Bảng giá đất xã Vân Hồ, tỉnh Sơn La 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Vân Hồ, tỉnh Sơn La

Bảng giá đất xã Vân Hồ, tỉnh Sơn La năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Sơn La. Mức giá đất tại xã Vân Hồ được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Vân Hồ theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Vân Hồ, tỉnh Sơn La

– Nghị quyết 152/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh áp dụng từ ngày 01/01/2026


3. Tra cứu bảng giá đất xã Vân Hồ, tỉnh Sơn La

Bảng giá đất xã Vân Hồ năm 2026

Khu vực: xã Vân Hồ.

Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 12.000 đến 10.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Vân Hồ Quốc lộ 6 hướng đi Sơn La
Từ giáp địa phận tỉnh Phú Thọ theo hướng đi tỉnh Sơn La - đến cách ngã ba đi xã Pà Cò, tỉnh Phú Thọ (Km 154+80m)
Đất ở 630.000 310.000 240.000 150.000
Xã Vân Hồ Quốc lộ 6 hướng đi Sơn La
Trong phạm vi ngã ba đường đi xã Pà Cò, tỉnh Phú Thọ theo hai hướng 200m (Từ Km 154+80 - đến Km 154+480m)
Đất ở 2.500.000 1.500.000 1.000.000 500.000
Xã Vân Hồ Quốc lộ 6 hướng đi Sơn La
Từ cách ngã ba đường đi xã Pà Cò, tỉnh Phú Thọ cũ 200 m - đến đầu khu dân cư bản Co Chàm (Từ Km 154+480m đến Km 155+400m)
Đất ở 1.500.000 1.000.000 500.000 300.000
Xã Vân Hồ Quốc lộ 6 hướng đi Sơn La
Từ khu dân cư bản Co Chàm - đến đường rẽ vào bản Co Tang (Từ Km 155+400 đến Km 157+950m)
Đất ở 1.030.000 500.000 370.000 260.000
Xã Vân Hồ Quốc lộ 6 hướng đi Sơn La
Từ đường rẽ vào bản Co Tang - đến cách cổng trụ sở UBND xã Lóng Luông cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) 500m (Từ Km 157+950m đến Km 159+600m)
Đất ở 630.000 310.000 240.000 150.000
Xã Vân Hồ Quốc lộ 6 hướng đi Sơn La
Từ cổng trụ sở UBND xã Lóng Luông cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) đi hai hướng 500m (Từ Km 159+600m - đến Km 160+600m)
Đất ở 1.110.000 540.000 410.000 270.000
Xã Vân Hồ Quốc lộ 6 hướng đi Sơn La
Cách cổng trụ sở UBND xã Lóng Luông cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) 500m - đến cách ngã ba QL6 300m bản Lóng Luông (Từ Km 160+600m đến Km 163+800m)
Đất ở 950.000 460.000 350.000 240.000
Xã Vân Hồ Quốc lộ 6 hướng đi Sơn La
Ngã ba Quốc lộ 6 bản Lóng Luông theo hai hướng 300 m (Từ Km 163+800m - đến Km 164+400m)
Đất ở 960.000 540.000 410.000 270.000
Xã Vân Hồ Quốc lộ 6 hướng đi Sơn La
Từ cách ngã ba Quốc lộ 6 bản Lóng Luông 300 m - đến nhà ông Tráng A Sếnh (Từ Km 164+400m đến Km 170 + 400m)
Đất ở 950.000 460.000 350.000 240.000
Xã Vân Hồ Quốc lộ 6 hướng đi Sơn La
Từ nhà ông Tráng A Sếnh - đến hết khu dân cư bản Bó Nhàng 1 (Từ Km 170+400m đến Km 173+400m)
Đất ở 4.000.000 2.500.000 1.900.000 1.200.000
Xã Vân Hồ Quốc lộ 6 hướng đi Sơn La
Từ hết đất khu dân cư bản Bỏ Nhàng 1 - đến đường rẽ vào bản Chiềng Đi I (Từ Km 173+400m đến Km 176+ 800m)
Đất ở 3.950.000 2.400.000 1.800.000 1.170.000
Xã Vân Hồ Quốc lộ 6 hướng đi Sơn La
Từ đường rẽ vào bản Chiềng Đi I (Km 176+800) - đến hết địa giới hành chính huyện Vân Hồ cũ
Đất ở 4.000.000 2.500.000 1.900.000 1.200.000
Xã Vân Hồ Quốc lộ 6 hướng đi xã Pà Cò, tỉnh Phú Thọ
Từ ngã ba Quốc lộ 6 (bản Co Chàm, xã Lóng Luông) - đến hết địa giới hành chính xã Lóng Luông cũ (nay thuộc xã Vân Hồ)
Đất ở 2.500.000 1.500.000 1.000.000 500.000
Xã Vân Hồ Tỉnh lộ 101 (từ QL 6 đi xã Tô Múa)
Từ ngã ba Quốc Lộ 6 - đến ngã ba xã Vân Hồ (nhà ông Sào Hái)
Đất ở 3.900.000 2.340.000 1.800.000 1.170.000
Xã Vân Hồ Tỉnh lộ 101 (từ QL 6 đi xã Tô Múa)
Từ ngã ba (nhà ông Mùi Văn Hải) - đến hết đất Nhà máy IC Food +300m
Đất ở 1.500.000 510.000 380.000 260.000
Xã Vân Hồ Tỉnh lộ 101 (từ QL 6 đi xã Tô Múa)
Từ hết đất Nhà máy IC Food + 300m - đến hết đất xã Vân Hồ
Đất ở 800.000 250.000 180.000 130.000
Xã Vân Hồ Tỉnh lộ 101 (từ giáp đất phường Vân Sơn theo đường Quốc lộ 6 cũ đến ngã ba bản Lóng Luông)
Từ giáp đất phường Vân Sơn - đến cách ngã ba đường 31,5m 100m (khu cây đa)
Đất ở 1.260.000 460.000 350.000 240.000
Xã Vân Hồ Tỉnh lộ 101 (từ giáp đất phường Vân Sơn theo đường Quốc lộ 6 cũ đến ngã ba bản Lóng Luông)
Ngã ba đường 31,5m trong phạm vi 100m đi hai hướng (khu cây đa) -
Đất ở 1.890.000 570.000 440.000 290.000
Xã Vân Hồ Tỉnh lộ 101 (từ giáp đất phường Vân Sơn theo đường Quốc lộ 6 cũ đến ngã ba bản Lóng Luông)
Từ ngã ba đường 31,5m + 100m - đến đường lên cột phát sóng truyền hình
Đất ở 1.890.000 380.000 290.000 190.000
Xã Vân Hồ Tỉnh lộ 101 (từ giáp đất phường Vân Sơn theo đường Quốc lộ 6 cũ đến ngã ba bản Lóng Luông)
