Bảng giá đất xã Vị Thủy, Thành phố Cần Thơ 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Vị Thủy, thành phố Cần Thơ

Bảng giá đất xã Vị Thủy, thành phố Cần Thơ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Cần Thơ. Mức giá đất tại xã Vị Thủy được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Vị Thủy theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Vị Thủy, thành phố Cần Thơ

– Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ


3. Tra cứu bảng giá đất xã Vị Thủy, thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Vị Thủy năm 2026

Khu vực: xã Vị Thủy.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 96.000 đến 8.475.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Vị Thủy Quốc lộ 61C (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Kênh Ba Liên - Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông
Đất ở nông thôn 3.500.000 1.050.000 700.000 0
Xã Vị Thủy Quốc lộ 61C (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Kênh Ba Liên - Ranh xã Vị Thanh 1
Đất ở nông thôn 2.640.000 792.000 528.000 0
Xã Vị Thủy Đại lộ Võ Nguyên Giáp (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh phường Vị Tân - Vòng xoay cầu Mương Lộ
Đất ở nông thôn 5.200.000 1.560.000 1.040.000 0
Xã Vị Thủy Quốc lộ 61 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh phường Vị Tân (Đường 3 Tháng 2) - Vòng xoay cầu Mương Lộ
Đất ở nông thôn 5.200.000 1.560.000 1.040.000 0
Xã Vị Thủy Quốc lộ 61 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Vòng xoay Cầu Mương Lộ - Cầu thủy lợi
Đất ở nông thôn 4.480.000 1.344.000 896.000 0
Xã Vị Thủy Quốc lộ 61 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu thủy lợi - Cống Hai Lai
Đất ở nông thôn 3.600.000 1.080.000 720.000 0
Xã Vị Thủy Quốc lộ 61 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường 3 Tháng 2 - Giáp ranh phường Long Bình
Đất ở nông thôn 4.800.000 1.440.000 960.000 0
Xã Vị Thủy Đường tỉnh 925D (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Thủ Bổn - Giáp ranh xã Vĩnh Tường
Đất ở nông thôn 1.998.000 599.400 399.600 0
Xã Vị Thủy Đường 30 Tháng 4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cống Hai Lai - Hết ranh Trạm Biến Điện
Đất ở nông thôn 4.050.000 1.215.000 810.000 0
Xã Vị Thủy Đường 30 Tháng 4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh Trạm Biến Điện - Cầu Nàng Mau
Đất ở nông thôn 8.475.000 2.542.500 1.695.000 0
Xã Vị Thủy Đường 30 Tháng 4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Nàng Mau - Đường 3 Tháng 2
Đất ở nông thôn 4.050.000 1.215.000 810.000 0
Xã Vị Thủy Đường Ngô Quốc Trị (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Chí Thanh
Đất ở nông thôn 6.525.000 1.957.500 1.305.000 0
Xã Vị Thủy Đường Hùng Vương (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Ngô Quốc Trị - Đường Nguyễn Tri Phương
Đất ở nông thôn 6.525.000 1.957.500 1.305.000 0
Xã Vị Thủy Đường Lê Quý Đôn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất ở nông thôn 5.000.000 1.500.000 1.000.000 0
Xã Vị Thủy Đường Lê Quý Đôn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất ở nông thôn 5.600.000 1.680.000 1.120.000 0
Xã Vị Thủy Đường Nguyễn Tri Phương (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Chí Thanh
Đất ở nông thôn 4.575.000 1.372.500 915.000 0
Xã Vị Thủy Đường Lê Hồng Phong (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất ở nông thôn 4.200.000 1.260.000 840.000 0
Xã Vị Thủy Đường Lê Hồng Phong (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Nguyễn Chí Thanh
Đất ở nông thôn 4.125.000 1.237.500 825.000 0
Xã Vị Thủy Đường Nguyễn Huệ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Ngô Quốc Trị - Đường Nguyễn Tri Phương
Đất ở nông thôn 4.200.000 1.260.000 840.000 0
Xã Vị Thủy Đường Nguyễn Trung Trực (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Ngô Quốc Trị - Đường Nguyễn Tri Phương
Đất ở nông thôn 4.200.000 1.260.000 840.000 0
Xã Vị Thủy Đường 3 Tháng 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường 30 Tháng 4 - Cầu Kênh Hậu
Đất ở nông thôn 3.375.000 1.012.500 675.000 0
Xã Vị Thủy Đường 3 Tháng 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Kênh Hậu - Cầu Nàng Mau 2
Đất ở nông thôn 3.750.000 1.125.000 750.000 0
Xã Vị Thủy Đường 3 Tháng 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Nàng Mau 2 - Đường 30 Tháng 4
Đất ở nông thôn 2.550.000 765.000 510.000 0
Xã Vị Thủy Đường Nguyễn Công Trứ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Lê Hồng Phong
Đất ở nông thôn 4.125.000 1.237.500 825.000 0
Xã Vị Thủy Đường Nguyễn Du (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Lê Quý Đôn
Đất ở nông thôn 3.342.000 1.002.600 668.400 0
Xã Vị Thủy Đường Phan Bội Châu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Du
Đất ở nông thôn 3.342.000 1.002.600 668.400 0
Xã Vị Thủy Đường Phan Chu Trinh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Du
Đất ở nông thôn 3.342.000 1.002.600 668.400 0
Xã Vị Thủy Đường Tạ Quang Tỷ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đất ở nông thôn 3.342.000 1.002.600 668.400 0
Xã Vị Thủy Đường Nguyễn Thái Học (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đất ở nông thôn 3.342.000 1.002.600 668.400 0
Xã Vị Thủy Đường Nguyễn Đình Chiểu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Lê Hồng Phong
Đất ở nông thôn 4.125.000 1.237.500 825.000 0
Xã Vị Thủy Đường Nguyễn Văn Trỗi (Khu A - B) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Lê Quý Đôn - Đường Nguyễn Tri Phương
Đất ở nông thôn 5.000.000 1.500.000 1.000.000 0
Xã Vị Thủy Đường Nguyễn Hữu Trí (Khu A - B) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất ở nông thôn 5.000.000 1.500.000 1.000.000 0
Xã Vị Thủy Đường Trần Ngọc Quế (Khu A - B) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất ở nông thôn 5.000.000 1.500.000 1.000.000 0
Xã Vị Thủy Đường Trần Văn Sơn (Khu A - B) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất ở nông thôn 5.000.000 1.500.000 1.000.000 0
Xã Vị Thủy Đường Phan Đình Phùng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường 30 Tháng 4 - Đường số 1A (Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau)
Đất ở nông thôn 3.195.000 958.500 639.000 0
Xã Vị Thủy Đường Phan Đình Phùng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường số 1A (Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau) - Cầu Thủ Bổn
Đất ở nông thôn 2.502.000 750.600 500.400 0
Xã Vị Thủy Đường Nguyễn Huệ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Ngô Quốc Trị - Cầu Tư Tiềm
Đất ở nông thôn 2.951.000 885.300 590.200 0
Xã Vị Thủy Đường Võ Thị Sáu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường 30 Tháng 4 - Đường Nguyễn Tri Phương
Đất ở nông thôn 2.951.000 885.300 590.200 0
Xã Vị Thủy Đường Nguyễn Thị Định (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường 30 Tháng 4 - Rạch Phong Lưu
Đất ở nông thôn 2.400.000 720.000 480.000 0
Xã Vị Thủy Đường Hùng Vương nối dài (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh đất ông Nguyễn Văn Tiềm - Hết ranh Khu dân cư Giáo viên
Đất ở nông thôn 3.485.000 1.045.500 697.000 0
Xã Vị Thủy Đường Kênh Lộ Làng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Nguyễn Tri Phương - Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông
Đất ở nông thôn 2.951.000 885.300 590.200 0
Xã Vị Thủy Đường Nguyễn Chí Thanh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Ngô Quốc Trị - Đường Nguyễn Tri Phương
Đất ở nông thôn 5.600.000 1.680.000 1.120.000 0
Xã Vị Thủy Tuyến mương lộ song song Đường 30 Tháng 4 (Hướng về phường Vị Tân) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Nguyễn Chí Thanh - Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông
Đất ở nông thôn 3.546.000 1.063.800 709.200 0
Xã Vị Thủy Tuyến mương lộ song song Đường 30 Tháng 4 (Hướng về phường Long Bình) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Kênh Xáng Nàng Mau - Đường 3 Tháng 2
Đất ở nông thôn 2.992.000 897.600 598.400 0
Xã Vị Thủy Tuyến mương lộ song song Quốc lộ 61 (Hướng về phường Long Bình) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường 3 Tháng 2 - Giáp ranh phường Long Bình
Đất ở nông thôn 3.840.000 1.152.000 768.000 0
Xã Vị Thủy Đường Ba Liên - Ông Tà (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh phường Vị Tân - Kênh 9 Thước
Đất ở nông thôn 825.000 300.000 300.000 0
Xã Vị Thủy Đường Ba Liên - Ông Tà (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Kênh 9 Thước - Đường tỉnh 925D
Đất ở nông thôn 616.000 300.000 300.000 0
Xã Vị Thủy Đường ô tô về Trung tâm xã Vị Trung (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường 30 Tháng 4 - Đường Kênh Chín Thước
Đất ở nông thôn 2.951.000 885.300 590.200 0
Xã Vị Thủy Đường vào Nông Trường Tràm (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 61 - Giáp ranh xã Vĩnh Tường
Đất ở nông thôn 2.430.000 729.000 486.000 0
Xã Vị Thủy Đường Kênh Xáng Nàng Mau 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 61 - Giáp ranh xã Vĩnh Tường
Đất ở nông thôn 2.250.000 675.000 450.000 0
Xã Vị Thủy Đường công vụ Kênh Ba Liên (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh phường Vị Tân - Quốc lộ 61C
Đất ở nông thôn 3.600.000 1.080.000 720.000 0
Xã Vị Thủy Đường Kênh Chín Thước (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường ô tô về Trung tâm xã Vị Trung - Giáp ranh xã Vĩnh Tường
Đất ở nông thôn 700.000 300.000 300.000 0
Xã Vị Thủy Đoạn nối Quốc lộ 61C đến Quốc lộ 61 (cả 02 đoạn) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 61 - Quốc lộ 61C
Đất ở nông thôn 3.640.000 1.092.000 728.000 0
Xã Vị Thủy Lộ nhựa 3,5 mét tuyến Kênh Xáng Nàng Mau (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Võ Thị Sáu - Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông
Đất ở nông thôn 2.365.000 709.500 473.000 0
Xã Vị Thủy Đường bờ xáng Nàng Mau (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Tuyến mương lộ song song Đường 30 Tháng 4 (Hướng về phường Long Bình) - Giáp ranh xã Vĩnh Tường
Đất ở nông thôn 2.365.000 709.500 473.000 0
Xã Vị Thủy Đường vào Đình Nguyễn Trung Trực (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Tuyến mương lộ song song Quốc lộ 61 (Hướng về phường Long Bình) - Lộ nhựa 3,5 mét tuyến kênh Xáng Nàng Mau
Đất ở nông thôn 875.000 300.000 300.000 0
Xã Vị Thủy Tuyến đường cặp kênh 9 Thước (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Kênh Ba Liên - Kênh Hội Đồng
Đất ở nông thôn 875.000 300.000 300.000 0
Xã Vị Thủy Đường Kênh Hội Đồng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Kênh Chín Thước - Giáp ranh xã Vị Thanh 1
Đất ở nông thôn 875.000 300.000 300.000 0
Xã Vị Thủy Đường Kênh Tràng Tiền (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường ô tô về Trung tâm xã Vị Trung - Cầu Năm Đằng
Đất ở nông thôn 875.000 300.000 300.000 0
Xã Vị Thủy Đường Kênh Nàng Bèn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Năm Đằng - Giáp ranh xã Vĩnh Tường
Đất ở nông thôn 875.000 300.000 300.000 0
Xã Vị Thủy Dãy phố cặp nhà lồng chợ Nàng Mau (Chợ cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường 30 Tháng 4 - Kênh Hậu
Đất ở nông thôn 6.525.000 1.957.500 1.305.000 0
Xã Vị Thủy Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 1) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Các nền mặt tiền: Đường số 1A; Đường Phan Đình Phùng -
Đất ở nông thôn 5.008.000 1.502.400 1.001.600 0
Xã Vị Thủy Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 1) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng (Không áp dụng các nền mặt tiền Đường số 1A; Đường Phan Đình Phùng) -
Đất ở nông thôn 4.998.000 1.499.400 999.600 0
Xã Vị Thủy Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 2) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Các nền mặt tiền Đường số 11 -
Đất ở nông thôn 6.800.000 2.040.000 1.360.000 0
Xã Vị Thủy Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 2) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng (Không áp dụng các nền mặt tiền Đường số 11) -
Đất ở nông thôn 6.000.000 1.800.000 1.200.000 0
Xã Vị Thủy Khu dân cư tự cải tạo phù hợp quy hoạch đất ở liền kề Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đoạn từ Đường Nguyễn Tri Phương đến Đường số D1) -
Đất ở nông thôn 5.600.000 1.680.000 1.120.000 0
Xã Vị Thủy Khu dân cư tự cải tạo phù hợp quy hoạch đất ở liền kề Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường số D1 (Đoạn từ Đường Nguyễn Chí Thanh đến Đường số N10) -
Đất ở nông thôn 3.342.000 1.002.600 668.400 0
Xã Vị Thủy Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường Nguyễn Tri Phương) -
Đất ở nông thôn 5.600.000 1.680.000 1.120.000 0
Xã Vị Thủy Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Nguyễn Tri Phương (Đoạn từ Đường Nguyễn Chí Thanh đến Đường số N8) -
Đất ở nông thôn 4.583.000 1.374.900 916.600 0
Xã Vị Thủy Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường số D14 (Đoạn từ Đường số N8 đến Đường số N10) -
Đất ở nông thôn 5.600.000 1.680.000 1.120.000 0
Xã Vị Thủy Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường số N8 (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường Nguyễn Tri Phương) -
Đất ở nông thôn 4.125.000 1.237.500 825.000 0
Xã Vị Thủy Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường số N10 (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường số D1) -
Đất ở nông thôn 4.125.000 1.237.500 825.000 0
Xã Vị Thủy Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường số D1, D2 (Đoạn từ Đường số N8 đến Đường số N10) -
Đất ở nông thôn 3.342.000 1.002.600 668.400 0
Xã Vị Thủy Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau phục vụ Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông, giai đoạn 2021 - 2025 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường số N1) -
Đất ở nông thôn 5.600.000 1.680.000 1.120.000 0
Xã Vị Thủy Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau phục vụ Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông, giai đoạn 2021 - 2025 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường số D14 -
Đất ở nông thôn 5.600.000 1.680.000 1.120.000 0
Xã Vị Thủy Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau phục vụ Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông, giai đoạn 2021 - 2025 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường số N1 -
Đất ở nông thôn 3.008.000 902.400 601.600 0
Xã Vị Thủy Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau phục vụ Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông, giai đoạn 2021 - 2025 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường số N2 (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường số N1) -
Đất ở nông thôn 3.008.000 902.400 601.600 0
Xã Vị Thủy Khu dân cư Giáo viên (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Các Đường nội bộ trong khu -
Đất ở nông thôn 2.951.000 885.300 590.200 0
Xã Vị Thủy Khu dân cư và tái định cư xã Vị Trung (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cả khu -
Đất ở nông thôn 2.685.000 805.500 537.000 0
Xã Vị Thủy Tuyến Đường Ấp 5, thị trấn Nàng Mau (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Nguyễn Thị Định - Ngã ba Phong Lưu
Đất ở nông thôn 1.440.000 432.000 300.000 0
