thu phí - Giáp ranh phường Xuân Đài (Đoạn từ Trạm thu phí đến giáp ranh TX Sông Cầu cũ)
Đất TM-DV nông thôn 800.000 480.000 280.000 160.000
Xã Tuy An Bắc Đường ĐT 641
Giáp ranh thị trấn Chí Thạnh cũ - Cống chân Đèo Thị (Nhà Ông Tiện) (Đoạn từ đỉnh Đèo Thị đến cống chân Đèo Thị (Nhà Ông Tiện) cũ)
Đất TM-DV nông thôn 370.000 280.000 180.000 120.000
Xã Tuy An Bắc Đường ĐT 641
Cống chân Đèo Thị - Hết cổng văn hóa Thôn Phong Hậu
Đất TM-DV nông thôn 460.000 320.000 230.000 140.000
Xã Tuy An Bắc Đường ĐT 641
Hết cổng văn hóa Thôn Phong Hậu - Ranh giới xã Đồng Xuân (Đoạn hết cổng văn hóa Thôn Phong Hậu đến ranh giới huyện Đồng Xuân cũ)
Đất TM-DV nông thôn 370.000 280.000 180.000 120.000
Xã Tuy An Bắc Đường ĐT 650
Cầu Cây Cam - Giáp ranh xã Tuy An Tây (Đoạn từ cầu Cây Cam đến giáp ranh xã An Nghiệp cũ)
Đất TM-DV nông thôn 180.000 140.000 120.000 70.000
Xã Tuy An Bắc Châu Kim Huệ
Đường Trần Rịa - Nhà máy xay xát cũ
Đất TM-DV nông thôn 960.000 640.000 480.000 320.000
Xã Tuy An Bắc Châu Kim Huệ
Nhà máy xay xát cũ - A20
Đất TM-DV nông thôn 480.000 360.000 200.000 120.000
Xã Tuy An Bắc Hải Dương
Quốc lộ 1 - Ngã tư đường Lê Thành Phương
Đất TM-DV nông thôn 2.640.000 1.720.000 1.040.000 680.000
Xã Tuy An Bắc Đường Hòn Đồn đi An Lĩnh cũ
Đường sắt - Cầu Bà Chưa
Đất TM-DV nông thôn 280.000 180.000 140.000 90.000
Xã Tuy An Bắc Đường Lê Thành Bính (Đường Lê Thành Phương: Đoạn từ Ga Chí Thạnh đến QL1 cũ)
-
Đất TM-DV nông thôn 1.010.000 710.000 500.000 290.000
Xã Tuy An Bắc Lê Thành Phương
QL1 - Giếng nông sản
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 1.600.000 1.200.000 800.000
Xã Tuy An Bắc Lê Thành Phương
Giếng nông sản - Giáp ranh xã An Định cũ
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.080.000 720.000 440.000
Xã Tuy An Bắc Lưu Văn Liêu (Đường ĐH 38: Đoạn từ đường Quốc lộ 1A đến giáp xã An Định cũ)
Đầu kè Ngân Sơn giáp Quốc lộ 1 - Miễu bà Trang
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 720.000 480.000 320.000
Xã Tuy An Bắc Lưu Văn Liêu (Đường ĐH 38: Đoạn từ đường Quốc lộ 1A đến giáp xã An Định cũ)
Miễu bà Trang - Cầu Nhất Trí
Đất TM-DV nông thôn 180.000 120.000 100.000 80.000
Xã Tuy An Bắc Mậu Thân (Đường ĐH 33 cũ)
Đường Trần Phú - Bến Ngựa (quán Khánh Nguyên)
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 720.000 480.000 320.000
Xã Tuy An Bắc Mậu Thân (Đường ĐH 33 cũ)
Bến Ngựa (quán Khánh Nguyên) - Giáp ranh xã An Lĩnh cũ
Đất TM-DV nông thôn 560.000 360.000 240.000 120.000
Xã Tuy An Bắc Ngân Sơn Chí Thạnh
-
Đất TM-DV nông thôn 2.480.000 1.520.000 920.000 600.000
Xã Tuy An Bắc Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 1)
Đoạn từ điểm giao phía nam cầu vượt - đến chân cầu vượt phía Bắc cũ
Đất TM-DV nông thôn 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Xã Tuy An Bắc Nguyễn Hoa
-
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 720.000 480.000 320.000
Xã Tuy An Bắc Nguyễn Mỹ
-
Đất TM-DV nông thôn 2.600.000 1.560.000 1.040.000 600.000
Xã Tuy An Bắc Nguyễn Thị Loan
-
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 680.000 440.000 240.000
Xã Tuy An Bắc Ô Loan
-
Đất TM-DV nông thôn 2.720.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Phạm Ngọc Thạch
Đường từ Quốc lộ 1 - đến cổng nhà máy nước (KP-Trường Xuân) cũ
Đất TM-DV nông thôn 1.510.000 840.000 590.000 380.000
Xã Tuy An Bắc Trần Phú
QL1 (thôn Trường Xuân) - Ngân Sơn - Chí Thạnh
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 2.800.000 1.960.000 1.360.000
Xã Tuy An Bắc Trần Phú
Ngân Sơn - Chí Thạnh - Trần Rịa
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 2.800.000 1.960.000 1.360.000
Xã Tuy An Bắc Trần Phú
Trần Rịa - Cống hộp (thôn Long Bình)
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 2.520.000 1.760.000 1.200.000
Xã Tuy An Bắc Trần Phú
Cống hộp (thôn Long Bình) - QL 1 (thôn Chí Đức)
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 2.520.000 1.760.000 1.200.000
Xã Tuy An Bắc Trần Rịa
Lê Thành Phương - Trần Phú
Đất TM-DV nông thôn 1.840.000 1.160.000 760.000 480.000
Xã Tuy An Bắc Trần Rịa
Trần Phú - Quốc lộ 1
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.360.000 1.040.000 680.000
Xã Tuy An Bắc Đường Trần Rịa - chùa Long Bình đến đường Trần Phú
Đường Trần Rịa - Dốc Mít (nhà bà Lý Thị Mỹ)
Đất TM-DV nông thôn 1.050.000 760.000 500.000 290.000
Xã Tuy An Bắc Đường Trần Rịa - chùa Long Bình đến đường Trần Phú
Dốc Mít (nhà bà Lý Thị Mỹ) - Đường Trần Phú
Đất TM-DV nông thôn 590.000 380.000 290.000 170.000
Xã Tuy An Bắc Trần Suyền (Đường số 7 cũ)
-
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 1.080.000 720.000 480.000
Xã Tuy An Bắc Võ Trứ
Quốc lộ 1 - Hải Dương
Đất TM-DV nông thôn 2.160.000 1.380.000 830.000 550.000
Xã Tuy An Bắc Võ Trứ
Hải Dương - Ngân Sơn Chí Thạnh
Đất TM-DV nông thôn 2.210.000 1.380.000 830.000 550.000
Xã Tuy An Bắc Võ Trứ
Ngân Sơn - Chí Thạnh - Lê Thành Phương