Từ đường lên cột phát sóng truyền hình - đến đường rẽ lên trụ sở UBND huyện cũ +100m
Đất ở 1.420.000 570.000 440.000 290.000
Xã Vân Hồ Tỉnh lộ 101 (từ giáp đất phường Vân Sơn theo đường Quốc lộ 6 cũ đến ngã ba bản Lóng Luông)
Từ đường rẽ lên trụ sở UBND huyện cũ - đến QL 6 (bản Lóng Luông)
Đất ở 570.000 240.000 170.000 120.000
Xã Vân Hồ Tỉnh lộ 101 (thuộc địa phận xã Vân Hồ hướng đi xã Mường Men cũ)
Từ ngã ba đi bản Chiềng Khòng - đến cách đường lên trụ sở UBND xã Mường Men cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) 500m
Đất ở 190.000 150.000 120.000 100.000
Xã Vân Hồ Tỉnh lộ 101 (thuộc địa phận xã Vân Hồ hướng đi xã Mường Men cũ)
Từ đường lên trụ sở UBND xã Mường Men cũ đi hai hướng 500 m -
Đất ở 380.000 240.000 170.000 120.000
Xã Vân Hồ Tỉnh lộ 101 (thuộc địa phận xã Vân Hồ hướng đi xã Mường Men cũ)
Từ đường lên trụ sở UBND xã Mường Men cũ - đến đường tái cơ cấu
Đất ở 240.000 200.000 160.000 140.000
Xã Vân Hồ Tỉnh lộ 102 (thuộc địa phận xã Vân Hồ hướng đi xã Xuân Nha)
Từ ngã tư bản Bó Nhàng, xã Vân Hồ (QL 6) theo hướng đi xã Xuân Nha - đến hết khu dân cư bản Bó Nhàng II (chân dốc đá)
Đất ở 950.000 380.000 290.000 190.000
Xã Vân Hồ Tỉnh lộ 102 (thuộc địa phận xã Vân Hồ hướng đi xã Xuân Nha)
Từ hết khu dân cư bản Bó Nhàng II (chân dốc đá) - đến hết địa phận xã Vân Hồ
Đất ở 300.000 240.000 180.000 160.000
Xã Vân Hồ Đường trong khu trung tâm hành chính - chính trị xã Vân Hồ (thuộc quy hoạch chung tỷ lệ 1/2.000 không bao gồm các tuyến đường quốc lộ, tỉnh lộ)
Đường đôi 31,5 m -
Đất ở 10.000.000 7.000.000 4.900.000 2.940.000
Xã Vân Hồ Đường trong khu trung tâm hành chính - chính trị xã Vân Hồ (thuộc quy hoạch chung tỷ lệ 1/2.000 không bao gồm các tuyến đường quốc lộ, tỉnh lộ)
Đường 23,5m -
Đất ở 7.000.000 4.900.000 3.400.000 2.040.000
Xã Vân Hồ Đường trong khu trung tâm hành chính - chính trị xã Vân Hồ (thuộc quy hoạch chung tỷ lệ 1/2.000 không bao gồm các tuyến đường quốc lộ, tỉnh lộ)
Đường 16,5 m -
Đất ở 5.600.000 3.920.000 2.700.000 1.620.000
Xã Vân Hồ Đường trong khu trung tâm hành chính - chính trị xã Vân Hồ (thuộc quy hoạch chung tỷ lệ 1/2.000 không bao gồm các tuyến đường quốc lộ, tỉnh lộ)
Đường 13,5 m -
Đất ở 5.500.000 3.850.000 2.700.000 1.620.000
Xã Vân Hồ Đường trong khu trung tâm hành chính - chính trị xã Vân Hồ (thuộc quy hoạch chung tỷ lệ 1/2.000 không bao gồm các tuyến đường quốc lộ, tỉnh lộ)
Đường 11,5 m; đường 9,5 m và đường 9m -
Đất ở 4.500.000 2.400.000 1.780.000 1.200.000
Xã Vân Hồ Các đường khu vực xã Chiềng Yên cũ (nay thuộc xã Vân Hồ)
Từ Quốc lộ 6 mới - đến hết đất bản Nà Bai
Đất ở 400.000 160.000 130.000 100.000
Xã Vân Hồ Các đường khu vực xã Chiềng Yên cũ (nay thuộc xã Vân Hồ)
Từ hết đất bản Nà Bai - đến Quốc lộ 6 cũ
Đất ở 360.000 200.000 160.000 140.000
Xã Vân Hồ Các đường khu vực xã Chiềng Yên cũ (nay thuộc xã Vân Hồ)
Trong phạm vi ngã ba trường trung học và tiểu học xã Chiềng Yên cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) về 2 hướng 300m -
Đất ở 720.000 220.000 160.000 110.000
Xã Vân Hồ Các đường khu vực xã Chiềng Yên cũ (nay thuộc xã Vân Hồ)
Các đoạn đường khác thuộc Quốc lộ 6 cũ -
Đất ở 540.000 140.000 110.000 90.000
Xã Vân Hồ Các đường khu vực xã Chiềng Yên cũ (nay thuộc xã Vân Hồ)
Đường du lịch xã Chiềng Yên (nay thuộc xã Vân Hồ) (đi bản Phụ Mẫu) -
Đất ở 540.000 140.000 110.000 90.000
Xã Vân Hồ Đường tái cơ cấu - Các đường khu vực xã Chiềng Yên cũ (nay thuộc xã Vân Hồ)
Từ Quốc lộ 6 cũ (bản Bống Hà) - đến tỉnh lộ 101 (xã Quang Minh)
Đất ở 540.000 140.000 110.000 90.000
Xã Vân Hồ Khu tái định cư
Khu tái định cư bản Pà Puộc, xã Vân Hồ -
Đất ở 250.000 0 0 0
Xã Vân Hồ Khu tái định cư
Khu tái định cư bản Ui, xã Vân Hồ -
Đất ở 250.000 0 0 0
Xã Vân Hồ Khu tái định cư
Khu Tái định cư đường 11,5 m (Đối diện nghĩa trang) -
Đất ở 2.190.000 0 0 0
Xã Vân Hồ Quốc lộ 6 hướng đi Sơn La
Từ giáp địa phận tỉnh Phú Thọ theo hướng đi tỉnh Sơn La - đến cách ngã ba đi xã Pà Cò, tỉnh Phú Thọ (Km 154+80m)
Đất TM-DV 510.000 245.000 185.000 125.000
Xã Vân Hồ Quốc lộ 6 hướng đi Sơn La
Trong phạm vi ngã ba đường đi xã Pà Cò, tỉnh Phú Thọ theo hai hướng 200m (Từ Km 154+80 - đến Km 154+480m)
Đất TM-DV 830.000 400.000 296.000 205.000
Xã Vân Hồ Quốc lộ 6 hướng đi Sơn La
Từ cách ngã ba đường đi xã Pà Cò, tỉnh Phú Thọ cũ 200 m - đến đầu khu dân cư bản Co Chàm (Từ Km 154+480m đến Km 155+400m)
Đất TM-DV 510.000 245.000 185.000 125.000
Xã Vân Hồ Quốc lộ 6 hướng đi Sơn La
Từ khu dân cư bản Co Chàm - đến đường rẽ vào bản Co Tang (Từ Km 155+400 đến Km 157+950m)
