Bảng giá đất xã Văn Bàn, tỉnh Lào Cai 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Văn Bàn, tỉnh Lào Cai

Bảng giá đất xã Văn Bàn, tỉnh Lào Cai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lào Cai. Mức giá đất tại xã Văn Bàn được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Văn Bàn theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Văn Bàn, tỉnh Lào Cai

– Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai


3. Tra cứu bảng giá đất xã Văn Bàn, tỉnh Lào Cai mới nhất

Bảng giá đất xã Văn Bàn năm 2026

Khu vực: xã Văn Bàn.

Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 13.500 đến 9.600.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Văn Bàn Quốc lộ 279
Từ giáp đất xã Bảo Hà - đến giáp nhà ông Hoàng Thơ Tài
Đất ở 200.000 80.000 40.000 0
Xã Văn Bàn Quốc lộ 279
Từ nhà ông Hoàng Tài Thơ - đến giáp nhà ông Nguyễn Bá Hán
Đất ở 300.000 120.000 60.000 0
Xã Văn Bàn Quốc lộ 279
Từ nhà ông Nguyễn Bá Hán - đến cây xăng Quý Xa
Đất ở 500.000 200.000 100.000 0
Xã Văn Bàn Quốc lộ 279
Từ cây xăng Quý Xa - đến giáp ngã ba Quý Xa (cây xăng Khánh Dương)
Đất ở 300.000 120.000 60.000 0
Xã Văn Bàn Quốc lộ 279
Từ ngã ba Quý Xa (cây xăng Khánh Dương) - đến đường vào mỏ đá Thái Bảo
Đất ở 500.000 200.000 100.000 0
Xã Văn Bàn Quốc lộ 279
Từ đường vào mỏ đá Thái Bảo - đến giáp Nhà Văn hóa Thôn Nà Trang
Đất ở 2.000.000 800.000 400.000 0
Xã Văn Bàn Quốc lộ 279
Từ hết đất Nhà văn hóa Thôn Nà Trang - đến cầu Ba Cô
Đất ở 2.500.000 1.000.000 500.000 0
Xã Văn Bàn Quốc lộ 279
Từ cầu Ba Cô - đến ngõ 80, đường Quang Trung
Đất ở 5.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Xã Văn Bàn Quốc lộ 279
Từ SN 82, đường Quang Trung - đến hết SN 301, đường Quang Trung (giao với đường Lê Quý Đôn)
Đất ở 9.600.000 3.840.000 1.920.000 0
Xã Văn Bàn Quốc lộ 279
Từ SN 303, đường Quang Trung - đến giáp đất nhà Sự Mỵ
Đất ở 7.150.000 2.860.000 1.430.000 0
Xã Văn Bàn Quốc lộ 279
Từ nhà Sự Mỵ - đến hết Công an xã
Đất ở 6.000.000 2.400.000 1.200.000 0
Xã Văn Bàn Quốc lộ 279
Từ Công an xã - đến suối cạn (cống qua đường)
Đất ở 3.500.000 1.400.000 700.000 0
Xã Văn Bàn Quốc lộ 279
Từ suối Cạn - đến hết đất UBND xã Làng Giàng cũ
Đất ở 2.500.000 1.000.000 500.000 0
Xã Văn Bàn Quốc lộ 279
Từ giáp đất UBND xã Làng Giàng cũ - đến chân dốc đá (ngã 3 lối rẽ vào thôn Lập Thành)
Đất ở 1.000.000 400.000 200.000 0
Xã Văn Bàn Quốc lộ 279
Từ Ngã 3 Lập Thành - đến cây xăng Hoà Mạc (dọc QL 279)
Đất ở 700.000 280.000 140.000 0
Xã Văn Bàn Quốc lộ 279
Dọc QL 279 từ cây xăng Hòa Mạc - đến hết đất nhà bà Lương Thị Lam
Đất ở 2.000.000 800.000 400.000 0
Xã Văn Bàn Quốc lộ 279
Từ giáp đất nhà bà Lương Thị Lam - đến giáp xã Dương Quỳ
Đất ở 700.000 280.000 140.000 0
Xã Văn Bàn Đường TL 162
Từ giao với đường QL279 - đến giáp xã Võ Lao
Đất ở 300.000 120.000 60.000 0
Xã Văn Bàn Tỉnh lộ 151
Từ giáp xã Võ Lao - đến giáp đường 279
Đất ở 500.000 200.000 100.000 0
Xã Văn Bàn Tỉnh lộ 151B
Từ giáp xã Võ Lao - đến giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Liên
Đất ở 350.000 140.000 70.000 0
Xã Văn Bàn Tỉnh lộ 151B
Từ nhà ông Nguyễn Văn Liên - đến dường 279
Đất ở 1.600.000 640.000 320.000 0
Xã Văn Bàn Tỉnh lộ 151B
Từ ngã ba đường vào thôn Nà Lộc 1 - đến giáp đường vào khu Tiểu thủ Công nghiệp
Đất ở 2.500.000 1.000.000 500.000 0
Xã Văn Bàn Tỉnh lộ 151B
Từ đất đường vào khu Tiểu thủ Công nghiệp - đến hết đất cửa hàng nội thất (Tứ Hiền)
Đất ở 1.500.000 600.000 300.000 0
Xã Văn Bàn Tỉnh lộ 151B
Từ đất cửa hàng nội thất Tứ Hiền - đến giáp xã Khánh Yên
Đất ở 800.000 320.000 160.000 0
Xã Văn Bàn Đường Nà Trang
Từ giáp SN 191 (nhà Thạnh Tho) - đến giao với đường QL279
Đất ở 600.000 240.000 120.000 0
Xã Văn Bàn Đường Nà Khọ
Từ cách đường Quang Trung 20m (vị trí đất nhà ông Lộc) - đến hết nhà ông Bắc
Đất ở 600.000 240.000 120.000 0
Xã Văn Bàn Đường Khánh Yên
Từ SN 01, đường Khánh Yên - đến cầu Nậm Lếch
Đất ở 4.800.000 1.920.000 960.000 0
Xã Văn Bàn Đường Khánh Yên
Từ cầu Nậm Lếch - đến ngã Ba đường rẽ vào thôn Nà Lộc 1
Đất ở 3.500.000 1.400.000 700.000 0
Xã Văn Bàn Đường Khánh Yên
Ngõ nhà Văn Hóa thôn 11 (điểm đầu từ giao với đường Khánh Yên - đến giáp nhà ông Chinh Hòa)
Đất ở 2.500.000 1.000.000 500.000 0
Xã Văn Bàn Đường Bản Coóc
Từ bến xe cũ - đến hết SN 60, đường Bản Coóc
Đất ở 4.900.000 1.960.000 980.000 0
Xã Văn Bàn Đường Bản Coóc
Từ hết SN 60 - đến cầu Coóc
Đất ở 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Văn Bàn Đường Bản Coóc
Từ cầu Coóc - đến hết SN 228 (ông Nguyễn Hoàng Thìn)
Đất ở 2.600.000 1.040.000 520.000 0
Xã Văn Bàn Đường Bản Coóc
Nhánh từ cầu Coóc - đến nhà Văn hóa
Đất ở 1.500.000 600.000 300.000 0
Xã Văn Bàn Đường Bản Coóc
Nhánh từ nhà Văn hóa - đến nhà ông Mẳn (đường Bản Coóc)
Đất ở 1.500.000 600.000 300.000 0
Xã Văn Bàn Đường Gia Lan
Từ cách đường Trần Phú 20m - đến hết đất ông Nguyễn Quang Nhật
Đất ở 2.550.000 1.020.000 510.000 0
Xã Văn Bàn Đường Gia Lan
Từ giáp đất ông Nguyễn Quang Nhật - đến hết đất thị trấn Khánh Yên (giáp xã Khánh Yên Thượng) cũ
Đất ở 1.000.000 400.000 200.000 0
Xã Văn Bàn Đường Gia Lan
Từ cách đường Trần Phú 20m - đến cách đường Quang Trung 20m
Đất ở 7.200.000 2.880.000 1.440.000 0
Xã Văn Bàn Đường Trần Phú
Từ SN 02, đường Trần Phú - đến giao với đường Gia Lan
Đất ở 5.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Xã Văn Bàn Đường Trần Phú
Từ đường Gia Lan - đến hết SN 134, đường Trần Phú
Đất ở 5.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Xã Văn Bàn Đường Minh Đăng
Từ SN 01, đường Minh Đăng - đến giao với đường Điện Biên (trường THCS Khánh Yên)
Đất ở 4.000.000 1.600.000 800.000 0
Xã Văn Bàn Đường Minh Đăng
Từ SN 99 đường Điện Biên - đến hết đất Trung Tâm dạy nghề huyện
Đất ở 2.000.000 800.000 400.000 0
Xã Văn Bàn Đường Minh Đăng
Từ TTGTTX - đến giáp cầu Nà Sầm
Đất ở 1.250.000 500.000 250.000 0
Xã Văn Bàn Tuyến 25
Từ nhà bà Phượng - đến nhà ông Bình
Đất ở 3.600.000 1.440.000 720.000 0
Xã Văn Bàn Tuyến 25
Từ cách đường Quang Trung 20 m - đến đất nhà Đăng Thơm
Đất ở 5.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Xã Văn Bàn Đường tuyến 25B
Khu vực tổ 9 sau đường Quang Trung và đường tuyến 25 (Cách đường tuyến 25 20m) -
Đất ở 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Văn Bàn Phố Kim Đồng
Từ đường Trần Phú - đến đường Quang Trung
Đất ở 4.500.000 1.800.000 900.000 0
Xã Văn Bàn Phố Lý Tự Trọng
