Bảng giá đất xã Vạn Xuân, tỉnh Phú Thọ 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Vạn Xuân, tỉnh Phú Thọ

Bảng giá đất xã Vạn Xuân, tỉnh Phú Thọ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. Mức giá đất tại xã Vạn Xuân được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Vạn Xuân theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Vạn Xuân, tỉnh Phú Thọ

– Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2026


3. Tra cứu bảng giá đất xã Vạn Xuân, tỉnh Phú Thọ mới nhất

Bảng giá đất xã Vạn Xuân năm 2026

Khu vực: xã Vạn Xuân.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 17.000 đến 15.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Vạn Xuân Quốc lộ 32
Giáp xã Tam Nông - Nhà bà Luận, ông Sơn (ngã tư Cổ Tiết)
Đất ở nông thôn 13.000.000 7.200.000 5.200.000 0
Xã Vạn Xuân Quốc lộ 32
Giáp nhà bà Luận, ông Sơn (ngã tư Cổ Tiết) - Nút giao nhau đường 32 và liên vùng mới
Đất ở nông thôn 10.000.000 5.500.000 4.000.000 0
Xã Vạn Xuân Quốc lộ 32
Nút giao nhau đường 32 và liên vùng mới - Giáp xã Thọ Văn
Đất ở nông thôn 10.000.000 5.500.000 4.000.000 0
Xã Vạn Xuân Quốc lộ 32
Cầu Phong Châu - Bưu điện (bên phải đường)
Đất ở nông thôn 13.000.000 7.200.000 5.200.000 0
Xã Vạn Xuân Quốc lộ 32
Cầu Phong Châu - Đường rẽ xuống nhà bà Phong Đáp (khu 23 Vạn Xuân)
Đất ở nông thôn 13.000.000 7.200.000 5.200.000 0
Xã Vạn Xuân Quốc lộ 32
Nhà ông Trường Vân - Đường rẽ vào trụ sở Quân sự xã Vạn Xuân
Đất ở nông thôn 10.000.000 5.500.000 4.000.000 0
Xã Vạn Xuân Quốc lộ 32
Đường rẽ vào trụ sở Quân sự xã Vạn Xuân - Đường rẽ vào nhà văn hóa khu 6, xã Lam Sơn cũ
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.900.000 2.800.000 0
Xã Vạn Xuân Quốc lộ 32
Đường rẽ vào nhà văn hóa khu 6, xã Lam Sơn cũ - Cầu Tứ Mỹ
Đất ở nông thôn 4.800.000 2.600.000 1.900.000 0
Xã Vạn Xuân Tỉnh lộ 315
Ngã tư Cổ Tiết - Đường rẽ ra trạm điện 110 (khu Sủng)
Đất ở nông thôn 12.000.000 6.600.000 4.800.000 0
Xã Vạn Xuân Tỉnh lộ 315
Đường rẽ ra trạm điện 110 (khu Sủng) - Đầu đê rẽ ra Sông Hồng
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.300.000 2.400.000 0
Xã Vạn Xuân Tỉnh lộ 315
Đầu đê rẽ ra Sông Hồng - Giáp xã Hiền Quan
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.200.000 1.600.000 0
Xã Vạn Xuân Tỉnh lộ 315
Điểm tiếp giáp QL 32 (ngã tư giao đường liên vùng mới) - Đường rẽ đi khu 2 xã Tam Nông
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.200.000 1.600.000 0
Xã Vạn Xuân Tỉnh lộ 315
Nghĩa trang liệt sỹ xã Tam Nông - 2 điểm tiếp giáp QL 32
Đất ở nông thôn 7.500.000 4.100.000 3.000.000 0
Xã Vạn Xuân Tỉnh lộ 315
Đập Trổ Lội - Đường rẽ vào cổng phụ trường Mỹ Văn (Hà Cửu)
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.200.000 1.600.000 0
Xã Vạn Xuân Tỉnh lộ 315
Đường rẽ vào cổng phụ trường Mỹ Văn (Hà Cửu) - Hết Sân vận động xã Quang Húc cũ
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.900.000 2.800.000 0
Xã Vạn Xuân Tỉnh lộ 315
Đoạn nối ĐT 315 (cầu Cây Me) - Tiếp giáp đường 315C
Đất ở nông thôn 1.200.000 700.000 500.000 0
Xã Vạn Xuân Tỉnh lộ 315
Sân vận động xã Quang Húc cũ - Địa giới hành chính xã Vạn Xuân - xã Thọ Văn (nhà máy gạch sông Vàng)
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.800.000 2.000.000 0
Xã Vạn Xuân Tỉnh lộ 315
Đường tỉnh 315, cổng ông Quang - khu 20, xã Vạn Xuân cũ - Giáp xã Tam Nông
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.100.000 800.000 0
Xã Vạn Xuân Tỉnh lộ 315
Đường rẽ đi UBND xã Quang Húc cũ (đường tỉnh 315C) - Điểm tiếp giáp Quốc lộ 32 (đường Tránh lũ)
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.700.000 1.200.000 0
Xã Vạn Xuân Huyện lộ 72
Ranh giới 2 xã Hiền Quan - Vạn Xuân (Lam Sơn cũ) - Điểm văn hóa xã Quang Húc (ông Hoàn, khu 6, xã Quang Húc cũ)
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.400.000 1.000.000 0
Xã Vạn Xuân Huyện lộ 72
Ngã ba nhà ông Đào Vĩnh, khu 4, xã Quang Húc cũ - Hết cầu Quang Húc
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.400.000 1.000.000 0
Xã Vạn Xuân Huyện lộ 74
Đầu cầu Quang Húc (khu B) - Giáp địa giới xã Đồng Lương cũ
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.400.000 1.000.000 0
Xã Vạn Xuân Huyện lộ 74
Nhà ông Hùng Tính khu 3 xã Quang Húc cũ - Địa giới hành chính xã Vạn Xuân-xã Thọ Văn (khu B)
Đất ở nông thôn 1.500.000 800.000 600.000 0
Xã Vạn Xuân Huyện lộ 74
Trường Mầm Non khu B qua nhà Ngữ Hướng - Hết nhà ông Mỹ Đa
Đất ở nông thôn 1.200.000 660.000 480.000 0
Xã Vạn Xuân Huyện lộ 74
Hết nhà ông Mỹ Đa - Giáp địa giới Thọ Văn (Tề Lễ cũ)