Đất TM-DV nông thôn 2.480.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Võ Trưng (Đoạn từ Quốc lộ 1 đến cầu Lò Gốm mới)
-
Đất TM-DV nông thôn 1.760.000 1.010.000 760.000 500.000
Xã Tuy An Bắc Tuyến đường dẫn cao tốc
Trần Suyền - Nhà điều hành (trạm thu phí)
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 1.080.000 720.000 480.000
Xã Tuy An Bắc Đường xã lộ
Chùa Thanh Long - Cổng chào Mỹ Long
Đất TM-DV nông thôn 170.000 130.000 80.000 60.000
Xã Tuy An Bắc Đường xã lộ
Cổng chào Mỹ Long - Giáp ranh xã Đồng Xuân (Đoạn từ cổng chào Mỹ Long đến giáp ranh xã Xuân Sơn Bắc cũ)
Đất TM-DV nông thôn 170.000 130.000 80.000 60.000
Xã Tuy An Bắc Các đường liên thôn
Quốc lộ 1 (Phú Mỹ) - Ngã ba Cây Da thôn Bình Hòa
Đất TM-DV nông thôn 420.000 320.000 230.000 150.000
Xã Tuy An Bắc Các đường liên thôn
Ngã ba Cây Da thôn Bình Hòa - Cổng văn hóa thôn An Thổ
Đất TM-DV nông thôn 230.000 190.000 150.000 80.000
Xã Tuy An Bắc Các đường liên thôn
Cổng văn hóa thôn An Thổ - Phía Nam cầu Cửa Tả
Đất TM-DV nông thôn 320.000 230.000 150.000 80.000
Xã Tuy An Bắc Các đường liên thôn
Cổng thôn Long Uyên - Miếu thờ Lê Thánh Tông
Đất TM-DV nông thôn 170.000 130.000 80.000 60.000
Xã Tuy An Bắc Các đường liên thôn
QL1 (kè sông Vét) - Đập Đồng Kho
Đất TM-DV nông thôn 290.000 210.000 130.000 80.000
Xã Tuy An Bắc Các đường liên thôn
QL1 (cổng thôn Bình Chính) - Bắc cầu Cửa Tả
Đất TM-DV nông thôn 170.000 130.000 80.000 60.000
Xã Tuy An Bắc Các đường liên thôn
Đường ĐT 641 (thôn Phong Hậu) - Ngã ba đi Long Hòa
Đất TM-DV nông thôn 230.000 180.000 140.000 90.000
Xã Tuy An Bắc Đường liên thôn (Đường ĐH 38 cũ)
Đường ĐT 641 - Cầu Nhất Trí (Đường từ đường ĐT 641 đến khu dân cư cũ)
Đất TM-DV nông thôn 210.000 140.000 120.000 90.000
Xã Tuy An Bắc Đường liên thôn (Đường ĐH 38 cũ)
Miễu bà Trang - Ngã ba đi Long Hòa (Đường giáp Thị trấn chí thạnh (cầu Ngân Sơn) đi đến trường tiểu học cũ)
Đất TM-DV nông thôn 180.000 140.000 120.000 70.000
Xã Tuy An Bắc Đường khu tái định cư đi vào giáp chợ Ngân Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Đường từ Quốc lộ 1 (Ngã ba cây Keo) đến cầu Lò Gốm (cũ)
Quốc lộ 1 (Ngã ba cây Keo) - Cầu Lò Gốm (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 670.000 460.000 290.000 170.000
Xã Tuy An Bắc Khu dân cư đồng Gò Méc
Đường rộng ≥ 6 mét -
Đất TM-DV nông thôn 2.240.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Khu dân cư đồng Gò Méc
Đường rộng < 6 mét -
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Khu dân cư đường Trần Phú
Đường số 3 -
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Khu dân cư đường Trần Phú
Đường số 4 -
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Khu dân cư đường Trần Phú
Đường số 14 -
Đất TM-DV nông thôn 2.200.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Khu dân cư đường Trần Phú
Đường số 13 -
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Khu dân cư đường Trần Phú
Đường số 10; đường số 11 và đường số 16 -
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Khu dân cư xưởng cưa Liên Thành
Đường rộng 5m -
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)
Đường quy hoạch D4, D5, N5 rộng 19,25m -
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)
Đường quy hoạch N1 rộng 19m -
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)
Đường quy hoạch D1, D2, D3, N2, N3, N4, N6, N7 rộng 11,5m -
Đất TM-DV nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)
Đường quy hoạch N8 rộng 4m -
Đất TM-DV nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Khu tái định cư thôn Chí Đức
Đường số 1 -
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Khu tái định cư thôn Chí Đức
Đường số 2 -
Đất TM-DV nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Khu tái định cư thôn Chí Đức
Đường số 3 -
Đất TM-DV nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Khu tái định cư thôn Chí Đức
Đường số 4 -
Đất TM-DV nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Khu tái định cư thôn Chí Đức
Đường số 5 -
Đất TM-DV nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Khu tái định cư thôn Chí Đức
Đường số 6 -
Đất TM-DV nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Khu tái định cư thị trấn Chí Thạnh (thôn Chí Đức)
Đường số 3, Đường D1, Đường D2, Đường D3, Đường N1, Đường N2 -
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Khu dân cư N23-N24
Đường QH DS15, rộng 12,5m -
Đất TM-DV nông thôn 3.400.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Khu dân cư N23-N24
Đường QH DS18, rộng 12,5m -
Đất TM-DV nông thôn 3.400.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Khu dân cư N23-N24
Đường QH DS41, rộng 12m -
Đất TM-DV nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Khu dân cư N23-N24
Đường QH DS28, rộng 12m -
Đất TM-DV nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Khu tái định cư thôn Cần Lương
Đường số 1 -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Khu tái định cư thôn Cần Lương
