Bảng giá đất xã Tuy Đức, tỉnh Lâm Đồng 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Tuy Đức, tỉnh Lâm Đồng

Bảng giá đất xã Tuy Đức, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Mức giá đất tại xã Tuy Đức được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Tuy Đức theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Tuy Đức, tỉnh Lâm Đồng

– Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng


3. Tra cứu bảng giá đất xã Tuy Đức, tỉnh Lâm Đồng mới nhất

Bảng giá đất xã Tuy Đức năm 2026

Khu vực: xã Tuy Đức.

Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 12.000 đến 3.734.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ)
Từ giáp xã Đắk R’Tih (ngã ba PhiA) - đến giáp đất nhà ông Điểu Lơm
Đất ở284.000000
Xã Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ)
Từ giáp đất nhà ông Điểu Lơm - đến ngã ba đi thôn Tày, Nùng
Đất ở232.000000
Xã Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ)
Từ ngã ba đi thôn Tày, Nùng - đến ngã ba Công ty Mắc Ca
Đất ở323.000000
Xã Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ)
Từ ngã ba Công ty Mắc Ca - đến giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Nhẫn
Đất ở284.000000
Xã Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ)
Từ giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Nhẫn - đến ngã ba vào đồi ông Quế
Đất ở1.252.000000
Xã Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ)
Từ ngã ba vào đồi ông Quế - đến giáp đất Hạt kiểm lâm
Đất ở288.000000
Xã Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ)
Từ giáp đất Hạt kiểm lâm - đến giáp đất Hội trường thôn 1
Đất ở491.000000
Xã Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ)
Từ giáp đất Hội trường thôn 1 - đến hết đất nhà ông Cường
Đất ở442.000000
Xã Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ)
Từ giáp đất nhà ông Cường - đến ngã ba đường vào Trường Tiểu học Lê Lợi
Đất ở520.000000
Xã Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ)
Từ ngã ba đường vào Trường tiểu học Lê Lợi - đến hết đất Hạt quản lý đường bộ
Đất ở835.000000
Xã Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ)
Từ hết đất Hạt quản lý đường bộ - đến giáp xã Đắk Búk So (cũ)
Đất ở724.000000
Xã Tuy Đức Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ)
Từ ngã ba bãi 2 - đến giáp cổng khu công nghiệp
Đất ở168.000000
Xã Tuy Đức Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ)
Từ giáp cổng khu công nghiệp - đến ngã ba thác Đắk Glung
Đất ở137.000000
Xã Tuy Đức Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ)
Từ ngã ba thác Đắk Glung - đến ngã ba đường vào Thủy Điện
Đất ở119.000000
Xã Tuy Đức Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ)
Từ ngã ba đường vào thủy điện - đến giáp xã Đắk Ngo cũ
Đất ở98.000000
Xã Tuy Đức Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ)
Từ ngã ba Trung đoàn 726 - đến cầu mới (đập đội 2)
Đất ở243.000000
Xã Tuy Đức Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ)
Từ cầu mới (đập đội 2) - đến hết mỏ đá
Đất ở232.000000
Xã Tuy Đức Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ)
Từ hết mỏ đá - đến giáp xã Quảng Trực
Đất ở113.000000
Xã Tuy Đức Khu dân cư chợ nông sản - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ)
Tất cả các trục đường -
Đất ở530.000000
Xã Tuy Đức Tỉnh lộ 681 đi thôn 5 - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ)
-
Đất ở215.000000
Xã Tuy Đức Các đường liên thôn còn lại - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ)
-
Đất ở155.000000
Xã Tuy Đức Đất ở của các khu dân cư còn lại - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ)
-
Đất ở85.000000
Xã Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ giáp xã Quảng Tâm cũ - đến hết đất nhà ông Đảm
Đất ở2.640.000000
Xã Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ hết đất nhà ông Đảm - đến hết đất bà Hậu
Đất ở3.734.000000
Xã Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ hết đất bà Hậu - đến giáp đất Trung tâm cao su
Đất ở3.360.000000
Xã Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ giáp đất Trung tâm cao su - đến hết đất nhà ông Trung
Đất ở2.000.000000
Xã Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ hết đất nhà ông Trung - đến hết đất nhà ông Chính
Đất ở1.104.000000
Xã Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ hết đất nhà ông Chính - đến giáp huyện Đắk Song (cũ)
Đất ở533.000000
Xã Tuy Đức Quốc lộ 14C - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ ngã ba Tỉnh lộ 686 - đến ngã ba đường vào Trung tâm hành chính huyện (cũ)
Đất ở181.000000
Xã Tuy Đức Quốc lộ 14C - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ ngã ba đường vào Trung tâm hành chính huyện (cũ) - đến giáp huyện Đắk Song (cũ)
Đất ở416.000000
Xã Tuy Đức Tỉnh lộ 686 - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ ngã ba Tỉnh lộ 681 (nhà ông Cúc) - đến cống nước nhà ông Tú
Đất ở2.765.000000
Xã Tuy Đức Tỉnh lộ 686 - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ cống nước nhà ông Tú - đến hết đất nhà ông Quyền
Đất ở2.036.000000
Xã Tuy Đức Tỉnh lộ 686 - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ hết đất nhà ông Quyền - đến hết đất nhà ông Tanh (Thị Thuyền)
Đất ở1.165.000000
Xã Tuy Đức Tỉnh lộ 686 - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ hết đất nhà ông Tanh (Thị Thuyền) - đến hết đất nhà ông Điểu Tỉnh
Đất ở876.000000
Xã Tuy Đức Tỉnh lộ 686 - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ hết đất nhà ông Điểu Tỉnh - đến hết đất nhà ông Hà Niệm Long (thôn 8)
Đất ở832.000000
Xã Tuy Đức Tỉnh lộ 686 - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ hết đất nhà ông Hà Niệm Long (thôn 8) - đến nhà ông Long (thôn 6)
Đất ở964.000000
Xã Tuy Đức Tỉnh lộ 686 - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ nhà ông Long thôn 6 - đến giáp xã Đắk N'Drung
Đất ở645.000000
Xã Tuy Đức Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ ngã ba cửa hàng miền núi - đến ngã ba đường vào thôn 1
Đất ở964.000000
Xã Tuy Đức Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ ngã ba đường vào thôn 1 - đến hết đất ông Trìu
Đất ở867.000000
Xã Tuy Đức Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ hết đất ông Trìu - đến đập Đắk Blung
Đất ở398.000000
Xã Tuy Đức Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ đập Đắk Blung - đến giáp xã Quảng Trực
Đất ở370.000000
Xã Tuy Đức Đường vòng quanh sân bay - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ ngã ba Tỉnh lộ 681 (nhà Nguyên Thương) - đến ngã ba Tỉnh lộ 681 (trước nhà ông Đảm)
Đất ở437.000000
Xã Tuy Đức Đường nối Tỉnh lộ 681 vào khu Trung tâm hành chính - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ ngã ba Tỉnh lộ 681 (nhà ông Cẩm) - đến đầu khu quy hoạch dân cư điểm 11
Đất ở964.000000
Xã Tuy Đức Đường nối Tỉnh lộ 681 vào khu Trung tâm hành chính - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ đầu khu quy hoạch dân cư điểm 11 - đến giáp đất nhà ông Phong
Đất ở570.000000
Xã Tuy Đức Đường nối Tỉnh lộ 681 vào khu Trung tâm hành chính - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ giáp đất nhà ông Phong - đến hết đất nhà ông Cường
Đất ở593.000000
Xã Tuy Đức Đường nối Tỉnh lộ 681 vào khu Trung tâm hành chính - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ hết đất nhà ông Cường - đến giáp ngã ba Quốc lộ 14C
Đất ở677.000000
Xã Tuy Đức Đường nối Tỉnh lộ 681 vào khu Trung tâm hành chính - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ ngã ba bảo hiểm xã hội huyện (cũ) - đến đập Đắk Búk So
Đất ở645.000000
Xã Tuy Đức Đường đi Bệnh viện - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ ngã ba Quốc lộ 14C (UBND xã) - đến giáp Đài tưởng niệm Liệt sĩ
Đất ở1.049.000000
Xã Tuy Đức Đường đi Bệnh viện - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ Đài tưởng niệm Liệt sĩ - đến giáp đất Bệnh viện huyện (cũ)
Đất ở911.000000
Xã Tuy Đức Đường đi Bệnh viện - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ đất Bệnh viện huyện (cũ) - đến ngã ba Quốc lộ 14C (Trường Tiểu học La Văn Cầu)
Đất ở883.000000
Xã Tuy Đức Đường liên thôn - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ ngã ba thác Đắk Buk So - đến hết đất nhà ông Nhậm
Đất ở524.000000
Xã Tuy Đức Đường liên thôn - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ hết đất nhà ông Nhậm - đến ngã ba nhà ông Mãi
Đất ở276.000000
Xã Tuy Đức Đường liên thôn - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ ngã ba nhà ông Mãi - đến giáp Quốc lộ 14C
Đất ở307.000000
Xã Tuy Đức Đường liên thôn - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ ngã ba UBND xã (cũ) - đến hết đất nhà bà Oanh
Đất ở524.000000
Xã Tuy Đức Đất ở của các khu dân cư còn lại khu vực thôn 2, thôn 3, thôn 4 - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Đất ở của các khu dân cư còn lại khu vực thôn 2, thôn 3, thôn 4 -
Đất ở213.000000
Xã Tuy Đức Đất ở của các khu dân cư còn lại bon Bu Boong, bon Bu N'Rung, thôn 1, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn Tuy Đức - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Đất ở của các khu dân cư còn lại bon Bu Boong, bon Bu N'Rung, thôn 1, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn Tuy Đức -
Đất ở209.000000
Xã Tuy Đức Đường tránh Tỉnh lộ 1 - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Hai phía của hai đầu đường tránh (từ 0 mét - đến 500 mét)
Đất ở710.000000