Đất ở nông thôn 1.100.000 610.000 440.000 0
Xã Vạn Xuân Đường huyện số 73 (Vạn Xuân - Bắc Sơn)
Giáp đường tỉnh 315 (Km 2+300) - Hết địa giới xã Vạn Xuân, giáp xã Hiền Quan
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.200.000 1.600.000 0
Xã Vạn Xuân Đường liên vùng
Hết địa phận xã Đồng Lương - Nút giao ĐT315 và ĐT315C
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.650.000 1.200.000 0
Xã Vạn Xuân Đường liên vùng
Đường rẽ khu 2 Hương Nộn - Nút giao 32C với đường liên vùng
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.200.000 1.600.000 0
Xã Vạn Xuân Đường Hồ Chí Minh
Địa giới hành chính Tam Nông - Vạn Xuân - Cầu Ngọc Tháp (đoạn thuộc địa phận xã Vạn Xuân cũ)
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.750.000 2.000.000 0
Xã Vạn Xuân Đất ở các vị trí khác
Đất hai bên đường giao thông nông thôn Vạn Xuân - Thọ Văn (đoạn thuộc địa giới hành chính xã Vạn Xuân) -
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.200.000 1.600.000 0
Xã Vạn Xuân Đất ở các vị trí khác
Đất ở Trung tâm xã, chợ, khu vực (có đường giao thông) cách về hai phía 150 m -
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.650.000 1.200.000 0
Xã Vạn Xuân Đất ở các vị trí khác
Các tuyến đường trong Khu tái định cư cụm công nghiệp Tam Nông -
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.380.000 1.000.000 0
Xã Vạn Xuân Đất ở các vị trí khác
Đất giao thông nối Đoạn từ QL32 đi ĐT316 kết nối khu công nghiệp Tam Nông với khu công nghiệp Trung Hà (đường nối 2 khu công nghiệp) -
Đất ở nông thôn 5.300.000 2.900.000 2.110.000 0
Xã Vạn Xuân Đất ở các vị trí khác
Cầu Phong Châu - Điểm tiếp giáp QL 32
Đất ở nông thôn 13.000.000 7.150.000 5.200.000 0
Xã Vạn Xuân Đất ở các vị trí khác
Nhánh rẽ từ Cầu Phong Châu - Trạm than địa giới xã Vạn Xuân - Tam Nông
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.650.000 1.200.000 0
Xã Vạn Xuân Đất ở các vị trí khác
Đường giao thông trục chính nội xã -
Đất ở nông thôn 790.000 440.000 320.000 0
Xã Vạn Xuân Đất ở các vị trí khác
Tiếp giáp QL32 (nhà ông Trương Phương) - Tiếp giáp QL32 (nhà ông Nguyên Xuân)
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.650.000 1.200.000 0
Xã Vạn Xuân Đất ở các vị trí khác
Nhà Nguyễn Thị Hoa (số tờ 22, số thửa 228) - Giáp xã Thọ Văn
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.100.000 800.000 0
Xã Vạn Xuân Đất ở các vị trí khác
Nhà Lê Anh Xuyến khu 3 (số tờ 68, số thửa 13) - NVH khu 1
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.100.000 800.000 0
Xã Vạn Xuân Đất ở các vị trí khác
Nhà ông Thành khu 6 (số tờ 16, số thửa 230) - Nhà ông Mai Phương Viên (số thửa 78, số tờ 7)
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.100.000 800.000 0
Xã Vạn Xuân Đất ở các vị trí khác
Điểm tiếp giáp ĐT 315C - Giáp ranh giới khu đô thị Quang Húc
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.650.000 1.200.000 0
Xã Vạn Xuân Đất ở các vị trí khác
Quốc lộ 32 nhà ông Vũ Hữu Quân khu 21 - Đường rẽ đi Đảng ủy xã Vạn Xuân (Hết thửa đất số 32 tờ bản đồ 99, nhà ông Nguyễn Đình Kiệm khu 18
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.200.000 1.600.000 0
Xã Vạn Xuân Đất ở hai bên đường thôn xóm có đường bê tông rộng 3,0 m trở lên
-
Đất ở nông thôn 560.000 310.000 220.000 0
Xã Vạn Xuân Đất ở hai bên đường thôn xóm có đường bê tông nhỏ hơn 3,0 m
-
Đất ở nông thôn 480.000 260.000 190.000 0
Xã Vạn Xuân Đất ở hai bên đường giao thông trục chính nội xã
-
Đất ở nông thôn 480.000 260.000 190.000 0
Xã Vạn Xuân Khu đấu giá quyền sử dụng đất tại khu 10, xã Lam Sơn
-
Đất ở nông thôn 7.000.000 0 0 0
Xã Vạn Xuân Khu đấu giá Đồng Đính, khu 21
-
Đất ở nông thôn 15.000.000 0 0 0
Xã Vạn Xuân Khu đấu giá khu 20 Vạn Xuân (Vạn Xuân cũ)
Băng 1 -
Đất ở nông thôn 5.000.000 0 0 0
Xã Vạn Xuân Khu đấu giá khu 20 Vạn Xuân (Vạn Xuân cũ)
Băng 2 -
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Vạn Xuân Khu đấu giá khu 3 Vạn Xuân (Vạn Xuân cũ)
Băng 1 -
Đất ở nông thôn 6.000.000 0 0 0
Xã Vạn Xuân Khu đấu giá khu 3 Vạn Xuân (Vạn Xuân cũ)
Băng 2 -
Đất ở nông thôn 4.800.000 0 0 0
Xã Vạn Xuân Khu đấu giá khu 10 Vạn Xuân (Lam Sơn cũ)
Băng 1 -
Đất ở nông thôn 7.000.000 0 0 0
Xã Vạn Xuân Khu đấu giá khu 10 Vạn Xuân (Lam Sơn cũ)
Băng 2 -
Đất ở nông thôn 5.600.000 0 0 0
Xã Vạn Xuân Khu TĐC dự án khu công nghiệp Tam Nông (xã Vạn Xuân cũ)
Băng 1 -
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Vạn Xuân Khu TĐC dự án khu công nghiệp Tam Nông (xã Vạn Xuân cũ)
Băng 2 -
Đất ở nông thôn 3.200.000 0 0 0
Xã Vạn Xuân Khu TĐC dự án khu công nghiệp Tam Nông (khu 10, khu 15 xã Lam Sơn cũ)
