Bảng giá đất xã Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Trị mới nhất theo Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Trị
Bảng giá đất xã Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Trị năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị. Mức giá đất tại xã Tuyên Hóa được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Tuyên Hóa theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Trị
– Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
3. Tra cứu bảng giá đất xã Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Trị
Bảng giá đất xã Tuyên Hóa năm 2026
Khu vực: xã Tuyên Hóa.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 10.000 đến 4.800.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Tuyên Hóa |
Quốc lộ 12A Địa giới xã Tân Gianh - Cầu Khiên |
Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Quốc lộ 12A Cầu Khiên - Địa giới xã Tuyên Bình |
Đất ở nông thôn | 4.300.000 | 3.010.000 | 2.150.000 | 1.290.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Quốc lộ 12A (đoạn tránh Nhà máy xi măng Sông Gianh) Quốc lộ 12A (thôn Tây Trúc) - Địa giới xã Tân Gianh |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 2.240.000 | 1.600.000 | 960.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Đường tỉnh 559B Giáp địa giới xã Nam Ba Đồn - Giáp địa giới xã Kim Phú |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Đường tỉnh 559 Ga Lệ Sơn - Ngã tư thôn Phúc Tự (hết thửa đất số 48, tờ BĐĐC số 66) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Đường tỉnh 559 Ngã tư thôn Phúc Tự (hết thửa đất số 48, tờ BĐĐC số 66) - Giáp cầu và đường về xã Văn Hóa cũ |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Đường tỉnh 559 Giáp cầu và đường về xã Văn Hóa cũ - Giáp địa giới xã Nam Ba Đồn |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Tuyến đường Quốc lộ 12A - Bến đò Chợ Cuồi cũ |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 2.240.000 | 1.600.000 | 960.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Tuyến đường Ngã tư thôn Trung Thủy - Thôn Cương Trung (giáp nhà máy xi măng sông Gianh) |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Tuyến đường Quốc lộ 12A - Hết khu dân cư thôn Cương Trung C |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Tuyến đường Quốc lộ 12A (thửa đất số 141, tờ BĐĐC số 18) - Cổng chính Chợ Cuồi (Hết thửa đất số 336, tờ BĐĐC số 18) |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.200.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Tuyến đường Quốc lộ 12A - Cổng 2 nhà máy xi măng |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Tuyến đường Các tuyến đường chính trong khu dân cư còn lại tại các thôn: Tây Trúc, Thanh Trúc - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Tuyến đường Ngã tư Chợ Chiều - Đường vào cổng 2 nhà máy xi măng |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Tuyến đường Các tuyến đường chính trong khu dân cư còn lại tại các thôn: Tam Đa, Chợ Cuồi - |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Tuyến đường Ngã tư trường THPT lê Trực - Giáp nhà máy xi măng |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Tuyến đường Quốc lộ 12A (thửa đất số 384, tờ BĐĐC số 18) - Đường 36m |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.200.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Tuyến đường Đoạn tránh nhà máy xi măng (thửa đất số 23, tờ BĐĐC số 3) - Qua ngã tư thôn Trung Thủy đến Quốc lộ 12 A |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 1.890.000 | 1.350.000 | 810.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Tuyến đường Các tuyến đường chính trong khu dân cư còn lại tại các thôn: Tây Thủy, Trung Thủy, Đông Tân - |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Tuyến đường Các trục đường chính khu dân cư thôn Cương Trung C - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Tuyến đường Các trục đường chính khu dân cư thôn Bàu, Bàu 3, Thanh Tiến - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 490.000 | 350.000 | 210.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Tuyến đường Các tuyến đường chính trong khu dân cư còn lại tại thôn Cương Trung - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Tuyến đường Quốc lộ 12A - Qua chợ Chiều đến hết thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 29 |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Tuyến đường Quốc lộ 12A - Qua trường THPT Lê Trực đến ngã tư cổng chào thôn Đông Tân |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Khu dân cư phía Bắc đường 12A, thôn Tây Trúc, xã Tuyên Hóa Đường có mặt cắt ngang 36m - |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Khu dân cư phía Bắc đường 12A, thôn Tây Trúc, xã Tuyên Hóa Đường có mặt cắt ngang 26m - |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 3.150.000 | 2.250.000 | 1.350.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Khu dân cư phía Bắc đường 12A, thôn Tây Trúc, xã Tuyên Hóa Đường có mặt cắt ngang 22m - |
