Bảng giá đất xã Tuyên Bình, tỉnh Tây Ninh 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Tuyên Bình, tỉnh Tây Ninh

Bảng giá đất xã Tuyên Bình, tỉnh Tây Ninh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. Mức giá đất tại xã Tuyên Bình được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Tuyên Bình theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Tuyên Bình, tỉnh Tây Ninh

– Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh


3. Tra cứu bảng giá đất xã Tuyên Bình, tỉnh Tây Ninh

Bảng giá đất xã Tuyên Bình năm 2026

Khu vực: xã Tuyên Bình.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 39.000 đến 2.500.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
XÃ TUYÊN BÌNH ĐT 831
Ranh xã Bình Hiệp và xã Tuyên Bình - Cầu Bình Châu
Đất ở nông thôn 660.000 462.000 264.000 120.000
XÃ TUYÊN BÌNH ĐT 831
Cầu Bình Châu - Đường tỉnh 831C
Đất ở nông thôn 890.000 623.000 356.000 120.000
XÃ TUYÊN BÌNH ĐT 831C
Đường tỉnh 831 - đến sông Long Khốt
Đất ở nông thôn 920.000 644.000 368.000 120.000
XÃ TUYÊN BÌNH ĐT 831C
Từ sông Long Khốt - đến đường Tuần tra Biên giới
Đất ở nông thôn 660.000 462.000 264.000 120.000
XÃ TUYÊN BÌNH ĐT 831E
Địa phận xã Tuyên Bình -
Đất ở nông thôn 330.000 231.000 132.000 120.000
XÃ TUYÊN BÌNH Đường nam, bắc sông Long Khốt
-
Đất ở nông thôn 170.000 120.000 120.000 120.000
XÃ TUYÊN BÌNH Đường nam, bờ bắc kênh Hưng Điền
-
Đất ở nông thôn 170.000 120.000 120.000 120.000
XÃ TUYÊN BÌNH Đường tây kênh 504
Địa phận xã Tuyên Bình -
Đất ở nông thôn 170.000 120.000 120.000 120.000
XÃ TUYÊN BÌNH Đường Nam sông Vàm Cỏ Tây
-
Đất ở nông thôn 350.000 245.000 140.000 120.000
XÃ TUYÊN BÌNH Đường Bắc sông Vàm Cỏ Tây
-
Đất ở nông thôn 350.000 245.000 140.000 120.000
XÃ TUYÊN BÌNH Đường Nam, Bắc kênh Cả Gừa
-
Đất ở nông thôn 330.000 231.000 132.000 120.000
XÃ TUYÊN BÌNH Đường Tuần tra biên giới
Địa phận xã Tuyên Bình -
Đất ở nông thôn 170.000 120.000 120.000 120.000
XÃ TUYÊN BÌNH Đường Vĩnh Bình - Vĩnh Thuận (xã Vĩnh Thuận)
Địa phận xã Tuyên Bình -
Đất ở nông thôn 160.000 120.000 120.000 120.000
XÃ TUYÊN BÌNH Đường Vĩnh Thuận-Tuyên Bình Tây
Địa phận xã Tuyên Bình -
Đất ở nông thôn 160.000 120.000 120.000 120.000
XÃ TUYÊN BÌNH Đường Nam kênh 28
Địa phận xã Tuyên Bình -
Đất ở nông thôn 200.000 140.000 120.000 120.000
XÃ TUYÊN BÌNH Đường Đông kênh uỷ ban cũ
-
Đất ở nông thôn 160.000 120.000 120.000 120.000
XÃ TUYÊN BÌNH Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở nông thôn 220.000 154.000 120.000 120.000
XÃ TUYÊN BÌNH Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất ở nông thôn 150.000 120.000 120.000 120.000
XÃ TUYÊN BÌNH Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở nông thôn 160.000 120.000 120.000 120.000
XÃ TUYÊN BÌNH Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất ở nông thôn 140.000 120.000 120.000 120.000
XÃ TUYÊN BÌNH Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất ở nông thôn 140.000 120.000 120.000 120.000
XÃ TUYÊN BÌNH Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất ở nông thôn 130.000 120.000 120.000 120.000
XÃ TUYÊN BÌNH Cụm dân cư Bình Châu A và Cụm dân cư Bình Châu B
ĐT 831 -
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.750.000 1.000.000 250.000
XÃ TUYÊN BÌNH Cụm dân cư Bình Châu A và Cụm dân cư Bình Châu B
Các đường còn lại -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.400.000 800.000 200.000
XÃ TUYÊN BÌNH Cụm dân cư Bình Châu B mở rộng (bố trí Việt kiều Campuchia)
Tuyến đường nội bộ -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.400.000 800.000 200.000
XÃ TUYÊN BÌNH Cụm dân cư ấp Bình Châu B Mở rộng
-
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.400.000 800.000 200.000
XÃ TUYÊN BÌNH Tuyến dân cư Bình Châu
Tuyến đường nội bộ -
Đất ở nông thôn 350.000 245.000 140.000 120.000
XÃ TUYÊN BÌNH Tuyến dân cư Bình Châu
Đoạn từ Trường Tiểu học đến UBND xã Tuyên Bình củ cặp đường tỉnh 831 -
Đất ở nông thôn 660.000 462.000 264.000 120.000
XÃ TUYÊN BÌNH Cụm dân cư trung tâm xã Vĩnh Bình
ĐT 831C -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.400.000 800.000 200.000
XÃ TUYÊN BÌNH Cụm dân cư trung tâm xã Vĩnh Bình
Các đường còn lại -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.400.000 800.000 200.000
XÃ TUYÊN BÌNH Cụm dân cư Cả Rưng (xã Tuyên Bình Tây)
Đường Vĩnh Thuận - Tuyên Bình Tây -
Đất ở nông thôn 1.500.000 1.050.000 600.000 150.000
XÃ TUYÊN BÌNH Cụm dân cư Cả Rưng (xã Tuyên Bình Tây)
Các đường khác -
Đất ở nông thôn 1.300.000 910.000 520.000 130.000
XÃ TUYÊN BÌNH Cụm dân cư Trung Trực và Cụm dân cư Trung Trực( phần còn lại), Cụm dân cư Trung Tâm, xã Thái Bình Trung
-
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.400.000 800.000 200.000
XÃ TUYÊN BÌNH Cụm và tuyến dân cư còn lại
Các đường còn lại -
Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 480.000 120.000
XÃ TUYÊN BÌNH Kênh 28
-
Đất ở nông thôn 160.000 120.000 120.000 120.000
XÃ TUYÊN BÌNH Sông Vàm Cỏ Tây, sông Lò Gạch, sông Long Khốt, kênh Hưng Điền
Sông Long Khốt -
Đất ở nông thôn 160.000 120.000 120.000 120.000
XÃ TUYÊN BÌNH Sông Vàm Cỏ Tây, sông Lò Gạch, sông Long Khốt, kênh Hưng Điền
Sông Vàm Cỏ Tây -
Đất ở nông thôn 160.000 120.000 120.000 120.000
XÃ TUYÊN BÌNH Các vị trí còn lại
-
Đất ở nông thôn 120.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH ĐT 831
Ranh xã Bình Hiệp và xã Tuyên Bình - Cầu Bình Châu
Đất TM-DV nông thôn 528.000 369.600 211.200 96.000
XÃ TUYÊN BÌNH ĐT 831
Cầu Bình Châu - Đường tỉnh 831C
Đất TM-DV nông thôn 712.000 498.400 284.800 96.000
XÃ TUYÊN BÌNH ĐT 831C
Đường tỉnh 831 - đến sông Long Khốt
Đất TM-DV nông thôn 736.000 515.200 294.400 96.000
XÃ TUYÊN BÌNH ĐT 831C
Từ sông Long Khốt - đến đường Tuần tra Biên giới
Đất TM-DV nông thôn 528.000 369.600 211.200 96.000
XÃ TUYÊN BÌNH ĐT 831E
Địa phận xã Tuyên Bình -
Đất TM-DV nông thôn 264.000 184.800 105.600 96.000
XÃ TUYÊN BÌNH Đường nam, bắc sông Long Khốt
-
Đất TM-DV nông thôn 136.000 96.000 96.000 96.000
XÃ TUYÊN BÌNH Đường nam, bờ bắc kênh Hưng Điền
-
Đất TM-DV nông thôn 136.000 96.000 96.000 96.000
XÃ TUYÊN BÌNH Đường tây kênh 504
Địa phận xã Tuyên Bình -
Đất TM-DV nông thôn 136.000 96.000 96.000 96.000
XÃ TUYÊN BÌNH Đường Nam sông Vàm Cỏ Tây
-
Đất TM-DV nông thôn 280.000 196.000 112.000 96.000
XÃ TUYÊN BÌNH Đường Bắc sông Vàm Cỏ Tây
-
Đất TM-DV nông thôn 280.000 196.000 112.000 96.000
XÃ TUYÊN BÌNH Đường Nam, Bắc kênh Cả Gừa
-
Đất TM-DV nông thôn 264.000 184.800 105.600 96.000
XÃ TUYÊN BÌNH Đường Tuần tra biên giới
Địa phận xã Tuyên Bình -
Đất TM-DV nông thôn 136.000 96.000 96.000 96.000
XÃ TUYÊN BÌNH Đường Vĩnh Bình - Vĩnh Thuận (xã Vĩnh Thuận)
Địa phận xã Tuyên Bình -
Đất TM-DV nông thôn 128.000 96.000 96.000 96.000
XÃ TUYÊN BÌNH Đường Vĩnh Thuận-Tuyên Bình Tây
Địa phận xã Tuyên Bình -
Đất TM-DV nông thôn 128.000 96.000 96.000 96.000
XÃ TUYÊN BÌNH Đường Nam kênh 28
Địa phận xã Tuyên Bình -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 112.000 96.000 96.000
XÃ TUYÊN BÌNH Đường Đông kênh uỷ ban cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 128.000 96.000 96.000 96.000
XÃ TUYÊN BÌNH Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất TM-DV nông thôn 176.000 123.200 96.000 96.000
XÃ TUYÊN BÌNH Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất TM-DV nông thôn 120.000 96.000 96.000 96.000
XÃ TUYÊN BÌNH Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất TM-DV nông thôn 128.000 96.000 96.000 96.000
XÃ TUYÊN BÌNH Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất TM-DV nông thôn 112.000 96.000 96.000 96.000
XÃ TUYÊN BÌNH Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất TM-DV nông thôn 112.000 96.000 96.000 96.000
