Bảng giá đất xã Vị Thủy, thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Vị Thủy, thành phố Cần Thơ
Bảng giá đất xã Vị Thủy, thành phố Cần Thơ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Cần Thơ. Mức giá đất tại xã Vị Thủy được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Vị Thủy theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Vị Thủy, thành phố Cần Thơ
– Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ
3. Tra cứu bảng giá đất xã Vị Thủy, thành phố Cần Thơ mới nhất
Bảng giá đất xã Vị Thủy năm 2026
Khu vực: xã Vị Thủy.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 96.000 đến 8.475.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Vị Thủy |
Quốc lộ 61C (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Ba Liên - Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.050.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Quốc lộ 61C (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Ba Liên - Ranh xã Vị Thanh 1 |
Đất ở nông thôn | 2.640.000 | 792.000 | 528.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đại lộ Võ Nguyên Giáp (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh phường Vị Tân - Vòng xoay cầu Mương Lộ |
Đất ở nông thôn | 5.200.000 | 1.560.000 | 1.040.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Quốc lộ 61 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh phường Vị Tân (Đường 3 Tháng 2) - Vòng xoay cầu Mương Lộ |
Đất ở nông thôn | 5.200.000 | 1.560.000 | 1.040.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Quốc lộ 61 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Vòng xoay Cầu Mương Lộ - Cầu thủy lợi |
Đất ở nông thôn | 4.480.000 | 1.344.000 | 896.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Quốc lộ 61 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu thủy lợi - Cống Hai Lai |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Quốc lộ 61 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Giáp ranh phường Long Bình |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 1.440.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường tỉnh 925D (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Thủ Bổn - Giáp ranh xã Vĩnh Tường |
Đất ở nông thôn | 1.998.000 | 599.400 | 399.600 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường 30 Tháng 4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cống Hai Lai - Hết ranh Trạm Biến Điện |
Đất ở nông thôn | 4.050.000 | 1.215.000 | 810.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường 30 Tháng 4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh Trạm Biến Điện - Cầu Nàng Mau |
Đất ở nông thôn | 8.475.000 | 2.542.500 | 1.695.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường 30 Tháng 4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Nàng Mau - Đường 3 Tháng 2 |
Đất ở nông thôn | 4.050.000 | 1.215.000 | 810.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Ngô Quốc Trị (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Chí Thanh |
Đất ở nông thôn | 6.525.000 | 1.957.500 | 1.305.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Hùng Vương (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Ngô Quốc Trị - Đường Nguyễn Tri Phương |
Đất ở nông thôn | 6.525.000 | 1.957.500 | 1.305.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Lê Quý Đôn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Lê Quý Đôn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất ở nông thôn | 5.600.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Nguyễn Tri Phương (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Chí Thanh |
Đất ở nông thôn | 4.575.000 | 1.372.500 | 915.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Lê Hồng Phong (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 1.260.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Lê Hồng Phong (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Nguyễn Chí Thanh |
Đất ở nông thôn | 4.125.000 | 1.237.500 | 825.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Nguyễn Huệ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Ngô Quốc Trị - Đường Nguyễn Tri Phương |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 1.260.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Nguyễn Trung Trực (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Ngô Quốc Trị - Đường Nguyễn Tri Phương |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 1.260.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường 3 Tháng 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Cầu Kênh Hậu |
Đất ở nông thôn | 3.375.000 | 1.012.500 | 675.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường 3 Tháng 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Kênh Hậu - Cầu Nàng Mau 2 |
Đất ở nông thôn | 3.750.000 | 1.125.000 | 750.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường 3 Tháng 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Nàng Mau 2 - Đường 30 Tháng 4 |
Đất ở nông thôn | 2.550.000 | 765.000 | 510.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Nguyễn Công Trứ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Lê Hồng Phong |
Đất ở nông thôn | 4.125.000 | 1.237.500 | 825.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Nguyễn Du (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Lê Quý Đôn |
Đất ở nông thôn | 3.342.000 | 1.002.600 | 668.400 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Phan Bội Châu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Du |
Đất ở nông thôn | 3.342.000 | 1.002.600 | 668.400 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Phan Chu Trinh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Du |
Đất ở nông thôn | 3.342.000 | 1.002.600 | 668.400 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Tạ Quang Tỷ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Đình Chiểu |
Đất ở nông thôn | 3.342.000 | 1.002.600 | 668.400 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Nguyễn Thái Học (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Đình Chiểu |
Đất ở nông thôn | 3.342.000 | 1.002.600 | 668.400 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Nguyễn Đình Chiểu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Lê Hồng Phong |
Đất ở nông thôn | 4.125.000 | 1.237.500 | 825.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Nguyễn Văn Trỗi (Khu A - B) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Lê Quý Đôn - Đường Nguyễn Tri Phương |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Nguyễn Hữu Trí (Khu A - B) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Trần Ngọc Quế (Khu A - B) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Trần Văn Sơn (Khu A - B) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Phan Đình Phùng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Đường số 1A (Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau) |
Đất ở nông thôn | 3.195.000 | 958.500 | 639.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Phan Đình Phùng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 1A (Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau) - Cầu Thủ Bổn |
Đất ở nông thôn | 2.502.000 | 750.600 | 500.400 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Nguyễn Huệ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Ngô Quốc Trị - Cầu Tư Tiềm |
Đất ở nông thôn | 2.951.000 | 885.300 | 590.200 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Võ Thị Sáu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Đường Nguyễn Tri Phương |
Đất ở nông thôn | 2.951.000 | 885.300 | 590.200 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Nguyễn Thị Định (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Rạch Phong Lưu |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Hùng Vương nối dài (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh đất ông Nguyễn Văn Tiềm - Hết ranh Khu dân cư Giáo viên |
Đất ở nông thôn | 3.485.000 | 1.045.500 | 697.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Kênh Lộ Làng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Tri Phương - Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông |
Đất ở nông thôn | 2.951.000 | 885.300 | 590.200 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Nguyễn Chí Thanh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Ngô Quốc Trị - Đường Nguyễn Tri Phương |
Đất ở nông thôn | 5.600.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Tuyến mương lộ song song Đường 30 Tháng 4 (Hướng về phường Vị Tân) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Chí Thanh - Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông |
Đất ở nông thôn | 3.546.000 | 1.063.800 | 709.200 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Tuyến mương lộ song song Đường 30 Tháng 4 (Hướng về phường Long Bình) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Xáng Nàng Mau - Đường 3 Tháng 2 |
Đất ở nông thôn | 2.992.000 | 897.600 | 598.400 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Tuyến mương lộ song song Quốc lộ 61 (Hướng về phường Long Bình) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Giáp ranh phường Long Bình |
Đất ở nông thôn | 3.840.000 | 1.152.000 | 768.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Ba Liên - Ông Tà (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh phường Vị Tân - Kênh 9 Thước |
Đất ở nông thôn | 825.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Ba Liên - Ông Tà (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh 9 Thước - Đường tỉnh 925D |
Đất ở nông thôn | 616.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường ô tô về Trung tâm xã Vị Trung (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Đường Kênh Chín Thước |
Đất ở nông thôn | 2.951.000 | 885.300 | 590.200 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường vào Nông Trường Tràm (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 61 - Giáp ranh xã Vĩnh Tường |
Đất ở nông thôn | 2.430.000 | 729.000 | 486.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Kênh Xáng Nàng Mau 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 61 - Giáp ranh xã Vĩnh Tường |
Đất ở nông thôn | 2.250.000 | 675.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường công vụ Kênh Ba Liên (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh phường Vị Tân - Quốc lộ 61C |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Kênh Chín Thước (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường ô tô về Trung tâm xã Vị Trung - Giáp ranh xã Vĩnh Tường |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đoạn nối Quốc lộ 61C đến Quốc lộ 61 (cả 02 đoạn) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Quốc lộ 61 - Quốc lộ 61C |
Đất ở nông thôn | 3.640.000 | 1.092.000 | 728.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Lộ nhựa 3,5 mét tuyến Kênh Xáng Nàng Mau (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Võ Thị Sáu - Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông |
Đất ở nông thôn | 2.365.000 | 709.500 | 473.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường bờ xáng Nàng Mau (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Tuyến mương lộ song song Đường 30 Tháng 4 (Hướng về phường Long Bình) - Giáp ranh xã Vĩnh Tường |
Đất ở nông thôn | 2.365.000 | 709.500 | 473.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường vào Đình Nguyễn Trung Trực (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Tuyến mương lộ song song Quốc lộ 61 (Hướng về phường Long Bình) - Lộ nhựa 3,5 mét tuyến kênh Xáng Nàng Mau |
Đất ở nông thôn | 875.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Tuyến đường cặp kênh 9 Thước (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Ba Liên - Kênh Hội Đồng |
Đất ở nông thôn | 875.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Kênh Hội Đồng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Chín Thước - Giáp ranh xã Vị Thanh 1 |
Đất ở nông thôn | 875.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Kênh Tràng Tiền (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường ô tô về Trung tâm xã Vị Trung - Cầu Năm Đằng |
Đất ở nông thôn | 875.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Kênh Nàng Bèn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Năm Đằng - Giáp ranh xã Vĩnh Tường |
Đất ở nông thôn | 875.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Dãy phố cặp nhà lồng chợ Nàng Mau (Chợ cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Kênh Hậu |
Đất ở nông thôn | 6.525.000 | 1.957.500 | 1.305.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 1) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các nền mặt tiền: Đường số 1A; Đường Phan Đình Phùng - |
Đất ở nông thôn | 5.008.000 | 1.502.400 | 1.001.600 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 1) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng (Không áp dụng các nền mặt tiền Đường số 1A; Đường Phan Đình Phùng) - |
Đất ở nông thôn | 4.998.000 | 1.499.400 | 999.600 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 2) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các nền mặt tiền Đường số 11 - |
Đất ở nông thôn | 6.800.000 | 2.040.000 | 1.360.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 2) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng (Không áp dụng các nền mặt tiền Đường số 11) - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu dân cư tự cải tạo phù hợp quy hoạch đất ở liền kề Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Chí Thanh (Đoạn từ Đường Nguyễn Tri Phương đến Đường số D1) - |
Đất ở nông thôn | 5.600.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu dân cư tự cải tạo phù hợp quy hoạch đất ở liền kề Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số D1 (Đoạn từ Đường Nguyễn Chí Thanh đến Đường số N10) - |
Đất ở nông thôn | 3.342.000 | 1.002.600 | 668.400 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Chí Thanh (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường Nguyễn Tri Phương) - |
Đất ở nông thôn | 5.600.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Tri Phương (Đoạn từ Đường Nguyễn Chí Thanh đến Đường số N8) - |
Đất ở nông thôn | 4.583.000 | 1.374.900 | 916.600 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số D14 (Đoạn từ Đường số N8 đến Đường số N10) - |
Đất ở nông thôn | 5.600.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số N8 (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường Nguyễn Tri Phương) - |
Đất ở nông thôn | 4.125.000 | 1.237.500 | 825.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số N10 (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường số D1) - |
Đất ở nông thôn | 4.125.000 | 1.237.500 | 825.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số D1, D2 (Đoạn từ Đường số N8 đến Đường số N10) - |
Đất ở nông thôn | 3.342.000 | 1.002.600 | 668.400 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau phục vụ Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông, giai đoạn 2021 - 2025 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Chí Thanh (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường số N1) - |
Đất ở nông thôn | 5.600.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau phục vụ Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông, giai đoạn 2021 - 2025 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số D14 - |
Đất ở nông thôn | 5.600.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau phục vụ Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông, giai đoạn 2021 - 2025 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số N1 - |
Đất ở nông thôn | 3.008.000 | 902.400 | 601.600 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau phục vụ Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông, giai đoạn 2021 - 2025 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số N2 (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường số N1) - |
Đất ở nông thôn | 3.008.000 | 902.400 | 601.600 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu dân cư Giáo viên (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các Đường nội bộ trong khu - |
Đất ở nông thôn | 2.951.000 | 885.300 | 590.200 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu dân cư và tái định cư xã Vị Trung (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cả khu - |
Đất ở nông thôn | 2.685.000 | 805.500 | 537.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Tuyến Đường Ấp 5, thị trấn Nàng Mau (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Thị Định - Ngã ba Phong Lưu |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 432.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Quốc lộ 61C (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Ba Liên - Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Quốc lộ 61C (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Ba Liên - Ranh xã Vị Thanh 1 |
Đất ở nông thôn | 2.112.000 | 633.600 | 422.400 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đại lộ Võ Nguyên Giáp (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh phường Vị Tân - Vòng xoay cầu Mương Lộ |
Đất ở nông thôn | 4.160.000 | 1.248.000 | 832.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Quốc lộ 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh phường Vị Tân (Đường 3 Tháng 2) - Vòng xoay cầu Mương Lộ |
Đất ở nông thôn | 4.160.000 | 1.248.000 | 832.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Quốc lộ 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Vòng xoay Cầu Mương Lộ - Cầu thủy lợi |
Đất ở nông thôn | 3.584.000 | 1.075.200 | 716.800 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Quốc lộ 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu thủy lợi - Cống Hai Lai |
Đất ở nông thôn | 2.880.000 | 864.000 | 576.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Quốc lộ 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 3 Tháng 2 - Giáp ranh phường Long Bình |