Đường số 2, 3 -
Đất TM-DV nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Khu tái định cư thôn Cần Lương
Đường số 4 -
Đất TM-DV nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn Cần Lương
Đường số 1 -
Đất TM-DV nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn Cần Lương
Đường số 1A -
Đất TM-DV nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn Cần Lương
Đường số 2 và số 6 -
Đất TM-DV nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn Cần Lương
Đường số 3 -
Đất TM-DV nông thôn 320.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn Cần Lương
Đường số 4, 5 và 7 -
Đất TM-DV nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Khu tái định cư đồng Cây Khế, thôn Bình Chính
Đường số 4 -
Đất TM-DV nông thôn 720.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Khu tái định cư đồng Cây Khế, thôn Bình Chính
Đường số 2 và số 5 -
Đất TM-DV nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Khu tái định cư đồng Cây Khế, thôn Bình Chính
Đường số 1 và số 3 -
Đất TM-DV nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Khu tái định cư xã An Định cũ
Đường N1, Đường D2 -
Đất TM-DV nông thôn 320.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Khu tái định cư xã An Định cũ
Đường N2, Đường D1, Đường D3 -
Đất TM-DV nông thôn 230.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Quốc lộ 1
Ranh giới xã An Cư - Giáp cầu Đông Sa
Đất SX-KD nông thôn 1.560.000 1.040.000 680.000 440.000
Xã Tuy An Bắc Quốc lộ 1
Cầu Đông Sa - Điểm giao phía nam cầu vượt
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.520.000 920.000 600.000
Xã Tuy An Bắc Quốc lộ 1
Điểm giao phía nam cầu vượt - Chân cầu vượt phía Bắc (đường quốc lộ 1)
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000 960.000 720.000 480.000
Xã Tuy An Bắc Quốc lộ 1
Chân cầu vượt phía bắc - Cầu Ngân Sơn
Đất SX-KD nông thôn 2.720.000 1.640.000 1.080.000 600.000
Xã Tuy An Bắc Quốc lộ 1
Phía Bắc cầu Ngân Sơn - Nam cầu Nhân Mỹ
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 1.040.000 600.000 440.000
Xã Tuy An Bắc Quốc lộ 1
Bắc cầu Nhân Mỹ - Trạm thu phí
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 680.000 440.000 320.000
Xã Tuy An Bắc Quốc lộ 1
Trạm thu phí - Giáp ranh phường Xuân Đài (Đoạn từ Trạm thu phí đến giáp ranh TX Sông Cầu cũ)
Đất SX-KD nông thôn 800.000 480.000 280.000 160.000
Xã Tuy An Bắc Đường ĐT 641
Giáp ranh thị trấn Chí Thạnh cũ - Cống chân Đèo Thị (Nhà Ông Tiện) (Đoạn từ đỉnh Đèo Thị đến cống chân Đèo Thị (Nhà Ông Tiện) cũ)
Đất SX-KD nông thôn 370.000 280.000 180.000 120.000
Xã Tuy An Bắc Đường ĐT 641
Cống chân Đèo Thị - Hết cổng văn hóa Thôn Phong Hậu
Đất SX-KD nông thôn 460.000 320.000 230.000 140.000
Xã Tuy An Bắc Đường ĐT 641
Hết cổng văn hóa Thôn Phong Hậu - Ranh giới xã Đồng Xuân (Đoạn hết cổng văn hóa Thôn Phong Hậu đến ranh giới huyện Đồng Xuân cũ)
Đất SX-KD nông thôn 370.000 280.000 180.000 120.000
Xã Tuy An Bắc Đường ĐT 650
Cầu Cây Cam - Giáp ranh xã Tuy An Tây (Đoạn từ cầu Cây Cam đến giáp ranh xã An Nghiệp cũ)
Đất SX-KD nông thôn 180.000 140.000 120.000 70.000
Xã Tuy An Bắc Châu Kim Huệ
Đường Trần Rịa - Nhà máy xay xát cũ
Đất SX-KD nông thôn 960.000 640.000 480.000 320.000
Xã Tuy An Bắc Châu Kim Huệ
Nhà máy xay xát cũ - A20
Đất SX-KD nông thôn 480.000 360.000 200.000 120.000
Xã Tuy An Bắc Hải Dương
Quốc lộ 1 - Ngã tư đường Lê Thành Phương
Đất SX-KD nông thôn 2.640.000 1.720.000 1.040.000 680.000
Xã Tuy An Bắc Đường Hòn Đồn đi An Lĩnh cũ
Đường sắt - Cầu Bà Chưa
Đất SX-KD nông thôn 280.000 180.000 140.000 90.000
Xã Tuy An Bắc Đường Lê Thành Bính (Đường Lê Thành Phương: Đoạn từ Ga Chí Thạnh đến QL1 cũ)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.010.000 710.000 500.000 290.000
Xã Tuy An Bắc Lê Thành Phương
QL1 - Giếng nông sản
Đất SX-KD nông thôn 3.200.000 1.600.000 1.200.000 800.000
Xã Tuy An Bắc Lê Thành Phương
Giếng nông sản - Giáp ranh xã An Định cũ
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 1.080.000 720.000 440.000
Xã Tuy An Bắc Lưu Văn Liêu (Đường ĐH 38: Đoạn từ đường Quốc lộ 1A đến giáp xã An Định cũ)
Đầu kè Ngân Sơn giáp Quốc lộ 1 - Miễu bà Trang
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 720.000 480.000 320.000
Xã Tuy An Bắc Lưu Văn Liêu (Đường ĐH 38: Đoạn từ đường Quốc lộ 1A đến giáp xã An Định cũ)
Miễu bà Trang - Cầu Nhất Trí
Đất SX-KD nông thôn 180.000 120.000 100.000 80.000
Xã Tuy An Bắc Mậu Thân (Đường ĐH 33 cũ)
Đường Trần Phú - Bến Ngựa (quán Khánh Nguyên)
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 720.000 480.000 320.000
Xã Tuy An Bắc Mậu Thân (Đường ĐH 33 cũ)
Bến Ngựa (quán Khánh Nguyên) - Giáp ranh xã An Lĩnh cũ
Đất SX-KD nông thôn 560.000 360.000 240.000 120.000
Xã Tuy An Bắc Ngân Sơn Chí Thạnh
-
Đất SX-KD nông thôn 2.480.000 1.520.000 920.000 600.000
Xã Tuy An Bắc Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 1)