XÃ TUYÊN BÌNH Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất TM-DV nông thôn 104.000 96.000 96.000 96.000
XÃ TUYÊN BÌNH Cụm dân cư Bình Châu A và Cụm dân cư Bình Châu B
ĐT 831 -
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 1.400.000 800.000 200.000
XÃ TUYÊN BÌNH Cụm dân cư Bình Châu A và Cụm dân cư Bình Châu B
Các đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.120.000 640.000 160.000
XÃ TUYÊN BÌNH Cụm dân cư Bình Châu B mở rộng (bố trí Việt kiều Campuchia)
Tuyến đường nội bộ -
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.120.000 640.000 160.000
XÃ TUYÊN BÌNH Cụm dân cư ấp Bình Châu B Mở rộng
-
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.120.000 640.000 160.000
XÃ TUYÊN BÌNH Tuyến dân cư Bình Châu
Tuyến đường nội bộ -
Đất TM-DV nông thôn 280.000 196.000 112.000 96.000
XÃ TUYÊN BÌNH Tuyến dân cư Bình Châu
Đoạn từ Trường Tiểu học đến UBND xã Tuyên Bình củ cặp đường tỉnh 831 -
Đất TM-DV nông thôn 528.000 369.600 211.200 96.000
XÃ TUYÊN BÌNH Cụm dân cư trung tâm xã Vĩnh Bình
ĐT 831C -
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.120.000 640.000 160.000
XÃ TUYÊN BÌNH Cụm dân cư trung tâm xã Vĩnh Bình
Các đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.120.000 640.000 160.000
XÃ TUYÊN BÌNH Cụm dân cư Cả Rưng (xã Tuyên Bình Tây)
Đường Vĩnh Thuận - Tuyên Bình Tây -
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 840.000 480.000 120.000
XÃ TUYÊN BÌNH Cụm dân cư Cả Rưng (xã Tuyên Bình Tây)
Các đường khác -
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 728.000 416.000 104.000
XÃ TUYÊN BÌNH Cụm dân cư Trung Trực và Cụm dân cư Trung Trực( phần còn lại), Cụm dân cư Trung Tâm, xã Thái Bình Trung
-
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 1.120.000 640.000 160.000
XÃ TUYÊN BÌNH Cụm và tuyến dân cư còn lại
Các đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 960.000 672.000 384.000 96.000
XÃ TUYÊN BÌNH Kênh 28
-
Đất TM-DV nông thôn 128.000 96.000 96.000 96.000
XÃ TUYÊN BÌNH Sông Vàm Cỏ Tây, sông Lò Gạch, sông Long Khốt, kênh Hưng Điền
Sông Long Khốt -
Đất TM-DV nông thôn 128.000 96.000 96.000 96.000
XÃ TUYÊN BÌNH Sông Vàm Cỏ Tây, sông Lò Gạch, sông Long Khốt, kênh Hưng Điền
Sông Vàm Cỏ Tây -
Đất TM-DV nông thôn 128.000 96.000 96.000 96.000
XÃ TUYÊN BÌNH Các vị trí còn lại
-
Đất TM-DV nông thôn 96.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH ĐT 831
Ranh xã Bình Hiệp và xã Tuyên Bình - Cầu Bình Châu
Đất SX-KD nông thôn 462.000 323.400 184.800 84.000
XÃ TUYÊN BÌNH ĐT 831
Cầu Bình Châu - Đường tỉnh 831C
Đất SX-KD nông thôn 623.000 436.100 249.200 84.000
XÃ TUYÊN BÌNH ĐT 831C
Đường tỉnh 831 - đến sông Long Khốt
Đất SX-KD nông thôn 644.000 450.800 257.600 84.000
XÃ TUYÊN BÌNH ĐT 831C
Từ sông Long Khốt - đến đường Tuần tra Biên giới
Đất SX-KD nông thôn 462.000 323.400 184.800 84.000
XÃ TUYÊN BÌNH ĐT 831E
Địa phận xã Tuyên Bình -
Đất SX-KD nông thôn 231.000 161.700 92.400 84.000
XÃ TUYÊN BÌNH Đường nam, bắc sông Long Khốt
-
Đất SX-KD nông thôn 119.000 84.000 84.000 84.000
XÃ TUYÊN BÌNH Đường nam, bờ bắc kênh Hưng Điền
-
Đất SX-KD nông thôn 119.000 84.000 84.000 84.000
XÃ TUYÊN BÌNH Đường tây kênh 504
Địa phận xã Tuyên Bình -
Đất SX-KD nông thôn 119.000 84.000 84.000 84.000
XÃ TUYÊN BÌNH Đường Nam sông Vàm Cỏ Tây
-
Đất SX-KD nông thôn 245.000 171.500 98.000 84.000
XÃ TUYÊN BÌNH Đường Bắc sông Vàm Cỏ Tây
-
Đất SX-KD nông thôn 245.000 171.500 98.000 84.000
XÃ TUYÊN BÌNH Đường Nam, Bắc kênh Cả Gừa
-
Đất SX-KD nông thôn 231.000 161.700 92.400 84.000
XÃ TUYÊN BÌNH Đường Tuần tra biên giới
Địa phận xã Tuyên Bình -
Đất SX-KD nông thôn 119.000 84.000 84.000 84.000
XÃ TUYÊN BÌNH Đường Vĩnh Bình - Vĩnh Thuận (xã Vĩnh Thuận)
Địa phận xã Tuyên Bình -
Đất SX-KD nông thôn 112.000 84.000 84.000 84.000
XÃ TUYÊN BÌNH Đường Vĩnh Thuận-Tuyên Bình Tây
Địa phận xã Tuyên Bình -
Đất SX-KD nông thôn 112.000 84.000 84.000 84.000
XÃ TUYÊN BÌNH Đường Nam kênh 28
Địa phận xã Tuyên Bình -
Đất SX-KD nông thôn 140.000 98.000 84.000 84.000
XÃ TUYÊN BÌNH Đường Đông kênh uỷ ban cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 112.000 84.000 84.000 84.000
XÃ TUYÊN BÌNH Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất SX-KD nông thôn 154.000 107.800 84.000 84.000
XÃ TUYÊN BÌNH Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất SX-KD nông thôn 105.000 84.000 84.000 84.000
XÃ TUYÊN BÌNH Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất SX-KD nông thôn 112.000 84.000 84.000 84.000
XÃ TUYÊN BÌNH Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất SX-KD nông thôn 98.000 84.000 84.000 84.000
XÃ TUYÊN BÌNH Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất SX-KD nông thôn 98.000 84.000 84.000 84.000
XÃ TUYÊN BÌNH Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất SX-KD nông thôn 91.000 84.000 84.000 84.000
XÃ TUYÊN BÌNH Cụm dân cư Bình Châu A và Cụm dân cư Bình Châu B
ĐT 831 -
Đất SX-KD nông thôn 1.750.000 1.225.000 700.000 175.000
XÃ TUYÊN BÌNH Cụm dân cư Bình Châu A và Cụm dân cư Bình Châu B
Các đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 980.000 560.000 140.000
XÃ TUYÊN BÌNH Cụm dân cư Bình Châu B mở rộng (bố trí Việt kiều Campuchia)
Tuyến đường nội bộ -
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 980.000 560.000 140.000
XÃ TUYÊN BÌNH Cụm dân cư ấp Bình Châu B Mở rộng
-
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 980.000 560.000 140.000
XÃ TUYÊN BÌNH Tuyến dân cư Bình Châu
Tuyến đường nội bộ -
Đất SX-KD nông thôn 245.000 171.500 98.000 84.000
XÃ TUYÊN BÌNH Tuyến dân cư Bình Châu
Đoạn từ Trường Tiểu học đến UBND xã Tuyên Bình củ cặp đường tỉnh 831 -
Đất SX-KD nông thôn 462.000 323.400 184.800 84.000
XÃ TUYÊN BÌNH Cụm dân cư trung tâm xã Vĩnh Bình
ĐT 831C -
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 980.000 560.000 140.000
XÃ TUYÊN BÌNH Cụm dân cư trung tâm xã Vĩnh Bình
Các đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 980.000 560.000 140.000
XÃ TUYÊN BÌNH Cụm dân cư Cả Rưng (xã Tuyên Bình Tây)
Đường Vĩnh Thuận - Tuyên Bình Tây -
Đất SX-KD nông thôn 1.050.000 735.000 420.000 105.000
XÃ TUYÊN BÌNH Cụm dân cư Cả Rưng (xã Tuyên Bình Tây)
Các đường khác -
Đất SX-KD nông thôn 910.000 637.000 364.000 91.000
XÃ TUYÊN BÌNH Cụm dân cư Trung Trực và Cụm dân cư Trung Trực( phần còn lại), Cụm dân cư Trung Tâm, xã Thái Bình Trung
-
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 980.000 560.000 140.000
XÃ TUYÊN BÌNH Cụm và tuyến dân cư còn lại
Các đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 840.000 588.000 336.000 84.000
XÃ TUYÊN BÌNH Kênh 28
-
Đất SX-KD nông thôn 112.000 84.000 84.000 84.000
XÃ TUYÊN BÌNH Sông Vàm Cỏ Tây, sông Lò Gạch, sông Long Khốt, kênh Hưng Điền
Sông Long Khốt -
Đất SX-KD nông thôn 112.000 84.000 84.000 84.000
XÃ TUYÊN BÌNH Sông Vàm Cỏ Tây, sông Lò Gạch, sông Long Khốt, kênh Hưng Điền
Sông Vàm Cỏ Tây -
Đất SX-KD nông thôn 112.000 84.000 84.000 84.000
XÃ TUYÊN BÌNH Các vị trí còn lại
-
Đất SX-KD nông thôn 84.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH ĐT 831
Ranh xã Bình Hiệp và xã Tuyên Bình - Cầu Bình Châu
Đất trồng cây hàng năm 103.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH ĐT 831
Cầu Bình Châu - Đường tỉnh 831C
Đất trồng cây hàng năm 103.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH ĐT 831C
Đường tỉnh 831 - đến sông Long Khốt
Đất trồng cây hàng năm 103.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH ĐT 831C
Từ sông Long Khốt - đến đường Tuần tra Biên giới
Đất trồng cây hàng năm 91.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH ĐT 831E
Địa phận xã Tuyên Bình -
Đất trồng cây hàng năm 56.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đường nam, bắc sông Long Khốt
