Bảng giá đất xã Tuyên Bình, tỉnh Tây Ninh mới nhất theo Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Tuyên Bình, tỉnh Tây Ninh
Bảng giá đất xã Tuyên Bình, tỉnh Tây Ninh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. Mức giá đất tại xã Tuyên Bình được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Tuyên Bình theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Tuyên Bình, tỉnh Tây Ninh
– Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
3. Tra cứu bảng giá đất xã Tuyên Bình, tỉnh Tây Ninh
Bảng giá đất xã Tuyên Bình năm 2026
Khu vực: xã Tuyên Bình.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 39.000 đến 2.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| XÃ TUYÊN BÌNH |
ĐT 831 Ranh xã Bình Hiệp và xã Tuyên Bình - Cầu Bình Châu |
Đất ở nông thôn | 660.000 | 462.000 | 264.000 | 120.000 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
ĐT 831 Cầu Bình Châu - Đường tỉnh 831C |
Đất ở nông thôn | 890.000 | 623.000 | 356.000 | 120.000 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
ĐT 831C Đường tỉnh 831 - đến sông Long Khốt |
Đất ở nông thôn | 920.000 | 644.000 | 368.000 | 120.000 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
ĐT 831C Từ sông Long Khốt - đến đường Tuần tra Biên giới |
Đất ở nông thôn | 660.000 | 462.000 | 264.000 | 120.000 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
ĐT 831E Địa phận xã Tuyên Bình - |
Đất ở nông thôn | 330.000 | 231.000 | 132.000 | 120.000 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường nam, bắc sông Long Khốt - |
Đất ở nông thôn | 170.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường nam, bờ bắc kênh Hưng Điền - |
Đất ở nông thôn | 170.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường tây kênh 504 Địa phận xã Tuyên Bình - |
Đất ở nông thôn | 170.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường Nam sông Vàm Cỏ Tây - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 245.000 | 140.000 | 120.000 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường Bắc sông Vàm Cỏ Tây - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 245.000 | 140.000 | 120.000 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường Nam, Bắc kênh Cả Gừa - |
Đất ở nông thôn | 330.000 | 231.000 | 132.000 | 120.000 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường Tuần tra biên giới Địa phận xã Tuyên Bình - |
Đất ở nông thôn | 170.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường Vĩnh Bình - Vĩnh Thuận (xã Vĩnh Thuận) Địa phận xã Tuyên Bình - |
Đất ở nông thôn | 160.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường Vĩnh Thuận-Tuyên Bình Tây Địa phận xã Tuyên Bình - |
Đất ở nông thôn | 160.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường Nam kênh 28 Địa phận xã Tuyên Bình - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 140.000 | 120.000 | 120.000 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường Đông kênh uỷ ban cũ - |
Đất ở nông thôn | 160.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 154.000 | 120.000 | 120.000 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất ở nông thôn | 160.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất ở nông thôn | 140.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất ở nông thôn | 140.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất ở nông thôn | 130.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Cụm dân cư Bình Châu A và Cụm dân cư Bình Châu B ĐT 831 - |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.000.000 | 250.000 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Cụm dân cư Bình Châu A và Cụm dân cư Bình Châu B Các đường còn lại - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 | 200.000 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Cụm dân cư Bình Châu B mở rộng (bố trí Việt kiều Campuchia) Tuyến đường nội bộ - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 | 200.000 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Cụm dân cư ấp Bình Châu B Mở rộng - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 | 200.000 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Tuyến dân cư Bình Châu Tuyến đường nội bộ - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 245.000 | 140.000 | 120.000 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Tuyến dân cư Bình Châu Đoạn từ Trường Tiểu học đến UBND xã Tuyên Bình củ cặp đường tỉnh 831 - |
Đất ở nông thôn | 660.000 | 462.000 | 264.000 | 120.000 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Cụm dân cư trung tâm xã Vĩnh Bình ĐT 831C - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 | 200.000 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Cụm dân cư trung tâm xã Vĩnh Bình Các đường còn lại - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 | 200.000 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Cụm dân cư Cả Rưng (xã Tuyên Bình Tây) Đường Vĩnh Thuận - Tuyên Bình Tây - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 600.000 | 150.000 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Cụm dân cư Cả Rưng (xã Tuyên Bình Tây) Các đường khác - |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 910.000 | 520.000 | 130.000 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Cụm dân cư Trung Trực và Cụm dân cư Trung Trực( phần còn lại), Cụm dân cư Trung Tâm, xã Thái Bình Trung - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 | 200.000 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Cụm và tuyến dân cư còn lại Các đường còn lại - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 | 120.000 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Kênh 28 - |
Đất ở nông thôn | 160.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Sông Vàm Cỏ Tây, sông Lò Gạch, sông Long Khốt, kênh Hưng Điền Sông Long Khốt - |
Đất ở nông thôn | 160.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Sông Vàm Cỏ Tây, sông Lò Gạch, sông Long Khốt, kênh Hưng Điền Sông Vàm Cỏ Tây - |
Đất ở nông thôn | 160.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Các vị trí còn lại - |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
ĐT 831 Ranh xã Bình Hiệp và xã Tuyên Bình - Cầu Bình Châu |
Đất TM-DV nông thôn | 528.000 | 369.600 | 211.200 | 96.000 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
ĐT 831 Cầu Bình Châu - Đường tỉnh 831C |
Đất TM-DV nông thôn | 712.000 | 498.400 | 284.800 | 96.000 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
ĐT 831C Đường tỉnh 831 - đến sông Long Khốt |
Đất TM-DV nông thôn | 736.000 | 515.200 | 294.400 | 96.000 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
ĐT 831C Từ sông Long Khốt - đến đường Tuần tra Biên giới |
Đất TM-DV nông thôn | 528.000 | 369.600 | 211.200 | 96.000 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
ĐT 831E Địa phận xã Tuyên Bình - |
Đất TM-DV nông thôn | 264.000 | 184.800 | 105.600 | 96.000 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường nam, bắc sông Long Khốt - |
Đất TM-DV nông thôn | 136.000 | 96.000 | 96.000 | 96.000 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường nam, bờ bắc kênh Hưng Điền - |
Đất TM-DV nông thôn | 136.000 | 96.000 | 96.000 | 96.000 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường tây kênh 504 Địa phận xã Tuyên Bình - |
Đất TM-DV nông thôn | 136.000 | 96.000 | 96.000 | 96.000 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường Nam sông Vàm Cỏ Tây - |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 196.000 | 112.000 | 96.000 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường Bắc sông Vàm Cỏ Tây - |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 196.000 | 112.000 | 96.000 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường Nam, Bắc kênh Cả Gừa - |
Đất TM-DV nông thôn | 264.000 | 184.800 | 105.600 | 96.000 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường Tuần tra biên giới Địa phận xã Tuyên Bình - |
Đất TM-DV nông thôn | 136.000 | 96.000 | 96.000 | 96.000 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường Vĩnh Bình - Vĩnh Thuận (xã Vĩnh Thuận) Địa phận xã Tuyên Bình - |
Đất TM-DV nông thôn | 128.000 | 96.000 | 96.000 | 96.000 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường Vĩnh Thuận-Tuyên Bình Tây Địa phận xã Tuyên Bình - |
