Bảng giá đất xã Tuy Phước Tây, tỉnh Gia Lai 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Tuy Phước Tây, tỉnh Gia Lai

Bảng giá đất xã Tuy Phước Tây, tỉnh Gia Lai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Gia Lai. Mức giá đất tại xã Tuy Phước Tây được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Tuy Phước Tây theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Tuy Phước Tây, tỉnh Gia Lai

– Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND Quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai


3. Tra cứu bảng giá đất xã Tuy Phước Tây, tỉnh Gia Lai mới nhất

Bảng giá đất xã Tuy Phước Tây năm 2026

Khu vực: xã Tuy Phước Tây.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 15.200 đến 12.600.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Tuy Phước Tây Quốc lộ 19C (Tỉnh lộ 638 cũ) thuộc xã Phước Thành cũ
Giáp ranh xã Phước An Phước Thành (cũ) - Giáp đường vào kho đạn CK52
Đất ở nông thôn 7.350.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Quốc lộ 19C (Tỉnh lộ 638 cũ) thuộc xã Phước Thành cũ
Đường vào kho đạn CK52 - Giáp ranh giới huyện Vân Canh (cũ)
Đất ở nông thôn 5.780.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Quốc lộ 19C (Tỉnh lộ 638 cũ) thuộc xã Phước An cũ
Ranh giới thị trấn Diêu Trì - Giáp đường bê tông đi xã Phước An (cũ)
Đất ở nông thôn 12.600.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Quốc lộ 19C (Tỉnh lộ 638 cũ) thuộc xã Phước An cũ
Giáp đường bê tông đi lên xã Phước An (cũ) - Cầu Quảng Trác
Đất ở nông thôn 10.500.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Quốc lộ 19C (Tỉnh lộ 638 cũ) thuộc xã Phước An cũ
Cầu Quảng Trác - Giáp ranh xã Phước An Phước Thành (cũ)
Đất ở nông thôn 8.930.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Đoạn từ QL19C đến Nhà Sính (chắn đường sắt)
Đoạn từ QL19C - Nhà Sính (chắn đường sắt)
Đất ở nông thôn 7.880.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Đoạn đường từ Giáp Quốc lộ 19C đến cầu Hóc Công
Giáp Quốc lộ 19C - Cầu Hóc Công
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Trục đường chính xã
Giáp Quốc lộ 19C - Sư đoàn 31 (lộ giới 20m)
Đất ở nông thôn 5.780.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Trục đường chính xã
Nhà Sính - UBND xã
Đất ở nông thôn 6.300.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Trục đường chính xã
UBND - Cầu Cả Bộ
Đất ở nông thôn 6.090.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Trục đường chính xã
Cầu Cả Bộ - Ngõ Đính thôn Qui Hội
Đất ở nông thôn 4.200.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Trục đường chính xã
Cầu Quán Cẩm - Nghĩa trang liệt sĩ xã
Đất ở nông thôn 4.200.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Trục đường chính xã
Quán Cẩm - Ngõ Nhàn
Đất ở nông thôn 5.250.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Trục đường chính xã
Cầu Mương Tháo - Công ty TNHH Yến Tùng
Đất ở nông thôn 4.200.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Đường liên xã đi Phước An (cũ)
Giáp Quốc lộ 19C ngã ba Thế Vũ - Đường sắt
Đất ở nông thôn 4.200.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Đường đi Hóc Công xã Phước Thành (cũ)
Ranh giới phường Trần Quang Diệu - Hóc Công (đường dọc theo núi)
Đất ở nông thôn 1.580.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Từ ngã ba Mãnh Hổ đi CK52
Ngã ba Mãnh Hổ - Đường sắt
Đất ở nông thôn 4.200.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Từ ngã ba Mãnh Hổ đi CK52
Đường sắt - Hết khu dân cư CK52
Đất ở nông thôn 3.680.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu dân cư Kho K6, thôn An Hoà 1, xã Phước An (cũ)
Đường quy hoạch (Lộ giới 5,5m) -
Đất ở nông thôn 4.410.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu dân cư Kho K6, thôn An Hoà 1, xã Phước An (cũ)
Tuyến đường từ kho K6 (tính từ đường sắt) - Giáp Công ty TNHH TM Hoàng Giang (Lộ giới 15m)
Đất ở nông thôn 5.780.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu dân cư phía Nam Sở xóm 1, thôn An Sơn 2
Các lô quay hướng bắc đường quy hoạch (Lộ giới 7,0m) -
Đất ở nông thôn 4.730.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu dân cư phía Nam Sở xóm 1, thôn An Sơn 2
Các lô quay hướng Đông đường Q.hoạch (Lộ giới 7,0m) -
Đất ở nông thôn 2.630.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu dân cư trước nhà Nguyễn Hữu Khánh thôn Qui Hội
Các lô quay hướng Đông đường quy hoạch (Lộ giới 14,0m) -
Đất ở nông thôn 2.730.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu dân cư phía Nam nhà Trần Ngọc Chương thôn Thanh Huy 2
Các lô quay hướng Tây đường quy hoạch (Lộ giới 14,0m). -
Đất ở nông thôn 5.250.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Đường đi Hóc Công xã Phước Thành (cũ)
Ranh giới phường Trần Quang Diệu - Hóc Công (đường dọc theo núi)
Đất ở nông thôn 1.580.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Quy hoạch dân cư gần Công ty Thắng Lợi thuộc thôn Bình An 2
Đường lộ giới 12m -
Đất ở nông thôn 5.250.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Quy hoạch dân cư gần Công ty Thắng Lợi thuộc thôn Bình An 2
Đường lộ giới 9m -
Đất ở nông thôn 4.200.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Các đường nội bộ khu quy hoạch Trung tâm xã Phước Thành (cũ) (thôn Cảnh An 1)
Đường ĐS4, lộ giới 8m -
Đất ở nông thôn 3.150.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Các đường nội bộ khu quy hoạch Trung tâm xã Phước Thành (cũ) (thôn Cảnh An 1)
Đường ĐS6, lộ giới 14m -
Đất ở nông thôn 3.360.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Các đường nội bộ khu quy hoạch Trung tâm xã Phước Thành (cũ) (thôn Cảnh An 1)
Đường ĐS9, lộ giới 12m -
Đất ở nông thôn 3.360.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Tái định cư cao tốc Bắc Nam (CSHT thôn An Sơn)
Đường N1, lộ giới 16m -
Đất ở nông thôn 5.500.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Tái định cư cao tốc Bắc Nam (CSHT thôn An Sơn)
Đường N2, lộ giới 14m -
Đất ở nông thôn 5.200.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Tái định cư cao tốc Bắc Nam (CSHT thôn An Sơn)
Đường N3, lộ giới 14m -
Đất ở nông thôn 4.800.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Tái định cư cao tốc Bắc Nam (CSHT thôn An Sơn)
Đường N4, lộ giới 14m -
Đất ở nông thôn 4.500.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Tái định cư cao tốc Bắc Nam (CSHT thôn An Sơn)
