Bảng giá đất xã Văn Bàn, tỉnh Lào Cai mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Văn Bàn, tỉnh Lào Cai
Bảng giá đất xã Văn Bàn, tỉnh Lào Cai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lào Cai. Mức giá đất tại xã Văn Bàn được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Văn Bàn theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Văn Bàn, tỉnh Lào Cai
– Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai
3. Tra cứu bảng giá đất xã Văn Bàn, tỉnh Lào Cai mới nhất
Bảng giá đất xã Văn Bàn năm 2026
Khu vực: xã Văn Bàn.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 13.500 đến 9.600.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Văn Bàn |
Quốc lộ 279 Từ giáp đất xã Bảo Hà - đến giáp nhà ông Hoàng Thơ Tài |
Đất ở | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Quốc lộ 279 Từ nhà ông Hoàng Tài Thơ - đến giáp nhà ông Nguyễn Bá Hán |
Đất ở | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Quốc lộ 279 Từ nhà ông Nguyễn Bá Hán - đến cây xăng Quý Xa |
Đất ở | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Quốc lộ 279 Từ cây xăng Quý Xa - đến giáp ngã ba Quý Xa (cây xăng Khánh Dương) |
Đất ở | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Quốc lộ 279 Từ ngã ba Quý Xa (cây xăng Khánh Dương) - đến đường vào mỏ đá Thái Bảo |
Đất ở | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Quốc lộ 279 Từ đường vào mỏ đá Thái Bảo - đến giáp Nhà Văn hóa Thôn Nà Trang |
Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Quốc lộ 279 Từ hết đất Nhà văn hóa Thôn Nà Trang - đến cầu Ba Cô |
Đất ở | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Quốc lộ 279 Từ cầu Ba Cô - đến ngõ 80, đường Quang Trung |
Đất ở | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Quốc lộ 279 Từ SN 82, đường Quang Trung - đến hết SN 301, đường Quang Trung (giao với đường Lê Quý Đôn) |
Đất ở | 9.600.000 | 3.840.000 | 1.920.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Quốc lộ 279 Từ SN 303, đường Quang Trung - đến giáp đất nhà Sự Mỵ |
Đất ở | 7.150.000 | 2.860.000 | 1.430.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Quốc lộ 279 Từ nhà Sự Mỵ - đến hết Công an xã |
Đất ở | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Quốc lộ 279 Từ Công an xã - đến suối cạn (cống qua đường) |
Đất ở | 3.500.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Quốc lộ 279 Từ suối Cạn - đến hết đất UBND xã Làng Giàng cũ |
Đất ở | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Quốc lộ 279 Từ giáp đất UBND xã Làng Giàng cũ - đến chân dốc đá (ngã 3 lối rẽ vào thôn Lập Thành) |
Đất ở | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Quốc lộ 279 Từ Ngã 3 Lập Thành - đến cây xăng Hoà Mạc (dọc QL 279) |
Đất ở | 700.000 | 280.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Quốc lộ 279 Dọc QL 279 từ cây xăng Hòa Mạc - đến hết đất nhà bà Lương Thị Lam |
Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Quốc lộ 279 Từ giáp đất nhà bà Lương Thị Lam - đến giáp xã Dương Quỳ |
Đất ở | 700.000 | 280.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Đường TL 162 Từ giao với đường QL279 - đến giáp xã Võ Lao |
Đất ở | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Tỉnh lộ 151 Từ giáp xã Võ Lao - đến giáp đường 279 |
Đất ở | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Tỉnh lộ 151B Từ giáp xã Võ Lao - đến giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Liên |
Đất ở | 350.000 | 140.000 | 70.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Tỉnh lộ 151B Từ nhà ông Nguyễn Văn Liên - đến dường 279 |
Đất ở | 1.600.000 | 640.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Tỉnh lộ 151B Từ ngã ba đường vào thôn Nà Lộc 1 - đến giáp đường vào khu Tiểu thủ Công nghiệp |
Đất ở | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Tỉnh lộ 151B Từ đất đường vào khu Tiểu thủ Công nghiệp - đến hết đất cửa hàng nội thất (Tứ Hiền) |
Đất ở | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Tỉnh lộ 151B Từ đất cửa hàng nội thất Tứ Hiền - đến giáp xã Khánh Yên |
Đất ở | 800.000 | 320.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Đường Nà Trang Từ giáp SN 191 (nhà Thạnh Tho) - đến giao với đường QL279 |
Đất ở | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Đường Nà Khọ Từ cách đường Quang Trung 20m (vị trí đất nhà ông Lộc) - đến hết nhà ông Bắc |
Đất ở | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Đường Khánh Yên Từ SN 01, đường Khánh Yên - đến cầu Nậm Lếch |
Đất ở | 4.800.000 | 1.920.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Đường Khánh Yên Từ cầu Nậm Lếch - đến ngã Ba đường rẽ vào thôn Nà Lộc 1 |
Đất ở | 3.500.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Đường Khánh Yên Ngõ nhà Văn Hóa thôn 11 (điểm đầu từ giao với đường Khánh Yên - đến giáp nhà ông Chinh Hòa) |
Đất ở | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Đường Bản Coóc Từ bến xe cũ - đến hết SN 60, đường Bản Coóc |
Đất ở | 4.900.000 | 1.960.000 | 980.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Đường Bản Coóc Từ hết SN 60 - đến cầu Coóc |
Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Đường Bản Coóc Từ cầu Coóc - đến hết SN 228 (ông Nguyễn Hoàng Thìn) |
Đất ở | 2.600.000 | 1.040.000 | 520.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Đường Bản Coóc Nhánh từ cầu Coóc - đến nhà Văn hóa |
Đất ở | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Đường Bản Coóc Nhánh từ nhà Văn hóa - đến nhà ông Mẳn (đường Bản Coóc) |
Đất ở | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Đường Gia Lan Từ cách đường Trần Phú 20m - đến hết đất ông Nguyễn Quang Nhật |
Đất ở | 2.550.000 | 1.020.000 | 510.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Đường Gia Lan Từ giáp đất ông Nguyễn Quang Nhật - đến hết đất thị trấn Khánh Yên (giáp xã Khánh Yên Thượng) cũ |
Đất ở | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Đường Gia Lan Từ cách đường Trần Phú 20m - đến cách đường Quang Trung 20m |
Đất ở | 7.200.000 | 2.880.000 | 1.440.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Đường Trần Phú Từ SN 02, đường Trần Phú - đến giao với đường Gia Lan |
Đất ở | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Đường Trần Phú Từ đường Gia Lan - đến hết SN 134, đường Trần Phú |
Đất ở | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Đường Minh Đăng Từ SN 01, đường Minh Đăng - đến giao với đường Điện Biên (trường THCS Khánh Yên) |
Đất ở | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Đường Minh Đăng Từ SN 99 đường Điện Biên - đến hết đất Trung Tâm dạy nghề huyện |
Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Đường Minh Đăng Từ TTGTTX - đến giáp cầu Nà Sầm |
Đất ở | 1.250.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Tuyến 25 Từ nhà bà Phượng - đến nhà ông Bình |
Đất ở | 3.600.000 | 1.440.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Tuyến 25 Từ cách đường Quang Trung 20 m - đến đất nhà Đăng Thơm |
Đất ở | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Đường tuyến 25B Khu vực tổ 9 sau đường Quang Trung và đường tuyến 25 (Cách đường tuyến 25 20m) - |
Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Phố Kim Đồng Từ đường Trần Phú - đến đường Quang Trung |
Đất ở | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Phố Lý Tự Trọng Từ hết đất nhà Thuận Phượng - đến hết đất nhà ông Việt Hồng |
Đất ở | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Phố Lý Tự Trọng Từ điểm giao với tuyến đường Gia Lan - đến giao với đường Lê Hồng Phong |
Đất ở | 6.500.000 | 2.600.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Phố Võ Thị Sáu Từ đường Trần Phú - đến đường Quang Trung |
Đất ở | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Phố Hoàng Liên Từ nhà bà Vui Lân - đến hết đất nhà Yến Năng |
Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Tuyến 12 - Phố Hoàng Liên Nhánh nối đường Trần Phú với đường Hoàng Liên - |
Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Đường Điện Biên Từ nhà Bùi Trung Kiên - đến nhà bà Hảo (đường Điện Biên kéo dài) |
Đất ở | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Đường Điện Biên Từ giáp đất đội thi hành án - đến hết đất nhà Bùi Trung Kiên |
Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Đường Điện Biên Từ giáp đội thi hành án dân sự - đến giao với tuyến đường N7 |
Đất ở | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Đường Nguyễn Thái Quang Từ SN 02 - đến hết SN 136 (ông Hà Công Toản) |
Đất ở | 3.600.000 | 1.440.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Đường Nguyễn Thái Quang Từ ngã ba Thành Công (giáp đất nhà ông Hà Công Toản) - đến hết đất nhà bà Chu Thị Sáng |
Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Đường Nguyễn Thái Quang Từ nhà bà Chu Thị Sáng - đến giao đường 27/9 |
Đất ở | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Phố Thanh Niên Từ SN 02 (ông Thùy), phố Thanh Niên - đến hết SN 130 (ông Hoàng Đình Lan), phố Thanh Niên |
Đất ở | 3.500.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Phố Thanh Niên Từ cách đường Quang Trung 20m - đến cách đường Nguyễn Thái Quang 20m |
Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Đường Lê Quý Đôn Từ đất nhà ông Ninh Tính - đến đường Quang Trung (cách 20m) |
Đất ở | 3.600.000 | 1.440.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Đường Lê Quý Đôn Tuyến 6: Từ hết đất nhà ông Mìn Thoi - đến đường Điện Biên |
Đất ở | 2.400.000 | 960.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Đường 27/9 Từ QL 279 - đến giao với tuyến đường KY2 (theo quy hoạch) (sân vận động) |
Đất ở | 3.500.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Đường 27/9 Từ sân vận động - đến giao đường Nguyễn Thái Quang |
Đất ở | 2.200.000 | 880.000 | 440.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Tuyến 39 Từ giao với tuyến 37 (theo quy hoạch) - đến hết tuyến 39 |
Đất ở | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Đường Lê Hồng Phong Từ điểm giao với tuyến đường N3 - đến giao với tuyến đường Quang Trung (Tuyến 25 cũ) |
Đất ở | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Đường Lê Hồng Phong Từ điểm giao với tuyến đường Quang Trung - đến giao với tuyến đường N12 (Tuyến 25 cũ, hết đất ông Bình Được) |
Đất ở | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Phố Nguyễn Du Từ điểm giao với tuyến đường D4 - đến giao với đường Lê Hồng Phong |
Đất ở | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Tuyến đường KY11 (theo quy hoạch) Từ giáp đất trường Phổ thông dân tộc nội trú huyện - đến giao nhau với tuyến đường 27/9 |
Đất ở | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Đường vào nhà văn hóa tổ dân phố 13 (ngõ 215, đường Khánh Yên) Từ giao với đường Khánh Yên - đến SN 12 (ông Nguyễn Minh Đức) |
Đất ở | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Phố Tố Hữu Từ điểm giao với phố Nguyễn Du - đến giao đường D4 - khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên |
Đất ở | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Phố Chế Lan Viên Từ điểm giao với phố Tố Hữu - đến giao với đường Minh Đăng |
Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Đường D4 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên Từ cách đường Quang Trung 20m - đến giao phố Chế Lan Viên (N6) |
Đất ở | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Đường D4 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên Từ giao phố Chế Lan Viên (N6) - đến giao phố Tố Hữu (D5) |
Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Đường D4 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên Từ giao phố Tố Hữu (D5) - đến giao đường Lê Hồng Phong (TC1) |
Đất ở | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Đường N4 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên Từ giao phố Chế Lan Viên (N6) - đến giao đường N5 |
Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Đường N4 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên Từ ngã 3 Khuân viên cây xanh theo quy hoạch - đến cách đường D4 20m |
Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Đường N5 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên Từ phố Tố Hữu (D5) - đến giao với đường N4 |
Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Đường N3 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên Từ giao đường Lê Hồng Phong (TC1) - đến giao với đường D3 |
Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Đường N2 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên Từ giao với đường D2 - đến giao với đường D3 |
Đất ở | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Đường D2 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên Từ giao với đường N2 - đến giao với đường N3 |
Đất ở | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Đường Y5- khu đô thị mới phía Bắc Khánh Yên Từ giao với QL 279 - đến giao với đường KY2 |
Đất ở | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Đường KY2- khu đô thị mới phía Bắc Khánh Yên Từ giao với Y5 - đến giao với đường 27/9 |
Đất ở | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Đường KY3- khu đô thị mới phía Bắc Khánh Yên Từ giao với KY2 - đến giao với đường KY 11 |
Đất ở | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Đường KY12- khu đô thị mới phía Bắc Khánh Yên Từ giao với Y5 - đến giao với đường 27/9 |
Đất ở | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Tuyến đường D11 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên - Khu vực 1 Từ điểm giao với tuyến đường 25 - đến hết đất nhà văn Hóa thôn Yên Thành |
Đất ở | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Tuyến đường D11 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên - Khu vực 1 Từ giáp đất nhà văn hóa thôn Yên Thành - đến giáp đất đường vào thôn Bản Noỏng |
Đất ở | 3.200.000 | 1.280.000 | 640.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Tuyến đường D11 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên - Khu vực 1 Từ giáp đường vào thôn Bản Noỏng điểm giao với tuyến đường 25 - đến giáp đất hộ ông Lý Văn Kính. |
Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Tuyến đường N7 - Khu đô thị mới trung tâm xã Văn Bàn - Khu vực 1 Từ điểm giao với tuyến N3 - đến giao với tuyến 7 |
Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Tuyến đường N4 - Khu đô thị mới trung tâm Khánh Yên - Khu vực 1 Từ điểm giao với tuyến N3 - đến giao với tuyến N1 theo quy hoạch |
Đất ở | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Tuyến đường N5 - Khu đô thị mới trung tâm Khánh Yên - Khu vực 1 Từ điểm giao với tuyến N3 - đến giao với tuyến N1 theo quy hoạch |
Đất ở | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Tuyến đường K1 - Khu vực 1 Từ điểm giao với tuyến đường Y3 - đến giao với tuyến đường Y1 (khu TĐC nhà hợp khối các cơ quan xã Văn Bàn) |
Đất ở | 2.400.000 | 960.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Tuyến đường K2 (giáp khu tập thể công nhân mỏ sắt Quý Xa) - Khu vực 1 Từ điểm giao với tuyến đường Y3 - đến giao với tuyến đường Y1 (khu TĐC nhà hợp khối các cơ quan xã Văn Bàn) |
Đất ở | 2.400.000 | 960.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Đường Khuổi Bốc - Khu vực 1 Từ công an xã - đến hết đất nhà bà Hoàng Thị Loan |
Đất ở | 280.000 | 112.000 | 56.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Tuyến đường N2 - Khu vực 1 Từ điểm giao với tuyến đường N4 - đến giao với tuyến đường N3 (thuộc khu tái định cư thôn Nà Bay) |
Đất ở | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Tuyến đường M11 - Khu vực 1 Từ điểm giao với tỉnh lộ 151B - đến giao với tuyến đường M4 |
Đất ở | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Tuyến đường M3 - Khu vực 1 Từ điểm giao với Quốc lộ 279 - đến giao với tuyến đường M11 |
Đất ở | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Tuyến đường M3 - Khu vực 1 Các tuyến đường khác còn lại (thuộc thị trấn Khánh Yên cũ) - |
Đất ở | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Thôn Nà Lộc 1, Yên Thành, Trung Đoàn, Thái Hòa, Nà Lộc 2 - Khu vực 2 - |
Đất ở | 185.000 | 74.000 | 37.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Thôn Hô Phai, Nà Bay - Khu vực 2 - |
Đất ở | 185.000 | 74.000 | 37.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Các tuyến đường khác còn lại (xã Hòa Mạc, xã Sơn Thủy, Xã Khánh Yên Thượng, xã Làng Giàng cũ) - Khu vực 2 - |
Đất ở | 160.000 | 64.000 | 32.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Quốc lộ 279 Từ giáp đất xã Bảo Hà - đến giáp nhà ông Hoàng Thơ Tài |
Đất TM-DV | 120.000 | 48.000 | 24.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Quốc lộ 279 Từ nhà ông Hoàng Tài Thơ - đến giáp nhà ông Nguyễn Bá Hán |
Đất TM-DV | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Quốc lộ 279 Từ nhà ông Nguyễn Bá Hán - đến cây xăng Quý Xa |
Đất TM-DV | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Quốc lộ 279 Từ cây xăng Quý Xa - đến giáp ngã ba Quý Xa (cây xăng Khánh Dương) |
Đất TM-DV | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Quốc lộ 279 Từ ngã ba Quý Xa (cây xăng Khánh Dương) - đến đường vào mỏ đá Thái Bảo |
Đất TM-DV | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Quốc lộ 279 Từ đường vào mỏ đá Thái Bảo - đến giáp Nhà Văn hóa Thôn Nà Trang |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Quốc lộ 279 Từ hết đất Nhà văn hóa Thôn Nà Trang - đến cầu Ba Cô |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Quốc lộ 279 Từ cầu Ba Cô - đến ngõ 80, đường Quang Trung |
Đất TM-DV | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Quốc lộ 279 Từ SN 82, đường Quang Trung - đến hết SN 301, đường Quang Trung (giao với đường Lê Quý Đôn) |
Đất TM-DV | 5.760.000 | 2.304.000 | 1.152.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Quốc lộ 279 Từ SN 303, đường Quang Trung - đến giáp đất nhà Sự Mỵ |
Đất TM-DV | 4.290.000 | 1.716.000 | 858.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Quốc lộ 279 Từ nhà Sự Mỵ - đến hết Công an xã |
Đất TM-DV | 3.600.000 | 1.440.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Quốc lộ 279 Từ Công an xã - đến suối cạn (cống qua đường) |
Đất TM-DV | 2.100.000 | 840.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Quốc lộ 279 Từ suối Cạn - đến hết đất UBND xã Làng Giàng cũ |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Quốc lộ 279 Từ giáp đất UBND xã Làng Giàng cũ - đến chân dốc đá (ngã 3 lối rẽ vào thôn Lập Thành) |
Đất TM-DV | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Quốc lộ 279 Từ Ngã 3 Lập Thành - đến cây xăng Hoà Mạc (dọc QL 279) |
Đất TM-DV | 420.000 | 168.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Quốc lộ 279 Dọc QL 279 từ cây xăng Hòa Mạc - đến hết đất nhà bà Lương Thị Lam |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Quốc lộ 279 Từ giáp đất nhà bà Lương Thị Lam - đến giáp xã Dương Quỳ |
Đất TM-DV | 420.000 | 168.000 | 84.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Đường TL 162 Từ giao với đường QL279 - đến giáp xã Võ Lao |
Đất TM-DV | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Tỉnh lộ 151 Từ giáp xã Võ Lao - đến giáp đường 279 |
Đất TM-DV | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Tỉnh lộ 151B Từ giáp xã Võ Lao - đến giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Liên |
Đất TM-DV | 210.000 | 84.000 | 42.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Tỉnh lộ 151B Từ nhà ông Nguyễn Văn Liên - đến dường 279 |
Đất TM-DV | 960.000 | 384.000 | 192.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Tỉnh lộ 151B Từ ngã ba đường vào thôn Nà Lộc 1 - đến giáp đường vào khu Tiểu thủ Công nghiệp |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Tỉnh lộ 151B Từ đất đường vào khu Tiểu thủ Công nghiệp - đến hết đất cửa hàng nội thất (Tứ Hiền) |
Đất TM-DV | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Tỉnh lộ 151B Từ đất cửa hàng nội thất Tứ Hiền - đến giáp xã Khánh Yên |
Đất TM-DV | 480.000 | 192.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Đường Nà Trang Từ giáp SN 191 (nhà Thạnh Tho) - đến giao với đường QL279 |
Đất TM-DV | 360.000 | 144.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Đường Nà Khọ Từ cách đường Quang Trung 20m (vị trí đất nhà ông Lộc) - đến hết nhà ông Bắc |
Đất TM-DV | 360.000 | 144.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Đường Khánh Yên Từ SN 01, đường Khánh Yên - đến cầu Nậm Lếch |
Đất TM-DV | 2.880.000 | 1.152.000 | 576.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Đường Khánh Yên Từ cầu Nậm Lếch - đến ngã Ba đường rẽ vào thôn Nà Lộc 1 |
Đất TM-DV | 2.100.000 | 840.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Đường Khánh Yên Ngõ nhà Văn Hóa thôn 11 (điểm đầu từ giao với đường Khánh Yên - đến giáp nhà ông Chinh Hòa) |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Đường Bản Coóc Từ bến xe cũ - đến hết SN 60, đường Bản Coóc |
Đất TM-DV | 2.940.000 | 1.176.000 | 588.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Đường Bản Coóc Từ hết SN 60 - đến cầu Coóc |
Đất TM-DV | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Đường Bản Coóc Từ cầu Coóc - đến hết SN 228 (ông Nguyễn Hoàng Thìn) |
