Bảng giá đất xã Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn mới nhất theo Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn
Bảng giá đất xã Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn. Mức giá đất tại xã Văn Quan được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Văn Quan theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn
– Nghị quyết 48/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
3. Tra cứu bảng giá đất xã Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn mới nhất
Bảng giá đất xã Văn Quan năm 2026
Khu vực: xã Văn Quan.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 11 đến 7.300.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Văn Quan |
Đường Lương Văn Tri (đường Quốc lộ 1B): đoạn 1 Km28+100 - Km29+500 |
Đất ở nông thôn | 7.300.000 | 4.380.000 | 2.920.000 | 1.460.000 |
| Xã Văn Quan |
Đường Lương Văn Tri (đường Quốc lộ 1B): đoạn 2 Km29+500 - Km31+300 |
Đất ở nông thôn | 4.330.000 | 2.598.000 | 1.732.000 | 866.000 |
| Xã Văn Quan |
Đường Lương Văn Tri (đường Quốc lộ 1B): đoạn 3 Km31+300 - Đầu cầu Bó Pia (Km32+700) |
Đất ở nông thôn | 2.560.000 | 1.536.000 | 1.024.000 | 512.000 |
| Xã Văn Quan |
Đường Lương Văn Tri (đường Quốc lộ 1B): đoạn 4 Km28+100 (đi xã Điềm He) - Km26/đường Quốc lộ 1B |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Văn Quan |
Đường tỉnh 233 (Đường Hoà Bình - Bình La - Gia Miễn) (Đoạn 1) Đường Lương Văn Tri rẽ vào đường Hòa Bình - Giáp cầu Hòa Bình |
Đất ở nông thôn | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.160.000 | 580.000 |
| Xã Văn Quan |
Đường tỉnh 233 (Đường Hoà Bình - Bình La - Gia Miễn) (Đoạn 2) Đầu cầu Hòa Bình (đường Hòa bình - Bình La) - Km0+900 |
Đất ở nông thôn | 1.720.000 | 1.032.000 | 688.000 | 344.000 |
| Xã Văn Quan |
Đường tỉnh 233 (Đường Hoà Bình - Bình La - Gia Miễn) (Đoạn 3) Km0+900 - Km1+410 (giáp thôn Khòn Hẩu) |
Đất ở nông thôn | 1.330.000 | 798.000 | 532.000 | 0 |
| Xã Văn Quan |
Nhánh I (Đường Lê Quý Đôn), đoạn 1 Km28+220/đường Quốc lộ 1B - Giao tại Km17+250 (giao tại ngã ba đường Tỉnh 239B Lũng Pa - Pắc Kéo - Văn Quan) |
Đất ở nông thôn | 5.200.000 | 3.120.000 | 2.080.000 | 1.040.000 |
| Xã Văn Quan |
Đường tỉnh 239B (Lũng Pa - Pác Kéo - Văn Quan) (Đường huyện 53 cũ) - Đoạn qua thôn Tâm An Km17+250/đường tỉnh 239B - Km17+00/đường Tỉnh 239B |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 0 | 0 |
| Xã Văn Quan |
Đường Lùng Cà đoạn 1 Đầu cầu Đức Hinh/Giao đường Quốc lộ 1B - Trạm quản lý nước sinh hoạt Văn Quan |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Xã Văn Quan |
Đường Lùng Cà đoạn 2 Trạm quản lý nước sinh hoạt Văn Quan - Hết xóm Lùng Cà giáp xã Yên Phúc |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 0 | 0 |
| Xã Văn Quan |
Đường Quốc lộ 1B đoạn 5 Đầu cầu Bó Pia giáp danh thôn Tân Long - Đầu cầu Bản Giềng thôn Khòn Coọng |
Đất ở nông thôn | 490.000 | 294.000 | 0 | 0 |
| Xã Văn Quan |
Đường Quốc lộ 1B đoạn 6 Cầu Bản Giềng - Giáp ranh xã Tri Lễ (thôn Khòn Cọong) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | 0 | 0 |
| Xã Văn Quan |
Đường Quốc lộ 1B đoạn 7 Km26/đường Quốc lộ 1B - Hết địa giới xã Văn Quan giáp xã Điềm He (Km24/đường Quốc lộ 1B) |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Xã Văn Quan |