Băng 1 -
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Vạn Xuân Khu TĐC dự án khu công nghiệp Tam Nông (khu 10, khu 15 xã Lam Sơn cũ)
Băng 2 -
Đất ở nông thôn 3.200.000 0 0 0
Xã Vạn Xuân Khu đấu giá quyền sử dụng đất tại khu 6 (giai đoạn mở rộng) Quang Húc
-
Đất ở nông thôn 5.000.000 0 0 0
Xã Vạn Xuân Khu TĐC đường liên vùng kết nối đường Hồ Chí Minh với QL70B, QL32C tỉnh Phú Thọ đi tỉnh Yên Bái tại khu 20, xã Vạn Xuân, tỉnh Phú Thọ
Băng 1 -
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Vạn Xuân Khu đấu giá đất đường Nối 2 khu Công nghiệp (Khu 18, khu 19 đoạn giáp đầm Đức Phong)
Băng 1 -
Đất ở nông thôn 6.000.000 0 0 0
Xã Vạn Xuân Khu đấu giá đất đường Nối 2 khu Công nghiệp (Khu 18, khu 19 đoạn giáp đầm Đức Phong)
Băng 2 -
Đất ở nông thôn 4.800.000 0 0 0
Xã Vạn Xuân Đất tại khu vực Tái định cư thuộc dự án khu Đô thị Quang Húc
-
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Vạn Xuân Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
-
Đất ở nông thôn 410.000 0 0 0
Xã Vạn Xuân Quốc lộ 32
Giáp xã Tam Nông - Nhà bà Luận, ông Sơn (ngã tư Cổ Tiết)
Đất TM-DV nông thôn 5.200.000 2.900.000 2.100.000 0
Xã Vạn Xuân Quốc lộ 32
Giáp nhà bà Luận, ông Sơn (ngã tư Cổ Tiết) - Nút giao nhau đường 32 và liên vùng mới
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 2.200.000 1.600.000 0
Xã Vạn Xuân Quốc lộ 32
Nút giao nhau đường 32 và liên vùng mới - Giáp xã Thọ Văn
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 2.200.000 1.600.000 0
Xã Vạn Xuân Quốc lộ 32
Cầu Phong Châu - Bưu điện (bên phải đường)
Đất TM-DV nông thôn 5.200.000 2.900.000 2.100.000 0
Xã Vạn Xuân Quốc lộ 32
Cầu Phong Châu - Đường rẽ xuống nhà bà Phong Đáp (khu 23 Vạn Xuân)
Đất TM-DV nông thôn 5.200.000 2.900.000 2.100.000 0
Xã Vạn Xuân Quốc lộ 32
Nhà ông Trường Vân - Đường rẽ vào trụ sở Quân sự xã Vạn Xuân
Đất TM-DV nông thôn 4.250.000 2.200.000 1.600.000 0
Xã Vạn Xuân Quốc lộ 32
Đường rẽ vào trụ sở Quân sự xã Vạn Xuân - Đường rẽ vào nhà văn hóa khu 6, xã Lam Sơn cũ
Đất TM-DV nông thôn 3.500.000 1.900.000 1.400.000 0
Xã Vạn Xuân Quốc lộ 32
Đường rẽ vào nhà văn hóa khu 6, xã Lam Sơn cũ - Cầu Tứ Mỹ
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 1.100.000 800.000 0
Xã Vạn Xuân Tỉnh lộ 315
Ngã tư Cổ Tiết - Đường rẽ ra trạm điện 110 (khu Sủng)
Đất TM-DV nông thôn 4.800.000 2.600.000 1.900.000 0
Xã Vạn Xuân Tỉnh lộ 315
Đường rẽ ra trạm điện 110 (khu Sủng) - Đầu đê rẽ ra Sông Hồng
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.300.000 960.000 0
Xã Vạn Xuân Tỉnh lộ 315
Đầu đê rẽ ra Sông Hồng - Giáp xã Hiền Quan
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 900.000 600.000 0
Xã Vạn Xuân Tỉnh lộ 315
Điểm tiếp giáp QL 32 (ngã tư giao đường liên vùng mới) - Đường rẽ đi khu 2 xã Tam Nông
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 900.000 600.000 0
Xã Vạn Xuân Tỉnh lộ 315
Nghĩa trang liệt sỹ xã Tam Nông - 2 điểm tiếp giáp QL 32
Đất TM-DV nông thôn 3.000.000 1.700.000 1.200.000 0
Xã Vạn Xuân Tỉnh lộ 315
Đập Trổ Lội - Đường rẽ vào cổng phụ trường Mỹ Văn (Hà Cửu)
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 900.000 600.000 0
Xã Vạn Xuân Tỉnh lộ 315
Đường rẽ vào cổng phụ trường Mỹ Văn (Hà Cửu) - Hết Sân vận động xã Quang Húc cũ
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 1.500.000 1.100.000 0
Xã Vạn Xuân Tỉnh lộ 315
Đoạn nối ĐT 315 (cầu Cây Me) - Tiếp giáp đường 315C
Đất TM-DV nông thôn 500.000 300.000 200.000 0
Xã Vạn Xuân Tỉnh lộ 315
Sân vận động xã Quang Húc cũ - Địa giới hành chính xã Vạn Xuân - xã Thọ Văn (nhà máy gạch sông Vàng)
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 1.100.000 800.000 0
Xã Vạn Xuân Tỉnh lộ 315
Đường tỉnh 315, cổng ông Quang - khu 20, xã Vạn Xuân cũ - Giáp xã Tam Nông
Đất TM-DV nông thôn 800.000 400.000 300.000 0
Xã Vạn Xuân Tỉnh lộ 315
Đường rẽ đi UBND xã Quang Húc cũ (đường tỉnh 315C) - Điểm tiếp giáp Quốc lộ 32 (đường Tránh lũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 700.000 500.000 0
Xã Vạn Xuân Huyện lộ 72
Ranh giới 2 xã Hiền Quan - Vạn Xuân (Lam Sơn cũ) - Điểm văn hóa xã Quang Húc (ông Hoàn, khu 6, xã Quang Húc cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 0
Xã Vạn Xuân Huyện lộ 72
Ngã ba nhà ông Đào Vĩnh, khu 4, xã Quang Húc cũ - Hết cầu Quang Húc
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 0
Xã Vạn Xuân Huyện lộ 74
Đầu cầu Quang Húc (khu B) - Giáp địa giới xã Đồng Lương cũ
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 0
Xã Vạn Xuân Huyện lộ 74