Đất ở nông thôn | 3.840.000 | 1.152.000 | 768.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường tỉnh 925D (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Thủ Bổn - Giáp ranh xã Vĩnh Tường |
Đất ở nông thôn | 1.598.400 | 479.520 | 319.680 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cống Hai Lai - Hết ranh Trạm Biến Điện |
Đất ở nông thôn | 3.240.000 | 972.000 | 648.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh Trạm Biến Điện - Cầu Nàng Mau |
Đất ở nông thôn | 6.780.000 | 2.034.000 | 1.356.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Nàng Mau - Đường 3 Tháng 2 |
Đất ở nông thôn | 3.240.000 | 972.000 | 648.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Ngô Quốc Trị (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Chí Thanh |
Đất ở nông thôn | 5.220.000 | 1.566.000 | 1.044.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Hùng Vương (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Ngô Quốc Trị - Đường Nguyễn Tri Phương |
Đất ở nông thôn | 5.220.000 | 1.566.000 | 1.044.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Lê Quý Đôn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Lê Quý Đôn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất ở nông thôn | 4.480.000 | 1.344.000 | 896.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Nguyễn Tri Phương (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Chí Thanh |
Đất ở nông thôn | 3.660.000 | 1.098.000 | 732.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Lê Hồng Phong (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất ở nông thôn | 3.360.000 | 1.008.000 | 672.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Lê Hồng Phong (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Nguyễn Chí Thanh |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 990.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Nguyễn Huệ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Ngô Quốc Trị - Đường Nguyễn Tri Phương |
Đất ở nông thôn | 3.360.000 | 1.008.000 | 672.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Nguyễn Trung Trực (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Ngô Quốc Trị - Đường Nguyễn Tri Phương |
Đất ở nông thôn | 3.360.000 | 1.008.000 | 672.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường 3 Tháng 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 30 Tháng 4 - Cầu Kênh Hậu |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 810.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường 3 Tháng 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Kênh Hậu - Cầu Nàng Mau 2 |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường 3 Tháng 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Nàng Mau 2 - Đường 30 Tháng 4 |
Đất ở nông thôn | 2.040.000 | 612.000 | 408.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Nguyễn Công Trứ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Lê Hồng Phong |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 990.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Nguyễn Du (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Lê Quý Đôn |
Đất ở nông thôn | 2.673.600 | 802.080 | 534.720 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Phan Bội Châu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Du |
Đất ở nông thôn | 2.673.600 | 802.080 | 534.720 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Phan Chu Trinh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Du |
Đất ở nông thôn | 2.673.600 | 802.080 | 534.720 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Tạ Quang Tỷ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Đình Chiểu |
Đất ở nông thôn | 2.673.600 | 802.080 | 534.720 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Nguyễn Thái Học (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Đình Chiểu |
Đất ở nông thôn | 2.673.600 | 802.080 | 534.720 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Nguyễn Đình Chiểu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Lê Hồng Phong |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 990.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Nguyễn Văn Trỗi (Khu A - B) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Lê Quý Đôn - Đường Nguyễn Tri Phương |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Nguyễn Hữu Trí (Khu A - B) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Trần Ngọc Quế (Khu A - B) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Trần Văn Sơn (Khu A - B) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Phan Đình Phùng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 30 Tháng 4 - Đường số 1A (Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau) |
Đất ở nông thôn | 2.556.000 | 766.800 | 511.200 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Phan Đình Phùng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 1A (Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau) - Cầu Thủ Bổn |
Đất ở nông thôn | 2.001.600 | 600.480 | 400.320 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Nguyễn Huệ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Ngô Quốc Trị - Cầu Tư Tiềm |
Đất ở nông thôn | 2.360.800 | 708.240 | 472.160 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Võ Thị Sáu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 30 Tháng 4 - Đường Nguyễn Tri Phương |
Đất ở nông thôn | 2.360.800 | 708.240 | 472.160 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Nguyễn Thị Định (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 30 Tháng 4 - Rạch Phong Lưu |
Đất ở nông thôn | 1.920.000 | 576.000 | 384.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Hùng Vương nối dài (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh đất ông Nguyễn Văn Tiềm - Hết ranh Khu dân cư Giáo viên |
Đất ở nông thôn | 2.788.000 | 836.400 | 557.600 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Kênh Lộ Làng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Tri Phương - Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông |
Đất ở nông thôn | 2.360.800 | 708.240 | 472.160 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Nguyễn Chí Thanh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Ngô Quốc Trị - Đường Nguyễn Tri Phương |
Đất ở nông thôn | 4.480.000 | 1.344.000 | 896.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Tuyến mương lộ song song Đường 30 Tháng 4 (Hướng về phường Vị Tân) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Chí Thanh - Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông |
Đất ở nông thôn | 2.836.800 | 851.040 | 567.360 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Tuyến mương lộ song song Đường 30 Tháng 4 (Hướng về phường Long Bình) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Xáng Nàng Mau - Đường 3 Tháng 2 |
Đất ở nông thôn | 2.393.600 | 718.080 | 478.720 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Tuyến mương lộ song song Quốc lộ 61 (Hướng về phường Long Bình) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 3 Tháng 2 - Giáp ranh phường Long Bình |
Đất ở nông thôn | 3.072.000 | 921.600 | 614.400 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Ba Liên - Ông Tà (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh phường Vị Tân - Kênh 9 Thước |
Đất ở nông thôn | 660.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Ba Liên - Ông Tà (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh 9 Thước - Đường tỉnh 925D |
Đất ở nông thôn | 492.800 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường ô tô về Trung tâm xã Vị Trung (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 30 Tháng 4 - Đường Kênh Chín Thước |
Đất ở nông thôn | 2.360.800 | 708.240 | 472.160 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường vào Nông Trường Tràm (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 61 - Giáp ranh xã Vĩnh Tường |
Đất ở nông thôn | 1.944.000 | 583.200 | 388.800 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Kênh Xáng Nàng Mau 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 61 - Giáp ranh xã Vĩnh Tường |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 540.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường công vụ Kênh Ba Liên (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh phường Vị Tân - Quốc lộ 61C |
Đất ở nông thôn | 2.880.000 | 864.000 | 576.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Kênh Chín Thước (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường ô tô về Trung tâm xã Vị Trung - Giáp ranh xã Vĩnh Tường |
Đất ở nông thôn | 560.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đoạn nối Quốc lộ 61C đến Quốc lộ 61 (cả 02 đoạn) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Quốc lộ 61 - Quốc lộ 61C |
Đất ở nông thôn | 2.912.000 | 873.600 | 582.400 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Lộ nhựa 3,5 mét tuyến Kênh Xáng Nàng Mau (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Võ Thị Sáu - Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông |
Đất ở nông thôn | 1.892.000 | 567.600 | 378.400 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường bờ xáng Nàng Mau (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Tuyến mương lộ song song Đường 30 Tháng 4 (Hướng về phường Long Bình) - Giáp ranh xã Vĩnh Tường |
Đất ở nông thôn | 1.892.000 | 567.600 | 378.400 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường vào Đình Nguyễn Trung Trực (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Tuyến mương lộ song song Quốc lộ 61 (Hướng về phường Long Bình) - Lộ nhựa 3,5 mét tuyến kênh Xáng Nàng Mau |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Tuyến đường cặp kênh 9 Thước (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Ba Liên - Kênh Hội Đồng |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Kênh Hội Đồng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Chín Thước - Giáp ranh xã Vị Thanh 1 |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Kênh Tràng Tiền (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường ô tô về Trung tâm xã Vị Trung - Cầu Năm Đằng |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Kênh Nàng Bèn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Năm Đằng - Giáp ranh xã Vĩnh Tường |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Dãy phố cặp nhà lồng chợ Nàng Mau (Chợ cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường 30 Tháng 4 - Kênh Hậu |
Đất ở nông thôn | 5.220.000 | 1.566.000 | 1.044.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các nền mặt tiền: Đường số 1A; Đường Phan Đình Phùng - |
Đất ở nông thôn | 4.006.400 | 1.201.920 | 801.280 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng (Không áp dụng các nền mặt tiền Đường số 1A; Đường Phan Đình Phùng) - |
Đất ở nông thôn | 3.998.400 | 1.199.520 | 799.680 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 2) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các nền mặt tiền Đường số 11 - |
Đất ở nông thôn | 5.440.000 | 1.632.000 | 1.088.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 2) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng (Không áp dụng các nền mặt tiền Đường số 11) - |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 1.440.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu dân cư tự cải tạo phù hợp quy hoạch đất ở liền kề Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Chí Thanh (Đoạn từ Đường Nguyễn Tri Phương đến Đường số D1) - |
Đất ở nông thôn | 4.480.000 | 1.344.000 | 896.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu dân cư tự cải tạo phù hợp quy hoạch đất ở liền kề Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số D1 (Đoạn từ Đường Nguyễn Chí Thanh đến Đường số N10) - |
Đất ở nông thôn | 2.673.600 | 802.080 | 534.720 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Chí Thanh (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường Nguyễn Tri Phương) - |
Đất ở nông thôn | 4.480.000 | 1.344.000 | 896.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Tri Phương (Đoạn từ Đường Nguyễn Chí Thanh đến Đường số N8) - |
Đất ở nông thôn | 3.666.400 | 1.099.920 | 733.280 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số D14 (Đoạn từ Đường số N8 đến Đường số N10) - |
Đất ở nông thôn | 4.480.000 | 1.344.000 | 896.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số N8 (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường Nguyễn Tri Phương) - |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 990.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số N10 (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường số D1) - |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 990.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số D1, D2 (Đoạn từ Đường số N8 đến Đường số N10) - |
Đất ở nông thôn | 2.673.600 | 802.080 | 534.720 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau phục vụ Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông, giai đoạn 2021 - 2025 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Chí Thanh (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường số N1) - |
Đất ở nông thôn | 4.480.000 | 1.344.000 | 896.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau phục vụ Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông, giai đoạn 2021 - 2025 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số D14 - |
Đất ở nông thôn | 4.480.000 | 1.344.000 | 896.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau phục vụ Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông, giai đoạn 2021 - 2025 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số N1 - |
Đất ở nông thôn | 2.406.400 | 721.920 | 481.280 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau phục vụ Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông, giai đoạn 2021 - 2025 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số N2 (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường số N1) - |
Đất ở nông thôn | 2.406.400 | 721.920 | 481.280 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu dân cư Giáo viên (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các Đường nội bộ trong khu - |
Đất ở nông thôn | 2.360.800 | 708.240 | 472.160 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu dân cư và tái định cư xã Vị Trung (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cả khu - |
Đất ở nông thôn | 2.148.000 | 644.400 | 429.600 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Tuyến Đường Ấp 5, thị trấn Nàng Mau (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường Nguyễn Thị Định - Ngã ba Phong Lưu |
Đất ở nông thôn | 1.152.000 | 345.600 | 300.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Quốc lộ 61C (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Ba Liên - Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 420.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Quốc lộ 61C (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Ba Liên - Ranh xã Vị Thanh 1 |
Đất ở nông thôn | 1.056.000 | 316.800 | 300.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đại lộ Võ Nguyên Giáp (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh phường Vị Tân - Vòng xoay cầu Mương Lộ |
Đất ở nông thôn | 2.080.000 | 624.000 | 416.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Quốc lộ 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh phường Vị Tân (Đường 3 Tháng 2) - Vòng xoay cầu Mương Lộ |
Đất ở nông thôn | 2.080.000 | 624.000 | 416.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Quốc lộ 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Vòng xoay Cầu Mương Lộ - Cầu thủy lợi |
Đất ở nông thôn | 1.792.000 | 537.600 | 358.400 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Quốc lộ 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu thủy lợi - Cống Hai Lai |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 432.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Quốc lộ 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường 3 Tháng 2 - Giáp ranh phường Long Bình |
Đất ở nông thôn | 1.920.000 | 576.000 | 384.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường tỉnh 925D (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Thủ Bổn - Giáp ranh xã Vĩnh Tường |
Đất ở nông thôn | 799.200 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cống Hai Lai - Hết ranh Trạm Biến Điện |
Đất ở nông thôn | 1.620.000 | 486.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh Trạm Biến Điện - Cầu Nàng Mau |
Đất ở nông thôn | 3.390.000 | 1.017.000 | 678.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Nàng Mau - Đường 3 Tháng 2 |
Đất ở nông thôn | 1.620.000 | 486.000 | 324.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Ngô Quốc Trị (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Chí Thanh |
Đất ở nông thôn | 2.610.000 | 783.000 | 522.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Hùng Vương (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Ngô Quốc Trị - Đường Nguyễn Tri Phương |
Đất ở nông thôn | 2.610.000 | 783.000 | 522.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Lê Quý Đôn (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Lê Quý Đôn (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất ở nông thôn | 2.240.000 | 672.000 | 448.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Nguyễn Tri Phương (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Chí Thanh |
Đất ở nông thôn | 1.830.000 | 549.000 | 366.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Lê Hồng Phong (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 504.000 | 336.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Lê Hồng Phong (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Nguyễn Chí Thanh |
Đất ở nông thôn | 1.650.000 | 495.000 | 330.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Nguyễn Huệ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Ngô Quốc Trị - Đường Nguyễn Tri Phương |
Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 504.000 | 336.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Nguyễn Trung Trực (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Ngô Quốc Trị - Đường Nguyễn Tri Phương |
Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 504.000 | 336.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường 3 Tháng 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường 30 Tháng 4 - Cầu Kênh Hậu |
Đất ở nông thôn | 1.350.000 | 405.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường 3 Tháng 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Kênh Hậu - Cầu Nàng Mau 2 |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 450.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường 3 Tháng 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Nàng Mau 2 - Đường 30 Tháng 4 |
Đất ở nông thôn | 1.020.000 | 306.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Nguyễn Công Trứ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Lê Hồng Phong |
Đất ở nông thôn | 1.650.000 | 495.000 | 330.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Nguyễn Du (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Lê Quý Đôn |
Đất ở nông thôn | 1.336.800 | 401.040 | 300.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Phan Bội Châu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Du |
Đất ở nông thôn | 1.336.800 | 401.040 | 300.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Phan Chu Trinh (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Du |
Đất ở nông thôn | 1.336.800 | 401.040 | 300.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Tạ Quang Tỷ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Đình Chiểu |
Đất ở nông thôn | 1.336.800 | 401.040 | 300.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Nguyễn Thái Học (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Đình Chiểu |
Đất ở nông thôn | 1.336.800 | 401.040 | 300.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường vào Nông Trường Tràm (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61 - Giáp ranh xã Vĩnh Tường |
Đất TM-DV nông thôn | 1.944.000 | 583.200 | 388.800 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Kênh Xáng Nàng Mau 2 (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61 - Giáp ranh xã Vĩnh Tường |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 540.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường công vụ Kênh Ba Liên (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh phường Vị Tân - Quốc lộ 61C |
Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | 864.000 | 576.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Kênh Chín Thước (50 mét đầu của thửa đất) Đường ô tô về Trung tâm xã Vị Trung - Giáp ranh xã Vĩnh Tường |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đoạn nối Quốc lộ 61C đến Quốc lộ 61 (cả 02 đoạn) (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61 - Quốc lộ 61C |
Đất TM-DV nông thôn | 2.912.000 | 873.600 | 582.400 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Lộ nhựa 3,5 mét tuyến Kênh Xáng Nàng Mau (50 mét đầu của thửa đất) Đường Võ Thị Sáu - Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông |
Đất TM-DV nông thôn | 1.892.000 | 567.600 | 378.400 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường bờ xáng Nàng Mau (50 mét đầu của thửa đất) Tuyến mương lộ song song Đường 30 Tháng 4 (Hướng về phường Long Bình) - Giáp ranh xã Vĩnh Tường |
Đất TM-DV nông thôn | 1.892.000 | 567.600 | 378.400 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường vào Đình Nguyễn Trung Trực (50 mét đầu của thửa đất) Tuyến mương lộ song song Quốc lộ 61 (Hướng về phường Long Bình) - Lộ nhựa 3,5 mét tuyến kênh Xáng Nàng Mau |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Tuyến đường cặp kênh 9 Thước (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Ba Liên - Kênh Hội Đồng |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Kênh Hội Đồng (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Chín Thước - Giáp ranh xã Vị Thanh 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Kênh Tràng Tiền (50 mét đầu của thửa đất) Đường ô tô về Trung tâm xã Vị Trung - Cầu Năm Đằng |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Kênh Nàng Bèn (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Năm Đằng - Giáp ranh xã Vĩnh Tường |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Dãy phố cặp nhà lồng chợ Nàng Mau (Chợ cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Đường 30 Tháng 4 - Kênh Hậu |
Đất TM-DV nông thôn | 5.220.000 | 1.566.000 | 1.044.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 1) (50 mét đầu của thửa đất) Các nền mặt tiền: Đường số 1A; Đường Phan Đình Phùng - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.006.000 | 1.201.800 | 801.200 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 1) (50 mét đầu của thửa đất) Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng (Không áp dụng các nền mặt tiền Đường số 1A; Đường Phan Đình Phùng) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.998.000 | 1.199.400 | 799.600 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 2) (50 mét đầu của thửa đất) Các nền mặt tiền Đường số 11 - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.440.000 | 1.632.000 | 1.088.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 2) (50 mét đầu của thửa đất) Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng (Không áp dụng các nền mặt tiền Đường số 11) - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 1.440.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu dân cư tự cải tạo phù hợp quy hoạch đất ở liền kề Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Chí Thanh (Đoạn từ Đường Nguyễn Tri Phương đến Đường số D1) - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.480.000 | 1.344.000 | 896.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu dân cư tự cải tạo phù hợp quy hoạch đất ở liền kề Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (50 mét đầu của thửa đất) Đường số D1 (Đoạn từ Đường Nguyễn Chí Thanh đến Đường số N10) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.674.000 | 802.200 | 534.800 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Chí Thanh (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường Nguyễn Tri Phương) - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.480.000 | 1.344.000 | 896.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Tri Phương (Đoạn từ Đường Nguyễn Chí Thanh đến Đường số N8) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.666.000 | 1.099.800 | 733.200 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (50 mét đầu của thửa đất) Đường số D14 (Đoạn từ Đường số N8 đến Đường số N10) - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.480.000 | 1.344.000 | 896.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (50 mét đầu của thửa đất) Đường số N8 (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường Nguyễn Tri Phương) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | 990.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (50 mét đầu của thửa đất) Đường số N10 (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường số D1) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | 990.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (50 mét đầu của thửa đất) Đường số D1, D2 (Đoạn từ Đường số N8 đến Đường số N10) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.674.000 | 802.200 | 534.800 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau phục vụ Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông, giai đoạn 2021 - 2025 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Chí Thanh (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường số N1) - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.480.000 | 1.344.000 | 896.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau phục vụ Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông, giai đoạn 2021 - 2025 (50 mét đầu của thửa đất) Đường số D14 - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.480.000 | 1.344.000 | 896.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau phục vụ Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông, giai đoạn 2021 - 2025 (50 mét đầu của thửa đất) Đường số N1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.406.000 | 721.800 | 481.200 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau phục vụ Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông, giai đoạn 2021 - 2025 (50 mét đầu của thửa đất) Đường số N2 (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường số N1) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.406.000 | 721.800 | 481.200 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu dân cư Giáo viên (50 mét đầu của thửa đất) Các Đường nội bộ trong khu - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.361.000 | 708.300 | 472.200 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu dân cư và tái định cư xã Vị Trung (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.148.000 | 644.400 | 429.600 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Tuyến Đường Ấp 5, thị trấn Nàng Mau (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Thị Định - Ngã ba Phong Lưu |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 345.600 | 240.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Quốc lộ 61C (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Ba Liên - Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 336.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Quốc lộ 61C (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Ba Liên - Ranh xã Vị Thanh 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 844.800 | 253.440 | 240.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đại lộ Võ Nguyên Giáp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh phường Vị Tân - Vòng xoay cầu Mương Lộ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.664.000 | 499.200 | 332.800 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Quốc lộ 61 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh phường Vị Tân (Đường 3 Tháng 2) - Vòng xoay cầu Mương Lộ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.664.000 | 499.200 | 332.800 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Quốc lộ 61 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Vòng xoay Cầu Mương Lộ - Cầu thủy lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 1.433.600 | 430.080 | 286.720 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Quốc lộ 61 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu thủy lợi - Cống Hai Lai |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 345.600 | 240.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Quốc lộ 61 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Giáp ranh phường Long Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 1.536.000 | 460.800 | 307.200 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường tỉnh 925D (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Thủ Bổn - Giáp ranh xã Vĩnh Tường |
Đất TM-DV nông thôn | 639.200 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường 30 Tháng 4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cống Hai Lai - Hết ranh Trạm Biến Điện |
Đất TM-DV nông thôn | 1.296.000 | 388.800 | 259.200 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường 30 Tháng 4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh Trạm Biến Điện - Cầu Nàng Mau |
Đất TM-DV nông thôn | 2.712.000 | 813.600 | 542.400 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường 30 Tháng 4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Nàng Mau - Đường 3 Tháng 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.296.000 | 388.800 | 259.200 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Ngô Quốc Trị (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Chí Thanh |
Đất TM-DV nông thôn | 2.088.000 | 626.400 | 417.600 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Hùng Vương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Ngô Quốc Trị - Đường Nguyễn Tri Phương |
Đất TM-DV nông thôn | 2.088.000 | 626.400 | 417.600 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Lê Quý Đôn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Lê Quý Đôn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất TM-DV nông thôn | 1.792.000 | 537.600 | 358.400 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Nguyễn Tri Phương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Chí Thanh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.464.000 | 439.200 | 292.800 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Lê Hồng Phong (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất TM-DV nông thôn | 1.344.000 | 403.200 | 268.800 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Lê Hồng Phong (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Nguyễn Chí Thanh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | 396.000 | 264.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Nguyễn Huệ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Ngô Quốc Trị - Đường Nguyễn Tri Phương |
Đất TM-DV nông thôn | 1.344.000 | 403.200 | 268.800 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Nguyễn Trung Trực (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Ngô Quốc Trị - Đường Nguyễn Tri Phương |
Đất TM-DV nông thôn | 1.344.000 | 403.200 | 268.800 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường 3 Tháng 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Cầu Kênh Hậu |
Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 324.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường 3 Tháng 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Kênh Hậu - Cầu Nàng Mau 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường 3 Tháng 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Nàng Mau 2 - Đường 30 Tháng 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 816.000 | 244.800 | 240.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Nguyễn Công Trứ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | 396.000 | 264.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Nguyễn Du (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Lê Quý Đôn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.069.600 | 320.880 | 240.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Phan Bội Châu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Du |
Đất TM-DV nông thôn | 1.069.600 | 320.880 | 240.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Phan Chu Trinh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Du |
Đất TM-DV nông thôn | 1.069.600 | 320.880 | 240.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Tạ Quang Tỷ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Đình Chiểu |
Đất TM-DV nông thôn | 1.069.600 | 320.880 | 240.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Nguyễn Thái Học (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Đình Chiểu |
Đất TM-DV nông thôn | 1.069.600 | 320.880 | 240.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Nguyễn Đình Chiểu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | 396.000 | 264.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Nguyễn Văn Trỗi (Khu A - B) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Lê Quý Đôn - Đường Nguyễn Tri Phương |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Nguyễn Hữu Trí (Khu A - B) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Trần Ngọc Quế (Khu A - B) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Trần Văn Sơn (Khu A - B) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Phan Đình Phùng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Đường số 1A (Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.022.400 | 306.720 | 240.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Phan Đình Phùng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 1A (Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau) - Cầu Thủ Bổn |
Đất TM-DV nông thôn | 800.800 | 240.240 | 240.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Nguyễn Huệ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Ngô Quốc Trị - Cầu Tư Tiềm |
Đất TM-DV nông thôn | 944.400 | 283.320 | 240.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Võ Thị Sáu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Đường Nguyễn Tri Phương |
Đất TM-DV nông thôn | 944.400 | 283.320 | 240.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Nguyễn Thị Định (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Rạch Phong Lưu |
Đất TM-DV nông thôn | 768.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Hùng Vương nối dài (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất ông Nguyễn Văn Tiềm - Hết ranh Khu dân cư Giáo viên |
Đất TM-DV nông thôn | 1.115.200 | 334.560 | 240.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Kênh Lộ Làng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Tri Phương - Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông |
Đất TM-DV nông thôn | 944.400 | 283.320 | 240.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Nguyễn Chí Thanh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Ngô Quốc Trị - Đường Nguyễn Tri Phương |
Đất TM-DV nông thôn | 1.792.000 | 537.600 | 358.400 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Tuyến mương lộ song song Đường 30 Tháng 4 (Hướng về phường Vị Tân) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Chí Thanh - Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông |
Đất TM-DV nông thôn | 1.134.800 | 340.440 | 240.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Tuyến mương lộ song song Đường 30 Tháng 4 (Hướng về phường Long Bình) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Xáng Nàng Mau - Đường 3 Tháng 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 957.600 | 287.280 | 240.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Tuyến mương lộ song song Quốc lộ 61 (Hướng về phường Long Bình) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Giáp ranh phường Long Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 1.228.800 | 368.640 | 245.760 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Ba Liên - Ông Tà (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh phường Vị Tân - Kênh 9 Thước |
Đất TM-DV nông thôn | 264.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Ba Liên - Ông Tà (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh 9 Thước - Đường tỉnh 925D |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường ô tô về Trung tâm xã Vị Trung (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Đường Kênh Chín Thước |
Đất TM-DV nông thôn | 944.400 | 283.320 | 240.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường vào Nông Trường Tràm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 61 - Giáp ranh xã Vĩnh Tường |
Đất TM-DV nông thôn | 777.600 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Kênh Xáng Nàng Mau 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 61 - Giáp ranh xã Vĩnh Tường |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường công vụ Kênh Ba Liên (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh phường Vị Tân - Quốc lộ 61C |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 345.600 | 240.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Kênh Chín Thước (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường ô tô về Trung tâm xã Vị Trung - Giáp ranh xã Vĩnh Tường |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đoạn nối Quốc lộ 61C đến Quốc lộ 61 (cả 02 đoạn) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 61 - Quốc lộ 61C |
Đất TM-DV nông thôn | 1.164.800 | 349.440 | 240.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Lộ nhựa 3,5 mét tuyến Kênh Xáng Nàng Mau (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Võ Thị Sáu - Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông |
Đất TM-DV nông thôn | 756.800 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường bờ xáng Nàng Mau (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Tuyến mương lộ song song Đường 30 Tháng 4 (Hướng về phường Long Bình) - Giáp ranh xã Vĩnh Tường |
Đất TM-DV nông thôn | 756.800 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường vào Đình Nguyễn Trung Trực (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Tuyến mương lộ song song Quốc lộ 61 (Hướng về phường Long Bình) - Lộ nhựa 3,5 mét tuyến kênh Xáng Nàng Mau |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Tuyến đường cặp kênh 9 Thước (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Ba Liên - Kênh Hội Đồng |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Kênh Hội Đồng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Chín Thước - Giáp ranh xã Vị Thanh 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Kênh Tràng Tiền (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường ô tô về Trung tâm xã Vị Trung - Cầu Năm Đằng |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Kênh Nàng Bèn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Năm Đằng - Giáp ranh xã Vĩnh Tường |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Dãy phố cặp nhà lồng chợ Nàng Mau (Chợ cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Kênh Hậu |
Đất TM-DV nông thôn | 2.088.000 | 626.400 | 417.600 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 1) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các nền mặt tiền: Đường số 1A; Đường Phan Đình Phùng - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.602.400 | 480.720 | 320.480 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 1) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng (Không áp dụng các nền mặt tiền Đường số 1A; Đường Phan Đình Phùng) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.599.200 | 479.760 | 319.840 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 2) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các nền mặt tiền Đường số 11 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.176.000 | 652.800 | 435.200 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 2) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng (Không áp dụng các nền mặt tiền Đường số 11) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 576.000 | 384.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu dân cư tự cải tạo phù hợp quy hoạch đất ở liền kề Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Chí Thanh (Đoạn từ Đường Nguyễn Tri Phương đến Đường số D1) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.792.000 | 537.600 | 358.400 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu dân cư tự cải tạo phù hợp quy hoạch đất ở liền kề Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số D1 (Đoạn từ Đường Nguyễn Chí Thanh đến Đường số N10) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.069.600 | 320.880 | 240.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Chí Thanh (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường Nguyễn Tri Phương) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.792.000 | 537.600 | 358.400 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Nguyễn Đình Chiểu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Lê Hồng Phong |
Đất ở nông thôn | 1.650.000 | 495.000 | 330.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Nguyễn Văn Trỗi (Khu A - B) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Lê Quý Đôn - Đường Nguyễn Tri Phương |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Nguyễn Hữu Trí (Khu A - B) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Trần Ngọc Quế (Khu A - B) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Trần Văn Sơn (Khu A - B) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Phan Đình Phùng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường 30 Tháng 4 - Đường số 1A (Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau) |
Đất ở nông thôn | 1.278.000 | 383.400 | 300.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Phan Đình Phùng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 1A (Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau) - Cầu Thủ Bổn |
Đất ở nông thôn | 1.000.800 | 300.240 | 300.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Nguyễn Huệ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Ngô Quốc Trị - Cầu Tư Tiềm |
Đất ở nông thôn | 1.180.400 | 354.120 | 300.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Võ Thị Sáu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường 30 Tháng 4 - Đường Nguyễn Tri Phương |
Đất ở nông thôn | 1.180.400 | 354.120 | 300.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Nguyễn Thị Định (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường 30 Tháng 4 - Rạch Phong Lưu |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Hùng Vương nối dài (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh đất ông Nguyễn Văn Tiềm - Hết ranh Khu dân cư Giáo viên |
Đất ở nông thôn | 1.394.000 | 418.200 | 300.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Kênh Lộ Làng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Tri Phương - Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông |
Đất ở nông thôn | 1.180.400 | 354.120 | 300.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Nguyễn Chí Thanh (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Ngô Quốc Trị - Đường Nguyễn Tri Phương |
Đất ở nông thôn | 2.240.000 | 672.000 | 448.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Tuyến mương lộ song song Đường 30 Tháng 4 (Hướng về phường Vị Tân) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Chí Thanh - Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông |
Đất ở nông thôn | 1.418.400 | 425.520 | 300.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Tuyến mương lộ song song Đường 30 Tháng 4 (Hướng về phường Long Bình) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Xáng Nàng Mau - Đường 3 Tháng 2 |
Đất ở nông thôn | 1.196.800 | 359.040 | 300.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Tuyến mương lộ song song Quốc lộ 61 (Hướng về phường Long Bình) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường 3 Tháng 2 - Giáp ranh phường Long Bình |
Đất ở nông thôn | 1.536.000 | 460.800 | 307.200 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Ba Liên - Ông Tà (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh phường Vị Tân - Kênh 9 Thước |
Đất ở nông thôn | 330.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Ba Liên - Ông Tà (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh 9 Thước - Đường tỉnh 925D |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường ô tô về Trung tâm xã Vị Trung (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường 30 Tháng 4 - Đường Kênh Chín Thước |
Đất ở nông thôn | 1.180.400 | 354.120 | 300.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường vào Nông Trường Tràm (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 61 - Giáp ranh xã Vĩnh Tường |
Đất ở nông thôn | 972.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Kênh Xáng Nàng Mau 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 61 - Giáp ranh xã Vĩnh Tường |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường công vụ Kênh Ba Liên (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh phường Vị Tân - Quốc lộ 61C |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 432.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Kênh Chín Thước (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường ô tô về Trung tâm xã Vị Trung - Giáp ranh xã Vĩnh Tường |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đoạn nối Quốc lộ 61C đến Quốc lộ 61 (cả 02 đoạn) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Quốc lộ 61 - Quốc lộ 61C |
Đất ở nông thôn | 1.456.000 | 436.800 | 300.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Lộ nhựa 3,5 mét tuyến Kênh Xáng Nàng Mau (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Võ Thị Sáu - Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông |
Đất ở nông thôn | 946.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường bờ xáng Nàng Mau (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Tuyến mương lộ song song Đường 30 Tháng 4 (Hướng về phường Long Bình) - Giáp ranh xã Vĩnh Tường |
Đất ở nông thôn | 946.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường vào Đình Nguyễn Trung Trực (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Tuyến mương lộ song song Quốc lộ 61 (Hướng về phường Long Bình) - Lộ nhựa 3,5 mét tuyến kênh Xáng Nàng Mau |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Tuyến đường cặp kênh 9 Thước (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Ba Liên - Kênh Hội Đồng |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Kênh Hội Đồng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Chín Thước - Giáp ranh xã Vị Thanh 1 |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Kênh Tràng Tiền (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường ô tô về Trung tâm xã Vị Trung - Cầu Năm Đằng |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Kênh Nàng Bèn (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Năm Đằng - Giáp ranh xã Vĩnh Tường |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Dãy phố cặp nhà lồng chợ Nàng Mau (Chợ cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường 30 Tháng 4 - Kênh Hậu |
Đất ở nông thôn | 2.610.000 | 783.000 | 522.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Các nền mặt tiền: Đường số 1A; Đường Phan Đình Phùng - |
Đất ở nông thôn | 2.003.200 | 600.960 | 400.640 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng (Không áp dụng các nền mặt tiền Đường số 1A; Đường Phan Đình Phùng) - |
Đất ở nông thôn | 1.999.200 | 599.760 | 399.840 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 2) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Các nền mặt tiền Đường số 11 - |
Đất ở nông thôn | 2.720.000 | 816.000 | 544.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 2) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng (Không áp dụng các nền mặt tiền Đường số 11) - |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu dân cư tự cải tạo phù hợp quy hoạch đất ở liền kề Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Chí Thanh (Đoạn từ Đường Nguyễn Tri Phương đến Đường số D1) - |
Đất ở nông thôn | 2.240.000 | 672.000 | 448.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu dân cư tự cải tạo phù hợp quy hoạch đất ở liền kề Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số D1 (Đoạn từ Đường Nguyễn Chí Thanh đến Đường số N10) - |
Đất ở nông thôn | 1.336.800 | 401.040 | 300.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Chí Thanh (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường Nguyễn Tri Phương) - |
Đất ở nông thôn | 2.240.000 | 672.000 | 448.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Tri Phương (Đoạn từ Đường Nguyễn Chí Thanh đến Đường số N8) - |
Đất ở nông thôn | 1.833.200 | 549.960 | 366.640 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số D14 (Đoạn từ Đường số N8 đến Đường số N10) - |
Đất ở nông thôn | 2.240.000 | 672.000 | 448.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số N8 (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường Nguyễn Tri Phương) - |
Đất ở nông thôn | 1.650.000 | 495.000 | 330.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số N10 (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường số D1) - |
Đất ở nông thôn | 1.650.000 | 495.000 | 330.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số D1, D2 (Đoạn từ Đường số N8 đến Đường số N10) - |
Đất ở nông thôn | 1.336.800 | 401.040 | 300.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau phục vụ Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông, giai đoạn 2021 - 2025 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Chí Thanh (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường số N1) - |
Đất ở nông thôn | 2.240.000 | 672.000 | 448.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau phục vụ Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông, giai đoạn 2021 - 2025 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số D14 - |
Đất ở nông thôn | 2.240.000 | 672.000 | 448.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau phục vụ Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông, giai đoạn 2021 - 2025 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số N1 - |
Đất ở nông thôn | 1.203.200 | 360.960 | 300.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau phục vụ Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông, giai đoạn 2021 - 2025 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số N2 (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường số N1) - |
Đất ở nông thôn | 1.203.200 | 360.960 | 300.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu dân cư Giáo viên (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Các Đường nội bộ trong khu - |
Đất ở nông thôn | 1.180.400 | 354.120 | 300.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu dân cư và tái định cư xã Vị Trung (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cả khu - |
Đất ở nông thôn | 1.074.000 | 322.200 | 300.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Tuyến Đường Ấp 5, thị trấn Nàng Mau (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường Nguyễn Thị Định - Ngã ba Phong Lưu |
Đất ở nông thôn | 576.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Xã Vị Thủy Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - |
Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 0 | 300.000 |
| Xã Vị Thủy |
Quốc lộ 61C (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Ba Liên - Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 840.000 | 560.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Quốc lộ 61C (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Ba Liên - Ranh xã Vị Thanh 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.112.000 | 633.600 | 422.400 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đại lộ Võ Nguyên Giáp (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh phường Vị Tân - Vòng xoay cầu Mương Lộ |
Đất TM-DV nông thôn | 4.160.000 | 1.248.000 | 832.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Quốc lộ 61 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh phường Vị Tân (Đường 3 Tháng 2) - Vòng xoay cầu Mương Lộ |
Đất TM-DV nông thôn | 4.160.000 | 1.248.000 | 832.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Quốc lộ 61 (50 mét đầu của thửa đất) Vòng xoay Cầu Mương Lộ - Cầu thủy lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 3.584.000 | 1.075.200 | 716.800 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Quốc lộ 61 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu thủy lợi - Cống Hai Lai |
Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | 864.000 | 576.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Quốc lộ 61 (50 mét đầu của thửa đất) Đường 3 Tháng 2 - Giáp ranh phường Long Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 3.840.000 | 1.152.000 | 768.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường tỉnh 925D (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Thủ Bổn - Giáp ranh xã Vĩnh Tường |
Đất TM-DV nông thôn | 1.598.000 | 479.400 | 319.600 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường 30 Tháng 4 (50 mét đầu của thửa đất) Cống Hai Lai - Hết ranh Trạm Biến Điện |
Đất TM-DV nông thôn | 3.240.000 | 972.000 | 648.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường 30 Tháng 4 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh Trạm Biến Điện - Cầu Nàng Mau |
