Bảng giá đất xã Vị Thanh 1, thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Vị Thanh 1, thành phố Cần Thơ
Bảng giá đất xã Vị Thanh 1, thành phố Cần Thơ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Cần Thơ. Mức giá đất tại xã Vị Thanh 1 được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Vị Thanh 1 theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Vị Thanh 1, thành phố Cần Thơ
– Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ
3. Tra cứu bảng giá đất xã Vị Thanh 1, thành phố Cần Thơ mới nhất
Bảng giá đất xã Vị Thanh 1 năm 2026
Khu vực: xã Vị Thanh 1.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 80.000 đến 4.449.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Vị Thanh 1 |
Quốc lộ 61C (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Vị Thủy - Kênh 8.000 |
Đất ở nông thôn | 2.640.000 | 792.000 | 528.000 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Đường tỉnh 931B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Ba Liên - Hết ranh đất Trụ sở UBND xã Vị Đông (cũ) |
Đất ở nông thôn | 3.118.000 | 935.400 | 623.600 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Đường tỉnh 931B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất Trụ sở UBND xã Vị Đông (cũ) - Hết ranh đất Nhà Văn hóa xã Vị Đông (cũ) |
Đất ở nông thôn | 4.449.000 | 1.334.700 | 889.800 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Đường tỉnh 931B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh Nhà Văn hóa xã Vị Đông (cũ) - Kênh 15.000 |
Đất ở nông thôn | 2.673.000 | 801.900 | 534.600 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Đường tỉnh 931B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh 15.000 - Kênh 13.000 |
Đất ở nông thôn | 4.449.000 | 1.334.700 | 889.800 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Đường tỉnh 931B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh 13.000 - Kênh 8.000 |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Đường tỉnh 927B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 931B - Quốc lộ 61C |
Đất ở nông thôn | 1.646.000 | 493.800 | 329.200 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Đường tỉnh 927B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 61C - Kênh Chín thước (Giáp ranh xã Vĩnh Tường) |
Đất ở nông thôn | 990.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Đường tỉnh 926 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đê bao Ô Môn - Xà No - Kênh Cây Dông |
Đất ở nông thôn | 2.160.000 | 648.000 | 432.000 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Đường tỉnh 926 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Cây Dông - Giáp ranh xã Trường Long Tây |
Đất ở nông thôn | 2.160.000 | 648.000 | 432.000 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Đê bao Ô Môn - Xà No (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh phường Vị Tân - Kênh 8.000 |
Đất ở nông thôn | 1.103.000 | 330.900 | 300.000 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Chợ xã Vị Đông (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Khu vực trong chợ - |
Đất ở nông thôn | 2.745.000 | 823.500 | 549.000 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Chợ xã Vị Thanh (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Mặt tiền Đường tỉnh 931B - |
Đất ở nông thôn | 4.449.000 | 1.334.700 | 889.800 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Chợ xã Vị Thanh (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Khu vực trong chợ - |
Đất ở nông thôn | 3.294.000 | 988.200 | 658.800 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Đường công vụ kênh 3 Hiếu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 931B - Giáp ranh xã Vị Thủy |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Cụm dân cư vượt lũ xã Vị Thanh (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các lô nền mặt tiền Đường tỉnh 927B - |
Đất ở nông thôn | 2.460.000 | 738.000 | 492.000 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Cụm dân cư vượt lũ xã Vị Thanh (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các lô nền còn lại - |
Đất ở nông thôn | 2.460.000 | 738.000 | 492.000 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Cụm dân cư vượt lũ xã Vị Đông (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các lô nền mặt tiền đường công vụ kênh 3 Hiếu - |
Đất ở nông thôn | 2.460.000 | 738.000 | 492.000 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Cụm dân cư vượt lũ xã Vị Đông (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các lô nền còn lại - |
Đất ở nông thôn | 2.460.000 | 738.000 | 492.000 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Đường Kênh Ông Hai (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đê bao Ô Môn - Xà No - Kênh Ranh (ranh xã Hòa Hưng - tỉnh An Giang) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Đường Kênh 12.000 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đê bao Ô Môn - Xà No - Kênh Ba Thước |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Đường Kênh 14.000 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Thống Nhất - Kênh Chín Thước (Giáp ranh xã Vĩnh Tường) |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Đường Kênh Hội Đồng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 931B - Giáp ranh xã Vị Thủy |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 450.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Đường Kênh 8.000 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 931B - Kênh Chín Thước (Giáp ranh xã Vĩnh Tường) |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 390.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Đường 9.500 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đê bao Ô Môn - Xà No - Đường tỉnh 926 |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Quốc lộ 61C (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Vị Thủy - Kênh 8.000 |