Nhà ông Hùng Tính khu 3 xã Quang Húc cũ - Địa giới hành chính xã Vạn Xuân-xã Thọ Văn (khu B)
Đất TM-DV nông thôn 600.000 300.000 200.000 0
Xã Vạn Xuân Huyện lộ 74
Trường Mầm Non khu B qua nhà Ngữ Hướng - Hết nhà ông Mỹ Đa
Đất TM-DV nông thôn 480.000 260.000 190.000 0
Xã Vạn Xuân Huyện lộ 74
Hết nhà ông Mỹ Đa - Giáp địa giới Thọ Văn (Tề Lễ cũ)
Đất TM-DV nông thôn 440.000 240.000 180.000 0
Xã Vạn Xuân Đường huyện số 73 (Vạn Xuân - Bắc Sơn)
Giáp đường tỉnh 315 (Km 2+300) - Hết địa giới xã Vạn Xuân, giáp xã Hiền Quan
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 880.000 640.000 0
Xã Vạn Xuân Đường liên vùng
Hết địa phận xã Đồng Lương - Nút giao ĐT315 và ĐT315C
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 660.000 480.000 0
Xã Vạn Xuân Đường liên vùng
Đường rẽ khu 2 Hương Nộn - Nút giao 32C với đường liên vùng
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 880.000 640.000 0
Xã Vạn Xuân Đường Hồ Chí Minh
Địa giới hành chính Tam Nông - Vạn Xuân - Cầu Ngọc Tháp (đoạn thuộc địa phận xã Vạn Xuân cũ)
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 1.100.000 800.000 0
Xã Vạn Xuân Đất ở các vị trí khác
Đất hai bên đường giao thông nông thôn Vạn Xuân - Thọ Văn (đoạn thuộc địa giới hành chính xã Vạn Xuân) -
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 880.000 640.000 0
Xã Vạn Xuân Đất ở các vị trí khác
Đất ở Trung tâm xã, chợ, khu vực (có đường giao thông) cách về hai phía 150 m -
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 660.000 480.000 0
Xã Vạn Xuân Đất ở các vị trí khác
Các tuyến đường trong Khu tái định cư cụm công nghiệp Tam Nông -
Đất TM-DV nông thôn 1.250.000 550.000 400.000 0
Xã Vạn Xuân Đất ở các vị trí khác
Đất giao thông nối Đoạn từ QL32 đi ĐT316 kết nối khu công nghiệp Tam Nông với khu công nghiệp Trung Hà (đường nối 2 khu công nghiệp) -
Đất TM-DV nông thôn 2.200.000 1.210.000 880.000 0
Xã Vạn Xuân Đất ở các vị trí khác
Cầu Phong Châu - Điểm tiếp giáp QL 32
Đất TM-DV nông thôn 5.200.000 2.860.000 2.080.000 0
Xã Vạn Xuân Đất ở các vị trí khác
Nhánh rẽ từ Cầu Phong Châu - Trạm than địa giới xã Vạn Xuân - Tam Nông
Đất TM-DV nông thôn 1.250.000 688.000 500.000 0
Xã Vạn Xuân Đất ở các vị trí khác
Đường giao thông trục chính nội xã -
Đất TM-DV nông thôn 530.000 290.000 210.000 0
Xã Vạn Xuân Đất ở các vị trí khác
Tiếp giáp QL32 (nhà ông Trương Phương) - Tiếp giáp QL32 (nhà ông Nguyên Xuân)
Đất TM-DV nông thôn 1.250.000 688.000 500.000 0
Xã Vạn Xuân Đất ở các vị trí khác
Nhà Nguyễn Thị Hoa (số tờ 22, số thửa 228) - Giáp xã Thọ Văn
Đất TM-DV nông thôn 800.000 440.000 320.000 0
Xã Vạn Xuân Đất ở các vị trí khác
Nhà Lê Anh Xuyến khu 3 (số tờ 68, số thửa 13) - NVH khu 1
Đất TM-DV nông thôn 800.000 440.000 320.000 0
Xã Vạn Xuân Đất ở các vị trí khác
Nhà ông Thành khu 6 (số tờ 16, số thửa 230) - Nhà ông Mai Phương Viên (số thửa 78, số tờ 7)
Đất TM-DV nông thôn 800.000 440.000 320.000 0
Xã Vạn Xuân Đất ở các vị trí khác
Điểm tiếp giáp ĐT 315C - Giáp ranh giới khu đô thị Quang Húc
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 660.000 480.000 0
Xã Vạn Xuân Đất ở các vị trí khác
Quốc lộ 32 nhà ông Vũ Hữu Quân khu 21 - Đường rẽ đi Đảng ủy xã Vạn Xuân (Hết thửa đất số 32 tờ bản đồ 99, nhà ông Nguyễn Đình Kiệm khu 18
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 880.000 640.000 0
Xã Vạn Xuân Đất ở hai bên đường thôn xóm có đường bê tông rộng 3,0 m trở lên
-
Đất TM-DV nông thôn 450.000 250.000 180.000 0
Xã Vạn Xuân Đất ở hai bên đường thôn xóm có đường bê tông nhỏ hơn 3,0 m
-
Đất TM-DV nông thôn 384.000 210.000 150.000 0
Xã Vạn Xuân Đất ở hai bên đường giao thông trục chính nội xã
-
Đất TM-DV nông thôn 384.000 210.000 150.000 0
Xã Vạn Xuân Khu đấu giá quyền sử dụng đất tại khu 10, xã Lam Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn 3.500.000 0 0 0
Xã Vạn Xuân Khu đấu giá Đồng Đính, khu 21
-
Đất TM-DV nông thôn 7.500.000 0 0 0
Xã Vạn Xuân Khu đấu giá khu 20 Vạn Xuân (Vạn Xuân cũ)
Băng 1 -
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Vạn Xuân Khu đấu giá khu 20 Vạn Xuân (Vạn Xuân cũ)
Băng 2 -
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Vạn Xuân Khu đấu giá khu 3 Vạn Xuân (Vạn Xuân cũ)
Băng 1 -
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Vạn Xuân Khu đấu giá khu 3 Vạn Xuân (Vạn Xuân cũ)
Băng 2 -
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 0 0 0
Xã Vạn Xuân Khu đấu giá khu 10 Vạn Xuân (Lam Sơn cũ)
Băng 1 -
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 0 0 0
Xã Vạn Xuân Khu đấu giá khu 10 Vạn Xuân (Lam Sơn cũ)
