Bảng giá đất xã Vị Thanh 1, Thành phố Cần Thơ 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Vị Thanh 1, thành phố Cần Thơ

Bảng giá đất xã Vị Thanh 1, thành phố Cần Thơ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Cần Thơ. Mức giá đất tại xã Vị Thanh 1 được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Vị Thanh 1 theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Vị Thanh 1, thành phố Cần Thơ

– Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ


3. Tra cứu bảng giá đất xã Vị Thanh 1, thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Vị Thanh 1 năm 2026

Khu vực: xã Vị Thanh 1.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 80.000 đến 4.449.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Vị Thanh 1 Quốc lộ 61C (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh xã Vị Thủy - Kênh 8.000
Đất ở nông thôn 2.640.000 792.000 528.000 0
Xã Vị Thanh 1 Đường tỉnh 931B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Ba Liên - Hết ranh đất Trụ sở UBND xã Vị Đông (cũ)
Đất ở nông thôn 3.118.000 935.400 623.600 0
Xã Vị Thanh 1 Đường tỉnh 931B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh đất Trụ sở UBND xã Vị Đông (cũ) - Hết ranh đất Nhà Văn hóa xã Vị Đông (cũ)
Đất ở nông thôn 4.449.000 1.334.700 889.800 0
Xã Vị Thanh 1 Đường tỉnh 931B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh Nhà Văn hóa xã Vị Đông (cũ) - Kênh 15.000
Đất ở nông thôn 2.673.000 801.900 534.600 0
Xã Vị Thanh 1 Đường tỉnh 931B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Kênh 15.000 - Kênh 13.000
Đất ở nông thôn 4.449.000 1.334.700 889.800 0
Xã Vị Thanh 1 Đường tỉnh 931B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Kênh 13.000 - Kênh 8.000
Đất ở nông thôn 4.000.000 1.200.000 800.000 0
Xã Vị Thanh 1 Đường tỉnh 927B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường tỉnh 931B - Quốc lộ 61C
Đất ở nông thôn 1.646.000 493.800 329.200 0
Xã Vị Thanh 1 Đường tỉnh 927B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 61C - Kênh Chín thước (Giáp ranh xã Vĩnh Tường)
Đất ở nông thôn 990.000 300.000 300.000 0
Xã Vị Thanh 1 Đường tỉnh 926 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đê bao Ô Môn - Xà No - Kênh Cây Dông
Đất ở nông thôn 2.160.000 648.000 432.000 0
Xã Vị Thanh 1 Đường tỉnh 926 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Kênh Cây Dông - Giáp ranh xã Trường Long Tây
Đất ở nông thôn 2.160.000 648.000 432.000 0
Xã Vị Thanh 1 Đê bao Ô Môn - Xà No (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh phường Vị Tân - Kênh 8.000
Đất ở nông thôn 1.103.000 330.900 300.000 0
Xã Vị Thanh 1 Chợ xã Vị Đông (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Khu vực trong chợ -
Đất ở nông thôn 2.745.000 823.500 549.000 0
Xã Vị Thanh 1 Chợ xã Vị Thanh (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Mặt tiền Đường tỉnh 931B -
Đất ở nông thôn 4.449.000 1.334.700 889.800 0
Xã Vị Thanh 1 Chợ xã Vị Thanh (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Khu vực trong chợ -
Đất ở nông thôn 3.294.000 988.200 658.800 0
Xã Vị Thanh 1 Đường công vụ kênh 3 Hiếu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường tỉnh 931B - Giáp ranh xã Vị Thủy
Đất ở nông thôn 1.600.000 480.000 320.000 0
Xã Vị Thanh 1 Cụm dân cư vượt lũ xã Vị Thanh (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Các lô nền mặt tiền Đường tỉnh 927B -
Đất ở nông thôn 2.460.000 738.000 492.000 0
Xã Vị Thanh 1 Cụm dân cư vượt lũ xã Vị Thanh (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Các lô nền còn lại -
Đất ở nông thôn 2.460.000 738.000 492.000 0
Xã Vị Thanh 1 Cụm dân cư vượt lũ xã Vị Đông (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Các lô nền mặt tiền đường công vụ kênh 3 Hiếu -
Đất ở nông thôn 2.460.000 738.000 492.000 0
Xã Vị Thanh 1 Cụm dân cư vượt lũ xã Vị Đông (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Các lô nền còn lại -
Đất ở nông thôn 2.460.000 738.000 492.000 0
Xã Vị Thanh 1 Đường Kênh Ông Hai (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đê bao Ô Môn - Xà No - Kênh Ranh (ranh xã Hòa Hưng - tỉnh An Giang)
Đất ở nông thôn 1.000.000 300.000 300.000 0
Xã Vị Thanh 1 Đường Kênh 12.000 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đê bao Ô Môn - Xà No - Kênh Ba Thước
Đất ở nông thôn 1.000.000 300.000 300.000 0
Xã Vị Thanh 1 Đường Kênh 14.000 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Kênh Thống Nhất - Kênh Chín Thước (Giáp ranh xã Vĩnh Tường)
Đất ở nông thôn 1.100.000 330.000 300.000 0
Xã Vị Thanh 1 Đường Kênh Hội Đồng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường tỉnh 931B - Giáp ranh xã Vị Thủy
