Bảng giá đất xã Tuyên Bình, tỉnh Quảng Trị mới nhất theo Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Tuyên Bình, tỉnh Quảng Trị
Bảng giá đất xã Tuyên Bình, tỉnh Quảng Trị năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị. Mức giá đất tại xã Tuyên Bình được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Tuyên Bình theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Tuyên Bình, tỉnh Quảng Trị
– Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
3. Tra cứu bảng giá đất xã Tuyên Bình, tỉnh Quảng Trị
Bảng giá đất xã Tuyên Bình năm 2026
Khu vực: xã Tuyên Bình.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 10.000 đến 7.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Tuyên Bình |
Quốc lộ 12A Cầu Minh Cầm (giáp địa giới xã Mai Hóa cũ) - Hội trường thôn Yên Tố |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Quốc lộ 12A Hội trường thôn Yên Tố - Giáp địa giới xã Đức Hóa (cũ) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Quốc lộ 12A Giáp xã Tiến Hóa - Xã Phong Hóa |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Đường tỉnh 558C Đường QL 12A - Trạm nước xã Mai Hóa cũ |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Tuyến đường Thửa đất số 178, tờ BĐĐC số 58)(đi qua Trụ sở UBND xã Ngư Hóa cũ) - Hết thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 58 |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Tuyến đường Thửa đất số 57, tờ BĐĐC số 59 - Hết thửa đất số 99, tờ BĐĐC số 59 |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Tuyến đường Thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Hồng Minh (thửa đất số 121, tờ BĐĐC số 24) - Hết thửa đất nhà ông Hoàng Quốc Vũ (thửa đất 99, tờ BĐĐC số 32) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Phạm Bá Dung (thửa đất số 132, tờ BĐĐC số 30) - Hết thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Minh (thửa đất 194, tờ BĐĐC số 30) |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 126.000 | 90.000 | 54.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Tuyến đường Đường QL 12A - Thửa đất nhà ông Phạm Huy (thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 16) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Tuyến đường Ga Minh Cầm (thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 30 - Hết thửa đất nhà ông Trương Quý Hợi (thửa đất 247, tờ BĐĐC số 38) |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Trần Quang Khởi (thửa đất số 297, tờ BĐĐC số 23) - Qua hội trường thôn đến thửa đất nhà ông Nguyễn Hữu Trí (thửa đất số 200, tờ BĐĐC số 15) |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Hồ Ngọc Luyện (thửa đất số 344, tờ BĐĐC số 16) - Qua nhà văn hóa thôn Minh Cầm Trang đến thửa đất nhà bà Hồ Thị Hương (thửa đất số 192, tờ BĐĐC số 16) |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 245.000 | 175.000 | 105.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Trần Xuân Vinh (thửa đất số 132, tờ BĐĐC số 23) - Hết thửa đất nhà ông Đoàn Anh Sơn (thửa đất 65, tờ BĐĐC số 22) |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Tuyến đường Đường QL 12A - Qua sân bóng xóm Động Ngang đến QL 12A |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Nguyễn Thanh Tịnh (thửa đất số 118, tờ BĐĐC số 24) - Hết thửa đất nhà bà Phạm Thị Long (thửa đất 136, tờ BĐĐC số 14) |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Trần Xuân Yên (thửa đất số 138, tờ BĐĐC số 23) - Hết thửa đất nhà ông Hoàng Thanh Hiền (thửa đất 11, tờ BĐĐC số 32) |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 126.000 | 90.000 | 54.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Tuyến đường Thửa đất nhà bà Hồ Thị Thu Hiền (thửa đất số 135, tờ BĐĐC số 17) - Thửa đất nhà ông Lê Xuân Hựu (thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 19) |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Hồ Ngọc Luyện (thửa đất số 344, tờ BĐĐC số 16) - Thửa đất nhà bà Hồ Thị Hương (thửa đất số 192, tờ BĐĐC số 16) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Phạm Xuân Hùng (thửa đất số 145, tờ BĐĐC số 23) - Hết thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Thường (thửa đất 137, tờ BĐĐC số 14) |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Tuyến đường Thửa đất nhà bà Trần Thị Nguyên (thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 23) - Hết thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Thiện (thửa đất 481, tờ BĐĐC số 38) |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Tuyến đường Bến phà Sảo Phong (cũ) - Ranh giới xã Đức Hóa (cũ) |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 245.000 | 175.000 | 105.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Nguyễn Ngọc Thanh (thửa đất số 141, tờ BĐĐC số 24) - Hết thửa đất nhà ông Hoàng Thái (thửa đất 257, tờ BĐĐC số 24) |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Tuyến đường Khu vực chợ Minh Cầm. - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Tuyến đường Thửa đất ông Tứ (thửa đất số 395, tờ BĐĐC số 18, thôn Cầm Nội) - Hết xóm Lốt |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Tuyến đường Bưu điện Minh Cầm đi Xóm Lốt - Hết thửa đất ông Tứ (thửa đất số 395, tờ BĐĐC số 18, thôn Cầm Nội) |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 245.000 | 175.000 | 105.