-
Đất trồng cây hàng năm 56.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đường nam, bờ bắc kênh Hưng Điền
-
Đất trồng cây hàng năm 56.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đường tây kênh 504
Địa phận xã Tuyên Bình -
Đất trồng cây hàng năm 56.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đường Nam sông Vàm Cỏ Tây
-
Đất trồng cây hàng năm 68.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đường Bắc sông Vàm Cỏ Tây
-
Đất trồng cây hàng năm 68.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đường Nam, Bắc kênh Cả Gừa
-
Đất trồng cây hàng năm 68.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đường Tuần tra biên giới
Địa phận xã Tuyên Bình -
Đất trồng cây hàng năm 56.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đường Vĩnh Bình - Vĩnh Thuận (xã Vĩnh Thuận)
Địa phận xã Tuyên Bình -
Đất trồng cây hàng năm 56.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đường Vĩnh Thuận-Tuyên Bình Tây
Địa phận xã Tuyên Bình -
Đất trồng cây hàng năm 56.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đường Nam kênh 28
Địa phận xã Tuyên Bình -
Đất trồng cây hàng năm 56.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đường Đông kênh uỷ ban cũ
-
Đất trồng cây hàng năm 56.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất trồng cây hàng năm 78.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất trồng cây hàng năm 54.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất trồng cây hàng năm 60.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất trồng cây hàng năm 42.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất trồng cây hàng năm 49.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất trồng cây hàng năm 40.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Cụm dân cư Bình Châu A và Cụm dân cư Bình Châu B
ĐT 831 -
Đất trồng cây hàng năm 105.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Cụm dân cư Bình Châu A và Cụm dân cư Bình Châu B
Các đường còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 103.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Cụm dân cư Bình Châu B mở rộng (bố trí Việt kiều Campuchia)
Tuyến đường nội bộ -
Đất trồng cây hàng năm 103.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Cụm dân cư ấp Bình Châu B Mở rộng
-
Đất trồng cây hàng năm 103.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Tuyến dân cư Bình Châu
Tuyến đường nội bộ -
Đất trồng cây hàng năm 103.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Tuyến dân cư Bình Châu
Đoạn từ Trường Tiểu học đến UBND xã Tuyên Bình củ cặp đường tỉnh 831 -
Đất trồng cây hàng năm 103.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Cụm dân cư trung tâm xã Vĩnh Bình
ĐT 831C -
Đất trồng cây hàng năm 103.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Cụm dân cư trung tâm xã Vĩnh Bình
Các đường còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 86.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Cụm dân cư Cả Rưng (xã Tuyên Bình Tây)
Đường Vĩnh Thuận - Tuyên Bình Tây -
Đất trồng cây hàng năm 86.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Cụm dân cư Cả Rưng (xã Tuyên Bình Tây)
Các đường khác -
Đất trồng cây hàng năm 68.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Cụm dân cư Trung Trực và Cụm dân cư Trung Trực (phần còn lại), Cụm dân cư Trung Tâm, xã Thái Bình Trung
-
Đất trồng cây hàng năm 103.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Cụm và tuyến dân cư còn lại
Các đường còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 56.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Kênh 28, kênh Măng Đa
Kênh 28 địa phận xã Tuyên Bình -
Đất trồng cây hàng năm 56.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Sông Vàm Cỏ Tây, sông Long Khốt, kênh Hưng Điền, kênh 61
-
Đất trồng cây hàng năm 56.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Các vị trí còn lại
-
Đất trồng cây hàng năm 39.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH ĐT 831
Ranh xã Bình Hiệp và xã Tuyên Bình - Cầu Bình Châu
Đất nuôi trồng thủy sản 103.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH ĐT 831
Cầu Bình Châu - Đường tỉnh 831C
Đất nuôi trồng thủy sản 103.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH ĐT 831C
Đường tỉnh 831 - đến sông Long Khốt
Đất nuôi trồng thủy sản 103.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH ĐT 831C
Từ sông Long Khốt - đến đường Tuần tra Biên giới
Đất nuôi trồng thủy sản 91.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH ĐT 831E
Địa phận xã Tuyên Bình -
Đất nuôi trồng thủy sản 56.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đường nam, bắc sông Long Khốt
-
Đất nuôi trồng thủy sản 56.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đường nam, bờ bắc kênh Hưng Điền
-
Đất nuôi trồng thủy sản 56.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đường tây kênh 504
Địa phận xã Tuyên Bình -
Đất nuôi trồng thủy sản 56.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đường Nam sông Vàm Cỏ Tây
-
Đất nuôi trồng thủy sản 68.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đường Bắc sông Vàm Cỏ Tây
-
Đất nuôi trồng thủy sản 68.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đường Nam, Bắc kênh Cả Gừa
-
Đất nuôi trồng thủy sản 68.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đường Tuần tra biên giới
Địa phận xã Tuyên Bình -
Đất nuôi trồng thủy sản 56.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đường Vĩnh Bình - Vĩnh Thuận (xã Vĩnh Thuận)
Địa phận xã Tuyên Bình -
Đất nuôi trồng thủy sản 56.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đường Vĩnh Thuận-Tuyên Bình Tây
Địa phận xã Tuyên Bình -
Đất nuôi trồng thủy sản 56.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đường Nam kênh 28
Địa phận xã Tuyên Bình -
Đất nuôi trồng thủy sản 56.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đường Đông kênh uỷ ban cũ
-
Đất nuôi trồng thủy sản 56.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất nuôi trồng thủy sản 78.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất nuôi trồng thủy sản 54.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất nuôi trồng thủy sản 60.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất nuôi trồng thủy sản 42.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất nuôi trồng thủy sản 49.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất nuôi trồng thủy sản 40.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Cụm dân cư Bình Châu A và Cụm dân cư Bình Châu B
ĐT 831 -
Đất nuôi trồng thủy sản 105.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Cụm dân cư Bình Châu A và Cụm dân cư Bình Châu B
Các đường còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 103.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Cụm dân cư Bình Châu B mở rộng (bố trí Việt kiều Campuchia)
Tuyến đường nội bộ -
Đất nuôi trồng thủy sản 103.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Cụm dân cư ấp Bình Châu B Mở rộng
-
Đất nuôi trồng thủy sản 103.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Tuyến dân cư Bình Châu
Tuyến đường nội bộ -
Đất nuôi trồng thủy sản 103.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Tuyến dân cư Bình Châu
Đoạn từ Trường Tiểu học đến UBND xã Tuyên Bình củ cặp đường tỉnh 831 -
Đất nuôi trồng thủy sản 103.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Cụm dân cư trung tâm xã Vĩnh Bình
ĐT 831C -
Đất nuôi trồng thủy sản 103.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Cụm dân cư trung tâm xã Vĩnh Bình
Các đường còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 86.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Cụm dân cư Cả Rưng (xã Tuyên Bình Tây)
