Bảng giá đất xã Tuy Phước Bắc, tỉnh Gia Lai 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Tuy Phước Bắc, tỉnh Gia Lai

Bảng giá đất xã Tuy Phước Bắc, tỉnh Gia Lai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai. Mức giá đất tại xã Tuy Phước Bắc được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Tuy Phước Bắc theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Tuy Phước Bắc, tỉnh Gia Lai

– Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai


3. Tra cứu bảng giá đất xã Tuy Phước Bắc, tỉnh Gia Lai mới nhất

Bảng giá đất xã Tuy Phước Bắc năm 2026

Khu vực: xã Tuy Phước Bắc.

Loại đất: Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất ở nông thôn.

Mức giá áp dụng: từ 165.000 đến 8.400.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Tuy Phước Bắc Đường Tỉnh lộ ĐT 636
Giáp ranh giới xã Phước Quang cũ - Phước Hưng cũ - Cầu Quảng Nghiệp
Đất TM-DV nông thôn 1.620.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Đường Tỉnh lộ ĐT 636
Cầu Quảng Nghiệp - Đường bê tông xi măng đi Biểu Chánh
Đất TM-DV nông thôn 2.060.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Đường Tỉnh lộ ĐT 636
Đường bê tông xi măng đi Biểu Chánh - Giáp phường Bình Định (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 2.940.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Đường Tỉnh lộ ĐT 636
Mương thủy lợi Phước Quang - Hết Trường tiểu Tiểu học Số 2 Phước Quang
Đất TM-DV nông thôn 885.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Đường Tỉnh lộ ĐT 636
Trường Tiểu học số 2 Phước Quang - Hết Trạm y tế Phước Quang
Đất TM-DV nông thôn 1.030.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Đường Tỉnh lộ ĐT 636
Trạm y tế xã Phước Quang - Giáp ranh giới xã Phước Hưng (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.470.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Đường thôn Phục Thiện – Tri Thiện
Đường ĐT 636 - Sông Kôn
Đất TM-DV nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Đường thôn Phục Thiện – Tri Thiện
Đường ĐT 636 - Đường An Nhơn – Tây Đầm
Đất TM-DV nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Đường thôn Phục Thiện – Tri Thiện
Đường An Nhơn – Tây Đầm - Nhà văn hoá thôn Lộc Ngãi
Đất TM-DV nông thôn 500.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Trục đường liên xã
Tuyến ĐH42 (từ cầu Sông Tranh) - Giáp cầu Tuân Lễ
Đất TM-DV nông thôn 2.890.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Trục đường liên xã
Tháp Bánh Ít - Hết ranh giới xã Phước Hiệp cũ (đèo Xuân Mỹ)
Đất TM-DV nông thôn 2.365.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Trục đường liên xã
Chợ Tình Giang - Thất Cao Đài
Đất TM-DV nông thôn 1.840.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Trục đường liên xã
Giáp ĐH42 - Giáp khu quy hoạch dân cư thôn Lục Lễ
Đất TM-DV nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Trục đường liên xã
Giáp ranh xã Phước Hưng (cũ) - Giáp đường tỉnh lộ ĐT636
Đất TM-DV nông thôn 735.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Trục đường liên xã
Ngả ba ông Kẹ - Giáp Phước Quang (cũ) và các lô đất nằm trong khu Quy hoạch đất ở dân cư Khu trung tâm xã
Đất TM-DV nông thôn 735.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Đường liên thôn An Cửu Biểu Chánh
Trạm điện An Cửu - Karaoke Điểm hẹn
Đất TM-DV nông thôn 305.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Đường liên thôn An Cửu Biểu Chánh
Karaoke Điểm hẹn - Giáp phường Nhơn Hưng (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 305.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Đường liên thôn Quảng Nghiệp Biểu Chánh
Nhà Lê Bá Cương - Trạm điện Biểu Chánh
Đất TM-DV nông thôn 305.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Đường liên thôn Quảng Nghiệp Biểu Chánh
Cây xăng Trường Úc - Nhà bà Nguyễn Thị Bề
Đất TM-DV nông thôn 305.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Đường xóm 8
Trường tiểu học số 1 - Nhà ông Hồ Mân
Đất TM-DV nông thôn 305.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Đường xóm 18
Đường liên xã - Chùa Thiên Lộc
Đất TM-DV nông thôn 305.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Đường xóm 18
Đường liên xã - Nhà ông Nguyễn Thành Nhân
Đất TM-DV nông thôn 305.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Tuyến từ Cầu Đại Hàn đến giáp Trụ sở thôn Luật Chánh
Cầu Đại Hàn - Giáp Trụ sở thôn Luật Chánh
Đất TM-DV nông thôn 1.840.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Tuyến từ ngã ba giáp thôn Tuân Lễ đến giáp cầu Đun thôn Tú Thuỷ và từ cổng chào Tú Thuỷ đến giáp Mỹ Cang
Ngã ba giáp thôn Tuân Lễ - Giáp cầu Đun thôn Tú Thuỷ và từ cổng chào Tú Thuỷ đến giáp Mỹ Cang
Đất TM-DV nông thôn 1.840.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Khu quy hoạch Trung tâm xã (dưới nhà ông Sang thôn Lục Lễ)
Đường ĐS11, lộ giới 8m -
Đất TM-DV nông thôn 2.365.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Khu quy hoạch Trung tâm xã (dưới nhà ông Sang thôn Lục Lễ)
Đường ĐS4, lộ giới 6m -
Đất TM-DV nông thôn 2.365.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Khu quy hoạch Trung tâm xã (dưới nhà ông Sang thôn Lục Lễ)
Đường ĐS8, lộ giới 7m -
Đất TM-DV nông thôn 2.365.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Khu quy hoạch Trung tâm xã (dưới nhà ông Sang thôn Lục Lễ)
Đường ĐS12, lộ giới 8m -
Đất TM-DV nông thôn 2.365.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Khu quy hoạch dân cư trước Nhà Hạt tại thôn Luật Chánh
Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư trước nhà Hạt thôn Luật Chánh -
Đất TM-DV nông thôn 1.840.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Khu quy hoạch dân cư dưới nhà Châu tại thôn Đại Lễ
Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư dưới nhà Châu thôn Đại Lễ -
Đất TM-DV nông thôn 1.575.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Khu quy hoạch dân cư trong nhà Nguyễn Trí Thức tại thôn Đại Lễ
Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư trong nhà Nguyễn Trí Thức thôn Đại Lễ -
Đất TM-DV nông thôn 895.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Khu dân cư trước chùa Trường Giác thôn Giang Bắc
Đường ĐS1, lộ giới 15m -
Đất TM-DV nông thôn 4.200.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Khu dân cư trước chùa Trường Giác thôn Giang Bắc
Đường ĐS2, lộ giới 12m -
Đất TM-DV nông thôn 3.150.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Khu dân cư trước chùa Trường Giác thôn Giang Bắc
Đường ĐS3, lộ giới 9m -
Đất TM-DV nông thôn 2.890.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Khu dân cư trước chùa Trường Giác thôn Giang Bắc
Đường ĐS5, lộ giới 7,5m -
Đất TM-DV nông thôn 2.625.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Khu quy hoạch dân cư trong Hợp tác xã Phước Hiệp (cũ) tại thôn Giang Bắc
Đường phía Đông , lộ giới 15m -
Đất TM-DV nông thôn 3.150.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Khu quy hoạch dân cư trong Hợp tác xã Phước Hiệp (cũ) tại thôn Giang Bắc