Đoạn từ điểm giao phía nam cầu vượt - đến chân cầu vượt phía Bắc cũ
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Xã Tuy An Bắc Nguyễn Hoa
-
Đất SX-KD nông thôn 1.080.000 720.000 480.000 320.000
Xã Tuy An Bắc Nguyễn Mỹ
-
Đất SX-KD nông thôn 2.600.000 1.560.000 1.040.000 600.000
Xã Tuy An Bắc Nguyễn Thị Loan
-
Đất SX-KD nông thôn 1.040.000 680.000 440.000 240.000
Xã Tuy An Bắc Ô Loan
-
Đất SX-KD nông thôn 2.720.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Phạm Ngọc Thạch
Đường từ Quốc lộ 1 - đến cổng nhà máy nước (KP-Trường Xuân) cũ
Đất SX-KD nông thôn 1.510.000 840.000 590.000 380.000
Xã Tuy An Bắc Trần Phú
QL1 (thôn Trường Xuân) - Ngân Sơn - Chí Thạnh
Đất SX-KD nông thôn 4.000.000 2.800.000 1.960.000 1.360.000
Xã Tuy An Bắc Trần Phú
Ngân Sơn - Chí Thạnh - Trần Rịa
Đất SX-KD nông thôn 4.000.000 2.800.000 1.960.000 1.360.000
Xã Tuy An Bắc Trần Phú
Trần Rịa - Cống hộp (thôn Long Bình)
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 2.520.000 1.760.000 1.200.000
Xã Tuy An Bắc Trần Phú
Cống hộp (thôn Long Bình) - QL 1 (thôn Chí Đức)
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 2.520.000 1.760.000 1.200.000
Xã Tuy An Bắc Trần Rịa
Lê Thành Phương - Trần Phú
Đất SX-KD nông thôn 1.840.000 1.160.000 760.000 480.000
Xã Tuy An Bắc Trần Rịa
Trần Phú - Quốc lộ 1
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.360.000 1.040.000 680.000
Xã Tuy An Bắc Đường Trần Rịa - chùa Long Bình đến đường Trần Phú
Đường Trần Rịa - Dốc Mít (nhà bà Lý Thị Mỹ)
Đất SX-KD nông thôn 1.050.000 760.000 500.000 290.000
Xã Tuy An Bắc Đường Trần Rịa - chùa Long Bình đến đường Trần Phú
Dốc Mít (nhà bà Lý Thị Mỹ) - Đường Trần Phú
Đất SX-KD nông thôn 590.000 380.000 290.000 170.000
Xã Tuy An Bắc Trần Suyền (Đường số 7 cũ)
-
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 1.080.000 720.000 480.000
Xã Tuy An Bắc Võ Trứ
Quốc lộ 1 - Hải Dương
Đất SX-KD nông thôn 2.160.000 1.380.000 830.000 550.000
Xã Tuy An Bắc Võ Trứ
Hải Dương - Ngân Sơn Chí Thạnh
Đất SX-KD nông thôn 2.210.000 1.380.000 830.000 550.000
Xã Tuy An Bắc Võ Trứ
Ngân Sơn - Chí Thạnh - Lê Thành Phương
Đất SX-KD nông thôn 2.480.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Võ Trưng (Đoạn từ Quốc lộ 1 đến cầu Lò Gốm mới)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.760.000 1.010.000 760.000 500.000
Xã Tuy An Bắc Tuyến đường dẫn cao tốc
Trần Suyền - Nhà điều hành (trạm thu phí)
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 1.080.000 720.000 480.000
Xã Tuy An Bắc Đường xã lộ
Chùa Thanh Long - Cổng chào Mỹ Long
Đất SX-KD nông thôn 170.000 130.000 80.000 60.000
Xã Tuy An Bắc Đường xã lộ
Cổng chào Mỹ Long - Giáp ranh xã Đồng Xuân (Đoạn từ cổng chào Mỹ Long đến giáp ranh xã Xuân Sơn Bắc cũ)
Đất SX-KD nông thôn 170.000 130.000 80.000 60.000
Xã Tuy An Bắc Các đường liên thôn
Quốc lộ 1 (Phú Mỹ) - Ngã ba Cây Da thôn Bình Hòa
Đất SX-KD nông thôn 420.000 320.000 230.000 150.000
Xã Tuy An Bắc Các đường liên thôn
Ngã ba Cây Da thôn Bình Hòa - Cổng văn hóa thôn An Thổ
Đất SX-KD nông thôn 230.000 190.000 150.000 80.000
Xã Tuy An Bắc Các đường liên thôn
Cổng văn hóa thôn An Thổ - Phía Nam cầu Cửa Tả
Đất SX-KD nông thôn 320.000 230.000 150.000 80.000
Xã Tuy An Bắc Các đường liên thôn
Cổng thôn Long Uyên - Miếu thờ Lê Thánh Tông
Đất SX-KD nông thôn 170.000 130.000 80.000 60.000
Xã Tuy An Bắc Các đường liên thôn
QL1 (kè sông Vét) - Đập Đồng Kho
Đất SX-KD nông thôn 290.000 210.000 130.000 80.000
Xã Tuy An Bắc Các đường liên thôn
QL1 (cổng thôn Bình Chính) - Bắc cầu Cửa Tả
Đất SX-KD nông thôn 170.000 130.000 80.000 60.000
Xã Tuy An Bắc Các đường liên thôn
Đường ĐT 641 (thôn Phong Hậu) - Ngã ba đi Long Hòa
Đất SX-KD nông thôn 230.000 180.000 140.000 90.000
Xã Tuy An Bắc Đường liên thôn (Đường ĐH 38 cũ)
Đường ĐT 641 - Cầu Nhất Trí (Đường từ đường ĐT 641 đến khu dân cư cũ)
Đất SX-KD nông thôn 210.000 140.000 120.000 90.000
Xã Tuy An Bắc Đường liên thôn (Đường ĐH 38 cũ)
Miễu bà Trang - Ngã ba đi Long Hòa (Đường giáp Thị trấn chí thạnh (cầu Ngân Sơn) đi đến trường tiểu học cũ)
Đất SX-KD nông thôn 180.000 140.000 120.000 70.000
Xã Tuy An Bắc Đường khu tái định cư đi vào giáp chợ Ngân Sơn
-
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Đường từ Quốc lộ 1 (Ngã ba cây Keo) đến cầu Lò Gốm (cũ)
Quốc lộ 1 (Ngã ba cây Keo) - Cầu Lò Gốm (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 670.000 460.000 290.000 170.000
Xã Tuy An Bắc Khu dân cư đồng Gò Méc
Đường rộng ≥ 6 mét -
Đất SX-KD nông thôn 2.240.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Khu dân cư đồng Gò Méc
Đường rộng < 6 mét -
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Khu dân cư đường Trần Phú
Đường số 3 -
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Khu dân cư đường Trần Phú
Đường số 4 -
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Khu dân cư đường Trần Phú
Đường số 14 -