Đất ở nông thôn | 2.112.000 | 633.600 | 422.400 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Đường tỉnh 931B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Ba Liên - Hết ranh đất Trụ sở UBND xã Vị Đông (cũ) |
Đất ở nông thôn | 2.494.400 | 748.320 | 498.880 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Đường tỉnh 931B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất Trụ sở UBND xã Vị Đông (cũ) - Hết ranh đất Nhà Văn hóa xã Vị Đông (cũ) |
Đất ở nông thôn | 3.559.200 | 1.067.760 | 711.840 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Đường tỉnh 931B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh Nhà Văn hóa xã Vị Đông (cũ) - Kênh 15.000 |
Đất ở nông thôn | 2.138.400 | 641.520 | 427.680 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Đường tỉnh 931B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh 15.000 - Kênh 13.000 |
Đất ở nông thôn | 3.559.200 | 1.067.760 | 711.840 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Đường tỉnh 931B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh 13.000 - Kênh 8.000 |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 960.000 | 640.000 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Đường tỉnh 927B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 931B - Quốc lộ 61C |
Đất ở nông thôn | 1.316.800 | 395.040 | 300.000 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Đường tỉnh 927B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 61C - Kênh Chín thước (Giáp ranh xã Vĩnh Tường) |
Đất ở nông thôn | 792.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Đường tỉnh 926 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đê bao Ô Môn - Xà No - Kênh Cây Dông |
Đất ở nông thôn | 1.728.000 | 518.400 | 345.600 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Đường tỉnh 926 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Cây Dông - Giáp ranh xã Trường Long Tây |
Đất ở nông thôn | 1.728.000 | 518.400 | 345.600 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Đê bao Ô Môn - Xà No (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh phường Vị Tân - Kênh 8.000 |
Đất ở nông thôn | 882.400 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Chợ xã Vị Đông (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Khu vực trong chợ - |
Đất ở nông thôn | 2.196.000 | 658.800 | 439.200 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Chợ xã Vị Thanh (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Mặt tiền Đường tỉnh 931B - |
Đất ở nông thôn | 3.559.200 | 1.067.760 | 711.840 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Chợ xã Vị Thanh (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Khu vực trong chợ - |
Đất ở nông thôn | 2.635.200 | 790.560 | 527.040 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Đường công vụ kênh 3 Hiếu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 931B - Giáp ranh xã Vị Thủy |
Đất ở nông thôn | 1.280.000 | 384.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Cụm dân cư vượt lũ xã Vị Thanh (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các lô nền mặt tiền Đường tỉnh 927B - |
Đất ở nông thôn | 1.968.000 | 590.400 | 393.600 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Cụm dân cư vượt lũ xã Vị Thanh (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các lô nền còn lại - |
Đất ở nông thôn | 1.968.000 | 590.400 | 393.600 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Cụm dân cư vượt lũ xã Vị Đông (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các lô nền mặt tiền đường công vụ kênh 3 Hiếu - |
Đất ở nông thôn | 1.968.000 | 590.400 | 393.600 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Cụm dân cư vượt lũ xã Vị Đông (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các lô nền còn lại - |
Đất ở nông thôn | 1.968.000 | 590.400 | 393.600 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Đường Kênh Ông Hai (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đê bao Ô Môn - Xà No - Kênh Ranh (ranh xã Hòa Hưng - tỉnh An Giang) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Đường Kênh 12.000 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đê bao Ô Môn - Xà No - Kênh Ba Thước |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Đường Kênh 14.000 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Thống Nhất - Kênh Chín Thước (Giáp ranh xã Vĩnh Tường) |
Đất ở nông thôn | 880.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Đường Kênh Hội Đồng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 931B - Giáp ranh xã Vị Thủy |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Đường Kênh 8.000 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 931B - Kênh Chín Thước (Giáp ranh xã Vĩnh Tường) |
