Bảng giá đất xã Tuy An Tây, tỉnh Đắk Lắk 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Tuy An Tây, tỉnh Đắk Lắk

Bảng giá đất xã Tuy An Tây, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Mức giá đất tại xã Tuy An Tây được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Tuy An Tây theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Tuy An Tây, tỉnh Đắk Lắk

– Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk


3. Tra cứu bảng giá đất xã Tuy An Tây, tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Tuy An Tây năm 2026

Khu vực: xã Tuy An Tây.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 8.500 đến 1.300.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Tuy An Tây Đường ĐH 32
Giáp ranh xã Tuy An Bắc - Giáp ranh xã Tuy An Nam (xã An Thọ cũ)
Đất ở nông thôn 320.000 260.000 160.000 130.000
Xã Tuy An Tây Đường ĐH 37
Giáp ranh đường ĐH 32 - Chợ Phong Thái
Đất ở nông thôn 310.000 250.000 150.000 120.000
Xã Tuy An Tây Đường ĐT 650
Giáp ranh xã Tuy An Bắc - Tràng (cũ) vùng 9 thôn Trung Lương 1
Đất ở nông thôn 700.000 470.000 315.000 210.000
Xã Tuy An Tây Đường ĐT 650
Tràng (cũ) vùng 9 - Cầu Ông Tài thôn Trung Lương 1
Đất ở nông thôn 1.300.000 840.000 630.000 315.000
Xã Tuy An Tây Đường ĐT 650
Cầu ông Tài - Dốc quán bà Ráo
Đất ở nông thôn 700.000 470.000 315.000 210.000
Xã Tuy An Tây Đường ĐT 650
Dốc quán bà Ráo - Vùng 5 (cây me)
Đất ở nông thôn 700.000 470.000 315.000 210.000
Xã Tuy An Tây Đường ĐT 650
Vùng 5 (cây me) - Dốc bà Nghề, Xuân Thành
Đất ở nông thôn 700.000 470.000 315.000 210.000
Xã Tuy An Tây Đường ĐT 650
Dốc bà Nghề, Xuân Thành - Giáp ranh xã Vân Hòa
Đất ở nông thôn 1.100.000 840.000 630.000 315.000
Xã Tuy An Tây Đường ĐH 33
Từ cổng thôn Phong Lãnh - Dốc Chùa thôn Phong Lãnh (giáp Long Đức Chí Thạnh)
Đất ở nông thôn 310.000 250.000 150.000 120.000
Xã Tuy An Tây Đường ĐH 34
Từ đầu thôn Phong Thái - Cuối thôn Quang Thuận
Đất ở nông thôn 310.000 250.000 150.000 120.000
Xã Tuy An Tây Các đường liên thôn
Ngã ba xã cũ (Thái Long) - Vùng 2 xóm cổng
Đất ở nông thôn 300.000 250.000 150.000 120.000
Xã Tuy An Tây Các đường liên thôn
Ngã ba xã cũ (Thái Long) - Vùng 8 Hòn Mỏ
Đất ở nông thôn 300.000 250.000 150.000 120.000
Xã Tuy An Tây Các đường liên thôn
Ngã ba Hòn Dung (Vùng 8) - Vùng 8 Lỗ Thờ
Đất ở nông thôn 300.000 250.000 150.000 120.000
Xã Tuy An Tây Các đường liên thôn
DX 32 - Xóm Cây Cui
Đất ở nông thôn 300.000 250.000 150.000 120.000
Xã Tuy An Tây Các đường liên thôn
Đầu xóm Gò - Cuối xóm Tiếng thôn Tư Thạnh
Đất ở nông thôn 240.000 200.000 165.000 130.000
Xã Tuy An Tây Các đường liên thôn
Đường ĐT 650, ngã ba nhà bà Liên Phi - Vùng 3 nhà ông Sỹ
Đất ở nông thôn 520.000 345.000 230.000 170.000
Xã Tuy An Tây Các đường liên thôn