Đường phía Tây, lộ giới 6,5m -
Đất TM-DV nông thôn 2.625.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Khu dân cư trước nhà ông Sỹ tại thôn Tuân Lễ
Đường ĐS1, lộ giới 30m -
Đất TM-DV nông thôn 3.675.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Khu dân cư trước nhà ông Sỹ tại thôn Tuân Lễ
Đường ĐS2, lộ giới 9m -
Đất TM-DV nông thôn 2.625.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Khu dân cư trước nhà ông Huỳnh Văn Đào thôn Lục Lễ
Đường ĐN1 lộ giới 10,5m -
Đất TM-DV nông thôn 3.675.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Khu dân cư trước nhà ông Huỳnh Văn Đào thôn Lục Lễ
Đường ĐN2 lộ giới 10,5m -
Đất TM-DV nông thôn 3.150.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Khu dân cư trước nhà ông Huỳnh Văn Đào thôn Lục Lễ
Đường ĐD1 lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 2.890.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Khu tái định cư Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư sau Trường Tiểu học số 1 Phước Hiệp (Lục Lễ)
Đường D1, lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 3.675.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Khu tái định cư Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư sau Trường Tiểu học số 1 Phước Hiệp (Lục Lễ)
Đường D2, lộ giới 13m -
Đất TM-DV nông thôn 3.415.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Khu tái định cư Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư sau Trường Tiểu học số 1 Phước Hiệp (Lục Lễ)
Đường N1, lộ giới 10,5m -
Đất TM-DV nông thôn 3.150.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Các khu dân cư xã Phước Hưng (cũ)
Phía Đông Gió Đồng quê -
Đất TM-DV nông thôn 2.625.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Các khu dân cư xã Phước Hưng (cũ)
Trước nhà Lê Văn Thu -
Đất TM-DV nông thôn 2.625.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Các khu dân cư xã Phước Hưng (cũ)
Trước nhà Lê Nhật Quảng -
Đất TM-DV nông thôn 2.625.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Các khu dân cư xã Phước Hưng (cũ)
Phía Bắc chùa Bích Nam -
Đất TM-DV nông thôn 2.625.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Các khu dân cư xã Phước Hưng (cũ)
Phía đông trường Tiểu học Số 2 -
Đất TM-DV nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Các khu dân cư xã Phước Hưng (cũ)
Trên nhà hàng Nam Thái -
Đất TM-DV nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Các khu dân cư xã Phước Hưng (cũ)
Phía nam nhà Lê Thanh Tùng, thôn Háo Lễ -
Đất TM-DV nông thôn 1.050.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Các khu dân cư xã Phước Hưng (cũ)
Gần nhà thầy Mai thôn Quảng Nghiệp -
Đất TM-DV nông thôn 1.840.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Các khu dân cư xã Phước Hưng (cũ)
Dưới nhà ông Trương Thanh Tuấn, thôn Nho Lâm -
Đất TM-DV nông thôn 895.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Điểm tái định cư (nút giao đường Quốc lộ 1A và ĐT636B) phục vụ dự án Nâng cấp, mở rộng đường Quốc lộ 1A tại thôn Quảng Nghiệp, xã Phước Hưng (cũ)
-
Đất TM-DV nông thôn 3.970.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Khu tái định cư trên cầu Quảng Nghiệp phục vụ dự án Nâng cấp, mở rộng đường Quốc lộ 1A tại thôn Quảng Nghiệp, xã Phước Hưng (cũ)
Đường ĐT636B vào khu tái định cư (nằm giữa khu quy hoạch dân cư A và B) -
Đất TM-DV nông thôn 1.105.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Khu tái định cư trên cầu Quảng Nghiệp phục vụ dự án Nâng cấp, mở rộng đường Quốc lộ 1A tại thôn Quảng Nghiệp, xã Phước Hưng (cũ)
Đường trong Khu tái định cư song song với Đường ĐT636B -
Đất TM-DV nông thôn 960.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Khu quy hoạch dân cư Trung tâm xã, thuộc thôn Định Thiện Tây
Đường lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 2.890.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Khu quy hoạch dân cư Trung tâm xã, thuộc thôn Định Thiện Tây
Đường lộ giới 15m -
Đất TM-DV nông thôn 3.150.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Khu quy hoạch dân cư Trung tâm xã, thuộc thôn Định Thiện Tây
Đường lộ giới 16m -
Đất TM-DV nông thôn 3.415.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Khu quy hoạch dân cư Trung tâm xã, thuộc thôn Định Thiện Tây
Đường lộ giới 18m -
Đất TM-DV nông thôn 3.940.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Khu dân cư phía Đông nhà bà 8 Sáng
Đường lộ giới 7,5m -
Đất TM-DV nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Khu dân cư phía Đông nhà bà 8 Sáng
Đường lộ giới 13m -
Đất TM-DV nông thôn 2.625.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Khu dân cư phía Đông nhà bà 8 Sáng
Đường lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 3.150.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Khu dân cư Phía Nam nhà ông Biện Văn Định thôn Định Thiện Tây
Đường quy hoạch lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 1.995.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Khu dân cư Phía Nam nhà ông Biện Văn Định thôn Định Thiện Tây
Đường quy hoạch lộ giới 5m -
Đất TM-DV nông thôn 1.575.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Khu dân cư Phía Nam nhà ông Biện Văn Định thôn Định Thiện Tây
Đường quy hoạch lộ giới 9m -
Đất TM-DV nông thôn 1.995.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Khu dân cư Phía Tây nhà ông Nguyễn Minh Tâm thôn Văn Quang
Đường quy hoạch lộ giới 5,5m -
Đất TM-DV nông thôn 1.105.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Khu dân cư phía Nam trường Tiểu học Tri Thiện
Đường quy hoạch lộ giới 6m -
Đất TM-DV nông thôn 1.840.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Khu dân cư phía Nam nhà ông Man Văn Đào thuộc thôn Định Thiện Đông, xã Phước Quang (cũ)
Đường quy hoạch lộ giới 5,5 m -
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 300.000 255.000 215.000 0
Xã Tuy Phước Bắc Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 255.000 215.000 180.000 0
Xã Tuy Phước Bắc Khu vực 3
-
Đất TM-DV nông thôn 220.000 185.000 165.000 0
Xã Tuy Phước Bắc Tuyến tránh Quốc lộ 1A
Nút giao ĐT 636 - Giáp phường Nhơn Hưng (cũ), thị xã An Nhơn (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 3.176.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Đường Tỉnh lộ ĐT 636
Giáp ranh giới xã Phước Quang cũ - Phước Hưng cũ - Cầu Quảng Nghiệp
Đất SX-KD nông thôn 1.296.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Đường Tỉnh lộ ĐT 636
Cầu Quảng Nghiệp - Đường bê tông xi măng đi Biểu Chánh
Đất SX-KD nông thôn 1.648.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Đường Tỉnh lộ ĐT 636
Đường bê tông xi măng đi Biểu Chánh - Giáp phường Bình Định (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 2.352.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Đường Tỉnh lộ ĐT 636
Mương thủy lợi Phước Quang - Hết Trường tiểu Tiểu học Số 2 Phước Quang
Đất SX-KD nông thôn 708.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Đường Tỉnh lộ ĐT 636
