Bảng giá đất xã Văn Chấn, tỉnh Lào Cai mới nhất theo Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Văn Chấn, tỉnh Lào Cai
Bảng giá đất xã Văn Chấn, tỉnh Lào Cai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lào Cai. Mức giá đất tại xã Văn Chấn được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Văn Chấn theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Văn Chấn, tỉnh Lào Cai
– Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai
3. Tra cứu bảng giá đất xã Văn Chấn, tỉnh Lào Cai mới nhất
Bảng giá đất xã Văn Chấn năm 2026
Khu vực: xã Văn Chấn.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 13.500 đến 9.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Văn Chấn |
Trục đường Quốc lộ 32 Đoạn từ giáp xã Cát Thịnh - đến ranh giới đất ông Sa Văn Tèn, phía đối diện đến ranh giới đất ông Bùi Văn Ngôi | Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Trục đường Quốc lộ 32 Đoạn tiếp theo - đến ranh giới đất ông Hà Đình Nhưng, phía đối diện đến ranh giới đất ông Tống Thành Vinh | Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Trục đường Quốc lộ 32 Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Nguyễn Mạnh Sơn, phía đối diện hết ranh giới đất ông Phạm Công Lượng | Đất ở | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Trục đường Quốc lộ 32 Đoạn tiếp theo - đến ranh giới đất ông Đào Tiến Lộ, phía đối diện ranh giới đất ông Vũ Thành Phúc | Đất ở | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Trục đường Quốc lộ 32 Đoạn tiếp theo - đến ranh giới đất ông Sa Công Giang, phía đối diện đến ranh giới đất ông Hoàng Đình Quang | Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Trục đường Quốc lộ 32 Đoạn tiếp theo - đến ranh giới đất bà Hà Thị Hoa | Đất ở | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Trục đường Quốc lộ 32 Đoạn tiếp theo - đến cầu Bản Đồn | Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Trục đường Quốc lộ 32 Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Trần Thái Hòa | Đất ở | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Trục đường Quốc lộ 32 Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Bùi Quốc Khánh | Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Trục đường Quốc lộ 32 Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất bà Hà Thị Lế | Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Trục đường Quốc lộ 32 Đoạn tiếp theo - đến cổng chào xã Văn Chấn | Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Trục đường Quốc lộ 32 Đoạn từ đường rẽ suối khoáng (nhà bà Trần Thị Liên) - đến hết ranh giới xã Văn Chấn | Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Đường Sơn Thịnh Đoạn từ cổng chào xã Văn Chấn - đến ngã 3 Suối Giàng (hết ranh giới đất bà Vũ Thị Loan - thôn Phiêng 1) | Đất ở | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Đường Sơn Thịnh Đoạn tiếp theo - đến Sân vận động xã Văn Chấn (hết ranh giới đất ông Đào Văn Ngân), phía đối diện đi đường Lũng Lô | Đất ở | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Đường Sơn Thịnh Đoạn tiếp theo - đến ngã tư đèn đỏ (đường vào cầu Nậm Bung) | Đất ở | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Đường Sơn Thịnh Đoạn tiếp theo - đến ngã tư Bưu Điện - Chợ | Đất ở | 9.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Đường Sơn Thịnh Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ đi thôn Suối Khoáng (hết ranh giới đất ông Trần Quang Chiến) | Đất ở | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Trục đường nội thị Khu Trung Tâm Đường Lũng Lô (Đoạn tiếp giáp đường Sơn Thịnh - Suối Giàng - đến ranh giới đất nhà bà Hoàng Thị Lọng) | Đất ở | 3.500.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Trục đường nội thị Khu Trung Tâm Đường Lũng Lô (Đoạn từ đất nhà bà Hoàng Thị Lọng - đến đường bê tông kè Suối Nhì) | Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Trục đường nội thị Khu Trung Tâm Đường từ cổng chào thôn Sơn Lọng - đến hết đất nhà ông Đinh Văn Doanh (Yến) | Đất ở | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Trục đường nội thị Khu Trung Tâm Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất bà Đặng Thị Phượng (thôn Văn Thi 4) | Đất ở | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Trục đường nội thị Khu Trung Tâm Đường nội bộ (Khu đấu giá thôn Sơn Lọng) - | Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Trục đường nội thị Khu Trung Tâm Đường nhánh 1,2,3,4,5,6 - | Đất ở | 3.500.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Trục đường nội thị Khu Trung Tâm Đường Phiêng 1 (Đoạn từ Thi hành án dân sự khu vực 4 - Lào Cai - đến tiếp giáp Sân vận động xã Văn Chấn) | Đất ở | 3.200.000 | 1.280.000 | 640.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Trục đường nội thị Khu Trung Tâm Đường Hoàng Văn Thọ (Đoạn từ đất nhà ông Lò Văn Xiên - thôn Sơn Lọng - đến đường Sơn Thịnh (ngã tư đèn đỏ)) | Đất ở | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Trục đường nội thị Khu Trung Tâm Nhánh C- Đoạn đường sau cổng chào thôn Phiêng 1 - | Đất ở | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Trục đường nội thị Khu Trung Tâm Đường Bờ Kè (Từ nhà ông Đinh Văn Kứu - đến tiếp giáp đường Lũng Lô) | Đất ở | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Khu Hồng Sơn Đường Nhánh 9 (Đoạn tiếp giáp đường Sơn Thịnh - đến hết ranh giới đất Thủy điện Văn Chấn) | Đất ở | 3.500.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Khu Hồng Sơn Đường Cửa Nhì (Đoạn tiếp giáp đường Sơn Thịnh - đến hết ranh giới đất kho vật chứng công an xã) | Đất ở | 3.500.