Đất ở nông thôn | 4.400.000 | 3.080.000 | 2.200.000 | 1.320.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Khu dân cư phía Bắc đường 12A, thôn Tây Trúc, xã Tuyên Hóa Đường có mặt cắt ngang 19m - |
Đất ở nông thôn | 4.350.000 | 3.045.000 | 2.175.000 | 1.305.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Khu dân cư phía Bắc đường 12A, thôn Tây Trúc, xã Tuyên Hóa Đường có mặt cắt ngang 15m - |
Đất ở nông thôn | 4.300.000 | 3.010.000 | 2.150.000 | 1.290.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Khu dân cư phía Bắc đường 12A, thôn Tây Trúc, xã Tuyên Hóa Đường có mặt cắt ngang 10,5m - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.200.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Khu đất thuộc dự án thôn Tam Đa, xã Tuyên Hóa Đường có mặt cắt ngang 36m - |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 3.360.000 | 2.400.000 | 1.440.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Khu đất thuộc dự án thôn Tam Đa, xã Tuyên Hóa Đường có mặt cắt ngang 16m - |
Đất ở nông thôn | 4.300.000 | 3.010.000 | 2.150.000 | 1.290.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Khu đất thuộc dự án thôn Tam Đa, xã Tuyên Hóa Đường có mặt cắt ngang 13m - |
Đất ở nông thôn | 4.300.000 | 3.010.000 | 2.150.000 | 1.290.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Khu đất thuộc dự án thôn Tam Đa, xã Tuyên Hóa Đường có mặt cắt ngang 10,5m - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.200.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Khu tái định cư công trình: Đầu tư xây dựng Quốc Lộ 12A đoạn tránh Nhà máy xi măng sông Gianh Đường có mặt cắt ngang 7,5m - |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.310.000 | 1.650.000 | 990.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Tuyến đường Các tuyến đường chính trong khu dân cư còn lại tại các thôn: Lạc Sơn, Thanh Châu, Kinh Châu - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Tuyến đường Bến đò Uyên Phong - Hết khu vực dân cư dọc theo Quốc lộ 22C. |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Tuyến đường Giáp nhà văn hoá thôn Uyên Phong - Hết nhà văn hóa thôn Lâm Lang |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Tuyến đường Cầu Châu Hóa - Giáp Quốc lộ 22C |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Tuyến đường Các tuyến đường chính trong khu dân cư còn lại tại các thôn: Uyên Phong, Lâm Lang - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Tuyến đường Giáp nhà văn hóa thôn Lâm Lang - Hết thôn Lạc Sơn |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Tuyến đường Nhà văn hóa thôn Uyên Phong - Hết thôn Kinh Châu |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Khu đất thuộc Dự án xã Châu Hóa cũ Đường có mặt cắt ngang 7m - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Tuyến đường Đường nội thôn Phú Xuân, Vĩnh Xuân - |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 126.000 | 90.000 | 54.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Tuyến đường Các tuyến đường chính trong khu dân cư còn lại tại các thôn: Sơn Thủy, Tiến Mại - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Tuyến đường Trạm y tế Cao Quảng - Hết thửa đất số 1110, tờ BĐĐC số 85 |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Tuyến đường Giáp đường 559 B (thửa đất số 34, tờ BĐĐC số 85) - Hết thửa đất số 1327, tờ BĐĐC số 85 |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Tuyến đường Các tuyến đường chính trong khu dân cư còn lại tại các thôn: Chùa Bụt, Cao Cảnh, Quảng Hòa, Tân Tiến - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Tuyến đường Giáp đường 559 B (thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 85) - Hết nhà văn hóa thôn Tiến Mại |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Tuyến đường Giáp đường tỉnh 559 - Qua nhà văn hóa thôn Lê Lợi đến Ngã tư cầu đường về xã Văn Hóa cũ thôn Trung Đình đến Ngã ba Đồng Sác |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 245.000 | 175.000 | 105.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Tuyến đường Các trục đường chính thôn Bàu Sỏi - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Tuyến đường Các tuyến đường trong khu tái định cư nhà máy xi măng - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Tuyến đường Các tuyến đường chính trong khu dân cư còn lại tại các thôn: Xuân Sơn, Lê Lợi - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Tuyến đường Thửa đất số 520, tờ BĐĐC số 114 - Ngã ba Đồng Sác |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 245.000 | 175.000 | 105.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Tuyến đường Các tuyến đường chính trong khu dân cư còn lại tại các thôn: Phúc Tự, Trung Đình - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 245.000 | 175.000 | 105.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Tuyến đường Ngã tư trụ sở UBND xã Văn Hóa cũ - Hết chợ Vang |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Các tuyến đường còn lại tại xã Châu Hóa; Cao Quảng; Văn Hóa; Tiến Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Các tuyến đường còn lại tại xã Châu Hóa; Cao Quảng; Văn Hóa; Tiến Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 245.000 | 175.000 | 105.