Bảng giá đất xã Vệ Giang, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất theo Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng giá đất; quyết định bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Vệ Giang, tỉnh Quảng Ngãi
Bảng giá đất xã Vệ Giang, tỉnh Quảng Ngãi năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi. Mức giá đất tại xã Vệ Giang được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Vệ Giang theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Vệ Giang, tỉnh Quảng Ngãi
– Nghị quyết 40/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí từng loại đất, số lượng vị trí trong bảng giá đất; quyết định bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
3. Tra cứu bảng giá đất xã Vệ Giang, tỉnh Quảng Ngãi mới nhất
Bảng giá đất xã Vệ Giang năm 2026
Khu vực: xã Vệ Giang.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất Khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 47.000 đến 19.800.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng (QL 1A) - Khu vực 1 đoạn từ phía Nam cầu Cây Bứa - đến giáp ngã 3 đường đi cầu Sông Vệ mới |
Đất ở nông thôn | 19.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường Võ Văn Kiệt - Khu vực 1 đoạn từ Sông Cây Bứa - đến Kênh N16A |
Đất ở nông thôn | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường Tế Hanh - Khu vực 1 đoạn từ phía Nam cầu Cây Bứa - đến giáp cầu Vạn Mỹ |
Đất ở nông thôn | 8.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh - Khu vực 1 đoạn từ đường Phạm Văn Đồng (Đoạn từ QL1A - Ngã ba Thanh Long - đến giáp đường Võ Văn Kiệt) |
Đất ở nông thôn | 8.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Thị Minh Khai - Khu vực 1 đoạn từ cầu Sông Vệ cũ - đến giáp đường QL 1A |
Đất ở nông thôn | 8.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường Xuân Diệu - Khu vực 1 đoạn từ QL1A (cây xăng Đại Thành) - đến giáp đường Nguyễn Ngọc Lê |
Đất ở nông thôn | 8.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường Phạm Khoa - Khu vực 1 đoạn từ Trụ sở Công An xã Vệ Giang - đến giáp cổng chợ Sông Vệ |
Đất ở nông thôn | 8.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường Bùi Thị Xuân - Khu vực 1 đoạn từ đường Phạm Văn Đồng (QL 1A) - đến giáp đường Nguyễn Ngọc Lê |
Đất ở nông thôn | 8.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường Tố Hữu - Khu vực 1 đoạn từ đường Phạm Văn Đồng (QL 1A) (ngã 3 Thanh Long) - đến giáp ngã 4 chùa Vạn Bửu |
Đất ở nông thôn | 8.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường Chu Văn An - Khu vực 1 đoạn từ đường Tế Hanh - đến giáp kênh N16A |
Đất ở nông thôn | 8.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường Trần Quang Diệu - Khu vực 1 đoạn từ đường Phạm Văn Đồng (Quốc lộ1) - đến giáp đường Phạm Xuân Hòa |
Đất ở nông thôn | 8.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Ngọc Lê - Khu vực 1 đoạn từ đường Tế Hanh - đến giáp kênh N16A |
Đất ở nông thôn | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường Bùi Phú Thiệu - Khu vực 1 đoạn từ đường Xuân Diệu - đến giáp đường Hồ Giáo |
Đất ở nông thôn | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường Hồ Giáo - Khu vực 1 đoạn từ đường Phạm Khoa - đến giáp đường Nguyễn Ngọc Lê |
Đất ở nông thôn | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường Phạm Kiệt - Khu vực 1 đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - đến giáp đường Phạm Xuân Hòa |
Đất ở nông thôn | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường Phạm Xuân Hòa - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền các đường còn lại của Khu dân cư phía Bắc Khu tái định cư số 2 Sông Vệ - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường Lê Khiết - Khu vực 1 đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai (QL1A cũ) - đến cầu ông Tổng. |
Đất ở nông thôn | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Thị Minh Khai - Khu vực 1 đoạn từ Quốc lộ 1A - đến giáp đường Yết Kiêu |
Đất ở nông thôn | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường Yết Kiêu - Khu vực 1 đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - đến đường Tố Hữu |
Đất ở nông thôn | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền các đường còn lại của khu vực chợ Sông Vệ và Khu dân cư Rộc Cống Sông Vệ - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường QL1A - Khu vực 1 đoạn từ cầu Cát - đến giáp cầu Cây Bứa |
Đất ở nông thôn | 6.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu Dân cư - Dịch vụ kết hợp chỉnh trang đô thị phía Đông thị trấn Sông Vệ (cũ) - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường nội bộ các khu dân cư dọc đường Võ Văn Kiệt - Khu vực 1 - |
Đất ở nông thôn | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 - Khu vực 1 đoạn từ ngã 3 Chợ Tre - đến nhà ông Lê Thành |