Đất TM-DV nông thôn | 128.000 | 96.000 | 96.000 | 96.000 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường Nam kênh 28 Địa phận xã Tuyên Bình - |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 112.000 | 96.000 | 96.000 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường Đông kênh uỷ ban cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 128.000 | 96.000 | 96.000 | 96.000 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | 123.200 | 96.000 | 96.000 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 96.000 | 96.000 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất TM-DV nông thôn | 128.000 | 96.000 | 96.000 | 96.000 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất TM-DV nông thôn | 112.000 | 96.000 | 96.000 | 96.000 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất TM-DV nông thôn | 112.000 | 96.000 | 96.000 | 96.000 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất TM-DV nông thôn | 104.000 | 96.000 | 96.000 | 96.000 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Cụm dân cư Bình Châu A và Cụm dân cư Bình Châu B ĐT 831 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 800.000 | 200.000 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Cụm dân cư Bình Châu A và Cụm dân cư Bình Châu B Các đường còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 640.000 | 160.000 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Cụm dân cư Bình Châu B mở rộng (bố trí Việt kiều Campuchia) Tuyến đường nội bộ - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 640.000 | 160.000 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Cụm dân cư ấp Bình Châu B Mở rộng - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 640.000 | 160.000 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Tuyến dân cư Bình Châu Tuyến đường nội bộ - |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 196.000 | 112.000 | 96.000 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Tuyến dân cư Bình Châu Đoạn từ Trường Tiểu học đến UBND xã Tuyên Bình củ cặp đường tỉnh 831 - |
Đất TM-DV nông thôn | 528.000 | 369.600 | 211.200 | 96.000 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Cụm dân cư trung tâm xã Vĩnh Bình ĐT 831C - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 640.000 | 160.000 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Cụm dân cư trung tâm xã Vĩnh Bình Các đường còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 640.000 | 160.000 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Cụm dân cư Cả Rưng (xã Tuyên Bình Tây) Đường Vĩnh Thuận - Tuyên Bình Tây - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 480.000 | 120.000 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Cụm dân cư Cả Rưng (xã Tuyên Bình Tây) Các đường khác - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 728.000 | 416.000 | 104.000 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Cụm dân cư Trung Trực và Cụm dân cư Trung Trực( phần còn lại), Cụm dân cư Trung Tâm, xã Thái Bình Trung - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 640.000 | 160.000 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Cụm và tuyến dân cư còn lại Các đường còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 672.000 | 384.000 | 96.000 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Kênh 28 - |
Đất TM-DV nông thôn | 128.000 | 96.000 | 96.000 | 96.000 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Sông Vàm Cỏ Tây, sông Lò Gạch, sông Long Khốt, kênh Hưng Điền Sông Long Khốt - |
Đất TM-DV nông thôn | 128.000 | 96.000 | 96.000 | 96.000 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Sông Vàm Cỏ Tây, sông Lò Gạch, sông Long Khốt, kênh Hưng Điền Sông Vàm Cỏ Tây - |
Đất TM-DV nông thôn | 128.000 | 96.000 | 96.000 | 96.000 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Các vị trí còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
ĐT 831 Ranh xã Bình Hiệp và xã Tuyên Bình - Cầu Bình Châu |
Đất SX-KD nông thôn | 462.000 | 323.400 | 184.800 | 84.000 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
ĐT 831 Cầu Bình Châu - Đường tỉnh 831C |
Đất SX-KD nông thôn | 623.000 | 436.100 | 249.200 | 84.000 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
ĐT 831C Đường tỉnh 831 - đến sông Long Khốt |
Đất SX-KD nông thôn | 644.000 | 450.800 | 257.600 | 84.000 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
ĐT 831C Từ sông Long Khốt - đến đường Tuần tra Biên giới |
Đất SX-KD nông thôn | 462.000 | 323.400 | 184.800 | 84.000 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
ĐT 831E Địa phận xã Tuyên Bình - |
Đất SX-KD nông thôn | 231.000 | 161.700 | 92.400 | 84.000 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường nam, bắc sông Long Khốt - |
Đất SX-KD nông thôn | 119.000 | 84.000 | 84.000 | 84.000 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường nam, bờ bắc kênh Hưng Điền - |
Đất SX-KD nông thôn | 119.000 | 84.000 | 84.000 | 84.000 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường tây kênh 504 Địa phận xã Tuyên Bình - |
Đất SX-KD nông thôn | 119.000 | 84.000 | 84.000 | 84.000 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường Nam sông Vàm Cỏ Tây - |
Đất SX-KD nông thôn | 245.000 | 171.500 | 98.000 | 84.000 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường Bắc sông Vàm Cỏ Tây - |
Đất SX-KD nông thôn | 245.000 | 171.500 | 98.000 | 84.000 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường Nam, Bắc kênh Cả Gừa - |
Đất SX-KD nông thôn | 231.000 | 161.700 | 92.400 | 84.000 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường Tuần tra biên giới Địa phận xã Tuyên Bình - |
Đất SX-KD nông thôn | 119.000 | 84.000 | 84.000 | 84.000 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường Vĩnh Bình - Vĩnh Thuận (xã Vĩnh Thuận) Địa phận xã Tuyên Bình - |
Đất SX-KD nông thôn | 112.000 | 84.000 | 84.000 | 84.000 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường Vĩnh Thuận-Tuyên Bình Tây Địa phận xã Tuyên Bình - |
Đất SX-KD nông thôn | 112.000 | 84.000 | 84.000 | 84.000 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường Nam kênh 28 Địa phận xã Tuyên Bình - |
Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 98.000 | 84.000 | 84.000 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường Đông kênh uỷ ban cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 112.000 | 84.000 | 84.000 | 84.000 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất SX-KD nông thôn | 154.000 | 107.800 | 84.000 | 84.000 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất SX-KD nông thôn | 105.000 | 84.000 | 84.000 | 84.000 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất SX-KD nông thôn | 112.000 | 84.000 | 84.000 | 84.000 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất SX-KD nông thôn | 98.000 | 84.000 | 84.000 | 84.000 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất SX-KD nông thôn | 98.000 | 84.000 | 84.000 | 84.000 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất SX-KD nông thôn | 91.000 | 84.000 | 84.000 | 84.000 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Cụm dân cư Bình Châu A và Cụm dân cư Bình Châu B ĐT 831 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | 1.225.000 | 700.000 | 175.000 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Cụm dân cư Bình Châu A và Cụm dân cư Bình Châu B Các đường còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 560.000 | 140.000 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Cụm dân cư Bình Châu B mở rộng (bố trí Việt kiều Campuchia) Tuyến đường nội bộ - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 560.000 | 140.000 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Cụm dân cư ấp Bình Châu B Mở rộng - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 560.000 | 140.000 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Tuyến dân cư Bình Châu Tuyến đường nội bộ - |
Đất SX-KD nông thôn | 245.000 | 171.500 | 98.000 | 84.000 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Tuyến dân cư Bình Châu Đoạn từ Trường Tiểu học đến UBND xã Tuyên Bình củ cặp đường tỉnh 831 - |
Đất SX-KD nông thôn | 462.000 | 323.400 | 184.800 | 84.000 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Cụm dân cư trung tâm xã Vĩnh Bình ĐT 831C - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 560.000 | 140.000 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Cụm dân cư trung tâm xã Vĩnh Bình Các đường còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 560.000 | 140.000 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Cụm dân cư Cả Rưng (xã Tuyên Bình Tây) Đường Vĩnh Thuận - Tuyên Bình Tây - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 735.000 | 420.000 | 105.000 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Cụm dân cư Cả Rưng (xã Tuyên Bình Tây) Các đường khác - |