Băng 2 -
Đất TM-DV nông thôn 2.240.000 0 0 0
Xã Vạn Xuân Khu TĐC dự án khu công nghiệp Tam Nông (xã Vạn Xuân cũ)
Băng 1 -
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Vạn Xuân Khu TĐC dự án khu công nghiệp Tam Nông (xã Vạn Xuân cũ)
Băng 2 -
Đất TM-DV nông thôn 1.280.000 0 0 0
Xã Vạn Xuân Khu TĐC dự án khu công nghiệp Tam Nông (khu 10, khu 15 xã Lam Sơn cũ)
Băng 1 -
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Vạn Xuân Khu TĐC dự án khu công nghiệp Tam Nông (khu 10, khu 15 xã Lam Sơn cũ)
Băng 2 -
Đất TM-DV nông thôn 1.280.000 0 0 0
Xã Vạn Xuân Khu đấu giá quyền sử dụng đất tại khu 6 (giai đoạn mở rộng) Quang Húc
-
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Vạn Xuân Khu TĐC đường liên vùng kết nối đường Hồ Chí Minh với QL70B, QL32C tỉnh Phú Thọ đi tỉnh Yên Bái tại khu 20, xã Vạn Xuân, tỉnh Phú Thọ
Băng 1 -
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Vạn Xuân Khu đấu giá đất đường Nối 2 khu Công nghiệp (Khu 18, khu 19 đoạn giáp đầm Đức Phong)
Băng 1 -
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Vạn Xuân Khu đấu giá đất đường Nối 2 khu Công nghiệp (Khu 18, khu 19 đoạn giáp đầm Đức Phong)
Băng 2 -
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 0 0 0
Xã Vạn Xuân Đất tại khu vực Tái định cư thuộc dự án khu Đô thị Quang Húc
-
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Vạn Xuân Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
-
Đất TM-DV nông thôn 330.000 0 0 0
Xã Vạn Xuân Quốc lộ 32
Giáp xã Tam Nông - Nhà bà Luận, ông Sơn (ngã tư Cổ Tiết)
Đất SX-KD nông thôn 3.900.000 2.200.000 1.600.000 0
Xã Vạn Xuân Quốc lộ 32
Giáp nhà bà Luận, ông Sơn (ngã tư Cổ Tiết) - Nút giao nhau đường 32 và liên vùng mới
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 1.700.000 1.200.000 0
Xã Vạn Xuân Quốc lộ 32
Nút giao nhau đường 32 và liên vùng mới - Giáp xã Thọ Văn
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 1.700.000 1.200.000 0
Xã Vạn Xuân Quốc lộ 32
Cầu Phong Châu - Bưu điện (bên phải đường)
Đất SX-KD nông thôn 3.900.000 2.200.000 1.600.000 0
Xã Vạn Xuân Quốc lộ 32
Cầu Phong Châu - Đường rẽ xuống nhà bà Phong Đáp (khu 23 Vạn Xuân)
Đất SX-KD nông thôn 3.900.000 2.200.000 1.600.000 0
Xã Vạn Xuân Quốc lộ 32
Nhà ông Trường Vân - Đường rẽ vào trụ sở Quân sự xã Vạn Xuân
Đất SX-KD nông thôn 3.200.000 1.700.000 1.200.000 0
Xã Vạn Xuân Quốc lộ 32
Đường rẽ vào trụ sở Quân sự xã Vạn Xuân - Đường rẽ vào nhà văn hóa khu 6, xã Lam Sơn cũ
Đất SX-KD nông thôn 2.600.000 1.400.000 1.000.000 0
Xã Vạn Xuân Quốc lộ 32
Đường rẽ vào nhà văn hóa khu 6, xã Lam Sơn cũ - Cầu Tứ Mỹ
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 830.000 600.000 0
Xã Vạn Xuân Tỉnh lộ 315
Ngã tư Cổ Tiết - Đường rẽ ra trạm điện 110 (khu Sủng)
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 2.000.000 1.400.000 0
Xã Vạn Xuân Tỉnh lộ 315
Đường rẽ ra trạm điện 110 (khu Sủng) - Đầu đê rẽ ra Sông Hồng
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 1.000.000 700.000 0
Xã Vạn Xuân Tỉnh lộ 315
Đầu đê rẽ ra Sông Hồng - Giáp xã Hiền Quan
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 700.000 500.000 0
Xã Vạn Xuân Tỉnh lộ 315
Điểm tiếp giáp QL 32 (ngã tư giao đường liên vùng mới) - Đường rẽ đi khu 2 xã Tam Nông
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 700.000 500.000 0
Xã Vạn Xuân Tỉnh lộ 315
Nghĩa trang liệt sỹ xã Tam Nông - 2 điểm tiếp giáp QL 32
Đất SX-KD nông thôn 2.300.000 1.200.000 900.000 0
Xã Vạn Xuân Tỉnh lộ 315
Đập Trổ Lội - Đường rẽ vào cổng phụ trường Mỹ Văn (Hà Cửu)
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 700.000 500.000 0
Xã Vạn Xuân Tỉnh lộ 315
Đường rẽ vào cổng phụ trường Mỹ Văn (Hà Cửu) - Hết Sân vận động xã Quang Húc cũ
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 1.200.000 800.000 0
Xã Vạn Xuân Tỉnh lộ 315
Đoạn nối ĐT 315 (cầu Cây Me) - Tiếp giáp đường 315C
Đất SX-KD nông thôn 400.000 200.000 100.000 0
Xã Vạn Xuân Tỉnh lộ 315
Sân vận động xã Quang Húc cũ - Địa giới hành chính xã Vạn Xuân - xã Thọ Văn (nhà máy gạch sông Vàng)
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 800.000 600.000 0
Xã Vạn Xuân Tỉnh lộ 315
Đường tỉnh 315, cổng ông Quang - khu 20, xã Vạn Xuân cũ - Giáp xã Tam Nông
Đất SX-KD nông thôn 600.000 300.000 200.000 0
Xã Vạn Xuân Tỉnh lộ 315
Đường rẽ đi UBND xã Quang Húc cũ (đường tỉnh 315C) - Điểm tiếp giáp Quốc lộ 32 (đường Tránh lũ)
Đất SX-KD nông thôn 900.000 500.000 400.000 0
Xã Vạn Xuân Huyện lộ 72
Ranh giới 2 xã Hiền Quan - Vạn Xuân (Lam Sơn cũ) - Điểm văn hóa xã Quang Húc (ông Hoàn, khu 6, xã Quang Húc cũ)
