Bảng giá đất xã Văn Lăng, tỉnh Thái Nguyên năm 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Văn Lăng, tỉnh Thái Nguyên

Bảng giá đất xã Văn Lăng, tỉnh Thái Nguyên năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. Mức giá đất tại xã Văn Lăng được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Văn Lăng theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Văn Lăng, tỉnh Thái Nguyên

– Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.


3. Tra cứu bảng giá đất xã Văn Lăng, tỉnh Thái Nguyên

Bảng giá đất xã Văn Lăng năm 2026

Khu vực: xã Văn Lăng.

Loại đất: Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm), Nhóm đất nông nghiệp, Đất nông nghiệp khác, Đất trồng cây hằng năm khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất.

Mức giá áp dụng: từ 3.000 đến 2.800.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thái Nguyên xã Văn Lăng Các đường còn lại | Đoạn 5
Ngã ba chợ Hòa Bình → 200m về ba phía
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.680.000 1.008.000 605.000
Thái Nguyên xã Văn Lăng Các đường còn lại | Đoạn 8
Ngã ba chợ Hòa Bình + 200m → Giáp cầu Hích
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.400.000 1.440.000 864.000 518.000
Thái Nguyên xã Văn Lăng Các đường còn lại | Đoạn 8
Ngã ba chợ Hòa Bình + 200m → Giáp cầu Hích
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.680.000 1.008.000 605.000 363.000
Thái Nguyên xã Văn Lăng Các đường còn lại | Đoạn 9
Cầu Hích → Giáp đất xã Đồng Hỷ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.400.000 840.000 504.000 302.000
Thái Nguyên xã Văn Lăng Các đường còn lại | Đoạn 2
Ngã ba Văn Lăng qua UBND xã → Cầu Khe Tiên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.120.000 672.000 403.000 242.000
Thái Nguyên xã Văn Lăng Các đường còn lại | Đoạn 2
Ngã ba Văn Lăng qua UBND xã → Cầu Khe Tiên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.120.000 672.000 403.000 242.000
Thái Nguyên xã Văn Lăng Các đường còn lại | Đoạn 10
Ngã ba Văn Lăng → Hết đất trường Trung học cơ sở Văn Lăng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.000.000 600.000 360.000 216.000
Thái Nguyên xã Văn Lăng Các đường còn lại | Đoạn 6
Ngã ba chợ Hòa Bình + 200m → Cầu Treo Văn Lăng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.000.000 600.000 360.000 216.000
Thái Nguyên xã Văn Lăng Các đường còn lại | Đoạn 7
Ngã ba chợ Hòa Bình + 200m → Giáp đất xã Quang Sơn
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.000.000 600.000 360.000 216.000
Thái Nguyên xã Văn Lăng Các đường còn lại | Đoạn 9
Cầu Hích → Giáp đất xã Đồng Hỷ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 980.000 588.000 353.000 212.000
Thái Nguyên xã Văn Lăng Các đường còn lại | Đoạn 9
Cầu Hích → Giáp đất xã Đồng Hỷ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 980.000 588.000 353.000 212.000
Thái Nguyên xã Văn Lăng Các đường còn lại | Đoạn 9
Cầu Hích → Giáp đất xã Đồng Hỷ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 980.000 588.000 353.000 212.000
Thái Nguyên xã Văn Lăng Các đường còn lại | Đoạn 10
Ngã ba Văn Lăng → Hết đất trường Trung học cơ sở Văn Lăng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 700.000 420.000 252.000 151.000
Thái Nguyên xã Văn Lăng Các đường còn lại | Đoạn 10
Ngã ba Văn Lăng → Hết đất trường Trung học cơ sở Văn Lăng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 700.000 420.000 252.000 151.000
Thái Nguyên xã Văn Lăng Các đường còn lại | Đoạn 6
Ngã ba chợ Hòa Bình + 200m → Cầu Treo Văn Lăng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 700.000 420.000 252.000 151.000
Thái Nguyên xã Văn Lăng Các đường còn lại | Đoạn 7
Ngã ba chợ Hòa Bình + 200m → Giáp đất xã Quang Sơn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 700.000 420.000 252.000 151.000