Đất SX-KD nông thôn | 910.000 | 637.000 | 364.000 | 91.000 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Cụm dân cư Trung Trực và Cụm dân cư Trung Trực( phần còn lại), Cụm dân cư Trung Tâm, xã Thái Bình Trung - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 980.000 | 560.000 | 140.000 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Cụm và tuyến dân cư còn lại Các đường còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 588.000 | 336.000 | 84.000 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Kênh 28 - |
Đất SX-KD nông thôn | 112.000 | 84.000 | 84.000 | 84.000 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Sông Vàm Cỏ Tây, sông Lò Gạch, sông Long Khốt, kênh Hưng Điền Sông Long Khốt - |
Đất SX-KD nông thôn | 112.000 | 84.000 | 84.000 | 84.000 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Sông Vàm Cỏ Tây, sông Lò Gạch, sông Long Khốt, kênh Hưng Điền Sông Vàm Cỏ Tây - |
Đất SX-KD nông thôn | 112.000 | 84.000 | 84.000 | 84.000 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Các vị trí còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
ĐT 831 Ranh xã Bình Hiệp và xã Tuyên Bình - Cầu Bình Châu |
Đất trồng cây hàng năm | 103.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
ĐT 831 Cầu Bình Châu - Đường tỉnh 831C |
Đất trồng cây hàng năm | 103.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
ĐT 831C Đường tỉnh 831 - đến sông Long Khốt |
Đất trồng cây hàng năm | 103.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
ĐT 831C Từ sông Long Khốt - đến đường Tuần tra Biên giới |
Đất trồng cây hàng năm | 91.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
ĐT 831E Địa phận xã Tuyên Bình - |
Đất trồng cây hàng năm | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường nam, bắc sông Long Khốt - |
Đất trồng cây hàng năm | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường nam, bờ bắc kênh Hưng Điền - |
Đất trồng cây hàng năm | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường tây kênh 504 Địa phận xã Tuyên Bình - |
Đất trồng cây hàng năm | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường Nam sông Vàm Cỏ Tây - |
Đất trồng cây hàng năm | 68.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường Bắc sông Vàm Cỏ Tây - |
Đất trồng cây hàng năm | 68.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường Nam, Bắc kênh Cả Gừa - |
Đất trồng cây hàng năm | 68.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường Tuần tra biên giới Địa phận xã Tuyên Bình - |
Đất trồng cây hàng năm | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường Vĩnh Bình - Vĩnh Thuận (xã Vĩnh Thuận) Địa phận xã Tuyên Bình - |
Đất trồng cây hàng năm | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường Vĩnh Thuận-Tuyên Bình Tây Địa phận xã Tuyên Bình - |
Đất trồng cây hàng năm | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường Nam kênh 28 Địa phận xã Tuyên Bình - |
Đất trồng cây hàng năm | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường Đông kênh uỷ ban cũ - |
Đất trồng cây hàng năm | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất trồng cây hàng năm | 78.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất trồng cây hàng năm | 54.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất trồng cây hàng năm | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất trồng cây hàng năm | 42.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất trồng cây hàng năm | 49.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Cụm dân cư Bình Châu A và Cụm dân cư Bình Châu B ĐT 831 - |
Đất trồng cây hàng năm | 105.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Cụm dân cư Bình Châu A và Cụm dân cư Bình Châu B Các đường còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 103.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Cụm dân cư Bình Châu B mở rộng (bố trí Việt kiều Campuchia) Tuyến đường nội bộ - |
Đất trồng cây hàng năm | 103.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Cụm dân cư ấp Bình Châu B Mở rộng - |
Đất trồng cây hàng năm | 103.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Tuyến dân cư Bình Châu Tuyến đường nội bộ - |
Đất trồng cây hàng năm | 103.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Tuyến dân cư Bình Châu Đoạn từ Trường Tiểu học đến UBND xã Tuyên Bình củ cặp đường tỉnh 831 - |
Đất trồng cây hàng năm | 103.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Cụm dân cư trung tâm xã Vĩnh Bình ĐT 831C - |
Đất trồng cây hàng năm | 103.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Cụm dân cư trung tâm xã Vĩnh Bình Các đường còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 86.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Cụm dân cư Cả Rưng (xã Tuyên Bình Tây) Đường Vĩnh Thuận - Tuyên Bình Tây - |
Đất trồng cây hàng năm | 86.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Cụm dân cư Cả Rưng (xã Tuyên Bình Tây) Các đường khác - |
Đất trồng cây hàng năm | 68.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Cụm dân cư Trung Trực và Cụm dân cư Trung Trực (phần còn lại), Cụm dân cư Trung Tâm, xã Thái Bình Trung - |
Đất trồng cây hàng năm | 103.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Cụm và tuyến dân cư còn lại Các đường còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Kênh 28, kênh Măng Đa Kênh 28 địa phận xã Tuyên Bình - |
Đất trồng cây hàng năm | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Sông Vàm Cỏ Tây, sông Long Khốt, kênh Hưng Điền, kênh 61 - |
Đất trồng cây hàng năm | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Các vị trí còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 39.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
ĐT 831 Ranh xã Bình Hiệp và xã Tuyên Bình - Cầu Bình Châu |
Đất nuôi trồng thủy sản | 103.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
ĐT 831 Cầu Bình Châu - Đường tỉnh 831C |
Đất nuôi trồng thủy sản | 103.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
ĐT 831C Đường tỉnh 831 - đến sông Long Khốt |
Đất nuôi trồng thủy sản | 103.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
ĐT 831C Từ sông Long Khốt - đến đường Tuần tra Biên giới |
Đất nuôi trồng thủy sản | 91.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
ĐT 831E Địa phận xã Tuyên Bình - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường nam, bắc sông Long Khốt - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường nam, bờ bắc kênh Hưng Điền - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường tây kênh 504 Địa phận xã Tuyên Bình - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường Nam sông Vàm Cỏ Tây - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 68.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường Bắc sông Vàm Cỏ Tây - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 68.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường Nam, Bắc kênh Cả Gừa - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 68.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường Tuần tra biên giới Địa phận xã Tuyên Bình - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường Vĩnh Bình - Vĩnh Thuận (xã Vĩnh Thuận) Địa phận xã Tuyên Bình - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường Vĩnh Thuận-Tuyên Bình Tây Địa phận xã Tuyên Bình - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường Nam kênh 28 Địa phận xã Tuyên Bình - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường Đông kênh uỷ ban cũ - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 78.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 54.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 42.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 49.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Cụm dân cư Bình Châu A và Cụm dân cư Bình Châu B ĐT 831 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 105.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Cụm dân cư Bình Châu A và Cụm dân cư Bình Châu B Các đường còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 103.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Cụm dân cư Bình Châu B mở rộng (bố trí Việt kiều Campuchia) Tuyến đường nội bộ - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 103.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Cụm dân cư ấp Bình Châu B Mở rộng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 103.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Tuyến dân cư Bình Châu Tuyến đường nội bộ - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 103.