Từ hết đất nhà Thuận Phượng - đến hết đất nhà ông Việt Hồng
Đất ở 4.500.000 1.800.000 900.000 0
Xã Văn Bàn Phố Lý Tự Trọng
Từ điểm giao với tuyến đường Gia Lan - đến giao với đường Lê Hồng Phong
Đất ở 6.500.000 2.600.000 1.300.000 0
Xã Văn Bàn Phố Võ Thị Sáu
Từ đường Trần Phú - đến đường Quang Trung
Đất ở 4.500.000 1.800.000 900.000 0
Xã Văn Bàn Phố Hoàng Liên
Từ nhà bà Vui Lân - đến hết đất nhà Yến Năng
Đất ở 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Văn Bàn Tuyến 12 - Phố Hoàng Liên
Nhánh nối đường Trần Phú với đường Hoàng Liên -
Đất ở 2.000.000 800.000 400.000 0
Xã Văn Bàn Đường Điện Biên
Từ nhà Bùi Trung Kiên - đến nhà bà Hảo (đường Điện Biên kéo dài)
Đất ở 1.800.000 720.000 360.000 0
Xã Văn Bàn Đường Điện Biên
Từ giáp đất đội thi hành án - đến hết đất nhà Bùi Trung Kiên
Đất ở 2.000.000 800.000 400.000 0
Xã Văn Bàn Đường Điện Biên
Từ giáp đội thi hành án dân sự - đến giao với tuyến đường N7
Đất ở 2.500.000 1.000.000 500.000 0
Xã Văn Bàn Đường Nguyễn Thái Quang
Từ SN 02 - đến hết SN 136 (ông Hà Công Toản)
Đất ở 3.600.000 1.440.000 720.000 0
Xã Văn Bàn Đường Nguyễn Thái Quang
Từ ngã ba Thành Công (giáp đất nhà ông Hà Công Toản) - đến hết đất nhà bà Chu Thị Sáng
Đất ở 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Văn Bàn Đường Nguyễn Thái Quang
Từ nhà bà Chu Thị Sáng - đến giao đường 27/9
Đất ở 1.500.000 600.000 300.000 0
Xã Văn Bàn Phố Thanh Niên
Từ SN 02 (ông Thùy), phố Thanh Niên - đến hết SN 130 (ông Hoàng Đình Lan), phố Thanh Niên
Đất ở 3.500.000 1.400.000 700.000 0
Xã Văn Bàn Phố Thanh Niên
Từ cách đường Quang Trung 20m - đến cách đường Nguyễn Thái Quang 20m
Đất ở 2.000.000 800.000 400.000 0
Xã Văn Bàn Đường Lê Quý Đôn
Từ đất nhà ông Ninh Tính - đến đường Quang Trung (cách 20m)
Đất ở 3.600.000 1.440.000 720.000 0
Xã Văn Bàn Đường Lê Quý Đôn
Tuyến 6: Từ hết đất nhà ông Mìn Thoi - đến đường Điện Biên
Đất ở 2.400.000 960.000 480.000 0
Xã Văn Bàn Đường 27/9
Từ QL 279 - đến giao với tuyến đường KY2 (theo quy hoạch) (sân vận động)
Đất ở 3.500.000 1.400.000 700.000 0
Xã Văn Bàn Đường 27/9
Từ sân vận động - đến giao đường Nguyễn Thái Quang
Đất ở 2.200.000 880.000 440.000 0
Xã Văn Bàn Tuyến 39
Từ giao với tuyến 37 (theo quy hoạch) - đến hết tuyến 39
Đất ở 2.500.000 1.000.000 500.000 0
Xã Văn Bàn Đường Lê Hồng Phong
Từ điểm giao với tuyến đường N3 - đến giao với tuyến đường Quang Trung (Tuyến 25 cũ)
Đất ở 8.000.000 3.200.000 1.600.000 0
Xã Văn Bàn Đường Lê Hồng Phong
Từ điểm giao với tuyến đường Quang Trung - đến giao với tuyến đường N12 (Tuyến 25 cũ, hết đất ông Bình Được)
Đất ở 8.000.000 3.200.000 1.600.000 0
Xã Văn Bàn Phố Nguyễn Du
Từ điểm giao với tuyến đường D4 - đến giao với đường Lê Hồng Phong
Đất ở 4.000.000 1.600.000 800.000 0
Xã Văn Bàn Tuyến đường KY11 (theo quy hoạch)
Từ giáp đất trường Phổ thông dân tộc nội trú huyện - đến giao nhau với tuyến đường 27/9
Đất ở 2.500.000 1.000.000 500.000 0
Xã Văn Bàn Đường vào nhà văn hóa tổ dân phố 13 (ngõ 215, đường Khánh Yên)
Từ giao với đường Khánh Yên - đến SN 12 (ông Nguyễn Minh Đức)
Đất ở 1.200.000 480.000 240.000 0
Xã Văn Bàn Phố Tố Hữu
Từ điểm giao với phố Nguyễn Du - đến giao đường D4 - khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên
Đất ở 4.500.000 1.800.000 900.000 0
Xã Văn Bàn Phố Chế Lan Viên
Từ điểm giao với phố Tố Hữu - đến giao với đường Minh Đăng
Đất ở 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Văn Bàn Đường D4 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên
Từ cách đường Quang Trung 20m - đến giao phố Chế Lan Viên (N6)
Đất ở 4.500.000 1.800.000 900.000 0
Xã Văn Bàn Đường D4 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên
Từ giao phố Chế Lan Viên (N6) - đến giao phố Tố Hữu (D5)
Đất ở 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Văn Bàn Đường D4 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên
Từ giao phố Tố Hữu (D5) - đến giao đường Lê Hồng Phong (TC1)
Đất ở 4.500.000 1.800.000 900.000 0
Xã Văn Bàn Đường N4 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên
Từ giao phố Chế Lan Viên (N6) - đến giao đường N5
Đất ở 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Văn Bàn Đường N4 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên
Từ ngã 3 Khuân viên cây xanh theo quy hoạch - đến cách đường D4 20m
Đất ở 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Văn Bàn Đường N5 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên
Từ phố Tố Hữu (D5) - đến giao với đường N4
Đất ở 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Văn Bàn Đường N3 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên
Từ giao đường Lê Hồng Phong (TC1) - đến giao với đường D3
Đất ở 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Văn Bàn Đường N2 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên
Từ giao với đường D2 - đến giao với đường D3
Đất ở 2.500.000 1.000.000 500.000 0
Xã Văn Bàn Đường D2 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên
Từ giao với đường N2 - đến giao với đường N3
Đất ở 2.500.000 1.000.000 500.000 0
Xã Văn Bàn Đường Y5- khu đô thị mới phía Bắc Khánh Yên
Từ giao với QL 279 - đến giao với đường KY2
Đất ở 6.000.000 2.400.000 1.200.000 0
Xã Văn Bàn Đường KY2- khu đô thị mới phía Bắc Khánh Yên
Từ giao với Y5 - đến giao với đường 27/9
Đất ở 2.500.000 1.000.000 500.000 0
Xã Văn Bàn Đường KY3- khu đô thị mới phía Bắc Khánh Yên
Từ giao với KY2 - đến giao với đường KY 11
Đất ở 2.500.000 1.000.000 500.000 0
Xã Văn Bàn Đường KY12- khu đô thị mới phía Bắc Khánh Yên
Từ giao với Y5 - đến giao với đường 27/9
Đất ở 2.500.000 1.000.000 500.000 0
Xã Văn Bàn Tuyến đường D11 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên - Khu vực 1
Từ điểm giao với tuyến đường 25 - đến hết đất nhà văn Hóa thôn Yên Thành
Đất ở 4.000.000 1.600.000 800.000 0
Xã Văn Bàn Tuyến đường D11 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên - Khu vực 1
Từ giáp đất nhà văn hóa thôn Yên Thành - đến giáp đất đường vào thôn Bản Noỏng
Đất ở 3.200.000 1.280.000 640.000 0
Xã Văn Bàn Tuyến đường D11 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên - Khu vực 1
Từ giáp đường vào thôn Bản Noỏng điểm giao với tuyến đường 25 - đến giáp đất hộ ông Lý Văn Kính.
Đất ở 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Văn Bàn Tuyến đường N7 - Khu đô thị mới trung tâm xã Văn Bàn - Khu vực 1
Từ điểm giao với tuyến N3 - đến giao với tuyến 7
Đất ở 2.000.000 800.000 400.000 0