Đường D2 từ đường N2 - đến đường N3, lộ giới 14m
Đất ở nông thôn 5.500.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Tái định cư cao tốc Bắc Nam (CSHT thôn An Sơn)
Đường D2 từ đường N3 - đến đường N4, lộ giới 14m
Đất ở nông thôn 4.800.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Tái định cư cao tốc Bắc Nam (CSHT thôn An Sơn)
Đường D2 từ đường N4 - đến đường N5, lộ giới 14m
Đất ở nông thôn 4.500.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Tái định cư cao tốc Bắc Nam (CSHT thôn An Sơn)
Đường D4, lộ giới 14m -
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Tái định cư cao tốc Bắc Nam (CSHT thôn An Sơn)
Đường D5 từ đường N1 - đến đường N2, lộ giới 18m
Đất ở nông thôn 5.200.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu dân cư xóm 3 thôn Bình An 1 (phần còn lại)
Đường D5 từ đường N2 - đến đường N3, lộ giới 18m
Đất ở nông thôn 5.500.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu dân cư xóm 1 thôn Bình An 2 (phần còn lại)
Đường D5 còn lại , lộ giới 18m -
Đất ở nông thôn 4.800.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu dân cư xóm 1 thôn Bình An 2 (phần còn lại)
Đường ĐN02; ĐN03; ĐD04, lộ giới 14m -
Đất ở nông thôn 4.200.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu dân cư Lỗ đế thôn Cảnh An 1
Lộ giới 13m các lô quay ra hướng nam đường ĐS2 -
Đất ở nông thôn 3.990.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu dân cư Lỗ đế thôn Cảnh An 1
Lộ giới 13m các lô quay ra hướng tây đường ĐS1 -
Đất ở nông thôn 3.780.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu dân cư Ngõ Sáng thôn Cảnh An 1 các lô quay mặt ra đường ĐS2
Lộ giới 15m Các lô quay mặt ra đường ĐS2 -
Đất ở nông thôn 3.150.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu dân cư đất Làng thôn Cảnh An 1
Lộ giới 13m Đường ĐS1 -
Đất ở nông thôn 2.940.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu dân cư đất Làng thôn Cảnh An 1
Lộ giới 13m Đường ĐS2 -
Đất ở nông thôn 2.940.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu dân cư đất Làng thôn Cảnh An 1
Lộ giới 13m Đường ĐS3 -
Đất ở nông thôn 2.940.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu dân cư đất Làng thôn Cảnh An 1
Lộ giới 13m Đường ĐS4 -
Đất ở nông thôn 2.940.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu dân cư Vườn Mít thôn Cảnh An 1
Lộ giới 13m Các lô quay hướng tây đường ĐS1 -
Đất ở nông thôn 2.940.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu dân cư Vườn Mít thôn Cảnh An 1
Lộ giới 5m Các lô quay hướng đông đường ĐS2, ĐS3 -
Đất ở nông thôn 2.730.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu dân cư Ngõ Hải thôn Cảnh An 2
Đường hiện trạng lộ giới 03m -
Đất ở nông thôn 840.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu TĐC cao tốc xóm 3 thôn Bình An 1
Lộ giới 14m Các lô quay mặt ra đường ĐD01 -
Đất ở nông thôn 3.150.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu TĐC cao tốc xóm 3 thôn Bình An 1
Lộ giới 14m Các lô đất quay ra đường ĐN02; ĐN03; ĐD02 -
Đất ở nông thôn 2.840.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu TĐC cao tốc xóm 1 thôn Bình An 2
Lộ giới 14m Các lô quay mặt ra đường ĐD01; ĐN02 -
Đất ở nông thôn 5.250.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu TĐC cao tốc xóm 1 thôn Bình An 2
Lộ giới 14m Các lô quay mặt ra đường ĐD02; ĐD03 -
Đất ở nông thôn 4.200.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu TĐC cao tốc xóm 1 thôn Cảnh An 2
Lộ giới 14m Các lô quay mặt ra đường ĐN01 (từ ĐD01 ĐD02) -
Đất ở nông thôn 7.350.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu TĐC cao tốc xóm 1 thôn Cảnh An 2
Lộ giới 14m Các lô quay mặt ra đường ĐN01 (các khu còn lại) -
Đất ở nông thôn 5.250.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu TĐC cao tốc xóm 1 thôn Cảnh An 2
Lộ giới 12,5m Các lô quay mặt ra đường ĐN02 -
Đất ở nông thôn 5.250.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Tái định cư Cảnh An phục vụ đường sắt tốc độ cao
Đường DS1, lộ giới 12m -
Đất ở nông thôn 5.250.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Tái định cư Cảnh An phục vụ đường sắt tốc độ cao
Đường DS2, lộ giới 14m -
Đất ở nông thôn 7.350.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Tái định cư Cảnh An phục vụ đường sắt tốc độ cao
Đường DS3, lộ giới 14m -
Đất ở nông thôn 7.350.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Tái định cư Cảnh An phục vụ đường sắt tốc độ cao
Đường DS4, lộ giới 14m -
Đất ở nông thôn 7.350.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Tái định cư Bình An 2 phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao
Đường S1, lộ giới 14m -
Đất ở nông thôn 5.250.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Tái định cư Bình An 2 phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao
Đường S2, lộ giới 17m -
Đất ở nông thôn 5.570.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Tái định cư Bình An 2 phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao
Đường S3, lộ giới 14m -
Đất ở nông thôn 5.250.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Tái định cư Bình An 2 phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao
Đường N1, lộ giới 14m -
Đất ở nông thôn 5.250.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Tái định cư Bình An 2 phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao
Đường N2, lộ giới 14m -
Đất ở nông thôn 5.250.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Tái định cư Bình An 2 phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao
Đường N3, lộ giới 14m -
Đất ở nông thôn 5.250.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Tái định cư Bình An 2 phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao
Đường N4, lộ giới 14m -
Đất ở nông thôn 5.250.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Tái định cư Bình An 2 phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao
Đường N5, lộ giới 14m -
Đất ở nông thôn 5.250.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Tái định cư Bình An 1 phục vụ dự án Đường sắt tốc độ cao
Đường hiện trạng mở rộng, lộ giới 9m -
Đất ở nông thôn 4.730.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Tái định cư An Sơn phục vụ đường sắt tốc độ cao
Đường D1, lộ giới 14m -
Đất ở nông thôn 5.250.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Tái định cư An Sơn phục vụ đường sắt tốc độ cao
Đường D2, lộ giới 14m -