Đất TM-DV 830.000 400.000 296.000 205.000
Xã Vân Hồ Quốc lộ 6 hướng đi Sơn La
Từ đường rẽ vào bản Co Tang - đến cách cổng trụ sở UBND xã Lóng Luông cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) 500m (Từ Km 157+950m đến Km 159+600m)
Đất TM-DV 510.000 245.000 185.000 125.000
Xã Vân Hồ Quốc lộ 6 hướng đi Sơn La
Từ cổng trụ sở UBND xã Lóng Luông cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) đi hai hướng 500m (Từ Km 159+600m - đến Km 160+600m)
Đất TM-DV 895.000 430.000 330.000 215.000
Xã Vân Hồ Quốc lộ 6 hướng đi Sơn La
Cách cổng trụ sở UBND xã Lóng Luông cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) 500m - đến cách ngã ba QL6 300m bản Lóng Luông (Từ Km 160+600m đến Km 163+800m)
Đất TM-DV 765.000 370.000 275.000 185.000
Xã Vân Hồ Quốc lộ 6 hướng đi Sơn La
Ngã ba Quốc lộ 6 bản Lóng Luông theo hai hướng 300 m (Từ Km 163+800m - đến Km 164+400m)
Đất TM-DV 775.000 430.000 330.000 215.000
Xã Vân Hồ Quốc lộ 6 hướng đi Sơn La
Từ cách ngã ba Quốc lộ 6 bản Lóng Luông 300 m - đến nhà ông Tráng A Sếnh (Từ Km 164+400m đến Km 170 + 400m)
Đất TM-DV 765.000 370.000 275.000 185.000
Xã Vân Hồ Quốc lộ 6 hướng đi Sơn La
Từ nhà ông Tráng A Sếnh - đến hết khu dân cư bản Bó Nhàng 1 (Từ Km 170+400m đến Km 173+400m)
Đất TM-DV 1.915.000 920.000 695.000 460.000
Xã Vân Hồ Quốc lộ 6 hướng đi Sơn La
Từ hết đất khu dân cư bản Bỏ Nhàng 1 - đến đường rẽ vào bản Chiềng Đi I (Từ Km 173+400m đến Km 176+ 800m)
Đất TM-DV 1.700.000 615.000 460.000 310.000
Xã Vân Hồ Quốc lộ 6 hướng đi Sơn La
Từ đường rẽ vào bản Chiềng Đi I (Km 176+800) - đến hết địa giới hành chính huyện Vân Hồ cũ
Đất TM-DV 3.060.000 1.105.000 830.000 560.000
Xã Vân Hồ Quốc lộ 6 hướng đi xã Pà Cò, tỉnh Phú Thọ
Từ ngã ba Quốc lộ 6 (bản Co Chàm, xã Lóng Luông) - đến hết địa giới hành chính xã Lóng Luông cũ (nay thuộc xã Vân Hồ)
Đất TM-DV 720.000 400.000 296.000 205.000
Xã Vân Hồ Tỉnh lộ 101 (từ QL 6 đi xã Tô Múa)
Từ ngã ba Quốc Lộ 6 - đến ngã ba xã Vân Hồ (nhà ông Sào Hái)
Đất TM-DV 1.275.000 430.000 325.000 215.000
Xã Vân Hồ Tỉnh lộ 101 (từ QL 6 đi xã Tô Múa)
Từ ngã ba (nhà ông Mùi Văn Hải) - đến hết đất Nhà máy IC Food +300m
Đất TM-DV 1.275.000 430.000 325.000 215.000
Xã Vân Hồ Tỉnh lộ 101 (từ QL 6 đi xã Tô Múa)
Từ hết đất Nhà máy IC Food + 300m - đến hết đất xã Vân Hồ
Đất TM-DV 680.000 210.000 150.000 110.000
Xã Vân Hồ Tỉnh lộ 101 (từ giáp đất phường Vân Sơn theo đường Quốc lộ 6 cũ đến ngã ba bản Lóng Luông)
Từ giáp đất phường Vân Sơn - đến cách ngã ba đường 31,5m 100m (khu cây đa)
Đất TM-DV 1.020.000 370.000 275.000 185.000
Xã Vân Hồ Tỉnh lộ 101 (từ giáp đất phường Vân Sơn theo đường Quốc lộ 6 cũ đến ngã ba bản Lóng Luông)
Ngã ba đường 31,5m trong phạm vi 100m đi hai hướng (khu cây đa) -
Đất TM-DV 1.530.000 460.000 350.000 230.000
Xã Vân Hồ Tỉnh lộ 101 (từ giáp đất phường Vân Sơn theo đường Quốc lộ 6 cũ đến ngã ba bản Lóng Luông)
Từ ngã ba đường 31,5m + 100m - đến đường lên cột phát sóng truyền hình
Đất TM-DV 1.530.000 310.000 230.000 155.000
Xã Vân Hồ Tỉnh lộ 101 (từ giáp đất phường Vân Sơn theo đường Quốc lộ 6 cũ đến ngã ba bản Lóng Luông)
Từ đường lên cột phát sóng truyền hình - đến đường rẽ lên trụ sở UBND huyện cũ +100m
Đất TM-DV 1.150.000 460.000 350.000 230.000
Xã Vân Hồ Tỉnh lộ 101 (từ giáp đất phường Vân Sơn theo đường Quốc lộ 6 cũ đến ngã ba bản Lóng Luông)
Từ đường rẽ lên trụ sở UBND huyện cũ - đến QL 6 (bản Lóng Luông)
Đất TM-DV 460.000 190.000 140.000 95.000
Xã Vân Hồ Tỉnh lộ 101 (thuộc địa phận xã Vân Hồ hướng đi xã Mường Men cũ)
Từ ngã ba đi bản Chiềng Khòng - đến cách đường lên trụ sở UBND xã Mường Men cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) 500m
Đất TM-DV 155.000 120.000 95.000 80.000
Xã Vân Hồ Tỉnh lộ 101 (thuộc địa phận xã Vân Hồ hướng đi xã Mường Men cũ)
Từ đường lên trụ sở UBND xã Mường Men cũ đi hai hướng 500 m -
Đất TM-DV 310.000 190.000 140.000 95.000
Xã Vân Hồ Tỉnh lộ 101 (thuộc địa phận xã Vân Hồ hướng đi xã Mường Men cũ)
Từ đường lên trụ sở UBND xã Mường Men cũ - đến đường tái cơ cấu
Đất TM-DV 200.000 170.000 130.000 110.000
Xã Vân Hồ Tỉnh lộ 102 (thuộc địa phận xã Vân Hồ hướng đi xã Xuân Nha)
Từ ngã tư bản Bó Nhàng, xã Vân Hồ (QL 6) theo hướng đi xã Xuân Nha - đến hết khu dân cư bản Bó Nhàng II (chân dốc đá)
Đất TM-DV 765.000 310.000 230.000 155.000
Xã Vân Hồ Tỉnh lộ 102 (thuộc địa phận xã Vân Hồ hướng đi xã Xuân Nha)
Từ hết khu dân cư bản Bó Nhàng II (chân dốc đá) - đến hết địa phận xã Vân Hồ
Đất TM-DV 250.000 200.000 150.000 130.000