Xã Văn Bàn Tuyến đường N4 - Khu đô thị mới trung tâm Khánh Yên - Khu vực 1
Từ điểm giao với tuyến N3 - đến giao với tuyến N1 theo quy hoạch
Đất ở 1.500.000 600.000 300.000 0
Xã Văn Bàn Tuyến đường N5 - Khu đô thị mới trung tâm Khánh Yên - Khu vực 1
Từ điểm giao với tuyến N3 - đến giao với tuyến N1 theo quy hoạch
Đất ở 1.500.000 600.000 300.000 0
Xã Văn Bàn Tuyến đường K1 - Khu vực 1
Từ điểm giao với tuyến đường Y3 - đến giao với tuyến đường Y1 (khu TĐC nhà hợp khối các cơ quan xã Văn Bàn)
Đất ở 2.400.000 960.000 480.000 0
Xã Văn Bàn Tuyến đường K2 (giáp khu tập thể công nhân mỏ sắt Quý Xa) - Khu vực 1
Từ điểm giao với tuyến đường Y3 - đến giao với tuyến đường Y1 (khu TĐC nhà hợp khối các cơ quan xã Văn Bàn)
Đất ở 2.400.000 960.000 480.000 0
Xã Văn Bàn Đường Khuổi Bốc - Khu vực 1
Từ công an xã - đến hết đất nhà bà Hoàng Thị Loan
Đất ở 280.000 112.000 56.000 0
Xã Văn Bàn Tuyến đường N2 - Khu vực 1
Từ điểm giao với tuyến đường N4 - đến giao với tuyến đường N3 (thuộc khu tái định cư thôn Nà Bay)
Đất ở 1.500.000 600.000 300.000 0
Xã Văn Bàn Tuyến đường M11 - Khu vực 1
Từ điểm giao với tỉnh lộ 151B - đến giao với tuyến đường M4
Đất ở 1.500.000 600.000 300.000 0
Xã Văn Bàn Tuyến đường M3 - Khu vực 1
Từ điểm giao với Quốc lộ 279 - đến giao với tuyến đường M11
Đất ở 1.500.000 600.000 300.000 0
Xã Văn Bàn Tuyến đường M3 - Khu vực 1
Các tuyến đường khác còn lại (thuộc thị trấn Khánh Yên cũ) -
Đất ở 600.000 240.000 120.000 0
Xã Văn Bàn Thôn Nà Lộc 1, Yên Thành, Trung Đoàn, Thái Hòa, Nà Lộc 2 - Khu vực 2
-
Đất ở 185.000 74.000 37.000 0
Xã Văn Bàn Thôn Hô Phai, Nà Bay - Khu vực 2
-
Đất ở 185.000 74.000 37.000 0
Xã Văn Bàn Các tuyến đường khác còn lại (xã Hòa Mạc, xã Sơn Thủy, Xã Khánh Yên Thượng, xã Làng Giàng cũ) - Khu vực 2
-
Đất ở 160.000 64.000 32.000 0
Xã Văn Bàn Quốc lộ 279
Từ giáp đất xã Bảo Hà - đến giáp nhà ông Hoàng Thơ Tài
Đất TM-DV 120.000 48.000 24.000 0
Xã Văn Bàn Quốc lộ 279
Từ nhà ông Hoàng Tài Thơ - đến giáp nhà ông Nguyễn Bá Hán
Đất TM-DV 180.000 72.000 36.000 0
Xã Văn Bàn Quốc lộ 279
Từ nhà ông Nguyễn Bá Hán - đến cây xăng Quý Xa
Đất TM-DV 300.000 120.000 60.000 0
Xã Văn Bàn Quốc lộ 279
Từ cây xăng Quý Xa - đến giáp ngã ba Quý Xa (cây xăng Khánh Dương)
Đất TM-DV 180.000 72.000 36.000 0
Xã Văn Bàn Quốc lộ 279
Từ ngã ba Quý Xa (cây xăng Khánh Dương) - đến đường vào mỏ đá Thái Bảo
Đất TM-DV 300.000 120.000 60.000 0
Xã Văn Bàn Quốc lộ 279
Từ đường vào mỏ đá Thái Bảo - đến giáp Nhà Văn hóa Thôn Nà Trang
Đất TM-DV 1.200.000 480.000 240.000 0
Xã Văn Bàn Quốc lộ 279
Từ hết đất Nhà văn hóa Thôn Nà Trang - đến cầu Ba Cô
Đất TM-DV 1.500.000 600.000 300.000 0
Xã Văn Bàn Quốc lộ 279
Từ cầu Ba Cô - đến ngõ 80, đường Quang Trung
Đất TM-DV 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Văn Bàn Quốc lộ 279
Từ SN 82, đường Quang Trung - đến hết SN 301, đường Quang Trung (giao với đường Lê Quý Đôn)
Đất TM-DV 5.760.000 2.304.000 1.152.000 0
Xã Văn Bàn Quốc lộ 279
Từ SN 303, đường Quang Trung - đến giáp đất nhà Sự Mỵ
Đất TM-DV 4.290.000 1.716.000 858.000 0
Xã Văn Bàn Quốc lộ 279
Từ nhà Sự Mỵ - đến hết Công an xã
Đất TM-DV 3.600.000 1.440.000 720.000 0
Xã Văn Bàn Quốc lộ 279
Từ Công an xã - đến suối cạn (cống qua đường)
Đất TM-DV 2.100.000 840.000 420.000 0
Xã Văn Bàn Quốc lộ 279
Từ suối Cạn - đến hết đất UBND xã Làng Giàng cũ
Đất TM-DV 1.500.000 600.000 300.000 0
Xã Văn Bàn Quốc lộ 279
Từ giáp đất UBND xã Làng Giàng cũ - đến chân dốc đá (ngã 3 lối rẽ vào thôn Lập Thành)
Đất TM-DV 600.000 240.000 120.000 0
Xã Văn Bàn Quốc lộ 279
Từ Ngã 3 Lập Thành - đến cây xăng Hoà Mạc (dọc QL 279)
Đất TM-DV 420.000 168.000 84.000 0
Xã Văn Bàn Quốc lộ 279
Dọc QL 279 từ cây xăng Hòa Mạc - đến hết đất nhà bà Lương Thị Lam
Đất TM-DV 1.200.000 480.000 240.000 0
Xã Văn Bàn Quốc lộ 279
Từ giáp đất nhà bà Lương Thị Lam - đến giáp xã Dương Quỳ
Đất TM-DV 420.000 168.000 84.000 0
Xã Văn Bàn Đường TL 162
Từ giao với đường QL279 - đến giáp xã Võ Lao
Đất TM-DV 180.000 72.000 36.000 0
Xã Văn Bàn Tỉnh lộ 151
Từ giáp xã Võ Lao - đến giáp đường 279
Đất TM-DV 300.000 120.000 60.000 0
Xã Văn Bàn Tỉnh lộ 151B
Từ giáp xã Võ Lao - đến giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Liên
Đất TM-DV 210.000 84.000 42.000 0
Xã Văn Bàn Tỉnh lộ 151B
Từ nhà ông Nguyễn Văn Liên - đến dường 279
Đất TM-DV 960.000 384.000 192.000 0
Xã Văn Bàn Tỉnh lộ 151B
Từ ngã ba đường vào thôn Nà Lộc 1 - đến giáp đường vào khu Tiểu thủ Công nghiệp
Đất TM-DV 1.500.000 600.000 300.000 0
Xã Văn Bàn Tỉnh lộ 151B
Từ đất đường vào khu Tiểu thủ Công nghiệp - đến hết đất cửa hàng nội thất (Tứ Hiền)
Đất TM-DV 900.000 360.000 180.000 0
Xã Văn Bàn Tỉnh lộ 151B
Từ đất cửa hàng nội thất Tứ Hiền - đến giáp xã Khánh Yên
Đất TM-DV 480.000 192.000 96.000 0
Xã Văn Bàn Đường Nà Trang
Từ giáp SN 191 (nhà Thạnh Tho) - đến giao với đường QL279
Đất TM-DV 360.000 144.000 72.000 0
Xã Văn Bàn Đường Nà Khọ
Từ cách đường Quang Trung 20m (vị trí đất nhà ông Lộc) - đến hết nhà ông Bắc
Đất TM-DV 360.000 144.000 72.000 0
Xã Văn Bàn Đường Khánh Yên
Từ SN 01, đường Khánh Yên - đến cầu Nậm Lếch
Đất TM-DV 2.880.000 1.152.000 576.000 0
Xã Văn Bàn Đường Khánh Yên
Từ cầu Nậm Lếch - đến ngã Ba đường rẽ vào thôn Nà Lộc 1
Đất TM-DV 2.100.000 840.000 420.000 0
Xã Văn Bàn Đường Khánh Yên
Ngõ nhà Văn Hóa thôn 11 (điểm đầu từ giao với đường Khánh Yên - đến giáp nhà ông Chinh Hòa)
Đất TM-DV 1.500.000 600.000 300.000 0
Xã Văn Bàn Đường Bản Coóc
Từ bến xe cũ - đến hết SN 60, đường Bản Coóc
Đất TM-DV 2.940.000 1.176.000 588.000 0
Xã Văn Bàn Đường Bản Coóc
Từ hết SN 60 - đến cầu Coóc
Đất TM-DV 1.800.000 720.000 360.000 0
Xã Văn Bàn Đường Bản Coóc
Từ cầu Coóc - đến hết SN 228 (ông Nguyễn Hoàng Thìn)
Đất TM-DV 1.560.000 624.000 312.000 0
Xã Văn Bàn Đường Bản Coóc
Nhánh từ cầu Coóc - đến nhà Văn hóa
Đất TM-DV 900.000 360.000 180.000 0
Xã Văn Bàn Đường Bản Coóc
Nhánh từ nhà Văn hóa - đến nhà ông Mẳn (đường Bản Coóc)
Đất TM-DV 900.000 360.000 180.000 0
Xã Văn Bàn Đường Gia Lan
Từ cách đường Trần Phú 20m - đến hết đất ông Nguyễn Quang Nhật
Đất TM-DV 1.530.000 612.000 306.000 0
Xã Văn Bàn Đường Gia Lan
Từ giáp đất ông Nguyễn Quang Nhật - đến hết đất thị trấn Khánh Yên (giáp xã Khánh Yên Thượng) cũ
Đất TM-DV 600.000 240.000 120.000 0
Xã Văn Bàn Đường Gia Lan
Từ cách đường Trần Phú 20m - đến cách đường Quang Trung 20m
Đất TM-DV 4.320.000 1.728.000 864.000 0
