Bảng giá đất xã Tuyên Sơn, tỉnh Quảng Trị mới nhất theo Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Tuyên Sơn, tỉnh Quảng Trị
Bảng giá đất xã Tuyên Sơn, tỉnh Quảng Trị năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị. Mức giá đất tại xã Tuyên Sơn được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Tuyên Sơn theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Tuyên Sơn, tỉnh Quảng Trị
– Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị
3. Tra cứu bảng giá đất xã Tuyên Sơn, tỉnh Quảng Trị
Bảng giá đất xã Tuyên Sơn năm 2026
Khu vực: xã Tuyên Sơn.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 10.000 đến 1.200.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Tuyên Sơn |
Hồ Chí Minh Giáp địa giới tỉnh Hà Tĩnh - Ngã ba Quốc lộ 15 |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Tuyên Sơn |
Hồ Chí Minh Nhà bà Tư - Hết nhà ông Kỳ thôn Tân Hương |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Tuyên Sơn |
Quốc lộ 15A cũ Thôn Tân Đức - Thôn Tân Ấp |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Tuyên Sơn |
Quốc lộ 15A cũ Đường Hồ Chí Minh - Mỏ khai thác quặng sắt của Công ty Cổ phần Gang thép Thái Nguyên |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Tuyên Sơn |
Đường liên xã Giáp đường Hồ Chí Minh - Đường vào UBND xã Thanh Thạch cũ đi lên giáp ranh giới xã Tuyên Lâm |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Xã Tuyên Sơn |
Tuyến đường Nhà ông Tiệp (thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 18) - Hết nhà chị Tâm (thửa đất số 317, tờ BĐĐC số 18) thôn Tân Hương |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Tuyên Sơn |
Tuyến đường Cầu sắt Tân Đức - Nhà ông Lê Minh Đức |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Tuyên Sơn |
Tuyến đường Nhà ông Oai - Qua nhà ông Tam đến nhà ông Hòa |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Tuyên Sơn |
Tuyến đường Quốc lộ 15A cũ - Thửa đất ông Liêu thôn Tân Ấp |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Tuyên Sơn |
Tuyến đường Nhà ông Đinh Xuân Liêu thôn Tân Ấp - Hết nhà ông Tuyên thôn Tân Sơn |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Tuyên Sơn |
Tuyến đường Hồ Chí Minh (nhánh 1 từ nhà ông Hòa, nhánh 2 từ nhà ông Thuật) - Nhà ông Chín thôn Tân Đức |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Tuyên Sơn |
Tuyến đường Đường đi Thủy điện Hố Hô (Thửa đất ông Khoa) - Đê Cây Trâm cũ |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Tuyên Sơn |
Tuyến đường Đường Quốc lộ 15A cũ (nhà ông Sắc) - Hết nhà ông Hưng thông Tân Hương |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Tuyên Sơn |
Tuyến đường Đường Quốc lộ 15A cũ - Hết nhà ông Chứng thôn Tân Hương |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Tuyên Sơn |
Tuyến đường Sân vận động - Phía Nam cầu Sắt |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Tuyên Sơn |
Tuyến đường Đường thôn Tân Đức (giáp Hà Tĩnh) - Nhà ông Xuẩn thôn Tân Đức |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Tuyên Sơn |
Tuyến đường Đường Quốc lộ 15A cũ - Cầu Lâm Trường |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Tuyên Sơn |
Tuyến đường Nhà ông Trường thôn Tân Đức - Đường Quốc lộ 15A cũ thôn Tân Hương |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Tuyên Sơn |
Tuyến đường Nhà ông Hà - Đường thôn Tân Đức |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Tuyên Sơn |
Tuyến đường Đường Hồ Chí Minh (nhà ông Hà) - Hết nhà ông Lành (thửa đất số 127, tờ BĐĐC số 18) thôn Tân Hương |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Tuyên Sơn |
Tuyến đường Thửa đất ông Đức thông Tân Đức - Bãi hàng Ga La Khê |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Tuyên Sơn |
