Bảng giá đất xã Tuyên Phú, tỉnh Quảng Trị mới nhất theo Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Tuyên Phú, tỉnh Quảng Trị
Bảng giá đất xã Tuyên Phú, tỉnh Quảng Trị năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị. Mức giá đất tại xã Tuyên Phú được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Tuyên Phú theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Tuyên Phú, tỉnh Quảng Trị
– Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
3. Tra cứu bảng giá đất xã Tuyên Phú, tỉnh Quảng Trị
Bảng giá đất xã Tuyên Phú năm 2026
Khu vực: xã Tuyên Phú.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 10.000 đến 1.200.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Tuyên Phú |
Quốc lộ 12A Giáp địa giới xã Phong Hóa (cũ) - Cây xăng Hồng Vân |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Quốc lộ 12A Cây xăng Hồng Vân - Giáp địa giới xã Nam Hóa (cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Quốc lộ 12A Giáp địa giới xã Nam Hóa (cũ) - Địa giới xã Sơn Hóa (cũ) |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường IFAD Đường QL 12A (Cầu Chợ Gát) - Địa giới xã Đồng Hóa cũ |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường IFAD Cầu Còi - Địa giới xã Thạch Hóa cũ |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường IFAD Hết thửa đất ông Danh thôn Đại Sơn (thửa đất số 299, tờ BĐĐC số 77) - Địa giới xã Thuận Hóa cũ |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Ngã tư thôn Đại Sơn - Hết thửa nhà ông Tín (thửa đất số 118, tờ BĐĐC số 77 |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Ngã tư thôn Đại Sơn - Cầu Đồng Lạc |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Eo Đại Hòa - Chợ xã Đồng Hóa cũ |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Nguyễn Viết Thắng (thửa đất số 143, tờ BĐĐC số 91) tại Xóm Phường - Giáp thửa đất nhà ông Phan Đình Hiển (thửa đất số 113, tờ BĐĐC số 84) tại Xóm Phường |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Thửa đất nhà anh Tiến thôn Đồng Giang (thửa đất số 610, tờ BĐĐC số 81) - Giáp đường bê tông thôn Thuận Hoan |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Minh (thửa đất số 73, tờ BĐĐC số 86) xóm Tang Bồng thôn Thuận Hoan - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Phượng (thửa đất số 95, tờ BĐĐC số 87) xóm Tang Bồng thôn Thuận Hoan |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 126.000 | 90.000 | 54.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Thửa đất ông Tân (thửa đất số 122, tờ BĐĐC số 80) - Hết thửa đất ông Tâm thôn Đồng Giang (thửa đất số 800, tờ BĐĐC số 81) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Thửa đất ông Sỹ thôn Thuận Hoan (thửa đất số 869, tờ BĐĐC số 85) qua ngã ba Cây Xoài, qua eo Ớt - Giáp đường sắt Bắc Nam |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Nguyễn Đức Quế (thửa đất số 102, tờ BĐĐC số 91) tại Xóm Phường - Hết thửa đất nhà ông Phạm Văn Kiều (thửa đất số 66, tờ BĐĐC số 91) tại Xóm Phường |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Ngã ba Nhà thờ Tân Hội - Nhà văn hóa thôn Đại Sơn |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Xóm Cỏ May, thửa đất số 52, tờ BĐĐC số 80 - Hết thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 80 |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 245.000 | 175.000 | 105.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 91 - Thửa đất số 227, tờ BĐĐC số 91 đến thửa đất số 438, tờ BĐĐC số 91 |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 126.000 | 90.000 | 54.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Thửa đất ông Hải (thửa đất số 121, tờ BĐĐC số 80) - Hết thửa đất ông Lực thôn Đồng Giang (thửa đất số 645, tờ BĐĐC số 81). |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Ngã ba (Thửa đất nhà ông Trần Xuân Bình (thửa đất số 918, tờ BĐĐC số 85)) - Hết thửa đất nhà ông Phan Đình Hiển (thửa đất số 113, tờ BĐĐC số 84) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Mai Văn Khiêm (thửa đất số 50, tờ BĐĐC số 78) tại thôn Đồng Phú - Hết thửa nhà ông Nguyễn Thanh Bình (thửa đất số 15, tờ BĐĐC số 83) tại thôn Đồng Phú |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 126.000 | 90.000 | 54.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Trục chính Làng Hoang (thửa đất số 92, tờ BĐĐC số 43 (Nhà ông Đại)) - Thửa 74, tờ BĐĐC số 44 (Nguyễn Thanh Chu) |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Bến đò thôn Hòa Bình - Quốc lộ 12A (đường Hung Bò) |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 245.000 | 175.000 | 105.