Đất SX-KD nông thôn 2.200.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Khu dân cư đường Trần Phú
Đường số 13 -
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Khu dân cư đường Trần Phú
Đường số 10; đường số 11 và đường số 16 -
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Khu dân cư xưởng cưa Liên Thành
Đường rộng 5m -
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)
Đường quy hoạch D4, D5, N5 rộng 19,25m -
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)
Đường quy hoạch N1 rộng 19m -
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)
Đường quy hoạch D1, D2, D3, N2, N3, N4, N6, N7 rộng 11,5m -
Đất SX-KD nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)
Đường quy hoạch N8 rộng 4m -
Đất SX-KD nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Khu tái định cư thôn Chí Đức
Đường số 1 -
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Khu tái định cư thôn Chí Đức
Đường số 2 -
Đất SX-KD nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Khu tái định cư thôn Chí Đức
Đường số 3 -
Đất SX-KD nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Khu tái định cư thôn Chí Đức
Đường số 4 -
Đất SX-KD nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Khu tái định cư thôn Chí Đức
Đường số 5 -
Đất SX-KD nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Khu tái định cư thôn Chí Đức
Đường số 6 -
Đất SX-KD nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Khu tái định cư thị trấn Chí Thạnh (thôn Chí Đức)
Đường số 3, Đường D1, Đường D2, Đường D3, Đường N1, Đường N2 -
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Khu dân cư N23-N24
Đường QH DS15, rộng 12,5m -
Đất SX-KD nông thôn 3.400.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Khu dân cư N23-N24
Đường QH DS18, rộng 12,5m -
Đất SX-KD nông thôn 3.400.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Khu dân cư N23-N24
Đường QH DS41, rộng 12m -
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Khu dân cư N23-N24
Đường QH DS28, rộng 12m -
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Khu tái định cư thôn Cần Lương
Đường số 1 -
Đất SX-KD nông thôn 160.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Khu tái định cư thôn Cần Lương
Đường số 2, 3 -
Đất SX-KD nông thôn 140.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Khu tái định cư thôn Cần Lương
Đường số 4 -
Đất SX-KD nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn Cần Lương
Đường số 1 -
Đất SX-KD nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn Cần Lương
Đường số 1A -
Đất SX-KD nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn Cần Lương
Đường số 2 và số 6 -
Đất SX-KD nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn Cần Lương
Đường số 3 -
Đất SX-KD nông thôn 320.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn Cần Lương
Đường số 4, 5 và 7 -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Khu tái định cư đồng Cây Khế, thôn Bình Chính
Đường số 4 -
Đất SX-KD nông thôn 720.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Khu tái định cư đồng Cây Khế, thôn Bình Chính
Đường số 2 và số 5 -
Đất SX-KD nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Khu tái định cư đồng Cây Khế, thôn Bình Chính
Đường số 1 và số 3 -
Đất SX-KD nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Khu tái định cư xã An Định cũ
Đường N1, Đường D2 -
Đất SX-KD nông thôn 320.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Khu tái định cư xã An Định cũ
Đường N2, Đường D1, Đường D3 -
Đất SX-KD nông thôn 230.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Quốc lộ 1
Ranh giới xã An Cư - Giáp cầu Đông Sa
Đất khoáng sản 1.560.000 1.040.000 680.000 440.000
Xã Tuy An Bắc Quốc lộ 1
Cầu Đông Sa - Điểm giao phía nam cầu vượt
Đất khoáng sản 2.400.000 1.520.000 920.000 600.000
Xã Tuy An Bắc Quốc lộ 1
Điểm giao phía nam cầu vượt - Chân cầu vượt phía Bắc (đường quốc lộ 1)
Đất khoáng sản 1.680.000 960.000 720.000 480.000
Xã Tuy An Bắc Quốc lộ 1
Chân cầu vượt phía bắc - Cầu Ngân Sơn
Đất khoáng sản 2.720.000 1.640.000 1.080.000 600.000
Xã Tuy An Bắc Quốc lộ 1
Phía Bắc cầu Ngân Sơn - Nam cầu Nhân Mỹ
Đất khoáng sản 1.800.000 1.040.000 600.000 440.000
Xã Tuy An Bắc Quốc lộ 1
Bắc cầu Nhân Mỹ - Trạm thu phí
Đất khoáng sản 1.200.000 680.000 440.000 320.000
Xã Tuy An Bắc Quốc lộ 1
Trạm thu phí - Giáp ranh phường Xuân Đài (Đoạn từ Trạm thu phí đến giáp ranh TX Sông Cầu cũ)
Đất khoáng sản 800.000 480.000 280.000 160.000
Xã Tuy An Bắc Đường ĐT 641
Giáp ranh thị trấn Chí Thạnh cũ - Cống chân Đèo Thị (Nhà Ông Tiện) (Đoạn từ đỉnh Đèo Thị đến cống chân Đèo Thị (Nhà Ông Tiện) cũ)
Đất khoáng sản 370.000 280.000 180.000 120.000
Xã Tuy An Bắc Đường ĐT 641
Cống chân Đèo Thị - Hết cổng văn hóa Thôn Phong Hậu
Đất khoáng sản 460.000 320.000 230.000 140.000
Xã Tuy An Bắc Đường ĐT 641
Hết cổng văn hóa Thôn Phong Hậu - Ranh giới xã Đồng Xuân (Đoạn hết cổng văn hóa Thôn Phong Hậu đến ranh giới huyện Đồng Xuân cũ)