Tuyến đường Quán tạp hóa Thành Lục - Giáp đường đi 21 |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Tuyên Sơn |
Tuyến đường Thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Hài (thửa đất số 153, tờ BĐĐC số 34) - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Ân (thửa đất số 329, tờ BĐĐC số 34) |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Xã Tuyên Sơn |
Tuyến đường Ngã ba nhà bà Sắc (thửa đất số 256, tờ BĐĐC số 33) - Hết đường trường mầm non thôn 1 |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Xã Tuyên Sơn |
Tuyến đường Ngã ba nhà ông Hòe (thửa đất số 270, tờ BĐĐC số 34) - Qua nhà ông Thông đến hết thửa đất số 721, tờ BĐĐC số 34 |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Tuyên Sơn |
Tuyến đường Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Duẩn (thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 34) - Hết thửa đất nhà ông Đoàn Xuân Châu (thửa đất số 607, tờ BĐĐC số 34) |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Xã Tuyên Sơn |
Tuyến đường Ngã ba nhà ông Tích (thửa đất số 217, tờ BĐĐC số 33) - Cầu Thanh Thạch |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Xã Tuyên Sơn |
Tuyến đường Cầu Thanh Thạch - Thửa đất nhà ông Đinh Xuân Huỳnh (thửa đất số 296, tờ BĐĐC số 30) |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Xã Tuyên Sơn |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Hòe (thửa đất số 270, tờ BĐĐC số 34) - Hết trường mầm non thôn 3 |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Xã Tuyên Sơn |
Tuyến đường Trường mầm non thôn 3 - Hết thửa đất nhà ông Đinh Xuân Huỳnh (thửa đất số 296, tờ BĐĐC số 30) |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Xã Tuyên Sơn |
Tuyến đường Ngã ba trường THCS Thanh Thạch - Qua thửa đất nhà anh Hải (thửa đất số 223, tờ BĐĐC số 33), đến ngã ba nhà bà Sắc (thửa đất số 256, tờ BĐĐC số 33) |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Xã Tuyên Sơn |
Tuyến đường Cầu Thanh Thạch - Ngã ba nhà thờ Đá Nện |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Xã Tuyên Sơn |
Các tuyến đường còn lại tại Xã Thanh Thạch, Xã Hương Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 150.000 |
| Xã Tuyên Sơn |
Các tuyến đường còn lại tại Xã Thanh Thạch, Xã Hương Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Tuyên Sơn |
Các tuyến đường còn lại tại Xã Thanh Thạch, Xã Hương Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Tuyên Sơn |
Các tuyến đường còn lại tại Xã Thanh Thạch, Xã Hương Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 126.000 | 90.000 | 54.000 |
| Xã Tuyên Sơn |
Các tuyến đường còn lại tại Xã Thanh Thạch, Xã Hương Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 315.000 | 225.000 | 135.000 |
| Xã Tuyên Sơn |
Các tuyến đường còn lại tại Xã Thanh Thạch, Xã Hương Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 252.000 | 180.000 | 108.000 |
| Xã Tuyên Sơn |
Các tuyến đường còn lại tại Xã Thanh Thạch, Xã Hương Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất ở nông thôn | 270.000 | 189.000 | 135.000 | 81.000 |
| Xã Tuyên Sơn |
Các tuyến đường còn lại tại Xã Thanh Thạch, Xã Hương Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất ở nông thôn | 162.000 | 113.400 | 81.000 | 48.600 |
| Xã Tuyên Sơn |
Hồ Chí Minh Giáp địa giới tỉnh Hà Tĩnh - Ngã ba Quốc lộ 15 |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 462.000 | 330.000 | 198.000 |
| Xã Tuyên Sơn |
Hồ Chí Minh Nhà bà Tư - Hết nhà ông Kỳ thôn Tân Hương |
Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Xã Tuyên Sơn |
Quốc lộ 15A cũ Thôn Tân Đức - Thôn Tân Ấp |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Xã Tuyên Sơn |
Quốc lộ 15A cũ Đường Hồ Chí Minh - Mỏ khai thác quặng sắt của Công ty Cổ phần Gang thép Thái Nguyên |
Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Xã Tuyên Sơn |