Đường Vĩnh Thuận - Tuyên Bình Tây -
Đất nuôi trồng thủy sản 86.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Cụm dân cư Cả Rưng (xã Tuyên Bình Tây)
Các đường khác -
Đất nuôi trồng thủy sản 68.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Cụm dân cư Trung Trực và Cụm dân cư Trung Trực (phần còn lại), Cụm dân cư Trung Tâm, xã Thái Bình Trung
-
Đất nuôi trồng thủy sản 103.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Cụm và tuyến dân cư còn lại
Các đường còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 56.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Kênh 28, kênh Măng Đa
Kênh 28 địa phận xã Tuyên Bình -
Đất nuôi trồng thủy sản 56.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Sông Vàm Cỏ Tây, sông Long Khốt, kênh Hưng Điền, kênh 61
-
Đất nuôi trồng thủy sản 56.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Các vị trí còn lại
-
Đất nuôi trồng thủy sản 39.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH ĐT 831
Ranh xã Bình Hiệp và xã Tuyên Bình - Cầu Bình Châu
Đất rừng sản xuất 103.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH ĐT 831
Cầu Bình Châu - Đường tỉnh 831C
Đất rừng sản xuất 103.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH ĐT 831C
Đường tỉnh 831 - đến sông Long Khốt
Đất rừng sản xuất 103.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH ĐT 831C
Từ sông Long Khốt - đến đường Tuần tra Biên giới
Đất rừng sản xuất 91.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH ĐT 831E
Địa phận xã Tuyên Bình -
Đất rừng sản xuất 56.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đường nam, bắc sông Long Khốt
-
Đất rừng sản xuất 56.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đường nam, bờ bắc kênh Hưng Điền
-
Đất rừng sản xuất 56.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đường tây kênh 504
Địa phận xã Tuyên Bình -
Đất rừng sản xuất 56.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đường Nam sông Vàm Cỏ Tây
-
Đất rừng sản xuất 68.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đường Bắc sông Vàm Cỏ Tây
-
Đất rừng sản xuất 68.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đường Nam, Bắc kênh Cả Gừa
-
Đất rừng sản xuất 68.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đường Tuần tra biên giới
Địa phận xã Tuyên Bình -
Đất rừng sản xuất 56.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đường Vĩnh Bình - Vĩnh Thuận (xã Vĩnh Thuận)
Địa phận xã Tuyên Bình -
Đất rừng sản xuất 56.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đường Vĩnh Thuận-Tuyên Bình Tây
Địa phận xã Tuyên Bình -
Đất rừng sản xuất 56.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đường Nam kênh 28
Địa phận xã Tuyên Bình -
Đất rừng sản xuất 56.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đường Đông kênh uỷ ban cũ
-
Đất rừng sản xuất 56.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất rừng sản xuất 78.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất rừng sản xuất 54.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất rừng sản xuất 60.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất rừng sản xuất 42.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất rừng sản xuất 49.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất rừng sản xuất 40.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Cụm dân cư Bình Châu A và Cụm dân cư Bình Châu B
ĐT 831 -
Đất rừng sản xuất 105.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Cụm dân cư Bình Châu A và Cụm dân cư Bình Châu B
Các đường còn lại -
Đất rừng sản xuất 103.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Cụm dân cư Bình Châu B mở rộng (bố trí Việt kiều Campuchia)
Tuyến đường nội bộ -
Đất rừng sản xuất 103.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Cụm dân cư ấp Bình Châu B Mở rộng
-
Đất rừng sản xuất 103.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Tuyến dân cư Bình Châu
Tuyến đường nội bộ -
Đất rừng sản xuất 103.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Tuyến dân cư Bình Châu
Đoạn từ Trường Tiểu học đến UBND xã Tuyên Bình củ cặp đường tỉnh 831 -
Đất rừng sản xuất 103.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Cụm dân cư trung tâm xã Vĩnh Bình
ĐT 831C -
Đất rừng sản xuất 103.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Cụm dân cư trung tâm xã Vĩnh Bình
Các đường còn lại -
Đất rừng sản xuất 86.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Cụm dân cư Cả Rưng (xã Tuyên Bình Tây)
Đường Vĩnh Thuận - Tuyên Bình Tây -
Đất rừng sản xuất 86.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Cụm dân cư Cả Rưng (xã Tuyên Bình Tây)
Các đường khác -
Đất rừng sản xuất 68.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Cụm dân cư Trung Trực và Cụm dân cư Trung Trực (phần còn lại), Cụm dân cư Trung Tâm, xã Thái Bình Trung
-
Đất rừng sản xuất 103.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Cụm và tuyến dân cư còn lại
Các đường còn lại -
Đất rừng sản xuất 56.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Kênh 28, kênh Măng Đa
Kênh 28 địa phận xã Tuyên Bình -
Đất rừng sản xuất 56.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Sông Vàm Cỏ Tây, sông Long Khốt, kênh Hưng Điền, kênh 61
-
Đất rừng sản xuất 56.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Các vị trí còn lại
-
Đất rừng sản xuất 39.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH ĐT 831
Ranh xã Bình Hiệp và xã Tuyên Bình - Cầu Bình Châu
Đất rừng phòng hộ 103.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH ĐT 831
Cầu Bình Châu - Đường tỉnh 831C
Đất rừng phòng hộ 103.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH ĐT 831C
Đường tỉnh 831 - đến sông Long Khốt
Đất rừng phòng hộ 103.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH ĐT 831C
Từ sông Long Khốt - đến đường Tuần tra Biên giới
Đất rừng phòng hộ 91.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH ĐT 831E
Địa phận xã Tuyên Bình -
Đất rừng phòng hộ 56.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đường nam, bắc sông Long Khốt
-
Đất rừng phòng hộ 56.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đường nam, bờ bắc kênh Hưng Điền
-
Đất rừng phòng hộ 56.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đường tây kênh 504
Địa phận xã Tuyên Bình -
Đất rừng phòng hộ 56.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đường Nam sông Vàm Cỏ Tây
-
Đất rừng phòng hộ 68.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đường Bắc sông Vàm Cỏ Tây
-
Đất rừng phòng hộ 68.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đường Nam, Bắc kênh Cả Gừa
-
Đất rừng phòng hộ 68.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đường Tuần tra biên giới
Địa phận xã Tuyên Bình -
Đất rừng phòng hộ 56.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đường Vĩnh Bình - Vĩnh Thuận (xã Vĩnh Thuận)
Địa phận xã Tuyên Bình -
Đất rừng phòng hộ 56.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đường Vĩnh Thuận-Tuyên Bình Tây
Địa phận xã Tuyên Bình -
Đất rừng phòng hộ 56.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đường Nam kênh 28
Địa phận xã Tuyên Bình -
Đất rừng phòng hộ 56.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đường Đông kênh uỷ ban cũ
-
Đất rừng phòng hộ 56.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất rừng phòng hộ 78.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất rừng phòng hộ 54.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất rừng phòng hộ 60.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất rừng phòng hộ 42.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất rừng phòng hộ 49.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất rừng phòng hộ 40.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Cụm dân cư Bình Châu A và Cụm dân cư Bình Châu B