Đất ở nông thôn 1.500.000 450.000 300.000 0
Xã Vị Thanh 1 Đường Kênh 8.000 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường tỉnh 931B - Kênh Chín Thước (Giáp ranh xã Vĩnh Tường)
Đất ở nông thôn 1.300.000 390.000 300.000 0
Xã Vị Thanh 1 Đường 9.500 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đê bao Ô Môn - Xà No - Đường tỉnh 926
Đất ở nông thôn 1.000.000 300.000 300.000 0
Xã Vị Thanh 1 Quốc lộ 61C (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh xã Vị Thủy - Kênh 8.000
Đất ở nông thôn 2.112.000 633.600 422.400 0
Xã Vị Thanh 1 Đường tỉnh 931B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Ba Liên - Hết ranh đất Trụ sở UBND xã Vị Đông (cũ)
Đất ở nông thôn 2.494.400 748.320 498.880 0
Xã Vị Thanh 1 Đường tỉnh 931B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh đất Trụ sở UBND xã Vị Đông (cũ) - Hết ranh đất Nhà Văn hóa xã Vị Đông (cũ)
Đất ở nông thôn 3.559.200 1.067.760 711.840 0
Xã Vị Thanh 1 Đường tỉnh 931B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh Nhà Văn hóa xã Vị Đông (cũ) - Kênh 15.000
Đất ở nông thôn 2.138.400 641.520 427.680 0
Xã Vị Thanh 1 Đường tỉnh 931B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Kênh 15.000 - Kênh 13.000
Đất ở nông thôn 3.559.200 1.067.760 711.840 0
Xã Vị Thanh 1 Đường tỉnh 931B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Kênh 13.000 - Kênh 8.000
Đất ở nông thôn 3.200.000 960.000 640.000 0
Xã Vị Thanh 1 Đường tỉnh 927B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường tỉnh 931B - Quốc lộ 61C
Đất ở nông thôn 1.316.800 395.040 300.000 0
Xã Vị Thanh 1 Đường tỉnh 927B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Quốc lộ 61C - Kênh Chín thước (Giáp ranh xã Vĩnh Tường)
Đất ở nông thôn 792.000 300.000 300.000 0
Xã Vị Thanh 1 Đường tỉnh 926 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đê bao Ô Môn - Xà No - Kênh Cây Dông
Đất ở nông thôn 1.728.000 518.400 345.600 0
Xã Vị Thanh 1 Đường tỉnh 926 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Kênh Cây Dông - Giáp ranh xã Trường Long Tây
Đất ở nông thôn 1.728.000 518.400 345.600 0
Xã Vị Thanh 1 Đê bao Ô Môn - Xà No (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh phường Vị Tân - Kênh 8.000
Đất ở nông thôn 882.400 300.000 300.000 0
Xã Vị Thanh 1 Chợ xã Vị Đông (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Khu vực trong chợ -
Đất ở nông thôn 2.196.000 658.800 439.200 0
Xã Vị Thanh 1 Chợ xã Vị Thanh (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Mặt tiền Đường tỉnh 931B -
Đất ở nông thôn 3.559.200 1.067.760 711.840 0
Xã Vị Thanh 1 Chợ xã Vị Thanh (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Khu vực trong chợ -
Đất ở nông thôn 2.635.200 790.560 527.040 0
Xã Vị Thanh 1 Đường công vụ kênh 3 Hiếu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường tỉnh 931B - Giáp ranh xã Vị Thủy
Đất ở nông thôn 1.280.000 384.000 300.000 0
Xã Vị Thanh 1 Cụm dân cư vượt lũ xã Vị Thanh (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Các lô nền mặt tiền Đường tỉnh 927B -
Đất ở nông thôn 1.968.000 590.400 393.600 0
Xã Vị Thanh 1 Cụm dân cư vượt lũ xã Vị Thanh (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Các lô nền còn lại -
Đất ở nông thôn 1.968.000 590.400 393.600 0
Xã Vị Thanh 1 Cụm dân cư vượt lũ xã Vị Đông (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Các lô nền mặt tiền đường công vụ kênh 3 Hiếu -
Đất ở nông thôn 1.968.000 590.400 393.600 0
Xã Vị Thanh 1 Cụm dân cư vượt lũ xã Vị Đông (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Các lô nền còn lại -
Đất ở nông thôn 1.968.000 590.400 393.600 0
Xã Vị Thanh 1 Đường Kênh Ông Hai (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đê bao Ô Môn - Xà No - Kênh Ranh (ranh xã Hòa Hưng - tỉnh An Giang)
Đất ở nông thôn 800.000 300.000 300.000 0
Xã Vị Thanh 1 Đường Kênh 12.000 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đê bao Ô Môn - Xà No - Kênh Ba Thước
Đất ở nông thôn 800.000 300.000 300.000 0
Xã Vị Thanh 1 Đường Kênh 14.000 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Kênh Thống Nhất - Kênh Chín Thước (Giáp ranh xã Vĩnh Tường)
Đất ở nông thôn 880.000 300.000 300.000 0
Xã Vị Thanh 1 Đường Kênh Hội Đồng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường tỉnh 931B - Giáp ranh xã Vị Thủy
Đất ở nông thôn 1.200.000 360.000 300.000 0
Xã Vị Thanh 1 Đường Kênh 8.000 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường tỉnh 931B - Kênh Chín Thước (Giáp ranh xã Vĩnh Tường)
Đất ở nông thôn 1.040.000 312.000 300.000 0