Đất TM-DV nông thôn | 6.780.000 | 2.034.000 | 1.356.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường 30 Tháng 4 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Nàng Mau - Đường 3 Tháng 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.240.000 | 972.000 | 648.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Ngô Quốc Trị (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Chí Thanh |
Đất TM-DV nông thôn | 5.220.000 | 1.566.000 | 1.044.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Hùng Vương (50 mét đầu của thửa đất) Đường Ngô Quốc Trị - Đường Nguyễn Tri Phương |
Đất TM-DV nông thôn | 5.220.000 | 1.566.000 | 1.044.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Lê Quý Đôn (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Lê Quý Đôn (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất TM-DV nông thôn | 4.480.000 | 1.344.000 | 896.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Nguyễn Tri Phương (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Chí Thanh |
Đất TM-DV nông thôn | 3.660.000 | 1.098.000 | 732.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Lê Hồng Phong (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất TM-DV nông thôn | 3.360.000 | 1.008.000 | 672.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Lê Hồng Phong (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Nguyễn Chí Thanh |
Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | 990.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Nguyễn Huệ (50 mét đầu của thửa đất) Đường Ngô Quốc Trị - Đường Nguyễn Tri Phương |
Đất TM-DV nông thôn | 3.360.000 | 1.008.000 | 672.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Nguyễn Trung Trực (50 mét đầu của thửa đất) Đường Ngô Quốc Trị - Đường Nguyễn Tri Phương |
Đất TM-DV nông thôn | 3.360.000 | 1.008.000 | 672.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường 3 Tháng 2 (50 mét đầu của thửa đất) Đường 30 Tháng 4 - Cầu Kênh Hậu |
Đất TM-DV nông thôn | 2.700.000 | 810.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường 3 Tháng 2 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Kênh Hậu - Cầu Nàng Mau 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường 3 Tháng 2 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Nàng Mau 2 - Đường 30 Tháng 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.040.000 | 612.000 | 408.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Nguyễn Công Trứ (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | 990.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Nguyễn Du (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Lê Quý Đôn |
Đất TM-DV nông thôn | 2.674.000 | 802.200 | 534.800 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Phan Bội Châu (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Du |
Đất TM-DV nông thôn | 2.674.000 | 802.200 | 534.800 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Phan Chu Trinh (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Du |
Đất TM-DV nông thôn | 2.674.000 | 802.200 | 534.800 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Tạ Quang Tỷ (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Đình Chiểu |
Đất TM-DV nông thôn | 2.674.000 | 802.200 | 534.800 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Nguyễn Thái Học (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Đình Chiểu |
Đất TM-DV nông thôn | 2.674.000 | 802.200 | 534.800 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Nguyễn Đình Chiểu (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | 990.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Nguyễn Văn Trỗi (Khu A - B) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lê Quý Đôn - Đường Nguyễn Tri Phương |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Nguyễn Hữu Trí (Khu A - B) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Trần Ngọc Quế (Khu A - B) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Trần Văn Sơn (Khu A - B) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Phan Đình Phùng (50 mét đầu của thửa đất) Đường 30 Tháng 4 - Đường số 1A (Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.556.000 | 766.800 | 511.200 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Phan Đình Phùng (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 1A (Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau) - Cầu Thủ Bổn |
Đất TM-DV nông thôn | 2.002.000 | 600.600 | 400.400 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Nguyễn Huệ (50 mét đầu của thửa đất) Đường Ngô Quốc Trị - Cầu Tư Tiềm |
Đất TM-DV nông thôn | 2.361.000 | 708.300 | 472.200 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Võ Thị Sáu (50 mét đầu của thửa đất) Đường 30 Tháng 4 - Đường Nguyễn Tri Phương |
Đất TM-DV nông thôn | 2.361.000 | 708.300 | 472.200 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Nguyễn Thị Định (50 mét đầu của thửa đất) Đường 30 Tháng 4 - Rạch Phong Lưu |
Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 576.000 | 384.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Hùng Vương nối dài (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất ông Nguyễn Văn Tiềm - Hết ranh Khu dân cư Giáo viên |
Đất TM-DV nông thôn | 2.788.000 | 836.400 | 557.600 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Kênh Lộ Làng (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Tri Phương - Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông |
Đất TM-DV nông thôn | 2.361.000 | 708.300 | 472.200 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Nguyễn Chí Thanh (50 mét đầu của thửa đất) Đường Ngô Quốc Trị - Đường Nguyễn Tri Phương |
Đất TM-DV nông thôn | 4.480.000 | 1.344.000 | 896.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Tuyến mương lộ song song Đường 30 Tháng 4 (Hướng về phường Vị Tân) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Chí Thanh - Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông |
Đất TM-DV nông thôn | 2.837.000 | 851.100 | 567.400 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Tuyến mương lộ song song Đường 30 Tháng 4 (Hướng về phường Long Bình) (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Xáng Nàng Mau - Đường 3 Tháng 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.394.000 | 718.200 | 478.800 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Tuyến mương lộ song song Quốc lộ 61 (Hướng về phường Long Bình) (50 mét đầu của thửa đất) Đường 3 Tháng 2 - Giáp ranh phường Long Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 3.072.000 | 921.600 | 614.400 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Ba Liên - Ông Tà (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh phường Vị Tân - Kênh 9 Thước |
Đất TM-DV nông thôn | 660.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Ba Liên - Ông Tà (50 mét đầu của thửa đất) Kênh 9 Thước - Đường tỉnh 925D |
Đất TM-DV nông thôn | 493.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường ô tô về Trung tâm xã Vị Trung (50 mét đầu của thửa đất) Đường 30 Tháng 4 - Đường Kênh Chín Thước |
Đất TM-DV nông thôn | 2.361.000 | 708.300 | 472.200 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường vào Nông Trường Tràm (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61 - Giáp ranh xã Vĩnh Tường |
Đất TM-DV nông thôn | 1.944.000 | 583.200 | 388.800 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Kênh Xáng Nàng Mau 2 (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61 - Giáp ranh xã Vĩnh Tường |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 540.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường công vụ Kênh Ba Liên (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh phường Vị Tân - Quốc lộ 61C |
Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | 864.000 | 576.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Kênh Chín Thước (50 mét đầu của thửa đất) Đường ô tô về Trung tâm xã Vị Trung - Giáp ranh xã Vĩnh Tường |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đoạn nối Quốc lộ 61C đến Quốc lộ 61 (cả 02 đoạn) (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61 - Quốc lộ 61C |
Đất TM-DV nông thôn | 2.912.000 | 873.600 | 582.400 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Lộ nhựa 3,5 mét tuyến Kênh Xáng Nàng Mau (50 mét đầu của thửa đất) Đường Võ Thị Sáu - Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông |
Đất TM-DV nông thôn | 1.892.000 | 567.600 | 378.400 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường bờ xáng Nàng Mau (50 mét đầu của thửa đất) Tuyến mương lộ song song Đường 30 Tháng 4 (Hướng về phường Long Bình) - Giáp ranh xã Vĩnh Tường |
Đất TM-DV nông thôn | 1.892.000 | 567.600 | 378.400 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường vào Đình Nguyễn Trung Trực (50 mét đầu của thửa đất) Tuyến mương lộ song song Quốc lộ 61 (Hướng về phường Long Bình) - Lộ nhựa 3,5 mét tuyến kênh Xáng Nàng Mau |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Tuyến đường cặp kênh 9 Thước (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Ba Liên - Kênh Hội Đồng |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Kênh Hội Đồng (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Chín Thước - Giáp ranh xã Vị Thanh 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Kênh Tràng Tiền (50 mét đầu của thửa đất) Đường ô tô về Trung tâm xã Vị Trung - Cầu Năm Đằng |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Kênh Nàng Bèn (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Năm Đằng - Giáp ranh xã Vĩnh Tường |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Dãy phố cặp nhà lồng chợ Nàng Mau (Chợ cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Đường 30 Tháng 4 - Kênh Hậu |
Đất TM-DV nông thôn | 5.220.000 | 1.566.000 | 1.044.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 1) (50 mét đầu của thửa đất) Các nền mặt tiền: Đường số 1A; Đường Phan Đình Phùng - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.006.000 | 1.201.800 | 801.200 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 1) (50 mét đầu của thửa đất) Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng (Không áp dụng các nền mặt tiền Đường số 1A; Đường Phan Đình Phùng) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.998.000 | 1.199.400 | 799.600 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 2) (50 mét đầu của thửa đất) Các nền mặt tiền Đường số 11 - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.440.000 | 1.632.000 | 1.088.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 2) (50 mét đầu của thửa đất) Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng (Không áp dụng các nền mặt tiền Đường số 11) - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 1.440.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu dân cư tự cải tạo phù hợp quy hoạch đất ở liền kề Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Chí Thanh (Đoạn từ Đường Nguyễn Tri Phương đến Đường số D1) - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.480.000 | 1.344.000 | 896.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu dân cư tự cải tạo phù hợp quy hoạch đất ở liền kề Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (50 mét đầu của thửa đất) Đường số D1 (Đoạn từ Đường Nguyễn Chí Thanh đến Đường số N10) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.674.000 | 802.200 | 534.800 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Chí Thanh (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường Nguyễn Tri Phương) - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.480.000 | 1.344.000 | 896.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Tri Phương (Đoạn từ Đường Nguyễn Chí Thanh đến Đường số N8) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.666.000 | 1.099.800 | 733.200 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (50 mét đầu của thửa đất) Đường số D14 (Đoạn từ Đường số N8 đến Đường số N10) - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.480.000 | 1.344.000 | 896.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (50 mét đầu của thửa đất) Đường số N8 (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường Nguyễn Tri Phương) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | 990.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (50 mét đầu của thửa đất) Đường số N10 (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường số D1) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | 990.000 | 660.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (50 mét đầu của thửa đất) Đường số D1, D2 (Đoạn từ Đường số N8 đến Đường số N10) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.674.000 | 802.200 | 534.800 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau phục vụ Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông, giai đoạn 2021 - 2025 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Chí Thanh (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường số N1) - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.480.000 | 1.344.000 | 896.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau phục vụ Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông, giai đoạn 2021 - 2025 (50 mét đầu của thửa đất) Đường số D14 - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.480.000 | 1.344.000 | 896.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau phục vụ Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông, giai đoạn 2021 - 2025 (50 mét đầu của thửa đất) Đường số N1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.406.000 | 721.800 | 481.200 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau phục vụ Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông, giai đoạn 2021 - 2025 (50 mét đầu của thửa đất) Đường số N2 (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường số N1) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.406.000 | 721.800 | 481.200 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu dân cư Giáo viên (50 mét đầu của thửa đất) Các Đường nội bộ trong khu - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.361.000 | 708.300 | 472.200 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu dân cư và tái định cư xã Vị Trung (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.148.000 | 644.400 | 429.600 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Tuyến Đường Ấp 5, thị trấn Nàng Mau (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Thị Định - Ngã ba Phong Lưu |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 345.600 | 240.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Quốc lộ 61C (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Ba Liên - Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 336.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Quốc lộ 61C (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Ba Liên - Ranh xã Vị Thanh 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 844.800 | 253.440 | 240.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đại lộ Võ Nguyên Giáp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh phường Vị Tân - Vòng xoay cầu Mương Lộ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.664.000 | 499.200 | 332.800 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Quốc lộ 61 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh phường Vị Tân (Đường 3 Tháng 2) - Vòng xoay cầu Mương Lộ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.664.000 | 499.200 | 332.800 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Quốc lộ 61 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Vòng xoay Cầu Mương Lộ - Cầu thủy lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 1.433.600 | 430.080 | 286.720 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Quốc lộ 61 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu thủy lợi - Cống Hai Lai |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 345.600 | 240.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Quốc lộ 61 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Giáp ranh phường Long Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 1.536.000 | 460.800 | 307.200 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường tỉnh 925D (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Thủ Bổn - Giáp ranh xã Vĩnh Tường |
Đất TM-DV nông thôn | 639.200 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường 30 Tháng 4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cống Hai Lai - Hết ranh Trạm Biến Điện |
Đất TM-DV nông thôn | 1.296.000 | 388.800 | 259.200 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường 30 Tháng 4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh Trạm Biến Điện - Cầu Nàng Mau |
Đất TM-DV nông thôn | 2.712.000 | 813.600 | 542.400 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường 30 Tháng 4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Nàng Mau - Đường 3 Tháng 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.296.000 | 388.800 | 259.200 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Ngô Quốc Trị (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Chí Thanh |
Đất TM-DV nông thôn | 2.088.000 | 626.400 | 417.600 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Hùng Vương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Ngô Quốc Trị - Đường Nguyễn Tri Phương |
Đất TM-DV nông thôn | 2.088.000 | 626.400 | 417.600 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Lê Quý Đôn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Lê Quý Đôn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất TM-DV nông thôn | 1.792.000 | 537.600 | 358.400 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Nguyễn Tri Phương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Chí Thanh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.464.000 | 439.200 | 292.800 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Lê Hồng Phong (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất TM-DV nông thôn | 1.344.000 | 403.200 | 268.800 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Lê Hồng Phong (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Nguyễn Chí Thanh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | 396.000 | 264.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Nguyễn Huệ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Ngô Quốc Trị - Đường Nguyễn Tri Phương |
