Bảng giá đất xã Tuy Đức, tỉnh Lâm Đồng mới nhất theo Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Tuy Đức, tỉnh Lâm Đồng
Bảng giá đất xã Tuy Đức, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Mức giá đất tại xã Tuy Đức được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Tuy Đức theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Tuy Đức, tỉnh Lâm Đồng
– Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
3. Tra cứu bảng giá đất xã Tuy Đức, tỉnh Lâm Đồng mới nhất
Bảng giá đất xã Tuy Đức năm 2026
Khu vực: xã Tuy Đức.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 12.000 đến 3.734.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ) Từ giáp xã Đắk R’Tih (ngã ba PhiA) - đến giáp đất nhà ông Điểu Lơm |
Đất ở | 284.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ) Từ giáp đất nhà ông Điểu Lơm - đến ngã ba đi thôn Tày, Nùng |
Đất ở | 232.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ) Từ ngã ba đi thôn Tày, Nùng - đến ngã ba Công ty Mắc Ca |
Đất ở | 323.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ) Từ ngã ba Công ty Mắc Ca - đến giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Nhẫn |
Đất ở | 284.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ) Từ giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Nhẫn - đến ngã ba vào đồi ông Quế |
Đất ở | 1.252.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ) Từ ngã ba vào đồi ông Quế - đến giáp đất Hạt kiểm lâm |
Đất ở | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ) Từ giáp đất Hạt kiểm lâm - đến giáp đất Hội trường thôn 1 |
Đất ở | 491.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ) Từ giáp đất Hội trường thôn 1 - đến hết đất nhà ông Cường |
Đất ở | 442.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ) Từ giáp đất nhà ông Cường - đến ngã ba đường vào Trường Tiểu học Lê Lợi |
Đất ở | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ) Từ ngã ba đường vào Trường tiểu học Lê Lợi - đến hết đất Hạt quản lý đường bộ |
Đất ở | 835.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ) Từ hết đất Hạt quản lý đường bộ - đến giáp xã Đắk Búk So (cũ) |
Đất ở | 724.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ) Từ ngã ba bãi 2 - đến giáp cổng khu công nghiệp |
Đất ở | 168.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ) Từ giáp cổng khu công nghiệp - đến ngã ba thác Đắk Glung |
Đất ở | 137.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ) Từ ngã ba thác Đắk Glung - đến ngã ba đường vào Thủy Điện |
Đất ở | 119.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ) Từ ngã ba đường vào thủy điện - đến giáp xã Đắk Ngo cũ |
Đất ở | 98.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ) Từ ngã ba Trung đoàn 726 - đến cầu mới (đập đội 2) |
Đất ở | 243.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ) Từ cầu mới (đập đội 2) - đến hết mỏ đá |
Đất ở | 232.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ) Từ hết mỏ đá - đến giáp xã Quảng Trực |
Đất ở | 113.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Khu dân cư chợ nông sản - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ) Tất cả các trục đường - |
Đất ở | 530.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 đi thôn 5 - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ) - |
Đất ở | 215.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Các đường liên thôn còn lại - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ) - |
Đất ở | 155.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đất ở của các khu dân cư còn lại - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ) - |
Đất ở | 85.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ giáp xã Quảng Tâm cũ - đến hết đất nhà ông Đảm |
Đất ở | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ hết đất nhà ông Đảm - đến hết đất bà Hậu |
Đất ở | 3.734.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ hết đất bà Hậu - đến giáp đất Trung tâm cao su |
Đất ở | 3.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ giáp đất Trung tâm cao su - đến hết đất nhà ông Trung |
Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ hết đất nhà ông Trung - đến hết đất nhà ông Chính |
Đất ở | 1.104.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ hết đất nhà ông Chính - đến giáp huyện Đắk Song (cũ) |
Đất ở | 533.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Quốc lộ 14C - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ ngã ba Tỉnh lộ 686 - đến ngã ba đường vào Trung tâm hành chính huyện (cũ) |
Đất ở | 181.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Quốc lộ 14C - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ ngã ba đường vào Trung tâm hành chính huyện (cũ) - đến giáp huyện Đắk Song (cũ) |
Đất ở | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Tỉnh lộ 686 - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ ngã ba Tỉnh lộ 681 (nhà ông Cúc) - đến cống nước nhà ông Tú |
Đất ở | 2.765.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Tỉnh lộ 686 - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ cống nước nhà ông Tú - đến hết đất nhà ông Quyền |
Đất ở | 2.036.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Tỉnh lộ 686 - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ hết đất nhà ông Quyền - đến hết đất nhà ông Tanh (Thị Thuyền) |
Đất ở | 1.165.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Tỉnh lộ 686 - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ hết đất nhà ông Tanh (Thị Thuyền) - đến hết đất nhà ông Điểu Tỉnh |
Đất ở | 876.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Tỉnh lộ 686 - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ hết đất nhà ông Điểu Tỉnh - đến hết đất nhà ông Hà Niệm Long (thôn 8) |
Đất ở | 832.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Tỉnh lộ 686 - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ hết đất nhà ông Hà Niệm Long (thôn 8) - đến nhà ông Long (thôn 6) |
Đất ở | 964.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Tỉnh lộ 686 - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ nhà ông Long thôn 6 - đến giáp xã Đắk N'Drung |
Đất ở | 645.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ ngã ba cửa hàng miền núi - đến ngã ba đường vào thôn 1 |
Đất ở | 964.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ ngã ba đường vào thôn 1 - đến hết đất ông Trìu |
Đất ở | 867.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ hết đất ông Trìu - đến đập Đắk Blung |
Đất ở | 398.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ đập Đắk Blung - đến giáp xã Quảng Trực |
Đất ở | 370.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường vòng quanh sân bay - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ ngã ba Tỉnh lộ 681 (nhà Nguyên Thương) - đến ngã ba Tỉnh lộ 681 (trước nhà ông Đảm) |
Đất ở | 437.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường nối Tỉnh lộ 681 vào khu Trung tâm hành chính - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ ngã ba Tỉnh lộ 681 (nhà ông Cẩm) - đến đầu khu quy hoạch dân cư điểm 11 |
Đất ở | 964.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường nối Tỉnh lộ 681 vào khu Trung tâm hành chính - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ đầu khu quy hoạch dân cư điểm 11 - đến giáp đất nhà ông Phong |
Đất ở | 570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường nối Tỉnh lộ 681 vào khu Trung tâm hành chính - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ giáp đất nhà ông Phong - đến hết đất nhà ông Cường |
Đất ở | 593.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường nối Tỉnh lộ 681 vào khu Trung tâm hành chính - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ hết đất nhà ông Cường - đến giáp ngã ba Quốc lộ 14C |
Đất ở | 677.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường nối Tỉnh lộ 681 vào khu Trung tâm hành chính - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ ngã ba bảo hiểm xã hội huyện (cũ) - đến đập Đắk Búk So |
Đất ở | 645.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường đi Bệnh viện - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ ngã ba Quốc lộ 14C (UBND xã) - đến giáp Đài tưởng niệm Liệt sĩ |
Đất ở | 1.049.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường đi Bệnh viện - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ Đài tưởng niệm Liệt sĩ - đến giáp đất Bệnh viện huyện (cũ) |
Đất ở | 911.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường đi Bệnh viện - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ đất Bệnh viện huyện (cũ) - đến ngã ba Quốc lộ 14C (Trường Tiểu học La Văn Cầu) |
Đất ở | 883.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường liên thôn - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ ngã ba thác Đắk Buk So - đến hết đất nhà ông Nhậm |
Đất ở | 524.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường liên thôn - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ hết đất nhà ông Nhậm - đến ngã ba nhà ông Mãi |
Đất ở | 276.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường liên thôn - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ ngã ba nhà ông Mãi - đến giáp Quốc lộ 14C |