Đường ĐT 650 (ngã ba vùng 10) - Vùng 5 Thế Hiên
Đất ở nông thôn 460.000 345.000 290.000 170.000
Xã Tuy An Tây Các đường liên thôn
Đường ĐT 650 (dốc quán bà Ráo) - Vùng 12, vùng 13
Đất ở nông thôn 345.000 290.000 230.000 170.000
Xã Tuy An Tây Các đường liên thôn
Đường ĐT 650 (quán ông Quận) - Vùng 9 Hóc Bò, Hóc Tạ
Đất ở nông thôn 345.000 290.000 230.000 170.000
Xã Tuy An Tây Các đường liên thôn
Cầu Hòn Ngang - Nhà ông Nguyễn Thanh; đoạn từ Cầu Hòn Ngang đến nhà ông Hùng Phê (giáp đường ĐH 32)
Đất ở nông thôn 345.000 290.000 230.000 170.000
Xã Tuy An Tây Các đường liên thôn
Cầu bà Kéo (ĐT 650) - Ruộng ông Trần Ngọc Châu
Đất ở nông thôn 710.000 610.000 410.000 310.000
Xã Tuy An Tây Các đường liên thôn
Đường ĐT 650 (ruộng ông Cù Thanh Sơn) - Nhà ông Nguyễn Văn Mão
Đất ở nông thôn 460.000 345.000 290.000 170.000
Xã Tuy An Tây Các đường liên thôn
Giáp đường ĐT 650 (từ trụ sở Đảng ủy - UBMTTQVN xã - Nhà văn hóa thôn Xuân Trung
Đất ở nông thôn 500.000 350.000 270.000 200.000
Xã Tuy An Tây Các đường liên thôn
Đường ĐT 650 - Chùa Hậu Sơn, thôn Xuân Bình
Đất ở nông thôn 290.000 230.000 170.000 140.000
Xã Tuy An Tây Các đường liên thôn
Đường ĐT 650 - Nhà ông Nguyện, thôn Xuân Hòa
Đất ở nông thôn 290.000 230.000 170.000 140.000
Xã Tuy An Tây Đường liên thôn, xóm
Đường ĐH 32 (cây Dông) - Nhà ông Bội vùng 2 Định Phong
Đất ở nông thôn 345.000 290.000 230.000 170.000
Xã Tuy An Tây Đường liên thôn, xóm
Đường ĐT 650 (tiệm ông Huấn vùng 8) - Nhà ông Lộc, vùng 8, Trung Lương 1
Đất ở nông thôn 330.000 280.000 220.000 170.000
Xã Tuy An Tây Đường liên thôn, xóm
Đường ĐT 650 (nhà bà Lại vùng 8) - Nhà ông Hùng vùng 8, Trung Lương 1
Đất ở nông thôn 330.000 280.000 220.000 170.000
Xã Tuy An Tây Đường liên thôn, xóm
Tiệm ông Dục - Nhà ông Cảnh, vùng 7, Thế Hiên
Đất ở nông thôn 330.000 280.000 220.000 170.000
Xã Tuy An Tây Đường liên thôn, xóm
Ngã 3 Bảng Tin - Nhà họp xóm, vùng 7, Thế Hiên
Đất ở nông thôn 330.000 280.000 220.000 170.000
Xã Tuy An Tây Đường liên thôn, xóm
Ngã bản tin thôn Thế Hiên - Đập Thế Hiên
Đất ở nông thôn 400.000 320.000 280.000 200.000
Xã Tuy An Tây Khu tái định cư Giếng Dông
Các đường quy hoạch rộng 3,5m -
Đất ở nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Tuy An Tây Đường ĐH 32
Giáp ranh xã Tuy An Bắc - Giáp ranh xã Tuy An Nam (xã An Thọ cũ)
Đất TM-DV nông thôn 130.000 100.000 60.000 50.000
Xã Tuy An Tây Đường ĐH 37
Giáp ranh đường ĐH 32 - Chợ Phong Thái
Đất TM-DV nông thôn 120.000 100.000 60.000 50.000
Xã Tuy An Tây Đường ĐT 650
Giáp ranh xã Tuy An Bắc - Tràng (cũ) vùng 9 thôn Trung Lương 1
Đất TM-DV nông thôn 280.000 190.000 130.000 80.000
Xã Tuy An Tây Đường ĐT 650
Tràng (cũ) vùng 9 - Cầu Ông Tài thôn Trung Lương 1
Đất TM-DV nông thôn 520.000 340.000 250.000 130.000
Xã Tuy An Tây Đường ĐT 650