Thái Nguyên xã Văn Lăng Các đường còn lại | Đoạn 10
Ngã ba Văn Lăng → Hết đất trường Trung học cơ sở Văn Lăng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 700.000 420.000 252.000 151.000
Thái Nguyên xã Văn Lăng Các đường còn lại | Đoạn 10
Ngã ba Văn Lăng → Hết đất trường Trung học cơ sở Văn Lăng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 700.000 420.000 252.000 151.000
Thái Nguyên xã Văn Lăng Các đường còn lại | Đoạn 6
Ngã ba chợ Hòa Bình + 200m → Cầu Treo Văn Lăng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 700.000 420.000 252.000 151.000
Thái Nguyên xã Văn Lăng Các đường còn lại | Đoạn 7
Ngã ba chợ Hòa Bình + 200m → Giáp đất xã Quang Sơn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 700.000 420.000 252.000 151.000
Thái Nguyên xã Văn Lăng Các đường còn lại | Đoạn 10
Ngã ba Văn Lăng → Hết đất trường Trung học cơ sở Văn Lăng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 700.000 420.000 252.000 151.000
Thái Nguyên xã Văn Lăng Các đường còn lại | Đoạn 6
Ngã ba chợ Hòa Bình + 200m → Cầu Treo Văn Lăng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 700.000 420.000 252.000 151.000
Thái Nguyên xã Văn Lăng Các đường còn lại | Đoạn 7
Ngã ba chợ Hòa Bình + 200m → Giáp đất xã Quang Sơn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 700.000 420.000 252.000 151.000
Thái Nguyên xã Văn Lăng Các đường còn lại | Đoạn 6
Ngã ba chợ Hòa Bình + 200m → Cầu Treo Văn Lăng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 700.000 420.000 252.000 151.000
Thái Nguyên xã Văn Lăng Các đường còn lại | Đoạn 7
Ngã ba chợ Hòa Bình + 200m → Giáp đất xã Quang Sơn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 700.000 420.000 252.000 151.000
Thái Nguyên xã Văn Lăng Các đường còn lại | Đoạn 6
Ngã ba chợ Hòa Bình + 200m → Cầu Treo Văn Lăng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 700.000 420.000 252.000 151.000
Thái Nguyên xã Văn Lăng Các đường còn lại | Đoạn 7
Ngã ba chợ Hòa Bình + 200m → Giáp đất xã Quang Sơn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 700.000 420.000 252.000 151.000
Thái Nguyên xã Văn Lăng Các đường còn lại | Đoạn 10
Ngã ba Văn Lăng → Hết đất trường Trung học cơ sở Văn Lăng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 700.000 420.000 252.000 151.000
Thái Nguyên xã Văn Lăng Các đường còn lại | Đoạn 12
Ngã ba xóm Tân Thịnh → Hết xóm Dạt
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 600.000 360.000 216.000 130.000
Thái Nguyên xã Văn Lăng Các đường còn lại | Đoạn 17
Điểm trường tiểu học xóm Khe Quân đi xóm Đồng Vung → Hết đất xóm Tân Yên
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 600.000 360.000 216.000 130.000
Thái Nguyên xã Văn Lăng Các đường còn lại | Đoạn 18
Cổng làng xóm Tân Thành → Ngã 3 xóm Khe Quân
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 600.000 360.000 216.000 130.000
Thái Nguyên xã Văn Lăng Các đường còn lại | Đoạn 19
Cổng làng xóm Tân Thành → Cầu Khe Mong
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 600.000 360.000 216.000 130.000
Thái Nguyên xã Văn Lăng Các đường còn lại | Đoạn 17
Điểm trường tiểu học xóm Khe Quân đi xóm Đồng Vung → Hết đất xóm Tân Yên
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 600.000 360.000 216.000 130.000
Thái Nguyên xã Văn Lăng Các đường còn lại | Đoạn 18
Cổng làng xóm Tân Thành → Ngã 3 xóm Khe Quân
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 600.000 360.000 216.000 130.000
Thái Nguyên xã Văn Lăng Các đường còn lại | Đoạn 19
Cổng làng xóm Tân Thành → Cầu Khe Mong
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 600.000 360.000 216.000 130.000
Thái Nguyên xã Văn Lăng Các đường còn lại | Đoạn 4
Xóm Liên Phương → Hết xóm Khe Hai