Trường Tiểu học số 2 Phước Quang - Hết Trạm y tế Phước Quang
Đất SX-KD nông thôn 824.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Đường Tỉnh lộ ĐT 636
Trạm y tế xã Phước Quang - Giáp ranh giới xã Phước Hưng (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 1.176.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Đường thôn Phục Thiện – Tri Thiện
Đường ĐT 636 - Sông Kôn
Đất SX-KD nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Đường thôn Phục Thiện – Tri Thiện
Đường ĐT 636 - Đường An Nhơn – Tây Đầm
Đất SX-KD nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Đường thôn Phục Thiện – Tri Thiện
Đường An Nhơn – Tây Đầm - Nhà văn hoá thôn Lộc Ngãi
Đất SX-KD nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Trục đường liên xã
Tuyến ĐH42 (từ cầu Sông Tranh) - Giáp cầu Tuân Lễ
Đất SX-KD nông thôn 2.312.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Trục đường liên xã
Tháp Bánh Ít - Hết ranh giới xã Phước Hiệp cũ (đèo Xuân Mỹ)
Đất SX-KD nông thôn 1.892.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Trục đường liên xã
Chợ Tình Giang - Thất Cao Đài
Đất SX-KD nông thôn 1.472.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Trục đường liên xã
Giáp ĐH42 - Giáp khu quy hoạch dân cư thôn Lục Lễ
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Trục đường liên xã
Giáp ranh xã Phước Hưng (cũ) - Giáp đường tỉnh lộ ĐT636
Đất SX-KD nông thôn 588.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Trục đường liên xã
Ngả ba ông Kẹ - Giáp Phước Quang (cũ) và các lô đất nằm trong khu Quy hoạch đất ở dân cư Khu trung tâm xã
Đất SX-KD nông thôn 588.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Đường liên thôn An Cửu Biểu Chánh
Trạm điện An Cửu - Karaoke Điểm hẹn
Đất SX-KD nông thôn 244.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Đường liên thôn An Cửu Biểu Chánh
Karaoke Điểm hẹn - Giáp phường Nhơn Hưng (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 244.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Đường liên thôn Quảng Nghiệp Biểu Chánh
Nhà Lê Bá Cương - Trạm điện Biểu Chánh
Đất SX-KD nông thôn 244.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Đường liên thôn Quảng Nghiệp Biểu Chánh
Cây xăng Trường Úc - Nhà bà Nguyễn Thị Bề
Đất SX-KD nông thôn 244.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Đường xóm 8
Trường tiểu học số 1 - Nhà ông Hồ Mân
Đất SX-KD nông thôn 244.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Đường xóm 18
Đường liên xã - Chùa Thiên Lộc
Đất SX-KD nông thôn 244.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Đường xóm 18
Đường liên xã - Nhà ông Nguyễn Thành Nhân
Đất SX-KD nông thôn 244.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Tuyến từ Cầu Đại Hàn đến giáp Trụ sở thôn Luật Chánh
Cầu Đại Hàn - Giáp Trụ sở thôn Luật Chánh
Đất SX-KD nông thôn 1.472.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Tuyến từ ngã ba giáp thôn Tuân Lễ đến giáp cầu Đun thôn Tú Thuỷ và từ cổng chào Tú Thuỷ đến giáp Mỹ Cang
Ngã ba giáp thôn Tuân Lễ - Giáp cầu Đun thôn Tú Thuỷ và từ cổng chào Tú Thuỷ đến giáp Mỹ Cang
Đất SX-KD nông thôn 1.472.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Khu quy hoạch Trung tâm xã (dưới nhà ông Sang thôn Lục Lễ)
Đường ĐS11, lộ giới 8m -
Đất SX-KD nông thôn 1.892.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Khu quy hoạch Trung tâm xã (dưới nhà ông Sang thôn Lục Lễ)
Đường ĐS4, lộ giới 6m -
Đất SX-KD nông thôn 1.892.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Tuyến tránh Quốc lộ 1A
Nút giao ĐT 636 - Giáp phường Nhơn Hưng (cũ), thị xã An Nhơn (cũ)
Đất ở nông thôn 7.940.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Đường Tỉnh lộ ĐT 636
Giáp ranh giới xã Phước Quang cũ - Phước Hưng cũ - Cầu Quảng Nghiệp
Đất ở nông thôn 3.240.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Đường Tỉnh lộ ĐT 636
Cầu Quảng Nghiệp - Đường bê tông xi măng đi Biểu Chánh
Đất ở nông thôn 4.120.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Đường Tỉnh lộ ĐT 636
Đường bê tông xi măng đi Biểu Chánh - Giáp phường Bình Định (cũ)
Đất ở nông thôn 5.880.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Đường Tỉnh lộ ĐT 636
Mương thủy lợi Phước Quang - Hết Trường tiểu Tiểu học Số 2 Phước Quang
Đất ở nông thôn 1.770.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Đường Tỉnh lộ ĐT 636
Trường Tiểu học số 2 Phước Quang - Hết Trạm y tế Phước Quang
Đất ở nông thôn 2.060.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Đường Tỉnh lộ ĐT 636
Trạm y tế xã Phước Quang - Giáp ranh giới xã Phước Hưng (cũ)
Đất ở nông thôn 2.940.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Đường thôn Phục Thiện – Tri Thiện
Đường ĐT 636 - Sông Kôn
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Đường thôn Phục Thiện – Tri Thiện
Đường ĐT 636 - Đường An Nhơn – Tây Đầm
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Đường thôn Phục Thiện – Tri Thiện
Đường An Nhơn – Tây Đầm - Nhà văn hoá thôn Lộc Ngãi
Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Trục đường liên xã
Tuyến ĐH42 (từ cầu Sông Tranh) - Giáp cầu Tuân Lễ
Đất ở nông thôn 5.780.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Trục đường liên xã
Tháp Bánh Ít - Hết ranh giới xã Phước Hiệp cũ (đèo Xuân Mỹ)
Đất ở nông thôn 4.730.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Trục đường liên xã
Chợ Tình Giang - Thất Cao Đài
Đất ở nông thôn 3.680.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Trục đường liên xã
Giáp ĐH42 - Giáp khu quy hoạch dân cư thôn Lục Lễ
Đất ở nông thôn 4.200.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Trục đường liên xã
Giáp ranh xã Phước Hưng (cũ) - Giáp đường tỉnh lộ ĐT636
Đất ở nông thôn 1.470.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Trục đường liên xã
Ngả ba ông Kẹ - Giáp Phước Quang (cũ) và các lô đất nằm trong khu Quy hoạch đất ở dân cư Khu trung tâm xã
Đất ở nông thôn 1.470.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Đường liên thôn An Cửu Biểu Chánh
Trạm điện An Cửu - Karaoke Điểm hẹn
Đất ở nông thôn 610.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Đường liên thôn An Cửu Biểu Chánh
Karaoke Điểm hẹn - Giáp phường Nhơn Hưng (cũ)
Đất ở nông thôn 610.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Đường liên thôn Quảng Nghiệp Biểu Chánh
Nhà Lê Bá Cương - Trạm điện Biểu Chánh
Đất ở nông thôn 610.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Đường liên thôn Quảng Nghiệp Biểu Chánh
Cây xăng Trường Úc - Nhà bà Nguyễn Thị Bề
Đất ở nông thôn 610.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Đường xóm 8
Trường tiểu học số 1 - Nhà ông Hồ Mân
Đất ở nông thôn 610.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Đường xóm 18
Đường liên xã - Chùa Thiên Lộc
Đất ở nông thôn 610.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Đường xóm 18
Đường liên xã - Nhà ông Nguyễn Thành Nhân