Đất TM-DV | 1.560.000 | 624.000 | 312.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Đường Bản Coóc Nhánh từ cầu Coóc - đến nhà Văn hóa |
Đất TM-DV | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Đường Bản Coóc Nhánh từ nhà Văn hóa - đến nhà ông Mẳn (đường Bản Coóc) |
Đất TM-DV | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Đường Gia Lan Từ cách đường Trần Phú 20m - đến hết đất ông Nguyễn Quang Nhật |
Đất TM-DV | 1.530.000 | 612.000 | 306.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Đường Gia Lan Từ giáp đất ông Nguyễn Quang Nhật - đến hết đất thị trấn Khánh Yên (giáp xã Khánh Yên Thượng) cũ |
Đất TM-DV | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Đường Gia Lan Từ cách đường Trần Phú 20m - đến cách đường Quang Trung 20m |
Đất TM-DV | 4.320.000 | 1.728.000 | 864.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Đường Trần Phú Từ SN 02, đường Trần Phú - đến giao với đường Gia Lan |
Đất TM-DV | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Đường Trần Phú Từ đường Gia Lan - đến hết SN 134, đường Trần Phú |
Đất TM-DV | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Đường Minh Đăng Từ SN 01, đường Minh Đăng - đến giao với đường Điện Biên (trường THCS Khánh Yên) |
Đất TM-DV | 2.400.000 | 960.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Đường Minh Đăng Từ SN 99 đường Điện Biên - đến hết đất Trung Tâm dạy nghề huyện |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Đường Minh Đăng Từ TTGTTX - đến giáp cầu Nà Sầm |
Đất TM-DV | 750.000 | 300.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Tuyến 25 Từ nhà bà Phượng - đến nhà ông Bình |
Đất TM-DV | 2.160.000 | 864.000 | 432.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Tuyến 25 Từ cách đường Quang Trung 20 m - đến đất nhà Đăng Thơm |
Đất TM-DV | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Đường tuyến 25B Khu vực tổ 9 sau đường Quang Trung và đường tuyến 25 (Cách đường tuyến 25 20m) - |
Đất TM-DV | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Phố Kim Đồng Từ đường Trần Phú - đến đường Quang Trung |
Đất TM-DV | 2.700.000 | 1.080.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Phố Lý Tự Trọng Từ hết đất nhà Thuận Phượng - đến hết đất nhà ông Việt Hồng |
Đất TM-DV | 2.700.000 | 1.080.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Phố Lý Tự Trọng Từ điểm giao với tuyến đường Gia Lan - đến giao với đường Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV | 3.900.000 | 1.560.000 | 780.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Phố Võ Thị Sáu Từ đường Trần Phú - đến đường Quang Trung |
Đất TM-DV | 2.700.000 | 1.080.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Phố Hoàng Liên Từ nhà bà Vui Lân - đến hết đất nhà Yến Năng |
Đất TM-DV | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Tuyến 12 - Phố Hoàng Liên Nhánh nối đường Trần Phú với đường Hoàng Liên - |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Đường Điện Biên Từ nhà Bùi Trung Kiên - đến nhà bà Hảo (đường Điện Biên kéo dài) |
Đất TM-DV | 1.080.000 | 432.000 | 216.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Đường Điện Biên Từ giáp đất đội thi hành án - đến hết đất nhà Bùi Trung Kiên |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Đường Điện Biên Từ giáp đội thi hành án dân sự - đến giao với tuyến đường N7 |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Đường Nguyễn Thái Quang Từ SN 02 - đến hết SN 136 (ông Hà Công Toản) |
Đất TM-DV | 2.160.000 | 864.000 | 432.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Đường Nguyễn Thái Quang Từ ngã ba Thành Công (giáp đất nhà ông Hà Công Toản) - đến hết đất nhà bà Chu Thị Sáng |
Đất TM-DV | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Đường Nguyễn Thái Quang Từ nhà bà Chu Thị Sáng - đến giao đường 27/9 |
Đất TM-DV | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Phố Thanh Niên Từ SN 02 (ông Thùy), phố Thanh Niên - đến hết SN 130 (ông Hoàng Đình Lan), phố Thanh Niên |
Đất TM-DV | 2.100.000 | 840.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Phố Thanh Niên Từ cách đường Quang Trung 20m - đến cách đường Nguyễn Thái Quang 20m |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Đường Lê Quý Đôn Từ đất nhà ông Ninh Tính - đến đường Quang Trung (cách 20m) |
Đất TM-DV | 2.160.000 | 864.000 | 432.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Đường Lê Quý Đôn Tuyến 6: Từ hết đất nhà ông Mìn Thoi - đến đường Điện Biên |
Đất TM-DV | 1.440.000 | 576.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Đường 27/9 Từ QL 279 - đến giao với tuyến đường KY2 (theo quy hoạch) (sân vận động) |
Đất TM-DV | 2.100.000 | 840.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Đường 27/9 Từ sân vận động - đến giao đường Nguyễn Thái Quang |
Đất TM-DV | 1.320.000 | 528.000 | 264.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Tuyến 39 Từ giao với tuyến 37 (theo quy hoạch) - đến hết tuyến 39 |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Đường Lê Hồng Phong Từ điểm giao với tuyến đường N3 - đến giao với tuyến đường Quang Trung (Tuyến 25 cũ) |
Đất TM-DV | 4.800.000 | 1.920.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Đường Lê Hồng Phong Từ điểm giao với tuyến đường Quang Trung - đến giao với tuyến đường N12 (Tuyến 25 cũ, hết đất ông Bình Được) |
Đất TM-DV | 4.800.000 | 1.920.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Phố Nguyễn Du Từ điểm giao với tuyến đường D4 - đến giao với đường Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV | 2.400.000 | 960.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Tuyến đường KY11 (theo quy hoạch) Từ giáp đất trường Phổ thông dân tộc nội trú huyện - đến giao nhau với tuyến đường 27/9 |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Đường vào nhà văn hóa tổ dân phố 13 (ngõ 215, đường Khánh Yên) Từ giao với đường Khánh Yên - đến SN 12 (ông Nguyễn Minh Đức) |
Đất TM-DV | 720.000 | 288.000 | 144.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Phố Tố Hữu Từ điểm giao với phố Nguyễn Du - đến giao đường D4 - khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên |
Đất TM-DV | 2.700.000 | 1.080.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Phố Chế Lan Viên Từ điểm giao với phố Tố Hữu - đến giao với đường Minh Đăng |
Đất TM-DV | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Đường D4 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên Từ cách đường Quang Trung 20m - đến giao phố Chế Lan Viên (N6) |
Đất TM-DV | 2.700.000 | 1.080.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Đường D4 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên Từ giao phố Chế Lan Viên (N6) - đến giao phố Tố Hữu (D5) |
Đất TM-DV | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Đường D4 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên Từ giao phố Tố Hữu (D5) - đến giao đường Lê Hồng Phong (TC1) |
Đất TM-DV | 2.700.000 | 1.080.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Đường N4 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên Từ giao phố Chế Lan Viên (N6) - đến giao đường N5 |