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 600.000 360.000 216.000 130.000
Thái Nguyên xã Văn Lăng Các đường còn lại | Đoạn 12
Ngã ba xóm Tân Thịnh → Hết xóm Dạt
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 600.000 360.000 216.000 130.000
Thái Nguyên xã Văn Lăng Các đường còn lại | Đoạn 11
Hết đất trường Trung học cơ sở Văn Lăng → Giáp đất xã Vô Tranh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 530.000 318.000 191.000 114.000
Thái Nguyên xã Văn Lăng Các đường còn lại | Đoạn 15
Ngã ba đi xóm Bản Tèn → Nhà văn hóa Bản Tèn
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 490.000 294.000 176.000 106.000
Thái Nguyên xã Văn Lăng Các đường còn lại | Đoạn 3
Cầu Khe Tiên → Hết xóm Vân Khánh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 490.000 294.000 176.000 106.000
Thái Nguyên xã Văn Lăng Các đường còn lại | Đoạn 1
Cầu treo Văn Lăng → Ngã ba Văn Lăng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 490.000 294.000 176.000 106.000
Thái Nguyên xã Văn Lăng Các đường còn lại | Đoạn 15
Ngã ba đi xóm Bản Tèn → Nhà văn hóa Bản Tèn
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 490.000 294.000 176.000 106.000
Thái Nguyên xã Văn Lăng Các đường còn lại | Đoạn 1
Cầu treo Văn Lăng → Ngã ba Văn Lăng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 490.000 294.000 176.000 106.000
Thái Nguyên xã Văn Lăng Các đường còn lại | Đoạn 3
Cầu Khe Tiên → Hết xóm Vân Khánh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 490.000 294.000 176.000 106.000
Thái Nguyên xã Văn Lăng Các đường còn lại | Đoạn 4
Xóm Liên Phương → Hết xóm Khe Hai
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 420.000 252.000 151.000 91.000
Thái Nguyên xã Văn Lăng Các đường còn lại | Đoạn 12
Ngã ba xóm Tân Thịnh → Hết xóm Dạt
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 420.000 252.000 151.000 91.000
Thái Nguyên xã Văn Lăng Các đường còn lại | Đoạn 17
Điểm trường tiểu học xóm Khe Quân đi xóm Đồng Vung → Hết đất xóm Tân Yên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 420.000 252.000 151.000 91.000
Thái Nguyên xã Văn Lăng Các đường còn lại | Đoạn 18
Cổng làng xóm Tân Thành → Ngã 3 xóm Khe Quân
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 420.000 252.000 151.000 91.000
Thái Nguyên xã Văn Lăng Các đường còn lại | Đoạn 19
Cổng làng xóm Tân Thành → Cầu Khe Mong
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 420.000 252.000 151.000 91.000
Thái Nguyên xã Văn Lăng Các đường còn lại | Đoạn 4
Xóm Liên Phương → Hết xóm Khe Hai
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 420.000 252.000 151.000 91.000
Thái Nguyên xã Văn Lăng Các đường còn lại | Đoạn 17
Điểm trường tiểu học xóm Khe Quân đi xóm Đồng Vung → Hết đất xóm Tân Yên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 420.000 252.000 151.000 91.000
Thái Nguyên xã Văn Lăng Các đường còn lại | Đoạn 18
Cổng làng xóm Tân Thành → Ngã 3 xóm Khe Quân
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 420.000 252.000 151.000 91.000
Thái Nguyên xã Văn Lăng Các đường còn lại | Đoạn 19
Cổng làng xóm Tân Thành → Cầu Khe Mong
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 420.000 252.000 151.000 91.000
Thái Nguyên xã Văn Lăng Các đường còn lại | Đoạn 12
Ngã ba xóm Tân Thịnh → Hết xóm Dạt
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 420.000 252.000 151.000 91.000
Thái Nguyên xã Văn Lăng Các đường còn lại | Đoạn 4
Xóm Liên Phương → Hết xóm Khe Hai
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 420.000 252.000 151.000 91.000
Thái Nguyên xã Văn Lăng Các đường còn lại | Đoạn 17
Điểm trường tiểu học xóm Khe Quân đi xóm Đồng Vung → Hết đất xóm Tân Yên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 420.000 252.000 151.000 91.000