Khu tái định cư dự án Khu dân cư Đức Tâm II - |
Đất ở nông thôn | 4.100.000 | 2.460.000 | 1.640.000 | 820.000 |
| Xã Văn Quan |
Khu tái định cư dự án Mở rộng khuôn viên tượng đài Lương Văn Tri - |
Đất ở nông thôn | 6.600.000 | 3.960.000 | 2.640.000 | 1.320.000 |
| Xã Văn Quan |
Nhánh III (Đường Phùng Chí Kiên) Đường Lương Văn Tri (Km0 28+450/đường Quốc lộ 1B) - Đường Lê Quý Đôn tại Km0+810 |
Đất ở nông thôn | 5.100.000 | 3.060.000 | 2.040.000 | 1.020.000 |
| Xã Văn Quan |
Nhánh I (Đường Lê Quý Đôn), đoạn 2 Giao tại Km17+250 (Giao tại ngã ba đường tỉnh 239B Lũng Pa - Pắc Kéo - Văn Quan) - Giao tại đường Quốc lộ 1B (Cầu Đức Hinh) |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 |
| Xã Văn Quan |
Nhánh II (Đường Trần Phú) Đường Lương Văn Tri (Km 28+450/đường Quốc lộ 1B) - Cổng trường PTTH Lương Văn Tri |
Đất ở nông thôn | 4.380.000 | 2.628.000 | 1.752.000 | 876.000 |
| Xã Văn Quan |
Nhánh IV (Đường Ngô Gia Tự) Đường Lương Văn Tri (Km 28+709/đường Quốc lộ 1B) - Giao tại Đường Lê Quý Đôn |
Đất ở nông thôn | 5.100.000 | 3.060.000 | 2.040.000 | 1.020.000 |
| Xã Văn Quan |
Đường Quốc Lộ 279 (Đoạn 1 Thanh Xuân) Ngã ba Tu Đồn (Đi xã Yên Phúc) - Km182+1500 Đường Quốc lộ 279 |
Đất ở nông thôn | 4.300.000 | 2.580.000 | 1.720.000 | 860.000 |
| Xã Văn Quan |
Đường dẫn cầu Tân Sơn Đường Quốc lộ 1B (Hạt 7) - Đầu cầu Tân Sơn |
Đất ở nông thôn | 4.900.000 | 2.940.000 | 1.960.000 | 980.000 |
| Xã Văn Quan |
Đường Bản Bác - Hà Quảng (Đường vào thôn Bản Bác cũ) Km0 (Km25+400 đường Quốc lộ 1B) - Hết thôn Bản Bác (Giáp thôn Hà Quảng) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 0 | 0 |
| Xã Văn Quan |
Đường Bản coóng Đường Quốc lộ 279 - Đường Lùng Cà đoạn 2 |
Đất ở nông thôn | 740.000 | 444.000 | 296.000 | 0 |
| Xã Văn Quan |
Đường Quốc Lộ 279 (Đoạn 2 Thanh Xuân) Km182+1500/đường Quốc lộ 279 - Hết địa giới xã Văn Quan giáp xã Yên Phúc |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 500.000 |
| Xã Văn Quan |
Đường Tỉnh 233 Hòa Bình - Bình La - Gia Miễn (Đoạn 4) Km1+410 thôn Khòn Hẩu (tiếp giáp thôn Tân Thanh 2) - Km7+200 thôn Nà Thượng (tiếp giáp với xã Tân Văn) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 0 | 0 |
| Xã Văn Quan |
Khu vực còn lại Thôn Nà Lộc, Minh Sơn, Tâm An, Đức Tâm, Đức Hinh, Tân Thanh 2, Thanh Xuân, Bản Cóong, Tân Long - |
Đất ở nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Văn Quan |
Khu vực còn lại Thôn Lũng Cải, Hang Nà, Khòn Cọong, Bó Cáng, Bản Mù, Nà Lốc, Thanh Đông - |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Văn Quan |
Khu vực còn lại Thôn Khòn Hẩu, Nà Thượng, Hà Quảng - |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Văn Quan |
Đường Lương Văn Tri (đường Quốc lộ 1B): đoạn 1 Km28+100 - Km29+500 |
Đất TM-DV nông thôn | 5.840.000 | 3.504.000 | 2.336.000 | 1.168.000 |
| Xã Văn Quan |
Đường Lương Văn Tri (đường Quốc lộ 1B): đoạn 2 Km29+500 - Km31+300 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.464.000 | 2.078.400 | 1.385.600 | 692.800 |
| Xã Văn Quan |
Đường Lương Văn Tri (đường Quốc lộ 1B): đoạn 3 Km31+300 - Đầu cầu Bó Pia (Km32+700) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.048.000 | 1.228.800 | 819.200 | 409.600 |
| Xã Văn Quan |