Đất ở nông thôn | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường Võ Tùng - Khu vực 2 đoạn từ đường Nguyễn Chánh - đến giáp đường Từ Hữu Lập |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường Tố Hữu - Khu vực 2 đoạn từ ngã 4 chùa Vạn Bửu - đến giáp chùa Kỳ Viên |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường Phạm Cao Đài - Khu vực 2 đoạn từ đường Võ Văn Kiệt - đến giáp đường Phạm Xuân Hòa |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 từ chùa Kỳ Viên - đến hết đường nhựa thôn Thế Bình (đoạn qua khu dân cư số 2 cạnh Gò Đồn và khu dân cư số 3 Gò Bằng) |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 từ QL1 (cửa hàng mắt kính Thanh Tâm) - đến ngõ nhà ông Trần Điệu |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 từ QL1 (ngõ nhà bà Hân) - đến ngõ nhà ông Đệ |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 từ QL1 (cầu Cây Bứa) - đến ngõ nhà ông Nguyễn Thắm |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 từ QL1 (nhà bà Nguyễn Thị Hồng Nhung) - đến giáp khu tái định cư |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 từ QL1 (nhà Ngọc Ý) - đến giáp ngõ nhà ông Võ Minh Tân |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 từ QL1 (UBND xã) - đến giáp trường THCS Nghĩa Phương |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 từ QL1 - đến giáp ngõ nhà ông Nguyễn Khối |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường từ QL1 - Khu vực 2 đoạn từ phía Nam Trạm y Tế rẽ Bắc - đến nhà bà Kiều Thị Cẩm |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 từ QL1 (điểm đầu từ trường Mẫu Giáo cũ đội 5) - đến nhà ông Võ Đình Điểu |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường từ QL1 - Khu vực 2 đoạn từ Máy gạo ông Đặng Kim (Khanh) - đến nhà ông Võ Văn Hòa |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 từ QL1 - đến giáp ngã tư nhà ông Lê Hồng Thái |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 - Khu vực 2 đoạn từ nhà ông Lê Thành - đến HTX NN Bắc Phương |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường Hoàng Văn Thụ - Khu vực 2 đoạn từ Lê Khiết (ngã 3 Bà Đốc) - đến cầu Ngòi |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường bê tông thuộc Khu dân cư Cầu ông Tổng - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường Từ Hữu Lập - Khu vực 2 đoạn từ QL 1A - đến giáp đường Võ Văn Kiệt |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 ngã 3 cầu Cát - đến nhà ông Cao Văn Cường |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ trụ sở HTX NN Bắc Phương - đến giáp ranh giới xã Nghĩa Hành |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường bê tông và đường đất rộng từ 5m trở lên thuộc thôn Sông Vệ, thôn An Bàng, thôn Vạn Mỹ - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư xã Nghĩa Phương (cũ) (Dự án mở rộng QL1A) - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường bê tông hóa xi măng - Khu vực 2 từ ngã 3 đường Nghĩa Phương - Nghĩ Trung (nhà ông Nguyễn Quan Cường) - đến tiếp giáp nhà ông Cao Văn Cường |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường Nghĩa Phương - Nghĩa Trung (cũ) - Khu vực 2 đoạn từ Tỉnh lộ 628 - đến giáp ranh giới xã Tư Nghĩa |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường xâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 5m trở lên - Khu vực 2 - |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ chùa Kỳ Viên - đến hết đường nhựa thôn Thế Bình |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường Sông Vệ - Nghĩa Hiệp - Nghĩa Thương (cũ) - Khu vực 2 đoạn từ ranh giới thị trấn Sông Vệ (cũ) - đến giáp ranh giới xã Tư Nghĩa |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường nội thị trấn rộng từ 3m đến dưới 5m thuộc thôn Sông Vệ, thôn An Bàng, thôn Vạn Mỹ - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất ở các vị trí khác còn lại của thị trấn Sông Vệ (cũ) thuộc thôn Sông Vệ, thôn An Bàng, thôn Vạn Mỹ - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường xâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m đến dưới 5m - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 5m trở lên - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường bê tông dưới 3m và đường đất rộng từ 3m đến dưới 5m - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Các vị trí đất khác còn lại - Khu vực 3 - |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng (QL 1A) - Khu vực 1 đoạn từ phía Nam cầu Cây Bứa - đến giáp ngã 3 đường đi cầu Sông Vệ mới |
Đất TM-DV nông thôn | 7.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường Võ Văn Kiệt - Khu vực 1 đoạn từ Sông Cây Bứa - đến Kênh N16A |
Đất TM-DV nông thôn | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường Tế Hanh - Khu vực 1 đoạn từ phía Nam cầu Cây Bứa - đến giáp cầu Vạn Mỹ |
Đất TM-DV nông thôn | 3.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh - Khu vực 1 đoạn từ đường Phạm Văn Đồng (Đoạn từ QL1A - Ngã ba Thanh Long - đến giáp đường Võ Văn Kiệt) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Thị Minh Khai - Khu vực 1 đoạn từ cầu Sông Vệ cũ - đến giáp đường QL 1A |
Đất TM-DV nông thôn | 3.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường Xuân Diệu - Khu vực 1 đoạn từ QL1A (cây xăng Đại Thành) - đến giáp đường Nguyễn Ngọc Lê |
Đất TM-DV nông thôn | 3.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường Phạm Khoa - Khu vực 1 đoạn từ Trụ sở Công An xã Vệ Giang - đến giáp cổng chợ Sông Vệ |