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Ngã tư nhà bà Hoàng Thị Thái, thửa đất số 442, tờ BĐĐC số 64, thôn Đồng Tâm - Thửa đất số 77, tờ BĐĐC số 64 (Ông Lê Xuân Sửu), thôn Đồng Tâm |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Thửa đất số 130, tờ BĐĐC số 63 (bà Lê Thị Liên) tại thôn Hà Nam - Thửa đất số 705, tờ BĐĐC số 63 (Ông Lê Đõ Mười) tại thôn Hà Nam |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Từ đường IFAD vào Làng Hoang (thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 25) - Đến giáp địa giới xã Nam Hóa cũ |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Trạm Y tế Nam Hóa cũ tại thôn Hà Nam - Thửa đất số 259, tờ BĐĐC số 62 (ông Nguyễn Văn Lượng) |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Đường QL12A (thửa đất số 830, tờ BĐĐC số 58 (bà Trương Thị Hoa)) - Đường liên xã phía Tây |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Đường QL12A (thửa đất số 808, tờ BĐĐC số 58 (ông Hoàng Văn Tham)) - Đường liên xã phía Tây |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Từ Đồi Phòng không - Xóm Niệt (thôn 5 Thiết Sơn) |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Đường QL12A tại thôn Hà Trang (thửa đất số 861, tờ BĐĐC số 58 (ông Nguyễn Văn Lợi)) - Thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 62 (ông Đoàn Xuân Bình) |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Thôn Đồng Tâm (thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 67 (Mai Xuân Mạnh)) - Thôn Hà Trang (Thửa đất số 257, tờ BĐĐC số 58 (Võ Văn Minh)) |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Đường QL12A tại thôn Hà Trang (thửa đất số 893, tờ BĐĐC số 58 (ông Đoàn Văn Thông)) - Quy hoạch Đường liên xã phía Tây Thửa đất số 721, tờ BĐĐC số 58 (Cao Thị Lý) |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Đường QL12A tại thôn Đồng Tâm (thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 68 (bà Lê Thị Hồng Thiện)) - Thửa đất số 239, tờ BĐĐC số 67 (bà Hoàng Thị Thú ) |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Thửa đất ông Thọ thôn 2 Thiết Sơn (thửa đất số 19, tờ BĐĐC số 11) - Hết thửa đất ông Trung thôn 1 Thiết Sơn (thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 15) |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 245.000 | 175.000 | 105.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Đường QL12A tại thôn Hà Nam (thửa đất số 696, tờ BĐĐC số 63 (bà Trần Thị Lương)) - Thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 62 (ông Phan Văn Chung) |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Thửa đất số 472, tờ BĐĐC số 64 (Cao hữu Nhân) thôn Đồng Tâm - Thửa đất số 813, tờ BĐĐC số 64 (Nguyễn Thị Minh Hà) thôn Đồng Tâm |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Thửa đất ông Khánh thôn 1 Thiết Sơn (thửa đất số 243, tờ BĐĐC số 10) - Thửa đất bà Mai thôn 2 Thiết Sơn (thửa đất số 69, tờ BĐĐC số 6) |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 245.000 | 175.000 | 105.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Cổng chào Hà Nam - Thửa đất số 31, tờ BĐĐC số 60 (Ông Phạm Nhợi) |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Đường QL12A tại thôn Hà Trang (thửa đất số 966, tờ BĐĐC số 58 (ông Trần Quốc Thái)) - Thửa đất số 795, tờ BĐĐC số 58 (ông Hoàng Trọng Dụng) |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Đường QL12A tại thôn Đồng Tâm (thửa đất số 562, tờ BĐĐC số 64 (ông Phạm Minh Tý)) - Thửa đất số 92, tờ BĐĐC số 66 (ông Đoàn Đức Sinh) |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Đường QL12A tại thôn Đồng Tâm (thửa đất số 831, tờ BĐĐC số 64 (ông Trần Đăng Khoa)) - Thửa đất số 128, tờ BĐĐC số 67 (ông Nguyễn Xuân Hải) |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Thửa đất số 676, tờ BĐĐC số 105 - Thửa đất số 1426, tờ BĐĐC số 106 |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Cuối thôn Đồng Lâm đi vào thôn Phúc Tùng (thửa đất nhà ông Đoàn Xuân Thắm (thửa đất số 463, tờ BĐĐC số 97)) - Hết thôn Phúc Tùng (thửa đất nhà ông Cảnh (Thửa đất số 667, tờ BĐĐC số 102)) |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Cầu ông Mười - Giáp thửa đất ông Túy (thửa đất số 719, tờ BĐĐC số 105) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Quốc lộ 12A - Hết thửa đất ông Túy (thửa đất số 719, tờ BĐĐC số 105) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Cầu ông Vận - Hết thôn Kinh Trừng |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Thửa đất ông Túy (thửa đất số 719, tờ BĐĐC số 105) - Hết thôn Cồn Cam. |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Quốc lộ 12A - Hết thửa đất ông Thanh (thửa đất số 226, tờ BĐĐC số 99) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Quốc lộ 12A, thửa đất số 43, tờ BĐĐC số 99 (thửa đất ông Hoàng Minh Đường) - Ga Ngọc Lâm |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Vườn ông Thanh (thửa đất số 226, tờ BĐĐC số 99) - Hết thửa đất ông Vượng (thửa đất số 72, tờ BĐĐC số 99) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Đường QL12A đi thôn Đồng Lâm - Hết thôn Đồng Lâm (thửa đất nhà ông Đoàn Xuân Thắm (Thửa đất số 463, tờ BĐĐC số 97)) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Quốc lộ 12A - Chợ Gát đến hết thửa đất ông Tuấn (thửa đất số 312, tờ BĐĐC số 97) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Xung quanh Ga Ngọc Lâm; xung quanh chợ ga Ngọc Lâm; xung quanh trường tiểu học Đức Phú; xung quanh trường THCS Đức Hóa. - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Ngã ba gác chắn đường sắt - Cầu ông Mười |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 245.000 | 175.000 | 105.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Quốc lộ 12A - Chợ ga Ngọc Lâm |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Tuyến đường vào bản Trầm - |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 126.000 | 90.000 | 54.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Các tuyến đường còn lại tại xã Đồng Hóa; Đức Hóa; Thạch Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Các tuyến đường còn lại tại xã Đồng Hóa; Đức Hóa; Thạch Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 245.000 | 175.000 | 105.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Các tuyến đường còn lại tại xã Đồng Hóa; Đức Hóa; Thạch Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Các tuyến đường còn lại tại xã Đồng Hóa; Đức Hóa; Thạch Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Các tuyến đường còn lại tại xã Đồng Hóa; Đức Hóa; Thạch Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 252.000 | 180.000 | 108.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Các tuyến đường còn lại tại xã Đồng Hóa; Đức Hóa; Thạch Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất ở nông thôn | 315.000 | 220.500 | 157.500 | 94.500 |