Đất ở nông thôn 5.250.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Tái định cư An Sơn phục vụ đường sắt tốc độ cao
Đường D3, lộ giới 14m -
Đất ở nông thôn 5.250.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Tái định cư An Sơn phục vụ đường sắt tốc độ cao
Đường D4, lộ giới 14m -
Đất ở nông thôn 5.250.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Tái định cư An Sơn phục vụ đường sắt tốc độ cao
Đường N1, lộ giới 18m -
Đất ở nông thôn 5.670.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Tái định cư An Sơn phục vụ đường sắt tốc độ cao
Đường N2, lộ giới 14m -
Đất ở nông thôn 5.250.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Tái định cư An Sơn phục vụ đường sắt tốc độ cao
Đường N3, lộ giới 14m -
Đất ở nông thôn 5.250.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Tái định cư An Sơn phục vụ đường sắt tốc độ cao
Đường N4, lộ giới 14m -
Đất ở nông thôn 5.250.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Tái định cư An Sơn phục vụ đường sắt tốc độ cao
Đường N5, lộ giới 14m -
Đất ở nông thôn 5.250.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Tái định cư An Sơn phục vụ đường sắt tốc độ cao
Đường N6, lộ giới 14m -
Đất ở nông thôn 5.250.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu vực 1
-
Đất ở nông thôn 600.000 510.000 430.000 0
Xã Tuy Phước Tây Khu vực 2
-
Đất ở nông thôn 510.000 430.000 360.000 0
Xã Tuy Phước Tây Khu vực 3
-
Đất ở nông thôn 440.000 370.000 330.000 0
Xã Tuy Phước Tây Quốc lộ 19C (Tỉnh lộ 638 cũ) thuộc xã Phước Thành cũ
Giáp ranh xã Phước An Phước Thành (cũ) - Giáp đường vào kho đạn CK52
Đất TM-DV nông thôn 3.675.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Quốc lộ 19C (Tỉnh lộ 638 cũ) thuộc xã Phước Thành cũ
Đường vào kho đạn CK52 - Giáp ranh giới huyện Vân Canh (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 2.890.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Quốc lộ 19C (Tỉnh lộ 638 cũ) thuộc xã Phước An cũ
Ranh giới thị trấn Diêu Trì - Giáp đường bê tông đi xã Phước An (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 6.300.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Quốc lộ 19C (Tỉnh lộ 638 cũ) thuộc xã Phước An cũ
Giáp đường bê tông đi lên xã Phước An (cũ) - Cầu Quảng Trác
Đất TM-DV nông thôn 5.250.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Quốc lộ 19C (Tỉnh lộ 638 cũ) thuộc xã Phước An cũ
Cầu Quảng Trác - Giáp ranh xã Phước An Phước Thành (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 4.465.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Đoạn từ QL19C đến Nhà Sính (chắn đường sắt)
Đoạn từ QL19C - Nhà Sính (chắn đường sắt)
Đất TM-DV nông thôn 3.940.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Đoạn đường từ Giáp Quốc lộ 19C đến cầu Hóc Công
Giáp Quốc lộ 19C - Cầu Hóc Công
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Trục đường chính xã
Giáp Quốc lộ 19C - Sư đoàn 31 (lộ giới 20m)
Đất TM-DV nông thôn 2.890.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Trục đường chính xã
Nhà Sính - UBND xã
Đất TM-DV nông thôn 3.150.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Trục đường chính xã
UBND - Cầu Cả Bộ
Đất TM-DV nông thôn 3.045.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Trục đường chính xã
Cầu Cả Bộ - Ngõ Đính thôn Qui Hội
Đất TM-DV nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Trục đường chính xã
Cầu Quán Cẩm - Nghĩa trang liệt sĩ xã
Đất TM-DV nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Trục đường chính xã
Quán Cẩm - Ngõ Nhàn
Đất TM-DV nông thôn 2.625.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Trục đường chính xã
Cầu Mương Tháo - Công ty TNHH Yến Tùng
Đất TM-DV nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Đường liên xã đi Phước An (cũ)
Giáp Quốc lộ 19C ngã ba Thế Vũ - Đường sắt
Đất TM-DV nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Đường đi Hóc Công xã Phước Thành (cũ)
Ranh giới phường Trần Quang Diệu - Hóc Công (đường dọc theo núi)
Đất TM-DV nông thôn 790.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Từ ngã ba Mãnh Hổ đi CK52
Ngã ba Mãnh Hổ - Đường sắt
Đất TM-DV nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Từ ngã ba Mãnh Hổ đi CK52
Đường sắt - Hết khu dân cư CK52
Đất TM-DV nông thôn 1.840.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu dân cư Kho K6, thôn An Hoà 1, xã Phước An (cũ)
Đường quy hoạch (Lộ giới 5,5m) -
Đất TM-DV nông thôn 2.205.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu dân cư Kho K6, thôn An Hoà 1, xã Phước An (cũ)
Tuyến đường từ kho K6 (tính từ đường sắt) - Giáp Công ty TNHH TM Hoàng Giang (Lộ giới 15m)
Đất TM-DV nông thôn 2.890.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu dân cư phía Nam Sở xóm 1, thôn An Sơn 2
Các lô quay hướng bắc đường quy hoạch (Lộ giới 7,0m) -
Đất TM-DV nông thôn 2.365.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu dân cư phía Nam Sở xóm 1, thôn An Sơn 2
Các lô quay hướng Đông đường Q.hoạch (Lộ giới 7,0m) -
Đất TM-DV nông thôn 1.315.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu dân cư trước nhà Nguyễn Hữu Khánh thôn Qui Hội
Các lô quay hướng Đông đường quy hoạch (Lộ giới 14,0m) -
Đất TM-DV nông thôn 1.365.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu dân cư phía Nam nhà Trần Ngọc Chương thôn Thanh Huy 2
Các lô quay hướng Tây đường quy hoạch (Lộ giới 14,0m). -
Đất TM-DV nông thôn 2.625.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Đường đi Hóc Công xã Phước Thành (cũ)
Ranh giới phường Trần Quang Diệu - Hóc Công (đường dọc theo núi)
Đất TM-DV nông thôn 790.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Quy hoạch dân cư gần Công ty Thắng Lợi thuộc thôn Bình An 2
Đường lộ giới 12m -
Đất TM-DV nông thôn 2.625.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Quy hoạch dân cư gần Công ty Thắng Lợi thuộc thôn Bình An 2
Đường lộ giới 9m -
Đất TM-DV nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Các đường nội bộ khu quy hoạch Trung tâm xã Phước Thành (cũ) (thôn Cảnh An 1)
Đường ĐS4, lộ giới 8m -
Đất TM-DV nông thôn 1.575.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Các đường nội bộ khu quy hoạch Trung tâm xã Phước Thành (cũ) (thôn Cảnh An 1)
Đường ĐS6, lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 1.680.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Các đường nội bộ khu quy hoạch Trung tâm xã Phước Thành (cũ) (thôn Cảnh An 1)