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Hoàng Văn Quý (thửa đất số 326, tờ BĐĐC số 24) - Hết thửa đất nhà ông Hoàng Văn Tịnh (thửa đất 100, tờ BĐĐC số 32) |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Tuyến đường Thửa đất nhà bà Hồ Thị Thu Hiền (thửa đất số 135, tờ BĐĐC số 17 - Thửa đất nhà bà Đoàn Thị Ngoạn (thửa đất số 95, tờ BĐĐC số 26) |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 245.000 | 175.000 | 105.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Phạm Xuân Phương (thửa đất số 189, tờ BĐĐC số 30) - Hết thửa đất nhà ông Lê Quang Dụng (thửa đất 23, tờ BĐĐC số 36) |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 126.000 | 90.000 | 54.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Tuyến đường Thửa đất nhà bà Trần Thị Năm (thửa đất số 311, tờ BĐĐC số 34) - Thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Vân (thửa đất 111, tờ BĐĐC số 26) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Tuyến đường Thửa đất ông Lợi thôn Xuân Hóa (thửa đất số 55, tờ BĐĐC số 85) - Hết thửa đất ông Nhật thôn Tân Hóa (thửa đất số 344, tờ BĐĐC số 69) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Tuyến đường Thửa đất ông Kỷ thôn Liên Sơn (thửa đất số 51, tờ BĐĐC số 71) - Hết thửa đất ông Quyền thôn Liên Hóa (thửa đất số 54, tờ BĐĐC số 66) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Tuyến đường Đường QL 12A - Hết thửa đất nhà bà Hà Thị Nghĩa (thửa đất 304, tờ BĐĐC số 88) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Tuyến đường Thửa đất nhà bà Trương Thị Lan thôn Liên Hóa (thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 66) - Hết thửa đất nhà bà Trần Bá Trinh thôn Liên Sơn (thửa đất số 182, tờ BĐĐC số 67 ) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Tuyến đường Thửa đất ông Nam thôn Bắc Hóa (thửa đất số 13, tờ BĐĐC số 80) - Hết thửa đất ông Ngọ thôn Tây Hóa (thửa đất số 22, tờ BĐĐC số 78) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Tuyến đường Sân vận động thôn Bắc Hóa (thửa đất số 100, tờ BĐĐC số 89) - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hồng thôn tây Hóa (thửa đất số 79, tờ BĐĐC số 78) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Tuyến đường Mương bê tông - Hết thửa đất ông Hòa thôn Đông Thuận (thửa đất số 01, tờ BĐĐC số 82) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Tuyến đường Đường QL 12A - Hết thửa đất nhà bà Mai Thị Quyên thôn Liên Hóa (thửa đất số 46, tờ BĐĐC số 66) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Tuyến đường Thửa đất ông Hoành thôn Đông Thuận (thửa đất số 79, tờ BĐĐC số 82) - Hết thửa đất ông Toàn thôn Đông Hòa (thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 92) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Tuyến đường Thửa đất số 149, tờ BĐĐC số 91 - Hết thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 92 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Khu đất thuộc Dự án thôn Liên Hóa, xã Mai Hóa cũ Đường có mặt cắt ngang 12m - |
Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 5.250.000 | 3.750.000 | 2.250.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Khu đất thuộc Dự án thôn Liên Hóa, xã Mai Hóa cũ Đường có mặt cắt ngang 7,5m - |
Đất ở nông thôn | 3.400.000 | 2.380.000 | 1.700.000 | 1.020.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Các tuyến đường còn lại tại xã Ngư Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 245.000 | 175.000 | 105.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Các tuyến đường còn lại tại xã Ngư Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Các tuyến đường còn lại tại xã Ngư Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Các tuyến đường còn lại tại xã Ngư Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 126.000 | 90.000 | 54.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Các tuyến đường còn lại tại xã Ngư Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 315.000 | 220.500 | 157.500 | 94.500 |
| Xã Tuyên Bình |
Các tuyến đường còn lại tại xã Ngư Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 189.000 | 135.000 | 81.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Các tuyến đường còn lại tại xã Ngư Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất ở nông thôn | 225.000 | 157.500 | 112.500 | 67.500 |
| Xã Tuyên Bình |
Các tuyến đường còn lại tại xã Ngư Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất ở nông thôn | 162.000 | 113.400 | 81.000 | 48.600 |
| Xã Tuyên Bình |