Đất SX-KD nông thôn 800.000 400.000 300.000 0
Xã Vạn Xuân Huyện lộ 72
Ngã ba nhà ông Đào Vĩnh, khu 4, xã Quang Húc cũ - Hết cầu Quang Húc
Đất SX-KD nông thôn 800.000 400.000 300.000 0
Xã Vạn Xuân Huyện lộ 74
Đầu cầu Quang Húc (khu B) - Giáp địa giới xã Đồng Lương cũ
Đất SX-KD nông thôn 800.000 400.000 300.000 0
Xã Vạn Xuân Huyện lộ 74
Nhà ông Hùng Tính khu 3 xã Quang Húc cũ - Địa giới hành chính xã Vạn Xuân-xã Thọ Văn (khu B)
Đất SX-KD nông thôn 500.000 300.000 200.000 0
Xã Vạn Xuân Huyện lộ 74
Trường Mầm Non khu B qua nhà Ngữ Hướng - Hết nhà ông Mỹ Đa
Đất SX-KD nông thôn 360.000 200.000 140.000 0
Xã Vạn Xuân Huyện lộ 74
Hết nhà ông Mỹ Đa - Giáp địa giới Thọ Văn (Tề Lễ cũ)
Đất SX-KD nông thôn 330.000 180.000 130.000 0
Xã Vạn Xuân Đường huyện số 73 (Vạn Xuân - Bắc Sơn)
Giáp đường tỉnh 315 (Km 2+300) - Hết địa giới xã Vạn Xuân, giáp xã Hiền Quan
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 660.000 480.000 0
Xã Vạn Xuân Đường liên vùng
Hết địa phận xã Đồng Lương - Nút giao ĐT315 và ĐT315C
Đất SX-KD nông thôn 900.000 500.000 360.000 0
Xã Vạn Xuân Đường liên vùng
Đường rẽ khu 2 Hương Nộn - Nút giao 32C với đường liên vùng
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 660.000 480.000 0
Xã Vạn Xuân Đường Hồ Chí Minh
Địa giới hành chính Tam Nông - Vạn Xuân - Cầu Ngọc Tháp (đoạn thuộc địa phận xã Vạn Xuân cũ)
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 900.000 600.000 0
Xã Vạn Xuân Đất ở các vị trí khác
Đất hai bên đường giao thông nông thôn Vạn Xuân - Thọ Văn (đoạn thuộc địa giới hành chính xã Vạn Xuân) -
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 660.000 480.000 0
Xã Vạn Xuân Đất ở các vị trí khác
Đất ở Trung tâm xã, chợ, khu vực (có đường giao thông) cách về hai phía 150 m -
Đất SX-KD nông thôn 900.000 500.000 360.000 0
Xã Vạn Xuân Đất ở các vị trí khác
Các tuyến đường trong Khu tái định cư cụm công nghiệp Tam Nông -
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 410.000 300.000 0
Xã Vạn Xuân Đất ở các vị trí khác
Đất giao thông nối Đoạn từ QL32 đi ĐT316 kết nối khu công nghiệp Tam Nông với khu công nghiệp Trung Hà (đường nối 2 khu công nghiệp) -
Đất SX-KD nông thôn 1.760.000 970.000 700.000 0
Xã Vạn Xuân Đất ở các vị trí khác
Cầu Phong Châu - Điểm tiếp giáp QL 32
Đất SX-KD nông thôn 3.900.000 2.150.000 1.560.000 0
Xã Vạn Xuân Đất ở các vị trí khác
Nhánh rẽ từ Cầu Phong Châu - Trạm than địa giới xã Vạn Xuân - Tam Nông
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 550.000 400.000 0
Xã Vạn Xuân Đất ở các vị trí khác
Đường giao thông trục chính nội xã -
Đất SX-KD nông thôn 400.000 220.000 160.000 0
Xã Vạn Xuân Đất ở các vị trí khác
Tiếp giáp QL32 (nhà ông Trương Phương) - Tiếp giáp QL32 (nhà ông Nguyên Xuân)
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 550.000 400.000 0
Xã Vạn Xuân Đất ở các vị trí khác
Nhà Nguyễn Thị Hoa (số tờ 22, số thửa 228) - Giáp xã Thọ Văn
Đất SX-KD nông thôn 600.000 330.000 240.000 0
Xã Vạn Xuân Đất ở các vị trí khác
Nhà Lê Anh Xuyến khu 3 (số tờ 68, số thửa 13) - NVH khu 1
Đất SX-KD nông thôn 600.000 330.000 240.000 0
Xã Vạn Xuân Đất ở các vị trí khác
Nhà ông Thành khu 6 (số tờ 16, số thửa 230) - Nhà ông Mai Phương Viên (số thửa 78, số tờ 7)
Đất SX-KD nông thôn 600.000 330.000 240.000 0
Xã Vạn Xuân Đất ở các vị trí khác
Điểm tiếp giáp ĐT 315C - Giáp ranh giới khu đô thị Quang Húc
Đất SX-KD nông thôn 900.000 500.000 360.000 0
Xã Vạn Xuân Đất ở các vị trí khác
Quốc lộ 32 nhà ông Vũ Hữu Quân khu 21 - Đường rẽ đi Đảng ủy xã Vạn Xuân (Hết thửa đất số 32 tờ bản đồ 99, nhà ông Nguyễn Đình Kiệm khu 18
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 660.000 480.000 0
Xã Vạn Xuân Đất ở hai bên đường thôn xóm có đường bê tông rộng 3,0 m trở lên
-
Đất SX-KD nông thôn 340.000 190.000 130.000 0
Xã Vạn Xuân Đất ở hai bên đường thôn xóm có đường bê tông nhỏ hơn 3,0 m
-
Đất SX-KD nông thôn 290.000 160.000 120.000 0
Xã Vạn Xuân Đất ở hai bên đường giao thông trục chính nội xã
-
Đất SX-KD nông thôn 290.000 160.000 120.000 0
Xã Vạn Xuân Khu đấu giá quyền sử dụng đất tại khu 10, xã Lam Sơn
-
Đất SX-KD nông thôn 2.800.000 0 0 0
Xã Vạn Xuân Khu đấu giá Đồng Đính, khu 21
-
Đất SX-KD nông thôn 6.000.000 0 0 0
Xã Vạn Xuân Khu đấu giá khu 20 Vạn Xuân (Vạn Xuân cũ)
Băng 1 -
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Vạn Xuân Khu đấu giá khu 20 Vạn Xuân (Vạn Xuân cũ)
Băng 2 -
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Vạn Xuân Khu đấu giá khu 3 Vạn Xuân (Vạn Xuân cũ)