Xã Vân Hồ Đường trong khu trung tâm hành chính - chính trị xã Vân Hồ (thuộc quy hoạch chung tỷ lệ 1/2.000 không bao gồm các tuyến đường quốc lộ, tỉnh lộ)
Đường đôi 31,5 m -
Đất TM-DV 5.100.000 3.060.000 2.315.000 0
Xã Vân Hồ Đường trong khu trung tâm hành chính - chính trị xã Vân Hồ (thuộc quy hoạch chung tỷ lệ 1/2.000 không bao gồm các tuyến đường quốc lộ, tỉnh lộ)
Đường 23,5m -
Đất TM-DV 3.060.000 1.840.000 1.380.000 0
Xã Vân Hồ Đường trong khu trung tâm hành chính - chính trị xã Vân Hồ (thuộc quy hoạch chung tỷ lệ 1/2.000 không bao gồm các tuyến đường quốc lộ, tỉnh lộ)
Đường 16,5 m -
Đất TM-DV 2.550.000 1.530.000 1.150.000 0
Xã Vân Hồ Đường trong khu trung tâm hành chính - chính trị xã Vân Hồ (thuộc quy hoạch chung tỷ lệ 1/2.000 không bao gồm các tuyến đường quốc lộ, tỉnh lộ)
Đường 13,5 m -
Đất TM-DV 2.040.000 1.225.000 920.000 0
Xã Vân Hồ Đường trong khu trung tâm hành chính - chính trị xã Vân Hồ (thuộc quy hoạch chung tỷ lệ 1/2.000 không bao gồm các tuyến đường quốc lộ, tỉnh lộ)
Đường 11,5 m; đường 9,5 m và đường 9m -
Đất TM-DV 1.530.000 920.000 690.000 0
Xã Vân Hồ Các đường khu vực xã Chiềng Yên cũ (nay thuộc xã Vân Hồ)
Từ Quốc lộ 6 mới - đến hết đất bản Nà Bai
Đất TM-DV 310.000 120.000 95.000 80.000
Xã Vân Hồ Các đường khu vực xã Chiềng Yên cũ (nay thuộc xã Vân Hồ)
Từ hết đất bản Nà Bai - đến Quốc lộ 6 cũ
Đất TM-DV 310.000 170.000 130.000 110.000
Xã Vân Hồ Các đường khu vực xã Chiềng Yên cũ (nay thuộc xã Vân Hồ)
Trong phạm vi ngã ba trường trung học và tiểu học xã Chiềng Yên cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) về 2 hướng 300m -
Đất TM-DV 615.000 190.000 140.000 95.000
Xã Vân Hồ Các đường khu vực xã Chiềng Yên cũ (nay thuộc xã Vân Hồ)
Các đoạn đường khác thuộc Quốc lộ 6 cũ -
Đất TM-DV 460.000 120.000 95.000 80.000
Xã Vân Hồ Các đường khu vực xã Chiềng Yên cũ (nay thuộc xã Vân Hồ)
Đường du lịch xã Chiềng Yên (nay thuộc xã Vân Hồ) (đi bản Phụ Mẫu) -
Đất TM-DV 460.000 120.000 95.000 80.000
Xã Vân Hồ Đường tái cơ cấu - Các đường khu vực xã Chiềng Yên cũ (nay thuộc xã Vân Hồ)
Từ Quốc lộ 6 cũ (bản Bống Hà) - đến tỉnh lộ 101 (xã Quang Minh)
Đất TM-DV 460.000 120.000 95.000 80.000
Xã Vân Hồ Khu tái định cư
Khu tái định cư bản Pà Puộc, xã Vân Hồ -
Đất TM-DV 220.000 0 0 0
Xã Vân Hồ Khu tái định cư
Khu tái định cư bản Ui, xã Vân Hồ -
Đất TM-DV 220.000 0 0 0
Xã Vân Hồ Khu tái định cư
Khu Tái định cư đường 11,5 m (Đối diện nghĩa trang) -
Đất TM-DV 1.530.000 0 0 0
Xã Vân Hồ Quốc lộ 6 hướng đi Sơn La
Từ giáp địa phận tỉnh Phú Thọ theo hướng đi tỉnh Sơn La - đến cách ngã ba đi xã Pà Cò, tỉnh Phú Thọ (Km 154+80m)
Đất SX-KD 420.000 205.000 155.000 110.000
Xã Vân Hồ Quốc lộ 6 hướng đi Sơn La
Trong phạm vi ngã ba đường đi xã Pà Cò, tỉnh Phú Thọ theo hai hướng 200m (Từ Km 154+80 - đến Km 154+480m)
Đất SX-KD 685.000 330.000 245.000 170.000
Xã Vân Hồ Quốc lộ 6 hướng đi Sơn La
Từ cách ngã ba đường đi xã Pà Cò, tỉnh Phú Thọ cũ 200 m - đến đầu khu dân cư bản Co Chàm (Từ Km 154+480m đến Km 155+400m)
Đất SX-KD 420.000 205.000 155.000 110.000
Xã Vân Hồ Quốc lộ 6 hướng đi Sơn La
Từ khu dân cư bản Co Chàm - đến đường rẽ vào bản Co Tang (Từ Km 155+400 đến Km 157+950m)
Đất SX-KD 685.000 330.000 245.000 170.000
Xã Vân Hồ Quốc lộ 6 hướng đi Sơn La
Từ đường rẽ vào bản Co Tang - đến cách cổng trụ sở UBND xã Lóng Luông cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) 500m (Từ Km 157+950m đến Km 159+600m)
Đất SX-KD 420.000 205.000 155.000 110.000
Xã Vân Hồ Quốc lộ 6 hướng đi Sơn La
Từ cổng trụ sở UBND xã Lóng Luông cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) đi hai hướng 500m (Từ Km 159+600m - đến Km 160+600m)
Đất SX-KD 735.000 355.000 270.000 180.000
Xã Vân Hồ Quốc lộ 6 hướng đi Sơn La
Cách cổng trụ sở UBND xã Lóng Luông cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) 500m - đến cách ngã ba QL6 300m bản Lóng Luông (Từ Km 160+600m đến Km 163+800m)
Đất SX-KD 630.000 305.000 230.000 155.000
Xã Vân Hồ Quốc lộ 6 hướng đi Sơn La
Ngã ba Quốc lộ 6 bản Lóng Luông theo hai hướng 300 m (Từ Km 163+800m - đến Km 164+400m)
Đất SX-KD 640.000 355.000 270.000 180.000
Xã Vân Hồ Quốc lộ 6 hướng đi Sơn La
Từ cách ngã ba Quốc lộ 6 bản Lóng Luông 300 m - đến nhà ông Tráng A Sếnh (Từ Km 164+400m đến Km 170 + 400m)
Đất SX-KD 630.000 305.000 230.000 155.000
Xã Vân Hồ Quốc lộ 6 hướng đi Sơn La
Từ nhà ông Tráng A Sếnh - đến hết khu dân cư bản Bó Nhàng 1 (Từ Km 170+400m đến Km 173+400m)
Đất SX-KD 1.575.000 760.000 575.000 380.000
Xã Vân Hồ Quốc lộ 6 hướng đi Sơn La
Từ hết đất khu dân cư bản Bỏ Nhàng 1 - đến đường rẽ vào bản Chiềng Đi I (Từ Km 173+400m đến Km 176+ 800m)