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Khu Hồng Sơn Đường Hồng Sơn (Đoạn tiếp giáp đường Nhánh 9 - đến hết ranh giới đất bà Hoàng Thị Hường) | Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Khu Hồng Sơn Đường Trần Thành (Đoạn tiếp giáp đường Nhánh 9 - đến hết ranh giới đất Trung tâm y tế Văn Chấn) | Đất ở | 3.500.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Khu Hồng Sơn Đoạn từ đường Quốc lộ 32 (nhà bà Trần Thị Liên) - đến hết ranh giới đất ông Sa Văn Hướng (thôn Suối Khoáng) | Đất ở | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Khu Hồng Sơn Đoạn từ ngã ba thôn Suối Khoáng (nhà ông Nguyễn Duy Ước) - đến hết ranh giới đất ông Vi Quang Thiêm | Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Khu Hồng Sơn Các tuyến đường bê tông nội bộ thôn Suối Khoáng - | Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Khu Hồng Sơn Đường nội bộ (Khu đấu giá thôn Hồng Sơn) - | Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Khu Hồng Sơn Đường Nội bộ (Khu Tái định cư thôn Hồng Sơn) - | Đất ở | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Khu Đồng Ban Đường nội bộ (Khu đấu giá thôn Đồng Ban) - | Đất ở | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Khu Đồng Ban Đoạn từ ngã tư Bưu điện - đến cầu treo đi thôn Thác Hoa 3 | Đất ở | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Khu Đồng Ban Đường Trục thôn Đồng Ban (Từ đất ông Đào Ngọc Đoan - đến hết ranh giới đất bà Đinh Thị Tiến) | Đất ở | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Khu Thác Hoa Đường Hoàng Văn Thọ (Đoạn từ đường Sơn Thịnh (ngã tư đèn đỏ) - đến Trường PTDT nội trú - THCS Văn Chấn) | Đất ở | 3.500.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Khu Thác Hoa Đường Thác Hoa - | Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Khu Thác Hoa Đoạn từ lối rẽ nhà chè của đội Thác Hoa 3 - đến hết ranh giới đất bà Đỗ Thị Sắp (đường bê tông kè Suối Nhì) | Đất ở | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Khu Thác Hoa Trục đường thôn Thác Hoa (Từ cổng công ty Đông Dược Thế Gia - đến ngã ba Nhà văn hóa Phù Sơn cũ) | Đất ở | 1.400.000 | 560.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Khu Thác Hoa Đoạn từ cầu thủy lợi Phù Sơn - đến đất nhà ông Triệu Văn Mong (thôn Thác Hoa) | Đất ở | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Khu Thác Hoa Các tuyến đường bê tông nội bộ thôn An Thịnh - | Đất ở | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng Đường Phiêng 2 (Đoạn từ QL 32 - đến đầu đường Lũng Lô - hết ranh giới đất ông Nguyễn Ngọc Quý) | Đất ở | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng Đường Phiêng 2 (Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất nhà ông Hà Thế) | Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng Đường Phiêng 2 (Đoạn tiếp theo - đến Cầu trắng Văn Thi 3) | Đất ở | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Vũ Đức Văn | Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Bùi Văn Quyền | Đất ở | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng Đoạn từ đất ông Bùi Văn Quyền - đến ranh giới đất ông Vàng Sáy Sùng | Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng Đoạn từ đất ông Vàng Sáy Sùng - đến hết ranh giới đất ông Sùng Mạnh Giàng | Đất ở | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng Đường Trục thôn Văn Thi 3 (Đoạn từ cổng chào thôn Văn Thi 3 - đến hết ranh giới đất bà Hoàng Thị Kim Ngần) | Đất ở | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng Đường nội bộ (Khu Tái định cư thôn Kang Kỷ, thôn Văn Thi 3) - | Đất ở | 800.000 | 320.000 | 160.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ) Đoạn từ ngã ba thôn Giàng B (nhà ông Bùi Văn Tư) - đến khu vực sân sự kiện (đối diện nhà điều hành hồ) | Đất ở | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ) Đoạn từ đất nhà ông Sổng A Nủ - đến hết ranh giới đất ông Sổng A Ninh (thôn Giàng B) | Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ) Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Sổng A Mua (thôn Giàng B) | Đất ở | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ) Đoạn từ đất ông Sùng Mạnh Giàng - đến hết ranh giới đất ông Vàng A Tủa (thôn Giàng A) | Đất ở | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ) Đoạn từ cổng Làng văn hóa Pang Cáng - đến hết ranh giới đất ông Sùng A Chu | Đất ở | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ) Đoạn từ đất ông Vàng A Hồng - đến hết ranh giới đất ông Đoàn Quý Phú (Đường rẽ Enna) | Đất ở | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ) Đoạn từ giáp đất ông Đoàn Quý Phú (Đường rẽ ENNA) - đến đất ông Vàng A Di | Đất ở | 5.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ) Đoạn từ đất ông Vàng A Khua - đến hết ranh giới đất ông Trang A Đằng | Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ) Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Vàng A Hồng (Đường rẽ đi Cổng Trâu) | Đất ở | 3.500.