Đất ở | 307.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường liên thôn - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ ngã ba UBND xã (cũ) - đến hết đất nhà bà Oanh |
Đất ở | 524.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đất ở của các khu dân cư còn lại khu vực thôn 2, thôn 3, thôn 4 - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Đất ở của các khu dân cư còn lại khu vực thôn 2, thôn 3, thôn 4 - |
Đất ở | 213.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đất ở của các khu dân cư còn lại bon Bu Boong, bon Bu N'Rung, thôn 1, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn Tuy Đức - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Đất ở của các khu dân cư còn lại bon Bu Boong, bon Bu N'Rung, thôn 1, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn Tuy Đức - |
Đất ở | 209.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường tránh Tỉnh lộ 1 - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Hai phía của hai đầu đường tránh (từ 0 mét - đến 500 mét) |
Đất ở | 710.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường tránh Tỉnh lộ 1 - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Đoạn giữa đường tránh còn lại của Tuyến đường tránh - |
Đất ở | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Từ trường PTDT nội trú Tuy Đức đến bon Me Ra xã Đắk R'Tih (cũ) - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ ngã ba Trường PTDT nội trú - đến ngã tư Chùa Thiện Minh |
Đất ở | 652.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Từ trường PTDT nội trú Tuy Đức đến bon Me Ra xã Đắk R'Tih (cũ) - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ ngã tư Chùa Thiện Minh - đến ngã ba con Voi (bon Bu Boong) |
Đất ở | 587.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Từ trường PTDT nội trú Tuy Đức đến bon Me Ra xã Đắk R'Tih (cũ) - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ ngã ba Con voi (bon Bu Boong) - đến ngã ba nông sản Duyên Thành |
Đất ở | 522.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Từ trường PTDT nội trú Tuy Đức đến bon Me Ra xã Đắk R'Tih (cũ) - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ ngã ba nông sản Duyên Thành - đến ngã ba trại gà Trường Phúc |
Đất ở | 457.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Từ trường PTDT nội trú Tuy Đức đến bon Me Ra xã Đắk R'Tih (cũ) - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ ngã ba trại gà Trường Phúc - đến bon Me Ra giáp xã Đắk R’Tíh (cũ) |
Đất ở | 392.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường từ chợ nông sản cũ đến ngã ba con voi (bon Bu Boong) - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ Trung tâm chợ nông sản - đến hết đường nhựa (giáp đường bê tông) |
Đất ở | 570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường từ chợ nông sản cũ đến ngã ba con voi (bon Bu Boong) - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ hết đường nhựa (giáp đường bê tông) + 1km - |
Đất ở | 513.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường từ chợ nông sản cũ đến ngã ba con voi (bon Bu Boong) - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ đường bê tông Km1 - đến ngã ba Con Voi (bon Bu Boong) |
Đất ở | 485.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường nối từ Tỉnh lộ 681 đến Chùa Thiện Minh - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ đường nối Tỉnh lộ 681 - đến Chùa Thiện Minh |
Đất ở | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Ngã ba bà Oanh đến ngã ba nhà bà Uyên - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ ngã ba bà Oanh - đến ngã ba nhà bà Uyên |
Đất ở | 530.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Nhà ông Hiệu (thôn 2) đến Hội trường thôn 9 - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ ngã ba giáp đường đôi - đến ngã ba đường bê tông (700m) |
Đất ở | 635.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Nhà ông Hiệu (thôn 2) đến Hội trường thôn 9 - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ ngã ba đường bê tông - đến hội trường thôn 9 |
Đất ở | 570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Ngã ba nhà ông Đảm đến ngã ba nhà ông Hoàng Phước - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ ngã ba nhà ông Đảm - đến ngã ba nhà ông Hoàng Phước |
Đất ở | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ) Từ giáp xã Quảng Tân - đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Lâm |
Đất ở | 485.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ) Từ hết đất nhà bà Nguyễn Thị Lâm - đến ngã ba hồ Doãn Văn |
Đất ở | 539.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ) Từ ngã ba hồ Doãn Văn - đến hết đất ông Phạm Hùng Hiệp |
Đất ở | 243.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ) Từ hết đất ông Phạm Hùng Hiệp - đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Thái |
Đất ở | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ) Từ hết đất nhà ông Nguyễn Văn Thái - đến giáp xã Quảng Tâm |
Đất ở | 297.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ) Từ ngã ba giáp Tỉnh lộ 681 - đến ngã ba đi Quảng Tân (đất nhà ông Mỹ) |
Đất ở | 203.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ) Từ ngã ba đi Quảng Tân (đất nhà ông Mỹ) - đến đất nhà ông Nguyễn Xuân Tuyền |
Đất ở | 219.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ) Từ đất nhà ông Nguyễn Xuân Tuyền - đến ngã ba (đường liên xã đi nhà ông Điểu K'Ré) |
Đất ở | 189.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ) Từ ngã ba (đường liên xã đi nhà ông Điểu K'Ré) - đến hết đất nhà ông Điểu An |
Đất ở | 203.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ) Từ hết đất nhà ông Điểu An - đến giáp Trạm Y tế mới của xã |
Đất ở | 234.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ) Từ Trạm Y tế mới của xã - đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Thuyến |
Đất ở | 472.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ) Từ hết đất nhà bà Nguyễn Thị Thuyến - đến ngã ba đi bon Bu NĐơr A (nhà ông Phạm Anh Xinh) |
Đất ở | 415.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ) Từ ngã ba đi bon Bu NĐơr A (nhà ông Phạm Anh Xinh) - đến ngã ba Tỉnh lộ 681 (Nhà máy cao su) |
Đất ở | 234.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ) Từ ngã ba đi bon Bu NĐơr A (nhà ông Phạm Anh Xinh) - đến giáp đất ông Điểu Phi Á (ngã ba Tỉnh lộ 681) |
Đất ở | 153.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ) Từ ngã ba Trung tâm xã - đến cầu bon Bu Dơng (nhà ông Từ Văn Hương) |
Đất ở | 257.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ) Từ cầu bon Bu Dơng (nhà ông Từ Văn Hương) - đến giáp xã Quảng Tân |
Đất ở | 219.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ) Từ ngã ba bon Bu Dơng - đến đập Đắk Liêng. |
Đất ở | 246.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ) Từ Tỉnh lộ 681 (giáp nhà máy đá) - đến nhà ông Điểu Minh |
Đất ở | 203.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ) Từ nhà ông Điểu Minh - đến ngã ba bon Bu Dơng (đối diện nhà ông Nguyễn Xuân Nhiên) |
Đất ở | 283.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường liên thôn - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ) Từ giáp xã Quảng Tân (đường đi bon Ja Lú AB) - đến giáp khu B Trường 5 (Trường 1) |
Đất ở | 233.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Các đường liên thôn còn lại - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ) - |
Đất ở | 134.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đất ở của các khu dân cư còn lại - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ) Khu vực bon Ja Lú, bon Bu N’Đơr A, thôn Doãn Văn, bon Bu Đách, bon Bu Kóh - |
Đất ở | 105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đất ở của các khu dân cư còn lại - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ) Khu vực bon Me Ra, bon Bu Dơng, bon Rơ Muôn, bon Bu Mlanh A, bon Bu Mlanh B, bon Diêng Ngai - |
Đất ở | 98.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ) Từ giáp xã Đắk R’Tih (ngã ba PhiA) - đến giáp đất nhà ông Điểu Lơm |
Đất TM-DV | 227.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ) Từ giáp đất nhà ông Điểu Lơm - đến ngã ba đi thôn Tày, Nùng |
Đất TM-DV | 185.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ) Từ ngã ba đi thôn Tày, Nùng - đến ngã ba Công ty Mắc Ca |
Đất TM-DV | 258.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ) Từ ngã ba Công ty Mắc Ca - đến giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Nhẫn |
Đất TM-DV | 227.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ) Từ giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Nhẫn - đến ngã ba vào đồi ông Quế |
Đất TM-DV | 1.001.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ) Từ ngã ba vào đồi ông Quế - đến giáp đất Hạt kiểm lâm |
Đất TM-DV | 230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ) Từ giáp đất Hạt kiểm lâm - đến giáp đất Hội trường thôn 1 |
Đất TM-DV | 393.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ) Từ giáp đất Hội trường thôn 1 - đến hết đất nhà ông Cường |
Đất TM-DV | 354.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ) Từ giáp đất nhà ông Cường - đến ngã ba đường vào Trường Tiểu học Lê Lợi |