Cầu ông Tài - Dốc quán bà Ráo
Đất TM-DV nông thôn 280.000 190.000 130.000 80.000
Xã Tuy An Tây Đường ĐT 650
Dốc quán bà Ráo - Vùng 5 (cây me)
Đất TM-DV nông thôn 280.000 190.000 130.000 80.000
Xã Tuy An Tây Đường ĐT 650
Vùng 5 (cây me) - Dốc bà Nghề, Xuân Thành
Đất TM-DV nông thôn 280.000 190.000 130.000 80.000
Xã Tuy An Tây Đường ĐT 650
Dốc bà Nghề, Xuân Thành - Giáp ranh xã Vân Hòa
Đất TM-DV nông thôn 440.000 340.000 250.000 130.000
Xã Tuy An Tây Đường ĐH 33
Từ cổng thôn Phong Lãnh - Dốc Chùa thôn Phong Lãnh (giáp Long Đức Chí Thạnh)
Đất TM-DV nông thôn 120.000 100.000 60.000 50.000
Xã Tuy An Tây Đường ĐH 34
Từ đầu thôn Phong Thái - Cuối thôn Quang Thuận
Đất TM-DV nông thôn 120.000 100.000 60.000 50.000
Xã Tuy An Tây Các đường liên thôn
Ngã ba xã cũ (Thái Long) - Vùng 2 xóm cổng
Đất TM-DV nông thôn 120.000 100.000 60.000 50.000
Xã Tuy An Tây Các đường liên thôn
Ngã ba xã cũ (Thái Long) - Vùng 8 Hòn Mỏ
Đất TM-DV nông thôn 120.000 100.000 60.000 50.000
Xã Tuy An Tây Các đường liên thôn
Ngã ba Hòn Dung (Vùng 8) - Vùng 8 Lỗ Thờ
Đất TM-DV nông thôn 120.000 100.000 60.000 50.000
Xã Tuy An Tây Các đường liên thôn
DX 32 - Xóm Cây Cui
Đất TM-DV nông thôn 120.000 100.000 60.000 50.000
Xã Tuy An Tây Các đường liên thôn
Đầu xóm Gò - Cuối xóm Tiếng thôn Tư Thạnh
Đất TM-DV nông thôn 100.000 80.000 70.000 50.000
Xã Tuy An Tây Các đường liên thôn
Đường ĐT 650, ngã ba nhà bà Liên Phi - Vùng 3 nhà ông Sỹ
Đất TM-DV nông thôn 210.000 140.000 90.000 70.000
Xã Tuy An Tây Các đường liên thôn
Đường ĐT 650 (ngã ba vùng 10) - Vùng 5 Thế Hiên
Đất TM-DV nông thôn 180.000 140.000 120.000 70.000
Xã Tuy An Tây Các đường liên thôn
Đường ĐT 650 (dốc quán bà Ráo) - Vùng 12, vùng 13
Đất TM-DV nông thôn 140.000 120.000 90.000 70.000
Xã Tuy An Tây Các đường liên thôn
Đường ĐT 650 (quán ông Quận) - Vùng 9 Hóc Bò, Hóc Tạ
Đất TM-DV nông thôn 140.000 120.000 90.000 70.000
Xã Tuy An Tây Các đường liên thôn
Cầu Hòn Ngang - Nhà ông Nguyễn Thanh; đoạn từ Cầu Hòn Ngang đến nhà ông Hùng Phê (giáp đường ĐH 32)
Đất TM-DV nông thôn 140.000 120.000 90.000 70.000
Xã Tuy An Tây Các đường liên thôn
Cầu bà Kéo (ĐT 650) - Ruộng ông Trần Ngọc Châu
Đất TM-DV nông thôn 280.000 240.000 160.000 120.000
Xã Tuy An Tây Các đường liên thôn
Đường ĐT 650 (ruộng ông Cù Thanh Sơn) - Nhà ông Nguyễn Văn Mão
Đất TM-DV nông thôn 180.000 140.000 120.000 70.000
Xã Tuy An Tây Các đường liên thôn
Giáp đường ĐT 650 (từ trụ sở Đảng ủy - UBMTTQVN xã - Nhà văn hóa thôn Xuân Trung
Đất TM-DV nông thôn 200.000 140.000 110.000 80.000
Xã Tuy An Tây Các đường liên thôn
Đường ĐT 650 - Chùa Hậu Sơn, thôn Xuân Bình
Đất TM-DV nông thôn 120.000 90.000 70.000 60.000
Xã Tuy An Tây Các đường liên thôn
Đường ĐT 650 - Nhà ông Nguyện, thôn Xuân Hòa
Đất TM-DV nông thôn 120.000 90.000 70.000 60.000