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ) Đoạn từ nhà ông Vàng A Dao - đến giáp đất quốc phòng | Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ) Đường Trục thôn Pang Cáng (đoạn từ đất ông Vàng A Hồng - đến ngã ba Cổng Trâu) | Đất ở | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ) Đoạn từ Quốc lộ 32 (nhà bà Lộc Thị Nhuần) - đến hết ranh giới đất ông Sùng A Thênh | Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ) Đoạn từ hết ranh giới đất ông Tống Thành Vinh (ngã 3 gốc sung) - đến đường rẽ cầu Suối Đao | Đất ở | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ) Đoạn từ đường rẽ cầu Suối Đao - đến hết ranh giới đất nhà ông Đinh Văn Viên | Đất ở | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ) Đoạn từ cầu Suối Đao - đến ngã ba thôn Văn Tứ (hết ranh giới đất bà Nguyễn Thị Năm, phía đối diện hết ranh giới đất bà Nguyễn Thị Liệu) | Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ) Đoạn từ ngã ba thôn Văn Tứ (nhà ông Phạm Công Đông) - đến hết ranh giới đất ông Nguyễn Văn Hiếu, phía đối diện hết ranh giới đất ông Hà Văn Đậu | Đất ở | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ) Đoạn từ nhà bà Hà Thị Tố - đến cầu treo thôn Đồng Sặt | Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ) Đoạn từ nhà ông Đinh Văn Nhàn - đến hết ranh giới đất ông Đinh Công Liệu | Đất ở | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ) Đoạn từ cổng làng văn háo thôn Bu Thấp - đến hết ranh giới đất ông Mùa A Chu (thôn Bu Cao) | Đất ở | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Các tuyến đường khác còn lại - | Đất ở | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Trục đường Quốc lộ 32 Đoạn từ giáp xã Cát Thịnh - đến ranh giới đất ông Sa Văn Tèn, phía đối diện đến ranh giới đất ông Bùi Văn Ngôi | Đất TM-DV | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Trục đường Quốc lộ 32 Đoạn tiếp theo - đến ranh giới đất ông Hà Đình Nhưng, phía đối diện đến ranh giới đất ông Tống Thành Vinh | Đất TM-DV | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Trục đường Quốc lộ 32 Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Nguyễn Mạnh Sơn, phía đối diện hết ranh giới đất ông Phạm Công Lượng | Đất TM-DV | 2.400.000 | 960.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Trục đường Quốc lộ 32 Đoạn tiếp theo - đến ranh giới đất ông Đào Tiến Lộ, phía đối diện ranh giới đất ông Vũ Thành Phúc | Đất TM-DV | 2.700.000 | 1.080.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Trục đường Quốc lộ 32 Đoạn tiếp theo - đến ranh giới đất ông Sa Công Giang, phía đối diện đến ranh giới đất ông Hoàng Đình Quang | Đất TM-DV | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Trục đường Quốc lộ 32 Đoạn tiếp theo - đến ranh giới đất bà Hà Thị Hoa | Đất TM-DV | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Trục đường Quốc lộ 32 Đoạn tiếp theo - đến cầu Bản Đồn | Đất TM-DV | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Trục đường Quốc lộ 32 Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Trần Thái Hòa | Đất TM-DV | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Trục đường Quốc lộ 32 Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Bùi Quốc Khánh | Đất TM-DV | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Trục đường Quốc lộ 32 Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất bà Hà Thị Lế | Đất TM-DV | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Trục đường Quốc lộ 32 Đoạn tiếp theo - đến cổng chào xã Văn Chấn | Đất TM-DV | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Trục đường Quốc lộ 32 Đoạn từ đường rẽ suối khoáng (nhà bà Trần Thị Liên) - đến hết ranh giới xã Văn Chấn | Đất TM-DV | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Đường Sơn Thịnh Đoạn từ cổng chào xã Văn Chấn - đến ngã 3 Suối Giàng (hết ranh giới đất bà Vũ Thị Loan - thôn Phiêng 1) | Đất TM-DV | 2.400.000 | 960.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Đường Sơn Thịnh Đoạn tiếp theo - đến Sân vận động xã Văn Chấn (hết ranh giới đất ông Đào Văn Ngân), phía đối diện đi đường Lũng Lô | Đất TM-DV | 3.600.000 | 1.440.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Đường Sơn Thịnh Đoạn tiếp theo - đến ngã tư đèn đỏ (đường vào cầu Nậm Bung) | Đất TM-DV | 4.800.000 | 1.920.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Đường Sơn Thịnh Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ đi thôn Suối Khoáng (hết ranh giới đất ông Trần Quang Chiến) | Đất TM-DV | 3.600.000 | 1.440.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Trục đường nội thị Khu Trung Tâm Đường Lũng Lô (Đoạn tiếp giáp đường Sơn Thịnh - Suối Giàng - đến ranh giới đất nhà bà Hoàng Thị Lọng) | Đất TM-DV | 2.100.000 | 840.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Trục đường nội thị Khu Trung Tâm Đường Lũng Lô (Đoạn từ đất nhà bà Hoàng Thị Lọng - đến đường bê tông kè Suối Nhì) | Đất TM-DV | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Trục đường nội thị Khu Trung Tâm Đường từ cổng chào thôn Sơn Lọng - đến hết đất nhà ông Đinh Văn Doanh (Yến) | Đất TM-DV | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Trục đường nội thị Khu Trung Tâm Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất bà Đặng Thị Phượng (thôn Văn Thi 4) | Đất TM-DV | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Trục đường nội thị Khu Trung Tâm Đường nội bộ (Khu đấu giá thôn Sơn Lọng) - | Đất TM-DV | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Trục đường nội thị Khu Trung Tâm Đường nhánh 1,2,3,4,5,6 - | Đất TM-DV | 2.100.000 | 840.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Trục đường nội thị Khu Trung Tâm Đường Phiêng 1 (Đoạn từ Thi hành án dân sự khu vực 4 - Lào Cai - đến tiếp giáp Sân vận động xã Văn Chấn) | Đất TM-DV | 1.920.000 | 768.000 | 384.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Trục đường nội thị Khu Trung Tâm Đường Hoàng Văn Thọ (Đoạn từ đất nhà ông Lò Văn Xiên - thôn Sơn Lọng - đến đường Sơn Thịnh (ngã tư đèn đỏ)) | Đất TM-DV | 2.400.000 | 960.