Xã Vị Thanh 1 Đường 9.500 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đê bao Ô Môn - Xà No - Đường tỉnh 926
Đất ở nông thôn 800.000 300.000 300.000 0
Xã Vị Thanh 1 Quốc lộ 61C (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Giáp ranh xã Vị Thủy - Kênh 8.000
Đất ở nông thôn 1.056.000 316.800 300.000 0
Xã Vị Thanh 1 Đường tỉnh 931B (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Ba Liên - Hết ranh đất Trụ sở UBND xã Vị Đông (cũ)
Đất ở nông thôn 1.247.200 374.160 300.000 0
Xã Vị Thanh 1 Đường tỉnh 931B (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Giáp ranh đất Trụ sở UBND xã Vị Đông (cũ) - Hết ranh đất Nhà Văn hóa xã Vị Đông (cũ)
Đất ở nông thôn 1.779.600 533.880 355.920 0
Xã Vị Thanh 1 Đường tỉnh 931B (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Giáp ranh Nhà Văn hóa xã Vị Đông (cũ) - Kênh 15.000
Đất ở nông thôn 1.069.200 320.760 300.000 0
Xã Vị Thanh 1 Đường tỉnh 931B (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Kênh 15.000 - Kênh 13.000
Đất ở nông thôn 1.779.600 533.880 355.920 0
Xã Vị Thanh 1 Đường tỉnh 931B (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Kênh 13.000 - Kênh 8.000
Đất ở nông thôn 1.600.000 480.000 320.000 0
Xã Vị Thanh 1 Đường tỉnh 927B (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường tỉnh 931B - Quốc lộ 61C
Đất ở nông thôn 658.400 300.000 300.000 0
Xã Vị Thanh 1 Đường tỉnh 927B (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Quốc lộ 61C - Kênh Chín thước (Giáp ranh xã Vĩnh Tường)
Đất ở nông thôn 396.000 300.000 300.000 0
Xã Vị Thanh 1 Đường tỉnh 926 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đê bao Ô Môn - Xà No - Kênh Cây Dông
Đất ở nông thôn 864.000 300.000 300.000 0
Xã Vị Thanh 1 Đường tỉnh 926 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Kênh Cây Dông - Giáp ranh xã Trường Long Tây
Đất ở nông thôn 864.000 300.000 300.000 0
Xã Vị Thanh 1 Đê bao Ô Môn - Xà No (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Giáp ranh phường Vị Tân - Kênh 8.000
Đất ở nông thôn 441.200 300.000 300.000 0
Xã Vị Thanh 1 Chợ xã Vị Đông (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Khu vực trong chợ -
Đất ở nông thôn 1.098.000 329.400 300.000 0
Xã Vị Thanh 1 Chợ xã Vị Thanh (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Mặt tiền Đường tỉnh 931B -
Đất ở nông thôn 1.779.600 533.880 355.920 0
Xã Vị Thanh 1 Chợ xã Vị Thanh (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Khu vực trong chợ -
Đất ở nông thôn 1.317.600 395.280 300.000 0
Xã Vị Thanh 1 Đường công vụ kênh 3 Hiếu (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường tỉnh 931B - Giáp ranh xã Vị Thủy
Đất ở nông thôn 640.000 300.000 300.000 0
Xã Vị Thanh 1 Cụm dân cư vượt lũ xã Vị Thanh (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Các lô nền mặt tiền Đường tỉnh 927B -
Đất ở nông thôn 984.000 300.000 300.000 0
Xã Vị Thanh 1 Cụm dân cư vượt lũ xã Vị Thanh (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Các lô nền còn lại -
Đất ở nông thôn 984.000 300.000 300.000 0
Xã Vị Thanh 1 Cụm dân cư vượt lũ xã Vị Đông (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Các lô nền mặt tiền đường công vụ kênh 3 Hiếu -
Đất ở nông thôn 984.000 300.000 300.000 0
Xã Vị Thanh 1 Cụm dân cư vượt lũ xã Vị Đông (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Các lô nền còn lại -
Đất ở nông thôn 984.000 300.000 300.000 0
Xã Vị Thanh 1 Đường Kênh Ông Hai (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đê bao Ô Môn - Xà No - Kênh Ranh (ranh xã Hòa Hưng - tỉnh An Giang)
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 0
Xã Vị Thanh 1 Đường Kênh 12.000 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đê bao Ô Môn - Xà No - Kênh Ba Thước
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 0
Xã Vị Thanh 1 Đường Kênh 14.000 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Kênh Thống Nhất - Kênh Chín Thước (Giáp ranh xã Vĩnh Tường)
Đất ở nông thôn 440.000 300.000 300.000 0
Xã Vị Thanh 1 Đường Kênh Hội Đồng (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường tỉnh 931B - Giáp ranh xã Vị Thủy
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
Xã Vị Thanh 1 Đường Kênh 8.000 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường tỉnh 931B - Kênh Chín Thước (Giáp ranh xã Vĩnh Tường)
Đất ở nông thôn 520.000 300.000 300.000 0
Xã Vị Thanh 1 Đường 9.500 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đê bao Ô Môn - Xà No - Đường tỉnh 926
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 0
Xã Vị Thanh 1 Xã Vị Thanh 1
Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -
Đất ở nông thôn 0 0 0 300.000
Xã Vị Thanh 1 Quốc lộ 61C (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh xã Vị Thủy - Kênh 8.000
Đất TM-DV nông thôn 2.112.000 633.600 422.400 0
Xã Vị Thanh 1 Đường tỉnh 931B (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Ba Liên - Hết ranh đất Trụ sở UBND xã Vị Đông (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 2.494.000 748.200 498.800 0
Xã Vị Thanh 1 Đường tỉnh 931B (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh đất Trụ sở UBND xã Vị Đông (cũ) - Hết ranh đất Nhà Văn hóa xã Vị Đông (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 3.559.000 1.067.700 711.800 0
Xã Vị Thanh 1 Đường tỉnh 931B (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh Nhà Văn hóa xã Vị Đông (cũ) - Kênh 15.000
Đất TM-DV nông thôn 2.138.000 641.400 427.600 0
Xã Vị Thanh 1 Đường tỉnh 931B (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh 15.000 - Kênh 13.000
Đất TM-DV nông thôn 3.559.000 1.067.700 711.800 0
Xã Vị Thanh 1 Đường tỉnh 931B (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh 13.000 - Kênh 8.000
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 960.000 640.000 0
Xã Vị Thanh 1 Đường tỉnh 927B (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 931B - Quốc lộ 61C
Đất TM-DV nông thôn 1.317.000 395.100 263.400 0
Xã Vị Thanh 1 Đường tỉnh 927B (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 61C - Kênh Chín thước (Giáp ranh xã Vĩnh Tường)
Đất TM-DV nông thôn 792.000 240.000 240.000 0
Xã Vị Thanh 1 Đường tỉnh 926 (50 mét đầu của thửa đất)
Đê bao Ô Môn - Xà No - Kênh Cây Dông
Đất TM-DV nông thôn 1.728.000 518.400 345.600 0
Xã Vị Thanh 1 Đường tỉnh 926 (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh Cây Dông - Giáp ranh xã Trường Long Tây
Đất TM-DV nông thôn 1.728.000 518.400 345.600 0
Xã Vị Thanh 1 Đê bao Ô Môn - Xà No (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh phường Vị Tân - Kênh 8.000
Đất TM-DV nông thôn 882.000 264.600 240.000 0
Xã Vị Thanh 1 Chợ xã Vị Đông (cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Khu vực trong chợ -
Đất TM-DV nông thôn 2.196.000 658.800 439.200 0
Xã Vị Thanh 1 Chợ xã Vị Thanh (cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Mặt tiền Đường tỉnh 931B -
Đất TM-DV nông thôn 3.559.000 1.067.700 711.800 0
Xã Vị Thanh 1 Chợ xã Vị Thanh (cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Khu vực trong chợ -
Đất TM-DV nông thôn 2.635.000 790.500 527.000 0
Xã Vị Thanh 1 Đường công vụ kênh 3 Hiếu (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 931B - Giáp ranh xã Vị Thủy
Đất TM-DV nông thôn 1.280.000 384.000 256.000 0
Xã Vị Thanh 1 Cụm dân cư vượt lũ xã Vị Thanh (cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Các lô nền mặt tiền Đường tỉnh 927B -
Đất TM-DV nông thôn 1.968.000 590.400 393.600 0
Xã Vị Thanh 1 Cụm dân cư vượt lũ xã Vị Thanh (cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Các lô nền còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 1.968.000 590.400 393.600 0
Xã Vị Thanh 1 Cụm dân cư vượt lũ xã Vị Đông (cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Các lô nền mặt tiền đường công vụ kênh 3 Hiếu -
Đất TM-DV nông thôn 1.968.000 590.400 393.600 0
Xã Vị Thanh 1 Cụm dân cư vượt lũ xã Vị Đông (cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Các lô nền còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 1.968.000 590.400 393.600 0
Xã Vị Thanh 1 Đường Kênh Ông Hai (50 mét đầu của thửa đất)
Đê bao Ô Môn - Xà No - Kênh Ranh (ranh xã Hòa Hưng - tỉnh An Giang)
Đất TM-DV nông thôn 800.000 240.000 240.000 0
Xã Vị Thanh 1 Đường Kênh 43.000 (50 mét đầu của thửa đất)
Đê bao Ô Môn - Xà No - Kênh Ba Thước
Đất TM-DV nông thôn 800.000 240.000 240.000 0
Xã Vị Thanh 1 Đường Kênh 14.000 (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh Thống Nhất - Kênh Chín Thước (Giáp ranh xã Vĩnh Tường)
Đất TM-DV nông thôn 880.000 264.000 240.000 0
Xã Vị Thanh 1 Đường Kênh Hội Đồng (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 931B - Giáp ranh xã Vị Thủy
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 360.000 240.000 0
Xã Vị Thanh 1 Đường Kênh 8.000 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 931B - Kênh Chín Thước (Giáp ranh xã Vĩnh Tường)
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 312.000 240.000 0
Xã Vị Thanh 1 Đường 9.500 (50 mét đầu của thửa đất)
Đê bao Ô Môn - Xà No - Đường tỉnh 926
Đất TM-DV nông thôn 800.000 240.000 240.000 0
Xã Vị Thanh 1 Quốc lộ 61C (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh xã Vị Thủy - Kênh 8.000
Đất TM-DV nông thôn 844.800 253.440 240.000 0