Xã Tuy An Tây Đường liên thôn, xóm
Đường ĐH 32 (cây Dông) - Nhà ông Bội vùng 2 Định Phong
Đất TM-DV nông thôn 140.000 120.000 90.000 70.000
Xã Tuy An Tây Đường liên thôn, xóm
Đường ĐT 650 (tiệm ông Huấn vùng 8) - Nhà ông Lộc, vùng 8, Trung Lương 1
Đất TM-DV nông thôn 130.000 110.000 90.000 70.000
Xã Tuy An Tây Đường liên thôn, xóm
Đường ĐT 650 (nhà bà Lại vùng 8) - Nhà ông Hùng vùng 8, Trung Lương 1
Đất TM-DV nông thôn 130.000 110.000 90.000 70.000
Xã Tuy An Tây Đường liên thôn, xóm
Tiệm ông Dục - Nhà ông Cảnh, vùng 7, Thế Hiên
Đất TM-DV nông thôn 130.000 110.000 90.000 70.000
Xã Tuy An Tây Đường liên thôn, xóm
Ngã 3 Bảng Tin - Nhà họp xóm, vùng 7, Thế Hiên
Đất TM-DV nông thôn 130.000 110.000 90.000 70.000
Xã Tuy An Tây Đường liên thôn, xóm
Ngã bản tin thôn Thế Hiên - Đập Thế Hiên
Đất TM-DV nông thôn 160.000 130.000 110.000 80.000
Xã Tuy An Tây Khu tái định cư Giếng Dông
Các đường quy hoạch rộng 3,5m -
Đất TM-DV nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Tuy An Tây Đường ĐH 32
Giáp ranh xã Tuy An Bắc - Giáp ranh xã Tuy An Nam (xã An Thọ cũ)
Đất SX-KD nông thôn 130.000 100.000 60.000 50.000
Xã Tuy An Tây Đường ĐH 37
Giáp ranh đường ĐH 32 - Chợ Phong Thái
Đất SX-KD nông thôn 120.000 100.000 60.000 50.000
Xã Tuy An Tây Đường ĐT 650
Giáp ranh xã Tuy An Bắc - Tràng (cũ) vùng 9 thôn Trung Lương 1
Đất SX-KD nông thôn 280.000 190.000 130.000 80.000
Xã Tuy An Tây Đường ĐT 650
Tràng (cũ) vùng 9 - Cầu Ông Tài thôn Trung Lương 1
Đất SX-KD nông thôn 520.000 340.000 250.000 130.000
Xã Tuy An Tây Đường ĐT 650
Cầu ông Tài - Dốc quán bà Ráo
Đất SX-KD nông thôn 280.000 190.000 130.000 80.000
Xã Tuy An Tây Đường ĐT 650
Dốc quán bà Ráo - Vùng 5 (cây me)
Đất SX-KD nông thôn 280.000 190.000 130.000 80.000
Xã Tuy An Tây Đường ĐT 650
Vùng 5 (cây me) - Dốc bà Nghề, Xuân Thành
Đất SX-KD nông thôn 280.000 190.000 130.000 80.000
Xã Tuy An Tây Đường ĐT 650
Dốc bà Nghề, Xuân Thành - Giáp ranh xã Vân Hòa
Đất SX-KD nông thôn 440.000 340.000 250.000 130.000
Xã Tuy An Tây Đường ĐH 33
Từ cổng thôn Phong Lãnh - Dốc Chùa thôn Phong Lãnh (giáp Long Đức Chí Thạnh)
Đất SX-KD nông thôn 120.000 100.000 60.000 50.000
Xã Tuy An Tây Đường ĐH 34
Từ đầu thôn Phong Thái - Cuối thôn Quang Thuận
Đất SX-KD nông thôn 120.000 100.000 60.000 50.000
Xã Tuy An Tây Các đường liên thôn
Ngã ba xã cũ (Thái Long) - Vùng 2 xóm cổng
Đất SX-KD nông thôn 120.000 100.000 60.000 50.000
Xã Tuy An Tây Các đường liên thôn
Ngã ba xã cũ (Thái Long) - Vùng 8 Hòn Mỏ
Đất SX-KD nông thôn 120.000 100.000 60.000 50.000
Xã Tuy An Tây Các đường liên thôn
Ngã ba Hòn Dung (Vùng 8) - Vùng 8 Lỗ Thờ
Đất SX-KD nông thôn 120.000 100.000 60.000 50.000
Xã Tuy An Tây Các đường liên thôn
DX 32 - Xóm Cây Cui
Đất SX-KD nông thôn 120.000 100.000 60.000 50.000