Đất TM-DV | 416.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ) Từ ngã ba đường vào Trường tiểu học Lê Lợi - đến hết đất Hạt quản lý đường bộ |
Đất TM-DV | 668.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ) Từ hết đất Hạt quản lý đường bộ - đến giáp xã Đắk Búk So (cũ) |
Đất TM-DV | 579.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ) Từ ngã ba bãi 2 - đến giáp cổng khu công nghiệp |
Đất TM-DV | 134.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ) Từ giáp cổng khu công nghiệp - đến ngã ba thác Đắk Glung |
Đất TM-DV | 110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ) Từ ngã ba thác Đắk Glung - đến ngã ba đường vào Thủy Điện |
Đất TM-DV | 95.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ) Từ ngã ba đường vào thủy điện - đến giáp xã Đắk Ngo cũ |
Đất TM-DV | 78.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ) Từ ngã ba Trung đoàn 726 - đến cầu mới (đập đội 2) |
Đất TM-DV | 194.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ) Từ cầu mới (đập đội 2) - đến hết mỏ đá |
Đất TM-DV | 186.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ) Từ hết mỏ đá - đến giáp xã Quảng Trực |
Đất TM-DV | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Khu dân cư chợ nông sản - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ) Tất cả các trục đường - |
Đất TM-DV | 424.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 đi thôn 5 - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ) - |
Đất TM-DV | 172.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Các đường liên thôn còn lại - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ) - |
Đất TM-DV | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đất ở của các khu dân cư còn lại - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ) - |
Đất TM-DV | 68.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ giáp xã Quảng Tâm cũ - đến hết đất nhà ông Đảm |
Đất TM-DV | 2.112.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ hết đất nhà ông Đảm - đến hết đất bà Hậu |
Đất TM-DV | 2.987.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ hết đất bà Hậu - đến giáp đất Trung tâm cao su |
Đất TM-DV | 2.688.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ giáp đất Trung tâm cao su - đến hết đất nhà ông Trung |
Đất TM-DV | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ hết đất nhà ông Trung - đến hết đất nhà ông Chính |
Đất TM-DV | 883.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ hết đất nhà ông Chính - đến giáp huyện Đắk Song (cũ) |
Đất TM-DV | 426.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Quốc lộ 14C - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ ngã ba Tỉnh lộ 686 - đến ngã ba đường vào Trung tâm hành chính huyện (cũ) |
Đất TM-DV | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Quốc lộ 14C - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ ngã ba đường vào Trung tâm hành chính huyện (cũ) - đến giáp huyện Đắk Song (cũ) |
Đất TM-DV | 332.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Tỉnh lộ 686 - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ ngã ba Tỉnh lộ 681 (nhà ông Cúc) - đến cống nước nhà ông Tú |
Đất TM-DV | 2.212.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Tỉnh lộ 686 - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ cống nước nhà ông Tú - đến hết đất nhà ông Quyền |
Đất TM-DV | 1.629.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Tỉnh lộ 686 - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ hết đất nhà ông Quyền - đến hết đất nhà ông Tanh (Thị Thuyền) |
Đất TM-DV | 972.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Tỉnh lộ 686 - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ hết đất nhà ông Tanh (Thị Thuyền) - đến hết đất nhà ông Điểu Tỉnh |
Đất TM-DV | 932.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Tỉnh lộ 686 - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ hết đất nhà ông Điểu Tỉnh - đến hết đất nhà ông Hà Niệm Long (thôn 8) |
Đất TM-DV | 701.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Tỉnh lộ 686 - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ hết đất nhà ông Hà Niệm Long (thôn 8) - đến nhà ông Long (thôn 6) |
Đất TM-DV | 771.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Tỉnh lộ 686 - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ nhà ông Long thôn 6 - đến giáp xã Đắk N'Drung |
Đất TM-DV | 516.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ ngã ba cửa hàng miền núi - đến ngã ba đường vào thôn 1 |
Đất TM-DV | 771.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ ngã ba đường vào thôn 1 - đến hết đất ông Trìu |
Đất TM-DV | 694.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ hết đất ông Trìu - đến đập Đắk Blung |
Đất TM-DV | 318.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ đập Đắk Blung - đến giáp xã Quảng Trực |
Đất TM-DV | 296.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường vòng quanh sân bay - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ ngã ba Tỉnh lộ 681 (nhà Nguyên Thương) - đến ngã ba Tỉnh lộ 681 (trước nhà ông Đảm) |
Đất TM-DV | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường nối Tỉnh lộ 681 vào khu Trung tâm hành chính - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ ngã ba Tỉnh lộ 681 (nhà ông Cẩm) - đến đầu khu quy hoạch dân cư điểm 11 |
Đất TM-DV | 771.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường nối Tỉnh lộ 681 vào khu Trung tâm hành chính - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ đầu khu quy hoạch dân cư điểm 11 - đến giáp đất nhà ông Phong |
Đất TM-DV | 456.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường nối Tỉnh lộ 681 vào khu Trung tâm hành chính - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ giáp đất nhà ông Phong - đến hết đất nhà ông Cường |
Đất TM-DV | 475.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường nối Tỉnh lộ 681 vào khu Trung tâm hành chính - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ hết đất nhà ông Cường - đến giáp ngã ba Quốc lộ 14C |
Đất TM-DV | 542.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường nối Tỉnh lộ 681 vào khu Trung tâm hành chính - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ ngã ba bảo hiểm xã hội huyện (cũ) - đến đập Đắk Búk So |
Đất TM-DV | 516.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường đi Bệnh viện - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ ngã ba Quốc lộ 14C (UBND xã) - đến giáp Đài tưởng niệm Liệt sĩ |
Đất TM-DV | 839.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường đi Bệnh viện - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ Đài tưởng niệm Liệt sĩ - đến giáp đất Bệnh viện huyện (cũ) |
Đất TM-DV | 728.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường đi Bệnh viện - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ đất Bệnh viện huyện (cũ) - đến ngã ba Quốc lộ 14C (Trường Tiểu học La Văn Cầu) |
Đất TM-DV | 707.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường liên thôn - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ ngã ba thác Đắk Buk So - đến hết đất nhà ông Nhậm |
Đất TM-DV | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường liên thôn - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ hết đất nhà ông Nhậm - đến ngã ba nhà ông Mãi |
Đất TM-DV | 221.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường liên thôn - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ ngã ba nhà ông Mãi - đến giáp Quốc lộ 14C |
Đất TM-DV | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường liên thôn - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ ngã ba UBND xã (cũ) - đến hết đất nhà bà Oanh |
Đất TM-DV | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đất ở của các khu dân cư còn lại khu vực thôn 2, thôn 3, thôn 4 - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Đất ở của các khu dân cư còn lại khu vực thôn 2, thôn 3, thôn 4 - |
Đất TM-DV | 170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đất ở của các khu dân cư còn lại bon Bu Boong, bon Bu N'Rung, thôn 1, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn Tuy Đức - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Đất ở của các khu dân cư còn lại bon Bu Boong, bon Bu N'Rung, thôn 1, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn Tuy Đức - |
Đất TM-DV | 167.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường tránh Tỉnh lộ 1 - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Hai phía của hai đầu đường tránh (từ 0 mét - đến 500 mét) |
Đất TM-DV | 568.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường tránh Tỉnh lộ 1 - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Đoạn giữa đường tránh còn lại của Tuyến đường tránh - |
Đất TM-DV | 512.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Từ trường PTDT nội trú Tuy Đức đến bon Me Ra xã Đắk R'Tih (cũ) - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ ngã ba Trường PTDT nội trú - đến ngã tư Chùa Thiện Minh |
Đất TM-DV | 522.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Từ trường PTDT nội trú Tuy Đức đến bon Me Ra xã Đắk R'Tih (cũ) - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ ngã tư Chùa Thiện Minh - đến ngã ba con Voi (bon Bu Boong) |