Xã Văn Bàn Đường Trần Phú
Từ SN 02, đường Trần Phú - đến giao với đường Gia Lan
Đất TM-DV 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Văn Bàn Đường Trần Phú
Từ đường Gia Lan - đến hết SN 134, đường Trần Phú
Đất TM-DV 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Văn Bàn Đường Minh Đăng
Từ SN 01, đường Minh Đăng - đến giao với đường Điện Biên (trường THCS Khánh Yên)
Đất TM-DV 2.400.000 960.000 480.000 0
Xã Văn Bàn Đường Minh Đăng
Từ SN 99 đường Điện Biên - đến hết đất Trung Tâm dạy nghề huyện
Đất TM-DV 1.200.000 480.000 240.000 0
Xã Văn Bàn Đường Minh Đăng
Từ TTGTTX - đến giáp cầu Nà Sầm
Đất TM-DV 750.000 300.000 150.000 0
Xã Văn Bàn Tuyến 25
Từ nhà bà Phượng - đến nhà ông Bình
Đất TM-DV 2.160.000 864.000 432.000 0
Xã Văn Bàn Tuyến 25
Từ cách đường Quang Trung 20 m - đến đất nhà Đăng Thơm
Đất TM-DV 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Văn Bàn Đường tuyến 25B
Khu vực tổ 9 sau đường Quang Trung và đường tuyến 25 (Cách đường tuyến 25 20m) -
Đất TM-DV 1.800.000 720.000 360.000 0
Xã Văn Bàn Phố Kim Đồng
Từ đường Trần Phú - đến đường Quang Trung
Đất TM-DV 2.700.000 1.080.000 540.000 0
Xã Văn Bàn Phố Lý Tự Trọng
Từ hết đất nhà Thuận Phượng - đến hết đất nhà ông Việt Hồng
Đất TM-DV 2.700.000 1.080.000 540.000 0
Xã Văn Bàn Phố Lý Tự Trọng
Từ điểm giao với tuyến đường Gia Lan - đến giao với đường Lê Hồng Phong
Đất TM-DV 3.900.000 1.560.000 780.000 0
Xã Văn Bàn Phố Võ Thị Sáu
Từ đường Trần Phú - đến đường Quang Trung
Đất TM-DV 2.700.000 1.080.000 540.000 0
Xã Văn Bàn Phố Hoàng Liên
Từ nhà bà Vui Lân - đến hết đất nhà Yến Năng
Đất TM-DV 1.800.000 720.000 360.000 0
Xã Văn Bàn Tuyến 12 - Phố Hoàng Liên
Nhánh nối đường Trần Phú với đường Hoàng Liên -
Đất TM-DV 1.200.000 480.000 240.000 0
Xã Văn Bàn Đường Điện Biên
Từ nhà Bùi Trung Kiên - đến nhà bà Hảo (đường Điện Biên kéo dài)
Đất TM-DV 1.080.000 432.000 216.000 0
Xã Văn Bàn Đường Điện Biên
Từ giáp đất đội thi hành án - đến hết đất nhà Bùi Trung Kiên
Đất TM-DV 1.200.000 480.000 240.000 0
Xã Văn Bàn Đường Điện Biên
Từ giáp đội thi hành án dân sự - đến giao với tuyến đường N7
Đất TM-DV 1.500.000 600.000 300.000 0
Xã Văn Bàn Đường Nguyễn Thái Quang
Từ SN 02 - đến hết SN 136 (ông Hà Công Toản)
Đất TM-DV 2.160.000 864.000 432.000 0
Xã Văn Bàn Đường Nguyễn Thái Quang
Từ ngã ba Thành Công (giáp đất nhà ông Hà Công Toản) - đến hết đất nhà bà Chu Thị Sáng
Đất TM-DV 1.800.000 720.000 360.000 0
Xã Văn Bàn Đường Nguyễn Thái Quang
Từ nhà bà Chu Thị Sáng - đến giao đường 27/9
Đất TM-DV 900.000 360.000 180.000 0
Xã Văn Bàn Phố Thanh Niên
Từ SN 02 (ông Thùy), phố Thanh Niên - đến hết SN 130 (ông Hoàng Đình Lan), phố Thanh Niên
Đất TM-DV 2.100.000 840.000 420.000 0
Xã Văn Bàn Phố Thanh Niên
Từ cách đường Quang Trung 20m - đến cách đường Nguyễn Thái Quang 20m
Đất TM-DV 1.200.000 480.000 240.000 0
Xã Văn Bàn Đường Lê Quý Đôn
Từ đất nhà ông Ninh Tính - đến đường Quang Trung (cách 20m)
Đất TM-DV 2.160.000 864.000 432.000 0
Xã Văn Bàn Đường Lê Quý Đôn
Tuyến 6: Từ hết đất nhà ông Mìn Thoi - đến đường Điện Biên
Đất TM-DV 1.440.000 576.000 288.000 0
Xã Văn Bàn Đường 27/9
Từ QL 279 - đến giao với tuyến đường KY2 (theo quy hoạch) (sân vận động)
Đất TM-DV 2.100.000 840.000 420.000 0
Xã Văn Bàn Đường 27/9
Từ sân vận động - đến giao đường Nguyễn Thái Quang
Đất TM-DV 1.320.000 528.000 264.000 0
Xã Văn Bàn Tuyến 39
Từ giao với tuyến 37 (theo quy hoạch) - đến hết tuyến 39
Đất TM-DV 1.500.000 600.000 300.000 0
Xã Văn Bàn Đường Lê Hồng Phong
Từ điểm giao với tuyến đường N3 - đến giao với tuyến đường Quang Trung (Tuyến 25 cũ)
Đất TM-DV 4.800.000 1.920.000 960.000 0
Xã Văn Bàn Đường Lê Hồng Phong
Từ điểm giao với tuyến đường Quang Trung - đến giao với tuyến đường N12 (Tuyến 25 cũ, hết đất ông Bình Được)
Đất TM-DV 4.800.000 1.920.000 960.000 0
Xã Văn Bàn Phố Nguyễn Du
Từ điểm giao với tuyến đường D4 - đến giao với đường Lê Hồng Phong
Đất TM-DV 2.400.000 960.000 480.000 0
Xã Văn Bàn Tuyến đường KY11 (theo quy hoạch)
Từ giáp đất trường Phổ thông dân tộc nội trú huyện - đến giao nhau với tuyến đường 27/9
Đất TM-DV 1.500.000 600.000 300.000 0
Xã Văn Bàn Đường vào nhà văn hóa tổ dân phố 13 (ngõ 215, đường Khánh Yên)
Từ giao với đường Khánh Yên - đến SN 12 (ông Nguyễn Minh Đức)
Đất TM-DV 720.000 288.000 144.000 0
Xã Văn Bàn Phố Tố Hữu
Từ điểm giao với phố Nguyễn Du - đến giao đường D4 - khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên
Đất TM-DV 2.700.000 1.080.000 540.000 0
Xã Văn Bàn Phố Chế Lan Viên
Từ điểm giao với phố Tố Hữu - đến giao với đường Minh Đăng
Đất TM-DV 1.800.000 720.000 360.000 0
Xã Văn Bàn Đường D4 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên
Từ cách đường Quang Trung 20m - đến giao phố Chế Lan Viên (N6)
Đất TM-DV 2.700.000 1.080.000 540.000 0
Xã Văn Bàn Đường D4 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên
Từ giao phố Chế Lan Viên (N6) - đến giao phố Tố Hữu (D5)
Đất TM-DV 1.800.000 720.000 360.000 0
Xã Văn Bàn Đường D4 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên
Từ giao phố Tố Hữu (D5) - đến giao đường Lê Hồng Phong (TC1)
Đất TM-DV 2.700.000 1.080.000 540.000 0
Xã Văn Bàn Đường N4 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên
Từ giao phố Chế Lan Viên (N6) - đến giao đường N5
Đất TM-DV 1.800.000 720.000 360.000 0
Xã Văn Bàn Đường N4 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên
Từ ngã 3 Khuân viên cây xanh theo quy hoạch - đến cách đường D4 20m
Đất TM-DV 1.800.000 720.000 360.000 0
Xã Văn Bàn Đường N5 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên
Từ phố Tố Hữu (D5) - đến giao với đường N4
Đất TM-DV 1.800.000 720.000 360.000 0
Xã Văn Bàn Đường N3 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên
Từ giao đường Lê Hồng Phong (TC1) - đến giao với đường D3
Đất TM-DV 1.800.000 720.000 360.000 0
Xã Văn Bàn Đường N2 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên
Từ giao với đường D2 - đến giao với đường D3
Đất TM-DV 1.500.000 600.000 300.000 0
Xã Văn Bàn Đường D2 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên
Từ giao với đường N2 - đến giao với đường N3
Đất TM-DV 1.500.000 600.000 300.000 0
Xã Văn Bàn Đường Y5- khu đô thị mới phía Bắc Khánh Yên
Từ giao với QL 279 - đến giao với đường KY2
Đất TM-DV 3.600.000 1.440.000 720.000 0
Xã Văn Bàn Đường KY2- khu đô thị mới phía Bắc Khánh Yên
Từ giao với Y5 - đến giao với đường 27/9