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Tuyến dân cư Bình Châu Đoạn từ Trường Tiểu học đến UBND xã Tuyên Bình củ cặp đường tỉnh 831 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 103.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Cụm dân cư trung tâm xã Vĩnh Bình ĐT 831C - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 103.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Cụm dân cư trung tâm xã Vĩnh Bình Các đường còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 86.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Cụm dân cư Cả Rưng (xã Tuyên Bình Tây) Đường Vĩnh Thuận - Tuyên Bình Tây - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 86.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Cụm dân cư Cả Rưng (xã Tuyên Bình Tây) Các đường khác - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 68.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Cụm dân cư Trung Trực và Cụm dân cư Trung Trực (phần còn lại), Cụm dân cư Trung Tâm, xã Thái Bình Trung - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 103.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Cụm và tuyến dân cư còn lại Các đường còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Kênh 28, kênh Măng Đa Kênh 28 địa phận xã Tuyên Bình - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Sông Vàm Cỏ Tây, sông Long Khốt, kênh Hưng Điền, kênh 61 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Các vị trí còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 39.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
ĐT 831 Ranh xã Bình Hiệp và xã Tuyên Bình - Cầu Bình Châu |
Đất rừng sản xuất | 103.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
ĐT 831 Cầu Bình Châu - Đường tỉnh 831C |
Đất rừng sản xuất | 103.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
ĐT 831C Đường tỉnh 831 - đến sông Long Khốt |
Đất rừng sản xuất | 103.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
ĐT 831C Từ sông Long Khốt - đến đường Tuần tra Biên giới |
Đất rừng sản xuất | 91.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
ĐT 831E Địa phận xã Tuyên Bình - |
Đất rừng sản xuất | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường nam, bắc sông Long Khốt - |
Đất rừng sản xuất | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường nam, bờ bắc kênh Hưng Điền - |
Đất rừng sản xuất | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường tây kênh 504 Địa phận xã Tuyên Bình - |
Đất rừng sản xuất | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường Nam sông Vàm Cỏ Tây - |
Đất rừng sản xuất | 68.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường Bắc sông Vàm Cỏ Tây - |
Đất rừng sản xuất | 68.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường Nam, Bắc kênh Cả Gừa - |
Đất rừng sản xuất | 68.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường Tuần tra biên giới Địa phận xã Tuyên Bình - |
Đất rừng sản xuất | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường Vĩnh Bình - Vĩnh Thuận (xã Vĩnh Thuận) Địa phận xã Tuyên Bình - |
Đất rừng sản xuất | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường Vĩnh Thuận-Tuyên Bình Tây Địa phận xã Tuyên Bình - |
Đất rừng sản xuất | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường Nam kênh 28 Địa phận xã Tuyên Bình - |
Đất rừng sản xuất | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường Đông kênh uỷ ban cũ - |
Đất rừng sản xuất | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất rừng sản xuất | 78.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất rừng sản xuất | 54.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất rừng sản xuất | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất rừng sản xuất | 42.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất rừng sản xuất | 49.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất rừng sản xuất | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Cụm dân cư Bình Châu A và Cụm dân cư Bình Châu B ĐT 831 - |
Đất rừng sản xuất | 105.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Cụm dân cư Bình Châu A và Cụm dân cư Bình Châu B Các đường còn lại - |
Đất rừng sản xuất | 103.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Cụm dân cư Bình Châu B mở rộng (bố trí Việt kiều Campuchia) Tuyến đường nội bộ - |
Đất rừng sản xuất | 103.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Cụm dân cư ấp Bình Châu B Mở rộng - |
Đất rừng sản xuất | 103.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Tuyến dân cư Bình Châu Tuyến đường nội bộ - |
Đất rừng sản xuất | 103.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Tuyến dân cư Bình Châu Đoạn từ Trường Tiểu học đến UBND xã Tuyên Bình củ cặp đường tỉnh 831 - |
Đất rừng sản xuất | 103.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Cụm dân cư trung tâm xã Vĩnh Bình ĐT 831C - |
Đất rừng sản xuất | 103.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Cụm dân cư trung tâm xã Vĩnh Bình Các đường còn lại - |
Đất rừng sản xuất | 86.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Cụm dân cư Cả Rưng (xã Tuyên Bình Tây) Đường Vĩnh Thuận - Tuyên Bình Tây - |
Đất rừng sản xuất | 86.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Cụm dân cư Cả Rưng (xã Tuyên Bình Tây) Các đường khác - |
Đất rừng sản xuất | 68.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Cụm dân cư Trung Trực và Cụm dân cư Trung Trực (phần còn lại), Cụm dân cư Trung Tâm, xã Thái Bình Trung - |
Đất rừng sản xuất | 103.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Cụm và tuyến dân cư còn lại Các đường còn lại - |
Đất rừng sản xuất | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Kênh 28, kênh Măng Đa Kênh 28 địa phận xã Tuyên Bình - |
Đất rừng sản xuất | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Sông Vàm Cỏ Tây, sông Long Khốt, kênh Hưng Điền, kênh 61 - |
Đất rừng sản xuất | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Các vị trí còn lại - |
Đất rừng sản xuất | 39.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
ĐT 831 Ranh xã Bình Hiệp và xã Tuyên Bình - Cầu Bình Châu |
Đất rừng phòng hộ | 103.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
ĐT 831 Cầu Bình Châu - Đường tỉnh 831C |
Đất rừng phòng hộ | 103.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
ĐT 831C Đường tỉnh 831 - đến sông Long Khốt |
Đất rừng phòng hộ | 103.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
ĐT 831C Từ sông Long Khốt - đến đường Tuần tra Biên giới |
Đất rừng phòng hộ | 91.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
ĐT 831E Địa phận xã Tuyên Bình - |
Đất rừng phòng hộ | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường nam, bắc sông Long Khốt - |
Đất rừng phòng hộ | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường nam, bờ bắc kênh Hưng Điền - |
Đất rừng phòng hộ | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường tây kênh 504 Địa phận xã Tuyên Bình - |
Đất rừng phòng hộ | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường Nam sông Vàm Cỏ Tây - |
Đất rừng phòng hộ | 68.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường Bắc sông Vàm Cỏ Tây - |
Đất rừng phòng hộ | 68.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường Nam, Bắc kênh Cả Gừa - |
Đất rừng phòng hộ | 68.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường Tuần tra biên giới Địa phận xã Tuyên Bình - |
Đất rừng phòng hộ | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường Vĩnh Bình - Vĩnh Thuận (xã Vĩnh Thuận) Địa phận xã Tuyên Bình - |
Đất rừng phòng hộ | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường Vĩnh Thuận-Tuyên Bình Tây Địa phận xã Tuyên Bình - |
Đất rừng phòng hộ | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường Nam kênh 28 Địa phận xã Tuyên Bình - |
Đất rừng phòng hộ | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường Đông kênh uỷ ban cũ - |
Đất rừng phòng hộ | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất rừng phòng hộ | 78.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất rừng phòng hộ | 54.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất rừng phòng hộ | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất rừng phòng hộ | 42.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất rừng phòng hộ | 49.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất rừng phòng hộ | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Cụm dân cư Bình Châu A và Cụm dân cư Bình Châu B ĐT 831 - |