Đất ở nông thôn | 1.040.000 | 312.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Đường 9.500 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đê bao Ô Môn - Xà No - Đường tỉnh 926 |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Quốc lộ 61C (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Vị Thủy - Kênh 8.000 |
Đất ở nông thôn | 1.056.000 | 316.800 | 300.000 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Đường tỉnh 931B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Ba Liên - Hết ranh đất Trụ sở UBND xã Vị Đông (cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.247.200 | 374.160 | 300.000 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Đường tỉnh 931B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh đất Trụ sở UBND xã Vị Đông (cũ) - Hết ranh đất Nhà Văn hóa xã Vị Đông (cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.779.600 | 533.880 | 355.920 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Đường tỉnh 931B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh Nhà Văn hóa xã Vị Đông (cũ) - Kênh 15.000 |
Đất ở nông thôn | 1.069.200 | 320.760 | 300.000 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Đường tỉnh 931B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh 15.000 - Kênh 13.000 |
Đất ở nông thôn | 1.779.600 | 533.880 | 355.920 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Đường tỉnh 931B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh 13.000 - Kênh 8.000 |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Đường tỉnh 927B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 931B - Quốc lộ 61C |
Đất ở nông thôn | 658.400 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Đường tỉnh 927B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 61C - Kênh Chín thước (Giáp ranh xã Vĩnh Tường) |
Đất ở nông thôn | 396.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Đường tỉnh 926 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đê bao Ô Môn - Xà No - Kênh Cây Dông |
Đất ở nông thôn | 864.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Đường tỉnh 926 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Cây Dông - Giáp ranh xã Trường Long Tây |
Đất ở nông thôn | 864.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Đê bao Ô Môn - Xà No (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh phường Vị Tân - Kênh 8.000 |
Đất ở nông thôn | 441.200 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Chợ xã Vị Đông (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Khu vực trong chợ - |
Đất ở nông thôn | 1.098.000 | 329.400 | 300.000 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Chợ xã Vị Thanh (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Mặt tiền Đường tỉnh 931B - |
Đất ở nông thôn | 1.779.600 | 533.880 | 355.920 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Chợ xã Vị Thanh (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Khu vực trong chợ - |
Đất ở nông thôn | 1.317.600 | 395.280 | 300.000 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Đường công vụ kênh 3 Hiếu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 931B - Giáp ranh xã Vị Thủy |
Đất ở nông thôn | 640.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Cụm dân cư vượt lũ xã Vị Thanh (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Các lô nền mặt tiền Đường tỉnh 927B - |
Đất ở nông thôn | 984.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Cụm dân cư vượt lũ xã Vị Thanh (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Các lô nền còn lại - |
Đất ở nông thôn | 984.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Cụm dân cư vượt lũ xã Vị Đông (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Các lô nền mặt tiền đường công vụ kênh 3 Hiếu - |
Đất ở nông thôn | 984.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Cụm dân cư vượt lũ xã Vị Đông (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Các lô nền còn lại - |
Đất ở nông thôn | 984.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Đường Kênh Ông Hai (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đê bao Ô Môn - Xà No - Kênh Ranh (ranh xã Hòa Hưng - tỉnh An Giang) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Đường Kênh 12.000 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đê bao Ô Môn - Xà No - Kênh Ba Thước |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Đường Kênh 14.000 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Thống Nhất - Kênh Chín Thước (Giáp ranh xã Vĩnh Tường) |
Đất ở nông thôn | 440.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Đường Kênh Hội Đồng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 931B - Giáp ranh xã Vị Thủy |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Đường Kênh 8.000 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 931B - Kênh Chín Thước (Giáp ranh xã Vĩnh Tường) |
Đất ở nông thôn | 520.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Đường 9.500 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đê bao Ô Môn - Xà No - Đường tỉnh 926 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Xã Vị Thanh 1 Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - |
Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 0 | 300.000 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Quốc lộ 61C (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Vị Thủy - Kênh 8.000 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.112.000 | 633.600 | 422.400 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Đường tỉnh 931B (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Ba Liên - Hết ranh đất Trụ sở UBND xã Vị Đông (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.494.000 | 748.200 | 498.800 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Đường tỉnh 931B (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất Trụ sở UBND xã Vị Đông (cũ) - Hết ranh đất Nhà Văn hóa xã Vị Đông (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.559.000 | 1.067.700 | 711.800 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Đường tỉnh 931B (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh Nhà Văn hóa xã Vị Đông (cũ) - Kênh 15.000 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.138.000 | 641.400 | 427.600 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Đường tỉnh 931B (50 mét đầu của thửa đất) Kênh 15.000 - Kênh 13.000 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.559.000 | 1.067.700 | 711.800 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Đường tỉnh 931B (50 mét đầu của thửa đất) Kênh 13.000 - Kênh 8.000 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 960.000 | 640.000 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Đường tỉnh 927B (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 931B - Quốc lộ 61C |
Đất TM-DV nông thôn | 1.317.000 | 395.100 | 263.400 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Đường tỉnh 927B (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61C - Kênh Chín thước (Giáp ranh xã Vĩnh Tường) |
Đất TM-DV nông thôn | 792.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Đường tỉnh 926 (50 mét đầu của thửa đất) Đê bao Ô Môn - Xà No - Kênh Cây Dông |
Đất TM-DV nông thôn | 1.728.000 | 518.400 | 345.600 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Đường tỉnh 926 (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Cây Dông - Giáp ranh xã Trường Long Tây |
Đất TM-DV nông thôn | 1.728.000 | 518.400 | 345.600 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Đê bao Ô Môn - Xà No (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh phường Vị Tân - Kênh 8.000 |
Đất TM-DV nông thôn | 882.000 | 264.600 | 240.000 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Chợ xã Vị Đông (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Khu vực trong chợ - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.196.000 | 658.800 | 439.200 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Chợ xã Vị Thanh (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Mặt tiền Đường tỉnh 931B - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.559.000 | 1.067.700 | 711.800 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Chợ xã Vị Thanh (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Khu vực trong chợ - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.635.000 | 790.500 | 527.000 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Đường công vụ kênh 3 Hiếu (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 931B - Giáp ranh xã Vị Thủy |
Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 384.000 | 256.000 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Cụm dân cư vượt lũ xã Vị Thanh (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Các lô nền mặt tiền Đường tỉnh 927B - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.968.000 | 590.400 | 393.600 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Cụm dân cư vượt lũ xã Vị Thanh (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Các lô nền còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.968.000 | 590.400 | 393.600 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Cụm dân cư vượt lũ xã Vị Đông (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Các lô nền mặt tiền đường công vụ kênh 3 Hiếu - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.968.000 | 590.400 | 393.600 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Cụm dân cư vượt lũ xã Vị Đông (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Các lô nền còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.968.000 | 590.400 | 393.600 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Đường Kênh Ông Hai (50 mét đầu của thửa đất) Đê bao Ô Môn - Xà No - Kênh Ranh (ranh xã Hòa Hưng - tỉnh An Giang) |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Đường Kênh 43.000 (50 mét đầu của thửa đất) Đê bao Ô Môn - Xà No - Kênh Ba Thước |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Đường Kênh 14.000 (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Thống Nhất - Kênh Chín Thước (Giáp ranh xã Vĩnh Tường) |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 264.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Đường Kênh Hội Đồng (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 931B - Giáp ranh xã Vị Thủy |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Đường Kênh 8.000 (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 931B - Kênh Chín Thước (Giáp ranh xã Vĩnh Tường) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.040.000 | 312.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Đường 9.500 (50 mét đầu của thửa đất) Đê bao Ô Môn - Xà No - Đường tỉnh 926 |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Quốc lộ 61C (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Vị Thủy - Kênh 8.000 |