ĐT 831 -
Đất rừng phòng hộ 105.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Cụm dân cư Bình Châu A và Cụm dân cư Bình Châu B
Các đường còn lại -
Đất rừng phòng hộ 103.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Cụm dân cư Bình Châu B mở rộng (bố trí Việt kiều Campuchia)
Tuyến đường nội bộ -
Đất rừng phòng hộ 103.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Cụm dân cư ấp Bình Châu B Mở rộng
-
Đất rừng phòng hộ 103.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Tuyến dân cư Bình Châu
Tuyến đường nội bộ -
Đất rừng phòng hộ 103.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Tuyến dân cư Bình Châu
Đoạn từ Trường Tiểu học đến UBND xã Tuyên Bình củ cặp đường tỉnh 831 -
Đất rừng phòng hộ 103.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Cụm dân cư trung tâm xã Vĩnh Bình
ĐT 831C -
Đất rừng phòng hộ 103.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Cụm dân cư trung tâm xã Vĩnh Bình
Các đường còn lại -
Đất rừng phòng hộ 86.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Cụm dân cư Cả Rưng (xã Tuyên Bình Tây)
Đường Vĩnh Thuận - Tuyên Bình Tây -
Đất rừng phòng hộ 86.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Cụm dân cư Cả Rưng (xã Tuyên Bình Tây)
Các đường khác -
Đất rừng phòng hộ 68.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Cụm dân cư Trung Trực và Cụm dân cư Trung Trực (phần còn lại), Cụm dân cư Trung Tâm, xã Thái Bình Trung
-
Đất rừng phòng hộ 103.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Cụm và tuyến dân cư còn lại
Các đường còn lại -
Đất rừng phòng hộ 56.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Kênh 28, kênh Măng Đa
Kênh 28 địa phận xã Tuyên Bình -
Đất rừng phòng hộ 56.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Sông Vàm Cỏ Tây, sông Long Khốt, kênh Hưng Điền, kênh 61
-
Đất rừng phòng hộ 56.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Các vị trí còn lại
-
Đất rừng phòng hộ 39.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH ĐT 831
Ranh xã Bình Hiệp và xã Tuyên Bình - Cầu Bình Châu
Đất rừng đặc dụng 103.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH ĐT 831
Cầu Bình Châu - Đường tỉnh 831C
Đất rừng đặc dụng 103.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH ĐT 831C
Đường tỉnh 831 - đến sông Long Khốt
Đất rừng đặc dụng 103.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH ĐT 831C
Từ sông Long Khốt - đến đường Tuần tra Biên giới
Đất rừng đặc dụng 91.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH ĐT 831E
Địa phận xã Tuyên Bình -
Đất rừng đặc dụng 56.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đường nam, bắc sông Long Khốt
-
Đất rừng đặc dụng 56.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đường nam, bờ bắc kênh Hưng Điền
-
Đất rừng đặc dụng 56.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đường tây kênh 504
Địa phận xã Tuyên Bình -
Đất rừng đặc dụng 56.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đường Nam sông Vàm Cỏ Tây
-
Đất rừng đặc dụng 68.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đường Bắc sông Vàm Cỏ Tây
-
Đất rừng đặc dụng 68.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đường Nam, Bắc kênh Cả Gừa
-
Đất rừng đặc dụng 68.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đường Tuần tra biên giới
Địa phận xã Tuyên Bình -
Đất rừng đặc dụng 56.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đường Vĩnh Bình - Vĩnh Thuận (xã Vĩnh Thuận)
Địa phận xã Tuyên Bình -
Đất rừng đặc dụng 56.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đường Vĩnh Thuận-Tuyên Bình Tây
Địa phận xã Tuyên Bình -
Đất rừng đặc dụng 56.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đường Nam kênh 28
Địa phận xã Tuyên Bình -
Đất rừng đặc dụng 56.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đường Đông kênh uỷ ban cũ
-
Đất rừng đặc dụng 56.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất rừng đặc dụng 78.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất rừng đặc dụng 54.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất rừng đặc dụng 60.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất rừng đặc dụng 42.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất rừng đặc dụng 49.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất rừng đặc dụng 40.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Cụm dân cư Bình Châu A và Cụm dân cư Bình Châu B
ĐT 831 -
Đất rừng đặc dụng 105.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Cụm dân cư Bình Châu A và Cụm dân cư Bình Châu B
Các đường còn lại -
Đất rừng đặc dụng 103.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Cụm dân cư Bình Châu B mở rộng (bố trí Việt kiều Campuchia)
Tuyến đường nội bộ -
Đất rừng đặc dụng 103.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Cụm dân cư ấp Bình Châu B Mở rộng
-
Đất rừng đặc dụng 103.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Tuyến dân cư Bình Châu
Tuyến đường nội bộ -
Đất rừng đặc dụng 103.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Tuyến dân cư Bình Châu
Đoạn từ Trường Tiểu học đến UBND xã Tuyên Bình củ cặp đường tỉnh 831 -
Đất rừng đặc dụng 103.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Cụm dân cư trung tâm xã Vĩnh Bình
ĐT 831C -
Đất rừng đặc dụng 103.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Cụm dân cư trung tâm xã Vĩnh Bình
Các đường còn lại -
Đất rừng đặc dụng 86.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Cụm dân cư Cả Rưng (xã Tuyên Bình Tây)
Đường Vĩnh Thuận - Tuyên Bình Tây -
Đất rừng đặc dụng 86.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Cụm dân cư Cả Rưng (xã Tuyên Bình Tây)
Các đường khác -
Đất rừng đặc dụng 68.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Cụm dân cư Trung Trực và Cụm dân cư Trung Trực (phần còn lại), Cụm dân cư Trung Tâm, xã Thái Bình Trung
-
Đất rừng đặc dụng 103.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Cụm và tuyến dân cư còn lại
Các đường còn lại -
Đất rừng đặc dụng 56.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Kênh 28, kênh Măng Đa
Kênh 28 địa phận xã Tuyên Bình -
Đất rừng đặc dụng 56.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Sông Vàm Cỏ Tây, sông Long Khốt, kênh Hưng Điền, kênh 61
-
Đất rừng đặc dụng 56.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Các vị trí còn lại
-
Đất rừng đặc dụng 39.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH ĐT 831
Ranh xã Bình Hiệp và xã Tuyên Bình - Cầu Bình Châu
Đất trồng cây lâu năm 113.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH ĐT 831
Cầu Bình Châu - Đường tỉnh 831C
Đất trồng cây lâu năm 113.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH ĐT 831C
Đường tỉnh 831 - đến sông Long Khốt
Đất trồng cây lâu năm 113.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH ĐT 831C
Từ sông Long Khốt - đến đường Tuần tra Biên giới
Đất trồng cây lâu năm 100.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH ĐT 831E
Địa phận xã Tuyên Bình -
Đất trồng cây lâu năm 62.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đường nam, bắc sông Long Khốt
-
Đất trồng cây lâu năm 62.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đường nam, bờ bắc kênh Hưng Điền
-
Đất trồng cây lâu năm 62.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đường tây kênh 504
Địa phận xã Tuyên Bình -
Đất trồng cây lâu năm 62.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đường Nam sông Vàm Cỏ Tây
-
Đất trồng cây lâu năm 77.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đường Bắc sông Vàm Cỏ Tây
-
Đất trồng cây lâu năm 77.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đường Nam, Bắc kênh Cả Gừa