Xã Tuy An Tây Các đường liên thôn
Đầu xóm Gò - Cuối xóm Tiếng thôn Tư Thạnh
Đất SX-KD nông thôn 100.000 80.000 70.000 50.000
Xã Tuy An Tây Các đường liên thôn
Đường ĐT 650, ngã ba nhà bà Liên Phi - Vùng 3 nhà ông Sỹ
Đất SX-KD nông thôn 210.000 140.000 90.000 70.000
Xã Tuy An Tây Các đường liên thôn
Đường ĐT 650 (ngã ba vùng 10) - Vùng 5 Thế Hiên
Đất SX-KD nông thôn 180.000 140.000 120.000 70.000
Xã Tuy An Tây Các đường liên thôn
Đường ĐT 650 (dốc quán bà Ráo) - Vùng 12, vùng 13
Đất SX-KD nông thôn 140.000 120.000 90.000 70.000
Xã Tuy An Tây Các đường liên thôn
Đường ĐT 650 (quán ông Quận) - Vùng 9 Hóc Bò, Hóc Tạ
Đất SX-KD nông thôn 140.000 120.000 90.000 70.000
Xã Tuy An Tây Các đường liên thôn
Cầu Hòn Ngang - Nhà ông Nguyễn Thanh; đoạn từ Cầu Hòn Ngang đến nhà ông Hùng Phê (giáp đường ĐH 32)
Đất SX-KD nông thôn 140.000 120.000 90.000 70.000
Xã Tuy An Tây Các đường liên thôn
Cầu bà Kéo (ĐT 650) - Ruộng ông Trần Ngọc Châu
Đất SX-KD nông thôn 280.000 240.000 160.000 120.000
Xã Tuy An Tây Các đường liên thôn
Đường ĐT 650 (ruộng ông Cù Thanh Sơn) - Nhà ông Nguyễn Văn Mão
Đất SX-KD nông thôn 180.000 140.000 120.000 70.000
Xã Tuy An Tây Các đường liên thôn
Giáp đường ĐT 650 (từ trụ sở Đảng ủy - UBMTTQVN xã - Nhà văn hóa thôn Xuân Trung
Đất SX-KD nông thôn 200.000 140.000 110.000 80.000
Xã Tuy An Tây Các đường liên thôn
Đường ĐT 650 - Chùa Hậu Sơn, thôn Xuân Bình
Đất SX-KD nông thôn 120.000 90.000 70.000 60.000
Xã Tuy An Tây Các đường liên thôn
Đường ĐT 650 - Nhà ông Nguyện, thôn Xuân Hòa
Đất SX-KD nông thôn 120.000 90.000 70.000 60.000
Xã Tuy An Tây Đường liên thôn, xóm
Đường ĐH 32 (cây Dông) - Nhà ông Bội vùng 2 Định Phong
Đất SX-KD nông thôn 140.000 120.000 90.000 70.000
Xã Tuy An Tây Đường liên thôn, xóm
Đường ĐT 650 (tiệm ông Huấn vùng 8) - Nhà ông Lộc, vùng 8, Trung Lương 1
Đất SX-KD nông thôn 130.000 110.000 90.000 70.000
Xã Tuy An Tây Đường liên thôn, xóm
Đường ĐT 650 (nhà bà Lại vùng 8) - Nhà ông Hùng vùng 8, Trung Lương 1
Đất SX-KD nông thôn 130.000 110.000 90.000 70.000
Xã Tuy An Tây Đường liên thôn, xóm
Tiệm ông Dục - Nhà ông Cảnh, vùng 7, Thế Hiên
Đất SX-KD nông thôn 130.000 110.000 90.000 70.000
Xã Tuy An Tây Đường liên thôn, xóm
Ngã 3 Bảng Tin - Nhà họp xóm, vùng 7, Thế Hiên
Đất SX-KD nông thôn 130.000 110.000 90.000 70.000
Xã Tuy An Tây Đường liên thôn, xóm
Ngã bản tin thôn Thế Hiên - Đập Thế Hiên
Đất SX-KD nông thôn 160.000 130.000 110.000 80.000
Xã Tuy An Tây Khu tái định cư Giếng Dông
Các đường quy hoạch rộng 3,5m -
Đất SX-KD nông thôn 120.000 0 0 0
Xã Tuy An Tây Đường ĐH 32
Giáp ranh xã Tuy An Bắc - Giáp ranh xã Tuy An Nam (xã An Thọ cũ)
Đất khoáng sản 130.000 100.000 60.000 50.000
Xã Tuy An Tây Đường ĐH 37
Giáp ranh đường ĐH 32 - Chợ Phong Thái