Đường ĐS9, lộ giới 12m -
Đất TM-DV nông thôn 1.680.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Tái định cư cao tốc Bắc Nam (CSHT thôn An Sơn)
Đường N1, lộ giới 16m -
Đất TM-DV nông thôn 2.750.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Tái định cư cao tốc Bắc Nam (CSHT thôn An Sơn)
Đường N2, lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 2.600.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Tái định cư cao tốc Bắc Nam (CSHT thôn An Sơn)
Đường N3, lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Tái định cư cao tốc Bắc Nam (CSHT thôn An Sơn)
Đường N4, lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 2.250.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Tái định cư cao tốc Bắc Nam (CSHT thôn An Sơn)
Đường D2 từ đường N2 - đến đường N3, lộ giới 14m
Đất TM-DV nông thôn 2.750.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Tái định cư cao tốc Bắc Nam (CSHT thôn An Sơn)
Đường D2 từ đường N3 - đến đường N4, lộ giới 14m
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Tái định cư cao tốc Bắc Nam (CSHT thôn An Sơn)
Đường D2 từ đường N4 - đến đường N5, lộ giới 14m
Đất TM-DV nông thôn 2.250.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Tái định cư cao tốc Bắc Nam (CSHT thôn An Sơn)
Đường D4, lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Tái định cư cao tốc Bắc Nam (CSHT thôn An Sơn)
Đường D5 từ đường N1 - đến đường N2, lộ giới 18m
Đất TM-DV nông thôn 2.600.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu dân cư xóm 3 thôn Bình An 1 (phần còn lại)
Đường D5 từ đường N2 - đến đường N3, lộ giới 18m
Đất TM-DV nông thôn 2.750.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu dân cư xóm 1 thôn Bình An 2 (phần còn lại)
Đường D5 còn lại , lộ giới 18m -
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu dân cư xóm 1 thôn Bình An 2 (phần còn lại)
Đường ĐN02; ĐN03; ĐD04, lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu dân cư Lỗ đế thôn Cảnh An 1
Lộ giới 13m các lô quay ra hướng nam đường ĐS2 -
Đất TM-DV nông thôn 1.995.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu dân cư Lỗ đế thôn Cảnh An 1
Lộ giới 13m các lô quay ra hướng tây đường ĐS1 -
Đất TM-DV nông thôn 1.890.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu dân cư Ngõ Sáng thôn Cảnh An 1 các lô quay mặt ra đường ĐS2
Lộ giới 15m Các lô quay mặt ra đường ĐS2 -
Đất TM-DV nông thôn 1.575.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu dân cư đất Làng thôn Cảnh An 1
Lộ giới 13m Đường ĐS1 -
Đất TM-DV nông thôn 1.470.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu dân cư đất Làng thôn Cảnh An 1
Lộ giới 13m Đường ĐS2 -
Đất TM-DV nông thôn 1.470.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu dân cư đất Làng thôn Cảnh An 1
Lộ giới 13m Đường ĐS3 -
Đất TM-DV nông thôn 1.470.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu dân cư đất Làng thôn Cảnh An 1
Lộ giới 13m Đường ĐS4 -
Đất TM-DV nông thôn 1.470.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu dân cư Vườn Mít thôn Cảnh An 1
Lộ giới 13m Các lô quay hướng tây đường ĐS1 -
Đất TM-DV nông thôn 1.470.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu dân cư Vườn Mít thôn Cảnh An 1
Lộ giới 5m Các lô quay hướng đông đường ĐS2, ĐS3 -
Đất TM-DV nông thôn 1.365.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu dân cư Ngõ Hải thôn Cảnh An 2
Đường hiện trạng lộ giới 03m -
Đất TM-DV nông thôn 420.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu TĐC cao tốc xóm 3 thôn Bình An 1
Lộ giới 14m Các lô quay mặt ra đường ĐD01 -
Đất TM-DV nông thôn 1.575.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu TĐC cao tốc xóm 3 thôn Bình An 1
Lộ giới 14m Các lô đất quay ra đường ĐN02; ĐN03; ĐD02 -
Đất TM-DV nông thôn 1.420.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu TĐC cao tốc xóm 1 thôn Bình An 2
Lộ giới 14m Các lô quay mặt ra đường ĐD01; ĐN02 -
Đất TM-DV nông thôn 2.625.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu TĐC cao tốc xóm 1 thôn Bình An 2
Lộ giới 14m Các lô quay mặt ra đường ĐD02; ĐD03 -
Đất TM-DV nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu TĐC cao tốc xóm 1 thôn Cảnh An 2
Lộ giới 14m Các lô quay mặt ra đường ĐN01 (từ ĐD01 ĐD02) -
Đất TM-DV nông thôn 3.675.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu TĐC cao tốc xóm 1 thôn Cảnh An 2
Lộ giới 14m Các lô quay mặt ra đường ĐN01 (các khu còn lại) -
Đất TM-DV nông thôn 2.625.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu TĐC cao tốc xóm 1 thôn Cảnh An 2
Lộ giới 12,5m Các lô quay mặt ra đường ĐN02 -
Đất TM-DV nông thôn 2.625.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Tái định cư Cảnh An phục vụ đường sắt tốc độ cao
Đường DS1, lộ giới 12m -
Đất TM-DV nông thôn 2.625.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Tái định cư Cảnh An phục vụ đường sắt tốc độ cao
Đường DS2, lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 3.675.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Tái định cư Cảnh An phục vụ đường sắt tốc độ cao
Đường DS3, lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 3.675.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Tái định cư Cảnh An phục vụ đường sắt tốc độ cao
Đường DS4, lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 3.675.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Tái định cư Bình An 2 phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao
Đường S1, lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 2.625.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Tái định cư Bình An 2 phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao
Đường S2, lộ giới 17m -
Đất TM-DV nông thôn 2.785.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Tái định cư Bình An 2 phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao
Đường S3, lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 2.625.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Tái định cư Bình An 2 phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao
Đường N1, lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 2.625.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Tái định cư Bình An 2 phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao
Đường N2, lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 2.625.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Tái định cư Bình An 2 phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao
Đường N3, lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 2.625.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Tái định cư Bình An 2 phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao
Đường N4, lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 2.625.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Tái định cư Bình An 2 phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao
Đường N5, lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 2.625.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Tái định cư Bình An 1 phục vụ dự án Đường sắt tốc độ cao
Đường hiện trạng mở rộng, lộ giới 9m -
Đất TM-DV nông thôn 2.365.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Tái định cư An Sơn phục vụ đường sắt tốc độ cao
Đường D1, lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 2.625.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Tái định cư An Sơn phục vụ đường sắt tốc độ cao
Đường D2, lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 2.625.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Tái định cư An Sơn phục vụ đường sắt tốc độ cao
Đường D3, lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 2.625.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Tái định cư An Sơn phục vụ đường sắt tốc độ cao
Đường D4, lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 2.625.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Tái định cư An Sơn phục vụ đường sắt tốc độ cao
Đường N1, lộ giới 18m -
Đất TM-DV nông thôn 2.835.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Tái định cư An Sơn phục vụ đường sắt tốc độ cao
Đường N2, lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 2.625.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Tái định cư An Sơn phục vụ đường sắt tốc độ cao
Đường N3, lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 2.625.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Tái định cư An Sơn phục vụ đường sắt tốc độ cao
Đường N4, lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 2.625.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Tái định cư An Sơn phục vụ đường sắt tốc độ cao
Đường N5, lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 2.625.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Tái định cư An Sơn phục vụ đường sắt tốc độ cao
Đường N6, lộ giới 14m -
Đất TM-DV nông thôn 2.625.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu vực 1
-
Đất TM-DV nông thôn 300.000 255.000 215.000 0
Xã Tuy Phước Tây Khu vực 2
-
Đất TM-DV nông thôn 255.000 215.000 180.000 0
Xã Tuy Phước Tây Khu vực 3
-
Đất TM-DV nông thôn 220.000 185.000 165.000 0
Xã Tuy Phước Tây Quốc lộ 19C (Tỉnh lộ 638 cũ) thuộc xã Phước Thành cũ
Giáp ranh xã Phước An Phước Thành (cũ) - Giáp đường vào kho đạn CK52
Đất SX-KD nông thôn 2.940.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Quốc lộ 19C (Tỉnh lộ 638 cũ) thuộc xã Phước Thành cũ
Đường vào kho đạn CK52 - Giáp ranh giới huyện Vân Canh (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 2.312.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Quốc lộ 19C (Tỉnh lộ 638 cũ) thuộc xã Phước An cũ
Ranh giới thị trấn Diêu Trì - Giáp đường bê tông đi xã Phước An (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 5.040.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Quốc lộ 19C (Tỉnh lộ 638 cũ) thuộc xã Phước An cũ
Giáp đường bê tông đi lên xã Phước An (cũ) - Cầu Quảng Trác
Đất SX-KD nông thôn 4.200.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Quốc lộ 19C (Tỉnh lộ 638 cũ) thuộc xã Phước An cũ
Cầu Quảng Trác - Giáp ranh xã Phước An Phước Thành (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 3.572.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Đoạn từ QL19C đến Nhà Sính (chắn đường sắt)
Đoạn từ QL19C - Nhà Sính (chắn đường sắt)
Đất SX-KD nông thôn 3.152.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Đoạn đường từ Giáp Quốc lộ 19C đến cầu Hóc Công
Giáp Quốc lộ 19C - Cầu Hóc Công
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Trục đường chính xã
Giáp Quốc lộ 19C - Sư đoàn 31 (lộ giới 20m)
Đất SX-KD nông thôn 2.312.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Trục đường chính xã
Nhà Sính - UBND xã
Đất SX-KD nông thôn 2.520.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Trục đường chính xã
UBND - Cầu Cả Bộ
Đất SX-KD nông thôn 2.436.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Trục đường chính xã
Cầu Cả Bộ - Ngõ Đính thôn Qui Hội
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Trục đường chính xã
Cầu Quán Cẩm - Nghĩa trang liệt sĩ xã
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Trục đường chính xã
Quán Cẩm - Ngõ Nhàn
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Trục đường chính xã
Cầu Mương Tháo - Công ty TNHH Yến Tùng
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Đường liên xã đi Phước An (cũ)
Giáp Quốc lộ 19C ngã ba Thế Vũ - Đường sắt
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Đường đi Hóc Công xã Phước Thành (cũ)
Ranh giới phường Trần Quang Diệu - Hóc Công (đường dọc theo núi)
Đất SX-KD nông thôn 632.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Từ ngã ba Mãnh Hổ đi CK52
Ngã ba Mãnh Hổ - Đường sắt
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Từ ngã ba Mãnh Hổ đi CK52
Đường sắt - Hết khu dân cư CK52
Đất SX-KD nông thôn 1.472.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu dân cư Kho K6, thôn An Hoà 1, xã Phước An (cũ)
Đường quy hoạch (Lộ giới 5,5m) -
Đất SX-KD nông thôn 1.764.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu dân cư Kho K6, thôn An Hoà 1, xã Phước An (cũ)
Tuyến đường từ kho K6 (tính từ đường sắt) - Giáp Công ty TNHH TM Hoàng Giang (Lộ giới 15m)
Đất SX-KD nông thôn 2.312.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu dân cư phía Nam Sở xóm 1, thôn An Sơn 2
Các lô quay hướng bắc đường quy hoạch (Lộ giới 7,0m) -
Đất SX-KD nông thôn 1.892.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu dân cư phía Nam Sở xóm 1, thôn An Sơn 2
Các lô quay hướng Đông đường Q.hoạch (Lộ giới 7,0m) -
Đất SX-KD nông thôn 1.052.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu dân cư trước nhà Nguyễn Hữu Khánh thôn Qui Hội
Các lô quay hướng Đông đường quy hoạch (Lộ giới 14,0m) -