Đất TM-DV 1.500.000 600.000 300.000 0
Xã Văn Bàn Đường KY3- khu đô thị mới phía Bắc Khánh Yên
Từ giao với KY2 - đến giao với đường KY 11
Đất TM-DV 1.500.000 600.000 300.000 0
Xã Văn Bàn Đường KY12- khu đô thị mới phía Bắc Khánh Yên
Từ giao với Y5 - đến giao với đường 27/9
Đất TM-DV 1.500.000 600.000 300.000 0
Xã Văn Bàn Tuyến đường D11 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên - Khu vực 1
Từ điểm giao với tuyến đường 25 - đến hết đất nhà văn Hóa thôn Yên Thành
Đất TM-DV 2.400.000 960.000 480.000 0
Xã Văn Bàn Tuyến đường D11 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên - Khu vực 1
Từ giáp đất nhà văn hóa thôn Yên Thành - đến giáp đất đường vào thôn Bản Noỏng
Đất TM-DV 1.920.000 768.000 384.000 0
Xã Văn Bàn Tuyến đường D11 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên - Khu vực 1
Từ giáp đường vào thôn Bản Noỏng điểm giao với tuyến đường 25 - đến giáp đất hộ ông Lý Văn Kính.
Đất TM-DV 1.800.000 720.000 360.000 0
Xã Văn Bàn Tuyến đường N7 - Khu đô thị mới trung tâm xã Văn Bàn - Khu vực 1
Từ điểm giao với tuyến N3 - đến giao với tuyến 7
Đất TM-DV 1.200.000 480.000 240.000 0
Xã Văn Bàn Tuyến đường N4 - Khu đô thị mới trung tâm Khánh Yên - Khu vực 1
Từ điểm giao với tuyến N3 - đến giao với tuyến N1 theo quy hoạch
Đất TM-DV 900.000 360.000 180.000 0
Xã Văn Bàn Tuyến đường N5 - Khu đô thị mới trung tâm Khánh Yên - Khu vực 1
Từ điểm giao với tuyến N3 - đến giao với tuyến N1 theo quy hoạch
Đất TM-DV 900.000 360.000 180.000 0
Xã Văn Bàn Tuyến đường K1 - Khu vực 1
Từ điểm giao với tuyến đường Y3 - đến giao với tuyến đường Y1 (khu TĐC nhà hợp khối các cơ quan xã Văn Bàn)
Đất TM-DV 1.440.000 576.000 288.000 0
Xã Văn Bàn Tuyến đường K2 (giáp khu tập thể công nhân mỏ sắt Quý Xa) - Khu vực 1
Từ điểm giao với tuyến đường Y3 - đến giao với tuyến đường Y1 (khu TĐC nhà hợp khối các cơ quan xã Văn Bàn)
Đất TM-DV 1.440.000 576.000 288.000 0
Xã Văn Bàn Đường Khuổi Bốc - Khu vực 1
Từ công an xã - đến hết đất nhà bà Hoàng Thị Loan
Đất TM-DV 170.000 68.000 34.000 0
Xã Văn Bàn Tuyến đường N2 - Khu vực 1
Từ điểm giao với tuyến đường N4 - đến giao với tuyến đường N3 (thuộc khu tái định cư thôn Nà Bay)
Đất TM-DV 900.000 360.000 180.000 0
Xã Văn Bàn Tuyến đường M11 - Khu vực 1
Từ điểm giao với tỉnh lộ 151B - đến giao với tuyến đường M4
Đất TM-DV 900.000 360.000 180.000 0
Xã Văn Bàn Tuyến đường M3 - Khu vực 1
Từ điểm giao với Quốc lộ 279 - đến giao với tuyến đường M11
Đất TM-DV 900.000 360.000 180.000 0
Xã Văn Bàn Tuyến đường M3 - Khu vực 1
Các tuyến đường khác còn lại (thuộc thị trấn Khánh Yên cũ) -
Đất TM-DV 360.000 144.000 72.000 0
Xã Văn Bàn Thôn Nà Lộc 1, Yên Thành, Trung Đoàn, Thái Hòa, Nà Lộc 2 - Khu vực 2
-
Đất TM-DV 110.000 44.000 22.000 0
Xã Văn Bàn Thôn Hô Phai, Nà Bay - Khu vực 2
-
Đất TM-DV 110.000 44.000 22.000 0
Xã Văn Bàn Các tuyến đường khác còn lại (xã Hòa Mạc, xã Sơn Thủy, Xã Khánh Yên Thượng, xã Làng Giàng cũ) - Khu vực 2
-
Đất TM-DV 100.000 40.000 20.000 0
Xã Văn Bàn Quốc lộ 279
Từ giáp đất xã Bảo Hà - đến giáp nhà ông Hoàng Thơ Tài
Đất SX-KD 100.000 40.000 20.000 0
Xã Văn Bàn Quốc lộ 279
Từ nhà ông Hoàng Tài Thơ - đến giáp nhà ông Nguyễn Bá Hán
Đất SX-KD 150.000 60.000 30.000 0
Xã Văn Bàn Quốc lộ 279
Từ nhà ông Nguyễn Bá Hán - đến cây xăng Quý Xa
Đất SX-KD 250.000 100.000 50.000 0
Xã Văn Bàn Quốc lộ 279
Từ cây xăng Quý Xa - đến giáp ngã ba Quý Xa (cây xăng Khánh Dương)
Đất SX-KD 150.000 60.000 30.000 0
Xã Văn Bàn Quốc lộ 279
Từ ngã ba Quý Xa (cây xăng Khánh Dương) - đến đường vào mỏ đá Thái Bảo
Đất SX-KD 250.000 100.000 50.000 0
Xã Văn Bàn Quốc lộ 279
Từ đường vào mỏ đá Thái Bảo - đến giáp Nhà Văn hóa Thôn Nà Trang
Đất SX-KD 1.000.000 400.000 200.000 0
Xã Văn Bàn Quốc lộ 279
Từ hết đất Nhà văn hóa Thôn Nà Trang - đến cầu Ba Cô
Đất SX-KD 1.250.000 500.000 250.000 0
Xã Văn Bàn Quốc lộ 279
Từ cầu Ba Cô - đến ngõ 80, đường Quang Trung
Đất SX-KD 2.500.000 1.000.000 500.000 0
Xã Văn Bàn Quốc lộ 279
Từ SN 82, đường Quang Trung - đến hết SN 301, đường Quang Trung (giao với đường Lê Quý Đôn)
Đất SX-KD 4.800.000 1.920.000 960.000 0
Xã Văn Bàn Quốc lộ 279
Từ SN 303, đường Quang Trung - đến giáp đất nhà Sự Mỵ
Đất SX-KD 3.580.000 1.432.000 716.000 0
Xã Văn Bàn Quốc lộ 279
Từ nhà Sự Mỵ - đến hết Công an xã
Đất SX-KD 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Văn Bàn Quốc lộ 279
Từ Công an xã - đến suối cạn (cống qua đường)
Đất SX-KD 1.750.000 700.000 350.000 0
Xã Văn Bàn Quốc lộ 279
Từ suối Cạn - đến hết đất UBND xã Làng Giàng cũ
Đất SX-KD 1.250.000 500.000 250.000 0
Xã Văn Bàn Quốc lộ 279
Từ giáp đất UBND xã Làng Giàng cũ - đến chân dốc đá (ngã 3 lối rẽ vào thôn Lập Thành)
Đất SX-KD 500.000 200.000 100.000 0
Xã Văn Bàn Quốc lộ 279
Từ Ngã 3 Lập Thành - đến cây xăng Hoà Mạc (dọc QL 279)
Đất SX-KD 350.000 140.000 70.000 0
Xã Văn Bàn Quốc lộ 279
Dọc QL 279 từ cây xăng Hòa Mạc - đến hết đất nhà bà Lương Thị Lam
Đất SX-KD 1.000.000 400.000 200.000 0
Xã Văn Bàn Quốc lộ 279
Từ giáp đất nhà bà Lương Thị Lam - đến giáp xã Dương Quỳ
Đất SX-KD 350.000 140.000 70.000 0
Xã Văn Bàn Đường TL 162
Từ giao với đường QL279 - đến giáp xã Võ Lao
Đất SX-KD 150.000 60.000 30.000 0
Xã Văn Bàn Tỉnh lộ 151
Từ giáp xã Võ Lao - đến giáp đường 279
Đất SX-KD 250.000 100.000 50.000 0
Xã Văn Bàn Tỉnh lộ 151B
Từ giáp xã Võ Lao - đến giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Liên
Đất SX-KD 180.000 72.000 36.000 0
Xã Văn Bàn Tỉnh lộ 151B
Từ nhà ông Nguyễn Văn Liên - đến dường 279
Đất SX-KD 800.000 320.000 160.000 0
Xã Văn Bàn Tỉnh lộ 151B
Từ ngã ba đường vào thôn Nà Lộc 1 - đến giáp đường vào khu Tiểu thủ Công nghiệp
Đất SX-KD 1.250.000 500.000 250.000 0
Xã Văn Bàn Tỉnh lộ 151B
Từ đất đường vào khu Tiểu thủ Công nghiệp - đến hết đất cửa hàng nội thất (Tứ Hiền)
Đất SX-KD 750.000 300.000 150.000 0
Xã Văn Bàn Tỉnh lộ 151B
Từ đất cửa hàng nội thất Tứ Hiền - đến giáp xã Khánh Yên
Đất SX-KD 400.000 160.000 80.000 0
Xã Văn Bàn Đường Nà Trang
Từ giáp SN 191 (nhà Thạnh Tho) - đến giao với đường QL279
Đất SX-KD 300.000 120.000 60.000 0
Xã Văn Bàn Đường Nà Khọ
Từ cách đường Quang Trung 20m (vị trí đất nhà ông Lộc) - đến hết nhà ông Bắc
Đất SX-KD 300.000 120.000 60.000 0
Xã Văn Bàn Đường Khánh Yên
Từ SN 01, đường Khánh Yên - đến cầu Nậm Lếch
Đất SX-KD 2.400.000 960.000 480.000 0
Xã Văn Bàn Đường Khánh Yên
Từ cầu Nậm Lếch - đến ngã Ba đường rẽ vào thôn Nà Lộc 1