Đất khoáng sản 370.000 280.000 180.000 120.000
Xã Tuy An Bắc Đường ĐT 650
Cầu Cây Cam - Giáp ranh xã Tuy An Tây (Đoạn từ cầu Cây Cam đến giáp ranh xã An Nghiệp cũ)
Đất khoáng sản 180.000 140.000 120.000 70.000
Xã Tuy An Bắc Châu Kim Huệ
Đường Trần Rịa - Nhà máy xay xát cũ
Đất khoáng sản 960.000 640.000 480.000 320.000
Xã Tuy An Bắc Châu Kim Huệ
Nhà máy xay xát cũ - A20
Đất khoáng sản 480.000 360.000 200.000 120.000
Xã Tuy An Bắc Hải Dương
Quốc lộ 1 - Ngã tư đường Lê Thành Phương
Đất khoáng sản 2.640.000 1.720.000 1.040.000 680.000
Xã Tuy An Bắc Đường Hòn Đồn đi An Lĩnh cũ
Đường sắt - Cầu Bà Chưa
Đất khoáng sản 280.000 180.000 140.000 90.000
Xã Tuy An Bắc Đường Lê Thành Bính (Đường Lê Thành Phương: Đoạn từ Ga Chí Thạnh đến QL1 cũ)
-
Đất khoáng sản 1.010.000 710.000 500.000 290.000
Xã Tuy An Bắc Lê Thành Phương
QL1 - Giếng nông sản
Đất khoáng sản 3.200.000 1.600.000 1.200.000 800.000
Xã Tuy An Bắc Lê Thành Phương
Giếng nông sản - Giáp ranh xã An Định cũ
Đất khoáng sản 1.600.000 1.080.000 720.000 440.000
Xã Tuy An Bắc Lưu Văn Liêu (Đường ĐH 38: Đoạn từ đường Quốc lộ 1A đến giáp xã An Định cũ)
Đầu kè Ngân Sơn giáp Quốc lộ 1 - Miễu bà Trang
Đất khoáng sản 1.080.000 720.000 480.000 320.000
Xã Tuy An Bắc Lưu Văn Liêu (Đường ĐH 38: Đoạn từ đường Quốc lộ 1A đến giáp xã An Định cũ)
Miễu bà Trang - Cầu Nhất Trí
Đất khoáng sản 180.000 120.000 100.000 80.000
Xã Tuy An Bắc Mậu Thân (Đường ĐH 33 cũ)
Đường Trần Phú - Bến Ngựa (quán Khánh Nguyên)
Đất khoáng sản 1.080.000 720.000 480.000 320.000
Xã Tuy An Bắc Mậu Thân (Đường ĐH 33 cũ)
Bến Ngựa (quán Khánh Nguyên) - Giáp ranh xã An Lĩnh cũ
Đất khoáng sản 560.000 360.000 240.000 120.000
Xã Tuy An Bắc Ngân Sơn Chí Thạnh
-
Đất khoáng sản 2.480.000 1.520.000 920.000 600.000
Xã Tuy An Bắc Nguyễn Tất Thành (Quốc lộ 1)
Đoạn từ điểm giao phía nam cầu vượt - đến chân cầu vượt phía Bắc cũ
Đất khoáng sản 3.000.000 1.800.000 1.200.000 600.000
Xã Tuy An Bắc Nguyễn Hoa
-
Đất khoáng sản 1.080.000 720.000 480.000 320.000
Xã Tuy An Bắc Nguyễn Mỹ
-
Đất khoáng sản 2.600.000 1.560.000 1.040.000 600.000
Xã Tuy An Bắc Nguyễn Thị Loan
-
Đất khoáng sản 1.040.000 680.000 440.000 240.000
Xã Tuy An Bắc Ô Loan
-
Đất khoáng sản 2.720.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Phạm Ngọc Thạch
Đường từ Quốc lộ 1 - đến cổng nhà máy nước (KP-Trường Xuân) cũ
Đất khoáng sản 1.510.000 840.000 590.000 380.000
Xã Tuy An Bắc Trần Phú
QL1 (thôn Trường Xuân) - Ngân Sơn - Chí Thạnh
Đất khoáng sản 4.000.000 2.800.000 1.960.000 1.360.000
Xã Tuy An Bắc Trần Phú
Ngân Sơn - Chí Thạnh - Trần Rịa
Đất khoáng sản 4.000.000 2.800.000 1.960.000 1.360.000
Xã Tuy An Bắc Trần Phú
Trần Rịa - Cống hộp (thôn Long Bình)
Đất khoáng sản 3.600.000 2.520.000 1.760.000 1.200.000
Xã Tuy An Bắc Trần Phú
Cống hộp (thôn Long Bình) - QL 1 (thôn Chí Đức)
Đất khoáng sản 3.600.000 2.520.000 1.760.000 1.200.000
Xã Tuy An Bắc Trần Rịa
Lê Thành Phương - Trần Phú
Đất khoáng sản 1.840.000 1.160.000 760.000 480.000
Xã Tuy An Bắc Trần Rịa
Trần Phú - Quốc lộ 1
Đất khoáng sản 2.400.000 1.360.000 1.040.000 680.000
Xã Tuy An Bắc Đường Trần Rịa - chùa Long Bình đến đường Trần Phú
Đường Trần Rịa - Dốc Mít (nhà bà Lý Thị Mỹ)
Đất khoáng sản 1.050.000 760.000 500.000 290.000
Xã Tuy An Bắc Đường Trần Rịa - chùa Long Bình đến đường Trần Phú
Dốc Mít (nhà bà Lý Thị Mỹ) - Đường Trần Phú
Đất khoáng sản 590.000 380.000 290.000 170.000
Xã Tuy An Bắc Trần Suyền (Đường số 7 cũ)
-
Đất khoáng sản 2.000.000 1.080.000 720.000 480.000
Xã Tuy An Bắc Võ Trứ
Quốc lộ 1 - Hải Dương
Đất khoáng sản 2.160.000 1.380.000 830.000 550.000
Xã Tuy An Bắc Võ Trứ
Hải Dương - Ngân Sơn Chí Thạnh
Đất khoáng sản 2.210.000 1.380.000 830.000 550.000
Xã Tuy An Bắc Võ Trứ
Ngân Sơn - Chí Thạnh - Lê Thành Phương
Đất khoáng sản 2.480.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Võ Trưng (Đoạn từ Quốc lộ 1 đến cầu Lò Gốm mới)
-
Đất khoáng sản 1.760.000 1.010.000 760.000 500.000
Xã Tuy An Bắc Tuyến đường dẫn cao tốc
Trần Suyền - Nhà điều hành (trạm thu phí)
Đất khoáng sản 2.000.000 1.080.000 720.000 480.000
Xã Tuy An Bắc Đường xã lộ
Chùa Thanh Long - Cổng chào Mỹ Long
Đất khoáng sản 170.000 130.000 80.000 60.000
Xã Tuy An Bắc Đường xã lộ
Cổng chào Mỹ Long - Giáp ranh xã Đồng Xuân (Đoạn từ cổng chào Mỹ Long đến giáp ranh xã Xuân Sơn Bắc cũ)
Đất khoáng sản 170.000 130.000 80.000 60.000
Xã Tuy An Bắc Các đường liên thôn
Quốc lộ 1 (Phú Mỹ) - Ngã ba Cây Da thôn Bình Hòa
Đất khoáng sản 420.000 320.000 230.000 150.000
Xã Tuy An Bắc Các đường liên thôn
Ngã ba Cây Da thôn Bình Hòa - Cổng văn hóa thôn An Thổ
Đất khoáng sản 230.000 190.000 150.000 80.000
Xã Tuy An Bắc Các đường liên thôn
Cổng văn hóa thôn An Thổ - Phía Nam cầu Cửa Tả
Đất khoáng sản 320.000 230.000 150.000 80.000
Xã Tuy An Bắc Các đường liên thôn
Cổng thôn Long Uyên - Miếu thờ Lê Thánh Tông
Đất khoáng sản 170.000 130.000 80.000 60.000
Xã Tuy An Bắc Các đường liên thôn