Xã Vị Thủy Quốc lộ 61C (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Kênh Ba Liên - Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông
Đất ở nông thôn 2.800.000 840.000 560.000 0
Xã Vị Thủy Quốc lộ 61C (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Kênh Ba Liên - Ranh xã Vị Thanh 1
Đất ở nông thôn 2.112.000 633.600 422.400 0
Xã Vị Thủy Đại lộ Võ Nguyên Giáp (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh phường Vị Tân - Vòng xoay cầu Mương Lộ
Đất ở nông thôn 4.160.000 1.248.000 832.000 0
Xã Vị Thủy Quốc lộ 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh phường Vị Tân (Đường 3 Tháng 2) - Vòng xoay cầu Mương Lộ
Đất ở nông thôn 4.160.000 1.248.000 832.000 0
Xã Vị Thủy Quốc lộ 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Vòng xoay Cầu Mương Lộ - Cầu thủy lợi
Đất ở nông thôn 3.584.000 1.075.200 716.800 0
Xã Vị Thủy Quốc lộ 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu thủy lợi - Cống Hai Lai
Đất ở nông thôn 2.880.000 864.000 576.000 0
Xã Vị Thủy Quốc lộ 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường 3 Tháng 2 - Giáp ranh phường Long Bình
Đất ở nông thôn 3.840.000 1.152.000 768.000 0
Xã Vị Thủy Đường tỉnh 925D (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Thủ Bổn - Giáp ranh xã Vĩnh Tường
Đất ở nông thôn 1.598.400 479.520 319.680 0
Xã Vị Thủy Đường 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cống Hai Lai - Hết ranh Trạm Biến Điện
Đất ở nông thôn 3.240.000 972.000 648.000 0
Xã Vị Thủy Đường 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh Trạm Biến Điện - Cầu Nàng Mau
Đất ở nông thôn 6.780.000 2.034.000 1.356.000 0
Xã Vị Thủy Đường 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Nàng Mau - Đường 3 Tháng 2
Đất ở nông thôn 3.240.000 972.000 648.000 0
Xã Vị Thủy Đường Ngô Quốc Trị (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Chí Thanh
Đất ở nông thôn 5.220.000 1.566.000 1.044.000 0
Xã Vị Thủy Đường Hùng Vương (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Ngô Quốc Trị - Đường Nguyễn Tri Phương
Đất ở nông thôn 5.220.000 1.566.000 1.044.000 0
Xã Vị Thủy Đường Lê Quý Đôn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất ở nông thôn 4.000.000 1.200.000 800.000 0
Xã Vị Thủy Đường Lê Quý Đôn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất ở nông thôn 4.480.000 1.344.000 896.000 0
Xã Vị Thủy Đường Nguyễn Tri Phương (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Chí Thanh
Đất ở nông thôn 3.660.000 1.098.000 732.000 0
Xã Vị Thủy Đường Lê Hồng Phong (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất ở nông thôn 3.360.000 1.008.000 672.000 0
Xã Vị Thủy Đường Lê Hồng Phong (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Nguyễn Chí Thanh
Đất ở nông thôn 3.300.000 990.000 660.000 0
Xã Vị Thủy Đường Nguyễn Huệ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Ngô Quốc Trị - Đường Nguyễn Tri Phương
Đất ở nông thôn 3.360.000 1.008.000 672.000 0
Xã Vị Thủy Đường Nguyễn Trung Trực (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Ngô Quốc Trị - Đường Nguyễn Tri Phương
Đất ở nông thôn 3.360.000 1.008.000 672.000 0
Xã Vị Thủy Đường 3 Tháng 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường 30 Tháng 4 - Cầu Kênh Hậu
Đất ở nông thôn 2.700.000 810.000 540.000 0
Xã Vị Thủy Đường 3 Tháng 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Kênh Hậu - Cầu Nàng Mau 2
Đất ở nông thôn 3.000.000 900.000 600.000 0
Xã Vị Thủy Đường 3 Tháng 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Nàng Mau 2 - Đường 30 Tháng 4
Đất ở nông thôn 2.040.000 612.000 408.000 0
Xã Vị Thủy Đường Nguyễn Công Trứ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Lê Hồng Phong
Đất ở nông thôn 3.300.000 990.000 660.000 0
Xã Vị Thủy Đường Nguyễn Du (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Lê Quý Đôn
Đất ở nông thôn 2.673.600 802.080 534.720 0
Xã Vị Thủy Đường Phan Bội Châu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Du
Đất ở nông thôn 2.673.600 802.080 534.720 0
Xã Vị Thủy Đường Phan Chu Trinh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Du
Đất ở nông thôn 2.673.600 802.080 534.720 0
Xã Vị Thủy Đường Tạ Quang Tỷ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đất ở nông thôn 2.673.600 802.080 534.720 0
Xã Vị Thủy Đường Nguyễn Thái Học (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đất ở nông thôn 2.673.600 802.080 534.720 0
Xã Vị Thủy Đường Nguyễn Đình Chiểu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Lê Hồng Phong
Đất ở nông thôn 3.300.000 990.000 660.000 0
Xã Vị Thủy Đường Nguyễn Văn Trỗi (Khu A - B) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Lê Quý Đôn - Đường Nguyễn Tri Phương
Đất ở nông thôn 4.000.000 1.200.000 800.000 0
Xã Vị Thủy Đường Nguyễn Hữu Trí (Khu A - B) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất ở nông thôn 4.000.000 1.200.000 800.000 0
Xã Vị Thủy Đường Trần Ngọc Quế (Khu A - B) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất ở nông thôn 4.000.000 1.200.000 800.000 0
Xã Vị Thủy Đường Trần Văn Sơn (Khu A - B) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất ở nông thôn 4.000.000 1.200.000 800.000 0
Xã Vị Thủy Đường Phan Đình Phùng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường 30 Tháng 4 - Đường số 1A (Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau)
Đất ở nông thôn 2.556.000 766.800 511.200 0
Xã Vị Thủy Đường Phan Đình Phùng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường số 1A (Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau) - Cầu Thủ Bổn
Đất ở nông thôn 2.001.600 600.480 400.320 0
Xã Vị Thủy Đường Nguyễn Huệ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Ngô Quốc Trị - Cầu Tư Tiềm
Đất ở nông thôn 2.360.800 708.240 472.160 0
Xã Vị Thủy Đường Võ Thị Sáu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường 30 Tháng 4 - Đường Nguyễn Tri Phương
Đất ở nông thôn 2.360.800 708.240 472.160 0
Xã Vị Thủy Đường Nguyễn Thị Định (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường 30 Tháng 4 - Rạch Phong Lưu
Đất ở nông thôn 1.920.000 576.000 384.000 0
Xã Vị Thủy Đường Hùng Vương nối dài (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh đất ông Nguyễn Văn Tiềm - Hết ranh Khu dân cư Giáo viên
Đất ở nông thôn 2.788.000 836.400 557.600 0
Xã Vị Thủy Đường Kênh Lộ Làng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Nguyễn Tri Phương - Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông
Đất ở nông thôn 2.360.800 708.240 472.160 0
Xã Vị Thủy Đường Nguyễn Chí Thanh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Ngô Quốc Trị - Đường Nguyễn Tri Phương
Đất ở nông thôn 4.480.000 1.344.000 896.000 0
Xã Vị Thủy Tuyến mương lộ song song Đường 30 Tháng 4 (Hướng về phường Vị Tân) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Nguyễn Chí Thanh - Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông
Đất ở nông thôn 2.836.800 851.040 567.360 0
Xã Vị Thủy Tuyến mương lộ song song Đường 30 Tháng 4 (Hướng về phường Long Bình) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Kênh Xáng Nàng Mau - Đường 3 Tháng 2
Đất ở nông thôn 2.393.600 718.080 478.720 0
Xã Vị Thủy Tuyến mương lộ song song Quốc lộ 61 (Hướng về phường Long Bình) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường 3 Tháng 2 - Giáp ranh phường Long Bình
Đất ở nông thôn 3.072.000 921.600 614.400 0
Xã Vị Thủy Đường Ba Liên - Ông Tà (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh phường Vị Tân - Kênh 9 Thước
Đất ở nông thôn 660.000 300.000 300.000 0
Xã Vị Thủy Đường Ba Liên - Ông Tà (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Kênh 9 Thước - Đường tỉnh 925D