Đường liên xã Giáp đường Hồ Chí Minh - Đường vào UBND xã Thanh Thạch cũ đi lên giáp ranh giới xã Tuyên Lâm |
Đất TM-DV nông thôn | 138.000 | 96.000 | 69.000 | 41.000 |
| Xã Tuyên Sơn |
Tuyến đường Nhà ông Tiệp (thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 18) - Hết nhà chị Tâm (thửa đất số 317, tờ BĐĐC số 18) thôn Tân Hương |
Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Xã Tuyên Sơn |
Tuyến đường Cầu sắt Tân Đức - Nhà ông Lê Minh Đức |
Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Xã Tuyên Sơn |
Tuyến đường Nhà ông Oai - Qua nhà ông Tam đến nhà ông Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Xã Tuyên Sơn |
Tuyến đường Quốc lộ 15A cũ - Thửa đất ông Liêu thôn Tân Ấp |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Xã Tuyên Sơn |
Tuyến đường Nhà ông Đinh Xuân Liêu thôn Tân Ấp - Hết nhà ông Tuyên thôn Tân Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Xã Tuyên Sơn |
Tuyến đường Hồ Chí Minh (nhánh 1 từ nhà ông Hòa, nhánh 2 từ nhà ông Thuật) - Nhà ông Chín thôn Tân Đức |
Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Xã Tuyên Sơn |
Tuyến đường Đường đi Thủy điện Hố Hô (Thửa đất ông Khoa) - Đê Cây Trâm cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Xã Tuyên Sơn |
Tuyến đường Đường Quốc lộ 15A cũ (nhà ông Sắc) - Hết nhà ông Hưng thông Tân Hương |
Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Xã Tuyên Sơn |
Tuyến đường Đường Quốc lộ 15A cũ - Hết nhà ông Chứng thôn Tân Hương |
Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Xã Tuyên Sơn |
Tuyến đường Sân vận động - Phía Nam cầu Sắt |
Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Xã Tuyên Sơn |
Tuyến đường Đường thôn Tân Đức (giáp Hà Tĩnh) - Nhà ông Xuẩn thôn Tân Đức |
Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Xã Tuyên Sơn |
Tuyến đường Đường Quốc lộ 15A cũ - Cầu Lâm Trường |
Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Xã Tuyên Sơn |
Tuyến đường Nhà ông Trường thôn Tân Đức - Đường Quốc lộ 15A cũ thôn Tân Hương |
Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Xã Tuyên Sơn |
Tuyến đường Nhà ông Hà - Đường thôn Tân Đức |
Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Xã Tuyên Sơn |
Tuyến đường Đường Hồ Chí Minh (nhà ông Hà) - Hết nhà ông Lành (thửa đất số 127, tờ BĐĐC số 18) thôn Tân Hương |
Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Xã Tuyên Sơn |
Tuyến đường Thửa đất ông Đức thông Tân Đức - Bãi hàng Ga La Khê |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Xã Tuyên Sơn |
Tuyến đường Quán tạp hóa Thành Lục - Giáp đường đi 21 |
Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Xã Tuyên Sơn |
Tuyến đường Thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Hài (thửa đất số 153, tờ BĐĐC số 34) - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Ân (thửa đất số 329, tờ BĐĐC số 34) |
Đất TM-DV nông thôn | 138.000 | 96.000 | 69.000 | 41.000 |
| Xã Tuyên Sơn |
Tuyến đường Ngã ba nhà bà Sắc (thửa đất số 256, tờ BĐĐC số 33) - Hết đường trường mầm non thôn 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 138.000 | 96.000 | 69.000 | 41.000 |
| Xã Tuyên Sơn |
Tuyến đường Ngã ba nhà ông Hòe (thửa đất số 270, tờ BĐĐC số 34) - Qua nhà ông Thông đến hết thửa đất số 721, tờ BĐĐC số 34 |
Đất TM-DV nông thôn | 110.000 | 77.000 | 55.000 | 33.000 |
| Xã Tuyên Sơn |
Tuyến đường Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Duẩn (thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 34) - Hết thửa đất nhà ông Đoàn Xuân Châu (thửa đất số 607, tờ BĐĐC số 34) |
Đất TM-DV nông thôn | 138.000 | 96.000 | 69.000 | 41.000 |
| Xã Tuyên Sơn |
Tuyến đường Ngã ba nhà ông Tích (thửa đất số 217, tờ BĐĐC số 33) - Cầu Thanh Thạch |
Đất TM-DV nông thôn | 138.000 | 96.000 | 69.000 | 41.000 |