Đất khoáng sản 120.000 100.000 60.000 50.000
Xã Tuy An Tây Đường ĐT 650
Giáp ranh xã Tuy An Bắc - Tràng (cũ) vùng 9 thôn Trung Lương 1
Đất khoáng sản 280.000 190.000 130.000 80.000
Xã Tuy An Tây Đường ĐT 650
Tràng (cũ) vùng 9 - Cầu Ông Tài thôn Trung Lương 1
Đất khoáng sản 520.000 340.000 250.000 130.000
Xã Tuy An Tây Đường ĐT 650
Cầu ông Tài - Dốc quán bà Ráo
Đất khoáng sản 280.000 190.000 130.000 80.000
Xã Tuy An Tây Đường ĐT 650
Dốc quán bà Ráo - Vùng 5 (cây me)
Đất khoáng sản 280.000 190.000 130.000 80.000
Xã Tuy An Tây Đường ĐT 650
Vùng 5 (cây me) - Dốc bà Nghề, Xuân Thành
Đất khoáng sản 280.000 190.000 130.000 80.000
Xã Tuy An Tây Đường ĐT 650
Dốc bà Nghề, Xuân Thành - Giáp ranh xã Vân Hòa
Đất khoáng sản 440.000 340.000 250.000 130.000
Xã Tuy An Tây Đường ĐH 33
Từ cổng thôn Phong Lãnh - Dốc Chùa thôn Phong Lãnh (giáp Long Đức Chí Thạnh)
Đất khoáng sản 120.000 100.000 60.000 50.000
Xã Tuy An Tây Đường ĐH 34
Từ đầu thôn Phong Thái - Cuối thôn Quang Thuận
Đất khoáng sản 120.000 100.000 60.000 50.000
Xã Tuy An Tây Các đường liên thôn
Ngã ba xã cũ (Thái Long) - Vùng 2 xóm cổng
Đất khoáng sản 120.000 100.000 60.000 50.000
Xã Tuy An Tây Các đường liên thôn
Ngã ba xã cũ (Thái Long) - Vùng 8 Hòn Mỏ
Đất khoáng sản 120.000 100.000 60.000 50.000
Xã Tuy An Tây Các đường liên thôn
Ngã ba Hòn Dung (Vùng 8) - Vùng 8 Lỗ Thờ
Đất khoáng sản 120.000 100.000 60.000 50.000
Xã Tuy An Tây Các đường liên thôn
DX 32 - Xóm Cây Cui
Đất khoáng sản 120.000 100.000 60.000 50.000
Xã Tuy An Tây Các đường liên thôn
Đầu xóm Gò - Cuối xóm Tiếng thôn Tư Thạnh
Đất khoáng sản 100.000 80.000 70.000 50.000
Xã Tuy An Tây Các đường liên thôn
Đường ĐT 650, ngã ba nhà bà Liên Phi - Vùng 3 nhà ông Sỹ
Đất khoáng sản 210.000 140.000 90.000 70.000
Xã Tuy An Tây Các đường liên thôn
Đường ĐT 650 (ngã ba vùng 10) - Vùng 5 Thế Hiên
Đất khoáng sản 180.000 140.000 120.000 70.000
Xã Tuy An Tây Các đường liên thôn
Đường ĐT 650 (dốc quán bà Ráo) - Vùng 12, vùng 13
Đất khoáng sản 140.000 120.000 90.000 70.000
Xã Tuy An Tây Các đường liên thôn
Đường ĐT 650 (quán ông Quận) - Vùng 9 Hóc Bò, Hóc Tạ
Đất khoáng sản 140.000 120.000 90.000 70.000
Xã Tuy An Tây Các đường liên thôn
Cầu Hòn Ngang - Nhà ông Nguyễn Thanh; đoạn từ Cầu Hòn Ngang đến nhà ông Hùng Phê (giáp đường ĐH 32)
Đất khoáng sản 140.000 120.000 90.000 70.000
Xã Tuy An Tây Các đường liên thôn
Cầu bà Kéo (ĐT 650) - Ruộng ông Trần Ngọc Châu
Đất khoáng sản 280.000 240.000 160.000 120.000
Xã Tuy An Tây Các đường liên thôn
Đường ĐT 650 (ruộng ông Cù Thanh Sơn) - Nhà ông Nguyễn Văn Mão
Đất khoáng sản 180.000 140.000 120.000 70.000
Xã Tuy An Tây Các đường liên thôn
Giáp đường ĐT 650 (từ trụ sở Đảng ủy - UBMTTQVN xã - Nhà văn hóa thôn Xuân Trung
Đất khoáng sản 200.000 140.000 110.000 80.000