Đất ở nông thôn 492.800 300.000 300.000 0
Xã Vị Thủy Đường ô tô về Trung tâm xã Vị Trung (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường 30 Tháng 4 - Đường Kênh Chín Thước
Đất ở nông thôn 2.360.800 708.240 472.160 0
Xã Vị Thủy Đường vào Nông Trường Tràm (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Quốc lộ 61 - Giáp ranh xã Vĩnh Tường
Đất ở nông thôn 1.944.000 583.200 388.800 0
Xã Vị Thủy Đường Kênh Xáng Nàng Mau 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Quốc lộ 61 - Giáp ranh xã Vĩnh Tường
Đất ở nông thôn 1.800.000 540.000 360.000 0
Xã Vị Thủy Đường công vụ Kênh Ba Liên (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh phường Vị Tân - Quốc lộ 61C
Đất ở nông thôn 2.880.000 864.000 576.000 0
Xã Vị Thủy Đường Kênh Chín Thước (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường ô tô về Trung tâm xã Vị Trung - Giáp ranh xã Vĩnh Tường
Đất ở nông thôn 560.000 300.000 300.000 0
Xã Vị Thủy Đoạn nối Quốc lộ 61C đến Quốc lộ 61 (cả 02 đoạn) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Quốc lộ 61 - Quốc lộ 61C
Đất ở nông thôn 2.912.000 873.600 582.400 0
Xã Vị Thủy Lộ nhựa 3,5 mét tuyến Kênh Xáng Nàng Mau (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Võ Thị Sáu - Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông
Đất ở nông thôn 1.892.000 567.600 378.400 0
Xã Vị Thủy Đường bờ xáng Nàng Mau (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Tuyến mương lộ song song Đường 30 Tháng 4 (Hướng về phường Long Bình) - Giáp ranh xã Vĩnh Tường
Đất ở nông thôn 1.892.000 567.600 378.400 0
Xã Vị Thủy Đường vào Đình Nguyễn Trung Trực (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Tuyến mương lộ song song Quốc lộ 61 (Hướng về phường Long Bình) - Lộ nhựa 3,5 mét tuyến kênh Xáng Nàng Mau
Đất ở nông thôn 700.000 300.000 300.000 0
Xã Vị Thủy Tuyến đường cặp kênh 9 Thước (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Kênh Ba Liên - Kênh Hội Đồng
Đất ở nông thôn 700.000 300.000 300.000 0
Xã Vị Thủy Đường Kênh Hội Đồng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Kênh Chín Thước - Giáp ranh xã Vị Thanh 1
Đất ở nông thôn 700.000 300.000 300.000 0
Xã Vị Thủy Đường Kênh Tràng Tiền (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường ô tô về Trung tâm xã Vị Trung - Cầu Năm Đằng
Đất ở nông thôn 700.000 300.000 300.000 0
Xã Vị Thủy Đường Kênh Nàng Bèn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Năm Đằng - Giáp ranh xã Vĩnh Tường
Đất ở nông thôn 700.000 300.000 300.000 0
Xã Vị Thủy Dãy phố cặp nhà lồng chợ Nàng Mau (Chợ cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường 30 Tháng 4 - Kênh Hậu
Đất ở nông thôn 5.220.000 1.566.000 1.044.000 0
Xã Vị Thủy Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Các nền mặt tiền: Đường số 1A; Đường Phan Đình Phùng -
Đất ở nông thôn 4.006.400 1.201.920 801.280 0
Xã Vị Thủy Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng (Không áp dụng các nền mặt tiền Đường số 1A; Đường Phan Đình Phùng) -
Đất ở nông thôn 3.998.400 1.199.520 799.680 0
Xã Vị Thủy Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 2) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Các nền mặt tiền Đường số 11 -
Đất ở nông thôn 5.440.000 1.632.000 1.088.000 0
Xã Vị Thủy Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 2) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng (Không áp dụng các nền mặt tiền Đường số 11) -
Đất ở nông thôn 4.800.000 1.440.000 960.000 0
Xã Vị Thủy Khu dân cư tự cải tạo phù hợp quy hoạch đất ở liền kề Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đoạn từ Đường Nguyễn Tri Phương đến Đường số D1) -
Đất ở nông thôn 4.480.000 1.344.000 896.000 0
Xã Vị Thủy Khu dân cư tự cải tạo phù hợp quy hoạch đất ở liền kề Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường số D1 (Đoạn từ Đường Nguyễn Chí Thanh đến Đường số N10) -
Đất ở nông thôn 2.673.600 802.080 534.720 0
Xã Vị Thủy Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường Nguyễn Tri Phương) -
Đất ở nông thôn 4.480.000 1.344.000 896.000 0
Xã Vị Thủy Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Nguyễn Tri Phương (Đoạn từ Đường Nguyễn Chí Thanh đến Đường số N8) -
Đất ở nông thôn 3.666.400 1.099.920 733.280 0
Xã Vị Thủy Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường số D14 (Đoạn từ Đường số N8 đến Đường số N10) -
Đất ở nông thôn 4.480.000 1.344.000 896.000 0
Xã Vị Thủy Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường số N8 (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường Nguyễn Tri Phương) -
Đất ở nông thôn 3.300.000 990.000 660.000 0
Xã Vị Thủy Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường số N10 (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường số D1) -
Đất ở nông thôn 3.300.000 990.000 660.000 0
Xã Vị Thủy Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường số D1, D2 (Đoạn từ Đường số N8 đến Đường số N10) -
Đất ở nông thôn 2.673.600 802.080 534.720 0
Xã Vị Thủy Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau phục vụ Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông, giai đoạn 2021 - 2025 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường số N1) -
Đất ở nông thôn 4.480.000 1.344.000 896.000 0
Xã Vị Thủy Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau phục vụ Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông, giai đoạn 2021 - 2025 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường số D14 -
Đất ở nông thôn 4.480.000 1.344.000 896.000 0
Xã Vị Thủy Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau phục vụ Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông, giai đoạn 2021 - 2025 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường số N1 -
Đất ở nông thôn 2.406.400 721.920 481.280 0
Xã Vị Thủy Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau phục vụ Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông, giai đoạn 2021 - 2025 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường số N2 (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường số N1) -
Đất ở nông thôn 2.406.400 721.920 481.280 0
Xã Vị Thủy Khu dân cư Giáo viên (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Các Đường nội bộ trong khu -
Đất ở nông thôn 2.360.800 708.240 472.160 0
Xã Vị Thủy Khu dân cư và tái định cư xã Vị Trung (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cả khu -
Đất ở nông thôn 2.148.000 644.400 429.600 0
Xã Vị Thủy Tuyến Đường Ấp 5, thị trấn Nàng Mau (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Nguyễn Thị Định - Ngã ba Phong Lưu
Đất ở nông thôn 1.152.000 345.600 300.000 0
Xã Vị Thủy Quốc lộ 61C (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Kênh Ba Liên - Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông
Đất ở nông thôn 1.400.000 420.000 300.000 0
Xã Vị Thủy Quốc lộ 61C (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Kênh Ba Liên - Ranh xã Vị Thanh 1
Đất ở nông thôn 1.056.000 316.800 300.000 0
Xã Vị Thủy Đại lộ Võ Nguyên Giáp (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Giáp ranh phường Vị Tân - Vòng xoay cầu Mương Lộ
Đất ở nông thôn 2.080.000 624.000 416.000 0
Xã Vị Thủy Quốc lộ 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Giáp ranh phường Vị Tân (Đường 3 Tháng 2) - Vòng xoay cầu Mương Lộ
Đất ở nông thôn 2.080.000 624.000 416.000 0
Xã Vị Thủy Quốc lộ 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Vòng xoay Cầu Mương Lộ - Cầu thủy lợi
Đất ở nông thôn 1.792.000 537.600 358.400 0
Xã Vị Thủy Quốc lộ 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu thủy lợi - Cống Hai Lai
Đất ở nông thôn 1.440.000 432.000 300.000 0