| Xã Tuyên Sơn |
Tuyến đường Cầu Thanh Thạch - Thửa đất nhà ông Đinh Xuân Huỳnh (thửa đất số 296, tờ BĐĐC số 30) |
Đất TM-DV nông thôn | 138.000 | 96.000 | 69.000 | 41.000 |
| Xã Tuyên Sơn |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Hòe (thửa đất số 270, tờ BĐĐC số 34) - Hết trường mầm non thôn 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 138.000 | 96.000 | 69.000 | 41.000 |
| Xã Tuyên Sơn |
Tuyến đường Trường mầm non thôn 3 - Hết thửa đất nhà ông Đinh Xuân Huỳnh (thửa đất số 296, tờ BĐĐC số 30) |
Đất TM-DV nông thôn | 138.000 | 96.000 | 69.000 | 41.000 |
| Xã Tuyên Sơn |
Tuyến đường Ngã ba trường THCS Thanh Thạch - Qua thửa đất nhà anh Hải (thửa đất số 223, tờ BĐĐC số 33), đến ngã ba nhà bà Sắc (thửa đất số 256, tờ BĐĐC số 33) |
Đất TM-DV nông thôn | 138.000 | 96.000 | 69.000 | 41.000 |
| Xã Tuyên Sơn |
Tuyến đường Cầu Thanh Thạch - Ngã ba nhà thờ Đá Nện |
Đất TM-DV nông thôn | 138.000 | 96.000 | 69.000 | 41.000 |
| Xã Tuyên Sơn |
Các tuyến đường còn lại tại Xã Thanh Thạch, Xã Hương Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 275.000 | 193.000 | 138.000 | 83.000 |
| Xã Tuyên Sơn |
Các tuyến đường còn lại tại Xã Thanh Thạch, Xã Hương Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 220.000 | 154.000 | 110.000 | 66.000 |
| Xã Tuyên Sơn |
Các tuyến đường còn lại tại Xã Thanh Thạch, Xã Hương Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất TM-DV nông thôn | 165.000 | 116.000 | 83.000 | 50.000 |
| Xã Tuyên Sơn |
Các tuyến đường còn lại tại Xã Thanh Thạch, Xã Hương Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất TM-DV nông thôn | 99.000 | 69.000 | 50.000 | 30.000 |
| Xã Tuyên Sơn |
Các tuyến đường còn lại tại Xã Thanh Thạch, Xã Hương Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 247.500 | 173.700 | 124.200 | 74.700 |
| Xã Tuyên Sơn |
Các tuyến đường còn lại tại Xã Thanh Thạch, Xã Hương Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 198.000 | 138.600 | 99.000 | 59.400 |
| Xã Tuyên Sơn |
Các tuyến đường còn lại tại Xã Thanh Thạch, Xã Hương Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất TM-DV nông thôn | 148.500 | 104.400 | 74.700 | 45.000 |
| Xã Tuyên Sơn |
Các tuyến đường còn lại tại Xã Thanh Thạch, Xã Hương Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất TM-DV nông thôn | 89.100 | 62.100 | 45.000 | 27.000 |
| Xã Tuyên Sơn |
Hồ Chí Minh Giáp địa giới tỉnh Hà Tĩnh - Ngã ba Quốc lộ 15 |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 420.000 | 300.000 | 180.000 |
| Xã Tuyên Sơn |
Hồ Chí Minh Nhà bà Tư - Hết nhà ông Kỳ thôn Tân Hương |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Xã Tuyên Sơn |
Quốc lộ 15A cũ Thôn Tân Đức - Thôn Tân Ấp |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Tuyên Sơn |
Quốc lộ 15A cũ Đường Hồ Chí Minh - Mỏ khai thác quặng sắt của Công ty Cổ phần Gang thép Thái Nguyên |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Xã Tuyên Sơn |
Đường liên xã Giáp đường Hồ Chí Minh - Đường vào UBND xã Thanh Thạch cũ đi lên giáp ranh giới xã Tuyên Lâm |
Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | 88.000 | 63.000 | 38.000 |
| Xã Tuyên Sơn |
Tuyến đường Nhà ông Tiệp (thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 18) - Hết nhà chị Tâm (thửa đất số 317, tờ BĐĐC số 18) thôn Tân Hương |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Xã Tuyên Sơn |
Tuyến đường Cầu sắt Tân Đức - Nhà ông Lê Minh Đức |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Xã Tuyên Sơn |
Tuyến đường Nhà ông Oai - Qua nhà ông Tam đến nhà ông Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Xã Tuyên Sơn |
Tuyến đường Quốc lộ 15A cũ - Thửa đất ông Liêu thôn Tân Ấp |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Tuyên Sơn |