Các tuyến đường còn lại tại xã Phong Hóa; Mai Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Các tuyến đường còn lại tại xã Phong Hóa; Mai Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 245.000 | 175.000 | 105.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Các tuyến đường còn lại tại xã Phong Hóa; Mai Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Các tuyến đường còn lại tại xã Phong Hóa; Mai Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Các tuyến đường còn lại tại xã Phong Hóa; Mai Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 252.000 | 180.000 | 108.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Các tuyến đường còn lại tại xã Phong Hóa; Mai Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất ở nông thôn | 315.000 | 220.500 | 157.500 | 94.500 |
| Xã Tuyên Bình |
Các tuyến đường còn lại tại xã Phong Hóa; Mai Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 189.000 | 135.000 | 81.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Các tuyến đường còn lại tại xã Phong Hóa; Mai Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 126.000 | 90.000 | 54.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Quốc lộ 12A Cầu Minh Cầm (giáp địa giới xã Mai Hóa cũ) - Hội trường thôn Yên Tố |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Quốc lộ 12A Hội trường thôn Yên Tố - Giáp địa giới xã Đức Hóa (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 308.000 | 220.000 | 132.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Quốc lộ 12A Giáp xã Tiến Hóa - Xã Phong Hóa |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Đường tỉnh 558C Đường QL 12A - Trạm nước xã Mai Hóa cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Tuyến đường Thửa đất số 178, tờ BĐĐC số 58)(đi qua Trụ sở UBND xã Ngư Hóa cũ) - Hết thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 58 |
Đất TM-DV nông thôn | 138.000 | 96.000 | 69.000 | 41.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Tuyến đường Thửa đất số 57, tờ BĐĐC số 59 - Hết thửa đất số 99, tờ BĐĐC số 59 |
Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | 77.000 | 55.000 | 33.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Tuyến đường Thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Hồng Minh (thửa đất số 121, tờ BĐĐC số 24) - Hết thửa đất nhà ông Hoàng Quốc Vũ (thửa đất 99, tờ BĐĐC số 32) |
Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Phạm Bá Dung (thửa đất số 132, tờ BĐĐC số 30) - Hết thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Minh (thửa đất 194, tờ BĐĐC số 30) |
Đất TM-DV nông thôn | 99.000 | 69.000 | 50.000 | 30.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Tuyến đường Đường QL 12A - Thửa đất nhà ông Phạm Huy (thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 16) |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Tuyến đường Ga Minh Cầm (thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 30 - Hết thửa đất nhà ông Trương Quý Hợi (thửa đất 247, tờ BĐĐC số 38) |
Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | 77.000 | 55.000 | 33.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Trần Quang Khởi (thửa đất số 297, tờ BĐĐC số 23) - Qua hội trường thôn đến thửa đất nhà ông Nguyễn Hữu Trí (thửa đất số 200, tờ BĐĐC số 15) |
Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | 77.000 | 55.000 | 33.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Hồ Ngọc Luyện (thửa đất số 344, tờ BĐĐC số 16) - Qua nhà văn hóa thôn Minh Cầm Trang đến thửa đất nhà bà Hồ Thị Hương (thửa đất số 192, tờ BĐĐC số 16) |
Đất TM-DV nông thôn | 193.000 | 135.000 | 96.000 | 58.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Trần Xuân Vinh (thửa đất số 132, tờ BĐĐC số 23) - Hết thửa đất nhà ông Đoàn Anh Sơn (thửa đất 65, tờ BĐĐC số 22) |
Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | 77.000 | 55.000 | 33.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Tuyến đường Đường QL 12A - Qua sân bóng xóm Động Ngang đến QL 12A |
Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Nguyễn Thanh Tịnh (thửa đất số 118, tờ BĐĐC số 24) - Hết thửa đất nhà bà Phạm Thị Long (thửa đất 136, tờ BĐĐC số 14) |
Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | 77.000 | 55.000 | 33.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Trần Xuân Yên (thửa đất số 138, tờ BĐĐC số 23) - Hết thửa đất nhà ông Hoàng Thanh Hiền (thửa đất 11, tờ BĐĐC số 32) |
Đất TM-DV nông thôn | 99.000 | 69.000 | 50.000 | 30.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Tuyến đường Thửa đất nhà bà Hồ Thị Thu Hiền (thửa đất số 135, tờ BĐĐC số 17) - Thửa đất nhà ông Lê Xuân Hựu (thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 19) |
Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | 77.000 | 55.000 | 33.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Hồ Ngọc Luyện (thửa đất số 344, tờ BĐĐC số 16) - Thửa đất nhà bà Hồ Thị Hương (thửa đất số 192, tờ BĐĐC số 16) |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Phạm Xuân Hùng (thửa đất số 145, tờ BĐĐC số 23) - Hết thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Thường (thửa đất 137, tờ BĐĐC số 14) |
Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | 77.000 | 55.000 | 33.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Tuyến đường Thửa đất nhà bà Trần Thị Nguyên (thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 23) - Hết thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Thiện (thửa đất 481, tờ BĐĐC số 38) |
Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | 77.000 | 55.000 | 33.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Tuyến đường Bến phà Sảo Phong (cũ) - Ranh giới xã Đức Hóa (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 193.000 | 135.000 | 96.000 | 58.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Nguyễn Ngọc Thanh (thửa đất số 141, tờ BĐĐC số 24) - Hết thửa đất nhà ông Hoàng Thái (thửa đất 257, tờ BĐĐC số 24) |
Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | 77.000 | 55.000 | 33.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Tuyến đường Khu vực chợ Minh Cầm. - |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Tuyến đường Thửa đất ông Tứ (thửa đất số 395, tờ BĐĐC số 18, thôn Cầm Nội) - Hết xóm Lốt |
Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | 77.000 | 55.000 | 33.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Tuyến đường Bưu điện Minh Cầm đi Xóm Lốt - Hết thửa đất ông Tứ (thửa đất số 395, tờ BĐĐC số 18, thôn Cầm Nội) |
Đất TM-DV nông thôn | 193.000 | 135.000 | 96.000 | 58.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Hoàng Văn Quý (thửa đất số 326, tờ BĐĐC số 24) - Hết thửa đất nhà ông Hoàng Văn Tịnh (thửa đất 100, tờ BĐĐC số 32) |
Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | 77.000 | 55.000 | 33.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Tuyến đường Thửa đất nhà bà Hồ Thị Thu Hiền (thửa đất số 135, tờ BĐĐC số 17 - Thửa đất nhà bà Đoàn Thị Ngoạn (thửa đất số 95, tờ BĐĐC số 26) |
Đất TM-DV nông thôn | 193.000 | 135.000 | 96.000 | 58.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Phạm Xuân Phương (thửa đất số 189, tờ BĐĐC số 30) - Hết thửa đất nhà ông Lê Quang Dụng (thửa đất 23, tờ BĐĐC số 36) |
Đất TM-DV nông thôn | 99.000 | 69.000 | 50.000 | 30.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Tuyến đường Thửa đất nhà bà Trần Thị Năm (thửa đất số 311, tờ BĐĐC số 34) - Thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Vân (thửa đất 111, tờ BĐĐC số 26) |
Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Tuyến đường Thửa đất ông Lợi thôn Xuân Hóa (thửa đất số 55, tờ BĐĐC số 85) - Hết thửa đất ông Nhật thôn Tân Hóa (thửa đất số 344, tờ BĐĐC số 69) |
Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Tuyến đường Thửa đất ông Kỷ thôn Liên Sơn (thửa đất số 51, tờ BĐĐC số 71) - Hết thửa đất ông Quyền thôn Liên Hóa (thửa đất số 54, tờ BĐĐC số 66) |
Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Tuyến đường Đường QL 12A - Hết thửa đất nhà bà Hà Thị Nghĩa (thửa đất 304, tờ BĐĐC số 88) |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Tuyến đường Thửa đất nhà bà Trương Thị Lan thôn Liên Hóa (thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 66) - Hết thửa đất nhà bà Trần Bá Trinh thôn Liên Sơn (thửa đất số 182, tờ BĐĐC số 67 ) |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Tuyến đường Thửa đất ông Nam thôn Bắc Hóa (thửa đất số 13, tờ BĐĐC số 80) - Hết thửa đất ông Ngọ thôn Tây Hóa (thửa đất số 22, tờ BĐĐC số 78) |
Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Tuyến đường Sân vận động thôn Bắc Hóa (thửa đất số 100, tờ BĐĐC số 89) - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hồng thôn tây Hóa (thửa đất số 79, tờ BĐĐC số 78) |
Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Tuyến đường Mương bê tông - Hết thửa đất ông Hòa thôn Đông Thuận (thửa đất số 01, tờ BĐĐC số 82) |
Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Tuyến đường Đường QL 12A - Hết thửa đất nhà bà Mai Thị Quyên thôn Liên Hóa (thửa đất số 46, tờ BĐĐC số 66) |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Tuyến đường Thửa đất ông Hoành thôn Đông Thuận (thửa đất số 79, tờ BĐĐC số 82) - Hết thửa đất ông Toàn thôn Đông Hòa (thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 92) |
Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Tuyến đường Thửa đất số 149, tờ BĐĐC số 91 - Hết thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 92 |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Khu đất thuộc Dự án thôn Liên Hóa, xã Mai Hóa cũ Đường có mặt cắt ngang 12m - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.125.000 | 2.888.000 | 2.063.000 | 1.238.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Khu đất thuộc Dự án thôn Liên Hóa, xã Mai Hóa cũ Đường có mặt cắt ngang 7,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.870.000 | 1.309.000 | 935.000 | 561.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Các tuyến đường còn lại tại xã Ngư Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 193.000 | 135.000 | 96.000 | 58.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Các tuyến đường còn lại tại xã Ngư Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Các tuyến đường còn lại tại xã Ngư Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất TM-DV nông thôn | 138.000 | 96.000 | 69.000 | 41.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Các tuyến đường còn lại tại xã Ngư Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất TM-DV nông thôn | 99.000 | 69.000 | 50.000 | 30.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Các tuyến đường còn lại tại xã Ngư Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 173.700 | 121.500 | 86.400 | 52.200 |