-
Đất trồng cây lâu năm 77.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đường Tuần tra biên giới
Địa phận xã Tuyên Bình -
Đất trồng cây lâu năm 62.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đường Vĩnh Bình - Vĩnh Thuận (xã Vĩnh Thuận)
Địa phận xã Tuyên Bình -
Đất trồng cây lâu năm 62.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đường Vĩnh Thuận-Tuyên Bình Tây
Địa phận xã Tuyên Bình -
Đất trồng cây lâu năm 62.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đường Nam kênh 28
Địa phận xã Tuyên Bình -
Đất trồng cây lâu năm 62.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đường Đông kênh uỷ ban cũ
-
Đất trồng cây lâu năm 62.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất trồng cây lâu năm 86.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất trồng cây lâu năm 60.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất trồng cây lâu năm 67.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất trồng cây lâu năm 47.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất trồng cây lâu năm 53.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất trồng cây lâu năm 42.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Cụm dân cư Bình Châu A và Cụm dân cư Bình Châu B
ĐT 831 -
Đất trồng cây lâu năm 116.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Cụm dân cư Bình Châu A và Cụm dân cư Bình Châu B
Các đường còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 113.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Cụm dân cư Bình Châu B mở rộng (bố trí Việt kiều Campuchia)
Tuyến đường nội bộ -
Đất trồng cây lâu năm 113.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Cụm dân cư ấp Bình Châu B Mở rộng
-
Đất trồng cây lâu năm 113.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Tuyến dân cư Bình Châu
Tuyến đường nội bộ -
Đất trồng cây lâu năm 113.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Tuyến dân cư Bình Châu
Đoạn từ Trường Tiểu học đến UBND xã Tuyên Bình củ cặp đường tỉnh 831 -
Đất trồng cây lâu năm 113.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Cụm dân cư trung tâm xã Vĩnh Bình
ĐT 831C -
Đất trồng cây lâu năm 113.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Cụm dân cư trung tâm xã Vĩnh Bình
Các đường còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 95.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Cụm dân cư Cả Rưng (xã Tuyên Bình Tây)
Đường Vĩnh Thuận - Tuyên Bình Tây -
Đất trồng cây lâu năm 95.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Cụm dân cư Cả Rưng (xã Tuyên Bình Tây)
Các đường khác -
Đất trồng cây lâu năm 77.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Cụm dân cư Trung Trực và Cụm dân cư Trung Trực (phần còn lại), Cụm dân cư Trung Tâm, xã Thái Bình Trung
-
Đất trồng cây lâu năm 113.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Cụm và tuyến dân cư còn lại
Các đường còn lại -
Đất trồng cây lâu năm 62.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Kênh 28, kênh Măng Đa
Kênh 28 địa phận xã Tuyên Bình -
Đất trồng cây lâu năm 62.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Sông Vàm Cỏ Tây, sông Long Khốt, kênh Hưng Điền, kênh 61
-
Đất trồng cây lâu năm 62.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Các vị trí còn lại
-
Đất trồng cây lâu năm 41.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đất chăn nuôi tập trung - ĐT 831
Ranh xã Bình Hiệp và xã Tuyên Bình - Cầu Bình Châu
Đất nông nghiệp khác 113.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đất chăn nuôi tập trung - ĐT 831
Cầu Bình Châu - Đường tỉnh 831C
Đất nông nghiệp khác 113.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đất chăn nuôi tập trung - ĐT 831C
Đường tỉnh 831 - đến sông Long Khốt
Đất nông nghiệp khác 113.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đất chăn nuôi tập trung - ĐT 831C
Từ sông Long Khốt - đến đường Tuần tra Biên giới
Đất nông nghiệp khác 100.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đất chăn nuôi tập trung - ĐT 831E
Địa phận xã Tuyên Bình - Đất chăn nuôi tập trung
Đất nông nghiệp khác 62.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đất chăn nuôi tập trung - Đường nam, bắc sông Long Khốt
-
Đất nông nghiệp khác 62.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đất chăn nuôi tập trung - Đường nam, bờ bắc kênh Hưng Điền
-
Đất nông nghiệp khác 62.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đất chăn nuôi tập trung - Đường tây kênh 504
Địa phận xã Tuyên Bình -
Đất nông nghiệp khác 62.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đất chăn nuôi tập trung - Đường Nam sông Vàm Cỏ Tây
-
Đất nông nghiệp khác 77.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đất chăn nuôi tập trung - Đường Bắc sông Vàm Cỏ Tây
-
Đất nông nghiệp khác 77.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đất chăn nuôi tập trung - Đường Nam, Bắc kênh Cả Gừa
-
Đất nông nghiệp khác 77.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đất chăn nuôi tập trung - Đường Tuần tra biên giới
Địa phận xã Tuyên Bình -
Đất nông nghiệp khác 62.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đất chăn nuôi tập trung - Đường Vĩnh Bình - Vĩnh Thuận (xã Vĩnh Thuận)
Địa phận xã Tuyên Bình -
Đất nông nghiệp khác 62.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đất chăn nuôi tập trung - Đường Vĩnh Thuận-Tuyên Bình Tây
Địa phận xã Tuyên Bình -
Đất nông nghiệp khác 62.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đất chăn nuôi tập trung - Đường Nam kênh 28
Địa phận xã Tuyên Bình -
Đất nông nghiệp khác 62.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đất chăn nuôi tập trung - Đường Đông kênh uỷ ban cũ
-
Đất nông nghiệp khác 62.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đất chăn nuôi tập trung - Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất nông nghiệp khác 86.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đất chăn nuôi tập trung - Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất nông nghiệp khác 60.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đất chăn nuôi tập trung - Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất nông nghiệp khác 67.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đất chăn nuôi tập trung - Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất nông nghiệp khác 47.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đất chăn nuôi tập trung - Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất nông nghiệp khác 53.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đất chăn nuôi tập trung - Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất nông nghiệp khác 42.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đất chăn nuôi tập trung - Cụm dân cư Bình Châu A và Cụm dân cư Bình Châu B
ĐT 831 -
Đất nông nghiệp khác 116.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đất chăn nuôi tập trung - Cụm dân cư Bình Châu A và Cụm dân cư Bình Châu B
Các đường còn lại -
Đất nông nghiệp khác 113.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đất chăn nuôi tập trung - Cụm dân cư Bình Châu B mở rộng (bố trí Việt kiều Campuchia)
Tuyến đường nội bộ -
Đất nông nghiệp khác 113.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đất chăn nuôi tập trung - Cụm dân cư ấp Bình Châu B Mở rộng
-
Đất nông nghiệp khác 113.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đất chăn nuôi tập trung - Tuyến dân cư Bình Châu
Tuyến đường nội bộ -
Đất nông nghiệp khác 113.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đất chăn nuôi tập trung - Tuyến dân cư Bình Châu
Đoạn từ Trường Tiểu học đến UBND xã Tuyên Bình củ cặp đường tỉnh 831 -