Đất TM-DV nông thôn | 1.344.000 | 403.200 | 268.800 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Nguyễn Trung Trực (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Ngô Quốc Trị - Đường Nguyễn Tri Phương |
Đất TM-DV nông thôn | 1.344.000 | 403.200 | 268.800 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường 3 Tháng 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Cầu Kênh Hậu |
Đất TM-DV nông thôn | 1.080.000 | 324.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường 3 Tháng 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Kênh Hậu - Cầu Nàng Mau 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường 3 Tháng 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Nàng Mau 2 - Đường 30 Tháng 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 816.000 | 244.800 | 240.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Nguyễn Công Trứ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | 396.000 | 264.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Nguyễn Du (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Lê Quý Đôn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.069.600 | 320.880 | 240.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Phan Bội Châu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Du |
Đất TM-DV nông thôn | 1.069.600 | 320.880 | 240.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Phan Chu Trinh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Du |
Đất TM-DV nông thôn | 1.069.600 | 320.880 | 240.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Tạ Quang Tỷ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Đình Chiểu |
Đất TM-DV nông thôn | 1.069.600 | 320.880 | 240.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Nguyễn Thái Học (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Đình Chiểu |
Đất TM-DV nông thôn | 1.069.600 | 320.880 | 240.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Nguyễn Đình Chiểu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Lê Hồng Phong |
Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | 396.000 | 264.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Nguyễn Văn Trỗi (Khu A - B) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Lê Quý Đôn - Đường Nguyễn Tri Phương |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Nguyễn Hữu Trí (Khu A - B) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Trần Ngọc Quế (Khu A - B) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Trần Văn Sơn (Khu A - B) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Phan Đình Phùng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Đường số 1A (Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.022.400 | 306.720 | 240.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Phan Đình Phùng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 1A (Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau) - Cầu Thủ Bổn |
Đất TM-DV nông thôn | 800.800 | 240.240 | 240.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Nguyễn Huệ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Ngô Quốc Trị - Cầu Tư Tiềm |
Đất TM-DV nông thôn | 944.400 | 283.320 | 240.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Võ Thị Sáu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Đường Nguyễn Tri Phương |
Đất TM-DV nông thôn | 944.400 | 283.320 | 240.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Nguyễn Thị Định (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Rạch Phong Lưu |
Đất TM-DV nông thôn | 768.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Hùng Vương nối dài (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất ông Nguyễn Văn Tiềm - Hết ranh Khu dân cư Giáo viên |
Đất TM-DV nông thôn | 1.115.200 | 334.560 | 240.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Kênh Lộ Làng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Tri Phương - Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông |
Đất TM-DV nông thôn | 944.400 | 283.320 | 240.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Nguyễn Chí Thanh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Ngô Quốc Trị - Đường Nguyễn Tri Phương |
Đất TM-DV nông thôn | 1.792.000 | 537.600 | 358.400 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Tuyến mương lộ song song Đường 30 Tháng 4 (Hướng về phường Vị Tân) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Chí Thanh - Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông |
Đất TM-DV nông thôn | 1.134.800 | 340.440 | 240.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Tuyến mương lộ song song Đường 30 Tháng 4 (Hướng về phường Long Bình) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Xáng Nàng Mau - Đường 3 Tháng 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 957.600 | 287.280 | 240.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Tuyến mương lộ song song Quốc lộ 61 (Hướng về phường Long Bình) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Giáp ranh phường Long Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 1.228.800 | 368.640 | 245.760 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Ba Liên - Ông Tà (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh phường Vị Tân - Kênh 9 Thước |
Đất TM-DV nông thôn | 264.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Ba Liên - Ông Tà (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh 9 Thước - Đường tỉnh 925D |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường ô tô về Trung tâm xã Vị Trung (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Đường Kênh Chín Thước |
Đất TM-DV nông thôn | 944.400 | 283.320 | 240.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường vào Nông Trường Tràm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 61 - Giáp ranh xã Vĩnh Tường |
Đất TM-DV nông thôn | 777.600 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Kênh Xáng Nàng Mau 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 61 - Giáp ranh xã Vĩnh Tường |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường công vụ Kênh Ba Liên (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh phường Vị Tân - Quốc lộ 61C |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 345.600 | 240.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Kênh Chín Thước (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường ô tô về Trung tâm xã Vị Trung - Giáp ranh xã Vĩnh Tường |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đoạn nối Quốc lộ 61C đến Quốc lộ 61 (cả 02 đoạn) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 61 - Quốc lộ 61C |
Đất TM-DV nông thôn | 1.164.800 | 349.440 | 240.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Lộ nhựa 3,5 mét tuyến Kênh Xáng Nàng Mau (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Võ Thị Sáu - Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông |
Đất TM-DV nông thôn | 756.800 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường bờ xáng Nàng Mau (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Tuyến mương lộ song song Đường 30 Tháng 4 (Hướng về phường Long Bình) - Giáp ranh xã Vĩnh Tường |
Đất TM-DV nông thôn | 756.800 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường vào Đình Nguyễn Trung Trực (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Tuyến mương lộ song song Quốc lộ 61 (Hướng về phường Long Bình) - Lộ nhựa 3,5 mét tuyến kênh Xáng Nàng Mau |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Tuyến đường cặp kênh 9 Thước (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Ba Liên - Kênh Hội Đồng |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Kênh Hội Đồng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Chín Thước - Giáp ranh xã Vị Thanh 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Kênh Tràng Tiền (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường ô tô về Trung tâm xã Vị Trung - Cầu Năm Đằng |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Kênh Nàng Bèn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Năm Đằng - Giáp ranh xã Vĩnh Tường |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Dãy phố cặp nhà lồng chợ Nàng Mau (Chợ cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Kênh Hậu |
Đất TM-DV nông thôn | 2.088.000 | 626.400 | 417.600 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 1) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các nền mặt tiền: Đường số 1A; Đường Phan Đình Phùng - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.602.400 | 480.720 | 320.480 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 1) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng (Không áp dụng các nền mặt tiền Đường số 1A; Đường Phan Đình Phùng) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.599.200 | 479.760 | 319.840 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 2) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các nền mặt tiền Đường số 11 - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.176.000 | 652.800 | 435.200 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 2) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng (Không áp dụng các nền mặt tiền Đường số 11) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.920.000 | 576.000 | 384.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu dân cư tự cải tạo phù hợp quy hoạch đất ở liền kề Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Chí Thanh (Đoạn từ Đường Nguyễn Tri Phương đến Đường số D1) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.792.000 | 537.600 | 358.400 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu dân cư tự cải tạo phù hợp quy hoạch đất ở liền kề Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số D1 (Đoạn từ Đường Nguyễn Chí Thanh đến Đường số N10) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.069.600 | 320.880 | 240.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Chí Thanh (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường Nguyễn Tri Phương) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.792.000 | 537.600 | 358.400 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Tri Phương (Đoạn từ Đường Nguyễn Chí Thanh đến Đường số N8) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.466.400 | 439.920 | 293.280 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số D14 (Đoạn từ Đường số N8 đến Đường số N10) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.792.000 | 537.600 | 358.400 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số N8 (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường Nguyễn Tri Phương) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | 396.000 | 264.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số N10 (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường số D1) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | 396.000 | 264.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số D1, D2 (Đoạn từ Đường số N8 đến Đường số N10) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.069.600 | 320.880 | 240.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau phục vụ Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông, giai đoạn 2021 - 2025 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Chí Thanh (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường số N1) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.792.000 | 537.600 | 358.400 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau phục vụ Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông, giai đoạn 2021 - 2025 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số D14 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.792.000 | 537.600 | 358.400 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau phục vụ Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông, giai đoạn 2021 - 2025 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số N1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 962.400 | 288.720 | 240.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau phục vụ Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông, giai đoạn 2021 - 2025 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số N2 (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường số N1) - |
Đất TM-DV nông thôn | 962.400 | 288.720 | 240.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu dân cư Giáo viên (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các Đường nội bộ trong khu - |
Đất TM-DV nông thôn | 944.400 | 283.320 | 240.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu dân cư và tái định cư xã Vị Trung (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu - |
Đất TM-DV nông thôn | 859.200 | 257.760 | 240.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Tuyến Đường Ấp 5, thị trấn Nàng Mau (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Thị Định - Ngã ba Phong Lưu |
Đất TM-DV nông thôn | 460.800 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Xã Vị Thủy Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 0 | 240.000 |
| Xã Vị Thủy |
Quốc lộ 61C (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Ba Liên - Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông |
Đất SX-KD nông thôn | 2.450.000 | 735.000 | 490.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Quốc lộ 61C (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Ba Liên - Ranh xã Vị Thanh 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.848.000 | 554.400 | 369.600 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đại lộ Võ Nguyên Giáp (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh phường Vị Tân - Vòng xoay cầu Mương Lộ |
Đất SX-KD nông thôn | 3.640.000 | 1.092.000 | 728.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Quốc lộ 61 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh phường Vị Tân (Đường 3 Tháng 2) - Vòng xoay cầu Mương Lộ |
Đất SX-KD nông thôn | 3.640.000 | 1.092.000 | 728.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Quốc lộ 61 (50 mét đầu của thửa đất) Vòng xoay Cầu Mương Lộ - Cầu thủy lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 3.136.000 | 940.800 | 627.200 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Quốc lộ 61 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu thủy lợi - Cống Hai Lai |
Đất SX-KD nông thôn | 2.520.000 | 756.000 | 504.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Quốc lộ 61 (50 mét đầu của thửa đất) Đường 3 Tháng 2 - Giáp ranh phường Long Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 3.360.000 | 1.008.000 | 672.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường tỉnh 925D (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Thủ Bổn - Giáp ranh xã Vĩnh Tường |
Đất SX-KD nông thôn | 1.399.000 | 419.700 | 279.800 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường 30 Tháng 4 (50 mét đầu của thửa đất) Cống Hai Lai - Hết ranh Trạm Biến Điện |
Đất SX-KD nông thôn | 2.835.000 | 850.500 | 567.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường 30 Tháng 4 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh Trạm Biến Điện - Cầu Nàng Mau |
Đất SX-KD nông thôn | 5.933.000 | 1.779.900 | 1.186.600 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường 30 Tháng 4 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Nàng Mau - Đường 3 Tháng 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.835.000 | 850.500 | 567.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Ngô Quốc Trị (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Chí Thanh |
Đất SX-KD nông thôn | 4.568.000 | 1.370.400 | 913.600 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Hùng Vương (50 mét đầu của thửa đất) Đường Ngô Quốc Trị - Đường Nguyễn Tri Phương |
Đất SX-KD nông thôn | 4.568.000 | 1.370.400 | 913.600 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Lê Quý Đôn (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất SX-KD nông thôn | 3.500.000 | 1.050.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Lê Quý Đôn (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất SX-KD nông thôn | 3.920.000 | 1.176.000 | 784.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Nguyễn Tri Phương (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Chí Thanh |
Đất SX-KD nông thôn | 3.203.000 | 960.900 | 640.600 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Lê Hồng Phong (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất SX-KD nông thôn | 2.940.000 | 882.000 | 588.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Lê Hồng Phong (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Nguyễn Chí Thanh |
Đất SX-KD nông thôn | 2.888.000 | 866.400 | 577.600 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Nguyễn Huệ (50 mét đầu của thửa đất) Đường Ngô Quốc Trị - Đường Nguyễn Tri Phương |
Đất SX-KD nông thôn | 2.940.000 | 882.000 | 588.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Nguyễn Trung Trực (50 mét đầu của thửa đất) Đường Ngô Quốc Trị - Đường Nguyễn Tri Phương |
Đất SX-KD nông thôn | 2.940.000 | 882.000 | 588.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường 3 Tháng 2 (50 mét đầu của thửa đất) Đường 30 Tháng 4 - Cầu Kênh Hậu |