Đường Lương Văn Tri (đường Quốc lộ 1B): đoạn 4 Km28+100 (đi xã Điềm He) - Km26/đường Quốc lộ 1B |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 1.440.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Văn Quan |
Đường tỉnh 233 (Đường Hoà Bình - Bình La - Gia Miễn) (Đoạn 1) Đường Lương Văn Tri rẽ vào đường Hòa Bình - Giáp cầu Hòa Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 2.320.000 | 1.392.000 | 928.000 | 464.000 |
| Xã Văn Quan |
Đường tỉnh 233 (Đường Hoà Bình - Bình La - Gia Miễn) (Đoạn 2) Đầu cầu Hòa Bình (đường Hòa bình - Bình La) - Km0+900 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.376.000 | 825.600 | 550.400 | 275.200 |
| Xã Văn Quan |
Đường tỉnh 233 (Đường Hoà Bình - Bình La - Gia Miễn) (Đoạn 3) Km0+900 - Km1+410 (giáp thôn Khòn Hẩu) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.064.000 | 638.400 | 425.600 | 0 |
| Xã Văn Quan |
Nhánh I (Đường Lê Quý Đôn), đoạn 1 Km28+220/đường Quốc lộ 1B - Giao tại Km17+250 (giao tại ngã ba đường Tỉnh 239B Lũng Pa - Pắc Kéo - Văn Quan) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.160.000 | 2.496.000 | 1.664.000 | 832.000 |
| Xã Văn Quan |
Đường tỉnh 239B (Lũng Pa - Pác Kéo - Văn Quan) (Đường huyện 53 cũ) - Đoạn qua thôn Tâm An Km17+250/đường tỉnh 239B - Km17+00/đường Tỉnh 239B |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Văn Quan |
Đường Lùng Cà đoạn 1 Đầu cầu Đức Hinh/Giao đường Quốc lộ 1B - Trạm quản lý nước sinh hoạt Văn Quan |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 672.000 | 448.000 | 0 |
| Xã Văn Quan |
Đường Lùng Cà đoạn 2 Trạm quản lý nước sinh hoạt Văn Quan - Hết xóm Lùng Cà giáp xã Yên Phúc |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Văn Quan |
Đường Quốc lộ 1B đoạn 5 Đầu cầu Bó Pia giáp danh thôn Tân Long - Đầu cầu Bản Giềng thôn Khòn Coọng |
Đất TM-DV nông thôn | 392.000 | 235.200 | 0 | 0 |
| Xã Văn Quan |
Đường Quốc lộ 1B đoạn 6 Cầu Bản Giềng - Giáp ranh xã Tri Lễ (thôn Khòn Cọong) |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Văn Quan |
Đường Quốc lộ 1B đoạn 7 Km26/đường Quốc lộ 1B - Hết địa giới xã Văn Quan giáp xã Điềm He (Km24/đường Quốc lộ 1B) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 672.000 | 448.000 | 0 |
| Xã Văn Quan |
Khu tái định cư dự án Khu dân cư Đức Tâm II - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.280.000 | 1.968.000 | 1.312.000 | 656.000 |
| Xã Văn Quan |
Khu tái định cư dự án Mở rộng khuôn viên tượng đài Lương Văn Tri - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.280.000 | 3.168.000 | 2.112.000 | 1.056.000 |
| Xã Văn Quan |
Nhánh III (Đường Phùng Chí Kiên) Đường Lương Văn Tri (Km0 28+450/đường Quốc lộ 1B) - Đường Lê Quý Đôn tại Km0+810 |
Đất TM-DV nông thôn | 4.080.000 | 2.448.000 | 1.632.000 | 816.000 |
| Xã Văn Quan |
Nhánh I (Đường Lê Quý Đôn), đoạn 2 Giao tại Km17+250 (Giao tại ngã ba đường tỉnh 239B Lũng Pa - Pắc Kéo - Văn Quan) - Giao tại đường Quốc lộ 1B (Cầu Đức Hinh) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 800.000 |
| Xã Văn Quan |
Nhánh II (Đường Trần Phú) Đường Lương Văn Tri (Km 28+450/đường Quốc lộ 1B) - Cổng trường PTTH Lương Văn Tri |
Đất TM-DV nông thôn | 3.504.000 | 2.102.400 | 1.401.600 | 700.800 |
| Xã Văn Quan |