Đất TM-DV | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Đường N4 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên Từ ngã 3 Khuân viên cây xanh theo quy hoạch - đến cách đường D4 20m |
Đất TM-DV | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Đường N5 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên Từ phố Tố Hữu (D5) - đến giao với đường N4 |
Đất TM-DV | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Đường N3 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên Từ giao đường Lê Hồng Phong (TC1) - đến giao với đường D3 |
Đất TM-DV | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Đường N2 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên Từ giao với đường D2 - đến giao với đường D3 |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Đường D2 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên Từ giao với đường N2 - đến giao với đường N3 |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Đường Y5- khu đô thị mới phía Bắc Khánh Yên Từ giao với QL 279 - đến giao với đường KY2 |
Đất TM-DV | 3.600.000 | 1.440.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Đường KY2- khu đô thị mới phía Bắc Khánh Yên Từ giao với Y5 - đến giao với đường 27/9 |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Đường KY3- khu đô thị mới phía Bắc Khánh Yên Từ giao với KY2 - đến giao với đường KY 11 |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Đường KY12- khu đô thị mới phía Bắc Khánh Yên Từ giao với Y5 - đến giao với đường 27/9 |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Tuyến đường D11 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên - Khu vực 1 Từ điểm giao với tuyến đường 25 - đến hết đất nhà văn Hóa thôn Yên Thành |
Đất TM-DV | 2.400.000 | 960.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Tuyến đường D11 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên - Khu vực 1 Từ giáp đất nhà văn hóa thôn Yên Thành - đến giáp đất đường vào thôn Bản Noỏng |
Đất TM-DV | 1.920.000 | 768.000 | 384.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Tuyến đường D11 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên - Khu vực 1 Từ giáp đường vào thôn Bản Noỏng điểm giao với tuyến đường 25 - đến giáp đất hộ ông Lý Văn Kính. |
Đất TM-DV | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Tuyến đường N7 - Khu đô thị mới trung tâm xã Văn Bàn - Khu vực 1 Từ điểm giao với tuyến N3 - đến giao với tuyến 7 |
Đất TM-DV | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Tuyến đường N4 - Khu đô thị mới trung tâm Khánh Yên - Khu vực 1 Từ điểm giao với tuyến N3 - đến giao với tuyến N1 theo quy hoạch |
Đất TM-DV | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Tuyến đường N5 - Khu đô thị mới trung tâm Khánh Yên - Khu vực 1 Từ điểm giao với tuyến N3 - đến giao với tuyến N1 theo quy hoạch |
Đất TM-DV | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Tuyến đường K1 - Khu vực 1 Từ điểm giao với tuyến đường Y3 - đến giao với tuyến đường Y1 (khu TĐC nhà hợp khối các cơ quan xã Văn Bàn) |
Đất TM-DV | 1.440.000 | 576.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Tuyến đường K2 (giáp khu tập thể công nhân mỏ sắt Quý Xa) - Khu vực 1 Từ điểm giao với tuyến đường Y3 - đến giao với tuyến đường Y1 (khu TĐC nhà hợp khối các cơ quan xã Văn Bàn) |
Đất TM-DV | 1.440.000 | 576.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Đường Khuổi Bốc - Khu vực 1 Từ công an xã - đến hết đất nhà bà Hoàng Thị Loan |
Đất TM-DV | 170.000 | 68.000 | 34.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Tuyến đường N2 - Khu vực 1 Từ điểm giao với tuyến đường N4 - đến giao với tuyến đường N3 (thuộc khu tái định cư thôn Nà Bay) |
Đất TM-DV | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Tuyến đường M11 - Khu vực 1 Từ điểm giao với tỉnh lộ 151B - đến giao với tuyến đường M4 |
Đất TM-DV | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Tuyến đường M3 - Khu vực 1 Từ điểm giao với Quốc lộ 279 - đến giao với tuyến đường M11 |
Đất TM-DV | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Tuyến đường M3 - Khu vực 1 Các tuyến đường khác còn lại (thuộc thị trấn Khánh Yên cũ) - |
Đất TM-DV | 360.000 | 144.000 | 72.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Thôn Nà Lộc 1, Yên Thành, Trung Đoàn, Thái Hòa, Nà Lộc 2 - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV | 110.000 | 44.000 | 22.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Thôn Hô Phai, Nà Bay - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV | 110.000 | 44.000 | 22.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Các tuyến đường khác còn lại (xã Hòa Mạc, xã Sơn Thủy, Xã Khánh Yên Thượng, xã Làng Giàng cũ) - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV | 100.000 | 40.000 | 20.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Quốc lộ 279 Từ giáp đất xã Bảo Hà - đến giáp nhà ông Hoàng Thơ Tài |
Đất SX-KD | 100.000 | 40.000 | 20.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Quốc lộ 279 Từ nhà ông Hoàng Tài Thơ - đến giáp nhà ông Nguyễn Bá Hán |
Đất SX-KD | 150.000 | 60.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Quốc lộ 279 Từ nhà ông Nguyễn Bá Hán - đến cây xăng Quý Xa |
Đất SX-KD | 250.000 | 100.000 | 50.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Quốc lộ 279 Từ cây xăng Quý Xa - đến giáp ngã ba Quý Xa (cây xăng Khánh Dương) |
Đất SX-KD | 150.000 | 60.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Quốc lộ 279 Từ ngã ba Quý Xa (cây xăng Khánh Dương) - đến đường vào mỏ đá Thái Bảo |
Đất SX-KD | 250.000 | 100.000 | 50.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Quốc lộ 279 Từ đường vào mỏ đá Thái Bảo - đến giáp Nhà Văn hóa Thôn Nà Trang |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Quốc lộ 279 Từ hết đất Nhà văn hóa Thôn Nà Trang - đến cầu Ba Cô |
Đất SX-KD | 1.250.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Quốc lộ 279 Từ cầu Ba Cô - đến ngõ 80, đường Quang Trung |
Đất SX-KD | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Quốc lộ 279 Từ SN 82, đường Quang Trung - đến hết SN 301, đường Quang Trung (giao với đường Lê Quý Đôn) |
Đất SX-KD | 4.800.000 | 1.920.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Quốc lộ 279 Từ SN 303, đường Quang Trung - đến giáp đất nhà Sự Mỵ |
Đất SX-KD | 3.580.000 | 1.432.000 | 716.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Quốc lộ 279 Từ nhà Sự Mỵ - đến hết Công an xã |
Đất SX-KD | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Quốc lộ 279 Từ Công an xã - đến suối cạn (cống qua đường) |
Đất SX-KD | 1.750.000 | 700.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Quốc lộ 279 Từ suối Cạn - đến hết đất UBND xã Làng Giàng cũ |
Đất SX-KD | 1.250.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Quốc lộ 279 Từ giáp đất UBND xã Làng Giàng cũ - đến chân dốc đá (ngã 3 lối rẽ vào thôn Lập Thành) |
Đất SX-KD | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Quốc lộ 279 Từ Ngã 3 Lập Thành - đến cây xăng Hoà Mạc (dọc QL 279) |