| Xã Tuyên Bình |
Các tuyến đường còn lại tại xã Ngư Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 148.500 | 104.400 | 74.700 | 45.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Các tuyến đường còn lại tại xã Ngư Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất TM-DV nông thôn | 124.200 | 86.400 | 62.100 | 36.900 |
| Xã Tuyên Bình |
Các tuyến đường còn lại tại xã Ngư Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất TM-DV nông thôn | 89.100 | 62.100 | 45.000 | 27.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Các tuyến đường còn lại tại xã Phong Hóa; Mai Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Các tuyến đường còn lại tại xã Phong Hóa; Mai Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 193.000 | 135.000 | 96.000 | 58.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Các tuyến đường còn lại tại xã Phong Hóa; Mai Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Các tuyến đường còn lại tại xã Phong Hóa; Mai Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | 77.000 | 55.000 | 33.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Các tuyến đường còn lại tại xã Phong Hóa; Mai Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 198.000 | 138.600 | 99.000 | 59.400 |
| Xã Tuyên Bình |
Các tuyến đường còn lại tại xã Phong Hóa; Mai Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 173.700 | 121.500 | 86.400 | 52.200 |
| Xã Tuyên Bình |
Các tuyến đường còn lại tại xã Phong Hóa; Mai Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất TM-DV nông thôn | 148.500 | 104.400 | 74.700 | 45.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Các tuyến đường còn lại tại xã Phong Hóa; Mai Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất TM-DV nông thôn | 99.000 | 69.300 | 49.500 | 29.700 |
| Xã Tuyên Bình |
Quốc lộ 12A Cầu Minh Cầm (giáp địa giới xã Mai Hóa cũ) - Hội trường thôn Yên Tố |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Quốc lộ 12A Hội trường thôn Yên Tố - Giáp địa giới xã Đức Hóa (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Quốc lộ 12A Giáp xã Tiến Hóa - Xã Phong Hóa |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Đường tỉnh 558C Đường QL 12A - Trạm nước xã Mai Hóa cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Tuyến đường Thửa đất số 178, tờ BĐĐC số 58)(đi qua Trụ sở UBND xã Ngư Hóa cũ) - Hết thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 58 |
Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | 88.000 | 63.000 | 38.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Tuyến đường Thửa đất số 57, tờ BĐĐC số 59 - Hết thửa đất số 99, tờ BĐĐC số 59 |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 70.000 | 50.000 | 30.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Tuyến đường Thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Hồng Minh (thửa đất số 121, tờ BĐĐC số 24) - Hết thửa đất nhà ông Hoàng Quốc Vũ (thửa đất 99, tờ BĐĐC số 32) |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Phạm Bá Dung (thửa đất số 132, tờ BĐĐC số 30) - Hết thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Minh (thửa đất 194, tờ BĐĐC số 30) |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 63.000 | 45.000 | 27.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Tuyến đường Đường QL 12A - Thửa đất nhà ông Phạm Huy (thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 16) |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Tuyến đường Ga Minh Cầm (thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 30 - Hết thửa đất nhà ông Trương Quý Hợi (thửa đất 247, tờ BĐĐC số 38) |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 70.000 | 50.000 | 30.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Trần Quang Khởi (thửa đất số 297, tờ BĐĐC số 23) - Qua hội trường thôn đến thửa đất nhà ông Nguyễn Hữu Trí (thửa đất số 200, tờ BĐĐC số 15) |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 70.000 | 50.000 | 30.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Hồ Ngọc Luyện (thửa đất số 344, tờ BĐĐC số 16) - Qua nhà văn hóa thôn Minh Cầm Trang đến thửa đất nhà bà Hồ Thị Hương (thửa đất số 192, tờ BĐĐC số 16) |
Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 123.000 | 88.000 | 53.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Trần Xuân Vinh (thửa đất số 132, tờ BĐĐC số 23) - Hết thửa đất nhà ông Đoàn Anh Sơn (thửa đất 65, tờ BĐĐC số 22) |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 70.000 | 50.000 | 30.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Tuyến đường Đường QL 12A - Qua sân bóng xóm Động Ngang đến QL 12A |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Nguyễn Thanh Tịnh (thửa đất số 118, tờ BĐĐC số 24) - Hết thửa đất nhà bà Phạm Thị Long (thửa đất 136, tờ BĐĐC số 14) |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 70.000 | 50.000 | 30.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Trần Xuân Yên (thửa đất số 138, tờ BĐĐC số 23) - Hết thửa đất nhà ông Hoàng Thanh Hiền (thửa đất 11, tờ BĐĐC số 32) |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 63.000 | 45.000 | 27.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Tuyến đường Thửa đất nhà bà Hồ Thị Thu Hiền (thửa đất số 135, tờ BĐĐC số 17) - Thửa đất nhà ông Lê Xuân Hựu (thửa đất số 26, tờ BĐĐC số 19) |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 70.000 | 50.000 | 30.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Hồ Ngọc Luyện (thửa đất số 344, tờ BĐĐC số 16) - Thửa đất nhà bà Hồ Thị Hương (thửa đất số 192, tờ BĐĐC số 16) |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Phạm Xuân Hùng (thửa đất số 145, tờ BĐĐC số 23) - Hết thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Thường (thửa đất 137, tờ BĐĐC số 14) |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 70.000 | 50.000 | 30.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Tuyến đường Thửa đất nhà bà Trần Thị Nguyên (thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 23) - Hết thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Thiện (thửa đất 481, tờ BĐĐC số 38) |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 70.000 | 50.000 | 30.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Tuyến đường Bến phà Sảo Phong (cũ) - Ranh giới xã Đức Hóa (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 123.000 | 88.000 | 53.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Nguyễn Ngọc Thanh (thửa đất số 141, tờ BĐĐC số 24) - Hết thửa đất nhà ông Hoàng Thái (thửa đất 257, tờ BĐĐC số 24) |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 70.000 | 50.000 | 30.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Tuyến đường Khu vực chợ Minh Cầm. - |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Tuyến đường Thửa đất ông Tứ (thửa đất số 395, tờ BĐĐC số 18, thôn Cầm Nội) - Hết xóm Lốt |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 70.000 | 50.000 | 30.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Tuyến đường Bưu điện Minh Cầm đi Xóm Lốt - Hết thửa đất ông Tứ (thửa đất số 395, tờ BĐĐC số 18, thôn Cầm Nội) |
Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 123.000 | 88.000 | 53.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Hoàng Văn Quý (thửa đất số 326, tờ BĐĐC số 24) - Hết thửa đất nhà ông Hoàng Văn Tịnh (thửa đất 100, tờ BĐĐC số 32) |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 70.000 | 50.000 | 30.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Tuyến đường Thửa đất nhà bà Hồ Thị Thu Hiền (thửa đất số 135, tờ BĐĐC số 17 - Thửa đất nhà bà Đoàn Thị Ngoạn (thửa đất số 95, tờ BĐĐC số 26) |
Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 123.000 | 88.000 | 53.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Phạm Xuân Phương (thửa đất số 189, tờ BĐĐC số 30) - Hết thửa đất nhà ông Lê Quang Dụng (thửa đất 23, tờ BĐĐC số 36) |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 63.000 | 45.000 | 27.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Tuyến đường Thửa đất nhà bà Trần Thị Năm (thửa đất số 311, tờ BĐĐC số 34) - Thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Vân (thửa đất 111, tờ BĐĐC số 26) |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Tuyến đường Thửa đất ông Lợi thôn Xuân Hóa (thửa đất số 55, tờ BĐĐC số 85) - Hết thửa đất ông Nhật thôn Tân Hóa (thửa đất số 344, tờ BĐĐC số 69) |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Tuyến đường Thửa đất ông Kỷ thôn Liên Sơn (thửa đất số 51, tờ BĐĐC số 71) - Hết thửa đất ông Quyền thôn Liên Hóa (thửa đất số 54, tờ BĐĐC số 66) |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Tuyến đường Đường QL 12A - Hết thửa đất nhà bà Hà Thị Nghĩa (thửa đất 304, tờ BĐĐC số 88) |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Tuyến đường Thửa đất nhà bà Trương Thị Lan thôn Liên Hóa (thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 66) - Hết thửa đất nhà bà Trần Bá Trinh thôn Liên Sơn (thửa đất số 182, tờ BĐĐC số 67 ) |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Tuyến đường Thửa đất ông Nam thôn Bắc Hóa (thửa đất số 13, tờ BĐĐC số 80) - Hết thửa đất ông Ngọ thôn Tây Hóa (thửa đất số 22, tờ BĐĐC số 78) |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Tuyến đường Sân vận động thôn Bắc Hóa (thửa đất số 100, tờ BĐĐC số 89) - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Hồng thôn tây Hóa (thửa đất số 79, tờ BĐĐC số 78) |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Tuyến