Băng 1 -
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Vạn Xuân Khu đấu giá khu 3 Vạn Xuân (Vạn Xuân cũ)
Băng 2 -
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000 0 0 0
Xã Vạn Xuân Khu đấu giá khu 10 Vạn Xuân (Lam Sơn cũ)
Băng 1 -
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Vạn Xuân Khu đấu giá khu 10 Vạn Xuân (Lam Sơn cũ)
Băng 2 -
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000 0 0 0
Xã Vạn Xuân Khu TĐC dự án khu công nghiệp Tam Nông (xã Vạn Xuân cũ)
Băng 1 -
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Vạn Xuân Khu TĐC dự án khu công nghiệp Tam Nông (xã Vạn Xuân cũ)
Băng 2 -
Đất SX-KD nông thôn 960.000 0 0 0
Xã Vạn Xuân Khu TĐC dự án khu công nghiệp Tam Nông (khu 10, khu 15 xã Lam Sơn cũ)
Băng 1 -
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Vạn Xuân Khu TĐC dự án khu công nghiệp Tam Nông (khu 10, khu 15 xã Lam Sơn cũ)
Băng 2 -
Đất SX-KD nông thôn 960.000 0 0 0
Xã Vạn Xuân Khu đấu giá quyền sử dụng đất tại khu 6 (giai đoạn mở rộng) Quang Húc
-
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Vạn Xuân Khu TĐC đường liên vùng kết nối đường Hồ Chí Minh với QL70B, QL32C tỉnh Phú Thọ đi tỉnh Yên Bái tại khu 20, xã Vạn Xuân, tỉnh Phú Thọ
Băng 1 -
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Vạn Xuân Khu đấu giá đất đường Nối 2 khu Công nghiệp (Khu 18, khu 19 đoạn giáp đầm Đức Phong)
Băng 1 -
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Vạn Xuân Khu đấu giá đất đường Nối 2 khu Công nghiệp (Khu 18, khu 19 đoạn giáp đầm Đức Phong)
Băng 2 -
Đất SX-KD nông thôn 1.440.000 0 0 0
Xã Vạn Xuân Đất tại khu vực Tái định cư thuộc dự án khu Đô thị Quang Húc
-
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Vạn Xuân Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
-
Đất SX-KD nông thôn 250.000 0 0 0
Xã Vạn Xuân Xã Vạn Xuân
-
Đất trồng lúa 66.000 0 0 0
Xã Vạn Xuân Xã Vạn Xuân
-
Đất trồng cây hàng năm 66.000 0 0 0
Xã Vạn Xuân Xã Vạn Xuân
-
Đất nuôi trồng thủy sản 54.000 0 0 0
Xã Vạn Xuân Xã Vạn Xuân
-
Đất trồng cây lâu năm 52.000 0 0 0
Xã Vạn Xuân Xã Vạn Xuân
-
Đất rừng sản xuất 17.000 0 0 0
Xã Vạn Xuân Xã Vạn Xuân
-
Đất rừng phòng hộ 17.000 0 0 0
Xã Vạn Xuân Xã Vạn Xuân
-
Đất rừng đặc dụng 17.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Vạn Xuân Quốc lộ 32
Giáp xã Tam Nông - Nhà bà Luận, ông Sơn (ngã tư Cổ Tiết)
Đất ở nông thôn 13.000.000 7.200.000 5.200.000 0
Xã Vạn Xuân Quốc lộ 32
Giáp nhà bà Luận, ông Sơn (ngã tư Cổ Tiết) - Nút giao nhau đường 32 và liên vùng mới
Đất ở nông thôn 10.000.000 5.500.000 4.000.000 0
Xã Vạn Xuân Quốc lộ 32
Nút giao nhau đường 32 và liên vùng mới - Giáp xã Thọ Văn
Đất ở nông thôn 10.000.000 5.500.000 4.000.000 0
Xã Vạn Xuân Quốc lộ 32
Cầu Phong Châu - Bưu điện (bên phải đường)
Đất ở nông thôn 13.000.000 7.200.000 5.200.000 0
Xã Vạn Xuân Quốc lộ 32
Cầu Phong Châu - Đường rẽ xuống nhà bà Phong Đáp (khu 23 Vạn Xuân)
Đất ở nông thôn 13.000.000 7.200.000 5.200.000 0
Xã Vạn Xuân Quốc lộ 32
Nhà ông Trường Vân - Đường rẽ vào trụ sở Quân sự xã Vạn Xuân
Đất ở nông thôn 10.000.000 5.500.000 4.000.000 0
Xã Vạn Xuân Quốc lộ 32
Đường rẽ vào trụ sở Quân sự xã Vạn Xuân - Đường rẽ vào nhà văn hóa khu 6, xã Lam Sơn cũ
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.900.000 2.800.000 0
Xã Vạn Xuân Quốc lộ 32
Đường rẽ vào nhà văn hóa khu 6, xã Lam Sơn cũ - Cầu Tứ Mỹ
Đất ở nông thôn 4.800.000 2.600.000 1.900.000 0
Xã Vạn Xuân Tỉnh lộ 315
Ngã tư Cổ Tiết - Đường rẽ ra trạm điện 110 (khu Sủng)
Đất ở nông thôn 12.000.000 6.600.000 4.800.000 0
Xã Vạn Xuân Tỉnh lộ 315
Đường rẽ ra trạm điện 110 (khu Sủng) - Đầu đê rẽ ra Sông Hồng
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.300.000 2.400.000 0
Xã Vạn Xuân Tỉnh lộ 315
Đầu đê rẽ ra Sông Hồng - Giáp xã Hiền Quan
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.200.000 1.600.000 0
Xã Vạn Xuân Tỉnh lộ 315
Điểm tiếp giáp QL 32 (ngã tư giao đường liên vùng mới) - Đường rẽ đi khu 2 xã Tam Nông
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.200.000 1.600.000 0
Xã Vạn Xuân Tỉnh lộ 315
Nghĩa trang liệt sỹ xã Tam Nông - 2 điểm tiếp giáp QL 32
Đất ở nông thôn 7.500.000 4.100.000 3.000.000 0
Xã Vạn Xuân Tỉnh lộ 315
Đập Trổ Lội - Đường rẽ vào cổng phụ trường Mỹ Văn (Hà Cửu)
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.200.000 1.600.000 0
Xã Vạn Xuân Tỉnh lộ 315
Đường rẽ vào cổng phụ trường Mỹ Văn (Hà Cửu) - Hết Sân vận động xã Quang Húc cũ
Đất ở nông thôn 7.000.000 3.900.000 2.800.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Vạn Xuân