Đất TM-DV nông thôn | 844.800 | 253.440 | 240.000 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Đường tỉnh 931B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Ba Liên - Hết ranh đất Trụ sở UBND xã Vị Đông (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 997.600 | 299.280 | 240.000 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Đường tỉnh 931B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất Trụ sở UBND xã Vị Đông (cũ) - Hết ranh đất Nhà Văn hóa xã Vị Đông (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.423.600 | 427.080 | 284.720 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Đường tỉnh 931B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh Nhà Văn hóa xã Vị Đông (cũ) - Kênh 15.000 |
Đất TM-DV nông thôn | 855.200 | 256.560 | 240.000 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Đường tỉnh 931B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh 15.000 - Kênh 13.000 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.423.600 | 427.080 | 284.720 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Đường tỉnh 931B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh 13.000 - Kênh 8.000 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 384.000 | 256.000 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Đường tỉnh 927B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 931B - Quốc lộ 61C |
Đất TM-DV nông thôn | 526.800 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Đường tỉnh 927B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 61C - Kênh Chín thước (Giáp ranh xã Vĩnh Tường) |
Đất TM-DV nông thôn | 316.800 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Đường tỉnh 926 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đê bao Ô Môn - Xà No - Kênh Cây Dông |
Đất TM-DV nông thôn | 691.200 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Đường tỉnh 926 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Cây Dông - Giáp ranh xã Trường Long Tây |
Đất TM-DV nông thôn | 691.200 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Đê bao Ô Môn - Xà No (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh phường Vị Tân - Kênh 8.000 |
Đất TM-DV nông thôn | 352.800 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Chợ xã Vị Đông (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Khu vực trong chợ - |
Đất TM-DV nông thôn | 878.400 | 263.520 | 240.000 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Chợ xã Vị Thanh (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Mặt tiền Đường tỉnh 931B - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.423.600 | 427.080 | 284.720 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Chợ xã Vị Thanh (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Khu vực trong chợ - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.054.000 | 316.200 | 240.000 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Đường công vụ kênh 3 Hiếu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 931B - Giáp ranh xã Vị Thủy |
Đất TM-DV nông thôn | 512.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Cụm dân cư vượt lũ xã Vị Thanh (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các lô nền mặt tiền Đường tỉnh 927B - |
Đất TM-DV nông thôn | 787.200 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Cụm dân cư vượt lũ xã Vị Thanh (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các lô nền còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 787.200 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Cụm dân cư vượt lũ xã Vị Đông (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các lô nền mặt tiền đường công vụ kênh 3 Hiếu - |
Đất TM-DV nông thôn | 787.200 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Cụm dân cư vượt lũ xã Vị Đông (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các lô nền còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 787.200 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Đường Kênh Ông Hai (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đê bao Ô Môn - Xà No - Kênh Ranh (ranh xã Hòa Hưng - tỉnh An Giang) |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Đường Kênh 43.000 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đê bao Ô Môn - Xà No - Kênh Ba Thước |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Đường Kênh 14.000 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Thống Nhất - Kênh Chín Thước (Giáp ranh xã Vĩnh Tường) |
Đất TM-DV nông thôn | 352.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Đường Kênh Hội Đồng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 931B - Giáp ranh xã Vị Thủy |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Đường Kênh 8.000 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 931B - Kênh Chín Thước (Giáp ranh xã Vĩnh Tường) |
Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Đường 9.500 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đê bao Ô Môn - Xà No - Đường tỉnh 926 |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Xã Vị Thanh 1 Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 0 | 240.000 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Quốc lộ 61C (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Vị Thủy - Kênh 8.000 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.848.000 | 554.400 | 369.600 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Đường tỉnh 931B (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Ba Liên - Hết ranh đất Trụ sở UBND xã Vị Đông (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.183.000 | 654.900 | 436.600 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Đường tỉnh 931B (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất Trụ sở UBND xã Vị Đông (cũ) - Hết ranh đất Nhà Văn hóa xã Vị Đông (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.114.000 | 934.200 | 622.800 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Đường tỉnh 931B (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh Nhà Văn hóa xã Vị Đông (cũ) - Kênh 15.000 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.871.000 | 561.300 | 374.200 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Đường tỉnh 931B (50 mét đầu của thửa đất) Kênh 15.000 - Kênh 13.000 |
Đất SX-KD nông thôn | 3.114.000 | 934.200 | 622.800 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Đường tỉnh 931B (50 mét đầu của thửa đất) Kênh 13.000 - Kênh 8.000 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Đường tỉnh 927B (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 931B - Quốc lộ 61C |
Đất SX-KD nông thôn | 1.152.000 | 345.600 | 230.400 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Đường tỉnh 927B (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61C - Kênh Chín thước (Giáp ranh xã Vĩnh Tường) |
Đất SX-KD nông thôn | 693.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Đường tỉnh 926 (50 mét đầu của thửa đất) Đê bao Ô Môn - Xà No - Kênh Cây Dông |
Đất SX-KD nông thôn | 1.512.000 | 453.600 | 302.400 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Đường tỉnh 926 (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Cây Dông - Giáp ranh xã Trường Long Tây |
Đất SX-KD nông thôn | 1.512.000 | 453.600 | 302.400 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Đê bao Ô Môn - Xà No (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh phường Vị Tân - Kênh 8.000 |
Đất SX-KD nông thôn | 772.000 | 231.600 | 210.000 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Chợ xã Vị Đông (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Khu vực trong chợ - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.922.000 | 576.600 | 384.400 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Chợ xã Vị Thanh (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Mặt tiền Đường tỉnh 931B - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.114.000 | 934.200 | 622.800 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Chợ xã Vị Thanh (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Khu vực trong chợ - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.306.000 | 691.800 | 461.200 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Đường công vụ kênh 3 Hiếu (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 931B - Giáp ranh xã Vị Thủy |
Đất SX-KD nông thôn | 1.120.000 | 336.000 | 224.000 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Cụm dân cư vượt lũ xã Vị Thanh (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Các lô nền mặt tiền Đường tỉnh 927B - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.722.000 | 516.600 | 344.400 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Cụm dân cư vượt lũ xã Vị Thanh (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Các lô nền còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.722.000 | 516.600 | 344.400 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Cụm dân cư vượt lũ xã Vị Đông (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Các lô nền mặt tiền đường công vụ kênh 3 Hiếu - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.722.000 | 516.600 | 344.400 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Cụm dân cư vượt lũ xã Vị Đông (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Các lô nền còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.722.000 | 516.600 | 344.400 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Đường Kênh Ông Hai (50 mét đầu của thửa đất) Đê bao Ô Môn - Xà No - Kênh Ranh (ranh xã Hòa Hưng - tỉnh An Giang) |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Đường Kênh 43.000 (50 mét đầu của thửa đất) Đê bao Ô Môn - Xà No - Kênh Ba Thước |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Đường Kênh 14.000 (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Thống Nhất - Kênh Chín Thước (Giáp ranh xã Vĩnh Tường) |
Đất SX-KD nông thôn | 770.000 | 231.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Đường Kênh Hội Đồng (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 931B - Giáp ranh xã Vị Thủy |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 315.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Đường Kênh 8.000 (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 931B - Kênh Chín Thước (Giáp ranh xã Vĩnh Tường) |
Đất SX-KD nông thôn | 910.000 | 273.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Đường 9.500 (50 mét đầu của thửa đất) Đê bao Ô Môn - Xà No - Đường tỉnh 926 |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Quốc lộ 61C (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Vị Thủy - Kênh 8.000 |