| Xã Tuyên Phú |
Các tuyến đường còn lại tại xã Đồng Hóa; Đức Hóa; Thạch Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 189.000 | 135.000 | 81.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Các tuyến đường còn lại tại xã Đồng Hóa; Đức Hóa; Thạch Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 126.000 | 90.000 | 54.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Quốc lộ 12A Giáp địa giới xã Phong Hóa (cũ) - Cây xăng Hồng Vân |
Đất TM-DV nông thôn | 495.000 | 347.000 | 248.000 | 149.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Quốc lộ 12A Cây xăng Hồng Vân - Giáp địa giới xã Nam Hóa (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Quốc lộ 12A Giáp địa giới xã Nam Hóa (cũ) - Địa giới xã Sơn Hóa (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 495.000 | 347.000 | 248.000 | 149.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường IFAD Đường QL 12A (Cầu Chợ Gát) - Địa giới xã Đồng Hóa cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 330.000 | 231.000 | 165.000 | 99.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường IFAD Cầu Còi - Địa giới xã Thạch Hóa cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường IFAD Hết thửa đất ông Danh thôn Đại Sơn (thửa đất số 299, tờ BĐĐC số 77) - Địa giới xã Thuận Hóa cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Ngã tư thôn Đại Sơn - Hết thửa nhà ông Tín (thửa đất số 118, tờ BĐĐC số 77 |
Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Ngã tư thôn Đại Sơn - Cầu Đồng Lạc |
Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Eo Đại Hòa - Chợ xã Đồng Hóa cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Nguyễn Viết Thắng (thửa đất số 143, tờ BĐĐC số 91) tại Xóm Phường - Giáp thửa đất nhà ông Phan Đình Hiển (thửa đất số 113, tờ BĐĐC số 84) tại Xóm Phường |
Đất TM-DV nông thôn | 138.000 | 96.000 | 69.000 | 41.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Thửa đất nhà anh Tiến thôn Đồng Giang (thửa đất số 610, tờ BĐĐC số 81) - Giáp đường bê tông thôn Thuận Hoan |
Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Minh (thửa đất số 73, tờ BĐĐC số 86) xóm Tang Bồng thôn Thuận Hoan - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Phượng (thửa đất số 95, tờ BĐĐC số 87) xóm Tang Bồng thôn Thuận Hoan |
Đất TM-DV nông thôn | 99.000 | 69.000 | 50.000 | 30.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Thửa đất ông Tân (thửa đất số 122, tờ BĐĐC số 80) - Hết thửa đất ông Tâm thôn Đồng Giang (thửa đất số 800, tờ BĐĐC số 81) |
Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Thửa đất ông Sỹ thôn Thuận Hoan (thửa đất số 869, tờ BĐĐC số 85) qua ngã ba Cây Xoài, qua eo Ớt - Giáp đường sắt Bắc Nam |
Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Nguyễn Đức Quế (thửa đất số 102, tờ BĐĐC số 91) tại Xóm Phường - Hết thửa đất nhà ông Phạm Văn Kiều (thửa đất số 66, tờ BĐĐC số 91) tại Xóm Phường |
Đất TM-DV nông thôn | 138.000 | 96.000 | 69.000 | 41.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Ngã ba Nhà thờ Tân Hội - Nhà văn hóa thôn Đại Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Xóm Cỏ May, thửa đất số 52, tờ BĐĐC số 80 - Hết thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 80 |
Đất TM-DV nông thôn | 193.000 | 135.000 | 96.000 | 58.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 91 - Thửa đất số 227, tờ BĐĐC số 91 đến thửa đất số 438, tờ BĐĐC số 91 |
Đất TM-DV nông thôn | 99.000 | 69.000 | 50.000 | 30.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Thửa đất ông Hải (thửa đất số 121, tờ BĐĐC số 80) - Hết thửa đất ông Lực thôn Đồng Giang (thửa đất số 645, tờ BĐĐC số 81). |
Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Ngã ba (Thửa đất nhà ông Trần Xuân Bình (thửa đất số 918, tờ BĐĐC số 85)) - Hết thửa đất nhà ông Phan Đình Hiển (thửa đất số 113, tờ BĐĐC số 84) |
Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Mai Văn Khiêm (thửa đất số 50, tờ BĐĐC số 78) tại thôn Đồng Phú - Hết thửa nhà ông Nguyễn Thanh Bình (thửa đất số 15, tờ BĐĐC số 83) tại thôn Đồng Phú |
Đất TM-DV nông thôn | 99.000 | 69.000 | 50.000 | 30.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Trục chính Làng Hoang (thửa đất số 92, tờ BĐĐC số 43 (Nhà ông Đại)) - Thửa 74, tờ BĐĐC số 44 (Nguyễn Thanh Chu) |
Đất TM-DV nông thôn | 138.000 | 96.000 | 69.000 | 41.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Bến đò thôn Hòa Bình - Quốc lộ 12A (đường Hung Bò) |
Đất TM-DV nông thôn | 193.000 | 135.000 | 96.000 | 58.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Ngã tư nhà bà Hoàng Thị Thái, thửa đất số 442, tờ BĐĐC số 64, thôn Đồng Tâm - Thửa đất số 77, tờ BĐĐC số 64 (Ông Lê Xuân Sửu), thôn Đồng Tâm |