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Phú Thọ mới nhất

Bảng giá đất xã Vạn Xuân, tỉnh Phú Thọ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Vạn Xuân, tỉnh Phú Thọ 2026

4. Thông tin xã Vạn Xuân, tỉnh Phú Thọ

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Quang Húc, Xã Lam Sơn, Xã Vạn Xuân (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Vạn Xuân theo Nghị quyết số 1676/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Vạn Xuân có diện tích tự nhiên 139,49 km² với quy mô dân số 6.125 người, mật độ dân cư đạt 43,9 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Vạn Xuân được đặt tại Trụ sở xã Vạn Xuân, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Vạn Xuân không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Phú Thọ, Xã Vạn Xuân là một trong tổng số 148 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 133 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Vạn Xuân, Tỉnh Phú Thọ - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Phú Thọ

5.1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Số lượng vị trí đất đối với đất ở tại đô thị (phường): 04 vị trí, số lượng vị trí đất đối với đất ở tại nông thôn (xã): 03 vị trí.

a) Đối với các phường trên địa bàn tỉnh

Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) nối với đường có tên trong bảng giá đất có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.

Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.

Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.

b) Đối với các xã trên địa bàn tỉnh

Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có khoảng cách dưới 200m theo đường đi hiện trạng tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi.

Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất còn lại.

c) Trường hợp thửa đất (khu đất) tiếp giáp, thông ra nhiều đường có tên trong bảng giá đất có giá khác nhau thì áp dụng giá của đường có mức giá cao nhất.

d) Trường hợp thửa đất ở khu vực ngã ba, ngã tư giao cắt giữa các đường có tên trong bảng giá đất mà có mặt tiếp giáp với hai đường có tên trong bảng giá đất trở lên thì được tính hệ số bằng 1,2 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.

đ) Thửa đất tiếp giáp 02 đường: cạnh trước và cạnh sau hoặc 01 cạnh tiếp giáp với đường có tên trong bảng giá đất và 01 cạnh tiếp giáp với ngõ, ngách (không có tên trong bảng giá đất) thì được tính bằng 1,1 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.

Chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi nêu trên được áp dụng như sau:

a) Đối với đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách được xây dựng theo quy hoạch xây dựng thì chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách tính theo chỉ giới đường đỏ.

b) Các trường hợp còn lại, chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi xác định theo hiện trạng.

5.2. Đối với đất nông nghiệp

Đối với đất nông nghiệp được xác định chung là một vị trí trên địa giới hành chính cấp xã.

5.3. Quy định phân lớp thửa đất

a) Đối với thửa đất phi nông nghiệp (không áp dụng đối với đất ở; đất thuộc các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất làng nghề) giáp với đường có tên trong bảng giá đất kèm theo Nghị quyết này, được phân lớp theo nguyên tắc sau:

Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới giao đất (chỉ giới hè, đường phố, ngõ) đến hết 30m theo chiều sâu của thửa đất, tính bằng 100% mức giá quy định.

Lớp thứ hai: Từ trên 30m đến hết 60m, giá đất được xác định bằng 60% giá đất lớp thứ nhất.

Lớp thứ ba: Phần còn lại của thửa đất, giá đất được xác định bằng 40% giá đất lớp thứ nhất.

b) Đối với thửa đất toàn bộ là đất ở (không áp dụng đối với các ô đất nằm trong các dự án nhà ở, khu đô thị, khu tái định cư, khu đấu giá)

Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ đến hết 20m theo chiều sâu của thửa đất, giá đất được tính bằng 100% giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ quy định trong bảng giá đất.

Lớp thứ hai: Từ trên 20m giá đất được xác định bằng 80% giá đất của lớp thứ nhất.

c) Sau khi phân lớp theo nguyên tắc nêu trên, trường hợp giá bình quân thửa đất thấp hơn giá của vị trí có giá đất thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất mà thửa đất đó đang áp dụng thì lấy giá của vị trí thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ đó làm giá của thửa đất.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Vạn Xuân, tỉnh Phú Thọ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Vạn Xuân, tỉnh Phú Thọ là 15.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Vạn Xuân, tỉnh Phú Thọ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Vạn Xuân, tỉnh Phú Thọ là khoảng 1.881.251 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (1077 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?