Đất TM-DV | 470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Từ trường PTDT nội trú Tuy Đức đến bon Me Ra xã Đắk R'Tih (cũ) - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ ngã ba Con voi (bon Bu Boong) - đến ngã ba nông sản Duyên Thành |
Đất TM-DV | 418.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Từ trường PTDT nội trú Tuy Đức đến bon Me Ra xã Đắk R'Tih (cũ) - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ ngã ba nông sản Duyên Thành - đến ngã ba trại gà Trường Phúc |
Đất TM-DV | 366.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Từ trường PTDT nội trú Tuy Đức đến bon Me Ra xã Đắk R'Tih (cũ) - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ ngã ba trại gà Trường Phúc - đến bon Me Ra giáp xã Đắk R’Tíh (cũ) |
Đất TM-DV | 314.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường từ chợ nông sản cũ đến ngã ba con voi (bon Bu Boong) - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ Trung tâm chợ nông sản - đến hết đường nhựa (giáp đường bê tông) |
Đất TM-DV | 456.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường từ chợ nông sản cũ đến ngã ba con voi (bon Bu Boong) - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ hết đường nhựa (giáp đường bê tông) + 1km - |
Đất TM-DV | 410.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường từ chợ nông sản cũ đến ngã ba con voi (bon Bu Boong) - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ đường bê tông Km1 - đến ngã ba Con Voi (bon Bu Boong) |
Đất TM-DV | 388.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường nối từ Tỉnh lộ 681 đến Chùa Thiện Minh - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ đường nối Tỉnh lộ 681 - đến Chùa Thiện Minh |
Đất TM-DV | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Ngã ba bà Oanh đến ngã ba nhà bà Uyên - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ ngã ba bà Oanh - đến ngã ba nhà bà Uyên |
Đất TM-DV | 424.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Nhà ông Hiệu (thôn 2) đến Hội trường thôn 9 - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ ngã ba giáp đường đôi - đến ngã ba đường bê tông (700m) |
Đất TM-DV | 508.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Nhà ông Hiệu (thôn 2) đến Hội trường thôn 9 - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ ngã ba đường bê tông - đến hội trường thôn 9 |
Đất TM-DV | 456.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Ngã ba nhà ông Đảm đến ngã ba nhà ông Hoàng Phước - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ ngã ba nhà ông Đảm - đến ngã ba nhà ông Hoàng Phước |
Đất TM-DV | 672.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ) Từ giáp xã Quảng Tân - đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Lâm |
Đất TM-DV | 388.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ) Từ hết đất nhà bà Nguyễn Thị Lâm - đến ngã ba hồ Doãn Văn |
Đất TM-DV | 431.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ) Từ ngã ba hồ Doãn Văn - đến hết đất ông Phạm Hùng Hiệp |
Đất TM-DV | 194.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ) Từ hết đất ông Phạm Hùng Hiệp - đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Thái |
Đất TM-DV | 216.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ) Từ hết đất nhà ông Nguyễn Văn Thái - đến giáp xã Quảng Tâm |
Đất TM-DV | 238.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ) Từ ngã ba giáp Tỉnh lộ 681 - đến ngã ba đi Quảng Tân (đất nhà ông Mỹ) |
Đất TM-DV | 163.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ) Từ ngã ba đi Quảng Tân (đất nhà ông Mỹ) - đến đất nhà ông Nguyễn Xuân Tuyền |
Đất TM-DV | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ) Từ đất nhà ông Nguyễn Xuân Tuyền - đến ngã ba (đường liên xã đi nhà ông Điểu K'Ré) |
Đất TM-DV | 151.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ) Từ ngã ba (đường liên xã đi nhà ông Điểu K'Ré) - đến hết đất nhà ông Điểu An |
Đất TM-DV | 163.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ) Từ hết đất nhà ông Điểu An - đến giáp Trạm Y tế mới của xã |
Đất TM-DV | 187.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ) Từ Trạm Y tế mới của xã - đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Thuyến |
Đất TM-DV | 378.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ) Từ hết đất nhà bà Nguyễn Thị Thuyến - đến ngã ba đi bon Bu NĐơr A (nhà ông Phạm Anh Xinh) |
Đất TM-DV | 332.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ) Từ ngã ba đi bon Bu NĐơr A (nhà ông Phạm Anh Xinh) - đến ngã ba Tỉnh lộ 681 (Nhà máy cao su) |
Đất TM-DV | 187.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ) Từ ngã ba đi bon Bu NĐơr A (nhà ông Phạm Anh Xinh) - đến giáp đất ông Điểu Phi Á (ngã ba Tỉnh lộ 681) |
Đất TM-DV | 122.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ) Từ ngã ba Trung tâm xã - đến cầu bon Bu Dơng (nhà ông Từ Văn Hương) |
Đất TM-DV | 206.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ) Từ cầu bon Bu Dơng (nhà ông Từ Văn Hương) - đến giáp xã Quảng Tân |
Đất TM-DV | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ) Từ ngã ba bon Bu Dơng - đến đập Đắk Liêng. |
Đất TM-DV | 197.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ) Từ Tỉnh lộ 681 (giáp nhà máy đá) - đến nhà ông Điểu Minh |
Đất TM-DV | 163.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ) Từ nhà ông Điểu Minh - đến ngã ba bon Bu Dơng (đối diện nhà ông Nguyễn Xuân Nhiên) |
Đất TM-DV | 227.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường liên thôn - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ) Từ giáp xã Quảng Tân (đường đi bon Ja Lú AB) - đến giáp khu B Trường 5 (Trường 1) |
Đất TM-DV | 187.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Các đường liên thôn còn lại - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ) - |
Đất TM-DV | 107.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đất ở của các khu dân cư còn lại - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ) Khu vực bon Ja Lú, bon Bu N’Đơr A, thôn Doãn Văn, bon Bu Đách, bon Bu Kóh - |
Đất TM-DV | 84.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đất ở của các khu dân cư còn lại - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ) Khu vực bon Me Ra, bon Bu Dơng, bon Rơ Muôn, bon Bu Mlanh A, bon Bu Mlanh B, bon Diêng Ngai - |
Đất TM-DV | 78.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ) Từ giáp xã Đắk R’Tih (ngã ba PhiA) - đến giáp đất nhà ông Điểu Lơm |
Đất SX-KD | 199.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ) Từ giáp đất nhà ông Điểu Lơm - đến ngã ba đi thôn Tày, Nùng |
Đất SX-KD | 162.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ) Từ ngã ba đi thôn Tày, Nùng - đến ngã ba Công ty Mắc Ca |
Đất SX-KD | 226.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ) Từ ngã ba Công ty Mắc Ca - đến giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Nhẫn |
Đất SX-KD | 199.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ) Từ giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Nhẫn - đến ngã ba vào đồi ông Quế |
Đất SX-KD | 876.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ) Từ ngã ba vào đồi ông Quế - đến giáp đất Hạt kiểm lâm |
Đất SX-KD | 202.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ) Từ giáp đất Hạt kiểm lâm - đến giáp đất Hội trường thôn 1 |
Đất SX-KD | 344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ) Từ giáp đất Hội trường thôn 1 - đến hết đất nhà ông Cường |
Đất SX-KD | 309.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ) Từ giáp đất nhà ông Cường - đến ngã ba đường vào Trường Tiểu học Lê Lợi |
Đất SX-KD | 364.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ) Từ ngã ba đường vào Trường tiểu học Lê Lợi - đến hết đất Hạt quản lý đường bộ |
Đất SX-KD | 585.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ) Từ hết đất Hạt quản lý đường bộ - đến giáp xã Đắk Búk So (cũ) |
Đất SX-KD | 507.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ) Từ ngã ba bãi 2 - đến giáp cổng khu công nghiệp |
Đất SX-KD | 118.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ) Từ giáp cổng khu công nghiệp - đến ngã ba thác Đắk Glung |
Đất SX-KD | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ) Từ ngã ba thác Đắk Glung - đến ngã ba đường vào Thủy Điện |
Đất SX-KD | 83.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ) Từ ngã ba đường vào thủy điện - đến giáp xã Đắk Ngo cũ |
Đất SX-KD | 68.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ) Từ ngã ba Trung đoàn 726 - đến cầu mới (đập đội 2) |
Đất SX-KD | 170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ) Từ cầu mới (đập đội 2) - đến hết mỏ đá |
Đất SX-KD | 162.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ) Từ hết mỏ đá - đến giáp xã Quảng Trực |
Đất SX-KD | 79.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Khu dân cư chợ nông sản - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ) Tất cả các trục đường - |
Đất SX-KD | 371.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 đi thôn 5 - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ) - |
Đất SX-KD | 151.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Các đường liên thôn còn lại - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ) - |