Đất SX-KD nông thôn | 2.363.000 | 708.900 | 472.600 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường 3 Tháng 2 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Kênh Hậu - Cầu Nàng Mau 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.625.000 | 787.500 | 525.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường 3 Tháng 2 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Nàng Mau 2 - Đường 30 Tháng 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.785.000 | 535.500 | 357.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Nguyễn Công Trứ (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD nông thôn | 2.888.000 | 866.400 | 577.600 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Nguyễn Du (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Lê Quý Đôn |
Đất SX-KD nông thôn | 2.339.000 | 701.700 | 467.800 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Phan Bội Châu (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Du |
Đất SX-KD nông thôn | 2.339.000 | 701.700 | 467.800 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Phan Chu Trinh (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Du |
Đất SX-KD nông thôn | 2.339.000 | 701.700 | 467.800 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Tạ Quang Tỷ (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Đình Chiểu |
Đất SX-KD nông thôn | 2.339.000 | 701.700 | 467.800 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Nguyễn Thái Học (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Đình Chiểu |
Đất SX-KD nông thôn | 2.339.000 | 701.700 | 467.800 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Nguyễn Đình Chiểu (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD nông thôn | 2.888.000 | 866.400 | 577.600 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Nguyễn Văn Trỗi (Khu A - B) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Lê Quý Đôn - Đường Nguyễn Tri Phương |
Đất SX-KD nông thôn | 3.500.000 | 1.050.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Nguyễn Hữu Trí (Khu A - B) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất SX-KD nông thôn | 3.500.000 | 1.050.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Trần Ngọc Quế (Khu A - B) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất SX-KD nông thôn | 3.500.000 | 1.050.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Trần Văn Sơn (Khu A - B) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất SX-KD nông thôn | 3.500.000 | 1.050.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Phan Đình Phùng (50 mét đầu của thửa đất) Đường 30 Tháng 4 - Đường số 1A (Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.237.000 | 671.100 | 447.400 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Phan Đình Phùng (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 1A (Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau) - Cầu Thủ Bổn |
Đất SX-KD nông thôn | 1.751.000 | 525.300 | 350.200 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Nguyễn Huệ (50 mét đầu của thửa đất) Đường Ngô Quốc Trị - Cầu Tư Tiềm |
Đất SX-KD nông thôn | 2.066.000 | 619.800 | 413.200 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Võ Thị Sáu (50 mét đầu của thửa đất) Đường 30 Tháng 4 - Đường Nguyễn Tri Phương |
Đất SX-KD nông thôn | 2.066.000 | 619.800 | 413.200 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Nguyễn Thị Định (50 mét đầu của thửa đất) Đường 30 Tháng 4 - Rạch Phong Lưu |
Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | 504.000 | 336.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Hùng Vương nối dài (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh đất ông Nguyễn Văn Tiềm - Hết ranh Khu dân cư Giáo viên |
Đất SX-KD nông thôn | 2.440.000 | 732.000 | 488.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Kênh Lộ Làng (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Tri Phương - Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông |
Đất SX-KD nông thôn | 2.066.000 | 619.800 | 413.200 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Nguyễn Chí Thanh (50 mét đầu của thửa đất) Đường Ngô Quốc Trị - Đường Nguyễn Tri Phương |
Đất SX-KD nông thôn | 3.920.000 | 1.176.000 | 784.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Tuyến mương lộ song song Đường 30 Tháng 4 (Hướng về phường Vị Tân) (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Chí Thanh - Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông |
Đất SX-KD nông thôn | 2.482.000 | 744.600 | 496.400 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Tuyến mương lộ song song Đường 30 Tháng 4 (Hướng về phường Long Bình) (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Xáng Nàng Mau - Đường 3 Tháng 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.094.000 | 628.200 | 418.800 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Tuyến mương lộ song song Quốc lộ 61 (Hướng về phường Long Bình) (50 mét đầu của thửa đất) Đường 3 Tháng 2 - Giáp ranh phường Long Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 2.688.000 | 806.400 | 537.600 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Ba Liên - Ông Tà (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh phường Vị Tân - Kênh 9 Thước |
Đất SX-KD nông thôn | 578.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Ba Liên - Ông Tà (50 mét đầu của thửa đất) Kênh 9 Thước - Đường tỉnh 925D |
Đất SX-KD nông thôn | 431.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường ô tô về Trung tâm xã Vị Trung (50 mét đầu của thửa đất) Đường 30 Tháng 4 - Đường Kênh Chín Thước |
Đất SX-KD nông thôn | 2.066.000 | 619.800 | 413.200 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường vào Nông Trường Tràm (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61 - Giáp ranh xã Vĩnh Tường |
Đất SX-KD nông thôn | 1.701.000 | 510.300 | 340.200 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Kênh Xáng Nàng Mau 2 (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61 - Giáp ranh xã Vĩnh Tường |
Đất SX-KD nông thôn | 1.575.000 | 472.500 | 315.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường công vụ Kênh Ba Liên (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh phường Vị Tân - Quốc lộ 61C |
Đất SX-KD nông thôn | 2.520.000 | 756.000 | 504.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Kênh Chín Thước (50 mét đầu của thửa đất) Đường ô tô về Trung tâm xã Vị Trung - Giáp ranh xã Vĩnh Tường |
Đất SX-KD nông thôn | 490.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đoạn nối Quốc lộ 61C đến Quốc lộ 61 (cả 02 đoạn) (50 mét đầu của thửa đất) Quốc lộ 61 - Quốc lộ 61C |
Đất SX-KD nông thôn | 2.548.000 | 764.400 | 509.600 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Lộ nhựa 3,5 mét tuyến Kênh Xáng Nàng Mau (50 mét đầu của thửa đất) Đường Võ Thị Sáu - Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông |
Đất SX-KD nông thôn | 1.656.000 | 496.800 | 331.200 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường bờ xáng Nàng Mau (50 mét đầu của thửa đất) Tuyến mương lộ song song Đường 30 Tháng 4 (Hướng về phường Long Bình) - Giáp ranh xã Vĩnh Tường |
Đất SX-KD nông thôn | 1.656.000 | 496.800 | 331.200 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường vào Đình Nguyễn Trung Trực (50 mét đầu của thửa đất) Tuyến mương lộ song song Quốc lộ 61 (Hướng về phường Long Bình) - Lộ nhựa 3,5 mét tuyến kênh Xáng Nàng Mau |
Đất SX-KD nông thôn | 613.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Tuyến đường cặp kênh 9 Thước (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Ba Liên - Kênh Hội Đồng |
Đất SX-KD nông thôn | 613.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Kênh Hội Đồng (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Chín Thước - Giáp ranh xã Vị Thanh 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 613.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Kênh Tràng Tiền (50 mét đầu của thửa đất) Đường ô tô về Trung tâm xã Vị Trung - Cầu Năm Đằng |
Đất SX-KD nông thôn | 613.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Kênh Nàng Bèn (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Năm Đằng - Giáp ranh xã Vĩnh Tường |
Đất SX-KD nông thôn | 613.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Dãy phố cặp nhà lồng chợ Nàng Mau (Chợ cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Đường 30 Tháng 4 - Kênh Hậu |
Đất SX-KD nông thôn | 4.568.000 | 1.370.400 | 913.600 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 1) (50 mét đầu của thửa đất) Các nền mặt tiền: Đường số 1A; Đường Phan Đình Phùng - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.506.000 | 1.051.800 | 701.200 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 1) (50 mét đầu của thửa đất) Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng (Không áp dụng các nền mặt tiền Đường số 1A; Đường Phan Đình Phùng) - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.499.000 | 1.049.700 | 699.800 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 2) (50 mét đầu của thửa đất) Các nền mặt tiền Đường số 11 - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.760.000 | 1.428.000 | 952.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 2) (50 mét đầu của thửa đất) Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng (Không áp dụng các nền mặt tiền Đường số 11) - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.200.000 | 1.260.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu dân cư tự cải tạo phù hợp quy hoạch đất ở liền kề Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Chí Thanh (Đoạn từ Đường Nguyễn Tri Phương đến Đường số D1) - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.920.000 | 1.176.000 | 784.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu dân cư tự cải tạo phù hợp quy hoạch đất ở liền kề Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (50 mét đầu của thửa đất) Đường số D1 (Đoạn từ Đường Nguyễn Chí Thanh đến Đường số N10) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.339.000 | 701.700 | 467.800 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Chí Thanh (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường Nguyễn Tri Phương) - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.920.000 | 1.176.000 | 784.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Tri Phương (Đoạn từ Đường Nguyễn Chí Thanh đến Đường số N8) - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.208.000 | 962.400 | 641.600 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (50 mét đầu của thửa đất) Đường số D14 (Đoạn từ Đường số N8 đến Đường số N10) - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.920.000 | 1.176.000 | 784.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (50 mét đầu của thửa đất) Đường số N8 (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường Nguyễn Tri Phương) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.888.000 | 866.400 | 577.600 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (50 mét đầu của thửa đất) Đường số N10 (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường số D1) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.888.000 | 866.400 | 577.600 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (50 mét đầu của thửa đất) Đường số D1, D2 (Đoạn từ Đường số N8 đến Đường số N10) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.339.000 | 701.700 | 467.800 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau phục vụ Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông, giai đoạn 2021 - 2025 (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Chí Thanh (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường số N1) - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.920.000 | 1.176.000 | 784.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau phục vụ Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông, giai đoạn 2021 - 2025 (50 mét đầu của thửa đất) Đường số D14 - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.920.000 | 1.176.000 | 784.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau phục vụ Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông, giai đoạn 2021 - 2025 (50 mét đầu của thửa đất) Đường số N1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.106.000 | 631.800 | 421.200 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau phục vụ Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông, giai đoạn 2021 - 2025 (50 mét đầu của thửa đất) Đường số N2 (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường số N1) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.106.000 | 631.800 | 421.200 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu dân cư Giáo viên (50 mét đầu của thửa đất) Các Đường nội bộ trong khu - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.066.000 | 619.800 | 413.200 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu dân cư và tái định cư xã Vị Trung (50 mét đầu của thửa đất) Cả khu - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.880.000 | 564.000 | 376.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Tuyến Đường Ấp 5, thị trấn Nàng Mau (50 mét đầu của thửa đất) Đường Nguyễn Thị Định - Ngã ba Phong Lưu |
Đất SX-KD nông thôn | 1.008.000 | 302.400 | 210.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Quốc lộ 61C (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Ba Liên - Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông |
Đất SX-KD nông thôn | 980.000 | 294.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Quốc lộ 61C (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Ba Liên - Ranh xã Vị Thanh 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 739.200 | 221.760 | 210.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đại lộ Võ Nguyên Giáp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh phường Vị Tân - Vòng xoay cầu Mương Lộ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.456.000 | 436.800 | 291.200 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Quốc lộ 61 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh phường Vị Tân (Đường 3 Tháng 2) - Vòng xoay cầu Mương Lộ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.456.000 | 436.800 | 291.200 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Quốc lộ 61 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Vòng xoay Cầu Mương Lộ - Cầu thủy lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 1.254.400 | 376.320 | 250.880 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Quốc lộ 61 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu thủy lợi - Cống Hai Lai |
Đất SX-KD nông thôn | 1.008.000 | 302.400 | 210.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Quốc lộ 61 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Giáp ranh phường Long Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 1.344.000 | 403.200 | 268.800 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường tỉnh 925D (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Thủ Bổn - Giáp ranh xã Vĩnh Tường |
Đất SX-KD nông thôn | 559.600 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường 30 Tháng 4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cống Hai Lai - Hết ranh Trạm Biến Điện |
Đất SX-KD nông thôn | 1.134.000 | 340.200 | 226.800 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường 30 Tháng 4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh Trạm Biến Điện - Cầu Nàng Mau |
Đất SX-KD nông thôn | 2.373.200 | 711.960 | 474.640 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường 30 Tháng 4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Nàng Mau - Đường 3 Tháng 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.134.000 | 340.200 | 226.800 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Ngô Quốc Trị (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Chí Thanh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.827.200 | 548.160 | 365.440 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Hùng Vương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Ngô Quốc Trị - Đường Nguyễn Tri Phương |
Đất SX-KD nông thôn | 1.827.200 | 548.160 | 365.440 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Lê Quý Đôn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 420.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Lê Quý Đôn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất SX-KD nông thôn | 1.568.000 | 470.400 | 313.600 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Nguyễn Tri Phương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Chí Thanh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.281.200 | 384.360 | 256.240 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Lê Hồng Phong (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất SX-KD nông thôn | 1.176.000 | 352.800 | 235.200 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Lê Hồng Phong (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Nguyễn Chí Thanh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.155.200 | 346.560 | 231.040 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Nguyễn Huệ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Ngô Quốc Trị - Đường Nguyễn Tri Phương |
Đất SX-KD nông thôn | 1.176.000 | 352.800 | 235.200 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Nguyễn Trung Trực (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Ngô Quốc Trị - Đường Nguyễn Tri Phương |
Đất SX-KD nông thôn | 1.176.000 | 352.800 | 235.200 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường 3 Tháng 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Cầu Kênh Hậu |
Đất SX-KD nông thôn | 945.200 | 283.560 | 210.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường 3 Tháng 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Kênh Hậu - Cầu Nàng Mau 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 315.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường 3 Tháng 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Nàng Mau 2 - Đường 30 Tháng 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 714.000 | 214.200 | 210.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Nguyễn Công Trứ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD nông thôn | 1.155.200 | 346.560 | 231.040 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Nguyễn Du (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Lê Quý Đôn |