Đất SX-KD nông thôn | 739.200 | 221.760 | 210.000 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Đường tỉnh 931B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Ba Liên - Hết ranh đất Trụ sở UBND xã Vị Đông (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 873.200 | 261.960 | 210.000 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Đường tỉnh 931B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất Trụ sở UBND xã Vị Đông (cũ) - Hết ranh đất Nhà Văn hóa xã Vị Đông (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.245.600 | 373.680 | 249.120 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Đường tỉnh 931B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh Nhà Văn hóa xã Vị Đông (cũ) - Kênh 15.000 |
Đất SX-KD nông thôn | 748.400 | 224.520 | 210.000 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Đường tỉnh 931B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh 15.000 - Kênh 13.000 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.245.600 | 373.680 | 249.120 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Đường tỉnh 931B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh 13.000 - Kênh 8.000 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.120.000 | 336.000 | 224.000 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Đường tỉnh 927B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 931B - Quốc lộ 61C |
Đất SX-KD nông thôn | 460.800 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Đường tỉnh 927B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 61C - Kênh Chín thước (Giáp ranh xã Vĩnh Tường) |
Đất SX-KD nông thôn | 277.200 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Đường tỉnh 926 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đê bao Ô Môn - Xà No - Kênh Cây Dông |
Đất SX-KD nông thôn | 604.800 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Đường tỉnh 926 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Cây Dông - Giáp ranh xã Trường Long Tây |
Đất SX-KD nông thôn | 604.800 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Đê bao Ô Môn - Xà No (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh phường Vị Tân - Kênh 8.000 |
Đất SX-KD nông thôn | 308.800 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Chợ xã Vị Đông (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Khu vực trong chợ - |
Đất SX-KD nông thôn | 768.800 | 230.640 | 210.000 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Chợ xã Vị Thanh (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Mặt tiền Đường tỉnh 931B - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.245.600 | 373.680 | 249.120 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Chợ xã Vị Thanh (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Khu vực trong chợ - |
Đất SX-KD nông thôn | 922.400 | 276.720 | 210.000 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Đường công vụ kênh 3 Hiếu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 931B - Giáp ranh xã Vị Thủy |
Đất SX-KD nông thôn | 448.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Cụm dân cư vượt lũ xã Vị Thanh (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các lô nền mặt tiền Đường tỉnh 927B - |
Đất SX-KD nông thôn | 688.800 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Cụm dân cư vượt lũ xã Vị Thanh (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các lô nền còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 688.800 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Cụm dân cư vượt lũ xã Vị Đông (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các lô nền mặt tiền đường công vụ kênh 3 Hiếu - |
Đất SX-KD nông thôn | 688.800 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Cụm dân cư vượt lũ xã Vị Đông (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các lô nền còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 688.800 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Đường Kênh Ông Hai (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đê bao Ô Môn - Xà No - Kênh Ranh (ranh xã Hòa Hưng - tỉnh An Giang) |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Đường Kênh 43.000 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đê bao Ô Môn - Xà No - Kênh Ba Thước |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Đường Kênh 14.000 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Thống Nhất - Kênh Chín Thước (Giáp ranh xã Vĩnh Tường) |
Đất SX-KD nông thôn | 308.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Đường Kênh Hội Đồng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 931B - Giáp ranh xã Vị Thủy |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Đường Kênh 8.000 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 931B - Kênh Chín Thước (Giáp ranh xã Vĩnh Tường) |
Đất SX-KD nông thôn | 364.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Đường 9.500 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đê bao Ô Môn - Xà No - Đường tỉnh 926 |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Xã Vị Thanh 1 Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 0 | 210.000 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Xã Vị Thanh 1 - |
Đất trồng lúa | 110.000 | 100.000 | 0 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Xã Vị Thanh 1 - |