Đất SX-KD | 109.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đất ở của các khu dân cư còn lại - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ) - |
Đất SX-KD | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ giáp xã Quảng Tâm cũ - đến hết đất nhà ông Đảm |
Đất SX-KD | 1.848.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ hết đất nhà ông Đảm - đến hết đất bà Hậu |
Đất SX-KD | 2.614.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ hết đất bà Hậu - đến giáp đất Trung tâm cao su |
Đất SX-KD | 2.352.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ giáp đất Trung tâm cao su - đến hết đất nhà ông Trung |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ hết đất nhà ông Trung - đến hết đất nhà ông Chính |
Đất SX-KD | 773.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ hết đất nhà ông Chính - đến giáp huyện Đắk Song (cũ) |
Đất SX-KD | 373.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Quốc lộ 14C - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ ngã ba Tỉnh lộ 686 - đến ngã ba đường vào Trung tâm hành chính huyện (cũ) |
Đất SX-KD | 126.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Quốc lộ 14C - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ ngã ba đường vào Trung tâm hành chính huyện (cũ) - đến giáp huyện Đắk Song (cũ) |
Đất SX-KD | 291.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Tỉnh lộ 686 - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ ngã ba Tỉnh lộ 681 (nhà ông Cúc) - đến cống nước nhà ông Tú |
Đất SX-KD | 1.936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Tỉnh lộ 686 - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ cống nước nhà ông Tú - đến hết đất nhà ông Quyền |
Đất SX-KD | 1.425.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Tỉnh lộ 686 - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ hết đất nhà ông Quyền - đến hết đất nhà ông Tanh (Thị Thuyền) |
Đất SX-KD | 851.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Tỉnh lộ 686 - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ hết đất nhà ông Tanh (Thị Thuyền) - đến hết đất nhà ông Điểu Tỉnh |
Đất SX-KD | 816.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Tỉnh lộ 686 - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ hết đất nhà ông Điểu Tỉnh - đến hết đất nhà ông Hà Niệm Long (thôn 8) |
Đất SX-KD | 613.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Tỉnh lộ 686 - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ hết đất nhà ông Hà Niệm Long (thôn 8) - đến nhà ông Long (thôn 6) |
Đất SX-KD | 675.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Tỉnh lộ 686 - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ nhà ông Long thôn 6 - đến giáp xã Đắk N'Drung |
Đất SX-KD | 452.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ ngã ba cửa hàng miền núi - đến ngã ba đường vào thôn 1 |
Đất SX-KD | 675.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ ngã ba đường vào thôn 1 - đến hết đất ông Trìu |
Đất SX-KD | 607.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ hết đất ông Trìu - đến đập Đắk Blung |
Đất SX-KD | 278.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ đập Đắk Blung - đến giáp xã Quảng Trực |
Đất SX-KD | 259.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường vòng quanh sân bay - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ ngã ba Tỉnh lộ 681 (nhà Nguyên Thương) - đến ngã ba Tỉnh lộ 681 (trước nhà ông Đảm) |
Đất SX-KD | 306.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường nối Tỉnh lộ 681 vào khu Trung tâm hành chính - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ ngã ba Tỉnh lộ 681 (nhà ông Cẩm) - đến đầu khu quy hoạch dân cư điểm 11 |
Đất SX-KD | 675.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường nối Tỉnh lộ 681 vào khu Trung tâm hành chính - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ đầu khu quy hoạch dân cư điểm 11 - đến giáp đất nhà ông Phong |
Đất SX-KD | 399.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường nối Tỉnh lộ 681 vào khu Trung tâm hành chính - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ giáp đất nhà ông Phong - đến hết đất nhà ông Cường |
Đất SX-KD | 415.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường nối Tỉnh lộ 681 vào khu Trung tâm hành chính - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ hết đất nhà ông Cường - đến giáp ngã ba Quốc lộ 14C |
Đất SX-KD | 474.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường nối Tỉnh lộ 681 vào khu Trung tâm hành chính - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ ngã ba bảo hiểm xã hội huyện (cũ) - đến đập Đắk Búk So |
Đất SX-KD | 452.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường đi Bệnh viện - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ ngã ba Quốc lộ 14C (UBND xã) - đến giáp Đài tưởng niệm Liệt sĩ |
Đất SX-KD | 734.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường đi Bệnh viện - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ Đài tưởng niệm Liệt sĩ - đến giáp đất Bệnh viện huyện (cũ) |
Đất SX-KD | 637.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường đi Bệnh viện - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ đất Bệnh viện huyện (cũ) - đến ngã ba Quốc lộ 14C (Trường Tiểu học La Văn Cầu) |
Đất SX-KD | 618.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường liên thôn - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ ngã ba thác Đắk Buk So - đến hết đất nhà ông Nhậm |
Đất SX-KD | 367.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường liên thôn - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ hết đất nhà ông Nhậm - đến ngã ba nhà ông Mãi |
Đất SX-KD | 193.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường liên thôn - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ ngã ba nhà ông Mãi - đến giáp Quốc lộ 14C |
Đất SX-KD | 215.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường liên thôn - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ ngã ba UBND xã (cũ) - đến hết đất nhà bà Oanh |
Đất SX-KD | 367.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đất ở của các khu dân cư còn lại khu vực thôn 2, thôn 3, thôn 4 - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Đất ở của các khu dân cư còn lại khu vực thôn 2, thôn 3, thôn 4 - |
Đất SX-KD | 149.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đất ở của các khu dân cư còn lại bon Bu Boong, bon Bu N'Rung, thôn 1, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn Tuy Đức - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Đất ở của các khu dân cư còn lại bon Bu Boong, bon Bu N'Rung, thôn 1, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn Tuy Đức - |
Đất SX-KD | 146.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường tránh Tỉnh lộ 1 - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Hai phía của hai đầu đường tránh (từ 0 mét - đến 500 mét) |
Đất SX-KD | 497.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường tránh Tỉnh lộ 1 - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Đoạn giữa đường tránh còn lại của Tuyến đường tránh - |
Đất SX-KD | 448.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Từ trường PTDT nội trú Tuy Đức đến bon Me Ra xã Đắk R'Tih (cũ) - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ ngã ba Trường PTDT nội trú - đến ngã tư Chùa Thiện Minh |
Đất SX-KD | 456.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Từ trường PTDT nội trú Tuy Đức đến bon Me Ra xã Đắk R'Tih (cũ) - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ ngã tư Chùa Thiện Minh - đến ngã ba con Voi (bon Bu Boong) |
Đất SX-KD | 411.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Từ trường PTDT nội trú Tuy Đức đến bon Me Ra xã Đắk R'Tih (cũ) - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ ngã ba Con voi (bon Bu Boong) - đến ngã ba nông sản Duyên Thành |
Đất SX-KD | 365.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Từ trường PTDT nội trú Tuy Đức đến bon Me Ra xã Đắk R'Tih (cũ) - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ ngã ba nông sản Duyên Thành - đến ngã ba trại gà Trường Phúc |
Đất SX-KD | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Từ trường PTDT nội trú Tuy Đức đến bon Me Ra xã Đắk R'Tih (cũ) - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ ngã ba trại gà Trường Phúc - đến bon Me Ra giáp xã Đắk R’Tíh (cũ) |
Đất SX-KD | 274.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường từ chợ nông sản cũ đến ngã ba con voi (bon Bu Boong) - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ Trung tâm chợ nông sản - đến hết đường nhựa (giáp đường bê tông) |
Đất SX-KD | 299.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường từ chợ nông sản cũ đến ngã ba con voi (bon Bu Boong) - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ hết đường nhựa (giáp đường bê tông) + 1km - |
Đất SX-KD | 359.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường từ chợ nông sản cũ đến ngã ba con voi (bon Bu Boong) - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ đường bê tông Km1 - đến ngã ba Con Voi (bon Bu Boong) |