Đất SX-KD nông thôn 1.092.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu dân cư phía Nam nhà Trần Ngọc Chương thôn Thanh Huy 2
Các lô quay hướng Tây đường quy hoạch (Lộ giới 14,0m). -
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Đường đi Hóc Công xã Phước Thành (cũ)
Ranh giới phường Trần Quang Diệu - Hóc Công (đường dọc theo núi)
Đất SX-KD nông thôn 632.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Quy hoạch dân cư gần Công ty Thắng Lợi thuộc thôn Bình An 2
Đường lộ giới 12m -
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Quy hoạch dân cư gần Công ty Thắng Lợi thuộc thôn Bình An 2
Đường lộ giới 9m -
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Các đường nội bộ khu quy hoạch Trung tâm xã Phước Thành (cũ) (thôn Cảnh An 1)
Đường ĐS4, lộ giới 8m -
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Các đường nội bộ khu quy hoạch Trung tâm xã Phước Thành (cũ) (thôn Cảnh An 1)
Đường ĐS6, lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 1.344.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Các đường nội bộ khu quy hoạch Trung tâm xã Phước Thành (cũ) (thôn Cảnh An 1)
Đường ĐS9, lộ giới 12m -
Đất SX-KD nông thôn 1.344.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Tái định cư cao tốc Bắc Nam (CSHT thôn An Sơn)
Đường N1, lộ giới 16m -
Đất SX-KD nông thôn 2.200.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Tái định cư cao tốc Bắc Nam (CSHT thôn An Sơn)
Đường N2, lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 2.080.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Tái định cư cao tốc Bắc Nam (CSHT thôn An Sơn)
Đường N3, lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 1.920.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Tái định cư cao tốc Bắc Nam (CSHT thôn An Sơn)
Đường N4, lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Tái định cư cao tốc Bắc Nam (CSHT thôn An Sơn)
Đường D2 từ đường N2 - đến đường N3, lộ giới 14m
Đất SX-KD nông thôn 2.200.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Tái định cư cao tốc Bắc Nam (CSHT thôn An Sơn)
Đường D2 từ đường N3 - đến đường N4, lộ giới 14m
Đất SX-KD nông thôn 1.920.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Tái định cư cao tốc Bắc Nam (CSHT thôn An Sơn)
Đường D2 từ đường N4 - đến đường N5, lộ giới 14m
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Tái định cư cao tốc Bắc Nam (CSHT thôn An Sơn)
Đường D4, lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Tái định cư cao tốc Bắc Nam (CSHT thôn An Sơn)
Đường D5 từ đường N1 - đến đường N2, lộ giới 18m
Đất SX-KD nông thôn 2.080.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu dân cư xóm 3 thôn Bình An 1 (phần còn lại)
Đường D5 từ đường N2 - đến đường N3, lộ giới 18m
Đất SX-KD nông thôn 2.200.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu dân cư xóm 1 thôn Bình An 2 (phần còn lại)
Đường D5 còn lại , lộ giới 18m -
Đất SX-KD nông thôn 1.920.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu dân cư xóm 1 thôn Bình An 2 (phần còn lại)
Đường ĐN02; ĐN03; ĐD04, lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu dân cư Lỗ đế thôn Cảnh An 1
Lộ giới 13m các lô quay ra hướng nam đường ĐS2 -
Đất SX-KD nông thôn 1.596.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu dân cư Lỗ đế thôn Cảnh An 1
Lộ giới 13m các lô quay ra hướng tây đường ĐS1 -
Đất SX-KD nông thôn 1.512.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu dân cư Ngõ Sáng thôn Cảnh An 1 các lô quay mặt ra đường ĐS2
Lộ giới 15m Các lô quay mặt ra đường ĐS2 -
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu dân cư đất Làng thôn Cảnh An 1
Lộ giới 13m Đường ĐS1 -
Đất SX-KD nông thôn 1.176.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu dân cư đất Làng thôn Cảnh An 1
Lộ giới 13m Đường ĐS2 -
Đất SX-KD nông thôn 1.176.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu dân cư đất Làng thôn Cảnh An 1
Lộ giới 13m Đường ĐS3 -
Đất SX-KD nông thôn 1.176.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu dân cư đất Làng thôn Cảnh An 1
Lộ giới 13m Đường ĐS4 -
Đất SX-KD nông thôn 1.176.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu dân cư Vườn Mít thôn Cảnh An 1
Lộ giới 13m Các lô quay hướng tây đường ĐS1 -
Đất SX-KD nông thôn 1.176.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu dân cư Vườn Mít thôn Cảnh An 1
Lộ giới 5m Các lô quay hướng đông đường ĐS2, ĐS3 -
Đất SX-KD nông thôn 1.092.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu dân cư Ngõ Hải thôn Cảnh An 2
Đường hiện trạng lộ giới 03m -
Đất SX-KD nông thôn 336.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu TĐC cao tốc xóm 3 thôn Bình An 1
Lộ giới 14m Các lô quay mặt ra đường ĐD01 -
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu TĐC cao tốc xóm 3 thôn Bình An 1
Lộ giới 14m Các lô đất quay ra đường ĐN02; ĐN03; ĐD02 -
Đất SX-KD nông thôn 1.136.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu TĐC cao tốc xóm 1 thôn Bình An 2
Lộ giới 14m Các lô quay mặt ra đường ĐD01; ĐN02 -
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu TĐC cao tốc xóm 1 thôn Bình An 2
Lộ giới 14m Các lô quay mặt ra đường ĐD02; ĐD03 -
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu TĐC cao tốc xóm 1 thôn Cảnh An 2
Lộ giới 14m Các lô quay mặt ra đường ĐN01 (từ ĐD01 ĐD02) -
Đất SX-KD nông thôn 2.940.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu TĐC cao tốc xóm 1 thôn Cảnh An 2
Lộ giới 14m Các lô quay mặt ra đường ĐN01 (các khu còn lại) -
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu TĐC cao tốc xóm 1 thôn Cảnh An 2
Lộ giới 12,5m Các lô quay mặt ra đường ĐN02 -
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Tái định cư Cảnh An phục vụ đường sắt tốc độ cao
Đường DS1, lộ giới 12m -
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Tái định cư Cảnh An phục vụ đường sắt tốc độ cao
Đường DS2, lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 2.940.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Tái định cư Cảnh An phục vụ đường sắt tốc độ cao
Đường DS3, lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 2.940.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Tái định cư Cảnh An phục vụ đường sắt tốc độ cao
Đường DS4, lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 2.940.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Tái định cư Bình An 2 phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao
Đường S1, lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Tái định cư Bình An 2 phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao
Đường S2, lộ giới 17m -
Đất SX-KD nông thôn 2.228.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Tái định cư Bình An 2 phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao
Đường S3, lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Tái định cư Bình An 2 phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao
Đường N1, lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Tái định cư Bình An 2 phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao
Đường N2, lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Tái định cư Bình An 2 phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao
Đường N3, lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Tái định cư Bình An 2 phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao
Đường N4, lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Tái định cư Bình An 2 phục vụ dự án đường sắt tốc độ cao
Đường N5, lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Tái định cư Bình An 1 phục vụ dự án Đường sắt tốc độ cao
Đường hiện trạng mở rộng, lộ giới 9m -
Đất SX-KD nông thôn 1.892.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Tái định cư An Sơn phục vụ đường sắt tốc độ cao
Đường D1, lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Tái định cư An Sơn phục vụ đường sắt tốc độ cao
Đường D2, lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Tái định cư An Sơn phục vụ đường sắt tốc độ cao
Đường D3, lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Tái định cư An Sơn phục vụ đường sắt tốc độ cao
Đường D4, lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Tái định cư An Sơn phục vụ đường sắt tốc độ cao
Đường N1, lộ giới 18m -
Đất SX-KD nông thôn 2.268.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Tái định cư An Sơn phục vụ đường sắt tốc độ cao
Đường N2, lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Tái định cư An Sơn phục vụ đường sắt tốc độ cao
Đường N3, lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Tái định cư An Sơn phục vụ đường sắt tốc độ cao
Đường N4, lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Tái định cư An Sơn phục vụ đường sắt tốc độ cao
Đường N5, lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Tái định cư An Sơn phục vụ đường sắt tốc độ cao
Đường N6, lộ giới 14m -
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu vực 1
-
Đất SX-KD nông thôn 240.000 204.000 172.000 0
Xã Tuy Phước Tây Khu vực 2
-
Đất SX-KD nông thôn 204.000 172.000 144.000 0
Xã Tuy Phước Tây Khu vực 3
-
Đất SX-KD nông thôn 176.000 148.000 132.000 0
Xã Tuy Phước Tây Cụm Công nghiệp xã Phước An
Toàn khu -
Đất SX-KD 490.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Khu Công nghiệp Phú Tài
Phần mở rộng thuộc xã Tuy Phước Tây, giáp phường Quy Nhơn Bắc -
Đất SX-KD 429.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Xã Tuy Phước Tây
Đất, đá, cát, sỏi -
Đất khoáng sản 258.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Xã Tuy Phước Tây
Ti tan, vàng -
Đất khoáng sản 527.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Xã Tuy Phước Tây
Tài nguyên và khoáng sản khác -
Đất khoáng sản 392.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Xã Tuy Phước Tây
-
Đất trồng lúa 134.000 114.000 97.000 0
Xã Tuy Phước Tây Xã Tuy Phước Tây
-
Đất trồng cây hàng năm 134.000 114.000 97.000 0
Xã Tuy Phước Tây Xã Tuy Phước Tây
-
Đất trồng cây lâu năm 134.000 114.000 97.000 0
Xã Tuy Phước Tây Xã Tuy Phước Tây
-
Đất nuôi trồng thủy sản 134.000 114.000 97.000 0
Xã Tuy Phước Tây Xã Tuy Phước Tây
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản -
Đất nông nghiệp khác 134.000 114.000 97.000 0
Xã Tuy Phước Tây Xã Tuy Phước Tây
-
Đất rừng sản xuất 26.000 22.000 19.000 0
Xã Tuy Phước Tây Xã Tuy Phước Tây
-
Đất rừng phòng hộ 20.800 17.600 15.200 0
Xã Tuy Phước Tây Xã Tuy Phước Tây
-
Đất rừng đặc dụng 20.800 17.600 15.200 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Tuy Phước Tây Quốc lộ 19C (Tỉnh lộ 638 cũ) thuộc xã Phước Thành cũ
Giáp ranh xã Phước An Phước Thành (cũ) - Giáp đường vào kho đạn CK52
Đất ở nông thôn 7.350.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Quốc lộ 19C (Tỉnh lộ 638 cũ) thuộc xã Phước Thành cũ
Đường vào kho đạn CK52 - Giáp ranh giới huyện Vân Canh (cũ)
Đất ở nông thôn 5.780.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Quốc lộ 19C (Tỉnh lộ 638 cũ) thuộc xã Phước An cũ
Ranh giới thị trấn Diêu Trì - Giáp đường bê tông đi xã Phước An (cũ)
Đất ở nông thôn 12.600.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Quốc lộ 19C (Tỉnh lộ 638 cũ) thuộc xã Phước An cũ
Giáp đường bê tông đi lên xã Phước An (cũ) - Cầu Quảng Trác
Đất ở nông thôn 10.500.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Quốc lộ 19C (Tỉnh lộ 638 cũ) thuộc xã Phước An cũ
Cầu Quảng Trác - Giáp ranh xã Phước An Phước Thành (cũ)
Đất ở nông thôn 8.930.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Đoạn từ QL19C đến Nhà Sính (chắn đường sắt)
Đoạn từ QL19C - Nhà Sính (chắn đường sắt)
Đất ở nông thôn 7.880.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Đoạn đường từ Giáp Quốc lộ 19C đến cầu Hóc Công
Giáp Quốc lộ 19C - Cầu Hóc Công
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Trục đường chính xã
Giáp Quốc lộ 19C - Sư đoàn 31 (lộ giới 20m)
Đất ở nông thôn 5.780.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Trục đường chính xã
Nhà Sính - UBND xã
Đất ở nông thôn 6.300.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Trục đường chính xã
UBND - Cầu Cả Bộ
Đất ở nông thôn 6.090.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Trục đường chính xã
Cầu Cả Bộ - Ngõ Đính thôn Qui Hội
Đất ở nông thôn 4.200.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Trục đường chính xã
Cầu Quán Cẩm - Nghĩa trang liệt sĩ xã
Đất ở nông thôn 4.200.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Trục đường chính xã
Quán Cẩm - Ngõ Nhàn
Đất ở nông thôn 5.250.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Trục đường chính xã
Cầu Mương Tháo - Công ty TNHH Yến Tùng
Đất ở nông thôn 4.200.000 0 0 0
Xã Tuy Phước Tây Đường liên xã đi Phước An (cũ)
Giáp Quốc lộ 19C ngã ba Thế Vũ - Đường sắt
Đất ở nông thôn 4.200.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Tuy Phước Tây