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Các tuyến đường còn lại tại xã Châu Hóa; Cao Quảng; Văn Hóa; Tiến Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Các tuyến đường còn lại tại xã Châu Hóa; Cao Quảng; Văn Hóa; Tiến Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Các tuyến đường còn lại tại xã Châu Hóa; Cao Quảng; Văn Hóa; Tiến Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 252.000 | 180.000 | 108.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Các tuyến đường còn lại tại xã Châu Hóa; Cao Quảng; Văn Hóa; Tiến Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất ở nông thôn | 315.000 | 220.500 | 157.500 | 94.500 |
| Xã Tuyên Hóa |
Các tuyến đường còn lại tại xã Châu Hóa; Cao Quảng; Văn Hóa; Tiến Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 189.000 | 135.000 | 81.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Các tuyến đường còn lại tại xã Châu Hóa; Cao Quảng; Văn Hóa; Tiến Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 126.000 | 90.000 | 54.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Quốc lộ 12A Địa giới xã Tân Gianh - Cầu Khiên |
Đất TM-DV nông thôn | 2.090.000 | 1.463.000 | 1.045.000 | 627.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Quốc lộ 12A Cầu Khiên - Địa giới xã Tuyên Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 2.365.000 | 1.656.000 | 1.183.000 | 710.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Quốc lộ 12A (đoạn tránh Nhà máy xi măng Sông Gianh) Quốc lộ 12A (thôn Tây Trúc) - Địa giới xã Tân Gianh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.760.000 | 1.232.000 | 880.000 | 528.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Đường tỉnh 559B Giáp địa giới xã Nam Ba Đồn - Giáp địa giới xã Kim Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Đường tỉnh 559 Ga Lệ Sơn - Ngã tư thôn Phúc Tự (hết thửa đất số 48, tờ BĐĐC số 66) |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Đường tỉnh 559 Ngã tư thôn Phúc Tự (hết thửa đất số 48, tờ BĐĐC số 66) - Giáp cầu và đường về xã Văn Hóa cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Đường tỉnh 559 Giáp cầu và đường về xã Văn Hóa cũ - Giáp địa giới xã Nam Ba Đồn |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Tuyến đường Quốc lộ 12A - Bến đò Chợ Cuồi cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.760.000 | 1.232.000 | 880.000 | 528.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Tuyến đường Ngã tư thôn Trung Thủy - Thôn Cương Trung (giáp nhà máy xi măng sông Gianh) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.210.000 | 847.000 | 605.000 | 363.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Tuyến đường Quốc lộ 12A - Hết khu dân cư thôn Cương Trung C |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Tuyến đường Quốc lộ 12A (thửa đất số 141, tờ BĐĐC số 18) - Cổng chính Chợ Cuồi (Hết thửa đất số 336, tờ BĐĐC số 18) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Tuyến đường Quốc lộ 12A - Cổng 2 nhà máy xi măng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.210.000 | 847.000 | 605.000 | 363.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Tuyến đường Các tuyến đường chính trong khu dân cư còn lại tại các thôn: Tây Trúc, Thanh Trúc - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Tuyến đường Ngã tư Chợ Chiều - Đường vào cổng 2 nhà máy xi măng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.210.000 | 847.000 | 605.000 | 363.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Tuyến đường Các tuyến đường chính trong khu dân cư còn lại tại các thôn: Tam Đa, Chợ Cuồi - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.210.000 | 847.000 | 605.000 | 363.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Tuyến đường Ngã tư trường THPT lê Trực - Giáp nhà máy xi măng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.210.000 | 847.000 | 605.000 | 363.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Tuyến đường Quốc lộ 12A (thửa đất số 384, tờ BĐĐC số 18) - Đường 36m |
Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Tuyến đường Đoạn tránh nhà máy xi măng (thửa đất số 23, tờ BĐĐC số 3) - Qua ngã tư thôn Trung Thủy đến Quốc lộ 12 A |
Đất TM-DV nông thôn | 1.485.000 | 1.040.000 | 743.000 | 446.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Tuyến đường Các tuyến đường chính trong khu dân cư còn lại tại các thôn: Tây Thủy, Trung Thủy, Đông Tân - |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 616.000 | 440.000 | 264.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Tuyến đường Các trục đường chính khu dân cư thôn Cương Trung C - |
Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | 270.000 | 193.000 | 116.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Tuyến đường Các trục đường chính khu dân cư thôn Bàu, Bàu 3, Thanh Tiến - |