Đất TM-DV nông thôn | 3.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường Bùi Thị Xuân - Khu vực 1 đoạn từ đường Phạm Văn Đồng (QL 1A) - đến giáp đường Nguyễn Ngọc Lê |
Đất TM-DV nông thôn | 3.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường Tố Hữu - Khu vực 1 đoạn từ đường Phạm Văn Đồng (QL 1A) (ngã 3 Thanh Long) - đến giáp ngã 4 chùa Vạn Bửu |
Đất TM-DV nông thôn | 3.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường Chu Văn An - Khu vực 1 đoạn từ đường Tế Hanh - đến giáp kênh N16A |
Đất TM-DV nông thôn | 3.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường Trần Quang Diệu - Khu vực 1 đoạn từ đường Phạm Văn Đồng (Quốc lộ1) - đến giáp đường Phạm Xuân Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 3.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Ngọc Lê - Khu vực 1 đoạn từ đường Tế Hanh - đến giáp kênh N16A |
Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường Bùi Phú Thiệu - Khu vực 1 đoạn từ đường Xuân Diệu - đến giáp đường Hồ Giáo |
Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường Hồ Giáo - Khu vực 1 đoạn từ đường Phạm Khoa - đến giáp đường Nguyễn Ngọc Lê |
Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường Phạm Kiệt - Khu vực 1 đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - đến giáp đường Phạm Xuân Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường Phạm Xuân Hòa - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền các đường còn lại của Khu dân cư phía Bắc Khu tái định cư số 2 Sông Vệ - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường Lê Khiết - Khu vực 1 đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai (QL1A cũ) - đến cầu ông Tổng. |
Đất TM-DV nông thôn | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Thị Minh Khai - Khu vực 1 đoạn từ Quốc lộ 1A - đến giáp đường Yết Kiêu |
Đất TM-DV nông thôn | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường Yết Kiêu - Khu vực 1 đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - đến đường Tố Hữu |
Đất TM-DV nông thôn | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền các đường còn lại của khu vực chợ Sông Vệ và Khu dân cư Rộc Cống Sông Vệ - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường QL1A - Khu vực 1 đoạn từ cầu Cát - đến giáp cầu Cây Bứa |
Đất TM-DV nông thôn | 2.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu Dân cư - Dịch vụ kết hợp chỉnh trang đô thị phía Đông thị trấn Sông Vệ (cũ) - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường nội bộ các khu dân cư dọc đường Võ Văn Kiệt - Khu vực 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 - Khu vực 1 đoạn từ ngã 3 Chợ Tre - đến nhà ông Lê Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 1.840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường Võ Tùng - Khu vực 2 đoạn từ đường Nguyễn Chánh - đến giáp đường Từ Hữu Lập |
Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường Tố Hữu - Khu vực 2 đoạn từ ngã 4 chùa Vạn Bửu - đến giáp chùa Kỳ Viên |
Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường Phạm Cao Đài - Khu vực 2 đoạn từ đường Võ Văn Kiệt - đến giáp đường Phạm Xuân Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 từ chùa Kỳ Viên - đến hết đường nhựa thôn Thế Bình (đoạn qua khu dân cư số 2 cạnh Gò Đồn và khu dân cư số 3 Gò Bằng) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 từ QL1 (cửa hàng mắt kính Thanh Tâm) - đến ngõ nhà ông Trần Điệu |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 từ QL1 (ngõ nhà bà Hân) - đến ngõ nhà ông Đệ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 từ QL1 (cầu Cây Bứa) - đến ngõ nhà ông Nguyễn Thắm |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 từ QL1 (nhà bà Nguyễn Thị Hồng Nhung) - đến giáp khu tái định cư |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 từ QL1 (nhà Ngọc Ý) - đến giáp ngõ nhà ông Võ Minh Tân |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 từ QL1 (UBND xã) - đến giáp trường THCS Nghĩa Phương |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 từ QL1 - đến giáp ngõ nhà ông Nguyễn Khối |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường từ QL1 - Khu vực 2 đoạn từ phía Nam Trạm y Tế rẽ Bắc - đến nhà bà Kiều Thị Cẩm |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 từ QL1 (điểm đầu từ trường Mẫu Giáo cũ đội 5) - đến nhà ông Võ Đình Điểu |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường từ QL1 - Khu vực 2 đoạn từ Máy gạo ông Đặng Kim (Khanh) - đến nhà ông Võ Văn Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 từ QL1 - đến giáp ngã tư nhà ông Lê Hồng Thái |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 - Khu vực 2 đoạn từ nhà ông Lê Thành - đến HTX NN Bắc Phương |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường Hoàng Văn Thụ - Khu vực 2 đoạn từ Lê Khiết (ngã 3 Bà Đốc) - đến cầu Ngòi |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường bê tông thuộc Khu dân cư Cầu ông Tổng - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường Từ Hữu Lập - Khu vực 2 đoạn từ QL 1A - đến giáp đường Võ Văn Kiệt |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 ngã 3 cầu Cát - đến nhà ông Cao Văn Cường |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ trụ sở HTX NN Bắc Phương - đến giáp ranh giới xã Nghĩa Hành |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường bê tông và đường đất rộng từ 5m trở lên thuộc thôn Sông Vệ, thôn An Bàng, thôn Vạn Mỹ - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư xã Nghĩa Phương (cũ) (Dự án mở rộng QL1A) - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường bê tông hóa xi măng - Khu vực 2 từ ngã 3 đường Nghĩa Phương - Nghĩ Trung (nhà ông Nguyễn Quan Cường) - đến tiếp giáp nhà ông Cao Văn Cường |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường Nghĩa Phương - Nghĩa Trung (cũ) - Khu vực 2 đoạn từ Tỉnh lộ 628 - đến giáp ranh giới xã Tư Nghĩa |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường xâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 5m trở lên - Khu vực 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ chùa Kỳ Viên - đến hết đường nhựa thôn Thế Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường Sông Vệ - Nghĩa Hiệp - Nghĩa Thương (cũ) - Khu vực 2 đoạn từ ranh giới thị trấn Sông Vệ (cũ) - đến giáp ranh giới xã Tư Nghĩa |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường nội thị trấn rộng từ 3m đến dưới 5m thuộc thôn Sông Vệ, thôn An Bàng, thôn Vạn Mỹ - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất ở các vị trí khác còn lại của thị trấn Sông Vệ (cũ) thuộc thôn Sông Vệ, thôn An Bàng, thôn Vạn Mỹ - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường xâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m đến dưới 5m - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 5m trở lên - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường bê tông dưới 3m và đường đất rộng từ 3m đến dưới 5m - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Các vị trí đất khác còn lại - Khu vực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng (QL 1A) - Khu vực 1 đoạn từ phía Nam cầu Cây Bứa - đến giáp ngã 3 đường đi cầu Sông Vệ mới |
Đất SX-KD nông thôn | 5.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường Võ Văn Kiệt - Khu vực 1 đoạn từ Sông Cây Bứa - đến Kênh N16A |
Đất SX-KD nông thôn | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường Tế Hanh - Khu vực 1 đoạn từ phía Nam cầu Cây Bứa - đến giáp cầu Vạn Mỹ |
Đất SX-KD nông thôn | 2.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh - Khu vực 1 đoạn từ đường Phạm Văn Đồng (Đoạn từ QL1A - Ngã ba Thanh Long - đến giáp đường Võ Văn Kiệt) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Thị Minh Khai - Khu vực 1 đoạn từ cầu Sông Vệ cũ - đến giáp đường QL 1A |
Đất SX-KD nông thôn | 2.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường Xuân Diệu - Khu vực 1 đoạn từ QL1A (cây xăng Đại Thành) - đến giáp đường Nguyễn Ngọc Lê |
Đất SX-KD nông thôn | 2.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường Phạm Khoa - Khu vực 1 đoạn từ Trụ sở Công An xã Vệ Giang - đến giáp cổng chợ Sông Vệ |
Đất SX-KD nông thôn | 2.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường Bùi Thị Xuân - Khu vực 1 đoạn từ đường Phạm Văn Đồng (QL 1A) - đến giáp đường Nguyễn Ngọc Lê |
Đất SX-KD nông thôn | 2.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường Tố Hữu - Khu vực 1 đoạn từ đường Phạm Văn Đồng (QL 1A) (ngã 3 Thanh Long) - đến giáp ngã 4 chùa Vạn Bửu |
Đất SX-KD nông thôn | 2.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường Chu Văn An - Khu vực 1 đoạn từ đường Tế Hanh - đến giáp kênh N16A |
Đất SX-KD nông thôn | 2.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường Trần Quang Diệu - Khu vực 1 đoạn từ đường Phạm Văn Đồng (Quốc lộ1) - đến giáp đường Phạm Xuân Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 2.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Ngọc Lê - Khu vực 1 đoạn từ đường Tế Hanh - đến giáp kênh N16A |
Đất SX-KD nông thôn | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường Bùi Phú Thiệu - Khu vực 1 đoạn từ đường Xuân Diệu - đến giáp đường Hồ Giáo |
Đất SX-KD nông thôn | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường Hồ Giáo - Khu vực 1 đoạn từ đường Phạm Khoa - đến giáp đường Nguyễn Ngọc Lê |
Đất SX-KD nông thôn | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường Phạm Kiệt - Khu vực 1 đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - đến giáp đường Phạm Xuân Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường Phạm Xuân Hòa - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền các đường còn lại của Khu dân cư phía Bắc Khu tái định cư số 2 Sông Vệ - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường Lê Khiết - Khu vực 1 đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai (QL1A cũ) - đến cầu ông Tổng. |
Đất SX-KD nông thôn | 1.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Thị Minh Khai - Khu vực 1 đoạn từ Quốc lộ 1A - đến giáp đường Yết Kiêu |
Đất SX-KD nông thôn | 1.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường Yết Kiêu - Khu vực 1 đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - đến đường Tố Hữu |