Thái Nguyên xã Văn Lăng Các đường còn lại | Đoạn 18
Cổng làng xóm Tân Thành → Ngã 3 xóm Khe Quân
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 420.000 252.000 151.000 91.000
Thái Nguyên xã Văn Lăng Các đường còn lại | Đoạn 19
Cổng làng xóm Tân Thành → Cầu Khe Mong
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 420.000 252.000 151.000 91.000
Thái Nguyên xã Văn Lăng Các đường còn lại | Đoạn 12
Ngã ba xóm Tân Thịnh → Hết xóm Dạt
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 420.000 252.000 151.000 91.000
Thái Nguyên xã Văn Lăng Các đường còn lại | Đoạn 17
Điểm trường tiểu học xóm Khe Quân đi xóm Đồng Vung → Hết đất xóm Tân Yên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 420.000 252.000 151.000 91.000
Thái Nguyên xã Văn Lăng Các đường còn lại | Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 2m đến < 2,5m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 380.000 228.000 137.000 82.000
Thái Nguyên xã Văn Lăng Các đường còn lại | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 2m đến < 3,5m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 380.000 228.000 137.000 82.000
Thái Nguyên xã Văn Lăng Các đường còn lại | Đoạn 13
Ngã ba xóm Dạt → Cầu treo Tam Va
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 350.000 210.000 126.000 76.000
Thái Nguyên xã Văn Lăng Các đường còn lại | Đoạn 14
Cầu treo Tam Va → Ngã ba đi xóm Bản Tèn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 350.000 210.000 126.000 76.000
Thái Nguyên xã Văn Lăng Các đường còn lại | Đoạn 13
Ngã ba xóm Dạt → Cầu treo Tam Va
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 350.000 210.000 126.000 76.000
Thái Nguyên xã Văn Lăng Các đường còn lại | Đoạn 14
Cầu treo Tam Va → Ngã ba đi xóm Bản Tèn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 350.000 210.000 126.000 76.000
Thái Nguyên xã Văn Lăng Các đường còn lại | Đoạn 15
Ngã ba đi xóm Bản Tèn → Nhà văn hóa Bản Tèn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 340.000 204.000 122.000 73.000
Thái Nguyên xã Văn Lăng Các đường còn lại | Đoạn 16
Ngã ba đi xóm Bản Tèn → Cầu treo Khe Hai
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 340.000 204.000 122.000 73.000
Thái Nguyên xã Văn Lăng Các đường còn lại | Đoạn 15
Ngã ba đi xóm Bản Tèn → Nhà văn hóa Bản Tèn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 340.000 204.000 122.000 73.000
Thái Nguyên xã Văn Lăng Các đường còn lại | Đoạn 16
Ngã ba đi xóm Bản Tèn → Cầu treo Khe Hai
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 340.000 204.000 122.000 73.000
Thái Nguyên xã Văn Lang Quốc lộ 279 | Đoạn 2
Cầu Khuổi Slúng → Nhà văn hóa Bản Kén
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 330.000 198.000 119.000 71.000
Thái Nguyên xã Văn Lang Quốc lộ 279 | Đoạn 3
Nhà văn hóa Bản Kén → Hết đất Văn Lang cũ (đi Hiệp Lực)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 280.000 168.000 101.000 60.000
Thái Nguyên xã Văn Lăng Các đường còn lại | Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 2m đến < 2,5m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 270.000 162.000 97.000 58.000
Thái Nguyên xã Văn Lăng Các đường còn lại | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 2m đến < 3,5m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 270.000 162.000 97.000 58.000
Thái Nguyên xã Văn Lăng Các đường còn lại | Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 2m đến < 2,5m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 270.000 162.000 97.000 58.000
Thái Nguyên xã Văn Lăng Các đường còn lại | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 2m đến < 3,5m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 270.000 162.000 97.000 58.000