Đất SX-KD | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường nối từ Tỉnh lộ 681 đến Chùa Thiện Minh - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ đường nối Tỉnh lộ 681 - đến Chùa Thiện Minh |
Đất SX-KD | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Ngã ba bà Oanh đến ngã ba nhà bà Uyên - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ ngã ba bà Oanh - đến ngã ba nhà bà Uyên |
Đất SX-KD | 371.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Nhà ông Hiệu (thôn 2) đến Hội trường thôn 9 - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ ngã ba giáp đường đôi - đến ngã ba đường bê tông (700m) |
Đất SX-KD | 445.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Nhà ông Hiệu (thôn 2) đến Hội trường thôn 9 - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ ngã ba đường bê tông - đến hội trường thôn 9 |
Đất SX-KD | 399.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Ngã ba nhà ông Đảm đến ngã ba nhà ông Hoàng Phước - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ ngã ba nhà ông Đảm - đến ngã ba nhà ông Hoàng Phước |
Đất SX-KD | 588.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ) Từ giáp xã Quảng Tân - đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Lâm |
Đất SX-KD | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ) Từ hết đất nhà bà Nguyễn Thị Lâm - đến ngã ba hồ Doãn Văn |
Đất SX-KD | 377.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ) Từ ngã ba hồ Doãn Văn - đến hết đất ông Phạm Hùng Hiệp |
Đất SX-KD | 170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ) Từ hết đất ông Phạm Hùng Hiệp - đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Thái |
Đất SX-KD | 189.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ) Từ hết đất nhà ông Nguyễn Văn Thái - đến giáp xã Quảng Tâm |
Đất SX-KD | 208.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ) Từ ngã ba giáp Tỉnh lộ 681 - đến ngã ba đi Quảng Tân (đất nhà ông Mỹ) |
Đất SX-KD | 142.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ) Từ ngã ba đi Quảng Tân (đất nhà ông Mỹ) - đến đất nhà ông Nguyễn Xuân Tuyền |
Đất SX-KD | 153.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ) Từ đất nhà ông Nguyễn Xuân Tuyền - đến ngã ba (đường liên xã đi nhà ông Điểu K'Ré) |
Đất SX-KD | 132.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ) Từ ngã ba (đường liên xã đi nhà ông Điểu K'Ré) - đến hết đất nhà ông Điểu An |
Đất SX-KD | 142.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ) Từ hết đất nhà ông Điểu An - đến giáp Trạm Y tế mới của xã |
Đất SX-KD | 164.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ) Từ Trạm Y tế mới của xã - đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Thuyến |
Đất SX-KD | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ) Từ hết đất nhà bà Nguyễn Thị Thuyến - đến ngã ba đi bon Bu NĐơr A (nhà ông Phạm Anh Xinh) |
Đất SX-KD | 291.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ) Từ ngã ba đi bon Bu NĐơr A (nhà ông Phạm Anh Xinh) - đến ngã ba Tỉnh lộ 681 (Nhà máy cao su) |
Đất SX-KD | 164.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ) Từ ngã ba đi bon Bu NĐơr A (nhà ông Phạm Anh Xinh) - đến giáp đất ông Điểu Phi Á (ngã ba Tỉnh lộ 681) |
Đất SX-KD | 107.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ) Từ ngã ba Trung tâm xã - đến cầu bon Bu Dơng (nhà ông Từ Văn Hương) |
Đất SX-KD | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ) Từ cầu bon Bu Dơng (nhà ông Từ Văn Hương) - đến giáp xã Quảng Tân |
Đất SX-KD | 153.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ) Từ ngã ba bon Bu Dơng - đến đập Đắk Liêng. |
Đất SX-KD | 172.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ) Từ Tỉnh lộ 681 (giáp nhà máy đá) - đến nhà ông Điểu Minh |
Đất SX-KD | 142.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ) Từ nhà ông Điểu Minh - đến ngã ba bon Bu Dơng (đối diện nhà ông Nguyễn Xuân Nhiên) |
Đất SX-KD | 198.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường liên thôn - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ) Từ giáp xã Quảng Tân (đường đi bon Ja Lú AB) - đến giáp khu B Trường 5 (Trường 1) |
Đất SX-KD | 163.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Các đường liên thôn còn lại - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ) - |
Đất SX-KD | 94.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đất ở của các khu dân cư còn lại - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ) Khu vực bon Ja Lú, bon Bu N’Đơr A, thôn Doãn Văn, bon Bu Đách, bon Bu Kóh - |
Đất SX-KD | 74.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đất ở của các khu dân cư còn lại - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ) Khu vực bon Me Ra, bon Bu Dơng, bon Rơ Muôn, bon Bu Mlanh A, bon Bu Mlanh B, bon Diêng Ngai - |
Đất SX-KD | 69.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ) Từ giáp xã Đắk R’Tih (ngã ba PhiA) - đến giáp đất nhà ông Điểu Lơm |
Đất khoáng sản | 199.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ) Từ giáp đất nhà ông Điểu Lơm - đến ngã ba đi thôn Tày, Nùng |
Đất khoáng sản | 162.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ) Từ ngã ba đi thôn Tày, Nùng - đến ngã ba Công ty Mắc Ca |
Đất khoáng sản | 226.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ) Từ ngã ba Công ty Mắc Ca - đến giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Nhẫn |
Đất khoáng sản | 199.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ) Từ giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Nhẫn - đến ngã ba vào đồi ông Quế |
Đất khoáng sản | 876.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ) Từ ngã ba vào đồi ông Quế - đến giáp đất Hạt kiểm lâm |
Đất khoáng sản | 202.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ) Từ giáp đất Hạt kiểm lâm - đến giáp đất Hội trường thôn 1 |
Đất khoáng sản | 344.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ) Từ giáp đất Hội trường thôn 1 - đến hết đất nhà ông Cường |
Đất khoáng sản | 309.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ) Từ giáp đất nhà ông Cường - đến ngã ba đường vào Trường Tiểu học Lê Lợi |
Đất khoáng sản | 364.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ) Từ ngã ba đường vào Trường tiểu học Lê Lợi - đến hết đất Hạt quản lý đường bộ |
Đất khoáng sản | 585.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ) Từ hết đất Hạt quản lý đường bộ - đến giáp xã Đắk Búk So (cũ) |
Đất khoáng sản | 507.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ) Từ ngã ba bãi 2 - đến giáp cổng khu công nghiệp |
Đất khoáng sản | 118.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ) Từ giáp cổng khu công nghiệp - đến ngã ba thác Đắk Glung |
Đất khoáng sản | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ) Từ ngã ba thác Đắk Glung - đến ngã ba đường vào Thủy Điện |
Đất khoáng sản | 83.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ) Từ ngã ba đường vào thủy điện - đến giáp xã Đắk Ngo cũ |
Đất khoáng sản | 68.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ) Từ ngã ba Trung đoàn 726 - đến cầu mới (đập đội 2) |
Đất khoáng sản | 170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ) Từ cầu mới (đập đội 2) - đến hết mỏ đá |
Đất khoáng sản | 162.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ) Từ hết mỏ đá - đến giáp xã Quảng Trực |
Đất khoáng sản | 79.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Khu dân cư chợ nông sản - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ) Tất cả các trục đường - |
Đất khoáng sản | 371.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 đi thôn 5 - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ) - |
Đất khoáng sản | 151.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Các đường liên thôn còn lại - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ) - |
Đất khoáng sản | 109.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đất ở của các khu dân cư còn lại - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ) - |
Đất khoáng sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ giáp xã Quảng Tâm cũ - đến hết đất nhà ông Đảm |
Đất khoáng sản | 1.848.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ hết đất nhà ông Đảm - đến hết đất bà Hậu |
Đất khoáng sản | 2.614.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ hết đất bà Hậu - đến giáp đất Trung tâm cao su |
Đất khoáng sản | 2.352.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ giáp đất Trung tâm cao su - đến hết đất nhà ông Trung |
Đất khoáng sản | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ hết đất nhà ông Trung - đến hết đất nhà ông Chính |
Đất khoáng sản | 773.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ hết đất nhà ông Chính - đến giáp huyện Đắk Song (cũ) |
Đất khoáng sản | 373.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Quốc lộ 14C - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ ngã ba Tỉnh lộ 686 - đến ngã ba đường vào Trung tâm hành chính huyện (cũ) |
Đất khoáng sản | 126.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Quốc lộ 14C - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ ngã ba đường vào Trung tâm hành chính huyện (cũ) - đến giáp huyện Đắk Song (cũ) |