Đất SX-KD nông thôn | 1.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền các đường còn lại của khu vực chợ Sông Vệ và Khu dân cư Rộc Cống Sông Vệ - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường QL1A - Khu vực 1 đoạn từ cầu Cát - đến giáp cầu Cây Bứa |
Đất SX-KD nông thôn | 1.860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu Dân cư - Dịch vụ kết hợp chỉnh trang đô thị phía Đông thị trấn Sông Vệ (cũ) - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường nội bộ các khu dân cư dọc đường Võ Văn Kiệt - Khu vực 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 - Khu vực 1 đoạn từ ngã 3 Chợ Tre - đến nhà ông Lê Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường Võ Tùng - Khu vực 2 đoạn từ đường Nguyễn Chánh - đến giáp đường Từ Hữu Lập |
Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường Tố Hữu - Khu vực 2 đoạn từ ngã 4 chùa Vạn Bửu - đến giáp chùa Kỳ Viên |
Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường Phạm Cao Đài - Khu vực 2 đoạn từ đường Võ Văn Kiệt - đến giáp đường Phạm Xuân Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 từ chùa Kỳ Viên - đến hết đường nhựa thôn Thế Bình (đoạn qua khu dân cư số 2 cạnh Gò Đồn và khu dân cư số 3 Gò Bằng) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 từ QL1 (cửa hàng mắt kính Thanh Tâm) - đến ngõ nhà ông Trần Điệu |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 từ QL1 (ngõ nhà bà Hân) - đến ngõ nhà ông Đệ |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 từ QL1 (cầu Cây Bứa) - đến ngõ nhà ông Nguyễn Thắm |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 từ QL1 (nhà bà Nguyễn Thị Hồng Nhung) - đến giáp khu tái định cư |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 từ QL1 (nhà Ngọc Ý) - đến giáp ngõ nhà ông Võ Minh Tân |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 từ QL1 (UBND xã) - đến giáp trường THCS Nghĩa Phương |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 từ QL1 - đến giáp ngõ nhà ông Nguyễn Khối |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường từ QL1 - Khu vực 2 đoạn từ phía Nam Trạm y Tế rẽ Bắc - đến nhà bà Kiều Thị Cẩm |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 từ QL1 (điểm đầu từ trường Mẫu Giáo cũ đội 5) - đến nhà ông Võ Đình Điểu |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường từ QL1 - Khu vực 2 đoạn từ Máy gạo ông Đặng Kim (Khanh) - đến nhà ông Võ Văn Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 từ QL1 - đến giáp ngã tư nhà ông Lê Hồng Thái |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 - Khu vực 2 đoạn từ nhà ông Lê Thành - đến HTX NN Bắc Phương |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường Hoàng Văn Thụ - Khu vực 2 đoạn từ Lê Khiết (ngã 3 Bà Đốc) - đến cầu Ngòi |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường bê tông thuộc Khu dân cư Cầu ông Tổng - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường Từ Hữu Lập - Khu vực 2 đoạn từ QL 1A - đến giáp đường Võ Văn Kiệt |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 ngã 3 cầu Cát - đến nhà ông Cao Văn Cường |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ trụ sở HTX NN Bắc Phương - đến giáp ranh giới xã Nghĩa Hành |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường bê tông và đường đất rộng từ 5m trở lên thuộc thôn Sông Vệ, thôn An Bàng, thôn Vạn Mỹ - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư xã Nghĩa Phương (cũ) (Dự án mở rộng QL1A) - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường bê tông hóa xi măng - Khu vực 2 từ ngã 3 đường Nghĩa Phương - Nghĩ Trung (nhà ông Nguyễn Quan Cường) - đến tiếp giáp nhà ông Cao Văn Cường |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường Nghĩa Phương - Nghĩa Trung (cũ) - Khu vực 2 đoạn từ Tỉnh lộ 628 - đến giáp ranh giới xã Tư Nghĩa |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường xâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 5m trở lên - Khu vực 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ chùa Kỳ Viên - đến hết đường nhựa thôn Thế Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường Sông Vệ - Nghĩa Hiệp - Nghĩa Thương (cũ) - Khu vực 2 đoạn từ ranh giới thị trấn Sông Vệ (cũ) - đến giáp ranh giới xã Tư Nghĩa |
Đất SX-KD nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường nội thị trấn rộng từ 3m đến dưới 5m thuộc thôn Sông Vệ, thôn An Bàng, thôn Vạn Mỹ - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất ở các vị trí khác còn lại của thị trấn Sông Vệ (cũ) thuộc thôn Sông Vệ, thôn An Bàng, thôn Vạn Mỹ - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường xâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m đến dưới 5m - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 5m trở lên - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường bê tông dưới 3m và đường đất rộng từ 3m đến dưới 5m - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Các vị trí đất khác còn lại - Khu vực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng (QL 1A) - Khu vực 1 đoạn từ phía Nam cầu Cây Bứa - đến giáp ngã 3 đường đi cầu Sông Vệ mới |
Đất Khoáng sản | 5.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường Võ Văn Kiệt - Khu vực 1 đoạn từ Sông Cây Bứa - đến Kênh N16A |