đường Mương bê tông - Hết thửa đất ông Hòa thôn Đông Thuận (thửa đất số 01, tờ BĐĐC số 82) |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Tuyến đường Đường QL 12A - Hết thửa đất nhà bà Mai Thị Quyên thôn Liên Hóa (thửa đất số 46, tờ BĐĐC số 66) |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Tuyến đường Thửa đất ông Hoành thôn Đông Thuận (thửa đất số 79, tờ BĐĐC số 82) - Hết thửa đất ông Toàn thôn Đông Hòa (thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 92) |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Tuyến đường Thửa đất số 149, tờ BĐĐC số 91 - Hết thửa đất số 49, tờ BĐĐC số 92 |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Khu đất thuộc Dự án thôn Liên Hóa, xã Mai Hóa cũ Đường có mặt cắt ngang 12m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.750.000 | 2.625.000 | 1.875.000 | 1.125.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Khu đất thuộc Dự án thôn Liên Hóa, xã Mai Hóa cũ Đường có mặt cắt ngang 7,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 1.190.000 | 850.000 | 510.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Các tuyến đường còn lại tại xã Ngư Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 123.000 | 88.000 | 53.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Các tuyến đường còn lại tại xã Ngư Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Các tuyến đường còn lại tại xã Ngư Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | 88.000 | 63.000 | 38.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Các tuyến đường còn lại tại xã Ngư Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 63.000 | 45.000 | 27.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Các tuyến đường còn lại tại xã Ngư Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 157.500 | 110.700 | 79.200 | 47.700 |
| Xã Tuyên Bình |
Các tuyến đường còn lại tại xã Ngư Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 94.500 | 67.500 | 40.500 |
| Xã Tuyên Bình |
Các tuyến đường còn lại tại xã Ngư Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất SX-KD nông thôn | 112.500 | 79.200 | 56.700 | 34.200 |
| Xã Tuyên Bình |
Các tuyến đường còn lại tại xã Ngư Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất SX-KD nông thôn | 81.000 | 56.700 | 40.500 | 24.300 |
| Xã Tuyên Bình |
Các tuyến đường còn lại tại xã Phong Hóa; Mai Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Các tuyến đường còn lại tại xã Phong Hóa; Mai Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 123.000 | 88.000 | 53.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Các tuyến đường còn lại tại xã Phong Hóa; Mai Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Các tuyến đường còn lại tại xã Phong Hóa; Mai Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 70.000 | 50.000 | 30.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Các tuyến đường còn lại tại xã Phong Hóa; Mai Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 90.000 | 54.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Các tuyến đường còn lại tại xã Phong Hóa; Mai Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 157.500 | 110.700 | 79.200 | 47.700 |
| Xã Tuyên Bình |
Các tuyến đường còn lại tại xã Phong Hóa; Mai Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 94.500 | 67.500 | 40.500 |
| Xã Tuyên Bình |
Các tuyến đường còn lại tại xã Phong Hóa; Mai Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 63.000 | 45.000 | 27.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Xã Tuyên Bình - |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuyên Bình |
Xã Tuyên Bình - |
Đất trồng lúa | 44.000 | 40.000 | 0 | 0 |
| Xã Tuyên Bình |
Xã Tuyên Bình - |
Đất trồng cây hàng năm | 44.000 | 40.000 | 0 | 0 |
| Xã Tuyên Bình |
Xã Tuyên Bình - |
Đất trồng cây lâu năm | 44.000 | 40.000 | 0 | 0 |
| Xã Tuyên Bình |
Xã Tuyên Bình - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | 27.000 | 0 | 0 |
| Xã Tuyên Bình |
Xã Tuyên Bình - |
Đất rừng sản xuất | 10.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuyên Bình |
Xã Tuyên Bình - |
Đất rừng phòng hộ | 10.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuyên Bình |
Xã Tuyên Bình - |
Đất rừng đặc dụng | 10.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuyên Bình |
Xã Tuyên Bình Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 44.000 | 40.000 | 0 | 0 |
| Xã Tuyên Bình |
Xã Tuyên Bình - |
Đất nông nghiệp khác | 44.000 | 40.000 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Tuyên Bình |