Đất TM-DV nông thôn | 138.000 | 96.000 | 69.000 | 41.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Thửa đất số 130, tờ BĐĐC số 63 (bà Lê Thị Liên) tại thôn Hà Nam - Thửa đất số 705, tờ BĐĐC số 63 (Ông Lê Đõ Mười) tại thôn Hà Nam |
Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | 77.000 | 55.000 | 33.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Từ đường IFAD vào Làng Hoang (thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 25) - Đến giáp địa giới xã Nam Hóa cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 138.000 | 96.000 | 69.000 | 41.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Trạm Y tế Nam Hóa cũ tại thôn Hà Nam - Thửa đất số 259, tờ BĐĐC số 62 (ông Nguyễn Văn Lượng) |
Đất TM-DV nông thôn | 138.000 | 96.000 | 69.000 | 41.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Đường QL12A (thửa đất số 830, tờ BĐĐC số 58 (bà Trương Thị Hoa)) - Đường liên xã phía Tây |
Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Đường QL12A (thửa đất số 808, tờ BĐĐC số 58 (ông Hoàng Văn Tham)) - Đường liên xã phía Tây |
Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Từ Đồi Phòng không - Xóm Niệt (thôn 5 Thiết Sơn) |
Đất TM-DV nông thôn | 138.000 | 96.000 | 69.000 | 41.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Đường QL12A tại thôn Hà Trang (thửa đất số 861, tờ BĐĐC số 58 (ông Nguyễn Văn Lợi)) - Thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 62 (ông Đoàn Xuân Bình) |
Đất TM-DV nông thôn | 138.000 | 96.000 | 69.000 | 41.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Thôn Đồng Tâm (thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 67 (Mai Xuân Mạnh)) - Thôn Hà Trang (Thửa đất số 257, tờ BĐĐC số 58 (Võ Văn Minh)) |
Đất TM-DV nông thôn | 138.000 | 96.000 | 69.000 | 41.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Đường QL12A tại thôn Hà Trang (thửa đất số 893, tờ BĐĐC số 58 (ông Đoàn Văn Thông)) - Quy hoạch Đường liên xã phía Tây Thửa đất số 721, tờ BĐĐC số 58 (Cao Thị Lý) |
Đất TM-DV nông thôn | 138.000 | 96.000 | 69.000 | 41.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Đường QL12A tại thôn Đồng Tâm (thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 68 (bà Lê Thị Hồng Thiện)) - Thửa đất số 239, tờ BĐĐC số 67 (bà Hoàng Thị Thú ) |
Đất TM-DV nông thôn | 138.000 | 96.000 | 69.000 | 41.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Thửa đất ông Thọ thôn 2 Thiết Sơn (thửa đất số 19, tờ BĐĐC số 11) - Hết thửa đất ông Trung thôn 1 Thiết Sơn (thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 15) |
Đất TM-DV nông thôn | 193.000 | 135.000 | 96.000 | 58.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Đường QL12A tại thôn Hà Nam (thửa đất số 696, tờ BĐĐC số 63 (bà Trần Thị Lương)) - Thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 62 (ông Phan Văn Chung) |
Đất TM-DV nông thôn | 138.000 | 96.000 | 69.000 | 41.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Thửa đất số 472, tờ BĐĐC số 64 (Cao hữu Nhân) thôn Đồng Tâm - Thửa đất số 813, tờ BĐĐC số 64 (Nguyễn Thị Minh Hà) thôn Đồng Tâm |
Đất TM-DV nông thôn | 138.000 | 96.000 | 69.000 | 41.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Thửa đất ông Khánh thôn 1 Thiết Sơn (thửa đất số 243, tờ BĐĐC số 10) - Thửa đất bà Mai thôn 2 Thiết Sơn (thửa đất số 69, tờ BĐĐC số 6) |
Đất TM-DV nông thôn | 193.000 | 135.000 | 96.000 | 58.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Cổng chào Hà Nam - Thửa đất số 31, tờ BĐĐC số 60 (Ông Phạm Nhợi) |
Đất TM-DV nông thôn | 138.000 | 96.000 | 69.000 | 41.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Đường QL12A tại thôn Hà Trang (thửa đất số 966, tờ BĐĐC số 58 (ông Trần Quốc Thái)) - Thửa đất số 795, tờ BĐĐC số 58 (ông Hoàng Trọng Dụng) |
Đất TM-DV nông thôn | 138.000 | 96.000 | 69.000 | 41.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Đường QL12A tại thôn Đồng Tâm (thửa đất số 562, tờ BĐĐC số 64 (ông Phạm Minh Tý)) - Thửa đất số 92, tờ BĐĐC số 66 (ông Đoàn Đức Sinh) |
Đất TM-DV nông thôn | 138.000 | 96.000 | 69.000 | 41.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Đường QL12A tại thôn Đồng Tâm (thửa đất số 831, tờ BĐĐC số 64 (ông Trần Đăng Khoa)) - Thửa đất số 128, tờ BĐĐC số 67 (ông Nguyễn Xuân Hải) |
Đất TM-DV nông thôn | 138.000 | 96.000 | 69.000 | 41.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Thửa đất số 676, tờ BĐĐC số 105 - Thửa đất số 1426, tờ BĐĐC số 106 |
Đất TM-DV nông thôn | 138.000 | 96.000 | 69.000 | 41.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Cuối thôn Đồng Lâm đi vào thôn Phúc Tùng (thửa đất nhà ông Đoàn Xuân Thắm (thửa đất số 463, tờ BĐĐC số 97)) - Hết thôn Phúc Tùng (thửa đất nhà ông Cảnh (Thửa đất số 667, tờ BĐĐC số 102)) |
Đất TM-DV nông thôn | 138.000 | 96.000 | 69.000 | 41.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Cầu ông Mười - Giáp thửa đất ông Túy (thửa đất số 719, tờ BĐĐC số 105) |
Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Quốc lộ 12A - Hết thửa đất ông Túy (thửa đất số 719, tờ BĐĐC số 105) |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Cầu ông Vận - Hết thôn Kinh Trừng |
Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Thửa đất ông Túy (thửa đất số 719, tờ BĐĐC số 105) - Hết thôn Cồn Cam. |
Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Quốc lộ 12A - Hết thửa đất ông Thanh (thửa đất số 226, tờ BĐĐC số 99) |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Quốc lộ 12A, thửa đất số 43, tờ BĐĐC số 99 (thửa đất ông Hoàng Minh Đường) - Ga Ngọc Lâm |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Vườn ông Thanh (thửa đất số 226, tờ BĐĐC số 99) - Hết thửa đất ông Vượng (thửa đất số 72, tờ BĐĐC số 99) |
Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Đường QL12A đi thôn Đồng Lâm - Hết thôn Đồng Lâm (thửa đất nhà ông Đoàn Xuân Thắm (Thửa đất số 463, tờ BĐĐC số 97)) |
Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Quốc lộ 12A - Chợ Gát đến hết thửa đất ông Tuấn (thửa đất số 312, tờ BĐĐC số 97) |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Xung quanh Ga Ngọc Lâm; xung quanh chợ ga Ngọc Lâm; xung quanh trường tiểu học Đức Phú; xung quanh trường THCS Đức Hóa. - |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Ngã ba gác chắn đường sắt - Cầu ông Mười |
Đất TM-DV nông thôn | 193.000 | 135.000 | 96.000 | 58.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Quốc lộ 12A - Chợ ga Ngọc Lâm |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Tuyến đường vào bản Trầm - |
Đất TM-DV nông thôn | 99.000 | 69.000 | 50.000 | 30.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Các tuyến đường còn lại tại xã Đồng Hóa; Đức Hóa; Thạch Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Các tuyến đường còn lại tại xã Đồng Hóa; Đức Hóa; Thạch Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 193.000 | 135.000 | 96.000 | 58.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Các tuyến đường còn lại tại xã Đồng Hóa; Đức Hóa; Thạch Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Các tuyến đường còn lại tại xã Đồng Hóa; Đức Hóa; Thạch Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | 77.000 | 55.000 | 33.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Các tuyến đường còn lại tại xã Đồng Hóa; Đức Hóa; Thạch Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 198.000 | 138.600 | 99.000 | 59.400 |
| Xã Tuyên Phú |
Các tuyến đường còn lại tại xã Đồng Hóa; Đức Hóa; Thạch Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 173.700 | 121.500 | 86.400 | 52.200 |
| Xã Tuyên Phú |
Các tuyến đường còn lại tại xã Đồng Hóa; Đức Hóa; Thạch Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất TM-DV nông thôn | 148.500 | 104.400 | 74.700 | 45.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Các tuyến đường còn lại tại xã Đồng Hóa; Đức Hóa; Thạch Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất TM-DV nông thôn | 99.000 | 69.300 | 49.500 | 29.700 |
| Xã Tuyên Phú |
Quốc lộ 12A Giáp địa giới xã Phong Hóa (cũ) - Cây xăng Hồng Vân |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 315.000 | 225.000 | 135.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Quốc lộ 12A Cây xăng Hồng Vân - Giáp địa giới xã Nam Hóa (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Quốc lộ 12A Giáp địa giới xã Nam Hóa (cũ) - Địa giới xã Sơn Hóa (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 315.000 | 225.000 | 135.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường IFAD Đường QL 12A (Cầu Chợ Gát) - Địa giới xã Đồng Hóa cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường IFAD Cầu Còi - Địa giới xã Thạch Hóa cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường IFAD Hết thửa đất ông Danh thôn Đại Sơn (thửa đất số 299, tờ BĐĐC số 77) - Địa giới xã Thuận Hóa cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Ngã tư thôn Đại Sơn - Hết thửa nhà ông Tín (thửa đất số 118, tờ BĐĐC số 77 |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Ngã tư thôn Đại Sơn - Cầu Đồng Lạc |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Eo Đại Hòa - Chợ xã Đồng Hóa cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Nguyễn Viết Thắng (thửa đất số 143, tờ BĐĐC số 91) tại Xóm Phường - Giáp thửa đất nhà ông Phan Đình Hiển (thửa đất số 113, tờ BĐĐC số 84) tại Xóm Phường |
Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | 88.000 | 63.000 | 38.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Thửa đất nhà anh Tiến thôn Đồng Giang (thửa đất số 610, tờ BĐĐC số 81) - Giáp đường bê tông thôn Thuận Hoan |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Minh (thửa đất số 73, tờ BĐĐC số 86) xóm Tang Bồng thôn Thuận Hoan - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Phượng (thửa đất số 95, tờ BĐĐC số 87) xóm Tang Bồng thôn Thuận Hoan |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 63.000 | 45.000 | 27.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Thửa đất ông Tân (thửa đất số 122, tờ BĐĐC số 80) - Hết thửa đất ông Tâm thôn Đồng Giang (thửa đất số 800, tờ BĐĐC số 81) |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Thửa đất ông Sỹ thôn Thuận Hoan (thửa đất số 869, tờ BĐĐC số 85) qua ngã ba Cây Xoài, qua eo Ớt - Giáp đường sắt Bắc Nam |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Nguyễn Đức Quế (thửa đất số 102, tờ BĐĐC số 91) tại Xóm Phường - Hết thửa đất nhà ông Phạm Văn Kiều (thửa đất số 66, tờ BĐĐC số 91) tại Xóm Phường |
Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | 88.000 | 63.000 | 38.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Ngã ba Nhà thờ Tân Hội - Nhà văn hóa thôn Đại Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Xóm Cỏ May, thửa đất số 52, tờ BĐĐC số 80 - Hết thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 80 |
Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 123.000 | 88.000 | 53.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 91 - Thửa đất số 227, tờ BĐĐC số 91 đến thửa đất số 438, tờ BĐĐC số 91 |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 63.000 | 45.000 | 27.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Thửa đất ông Hải (thửa đất số 121, tờ BĐĐC số 80) - Hết thửa đất ông Lực thôn Đồng Giang (thửa đất số 645, tờ BĐĐC số 81). |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Ngã ba (Thửa đất nhà ông Trần Xuân Bình (thửa đất số 918, tờ BĐĐC số 85)) - Hết thửa đất nhà ông Phan Đình Hiển (thửa đất số 113, tờ BĐĐC số 84) |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Mai Văn Khiêm (thửa đất số 50, tờ BĐĐC số 78) tại thôn Đồng Phú - Hết thửa nhà ông Nguyễn Thanh Bình (thửa đất số 15, tờ BĐĐC số 83) tại thôn Đồng Phú |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 63.000 | 45.000 | 27.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Trục chính Làng Hoang (thửa đất số 92, tờ BĐĐC số 43 (Nhà ông Đại)) - Thửa 74, tờ BĐĐC số 44 (Nguyễn Thanh Chu) |
Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | 88.000 | 63.000 | 38.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Bến đò thôn Hòa Bình - Quốc lộ 12A (đường Hung Bò) |
Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 123.000 | 88.000 | 53.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Ngã tư nhà bà Hoàng Thị Thái, thửa đất số 442, tờ BĐĐC số 64, thôn Đồng Tâm - Thửa đất số 77, tờ BĐĐC số 64 (Ông Lê Xuân Sửu), thôn Đồng Tâm |
Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | 88.000 | 63.000 | 38.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Thửa đất số 130, tờ BĐĐC số 63 (bà Lê Thị Liên) tại thôn Hà Nam - Thửa đất số 705, tờ BĐĐC số 63 (Ông Lê Đõ Mười) tại thôn Hà Nam |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 70.000 | 50.000 | 30.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Từ đường IFAD vào Làng Hoang (thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 25) - Đến giáp địa giới xã Nam Hóa cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | 88.000 | 63.000 | 38.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Trạm Y tế Nam Hóa cũ tại thôn Hà Nam - Thửa đất số 259, tờ BĐĐC số 62 (ông Nguyễn Văn Lượng) |
Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | 88.000 | 63.000 | 38.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Đường QL12A (thửa đất số 830, tờ BĐĐC số 58 (bà Trương Thị Hoa)) - Đường liên xã phía Tây |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Đường QL12A (thửa đất số 808, tờ BĐĐC số 58 (ông Hoàng Văn Tham)) - Đường liên xã phía Tây |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Từ Đồi Phòng không - Xóm Niệt (thôn 5 Thiết Sơn) |
Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | 88.000 | 63.000 | 38.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Đường QL12A tại thôn Hà Trang (thửa đất số 861, tờ BĐĐC số 58 (ông Nguyễn Văn Lợi)) - Thửa đất số 108, tờ BĐĐC số 62 (ông Đoàn Xuân Bình) |
Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | 88.000 | 63.000 | 38.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Thôn Đồng Tâm (thửa đất số 14, tờ BĐĐC số 67 (Mai Xuân Mạnh)) - Thôn Hà Trang (Thửa đất số 257, tờ BĐĐC số 58 (Võ Văn Minh)) |
Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | 88.000 | 63.000 | 38.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Đường QL12A tại thôn Hà Trang (thửa đất số 893, tờ BĐĐC số 58 (ông Đoàn Văn Thông)) - Quy hoạch Đường liên xã phía Tây Thửa đất số 721, tờ BĐĐC số 58 (Cao Thị Lý) |
Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | 88.000 | 63.000 | 38.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Đường QL12A tại thôn Đồng Tâm (thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 68 (bà Lê Thị Hồng Thiện)) - Thửa đất số 239, tờ BĐĐC số 67 (bà Hoàng Thị Thú ) |
Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | 88.000 | 63.000 | 38.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Thửa đất ông Thọ thôn 2 Thiết Sơn (thửa đất số 19, tờ BĐĐC số 11) - Hết thửa đất ông Trung thôn 1 Thiết Sơn (thửa đất số 6, tờ BĐĐC số 15) |
Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 123.000 | 88.000 | 53.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Đường QL12A tại thôn Hà Nam (thửa đất số 696, tờ BĐĐC số 63 (bà Trần Thị Lương)) - Thửa đất số 209, tờ BĐĐC số 62 (ông Phan Văn Chung) |
Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | 88.000 | 63.000 | 38.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Thửa đất số 472, tờ BĐĐC số 64 (Cao hữu Nhân) thôn Đồng Tâm - Thửa đất số 813, tờ BĐĐC số 64 (Nguyễn Thị Minh Hà) thôn Đồng Tâm |
Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | 88.000 | 63.000 | 38.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Thửa đất ông Khánh thôn 1 Thiết Sơn (thửa đất số 243, tờ BĐĐC số 10) - Thửa đất bà Mai thôn 2 Thiết Sơn (thửa đất số 69, tờ BĐĐC số 6) |
Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 123.000 | 88.000 | 53.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Cổng chào Hà Nam - Thửa đất số 31, tờ BĐĐC số 60 (Ông Phạm Nhợi) |
Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | 88.000 | 63.000 | 38.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Đường QL12A tại thôn Hà Trang (thửa đất số 966, tờ BĐĐC số 58 (ông Trần Quốc Thái)) - Thửa đất số 795, tờ BĐĐC số 58 (ông Hoàng Trọng Dụng) |
Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | 88.000 | 63.000 | 38.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Đường QL12A tại thôn Đồng Tâm (thửa đất số 562, tờ BĐĐC số 64 (ông Phạm Minh Tý)) - Thửa đất số 92, tờ BĐĐC số 66 (ông Đoàn Đức Sinh) |
Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | 88.000 | 63.000 | 38.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Đường QL12A tại thôn Đồng Tâm (thửa đất số 831, tờ BĐĐC số 64 (ông Trần Đăng Khoa)) - Thửa đất số 128, tờ BĐĐC số 67 (ông Nguyễn Xuân Hải) |
Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | 88.000 | 63.000 | 38.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Thửa đất số 676, tờ BĐĐC số 105 - Thửa đất số 1426, tờ BĐĐC số 106 |
Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | 88.000 | 63.000 | 38.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Cuối thôn Đồng Lâm đi vào thôn Phúc Tùng (thửa đất nhà ông Đoàn Xuân Thắm (thửa đất số 463, tờ BĐĐC số 97)) - Hết thôn Phúc Tùng (thửa đất nhà ông Cảnh (Thửa đất số 667, tờ BĐĐC số 102)) |
Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | 88.000 | 63.000 | 38.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Cầu ông Mười - Giáp thửa đất ông Túy (thửa đất số 719, tờ BĐĐC số 105) |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Quốc lộ 12A - Hết thửa đất ông Túy (thửa đất số 719, tờ BĐĐC số 105) |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Cầu ông Vận - Hết thôn Kinh Trừng |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Thửa đất ông Túy (thửa đất số 719, tờ BĐĐC số 105) - Hết thôn Cồn Cam. |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Quốc lộ 12A - Hết thửa đất ông Thanh (thửa đất số 226, tờ BĐĐC số 99) |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Quốc lộ 12A, thửa đất số 43, tờ BĐĐC số 99 (thửa đất ông Hoàng Minh Đường) - Ga Ngọc Lâm |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Vườn ông Thanh (thửa đất số 226, tờ BĐĐC số 99) - Hết thửa đất ông Vượng (thửa đất số 72, tờ BĐĐC số 99) |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Đường QL12A đi thôn Đồng Lâm - Hết thôn Đồng Lâm (thửa đất nhà ông Đoàn Xuân Thắm (Thửa đất số 463, tờ BĐĐC số 97)) |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Quốc lộ 12A - Chợ Gát đến hết thửa đất ông Tuấn (thửa đất số 312, tờ BĐĐC số 97) |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Xung quanh Ga Ngọc Lâm; xung quanh chợ ga Ngọc Lâm; xung quanh trường tiểu học Đức Phú; xung quanh trường THCS Đức Hóa. - |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Ngã ba gác chắn đường sắt - Cầu ông Mười |
Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 123.000 | 88.000 | 53.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Quốc lộ 12A - Chợ ga Ngọc Lâm |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Tuyến đường vào bản Trầm - |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 63.000 | 45.000 | 27.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Các tuyến đường còn lại tại xã Đồng Hóa; Đức Hóa; Thạch Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Các tuyến đường còn lại tại xã Đồng Hóa; Đức Hóa; Thạch Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 123.000 | 88.000 | 53.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Các tuyến đường còn lại tại xã Đồng Hóa; Đức Hóa; Thạch Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Các tuyến đường còn lại tại xã Đồng Hóa; Đức Hóa; Thạch Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 70.000 | 50.000 | 30.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Các tuyến đường còn lại tại xã Đồng Hóa; Đức Hóa; Thạch Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 90.000 | 54.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Các tuyến đường còn lại tại xã Đồng Hóa; Đức Hóa; Thạch Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 157.500 | 110.700 | 79.200 | 47.700 |
| Xã Tuyên Phú |
Các tuyến đường còn lại tại xã Đồng Hóa; Đức Hóa; Thạch Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 94.500 | 67.500 | 40.500 |
| Xã Tuyên Phú |
Các tuyến đường còn lại tại xã Đồng Hóa; Đức Hóa; Thạch Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 63.000 | 45.000 | 27.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Xã Tuyên Phú - |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuyên Phú |
Xã Tuyên Phú - |
Đất trồng lúa | 44.000 | 40.000 | 0 | 0 |
| Xã Tuyên Phú |
Xã Tuyên Phú - |
Đất trồng cây hàng năm | 44.000 | 40.000 | 0 | 0 |
| Xã Tuyên Phú |
Xã Tuyên Phú - |
Đất trồng cây lâu năm | 44.000 | 40.000 | 0 | 0 |
| Xã Tuyên Phú |
Xã Tuyên Phú - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | 27.000 | 0 | 0 |
| Xã Tuyên Phú |
Xã Tuyên Phú - |
Đất rừng sản xuất | 10.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuyên Phú |
Xã Tuyên Phú - |
Đất rừng phòng hộ | 10.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuyên Phú |
Xã Tuyên Phú - |
Đất rừng đặc dụng | 10.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuyên Phú |
Xã Tuyên Phú Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 44.000 | 40.000 | 0 | 0 |
| Xã Tuyên Phú |
Xã Tuyên Phú - |