Xã Vị Thủy Quốc lộ 61 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường 3 Tháng 2 - Giáp ranh phường Long Bình
Đất ở nông thôn 1.920.000 576.000 384.000 0
Xã Vị Thủy Đường tỉnh 925D (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Thủ Bổn - Giáp ranh xã Vĩnh Tường
Đất ở nông thôn 799.200 300.000 300.000 0
Xã Vị Thủy Đường 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cống Hai Lai - Hết ranh Trạm Biến Điện
Đất ở nông thôn 1.620.000 486.000 324.000 0
Xã Vị Thủy Đường 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Giáp ranh Trạm Biến Điện - Cầu Nàng Mau
Đất ở nông thôn 3.390.000 1.017.000 678.000 0
Xã Vị Thủy Đường 30 Tháng 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Nàng Mau - Đường 3 Tháng 2
Đất ở nông thôn 1.620.000 486.000 324.000 0
Xã Vị Thủy Đường Ngô Quốc Trị (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Chí Thanh
Đất ở nông thôn 2.610.000 783.000 522.000 0
Xã Vị Thủy Đường Hùng Vương (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Ngô Quốc Trị - Đường Nguyễn Tri Phương
Đất ở nông thôn 2.610.000 783.000 522.000 0
Xã Vị Thủy Đường Lê Quý Đôn (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất ở nông thôn 2.000.000 600.000 400.000 0
Xã Vị Thủy Đường Lê Quý Đôn (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất ở nông thôn 2.240.000 672.000 448.000 0
Xã Vị Thủy Đường Nguyễn Tri Phương (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Chí Thanh
Đất ở nông thôn 1.830.000 549.000 366.000 0
Xã Vị Thủy Đường Lê Hồng Phong (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất ở nông thôn 1.680.000 504.000 336.000 0
Xã Vị Thủy Đường Lê Hồng Phong (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Nguyễn Chí Thanh
Đất ở nông thôn 1.650.000 495.000 330.000 0
Xã Vị Thủy Đường Nguyễn Huệ (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Ngô Quốc Trị - Đường Nguyễn Tri Phương
Đất ở nông thôn 1.680.000 504.000 336.000 0
Xã Vị Thủy Đường Nguyễn Trung Trực (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Ngô Quốc Trị - Đường Nguyễn Tri Phương
Đất ở nông thôn 1.680.000 504.000 336.000 0
Xã Vị Thủy Đường 3 Tháng 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường 30 Tháng 4 - Cầu Kênh Hậu
Đất ở nông thôn 1.350.000 405.000 300.000 0
Xã Vị Thủy Đường 3 Tháng 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Kênh Hậu - Cầu Nàng Mau 2
Đất ở nông thôn 1.500.000 450.000 300.000 0
Xã Vị Thủy Đường 3 Tháng 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Nàng Mau 2 - Đường 30 Tháng 4
Đất ở nông thôn 1.020.000 306.000 300.000 0
Xã Vị Thủy Đường Nguyễn Công Trứ (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Lê Hồng Phong
Đất ở nông thôn 1.650.000 495.000 330.000 0
Xã Vị Thủy Đường Nguyễn Du (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Lê Quý Đôn
Đất ở nông thôn 1.336.800 401.040 300.000 0
Xã Vị Thủy Đường Phan Bội Châu (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Du
Đất ở nông thôn 1.336.800 401.040 300.000 0
Xã Vị Thủy Đường Phan Chu Trinh (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Du
Đất ở nông thôn 1.336.800 401.040 300.000 0
Xã Vị Thủy Đường Tạ Quang Tỷ (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đất ở nông thôn 1.336.800 401.040 300.000 0
Xã Vị Thủy Đường Nguyễn Thái Học (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đất ở nông thôn 1.336.800 401.040 300.000 0
Xã Vị Thủy Đường vào Nông Trường Tràm (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 61 - Giáp ranh xã Vĩnh Tường
Đất TM-DV nông thôn 1.944.000 583.200 388.800 0
Xã Vị Thủy Đường Kênh Xáng Nàng Mau 2 (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 61 - Giáp ranh xã Vĩnh Tường
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 540.000 360.000 0
Xã Vị Thủy Đường công vụ Kênh Ba Liên (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh phường Vị Tân - Quốc lộ 61C
Đất TM-DV nông thôn 2.880.000 864.000 576.000 0
Xã Vị Thủy Đường Kênh Chín Thước (50 mét đầu của thửa đất)
Đường ô tô về Trung tâm xã Vị Trung - Giáp ranh xã Vĩnh Tường
Đất TM-DV nông thôn 560.000 240.000 240.000 0
Xã Vị Thủy Đoạn nối Quốc lộ 61C đến Quốc lộ 61 (cả 02 đoạn) (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 61 - Quốc lộ 61C
Đất TM-DV nông thôn 2.912.000 873.600 582.400 0
Xã Vị Thủy Lộ nhựa 3,5 mét tuyến Kênh Xáng Nàng Mau (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Võ Thị Sáu - Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông
Đất TM-DV nông thôn 1.892.000 567.600 378.400 0
Xã Vị Thủy Đường bờ xáng Nàng Mau (50 mét đầu của thửa đất)
Tuyến mương lộ song song Đường 30 Tháng 4 (Hướng về phường Long Bình) - Giáp ranh xã Vĩnh Tường
Đất TM-DV nông thôn 1.892.000 567.600 378.400 0
Xã Vị Thủy Đường vào Đình Nguyễn Trung Trực (50 mét đầu của thửa đất)
Tuyến mương lộ song song Quốc lộ 61 (Hướng về phường Long Bình) - Lộ nhựa 3,5 mét tuyến kênh Xáng Nàng Mau
Đất TM-DV nông thôn 700.000 240.000 240.000 0
Xã Vị Thủy Tuyến đường cặp kênh 9 Thước (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh Ba Liên - Kênh Hội Đồng
Đất TM-DV nông thôn 700.000 240.000 240.000 0
Xã Vị Thủy Đường Kênh Hội Đồng (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh Chín Thước - Giáp ranh xã Vị Thanh 1
Đất TM-DV nông thôn 700.000 240.000 240.000 0
Xã Vị Thủy Đường Kênh Tràng Tiền (50 mét đầu của thửa đất)
Đường ô tô về Trung tâm xã Vị Trung - Cầu Năm Đằng
Đất TM-DV nông thôn 700.000 240.000 240.000 0
Xã Vị Thủy Đường Kênh Nàng Bèn (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Năm Đằng - Giáp ranh xã Vĩnh Tường
Đất TM-DV nông thôn 700.000 240.000 240.000 0
Xã Vị Thủy Dãy phố cặp nhà lồng chợ Nàng Mau (Chợ cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường 30 Tháng 4 - Kênh Hậu
Đất TM-DV nông thôn 5.220.000 1.566.000 1.044.000 0
Xã Vị Thủy Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 1) (50 mét đầu của thửa đất)
Các nền mặt tiền: Đường số 1A; Đường Phan Đình Phùng -
Đất TM-DV nông thôn 4.006.000 1.201.800 801.200 0
Xã Vị Thủy Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 1) (50 mét đầu của thửa đất)
Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng (Không áp dụng các nền mặt tiền Đường số 1A; Đường Phan Đình Phùng) -
Đất TM-DV nông thôn 3.998.000 1.199.400 799.600 0
Xã Vị Thủy Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 2) (50 mét đầu của thửa đất)
Các nền mặt tiền Đường số 11 -
Đất TM-DV nông thôn 5.440.000 1.632.000 1.088.000 0
Xã Vị Thủy Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 2) (50 mét đầu của thửa đất)
Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng (Không áp dụng các nền mặt tiền Đường số 11) -
Đất TM-DV nông thôn 4.800.000 1.440.000 960.000 0
Xã Vị Thủy Khu dân cư tự cải tạo phù hợp quy hoạch đất ở liền kề Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đoạn từ Đường Nguyễn Tri Phương đến Đường số D1) -
Đất TM-DV nông thôn 4.480.000 1.344.000 896.000 0
Xã Vị Thủy Khu dân cư tự cải tạo phù hợp quy hoạch đất ở liền kề Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (50 mét đầu của thửa đất)
Đường số D1 (Đoạn từ Đường Nguyễn Chí Thanh đến Đường số N10) -
Đất TM-DV nông thôn 2.674.000 802.200 534.800 0
Xã Vị Thủy Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường Nguyễn Tri Phương) -
Đất TM-DV nông thôn 4.480.000 1.344.000 896.000 0
Xã Vị Thủy Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Tri Phương (Đoạn từ Đường Nguyễn Chí Thanh đến Đường số N8) -
Đất TM-DV nông thôn 3.666.000 1.099.800 733.200 0
Xã Vị Thủy Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (50 mét đầu của thửa đất)