Đất SX-KD 1.400.000 505.000 380.000 255.000
Xã Vân Hồ Quốc lộ 6 hướng đi Sơn La
Từ đường rẽ vào bản Chiềng Đi I (Km 176+800) - đến hết địa giới hành chính huyện Vân Hồ cũ
Đất SX-KD 2.520.000 910.000 690.000 455.000
Xã Vân Hồ Quốc lộ 6 hướng đi xã Pà Cò, tỉnh Phú Thọ
Từ ngã ba Quốc lộ 6 (bản Co Chàm, xã Lóng Luông) - đến hết địa giới hành chính xã Lóng Luông cũ (nay thuộc xã Vân Hồ)
Đất SX-KD 595.000 330.000 245.000 170.000
Xã Vân Hồ Tỉnh lộ 101 (từ QL 6 đi xã Tô Múa)
Từ ngã ba Quốc Lộ 6 - đến ngã ba xã Vân Hồ (nhà ông Sào Hái)
Đất SX-KD 1.050.000 355.000 265.000 180.000
Xã Vân Hồ Tỉnh lộ 101 (từ QL 6 đi xã Tô Múa)
Từ ngã ba (nhà ông Mùi Văn Hải) - đến hết đất Nhà máy IC Food +300m
Đất SX-KD 1.050.000 355.000 265.000 180.000
Xã Vân Hồ Tỉnh lộ 101 (từ QL 6 đi xã Tô Múa)
Từ hết đất Nhà máy IC Food + 300m - đến hết đất xã Vân Hồ
Đất SX-KD 560.000 170.000 120.000 90.000
Xã Vân Hồ Tỉnh lộ 101 (từ giáp đất phường Vân Sơn theo đường Quốc lộ 6 cũ đến ngã ba bản Lóng Luông)
Từ giáp đất phường Vân Sơn - đến cách ngã ba đường 31,5m 100m (khu cây đa)
Đất SX-KD 840.000 305.000 230.000 155.000
Xã Vân Hồ Tỉnh lộ 101 (từ giáp đất phường Vân Sơn theo đường Quốc lộ 6 cũ đến ngã ba bản Lóng Luông)
Ngã ba đường 31,5m trong phạm vi 100m đi hai hướng (khu cây đa) -
Đất SX-KD 1.260.000 380.000 290.000 190.000
Xã Vân Hồ Tỉnh lộ 101 (từ giáp đất phường Vân Sơn theo đường Quốc lộ 6 cũ đến ngã ba bản Lóng Luông)
Từ ngã ba đường 31,5m + 100m - đến đường lên cột phát sóng truyền hình
Đất SX-KD 1.260.000 255.000 190.000 130.000
Xã Vân Hồ Tỉnh lộ 101 (từ giáp đất phường Vân Sơn theo đường Quốc lộ 6 cũ đến ngã ba bản Lóng Luông)
Từ đường lên cột phát sóng truyền hình - đến đường rẽ lên trụ sở UBND huyện cũ +100m
Đất SX-KD 945.000 380.000 290.000 190.000
Xã Vân Hồ Tỉnh lộ 101 (từ giáp đất phường Vân Sơn theo đường Quốc lộ 6 cũ đến ngã ba bản Lóng Luông)
Từ đường rẽ lên trụ sở UBND huyện cũ - đến QL 6 (bản Lóng Luông)
Đất SX-KD 380.000 155.000 115.000 80.000
Xã Vân Hồ Tỉnh lộ 101 (thuộc địa phận xã Vân Hồ hướng đi xã Mường Men cũ)
Từ ngã ba đi bản Chiềng Khòng - đến cách đường lên trụ sở UBND xã Mường Men cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) 500m
Đất SX-KD 130.000 100.000 80.000 65.000
Xã Vân Hồ Tỉnh lộ 101 (thuộc địa phận xã Vân Hồ hướng đi xã Mường Men cũ)
Từ đường lên trụ sở UBND xã Mường Men cũ đi hai hướng 500 m -
Đất SX-KD 255.000 155.000 115.000 80.000
Xã Vân Hồ Tỉnh lộ 101 (thuộc địa phận xã Vân Hồ hướng đi xã Mường Men cũ)
Từ đường lên trụ sở UBND xã Mường Men cũ - đến đường tái cơ cấu
Đất SX-KD 160.000 140.000 110.000 90.000
Xã Vân Hồ Tỉnh lộ 102 (thuộc địa phận xã Vân Hồ hướng đi xã Xuân Nha)
Từ ngã tư bản Bó Nhàng, xã Vân Hồ (QL 6) theo hướng đi xã Xuân Nha - đến hết khu dân cư bản Bó Nhàng II (chân dốc đá)
Đất SX-KD 630.000 255.000 190.000 130.000
Xã Vân Hồ Tỉnh lộ 102 (thuộc địa phận xã Vân Hồ hướng đi xã Xuân Nha)
Từ hết khu dân cư bản Bó Nhàng II (chân dốc đá) - đến hết địa phận xã Vân Hồ
Đất SX-KD 210.000 160.000 120.000 110.000
Xã Vân Hồ Đường trong khu trung tâm hành chính - chính trị xã Vân Hồ (thuộc quy hoạch chung tỷ lệ 1/2.000 không bao gồm các tuyến đường quốc lộ, tỉnh lộ)
Đường đôi 31,5 m -
Đất SX-KD 4.200.000 2.520.000 1.905.000 0
Xã Vân Hồ Đường trong khu trung tâm hành chính - chính trị xã Vân Hồ (thuộc quy hoạch chung tỷ lệ 1/2.000 không bao gồm các tuyến đường quốc lộ, tỉnh lộ)
Đường 23,5m -
Đất SX-KD 2.520.000 1.515.000 1.135.000 0
Xã Vân Hồ Đường trong khu trung tâm hành chính - chính trị xã Vân Hồ (thuộc quy hoạch chung tỷ lệ 1/2.000 không bao gồm các tuyến đường quốc lộ, tỉnh lộ)
Đường 16,5 m -
Đất SX-KD 2.100.000 1.260.000 945.000 0
Xã Vân Hồ Đường trong khu trung tâm hành chính - chính trị xã Vân Hồ (thuộc quy hoạch chung tỷ lệ 1/2.000 không bao gồm các tuyến đường quốc lộ, tỉnh lộ)
Đường 13,5 m -
Đất SX-KD 1.680.000 1.010.000 760.000 0
Xã Vân Hồ Đường trong khu trung tâm hành chính - chính trị xã Vân Hồ (thuộc quy hoạch chung tỷ lệ 1/2.000 không bao gồm các tuyến đường quốc lộ, tỉnh lộ)
Đường 11,5 m; đường 9,5 m và đường 9m -
Đất SX-KD 1.260.000 760.000 570.000 0
Xã Vân Hồ Các đường khu vực xã Chiềng Yên cũ (nay thuộc xã Vân Hồ)
Từ Quốc lộ 6 mới - đến hết đất bản Nà Bai
Đất SX-KD 255.000 100.000 80.000 65.000
Xã Vân Hồ Các đường khu vực xã Chiềng Yên cũ (nay thuộc xã Vân Hồ)
Từ hết đất bản Nà Bai - đến Quốc lộ 6 cũ
Đất SX-KD 255.000 140.000 110.000 90.000
Xã Vân Hồ Các đường khu vực xã Chiềng Yên cũ (nay thuộc xã Vân Hồ)