Tuyến đường Nhà ông Đinh Xuân Liêu thôn Tân Ấp - Hết nhà ông Tuyên thôn Tân Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Xã Tuyên Sơn |
Tuyến đường Hồ Chí Minh (nhánh 1 từ nhà ông Hòa, nhánh 2 từ nhà ông Thuật) - Nhà ông Chín thôn Tân Đức |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Xã Tuyên Sơn |
Tuyến đường Đường đi Thủy điện Hố Hô (Thửa đất ông Khoa) - Đê Cây Trâm cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Tuyên Sơn |
Tuyến đường Đường Quốc lộ 15A cũ (nhà ông Sắc) - Hết nhà ông Hưng thông Tân Hương |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Xã Tuyên Sơn |
Tuyến đường Đường Quốc lộ 15A cũ - Hết nhà ông Chứng thôn Tân Hương |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Xã Tuyên Sơn |
Tuyến đường Sân vận động - Phía Nam cầu Sắt |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Xã Tuyên Sơn |
Tuyến đường Đường thôn Tân Đức (giáp Hà Tĩnh) - Nhà ông Xuẩn thôn Tân Đức |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Xã Tuyên Sơn |
Tuyến đường Đường Quốc lộ 15A cũ - Cầu Lâm Trường |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Xã Tuyên Sơn |
Tuyến đường Nhà ông Trường thôn Tân Đức - Đường Quốc lộ 15A cũ thôn Tân Hương |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Xã Tuyên Sơn |
Tuyến đường Nhà ông Hà - Đường thôn Tân Đức |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Xã Tuyên Sơn |
Tuyến đường Đường Hồ Chí Minh (nhà ông Hà) - Hết nhà ông Lành (thửa đất số 127, tờ BĐĐC số 18) thôn Tân Hương |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Xã Tuyên Sơn |
Tuyến đường Thửa đất ông Đức thông Tân Đức - Bãi hàng Ga La Khê |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Tuyên Sơn |
Tuyến đường Quán tạp hóa Thành Lục - Giáp đường đi 21 |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Xã Tuyên Sơn |
Tuyến đường Thửa đất nhà bà Nguyễn Thị Hài (thửa đất số 153, tờ BĐĐC số 34) - Hết thửa đất nhà ông Nguyễn Văn Ân (thửa đất số 329, tờ BĐĐC số 34) |
Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | 88.000 | 63.000 | 38.000 |
| Xã Tuyên Sơn |
Tuyến đường Ngã ba nhà bà Sắc (thửa đất số 256, tờ BĐĐC số 33) - Hết đường trường mầm non thôn 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | 88.000 | 63.000 | 38.000 |
| Xã Tuyên Sơn |
Tuyến đường Ngã ba nhà ông Hòe (thửa đất số 270, tờ BĐĐC số 34) - Qua nhà ông Thông đến hết thửa đất số 721, tờ BĐĐC số 34 |
Đất SX-KD nông thôn | 100.000 | 70.000 | 50.000 | 30.000 |
| Xã Tuyên Sơn |
Tuyến đường Ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Duẩn (thửa đất số 203, tờ BĐĐC số 34) - Hết thửa đất nhà ông Đoàn Xuân Châu (thửa đất số 607, tờ BĐĐC số 34) |
Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | 88.000 | 63.000 | 38.000 |
| Xã Tuyên Sơn |
Tuyến đường Ngã ba nhà ông Tích (thửa đất số 217, tờ BĐĐC số 33) - Cầu Thanh Thạch |
Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | 88.000 | 63.000 | 38.000 |
| Xã Tuyên Sơn |
Tuyến đường Cầu Thanh Thạch - Thửa đất nhà ông Đinh Xuân Huỳnh (thửa đất số 296, tờ BĐĐC số 30) |
Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | 88.000 | 63.000 | 38.000 |
| Xã Tuyên Sơn |
Tuyến đường Thửa đất nhà ông Hòe (thửa đất số 270, tờ BĐĐC số 34) - Hết trường mầm non thôn 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | 88.000 | 63.000 | 38.000 |
| Xã Tuyên Sơn |
Tuyến đường Trường mầm non thôn 3 - Hết thửa đất nhà ông Đinh Xuân Huỳnh (thửa đất số 296, tờ BĐĐC số 30) |
Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | 88.000 | 63.000 | 38.000 |
| Xã Tuyên Sơn |
Tuyến đường Ngã ba trường THCS Thanh Thạch - Qua thửa đất nhà anh Hải (thửa đất số 223, tờ BĐĐC số 33), đến ngã ba nhà bà Sắc (thửa đất số 256, tờ BĐĐC số 33) |
Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | 88.000 | 63.000 | 38.000 |