Xã Tuy Đức Đường tránh Tỉnh lộ 1 - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Đoạn giữa đường tránh còn lại của Tuyến đường tránh -
Đất ở640.000000
Xã Tuy Đức Từ trường PTDT nội trú Tuy Đức đến bon Me Ra xã Đắk R'Tih (cũ) - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ ngã ba Trường PTDT nội trú - đến ngã tư Chùa Thiện Minh
Đất ở652.000000
Xã Tuy Đức Từ trường PTDT nội trú Tuy Đức đến bon Me Ra xã Đắk R'Tih (cũ) - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ ngã tư Chùa Thiện Minh - đến ngã ba con Voi (bon Bu Boong)
Đất ở587.000000
Xã Tuy Đức Từ trường PTDT nội trú Tuy Đức đến bon Me Ra xã Đắk R'Tih (cũ) - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ ngã ba Con voi (bon Bu Boong) - đến ngã ba nông sản Duyên Thành
Đất ở522.000000
Xã Tuy Đức Từ trường PTDT nội trú Tuy Đức đến bon Me Ra xã Đắk R'Tih (cũ) - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ ngã ba nông sản Duyên Thành - đến ngã ba trại gà Trường Phúc
Đất ở457.000000
Xã Tuy Đức Từ trường PTDT nội trú Tuy Đức đến bon Me Ra xã Đắk R'Tih (cũ) - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ ngã ba trại gà Trường Phúc - đến bon Me Ra giáp xã Đắk R’Tíh (cũ)
Đất ở392.000000
Xã Tuy Đức Đường từ chợ nông sản cũ đến ngã ba con voi (bon Bu Boong) - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ Trung tâm chợ nông sản - đến hết đường nhựa (giáp đường bê tông)
Đất ở570.000000
Xã Tuy Đức Đường từ chợ nông sản cũ đến ngã ba con voi (bon Bu Boong) - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ hết đường nhựa (giáp đường bê tông) + 1km -
Đất ở513.000000
Xã Tuy Đức Đường từ chợ nông sản cũ đến ngã ba con voi (bon Bu Boong) - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ đường bê tông Km1 - đến ngã ba Con Voi (bon Bu Boong)
Đất ở485.000000
Xã Tuy Đức Đường nối từ Tỉnh lộ 681 đến Chùa Thiện Minh - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ đường nối Tỉnh lộ 681 - đến Chùa Thiện Minh
Đất ở600.000000
Xã Tuy Đức Ngã ba bà Oanh đến ngã ba nhà bà Uyên - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ ngã ba bà Oanh - đến ngã ba nhà bà Uyên
Đất ở530.000000
Xã Tuy Đức Nhà ông Hiệu (thôn 2) đến Hội trường thôn 9 - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ ngã ba giáp đường đôi - đến ngã ba đường bê tông (700m)
Đất ở635.000000
Xã Tuy Đức Nhà ông Hiệu (thôn 2) đến Hội trường thôn 9 - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ ngã ba đường bê tông - đến hội trường thôn 9
Đất ở570.000000
Xã Tuy Đức Ngã ba nhà ông Đảm đến ngã ba nhà ông Hoàng Phước - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ ngã ba nhà ông Đảm - đến ngã ba nhà ông Hoàng Phước
Đất ở840.000000
Xã Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ)
Từ giáp xã Quảng Tân - đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Lâm
Đất ở485.000000
Xã Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ)
Từ hết đất nhà bà Nguyễn Thị Lâm - đến ngã ba hồ Doãn Văn
Đất ở539.000000
Xã Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ)
Từ ngã ba hồ Doãn Văn - đến hết đất ông Phạm Hùng Hiệp
Đất ở243.000000
Xã Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ)
Từ hết đất ông Phạm Hùng Hiệp - đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Thái
Đất ở270.000000
Xã Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ)
Từ hết đất nhà ông Nguyễn Văn Thái - đến giáp xã Quảng Tâm
Đất ở297.000000
Xã Tuy Đức Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ)
Từ ngã ba giáp Tỉnh lộ 681 - đến ngã ba đi Quảng Tân (đất nhà ông Mỹ)
Đất ở203.000000
Xã Tuy Đức Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ)
Từ ngã ba đi Quảng Tân (đất nhà ông Mỹ) - đến đất nhà ông Nguyễn Xuân Tuyền
Đất ở219.000000
Xã Tuy Đức Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ)
Từ đất nhà ông Nguyễn Xuân Tuyền - đến ngã ba (đường liên xã đi nhà ông Điểu K'Ré)
Đất ở189.000000
Xã Tuy Đức Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ)
Từ ngã ba (đường liên xã đi nhà ông Điểu K'Ré) - đến hết đất nhà ông Điểu An
Đất ở203.000000
Xã Tuy Đức Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ)
Từ hết đất nhà ông Điểu An - đến giáp Trạm Y tế mới của xã
Đất ở234.000000
Xã Tuy Đức Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ)
Từ Trạm Y tế mới của xã - đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Thuyến
Đất ở472.000000
Xã Tuy Đức Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ)
Từ hết đất nhà bà Nguyễn Thị Thuyến - đến ngã ba đi bon Bu NĐơr A (nhà ông Phạm Anh Xinh)
Đất ở415.000000
Xã Tuy Đức Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ)
Từ ngã ba đi bon Bu NĐơr A (nhà ông Phạm Anh Xinh) - đến ngã ba Tỉnh lộ 681 (Nhà máy cao su)
Đất ở234.000000
Xã Tuy Đức Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ)
Từ ngã ba đi bon Bu NĐơr A (nhà ông Phạm Anh Xinh) - đến giáp đất ông Điểu Phi Á (ngã ba Tỉnh lộ 681)
Đất ở153.000000
Xã Tuy Đức Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ)
Từ ngã ba Trung tâm xã - đến cầu bon Bu Dơng (nhà ông Từ Văn Hương)
Đất ở257.000000
Xã Tuy Đức Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ)
Từ cầu bon Bu Dơng (nhà ông Từ Văn Hương) - đến giáp xã Quảng Tân
Đất ở219.000000
Xã Tuy Đức Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ)
Từ ngã ba bon Bu Dơng - đến đập Đắk Liêng.
Đất ở246.000000
Xã Tuy Đức Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ)
Từ Tỉnh lộ 681 (giáp nhà máy đá) - đến nhà ông Điểu Minh
Đất ở203.000000
Xã Tuy Đức Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ)
Từ nhà ông Điểu Minh - đến ngã ba bon Bu Dơng (đối diện nhà ông Nguyễn Xuân Nhiên)
Đất ở283.000000
Xã Tuy Đức Đường liên thôn - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ)
Từ giáp xã Quảng Tân (đường đi bon Ja Lú AB) - đến giáp khu B Trường 5 (Trường 1)
Đất ở233.000000
Xã Tuy Đức Các đường liên thôn còn lại - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ)
-
Đất ở134.000000
Xã Tuy Đức Đất ở của các khu dân cư còn lại - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ)
Khu vực bon Ja Lú, bon Bu N’Đơr A, thôn Doãn Văn, bon Bu Đách, bon Bu Kóh -
Đất ở105.000000
Xã Tuy Đức Đất ở của các khu dân cư còn lại - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ)
Khu vực bon Me Ra, bon Bu Dơng, bon Rơ Muôn, bon Bu Mlanh A, bon Bu Mlanh B, bon Diêng Ngai -
Đất ở98.000000
Xã Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ)
Từ giáp xã Đắk R’Tih (ngã ba PhiA) - đến giáp đất nhà ông Điểu Lơm
Đất TM-DV227.000000
Xã Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ)
Từ giáp đất nhà ông Điểu Lơm - đến ngã ba đi thôn Tày, Nùng
Đất TM-DV185.000000
Xã Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ)
Từ ngã ba đi thôn Tày, Nùng - đến ngã ba Công ty Mắc Ca
Đất TM-DV258.000000
Xã Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ)
Từ ngã ba Công ty Mắc Ca - đến giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Nhẫn
Đất TM-DV227.000000
Xã Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ)
Từ giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Nhẫn - đến ngã ba vào đồi ông Quế
Đất TM-DV1.001.000000
Xã Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ)
Từ ngã ba vào đồi ông Quế - đến giáp đất Hạt kiểm lâm
Đất TM-DV230.000000
Xã Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ)
Từ giáp đất Hạt kiểm lâm - đến giáp đất Hội trường thôn 1
Đất TM-DV393.000000
Xã Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ)
Từ giáp đất Hội trường thôn 1 - đến hết đất nhà ông Cường
Đất TM-DV354.000000
Xã Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ)
Từ giáp đất nhà ông Cường - đến ngã ba đường vào Trường Tiểu học Lê Lợi
Đất TM-DV416.000000
Xã Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ)
Từ ngã ba đường vào Trường tiểu học Lê Lợi - đến hết đất Hạt quản lý đường bộ
Đất TM-DV668.000000
Xã Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ)
Từ hết đất Hạt quản lý đường bộ - đến giáp xã Đắk Búk So (cũ)
Đất TM-DV579.000000
Xã Tuy Đức Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ)
Từ ngã ba bãi 2 - đến giáp cổng khu công nghiệp
Đất TM-DV134.000000
Xã Tuy Đức Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ)
Từ giáp cổng khu công nghiệp - đến ngã ba thác Đắk Glung
Đất TM-DV110.000000
Xã Tuy Đức Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ)
Từ ngã ba thác Đắk Glung - đến ngã ba đường vào Thủy Điện
Đất TM-DV95.000000
Xã Tuy Đức Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ)
Từ ngã ba đường vào thủy điện - đến giáp xã Đắk Ngo cũ
Đất TM-DV78.000000
Xã Tuy Đức Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ)
Từ ngã ba Trung đoàn 726 - đến cầu mới (đập đội 2)
Đất TM-DV194.000000
Xã Tuy Đức Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ)
Từ cầu mới (đập đội 2) - đến hết mỏ đá
Đất TM-DV186.000000
Xã Tuy Đức Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ)
Từ hết mỏ đá - đến giáp xã Quảng Trực
Đất TM-DV90.000000
Xã Tuy Đức Khu dân cư chợ nông sản - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ)
Tất cả các trục đường -
Đất TM-DV424.000000
Xã Tuy Đức Tỉnh lộ 681 đi thôn 5 - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ)
-
Đất TM-DV172.000000
Xã Tuy Đức Các đường liên thôn còn lại - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ)
-
Đất TM-DV124.000000