Đất SX-KD nông thôn | 935.600 | 280.680 | 210.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Phan Bội Châu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Du |
Đất SX-KD nông thôn | 935.600 | 280.680 | 210.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Phan Chu Trinh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Du |
Đất SX-KD nông thôn | 935.600 | 280.680 | 210.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Tạ Quang Tỷ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Đình Chiểu |
Đất SX-KD nông thôn | 935.600 | 280.680 | 210.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Nguyễn Thái Học (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Đình Chiểu |
Đất SX-KD nông thôn | 935.600 | 280.680 | 210.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Nguyễn Đình Chiểu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Lê Hồng Phong |
Đất SX-KD nông thôn | 1.155.200 | 346.560 | 231.040 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Nguyễn Văn Trỗi (Khu A - B) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Lê Quý Đôn - Đường Nguyễn Tri Phương |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 420.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Nguyễn Hữu Trí (Khu A - B) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 420.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Trần Ngọc Quế (Khu A - B) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 420.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Trần Văn Sơn (Khu A - B) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 420.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Phan Đình Phùng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Đường số 1A (Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau) |
Đất SX-KD nông thôn | 894.800 | 268.440 | 210.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Phan Đình Phùng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 1A (Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau) - Cầu Thủ Bổn |
Đất SX-KD nông thôn | 700.400 | 210.120 | 210.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Nguyễn Huệ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Ngô Quốc Trị - Cầu Tư Tiềm |
Đất SX-KD nông thôn | 826.400 | 247.920 | 210.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Võ Thị Sáu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Đường Nguyễn Tri Phương |
Đất SX-KD nông thôn | 826.400 | 247.920 | 210.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Nguyễn Thị Định (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Rạch Phong Lưu |
Đất SX-KD nông thôn | 672.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Hùng Vương nối dài (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh đất ông Nguyễn Văn Tiềm - Hết ranh Khu dân cư Giáo viên |
Đất SX-KD nông thôn | 976.000 | 292.800 | 210.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Kênh Lộ Làng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Tri Phương - Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông |
Đất SX-KD nông thôn | 826.400 | 247.920 | 210.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Nguyễn Chí Thanh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Ngô Quốc Trị - Đường Nguyễn Tri Phương |
Đất SX-KD nông thôn | 1.568.000 | 470.400 | 313.600 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Tuyến mương lộ song song Đường 30 Tháng 4 (Hướng về phường Vị Tân) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Chí Thanh - Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông |
Đất SX-KD nông thôn | 992.800 | 297.840 | 210.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Tuyến mương lộ song song Đường 30 Tháng 4 (Hướng về phường Long Bình) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Xáng Nàng Mau - Đường 3 Tháng 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 837.600 | 251.280 | 210.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Tuyến mương lộ song song Quốc lộ 61 (Hướng về phường Long Bình) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Giáp ranh phường Long Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 1.075.200 | 322.560 | 215.040 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Ba Liên - Ông Tà (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh phường Vị Tân - Kênh 9 Thước |
Đất SX-KD nông thôn | 231.200 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Ba Liên - Ông Tà (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh 9 Thước - Đường tỉnh 925D |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường ô tô về Trung tâm xã Vị Trung (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Đường Kênh Chín Thước |
Đất SX-KD nông thôn | 826.400 | 247.920 | 210.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường vào Nông Trường Tràm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 61 - Giáp ranh xã Vĩnh Tường |
Đất SX-KD nông thôn | 680.400 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Kênh Xáng Nàng Mau 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 61 - Giáp ranh xã Vĩnh Tường |
Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường công vụ Kênh Ba Liên (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh phường Vị Tân - Quốc lộ 61C |
Đất SX-KD nông thôn | 1.008.000 | 302.400 | 210.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Kênh Chín Thước (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường ô tô về Trung tâm xã Vị Trung - Giáp ranh xã Vĩnh Tường |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đoạn nối Quốc lộ 61C đến Quốc lộ 61 (cả 02 đoạn) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Quốc lộ 61 - Quốc lộ 61C |
Đất SX-KD nông thôn | 1.019.200 | 305.760 | 210.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Lộ nhựa 3,5 mét tuyến Kênh Xáng Nàng Mau (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Võ Thị Sáu - Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông |
Đất SX-KD nông thôn | 662.400 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường bờ xáng Nàng Mau (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Tuyến mương lộ song song Đường 30 Tháng 4 (Hướng về phường Long Bình) - Giáp ranh xã Vĩnh Tường |
Đất SX-KD nông thôn | 662.400 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường vào Đình Nguyễn Trung Trực (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Tuyến mương lộ song song Quốc lộ 61 (Hướng về phường Long Bình) - Lộ nhựa 3,5 mét tuyến kênh Xáng Nàng Mau |
Đất SX-KD nông thôn | 245.200 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Tuyến đường cặp kênh 9 Thước (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Ba Liên - Kênh Hội Đồng |
Đất SX-KD nông thôn | 245.200 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Kênh Hội Đồng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Chín Thước - Giáp ranh xã Vị Thanh 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 245.200 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Kênh Tràng Tiền (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường ô tô về Trung tâm xã Vị Trung - Cầu Năm Đằng |
Đất SX-KD nông thôn | 245.200 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Kênh Nàng Bèn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Năm Đằng - Giáp ranh xã Vĩnh Tường |
Đất SX-KD nông thôn | 245.200 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Dãy phố cặp nhà lồng chợ Nàng Mau (Chợ cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường 30 Tháng 4 - Kênh Hậu |
Đất SX-KD nông thôn | 1.827.200 | 548.160 | 365.440 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 1) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các nền mặt tiền: Đường số 1A; Đường Phan Đình Phùng - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.402.400 | 420.720 | 280.480 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 1) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng (Không áp dụng các nền mặt tiền Đường số 1A; Đường Phan Đình Phùng) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.399.600 | 419.880 | 279.920 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 2) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các nền mặt tiền Đường số 11 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.904.000 | 571.200 | 380.800 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 2) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng (Không áp dụng các nền mặt tiền Đường số 11) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.680.000 | 504.000 | 336.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu dân cư tự cải tạo phù hợp quy hoạch đất ở liền kề Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Chí Thanh (Đoạn từ Đường Nguyễn Tri Phương đến Đường số D1) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.568.000 | 470.400 | 313.600 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu dân cư tự cải tạo phù hợp quy hoạch đất ở liền kề Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số D1 (Đoạn từ Đường Nguyễn Chí Thanh đến Đường số N10) - |
Đất SX-KD nông thôn | 935.600 | 280.680 | 210.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Chí Thanh (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường Nguyễn Tri Phương) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.568.000 | 470.400 | 313.600 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Tri Phương (Đoạn từ Đường Nguyễn Chí Thanh đến Đường số N8) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.283.200 | 384.960 | 256.640 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số D14 (Đoạn từ Đường số N8 đến Đường số N10) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.568.000 | 470.400 | 313.600 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số N8 (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường Nguyễn Tri Phương) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.155.200 | 346.560 | 231.040 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số N10 (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường số D1) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.155.200 | 346.560 | 231.040 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số D1, D2 (Đoạn từ Đường số N8 đến Đường số N10) - |
Đất SX-KD nông thôn | 935.600 | 280.680 | 210.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau phục vụ Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông, giai đoạn 2021 - 2025 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Chí Thanh (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường số N1) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.568.000 | 470.400 | 313.600 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau phục vụ Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông, giai đoạn 2021 - 2025 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số D14 - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.568.000 | 470.400 | 313.600 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau phục vụ Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông, giai đoạn 2021 - 2025 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số N1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 842.400 | 252.720 | 210.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau phục vụ Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông, giai đoạn 2021 - 2025 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số N2 (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường số N1) - |
Đất SX-KD nông thôn | 842.400 | 252.720 | 210.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu dân cư Giáo viên (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các Đường nội bộ trong khu - |
Đất SX-KD nông thôn | 826.400 | 247.920 | 210.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Khu dân cư và tái định cư xã Vị Trung (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cả khu - |
Đất SX-KD nông thôn | 752.000 | 225.600 | 210.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Tuyến Đường Ấp 5, thị trấn Nàng Mau (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường Nguyễn Thị Định - Ngã ba Phong Lưu |
Đất SX-KD nông thôn | 403.200 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Xã Vị Thủy Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 0 | 210.000 |
| Xã Vị Thủy |
Xã Vị Thủy - |
Đất trồng lúa | 130.000 | 120.000 | 0 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Xã Vị Thủy - |
Đất trồng cây hàng năm | 130.000 | 120.000 | 0 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Xã Vị Thủy - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 130.000 | 120.000 | 0 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Xã Vị Thủy - |
Đất rừng sản xuất | 130.000 | 120.000 | 0 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Xã Vị Thủy - |
Đất rừng phòng hộ | 104.000 | 96.000 | 0 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Xã Vị Thủy - |
Đất rừng đặc dụng | 104.000 | 96.000 | 0 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Xã Vị Thủy - |
Đất trồng cây lâu năm | 140.000 | 130.000 | 0 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Xã Vị Thủy Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 140.000 | 130.000 | 0 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Xã Vị Thủy - |
Đất nông nghiệp khác | 130.000 | 120.000 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Vị Thủy |
Quốc lộ 61C (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Ba Liên - Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.050.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Quốc lộ 61C (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Ba Liên - Ranh xã Vị Thanh 1 |
Đất ở nông thôn | 2.640.000 | 792.000 | 528.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đại lộ Võ Nguyên Giáp (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh phường Vị Tân - Vòng xoay cầu Mương Lộ |
Đất ở nông thôn | 5.200.000 | 1.560.000 | 1.040.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Quốc lộ 61 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh phường Vị Tân (Đường 3 Tháng 2) - Vòng xoay cầu Mương Lộ |
Đất ở nông thôn | 5.200.000 | 1.560.000 | 1.040.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Quốc lộ 61 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Vòng xoay Cầu Mương Lộ - Cầu thủy lợi |
Đất ở nông thôn | 4.480.000 | 1.344.000 | 896.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Quốc lộ 61 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu thủy lợi - Cống Hai Lai |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Quốc lộ 61 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường 3 Tháng 2 - Giáp ranh phường Long Bình |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 1.440.000 | 960.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường tỉnh 925D (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Thủ Bổn - Giáp ranh xã Vĩnh Tường |
Đất ở nông thôn | 1.998.000 | 599.400 | 399.600 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường 30 Tháng 4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cống Hai Lai - Hết ranh Trạm Biến Điện |
Đất ở nông thôn | 4.050.000 | 1.215.000 | 810.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường 30 Tháng 4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh Trạm Biến Điện - Cầu Nàng Mau |
Đất ở nông thôn | 8.475.000 | 2.542.500 | 1.695.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường 30 Tháng 4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Nàng Mau - Đường 3 Tháng 2 |
Đất ở nông thôn | 4.050.000 | 1.215.000 | 810.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Ngô Quốc Trị (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Chí Thanh |
Đất ở nông thôn | 6.525.000 | 1.957.500 | 1.305.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Hùng Vương (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Ngô Quốc Trị - Đường Nguyễn Tri Phương |
Đất ở nông thôn | 6.525.000 | 1.957.500 | 1.305.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Lê Quý Đôn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Vị Thủy |
Đường Lê Quý Đôn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Nguyễn Trung Trực |
Đất ở nông thôn | 5.600.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Vị Thủy
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Cần Thơ mới nhất

4. Thông tin xã Vị Thủy, thành phố Cần Thơ
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Nàng Mau, Xã Vị Thắng, Xã Vị Trung (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Vị Thủy theo Nghị quyết số 1668/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Vị Thủy có diện tích tự nhiên 49,84 km² với quy mô dân số 32.394 người, mật độ dân cư đạt 650 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Vị Thủy được đặt tại UBND huyện Vị Thủy, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Vị Thủy không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Cần Thơ, Xã Vị Thủy là một trong tổng số 103 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 72 xã và 31 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Vị Thủy, Thành phố Cần Thơ - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Cần Thơ
5.1. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí đất được xác định gồm 02 (hai) vị trí sau:
– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.
5.2. Xác định vị trí đất đối với đất ở
Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
5.3. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Vị Thủy, thành phố Cần Thơ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Vị Thủy, thành phố Cần Thơ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