Đất SX-KD 1.750.000 700.000 350.000 0
Xã Văn Bàn Đường Khánh Yên
Ngõ nhà Văn Hóa thôn 11 (điểm đầu từ giao với đường Khánh Yên - đến giáp nhà ông Chinh Hòa)
Đất SX-KD 1.250.000 500.000 250.000 0
Xã Văn Bàn Đường Bản Coóc
Từ bến xe cũ - đến hết SN 60, đường Bản Coóc
Đất SX-KD 2.450.000 980.000 490.000 0
Xã Văn Bàn Đường Bản Coóc
Từ hết SN 60 - đến cầu Coóc
Đất SX-KD 1.500.000 600.000 300.000 0
Xã Văn Bàn Đường Bản Coóc
Từ cầu Coóc - đến hết SN 228 (ông Nguyễn Hoàng Thìn)
Đất SX-KD 1.300.000 520.000 260.000 0
Xã Văn Bàn Đường Bản Coóc
Nhánh từ cầu Coóc - đến nhà Văn hóa
Đất SX-KD 750.000 300.000 150.000 0
Xã Văn Bàn Đường Bản Coóc
Nhánh từ nhà Văn hóa - đến nhà ông Mẳn (đường Bản Coóc)
Đất SX-KD 750.000 300.000 150.000 0
Xã Văn Bàn Đường Gia Lan
Từ cách đường Trần Phú 20m - đến hết đất ông Nguyễn Quang Nhật
Đất SX-KD 1.280.000 512.000 256.000 0
Xã Văn Bàn Đường Gia Lan
Từ giáp đất ông Nguyễn Quang Nhật - đến hết đất thị trấn Khánh Yên (giáp xã Khánh Yên Thượng) cũ
Đất SX-KD 500.000 200.000 100.000 0
Xã Văn Bàn Đường Gia Lan
Từ cách đường Trần Phú 20m - đến cách đường Quang Trung 20m
Đất SX-KD 3.600.000 1.440.000 720.000 0
Xã Văn Bàn Đường Trần Phú
Từ SN 02, đường Trần Phú - đến giao với đường Gia Lan
Đất SX-KD 2.500.000 1.000.000 500.000 0
Xã Văn Bàn Đường Trần Phú
Từ đường Gia Lan - đến hết SN 134, đường Trần Phú
Đất SX-KD 2.500.000 1.000.000 500.000 0
Xã Văn Bàn Đường Minh Đăng
Từ SN 01, đường Minh Đăng - đến giao với đường Điện Biên (trường THCS Khánh Yên)
Đất SX-KD 2.000.000 800.000 400.000 0
Xã Văn Bàn Đường Minh Đăng
Từ SN 99 đường Điện Biên - đến hết đất Trung Tâm dạy nghề huyện
Đất SX-KD 1.000.000 400.000 200.000 0
Xã Văn Bàn Đường Minh Đăng
Từ TTGTTX - đến giáp cầu Nà Sầm
Đất SX-KD 630.000 252.000 126.000 0
Xã Văn Bàn Tuyến 25
Từ nhà bà Phượng - đến nhà ông Bình
Đất SX-KD 1.800.000 720.000 360.000 0
Xã Văn Bàn Tuyến 25
Từ cách đường Quang Trung 20 m - đến đất nhà Đăng Thơm
Đất SX-KD 2.500.000 1.000.000 500.000 0
Xã Văn Bàn Đường tuyến 25B
Khu vực tổ 9 sau đường Quang Trung và đường tuyến 25 (Cách đường tuyến 25 20m) -
Đất SX-KD 1.500.000 600.000 300.000 0
Xã Văn Bàn Phố Kim Đồng
Từ đường Trần Phú - đến đường Quang Trung
Đất SX-KD 2.250.000 900.000 450.000 0
Xã Văn Bàn Phố Lý Tự Trọng
Từ hết đất nhà Thuận Phượng - đến hết đất nhà ông Việt Hồng
Đất SX-KD 2.250.000 900.000 450.000 0
Xã Văn Bàn Phố Lý Tự Trọng
Từ điểm giao với tuyến đường Gia Lan - đến giao với đường Lê Hồng Phong
Đất SX-KD 3.250.000 1.300.000 650.000 0
Xã Văn Bàn Phố Võ Thị Sáu
Từ đường Trần Phú - đến đường Quang Trung
Đất SX-KD 2.250.000 900.000 450.000 0
Xã Văn Bàn Phố Hoàng Liên
Từ nhà bà Vui Lân - đến hết đất nhà Yến Năng
Đất SX-KD 1.500.000 600.000 300.000 0
Xã Văn Bàn Tuyến 12 - Phố Hoàng Liên
Nhánh nối đường Trần Phú với đường Hoàng Liên -
Đất SX-KD 1.000.000 400.000 200.000 0
Xã Văn Bàn Đường Điện Biên
Từ nhà Bùi Trung Kiên - đến nhà bà Hảo (đường Điện Biên kéo dài)
Đất SX-KD 900.000 360.000 180.000 0
Xã Văn Bàn Đường Điện Biên
Từ giáp đất đội thi hành án - đến hết đất nhà Bùi Trung Kiên
Đất SX-KD 1.000.000 400.000 200.000 0
Xã Văn Bàn Đường Điện Biên
Từ giáp đội thi hành án dân sự - đến giao với tuyến đường N7
Đất SX-KD 1.250.000 500.000 250.000 0
Xã Văn Bàn Đường Nguyễn Thái Quang
Từ SN 02 - đến hết SN 136 (ông Hà Công Toản)
Đất SX-KD 1.800.000 720.000 360.000 0
Xã Văn Bàn Đường Nguyễn Thái Quang
Từ ngã ba Thành Công (giáp đất nhà ông Hà Công Toản) - đến hết đất nhà bà Chu Thị Sáng
Đất SX-KD 1.500.000 600.000 300.000 0
Xã Văn Bàn Đường Nguyễn Thái Quang
Từ nhà bà Chu Thị Sáng - đến giao đường 27/9
Đất SX-KD 750.000 300.000 150.000 0
Xã Văn Bàn Phố Thanh Niên
Từ SN 02 (ông Thùy), phố Thanh Niên - đến hết SN 130 (ông Hoàng Đình Lan), phố Thanh Niên
Đất SX-KD 1.750.000 700.000 350.000 0
Xã Văn Bàn Phố Thanh Niên
Từ cách đường Quang Trung 20m - đến cách đường Nguyễn Thái Quang 20m
Đất SX-KD 1.000.000 400.000 200.000 0
Xã Văn Bàn Đường Lê Quý Đôn
Từ đất nhà ông Ninh Tính - đến đường Quang Trung (cách 20m)
Đất SX-KD 1.800.000 720.000 360.000 0
Xã Văn Bàn Đường Lê Quý Đôn
Tuyến 6: Từ hết đất nhà ông Mìn Thoi - đến đường Điện Biên
Đất SX-KD 1.200.000 480.000 240.000 0
Xã Văn Bàn Đường 27/9
Từ QL 279 - đến giao với tuyến đường KY2 (theo quy hoạch) (sân vận động)
Đất SX-KD 1.750.000 700.000 350.000 0
Xã Văn Bàn Đường 27/9
Từ sân vận động - đến giao đường Nguyễn Thái Quang
Đất SX-KD 1.100.000 440.000 220.000 0
Xã Văn Bàn Tuyến 39
Từ giao với tuyến 37 (theo quy hoạch) - đến hết tuyến 39
Đất SX-KD 1.250.000 500.000 250.000 0
Xã Văn Bàn Đường Lê Hồng Phong
Từ điểm giao với tuyến đường N3 - đến giao với tuyến đường Quang Trung (Tuyến 25 cũ)
Đất SX-KD 4.000.000 1.600.000 800.000 0
Xã Văn Bàn Đường Lê Hồng Phong
Từ điểm giao với tuyến đường Quang Trung - đến giao với tuyến đường N12 (Tuyến 25 cũ, hết đất ông Bình Được)
Đất SX-KD 4.000.000 1.600.000 800.000 0
Xã Văn Bàn Phố Nguyễn Du
Từ điểm giao với tuyến đường D4 - đến giao với đường Lê Hồng Phong
Đất SX-KD 2.000.000 800.000 400.000 0
Xã Văn Bàn Tuyến đường KY11 (theo quy hoạch)
Từ giáp đất trường Phổ thông dân tộc nội trú huyện - đến giao nhau với tuyến đường 27/9
Đất SX-KD 1.250.000 500.000 250.000 0
Xã Văn Bàn Đường vào nhà văn hóa tổ dân phố 13 (ngõ 215, đường Khánh Yên)
Từ giao với đường Khánh Yên - đến SN 12 (ông Nguyễn Minh Đức)
Đất SX-KD 600.000 240.000 120.000 0
Xã Văn Bàn Phố Tố Hữu
Từ điểm giao với phố Nguyễn Du - đến giao đường D4 - khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên
Đất SX-KD 2.250.000 900.000 450.000 0
Xã Văn Bàn Phố Chế Lan Viên
Từ điểm giao với phố Tố Hữu - đến giao với đường Minh Đăng
Đất SX-KD 1.500.000 600.000 300.000 0
Xã Văn Bàn Đường D4 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên
Từ cách đường Quang Trung 20m - đến giao phố Chế Lan Viên (N6)
Đất SX-KD 2.250.000 900.000 450.000 0
Xã Văn Bàn Đường D4 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên
Từ giao phố Chế Lan Viên (N6) - đến giao phố Tố Hữu (D5)
Đất SX-KD 1.500.000 600.000 300.000 0
Xã Văn Bàn Đường D4 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên
Từ giao phố Tố Hữu (D5) - đến giao đường Lê Hồng Phong (TC1)
Đất SX-KD 2.250.000 900.000 450.000 0
Xã Văn Bàn Đường N4 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên
Từ giao phố Chế Lan Viên (N6) - đến giao đường N5
Đất SX-KD 1.500.000 600.000 300.000 0