QL1 (kè sông Vét) - Đập Đồng Kho
Đất khoáng sản 290.000 210.000 130.000 80.000
Xã Tuy An Bắc Các đường liên thôn
QL1 (cổng thôn Bình Chính) - Bắc cầu Cửa Tả
Đất khoáng sản 170.000 130.000 80.000 60.000
Xã Tuy An Bắc Các đường liên thôn
Đường ĐT 641 (thôn Phong Hậu) - Ngã ba đi Long Hòa
Đất khoáng sản 230.000 180.000 140.000 90.000
Xã Tuy An Bắc Đường liên thôn (Đường ĐH 38 cũ)
Đường ĐT 641 - Cầu Nhất Trí (Đường từ đường ĐT 641 đến khu dân cư cũ)
Đất khoáng sản 210.000 140.000 120.000 90.000
Xã Tuy An Bắc Đường liên thôn (Đường ĐH 38 cũ)
Miễu bà Trang - Ngã ba đi Long Hòa (Đường giáp Thị trấn chí thạnh (cầu Ngân Sơn) đi đến trường tiểu học cũ)
Đất khoáng sản 180.000 140.000 120.000 70.000
Xã Tuy An Bắc Đường khu tái định cư đi vào giáp chợ Ngân Sơn
-
Đất khoáng sản 1.440.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Đường từ Quốc lộ 1 (Ngã ba cây Keo) đến cầu Lò Gốm (cũ)
Quốc lộ 1 (Ngã ba cây Keo) - Cầu Lò Gốm (cũ)
Đất khoáng sản 670.000 460.000 290.000 170.000
Xã Tuy An Bắc Khu dân cư đồng Gò Méc
Đường rộng ≥ 6 mét -
Đất khoáng sản 2.240.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Khu dân cư đồng Gò Méc
Đường rộng < 6 mét -
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Khu dân cư đường Trần Phú
Đường số 3 -
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Khu dân cư đường Trần Phú
Đường số 4 -
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Khu dân cư đường Trần Phú
Đường số 14 -
Đất khoáng sản 2.200.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Khu dân cư đường Trần Phú
Đường số 13 -
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Khu dân cư đường Trần Phú
Đường số 10; đường số 11 và đường số 16 -
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Khu dân cư xưởng cưa Liên Thành
Đường rộng 5m -
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)
Đường quy hoạch D4, D5, N5 rộng 19,25m -
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)
Đường quy hoạch N1 rộng 19m -
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)
Đường quy hoạch D1, D2, D3, N2, N3, N4, N6, N7 rộng 11,5m -
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Khu đô thị mới Ánh Dương (sau khi đầu tư xây dựng xong cơ sở hạ tầng theo quy hoạch được duyệt)
Đường quy hoạch N8 rộng 4m -
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Khu tái định cư thôn Chí Đức
Đường số 1 -
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Khu tái định cư thôn Chí Đức
Đường số 2 -
Đất khoáng sản 900.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Khu tái định cư thôn Chí Đức
Đường số 3 -
Đất khoáng sản 900.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Khu tái định cư thôn Chí Đức
Đường số 4 -
Đất khoáng sản 900.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Khu tái định cư thôn Chí Đức
Đường số 5 -
Đất khoáng sản 900.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Khu tái định cư thôn Chí Đức
Đường số 6 -
Đất khoáng sản 900.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Khu tái định cư thị trấn Chí Thạnh (thôn Chí Đức)
Đường số 3, Đường D1, Đường D2, Đường D3, Đường N1, Đường N2 -
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Khu dân cư N23-N24
Đường QH DS15, rộng 12,5m -
Đất khoáng sản 3.400.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Khu dân cư N23-N24
Đường QH DS18, rộng 12,5m -
Đất khoáng sản 3.400.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Khu dân cư N23-N24
Đường QH DS41, rộng 12m -
Đất khoáng sản 3.000.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Khu dân cư N23-N24
Đường QH DS28, rộng 12m -
Đất khoáng sản 3.000.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Khu tái định cư thôn Cần Lương
Đường số 1 -
Đất khoáng sản 160.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Khu tái định cư thôn Cần Lương
Đường số 2, 3 -
Đất khoáng sản 140.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Khu tái định cư thôn Cần Lương
Đường số 4 -
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn Cần Lương
Đường số 1 -
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn Cần Lương
Đường số 1A -
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn Cần Lương
Đường số 2 và số 6 -
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn Cần Lương
Đường số 3 -
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Khu tái định cư Đồng Đèo, thôn Cần Lương
Đường số 4, 5 và 7 -
Đất khoáng sản 240.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Khu tái định cư đồng Cây Khế, thôn Bình Chính
Đường số 4 -
Đất khoáng sản 720.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Khu tái định cư đồng Cây Khế, thôn Bình Chính
Đường số 2 và số 5 -
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Khu tái định cư đồng Cây Khế, thôn Bình Chính
Đường số 1 và số 3 -
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Khu tái định cư xã An Định cũ
Đường N1, Đường D2 -