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Trục đường nội thị Khu Trung Tâm Nhánh C- Đoạn đường sau cổng chào thôn Phiêng 1 - | Đất TM-DV | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Trục đường nội thị Khu Trung Tâm Đường Bờ Kè (Từ nhà ông Đinh Văn Kứu - đến tiếp giáp đường Lũng Lô) | Đất TM-DV | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Khu Hồng Sơn Đường Nhánh 9 (Đoạn tiếp giáp đường Sơn Thịnh - đến hết ranh giới đất Thủy điện Văn Chấn) | Đất TM-DV | 2.100.000 | 840.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Khu Hồng Sơn Đường Cửa Nhì (Đoạn tiếp giáp đường Sơn Thịnh - đến hết ranh giới đất kho vật chứng công an xã) | Đất TM-DV | 2.100.000 | 840.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Khu Hồng Sơn Đường Hồng Sơn (Đoạn tiếp giáp đường Nhánh 9 - đến hết ranh giới đất bà Hoàng Thị Hường) | Đất TM-DV | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Khu Hồng Sơn Đường Trần Thành (Đoạn tiếp giáp đường Nhánh 9 - đến hết ranh giới đất Trung tâm y tế Văn Chấn) | Đất TM-DV | 2.100.000 | 840.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Khu Hồng Sơn Đoạn từ đường Quốc lộ 32 (nhà bà Trần Thị Liên) - đến hết ranh giới đất ông Sa Văn Hướng (thôn Suối Khoáng) | Đất TM-DV | 2.400.000 | 960.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Khu Hồng Sơn Đoạn từ ngã ba thôn Suối Khoáng (nhà ông Nguyễn Duy Ước) - đến hết ranh giới đất ông Vi Quang Thiêm | Đất TM-DV | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Khu Hồng Sơn Các tuyến đường bê tông nội bộ thôn Suối Khoáng - | Đất TM-DV | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Khu Hồng Sơn Đường nội bộ (Khu đấu giá thôn Hồng Sơn) - | Đất TM-DV | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Khu Hồng Sơn Đường Nội bộ (Khu Tái định cư thôn Hồng Sơn) - | Đất TM-DV | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Khu Đồng Ban Đường nội bộ (Khu đấu giá thôn Đồng Ban) - | Đất TM-DV | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Khu Đồng Ban Đoạn từ ngã tư Bưu điện - đến cầu treo đi thôn Thác Hoa 3 | Đất TM-DV | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Khu Đồng Ban Đường Trục thôn Đồng Ban (Từ đất ông Đào Ngọc Đoan - đến hết ranh giới đất bà Đinh Thị Tiến) | Đất TM-DV | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Khu Thác Hoa Đường Hoàng Văn Thọ (Đoạn từ đường Sơn Thịnh (ngã tư đèn đỏ) - đến Trường PTDT nội trú - THCS Văn Chấn) | Đất TM-DV | 2.100.000 | 840.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Khu Thác Hoa Đường Thác Hoa - | Đất TM-DV | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Khu Thác Hoa Đoạn từ lối rẽ nhà chè của đội Thác Hoa 3 - đến hết ranh giới đất bà Đỗ Thị Sắp (đường bê tông kè Suối Nhì) | Đất TM-DV | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Khu Thác Hoa Trục đường thôn Thác Hoa (Từ cổng công ty Đông Dược Thế Gia - đến ngã ba Nhà văn hóa Phù Sơn cũ) | Đất TM-DV | 840.000 | 336.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Khu Thác Hoa Đoạn từ cầu thủy lợi Phù Sơn - đến đất nhà ông Triệu Văn Mong (thôn Thác Hoa) | Đất TM-DV | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Khu Thác Hoa Các tuyến đường bê tông nội bộ thôn An Thịnh - | Đất TM-DV | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng Đường Phiêng 2 (Đoạn từ QL 32 - đến đầu đường Lũng Lô - hết ranh giới đất ông Nguyễn Ngọc Quý) | Đất TM-DV | 2.400.000 | 960.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng Đường Phiêng 2 (Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất nhà ông Hà Thế) | Đất TM-DV | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng Đường Phiêng 2 (Đoạn tiếp theo - đến Cầu trắng Văn Thi 3) | Đất TM-DV | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Vũ Đức Văn | Đất TM-DV | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Bùi Văn Quyền | Đất TM-DV | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng Đoạn từ đất ông Bùi Văn Quyền - đến ranh giới đất ông Vàng Sáy Sùng | Đất TM-DV | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng Đoạn từ đất ông Vàng Sáy Sùng - đến hết ranh giới đất ông Sùng Mạnh Giàng | Đất TM-DV | 4.200.000 | 1.680.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng Đường Trục thôn Văn Thi 3 (Đoạn từ cổng chào thôn Văn Thi 3 - đến hết ranh giới đất bà Hoàng Thị Kim Ngần) | Đất TM-DV | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng Đường nội bộ (Khu Tái định cư thôn Kang Kỷ, thôn Văn Thi 3) - | Đất TM-DV | 480.000 | 192.000 | 96.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ) Đoạn từ ngã ba thôn Giàng B (nhà ông Bùi Văn Tư) - đến khu vực sân sự kiện (đối diện nhà điều hành hồ) | Đất TM-DV | 2.700.000 | 1.080.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ) Đoạn từ đất nhà ông Sổng A Nủ - đến hết ranh giới đất ông Sổng A Ninh (thôn Giàng B) | Đất TM-DV | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ) Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Sổng A Mua (thôn Giàng B) | Đất TM-DV | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ) Đoạn từ đất ông Sùng Mạnh Giàng - đến hết ranh giới đất ông Vàng A Tủa (thôn Giàng A) | Đất TM-DV | 900.000 | 360.000 | 180.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ) Đoạn từ cổng Làng văn hóa Pang Cáng - đến hết ranh giới đất ông Sùng A Chu | Đất TM-DV | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ) Đoạn từ đất ông Vàng A Hồng - đến hết ranh giới đất ông Đoàn Quý Phú (Đường rẽ Enna) | Đất TM-DV | 3.600.000 | 1.440.