Đất SX-KD | 350.000 | 140.000 | 70.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Quốc lộ 279 Dọc QL 279 từ cây xăng Hòa Mạc - đến hết đất nhà bà Lương Thị Lam |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Quốc lộ 279 Từ giáp đất nhà bà Lương Thị Lam - đến giáp xã Dương Quỳ |
Đất SX-KD | 350.000 | 140.000 | 70.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Đường TL 162 Từ giao với đường QL279 - đến giáp xã Võ Lao |
Đất SX-KD | 150.000 | 60.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Tỉnh lộ 151 Từ giáp xã Võ Lao - đến giáp đường 279 |
Đất SX-KD | 250.000 | 100.000 | 50.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Tỉnh lộ 151B Từ giáp xã Võ Lao - đến giáp đất nhà ông Nguyễn Văn Liên |
Đất SX-KD | 180.000 | 72.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Tỉnh lộ 151B Từ nhà ông Nguyễn Văn Liên - đến dường 279 |
Đất SX-KD | 800.000 | 320.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Tỉnh lộ 151B Từ ngã ba đường vào thôn Nà Lộc 1 - đến giáp đường vào khu Tiểu thủ Công nghiệp |
Đất SX-KD | 1.250.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Tỉnh lộ 151B Từ đất đường vào khu Tiểu thủ Công nghiệp - đến hết đất cửa hàng nội thất (Tứ Hiền) |
Đất SX-KD | 750.000 | 300.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Tỉnh lộ 151B Từ đất cửa hàng nội thất Tứ Hiền - đến giáp xã Khánh Yên |
Đất SX-KD | 400.000 | 160.000 | 80.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Đường Nà Trang Từ giáp SN 191 (nhà Thạnh Tho) - đến giao với đường QL279 |
Đất SX-KD | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Đường Nà Khọ Từ cách đường Quang Trung 20m (vị trí đất nhà ông Lộc) - đến hết nhà ông Bắc |
Đất SX-KD | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Đường Khánh Yên Từ SN 01, đường Khánh Yên - đến cầu Nậm Lếch |
Đất SX-KD | 2.400.000 | 960.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Đường Khánh Yên Từ cầu Nậm Lếch - đến ngã Ba đường rẽ vào thôn Nà Lộc 1 |
Đất SX-KD | 1.750.000 | 700.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Đường Khánh Yên Ngõ nhà Văn Hóa thôn 11 (điểm đầu từ giao với đường Khánh Yên - đến giáp nhà ông Chinh Hòa) |
Đất SX-KD | 1.250.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Đường Bản Coóc Từ bến xe cũ - đến hết SN 60, đường Bản Coóc |
Đất SX-KD | 2.450.000 | 980.000 | 490.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Đường Bản Coóc Từ hết SN 60 - đến cầu Coóc |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Đường Bản Coóc Từ cầu Coóc - đến hết SN 228 (ông Nguyễn Hoàng Thìn) |
Đất SX-KD | 1.300.000 | 520.000 | 260.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Đường Bản Coóc Nhánh từ cầu Coóc - đến nhà Văn hóa |
Đất SX-KD | 750.000 | 300.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Đường Bản Coóc Nhánh từ nhà Văn hóa - đến nhà ông Mẳn (đường Bản Coóc) |
Đất SX-KD | 750.000 | 300.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Đường Gia Lan Từ cách đường Trần Phú 20m - đến hết đất ông Nguyễn Quang Nhật |
Đất SX-KD | 1.280.000 | 512.000 | 256.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Đường Gia Lan Từ giáp đất ông Nguyễn Quang Nhật - đến hết đất thị trấn Khánh Yên (giáp xã Khánh Yên Thượng) cũ |
Đất SX-KD | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Đường Gia Lan Từ cách đường Trần Phú 20m - đến cách đường Quang Trung 20m |
Đất SX-KD | 3.600.000 | 1.440.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Đường Trần Phú Từ SN 02, đường Trần Phú - đến giao với đường Gia Lan |
Đất SX-KD | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Đường Trần Phú Từ đường Gia Lan - đến hết SN 134, đường Trần Phú |
Đất SX-KD | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Đường Minh Đăng Từ SN 01, đường Minh Đăng - đến giao với đường Điện Biên (trường THCS Khánh Yên) |
Đất SX-KD | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Đường Minh Đăng Từ SN 99 đường Điện Biên - đến hết đất Trung Tâm dạy nghề huyện |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Đường Minh Đăng Từ TTGTTX - đến giáp cầu Nà Sầm |
Đất SX-KD | 630.000 | 252.000 | 126.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Tuyến 25 Từ nhà bà Phượng - đến nhà ông Bình |
Đất SX-KD | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Tuyến 25 Từ cách đường Quang Trung 20 m - đến đất nhà Đăng Thơm |
Đất SX-KD | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Đường tuyến 25B Khu vực tổ 9 sau đường Quang Trung và đường tuyến 25 (Cách đường tuyến 25 20m) - |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Phố Kim Đồng Từ đường Trần Phú - đến đường Quang Trung |
Đất SX-KD | 2.250.000 | 900.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Phố Lý Tự Trọng Từ hết đất nhà Thuận Phượng - đến hết đất nhà ông Việt Hồng |
Đất SX-KD | 2.250.000 | 900.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Phố Lý Tự Trọng Từ điểm giao với tuyến đường Gia Lan - đến giao với đường Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD | 3.250.000 | 1.300.000 | 650.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Phố Võ Thị Sáu Từ đường Trần Phú - đến đường Quang Trung |
Đất SX-KD | 2.250.000 | 900.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Phố Hoàng Liên Từ nhà bà Vui Lân - đến hết đất nhà Yến Năng |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Tuyến 12 - Phố Hoàng Liên Nhánh nối đường Trần Phú với đường Hoàng Liên - |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Đường Điện Biên Từ nhà Bùi Trung Kiên - đến nhà bà Hảo (đường Điện Biên kéo dài) |
Đất SX-KD | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Đường Điện Biên Từ giáp đất đội thi hành án - đến hết đất nhà Bùi Trung Kiên |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Đường Điện Biên Từ giáp đội thi hành án dân sự - đến giao với tuyến đường N7 |
Đất SX-KD | 1.250.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Đường Nguyễn Thái Quang Từ SN 02 - đến hết SN 136 (ông Hà Công Toản) |
Đất SX-KD | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Đường Nguyễn Thái Quang Từ ngã ba Thành Công (giáp đất nhà ông Hà Công Toản) - đến hết đất nhà bà Chu Thị Sáng |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Đường Nguyễn Thái Quang Từ nhà bà Chu Thị Sáng - đến giao đường 27/9 |
Đất SX-KD | 750.000 | 300.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Phố Thanh Niên Từ SN 02 (ông Thùy), phố Thanh Niên - đến hết SN 130 (ông Hoàng Đình Lan), phố Thanh Niên |
Đất SX-KD | 1.750.000 | 700.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Phố Thanh Niên Từ cách đường Quang Trung 20m - đến cách đường Nguyễn Thái Quang 20m |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Đường Lê Quý Đôn Từ đất nhà ông Ninh Tính - đến đường Quang Trung (cách 20m) |
Đất SX-KD | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Đường Lê Quý Đôn Tuyến 6: Từ hết đất nhà ông Mìn Thoi - đến đường Điện Biên |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Đường 27/9 Từ QL 279 - đến giao với tuyến đường KY2 (theo quy hoạch) (sân vận động) |