Đất khoáng sản 320.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Khu tái định cư xã An Định cũ
Đường N2, Đường D1, Đường D3 -
Đất khoáng sản 230.000 0 0 0
Xã Tuy An Bắc Xã Tuy An Bắc
-
Đất trồng lúa 48.000 45.000 41.000 37.000
Xã Tuy An Bắc Xã Tuy An Bắc
-
Đất trồng cây hàng năm 48.000 45.000 41.000 37.000
Xã Tuy An Bắc Xã Tuy An Bắc
-
Đất trồng cây lâu năm 54.000 52.000 50.000 45.000
Xã Tuy An Bắc Xã Tuy An Bắc
-
Đất rừng sản xuất 25.000 22.000 20.000 17.000
Xã Tuy An Bắc Xã Tuy An Bắc
-
Đất rừng phòng hộ 12.500 11.000 10.000 8.500
Xã Tuy An Bắc Xã Tuy An Bắc
-
Đất rừng đặc dụng 12.500 11.000 10.000 8.500
Xã Tuy An Bắc Xã Tuy An Bắc
-
Đất nuôi trồng thủy sản 43.000 41.000 0 0
Xã Tuy An Bắc Xã Tuy An Bắc
-
Đất nông nghiệp khác 24.000 22.500 20.500 18.500
Xã Tuy An Bắc Xã Tuy An Bắc
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 59.000 57.000 55.000 50.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Tuy An Bắc Quốc lộ 1
Ranh giới xã An Cư - Giáp cầu Đông Sa
Đất ở nông thôn 3.900.000 2.600.000 1.700.000 1.100.000
Xã Tuy An Bắc Quốc lộ 1
Cầu Đông Sa - Điểm giao phía nam cầu vượt
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.800.000 2.300.000 1.500.000
Xã Tuy An Bắc Quốc lộ 1
Điểm giao phía nam cầu vượt - Chân cầu vượt phía Bắc (đường quốc lộ 1)
Đất ở nông thôn 4.200.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000
Xã Tuy An Bắc Quốc lộ 1
Chân cầu vượt phía bắc - Cầu Ngân Sơn
Đất ở nông thôn 6.800.000 4.100.000 2.700.000 1.500.000
Xã Tuy An Bắc Quốc lộ 1
Phía Bắc cầu Ngân Sơn - Nam cầu Nhân Mỹ
Đất ở nông thôn 4.500.000 2.600.000 1.500.000 1.100.000
Xã Tuy An Bắc Quốc lộ 1
Bắc cầu Nhân Mỹ - Trạm thu phí
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.700.000 1.100.000 800.000
Xã Tuy An Bắc Quốc lộ 1
Trạm thu phí - Giáp ranh phường Xuân Đài (Đoạn từ Trạm thu phí đến giáp ranh TX Sông Cầu cũ)
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000 700.000 400.000
Xã Tuy An Bắc Đường ĐT 641
Giáp ranh thị trấn Chí Thạnh cũ - Cống chân Đèo Thị (Nhà Ông Tiện) (Đoạn từ đỉnh Đèo Thị đến cống chân Đèo Thị (Nhà Ông Tiện) cũ)
Đất ở nông thôn 920.000 690.000 460.000 290.000
Xã Tuy An Bắc Đường ĐT 641
Cống chân Đèo Thị - Hết cổng văn hóa Thôn Phong Hậu
Đất ở nông thôn 1.150.000 805.000 575.000 345.000
Xã Tuy An Bắc Đường ĐT 641
Hết cổng văn hóa Thôn Phong Hậu - Ranh giới xã Đồng Xuân (Đoạn hết cổng văn hóa Thôn Phong Hậu đến ranh giới huyện Đồng Xuân cũ)
Đất ở nông thôn 920.000 690.000 460.000 290.000
Xã Tuy An Bắc Đường ĐT 650
Cầu Cây Cam - Giáp ranh xã Tuy An Tây (Đoạn từ cầu Cây Cam đến giáp ranh xã An Nghiệp cũ)
Đất ở nông thôn 460.000 345.000 290.000 170.000
Xã Tuy An Bắc Châu Kim Huệ
Đường Trần Rịa - Nhà máy xay xát cũ
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.600.000 1.200.000 800.000
Xã Tuy An Bắc Châu Kim Huệ
Nhà máy xay xát cũ - A20
Đất ở nông thôn 1.200.000 900.000 500.000 300.000
Xã Tuy An Bắc Hải Dương
Quốc lộ 1 - Ngã tư đường Lê Thành Phương
Đất ở nông thôn 6.600.000 4.300.000 2.600.000 1.700.000
Xã Tuy An Bắc Đường Hòn Đồn đi An Lĩnh cũ
Đường sắt - Cầu Bà Chưa
Đất ở nông thôn 690.000 460.000 345.000 230.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Tuy An Bắc

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Tuy An Bắc, tỉnh Đắk Lắk 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Tuy An Bắc, tỉnh Đắk Lắk 2026

4. Thông tin xã Tuy An Bắc, tỉnh Đắk Lắk

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Chí Thạnh, Xã An Dân, Xã An Định (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Tuy An Bắc theo Nghị quyết số 1660/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Tuy An Bắc có diện tích tự nhiên 52,32 km² với quy mô dân số 26.174 người, mật độ dân cư đạt 500,3 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Tuy An Bắc được đặt tại Trụ sở Huyện ủy Tuy An, Trụ sở UBND huyện Tuy An, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Tuy An Bắc không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Đắk Lắk, Xã Tuy An Bắc là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 88 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Tuy An Bắc, Tỉnh Đắk Lắk - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Đắk Lắk

5.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

5.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

5.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp

1. Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

2. Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Tuy An Bắc, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Tuy An Bắc, tỉnh Đắk Lắk là 10.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Tuy An Bắc, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Tuy An Bắc, tỉnh Đắk Lắk là khoảng 1.177.709 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1056 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?