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ) Đoạn từ giáp đất ông Đoàn Quý Phú (Đường rẽ ENNA) - đến đất ông Vàng A Di | Đất TM-DV | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ) Đoạn từ đất ông Vàng A Khua - đến hết ranh giới đất ông Trang A Đằng | Đất TM-DV | 1.800.000 | 720.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ) Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Vàng A Hồng (Đường rẽ đi Cổng Trâu) | Đất TM-DV | 2.100.000 | 840.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ) Đoạn từ nhà ông Vàng A Dao - đến giáp đất quốc phòng | Đất TM-DV | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ) Đường Trục thôn Pang Cáng (đoạn từ đất ông Vàng A Hồng - đến ngã ba Cổng Trâu) | Đất TM-DV | 2.400.000 | 960.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ) Đoạn từ Quốc lộ 32 (nhà bà Lộc Thị Nhuần) - đến hết ranh giới đất ông Sùng A Thênh | Đất TM-DV | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ) Đoạn từ hết ranh giới đất ông Tống Thành Vinh (ngã 3 gốc sung) - đến đường rẽ cầu Suối Đao | Đất TM-DV | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ) Đoạn từ đường rẽ cầu Suối Đao - đến hết ranh giới đất nhà ông Đinh Văn Viên | Đất TM-DV | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ) Đoạn từ cầu Suối Đao - đến ngã ba thôn Văn Tứ (hết ranh giới đất bà Nguyễn Thị Năm, phía đối diện hết ranh giới đất bà Nguyễn Thị Liệu) | Đất TM-DV | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ) Đoạn từ ngã ba thôn Văn Tứ (nhà ông Phạm Công Đông) - đến hết ranh giới đất ông Nguyễn Văn Hiếu, phía đối diện hết ranh giới đất ông Hà Văn Đậu | Đất TM-DV | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ) Đoạn từ nhà bà Hà Thị Tố - đến cầu treo thôn Đồng Sặt | Đất TM-DV | 1.200.000 | 480.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ) Đoạn từ nhà ông Đinh Văn Nhàn - đến hết ranh giới đất ông Đinh Công Liệu | Đất TM-DV | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ) Đoạn từ cổng làng văn háo thôn Bu Thấp - đến hết ranh giới đất ông Mùa A Chu (thôn Bu Cao) | Đất TM-DV | 600.000 | 240.000 | 120.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Các tuyến đường khác còn lại - | Đất TM-DV | 300.000 | 120.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Trục đường Quốc lộ 32 Đoạn từ giáp xã Cát Thịnh - đến ranh giới đất ông Sa Văn Tèn, phía đối diện đến ranh giới đất ông Bùi Văn Ngôi | Đất SX-KD | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Trục đường Quốc lộ 32 Đoạn tiếp theo - đến ranh giới đất ông Hà Đình Nhưng, phía đối diện đến ranh giới đất ông Tống Thành Vinh | Đất SX-KD | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Trục đường Quốc lộ 32 Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Nguyễn Mạnh Sơn, phía đối diện hết ranh giới đất ông Phạm Công Lượng | Đất SX-KD | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Trục đường Quốc lộ 32 Đoạn tiếp theo - đến ranh giới đất ông Đào Tiến Lộ, phía đối diện ranh giới đất ông Vũ Thành Phúc | Đất SX-KD | 2.250.000 | 900.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Trục đường Quốc lộ 32 Đoạn tiếp theo - đến ranh giới đất ông Sa Công Giang, phía đối diện đến ranh giới đất ông Hoàng Đình Quang | Đất SX-KD | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Trục đường Quốc lộ 32 Đoạn tiếp theo - đến ranh giới đất bà Hà Thị Hoa | Đất SX-KD | 1.250.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Trục đường Quốc lộ 32 Đoạn tiếp theo - đến cầu Bản Đồn | Đất SX-KD | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Trục đường Quốc lộ 32 Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Trần Thái Hòa | Đất SX-KD | 1.250.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Trục đường Quốc lộ 32 Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Bùi Quốc Khánh | Đất SX-KD | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Trục đường Quốc lộ 32 Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất bà Hà Thị Lế | Đất SX-KD | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Trục đường Quốc lộ 32 Đoạn tiếp theo - đến cổng chào xã Văn Chấn | Đất SX-KD | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Trục đường Quốc lộ 32 Đoạn từ đường rẽ suối khoáng (nhà bà Trần Thị Liên) - đến hết ranh giới xã Văn Chấn | Đất SX-KD | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Đường Sơn Thịnh Đoạn từ cổng chào xã Văn Chấn - đến ngã 3 Suối Giàng (hết ranh giới đất bà Vũ Thị Loan - thôn Phiêng 1) | Đất SX-KD | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Đường Sơn Thịnh Đoạn tiếp theo - đến Sân vận động xã Văn Chấn (hết ranh giới đất ông Đào Văn Ngân), phía đối diện đi đường Lũng Lô | Đất SX-KD | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Đường Sơn Thịnh Đoạn tiếp theo - đến ngã tư đèn đỏ (đường vào cầu Nậm Bung) | Đất SX-KD | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Đường Sơn Thịnh Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ đi thôn Suối Khoáng (hết ranh giới đất ông Trần Quang Chiến) | Đất SX-KD | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Trục đường nội thị Khu Trung Tâm Đường Lũng Lô (Đoạn tiếp giáp đường Sơn Thịnh - Suối Giàng - đến ranh giới đất nhà bà Hoàng Thị Lọng) | Đất SX-KD | 1.750.000 | 700.