Nhánh IV (Đường Ngô Gia Tự) Đường Lương Văn Tri (Km 28+709/đường Quốc lộ 1B) - Giao tại Đường Lê Quý Đôn |
Đất TM-DV nông thôn | 4.080.000 | 2.448.000 | 1.632.000 | 816.000 |
| Xã Văn Quan |
Đường Quốc Lộ 279 (Đoạn 1 Thanh Xuân) Ngã ba Tu Đồn (Đi xã Yên Phúc) - Km182+1500 Đường Quốc lộ 279 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.440.000 | 2.064.000 | 1.376.000 | 688.000 |
| Xã Văn Quan |
Đường dẫn cầu Tân Sơn Đường Quốc lộ 1B (Hạt 7) - Đầu cầu Tân Sơn |
Đất TM-DV nông thôn | 3.920.000 | 2.352.000 | 1.568.000 | 784.000 |
| Xã Văn Quan |
Đường Bản Bác - Hà Quảng (Đường vào thôn Bản Bác cũ) Km0 (Km25+400 đường Quốc lộ 1B) - Hết thôn Bản Bác (Giáp thôn Hà Quảng) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 0 | 0 |
| Xã Văn Quan |
Đường Bản coóng Đường Quốc lộ 279 - Đường Lùng Cà đoạn 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 592.000 | 355.200 | 236.800 | 0 |
| Xã Văn Quan |
Đường Quốc Lộ 279 (Đoạn 2 Thanh Xuân) Km182+1500/đường Quốc lộ 279 - Hết địa giới xã Văn Quan giáp xã Yên Phúc |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 400.000 |
| Xã Văn Quan |
Đường Tỉnh 233 Hòa Bình - Bình La - Gia Miễn (Đoạn 4) Km1+410 thôn Khòn Hẩu (tiếp giáp thôn Tân Thanh 2) - Km7+200 thôn Nà Thượng (tiếp giáp với xã Tân Văn) |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 192.000 | 0 | 0 |
| Xã Văn Quan |
Khu vực còn lại Thôn Nà Lộc, Minh Sơn, Tâm An, Đức Tâm, Đức Hinh, Tân Thanh 2, Thanh Xuân, Bản Cóong, Tân Long - |
Đất TM-DV nông thôn | 224.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Văn Quan |
Khu vực còn lại Thôn Lũng Cải, Hang Nà, Khòn Cọong, Bó Cáng, Bản Mù, Nà Lốc, Thanh Đông - |
Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Văn Quan |
Khu vực còn lại Thôn Khòn Hẩu, Nà Thượng, Hà Quảng - |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Văn Quan |
Đường Lương Văn Tri (đường Quốc lộ 1B): đoạn 1 Km28+100 - Km29+500 |
Đất SX-KD nông thôn | 5.110.000 | 3.066.000 | 2.044.000 | 1.022.000 |
| Xã Văn Quan |
Đường Lương Văn Tri (đường Quốc lộ 1B): đoạn 2 Km29+500 - Km31+300 |
Đất SX-KD nông thôn | 3.031.000 | 1.818.600 | 1.212.400 | 606.200 |
| Xã Văn Quan |
Đường Lương Văn Tri (đường Quốc lộ 1B): đoạn 3 Km31+300 - Đầu cầu Bó Pia (Km32+700) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.792.000 | 1.075.200 | 716.800 | 358.400 |
| Xã Văn Quan |
Đường Lương Văn Tri (đường Quốc lộ 1B): đoạn 4 Km28+100 (đi xã Điềm He) - Km26/đường Quốc lộ 1B |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Văn Quan |
Đường tỉnh 233 (Đường Hoà Bình - Bình La - Gia Miễn) (Đoạn 1) Đường Lương Văn Tri rẽ vào đường Hòa Bình - Giáp cầu Hòa Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 2.030.000 | 1.218.000 | 812.000 | 406.000 |
| Xã Văn Quan |
Đường tỉnh 233 (Đường Hoà Bình - Bình La - Gia Miễn) (Đoạn 2) Đầu cầu Hòa Bình (đường Hòa bình - Bình La) - Km0+900 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.204.000 | 722.400 | 481.600 | 240.800 |
| Xã Văn Quan |
Đường tỉnh 233 (Đường Hoà Bình - Bình La - Gia Miễn) (Đoạn 3) Km0+900 - Km1+410 (giáp thôn Khòn Hẩu) |
Đất SX-KD nông thôn | 931.000 | 558.600 | 372.400 | 0 |
| Xã Văn Quan |