Trong phạm vi ngã ba trường trung học và tiểu học xã Chiềng Yên cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) về 2 hướng 300m -
Đất SX-KD 505.000 155.000 115.000 80.000
Xã Vân Hồ Các đường khu vực xã Chiềng Yên cũ (nay thuộc xã Vân Hồ)
Các đoạn đường khác thuộc Quốc lộ 6 cũ -
Đất SX-KD 380.000 100.000 80.000 65.000
Xã Vân Hồ Các đường khu vực xã Chiềng Yên cũ (nay thuộc xã Vân Hồ)
Đường du lịch xã Chiềng Yên (nay thuộc xã Vân Hồ) (đi bản Phụ Mẫu) -
Đất SX-KD 380.000 100.000 80.000 65.000
Xã Vân Hồ Đường tái cơ cấu - Các đường khu vực xã Chiềng Yên cũ (nay thuộc xã Vân Hồ)
Từ Quốc lộ 6 cũ (bản Bống Hà) - đến tỉnh lộ 101 (xã Quang Minh)
Đất SX-KD 380.000 100.000 80.000 65.000
Xã Vân Hồ Khu tái định cư
Khu tái định cư bản Pà Puộc, xã Vân Hồ -
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Vân Hồ Khu tái định cư
Khu tái định cư bản Ui, xã Vân Hồ -
Đất SX-KD 180.000 0 0 0
Xã Vân Hồ Khu tái định cư
Khu Tái định cư đường 11,5 m (Đối diện nghĩa trang) -
Đất SX-KD 1.260.000 0 0 0
Xã Vân Hồ Xã Vân Hồ
Đất chuyên trồng lúa (lúa hai vụ) -
Đất trồng lúa 55.000 0 0 0
Xã Vân Hồ Xã Vân Hồ
Đất trồng lúa còn lại (lúa một vụ, lúa nương) -
Đất trồng lúa 40.000 0 0 0
Xã Vân Hồ Xã Vân Hồ
-
Đất trồng cây hàng năm 45.000 0 0 0
Xã Vân Hồ Xã Vân Hồ
-
Đất trồng cây lâu năm 45.000 0 0 0
Xã Vân Hồ Xã Vân Hồ
-
Đất nuôi trồng thủy sản 55.000 0 0 0
Xã Vân Hồ Xã Vân Hồ
-
Đất rừng sản xuất 12.000 0 0 0
Xã Vân Hồ Xã Vân Hồ
-
Đất rừng phòng hộ 12.000 0 0 0
Xã Vân Hồ Xã Vân Hồ
-
Đất rừng đặc dụng 12.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Vân Hồ Quốc lộ 6 hướng đi Sơn La
Từ giáp địa phận tỉnh Phú Thọ theo hướng đi tỉnh Sơn La - đến cách ngã ba đi xã Pà Cò, tỉnh Phú Thọ (Km 154+80m)
Đất ở 630.000 310.000 240.000 150.000
Xã Vân Hồ Quốc lộ 6 hướng đi Sơn La
Trong phạm vi ngã ba đường đi xã Pà Cò, tỉnh Phú Thọ theo hai hướng 200m (Từ Km 154+80 - đến Km 154+480m)
Đất ở 2.500.000 1.500.000 1.000.000 500.000
Xã Vân Hồ Quốc lộ 6 hướng đi Sơn La
Từ cách ngã ba đường đi xã Pà Cò, tỉnh Phú Thọ cũ 200 m - đến đầu khu dân cư bản Co Chàm (Từ Km 154+480m đến Km 155+400m)
Đất ở 1.500.000 1.000.000 500.000 300.000
Xã Vân Hồ Quốc lộ 6 hướng đi Sơn La
Từ khu dân cư bản Co Chàm - đến đường rẽ vào bản Co Tang (Từ Km 155+400 đến Km 157+950m)
Đất ở 1.030.000 500.000 370.000 260.000
Xã Vân Hồ Quốc lộ 6 hướng đi Sơn La
Từ đường rẽ vào bản Co Tang - đến cách cổng trụ sở UBND xã Lóng Luông cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) 500m (Từ Km 157+950m đến Km 159+600m)
Đất ở 630.000 310.000 240.000 150.000
Xã Vân Hồ Quốc lộ 6 hướng đi Sơn La
Từ cổng trụ sở UBND xã Lóng Luông cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) đi hai hướng 500m (Từ Km 159+600m - đến Km 160+600m)
Đất ở 1.110.000 540.000 410.000 270.000
Xã Vân Hồ Quốc lộ 6 hướng đi Sơn La
Cách cổng trụ sở UBND xã Lóng Luông cũ (nay thuộc xã Vân Hồ) 500m - đến cách ngã ba QL6 300m bản Lóng Luông (Từ Km 160+600m đến Km 163+800m)
Đất ở 950.000 460.000 350.000 240.000
Xã Vân Hồ Quốc lộ 6 hướng đi Sơn La
Ngã ba Quốc lộ 6 bản Lóng Luông theo hai hướng 300 m (Từ Km 163+800m - đến Km 164+400m)
Đất ở 960.000 540.000 410.000 270.000
Xã Vân Hồ Quốc lộ 6 hướng đi Sơn La
Từ cách ngã ba Quốc lộ 6 bản Lóng Luông 300 m - đến nhà ông Tráng A Sếnh (Từ Km 164+400m đến Km 170 + 400m)
Đất ở 950.000 460.000 350.000 240.000
Xã Vân Hồ Quốc lộ 6 hướng đi Sơn La
Từ nhà ông Tráng A Sếnh - đến hết khu dân cư bản Bó Nhàng 1 (Từ Km 170+400m đến Km 173+400m)
Đất ở 4.000.000 2.500.000 1.900.000 1.200.000
Xã Vân Hồ Quốc lộ 6 hướng đi Sơn La
Từ hết đất khu dân cư bản Bỏ Nhàng 1 - đến đường rẽ vào bản Chiềng Đi I (Từ Km 173+400m đến Km 176+ 800m)
Đất ở 3.950.000 2.400.000 1.800.000 1.170.000
Xã Vân Hồ Quốc lộ 6 hướng đi Sơn La
Từ đường rẽ vào bản Chiềng Đi I (Km 176+800) - đến hết địa giới hành chính huyện Vân Hồ cũ
Đất ở 4.000.000 2.500.000 1.900.000 1.200.000
Xã Vân Hồ Quốc lộ 6 hướng đi xã Pà Cò, tỉnh Phú Thọ
Từ ngã ba Quốc lộ 6 (bản Co Chàm, xã Lóng Luông) - đến hết địa giới hành chính xã Lóng Luông cũ (nay thuộc xã Vân Hồ)
Đất ở 2.500.000 1.500.000 1.000.000 500.000
Xã Vân Hồ Tỉnh lộ 101 (từ QL 6 đi xã Tô Múa)
Từ ngã ba Quốc Lộ 6 - đến ngã ba xã Vân Hồ (nhà ông Sào Hái)
Đất ở 3.900.000 2.340.000 1.800.000 1.170.000
Xã Vân Hồ Tỉnh lộ 101 (từ QL 6 đi xã Tô Múa)
Từ ngã ba (nhà ông Mùi Văn Hải) - đến hết đất Nhà máy IC Food +300m
Đất ở 1.500.000 510.000 380.000 260.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Vân Hồ