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Trục đường nội thị Khu Trung Tâm Đường Lũng Lô (Đoạn từ đất nhà bà Hoàng Thị Lọng - đến đường bê tông kè Suối Nhì) | Đất SX-KD | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Trục đường nội thị Khu Trung Tâm Đường từ cổng chào thôn Sơn Lọng - đến hết đất nhà ông Đinh Văn Doanh (Yến) | Đất SX-KD | 750.000 | 300.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Trục đường nội thị Khu Trung Tâm Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất bà Đặng Thị Phượng (thôn Văn Thi 4) | Đất SX-KD | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Trục đường nội thị Khu Trung Tâm Đường nội bộ (Khu đấu giá thôn Sơn Lọng) - | Đất SX-KD | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Trục đường nội thị Khu Trung Tâm Đường nhánh 1,2,3,4,5,6 - | Đất SX-KD | 1.750.000 | 700.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Trục đường nội thị Khu Trung Tâm Đường Phiêng 1 (Đoạn từ Thi hành án dân sự khu vực 4 - Lào Cai - đến tiếp giáp Sân vận động xã Văn Chấn) | Đất SX-KD | 1.600.000 | 640.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Trục đường nội thị Khu Trung Tâm Đường Hoàng Văn Thọ (Đoạn từ đất nhà ông Lò Văn Xiên - thôn Sơn Lọng - đến đường Sơn Thịnh (ngã tư đèn đỏ)) | Đất SX-KD | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Trục đường nội thị Khu Trung Tâm Nhánh C- Đoạn đường sau cổng chào thôn Phiêng 1 - | Đất SX-KD | 750.000 | 300.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Trục đường nội thị Khu Trung Tâm Đường Bờ Kè (Từ nhà ông Đinh Văn Kứu - đến tiếp giáp đường Lũng Lô) | Đất SX-KD | 750.000 | 300.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Khu Hồng Sơn Đường Nhánh 9 (Đoạn tiếp giáp đường Sơn Thịnh - đến hết ranh giới đất Thủy điện Văn Chấn) | Đất SX-KD | 1.750.000 | 700.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Khu Hồng Sơn Đường Cửa Nhì (Đoạn tiếp giáp đường Sơn Thịnh - đến hết ranh giới đất kho vật chứng công an xã) | Đất SX-KD | 1.750.000 | 700.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Khu Hồng Sơn Đường Hồng Sơn (Đoạn tiếp giáp đường Nhánh 9 - đến hết ranh giới đất bà Hoàng Thị Hường) | Đất SX-KD | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Khu Hồng Sơn Đường Trần Thành (Đoạn tiếp giáp đường Nhánh 9 - đến hết ranh giới đất Trung tâm y tế Văn Chấn) | Đất SX-KD | 1.750.000 | 700.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Khu Hồng Sơn Đoạn từ đường Quốc lộ 32 (nhà bà Trần Thị Liên) - đến hết ranh giới đất ông Sa Văn Hướng (thôn Suối Khoáng) | Đất SX-KD | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Khu Hồng Sơn Đoạn từ ngã ba thôn Suối Khoáng (nhà ông Nguyễn Duy Ước) - đến hết ranh giới đất ông Vi Quang Thiêm | Đất SX-KD | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Khu Hồng Sơn Các tuyến đường bê tông nội bộ thôn Suối Khoáng - | Đất SX-KD | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Khu Hồng Sơn Đường nội bộ (Khu đấu giá thôn Hồng Sơn) - | Đất SX-KD | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Khu Hồng Sơn Đường Nội bộ (Khu Tái định cư thôn Hồng Sơn) - | Đất SX-KD | 750.000 | 300.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Khu Đồng Ban Đường nội bộ (Khu đấu giá thôn Đồng Ban) - | Đất SX-KD | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Khu Đồng Ban Đoạn từ ngã tư Bưu điện - đến cầu treo đi thôn Thác Hoa 3 | Đất SX-KD | 1.250.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Khu Đồng Ban Đường Trục thôn Đồng Ban (Từ đất ông Đào Ngọc Đoan - đến hết ranh giới đất bà Đinh Thị Tiến) | Đất SX-KD | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Khu Thác Hoa Đường Hoàng Văn Thọ (Đoạn từ đường Sơn Thịnh (ngã tư đèn đỏ) - đến Trường PTDT nội trú - THCS Văn Chấn) | Đất SX-KD | 1.750.000 | 700.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Khu Thác Hoa Đường Thác Hoa - | Đất SX-KD | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Khu Thác Hoa Đoạn từ lối rẽ nhà chè của đội Thác Hoa 3 - đến hết ranh giới đất bà Đỗ Thị Sắp (đường bê tông kè Suối Nhì) | Đất SX-KD | 750.000 | 300.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Khu Thác Hoa Trục đường thôn Thác Hoa (Từ cổng công ty Đông Dược Thế Gia - đến ngã ba Nhà văn hóa Phù Sơn cũ) | Đất SX-KD | 700.000 | 280.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Khu Thác Hoa Đoạn từ cầu thủy lợi Phù Sơn - đến đất nhà ông Triệu Văn Mong (thôn Thác Hoa) | Đất SX-KD | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Khu Thác Hoa Các tuyến đường bê tông nội bộ thôn An Thịnh - | Đất SX-KD | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng Đường Phiêng 2 (Đoạn từ QL 32 - đến đầu đường Lũng Lô - hết ranh giới đất ông Nguyễn Ngọc Quý) | Đất SX-KD | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng Đường Phiêng 2 (Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất nhà ông Hà Thế) | Đất SX-KD | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng Đường Phiêng 2 (Đoạn tiếp theo - đến Cầu trắng Văn Thi 3) | Đất SX-KD | 1.250.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Vũ Đức Văn | Đất SX-KD | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Bùi Văn Quyền | Đất SX-KD | 750.000 | 300.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng Đoạn từ đất ông Bùi Văn Quyền - đến ranh giới đất ông Vàng Sáy Sùng | Đất SX-KD | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng Đoạn từ đất ông Vàng Sáy Sùng - đến hết ranh giới đất ông Sùng Mạnh Giàng | Đất SX-KD | 3.500.