Xã Văn Bàn Đường N4 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên
Từ ngã 3 Khuân viên cây xanh theo quy hoạch - đến cách đường D4 20m
Đất SX-KD 1.500.000 600.000 300.000 0
Xã Văn Bàn Đường N5 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên
Từ phố Tố Hữu (D5) - đến giao với đường N4
Đất SX-KD 1.500.000 600.000 300.000 0
Xã Văn Bàn Đường N3 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên
Từ giao đường Lê Hồng Phong (TC1) - đến giao với đường D3
Đất SX-KD 1.500.000 600.000 300.000 0
Xã Văn Bàn Đường N2 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên
Từ giao với đường D2 - đến giao với đường D3
Đất SX-KD 1.250.000 500.000 250.000 0
Xã Văn Bàn Đường D2 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên
Từ giao với đường N2 - đến giao với đường N3
Đất SX-KD 1.250.000 500.000 250.000 0
Xã Văn Bàn Đường Y5- khu đô thị mới phía Bắc Khánh Yên
Từ giao với QL 279 - đến giao với đường KY2
Đất SX-KD 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Văn Bàn Đường KY2- khu đô thị mới phía Bắc Khánh Yên
Từ giao với Y5 - đến giao với đường 27/9
Đất SX-KD 1.250.000 500.000 250.000 0
Xã Văn Bàn Đường KY3- khu đô thị mới phía Bắc Khánh Yên
Từ giao với KY2 - đến giao với đường KY 11
Đất SX-KD 1.250.000 500.000 250.000 0
Xã Văn Bàn Đường KY12- khu đô thị mới phía Bắc Khánh Yên
Từ giao với Y5 - đến giao với đường 27/9
Đất SX-KD 1.250.000 500.000 250.000 0
Xã Văn Bàn Tuyến đường D11 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên - Khu vực 1
Từ điểm giao với tuyến đường 25 - đến hết đất nhà văn Hóa thôn Yên Thành
Đất SX-KD 2.000.000 800.000 400.000 0
Xã Văn Bàn Tuyến đường D11 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên - Khu vực 1
Từ giáp đất nhà văn hóa thôn Yên Thành - đến giáp đất đường vào thôn Bản Noỏng
Đất SX-KD 1.600.000 640.000 320.000 0
Xã Văn Bàn Tuyến đường D11 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên - Khu vực 1
Từ giáp đường vào thôn Bản Noỏng điểm giao với tuyến đường 25 - đến giáp đất hộ ông Lý Văn Kính.
Đất SX-KD 1.500.000 600.000 300.000 0
Xã Văn Bàn Tuyến đường N7 - Khu đô thị mới trung tâm xã Văn Bàn - Khu vực 1
Từ điểm giao với tuyến N3 - đến giao với tuyến 7
Đất SX-KD 1.000.000 400.000 200.000 0
Xã Văn Bàn Tuyến đường N4 - Khu đô thị mới trung tâm Khánh Yên - Khu vực 1
Từ điểm giao với tuyến N3 - đến giao với tuyến N1 theo quy hoạch
Đất SX-KD 750.000 300.000 150.000 0
Xã Văn Bàn Tuyến đường N5 - Khu đô thị mới trung tâm Khánh Yên - Khu vực 1
Từ điểm giao với tuyến N3 - đến giao với tuyến N1 theo quy hoạch
Đất SX-KD 750.000 300.000 150.000 0
Xã Văn Bàn Tuyến đường K1 - Khu vực 1
Từ điểm giao với tuyến đường Y3 - đến giao với tuyến đường Y1 (khu TĐC nhà hợp khối các cơ quan xã Văn Bàn)
Đất SX-KD 1.200.000 480.000 240.000 0
Xã Văn Bàn Tuyến đường K2 (giáp khu tập thể công nhân mỏ sắt Quý Xa) - Khu vực 1
Từ điểm giao với tuyến đường Y3 - đến giao với tuyến đường Y1 (khu TĐC nhà hợp khối các cơ quan xã Văn Bàn)
Đất SX-KD 1.200.000 480.000 240.000 0
Xã Văn Bàn Đường Khuổi Bốc - Khu vực 1
Từ công an xã - đến hết đất nhà bà Hoàng Thị Loan
Đất SX-KD 140.000 56.000 28.000 0
Xã Văn Bàn Tuyến đường N2 - Khu vực 1
Từ điểm giao với tuyến đường N4 - đến giao với tuyến đường N3 (thuộc khu tái định cư thôn Nà Bay)
Đất SX-KD 750.000 300.000 150.000 0
Xã Văn Bàn Tuyến đường M11 - Khu vực 1
Từ điểm giao với tỉnh lộ 151B - đến giao với tuyến đường M4
Đất SX-KD 750.000 300.000 150.000 0
Xã Văn Bàn Tuyến đường M3 - Khu vực 1
Từ điểm giao với Quốc lộ 279 - đến giao với tuyến đường M11
Đất SX-KD 750.000 300.000 150.000 0
Xã Văn Bàn Tuyến đường M3 - Khu vực 1
Các tuyến đường khác còn lại (thuộc thị trấn Khánh Yên cũ) -
Đất SX-KD 300.000 120.000 60.000 0
Xã Văn Bàn Thôn Nà Lộc 1, Yên Thành, Trung Đoàn, Thái Hòa, Nà Lộc 2 - Khu vực 2
-
Đất SX-KD 90.000 36.000 18.000 0
Xã Văn Bàn Thôn Hô Phai, Nà Bay - Khu vực 2
-
Đất SX-KD 90.000 36.000 18.000 0
Xã Văn Bàn Các tuyến đường khác còn lại (xã Hòa Mạc, xã Sơn Thủy, Xã Khánh Yên Thượng, xã Làng Giàng cũ) - Khu vực 2
-
Đất SX-KD 80.000 32.000 16.000 0
Xã Văn Bàn Xã Văn Bàn
-
Đất trồng lúa 45.000 40.500 0 0
Xã Văn Bàn Xã Văn Bàn
-
Đất trồng cây hàng năm 39.000 35.000 0 0
Xã Văn Bàn Xã Văn Bàn
-
Đất nuôi trồng thủy sản 42.000 38.000 0 0
Xã Văn Bàn Xã Văn Bàn
-
Đất trồng cây lâu năm 35.000 31.500 0 0
Xã Văn Bàn Xã Văn Bàn
-
Đất rừng sản xuất 15.000 13.500 0 0
Xã Văn Bàn Xã Văn Bàn
-
Đất rừng phòng hộ 15.000 13.500 0 0
Xã Văn Bàn Xã Văn Bàn
-
Đất rừng đặc dụng 15.000 13.500 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Văn Bàn Quốc lộ 279
Từ giáp đất xã Bảo Hà - đến giáp nhà ông Hoàng Thơ Tài
Đất ở 200.000 80.000 40.000 0
Xã Văn Bàn Quốc lộ 279
Từ nhà ông Hoàng Tài Thơ - đến giáp nhà ông Nguyễn Bá Hán
Đất ở 300.000 120.000 60.000 0
Xã Văn Bàn Quốc lộ 279
Từ nhà ông Nguyễn Bá Hán - đến cây xăng Quý Xa
Đất ở 500.000 200.000 100.000 0
Xã Văn Bàn Quốc lộ 279
Từ cây xăng Quý Xa - đến giáp ngã ba Quý Xa (cây xăng Khánh Dương)
Đất ở 300.000 120.000 60.000 0
Xã Văn Bàn Quốc lộ 279
Từ ngã ba Quý Xa (cây xăng Khánh Dương) - đến đường vào mỏ đá Thái Bảo
Đất ở 500.000 200.000 100.000 0
Xã Văn Bàn Quốc lộ 279
Từ đường vào mỏ đá Thái Bảo - đến giáp Nhà Văn hóa Thôn Nà Trang
Đất ở 2.000.000 800.000 400.000 0
Xã Văn Bàn Quốc lộ 279
Từ hết đất Nhà văn hóa Thôn Nà Trang - đến cầu Ba Cô
Đất ở 2.500.000 1.000.000 500.000 0
Xã Văn Bàn Quốc lộ 279
Từ cầu Ba Cô - đến ngõ 80, đường Quang Trung
Đất ở 5.000.000 2.000.000 1.000.000 0
Xã Văn Bàn Quốc lộ 279
Từ SN 82, đường Quang Trung - đến hết SN 301, đường Quang Trung (giao với đường Lê Quý Đôn)
Đất ở 9.600.000 3.840.000 1.920.000 0
Xã Văn Bàn Quốc lộ 279
Từ SN 303, đường Quang Trung - đến giáp đất nhà Sự Mỵ
Đất ở 7.150.000 2.860.000 1.430.000 0
Xã Văn Bàn Quốc lộ 279
Từ nhà Sự Mỵ - đến hết Công an xã
Đất ở 6.000.000 2.400.000 1.200.000 0
Xã Văn Bàn Quốc lộ 279
Từ Công an xã - đến suối cạn (cống qua đường)
Đất ở 3.500.000 1.400.000 700.000 0
Xã Văn Bàn Quốc lộ 279
Từ suối Cạn - đến hết đất UBND xã Làng Giàng cũ
Đất ở 2.500.000 1.000.000 500.000 0
Xã Văn Bàn Quốc lộ 279
Từ giáp đất UBND xã Làng Giàng cũ - đến chân dốc đá (ngã 3 lối rẽ vào thôn Lập Thành)
Đất ở 1.000.000 400.000 200.000 0
Xã Văn Bàn Quốc lộ 279
Từ Ngã 3 Lập Thành - đến cây xăng Hoà Mạc (dọc QL 279)
Đất ở 700.000 280.000 140.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Văn Bàn