Đường số D14 (Đoạn từ Đường số N8 đến Đường số N10) -
Đất TM-DV nông thôn 4.480.000 1.344.000 896.000 0
Xã Vị Thủy Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (50 mét đầu của thửa đất)
Đường số N8 (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường Nguyễn Tri Phương) -
Đất TM-DV nông thôn 3.300.000 990.000 660.000 0
Xã Vị Thủy Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (50 mét đầu của thửa đất)
Đường số N10 (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường số D1) -
Đất TM-DV nông thôn 3.300.000 990.000 660.000 0
Xã Vị Thủy Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (50 mét đầu của thửa đất)
Đường số D1, D2 (Đoạn từ Đường số N8 đến Đường số N10) -
Đất TM-DV nông thôn 2.674.000 802.200 534.800 0
Xã Vị Thủy Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau phục vụ Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông, giai đoạn 2021 - 2025 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường số N1) -
Đất TM-DV nông thôn 4.480.000 1.344.000 896.000 0
Xã Vị Thủy Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau phục vụ Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông, giai đoạn 2021 - 2025 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường số D14 -
Đất TM-DV nông thôn 4.480.000 1.344.000 896.000 0
Xã Vị Thủy Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau phục vụ Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông, giai đoạn 2021 - 2025 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường số N1 -
Đất TM-DV nông thôn 2.406.000 721.800 481.200 0
Xã Vị Thủy Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau phục vụ Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông, giai đoạn 2021 - 2025 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường số N2 (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường số N1) -
Đất TM-DV nông thôn 2.406.000 721.800 481.200 0
Xã Vị Thủy Khu dân cư Giáo viên (50 mét đầu của thửa đất)
Các Đường nội bộ trong khu -
Đất TM-DV nông thôn 2.361.000 708.300 472.200 0
Xã Vị Thủy Khu dân cư và tái định cư xã Vị Trung (50 mét đầu của thửa đất)
Cả khu -
Đất TM-DV nông thôn 2.148.000 644.400 429.600 0
Xã Vị Thủy Tuyến Đường Ấp 5, thị trấn Nàng Mau (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Thị Định - Ngã ba Phong Lưu
Đất TM-DV nông thôn 1.152.000 345.600 240.000 0
Xã Vị Thủy Quốc lộ 61C (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Ba Liên - Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 336.000 240.000 0
Xã Vị Thủy Quốc lộ 61C (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Ba Liên - Ranh xã Vị Thanh 1
Đất TM-DV nông thôn 844.800 253.440 240.000 0
Xã Vị Thủy Đại lộ Võ Nguyên Giáp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh phường Vị Tân - Vòng xoay cầu Mương Lộ
Đất TM-DV nông thôn 1.664.000 499.200 332.800 0
Xã Vị Thủy Quốc lộ 61 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh phường Vị Tân (Đường 3 Tháng 2) - Vòng xoay cầu Mương Lộ
Đất TM-DV nông thôn 1.664.000 499.200 332.800 0
Xã Vị Thủy Quốc lộ 61 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Vòng xoay Cầu Mương Lộ - Cầu thủy lợi
Đất TM-DV nông thôn 1.433.600 430.080 286.720 0
Xã Vị Thủy Quốc lộ 61 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu thủy lợi - Cống Hai Lai
Đất TM-DV nông thôn 1.152.000 345.600 240.000 0
Xã Vị Thủy Quốc lộ 61 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 3 Tháng 2 - Giáp ranh phường Long Bình
Đất TM-DV nông thôn 1.536.000 460.800 307.200 0
Xã Vị Thủy Đường tỉnh 925D (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Thủ Bổn - Giáp ranh xã Vĩnh Tường
Đất TM-DV nông thôn 639.200 240.000 240.000 0
Xã Vị Thủy Đường 30 Tháng 4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cống Hai Lai - Hết ranh Trạm Biến Điện
Đất TM-DV nông thôn 1.296.000 388.800 259.200 0
Xã Vị Thủy Đường 30 Tháng 4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh Trạm Biến Điện - Cầu Nàng Mau
Đất TM-DV nông thôn 2.712.000 813.600 542.400 0
Xã Vị Thủy Đường 30 Tháng 4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Nàng Mau - Đường 3 Tháng 2
Đất TM-DV nông thôn 1.296.000 388.800 259.200 0
Xã Vị Thủy Đường Ngô Quốc Trị (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV nông thôn 2.088.000 626.400 417.600 0
Xã Vị Thủy Đường Hùng Vương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Ngô Quốc Trị - Đường Nguyễn Tri Phương
Đất TM-DV nông thôn 2.088.000 626.400 417.600 0
Xã Vị Thủy Đường Lê Quý Đôn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 480.000 320.000 0
Xã Vị Thủy Đường Lê Quý Đôn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất TM-DV nông thôn 1.792.000 537.600 358.400 0
Xã Vị Thủy Đường Nguyễn Tri Phương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV nông thôn 1.464.000 439.200 292.800 0
Xã Vị Thủy Đường Lê Hồng Phong (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất TM-DV nông thôn 1.344.000 403.200 268.800 0
Xã Vị Thủy Đường Lê Hồng Phong (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV nông thôn 1.320.000 396.000 264.000 0
Xã Vị Thủy Đường Nguyễn Huệ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Ngô Quốc Trị - Đường Nguyễn Tri Phương
Đất TM-DV nông thôn 1.344.000 403.200 268.800 0
Xã Vị Thủy Đường Nguyễn Trung Trực (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Ngô Quốc Trị - Đường Nguyễn Tri Phương
Đất TM-DV nông thôn 1.344.000 403.200 268.800 0
Xã Vị Thủy Đường 3 Tháng 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 30 Tháng 4 - Cầu Kênh Hậu
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 324.000 240.000 0
Xã Vị Thủy Đường 3 Tháng 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Kênh Hậu - Cầu Nàng Mau 2
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 360.000 240.000 0
Xã Vị Thủy Đường 3 Tháng 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Nàng Mau 2 - Đường 30 Tháng 4
Đất TM-DV nông thôn 816.000 244.800 240.000 0
Xã Vị Thủy Đường Nguyễn Công Trứ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Lê Hồng Phong
Đất TM-DV nông thôn 1.320.000 396.000 264.000 0
Xã Vị Thủy Đường Nguyễn Du (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Lê Quý Đôn
Đất TM-DV nông thôn 1.069.600 320.880 240.000 0
Xã Vị Thủy Đường Phan Bội Châu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Du
Đất TM-DV nông thôn 1.069.600 320.880 240.000 0
Xã Vị Thủy Đường Phan Chu Trinh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Du
Đất TM-DV nông thôn 1.069.600 320.880 240.000 0
Xã Vị Thủy Đường Tạ Quang Tỷ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đất TM-DV nông thôn 1.069.600 320.880 240.000 0
Xã Vị Thủy Đường Nguyễn Thái Học (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đất TM-DV nông thôn 1.069.600 320.880 240.000 0
Xã Vị Thủy Đường Nguyễn Đình Chiểu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Lê Hồng Phong
Đất TM-DV nông thôn 1.320.000 396.000 264.000 0
Xã Vị Thủy Đường Nguyễn Văn Trỗi (Khu A - B) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Lê Quý Đôn - Đường Nguyễn Tri Phương
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 480.000 320.000 0
Xã Vị Thủy Đường Nguyễn Hữu Trí (Khu A - B) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 480.000 320.000 0
Xã Vị Thủy Đường Trần Ngọc Quế (Khu A - B) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 480.000 320.000 0
Xã Vị Thủy Đường Trần Văn Sơn (Khu A - B) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 480.000 320.000 0