Đất SX-KD | 1.750.000 | 700.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Đường 27/9 Từ sân vận động - đến giao đường Nguyễn Thái Quang |
Đất SX-KD | 1.100.000 | 440.000 | 220.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Tuyến 39 Từ giao với tuyến 37 (theo quy hoạch) - đến hết tuyến 39 |
Đất SX-KD | 1.250.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Đường Lê Hồng Phong Từ điểm giao với tuyến đường N3 - đến giao với tuyến đường Quang Trung (Tuyến 25 cũ) |
Đất SX-KD | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Đường Lê Hồng Phong Từ điểm giao với tuyến đường Quang Trung - đến giao với tuyến đường N12 (Tuyến 25 cũ, hết đất ông Bình Được) |
Đất SX-KD | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Phố Nguyễn Du Từ điểm giao với tuyến đường D4 - đến giao với đường Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Tuyến đường KY11 (theo quy hoạch) Từ giáp đất trường Phổ thông dân tộc nội trú huyện - đến giao nhau với tuyến đường 27/9 |
Đất SX-KD | 1.250.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Đường vào nhà văn hóa tổ dân phố 13 (ngõ 215, đường Khánh Yên) Từ giao với đường Khánh Yên - đến SN 12 (ông Nguyễn Minh Đức) |
Đất SX-KD | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Phố Tố Hữu Từ điểm giao với phố Nguyễn Du - đến giao đường D4 - khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên |
Đất SX-KD | 2.250.000 | 900.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Phố Chế Lan Viên Từ điểm giao với phố Tố Hữu - đến giao với đường Minh Đăng |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Đường D4 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên Từ cách đường Quang Trung 20m - đến giao phố Chế Lan Viên (N6) |
Đất SX-KD | 2.250.000 | 900.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Đường D4 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên Từ giao phố Chế Lan Viên (N6) - đến giao phố Tố Hữu (D5) |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Đường D4 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên Từ giao phố Tố Hữu (D5) - đến giao đường Lê Hồng Phong (TC1) |
Đất SX-KD | 2.250.000 | 900.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Đường N4 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên Từ giao phố Chế Lan Viên (N6) - đến giao đường N5 |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Đường N4 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên Từ ngã 3 Khuân viên cây xanh theo quy hoạch - đến cách đường D4 20m |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Đường N5 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên Từ phố Tố Hữu (D5) - đến giao với đường N4 |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Đường N3 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên Từ giao đường Lê Hồng Phong (TC1) - đến giao với đường D3 |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Đường N2 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên Từ giao với đường D2 - đến giao với đường D3 |
Đất SX-KD | 1.250.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Đường D2 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên Từ giao với đường N2 - đến giao với đường N3 |
Đất SX-KD | 1.250.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Đường Y5- khu đô thị mới phía Bắc Khánh Yên Từ giao với QL 279 - đến giao với đường KY2 |
Đất SX-KD | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Đường KY2- khu đô thị mới phía Bắc Khánh Yên Từ giao với Y5 - đến giao với đường 27/9 |
Đất SX-KD | 1.250.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Đường KY3- khu đô thị mới phía Bắc Khánh Yên Từ giao với KY2 - đến giao với đường KY 11 |
Đất SX-KD | 1.250.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Đường KY12- khu đô thị mới phía Bắc Khánh Yên Từ giao với Y5 - đến giao với đường 27/9 |
Đất SX-KD | 1.250.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Tuyến đường D11 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên - Khu vực 1 Từ điểm giao với tuyến đường 25 - đến hết đất nhà văn Hóa thôn Yên Thành |
Đất SX-KD | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Tuyến đường D11 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên - Khu vực 1 Từ giáp đất nhà văn hóa thôn Yên Thành - đến giáp đất đường vào thôn Bản Noỏng |
Đất SX-KD | 1.600.000 | 640.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Tuyến đường D11 - Khu đô thị mới phía Nam Khánh Yên - Khu vực 1 Từ giáp đường vào thôn Bản Noỏng điểm giao với tuyến đường 25 - đến giáp đất hộ ông Lý Văn Kính. |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Tuyến đường N7 - Khu đô thị mới trung tâm xã Văn Bàn - Khu vực 1 Từ điểm giao với tuyến N3 - đến giao với tuyến 7 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Tuyến đường N4 - Khu đô thị mới trung tâm Khánh Yên - Khu vực 1 Từ điểm giao với tuyến N3 - đến giao với tuyến N1 theo quy hoạch |
Đất SX-KD | 750.000 | 300.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Tuyến đường N5 - Khu đô thị mới trung tâm Khánh Yên - Khu vực 1 Từ điểm giao với tuyến N3 - đến giao với tuyến N1 theo quy hoạch |
Đất SX-KD | 750.000 | 300.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Tuyến đường K1 - Khu vực 1 Từ điểm giao với tuyến đường Y3 - đến giao với tuyến đường Y1 (khu TĐC nhà hợp khối các cơ quan xã Văn Bàn) |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Tuyến đường K2 (giáp khu tập thể công nhân mỏ sắt Quý Xa) - Khu vực 1 Từ điểm giao với tuyến đường Y3 - đến giao với tuyến đường Y1 (khu TĐC nhà hợp khối các cơ quan xã Văn Bàn) |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Đường Khuổi Bốc - Khu vực 1 Từ công an xã - đến hết đất nhà bà Hoàng Thị Loan |
Đất SX-KD | 140.000 | 56.000 | 28.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Tuyến đường N2 - Khu vực 1 Từ điểm giao với tuyến đường N4 - đến giao với tuyến đường N3 (thuộc khu tái định cư thôn Nà Bay) |
Đất SX-KD | 750.000 | 300.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Tuyến đường M11 - Khu vực 1 Từ điểm giao với tỉnh lộ 151B - đến giao với tuyến đường M4 |
Đất SX-KD | 750.000 | 300.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Tuyến đường M3 - Khu vực 1 Từ điểm giao với Quốc lộ 279 - đến giao với tuyến đường M11 |
Đất SX-KD | 750.000 | 300.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Tuyến đường M3 - Khu vực 1 Các tuyến đường khác còn lại (thuộc thị trấn Khánh Yên cũ) - |
Đất SX-KD | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Thôn Nà Lộc 1, Yên Thành, Trung Đoàn, Thái Hòa, Nà Lộc 2 - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD | 90.000 | 36.000 | 18.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Thôn Hô Phai, Nà Bay - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD | 90.000 | 36.000 | 18.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Các tuyến đường khác còn lại (xã Hòa Mạc, xã Sơn Thủy, Xã Khánh Yên Thượng, xã Làng Giàng cũ) - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD | 80.000 | 32.000 | 16.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Xã Văn Bàn - |