| Xã Tuyên Sơn |
Tuyến đường Cầu Thanh Thạch - Ngã ba nhà thờ Đá Nện |
Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | 88.000 | 63.000 | 38.000 |
| Xã Tuyên Sơn |
Các tuyến đường còn lại tại Xã Thanh Thạch, Xã Hương Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Xã Tuyên Sơn |
Các tuyến đường còn lại tại Xã Thanh Thạch, Xã Hương Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 60.000 |
| Xã Tuyên Sơn |
Các tuyến đường còn lại tại Xã Thanh Thạch, Xã Hương Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 105.000 | 75.000 | 45.000 |
| Xã Tuyên Sơn |
Các tuyến đường còn lại tại Xã Thanh Thạch, Xã Hương Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 63.000 | 45.000 | 27.000 |
| Xã Tuyên Sơn |
Các tuyến đường còn lại tại Xã Thanh Thạch, Xã Hương Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 225.000 | 157.500 | 112.500 | 67.500 |
| Xã Tuyên Sơn |
Các tuyến đường còn lại tại Xã Thanh Thạch, Xã Hương Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 126.000 | 90.000 | 54.000 |
| Xã Tuyên Sơn |
Các tuyến đường còn lại tại Xã Thanh Thạch, Xã Hương Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m - |
Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 94.500 | 67.500 | 40.500 |
| Xã Tuyên Sơn |
Các tuyến đường còn lại tại Xã Thanh Thạch, Xã Hương Hóa cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m - |
Đất SX-KD nông thôn | 81.000 | 56.700 | 40.500 | 24.300 |
| Xã Tuyên Sơn |
Xã Tuyên Phú - |
Đất khoáng sản | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuyên Sơn |
Xã Tuyên Sơn - |
Đất trồng lúa | 44.000 | 40.000 | 0 | 0 |
| Xã Tuyên Sơn |
Xã Tuyên Sơn - |
Đất trồng cây hàng năm | 44.000 | 40.000 | 0 | 0 |
| Xã Tuyên Sơn |
Xã Tuyên Sơn - |
Đất trồng cây lâu năm | 44.000 | 40.000 | 0 | 0 |
| Xã Tuyên Sơn |
Xã Tuyên Sơn - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 30.000 | 27.000 | 0 | 0 |
| Xã Tuyên Sơn |
Xã Tuyên Sơn - |
Đất rừng sản xuất | 10.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuyên Sơn |
Xã Tuyên Sơn - |
Đất rừng phòng hộ | 10.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuyên Sơn |
Xã Tuyên Sơn - |
Đất rừng đặc dụng | 10.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Tuyên Sơn |
Xã Tuyên Sơn Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 44.000 | 40.000 | 0 | 0 |
| Xã Tuyên Sơn |
Xã Tuyên Sơn - |
Đất nông nghiệp khác | 44.000 | 40.000 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Tuyên Sơn |
Hồ Chí Minh Giáp địa giới tỉnh Hà Tĩnh - Ngã ba Quốc lộ 15 |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 840.000 | 600.000 | 360.000 |
| Xã Tuyên Sơn |
Hồ Chí Minh Nhà bà Tư - Hết nhà ông Kỳ thôn Tân Hương |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Tuyên Sơn |
Quốc lộ 15A cũ Thôn Tân Đức - Thôn Tân Ấp |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Tuyên Sơn |
Quốc lộ 15A cũ Đường Hồ Chí Minh - Mỏ khai thác quặng sắt của Công ty Cổ phần Gang thép Thái Nguyên |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Tuyên Sơn |
Đường liên xã Giáp đường Hồ Chí Minh - Đường vào UBND xã Thanh Thạch cũ đi lên giáp ranh giới xã Tuyên Lâm |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 175.000 | 125.000 | 75.000 |
| Xã Tuyên Sơn |
Tuyến đường Nhà ông Tiệp (thửa đất số 9, tờ BĐĐC số 18) - Hết nhà chị Tâm (thửa đất số 317, tờ BĐĐC số 18) thôn Tân Hương |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Tuyên Sơn |
Tuyến đường Cầu sắt Tân Đức - Nhà ông Lê Minh Đức |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Tuyên Sơn |
Tuyến đường Nhà ông Oai - Qua nhà ông Tam đến nhà ông Hòa |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Tuyên Sơn |
Tuyến đường Quốc lộ 15A cũ - Thửa đất ông Liêu thôn Tân Ấp |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Tuyên Sơn |