Đất TM-DV nông thôn | 385.000 | 270.000 | 193.000 | 116.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Tuyến đường Các tuyến đường chính trong khu dân cư còn lại tại thôn Cương Trung - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Tuyến đường Quốc lộ 12A - Qua chợ Chiều đến hết thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 29 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.210.000 | 847.000 | 605.000 | 363.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Tuyến đường Quốc lộ 12A - Qua trường THPT Lê Trực đến ngã tư cổng chào thôn Đông Tân |
Đất TM-DV nông thôn | 1.210.000 | 847.000 | 605.000 | 363.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Khu dân cư phía Bắc đường 12A, thôn Tây Trúc, xã Tuyên Hóa Đường có mặt cắt ngang 36m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.320.000 | 792.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Khu dân cư phía Bắc đường 12A, thôn Tây Trúc, xã Tuyên Hóa Đường có mặt cắt ngang 26m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.475.000 | 1.733.000 | 1.238.000 | 743.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Khu dân cư phía Bắc đường 12A, thôn Tây Trúc, xã Tuyên Hóa Đường có mặt cắt ngang 22m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.420.000 | 1.694.000 | 1.210.000 | 726.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Khu dân cư phía Bắc đường 12A, thôn Tây Trúc, xã Tuyên Hóa Đường có mặt cắt ngang 19m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.393.000 | 1.675.000 | 1.196.000 | 718.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Khu dân cư phía Bắc đường 12A, thôn Tây Trúc, xã Tuyên Hóa Đường có mặt cắt ngang 15m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.365.000 | 1.656.000 | 1.183.000 | 710.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Khu dân cư phía Bắc đường 12A, thôn Tây Trúc, xã Tuyên Hóa Đường có mặt cắt ngang 10,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Khu đất thuộc dự án thôn Tam Đa, xã Tuyên Hóa Đường có mặt cắt ngang 36m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.640.000 | 1.848.000 | 1.320.000 | 792.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Khu đất thuộc dự án thôn Tam Đa, xã Tuyên Hóa Đường có mặt cắt ngang 16m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.365.000 | 1.656.000 | 1.183.000 | 710.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Khu đất thuộc dự án thôn Tam Đa, xã Tuyên Hóa Đường có mặt cắt ngang 13m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.365.000 | 1.656.000 | 1.183.000 | 710.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Khu đất thuộc dự án thôn Tam Đa, xã Tuyên Hóa Đường có mặt cắt ngang 10,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Khu tái định cư công trình: Đầu tư xây dựng Quốc Lộ 12A đoạn tránh Nhà máy xi măng sông Gianh Đường có mặt cắt ngang 7,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.815.000 | 1.271.000 | 908.000 | 545.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Tuyến đường Các tuyến đường chính trong khu dân cư còn lại tại các thôn: Lạc Sơn, Thanh Châu, Kinh Châu - |
Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Tuyến đường Bến đò Uyên Phong - Hết khu vực dân cư dọc theo Quốc lộ 22C. |
Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | 193.000 | 138.000 | 83.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Tuyến đường Giáp nhà văn hoá thôn Uyên Phong - Hết nhà văn hóa thôn Lâm Lang |
Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | 193.000 | 138.000 | 83.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Tuyến đường Cầu Châu Hóa - Giáp Quốc lộ 22C |
Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | 193.000 | 138.000 | 83.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Tuyến đường Các tuyến đường chính trong khu dân cư còn lại tại các thôn: Uyên Phong, Lâm Lang - |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Tuyến đường Giáp nhà văn hóa thôn Lâm Lang - Hết thôn Lạc Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Tuyến đường Nhà văn hóa thôn Uyên Phong - Hết thôn Kinh Châu |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Khu đất thuộc Dự án xã Châu Hóa cũ Đường có mặt cắt ngang 7m - |
Đất TM-DV nông thôn | 550.000 | 385.000 | 275.000 | 165.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Tuyến đường Đường nội thôn Phú Xuân, Vĩnh Xuân - |
Đất TM-DV nông thôn | 99.000 | 69.000 | 50.000 | 30.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Tuyến đường Các tuyến đường chính trong khu dân cư còn lại tại các thôn: Sơn Thủy, Tiến Mại - |
Đất TM-DV nông thôn | 138.000 | 96.000 | 69.000 | 41.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Tuyến đường Trạm y tế Cao Quảng - Hết thửa đất số 1110, tờ BĐĐC số 85 |
Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Tuyến đường Giáp đường 559 B (thửa đất số 34, tờ BĐĐC số 85) - Hết thửa đất số 1327, tờ BĐĐC số 85 |
Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Tuyến đường Các tuyến đường chính trong khu dân cư còn lại tại các thôn: Chùa Bụt, Cao Cảnh, Quảng Hòa, Tân Tiến - |
Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | 77.000 | 55.000 | 33.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Tuyến đường Giáp đường 559 B (thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 85) - Hết nhà văn hóa thôn Tiến Mại |
Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Tuyến đường Giáp đường tỉnh 559 - Qua nhà văn hóa thôn Lê Lợi đến Ngã tư cầu đường về xã Văn Hóa cũ thôn Trung Đình đến Ngã ba Đồng Sác |
Đất TM-DV nông thôn | 193.000 | 135.000 | 96.000 | 58.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Tuyến đường Các trục đường chính thôn Bàu Sỏi - |
Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Tuyến đường Các tuyến đường trong khu tái định cư nhà máy xi măng - |
Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Tuyến đường Các tuyến đường chính trong khu dân cư còn lại tại các thôn: Xuân Sơn, Lê Lợi - |
Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Tuyến đường Thửa đất số 520, tờ BĐĐC số 114 - Ngã ba Đồng Sác |
Đất TM-DV nông thôn | 193.000 | 135.000 | 96.000 | 58.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Tuyến đường Các tuyến đường chính trong khu dân cư còn lại tại các thôn: Phúc Tự, Trung Đình - |
Đất TM-DV nông thôn | 193.000 | 135.000 | 96.000 | 58.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Tuyến đường Ngã tư trụ sở UBND xã Văn Hóa cũ - Hết chợ Vang |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Các tuyến đường còn lại tại xã Châu Hóa; Cao Quảng; Văn Hóa; Tiến Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Các tuyến đường còn lại tại xã Châu Hóa; Cao Quảng; Văn Hóa; Tiến Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 193.000 | 135.000 | 96.000 | 58.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Các tuyến đường còn lại tại xã Châu Hóa; Cao Quảng; Văn Hóa; Tiến Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Các tuyến đường còn lại tại xã Châu Hóa; Cao Quảng; Văn Hóa; Tiến Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | 77.000 | 55.000 | 33.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Các tuyến đường còn lại tại xã Châu Hóa; Cao Quảng; Văn Hóa; Tiến Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 198.000 | 138.600 | 99.000 | 59.400 |
| Xã Tuyên Hóa |
Các tuyến đường còn lại tại xã Châu Hóa; Cao Quảng; Văn Hóa; Tiến Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 173.700 | 121.500 | 86.400 | 52.200 |
| Xã Tuyên Hóa |
Các tuyến đường còn lại tại xã Châu Hóa; Cao Quảng; Văn Hóa; Tiến Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất TM-DV nông thôn | 148.500 | 104.400 | 74.700 | 45.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Các tuyến đường còn lại tại xã Châu Hóa; Cao Quảng; Văn Hóa; Tiến Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất TM-DV nông thôn | 99.000 | 69.300 | 49.500 | 29.700 |
| Xã Tuyên Hóa |
Quốc lộ 12A Địa giới xã Tân Gianh - Cầu Khiên |
Đất SX-KD nông thôn | 1.900.000 | 1.330.000 | 950.000 | 570.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Quốc lộ 12A Cầu Khiên - Địa giới xã Tuyên Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 2.150.000 | 1.505.000 | 1.075.000 | 645.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Quốc lộ 12A (đoạn tránh Nhà máy xi măng Sông Gianh) Quốc lộ 12A (thôn Tây Trúc) - Địa giới xã Tân Gianh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Đường tỉnh 559B Giáp địa giới xã Nam Ba Đồn - Giáp địa giới xã Kim Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Đường tỉnh 559 Ga Lệ Sơn - Ngã tư thôn Phúc Tự (hết thửa đất số 48, tờ BĐĐC số 66) |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Đường tỉnh 559 Ngã tư thôn Phúc Tự (hết thửa đất số 48, tờ BĐĐC số 66) - Giáp cầu và đường về xã Văn Hóa cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Đường tỉnh 559 Giáp cầu và đường về xã Văn Hóa cũ - Giáp địa giới xã Nam Ba Đồn |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Tuyến đường Quốc lộ 12A - Bến đò Chợ Cuồi cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.120.000 | 800.000 | 480.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Tuyến đường Ngã tư thôn Trung Thủy - Thôn Cương Trung (giáp nhà máy xi măng sông Gianh) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Tuyến đường Quốc lộ 12A - Hết khu dân cư thôn Cương Trung C |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Tuyến đường Quốc lộ 12A (thửa đất số 141, tờ BĐĐC số 18) - Cổng chính Chợ Cuồi (Hết thửa đất số 336, tờ BĐĐC số 18) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Tuyến đường Quốc lộ 12A - Cổng 2 nhà máy xi măng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Tuyến đường Các tuyến đường chính trong khu dân cư còn lại tại các thôn: Tây Trúc, Thanh Trúc - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Tuyến đường Ngã tư Chợ Chiều - Đường vào cổng 2 nhà máy xi măng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Tuyến đường Các tuyến đường chính trong khu dân cư còn lại tại các thôn: Tam Đa, Chợ Cuồi - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Tuyến đường Ngã tư trường THPT lê Trực - Giáp nhà máy xi măng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Tuyến đường Quốc lộ 12A (thửa đất số 384, tờ BĐĐC số 18) - Đường 36m |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Tuyến đường Đoạn tránh nhà máy xi măng (thửa đất số 23, tờ BĐĐC số 3) - Qua ngã tư thôn Trung Thủy đến Quốc lộ 12 A |