Đất khoáng sản | 291.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Tỉnh lộ 686 - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ ngã ba Tỉnh lộ 681 (nhà ông Cúc) - đến cống nước nhà ông Tú |
Đất khoáng sản | 1.936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Tỉnh lộ 686 - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ cống nước nhà ông Tú - đến hết đất nhà ông Quyền |
Đất khoáng sản | 1.425.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Tỉnh lộ 686 - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ hết đất nhà ông Quyền - đến hết đất nhà ông Tanh (Thị Thuyền) |
Đất khoáng sản | 851.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Tỉnh lộ 686 - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ hết đất nhà ông Tanh (Thị Thuyền) - đến hết đất nhà ông Điểu Tỉnh |
Đất khoáng sản | 816.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Tỉnh lộ 686 - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ hết đất nhà ông Điểu Tỉnh - đến hết đất nhà ông Hà Niệm Long (thôn 8) |
Đất khoáng sản | 613.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Tỉnh lộ 686 - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ hết đất nhà ông Hà Niệm Long (thôn 8) - đến nhà ông Long (thôn 6) |
Đất khoáng sản | 675.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Tỉnh lộ 686 - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ nhà ông Long thôn 6 - đến giáp xã Đắk N'Drung |
Đất khoáng sản | 452.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ ngã ba cửa hàng miền núi - đến ngã ba đường vào thôn 1 |
Đất khoáng sản | 675.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ ngã ba đường vào thôn 1 - đến hết đất ông Trìu |
Đất khoáng sản | 607.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ hết đất ông Trìu - đến đập Đắk Blung |
Đất khoáng sản | 278.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ đập Đắk Blung - đến giáp xã Quảng Trực |
Đất khoáng sản | 259.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường vòng quanh sân bay - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ ngã ba Tỉnh lộ 681 (nhà Nguyên Thương) - đến ngã ba Tỉnh lộ 681 (trước nhà ông Đảm) |
Đất khoáng sản | 306.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường nối Tỉnh lộ 681 vào khu Trung tâm hành chính - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ ngã ba Tỉnh lộ 681 (nhà ông Cẩm) - đến đầu khu quy hoạch dân cư điểm 11 |
Đất khoáng sản | 675.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường nối Tỉnh lộ 681 vào khu Trung tâm hành chính - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ đầu khu quy hoạch dân cư điểm 11 - đến giáp đất nhà ông Phong |
Đất khoáng sản | 399.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường nối Tỉnh lộ 681 vào khu Trung tâm hành chính - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ giáp đất nhà ông Phong - đến hết đất nhà ông Cường |
Đất khoáng sản | 415.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường nối Tỉnh lộ 681 vào khu Trung tâm hành chính - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ hết đất nhà ông Cường - đến giáp ngã ba Quốc lộ 14C |
Đất khoáng sản | 474.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường nối Tỉnh lộ 681 vào khu Trung tâm hành chính - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ ngã ba bảo hiểm xã hội huyện (cũ) - đến đập Đắk Búk So |
Đất khoáng sản | 452.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường đi Bệnh viện - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ ngã ba Quốc lộ 14C (UBND xã) - đến giáp Đài tưởng niệm Liệt sĩ |
Đất khoáng sản | 734.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường đi Bệnh viện - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ Đài tưởng niệm Liệt sĩ - đến giáp đất Bệnh viện huyện (cũ) |
Đất khoáng sản | 637.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường đi Bệnh viện - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ đất Bệnh viện huyện (cũ) - đến ngã ba Quốc lộ 14C (Trường Tiểu học La Văn Cầu) |
Đất khoáng sản | 618.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường liên thôn - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ ngã ba thác Đắk Buk So - đến hết đất nhà ông Nhậm |
Đất khoáng sản | 367.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường liên thôn - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ hết đất nhà ông Nhậm - đến ngã ba nhà ông Mãi |
Đất khoáng sản | 193.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường liên thôn - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ ngã ba nhà ông Mãi - đến giáp Quốc lộ 14C |
Đất khoáng sản | 215.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường liên thôn - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ ngã ba UBND xã (cũ) - đến hết đất nhà bà Oanh |
Đất khoáng sản | 367.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đất ở của các khu dân cư còn lại khu vực thôn 2, thôn 3, thôn 4 - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Đất ở của các khu dân cư còn lại khu vực thôn 2, thôn 3, thôn 4 - |
Đất khoáng sản | 149.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đất ở của các khu dân cư còn lại bon Bu Boong, bon Bu N'Rung, thôn 1, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn Tuy Đức - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Đất ở của các khu dân cư còn lại bon Bu Boong, bon Bu N'Rung, thôn 1, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn Tuy Đức - |
Đất khoáng sản | 146.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường tránh Tỉnh lộ 1 - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Hai phía của hai đầu đường tránh (từ 0 mét - đến 500 mét) |
Đất khoáng sản | 497.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường tránh Tỉnh lộ 1 - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Đoạn giữa đường tránh còn lại của Tuyến đường tránh - |
Đất khoáng sản | 448.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Từ trường PTDT nội trú Tuy Đức đến bon Me Ra xã Đắk R'Tih (cũ) - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ ngã ba Trường PTDT nội trú - đến ngã tư Chùa Thiện Minh |
Đất khoáng sản | 456.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Từ trường PTDT nội trú Tuy Đức đến bon Me Ra xã Đắk R'Tih (cũ) - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ ngã tư Chùa Thiện Minh - đến ngã ba con Voi (bon Bu Boong) |
Đất khoáng sản | 411.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Từ trường PTDT nội trú Tuy Đức đến bon Me Ra xã Đắk R'Tih (cũ) - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ ngã ba Con voi (bon Bu Boong) - đến ngã ba nông sản Duyên Thành |
Đất khoáng sản | 365.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Từ trường PTDT nội trú Tuy Đức đến bon Me Ra xã Đắk R'Tih (cũ) - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ ngã ba nông sản Duyên Thành - đến ngã ba trại gà Trường Phúc |
Đất khoáng sản | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Từ trường PTDT nội trú Tuy Đức đến bon Me Ra xã Đắk R'Tih (cũ) - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ ngã ba trại gà Trường Phúc - đến bon Me Ra giáp xã Đắk R’Tíh (cũ) |
Đất khoáng sản | 274.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường từ chợ nông sản cũ đến ngã ba con voi (bon Bu Boong) - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ Trung tâm chợ nông sản - đến hết đường nhựa (giáp đường bê tông) |
Đất khoáng sản | 299.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường từ chợ nông sản cũ đến ngã ba con voi (bon Bu Boong) - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ hết đường nhựa (giáp đường bê tông) + 1km - |
Đất khoáng sản | 359.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường từ chợ nông sản cũ đến ngã ba con voi (bon Bu Boong) - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ đường bê tông Km1 - đến ngã ba Con Voi (bon Bu Boong) |
Đất khoáng sản | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường nối từ Tỉnh lộ 681 đến Chùa Thiện Minh - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ đường nối Tỉnh lộ 681 - đến Chùa Thiện Minh |
Đất khoáng sản | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Ngã ba bà Oanh đến ngã ba nhà bà Uyên - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ ngã ba bà Oanh - đến ngã ba nhà bà Uyên |
Đất khoáng sản | 371.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Nhà ông Hiệu (thôn 2) đến Hội trường thôn 9 - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ ngã ba giáp đường đôi - đến ngã ba đường bê tông (700m) |
Đất khoáng sản | 445.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Nhà ông Hiệu (thôn 2) đến Hội trường thôn 9 - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ ngã ba đường bê tông - đến hội trường thôn 9 |
Đất khoáng sản | 399.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Ngã ba nhà ông Đảm đến ngã ba nhà ông Hoàng Phước - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ) Từ ngã ba nhà ông Đảm - đến ngã ba nhà ông Hoàng Phước |
Đất khoáng sản | 588.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ) Từ giáp xã Quảng Tân - đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Lâm |