Thái Nguyên xã Văn Lăng Các đường còn lại | Các tuyến còn lại không có tên, đường < 2m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 250.000 150.000 90.000 54.000
Thái Nguyên xã Văn Lăng Các đường còn lại | Các tuyến còn lại không có tên, đường < 2m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 250.000 150.000 90.000 54.000
Thái Nguyên xã Văn Lăng Các đường còn lại | Các tuyến còn lại không có tên, đường < 2m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 250.000 150.000 90.000 54.000
Thái Nguyên xã Văn Lang Ngã ba QL279 → Trụ sở ban quản lý khu dự trữ thiên nhiên Kim Hỷ Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 220.000 132.000 79.000 48.000
Thái Nguyên xã Văn Lang Quốc lộ 279 | Đoạn 2
Cầu Khuổi Slúng → Nhà văn hóa Bản Kén
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 198.000 119.000 71.000 43.000
Thái Nguyên xã Văn Lang Quốc lộ 279 | Đoạn 2
Cầu Khuổi Slúng → Nhà văn hóa Bản Kén
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 198.000 119.000 71.000 43.000
Thái Nguyên xã Văn Lang Quốc lộ 279 | Đoạn 3
Nhà văn hóa Bản Kén → Hết đất Văn Lang cũ (đi Hiệp Lực)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 168.000 101.000 60.000 36.000
Thái Nguyên xã Văn Lang Quốc lộ 279 | Đoạn 3
Nhà văn hóa Bản Kén → Hết đất Văn Lang cũ (đi Hiệp Lực)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 168.000 101.000 60.000 36.000
Thái Nguyên xã Văn Lang Ngã ba QL279 → Trụ sở ban quản lý khu dự trữ thiên nhiên Kim Hỷ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 132.000 79.000 48.000 29.000
Thái Nguyên xã Văn Lang Ngã ba QL279 → Trụ sở ban quản lý khu dự trữ thiên nhiên Kim Hỷ Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 132.000 79.000 48.000 29.000
Thái Nguyên xã Văn Lang Trụ sở ban quản lý khu dự trữ thiên nhiên Kim Hỷ → Cầu Ân Tình Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 120.000 72.000 43.000 26.000
Thái Nguyên xã Văn Lang Quốc lộ 279 | Đoạn 1
Giáp đất Na Rì → Cầu Khuổi Slúng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 120.000 72.000 43.000 26.000
Thái Nguyên xã Văn Lang Quốc lộ 279 | Đoạn 1
Giáp đất Na Rì → Cầu Khuổi Slúng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 120.000 72.000 43.000 26.000
Thái Nguyên xã Văn Lang Đầu cầu Ân Tình → Ngã ba thôn Nà Đường Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 90.000 54.000 32.000 19.000
Thái Nguyên xã Văn Lang Đầu cầu Ân Tình → Ngã ba thôn Nà Đường Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 90.000 54.000 32.000 19.000
Thái Nguyên xã Văn Lang Từ ngã ba QL279 vào chợ cũ → HTX Thắm Lượng Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 85.000 51.000 31.000 18.000
Thái Nguyên xã Văn Lang Từ ngã ba QL279 vào chợ cũ → HTX Thắm Lượng Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 85.000 51.000 31.000 18.000
Thái Nguyên xã Văn Lang Quốc lộ 279 | Đoạn 4
Giáp đất xã Văn Lang cũ → Cầu Nà Làng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 80.000 48.000 29.000 17.000
Thái Nguyên xã Văn Lăng Toàn bộ khu vực Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 74.000 71.000 68.000 0
Thái Nguyên xã Văn Lang Trụ sở ban quản lý khu dự trữ thiên nhiên Kim Hỷ → Cầu Ân Tình Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 72.000 43.000 26.000 16.000
Thái Nguyên xã Văn Lang Quốc lộ 279 | Đoạn 5
Cầu Nà Làng → Trạm kiểm lâm Khau Pi
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 70.000 42.000 25.000 15.000
Thái Nguyên xã Văn Lang Khu định cư Khuổi Sáp - Nà Hiu Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 70.000 42.000 25.000 15.000
Thái Nguyên xã Văn Lang Từ QL279 đi Khau Lạ → Gốc Trám Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 70.000 42.000 25.000 15.000