Đất ở nông thôn 610.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Tuyến từ Cầu Đại Hàn đến giáp Trụ sở thôn Luật Chánh
Cầu Đại Hàn - Giáp Trụ sở thôn Luật Chánh
Đất ở nông thôn 3.680.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Tuyến từ ngã ba giáp thôn Tuân Lễ đến giáp cầu Đun thôn Tú Thuỷ và từ cổng chào Tú Thuỷ đến giáp Mỹ Cang
Ngã ba giáp thôn Tuân Lễ - Giáp cầu Đun thôn Tú Thuỷ và từ cổng chào Tú Thuỷ đến giáp Mỹ Cang
Đất ở nông thôn 3.680.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Khu quy hoạch Trung tâm xã (dưới nhà ông Sang thôn Lục Lễ)
Đường ĐS11, lộ giới 8m -
Đất ở nông thôn 4.730.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Khu quy hoạch Trung tâm xã (dưới nhà ông Sang thôn Lục Lễ)
Đường ĐS4, lộ giới 6m -
Đất ở nông thôn 4.730.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Khu quy hoạch Trung tâm xã (dưới nhà ông Sang thôn Lục Lễ)
Đường ĐS8, lộ giới 7m -
Đất ở nông thôn 4.730.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Khu quy hoạch Trung tâm xã (dưới nhà ông Sang thôn Lục Lễ)
Đường ĐS12, lộ giới 8m -
Đất ở nông thôn 4.730.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Khu quy hoạch dân cư trước Nhà Hạt tại thôn Luật Chánh
Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư trước nhà Hạt thôn Luật Chánh -
Đất ở nông thôn 3.680.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Khu quy hoạch dân cư dưới nhà Châu tại thôn Đại Lễ
Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư dưới nhà Châu thôn Đại Lễ -
Đất ở nông thôn 3.150.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Khu quy hoạch dân cư trong nhà Nguyễn Trí Thức tại thôn Đại Lễ
Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư trong nhà Nguyễn Trí Thức thôn Đại Lễ -
Đất ở nông thôn 1.790.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Khu dân cư trước chùa Trường Giác thôn Giang Bắc
Đường ĐS1, lộ giới 15m -
Đất ở nông thôn 8.400.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Khu dân cư trước chùa Trường Giác thôn Giang Bắc
Đường ĐS2, lộ giới 12m -
Đất ở nông thôn 6.300.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Khu dân cư trước chùa Trường Giác thôn Giang Bắc
Đường ĐS3, lộ giới 9m -
Đất ở nông thôn 5.780.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Khu dân cư trước chùa Trường Giác thôn Giang Bắc
Đường ĐS5, lộ giới 7,5m -
Đất ở nông thôn 5.250.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Khu quy hoạch dân cư trong Hợp tác xã Phước Hiệp (cũ) tại thôn Giang Bắc
Đường phía Đông , lộ giới 15m -
Đất ở nông thôn 6.300.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Khu quy hoạch dân cư trong Hợp tác xã Phước Hiệp (cũ) tại thôn Giang Bắc
Đường phía Tây, lộ giới 6,5m -
Đất ở nông thôn 5.250.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Khu dân cư trước nhà ông Sỹ tại thôn Tuân Lễ
Đường ĐS1, lộ giới 30m -
Đất ở nông thôn 7.350.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Khu dân cư trước nhà ông Sỹ tại thôn Tuân Lễ
Đường ĐS2, lộ giới 9m -
Đất ở nông thôn 5.250.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Khu dân cư trước nhà ông Huỳnh Văn Đào thôn Lục Lễ
Đường ĐN1 lộ giới 10,5m -
Đất ở nông thôn 7.350.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Khu dân cư trước nhà ông Huỳnh Văn Đào thôn Lục Lễ
Đường ĐN2 lộ giới 10,5m -
Đất ở nông thôn 6.300.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Khu dân cư trước nhà ông Huỳnh Văn Đào thôn Lục Lễ
Đường ĐD1 lộ giới 14m -
Đất ở nông thôn 5.780.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Khu tái định cư Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư sau Trường Tiểu học số 1 Phước Hiệp (Lục Lễ)
Đường D1, lộ giới 14m -
Đất ở nông thôn 7.350.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Khu tái định cư Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư sau Trường Tiểu học số 1 Phước Hiệp (Lục Lễ)
Đường D2, lộ giới 13m -
Đất ở nông thôn 6.830.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Khu tái định cư Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư sau Trường Tiểu học số 1 Phước Hiệp (Lục Lễ)
Đường N1, lộ giới 10,5m -
Đất ở nông thôn 6.300.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Các khu dân cư xã Phước Hưng (cũ)
Phía Đông Gió Đồng quê -
Đất ở nông thôn 5.250.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Các khu dân cư xã Phước Hưng (cũ)
Trước nhà Lê Văn Thu -
Đất ở nông thôn 5.250.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Các khu dân cư xã Phước Hưng (cũ)
Trước nhà Lê Nhật Quảng -
Đất ở nông thôn 5.250.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Các khu dân cư xã Phước Hưng (cũ)
Phía Bắc chùa Bích Nam -
Đất ở nông thôn 5.250.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Các khu dân cư xã Phước Hưng (cũ)
Phía đông trường Tiểu học Số 2 -
Đất ở nông thôn 4.200.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Các khu dân cư xã Phước Hưng (cũ)
Trên nhà hàng Nam Thái -
Đất ở nông thôn 4.200.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Các khu dân cư xã Phước Hưng (cũ)
Phía nam nhà Lê Thanh Tùng, thôn Háo Lễ -
Đất ở nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Các khu dân cư xã Phước Hưng (cũ)
Gần nhà thầy Mai thôn Quảng Nghiệp -
Đất ở nông thôn 3.680.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Các khu dân cư xã Phước Hưng (cũ)
Dưới nhà ông Trương Thanh Tuấn, thôn Nho Lâm -
Đất ở nông thôn 1.790.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Điểm tái định cư (nút giao đường Quốc lộ 1A và ĐT636B) phục vụ dự án Nâng cấp, mở rộng đường Quốc lộ 1A tại thôn Quảng Nghiệp, xã Phước Hưng (cũ)
-
Đất ở nông thôn 7.940.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Khu tái định cư trên cầu Quảng Nghiệp phục vụ dự án Nâng cấp, mở rộng đường Quốc lộ 1A tại thôn Quảng Nghiệp, xã Phước Hưng (cũ)
Đường ĐT636B vào khu tái định cư (nằm giữa khu quy hoạch dân cư A và B) -
Đất ở nông thôn 2.210.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Khu tái định cư trên cầu Quảng Nghiệp phục vụ dự án Nâng cấp, mở rộng đường Quốc lộ 1A tại thôn Quảng Nghiệp, xã Phước Hưng (cũ)
Đường trong Khu tái định cư song song với Đường ĐT636B -
Đất ở nông thôn 1.920.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Khu quy hoạch dân cư Trung tâm xã, thuộc thôn Định Thiện Tây
Đường lộ giới 14m -
Đất ở nông thôn 5.780.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Khu quy hoạch dân cư Trung tâm xã, thuộc thôn Định Thiện Tây
Đường lộ giới 15m -
Đất ở nông thôn 6.300.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Khu quy hoạch dân cư Trung tâm xã, thuộc thôn Định Thiện Tây
Đường lộ giới 16m -
Đất ở nông thôn 6.830.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Khu quy hoạch dân cư Trung tâm xã, thuộc thôn Định Thiện Tây
Đường lộ giới 18m -
Đất ở nông thôn 7.880.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Khu dân cư phía Đông nhà bà 8 Sáng
Đường lộ giới 7,5m -