Xã Vị Thanh 1 Đường tỉnh 931B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Ba Liên - Hết ranh đất Trụ sở UBND xã Vị Đông (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 997.600 299.280 240.000 0
Xã Vị Thanh 1 Đường tỉnh 931B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh đất Trụ sở UBND xã Vị Đông (cũ) - Hết ranh đất Nhà Văn hóa xã Vị Đông (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.423.600 427.080 284.720 0
Xã Vị Thanh 1 Đường tỉnh 931B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh Nhà Văn hóa xã Vị Đông (cũ) - Kênh 15.000
Đất TM-DV nông thôn 855.200 256.560 240.000 0
Xã Vị Thanh 1 Đường tỉnh 931B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh 15.000 - Kênh 13.000
Đất TM-DV nông thôn 1.423.600 427.080 284.720 0
Xã Vị Thanh 1 Đường tỉnh 931B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh 13.000 - Kênh 8.000
Đất TM-DV nông thôn 1.280.000 384.000 256.000 0
Xã Vị Thanh 1 Đường tỉnh 927B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 931B - Quốc lộ 61C
Đất TM-DV nông thôn 526.800 240.000 240.000 0
Xã Vị Thanh 1 Đường tỉnh 927B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 61C - Kênh Chín thước (Giáp ranh xã Vĩnh Tường)
Đất TM-DV nông thôn 316.800 240.000 240.000 0
Xã Vị Thanh 1 Đường tỉnh 926 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đê bao Ô Môn - Xà No - Kênh Cây Dông
Đất TM-DV nông thôn 691.200 240.000 240.000 0
Xã Vị Thanh 1 Đường tỉnh 926 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Cây Dông - Giáp ranh xã Trường Long Tây
Đất TM-DV nông thôn 691.200 240.000 240.000 0
Xã Vị Thanh 1 Đê bao Ô Môn - Xà No (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh phường Vị Tân - Kênh 8.000
Đất TM-DV nông thôn 352.800 240.000 240.000 0
Xã Vị Thanh 1 Chợ xã Vị Đông (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Khu vực trong chợ -
Đất TM-DV nông thôn 878.400 263.520 240.000 0
Xã Vị Thanh 1 Chợ xã Vị Thanh (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Mặt tiền Đường tỉnh 931B -
Đất TM-DV nông thôn 1.423.600 427.080 284.720 0
Xã Vị Thanh 1 Chợ xã Vị Thanh (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Khu vực trong chợ -
Đất TM-DV nông thôn 1.054.000 316.200 240.000 0
Xã Vị Thanh 1 Đường công vụ kênh 3 Hiếu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 931B - Giáp ranh xã Vị Thủy
Đất TM-DV nông thôn 512.000 240.000 240.000 0
Xã Vị Thanh 1 Cụm dân cư vượt lũ xã Vị Thanh (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Các lô nền mặt tiền Đường tỉnh 927B -
Đất TM-DV nông thôn 787.200 240.000 240.000 0
Xã Vị Thanh 1 Cụm dân cư vượt lũ xã Vị Thanh (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Các lô nền còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 787.200 240.000 240.000 0
Xã Vị Thanh 1 Cụm dân cư vượt lũ xã Vị Đông (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Các lô nền mặt tiền đường công vụ kênh 3 Hiếu -
Đất TM-DV nông thôn 787.200 240.000 240.000 0
Xã Vị Thanh 1 Cụm dân cư vượt lũ xã Vị Đông (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Các lô nền còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 787.200 240.000 240.000 0
Xã Vị Thanh 1 Đường Kênh Ông Hai (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đê bao Ô Môn - Xà No - Kênh Ranh (ranh xã Hòa Hưng - tỉnh An Giang)
Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 240.000 0
Xã Vị Thanh 1 Đường Kênh 43.000 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đê bao Ô Môn - Xà No - Kênh Ba Thước
Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 240.000 0
Xã Vị Thanh 1 Đường Kênh 14.000 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Thống Nhất - Kênh Chín Thước (Giáp ranh xã Vĩnh Tường)
Đất TM-DV nông thôn 352.000 240.000 240.000 0
Xã Vị Thanh 1 Đường Kênh Hội Đồng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 931B - Giáp ranh xã Vị Thủy
Đất TM-DV nông thôn 480.000 240.000 240.000 0
Xã Vị Thanh 1 Đường Kênh 8.000 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 931B - Kênh Chín Thước (Giáp ranh xã Vĩnh Tường)
Đất TM-DV nông thôn 416.000 240.000 240.000 0
Xã Vị Thanh 1 Đường 9.500 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đê bao Ô Môn - Xà No - Đường tỉnh 926
Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 240.000 0
Xã Vị Thanh 1 Xã Vị Thanh 1
Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -
Đất TM-DV nông thôn 0 0 0 240.000
Xã Vị Thanh 1 Quốc lộ 61C (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh xã Vị Thủy - Kênh 8.000
Đất SX-KD nông thôn 1.848.000 554.400 369.600 0