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lào Cai mới nhất

Bảng giá đất xã Văn Bàn, tỉnh Lào Cai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Văn Bàn, tỉnh Lào Cai 2026

4. Thông tin xã Văn Bàn, tỉnh Lào Cai

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Khánh Yên, Xã Khánh Yên Thượng, Xã Sơn Thuỷ, Xã Làng Giàng, Xã Hòa Mạc (tổng 5 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Văn Bàn theo Nghị quyết số 1673/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Văn Bàn có diện tích tự nhiên 156,7 km² với quy mô dân số 23.943 người, mật độ dân cư đạt 152,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Văn Bàn được đặt tại Thôn Văn Tiến, xã Văn Bàn (Trụ sở xã Văn Bàn cũ), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Văn Bàn không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lào Cai, Xã Văn Bàn là một trong tổng số 99 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 89 xã và 10 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Văn Bàn, Tỉnh Lào Cai - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lào Cai

5.1. Vị trí đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thuộc một trong các trường hợp sau:

+ Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở; đất nông nghiệp tiếp giáp với thửa đất ở.

+ Đất nông nghiệp thuộc phạm vi địa giới hành chính phường;

+ Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới hành lang an toàn đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường thôn, đường đô thị có chiều sâu vào dưới 1.000m. Trường hợp thửa đất có một phần diện tích thuộc vị trí 1 thì toàn bộ thửa đất đó được xác định là vị trí 1.

– Vị trí 2: Là vị trí đất nông nghiệp không đủ các điều kiện thuộc vị trí 1.

5.2. Tiêu chí xác định vị trí đất phi nông nghiệp

1. Căn cứ để xác định vị trí thửa đất phi nông nghiệp

a) Việc xác định vị trí của một thửa đất phi nông nghiệp được căn cứ vào khoảng cách từ thửa đất đó đến chỉ giới hành lang an toàn giao thông của tuyến đường giao thông chính có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại).

b) Căn cứ vào kích thước chiều rộng của các tuyến đường khác còn lại mà thửa đất đó tiếp giáp;

c) Đường giao thông chính là đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất;

d) Đường giao thông không có tên cụ thể trong Bảng giá đất gọi chung là: “các tuyến đường khác còn lại”.

2. Các vị trí của đất phi nông nghiệp

a) Vị trí 1: Là các thửa đất có ít nhất một cạnh thửa tiếp giáp chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại);

b) Vị trí 2: Là các thửa đất trong ngõ của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại) có chiều rộng ngõ lớn hơn hoặc bằng 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn đường giao thông không quá 50m;

c) Vị trí 3: Là vị trí đất không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.

3. Đối với thửa đất không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì bị ngăn cách bởi suối, kênh, mương, thủy hệ khác, đường sắt nhưng người sử dụng đất vẫn khai thác được lợi thế của vị trí 1 thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá; chiều sâu thửa đất vẫn tính từ chỉ giới hành lang đường giao thông chính.

4. Thửa đất tiếp giáp với chỉ giới hành lang bảo vệ cầu, cống và các công trình giao thông khác mà chỉ giới hành lang bảo vệ các công trình đó không trùng với chỉ giới hành lang bảo vệ đường giao thông chính thì thửa đất không được xác định là vị trí 1 của đường giao thông chính đó.

5. Thửa đất phi nông nghiệp không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì ngăn cách bởi thửa đất nông nghiệp của cùng một chủ sử dụng thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá. Việc xác định từng phần diện tích theo chiều sâu của thửa đất thực hiện theo khoản 4 Điều 9 Nghị quyết này.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Văn Bàn, tỉnh Lào Cai năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Văn Bàn, tỉnh Lào Cai là 9.600.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Văn Bàn, tỉnh Lào Cai năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Văn Bàn, tỉnh Lào Cai là khoảng 1.014.380 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (955 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?