Đất ở nông thôn 4.200.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Khu dân cư phía Đông nhà bà 8 Sáng
Đường lộ giới 13m -
Đất ở nông thôn 5.250.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Khu dân cư phía Đông nhà bà 8 Sáng
Đường lộ giới 14m -
Đất ở nông thôn 6.300.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Khu dân cư Phía Nam nhà ông Biện Văn Định thôn Định Thiện Tây
Đường quy hoạch lộ giới 14m -
Đất ở nông thôn 3.990.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Khu dân cư Phía Nam nhà ông Biện Văn Định thôn Định Thiện Tây
Đường quy hoạch lộ giới 5m -
Đất ở nông thôn 3.150.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Khu dân cư Phía Nam nhà ông Biện Văn Định thôn Định Thiện Tây
Đường quy hoạch lộ giới 9m -
Đất ở nông thôn 3.990.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Khu dân cư Phía Tây nhà ông Nguyễn Minh Tâm thôn Văn Quang
Đường quy hoạch lộ giới 5,5m -
Đất ở nông thôn 2.210.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Khu dân cư phía Nam trường Tiểu học Tri Thiện
Đường quy hoạch lộ giới 6m -
Đất ở nông thôn 3.680.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Khu dân cư phía Nam nhà ông Man Văn Đào thuộc thôn Định Thiện Đông, xã Phước Quang (cũ)
Đường quy hoạch lộ giới 5,5 m -
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 600.000 510.000 430.000 0
Xã Tuy Phước Bắc Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 510.000 430.000 360.000 0
Xã Tuy Phước Bắc Khu vực 3
-
Đất ở nông thôn 440.000 370.000 330.000 0
Xã Tuy Phước Bắc Tuyến tránh Quốc lộ 1A
Nút giao ĐT 636 - Giáp phường Nhơn Hưng (cũ), thị xã An Nhơn (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 3.970.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Đường Tỉnh lộ ĐT 636
Giáp ranh giới xã Phước Quang cũ - Phước Hưng cũ - Cầu Quảng Nghiệp
Đất TM-DV nông thôn 1.620.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Đường Tỉnh lộ ĐT 636
Cầu Quảng Nghiệp - Đường bê tông xi măng đi Biểu Chánh
Đất TM-DV nông thôn 2.060.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Đường Tỉnh lộ ĐT 636
Đường bê tông xi măng đi Biểu Chánh - Giáp phường Bình Định (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 2.940.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Đường Tỉnh lộ ĐT 636
Mương thủy lợi Phước Quang - Hết Trường tiểu Tiểu học Số 2 Phước Quang
Đất TM-DV nông thôn 885.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Đường Tỉnh lộ ĐT 636
Trường Tiểu học số 2 Phước Quang - Hết Trạm y tế Phước Quang
Đất TM-DV nông thôn 1.030.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Đường Tỉnh lộ ĐT 636
Trạm y tế xã Phước Quang - Giáp ranh giới xã Phước Hưng (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.470.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Đường thôn Phục Thiện – Tri Thiện
Đường ĐT 636 - Sông Kôn
Đất TM-DV nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Đường thôn Phục Thiện – Tri Thiện
Đường ĐT 636 - Đường An Nhơn – Tây Đầm
Đất TM-DV nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Đường thôn Phục Thiện – Tri Thiện
Đường An Nhơn – Tây Đầm - Nhà văn hoá thôn Lộc Ngãi
Đất TM-DV nông thôn 500.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Trục đường liên xã
Tuyến ĐH42 (từ cầu Sông Tranh) - Giáp cầu Tuân Lễ
Đất TM-DV nông thôn 2.890.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Trục đường liên xã
Tháp Bánh Ít - Hết ranh giới xã Phước Hiệp cũ (đèo Xuân Mỹ)
Đất TM-DV nông thôn 2.365.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Trục đường liên xã
Chợ Tình Giang - Thất Cao Đài
Đất TM-DV nông thôn 1.840.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Trục đường liên xã
Giáp ĐH42 - Giáp khu quy hoạch dân cư thôn Lục Lễ
Đất TM-DV nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Trục đường liên xã
Giáp ranh xã Phước Hưng (cũ) - Giáp đường tỉnh lộ ĐT636
Đất TM-DV nông thôn 735.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Trục đường liên xã
Ngả ba ông Kẹ - Giáp Phước Quang (cũ) và các lô đất nằm trong khu Quy hoạch đất ở dân cư Khu trung tâm xã
Đất TM-DV nông thôn 735.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Đường liên thôn An Cửu Biểu Chánh
Trạm điện An Cửu - Karaoke Điểm hẹn
Đất TM-DV nông thôn 305.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Đường liên thôn An Cửu Biểu Chánh
Karaoke Điểm hẹn - Giáp phường Nhơn Hưng (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 305.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Đường liên thôn Quảng Nghiệp Biểu Chánh
Nhà Lê Bá Cương - Trạm điện Biểu Chánh
Đất TM-DV nông thôn 305.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Đường liên thôn Quảng Nghiệp Biểu Chánh
Cây xăng Trường Úc - Nhà bà Nguyễn Thị Bề
Đất TM-DV nông thôn 305.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Đường xóm 8
Trường tiểu học số 1 - Nhà ông Hồ Mân
Đất TM-DV nông thôn 305.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Đường xóm 18
Đường liên xã - Chùa Thiên Lộc
Đất TM-DV nông thôn 305.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Đường xóm 18
Đường liên xã - Nhà ông Nguyễn Thành Nhân
Đất TM-DV nông thôn 305.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Tuyến từ Cầu Đại Hàn đến giáp Trụ sở thôn Luật Chánh
Cầu Đại Hàn - Giáp Trụ sở thôn Luật Chánh
Đất TM-DV nông thôn 1.840.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Tuyến từ ngã ba giáp thôn Tuân Lễ đến giáp cầu Đun thôn Tú Thuỷ và từ cổng chào Tú Thuỷ đến giáp Mỹ Cang
Ngã ba giáp thôn Tuân Lễ - Giáp cầu Đun thôn Tú Thuỷ và từ cổng chào Tú Thuỷ đến giáp Mỹ Cang
Đất TM-DV nông thôn 1.840.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Khu quy hoạch Trung tâm xã (dưới nhà ông Sang thôn Lục Lễ)
Đường ĐS11, lộ giới 8m -
Đất TM-DV nông thôn 2.365.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Khu quy hoạch Trung tâm xã (dưới nhà ông Sang thôn Lục Lễ)
Đường ĐS4, lộ giới 6m -
Đất TM-DV nông thôn 2.365.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Khu quy hoạch Trung tâm xã (dưới nhà ông Sang thôn Lục Lễ)
Đường ĐS8, lộ giới 7m -
Đất TM-DV nông thôn 2.365.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Khu quy hoạch Trung tâm xã (dưới nhà ông Sang thôn Lục Lễ)
Đường ĐS12, lộ giới 8m -
Đất TM-DV nông thôn 2.365.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Khu quy hoạch dân cư trước Nhà Hạt tại thôn Luật Chánh
Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư trước nhà Hạt thôn Luật Chánh -
Đất TM-DV nông thôn 1.840.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Khu quy hoạch dân cư dưới nhà Châu tại thôn Đại Lễ
Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư dưới nhà Châu thôn Đại Lễ -
Đất TM-DV nông thôn 1.575.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Khu quy hoạch dân cư trong nhà Nguyễn Trí Thức tại thôn Đại Lễ
Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư trong nhà Nguyễn Trí Thức thôn Đại Lễ -