Xã Tuy Đức Đất ở của các khu dân cư còn lại - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ)
-
Đất TM-DV68.000000
Xã Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ giáp xã Quảng Tâm cũ - đến hết đất nhà ông Đảm
Đất TM-DV2.112.000000
Xã Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ hết đất nhà ông Đảm - đến hết đất bà Hậu
Đất TM-DV2.987.000000
Xã Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ hết đất bà Hậu - đến giáp đất Trung tâm cao su
Đất TM-DV2.688.000000
Xã Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ giáp đất Trung tâm cao su - đến hết đất nhà ông Trung
Đất TM-DV1.600.000000
Xã Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ hết đất nhà ông Trung - đến hết đất nhà ông Chính
Đất TM-DV883.000000
Xã Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ hết đất nhà ông Chính - đến giáp huyện Đắk Song (cũ)
Đất TM-DV426.000000
Xã Tuy Đức Quốc lộ 14C - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ ngã ba Tỉnh lộ 686 - đến ngã ba đường vào Trung tâm hành chính huyện (cũ)
Đất TM-DV144.000000
Xã Tuy Đức Quốc lộ 14C - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ ngã ba đường vào Trung tâm hành chính huyện (cũ) - đến giáp huyện Đắk Song (cũ)
Đất TM-DV332.000000
Xã Tuy Đức Tỉnh lộ 686 - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ ngã ba Tỉnh lộ 681 (nhà ông Cúc) - đến cống nước nhà ông Tú
Đất TM-DV2.212.000000
Xã Tuy Đức Tỉnh lộ 686 - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ cống nước nhà ông Tú - đến hết đất nhà ông Quyền
Đất TM-DV1.629.000000
Xã Tuy Đức Tỉnh lộ 686 - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ hết đất nhà ông Quyền - đến hết đất nhà ông Tanh (Thị Thuyền)
Đất TM-DV972.000000
Xã Tuy Đức Tỉnh lộ 686 - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ hết đất nhà ông Tanh (Thị Thuyền) - đến hết đất nhà ông Điểu Tỉnh
Đất TM-DV932.000000
Xã Tuy Đức Tỉnh lộ 686 - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ hết đất nhà ông Điểu Tỉnh - đến hết đất nhà ông Hà Niệm Long (thôn 8)
Đất TM-DV701.000000
Xã Tuy Đức Tỉnh lộ 686 - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ hết đất nhà ông Hà Niệm Long (thôn 8) - đến nhà ông Long (thôn 6)
Đất TM-DV771.000000
Xã Tuy Đức Tỉnh lộ 686 - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ nhà ông Long thôn 6 - đến giáp xã Đắk N'Drung
Đất TM-DV516.000000
Xã Tuy Đức Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ ngã ba cửa hàng miền núi - đến ngã ba đường vào thôn 1
Đất TM-DV771.000000
Xã Tuy Đức Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ ngã ba đường vào thôn 1 - đến hết đất ông Trìu
Đất TM-DV694.000000
Xã Tuy Đức Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ hết đất ông Trìu - đến đập Đắk Blung
Đất TM-DV318.000000
Xã Tuy Đức Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ đập Đắk Blung - đến giáp xã Quảng Trực
Đất TM-DV296.000000
Xã Tuy Đức Đường vòng quanh sân bay - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ ngã ba Tỉnh lộ 681 (nhà Nguyên Thương) - đến ngã ba Tỉnh lộ 681 (trước nhà ông Đảm)
Đất TM-DV350.000000
Xã Tuy Đức Đường nối Tỉnh lộ 681 vào khu Trung tâm hành chính - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ ngã ba Tỉnh lộ 681 (nhà ông Cẩm) - đến đầu khu quy hoạch dân cư điểm 11
Đất TM-DV771.000000
Xã Tuy Đức Đường nối Tỉnh lộ 681 vào khu Trung tâm hành chính - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ đầu khu quy hoạch dân cư điểm 11 - đến giáp đất nhà ông Phong
Đất TM-DV456.000000
Xã Tuy Đức Đường nối Tỉnh lộ 681 vào khu Trung tâm hành chính - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ giáp đất nhà ông Phong - đến hết đất nhà ông Cường
Đất TM-DV475.000000
Xã Tuy Đức Đường nối Tỉnh lộ 681 vào khu Trung tâm hành chính - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ hết đất nhà ông Cường - đến giáp ngã ba Quốc lộ 14C
Đất TM-DV542.000000
Xã Tuy Đức Đường nối Tỉnh lộ 681 vào khu Trung tâm hành chính - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ ngã ba bảo hiểm xã hội huyện (cũ) - đến đập Đắk Búk So
Đất TM-DV516.000000
Xã Tuy Đức Đường đi Bệnh viện - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ ngã ba Quốc lộ 14C (UBND xã) - đến giáp Đài tưởng niệm Liệt sĩ
Đất TM-DV839.000000
Xã Tuy Đức Đường đi Bệnh viện - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ Đài tưởng niệm Liệt sĩ - đến giáp đất Bệnh viện huyện (cũ)
Đất TM-DV728.000000
Xã Tuy Đức Đường đi Bệnh viện - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ đất Bệnh viện huyện (cũ) - đến ngã ba Quốc lộ 14C (Trường Tiểu học La Văn Cầu)
Đất TM-DV707.000000
Xã Tuy Đức Đường liên thôn - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ ngã ba thác Đắk Buk So - đến hết đất nhà ông Nhậm
Đất TM-DV420.000000
Xã Tuy Đức Đường liên thôn - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ hết đất nhà ông Nhậm - đến ngã ba nhà ông Mãi
Đất TM-DV221.000000
Xã Tuy Đức Đường liên thôn - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ ngã ba nhà ông Mãi - đến giáp Quốc lộ 14C
Đất TM-DV245.000000
Xã Tuy Đức Đường liên thôn - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ ngã ba UBND xã (cũ) - đến hết đất nhà bà Oanh
Đất TM-DV420.000000
Xã Tuy Đức Đất ở của các khu dân cư còn lại khu vực thôn 2, thôn 3, thôn 4 - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Đất ở của các khu dân cư còn lại khu vực thôn 2, thôn 3, thôn 4 -
Đất TM-DV170.000000
Xã Tuy Đức Đất ở của các khu dân cư còn lại bon Bu Boong, bon Bu N'Rung, thôn 1, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn Tuy Đức - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Đất ở của các khu dân cư còn lại bon Bu Boong, bon Bu N'Rung, thôn 1, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn Tuy Đức -
Đất TM-DV167.000000
Xã Tuy Đức Đường tránh Tỉnh lộ 1 - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Hai phía của hai đầu đường tránh (từ 0 mét - đến 500 mét)
Đất TM-DV568.000000
Xã Tuy Đức Đường tránh Tỉnh lộ 1 - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Đoạn giữa đường tránh còn lại của Tuyến đường tránh -
Đất TM-DV512.000000
Xã Tuy Đức Từ trường PTDT nội trú Tuy Đức đến bon Me Ra xã Đắk R'Tih (cũ) - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ ngã ba Trường PTDT nội trú - đến ngã tư Chùa Thiện Minh
Đất TM-DV522.000000
Xã Tuy Đức Từ trường PTDT nội trú Tuy Đức đến bon Me Ra xã Đắk R'Tih (cũ) - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ ngã tư Chùa Thiện Minh - đến ngã ba con Voi (bon Bu Boong)
Đất TM-DV470.000000
Xã Tuy Đức Từ trường PTDT nội trú Tuy Đức đến bon Me Ra xã Đắk R'Tih (cũ) - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ ngã ba Con voi (bon Bu Boong) - đến ngã ba nông sản Duyên Thành
Đất TM-DV418.000000
Xã Tuy Đức Từ trường PTDT nội trú Tuy Đức đến bon Me Ra xã Đắk R'Tih (cũ) - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ ngã ba nông sản Duyên Thành - đến ngã ba trại gà Trường Phúc
Đất TM-DV366.000000
Xã Tuy Đức Từ trường PTDT nội trú Tuy Đức đến bon Me Ra xã Đắk R'Tih (cũ) - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ ngã ba trại gà Trường Phúc - đến bon Me Ra giáp xã Đắk R’Tíh (cũ)
Đất TM-DV314.000000
Xã Tuy Đức Đường từ chợ nông sản cũ đến ngã ba con voi (bon Bu Boong) - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ Trung tâm chợ nông sản - đến hết đường nhựa (giáp đường bê tông)
Đất TM-DV456.000000
Xã Tuy Đức Đường từ chợ nông sản cũ đến ngã ba con voi (bon Bu Boong) - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ hết đường nhựa (giáp đường bê tông) + 1km -
Đất TM-DV410.000000
Xã Tuy Đức Đường từ chợ nông sản cũ đến ngã ba con voi (bon Bu Boong) - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ đường bê tông Km1 - đến ngã ba Con Voi (bon Bu Boong)
Đất TM-DV388.000000
Xã Tuy Đức Đường nối từ Tỉnh lộ 681 đến Chùa Thiện Minh - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ đường nối Tỉnh lộ 681 - đến Chùa Thiện Minh
Đất TM-DV480.000000
Xã Tuy Đức Ngã ba bà Oanh đến ngã ba nhà bà Uyên - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ ngã ba bà Oanh - đến ngã ba nhà bà Uyên
Đất TM-DV424.000000
Xã Tuy Đức Nhà ông Hiệu (thôn 2) đến Hội trường thôn 9 - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ ngã ba giáp đường đôi - đến ngã ba đường bê tông (700m)
Đất TM-DV508.000000
Xã Tuy Đức Nhà ông Hiệu (thôn 2) đến Hội trường thôn 9 - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ ngã ba đường bê tông - đến hội trường thôn 9
Đất TM-DV456.000000
Xã Tuy Đức Ngã ba nhà ông Đảm đến ngã ba nhà ông Hoàng Phước - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ ngã ba nhà ông Đảm - đến ngã ba nhà ông Hoàng Phước
Đất TM-DV672.000000
Xã Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ)
Từ giáp xã Quảng Tân - đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Lâm
Đất TM-DV388.000000
Xã Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ)
Từ hết đất nhà bà Nguyễn Thị Lâm - đến ngã ba hồ Doãn Văn
Đất TM-DV431.000000
Xã Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ)
Từ ngã ba hồ Doãn Văn - đến hết đất ông Phạm Hùng Hiệp
Đất TM-DV194.000000
Xã Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ)
Từ hết đất ông Phạm Hùng Hiệp - đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Thái
Đất TM-DV216.000000
Xã Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ)