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng Đường Trục thôn Văn Thi 3 (Đoạn từ cổng chào thôn Văn Thi 3 - đến hết ranh giới đất bà Hoàng Thị Kim Ngần) | Đất SX-KD | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Đường Sơn Thịnh - Suối Giàng Đường nội bộ (Khu Tái định cư thôn Kang Kỷ, thôn Văn Thi 3) - | Đất SX-KD | 400.000 | 160.000 | 80.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ) Đoạn từ ngã ba thôn Giàng B (nhà ông Bùi Văn Tư) - đến khu vực sân sự kiện (đối diện nhà điều hành hồ) | Đất SX-KD | 2.250.000 | 900.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ) Đoạn từ đất nhà ông Sổng A Nủ - đến hết ranh giới đất ông Sổng A Ninh (thôn Giàng B) | Đất SX-KD | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ) Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Sổng A Mua (thôn Giàng B) | Đất SX-KD | 750.000 | 300.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ) Đoạn từ đất ông Sùng Mạnh Giàng - đến hết ranh giới đất ông Vàng A Tủa (thôn Giàng A) | Đất SX-KD | 750.000 | 300.000 | 150.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ) Đoạn từ cổng Làng văn hóa Pang Cáng - đến hết ranh giới đất ông Sùng A Chu | Đất SX-KD | 1.250.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ) Đoạn từ đất ông Vàng A Hồng - đến hết ranh giới đất ông Đoàn Quý Phú (Đường rẽ Enna) | Đất SX-KD | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ) Đoạn từ giáp đất ông Đoàn Quý Phú (Đường rẽ ENNA) - đến đất ông Vàng A Di | Đất SX-KD | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ) Đoạn từ đất ông Vàng A Khua - đến hết ranh giới đất ông Trang A Đằng | Đất SX-KD | 1.500.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ) Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Vàng A Hồng (Đường rẽ đi Cổng Trâu) | Đất SX-KD | 1.750.000 | 700.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ) Đoạn từ nhà ông Vàng A Dao - đến giáp đất quốc phòng | Đất SX-KD | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Các đoạn Đường trục chính xã Suối Giàng (cũ) Đường Trục thôn Pang Cáng (đoạn từ đất ông Vàng A Hồng - đến ngã ba Cổng Trâu) | Đất SX-KD | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ) Đoạn từ Quốc lộ 32 (nhà bà Lộc Thị Nhuần) - đến hết ranh giới đất ông Sùng A Thênh | Đất SX-KD | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ) Đoạn từ hết ranh giới đất ông Tống Thành Vinh (ngã 3 gốc sung) - đến đường rẽ cầu Suối Đao | Đất SX-KD | 1.250.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ) Đoạn từ đường rẽ cầu Suối Đao - đến hết ranh giới đất nhà ông Đinh Văn Viên | Đất SX-KD | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ) Đoạn từ cầu Suối Đao - đến ngã ba thôn Văn Tứ (hết ranh giới đất bà Nguyễn Thị Năm, phía đối diện hết ranh giới đất bà Nguyễn Thị Liệu) | Đất SX-KD | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ) Đoạn từ ngã ba thôn Văn Tứ (nhà ông Phạm Công Đông) - đến hết ranh giới đất ông Nguyễn Văn Hiếu, phía đối diện hết ranh giới đất ông Hà Văn Đậu | Đất SX-KD | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ) Đoạn từ nhà bà Hà Thị Tố - đến cầu treo thôn Đồng Sặt | Đất SX-KD | 1.000.000 | 400.000 | 200.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ) Đoạn từ nhà ông Đinh Văn Nhàn - đến hết ranh giới đất ông Đinh Công Liệu | Đất SX-KD | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Các đoạn Đường trục chính xã Đồng Khê - Suối Bu (cũ) Đoạn từ cổng làng văn háo thôn Bu Thấp - đến hết ranh giới đất ông Mùa A Chu (thôn Bu Cao) | Đất SX-KD | 500.000 | 200.000 | 100.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Các tuyến đường khác còn lại - | Đất SX-KD | 250.000 | 100.000 | 50.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Xã Văn Chấn - | Đất trồng lúa | 45.000 | 40.500 | 0 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Xã Văn Chấn - | Đất trồng cây hàng năm | 39.000 | 35.000 | 0 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Xã Văn Chấn - | Đất nuôi trồng thủy sản | 42.000 | 38.000 | 0 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Xã Văn Chấn - | Đất trồng cây lâu năm | 35.000 | 31.500 | 0 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Xã Văn Chấn - | Đất rừng sản xuất | 15.000 | 13.500 | 0 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Xã Văn Chấn - | Đất rừng phòng hộ | 15.000 | 13.500 | 0 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Xã Văn Chấn - | Đất rừng đặc dụng | 15.000 | 13.500 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Văn Chấn |
Trục đường Quốc lộ 32 Đoạn từ giáp xã Cát Thịnh - đến ranh giới đất ông Sa Văn Tèn, phía đối diện đến ranh giới đất ông Bùi Văn Ngôi | Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Trục đường Quốc lộ 32 Đoạn tiếp theo - đến ranh giới đất ông Hà Đình Nhưng, phía đối diện đến ranh giới đất ông Tống Thành Vinh | Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Trục đường Quốc lộ 32 Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Nguyễn Mạnh Sơn, phía đối diện hết ranh giới đất ông Phạm Công Lượng | Đất ở | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Trục đường Quốc lộ 32 Đoạn tiếp theo - đến ranh giới đất ông Đào Tiến Lộ, phía đối diện ranh giới đất ông Vũ Thành Phúc | Đất ở | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Trục đường Quốc lộ 32 Đoạn tiếp theo - đến ranh giới đất ông Sa Công Giang, phía đối diện đến ranh giới đất ông Hoàng Đình Quang | Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Trục đường Quốc lộ 32 Đoạn tiếp theo - đến ranh giới đất bà Hà Thị Hoa | Đất ở | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Trục đường Quốc lộ 32 Đoạn tiếp theo - đến cầu Bản Đồn | Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Trục đường Quốc lộ 32 Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Trần Thái Hòa | Đất ở | 2.500.