Thái Nguyên xã Văn Lang Từ khe nước Khuổi Trà → Hết nhà văn hóa thôn Quốc Tuấn Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 70.000 42.000 25.000 15.000
Thái Nguyên xã Văn Lang Từ ngã ba trạm y tế Kim Hỷ → Đến đầu bản Kẹ cũ Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 70.000 42.000 25.000 15.000
Thái Nguyên xã Văn Lăng Toàn bộ khu vực Đất nông nghiệp khác Nhóm đất nông nghiệp 65.000 62.000 59.000 0
Thái Nguyên xã Văn Lăng Toàn bộ khu vực Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 65.000 62.000 59.000 0
Thái Nguyên xã Văn Lăng Toàn bộ khu vực Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 65.000 62.000 59.000 0
Thái Nguyên xã Văn Lang Các đường còn lại Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 60.000 36.000 22.000 13.000
Thái Nguyên xã Văn Lang Các đường còn lại Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 60.000 36.000 22.000 13.000
Thái Nguyên xã Văn Lăng Toàn bộ khu vực Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 55.000 52.000 49.000 0
Thái Nguyên xã Văn Lang Đầu cầu Ân Tình → Ngã ba thôn Nà Đường Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 54.000 32.000 19.000 12.000
Thái Nguyên xã Văn Lang Đầu cầu Ân Tình → Ngã ba thôn Nà Đường Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 54.000 32.000 19.000 12.000
Thái Nguyên xã Văn Lang Từ ngã ba QL279 vào chợ cũ → HTX Thắm Lượng Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 51.000 31.000 18.000 11.000
Thái Nguyên xã Văn Lang Từ ngã ba QL279 vào chợ cũ → HTX Thắm Lượng Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 51.000 31.000 18.000 11.000
Thái Nguyên xã Văn Lang Quốc lộ 279 | Đoạn 4
Giáp đất xã Văn Lang cũ → Cầu Nà Làng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 48.000 29.000 17.000 10.000
Thái Nguyên xã Văn Lang Quốc lộ 279 | Đoạn 5
Cầu Nà Làng → Trạm kiểm lâm Khau Pi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 42.000 25.000 15.000 9.000
Thái Nguyên xã Văn Lang Khu định cư Khuổi Sáp - Nà Hiu Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 42.000 25.000 15.000 9.000
Thái Nguyên xã Văn Lang Từ QL279 đi Khau Lạ → Gốc Trám Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 42.000 25.000 15.000 9.000
Thái Nguyên xã Văn Lang Từ khe nước Khuổi Trà → Hết nhà văn hóa thôn Quốc Tuấn Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 42.000 25.000 15.000 9.000
Thái Nguyên xã Văn Lang Quốc lộ 279 | Đoạn 5
Cầu Nà Làng → Trạm kiểm lâm Khau Pi
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 42.000 25.000 15.000 9.000
Thái Nguyên xã Văn Lang Từ QL279 đi Khau Lạ → Gốc Trám Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 42.000 25.000 15.000 9.000
Thái Nguyên xã Văn Lang Từ khe nước Khuổi Trà → Hết nhà văn hóa thôn Quốc Tuấn Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 42.000 25.000 15.000 9.000
Thái Nguyên xã Văn Lang Từ ngã ba trạm y tế Kim Hỷ → Đến đầu bản Kẹ cũ Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 42.000 25.000 15.000 9.000
Thái Nguyên xã Văn Lang Khu định cư Khuổi Sáp - Nà Hiu Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 42.000 25.000 15.000 9.000
Thái Nguyên xã Văn Lang Quốc lộ 279 | Đoạn 5
Cầu Nà Làng → Trạm kiểm lâm Khau Pi
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 42.000 25.000 15.000 9.000
Thái Nguyên xã Văn Lang Khu định cư Khuổi Sáp - Nà Hiu Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 42.000 25.000 15.000 9.000
Thái Nguyên xã Văn Lang Từ QL279 đi Khau Lạ → Gốc Trám Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 42.000 25.000 15.000 9.000
Thái Nguyên xã Văn Lang Từ khe nước Khuổi Trà → Hết nhà văn hóa thôn Quốc Tuấn Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 42.000 25.000 15.000 9.000
Thái Nguyên xã Văn Lang Từ ngã ba trạm y tế Kim Hỷ → Đến đầu bản Kẹ cũ Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 42.000 25.000 15.000 9.000