Đất khoáng sản | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ) Từ hết đất nhà bà Nguyễn Thị Lâm - đến ngã ba hồ Doãn Văn |
Đất khoáng sản | 377.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ) Từ ngã ba hồ Doãn Văn - đến hết đất ông Phạm Hùng Hiệp |
Đất khoáng sản | 170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ) Từ hết đất ông Phạm Hùng Hiệp - đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Thái |
Đất khoáng sản | 189.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ) Từ hết đất nhà ông Nguyễn Văn Thái - đến giáp xã Quảng Tâm |
Đất khoáng sản | 208.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ) Từ ngã ba giáp Tỉnh lộ 681 - đến ngã ba đi Quảng Tân (đất nhà ông Mỹ) |
Đất khoáng sản | 142.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ) Từ ngã ba đi Quảng Tân (đất nhà ông Mỹ) - đến đất nhà ông Nguyễn Xuân Tuyền |
Đất khoáng sản | 153.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ) Từ đất nhà ông Nguyễn Xuân Tuyền - đến ngã ba (đường liên xã đi nhà ông Điểu K'Ré) |
Đất khoáng sản | 132.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ) Từ ngã ba (đường liên xã đi nhà ông Điểu K'Ré) - đến hết đất nhà ông Điểu An |
Đất khoáng sản | 142.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ) Từ hết đất nhà ông Điểu An - đến giáp Trạm Y tế mới của xã |
Đất khoáng sản | 164.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ) Từ Trạm Y tế mới của xã - đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Thuyến |
Đất khoáng sản | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ) Từ hết đất nhà bà Nguyễn Thị Thuyến - đến ngã ba đi bon Bu NĐơr A (nhà ông Phạm Anh Xinh) |
Đất khoáng sản | 291.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ) Từ ngã ba đi bon Bu NĐơr A (nhà ông Phạm Anh Xinh) - đến ngã ba Tỉnh lộ 681 (Nhà máy cao su) |
Đất khoáng sản | 164.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ) Từ ngã ba đi bon Bu NĐơr A (nhà ông Phạm Anh Xinh) - đến giáp đất ông Điểu Phi Á (ngã ba Tỉnh lộ 681) |
Đất khoáng sản | 107.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ) Từ ngã ba Trung tâm xã - đến cầu bon Bu Dơng (nhà ông Từ Văn Hương) |
Đất khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ) Từ cầu bon Bu Dơng (nhà ông Từ Văn Hương) - đến giáp xã Quảng Tân |
Đất khoáng sản | 153.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ) Từ ngã ba bon Bu Dơng - đến đập Đắk Liêng. |
Đất khoáng sản | 172.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ) Từ Tỉnh lộ 681 (giáp nhà máy đá) - đến nhà ông Điểu Minh |
Đất khoáng sản | 142.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ) Từ nhà ông Điểu Minh - đến ngã ba bon Bu Dơng (đối diện nhà ông Nguyễn Xuân Nhiên) |
Đất khoáng sản | 198.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường liên thôn - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ) Từ giáp xã Quảng Tân (đường đi bon Ja Lú AB) - đến giáp khu B Trường 5 (Trường 1) |
Đất khoáng sản | 163.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Các đường liên thôn còn lại - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ) - |
Đất khoáng sản | 94.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đất ở của các khu dân cư còn lại - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ) Khu vực bon Ja Lú, bon Bu N’Đơr A, thôn Doãn Văn, bon Bu Đách, bon Bu Kóh - |
Đất khoáng sản | 74.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đất ở của các khu dân cư còn lại - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ) Khu vực bon Me Ra, bon Bu Dơng, bon Rơ Muôn, bon Bu Mlanh A, bon Bu Mlanh B, bon Diêng Ngai - |
Đất khoáng sản | 69.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Xã Tuy Đức - |
Đất trồng lúa | 75.000 | 60.000 | 48.000 | 40.000 |
| Xã Tuy Đức |
Xã Tuy Đức - |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | 60.000 | 48.000 | 40.000 |
| Xã Tuy Đức |
Xã Tuy Đức - |
Đất trồng cây lâu năm | 95.000 | 75.000 | 62.000 | 48.000 |
| Xã Tuy Đức |
Xã Tuy Đức - |
Đất rừng sản xuất | 24.000 | 21.000 | 18.000 | 15.000 |
| Xã Tuy Đức |
Xã Tuy Đức - |
Đất rừng phòng hộ | 19.200 | 16.800 | 14.000 | 12.000 |
| Xã Tuy Đức |
Xã Tuy Đức - |
Đất rừng đặc dụng | 19.200 | 16.800 | 14.000 | 12.000 |
| Xã Tuy Đức |
Xã Tuy Đức - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 27.000 | 24.000 | 20.000 |
| Xã Tuy Đức |
Xã Tuy Đức Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 104.500 | 82.500 | 68.000 | 53.000 |
| Xã Tuy Đức |
Xã Tuy Đức - |
Đất nông nghiệp khác | 114.000 | 90.000 | 74.000 | 58.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ) Từ giáp xã Đắk R’Tih (ngã ba PhiA) - đến giáp đất nhà ông Điểu Lơm |
Đất ở | 284.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ) Từ giáp đất nhà ông Điểu Lơm - đến ngã ba đi thôn Tày, Nùng |
Đất ở | 232.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ) Từ ngã ba đi thôn Tày, Nùng - đến ngã ba Công ty Mắc Ca |
Đất ở | 323.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ) Từ ngã ba Công ty Mắc Ca - đến giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Nhẫn |
Đất ở | 284.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ) Từ giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Nhẫn - đến ngã ba vào đồi ông Quế |
Đất ở | 1.252.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ) Từ ngã ba vào đồi ông Quế - đến giáp đất Hạt kiểm lâm |
Đất ở | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ) Từ giáp đất Hạt kiểm lâm - đến giáp đất Hội trường thôn 1 |
Đất ở | 491.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ) Từ giáp đất Hội trường thôn 1 - đến hết đất nhà ông Cường |
Đất ở | 442.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ) Từ giáp đất nhà ông Cường - đến ngã ba đường vào Trường Tiểu học Lê Lợi |
Đất ở | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ) Từ ngã ba đường vào Trường tiểu học Lê Lợi - đến hết đất Hạt quản lý đường bộ |
Đất ở | 835.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ) Từ hết đất Hạt quản lý đường bộ - đến giáp xã Đắk Búk So (cũ) |
Đất ở | 724.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ) Từ ngã ba bãi 2 - đến giáp cổng khu công nghiệp |
Đất ở | 168.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ) Từ giáp cổng khu công nghiệp - đến ngã ba thác Đắk Glung |
Đất ở | 137.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ) Từ ngã ba thác Đắk Glung - đến ngã ba đường vào Thủy Điện |
Đất ở | 119.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuy Đức |
Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ) Từ ngã ba đường vào thủy điện - đến giáp xã Đắk Ngo cũ |
Đất ở | 98.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Tuy Đức
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lâm Đồng mới nhất

4. Thông tin xã Tuy Đức, tỉnh Lâm Đồng
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Quảng Tâm, Xã Đắk R’Tíh, Xã Đắk Búk So (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Tuy Đức theo Nghị quyết số 1671/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Tuy Đức có diện tích tự nhiên 265,99 km² với quy mô dân số 31.786 người, mật độ dân cư đạt 119,5 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Tuy Đức được đặt tại Xã Đắk Búk So, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Tuy Đức không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lâm Đồng, Xã Tuy Đức là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 103 xã và 20 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Tuy Đức, Tỉnh Lâm Đồng - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lâm Đồng
5.1. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí và xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.
Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:
a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).
b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.
Vị trí 4: Các vị trí còn lại.
Giá đất Vị trí 1, 2, 3, 4 của các loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp được xác định theo từng loại đất trên địa bàn cấp xã (theo Bảng giá tại Phụ lục đính kèm Quy định này).
5.2. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.
Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:
- Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.
- Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.
- Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.
5.3. Xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp
1. Đối với đất ở:
a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất VỊ trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
2. Đối với đất thương mại, dịch vụ; đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:
a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
3. Đối với đất phi nông nghiệp còn lại:
a) Giá đất Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp), nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:
Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Tuy Đức, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Tuy Đức, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