Đất SX-KD nông thôn | 1.350.000 | 945.000 | 675.000 | 405.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Tuyến đường Các tuyến đường chính trong khu dân cư còn lại tại các thôn: Tây Thủy, Trung Thủy, Đông Tân - |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 240.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Tuyến đường Các trục đường chính khu dân cư thôn Cương Trung C - |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 245.000 | 175.000 | 105.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Tuyến đường Các trục đường chính khu dân cư thôn Bàu, Bàu 3, Thanh Tiến - |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 245.000 | 175.000 | 105.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Tuyến đường Các tuyến đường chính trong khu dân cư còn lại tại thôn Cương Trung - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 300.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Tuyến đường Quốc lộ 12A - Qua chợ Chiều đến hết thửa đất số 29, tờ BĐĐC số 29 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Tuyến đường Quốc lộ 12A - Qua trường THPT Lê Trực đến ngã tư cổng chào thôn Đông Tân |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 770.000 | 550.000 | 330.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Khu dân cư phía Bắc đường 12A, thôn Tây Trúc, xã Tuyên Hóa Đường có mặt cắt ngang 36m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Khu dân cư phía Bắc đường 12A, thôn Tây Trúc, xã Tuyên Hóa Đường có mặt cắt ngang 26m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | 1.575.000 | 1.125.000 | 675.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Khu dân cư phía Bắc đường 12A, thôn Tây Trúc, xã Tuyên Hóa Đường có mặt cắt ngang 22m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Khu dân cư phía Bắc đường 12A, thôn Tây Trúc, xã Tuyên Hóa Đường có mặt cắt ngang 19m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.175.000 | 1.523.000 | 1.088.000 | 653.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Khu dân cư phía Bắc đường 12A, thôn Tây Trúc, xã Tuyên Hóa Đường có mặt cắt ngang 15m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.150.000 | 1.505.000 | 1.075.000 | 645.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Khu dân cư phía Bắc đường 12A, thôn Tây Trúc, xã Tuyên Hóa Đường có mặt cắt ngang 10,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Khu đất thuộc dự án thôn Tam Đa, xã Tuyên Hóa Đường có mặt cắt ngang 36m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 720.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Khu đất thuộc dự án thôn Tam Đa, xã Tuyên Hóa Đường có mặt cắt ngang 16m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.150.000 | 1.505.000 | 1.075.000 | 645.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Khu đất thuộc dự án thôn Tam Đa, xã Tuyên Hóa Đường có mặt cắt ngang 13m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.150.000 | 1.505.000 | 1.075.000 | 645.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Khu đất thuộc dự án thôn Tam Đa, xã Tuyên Hóa Đường có mặt cắt ngang 10,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Khu tái định cư công trình: Đầu tư xây dựng Quốc Lộ 12A đoạn tránh Nhà máy xi măng sông Gianh Đường có mặt cắt ngang 7,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | 1.155.000 | 825.000 | 495.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Tuyến đường Các tuyến đường chính trong khu dân cư còn lại tại các thôn: Lạc Sơn, Thanh Châu, Kinh Châu - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Tuyến đường Bến đò Uyên Phong - Hết khu vực dân cư dọc theo Quốc lộ 22C. |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Tuyến đường Giáp nhà văn hoá thôn Uyên Phong - Hết nhà văn hóa thôn Lâm Lang |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Tuyến đường Cầu Châu Hóa - Giáp Quốc lộ 22C |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Tuyến đường Các tuyến đường chính trong khu dân cư còn lại tại các thôn: Uyên Phong, Lâm Lang - |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Tuyến đường Giáp nhà văn hóa thôn Lâm Lang - Hết thôn Lạc Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Tuyến đường Nhà văn hóa thôn Uyên Phong - Hết thôn Kinh Châu |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Khu đất thuộc Dự án xã Châu Hóa cũ Đường có mặt cắt ngang 7m - |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Tuyến đường Đường nội thôn Phú Xuân, Vĩnh Xuân - |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 63.000 | 45.000 | 27.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Tuyến đường Các tuyến đường chính trong khu dân cư còn lại tại các thôn: Sơn Thủy, Tiến Mại - |
Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | 88.000 | 63.000 | 38.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Tuyến đường Trạm y tế Cao Quảng - Hết thửa đất số 1110, tờ BĐĐC số 85 |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Tuyến đường Giáp đường 559 B (thửa đất số 34, tờ BĐĐC số 85) - Hết thửa đất số 1327, tờ BĐĐC số 85 |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Tuyến đường Các tuyến đường chính trong khu dân cư còn lại tại các thôn: Chùa Bụt, Cao Cảnh, Quảng Hòa, Tân Tiến - |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 70.000 | 50.000 | 30.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Tuyến đường Giáp đường 559 B (thửa đất số 85, tờ BĐĐC số 85) - Hết nhà văn hóa thôn Tiến Mại |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Tuyến đường Giáp đường tỉnh 559 - Qua nhà văn hóa thôn Lê Lợi đến Ngã tư cầu đường về xã Văn Hóa cũ thôn Trung Đình đến Ngã ba Đồng Sác |
Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 123.000 | 88.000 | 53.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Tuyến đường Các trục đường chính thôn Bàu Sỏi - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Tuyến đường Các tuyến đường trong khu tái định cư nhà máy xi măng - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Tuyến đường Các tuyến đường chính trong khu dân cư còn lại tại các thôn: Xuân Sơn, Lê Lợi - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Tuyến đường Thửa đất số 520, tờ BĐĐC số 114 - Ngã ba Đồng Sác |
Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 123.000 | 88.000 | 53.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Tuyến đường Các tuyến đường chính trong khu dân cư còn lại tại các thôn: Phúc Tự, Trung Đình - |
Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 123.000 | 88.000 | 53.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Tuyến đường Ngã tư trụ sở UBND xã Văn Hóa cũ - Hết chợ Vang |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Các tuyến đường còn lại tại xã Châu Hóa; Cao Quảng; Văn Hóa; Tiến Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Các tuyến đường còn lại tại xã Châu Hóa; Cao Quảng; Văn Hóa; Tiến Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 123.000 | 88.000 | 53.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Các tuyến đường còn lại tại xã Châu Hóa; Cao Quảng; Văn Hóa; Tiến Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Các tuyến đường còn lại tại xã Châu Hóa; Cao Quảng; Văn Hóa; Tiến Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 70.000 | 50.000 | 30.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Các tuyến đường còn lại tại xã Châu Hóa; Cao Quảng; Văn Hóa; Tiến Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 90.000 | 54.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Các tuyến đường còn lại tại xã Châu Hóa; Cao Quảng; Văn Hóa; Tiến Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 157.500 | 110.700 | 79.200 | 47.700 |
| Xã Tuyên Hóa |
Các tuyến đường còn lại tại xã Châu Hóa; Cao Quảng; Văn Hóa; Tiến Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 94.500 | 67.500 | 40.500 |
| Xã Tuyên Hóa |
Các tuyến đường còn lại tại xã Châu Hóa; Cao Quảng; Văn Hóa; Tiến Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 63.000 | 45.000 | 27.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Cụm công nghiệp Tiến Hóa - |
Đất SX-KD | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuyên Hóa |
Xã Tuyên Hóa - |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuyên Hóa |
Xã Tuyên Hóa - |
Đất trồng lúa | 44.000 | 40.000 | 0 | 0 |
| Xã Tuyên Hóa |
Xã Tuyên Hóa - |
Đất trồng cây hàng năm | 44.000 | 40.000 | 0 | 0 |
| Xã Tuyên Hóa |
Xã Tuyên Hóa - |
Đất trồng cây lâu năm | 44.000 | 40.000 | 0 | 0 |
| Xã Tuyên Hóa |
Xã Tuyên Hóa - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | 27.000 | 0 | 0 |
| Xã Tuyên Hóa |
Xã Tuyên Hóa - |
Đất rừng sản xuất | 10.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuyên Hóa |
Xã Tuyên Hóa - |
Đất rừng phòng hộ | 10.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuyên Hóa |
Xã Tuyên Hóa - |
Đất rừng đặc dụng | 10.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuyên Hóa |
Xã Tuyên Hóa Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 44.000 | 40.000 | 0 | 0 |
| Xã Tuyên Hóa |
Xã Tuyên Hóa - |
Đất nông nghiệp khác | 44.000 | 40.000 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Tuyên Hóa |
Quốc lộ 12A Địa giới xã Tân Gianh - Cầu Khiên |
Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 2.660.000 | 1.900.000 | 1.140.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Quốc lộ 12A Cầu Khiên - Địa giới xã Tuyên Bình |