Nhánh I (Đường Lê Quý Đôn), đoạn 1 Km28+220/đường Quốc lộ 1B - Giao tại Km17+250 (giao tại ngã ba đường Tỉnh 239B Lũng Pa - Pắc Kéo - Văn Quan) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.640.000 | 2.184.000 | 1.456.000 | 728.000 |
| Xã Văn Quan |
Đường tỉnh 239B (Lũng Pa - Pác Kéo - Văn Quan) (Đường huyện 53 cũ) - Đoạn qua thôn Tâm An Km17+250/đường tỉnh 239B - Km17+00/đường Tỉnh 239B |
Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Văn Quan |
Đường Lùng Cà đoạn 1 Đầu cầu Đức Hinh/Giao đường Quốc lộ 1B - Trạm quản lý nước sinh hoạt Văn Quan |
Đất SX-KD nông thôn | 980.000 | 588.000 | 392.000 | 0 |
| Xã Văn Quan |
Đường Lùng Cà đoạn 2 Trạm quản lý nước sinh hoạt Văn Quan - Hết xóm Lùng Cà giáp xã Yên Phúc |
Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Văn Quan |
Đường Quốc lộ 1B đoạn 5 Đầu cầu Bó Pia giáp danh thôn Tân Long - Đầu cầu Bản Giềng thôn Khòn Coọng |
Đất SX-KD nông thôn | 343.000 | 205.800 | 0 | 0 |
| Xã Văn Quan |
Đường Quốc lộ 1B đoạn 6 Cầu Bản Giềng - Giáp ranh xã Tri Lễ (thôn Khòn Cọong) |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Văn Quan |
Đường Quốc lộ 1B đoạn 7 Km26/đường Quốc lộ 1B - Hết địa giới xã Văn Quan giáp xã Điềm He (Km24/đường Quốc lộ 1B) |
Đất SX-KD nông thôn | 980.000 | 588.000 | 392.000 | 0 |
| Xã Văn Quan |
Khu tái định cư dự án Khu dân cư Đức Tâm II - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.870.000 | 1.722.000 | 1.148.000 | 574.000 |
| Xã Văn Quan |
Khu tái định cư dự án Mở rộng khuôn viên tượng đài Lương Văn Tri - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.620.000 | 2.772.000 | 1.848.000 | 924.000 |
| Xã Văn Quan |
Nhánh III (Đường Phùng Chí Kiên) Đường Lương Văn Tri (Km0 28+450/đường Quốc lộ 1B) - Đường Lê Quý Đôn tại Km0+810 |
Đất SX-KD nông thôn | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.428.000 | 714.000 |
| Xã Văn Quan |
Nhánh I (Đường Lê Quý Đôn), đoạn 2 Giao tại Km17+250 (Giao tại ngã ba đường tỉnh 239B Lũng Pa - Pắc Kéo - Văn Quan) - Giao tại đường Quốc lộ 1B (Cầu Đức Hinh) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 700.000 |
| Xã Văn Quan |
Nhánh II (Đường Trần Phú) Đường Lương Văn Tri (Km 28+450/đường Quốc lộ 1B) - Cổng trường PTTH Lương Văn Tri |
Đất SX-KD nông thôn | 3.066.000 | 1.839.600 | 1.226.400 | 613.200 |
| Xã Văn Quan |
Nhánh IV (Đường Ngô Gia Tự) Đường Lương Văn Tri (Km 28+709/đường Quốc lộ 1B) - Giao tại Đường Lê Quý Đôn |
Đất SX-KD nông thôn | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.428.000 | 714.000 |
| Xã Văn Quan |
Đường Quốc Lộ 279 (Đoạn 1 Thanh Xuân) Ngã ba Tu Đồn (Đi xã Yên Phúc) - Km182+1500 Đường Quốc lộ 279 |
Đất SX-KD nông thôn | 3.010.000 | 1.806.000 | 1.204.000 | 602.000 |
| Xã Văn Quan |
Đường dẫn cầu Tân Sơn Đường Quốc lộ 1B (Hạt 7) - Đầu cầu Tân Sơn |
Đất SX-KD nông thôn | 3.430.000 | 2.058.000 | 1.372.000 | 686.000 |
| Xã Văn Quan |
Đường Bản Bác - Hà Quảng (Đường vào thôn Bản Bác cũ) Km0 (Km25+400 đường Quốc lộ 1B) - Hết thôn Bản Bác (Giáp thôn Hà Quảng) |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 210.000 | 0 | 0 |
| Xã Văn Quan |
Đường Bản coóng Đường Quốc lộ 279 - Đường Lùng Cà đoạn 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 518.000 | 310.800 | 207.200 | 0 |
| Xã Văn Quan |
Đường Quốc Lộ 279 (Đoạn 2 Thanh Xuân) Km182+1500/đường Quốc lộ 279 - Hết địa giới xã Văn Quan giáp xã Yên Phúc |
Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | 1.050.000 | 700.000 | 350.000 |
| Xã Văn Quan |
Đường Tỉnh 233 Hòa Bình - Bình La - Gia Miễn (Đoạn 4) Km1+410 thôn Khòn Hẩu (tiếp giáp thôn Tân Thanh 2) - Km7+200 thôn Nà Thượng (tiếp giáp với xã Tân Văn) |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 168.000 | 0 | 0 |
| Xã Văn Quan |
Khu vực còn lại Thôn Nà Lộc, Minh Sơn, Tâm An, Đức Tâm, Đức Hinh, Tân Thanh 2, Thanh Xuân, Bản Cóong, Tân Long - |
Đất SX-KD nông thôn | 196.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Văn Quan |
Khu vực còn lại Thôn Lũng Cải, Hang Nà, Khòn Cọong, Bó Cáng, Bản Mù, Nà Lốc, Thanh Đông - |
Đất SX-KD nông thôn | 154.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Văn Quan |
Khu vực còn lại Thôn Khòn Hẩu, Nà Thượng, Hà Quảng - |
Đất SX-KD nông thôn | 105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Văn Quan |
Xã Văn Quan - |
Đất trồng lúa | 73 | 64 | 56 | 0 |
| Xã Văn Quan |
Xã Văn Quan - |
Đất trồng cây hàng năm | 66 | 57 | 49 | 0 |
| Xã Văn Quan |
Xã Văn Quan - |
Đất trồng cây lâu năm | 58 | 50 | 43 | 0 |
| Xã Văn Quan |
Xã Văn Quan - |
Đất rừng sản xuất | 11 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Văn Quan |
Xã Văn Quan - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 48 | 43 | 38 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Văn Quan |
Đường Lương Văn Tri (đường Quốc lộ 1B): đoạn 1 Km28+100 - Km29+500 |
Đất ở nông thôn | 7.300.000 | 4.380.000 | 2.920.000 | 1.460.000 |
| Xã Văn Quan |
Đường Lương Văn Tri (đường Quốc lộ 1B): đoạn 2 Km29+500 - Km31+300 |
Đất ở nông thôn | 4.330.000 | 2.598.000 | 1.732.000 | 866.000 |
| Xã Văn Quan |
Đường Lương Văn Tri (đường Quốc lộ 1B): đoạn 3 Km31+300 - Đầu cầu Bó Pia (Km32+700) |
Đất ở nông thôn | 2.560.000 | 1.536.000 | 1.024.000 | 512.000 |
| Xã Văn Quan |
Đường Lương Văn Tri (đường Quốc lộ 1B): đoạn 4 Km28+100 (đi xã Điềm He) - Km26/đường Quốc lộ 1B |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Văn Quan |
Đường tỉnh 233 (Đường Hoà Bình - Bình La - Gia Miễn) (Đoạn 1) Đường Lương Văn Tri rẽ vào đường Hòa Bình - Giáp cầu Hòa Bình |
Đất ở nông thôn | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.160.000 | 580.000 |
| Xã Văn Quan |
Đường tỉnh 233 (Đường Hoà Bình - Bình La - Gia Miễn) (Đoạn 2) Đầu cầu Hòa Bình (đường Hòa bình - Bình La) - Km0+900 |
Đất ở nông thôn | 1.720.000 | 1.032.000 | 688.000 | 344.000 |
| Xã Văn Quan |
Đường tỉnh 233 (Đường Hoà Bình - Bình La - Gia Miễn) (Đoạn 3) Km0+900 - Km1+410 (giáp thôn Khòn Hẩu) |
Đất ở nông thôn | 1.330.000 | 798.000 | 532.000 | 0 |
| Xã Văn Quan |
Nhánh I (Đường Lê Quý Đôn), đoạn 1 Km28+220/đường Quốc lộ 1B - Giao tại Km17+250 (giao tại ngã ba đường Tỉnh 239B Lũng Pa - Pắc Kéo - Văn Quan) |
Đất ở nông thôn | 5.200.000 | 3.120.000 | 2.080.000 | 1.040.000 |
| Xã Văn Quan |
Đường tỉnh 239B (Lũng Pa - Pác Kéo - Văn Quan) (Đường huyện 53 cũ) - Đoạn qua thôn Tâm An Km17+250/đường tỉnh 239B - Km17+00/đường Tỉnh 239B |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 0 | 0 |
| Xã Văn Quan |
Đường Lùng Cà đoạn 1 Đầu cầu Đức Hinh/Giao đường Quốc lộ 1B - Trạm quản lý nước sinh hoạt Văn Quan |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Xã Văn Quan |