Quốc lộ 12A Cầu Minh Cầm (giáp địa giới xã Mai Hóa cũ) - Hội trường thôn Yên Tố |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Quốc lộ 12A Hội trường thôn Yên Tố - Giáp địa giới xã Đức Hóa (cũ) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Quốc lộ 12A Giáp xã Tiến Hóa - Xã Phong Hóa |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Đường tỉnh 558C Đường QL 12A - Trạm nước xã Mai Hóa cũ |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Tuyến đường Thửa đất số 178, tờ BĐĐC số 58)(đi qua Trụ sở UBND xã Ngư Hóa cũ) - Hết thửa đất số 1, tờ BĐĐC số 58 |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Tuyến đường Thửa đất số 57, tờ BĐĐC số 59 - Hết thửa đất số 99, tờ BĐĐC số 59 |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Tuyến đường Thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Hồng Minh (thửa đất số 121, tờ BĐĐC số 24) - Hết thửa đất nhà ông Hoàng Quốc Vũ (thửa đất 99, tờ BĐĐC số 32) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Phạm Bá Dung (thửa đất số 132, tờ BĐĐC số 30) - Hết thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Minh (thửa đất 194, tờ BĐĐC số 30) |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 126.000 | 90.000 | 54.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Tuyến đường Đường QL 12A - Thửa đất nhà ông Phạm Huy (thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 16) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Tuyến đường Ga Minh Cầm (thửa đất số 129, tờ BĐĐC số 30 - Hết thửa đất nhà ông Trương Quý Hợi (thửa đất 247, tờ BĐĐC số 38) |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Trần Quang Khởi (thửa đất số 297, tờ BĐĐC số 23) - Qua hội trường thôn đến thửa đất nhà ông Nguyễn Hữu Trí (thửa đất số 200, tờ BĐĐC số 15) |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Hồ Ngọc Luyện (thửa đất số 344, tờ BĐĐC số 16) - Qua nhà văn hóa thôn Minh Cầm Trang đến thửa đất nhà bà Hồ Thị Hương (thửa đất số 192, tờ BĐĐC số 16) |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 245.000 | 175.000 | 105.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Trần Xuân Vinh (thửa đất số 132, tờ BĐĐC số 23) - Hết thửa đất nhà ông Đoàn Anh Sơn (thửa đất 65, tờ BĐĐC số 22) |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Tuyến đường Đường QL 12A - Qua sân bóng xóm Động Ngang đến QL 12A |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Tuyên Bình |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Nguyễn Thanh Tịnh (thửa đất số 118, tờ BĐĐC số 24) - Hết thửa đất nhà bà Phạm Thị Long (thửa đất 136, tờ BĐĐC số 14) |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Tuyên Bình
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Quảng Trị mới nhất

4. Thông tin xã Tuyên Bình, tỉnh Quảng Trị
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Phong Hóa, Xã Ngư Hóa, Xã Mai Hóa (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Tuyên Bình theo Nghị quyết số 1680/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Tuyên Bình có diện tích tự nhiên 137,81 km² với quy mô dân số 19.158 người, mật độ dân cư đạt 139 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Tuyên Bình được đặt tại UBND xã Phong Hóa (cũ), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Tuyên Bình không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Quảng Trị, Xã Tuyên Bình là một trong tổng số 78 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 69 xã và 8 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Tuyên Bình, Tỉnh Quảng Trị - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Quảng Trị
5.1. Tiêu chí cụ thể xác định và số lượng vị trí các loại đất trong nhóm đất nông nghiệp
Đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản (không bao gồm đất nông nghiệp có nguồn gốc là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở) được phân thành 02 (hai) vị trí.
- Vị trí 1: Gồm các thửa đất có khoảng cách tính từ ranh giới thửa đất đến ranh giới các tuyến đường giao thông, đất công trình thủy lợi hoặc đất có mặt nước chuyên dùng gần nhất tính theo đường thẳng không quá 500 m.
- Vị trí 2: Gồm các thửa đất còn lại.
Đối với đất rừng sản xuất, đất làm muối được xác định 01 (một) vị trí.
Đối với đất nông nghiệp có nguồn gốc là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở được xác định theo đất ở quy định tại khoản 1 Điều 4 của Quy định này.
5.2. Tiêu chí cụ thể xác định và số lượng vị trí các loại đất trong nhóm đất phi nông nghiệp
Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) vị trí (Cách xác định vị trí đất ở được minh họa tại Phụ lục VII).
- Vị trí 1: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi đến 30 m đối với đất ở, đến 60 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
- Vị trí 2: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 30 m đến 60 m đối với đất ở, từ trên 60 m đến 120 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
- Vị trí 3: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 60 m đến 90 m đối với đất ở, từ trên 120 m đến 180 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
- Vị trí 4: Là phần đất còn lại của thửa đất.
Đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản được xác định 01 (một) vị trí.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Tuyên Bình, tỉnh Quảng Trị năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Tuyên Bình, tỉnh Quảng Trị năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