Xã Tuy An Tây Các đường liên thôn
Đường ĐT 650 - Chùa Hậu Sơn, thôn Xuân Bình
Đất khoáng sản 120.000 90.000 70.000 60.000
Xã Tuy An Tây Các đường liên thôn
Đường ĐT 650 - Nhà ông Nguyện, thôn Xuân Hòa
Đất khoáng sản 120.000 90.000 70.000 60.000
Xã Tuy An Tây Đường liên thôn, xóm
Đường ĐH 32 (cây Dông) - Nhà ông Bội vùng 2 Định Phong
Đất khoáng sản 140.000 120.000 90.000 70.000
Xã Tuy An Tây Đường liên thôn, xóm
Đường ĐT 650 (tiệm ông Huấn vùng 8) - Nhà ông Lộc, vùng 8, Trung Lương 1
Đất khoáng sản 130.000 110.000 90.000 70.000
Xã Tuy An Tây Đường liên thôn, xóm
Đường ĐT 650 (nhà bà Lại vùng 8) - Nhà ông Hùng vùng 8, Trung Lương 1
Đất khoáng sản 130.000 110.000 90.000 70.000
Xã Tuy An Tây Đường liên thôn, xóm
Tiệm ông Dục - Nhà ông Cảnh, vùng 7, Thế Hiên
Đất khoáng sản 130.000 110.000 90.000 70.000
Xã Tuy An Tây Đường liên thôn, xóm
Ngã 3 Bảng Tin - Nhà họp xóm, vùng 7, Thế Hiên
Đất khoáng sản 130.000 110.000 90.000 70.000
Xã Tuy An Tây Đường liên thôn, xóm
Ngã bản tin thôn Thế Hiên - Đập Thế Hiên
Đất khoáng sản 160.000 130.000 110.000 80.000
Xã Tuy An Tây Khu tái định cư Giếng Dông
Các đường quy hoạch rộng 3,5m -
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Tuy An Tây Xã Tuy An Tây
-
Đất trồng lúa 48.000 45.000 41.000 37.000
Xã Tuy An Tây Xã Tuy An Tây
-
Đất trồng cây hàng năm 48.000 45.000 41.000 37.000
Xã Tuy An Tây Xã Tuy An Tây
-
Đất trồng cây lâu năm 54.000 52.000 50.000 45.000
Xã Tuy An Tây Xã Tuy An Tây
-
Đất rừng sản xuất 25.000 22.000 20.000 17.000
Xã Tuy An Tây Xã Tuy An Tây
-
Đất rừng phòng hộ 12.500 11.000 10.000 8.500
Xã Tuy An Tây Xã Tuy An Tây
-
Đất rừng đặc dụng 12.500 11.000 10.000 8.500
Xã Tuy An Tây Xã Tuy An Tây
-
Đất nuôi trồng thủy sản 43.000 41.000 0 0
Xã Tuy An Tây Xã Tuy An Tây
-
Đất nông nghiệp khác 24.000 22.500 20.500 18.500
Xã Tuy An Tây Xã Tuy An Tây
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 59.000 57.000 55.000 50.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Tuy An Tây Đường ĐH 32
Giáp ranh xã Tuy An Bắc - Giáp ranh xã Tuy An Nam (xã An Thọ cũ)
Đất ở nông thôn 320.000 260.000 160.000 130.000
Xã Tuy An Tây Đường ĐH 37
Giáp ranh đường ĐH 32 - Chợ Phong Thái
Đất ở nông thôn 310.000 250.000 150.000 120.000
Xã Tuy An Tây Đường ĐT 650
Giáp ranh xã Tuy An Bắc - Tràng (cũ) vùng 9 thôn Trung Lương 1
Đất ở nông thôn 700.000 470.000 315.000 210.000
Xã Tuy An Tây Đường ĐT 650
Tràng (cũ) vùng 9 - Cầu Ông Tài thôn Trung Lương 1
Đất ở nông thôn 1.300.000 840.000 630.000 315.000
Xã Tuy An Tây Đường ĐT 650
Cầu ông Tài - Dốc quán bà Ráo
Đất ở nông thôn 700.000 470.000 315.000 210.000
Xã Tuy An Tây Đường ĐT 650
Dốc quán bà Ráo - Vùng 5 (cây me)
Đất ở nông thôn 700.000 470.000 315.000 210.000
Xã Tuy An Tây Đường ĐT 650
Vùng 5 (cây me) - Dốc bà Nghề, Xuân Thành