Từ hết đất nhà ông Nguyễn Văn Thái - đến giáp xã Quảng Tâm
Đất TM-DV238.000000
Xã Tuy Đức Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ)
Từ ngã ba giáp Tỉnh lộ 681 - đến ngã ba đi Quảng Tân (đất nhà ông Mỹ)
Đất TM-DV163.000000
Xã Tuy Đức Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ)
Từ ngã ba đi Quảng Tân (đất nhà ông Mỹ) - đến đất nhà ông Nguyễn Xuân Tuyền
Đất TM-DV175.000000
Xã Tuy Đức Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ)
Từ đất nhà ông Nguyễn Xuân Tuyền - đến ngã ba (đường liên xã đi nhà ông Điểu K'Ré)
Đất TM-DV151.000000
Xã Tuy Đức Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ)
Từ ngã ba (đường liên xã đi nhà ông Điểu K'Ré) - đến hết đất nhà ông Điểu An
Đất TM-DV163.000000
Xã Tuy Đức Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ)
Từ hết đất nhà ông Điểu An - đến giáp Trạm Y tế mới của xã
Đất TM-DV187.000000
Xã Tuy Đức Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ)
Từ Trạm Y tế mới của xã - đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Thuyến
Đất TM-DV378.000000
Xã Tuy Đức Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ)
Từ hết đất nhà bà Nguyễn Thị Thuyến - đến ngã ba đi bon Bu NĐơr A (nhà ông Phạm Anh Xinh)
Đất TM-DV332.000000
Xã Tuy Đức Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ)
Từ ngã ba đi bon Bu NĐơr A (nhà ông Phạm Anh Xinh) - đến ngã ba Tỉnh lộ 681 (Nhà máy cao su)
Đất TM-DV187.000000
Xã Tuy Đức Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ)
Từ ngã ba đi bon Bu NĐơr A (nhà ông Phạm Anh Xinh) - đến giáp đất ông Điểu Phi Á (ngã ba Tỉnh lộ 681)
Đất TM-DV122.000000
Xã Tuy Đức Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ)
Từ ngã ba Trung tâm xã - đến cầu bon Bu Dơng (nhà ông Từ Văn Hương)
Đất TM-DV206.000000
Xã Tuy Đức Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ)
Từ cầu bon Bu Dơng (nhà ông Từ Văn Hương) - đến giáp xã Quảng Tân
Đất TM-DV175.000000
Xã Tuy Đức Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ)
Từ ngã ba bon Bu Dơng - đến đập Đắk Liêng.
Đất TM-DV197.000000
Xã Tuy Đức Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ)
Từ Tỉnh lộ 681 (giáp nhà máy đá) - đến nhà ông Điểu Minh
Đất TM-DV163.000000
Xã Tuy Đức Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ)
Từ nhà ông Điểu Minh - đến ngã ba bon Bu Dơng (đối diện nhà ông Nguyễn Xuân Nhiên)
Đất TM-DV227.000000
Xã Tuy Đức Đường liên thôn - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ)
Từ giáp xã Quảng Tân (đường đi bon Ja Lú AB) - đến giáp khu B Trường 5 (Trường 1)
Đất TM-DV187.000000
Xã Tuy Đức Các đường liên thôn còn lại - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ)
-
Đất TM-DV107.000000
Xã Tuy Đức Đất ở của các khu dân cư còn lại - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ)
Khu vực bon Ja Lú, bon Bu N’Đơr A, thôn Doãn Văn, bon Bu Đách, bon Bu Kóh -
Đất TM-DV84.000000
Xã Tuy Đức Đất ở của các khu dân cư còn lại - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ)
Khu vực bon Me Ra, bon Bu Dơng, bon Rơ Muôn, bon Bu Mlanh A, bon Bu Mlanh B, bon Diêng Ngai -
Đất TM-DV78.000000
Xã Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ)
Từ giáp xã Đắk R’Tih (ngã ba PhiA) - đến giáp đất nhà ông Điểu Lơm
Đất SX-KD199.000000
Xã Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ)
Từ giáp đất nhà ông Điểu Lơm - đến ngã ba đi thôn Tày, Nùng
Đất SX-KD162.000000
Xã Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ)
Từ ngã ba đi thôn Tày, Nùng - đến ngã ba Công ty Mắc Ca
Đất SX-KD226.000000
Xã Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ)
Từ ngã ba Công ty Mắc Ca - đến giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Nhẫn
Đất SX-KD199.000000
Xã Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ)
Từ giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Nhẫn - đến ngã ba vào đồi ông Quế
Đất SX-KD876.000000
Xã Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ)
Từ ngã ba vào đồi ông Quế - đến giáp đất Hạt kiểm lâm
Đất SX-KD202.000000
Xã Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ)
Từ giáp đất Hạt kiểm lâm - đến giáp đất Hội trường thôn 1
Đất SX-KD344.000000
Xã Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ)
Từ giáp đất Hội trường thôn 1 - đến hết đất nhà ông Cường
Đất SX-KD309.000000
Xã Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ)
Từ giáp đất nhà ông Cường - đến ngã ba đường vào Trường Tiểu học Lê Lợi
Đất SX-KD364.000000
Xã Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ)
Từ ngã ba đường vào Trường tiểu học Lê Lợi - đến hết đất Hạt quản lý đường bộ
Đất SX-KD585.000000
Xã Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ)
Từ hết đất Hạt quản lý đường bộ - đến giáp xã Đắk Búk So (cũ)
Đất SX-KD507.000000
Xã Tuy Đức Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ)
Từ ngã ba bãi 2 - đến giáp cổng khu công nghiệp
Đất SX-KD118.000000
Xã Tuy Đức Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ)
Từ giáp cổng khu công nghiệp - đến ngã ba thác Đắk Glung
Đất SX-KD96.000000
Xã Tuy Đức Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ)
Từ ngã ba thác Đắk Glung - đến ngã ba đường vào Thủy Điện
Đất SX-KD83.000000
Xã Tuy Đức Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ)
Từ ngã ba đường vào thủy điện - đến giáp xã Đắk Ngo cũ
Đất SX-KD68.000000
Xã Tuy Đức Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ)
Từ ngã ba Trung đoàn 726 - đến cầu mới (đập đội 2)
Đất SX-KD170.000000
Xã Tuy Đức Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ)
Từ cầu mới (đập đội 2) - đến hết mỏ đá
Đất SX-KD162.000000
Xã Tuy Đức Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ)
Từ hết mỏ đá - đến giáp xã Quảng Trực
Đất SX-KD79.000000
Xã Tuy Đức Khu dân cư chợ nông sản - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ)
Tất cả các trục đường -
Đất SX-KD371.000000
Xã Tuy Đức Tỉnh lộ 681 đi thôn 5 - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ)
-
Đất SX-KD151.000000
Xã Tuy Đức Các đường liên thôn còn lại - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ)
-
Đất SX-KD109.000000
Xã Tuy Đức Đất ở của các khu dân cư còn lại - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ)
-
Đất SX-KD60.000000
Xã Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ giáp xã Quảng Tâm cũ - đến hết đất nhà ông Đảm
Đất SX-KD1.848.000000
Xã Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ hết đất nhà ông Đảm - đến hết đất bà Hậu
Đất SX-KD2.614.000000
Xã Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ hết đất bà Hậu - đến giáp đất Trung tâm cao su
Đất SX-KD2.352.000000
Xã Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ giáp đất Trung tâm cao su - đến hết đất nhà ông Trung
Đất SX-KD1.400.000000
Xã Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ hết đất nhà ông Trung - đến hết đất nhà ông Chính
Đất SX-KD773.000000
Xã Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ hết đất nhà ông Chính - đến giáp huyện Đắk Song (cũ)
Đất SX-KD373.000000
Xã Tuy Đức Quốc lộ 14C - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ ngã ba Tỉnh lộ 686 - đến ngã ba đường vào Trung tâm hành chính huyện (cũ)
Đất SX-KD126.000000
Xã Tuy Đức Quốc lộ 14C - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ ngã ba đường vào Trung tâm hành chính huyện (cũ) - đến giáp huyện Đắk Song (cũ)
Đất SX-KD291.000000
Xã Tuy Đức Tỉnh lộ 686 - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ ngã ba Tỉnh lộ 681 (nhà ông Cúc) - đến cống nước nhà ông Tú
Đất SX-KD1.936.000000
Xã Tuy Đức Tỉnh lộ 686 - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ cống nước nhà ông Tú - đến hết đất nhà ông Quyền
Đất SX-KD1.425.000000
Xã Tuy Đức Tỉnh lộ 686 - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ hết đất nhà ông Quyền - đến hết đất nhà ông Tanh (Thị Thuyền)
Đất SX-KD851.000000
Xã Tuy Đức Tỉnh lộ 686 - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ hết đất nhà ông Tanh (Thị Thuyền) - đến hết đất nhà ông Điểu Tỉnh
Đất SX-KD816.000000
Xã Tuy Đức Tỉnh lộ 686 - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ hết đất nhà ông Điểu Tỉnh - đến hết đất nhà ông Hà Niệm Long (thôn 8)
Đất SX-KD613.000000
Xã Tuy Đức Tỉnh lộ 686 - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ hết đất nhà ông Hà Niệm Long (thôn 8) - đến nhà ông Long (thôn 6)
Đất SX-KD675.000000
Xã Tuy Đức Tỉnh lộ 686 - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ nhà ông Long thôn 6 - đến giáp xã Đắk N'Drung
Đất SX-KD452.000000
Xã Tuy Đức Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ ngã ba cửa hàng miền núi - đến ngã ba đường vào thôn 1
Đất SX-KD675.000000
Xã Tuy Đức Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ ngã ba đường vào thôn 1 - đến hết đất ông Trìu
Đất SX-KD607.000000
Xã Tuy Đức Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ hết đất ông Trìu - đến đập Đắk Blung
Đất SX-KD278.000000
Xã Tuy Đức Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ đập Đắk Blung - đến giáp xã Quảng Trực
Đất SX-KD259.000000
Xã Tuy Đức Đường vòng quanh sân bay - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ ngã ba Tỉnh lộ 681 (nhà Nguyên Thương) - đến ngã ba Tỉnh lộ 681 (trước nhà ông Đảm)
Đất SX-KD306.000000
Xã Tuy Đức Đường nối Tỉnh lộ 681 vào khu Trung tâm hành chính - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ ngã ba Tỉnh lộ 681 (nhà ông Cẩm) - đến đầu khu quy hoạch dân cư điểm 11