Đất rừng phòng hộ | 105.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Cụm dân cư Bình Châu A và Cụm dân cư Bình Châu B Các đường còn lại - |
Đất rừng phòng hộ | 103.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Cụm dân cư Bình Châu B mở rộng (bố trí Việt kiều Campuchia) Tuyến đường nội bộ - |
Đất rừng phòng hộ | 103.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Cụm dân cư ấp Bình Châu B Mở rộng - |
Đất rừng phòng hộ | 103.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Tuyến dân cư Bình Châu Tuyến đường nội bộ - |
Đất rừng phòng hộ | 103.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Tuyến dân cư Bình Châu Đoạn từ Trường Tiểu học đến UBND xã Tuyên Bình củ cặp đường tỉnh 831 - |
Đất rừng phòng hộ | 103.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Cụm dân cư trung tâm xã Vĩnh Bình ĐT 831C - |
Đất rừng phòng hộ | 103.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Cụm dân cư trung tâm xã Vĩnh Bình Các đường còn lại - |
Đất rừng phòng hộ | 86.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Cụm dân cư Cả Rưng (xã Tuyên Bình Tây) Đường Vĩnh Thuận - Tuyên Bình Tây - |
Đất rừng phòng hộ | 86.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Cụm dân cư Cả Rưng (xã Tuyên Bình Tây) Các đường khác - |
Đất rừng phòng hộ | 68.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Cụm dân cư Trung Trực và Cụm dân cư Trung Trực (phần còn lại), Cụm dân cư Trung Tâm, xã Thái Bình Trung - |
Đất rừng phòng hộ | 103.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Cụm và tuyến dân cư còn lại Các đường còn lại - |
Đất rừng phòng hộ | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Kênh 28, kênh Măng Đa Kênh 28 địa phận xã Tuyên Bình - |
Đất rừng phòng hộ | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Sông Vàm Cỏ Tây, sông Long Khốt, kênh Hưng Điền, kênh 61 - |
Đất rừng phòng hộ | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Các vị trí còn lại - |
Đất rừng phòng hộ | 39.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
ĐT 831 Ranh xã Bình Hiệp và xã Tuyên Bình - Cầu Bình Châu |
Đất rừng đặc dụng | 103.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
ĐT 831 Cầu Bình Châu - Đường tỉnh 831C |
Đất rừng đặc dụng | 103.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
ĐT 831C Đường tỉnh 831 - đến sông Long Khốt |
Đất rừng đặc dụng | 103.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
ĐT 831C Từ sông Long Khốt - đến đường Tuần tra Biên giới |
Đất rừng đặc dụng | 91.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
ĐT 831E Địa phận xã Tuyên Bình - |
Đất rừng đặc dụng | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường nam, bắc sông Long Khốt - |
Đất rừng đặc dụng | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường nam, bờ bắc kênh Hưng Điền - |
Đất rừng đặc dụng | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường tây kênh 504 Địa phận xã Tuyên Bình - |
Đất rừng đặc dụng | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường Nam sông Vàm Cỏ Tây - |
Đất rừng đặc dụng | 68.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường Bắc sông Vàm Cỏ Tây - |
Đất rừng đặc dụng | 68.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường Nam, Bắc kênh Cả Gừa - |
Đất rừng đặc dụng | 68.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường Tuần tra biên giới Địa phận xã Tuyên Bình - |
Đất rừng đặc dụng | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường Vĩnh Bình - Vĩnh Thuận (xã Vĩnh Thuận) Địa phận xã Tuyên Bình - |
Đất rừng đặc dụng | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường Vĩnh Thuận-Tuyên Bình Tây Địa phận xã Tuyên Bình - |
Đất rừng đặc dụng | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường Nam kênh 28 Địa phận xã Tuyên Bình - |
Đất rừng đặc dụng | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường Đông kênh uỷ ban cũ - |
Đất rừng đặc dụng | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất rừng đặc dụng | 78.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất rừng đặc dụng | 54.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất rừng đặc dụng | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất rừng đặc dụng | 42.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất rừng đặc dụng | 49.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất rừng đặc dụng | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Cụm dân cư Bình Châu A và Cụm dân cư Bình Châu B ĐT 831 - |
Đất rừng đặc dụng | 105.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Cụm dân cư Bình Châu A và Cụm dân cư Bình Châu B Các đường còn lại - |
Đất rừng đặc dụng | 103.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Cụm dân cư Bình Châu B mở rộng (bố trí Việt kiều Campuchia) Tuyến đường nội bộ - |
Đất rừng đặc dụng | 103.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Cụm dân cư ấp Bình Châu B Mở rộng - |
Đất rừng đặc dụng | 103.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Tuyến dân cư Bình Châu Tuyến đường nội bộ - |
Đất rừng đặc dụng | 103.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Tuyến dân cư Bình Châu Đoạn từ Trường Tiểu học đến UBND xã Tuyên Bình củ cặp đường tỉnh 831 - |
Đất rừng đặc dụng | 103.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Cụm dân cư trung tâm xã Vĩnh Bình ĐT 831C - |
Đất rừng đặc dụng | 103.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Cụm dân cư trung tâm xã Vĩnh Bình Các đường còn lại - |
Đất rừng đặc dụng | 86.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Cụm dân cư Cả Rưng (xã Tuyên Bình Tây) Đường Vĩnh Thuận - Tuyên Bình Tây - |
Đất rừng đặc dụng | 86.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Cụm dân cư Cả Rưng (xã Tuyên Bình Tây) Các đường khác - |
Đất rừng đặc dụng | 68.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Cụm dân cư Trung Trực và Cụm dân cư Trung Trực (phần còn lại), Cụm dân cư Trung Tâm, xã Thái Bình Trung - |
Đất rừng đặc dụng | 103.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Cụm và tuyến dân cư còn lại Các đường còn lại - |
Đất rừng đặc dụng | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Kênh 28, kênh Măng Đa Kênh 28 địa phận xã Tuyên Bình - |
Đất rừng đặc dụng | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Sông Vàm Cỏ Tây, sông Long Khốt, kênh Hưng Điền, kênh 61 - |
Đất rừng đặc dụng | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Các vị trí còn lại - |
Đất rừng đặc dụng | 39.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
ĐT 831 Ranh xã Bình Hiệp và xã Tuyên Bình - Cầu Bình Châu |
Đất trồng cây lâu năm | 113.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
ĐT 831 Cầu Bình Châu - Đường tỉnh 831C |
Đất trồng cây lâu năm | 113.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
ĐT 831C Đường tỉnh 831 - đến sông Long Khốt |
Đất trồng cây lâu năm | 113.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
ĐT 831C Từ sông Long Khốt - đến đường Tuần tra Biên giới |
Đất trồng cây lâu năm | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
ĐT 831E Địa phận xã Tuyên Bình - |
Đất trồng cây lâu năm | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường nam, bắc sông Long Khốt - |
Đất trồng cây lâu năm | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường nam, bờ bắc kênh Hưng Điền - |
Đất trồng cây lâu năm | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường tây kênh 504 Địa phận xã Tuyên Bình - |
Đất trồng cây lâu năm | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường Nam sông Vàm Cỏ Tây - |
Đất trồng cây lâu năm | 77.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường Bắc sông Vàm Cỏ Tây - |
Đất trồng cây lâu năm | 77.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường Nam, Bắc kênh Cả Gừa - |
Đất trồng cây lâu năm | 77.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường Tuần tra biên giới Địa phận xã Tuyên Bình - |
Đất trồng cây lâu năm | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường Vĩnh Bình - Vĩnh Thuận (xã Vĩnh Thuận) Địa phận xã Tuyên Bình - |
Đất trồng cây lâu năm | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường Vĩnh Thuận-Tuyên Bình Tây Địa phận xã Tuyên Bình - |
Đất trồng cây lâu năm | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường Nam kênh 28 Địa phận xã Tuyên Bình - |
Đất trồng cây lâu năm | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường Đông kênh uỷ ban cũ - |