Đường Lùng Cà đoạn 2 Trạm quản lý nước sinh hoạt Văn Quan - Hết xóm Lùng Cà giáp xã Yên Phúc |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 480.000 | 0 | 0 |
| Xã Văn Quan |
Đường Quốc lộ 1B đoạn 5 Đầu cầu Bó Pia giáp danh thôn Tân Long - Đầu cầu Bản Giềng thôn Khòn Coọng |
Đất ở nông thôn | 490.000 | 294.000 | 0 | 0 |
| Xã Văn Quan |
Đường Quốc lộ 1B đoạn 6 Cầu Bản Giềng - Giáp ranh xã Tri Lễ (thôn Khòn Cọong) |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 180.000 | 0 | 0 |
| Xã Văn Quan |
Đường Quốc lộ 1B đoạn 7 Km26/đường Quốc lộ 1B - Hết địa giới xã Văn Quan giáp xã Điềm He (Km24/đường Quốc lộ 1B) |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Xã Văn Quan |
Khu tái định cư dự án Khu dân cư Đức Tâm II - |
Đất ở nông thôn | 4.100.000 | 2.460.000 | 1.640.000 | 820.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Văn Quan
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lạng Sơn mới nhất

4. Thông tin xã Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Hòa Bình (huyện Văn Quan), Xã Tú Xuyên, Thị trấn Văn Quan (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Văn Quan theo Nghị quyết số 1672/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Văn Quan có diện tích tự nhiên 87,57 km² với quy mô dân số 9.955 người, mật độ dân cư đạt 113,7 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Văn Quan được đặt tại Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND thị trấn Văn Quan, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Văn Quan không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lạng Sơn, Xã Văn Quan là một trong tổng số 65 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 61 xã và 4 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Văn Quan, Tỉnh Lạng Sơn - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lạng Sơn
5.1. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất trong bảng giá đất
1. Đối với nhóm đất nông nghiệp: Vị trí đất trong xây dựng bảng giá đất được xác định theo từng khu vực và thực hiện như sau:
Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất;
Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
2. Đối với đất phi nông nghiệp: Vị trí đất được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố (đối với đất ở tại đô thị, đất thương mại, dịch vụ tại đô thị, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại đô thị), đường, đoạn đường hoặc khu và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:
Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất;
Các vị trí tiếp theo là vị trí mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
5.2. Quy định số lượng vị trí đất trong bảng giá đất
5.2.1. Nhóm đất nông nghiệp
a) Các bảng giá bao gồm: đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa; đất trồng cây hằng năm khác); đất trồng cây lâu năm; đất nuôi trồng thuỷ sản được xác định giá theo khu vực và vị trí. Cách xác định như sau:
– Vị trí 1: Trong khoảng cách từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép của đường giao thông chính gần nhất (Quốc lộ, đường tỉnh, đường giao thông liên xã, liên thôn) vào sâu đến hết mét thứ 150;
– Vị trí 2: Từ mét thứ 151 đến hết mét thứ 300;
– Vị trí 3: Từ mét thứ 301 trở lên.