Đất TM-DV nông thôn 895.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Khu dân cư trước chùa Trường Giác thôn Giang Bắc
Đường ĐS1, lộ giới 15m -
Đất TM-DV nông thôn 4.200.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Khu dân cư trước chùa Trường Giác thôn Giang Bắc
Đường ĐS2, lộ giới 12m -
Đất TM-DV nông thôn 3.150.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Khu dân cư trước chùa Trường Giác thôn Giang Bắc
Đường ĐS3, lộ giới 9m -
Đất TM-DV nông thôn 2.890.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Khu dân cư trước chùa Trường Giác thôn Giang Bắc
Đường ĐS5, lộ giới 7,5m -
Đất TM-DV nông thôn 2.625.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Khu quy hoạch dân cư trong Hợp tác xã Phước Hiệp (cũ) tại thôn Giang Bắc
Đường phía Đông , lộ giới 15m -
Đất TM-DV nông thôn 3.150.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Khu quy hoạch dân cư trong Hợp tác xã Phước Hiệp (cũ) tại thôn Giang Bắc
Đường phía Tây, lộ giới 6,5m -
Đất TM-DV nông thôn 2.625.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Khu dân cư trước nhà ông Sỹ tại thôn Tuân Lễ
Đường ĐS1, lộ giới 30m -
Đất TM-DV nông thôn 3.675.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Khu dân cư trước nhà ông Sỹ tại thôn Tuân Lễ
Đường ĐS2, lộ giới 9m -
Đất TM-DV nông thôn 2.625.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Khu dân cư trước nhà ông Huỳnh Văn Đào thôn Lục Lễ
Đường ĐN1 lộ giới 10,5m -
Đất TM-DV nông thôn 3.675.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Khu dân cư trước nhà ông Huỳnh Văn Đào thôn Lục Lễ
Đường ĐN2 lộ giới 10,5m -
Đất TM-DV nông thôn 3.150.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Khu dân cư trước nhà ông Huỳnh Văn Đào thôn Lục Lễ
Đường ĐD1 lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 2.890.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Khu tái định cư Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư sau Trường Tiểu học số 1 Phước Hiệp (Lục Lễ)
Đường D1, lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 3.675.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Khu tái định cư Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư sau Trường Tiểu học số 1 Phước Hiệp (Lục Lễ)
Đường D2, lộ giới 13m -
Đất TM-DV nông thôn 3.415.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Khu tái định cư Đường nội bộ khu quy hoạch dân cư sau Trường Tiểu học số 1 Phước Hiệp (Lục Lễ)
Đường N1, lộ giới 10,5m -
Đất TM-DV nông thôn 3.150.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Các khu dân cư xã Phước Hưng (cũ)
Phía Đông Gió Đồng quê -
Đất TM-DV nông thôn 2.625.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Các khu dân cư xã Phước Hưng (cũ)
Trước nhà Lê Văn Thu -
Đất TM-DV nông thôn 2.625.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Các khu dân cư xã Phước Hưng (cũ)
Trước nhà Lê Nhật Quảng -
Đất TM-DV nông thôn 2.625.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Các khu dân cư xã Phước Hưng (cũ)
Phía Bắc chùa Bích Nam -
Đất TM-DV nông thôn 2.625.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Các khu dân cư xã Phước Hưng (cũ)
Phía đông trường Tiểu học Số 2 -
Đất TM-DV nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Các khu dân cư xã Phước Hưng (cũ)
Trên nhà hàng Nam Thái -
Đất TM-DV nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Các khu dân cư xã Phước Hưng (cũ)
Phía nam nhà Lê Thanh Tùng, thôn Háo Lễ -
Đất TM-DV nông thôn 1.050.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Các khu dân cư xã Phước Hưng (cũ)
Gần nhà thầy Mai thôn Quảng Nghiệp -
Đất TM-DV nông thôn 1.840.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Các khu dân cư xã Phước Hưng (cũ)
Dưới nhà ông Trương Thanh Tuấn, thôn Nho Lâm -
Đất TM-DV nông thôn 895.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Điểm tái định cư (nút giao đường Quốc lộ 1A và ĐT636B) phục vụ dự án Nâng cấp, mở rộng đường Quốc lộ 1A tại thôn Quảng Nghiệp, xã Phước Hưng (cũ)
-
Đất TM-DV nông thôn 3.970.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Khu tái định cư trên cầu Quảng Nghiệp phục vụ dự án Nâng cấp, mở rộng đường Quốc lộ 1A tại thôn Quảng Nghiệp, xã Phước Hưng (cũ)
Đường ĐT636B vào khu tái định cư (nằm giữa khu quy hoạch dân cư A và B) -
Đất TM-DV nông thôn 1.105.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Khu tái định cư trên cầu Quảng Nghiệp phục vụ dự án Nâng cấp, mở rộng đường Quốc lộ 1A tại thôn Quảng Nghiệp, xã Phước Hưng (cũ)
Đường trong Khu tái định cư song song với Đường ĐT636B -
Đất TM-DV nông thôn 960.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Khu quy hoạch dân cư Trung tâm xã, thuộc thôn Định Thiện Tây
Đường lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 2.890.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Khu quy hoạch dân cư Trung tâm xã, thuộc thôn Định Thiện Tây
Đường lộ giới 15m -
Đất TM-DV nông thôn 3.150.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Khu quy hoạch dân cư Trung tâm xã, thuộc thôn Định Thiện Tây
Đường lộ giới 16m -
Đất TM-DV nông thôn 3.415.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Khu quy hoạch dân cư Trung tâm xã, thuộc thôn Định Thiện Tây
Đường lộ giới 18m -
Đất TM-DV nông thôn 3.940.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Khu dân cư phía Đông nhà bà 8 Sáng
Đường lộ giới 7,5m -
Đất TM-DV nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Khu dân cư phía Đông nhà bà 8 Sáng
Đường lộ giới 13m -
Đất TM-DV nông thôn 2.625.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Khu dân cư phía Đông nhà bà 8 Sáng
Đường lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 3.150.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Khu dân cư Phía Nam nhà ông Biện Văn Định thôn Định Thiện Tây
Đường quy hoạch lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 1.995.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Khu dân cư Phía Nam nhà ông Biện Văn Định thôn Định Thiện Tây
Đường quy hoạch lộ giới 5m -
Đất TM-DV nông thôn 1.575.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Khu dân cư Phía Nam nhà ông Biện Văn Định thôn Định Thiện Tây
Đường quy hoạch lộ giới 9m -
Đất TM-DV nông thôn 1.995.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Khu dân cư Phía Tây nhà ông Nguyễn Minh Tâm thôn Văn Quang
Đường quy hoạch lộ giới 5,5m -
Đất TM-DV nông thôn 1.105.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Khu dân cư phía Nam trường Tiểu học Tri Thiện
Đường quy hoạch lộ giới 6m -
Đất TM-DV nông thôn 1.840.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Khu dân cư phía Nam nhà ông Man Văn Đào thuộc thôn Định Thiện Đông, xã Phước Quang (cũ)
Đường quy hoạch lộ giới 5,5 m -
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 300.000 255.000 215.000 0
Xã Tuy Phước Bắc Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 255.000 215.000 180.000 0
Xã Tuy Phước Bắc Khu vực 3
-