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Gia Lai mới nhất

Bảng giá đất xã Tuy Phước Tây, tỉnh Gia Lai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Tuy Phước Tây, tỉnh Gia Lai 2026

4. Thông tin xã Tuy Phước Tây, tỉnh Gia Lai

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Phước An, Xã Phước Thành (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Tuy Phước Tây theo Nghị quyết số 1664/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Tuy Phước Tây có diện tích tự nhiên 68,81 km² với quy mô dân số 36.006 người, mật độ dân cư đạt 523,3 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Tuy Phước Tây được đặt tại Xã Phước An, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Tuy Phước Tây không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Gia Lai, Xã Tuy Phước Tây là một trong tổng số 135 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 110 xã và 25 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Tuy Phước Tây, Tỉnh Gia Lai - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Gia Lai

5.1. Bảng giá đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).

5.2. Bảng giá đất phi nông nghiệp

5.2.1. Bảng giá đất ở tại nông thôn

Đối với thửa đất tiếp giáp các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất thì áp dụng giá đất theo đường/đoạn đường/tuyến đường đó. Ngoài ra, đất ở tại nông thôn của mỗi xã được xác định thành 03 khu vực, trong mỗi khu vực được xác định thành 03 vị trí.

a) Phân loại khu vực:

– Khu vực 1: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ hoặc các trung tâm thương mại – dịch vụ – du lịch, bệnh viện, trường học (cơ sở giáo dục), chợ (tổ chức tại một địa điểm theo quy hoạch, kế hoạch phát triển của địa phương) trong bán kính 200m.

– Khu vực 2: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn mà làng, thôn, buôn đó có ranh giới hành chính giáp ranh với làng, thôn, buôn có đặt trụ sở Ủy ban nhân dân xã mới, Ủy ban nhân dân xã cũ (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1).

– Khu vực 3: Các thửa đất/khu đất thuộc làng, thôn, buôn còn lại (trừ các đường/đoạn đường/tuyến đường đã có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn và không thuộc Khu vực 1, Khu vực 2).

b) Phân loại vị trí:

– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;

– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;

– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).

5.2.2. Bảng giá đất ở tại đô thị

a) Phân loại vị trí:

– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:

+ Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.

+ Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:

+ Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m

+ Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:

+ Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;

+ Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

b) Cách xác định loại hẻm:

– Hẻm là lối đi lại chưa có tên theo các đường/tuyến đường tại Bảng giá đất ở tại đô thị. Hẻm được bắt đầu từ vị trí tiếp giáp với đường/tuyến đường (lòng đường, lề đường, vỉa hè) đã có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị đến cuối hẻm.

– Phân loại hẻm:

Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên;

Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m; Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m;

– Xác định loại hẻm:

Việc xác định loại hẻm căn cứ vào kích thước chiều rộng theo hiện trạng của hẻm để vào thửa đất/khu đất;

5.2.3. Bảng giá đất thương mại dịch vụ

a) Đất thương mại dịch vụ tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.

b) Đất thương mại dịch vụ tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.

5.2.4. Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

a) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại nông thôn.

b) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị: áp dụng tiêu chí phân loại vị trí đất tương tự đất ở tại đô thị.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Tuy Phước Tây, tỉnh Gia Lai năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Tuy Phước Tây, tỉnh Gia Lai là 12.600.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Tuy Phước Tây, tỉnh Gia Lai năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Tuy Phước Tây, tỉnh Gia Lai là khoảng 2.563.633 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (1271 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?