Đất trồng cây lâu năm | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất trồng cây lâu năm | 86.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất trồng cây lâu năm | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất trồng cây lâu năm | 67.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất trồng cây lâu năm | 47.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất trồng cây lâu năm | 53.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất trồng cây lâu năm | 42.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Cụm dân cư Bình Châu A và Cụm dân cư Bình Châu B ĐT 831 - |
Đất trồng cây lâu năm | 116.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Cụm dân cư Bình Châu A và Cụm dân cư Bình Châu B Các đường còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 113.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Cụm dân cư Bình Châu B mở rộng (bố trí Việt kiều Campuchia) Tuyến đường nội bộ - |
Đất trồng cây lâu năm | 113.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Cụm dân cư ấp Bình Châu B Mở rộng - |
Đất trồng cây lâu năm | 113.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Tuyến dân cư Bình Châu Tuyến đường nội bộ - |
Đất trồng cây lâu năm | 113.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Tuyến dân cư Bình Châu Đoạn từ Trường Tiểu học đến UBND xã Tuyên Bình củ cặp đường tỉnh 831 - |
Đất trồng cây lâu năm | 113.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Cụm dân cư trung tâm xã Vĩnh Bình ĐT 831C - |
Đất trồng cây lâu năm | 113.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Cụm dân cư trung tâm xã Vĩnh Bình Các đường còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 95.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Cụm dân cư Cả Rưng (xã Tuyên Bình Tây) Đường Vĩnh Thuận - Tuyên Bình Tây - |
Đất trồng cây lâu năm | 95.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Cụm dân cư Cả Rưng (xã Tuyên Bình Tây) Các đường khác - |
Đất trồng cây lâu năm | 77.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Cụm dân cư Trung Trực và Cụm dân cư Trung Trực (phần còn lại), Cụm dân cư Trung Tâm, xã Thái Bình Trung - |
Đất trồng cây lâu năm | 113.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Cụm và tuyến dân cư còn lại Các đường còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Kênh 28, kênh Măng Đa Kênh 28 địa phận xã Tuyên Bình - |
Đất trồng cây lâu năm | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Sông Vàm Cỏ Tây, sông Long Khốt, kênh Hưng Điền, kênh 61 - |
Đất trồng cây lâu năm | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Các vị trí còn lại - |
Đất trồng cây lâu năm | 41.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đất chăn nuôi tập trung - ĐT 831 Ranh xã Bình Hiệp và xã Tuyên Bình - Cầu Bình Châu |
Đất nông nghiệp khác | 113.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đất chăn nuôi tập trung - ĐT 831 Cầu Bình Châu - Đường tỉnh 831C |
Đất nông nghiệp khác | 113.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đất chăn nuôi tập trung - ĐT 831C Đường tỉnh 831 - đến sông Long Khốt |
Đất nông nghiệp khác | 113.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đất chăn nuôi tập trung - ĐT 831C Từ sông Long Khốt - đến đường Tuần tra Biên giới |
Đất nông nghiệp khác | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đất chăn nuôi tập trung - ĐT 831E Địa phận xã Tuyên Bình - Đất chăn nuôi tập trung |
Đất nông nghiệp khác | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường nam, bắc sông Long Khốt - |
Đất nông nghiệp khác | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường nam, bờ bắc kênh Hưng Điền - |
Đất nông nghiệp khác | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường tây kênh 504 Địa phận xã Tuyên Bình - |
Đất nông nghiệp khác | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Nam sông Vàm Cỏ Tây - |
Đất nông nghiệp khác | 77.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Bắc sông Vàm Cỏ Tây - |
Đất nông nghiệp khác | 77.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Nam, Bắc kênh Cả Gừa - |
Đất nông nghiệp khác | 77.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Tuần tra biên giới Địa phận xã Tuyên Bình - |
Đất nông nghiệp khác | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Vĩnh Bình - Vĩnh Thuận (xã Vĩnh Thuận) Địa phận xã Tuyên Bình - |
Đất nông nghiệp khác | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Vĩnh Thuận-Tuyên Bình Tây Địa phận xã Tuyên Bình - |
Đất nông nghiệp khác | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Nam kênh 28 Địa phận xã Tuyên Bình - |
Đất nông nghiệp khác | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường Đông kênh uỷ ban cũ - |
Đất nông nghiệp khác | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất nông nghiệp khác | 86.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất nông nghiệp khác | 67.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất nông nghiệp khác | 47.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất nông nghiệp khác | 53.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đất chăn nuôi tập trung - Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất nông nghiệp khác | 42.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đất chăn nuôi tập trung - Cụm dân cư Bình Châu A và Cụm dân cư Bình Châu B ĐT 831 - |
Đất nông nghiệp khác | 116.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đất chăn nuôi tập trung - Cụm dân cư Bình Châu A và Cụm dân cư Bình Châu B Các đường còn lại - |
Đất nông nghiệp khác | 113.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đất chăn nuôi tập trung - Cụm dân cư Bình Châu B mở rộng (bố trí Việt kiều Campuchia) Tuyến đường nội bộ - |
Đất nông nghiệp khác | 113.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đất chăn nuôi tập trung - Cụm dân cư ấp Bình Châu B Mở rộng - |
Đất nông nghiệp khác | 113.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đất chăn nuôi tập trung - Tuyến dân cư Bình Châu Tuyến đường nội bộ - |
Đất nông nghiệp khác | 113.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đất chăn nuôi tập trung - Tuyến dân cư Bình Châu Đoạn từ Trường Tiểu học đến UBND xã Tuyên Bình củ cặp đường tỉnh 831 - |
Đất nông nghiệp khác | 113.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đất chăn nuôi tập trung - Cụm dân cư trung tâm xã Vĩnh Bình ĐT 831C - |
Đất nông nghiệp khác | 113.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đất chăn nuôi tập trung - Cụm dân cư trung tâm xã Vĩnh Bình Các đường còn lại - |
Đất nông nghiệp khác | 95.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đất chăn nuôi tập trung - Cụm dân cư Cả Rưng (xã Tuyên Bình Tây) Đường Vĩnh Thuận - Tuyên Bình Tây - |
Đất nông nghiệp khác | 95.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đất chăn nuôi tập trung - Cụm dân cư Cả Rưng (xã Tuyên Bình Tây) Các đường khác - |
Đất nông nghiệp khác | 77.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đất chăn nuôi tập trung - Cụm dân cư Trung Trực và Cụm dân cư Trung Trực (phần còn lại), Cụm dân cư Trung Tâm, xã Thái Bình Trung - |
Đất nông nghiệp khác | 113.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đất chăn nuôi tập trung - Cụm và tuyến dân cư còn lại Các đường còn lại - |
Đất nông nghiệp khác | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đất chăn nuôi tập trung - Kênh 28, kênh Măng Đa Kênh 28 địa phận xã Tuyên Bình - |
Đất nông nghiệp khác | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đất chăn nuôi tập trung - Sông Vàm Cỏ Tây, sông Long Khốt, kênh Hưng Điền, kênh 61 - |
Đất nông nghiệp khác | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đất chăn nuôi tập trung - Các vị trí còn lại - |
Đất nông nghiệp khác | 41.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
ĐT 831 Ranh xã Bình Hiệp và xã Tuyên Bình - Cầu Bình Châu |
Đất nông nghiệp khác | 103.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
ĐT 831 Cầu Bình Châu - Đường tỉnh 831C |
Đất nông nghiệp khác | 103.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
ĐT 831C Đường tỉnh 831 - đến sông Long Khốt |
Đất nông nghiệp khác | 103.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
ĐT 831C Từ sông Long Khốt - đến đường Tuần tra Biên giới |
Đất nông nghiệp khác | 91.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
ĐT 831E Địa phận xã Tuyên Bình - |
Đất nông nghiệp khác | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường nam, bắc sông Long Khốt - |
Đất nông nghiệp khác | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường nam, bờ bắc kênh Hưng Điền - |
Đất nông nghiệp khác | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường tây kênh 504 Địa phận xã Tuyên Bình - |
Đất nông nghiệp khác | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường Nam sông Vàm Cỏ Tây - |