Đất TM-DV nông thôn 220.000 185.000 165.000 0
Xã Tuy Phước Bắc Tuyến tránh Quốc lộ 1A
Nút giao ĐT 636 - Giáp phường Nhơn Hưng (cũ), thị xã An Nhơn (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 3.176.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Đường Tỉnh lộ ĐT 636
Giáp ranh giới xã Phước Quang cũ - Phước Hưng cũ - Cầu Quảng Nghiệp
Đất SX-KD nông thôn 1.296.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Đường Tỉnh lộ ĐT 636
Cầu Quảng Nghiệp - Đường bê tông xi măng đi Biểu Chánh
Đất SX-KD nông thôn 1.648.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Đường Tỉnh lộ ĐT 636
Đường bê tông xi măng đi Biểu Chánh - Giáp phường Bình Định (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 2.352.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Đường Tỉnh lộ ĐT 636
Mương thủy lợi Phước Quang - Hết Trường tiểu Tiểu học Số 2 Phước Quang
Đất SX-KD nông thôn 708.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Đường Tỉnh lộ ĐT 636
Trường Tiểu học số 2 Phước Quang - Hết Trạm y tế Phước Quang
Đất SX-KD nông thôn 824.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Đường Tỉnh lộ ĐT 636
Trạm y tế xã Phước Quang - Giáp ranh giới xã Phước Hưng (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 1.176.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Đường thôn Phục Thiện – Tri Thiện
Đường ĐT 636 - Sông Kôn
Đất SX-KD nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Đường thôn Phục Thiện – Tri Thiện
Đường ĐT 636 - Đường An Nhơn – Tây Đầm
Đất SX-KD nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Đường thôn Phục Thiện – Tri Thiện
Đường An Nhơn – Tây Đầm - Nhà văn hoá thôn Lộc Ngãi
Đất SX-KD nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Trục đường liên xã
Tuyến ĐH42 (từ cầu Sông Tranh) - Giáp cầu Tuân Lễ
Đất SX-KD nông thôn 2.312.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Trục đường liên xã
Tháp Bánh Ít - Hết ranh giới xã Phước Hiệp cũ (đèo Xuân Mỹ)
Đất SX-KD nông thôn 1.892.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Trục đường liên xã
Chợ Tình Giang - Thất Cao Đài
Đất SX-KD nông thôn 1.472.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Trục đường liên xã
Giáp ĐH42 - Giáp khu quy hoạch dân cư thôn Lục Lễ
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Trục đường liên xã
Giáp ranh xã Phước Hưng (cũ) - Giáp đường tỉnh lộ ĐT636
Đất SX-KD nông thôn 588.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Trục đường liên xã
Ngả ba ông Kẹ - Giáp Phước Quang (cũ) và các lô đất nằm trong khu Quy hoạch đất ở dân cư Khu trung tâm xã
Đất SX-KD nông thôn 588.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Đường liên thôn An Cửu Biểu Chánh
Trạm điện An Cửu - Karaoke Điểm hẹn
Đất SX-KD nông thôn 244.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Đường liên thôn An Cửu Biểu Chánh
Karaoke Điểm hẹn - Giáp phường Nhơn Hưng (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 244.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Đường liên thôn Quảng Nghiệp Biểu Chánh
Nhà Lê Bá Cương - Trạm điện Biểu Chánh
Đất SX-KD nông thôn 244.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Đường liên thôn Quảng Nghiệp Biểu Chánh
Cây xăng Trường Úc - Nhà bà Nguyễn Thị Bề
Đất SX-KD nông thôn 244.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Đường xóm 8
Trường tiểu học số 1 - Nhà ông Hồ Mân
Đất SX-KD nông thôn 244.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Đường xóm 18
Đường liên xã - Chùa Thiên Lộc
Đất SX-KD nông thôn 244.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Đường xóm 18
Đường liên xã - Nhà ông Nguyễn Thành Nhân
Đất SX-KD nông thôn 244.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Tuyến từ Cầu Đại Hàn đến giáp Trụ sở thôn Luật Chánh
Cầu Đại Hàn - Giáp Trụ sở thôn Luật Chánh
Đất SX-KD nông thôn 1.472.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Tuyến từ ngã ba giáp thôn Tuân Lễ đến giáp cầu Đun thôn Tú Thuỷ và từ cổng chào Tú Thuỷ đến giáp Mỹ Cang
Ngã ba giáp thôn Tuân Lễ - Giáp cầu Đun thôn Tú Thuỷ và từ cổng chào Tú Thuỷ đến giáp Mỹ Cang
Đất SX-KD nông thôn 1.472.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Khu quy hoạch Trung tâm xã (dưới nhà ông Sang thôn Lục Lễ)
Đường ĐS11, lộ giới 8m -
Đất SX-KD nông thôn 1.892.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Khu quy hoạch Trung tâm xã (dưới nhà ông Sang thôn Lục Lễ)
Đường ĐS4, lộ giới 6m -
Đất SX-KD nông thôn 1.892.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Tuy Phước Bắc Đường Tỉnh lộ ĐT 636
Giáp ranh giới xã Phước Quang cũ - Phước Hưng cũ - Cầu Quảng Nghiệp
Đất TM-DV nông thôn 1.620.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Đường Tỉnh lộ ĐT 636
Cầu Quảng Nghiệp - Đường bê tông xi măng đi Biểu Chánh
Đất TM-DV nông thôn 2.060.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Đường Tỉnh lộ ĐT 636
Đường bê tông xi măng đi Biểu Chánh - Giáp phường Bình Định (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 2.940.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Đường Tỉnh lộ ĐT 636
Mương thủy lợi Phước Quang - Hết Trường tiểu Tiểu học Số 2 Phước Quang
Đất TM-DV nông thôn 885.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Đường Tỉnh lộ ĐT 636
Trường Tiểu học số 2 Phước Quang - Hết Trạm y tế Phước Quang
Đất TM-DV nông thôn 1.030.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Đường Tỉnh lộ ĐT 636
Trạm y tế xã Phước Quang - Giáp ranh giới xã Phước Hưng (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.470.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Đường thôn Phục Thiện – Tri Thiện
Đường ĐT 636 - Sông Kôn
Đất TM-DV nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Đường thôn Phục Thiện – Tri Thiện
Đường ĐT 636 - Đường An Nhơn – Tây Đầm
Đất TM-DV nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Đường thôn Phục Thiện – Tri Thiện
Đường An Nhơn – Tây Đầm - Nhà văn hoá thôn Lộc Ngãi
Đất TM-DV nông thôn 500.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Trục đường liên xã
Tuyến ĐH42 (từ cầu Sông Tranh) - Giáp cầu Tuân Lễ
Đất TM-DV nông thôn 2.890.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Trục đường liên xã
Tháp Bánh Ít - Hết ranh giới xã Phước Hiệp cũ (đèo Xuân Mỹ)
Đất TM-DV nông thôn 2.365.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Trục đường liên xã
Chợ Tình Giang - Thất Cao Đài
Đất TM-DV nông thôn 1.840.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Trục đường liên xã
Giáp ĐH42 - Giáp khu quy hoạch dân cư thôn Lục Lễ
Đất TM-DV nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Trục đường liên xã
Giáp ranh xã Phước Hưng (cũ) - Giáp đường tỉnh lộ ĐT636
Đất TM-DV nông thôn 735.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Bắc Trục đường liên xã
Ngả ba ông Kẹ - Giáp Phước Quang (cũ) và các lô đất nằm trong khu Quy hoạch đất ở dân cư Khu trung tâm xã
Đất TM-DV nông thôn 735.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Tuy Phước Bắc