Đất SX-KD675.000000
Xã Tuy Đức Đường nối Tỉnh lộ 681 vào khu Trung tâm hành chính - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ đầu khu quy hoạch dân cư điểm 11 - đến giáp đất nhà ông Phong
Đất SX-KD399.000000
Xã Tuy Đức Đường nối Tỉnh lộ 681 vào khu Trung tâm hành chính - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ giáp đất nhà ông Phong - đến hết đất nhà ông Cường
Đất SX-KD415.000000
Xã Tuy Đức Đường nối Tỉnh lộ 681 vào khu Trung tâm hành chính - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ hết đất nhà ông Cường - đến giáp ngã ba Quốc lộ 14C
Đất SX-KD474.000000
Xã Tuy Đức Đường nối Tỉnh lộ 681 vào khu Trung tâm hành chính - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ ngã ba bảo hiểm xã hội huyện (cũ) - đến đập Đắk Búk So
Đất SX-KD452.000000
Xã Tuy Đức Đường đi Bệnh viện - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ ngã ba Quốc lộ 14C (UBND xã) - đến giáp Đài tưởng niệm Liệt sĩ
Đất SX-KD734.000000
Xã Tuy Đức Đường đi Bệnh viện - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ Đài tưởng niệm Liệt sĩ - đến giáp đất Bệnh viện huyện (cũ)
Đất SX-KD637.000000
Xã Tuy Đức Đường đi Bệnh viện - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ đất Bệnh viện huyện (cũ) - đến ngã ba Quốc lộ 14C (Trường Tiểu học La Văn Cầu)
Đất SX-KD618.000000
Xã Tuy Đức Đường liên thôn - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ ngã ba thác Đắk Buk So - đến hết đất nhà ông Nhậm
Đất SX-KD367.000000
Xã Tuy Đức Đường liên thôn - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ hết đất nhà ông Nhậm - đến ngã ba nhà ông Mãi
Đất SX-KD193.000000
Xã Tuy Đức Đường liên thôn - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ ngã ba nhà ông Mãi - đến giáp Quốc lộ 14C
Đất SX-KD215.000000
Xã Tuy Đức Đường liên thôn - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ ngã ba UBND xã (cũ) - đến hết đất nhà bà Oanh
Đất SX-KD367.000000
Xã Tuy Đức Đất ở của các khu dân cư còn lại khu vực thôn 2, thôn 3, thôn 4 - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Đất ở của các khu dân cư còn lại khu vực thôn 2, thôn 3, thôn 4 -
Đất SX-KD149.000000
Xã Tuy Đức Đất ở của các khu dân cư còn lại bon Bu Boong, bon Bu N'Rung, thôn 1, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn Tuy Đức - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Đất ở của các khu dân cư còn lại bon Bu Boong, bon Bu N'Rung, thôn 1, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn Tuy Đức -
Đất SX-KD146.000000
Xã Tuy Đức Đường tránh Tỉnh lộ 1 - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Hai phía của hai đầu đường tránh (từ 0 mét - đến 500 mét)
Đất SX-KD497.000000
Xã Tuy Đức Đường tránh Tỉnh lộ 1 - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Đoạn giữa đường tránh còn lại của Tuyến đường tránh -
Đất SX-KD448.000000
Xã Tuy Đức Từ trường PTDT nội trú Tuy Đức đến bon Me Ra xã Đắk R'Tih (cũ) - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ ngã ba Trường PTDT nội trú - đến ngã tư Chùa Thiện Minh
Đất SX-KD456.000000
Xã Tuy Đức Từ trường PTDT nội trú Tuy Đức đến bon Me Ra xã Đắk R'Tih (cũ) - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ ngã tư Chùa Thiện Minh - đến ngã ba con Voi (bon Bu Boong)
Đất SX-KD411.000000
Xã Tuy Đức Từ trường PTDT nội trú Tuy Đức đến bon Me Ra xã Đắk R'Tih (cũ) - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ ngã ba Con voi (bon Bu Boong) - đến ngã ba nông sản Duyên Thành
Đất SX-KD365.000000
Xã Tuy Đức Từ trường PTDT nội trú Tuy Đức đến bon Me Ra xã Đắk R'Tih (cũ) - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ ngã ba nông sản Duyên Thành - đến ngã ba trại gà Trường Phúc
Đất SX-KD320.000000
Xã Tuy Đức Từ trường PTDT nội trú Tuy Đức đến bon Me Ra xã Đắk R'Tih (cũ) - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ ngã ba trại gà Trường Phúc - đến bon Me Ra giáp xã Đắk R’Tíh (cũ)
Đất SX-KD274.000000
Xã Tuy Đức Đường từ chợ nông sản cũ đến ngã ba con voi (bon Bu Boong) - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ Trung tâm chợ nông sản - đến hết đường nhựa (giáp đường bê tông)
Đất SX-KD299.000000
Xã Tuy Đức Đường từ chợ nông sản cũ đến ngã ba con voi (bon Bu Boong) - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ hết đường nhựa (giáp đường bê tông) + 1km -
Đất SX-KD359.000000
Xã Tuy Đức Đường từ chợ nông sản cũ đến ngã ba con voi (bon Bu Boong) - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ đường bê tông Km1 - đến ngã ba Con Voi (bon Bu Boong)
Đất SX-KD340.000000
Xã Tuy Đức Đường nối từ Tỉnh lộ 681 đến Chùa Thiện Minh - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ đường nối Tỉnh lộ 681 - đến Chùa Thiện Minh
Đất SX-KD420.000000
Xã Tuy Đức Ngã ba bà Oanh đến ngã ba nhà bà Uyên - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ ngã ba bà Oanh - đến ngã ba nhà bà Uyên
Đất SX-KD371.000000
Xã Tuy Đức Nhà ông Hiệu (thôn 2) đến Hội trường thôn 9 - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ ngã ba giáp đường đôi - đến ngã ba đường bê tông (700m)
Đất SX-KD445.000000
Xã Tuy Đức Nhà ông Hiệu (thôn 2) đến Hội trường thôn 9 - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ ngã ba đường bê tông - đến hội trường thôn 9
Đất SX-KD399.000000
Xã Tuy Đức Ngã ba nhà ông Đảm đến ngã ba nhà ông Hoàng Phước - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ ngã ba nhà ông Đảm - đến ngã ba nhà ông Hoàng Phước
Đất SX-KD588.000000
Xã Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ)
Từ giáp xã Quảng Tân - đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Lâm
Đất SX-KD340.000000
Xã Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ)
Từ hết đất nhà bà Nguyễn Thị Lâm - đến ngã ba hồ Doãn Văn
Đất SX-KD377.000000
Xã Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ)
Từ ngã ba hồ Doãn Văn - đến hết đất ông Phạm Hùng Hiệp
Đất SX-KD170.000000
Xã Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ)
Từ hết đất ông Phạm Hùng Hiệp - đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Thái
Đất SX-KD189.000000
Xã Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ)
Từ hết đất nhà ông Nguyễn Văn Thái - đến giáp xã Quảng Tâm
Đất SX-KD208.000000
Xã Tuy Đức Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ)
Từ ngã ba giáp Tỉnh lộ 681 - đến ngã ba đi Quảng Tân (đất nhà ông Mỹ)
Đất SX-KD142.000000
Xã Tuy Đức Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ)
Từ ngã ba đi Quảng Tân (đất nhà ông Mỹ) - đến đất nhà ông Nguyễn Xuân Tuyền
Đất SX-KD153.000000
Xã Tuy Đức Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ)
Từ đất nhà ông Nguyễn Xuân Tuyền - đến ngã ba (đường liên xã đi nhà ông Điểu K'Ré)
Đất SX-KD132.000000
Xã Tuy Đức Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ)
Từ ngã ba (đường liên xã đi nhà ông Điểu K'Ré) - đến hết đất nhà ông Điểu An
Đất SX-KD142.000000
Xã Tuy Đức Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ)
Từ hết đất nhà ông Điểu An - đến giáp Trạm Y tế mới của xã
Đất SX-KD164.000000
Xã Tuy Đức Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ)
Từ Trạm Y tế mới của xã - đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Thuyến
Đất SX-KD330.000000
Xã Tuy Đức Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ)
Từ hết đất nhà bà Nguyễn Thị Thuyến - đến ngã ba đi bon Bu NĐơr A (nhà ông Phạm Anh Xinh)
Đất SX-KD291.000000
Xã Tuy Đức Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ)
Từ ngã ba đi bon Bu NĐơr A (nhà ông Phạm Anh Xinh) - đến ngã ba Tỉnh lộ 681 (Nhà máy cao su)
Đất SX-KD164.000000
Xã Tuy Đức Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ)
Từ ngã ba đi bon Bu NĐơr A (nhà ông Phạm Anh Xinh) - đến giáp đất ông Điểu Phi Á (ngã ba Tỉnh lộ 681)
Đất SX-KD107.000000
Xã Tuy Đức Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ)
Từ ngã ba Trung tâm xã - đến cầu bon Bu Dơng (nhà ông Từ Văn Hương)
Đất SX-KD180.000000
Xã Tuy Đức Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ)
Từ cầu bon Bu Dơng (nhà ông Từ Văn Hương) - đến giáp xã Quảng Tân
Đất SX-KD153.000000
Xã Tuy Đức Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ)
Từ ngã ba bon Bu Dơng - đến đập Đắk Liêng.
Đất SX-KD172.000000
Xã Tuy Đức Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ)
Từ Tỉnh lộ 681 (giáp nhà máy đá) - đến nhà ông Điểu Minh
Đất SX-KD142.000000
Xã Tuy Đức Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ)
Từ nhà ông Điểu Minh - đến ngã ba bon Bu Dơng (đối diện nhà ông Nguyễn Xuân Nhiên)
Đất SX-KD198.000000
Xã Tuy Đức Đường liên thôn - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ)
Từ giáp xã Quảng Tân (đường đi bon Ja Lú AB) - đến giáp khu B Trường 5 (Trường 1)
Đất SX-KD163.000000
Xã Tuy Đức Các đường liên thôn còn lại - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ)
-
Đất SX-KD94.000000
Xã Tuy Đức Đất ở của các khu dân cư còn lại - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ)
Khu vực bon Ja Lú, bon Bu N’Đơr A, thôn Doãn Văn, bon Bu Đách, bon Bu Kóh -
Đất SX-KD74.000000
Xã Tuy Đức Đất ở của các khu dân cư còn lại - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ)
Khu vực bon Me Ra, bon Bu Dơng, bon Rơ Muôn, bon Bu Mlanh A, bon Bu Mlanh B, bon Diêng Ngai -
Đất SX-KD69.000000
Xã Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ)
Từ giáp xã Đắk R’Tih (ngã ba PhiA) - đến giáp đất nhà ông Điểu Lơm