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Sơn La mới nhất

Bảng giá đất xã Vân Hồ, tỉnh Sơn La 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Vân Hồ, tỉnh Sơn La 2026

4. Thông tin xã Vân Hồ, tỉnh Sơn La

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Lóng Luông, Xã Chiềng Yên, Xã Mường Men, Xã Vân Hồ (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Vân Hồ theo Nghị quyết số 1681/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Vân Hồ có diện tích tự nhiên 268,4 km² với quy mô dân số 24.998 người, mật độ dân cư đạt 93,1 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Vân Hồ được đặt tại Bản Suối Lìn, xã Vân Hồ, tỉnh Sơn La, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Vân Hồ không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Sơn La, Xã Vân Hồ là một trong tổng số 75 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 67 xã và 8 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Vân Hồ, Tỉnh Sơn La - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Sơn La

1. Căn cứ vào khả năng sinh lợi, khoảng cách của các thửa đất tới đường, phố và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, các vị trí được xác định theo nguyên tắc: vị trí 1 tiếp giáp trục đường có tên trong bảng giá đất có khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4, vị trí 5 theo thứ tự khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng kém thuận lợi hơn:

a) Vị trí của các thửa đất được xác định như sau:

  • Vị trí 1: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường (phố) đã được quy định giá đất trong bảng giá đất (sau đây gọi là trục đường chính) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
  • Vị trí 2: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ đi ra trực tiếp với trục đường chính và có chiều rộng ngõ lớn hơn hoặc bằng (≥) 6,5 mét trở lên.
  • Vị trí 3: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ đi ra trực tiếp với trục đường chính và có chiều rộng ngõ từ 5,5 mét đến dưới 6,5 mét hoặc thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp có chiều rộng ngách lớn hơn hoặc bằng (≥) 6,5 mét.
  • Vị trí 4: áp dụng đối với thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ đi ra trực tiếp với trục đường chính có chiều rộng ngõ từ 2,5 mét đến dưới 5,5 mét hoặc thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp ngách có chiều rộng từ 5,5 mét đến dưới 6,5 mét hoặc thửa đất có một cạnh (mặt) tiếp giáp hẻm có chiều rộng lớn hơn hoặc bằng (≥) 6,5 mét.
  • Vị trí 5: các thửa đất còn lại.

b) Cách xác định ngõ, ngách, hẻm

  • Ngõ là đường đi lại trong cụm dân cư, có ít nhất một đầu thông ra đường trục chính.
  • Ngách là đường đi lại trong cụm dân cư có một đầu thông ra ngõ, không trực tiếp thông ra đường trục chính.
  • Hẻm là đường nối sau ngách.

c) Cách xác định chiều rộng của ngõ, ngách, hẻm

  • Chiều rộng bao gồm chiều rộng của lòng đường (mặt đường), vỉa hè, rãnh thoát nước; trường hợp không có vỉa hè hoặc rãnh thoát nước thì chiều rộng được tính đến hết mép của ngõ, ngách, hẻm.
  • Cách đo chiều rộng của ngõ, ngách, hẻm không đồng đều thì chiều rộng được xác định bằng mặt cắt ngang nhỏ nhất tính từ đầu ngõ, ngách, hẻm đến thửa đất.