Đất trồng cây hàng năm | 110.000 | 100.000 | 0 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Xã Vị Thanh 1 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 110.000 | 100.000 | 0 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Xã Vị Thanh 1 - |
Đất rừng sản xuất | 110.000 | 100.000 | 0 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Xã Vị Thanh 1 - |
Đất rừng phòng hộ | 88.000 | 80.000 | 0 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Xã Vị Thanh 1 - |
Đất rừng đặc dụng | 88.000 | 80.000 | 0 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Xã Vị Thanh 1 - |
Đất trồng cây lâu năm | 130.000 | 120.000 | 0 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Xã Vị Thanh 1 Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 130.000 | 120.000 | 0 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Xã Vị Thanh 1 - |
Đất nông nghiệp khác | 110.000 | 100.000 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Vị Thanh 1 |
Quốc lộ 61C (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Vị Thủy - Kênh 8.000 |
Đất ở nông thôn | 2.640.000 | 792.000 | 528.000 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Đường tỉnh 931B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Ba Liên - Hết ranh đất Trụ sở UBND xã Vị Đông (cũ) |
Đất ở nông thôn | 3.118.000 | 935.400 | 623.600 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Đường tỉnh 931B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất Trụ sở UBND xã Vị Đông (cũ) - Hết ranh đất Nhà Văn hóa xã Vị Đông (cũ) |
Đất ở nông thôn | 4.449.000 | 1.334.700 | 889.800 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Đường tỉnh 931B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh Nhà Văn hóa xã Vị Đông (cũ) - Kênh 15.000 |
Đất ở nông thôn | 2.673.000 | 801.900 | 534.600 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Đường tỉnh 931B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh 15.000 - Kênh 13.000 |
Đất ở nông thôn | 4.449.000 | 1.334.700 | 889.800 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Đường tỉnh 931B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh 13.000 - Kênh 8.000 |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Đường tỉnh 927B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 931B - Quốc lộ 61C |
Đất ở nông thôn | 1.646.000 | 493.800 | 329.200 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Đường tỉnh 927B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 61C - Kênh Chín thước (Giáp ranh xã Vĩnh Tường) |
Đất ở nông thôn | 990.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Đường tỉnh 926 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đê bao Ô Môn - Xà No - Kênh Cây Dông |
Đất ở nông thôn | 2.160.000 | 648.000 | 432.000 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Đường tỉnh 926 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Cây Dông - Giáp ranh xã Trường Long Tây |
Đất ở nông thôn | 2.160.000 | 648.000 | 432.000 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Đê bao Ô Môn - Xà No (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh phường Vị Tân - Kênh 8.000 |
Đất ở nông thôn | 1.103.000 | 330.900 | 300.000 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Chợ xã Vị Đông (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Khu vực trong chợ - |
Đất ở nông thôn | 2.745.000 | 823.500 | 549.000 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Chợ xã Vị Thanh (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Mặt tiền Đường tỉnh 931B - |
Đất ở nông thôn | 4.449.000 | 1.334.700 | 889.800 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Chợ xã Vị Thanh (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Khu vực trong chợ - |
Đất ở nông thôn | 3.294.000 | 988.200 | 658.800 | 0 |
| Xã Vị Thanh 1 |
Đường công vụ kênh 3 Hiếu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 931B - Giáp ranh xã Vị Thủy |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Vị Thanh 1
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Cần Thơ mới nhất

4. Thông tin xã Vị Thanh 1, thành phố Cần Thơ
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Vị Đông, Xã Vị Bình, Xã Vị Thanh (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Vị Thanh 1 theo Nghị quyết số 1668/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Vị Thanh 1 có diện tích tự nhiên 71,12 km² với quy mô dân số 42.766 người, mật độ dân cư đạt 601,3 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Vị Thanh 1 được đặt tại UBND xã Vị Thanh, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Vị Thanh 1 không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Cần Thơ, Xã Vị Thanh 1 là một trong tổng số 103 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 72 xã và 31 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Vị Thanh 1, Thành phố Cần Thơ - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Cần Thơ
5.1. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí đất được xác định gồm 02 (hai) vị trí sau:
– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.
5.2. Xác định vị trí đất đối với đất ở
Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
5.3. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Vị Thanh 1, thành phố Cần Thơ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Vị Thanh 1, thành phố Cần Thơ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