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Gia Lai mới nhất

Bảng giá đất xã Tuy Phước Bắc, tỉnh Gia Lai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Tuy Phước Bắc, tỉnh Gia Lai 2026

4. Thông tin xã Tuy Phước Bắc, tỉnh Gia Lai

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Tuy Phước, Thị trấn Diêu Trì, Xã Phước Thuận, Xã Phước Nghĩa, Xã Phước Lộc (tổng 5 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Tuy Phước theo Nghị quyết số 1664/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Tuy Phước có diện tích tự nhiên 53,37 km² với quy mô dân số 77.452 người, mật độ dân cư đạt 1.451,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Tuy Phước được đặt tại Thị trấn Tuy Phước, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Tuy Phước không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Gia Lai, Xã Tuy Phước là một trong tổng số 135 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 110 xã và 25 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Tuy Phước, Tỉnh Gia Lai - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Gia Lai

5.1. Bảng giá đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).

5.2. Bảng giá đất phi nông nghiệp

5.2.1. Bảng giá đất ở tại nông thôn

Đối với thửa đất tiếp giáp các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất thì áp dụng giá đất theo đường/đoạn đường/tuyến đường đó. Ngoài ra, đất ở tại nông thôn của mỗi xã được xác định thành 03 khu vực, trong mỗi khu vực được xác định thành 03 vị trí.

a) Phân loại khu vực:

– Khu vực 1: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ hoặc các trung tâm thương mại – dịch vụ – du lịch, bệnh viện, trường học (cơ sở giáo dục), chợ (tổ chức tại một địa điểm theo quy hoạch, kế hoạch phát triển của địa phương) trong bán kính 200m.

– Khu vực 2: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn mà làng, thôn, buôn đó có ranh giới hành chính giáp ranh với làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1).

– Khu vực 3: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn còn lại (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1, Khu vực 2).

b) Phân loại vị trí:

– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;

– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;

– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).

5.2.2. Bảng giá đất ở tại đô thị

a) Phân loại vị trí:

– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:

+ Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.

+ Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:

+ Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m

+ Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:

+ Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;

+ Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

b) Cách xác định loại hẻm:

– Hẻm là lối đi lại chưa có tên theo các đường/tuyến đường tại Bảng giá đất ở tại đô thị. Hẻm được bắt đầu từ vị trí tiếp giáp với đường/tuyến đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) đã có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị đến cuối hẻm.

– Phân loại hẻm:

Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên;

Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m; Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m;

– Xác định loại hẻm:

Việc xác định loại hẻm căn cứ vào kích thước chiều rộng theo hiện trạng của hẻm để vào thửa đất/khu đất;

5.2.3. Bảng giá đất thương mại dịch vụ

a) Đất thương mại dịch vụ tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.

b) Đất thương mại dịch vụ tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.

5.2.4. Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

a) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.

b) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Tuy Phước Bắc, tỉnh Gia Lai năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Tuy Phước Bắc, tỉnh Gia Lai là 8.400.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Tuy Phước Bắc, tỉnh Gia Lai năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Tuy Phước Bắc, tỉnh Gia Lai là khoảng 2.216.676 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (978 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?