Đất nông nghiệp khác | 68.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường Bắc sông Vàm Cỏ Tây - |
Đất nông nghiệp khác | 68.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường Nam, Bắc kênh Cả Gừa - |
Đất nông nghiệp khác | 68.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường Tuần tra biên giới Địa phận xã Tuyên Bình - |
Đất nông nghiệp khác | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường Vĩnh Bình - Vĩnh Thuận (xã Vĩnh Thuận) Địa phận xã Tuyên Bình - |
Đất nông nghiệp khác | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường Vĩnh Thuận-Tuyên Bình Tây Địa phận xã Tuyên Bình - |
Đất nông nghiệp khác | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường Nam kênh 28 Địa phận xã Tuyên Bình - |
Đất nông nghiệp khác | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường Đông kênh uỷ ban cũ - |
Đất nông nghiệp khác | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất nông nghiệp khác | 78.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất nông nghiệp khác | 54.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất nông nghiệp khác | 42.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa - |
Đất nông nghiệp khác | 49.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất - |
Đất nông nghiệp khác | 40.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Cụm dân cư Bình Châu A và Cụm dân cư Bình Châu B ĐT 831 - |
Đất nông nghiệp khác | 105.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Cụm dân cư Bình Châu A và Cụm dân cư Bình Châu B Các đường còn lại - |
Đất nông nghiệp khác | 103.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Cụm dân cư Bình Châu B mở rộng (bố trí Việt kiều Campuchia) Tuyến đường nội bộ - |
Đất nông nghiệp khác | 103.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Cụm dân cư ấp Bình Châu B Mở rộng - |
Đất nông nghiệp khác | 103.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Tuyến dân cư Bình Châu Tuyến đường nội bộ - |
Đất nông nghiệp khác | 103.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Tuyến dân cư Bình Châu Đoạn từ Trường Tiểu học đến UBND xã Tuyên Bình củ cặp đường tỉnh 831 - |
Đất nông nghiệp khác | 103.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Cụm dân cư trung tâm xã Vĩnh Bình ĐT 831C - |
Đất nông nghiệp khác | 103.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Cụm dân cư trung tâm xã Vĩnh Bình Các đường còn lại - |
Đất nông nghiệp khác | 86.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Cụm dân cư Cả Rưng (xã Tuyên Bình Tây) Đường Vĩnh Thuận - Tuyên Bình Tây - |
Đất nông nghiệp khác | 86.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Cụm dân cư Cả Rưng (xã Tuyên Bình Tây) Các đường khác - |
Đất nông nghiệp khác | 68.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Cụm dân cư Trung Trực và Cụm dân cư Trung Trực (phần còn lại), Cụm dân cư Trung Tâm, xã Thái Bình Trung - |
Đất nông nghiệp khác | 103.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Cụm và tuyến dân cư còn lại Các đường còn lại - |
Đất nông nghiệp khác | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Kênh 28, kênh Măng Đa Kênh 28 địa phận xã Tuyên Bình - |
Đất nông nghiệp khác | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Sông Vàm Cỏ Tây, sông Long Khốt, kênh Hưng Điền, kênh 61 - |
Đất nông nghiệp khác | 56.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Các vị trí còn lại - |
Đất nông nghiệp khác | 39.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| XÃ TUYÊN BÌNH |
ĐT 831 Ranh xã Bình Hiệp và xã Tuyên Bình - Cầu Bình Châu |
Đất ở nông thôn | 660.000 | 462.000 | 264.000 | 120.000 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
ĐT 831 Cầu Bình Châu - Đường tỉnh 831C |
Đất ở nông thôn | 890.000 | 623.000 | 356.000 | 120.000 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
ĐT 831C Đường tỉnh 831 - đến sông Long Khốt |
Đất ở nông thôn | 920.000 | 644.000 | 368.000 | 120.000 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
ĐT 831C Từ sông Long Khốt - đến đường Tuần tra Biên giới |
Đất ở nông thôn | 660.000 | 462.000 | 264.000 | 120.000 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
ĐT 831E Địa phận xã Tuyên Bình - |
Đất ở nông thôn | 330.000 | 231.000 | 132.000 | 120.000 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường nam, bắc sông Long Khốt - |
Đất ở nông thôn | 170.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường nam, bờ bắc kênh Hưng Điền - |
Đất ở nông thôn | 170.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường tây kênh 504 Địa phận xã Tuyên Bình - |
Đất ở nông thôn | 170.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường Nam sông Vàm Cỏ Tây - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 245.000 | 140.000 | 120.000 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường Bắc sông Vàm Cỏ Tây - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 245.000 | 140.000 | 120.000 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường Nam, Bắc kênh Cả Gừa - |
Đất ở nông thôn | 330.000 | 231.000 | 132.000 | 120.000 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường Tuần tra biên giới Địa phận xã Tuyên Bình - |
Đất ở nông thôn | 170.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường Vĩnh Bình - Vĩnh Thuận (xã Vĩnh Thuận) Địa phận xã Tuyên Bình - |
Đất ở nông thôn | 160.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường Vĩnh Thuận-Tuyên Bình Tây Địa phận xã Tuyên Bình - |
Đất ở nông thôn | 160.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| XÃ TUYÊN BÌNH |
Đường Nam kênh 28 Địa phận xã Tuyên Bình - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 140.000 | 120.000 | 120.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Tuyên Bình
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Tây Ninh mới nhất

4. Thông tin xã Tuyên Bình, tỉnh Tây Ninh
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Tuyên Bình, Xã Tuyên Bình Tây, Xã Vĩnh Bình, Xã Vĩnh Thuận, Xã Thái Bình Trung (tổng 5 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Tuyên Bình theo Nghị quyết số 1682/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Tuyên Bình có diện tích tự nhiên 137,81 km² với quy mô dân số 19.158 người, mật độ dân cư đạt 139 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Tuyên Bình được đặt tại Ấp 1, xã Vĩnh Bình, tỉnh Tây Ninh., là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Tuyên Bình không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Tây Ninh, Xã Tuyên Bình là một trong tổng số 96 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 82 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Tuyên Bình, Tỉnh Tây Ninh - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Tây Ninh
5.1. Tiêu chí xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá các loại đất
1. Số lượng vị trí, tiêu chí xác định vị trí và hệ số:
|
Số lượng vị trí |
Tiêu chí xác định vị trí |
Hệ số giá vị trí 1 và các vị trí so với vị trí 1 (%) |
|
|
Quốc lộ, tuyến tránh Quốc lộ, đường tỉnh |
Đường giao thông còn lại |
||
|
Vị trí 1 |
Thửa đất trong phạm vi 50m đầu tiếp giáp đường hoặc không tiếp giáp đường nhưng cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường thì được áp dụng theo giá đất tại phần I, II của Phụ lục I, II và phần I của Phụ lục III |
100 |
100 |
|
Vị trí 2 |
Thửa đất trong phạm vi 50m đầu không tiếp giáp đường và không cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường |
70 |
70 |
|
Vị trí 3 |
Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100 |
40 |
Mức giá tối thiểu |
|
Vị trí 4 |
Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 100 đến mét thứ 200 |
10 |
|
|
Vị trí 5 |
– Các thửa đất còn lại trong địa giới hành chính các xã, phường không thuộc các quy định trên thì được áp dụng giá đất tại phần III của Phụ lục I, II và tại phần II của Phụ lục III
– Khi tính toán thực tế nếu thấy các vị trí 2, 3, 4 có giá thấp hơn vị trí 5 thì vị trí đó được áp dụng mức giá tối thiểu |
Mức giá tối thiểu |
|
2. Các vị trí đất trong Bảng giá đất được xác định theo:
a) Vị trí tiếp giáp đường giao thông gồm: quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện (đường xã), các đường khác (gồm các đường có tên, chưa có tên), đường giao thông khác có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (có nền đường từ 6m trở lên, có nền đường từ 3m đến dưới 6m, có nền đường dưới 3m), đường giao thông khác bằng đất (có nền đường từ 6m trở lên, có nền đường từ 3m đến dưới 6m, có nền đường dưới 3m), các khu dân cư tập trung.