Đất Khoáng sản | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường Tế Hanh - Khu vực 1 đoạn từ phía Nam cầu Cây Bứa - đến giáp cầu Vạn Mỹ |
Đất Khoáng sản | 2.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh - Khu vực 1 đoạn từ đường Phạm Văn Đồng (Đoạn từ QL1A - Ngã ba Thanh Long - đến giáp đường Võ Văn Kiệt) |
Đất Khoáng sản | 2.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Thị Minh Khai - Khu vực 1 đoạn từ cầu Sông Vệ cũ - đến giáp đường QL 1A |
Đất Khoáng sản | 2.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường Xuân Diệu - Khu vực 1 đoạn từ QL1A (cây xăng Đại Thành) - đến giáp đường Nguyễn Ngọc Lê |
Đất Khoáng sản | 2.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường Phạm Khoa - Khu vực 1 đoạn từ Trụ sở Công An xã Vệ Giang - đến giáp cổng chợ Sông Vệ |
Đất Khoáng sản | 2.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường Bùi Thị Xuân - Khu vực 1 đoạn từ đường Phạm Văn Đồng (QL 1A) - đến giáp đường Nguyễn Ngọc Lê |
Đất Khoáng sản | 2.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường Tố Hữu - Khu vực 1 đoạn từ đường Phạm Văn Đồng (QL 1A) (ngã 3 Thanh Long) - đến giáp ngã 4 chùa Vạn Bửu |
Đất Khoáng sản | 2.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường Chu Văn An - Khu vực 1 đoạn từ đường Tế Hanh - đến giáp kênh N16A |
Đất Khoáng sản | 2.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường Trần Quang Diệu - Khu vực 1 đoạn từ đường Phạm Văn Đồng (Quốc lộ1) - đến giáp đường Phạm Xuân Hòa |
Đất Khoáng sản | 2.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Ngọc Lê - Khu vực 1 đoạn từ đường Tế Hanh - đến giáp kênh N16A |
Đất Khoáng sản | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường Bùi Phú Thiệu - Khu vực 1 đoạn từ đường Xuân Diệu - đến giáp đường Hồ Giáo |
Đất Khoáng sản | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường Hồ Giáo - Khu vực 1 đoạn từ đường Phạm Khoa - đến giáp đường Nguyễn Ngọc Lê |
Đất Khoáng sản | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường Phạm Kiệt - Khu vực 1 đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - đến giáp đường Phạm Xuân Hòa |
Đất Khoáng sản | 2.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường Phạm Xuân Hòa - Khu vực 1 - |
Đất Khoáng sản | 1.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền các đường còn lại của Khu dân cư phía Bắc Khu tái định cư số 2 Sông Vệ - Khu vực 1 - |
Đất Khoáng sản | 1.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường Lê Khiết - Khu vực 1 đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai (QL1A cũ) - đến cầu ông Tổng. |
Đất Khoáng sản | 1.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Thị Minh Khai - Khu vực 1 đoạn từ Quốc lộ 1A - đến giáp đường Yết Kiêu |
Đất Khoáng sản | 1.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường Yết Kiêu - Khu vực 1 đoạn từ đường Nguyễn Thị Minh Khai - đến đường Tố Hữu |
Đất Khoáng sản | 1.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền các đường còn lại của khu vực chợ Sông Vệ và Khu dân cư Rộc Cống Sông Vệ - Khu vực 1 - |
Đất Khoáng sản | 1.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường QL1A - Khu vực 1 đoạn từ cầu Cát - đến giáp cầu Cây Bứa |
Đất Khoáng sản | 1.860.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường nội bộ thuộc Khu Dân cư - Dịch vụ kết hợp chỉnh trang đô thị phía Đông thị trấn Sông Vệ (cũ) - Khu vực 1 - |
Đất Khoáng sản | 1.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường nội bộ các khu dân cư dọc đường Võ Văn Kiệt - Khu vực 1 - |
Đất Khoáng sản | 1.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 - Khu vực 1 đoạn từ ngã 3 Chợ Tre - đến nhà ông Lê Thành |
Đất Khoáng sản | 1.380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường Võ Tùng - Khu vực 2 đoạn từ đường Nguyễn Chánh - đến giáp đường Từ Hữu Lập |
Đất Khoáng sản | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường Tố Hữu - Khu vực 2 đoạn từ ngã 4 chùa Vạn Bửu - đến giáp chùa Kỳ Viên |
Đất Khoáng sản | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường Phạm Cao Đài - Khu vực 2 đoạn từ đường Võ Văn Kiệt - đến giáp đường Phạm Xuân Hòa |
Đất Khoáng sản | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 từ chùa Kỳ Viên - đến hết đường nhựa thôn Thế Bình (đoạn qua khu dân cư số 2 cạnh Gò Đồn và khu dân cư số 3 Gò Bằng) |
Đất Khoáng sản | 1.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 từ QL1 (cửa hàng mắt kính Thanh Tâm) - đến ngõ nhà ông Trần Điệu |
Đất Khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 từ QL1 (ngõ nhà bà Hân) - đến ngõ nhà ông Đệ |
Đất Khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 từ QL1 (cầu Cây Bứa) - đến ngõ nhà ông Nguyễn Thắm |
Đất Khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 từ QL1 (nhà bà Nguyễn Thị Hồng Nhung) - đến giáp khu tái định cư |
Đất Khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 từ QL1 (nhà Ngọc Ý) - đến giáp ngõ nhà ông Võ Minh Tân |
Đất Khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 từ QL1 (UBND xã) - đến giáp trường THCS Nghĩa Phương |
Đất Khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 từ QL1 - đến giáp ngõ nhà ông Nguyễn Khối |