Thái Nguyên xã Văn Lang Toàn bộ khu vực Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 40.000 39.000 38.000 0
Thái Nguyên xã Văn Lang Các đường còn lại Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 36.000 22.000 13.000 8.000
Thái Nguyên xã Văn Lang Toàn bộ khu vực Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 30.000 29.000 28.000 0
Thái Nguyên xã Văn Lang Toàn bộ khu vực Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 30.000 29.000 28.000 0
Thái Nguyên xã Văn Lang Toàn bộ khu vực Đất nông nghiệp khác Nhóm đất nông nghiệp 30.000 29.000 28.000 0
Thái Nguyên xã Văn Lang Toàn bộ khu vực Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp 25.000 24.000 23.000 0
Thái Nguyên xã Văn Lang Toàn bộ khu vực Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 5.000 4.000 3.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Thái Nguyên
xã Văn Lăng
Các đường còn lại | Đoạn 5
Ngã ba chợ Hòa Bình → 200m về ba phía
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.800.000 1.680.000 1.008.000 605.000
Thái Nguyên
xã Văn Lăng
Các đường còn lại | Đoạn 8
Ngã ba chợ Hòa Bình + 200m → Giáp cầu Hích
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
2.400.000 1.440.000 864.000 518.000
Thái Nguyên
xã Văn Lăng
Các đường còn lại | Đoạn 8
Ngã ba chợ Hòa Bình + 200m → Giáp cầu Hích
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.680.000 1.008.000 605.000 363.000
Thái Nguyên
xã Văn Lăng
Các đường còn lại | Đoạn 9
Cầu Hích → Giáp đất xã Đồng Hỷ
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.400.000 840.000 504.000 302.000
Thái Nguyên
xã Văn Lăng
Các đường còn lại | Đoạn 2
Ngã ba Văn Lăng qua UBND xã → Cầu Khe Tiên
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.120.000 672.000 403.000 242.000
Thái Nguyên
xã Văn Lăng
Các đường còn lại | Đoạn 2
Ngã ba Văn Lăng qua UBND xã → Cầu Khe Tiên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.120.000 672.000 403.000 242.000
Thái Nguyên
xã Văn Lăng
Các đường còn lại | Đoạn 10
Ngã ba Văn Lăng → Hết đất trường Trung học cơ sở Văn Lăng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.000.000 600.000 360.000 216.000
Thái Nguyên
xã Văn Lăng
Các đường còn lại | Đoạn 6
Ngã ba chợ Hòa Bình + 200m → Cầu Treo Văn Lăng
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.000.000 600.000 360.000 216.000
Thái Nguyên
xã Văn Lăng
Các đường còn lại | Đoạn 7
Ngã ba chợ Hòa Bình + 200m → Giáp đất xã Quang Sơn
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
1.000.000 600.000 360.000 216.000
Thái Nguyên
xã Văn Lăng
Các đường còn lại | Đoạn 9
Cầu Hích → Giáp đất xã Đồng Hỷ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
980.000 588.000 353.000 212.000
Thái Nguyên
xã Văn Lăng
Các đường còn lại | Đoạn 9
Cầu Hích → Giáp đất xã Đồng Hỷ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
980.000 588.000 353.000 212.000
Thái Nguyên
xã Văn Lăng
Các đường còn lại | Đoạn 9
Cầu Hích → Giáp đất xã Đồng Hỷ
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
980.000 588.000 353.000 212.000
Thái Nguyên
xã Văn Lăng
Các đường còn lại | Đoạn 10
Ngã ba Văn Lăng → Hết đất trường Trung học cơ sở Văn Lăng
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
700.000 420.000 252.000 151.000
Thái Nguyên
xã Văn Lăng
Các đường còn lại | Đoạn 10
Ngã ba Văn Lăng → Hết đất trường Trung học cơ sở Văn Lăng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
700.000 420.000 252.000 151.000
Thái Nguyên
xã Văn Lăng
Các đường còn lại | Đoạn 6
Ngã ba chợ Hòa Bình + 200m → Cầu Treo Văn Lăng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
700.000 420.000 252.000 151.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Văn Lăng