Xã Vị Thủy Đường Phan Đình Phùng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 30 Tháng 4 - Đường số 1A (Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau)
Đất TM-DV nông thôn 1.022.400 306.720 240.000 0
Xã Vị Thủy Đường Phan Đình Phùng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường số 1A (Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau) - Cầu Thủ Bổn
Đất TM-DV nông thôn 800.800 240.240 240.000 0
Xã Vị Thủy Đường Nguyễn Huệ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Ngô Quốc Trị - Cầu Tư Tiềm
Đất TM-DV nông thôn 944.400 283.320 240.000 0
Xã Vị Thủy Đường Võ Thị Sáu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 30 Tháng 4 - Đường Nguyễn Tri Phương
Đất TM-DV nông thôn 944.400 283.320 240.000 0
Xã Vị Thủy Đường Nguyễn Thị Định (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 30 Tháng 4 - Rạch Phong Lưu
Đất TM-DV nông thôn 768.000 240.000 240.000 0
Xã Vị Thủy Đường Hùng Vương nối dài (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh đất ông Nguyễn Văn Tiềm - Hết ranh Khu dân cư Giáo viên
Đất TM-DV nông thôn 1.115.200 334.560 240.000 0
Xã Vị Thủy Đường Kênh Lộ Làng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Tri Phương - Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông
Đất TM-DV nông thôn 944.400 283.320 240.000 0
Xã Vị Thủy Đường Nguyễn Chí Thanh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Ngô Quốc Trị - Đường Nguyễn Tri Phương
Đất TM-DV nông thôn 1.792.000 537.600 358.400 0
Xã Vị Thủy Tuyến mương lộ song song Đường 30 Tháng 4 (Hướng về phường Vị Tân) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Chí Thanh - Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông
Đất TM-DV nông thôn 1.134.800 340.440 240.000 0
Xã Vị Thủy Tuyến mương lộ song song Đường 30 Tháng 4 (Hướng về phường Long Bình) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Xáng Nàng Mau - Đường 3 Tháng 2
Đất TM-DV nông thôn 957.600 287.280 240.000 0
Xã Vị Thủy Tuyến mương lộ song song Quốc lộ 61 (Hướng về phường Long Bình) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 3 Tháng 2 - Giáp ranh phường Long Bình
Đất TM-DV nông thôn 1.228.800 368.640 245.760 0
Xã Vị Thủy Đường Ba Liên - Ông Tà (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh phường Vị Tân - Kênh 9 Thước
Đất TM-DV nông thôn 264.000 240.000 240.000 0
Xã Vị Thủy Đường Ba Liên - Ông Tà (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh 9 Thước - Đường tỉnh 925D
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Vị Thủy Đường ô tô về Trung tâm xã Vị Trung (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 30 Tháng 4 - Đường Kênh Chín Thước
Đất TM-DV nông thôn 944.400 283.320 240.000 0
Xã Vị Thủy Đường vào Nông Trường Tràm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 61 - Giáp ranh xã Vĩnh Tường
Đất TM-DV nông thôn 777.600 240.000 240.000 0
Xã Vị Thủy Đường Kênh Xáng Nàng Mau 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 61 - Giáp ranh xã Vĩnh Tường
Đất TM-DV nông thôn 720.000 240.000 240.000 0
Xã Vị Thủy Đường công vụ Kênh Ba Liên (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh phường Vị Tân - Quốc lộ 61C
Đất TM-DV nông thôn 1.152.000 345.600 240.000 0
Xã Vị Thủy Đường Kênh Chín Thước (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường ô tô về Trung tâm xã Vị Trung - Giáp ranh xã Vĩnh Tường
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Vị Thủy Đoạn nối Quốc lộ 61C đến Quốc lộ 61 (cả 02 đoạn) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 61 - Quốc lộ 61C
Đất TM-DV nông thôn 1.164.800 349.440 240.000 0
Xã Vị Thủy Lộ nhựa 3,5 mét tuyến Kênh Xáng Nàng Mau (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Võ Thị Sáu - Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông
Đất TM-DV nông thôn 756.800 240.000 240.000 0
Xã Vị Thủy Đường bờ xáng Nàng Mau (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Tuyến mương lộ song song Đường 30 Tháng 4 (Hướng về phường Long Bình) - Giáp ranh xã Vĩnh Tường
Đất TM-DV nông thôn 756.800 240.000 240.000 0
Xã Vị Thủy Đường vào Đình Nguyễn Trung Trực (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Tuyến mương lộ song song Quốc lộ 61 (Hướng về phường Long Bình) - Lộ nhựa 3,5 mét tuyến kênh Xáng Nàng Mau
Đất TM-DV nông thôn 280.000 240.000 240.000 0
Xã Vị Thủy Tuyến đường cặp kênh 9 Thước (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Ba Liên - Kênh Hội Đồng
Đất TM-DV nông thôn 280.000 240.000 240.000 0
Xã Vị Thủy Đường Kênh Hội Đồng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Chín Thước - Giáp ranh xã Vị Thanh 1
Đất TM-DV nông thôn 280.000 240.000 240.000 0
Xã Vị Thủy Đường Kênh Tràng Tiền (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường ô tô về Trung tâm xã Vị Trung - Cầu Năm Đằng
Đất TM-DV nông thôn 280.000 240.000 240.000 0
Xã Vị Thủy Đường Kênh Nàng Bèn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Năm Đằng - Giáp ranh xã Vĩnh Tường
Đất TM-DV nông thôn 280.000 240.000 240.000 0
Xã Vị Thủy Dãy phố cặp nhà lồng chợ Nàng Mau (Chợ cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 30 Tháng 4 - Kênh Hậu
Đất TM-DV nông thôn 2.088.000 626.400 417.600 0
Xã Vị Thủy Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 1) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Các nền mặt tiền: Đường số 1A; Đường Phan Đình Phùng -
Đất TM-DV nông thôn 1.602.400 480.720 320.480 0
Xã Vị Thủy Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 1) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng (Không áp dụng các nền mặt tiền Đường số 1A; Đường Phan Đình Phùng) -
Đất TM-DV nông thôn 1.599.200 479.760 319.840 0
Xã Vị Thủy Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 2) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Các nền mặt tiền Đường số 11 -
Đất TM-DV nông thôn 2.176.000 652.800 435.200 0
Xã Vị Thủy Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 2) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng (Không áp dụng các nền mặt tiền Đường số 11) -
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 576.000 384.000 0
Xã Vị Thủy Khu dân cư tự cải tạo phù hợp quy hoạch đất ở liền kề Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đoạn từ Đường Nguyễn Tri Phương đến Đường số D1) -
Đất TM-DV nông thôn 1.792.000 537.600 358.400 0
Xã Vị Thủy Khu dân cư tự cải tạo phù hợp quy hoạch đất ở liền kề Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường số D1 (Đoạn từ Đường Nguyễn Chí Thanh đến Đường số N10) -
Đất TM-DV nông thôn 1.069.600 320.880 240.000 0
Xã Vị Thủy Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường Nguyễn Tri Phương) -
Đất TM-DV nông thôn 1.792.000 537.600 358.400 0
Xã Vị Thủy Đường Nguyễn Đình Chiểu (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Lê Hồng Phong
Đất ở nông thôn 1.650.000 495.000 330.000 0
Xã Vị Thủy Đường Nguyễn Văn Trỗi (Khu A - B) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Lê Quý Đôn - Đường Nguyễn Tri Phương
Đất ở nông thôn 2.000.000 600.000 400.000 0
Xã Vị Thủy Đường Nguyễn Hữu Trí (Khu A - B) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất ở nông thôn 2.000.000 600.000 400.000 0
Xã Vị Thủy Đường Trần Ngọc Quế (Khu A - B) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất ở nông thôn 2.000.000 600.000 400.000 0
Xã Vị Thủy Đường Trần Văn Sơn (Khu A - B) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất ở nông thôn 2.000.000 600.000 400.000 0
Xã Vị Thủy Đường Phan Đình Phùng (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường 30 Tháng 4 - Đường số 1A (Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau)
Đất ở nông thôn 1.278.000 383.400 300.000 0