Tuyến đường Nhà ông Đinh Xuân Liêu thôn Tân Ấp - Hết nhà ông Tuyên thôn Tân Sơn |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Tuyên Sơn |
Tuyến đường Hồ Chí Minh (nhánh 1 từ nhà ông Hòa, nhánh 2 từ nhà ông Thuật) - Nhà ông Chín thôn Tân Đức |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Tuyên Sơn |
Tuyến đường Đường đi Thủy điện Hố Hô (Thửa đất ông Khoa) - Đê Cây Trâm cũ |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 280.000 | 200.000 | 120.000 |
| Xã Tuyên Sơn |
Tuyến đường Đường Quốc lộ 15A cũ (nhà ông Sắc) - Hết nhà ông Hưng thông Tân Hương |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Tuyên Sơn |
Tuyến đường Đường Quốc lộ 15A cũ - Hết nhà ông Chứng thôn Tân Hương |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
| Xã Tuyên Sơn |
Tuyến đường Sân vận động - Phía Nam cầu Sắt |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 90.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Tuyên Sơn
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Quảng Trị mới nhất

4. Thông tin xã Tuyên Sơn, tỉnh Quảng Trị
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Thanh Thạch, Xã Hương Hóa (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Tuyên Sơn theo Nghị quyết số 1680/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Tuyên Sơn có diện tích tự nhiên 132,14 km² với quy mô dân số 6.738 người, mật độ dân cư đạt 51 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Tuyên Sơn được đặt tại UBND xã Hương Hóa (cũ), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Tuyên Sơn không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Quảng Trị, Xã Tuyên Sơn là một trong tổng số 78 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 69 xã và 8 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Tuyên Sơn, Tỉnh Quảng Trị - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Quảng Trị
5.1. Tiêu chí cụ thể xác định và số lượng vị trí các loại đất trong nhóm đất nông nghiệp
Đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản (không bao gồm đất nông nghiệp có nguồn gốc là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở) được phân thành 02 (hai) vị trí.
- Vị trí 1: Gồm các thửa đất có khoảng cách tính từ ranh giới thửa đất đến ranh giới các tuyến đường giao thông, đất công trình thủy lợi hoặc đất có mặt nước chuyên dùng gần nhất tính theo đường thẳng không quá 500 m.
- Vị trí 2: Gồm các thửa đất còn lại.
Đối với đất rừng sản xuất, đất làm muối được xác định 01 (một) vị trí.
Đối với đất nông nghiệp có nguồn gốc là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở được xác định theo đất ở quy định tại khoản 1 Điều 4 của Quy định này.
5.2. Tiêu chí cụ thể xác định và số lượng vị trí các loại đất trong nhóm đất phi nông nghiệp
Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) vị trí (Cách xác định vị trí đất ở được minh họa tại Phụ lục VII).
- Vị trí 1: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi đến 30 m đối với đất ở, đến 60 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
- Vị trí 2: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 30 m đến 60 m đối với đất ở, từ trên 60 m đến 120 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
- Vị trí 3: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 60 m đến 90 m đối với đất ở, từ trên 120 m đến 180 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
- Vị trí 4: Là phần đất còn lại của thửa đất.
Đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản được xác định 01 (một) vị trí.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Tuyên Sơn, tỉnh Quảng Trị năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Tuyên Sơn, tỉnh Quảng Trị năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