Đất khoáng sản199.000000
Xã Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ)
Từ giáp đất nhà ông Điểu Lơm - đến ngã ba đi thôn Tày, Nùng
Đất khoáng sản162.000000
Xã Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ)
Từ ngã ba đi thôn Tày, Nùng - đến ngã ba Công ty Mắc Ca
Đất khoáng sản226.000000
Xã Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ)
Từ ngã ba Công ty Mắc Ca - đến giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Nhẫn
Đất khoáng sản199.000000
Xã Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ)
Từ giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Nhẫn - đến ngã ba vào đồi ông Quế
Đất khoáng sản876.000000
Xã Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ)
Từ ngã ba vào đồi ông Quế - đến giáp đất Hạt kiểm lâm
Đất khoáng sản202.000000
Xã Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ)
Từ giáp đất Hạt kiểm lâm - đến giáp đất Hội trường thôn 1
Đất khoáng sản344.000000
Xã Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ)
Từ giáp đất Hội trường thôn 1 - đến hết đất nhà ông Cường
Đất khoáng sản309.000000
Xã Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ)
Từ giáp đất nhà ông Cường - đến ngã ba đường vào Trường Tiểu học Lê Lợi
Đất khoáng sản364.000000
Xã Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ)
Từ ngã ba đường vào Trường tiểu học Lê Lợi - đến hết đất Hạt quản lý đường bộ
Đất khoáng sản585.000000
Xã Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ)
Từ hết đất Hạt quản lý đường bộ - đến giáp xã Đắk Búk So (cũ)
Đất khoáng sản507.000000
Xã Tuy Đức Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ)
Từ ngã ba bãi 2 - đến giáp cổng khu công nghiệp
Đất khoáng sản118.000000
Xã Tuy Đức Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ)
Từ giáp cổng khu công nghiệp - đến ngã ba thác Đắk Glung
Đất khoáng sản96.000000
Xã Tuy Đức Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ)
Từ ngã ba thác Đắk Glung - đến ngã ba đường vào Thủy Điện
Đất khoáng sản83.000000
Xã Tuy Đức Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ)
Từ ngã ba đường vào thủy điện - đến giáp xã Đắk Ngo cũ
Đất khoáng sản68.000000
Xã Tuy Đức Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ)
Từ ngã ba Trung đoàn 726 - đến cầu mới (đập đội 2)
Đất khoáng sản170.000000
Xã Tuy Đức Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ)
Từ cầu mới (đập đội 2) - đến hết mỏ đá
Đất khoáng sản162.000000
Xã Tuy Đức Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ)
Từ hết mỏ đá - đến giáp xã Quảng Trực
Đất khoáng sản79.000000
Xã Tuy Đức Khu dân cư chợ nông sản - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ)
Tất cả các trục đường -
Đất khoáng sản371.000000
Xã Tuy Đức Tỉnh lộ 681 đi thôn 5 - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ)
-
Đất khoáng sản151.000000
Xã Tuy Đức Các đường liên thôn còn lại - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ)
-
Đất khoáng sản109.000000
Xã Tuy Đức Đất ở của các khu dân cư còn lại - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ)
-
Đất khoáng sản60.000000
Xã Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ giáp xã Quảng Tâm cũ - đến hết đất nhà ông Đảm
Đất khoáng sản1.848.000000
Xã Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ hết đất nhà ông Đảm - đến hết đất bà Hậu
Đất khoáng sản2.614.000000
Xã Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ hết đất bà Hậu - đến giáp đất Trung tâm cao su
Đất khoáng sản2.352.000000
Xã Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ giáp đất Trung tâm cao su - đến hết đất nhà ông Trung
Đất khoáng sản1.400.000000
Xã Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ hết đất nhà ông Trung - đến hết đất nhà ông Chính
Đất khoáng sản773.000000
Xã Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ hết đất nhà ông Chính - đến giáp huyện Đắk Song (cũ)
Đất khoáng sản373.000000
Xã Tuy Đức Quốc lộ 14C - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ ngã ba Tỉnh lộ 686 - đến ngã ba đường vào Trung tâm hành chính huyện (cũ)
Đất khoáng sản126.000000
Xã Tuy Đức Quốc lộ 14C - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ ngã ba đường vào Trung tâm hành chính huyện (cũ) - đến giáp huyện Đắk Song (cũ)
Đất khoáng sản291.000000
Xã Tuy Đức Tỉnh lộ 686 - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ ngã ba Tỉnh lộ 681 (nhà ông Cúc) - đến cống nước nhà ông Tú
Đất khoáng sản1.936.000000
Xã Tuy Đức Tỉnh lộ 686 - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ cống nước nhà ông Tú - đến hết đất nhà ông Quyền
Đất khoáng sản1.425.000000
Xã Tuy Đức Tỉnh lộ 686 - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ hết đất nhà ông Quyền - đến hết đất nhà ông Tanh (Thị Thuyền)
Đất khoáng sản851.000000
Xã Tuy Đức Tỉnh lộ 686 - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ hết đất nhà ông Tanh (Thị Thuyền) - đến hết đất nhà ông Điểu Tỉnh
Đất khoáng sản816.000000
Xã Tuy Đức Tỉnh lộ 686 - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ hết đất nhà ông Điểu Tỉnh - đến hết đất nhà ông Hà Niệm Long (thôn 8)
Đất khoáng sản613.000000
Xã Tuy Đức Tỉnh lộ 686 - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ hết đất nhà ông Hà Niệm Long (thôn 8) - đến nhà ông Long (thôn 6)
Đất khoáng sản675.000000
Xã Tuy Đức Tỉnh lộ 686 - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ nhà ông Long thôn 6 - đến giáp xã Đắk N'Drung
Đất khoáng sản452.000000
Xã Tuy Đức Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ ngã ba cửa hàng miền núi - đến ngã ba đường vào thôn 1
Đất khoáng sản675.000000
Xã Tuy Đức Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ ngã ba đường vào thôn 1 - đến hết đất ông Trìu
Đất khoáng sản607.000000
Xã Tuy Đức Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ hết đất ông Trìu - đến đập Đắk Blung
Đất khoáng sản278.000000
Xã Tuy Đức Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ đập Đắk Blung - đến giáp xã Quảng Trực
Đất khoáng sản259.000000
Xã Tuy Đức Đường vòng quanh sân bay - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ ngã ba Tỉnh lộ 681 (nhà Nguyên Thương) - đến ngã ba Tỉnh lộ 681 (trước nhà ông Đảm)
Đất khoáng sản306.000000
Xã Tuy Đức Đường nối Tỉnh lộ 681 vào khu Trung tâm hành chính - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ ngã ba Tỉnh lộ 681 (nhà ông Cẩm) - đến đầu khu quy hoạch dân cư điểm 11
Đất khoáng sản675.000000
Xã Tuy Đức Đường nối Tỉnh lộ 681 vào khu Trung tâm hành chính - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ đầu khu quy hoạch dân cư điểm 11 - đến giáp đất nhà ông Phong
Đất khoáng sản399.000000
Xã Tuy Đức Đường nối Tỉnh lộ 681 vào khu Trung tâm hành chính - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ giáp đất nhà ông Phong - đến hết đất nhà ông Cường
Đất khoáng sản415.000000
Xã Tuy Đức Đường nối Tỉnh lộ 681 vào khu Trung tâm hành chính - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ hết đất nhà ông Cường - đến giáp ngã ba Quốc lộ 14C
Đất khoáng sản474.000000
Xã Tuy Đức Đường nối Tỉnh lộ 681 vào khu Trung tâm hành chính - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ ngã ba bảo hiểm xã hội huyện (cũ) - đến đập Đắk Búk So
Đất khoáng sản452.000000
Xã Tuy Đức Đường đi Bệnh viện - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ ngã ba Quốc lộ 14C (UBND xã) - đến giáp Đài tưởng niệm Liệt sĩ
Đất khoáng sản734.000000
Xã Tuy Đức Đường đi Bệnh viện - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ Đài tưởng niệm Liệt sĩ - đến giáp đất Bệnh viện huyện (cũ)
Đất khoáng sản637.000000
Xã Tuy Đức Đường đi Bệnh viện - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ đất Bệnh viện huyện (cũ) - đến ngã ba Quốc lộ 14C (Trường Tiểu học La Văn Cầu)
Đất khoáng sản618.000000
Xã Tuy Đức Đường liên thôn - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ ngã ba thác Đắk Buk So - đến hết đất nhà ông Nhậm
Đất khoáng sản367.000000
Xã Tuy Đức Đường liên thôn - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ hết đất nhà ông Nhậm - đến ngã ba nhà ông Mãi
Đất khoáng sản193.000000
Xã Tuy Đức Đường liên thôn - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ ngã ba nhà ông Mãi - đến giáp Quốc lộ 14C
Đất khoáng sản215.000000
Xã Tuy Đức Đường liên thôn - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ ngã ba UBND xã (cũ) - đến hết đất nhà bà Oanh
Đất khoáng sản367.000000
Xã Tuy Đức Đất ở của các khu dân cư còn lại khu vực thôn 2, thôn 3, thôn 4 - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Đất ở của các khu dân cư còn lại khu vực thôn 2, thôn 3, thôn 4 -
Đất khoáng sản149.000000
Xã Tuy Đức Đất ở của các khu dân cư còn lại bon Bu Boong, bon Bu N'Rung, thôn 1, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn Tuy Đức - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Đất ở của các khu dân cư còn lại bon Bu Boong, bon Bu N'Rung, thôn 1, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn 8, thôn 9, thôn Tuy Đức -
Đất khoáng sản146.000000
Xã Tuy Đức Đường tránh Tỉnh lộ 1 - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Hai phía của hai đầu đường tránh (từ 0 mét - đến 500 mét)
Đất khoáng sản497.000000
Xã Tuy Đức Đường tránh Tỉnh lộ 1 - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Đoạn giữa đường tránh còn lại của Tuyến đường tránh -
Đất khoáng sản448.000000