Đất nông nghiệp khác | 44.000 | 40.000 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Tuyên Phú |
Quốc lộ 12A Giáp địa giới xã Phong Hóa (cũ) - Cây xăng Hồng Vân |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Quốc lộ 12A Cây xăng Hồng Vân - Giáp địa giới xã Nam Hóa (cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Quốc lộ 12A Giáp địa giới xã Nam Hóa (cũ) - Địa giới xã Sơn Hóa (cũ) |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 630.000 | 450.000 | 270.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường IFAD Đường QL 12A (Cầu Chợ Gát) - Địa giới xã Đồng Hóa cũ |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường IFAD Cầu Còi - Địa giới xã Thạch Hóa cũ |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường IFAD Hết thửa đất ông Danh thôn Đại Sơn (thửa đất số 299, tờ BĐĐC số 77) - Địa giới xã Thuận Hóa cũ |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Ngã tư thôn Đại Sơn - Hết thửa nhà ông Tín (thửa đất số 118, tờ BĐĐC số 77 |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Ngã tư thôn Đại Sơn - Cầu Đồng Lạc |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Eo Đại Hòa - Chợ xã Đồng Hóa cũ |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Nguyễn Viết Thắng (thửa đất số 143, tờ BĐĐC số 91) tại Xóm Phường - Giáp thửa đất nhà ông Phan Đình Hiển (thửa đất số 113, tờ BĐĐC số 84) tại Xóm Phường |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Thửa đất nhà anh Tiến thôn Đồng Giang (thửa đất số 610, tờ BĐĐC số 81) - Giáp đường bê tông thôn Thuận Hoan |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Minh (thửa đất số 73, tờ BĐĐC số 86) xóm Tang Bồng thôn Thuận Hoan - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Phượng (thửa đất số 95, tờ BĐĐC số 87) xóm Tang Bồng thôn Thuận Hoan |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 126.000 | 90.000 | 54.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Thửa đất ông Tân (thửa đất số 122, tờ BĐĐC số 80) - Hết thửa đất ông Tâm thôn Đồng Giang (thửa đất số 800, tờ BĐĐC số 81) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Thửa đất ông Sỹ thôn Thuận Hoan (thửa đất số 869, tờ BĐĐC số 85) qua ngã ba Cây Xoài, qua eo Ớt - Giáp đường sắt Bắc Nam |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Tuyên Phú |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Nguyễn Đức Quế (thửa đất số 102, tờ BĐĐC số 91) tại Xóm Phường - Hết thửa đất nhà ông Phạm Văn Kiều (thửa đất số 66, tờ BĐĐC số 91) tại Xóm Phường |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Tuyên Phú
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Quảng Trị mới nhất

4. Thông tin xã Tuyên Phú, tỉnh Quảng Trị
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Đồng Hóa, Xã Thạch Hóa, Xã Đức Hóa (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Tuyên Phú theo Nghị quyết số 1680/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Tuyên Phú có diện tích tự nhiên 155,38 km² với quy mô dân số 18.800 người, mật độ dân cư đạt 121 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Tuyên Phú được đặt tại UBND xã Thạch Hóa (cũ), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Tuyên Phú không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Quảng Trị, Xã Tuyên Phú là một trong tổng số 78 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 69 xã và 8 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Tuyên Phú, Tỉnh Quảng Trị - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Quảng Trị
5.1. Tiêu chí cụ thể xác định và số lượng vị trí các loại đất trong nhóm đất nông nghiệp
Đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản (không bao gồm đất nông nghiệp có nguồn gốc là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở) được phân thành 02 (hai) vị trí.
- Vị trí 1: Gồm các thửa đất có khoảng cách tính từ ranh giới thửa đất đến ranh giới các tuyến đường giao thông, đất công trình thủy lợi hoặc đất có mặt nước chuyên dùng gần nhất tính theo đường thẳng không quá 500 m.
- Vị trí 2: Gồm các thửa đất còn lại.
Đối với đất rừng sản xuất, đất làm muối được xác định 01 (một) vị trí.
Đối với đất nông nghiệp có nguồn gốc là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở được xác định theo đất ở quy định tại khoản 1 Điều 4 của Quy định này.
5.2. Tiêu chí cụ thể xác định và số lượng vị trí các loại đất trong nhóm đất phi nông nghiệp
Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) vị trí (Cách xác định vị trí đất ở được minh họa tại Phụ lục VII).
- Vị trí 1: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi đến 30 m đối với đất ở, đến 60 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
- Vị trí 2: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 30 m đến 60 m đối với đất ở, từ trên 60 m đến 120 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
- Vị trí 3: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 60 m đến 90 m đối với đất ở, từ trên 120 m đến 180 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
- Vị trí 4: Là phần đất còn lại của thửa đất.
Đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản được xác định 01 (một) vị trí.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Tuyên Phú, tỉnh Quảng Trị năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Tuyên Phú, tỉnh Quảng Trị năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