Xã Vị Thanh 1 Đường tỉnh 931B (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Ba Liên - Hết ranh đất Trụ sở UBND xã Vị Đông (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 2.183.000 654.900 436.600 0
Xã Vị Thanh 1 Đường tỉnh 931B (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh đất Trụ sở UBND xã Vị Đông (cũ) - Hết ranh đất Nhà Văn hóa xã Vị Đông (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 3.114.000 934.200 622.800 0
Xã Vị Thanh 1 Đường tỉnh 931B (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh Nhà Văn hóa xã Vị Đông (cũ) - Kênh 15.000
Đất SX-KD nông thôn 1.871.000 561.300 374.200 0
Xã Vị Thanh 1 Đường tỉnh 931B (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh 15.000 - Kênh 13.000
Đất SX-KD nông thôn 3.114.000 934.200 622.800 0
Xã Vị Thanh 1 Đường tỉnh 931B (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh 13.000 - Kênh 8.000
Đất SX-KD nông thôn 2.800.000 840.000 560.000 0
Xã Vị Thanh 1 Đường tỉnh 927B (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 931B - Quốc lộ 61C
Đất SX-KD nông thôn 1.152.000 345.600 230.400 0
Xã Vị Thanh 1 Đường tỉnh 927B (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 61C - Kênh Chín thước (Giáp ranh xã Vĩnh Tường)
Đất SX-KD nông thôn 693.000 210.000 210.000 0
Xã Vị Thanh 1 Đường tỉnh 926 (50 mét đầu của thửa đất)
Đê bao Ô Môn - Xà No - Kênh Cây Dông
Đất SX-KD nông thôn 1.512.000 453.600 302.400 0
Xã Vị Thanh 1 Đường tỉnh 926 (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh Cây Dông - Giáp ranh xã Trường Long Tây
Đất SX-KD nông thôn 1.512.000 453.600 302.400 0
Xã Vị Thanh 1 Đê bao Ô Môn - Xà No (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh phường Vị Tân - Kênh 8.000
Đất SX-KD nông thôn 772.000 231.600 210.000 0
Xã Vị Thanh 1 Chợ xã Vị Đông (cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Khu vực trong chợ -
Đất SX-KD nông thôn 1.922.000 576.600 384.400 0
Xã Vị Thanh 1 Chợ xã Vị Thanh (cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Mặt tiền Đường tỉnh 931B -
Đất SX-KD nông thôn 3.114.000 934.200 622.800 0
Xã Vị Thanh 1 Chợ xã Vị Thanh (cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Khu vực trong chợ -
Đất SX-KD nông thôn 2.306.000 691.800 461.200 0
Xã Vị Thanh 1 Đường công vụ kênh 3 Hiếu (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 931B - Giáp ranh xã Vị Thủy
Đất SX-KD nông thôn 1.120.000 336.000 224.000 0
Xã Vị Thanh 1 Cụm dân cư vượt lũ xã Vị Thanh (cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Các lô nền mặt tiền Đường tỉnh 927B -
Đất SX-KD nông thôn 1.722.000 516.600 344.400 0
Xã Vị Thanh 1 Cụm dân cư vượt lũ xã Vị Thanh (cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Các lô nền còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 1.722.000 516.600 344.400 0
Xã Vị Thanh 1 Cụm dân cư vượt lũ xã Vị Đông (cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Các lô nền mặt tiền đường công vụ kênh 3 Hiếu -
Đất SX-KD nông thôn 1.722.000 516.600 344.400 0
Xã Vị Thanh 1 Cụm dân cư vượt lũ xã Vị Đông (cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Các lô nền còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 1.722.000 516.600 344.400 0
Xã Vị Thanh 1 Đường Kênh Ông Hai (50 mét đầu của thửa đất)
Đê bao Ô Môn - Xà No - Kênh Ranh (ranh xã Hòa Hưng - tỉnh An Giang)
Đất SX-KD nông thôn 700.000 210.000 210.000 0
Xã Vị Thanh 1 Đường Kênh 43.000 (50 mét đầu của thửa đất)
Đê bao Ô Môn - Xà No - Kênh Ba Thước
Đất SX-KD nông thôn 700.000 210.000 210.000 0
Xã Vị Thanh 1 Đường Kênh 14.000 (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh Thống Nhất - Kênh Chín Thước (Giáp ranh xã Vĩnh Tường)
Đất SX-KD nông thôn 770.000 231.000 210.000 0
Xã Vị Thanh 1 Đường Kênh Hội Đồng (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 931B - Giáp ranh xã Vị Thủy
Đất SX-KD nông thôn 1.050.000 315.000 210.000 0
Xã Vị Thanh 1 Đường Kênh 8.000 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 931B - Kênh Chín Thước (Giáp ranh xã Vĩnh Tường)
Đất SX-KD nông thôn 910.000 273.000 210.000 0
Xã Vị Thanh 1 Đường 9.500 (50 mét đầu của thửa đất)
Đê bao Ô Môn - Xà No - Đường tỉnh 926
Đất SX-KD nông thôn 700.000 210.000 210.000 0
Xã Vị Thanh 1 Quốc lộ 61C (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh xã Vị Thủy - Kênh 8.000
Đất SX-KD nông thôn 739.200 221.760 210.000 0
Xã Vị Thanh 1 Đường tỉnh 931B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Ba Liên - Hết ranh đất Trụ sở UBND xã Vị Đông (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 873.200 261.960 210.000 0