Xã Tuy Đức Từ trường PTDT nội trú Tuy Đức đến bon Me Ra xã Đắk R'Tih (cũ) - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ ngã ba Trường PTDT nội trú - đến ngã tư Chùa Thiện Minh
Đất khoáng sản456.000000
Xã Tuy Đức Từ trường PTDT nội trú Tuy Đức đến bon Me Ra xã Đắk R'Tih (cũ) - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ ngã tư Chùa Thiện Minh - đến ngã ba con Voi (bon Bu Boong)
Đất khoáng sản411.000000
Xã Tuy Đức Từ trường PTDT nội trú Tuy Đức đến bon Me Ra xã Đắk R'Tih (cũ) - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ ngã ba Con voi (bon Bu Boong) - đến ngã ba nông sản Duyên Thành
Đất khoáng sản365.000000
Xã Tuy Đức Từ trường PTDT nội trú Tuy Đức đến bon Me Ra xã Đắk R'Tih (cũ) - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ ngã ba nông sản Duyên Thành - đến ngã ba trại gà Trường Phúc
Đất khoáng sản320.000000
Xã Tuy Đức Từ trường PTDT nội trú Tuy Đức đến bon Me Ra xã Đắk R'Tih (cũ) - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ ngã ba trại gà Trường Phúc - đến bon Me Ra giáp xã Đắk R’Tíh (cũ)
Đất khoáng sản274.000000
Xã Tuy Đức Đường từ chợ nông sản cũ đến ngã ba con voi (bon Bu Boong) - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ Trung tâm chợ nông sản - đến hết đường nhựa (giáp đường bê tông)
Đất khoáng sản299.000000
Xã Tuy Đức Đường từ chợ nông sản cũ đến ngã ba con voi (bon Bu Boong) - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ hết đường nhựa (giáp đường bê tông) + 1km -
Đất khoáng sản359.000000
Xã Tuy Đức Đường từ chợ nông sản cũ đến ngã ba con voi (bon Bu Boong) - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ đường bê tông Km1 - đến ngã ba Con Voi (bon Bu Boong)
Đất khoáng sản340.000000
Xã Tuy Đức Đường nối từ Tỉnh lộ 681 đến Chùa Thiện Minh - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ đường nối Tỉnh lộ 681 - đến Chùa Thiện Minh
Đất khoáng sản420.000000
Xã Tuy Đức Ngã ba bà Oanh đến ngã ba nhà bà Uyên - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ ngã ba bà Oanh - đến ngã ba nhà bà Uyên
Đất khoáng sản371.000000
Xã Tuy Đức Nhà ông Hiệu (thôn 2) đến Hội trường thôn 9 - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ ngã ba giáp đường đôi - đến ngã ba đường bê tông (700m)
Đất khoáng sản445.000000
Xã Tuy Đức Nhà ông Hiệu (thôn 2) đến Hội trường thôn 9 - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ ngã ba đường bê tông - đến hội trường thôn 9
Đất khoáng sản399.000000
Xã Tuy Đức Ngã ba nhà ông Đảm đến ngã ba nhà ông Hoàng Phước - Xã Tuy Đức (xã Đắk Búk So cũ)
Từ ngã ba nhà ông Đảm - đến ngã ba nhà ông Hoàng Phước
Đất khoáng sản588.000000
Xã Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ)
Từ giáp xã Quảng Tân - đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Lâm
Đất khoáng sản340.000000
Xã Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ)
Từ hết đất nhà bà Nguyễn Thị Lâm - đến ngã ba hồ Doãn Văn
Đất khoáng sản377.000000
Xã Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ)
Từ ngã ba hồ Doãn Văn - đến hết đất ông Phạm Hùng Hiệp
Đất khoáng sản170.000000
Xã Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ)
Từ hết đất ông Phạm Hùng Hiệp - đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Thái
Đất khoáng sản189.000000
Xã Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ)
Từ hết đất nhà ông Nguyễn Văn Thái - đến giáp xã Quảng Tâm
Đất khoáng sản208.000000
Xã Tuy Đức Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ)
Từ ngã ba giáp Tỉnh lộ 681 - đến ngã ba đi Quảng Tân (đất nhà ông Mỹ)
Đất khoáng sản142.000000
Xã Tuy Đức Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ)
Từ ngã ba đi Quảng Tân (đất nhà ông Mỹ) - đến đất nhà ông Nguyễn Xuân Tuyền
Đất khoáng sản153.000000
Xã Tuy Đức Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ)
Từ đất nhà ông Nguyễn Xuân Tuyền - đến ngã ba (đường liên xã đi nhà ông Điểu K'Ré)
Đất khoáng sản132.000000
Xã Tuy Đức Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ)
Từ ngã ba (đường liên xã đi nhà ông Điểu K'Ré) - đến hết đất nhà ông Điểu An
Đất khoáng sản142.000000
Xã Tuy Đức Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ)
Từ hết đất nhà ông Điểu An - đến giáp Trạm Y tế mới của xã
Đất khoáng sản164.000000
Xã Tuy Đức Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ)
Từ Trạm Y tế mới của xã - đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị Thuyến
Đất khoáng sản330.000000
Xã Tuy Đức Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ)
Từ hết đất nhà bà Nguyễn Thị Thuyến - đến ngã ba đi bon Bu NĐơr A (nhà ông Phạm Anh Xinh)
Đất khoáng sản291.000000
Xã Tuy Đức Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ)
Từ ngã ba đi bon Bu NĐơr A (nhà ông Phạm Anh Xinh) - đến ngã ba Tỉnh lộ 681 (Nhà máy cao su)
Đất khoáng sản164.000000
Xã Tuy Đức Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ)
Từ ngã ba đi bon Bu NĐơr A (nhà ông Phạm Anh Xinh) - đến giáp đất ông Điểu Phi Á (ngã ba Tỉnh lộ 681)
Đất khoáng sản107.000000
Xã Tuy Đức Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ)
Từ ngã ba Trung tâm xã - đến cầu bon Bu Dơng (nhà ông Từ Văn Hương)
Đất khoáng sản180.000000
Xã Tuy Đức Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ)
Từ cầu bon Bu Dơng (nhà ông Từ Văn Hương) - đến giáp xã Quảng Tân
Đất khoáng sản153.000000
Xã Tuy Đức Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ)
Từ ngã ba bon Bu Dơng - đến đập Đắk Liêng.
Đất khoáng sản172.000000
Xã Tuy Đức Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ)
Từ Tỉnh lộ 681 (giáp nhà máy đá) - đến nhà ông Điểu Minh
Đất khoáng sản142.000000
Xã Tuy Đức Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ)
Từ nhà ông Điểu Minh - đến ngã ba bon Bu Dơng (đối diện nhà ông Nguyễn Xuân Nhiên)
Đất khoáng sản198.000000
Xã Tuy Đức Đường liên thôn - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ)
Từ giáp xã Quảng Tân (đường đi bon Ja Lú AB) - đến giáp khu B Trường 5 (Trường 1)
Đất khoáng sản163.000000
Xã Tuy Đức Các đường liên thôn còn lại - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ)
-
Đất khoáng sản94.000000
Xã Tuy Đức Đất ở của các khu dân cư còn lại - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ)
Khu vực bon Ja Lú, bon Bu N’Đơr A, thôn Doãn Văn, bon Bu Đách, bon Bu Kóh -
Đất khoáng sản74.000000
Xã Tuy Đức Đất ở của các khu dân cư còn lại - Xã Tuy Đức (xã Đắk R'Tíh cũ)
Khu vực bon Me Ra, bon Bu Dơng, bon Rơ Muôn, bon Bu Mlanh A, bon Bu Mlanh B, bon Diêng Ngai -
Đất khoáng sản69.000000
Xã Tuy Đức Xã Tuy Đức
-
Đất trồng lúa75.00060.00048.00040.000
Xã Tuy Đức Xã Tuy Đức
-
Đất trồng cây hàng năm75.00060.00048.00040.000
Xã Tuy Đức Xã Tuy Đức
-
Đất trồng cây lâu năm95.00075.00062.00048.000
Xã Tuy Đức Xã Tuy Đức
-
Đất rừng sản xuất24.00021.00018.00015.000
Xã Tuy Đức Xã Tuy Đức
-
Đất rừng phòng hộ19.20016.80014.00012.000
Xã Tuy Đức Xã Tuy Đức
-
Đất rừng đặc dụng19.20016.80014.00012.000
Xã Tuy Đức Xã Tuy Đức
-
Đất nuôi trồng thủy sản33.00027.00024.00020.000
Xã Tuy Đức Xã Tuy Đức
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác104.50082.50068.00053.000
Xã Tuy Đức Xã Tuy Đức
-
Đất nông nghiệp khác114.00090.00074.00058.000
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Xã Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ)
Từ giáp xã Đắk R’Tih (ngã ba PhiA) - đến giáp đất nhà ông Điểu Lơm
Đất ở284.000000
Xã Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ)
Từ giáp đất nhà ông Điểu Lơm - đến ngã ba đi thôn Tày, Nùng
Đất ở232.000000
Xã Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ)
Từ ngã ba đi thôn Tày, Nùng - đến ngã ba Công ty Mắc Ca
Đất ở323.000000
Xã Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ)
Từ ngã ba Công ty Mắc Ca - đến giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Nhẫn
Đất ở284.000000
Xã Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ)
Từ giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Nhẫn - đến ngã ba vào đồi ông Quế
Đất ở1.252.000000
Xã Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ)
Từ ngã ba vào đồi ông Quế - đến giáp đất Hạt kiểm lâm
Đất ở288.000000
Xã Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ)
Từ giáp đất Hạt kiểm lâm - đến giáp đất Hội trường thôn 1
Đất ở491.000000
Xã Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ)
Từ giáp đất Hội trường thôn 1 - đến hết đất nhà ông Cường
Đất ở442.000000
Xã Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ)
Từ giáp đất nhà ông Cường - đến ngã ba đường vào Trường Tiểu học Lê Lợi
Đất ở520.000000
Xã Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ)
Từ ngã ba đường vào Trường tiểu học Lê Lợi - đến hết đất Hạt quản lý đường bộ
Đất ở835.000000
Xã Tuy Đức Tỉnh lộ 681 - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ)
Từ hết đất Hạt quản lý đường bộ - đến giáp xã Đắk Búk So (cũ)
Đất ở724.000000
Xã Tuy Đức Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ)
Từ ngã ba bãi 2 - đến giáp cổng khu công nghiệp
Đất ở168.000000
Xã Tuy Đức Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ)
Từ giáp cổng khu công nghiệp - đến ngã ba thác Đắk Glung
Đất ở137.000000
Xã Tuy Đức Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ)
Từ ngã ba thác Đắk Glung - đến ngã ba đường vào Thủy Điện
Đất ở119.000000
Xã Tuy Đức Đường liên xã - Xã Tuy Đức (xã Quảng Tâm cũ)
Từ ngã ba đường vào thủy điện - đến giáp xã Đắk Ngo cũ
Đất ở98.000000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Tuy Đức