b) Bảng giá đất rừng sản xuất: Được áp dụng theo khu vực (xã, phường thuộc khu vực nào áp giá theo khu vực đó).
5.2.2. Nhóm đất phi nông nghiệp
a) Bảng giá đất ở tại nông thôn; Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn; Bảng giá đất ở tại đô thị; Bảng giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị; Bảng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại đô thị.
– Quy định chung:
+ Cự ly, vị trí thửa đất: Được xác định theo chiều dài đường đi (ngắn nhất) từ trục đường chính đến thửa đất đó.
+ Xác định cự ly, vị trí thửa đất để áp giá được tính theo vị trí quy định tại điểm b khoản 2 Điều này.
+ Xác định cự ly, vị trí thửa đất theo chiều dài đường đi (ngắn nhất) từ trục đường chính đến thửa đất đó.
+ Xác định cự ly, vị trí thửa đất áp giá tính theo diện tích tiếp giáp mặt tiền của thửa đất;
– Quy định về cách xác định giá cho từng vị trí của thửa đất:
+ Vị trí 1: Tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép ngoài của hành lang an toàn giao thông theo quy định (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào hết mét thứ 20 (nếu thửa đất có diện tích nằm trong chỉ giới đường đỏ thì cũng được tính theo giá của Vị trí 1).
+ Vị trí 2: Tính từ mét thứ 21 đến hết mét thứ 80 (nếu thửa đất nằm trong cự li 20 mét đầu nhưng không có mặt tiền tiếp giáp với đường phố chính và không cùng một chủ sử dụng đất đối với thửa đất có mặt tiền tiếp giáp với đường phố chính thì được tính theo giá Vị trí 2 của tuyến đường giao thông chính gần nhất).
+ Vị trí 3: Tính từ mét thứ 81 đến hết mét thứ 150;
+ Vị trí 4: Tính từ mét thứ 151 trở lên;
+ Vị trí 4 tại khu vực giáp ranh đô thị, các trục giao thông chính: Tính từ mét thứ 151 đến hết mét thứ 300.
+ Các vị trí chưa quy định mức giá trong bảng giá này và các vị trí còn lại áp dụng theo mức giá quy định tại bảng giá đất khu vực còn lại tại đô thị và nhóm vị trí tại nông thôn.
b) Quy định về cách xác định hệ số K đối với đất nằm trong các ngõ:
– Ngõ có chiều rộng trung bình lớn hơn hoặc bằng ba ( 3 3) mét, hệ số K= 1;
– Ngõ có chiều rộng trung bình lớn hơn hoặc bằng hai ( 3 2) mét đến nhỏ hơn ba (< 3) mét, hệ số K = 0,9;
– Ngõ có chiều rộng trung bình nhỏ hơn hai ( < 2) mét, hệ số K = 0,8;
c) Hệ số từng vị trí xác định giá theo vị trí 1:
– Vị trí 1: K = 1,0; – Vị trí 3: K = 0,4;
– Vị trí 2: K = 0,6; – Vị trí 4: K = 0,2;
d) Bảng giá đất ở thuộc khu vực còn lại tại nông thôn và đất ở tại đô thị (bao gồm đất ở và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn): Được xác định theo khu vực và nhóm vị trí.
đ) Đối với trường hợp thửa đất không có mặt tiền tiếp giáp với đường phố chính nhưng thửa đất liền kề cùng một chủ sử dụng đất có mặt tiền tiếp giáp với đường phố chính thì vị trí thửa đất được xác định từ vị trí của thửa đất liền kề và nhân với hệ số (K) tương ứng quy định đối với đất thuộc Vị trí 1 tại Điểm b Khoản 2 Điều này.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