Xã Vị Thanh 1 Đường tỉnh 931B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh đất Trụ sở UBND xã Vị Đông (cũ) - Hết ranh đất Nhà Văn hóa xã Vị Đông (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 1.245.600 373.680 249.120 0
Xã Vị Thanh 1 Đường tỉnh 931B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh Nhà Văn hóa xã Vị Đông (cũ) - Kênh 15.000
Đất SX-KD nông thôn 748.400 224.520 210.000 0
Xã Vị Thanh 1 Đường tỉnh 931B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh 15.000 - Kênh 13.000
Đất SX-KD nông thôn 1.245.600 373.680 249.120 0
Xã Vị Thanh 1 Đường tỉnh 931B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh 13.000 - Kênh 8.000
Đất SX-KD nông thôn 1.120.000 336.000 224.000 0
Xã Vị Thanh 1 Đường tỉnh 927B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 931B - Quốc lộ 61C
Đất SX-KD nông thôn 460.800 210.000 210.000 0
Xã Vị Thanh 1 Đường tỉnh 927B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 61C - Kênh Chín thước (Giáp ranh xã Vĩnh Tường)
Đất SX-KD nông thôn 277.200 210.000 210.000 0
Xã Vị Thanh 1 Đường tỉnh 926 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đê bao Ô Môn - Xà No - Kênh Cây Dông
Đất SX-KD nông thôn 604.800 210.000 210.000 0
Xã Vị Thanh 1 Đường tỉnh 926 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Cây Dông - Giáp ranh xã Trường Long Tây
Đất SX-KD nông thôn 604.800 210.000 210.000 0
Xã Vị Thanh 1 Đê bao Ô Môn - Xà No (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh phường Vị Tân - Kênh 8.000
Đất SX-KD nông thôn 308.800 210.000 210.000 0
Xã Vị Thanh 1 Chợ xã Vị Đông (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Khu vực trong chợ -
Đất SX-KD nông thôn 768.800 230.640 210.000 0
Xã Vị Thanh 1 Chợ xã Vị Thanh (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Mặt tiền Đường tỉnh 931B -
Đất SX-KD nông thôn 1.245.600 373.680 249.120 0
Xã Vị Thanh 1 Chợ xã Vị Thanh (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Khu vực trong chợ -
Đất SX-KD nông thôn 922.400 276.720 210.000 0
Xã Vị Thanh 1 Đường công vụ kênh 3 Hiếu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 931B - Giáp ranh xã Vị Thủy
Đất SX-KD nông thôn 448.000 210.000 210.000 0
Xã Vị Thanh 1 Cụm dân cư vượt lũ xã Vị Thanh (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Các lô nền mặt tiền Đường tỉnh 927B -
Đất SX-KD nông thôn 688.800 210.000 210.000 0
Xã Vị Thanh 1 Cụm dân cư vượt lũ xã Vị Thanh (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Các lô nền còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 688.800 210.000 210.000 0
Xã Vị Thanh 1 Cụm dân cư vượt lũ xã Vị Đông (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Các lô nền mặt tiền đường công vụ kênh 3 Hiếu -
Đất SX-KD nông thôn 688.800 210.000 210.000 0
Xã Vị Thanh 1 Cụm dân cư vượt lũ xã Vị Đông (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Các lô nền còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 688.800 210.000 210.000 0
Xã Vị Thanh 1 Đường Kênh Ông Hai (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đê bao Ô Môn - Xà No - Kênh Ranh (ranh xã Hòa Hưng - tỉnh An Giang)
Đất SX-KD nông thôn 280.000 210.000 210.000 0
Xã Vị Thanh 1 Đường Kênh 43.000 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đê bao Ô Môn - Xà No - Kênh Ba Thước
Đất SX-KD nông thôn 280.000 210.000 210.000 0
Xã Vị Thanh 1 Đường Kênh 14.000 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Thống Nhất - Kênh Chín Thước (Giáp ranh xã Vĩnh Tường)
Đất SX-KD nông thôn 308.000 210.000 210.000 0
Xã Vị Thanh 1 Đường Kênh Hội Đồng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 931B - Giáp ranh xã Vị Thủy
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 210.000 0
Xã Vị Thanh 1 Đường Kênh 8.000 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 931B - Kênh Chín Thước (Giáp ranh xã Vĩnh Tường)
Đất SX-KD nông thôn 364.000 210.000 210.000 0
Xã Vị Thanh 1 Đường 9.500 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đê bao Ô Môn - Xà No - Đường tỉnh 926
Đất SX-KD nông thôn 280.000 210.000 210.000 0
Xã Vị Thanh 1 Xã Vị Thanh 1
Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -
Đất SX-KD nông thôn 0 0 0 210.000
Xã Vị Thanh 1 Xã Vị Thanh 1
-
Đất trồng lúa 110.000 100.000 0 0
Xã Vị Thanh 1 Xã Vị Thanh 1
-
Đất trồng cây hàng năm 110.000 100.000 0 0
Xã Vị Thanh 1 Xã Vị Thanh 1
-
Đất nuôi trồng thủy sản 110.000 100.000 0 0
Xã Vị Thanh 1 Xã Vị Thanh 1
-
Đất rừng sản xuất 110.000 100.000 0 0
Xã Vị Thanh 1 Xã Vị Thanh 1
-
Đất rừng phòng hộ 88.000 80.000 0 0
Xã Vị Thanh 1 Xã Vị Thanh 1
-
Đất rừng đặc dụng 88.000 80.000 0 0
Xã Vị Thanh 1 Xã Vị Thanh 1
-