Đất nông nghiệp khác 113.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đất chăn nuôi tập trung - Cụm dân cư trung tâm xã Vĩnh Bình
ĐT 831C -
Đất nông nghiệp khác 113.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đất chăn nuôi tập trung - Cụm dân cư trung tâm xã Vĩnh Bình
Các đường còn lại -
Đất nông nghiệp khác 95.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đất chăn nuôi tập trung - Cụm dân cư Cả Rưng (xã Tuyên Bình Tây)
Đường Vĩnh Thuận - Tuyên Bình Tây -
Đất nông nghiệp khác 95.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đất chăn nuôi tập trung - Cụm dân cư Cả Rưng (xã Tuyên Bình Tây)
Các đường khác -
Đất nông nghiệp khác 77.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đất chăn nuôi tập trung - Cụm dân cư Trung Trực và Cụm dân cư Trung Trực (phần còn lại), Cụm dân cư Trung Tâm, xã Thái Bình Trung
-
Đất nông nghiệp khác 113.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đất chăn nuôi tập trung - Cụm và tuyến dân cư còn lại
Các đường còn lại -
Đất nông nghiệp khác 62.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đất chăn nuôi tập trung - Kênh 28, kênh Măng Đa
Kênh 28 địa phận xã Tuyên Bình -
Đất nông nghiệp khác 62.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đất chăn nuôi tập trung - Sông Vàm Cỏ Tây, sông Long Khốt, kênh Hưng Điền, kênh 61
-
Đất nông nghiệp khác 62.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đất chăn nuôi tập trung - Các vị trí còn lại
-
Đất nông nghiệp khác 41.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH ĐT 831
Ranh xã Bình Hiệp và xã Tuyên Bình - Cầu Bình Châu
Đất nông nghiệp khác 103.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH ĐT 831
Cầu Bình Châu - Đường tỉnh 831C
Đất nông nghiệp khác 103.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH ĐT 831C
Đường tỉnh 831 - đến sông Long Khốt
Đất nông nghiệp khác 103.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH ĐT 831C
Từ sông Long Khốt - đến đường Tuần tra Biên giới
Đất nông nghiệp khác 91.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH ĐT 831E
Địa phận xã Tuyên Bình -
Đất nông nghiệp khác 56.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đường nam, bắc sông Long Khốt
-
Đất nông nghiệp khác 56.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đường nam, bờ bắc kênh Hưng Điền
-
Đất nông nghiệp khác 56.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đường tây kênh 504
Địa phận xã Tuyên Bình -
Đất nông nghiệp khác 56.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đường Nam sông Vàm Cỏ Tây
-
Đất nông nghiệp khác 68.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đường Bắc sông Vàm Cỏ Tây
-
Đất nông nghiệp khác 68.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đường Nam, Bắc kênh Cả Gừa
-
Đất nông nghiệp khác 68.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đường Tuần tra biên giới
Địa phận xã Tuyên Bình -
Đất nông nghiệp khác 56.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đường Vĩnh Bình - Vĩnh Thuận (xã Vĩnh Thuận)
Địa phận xã Tuyên Bình -
Đất nông nghiệp khác 56.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đường Vĩnh Thuận-Tuyên Bình Tây
Địa phận xã Tuyên Bình -
Đất nông nghiệp khác 56.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đường Nam kênh 28
Địa phận xã Tuyên Bình -
Đất nông nghiệp khác 56.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đường Đông kênh uỷ ban cũ
-
Đất nông nghiệp khác 56.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất nông nghiệp khác 78.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất nông nghiệp khác 54.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất nông nghiệp khác 60.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất nông nghiệp khác 42.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
-
Đất nông nghiệp khác 49.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
-
Đất nông nghiệp khác 40.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Cụm dân cư Bình Châu A và Cụm dân cư Bình Châu B
ĐT 831 -
Đất nông nghiệp khác 105.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Cụm dân cư Bình Châu A và Cụm dân cư Bình Châu B
Các đường còn lại -
Đất nông nghiệp khác 103.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Cụm dân cư Bình Châu B mở rộng (bố trí Việt kiều Campuchia)
Tuyến đường nội bộ -
Đất nông nghiệp khác 103.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Cụm dân cư ấp Bình Châu B Mở rộng
-
Đất nông nghiệp khác 103.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Tuyến dân cư Bình Châu
Tuyến đường nội bộ -
Đất nông nghiệp khác 103.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Tuyến dân cư Bình Châu
Đoạn từ Trường Tiểu học đến UBND xã Tuyên Bình củ cặp đường tỉnh 831 -
Đất nông nghiệp khác 103.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Cụm dân cư trung tâm xã Vĩnh Bình
ĐT 831C -
Đất nông nghiệp khác 103.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Cụm dân cư trung tâm xã Vĩnh Bình
Các đường còn lại -
Đất nông nghiệp khác 86.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Cụm dân cư Cả Rưng (xã Tuyên Bình Tây)
Đường Vĩnh Thuận - Tuyên Bình Tây -
Đất nông nghiệp khác 86.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Cụm dân cư Cả Rưng (xã Tuyên Bình Tây)
Các đường khác -
Đất nông nghiệp khác 68.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Cụm dân cư Trung Trực và Cụm dân cư Trung Trực (phần còn lại), Cụm dân cư Trung Tâm, xã Thái Bình Trung
-
Đất nông nghiệp khác 103.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Cụm và tuyến dân cư còn lại
Các đường còn lại -
Đất nông nghiệp khác 56.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Kênh 28, kênh Măng Đa
Kênh 28 địa phận xã Tuyên Bình -
Đất nông nghiệp khác 56.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Sông Vàm Cỏ Tây, sông Long Khốt, kênh Hưng Điền, kênh 61
-
Đất nông nghiệp khác 56.000 0 0 0
XÃ TUYÊN BÌNH Các vị trí còn lại
-
Đất nông nghiệp khác 39.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
XÃ TUYÊN BÌNH ĐT 831
Ranh xã Bình Hiệp và xã Tuyên Bình - Cầu Bình Châu
Đất ở nông thôn 660.000 462.000 264.000 120.000
XÃ TUYÊN BÌNH ĐT 831
Cầu Bình Châu - Đường tỉnh 831C
Đất ở nông thôn 890.000 623.000 356.000 120.000
XÃ TUYÊN BÌNH ĐT 831C
Đường tỉnh 831 - đến sông Long Khốt
Đất ở nông thôn 920.000 644.000 368.000 120.000
XÃ TUYÊN BÌNH ĐT 831C
Từ sông Long Khốt - đến đường Tuần tra Biên giới
Đất ở nông thôn 660.000 462.000 264.000 120.000
XÃ TUYÊN BÌNH ĐT 831E
Địa phận xã Tuyên Bình -
Đất ở nông thôn 330.000 231.000 132.000 120.000
XÃ TUYÊN BÌNH Đường nam, bắc sông Long Khốt
-
Đất ở nông thôn 170.000 120.000 120.000 120.000
XÃ TUYÊN BÌNH Đường nam, bờ bắc kênh Hưng Điền
-
Đất ở nông thôn 170.000 120.000 120.000 120.000
XÃ TUYÊN BÌNH Đường tây kênh 504
Địa phận xã Tuyên Bình -
Đất ở nông thôn 170.000 120.000 120.000 120.000
XÃ TUYÊN BÌNH Đường Nam sông Vàm Cỏ Tây
-
Đất ở nông thôn 350.000 245.000 140.000 120.000
XÃ TUYÊN BÌNH Đường Bắc sông Vàm Cỏ Tây
-
Đất ở nông thôn 350.000 245.000 140.000 120.000
XÃ TUYÊN BÌNH Đường Nam, Bắc kênh Cả Gừa
-
Đất ở nông thôn 330.000 231.000 132.000 120.000
XÃ TUYÊN BÌNH Đường Tuần tra biên giới
Địa phận xã Tuyên Bình -
Đất ở nông thôn 170.000 120.000 120.000 120.000
XÃ TUYÊN BÌNH Đường Vĩnh Bình - Vĩnh Thuận (xã Vĩnh Thuận)
Địa phận xã Tuyên Bình -
Đất ở nông thôn 160.000 120.000 120.000 120.000
XÃ TUYÊN BÌNH Đường Vĩnh Thuận-Tuyên Bình Tây
Địa phận xã Tuyên Bình -
Đất ở nông thôn 160.000 120.000 120.000 120.000
XÃ TUYÊN BÌNH Đường Nam kênh 28
Địa phận xã Tuyên Bình -
Đất ở nông thôn 200.000 140.000 120.000 120.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Tuyên Bình