Đất ở nông thôn | 4.300.000 | 3.010.000 | 2.150.000 | 1.290.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Quốc lộ 12A (đoạn tránh Nhà máy xi măng Sông Gianh) Quốc lộ 12A (thôn Tây Trúc) - Địa giới xã Tân Gianh |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 2.240.000 | 1.600.000 | 960.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Đường tỉnh 559B Giáp địa giới xã Nam Ba Đồn - Giáp địa giới xã Kim Phú |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Đường tỉnh 559 Ga Lệ Sơn - Ngã tư thôn Phúc Tự (hết thửa đất số 48, tờ BĐĐC số 66) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Đường tỉnh 559 Ngã tư thôn Phúc Tự (hết thửa đất số 48, tờ BĐĐC số 66) - Giáp cầu và đường về xã Văn Hóa cũ |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Đường tỉnh 559 Giáp cầu và đường về xã Văn Hóa cũ - Giáp địa giới xã Nam Ba Đồn |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Tuyến đường Quốc lộ 12A - Bến đò Chợ Cuồi cũ |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 2.240.000 | 1.600.000 | 960.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Tuyến đường Ngã tư thôn Trung Thủy - Thôn Cương Trung (giáp nhà máy xi măng sông Gianh) |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Tuyến đường Quốc lộ 12A - Hết khu dân cư thôn Cương Trung C |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Tuyến đường Quốc lộ 12A (thửa đất số 141, tờ BĐĐC số 18) - Cổng chính Chợ Cuồi (Hết thửa đất số 336, tờ BĐĐC số 18) |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.200.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Tuyến đường Quốc lộ 12A - Cổng 2 nhà máy xi măng |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Tuyến đường Các tuyến đường chính trong khu dân cư còn lại tại các thôn: Tây Trúc, Thanh Trúc - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 600.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Tuyến đường Ngã tư Chợ Chiều - Đường vào cổng 2 nhà máy xi măng |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
| Xã Tuyên Hóa |
Tuyến đường Các tuyến đường chính trong khu dân cư còn lại tại các thôn: Tam Đa, Chợ Cuồi - |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.540.000 | 1.100.000 | 660.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Tuyên Hóa
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Quảng Trị mới nhất

4. Thông tin xã Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Trị
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Tiến Hóa, Xã Châu Hóa, Xã Cao Quảng, Xã Văn Hóa (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Tuyên Hóa theo Nghị quyết số 1680/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Tuyên Hóa có diện tích tự nhiên 194,92 km² với quy mô dân số 21.452 người, mật độ dân cư đạt 110,1 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Tuyên Hóa được đặt tại đang cập nhật, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Tuyên Hóa không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Quảng Trị, Xã Tuyên Hóa là một trong tổng số 78 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 69 xã và 8 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Tuyên Hóa, Tỉnh Quảng Trị - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Quảng Trị
5.1. Tiêu chí cụ thể xác định và số lượng vị trí các loại đất trong nhóm đất nông nghiệp
Đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản (không bao gồm đất nông nghiệp có nguồn gốc là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở) được phân thành 02 (hai) vị trí.
- Vị trí 1: Gồm các thửa đất có khoảng cách tính từ ranh giới thửa đất đến ranh giới các tuyến đường giao thông, đất công trình thủy lợi hoặc đất có mặt nước chuyên dùng gần nhất tính theo đường thẳng không quá 500 m.
- Vị trí 2: Gồm các thửa đất còn lại.
Đối với đất rừng sản xuất, đất làm muối được xác định 01 (một) vị trí.
Đối với đất nông nghiệp có nguồn gốc là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở được xác định theo đất ở quy định tại khoản 1 Điều 4 của Quy định này.
5.2. Tiêu chí cụ thể xác định và số lượng vị trí các loại đất trong nhóm đất phi nông nghiệp
Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) vị trí (Cách xác định vị trí đất ở được minh họa tại Phụ lục VII).
- Vị trí 1: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi đến 30 m đối với đất ở, đến 60 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
- Vị trí 2: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 30 m đến 60 m đối với đất ở, từ trên 60 m đến 120 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
- Vị trí 3: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 60 m đến 90 m đối với đất ở, từ trên 120 m đến 180 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
- Vị trí 4: Là phần đất còn lại của thửa đất.
Đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản được xác định 01 (một) vị trí.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Trị năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Tuyên Hóa, tỉnh Quảng Trị năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