b) Vị trí tiếp giáp sông, kênh.
c) Vị trí còn lại.
5.2. Nguyên tắc xác định vị trí xác định giá đất đối với trường hợp cụ thể
1. Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn được tính tương ứng với thời hạn sử dụng đất là 70 năm, trừ đất nông nghiệp được Nhà nước giao cho hộ gia đình, cá nhân theo hạn mức giao đất nông nghiệp, đất nông nghiệp trong hạn mức nhận chuyển quyền thì không căn cứ vào thời hạn sử dụng đất.
2. Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều vị trí xác định giá đất, trong đó có vị trí tiếp giáp đường giao thông và không tiếp giáp đường giao thông thì ưu tiên xác định giá đất theo vị trí tiếp giáp đường giao thông.
3. Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều vị trí xác định giá đất thì xác định giá đất theo vị trí có giá cao nhất, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.
4. Trường hợp thửa đất, khu đất tại các giao điểm thuộc đoạn, đường giao thông thủy, bộ nào thì tính theo giá đất của đoạn, đường giao thông thủy, bộ đó, trường hợp tại giao điểm chưa rõ vị trí để áp dụng giá đất thì được xác định theo tìm đường hoặc tâm điểm của vị trí định giá (không xác định giá trung bình cộng).
5. Giá đất phải được xác định theo đúng mục đích sử dụng đất ghi trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất được cấp theo quy định của pháp luật; quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
6. Trong trường hợp tính toán cụ thể mà giá đất ở thấp hơn giá đất nông nghiệp thì được tính bằng giá đất nông nghiệp.
7. Trường hợp thuộc đối tượng áp dụng bảng giá đất mà tại thời điểm áp dụng vị trí thửa đất, khu đất chưa có trong Bảng giá đất thì Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ vào giá đất tại vị trí tương tự để quyết định giá đất tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất sau khi có ý kiến thống nhất của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh bổ sung vào Bảng giá đất tại kỳ họp gần nhất.
8. Giá đất được xác định dựa vào các nhóm đất do Luật đất đai năm 2024 quy định, chia theo 03 nhóm:
a) Đất nông nghiệp
Giá đất sản xuất nông nghiệp được xác định dựa vào điều kiện thuận lợi về thổ nhưỡng, khí hậu và giao thông theo từng địa bàn xã, phường và theo từng loại đất gồm: đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản (Quy định cụ thể trong Bảng giá đất).
– Đất chăn nuôi tập trung áp dụng theo giá đất trồng cây lâu năm cùng vị trí.
– Đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng áp dụng đơn giá đất rừng sản xuất cùng vị trí.
– Đối với các loại đất nông nghiệp còn lại áp dụng theo giá đất trồng cây hàng năm cùng vị trí.
b) Đất phi nông nghiệp
Giá đất phi nông nghiệp được xác định cụ thể từng địa bàn từng xã, phường dựa vào điều kiện thuận lợi cho sinh hoạt theo kết cấu hạ tầng, sản xuất, kinh doanh, cung cấp dịch vụ và theo từng loại đất.
– Đất ở: Quy định cụ thể trong Bảng giá đất.
– Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất quốc phòng, an ninh: Giá đất được xác định bằng giá đất ở cùng vị trí.
– Đất thương mại, dịch vụ (bao gồm cả đất thương mại, dịch vụ trong khu kinh tế): Giá đất được xác định bằng 80% giá đất ở cùng vị trí.
– Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (bao gồm cả đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp trong khu kinh tế): Giá đất được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.
– Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp: Quy định cụ thể trong Bảng giá đất.
– Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: Giá đất được xác định bằng 100% giá đất ở cùng vị trí.
– Giá các loại đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh: được xác định bằng với giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí.
– Giá các loại đất sử dụng vào mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh: được xác định bằng 50% giá đất ở cùng vị trí.
– Giá đất cơ sở y tế; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo được xác định (1) bằng 60% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí đối với tất cả các phường trên địa bàn tỉnh và các xã: Dương Minh Châu, Thạnh Lợi, Bến Lức, Lương Hòa, Bình Đức, Mỹ Yên, Long Cang, Rạch Kiến, Mỹ Lệ, Tân Lân, Cần Đước, Long Hựu, Phước Lý, Mỹ Lộc, Cần Giuộc, Phước Vĩnh Tây, Tân Tập, An Ninh, Hiệp Hòa, Hậu Nghĩa, Hòa Khánh, Đức Lập, Mỹ Hạnh, Đức Hòa); (2) bằng 50% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí đối với địa bàn các xã còn lại.
– Giá các loại đất công trình sự nghiệp khác (không phải là đất cơ sở y tế; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo): được xác định bằng 70% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí.
– Giá đất tôn giáo, đất tín ngưỡng: được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.
– Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt: Giá đất được xác định bằng 20% giá đất ở cùng vị trí (Trường hợp sau khi tỷ lệ phần trăm như trên mà giá đất thấp hơn giá đất nông nghiệp cùng vị trí thì được tính bằng giá đất nông nghiệp cao nhất cùng vị trí). Riêng trường hợp sử dụng vào mục đích kinh doanh được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.
– Giá đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản thì áp dụng mức giá đất nuôi trồng thủy sản tại khu vực lân cận. Nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.
– Đất phi nông nghiệp khác: được xác định bằng với giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí.
c) Đất chưa sử dụng
Đối với các loại đất chưa xác định mục đích sử dụng (đất bằng chưa sử dụng) thì căn cứ vào giá đất cao nhất của loại đất nông nghiệp cùng vị trí; Đối với đất chưa sử dụng, khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất để đưa vào sử dụng thì căn cứ phương pháp định giá đất và giá của loại đất cùng mục đích sử dụng đã được giao đất, cho thuê đất tại khu vực lân cận để xác định mức giá đất.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Tuyên Bình, tỉnh Tây Ninh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Tuyên Bình, tỉnh Tây Ninh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