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Tây Ninh mới nhất

Bảng giá đất xã Tuyên Bình, tỉnh Tây Ninh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Tuyên Bình, tỉnh Tây Ninh 2026

4. Thông tin xã Tuyên Bình, tỉnh Tây Ninh

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Tuyên Bình, Xã Tuyên Bình Tây, Xã Vĩnh Bình, Xã Vĩnh Thuận, Xã Thái Bình Trung (tổng 5 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Tuyên Bình theo Nghị quyết số 1682/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Tuyên Bình có diện tích tự nhiên 137,81 km² với quy mô dân số 19.158 người, mật độ dân cư đạt 139 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Tuyên Bình được đặt tại Ấp 1, xã Vĩnh Bình, tỉnh Tây Ninh., là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Tuyên Bình không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Tây Ninh, Xã Tuyên Bình là một trong tổng số 96 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 82 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Tuyên Bình, Tỉnh Tây Ninh - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Tây Ninh

5.1. Tiêu chí xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá các loại đất

1. Số lượng vị trí, tiêu chí xác định vị trí và hệ số:

Số lượng vị trí

Tiêu chí xác định vị trí

Hệ số giá vị trí 1 và các vị trí so với vị trí 1 (%)

Quốc lộ, tuyến tránh Quốc lộ, đường tỉnh

Đường giao thông còn lại

Vị trí 1

Thửa đất trong phạm vi 50m đầu tiếp giáp đường hoặc không tiếp giáp đường nhưng cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường thì được áp dụng theo giá đất tại phần I, II của Phụ lục I, II và phần I của Phụ lục III

100

100

Vị trí 2

Thửa đất trong phạm vi 50m đầu không tiếp giáp đường và không cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường

70

70

Vị trí 3

Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100

40

Mức giá tối thiểu

Vị trí 4

Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 100 đến mét thứ 200

10

Vị trí 5

– Các thửa đất còn lại trong địa giới hành chính các xã, phường không thuộc các quy định trên thì được áp dụng giá đất tại phần III của Phụ lục I, II và tại phần II của Phụ lục III

– Khi tính toán thực tế nếu thấy các vị trí 2, 3, 4 có giá thấp hơn vị trí 5 thì vị trí đó được áp dụng mức giá tối thiểu

Mức giá tối thiểu

2. Các vị trí đất trong Bảng giá đất được xác định theo:

a) Vị trí tiếp giáp đường giao thông gồm: quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện (đường xã), các đường khác (gồm các đường có tên, chưa có tên), đường giao thông khác có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (có nền đường từ 6m trở lên, có nền đường từ 3m đến dưới 6m, có nền đường dưới 3m), đường giao thông khác bằng đất (có nền đường từ 6m trở lên, có nền đường từ 3m đến dưới 6m, có nền đường dưới 3m), các khu dân cư tập trung.

b) Vị trí tiếp giáp sông, kênh.

c) Vị trí còn lại.

5.2. Nguyên tắc xác định vị trí xác định giá đất đối với trường hợp cụ thể

1. Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn được tính tương ứng với thời hạn sử dụng đất là 70 năm, trừ đất nông nghiệp được Nhà nước giao cho hộ gia đình, cá nhân theo hạn mức giao đất nông nghiệp, đất nông nghiệp trong hạn mức nhận chuyển quyền thì không căn cứ vào thời hạn sử dụng đất.

2. Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều vị trí xác định giá đất, trong đó có vị trí tiếp giáp đường giao thông và không tiếp giáp đường giao thông thì ưu tiên xác định giá đất theo vị trí tiếp giáp đường giao thông.

3. Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều vị trí xác định giá đất thì xác định giá đất theo vị trí có giá cao nhất, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.

4. Trường hợp thửa đất, khu đất tại các giao điểm thuộc đoạn, đường giao thông thủy, bộ nào thì tính theo giá đất của đoạn, đường giao thông thủy, bộ đó, trường hợp tại giao điểm chưa rõ vị trí để áp dụng giá đất thì được xác định theo tìm đường hoặc tâm điểm của vị trí định giá (không xác định giá trung bình cộng).

5. Giá đất phải được xác định theo đúng mục đích sử dụng đất ghi trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất được cấp theo quy định của pháp luật; quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

6. Trong trường hợp tính toán cụ thể mà giá đất ở thấp hơn giá đất nông nghiệp thì được tính bằng giá đất nông nghiệp.

7. Trường hợp thuộc đối tượng áp dụng bảng giá đất mà tại thời điểm áp dụng vị trí thửa đất, khu đất chưa có trong Bảng giá đất thì Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ vào giá đất tại vị trí tương tự để quyết định giá đất tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất sau khi có ý kiến thống nhất của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh bổ sung vào Bảng giá đất tại kỳ họp gần nhất.

8. Giá đất được xác định dựa vào các nhóm đất do Luật đất đai năm 2024 quy định, chia theo 03 nhóm:

a) Đất nông nghiệp

Giá đất sản xuất nông nghiệp được xác định dựa vào điều kiện thuận lợi về thổ nhưỡng, khí hậu và giao thông theo từng địa bàn xã, phường và theo từng loại đất gồm: đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản (Quy định cụ thể trong Bảng giá đất).

– Đất chăn nuôi tập trung áp dụng theo giá đất trồng cây lâu năm cùng vị trí.

– Đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng áp dụng đơn giá đất rừng sản xuất cùng vị trí.

– Đối với các loại đất nông nghiệp còn lại áp dụng theo giá đất trồng cây hàng năm cùng vị trí.

b) Đất phi nông nghiệp

Giá đất phi nông nghiệp được xác định cụ thể từng địa bàn từng xã, phường dựa vào điều kiện thuận lợi cho sinh hoạt theo kết cấu hạ tầng, sản xuất, kinh doanh, cung cấp dịch vụ và theo từng loại đất.

– Đất ở: Quy định cụ thể trong Bảng giá đất.

– Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất quốc phòng, an ninh: Giá đất được xác định bằng giá đất ở cùng vị trí.

– Đất thương mại, dịch vụ (bao gồm cả đất thương mại, dịch vụ trong khu kinh tế): Giá đất được xác định bằng 80% giá đất ở cùng vị trí.

– Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (bao gồm cả đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp trong khu kinh tế): Giá đất được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.

– Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp: Quy định cụ thể trong Bảng giá đất.

– Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: Giá đất được xác định bằng 100% giá đất ở cùng vị trí.

– Giá các loại đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh: được xác định bằng với giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí.

– Giá các loại đất sử dụng vào mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh: được xác định bằng 50% giá đất ở cùng vị trí.

– Giá đất cơ sở y tế; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo được xác định (1) bằng 60% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí đối với tất cả các phường trên địa bàn tỉnh và các xã: Dương Minh Châu, Thạnh Lợi, Bến Lức, Lương Hòa, Bình Đức, Mỹ Yên, Long Cang, Rạch Kiến, Mỹ Lệ, Tân Lân, Cần Đước, Long Hựu, Phước Lý, Mỹ Lộc, Cần Giuộc, Phước Vĩnh Tây, Tân Tập, An Ninh, Hiệp Hòa, Hậu Nghĩa, Hòa Khánh, Đức Lập, Mỹ Hạnh, Đức Hòa); (2) bằng 50% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí đối với địa bàn các xã còn lại.

– Giá các loại đất công trình sự nghiệp khác (không phải là đất cơ sở y tế; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo): được xác định bằng 70% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí.

– Giá đất tôn giáo, đất tín ngưỡng: được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.

– Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt: Giá đất được xác định bằng 20% giá đất ở cùng vị trí (Trường hợp sau khi tỷ lệ phần trăm như trên mà giá đất thấp hơn giá đất nông nghiệp cùng vị trí thì được tính bằng giá đất nông nghiệp cao nhất cùng vị trí). Riêng trường hợp sử dụng vào mục đích kinh doanh được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.

– Giá đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản thì áp dụng mức giá đất nuôi trồng thủy sản tại khu vực lân cận. Nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.

– Đất phi nông nghiệp khác: được xác định bằng với giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí.

c) Đất chưa sử dụng

Đối với các loại đất chưa xác định mục đích sử dụng (đất bằng chưa sử dụng) thì căn cứ vào giá đất cao nhất của loại đất nông nghiệp cùng vị trí; Đối với đất chưa sử dụng, khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất để đưa vào sử dụng thì căn cứ phương pháp định giá đất và giá của loại đất cùng mục đích sử dụng đã được giao đất, cho thuê đất tại khu vực lân cận để xác định mức giá đất.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Tuyên Bình, tỉnh Tây Ninh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Tuyên Bình, tỉnh Tây Ninh là 2.500.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Tuyên Bình, tỉnh Tây Ninh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Tuyên Bình, tỉnh Tây Ninh là khoảng 240.245 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (1362 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?