Đất trồng lúa | 45.000 | 40.500 | 0 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Xã Văn Bàn - |
Đất trồng cây hàng năm | 39.000 | 35.000 | 0 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Xã Văn Bàn - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 42.000 | 38.000 | 0 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Xã Văn Bàn - |
Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | 31.500 | 0 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Xã Văn Bàn - |
Đất rừng sản xuất | 15.000 | 13.500 | 0 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Xã Văn Bàn - |
Đất rừng phòng hộ | 15.000 | 13.500 | 0 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Xã Văn Bàn - |
Đất rừng đặc dụng | 15.000 | 13.500 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Văn Bàn |
Quốc lộ 279 Từ giáp đất xã Bảo Hà - đến giáp nhà ông Hoàng Thơ Tài |
Đất ở | 200.000 | 80.000 | 40.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Quốc lộ 279 Từ nhà ông Hoàng Tài Thơ - đến giáp nhà ông Nguyễn Bá Hán |
Đất ở | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Quốc lộ 279 Từ nhà ông Nguyễn Bá Hán - đến cây xăng Quý Xa |
Đất ở | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Quốc lộ 279 Từ cây xăng Quý Xa - đến giáp ngã ba Quý Xa (cây xăng Khánh Dương) |
Đất ở | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Quốc lộ 279 Từ ngã ba Quý Xa (cây xăng Khánh Dương) - đến đường vào mỏ đá Thái Bảo |
Đất ở | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Quốc lộ 279 Từ đường vào mỏ đá Thái Bảo - đến giáp Nhà Văn hóa Thôn Nà Trang |
Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Quốc lộ 279 Từ hết đất Nhà văn hóa Thôn Nà Trang - đến cầu Ba Cô |
Đất ở | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Quốc lộ 279 Từ cầu Ba Cô - đến ngõ 80, đường Quang Trung |
Đất ở | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Quốc lộ 279 Từ SN 82, đường Quang Trung - đến hết SN 301, đường Quang Trung (giao với đường Lê Quý Đôn) |
Đất ở | 9.600.000 | 3.840.000 | 1.920.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Quốc lộ 279 Từ SN 303, đường Quang Trung - đến giáp đất nhà Sự Mỵ |
Đất ở | 7.150.000 | 2.860.000 | 1.430.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Quốc lộ 279 Từ nhà Sự Mỵ - đến hết Công an xã |
Đất ở | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Quốc lộ 279 Từ Công an xã - đến suối cạn (cống qua đường) |
Đất ở | 3.500.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Quốc lộ 279 Từ suối Cạn - đến hết đất UBND xã Làng Giàng cũ |
Đất ở | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Quốc lộ 279 Từ giáp đất UBND xã Làng Giàng cũ - đến chân dốc đá (ngã 3 lối rẽ vào thôn Lập Thành) |
Đất ở | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Văn Bàn |
Quốc lộ 279 Từ Ngã 3 Lập Thành - đến cây xăng Hoà Mạc (dọc QL 279) |
Đất ở | 700.000 | 280.000 | 140.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Văn Bàn
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lào Cai mới nhất

4. Thông tin xã Văn Bàn, tỉnh Lào Cai
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Khánh Yên, Xã Khánh Yên Thượng, Xã Sơn Thuỷ, Xã Làng Giàng, Xã Hòa Mạc (tổng 5 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Văn Bàn theo Nghị quyết số 1673/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Văn Bàn có diện tích tự nhiên 156,7 km² với quy mô dân số 23.943 người, mật độ dân cư đạt 152,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Văn Bàn được đặt tại Thôn Văn Tiến, xã Văn Bàn (Trụ sở xã Văn Bàn cũ), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Văn Bàn không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lào Cai, Xã Văn Bàn là một trong tổng số 99 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 89 xã và 10 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Văn Bàn, Tỉnh Lào Cai - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lào Cai
5.1. Vị trí đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thuộc một trong các trường hợp sau:
+ Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở; đất nông nghiệp tiếp giáp với thửa đất ở.
+ Đất nông nghiệp thuộc phạm vi địa giới hành chính phường;
+ Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới hành lang an toàn đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường thôn, đường đô thị có chiều sâu vào dưới 1.000m. Trường hợp thửa đất có một phần diện tích thuộc vị trí 1 thì toàn bộ thửa đất đó được xác định là vị trí 1.
– Vị trí 2: Là vị trí đất nông nghiệp không đủ các điều kiện thuộc vị trí 1.
5.2. Tiêu chí xác định vị trí đất phi nông nghiệp
1. Căn cứ để xác định vị trí thửa đất phi nông nghiệp
a) Việc xác định vị trí của một thửa đất phi nông nghiệp được căn cứ vào khoảng cách từ thửa đất đó đến chỉ giới hành lang an toàn giao thông của tuyến đường giao thông chính có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại).
b) Căn cứ vào kích thước chiều rộng của các tuyến đường khác còn lại mà thửa đất đó tiếp giáp;
c) Đường giao thông chính là đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất;
d) Đường giao thông không có tên cụ thể trong Bảng giá đất gọi chung là: “các tuyến đường khác còn lại”.
2. Các vị trí của đất phi nông nghiệp
a) Vị trí 1: Là các thửa đất có ít nhất một cạnh thửa tiếp giáp chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại);
b) Vị trí 2: Là các thửa đất trong ngõ của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại) có chiều rộng ngõ lớn hơn hoặc bằng 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn đường giao thông không quá 50m;
c) Vị trí 3: Là vị trí đất không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.
3. Đối với thửa đất không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì bị ngăn cách bởi suối, kênh, mương, thủy hệ khác, đường sắt nhưng người sử dụng đất vẫn khai thác được lợi thế của vị trí 1 thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá; chiều sâu thửa đất vẫn tính từ chỉ giới hành lang đường giao thông chính.
4. Thửa đất tiếp giáp với chỉ giới hành lang bảo vệ cầu, cống và các công trình giao thông khác mà chỉ giới hành lang bảo vệ các công trình đó không trùng với chỉ giới hành lang bảo vệ đường giao thông chính thì thửa đất không được xác định là vị trí 1 của đường giao thông chính đó.
5. Thửa đất phi nông nghiệp không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì ngăn cách bởi thửa đất nông nghiệp của cùng một chủ sử dụng thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá. Việc xác định từng phần diện tích theo chiều sâu của thửa đất thực hiện theo khoản 4 Điều 9 Nghị quyết này.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Văn Bàn, tỉnh Lào Cai năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Văn Bàn, tỉnh Lào Cai năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