Đất trồng cây lâu năm 130.000 120.000 0 0
Xã Vị Thanh 1 Xã Vị Thanh 1
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 130.000 120.000 0 0
Xã Vị Thanh 1 Xã Vị Thanh 1
-
Đất nông nghiệp khác 110.000 100.000 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Vị Thanh 1 Quốc lộ 61C (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh xã Vị Thủy - Kênh 8.000
Đất ở nông thôn 2.640.000 792.000 528.000 0
Xã Vị Thanh 1 Đường tỉnh 931B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Ba Liên - Hết ranh đất Trụ sở UBND xã Vị Đông (cũ)
Đất ở nông thôn 3.118.000 935.400 623.600 0
Xã Vị Thanh 1 Đường tỉnh 931B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh đất Trụ sở UBND xã Vị Đông (cũ) - Hết ranh đất Nhà Văn hóa xã Vị Đông (cũ)
Đất ở nông thôn 4.449.000 1.334.700 889.800 0
Xã Vị Thanh 1 Đường tỉnh 931B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh Nhà Văn hóa xã Vị Đông (cũ) - Kênh 15.000
Đất ở nông thôn 2.673.000 801.900 534.600 0
Xã Vị Thanh 1 Đường tỉnh 931B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Kênh 15.000 - Kênh 13.000
Đất ở nông thôn 4.449.000 1.334.700 889.800 0
Xã Vị Thanh 1 Đường tỉnh 931B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Kênh 13.000 - Kênh 8.000
Đất ở nông thôn 4.000.000 1.200.000 800.000 0
Xã Vị Thanh 1 Đường tỉnh 927B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường tỉnh 931B - Quốc lộ 61C
Đất ở nông thôn 1.646.000 493.800 329.200 0
Xã Vị Thanh 1 Đường tỉnh 927B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 61C - Kênh Chín thước (Giáp ranh xã Vĩnh Tường)
Đất ở nông thôn 990.000 300.000 300.000 0
Xã Vị Thanh 1 Đường tỉnh 926 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đê bao Ô Môn - Xà No - Kênh Cây Dông
Đất ở nông thôn 2.160.000 648.000 432.000 0
Xã Vị Thanh 1 Đường tỉnh 926 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Kênh Cây Dông - Giáp ranh xã Trường Long Tây
Đất ở nông thôn 2.160.000 648.000 432.000 0
Xã Vị Thanh 1 Đê bao Ô Môn - Xà No (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh phường Vị Tân - Kênh 8.000
Đất ở nông thôn 1.103.000 330.900 300.000 0
Xã Vị Thanh 1 Chợ xã Vị Đông (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Khu vực trong chợ -
Đất ở nông thôn 2.745.000 823.500 549.000 0
Xã Vị Thanh 1 Chợ xã Vị Thanh (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Mặt tiền Đường tỉnh 931B -
Đất ở nông thôn 4.449.000 1.334.700 889.800 0
Xã Vị Thanh 1 Chợ xã Vị Thanh (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Khu vực trong chợ -
Đất ở nông thôn 3.294.000 988.200 658.800 0
Xã Vị Thanh 1 Đường công vụ kênh 3 Hiếu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường tỉnh 931B - Giáp ranh xã Vị Thủy
Đất ở nông thôn 1.600.000 480.000 320.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Vị Thanh 1

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Vị Thanh 1, Thành phố Cần Thơ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Vị Thanh 1, Thành phố Cần Thơ 2026

4. Thông tin xã Vị Thanh 1, thành phố Cần Thơ

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Vị Đông, Xã Vị Bình, Xã Vị Thanh (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Vị Thanh 1 theo Nghị quyết số 1668/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Vị Thanh 1 có diện tích tự nhiên 71,12 km² với quy mô dân số 42.766 người, mật độ dân cư đạt 601,3 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Vị Thanh 1 được đặt tại UBND xã Vị Thanh, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Vị Thanh 1 không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Cần Thơ, Xã Vị Thanh 1 là một trong tổng số 103 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 72 xã và 31 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Vị Thanh 1, Thành phố Cần Thơ - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Cần Thơ

5.1. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp

Vị trí đất được xác định gồm 02 (hai) vị trí sau:

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

5.2. Xác định vị trí đất đối với đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

5.3. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Vị Thanh 1, thành phố Cần Thơ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Vị Thanh 1, thành phố Cần Thơ là 4.449.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Vị Thanh 1, thành phố Cần Thơ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Vị Thanh 1, thành phố Cần Thơ là khoảng 719.136 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (1260 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?