2. Đối với thửa đất có nhiều cách xác định theo các vị trí do có khả năng lưu thông với nhiều tuyến đường thì giá đất được xác định theo vị trí có giá đất cao nhất.

3. Đối với các thửa đất có cốt cao độ bình quân chênh lệch (cao hơn hoặc thấp hơn so với mặt đường tiếp giáp) 1,5 mét trở lên thì giá đất giảm trừ 30% so với giá đất thửa đất đã xác định vị trí, tuyến đường theo nguyên tắc quy định khoản 1, khoản 2 Điều này.

4. Trường hợp các vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4, vị trí 5 có kết cấu mặt đường là đường đất thì giá đất được xác định bằng 70% so với giá đất của cùng vị trí tương ứng đã quy định trong bảng giá đất.

5. Đối với thửa đất có từ 02 cạnh (mặt) tiếp giáp đường/ngõ/ngách/hẻm trở lên thì giá đất được xác định như sau:

a) Thửa đất có 02 cạnh (mặt) tiếp giáp với đường (phố) thì được tính tăng thêm tỷ lệ là 15%; 02 cạnh (mặt) tiếp giáp ngõ được tính tăng thêm tỷ lệ là 8 %; 02 cạnh (mặt) tiếp giáp ngách được tính tăng với tỷ lệ là 4%; 02 cạnh (mặt) tiếp giáp hẻm được tính tăng với tỷ lệ là 2%.

b) Trường hợp xác định tăng thêm đối với thửa đất đã áp dụng theo điểm a khoản này nhưng có tiếp giáp thêm mặt đường/ngõ/ngách/hẻm khác thì được tính tăng thêm bằng tổng các tỷ lệ của từng mặt tiếp giáp tương ứng. Tỷ lệ cho từng mặt tiếp giáp như sau: 8% đối với mặt đường, 4% đối với mặt ngõ, 2% đối với mặt ngách, 1% đối với mặt hẻm.

Việc tăng thêm tỷ lệ nêu tại điểm này được tính so với giá đất thửa đất đã xác định vị trí theo nguyên tắc quy định tại khoản 1, khoản 2 Điều này.

c) Trường hợp thửa đất tiếp giáp với các loại mặt đường/ngõ/ngách/hẻm khác nhau thì việc xác định tăng thêm bằng tổng các tỷ lệ của từng mặt tiếp giáp tương ứng. Tỷ lệ cho từng mặt tiếp giáp như sau: 8% đối với mặt đường, 4% đối với mặt ngõ, 2% đối với mặt ngách, 1% đối với mặt hẻm;

d) Mức điều chỉnh giá đất tăng tối đa không quá 20% so với giá đất thửa đất xác định theo quy định tại điểm a, điểm b và điểm c khoản này.

6. Đối với thửa đất có chiều sâu lớn thì thực hiện phân lớp như sau:

a) Đối với đất ở (không áp dụng đối với các lô đất nằm trong các khu đất đấu giá, đấu thầu):

– Lớp thứ 1: Từ mốc giới của thửa đất tiếp giáp đường (phố)/ngõ/ ngách/hẻm đến 20m, giá đất được tính bằng 100% giá đất quy định.

– Lớp thứ 2: Từ trên 20 mét đến 40 mét, giá đất được xác định bằng 60% giá đất lớp thứ 1.

– Lớp thứ 3: Từ trên 40 mét đến 60 mét, giá đất được xác định bằng 60% giá đất lớp thứ 2.

– Lớp thứ 4: Từ trên 60 mét đến 80 mét, giá đất được xác định bằng 60% giá đất lớp thứ 3.

– Lớp thứ 5: Phần diện tích còn lại của thửa đất, giá đất được xác định bằng 60% giá đất lớp thứ 4.

b) Đối với đất phi nông nghiệp (trừ đất trong Khu công nghiệp, Cụm công nghiệp và điểm a khoản này):

– Lớp thứ 1: Tính từ mốc giới thửa đất tiếp giáp đường (phố)/ngõ/ngách/hẻm đến 40m, giá đất được tính bằng 100% giá đất quy định.

– Lớp thứ 2: Từ trên 40 mét đến 80 mét, giá đất được xác định bằng 50% giá đất lớp thứ 1.

– Lớp thứ 3: Từ trên 80 mét đến 120 mét, giá đất được xác định bằng 50% giá đất lớp thứ 2.

– Lớp thứ 4: Phần diện tích còn lại của thửa đất tiếp giáp lớp thứ 3, giá đất được xác định tính bằng 50% giá đất lớp thứ 3.

c) Trường hợp thửa đất tại điểm a, điểm b khoản này có nhiều mặt tiếp giáp với nhiều đường, phố, ngõ, ngách, hẻm: Việc chia lớp được tính theo mặt cắt đường, phố, ngõ, ngách, hẻm có giá đất cao nhất.

d) Sau khi phân lớp theo nguyên tắc nêu trên, trường hợp giá bình quân thửa đất thấp hơn giá của vị trí có giá thấp nhất của đường phố, ngõ, ngách, hẻm được quy định trong Bảng giá đất mà thửa đất đó đang áp dụng thì lấy giá thấp nhất (vị trí có giá thấp nhất) của đường, ngõ, ngách, hẻm được quy định trong bảng giá đất đó làm giá của thửa đất.

đ) Trường hợp các thửa đất nằm tại vị trí giáp ranh giữa các địa giới hành chính cấp xã thì giá đất được xác định theo vị trí có mức giá cao nhất; nguyên tắc xác định vị trí và giá đất các trường hợp này tuân thủ các quy định tại các khoản 1, khoản 2 Điều này.

Trường hợp thửa đất thuộc vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4, vị trí 5 khi lưu thông ra trục đường chính thuộc địa giới hành chính xã, phường khác thì được áp dụng giá đất của tuyến đường trục chính thuộc địa giới hành chính xã, phường đó.

7. Đối với các khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư đã được đầu tư theo quy hoạch xây dựng chi tiết tỷ lệ 1/500 thì giá đất xác định là vị trí 1 trong phạm vi (nội khu) khu đô thị, khu dân cư, khu tái định cư đó mà không xác định theo vị trí quy định tại khoản 1 Điều 4 quy định này.

8. Đất khu công nghiệp và cụm công nghiệp được xác định chung là một vị trí theo các khu công nghiệp và cụm công nghiệp.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Vân Hồ, tỉnh Sơn La năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Vân Hồ, tỉnh Sơn La là 10.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Vân Hồ, tỉnh Sơn La năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Vân Hồ, tỉnh Sơn La là khoảng 722.348 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (1392 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?