Đất ở nông thôn 700.000 470.000 315.000 210.000
Xã Tuy An Tây Đường ĐT 650
Dốc bà Nghề, Xuân Thành - Giáp ranh xã Vân Hòa
Đất ở nông thôn 1.100.000 840.000 630.000 315.000
Xã Tuy An Tây Đường ĐH 33
Từ cổng thôn Phong Lãnh - Dốc Chùa thôn Phong Lãnh (giáp Long Đức Chí Thạnh)
Đất ở nông thôn 310.000 250.000 150.000 120.000
Xã Tuy An Tây Đường ĐH 34
Từ đầu thôn Phong Thái - Cuối thôn Quang Thuận
Đất ở nông thôn 310.000 250.000 150.000 120.000
Xã Tuy An Tây Các đường liên thôn
Ngã ba xã cũ (Thái Long) - Vùng 2 xóm cổng
Đất ở nông thôn 300.000 250.000 150.000 120.000
Xã Tuy An Tây Các đường liên thôn
Ngã ba xã cũ (Thái Long) - Vùng 8 Hòn Mỏ
Đất ở nông thôn 300.000 250.000 150.000 120.000
Xã Tuy An Tây Các đường liên thôn
Ngã ba Hòn Dung (Vùng 8) - Vùng 8 Lỗ Thờ
Đất ở nông thôn 300.000 250.000 150.000 120.000
Xã Tuy An Tây Các đường liên thôn
DX 32 - Xóm Cây Cui
Đất ở nông thôn 300.000 250.000 150.000 120.000
Xã Tuy An Tây Các đường liên thôn
Đầu xóm Gò - Cuối xóm Tiếng thôn Tư Thạnh
Đất ở nông thôn 240.000 200.000 165.000 130.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Tuy An Tây

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Tuy An Tây, tỉnh Đắk Lắk 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Tuy An Tây, tỉnh Đắk Lắk 2026

4. Thông tin xã Tuy An Tây, tỉnh Đắk Lắk

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã An Nghiệp, Xã An Xuân, Xã An Lĩnh (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Tuy An Tây theo Nghị quyết số 1660/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Tuy An Tây có diện tích tự nhiên 136,2 km² với quy mô dân số 12.913 người, mật độ dân cư đạt 94,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Tuy An Tây được đặt tại Trụ sở UBND xã An Nghiệp, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Tuy An Tây không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Đắk Lắk, Xã Tuy An Tây là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 88 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Tuy An Tây, Tỉnh Đắk Lắk - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Đắk Lắk

5.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

5.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

5.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp

1. Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

2. Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Tuy An Tây, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Tuy An Tây, tỉnh Đắk Lắk là 1.300.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Tuy An Tây, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Tuy An Tây, tỉnh Đắk Lắk là khoảng 161.332 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (962 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?