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lâm Đồng mới nhất

Bảng giá đất xã Tuy Đức, tỉnh Lâm Đồng 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Tuy Đức, tỉnh Lâm Đồng 2026

4. Thông tin xã Tuy Đức, tỉnh Lâm Đồng

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Quảng Tâm, Xã Đắk R’Tíh, Xã Đắk Búk So (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Tuy Đức theo Nghị quyết số 1671/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Tuy Đức có diện tích tự nhiên 265,99 km² với quy mô dân số 31.786 người, mật độ dân cư đạt 119,5 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Tuy Đức được đặt tại Xã Đắk Búk So, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Tuy Đức không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lâm Đồng, Xã Tuy Đức là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 103 xã và 20 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Tuy Đức, Tỉnh Lâm Đồng - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lâm Đồng

5.1. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí và xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất nông nghiệp

Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.

Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.

Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:

a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).

b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.

Vị trí 4: Các vị trí còn lại.

Giá đất Vị trí 1, 2, 3, 4 của các loại đất thuộc nhóm đất nông nghiệp được xác định theo từng loại đất trên địa bàn cấp xã (theo Bảng giá tại Phụ lục đính kèm Quy định này).

5.2. Tiêu chí xác định vị trí, số lượng vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.

Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:

  • Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.
  • Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.
  • Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.

5.3. Xác định giá đất theo vị trí đối với nhóm đất phi nông nghiệp

1. Đối với đất ở:

a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

b) Giá đất VỊ trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với các hệ số, gồm: Hệ số giáp ranh (KGR), Hệ số địa hình (KĐH), Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KGR x KĐH x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

2. Đối với đất thương mại, dịch vụ; đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản:

a) Giá đất của Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục Bảng giá), nhân (x) Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Hệ số thuận lợi (KTL) và Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x KTL x Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

3. Đối với đất phi nông nghiệp còn lại:

a) Giá đất Vị trí 1 (mặt tiền đường) được xác định bằng mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp), nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 1 = Giá chuẩn Vị trí 1 x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.

b) Giá đất Vị trí 2, 3, 4 được tính bằng Hệ số vị trí (KVT) theo mức giá chuẩn Vị trí 1 (giá đất của đường, đoạn đường có trong danh mục bảng giá đất thương mại, dịch vụ, hoặc đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) thông với đường hẻm đó, nhân (x) với Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu và Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (nếu có các điều kiện tương ứng), theo công thức sau:

Giá đất Vị trí 2, 3, 4 = Giá chuẩn Vị trí 1 x KVT x Tỷ lệ (%) điều chỉnh mức giá đối với từng loại đất (tại Bảng giá đất theo Phụ lục đính kèm Quy định này), nhân (x) Tỷ lệ (%) điều chỉnh chiều sâu.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Tuy Đức, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Tuy Đức, tỉnh Lâm Đồng là 3.734.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Tuy Đức, tỉnh Lâm Đồng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Tuy Đức, tỉnh Lâm Đồng là khoảng 448.655 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1321 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?