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Thái Nguyên mới nhất

Bảng giá đất xã Văn Lăng, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Văn Lăng, tỉnh Thái Nguyên năm 2026

4. Thông tin xã Văn Lăng, tỉnh Thái Nguyên

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Hòa Bình, Xã Văn Lăng (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Văn Lăng theo Nghị quyết số 1683/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Văn Lăng có diện tích tự nhiên 75,27 km² với quy mô dân số 9.503 người, mật độ dân cư đạt 126,3 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Văn Lăng được đặt tại Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Văn Lăng, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Văn Lăng không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Thái Nguyên, Xã Văn Lăng là một trong tổng số 92 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 77 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Văn Lăng, Tỉnh Thái Nguyên - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Thái Nguyên

5.1. Tiêu chí xác định vị trí đất nông nghiệp

Căn cứ điều kiện tự nhiên, kinh tế – xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, khoảng cách từ nơi cư trú đến nơi sản xuất, giá đất được xác định theo các vị trí tương ứng.

  • Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thỏa mãn một trong các điều kiện sau:
    • Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở;
    • Đất nông nghiệp nằm trong phạm vi địa giới hành chính phường, trong phạm vi khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt;
    • Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), có chiều sâu vào ≤ 500 m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã ≤ 500 m.
  • Vị trí 2: Là đất nông nghiệp thỏa mãn một trong các điều kiện sau:
    • Đất nông nghiệp tiếp theo vị trí 1 nói trên + 500 m;
    • Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông liên xã (không phải là tỉnh lộ, quốc lộ) có chiều sâu vào ≤ 500 m, đường rộng ≥ 2,5 m;
  • Vị trí 3: Là vị trí đất nông nghiệp không đủ các điều kiện là vị trí 2.

5.2. Tiêu chí xác định vị trí đất phi nông nghiệp

Căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh trong khu vực, giá đất được xác định theo các vị trí tương ứng.

Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, thì toàn bộ thửa đất được xác định là vị trí 1.

Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào > 30 m, thì giá đất được xác định cho từng vị trí như sau:

  • Vị trí 1: Từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, giá đất xác định bằng giá đất bám trục đường giao thông theo quy định tại vị trí đó;
  • Vị trí 2: Tiếp theo vị trí 1 + 75 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 1;
  • Vị trí 3: Tiếp theo vị trí 2 + 300 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 2;
  • Vị trí 4: Tiếp theo vị trí 3 đến hết, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 3.

Mức giá đất vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 xác định như trên, nhưng không được thấp hơn mức tối thiểu quy định tại địa bàn xã, phường đó.

Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám nhiều trục đường giao thông (từ hai trục đường trở lên) thì giá đất được xác định theo trục đường có mức giá cao nhất. Trường hợp có vị trí trùng hai mức giá thì xác định theo mức giá cao hơn.

5.3. Xác định chỉ giới trục đường giao thông

Việc xác định chỉ giới trục đường giao thông (đường, phố, ngõ, ngách, nhánh) có tên trong Bảng giá đất nêu tại Điều 4 và Điều 5 Quy định này được áp dụng như sau:

  • Đối với các trường hợp được Nhà nước giao đất, cho thuê đất mới thì chỉ giới trục đường giao thông tính theo chỉ giới quy hoạch trục đường giao thông được duyệt.
  • Các trường hợp còn lại, chỉ giới trục đường giao thông tính theo ranh giới hiện trạng.

6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Văn Lăng, tỉnh Thái Nguyên năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Văn Lăng, tỉnh Thái Nguyên là 2.800.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Văn Lăng, tỉnh Thái Nguyên năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Văn Lăng, tỉnh Thái Nguyên là khoảng 222.501 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (967 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?