Đất Khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường từ QL1 - Khu vực 2 đoạn từ phía Nam Trạm y Tế rẽ Bắc - đến nhà bà Kiều Thị Cẩm |
Đất Khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 từ QL1 (điểm đầu từ trường Mẫu Giáo cũ đội 5) - đến nhà ông Võ Đình Điểu |
Đất Khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường từ QL1 - Khu vực 2 đoạn từ Máy gạo ông Đặng Kim (Khanh) - đến nhà ông Võ Văn Hòa |
Đất Khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 từ QL1 - đến giáp ngã tư nhà ông Lê Hồng Thái |
Đất Khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường Tỉnh lộ 628 - Khu vực 2 đoạn từ nhà ông Lê Thành - đến HTX NN Bắc Phương |
Đất Khoáng sản | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường Hoàng Văn Thụ - Khu vực 2 đoạn từ Lê Khiết (ngã 3 Bà Đốc) - đến cầu Ngòi |
Đất Khoáng sản | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường bê tông thuộc Khu dân cư Cầu ông Tổng - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường Từ Hữu Lập - Khu vực 2 đoạn từ QL 1A - đến giáp đường Võ Văn Kiệt |
Đất Khoáng sản | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 ngã 3 cầu Cát - đến nhà ông Cao Văn Cường |
Đất Khoáng sản | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ trụ sở HTX NN Bắc Phương - đến giáp ranh giới xã Nghĩa Hành |
Đất Khoáng sản | 660.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường bê tông và đường đất rộng từ 5m trở lên thuộc thôn Sông Vệ, thôn An Bàng, thôn Vạn Mỹ - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường nội bộ Khu tái định cư xã Nghĩa Phương (cũ) (Dự án mở rộng QL1A) - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường bê tông hóa xi măng - Khu vực 2 từ ngã 3 đường Nghĩa Phương - Nghĩ Trung (nhà ông Nguyễn Quan Cường) - đến tiếp giáp nhà ông Cao Văn Cường |
Đất Khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường Nghĩa Phương - Nghĩa Trung (cũ) - Khu vực 2 đoạn từ Tỉnh lộ 628 - đến giáp ranh giới xã Tư Nghĩa |
Đất Khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường xâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 5m trở lên - Khu vực 2 - |
Đất Khoáng sản | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường - Khu vực 2 đoạn từ chùa Kỳ Viên - đến hết đường nhựa thôn Thế Bình |
Đất Khoáng sản | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường Sông Vệ - Nghĩa Hiệp - Nghĩa Thương (cũ) - Khu vực 2 đoạn từ ranh giới thị trấn Sông Vệ (cũ) - đến giáp ranh giới xã Tư Nghĩa |
Đất Khoáng sản | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường nội thị trấn rộng từ 3m đến dưới 5m thuộc thôn Sông Vệ, thôn An Bàng, thôn Vạn Mỹ - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất ở các vị trí khác còn lại của thị trấn Sông Vệ (cũ) thuộc thôn Sông Vệ, thôn An Bàng, thôn Vạn Mỹ - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường xâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng rộng từ 3m đến dưới 5m - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 330.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường đất rộng từ 5m trở lên - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường bê tông dưới 3m và đường đất rộng từ 3m đến dưới 5m - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Các vị trí đất khác còn lại - Khu vực 3 - |
Đất Khoáng sản | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Xã Vệ Giang - |
Đất trồng lúa | 69.000 | 66.000 | 63.000 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Xã Vệ Giang - |
Đất trồng cây hàng năm | 69.000 | 66.000 | 63.000 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Xã Vệ Giang - |
Đất trồng cây lâu năm | 69.000 | 66.000 | 63.000 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Xã Vệ Giang - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 65.000 | 62.000 | 59.000 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Xã Vệ Giang - |
Đất rừng sản xuất | 52.000 | 49.000 | 47.000 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Xã Vệ Giang - |
Đất rừng đặc dụng | 52.000 | 49.000 | 47.000 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Xã Vệ Giang - |
Đất rừng phòng hộ | 52.000 | 49.000 | 47.000 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Xã Vệ Giang - |
Đất nông nghiệp khác | 69.000 | 66.000 | 63.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường Phạm Văn Đồng (QL 1A) - Khu vực 1 đoạn từ phía Nam cầu Cây Bứa - đến giáp ngã 3 đường đi cầu Sông Vệ mới |
Đất ở nông thôn | 19.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường Võ Văn Kiệt - Khu vực 1 đoạn từ Sông Cây Bứa - đến Kênh N16A |
Đất ở nông thôn | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường Tế Hanh - Khu vực 1 đoạn từ phía Nam cầu Cây Bứa - đến giáp cầu Vạn Mỹ |
Đất ở nông thôn | 8.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Chánh - Khu vực 1 đoạn từ đường Phạm Văn Đồng (Đoạn từ QL1A - Ngã ba Thanh Long - đến giáp đường Võ Văn Kiệt) |
Đất ở nông thôn | 8.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Thị Minh Khai - Khu vực 1 đoạn từ cầu Sông Vệ cũ - đến giáp đường QL 1A |