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Trục đường Quốc lộ 32 Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất ông Bùi Quốc Khánh | Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Trục đường Quốc lộ 32 Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới đất bà Hà Thị Lế | Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Trục đường Quốc lộ 32 Đoạn tiếp theo - đến cổng chào xã Văn Chấn | Đất ở | 3.000.000 | 1.200.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Trục đường Quốc lộ 32 Đoạn từ đường rẽ suối khoáng (nhà bà Trần Thị Liên) - đến hết ranh giới xã Văn Chấn | Đất ở | 2.000.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Đường Sơn Thịnh Đoạn từ cổng chào xã Văn Chấn - đến ngã 3 Suối Giàng (hết ranh giới đất bà Vũ Thị Loan - thôn Phiêng 1) | Đất ở | 4.000.000 | 1.600.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Đường Sơn Thịnh Đoạn tiếp theo - đến Sân vận động xã Văn Chấn (hết ranh giới đất ông Đào Văn Ngân), phía đối diện đi đường Lũng Lô | Đất ở | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Văn Chấn |
Đường Sơn Thịnh Đoạn tiếp theo - đến ngã tư đèn đỏ (đường vào cầu Nậm Bung) | Đất ở | 8.000.000 | 3.200.000 | 1.600.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Văn Chấn
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lào Cai mới nhất

4. Thông tin xã Văn Chấn, tỉnh Lào Cai
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Sơn Thịnh, Xã Đồng Khê, Xã Suối Bu, Xã Suối Giàng (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Văn Chấn theo Nghị quyết số 1673/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Văn Chấn có diện tích tự nhiên 140,24 km² với quy mô dân số 23.772 người, mật độ dân cư đạt 169,5 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Văn Chấn được đặt tại đang cập nhật, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Văn Chấn không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lào Cai, Xã Văn Chấn là một trong tổng số 99 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 89 xã và 10 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Văn Chấn, Tỉnh Lào Cai - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lào Cai
5.1. Vị trí đất nông nghiệp
– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thuộc một trong các trường hợp sau:
+ Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở; đất nông nghiệp tiếp giáp với thửa đất ở.
+ Đất nông nghiệp thuộc phạm vi địa giới hành chính phường;
+ Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới hành lang an toàn đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường thôn, đường đô thị có chiều sâu vào dưới 1.000m. Trường hợp thửa đất có một phần diện tích thuộc vị trí 1 thì toàn bộ thửa đất đó được xác định là vị trí 1.
– Vị trí 2: Là vị trí đất nông nghiệp không đủ các điều kiện thuộc vị trí 1.
5.2. Tiêu chí xác định vị trí đất phi nông nghiệp
1. Căn cứ để xác định vị trí thửa đất phi nông nghiệp
a) Việc xác định vị trí của một thửa đất phi nông nghiệp được căn cứ vào khoảng cách từ thửa đất đó đến chỉ giới hành lang an toàn giao thông của tuyến đường giao thông chính có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại).
b) Căn cứ vào kích thước chiều rộng của các tuyến đường khác còn lại mà thửa đất đó tiếp giáp;
c) Đường giao thông chính là đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất;
d) Đường giao thông không có tên cụ thể trong Bảng giá đất gọi chung là: “các tuyến đường khác còn lại”.
2. Các vị trí của đất phi nông nghiệp
a) Vị trí 1: Là các thửa đất có ít nhất một cạnh thửa tiếp giáp chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại);
b) Vị trí 2: Là các thửa đất trong ngõ của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại) có chiều rộng ngõ lớn hơn hoặc bằng 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn đường giao thông không quá 50m;
c) Vị trí 3: Là vị trí đất không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.
3. Đối với thửa đất không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì bị ngăn cách bởi suối, kênh, mương, thủy hệ khác, đường sắt nhưng người sử dụng đất vẫn khai thác được lợi thế của vị trí 1 thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá; chiều sâu thửa đất vẫn tính từ chỉ giới hành lang đường giao thông chính.
4. Thửa đất tiếp giáp với chỉ giới hành lang bảo vệ cầu, cống và các công trình giao thông khác mà chỉ giới hành lang bảo vệ các công trình đó không trùng với chỉ giới hành lang bảo vệ đường giao thông chính thì thửa đất không được xác định là vị trí 1 của đường giao thông chính đó.
5. Thửa đất phi nông nghiệp không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì ngăn cách bởi thửa đất nông nghiệp của cùng một chủ sử dụng thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá. Việc xác định từng phần diện tích theo chiều sâu của thửa đất thực hiện theo khoản 4 Điều 9 Nghị quyết này.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Văn Chấn, tỉnh Lào Cai năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Văn Chấn, tỉnh Lào Cai năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