Đất ở nông thôn | 8.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường Xuân Diệu - Khu vực 1 đoạn từ QL1A (cây xăng Đại Thành) - đến giáp đường Nguyễn Ngọc Lê |
Đất ở nông thôn | 8.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường Phạm Khoa - Khu vực 1 đoạn từ Trụ sở Công An xã Vệ Giang - đến giáp cổng chợ Sông Vệ |
Đất ở nông thôn | 8.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường Bùi Thị Xuân - Khu vực 1 đoạn từ đường Phạm Văn Đồng (QL 1A) - đến giáp đường Nguyễn Ngọc Lê |
Đất ở nông thôn | 8.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường Tố Hữu - Khu vực 1 đoạn từ đường Phạm Văn Đồng (QL 1A) (ngã 3 Thanh Long) - đến giáp ngã 4 chùa Vạn Bửu |
Đất ở nông thôn | 8.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường Chu Văn An - Khu vực 1 đoạn từ đường Tế Hanh - đến giáp kênh N16A |
Đất ở nông thôn | 8.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường Trần Quang Diệu - Khu vực 1 đoạn từ đường Phạm Văn Đồng (Quốc lộ1) - đến giáp đường Phạm Xuân Hòa |
Đất ở nông thôn | 8.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường Nguyễn Ngọc Lê - Khu vực 1 đoạn từ đường Tế Hanh - đến giáp kênh N16A |
Đất ở nông thôn | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường Bùi Phú Thiệu - Khu vực 1 đoạn từ đường Xuân Diệu - đến giáp đường Hồ Giáo |
Đất ở nông thôn | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường Hồ Giáo - Khu vực 1 đoạn từ đường Phạm Khoa - đến giáp đường Nguyễn Ngọc Lê |
Đất ở nông thôn | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vệ Giang |
Đất mặt tiền đường Phạm Kiệt - Khu vực 1 đoạn từ đường Phạm Văn Đồng - đến giáp đường Phạm Xuân Hòa |
Đất ở nông thôn | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Vệ Giang
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Quảng Ngãi mới nhất

4. Thông tin xã Vệ Giang, tỉnh Quảng Ngãi
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Sông Vệ, Xã Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Phương (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Vệ Giang theo Nghị quyết số 1677/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Vệ Giang có diện tích tự nhiên 24,21 km² với quy mô dân số 38.683 người, mật độ dân cư đạt 1.597,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Vệ Giang được đặt tại UBND thị trấn Sông Vệ (cũ), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Vệ Giang không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Quảng Ngãi, Xã Vệ Giang là một trong tổng số 96 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 86 xã và 9 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Vệ Giang, Tỉnh Quảng Ngãi - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Quảng Ngãi
5.1. Tiêu chí xác định vị trí đối với từng loại đất
1. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp
a) Năng suất, cây trồng, vật nuôi;
b) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;
c) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.
2. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp
a) Điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội;
b) Các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh;
c) Khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực (đối với đất ở tại nông thôn; đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất xây dựng trụ sở cơ quan, đất xây dựng công trình sự nghiệp, đất sử dụng vào mục đích công cộng và đất phi nông nghiệp khác tại nông thôn).
5.2. Số lượng vị trí đất trong bảng giá đất
1. Số lượng vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp
Được xác định gồm 02 (hai) vị trí sau:
a) Vị trí 1: Quy định áp dụng đối với các thửa đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất.
b) Vị trí 2 (vị trí còn lại): Quy định áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.
2. Số lượng vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
a) Vị trí 1: Quy định áp dụng đối với các thửa đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất.
b) Vị trí 2: Quy định áp dụng đối với các thửa đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên.
c) Vị trí 3: Quy định áp dụng đối với các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét.
d) Vị trí 4 (vị trí còn lại): Quy định áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3.
5.3. Quy định về tăng hoặc giảm mức giá đối với một số vị trí thửa đất cụ thể
1. Đối với thửa đất tiếp giáp từ 02 (hai) mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm trở lên được quy định trong bảng giá đất thì mức giá đất cao hơn 10% so với các thửa đất có một cạnh thửa tiếp giáp liền kề trên cùng tuyến đường, đoạn đường, phố, hẻm đó.
2. Đối với thửa đất đối diện hoặc liền kề cùng phía với công viên, quảng trường, trung tâm thương mại thì mức giá tăng 10% so với vị trí liền kề.
3. Đối với thửa đất đối diện hoặc liền kề với khu xử lý rác thải, bãi trung chuyển rác, nghĩa trang, nghĩa địa thì mức giá giảm 10% so với vị trí liền kề.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Vệ Giang, tỉnh Quảng Ngãi năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Vệ Giang, tỉnh Quảng Ngãi năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