Xã Vị Thủy Đường Phan Đình Phùng (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường số 1A (Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau) - Cầu Thủ Bổn
Đất ở nông thôn 1.000.800 300.240 300.000 0
Xã Vị Thủy Đường Nguyễn Huệ (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Ngô Quốc Trị - Cầu Tư Tiềm
Đất ở nông thôn 1.180.400 354.120 300.000 0
Xã Vị Thủy Đường Võ Thị Sáu (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường 30 Tháng 4 - Đường Nguyễn Tri Phương
Đất ở nông thôn 1.180.400 354.120 300.000 0
Xã Vị Thủy Đường Nguyễn Thị Định (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường 30 Tháng 4 - Rạch Phong Lưu
Đất ở nông thôn 960.000 300.000 300.000 0
Xã Vị Thủy Đường Hùng Vương nối dài (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Giáp ranh đất ông Nguyễn Văn Tiềm - Hết ranh Khu dân cư Giáo viên
Đất ở nông thôn 1.394.000 418.200 300.000 0
Xã Vị Thủy Đường Kênh Lộ Làng (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Nguyễn Tri Phương - Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông
Đất ở nông thôn 1.180.400 354.120 300.000 0
Xã Vị Thủy Đường Nguyễn Chí Thanh (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Ngô Quốc Trị - Đường Nguyễn Tri Phương
Đất ở nông thôn 2.240.000 672.000 448.000 0
Xã Vị Thủy Tuyến mương lộ song song Đường 30 Tháng 4 (Hướng về phường Vị Tân) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Nguyễn Chí Thanh - Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông
Đất ở nông thôn 1.418.400 425.520 300.000 0
Xã Vị Thủy Tuyến mương lộ song song Đường 30 Tháng 4 (Hướng về phường Long Bình) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Kênh Xáng Nàng Mau - Đường 3 Tháng 2
Đất ở nông thôn 1.196.800 359.040 300.000 0
Xã Vị Thủy Tuyến mương lộ song song Quốc lộ 61 (Hướng về phường Long Bình) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường 3 Tháng 2 - Giáp ranh phường Long Bình
Đất ở nông thôn 1.536.000 460.800 307.200 0
Xã Vị Thủy Đường Ba Liên - Ông Tà (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Giáp ranh phường Vị Tân - Kênh 9 Thước
Đất ở nông thôn 330.000 300.000 300.000 0
Xã Vị Thủy Đường Ba Liên - Ông Tà (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Kênh 9 Thước - Đường tỉnh 925D
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Vị Thủy Đường ô tô về Trung tâm xã Vị Trung (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường 30 Tháng 4 - Đường Kênh Chín Thước
Đất ở nông thôn 1.180.400 354.120 300.000 0
Xã Vị Thủy Đường vào Nông Trường Tràm (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Quốc lộ 61 - Giáp ranh xã Vĩnh Tường
Đất ở nông thôn 972.000 300.000 300.000 0
Xã Vị Thủy Đường Kênh Xáng Nàng Mau 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Quốc lộ 61 - Giáp ranh xã Vĩnh Tường
Đất ở nông thôn 900.000 300.000 300.000 0
Xã Vị Thủy Đường công vụ Kênh Ba Liên (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Giáp ranh phường Vị Tân - Quốc lộ 61C
Đất ở nông thôn 1.440.000 432.000 300.000 0
Xã Vị Thủy Đường Kênh Chín Thước (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường ô tô về Trung tâm xã Vị Trung - Giáp ranh xã Vĩnh Tường
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Vị Thủy Đoạn nối Quốc lộ 61C đến Quốc lộ 61 (cả 02 đoạn) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Quốc lộ 61 - Quốc lộ 61C
Đất ở nông thôn 1.456.000 436.800 300.000 0
Xã Vị Thủy Lộ nhựa 3,5 mét tuyến Kênh Xáng Nàng Mau (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Võ Thị Sáu - Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông
Đất ở nông thôn 946.000 300.000 300.000 0
Xã Vị Thủy Đường bờ xáng Nàng Mau (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Tuyến mương lộ song song Đường 30 Tháng 4 (Hướng về phường Long Bình) - Giáp ranh xã Vĩnh Tường
Đất ở nông thôn 946.000 300.000 300.000 0
Xã Vị Thủy Đường vào Đình Nguyễn Trung Trực (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Tuyến mương lộ song song Quốc lộ 61 (Hướng về phường Long Bình) - Lộ nhựa 3,5 mét tuyến kênh Xáng Nàng Mau
Đất ở nông thôn 350.000 300.000 300.000 0
Xã Vị Thủy Tuyến đường cặp kênh 9 Thước (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Kênh Ba Liên - Kênh Hội Đồng
Đất ở nông thôn 350.000 300.000 300.000 0
Xã Vị Thủy Đường Kênh Hội Đồng (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Kênh Chín Thước - Giáp ranh xã Vị Thanh 1
Đất ở nông thôn 350.000 300.000 300.000 0
Xã Vị Thủy Đường Kênh Tràng Tiền (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường ô tô về Trung tâm xã Vị Trung - Cầu Năm Đằng
Đất ở nông thôn 350.000 300.000 300.000 0
Xã Vị Thủy Đường Kênh Nàng Bèn (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Năm Đằng - Giáp ranh xã Vĩnh Tường
Đất ở nông thôn 350.000 300.000 300.000 0
Xã Vị Thủy Dãy phố cặp nhà lồng chợ Nàng Mau (Chợ cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường 30 Tháng 4 - Kênh Hậu
Đất ở nông thôn 2.610.000 783.000 522.000 0
Xã Vị Thủy Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Các nền mặt tiền: Đường số 1A; Đường Phan Đình Phùng -
Đất ở nông thôn 2.003.200 600.960 400.640 0
Xã Vị Thủy Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng (Không áp dụng các nền mặt tiền Đường số 1A; Đường Phan Đình Phùng) -
Đất ở nông thôn 1.999.200 599.760 399.840 0
Xã Vị Thủy Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 2) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Các nền mặt tiền Đường số 11 -
Đất ở nông thôn 2.720.000 816.000 544.000 0
Xã Vị Thủy Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 2) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng (Không áp dụng các nền mặt tiền Đường số 11) -
Đất ở nông thôn 2.400.000 720.000 480.000 0
Xã Vị Thủy Khu dân cư tự cải tạo phù hợp quy hoạch đất ở liền kề Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đoạn từ Đường Nguyễn Tri Phương đến Đường số D1) -
Đất ở nông thôn 2.240.000 672.000 448.000 0
Xã Vị Thủy Khu dân cư tự cải tạo phù hợp quy hoạch đất ở liền kề Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường số D1 (Đoạn từ Đường Nguyễn Chí Thanh đến Đường số N10) -
Đất ở nông thôn 1.336.800 401.040 300.000 0
Xã Vị Thủy Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường Nguyễn Tri Phương) -
Đất ở nông thôn 2.240.000 672.000 448.000 0
Xã Vị Thủy Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Nguyễn Tri Phương (Đoạn từ Đường Nguyễn Chí Thanh đến Đường số N8) -
Đất ở nông thôn 1.833.200 549.960 366.640 0
Xã Vị Thủy Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường số D14 (Đoạn từ Đường số N8 đến Đường số N10) -
Đất ở nông thôn 2.240.000 672.000 448.000 0
Xã Vị Thủy Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường số N8 (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường Nguyễn Tri Phương) -
Đất ở nông thôn 1.650.000 495.000 330.000 0
Xã Vị Thủy Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường số N10 (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường số D1) -
Đất ở nông thôn 1.650.000 495.000 330.000 0
Xã Vị Thủy Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường số D1, D2 (Đoạn từ Đường số N8 đến Đường số N10) -
Đất ở nông thôn 1.336.800 401.040 300.000 0
Xã Vị Thủy Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau phục vụ Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông, giai đoạn 2021 - 2025 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường số N1) -
Đất ở nông thôn 2.240.000 672.000 448.000 0
Xã Vị Thủy Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau phục vụ Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông, giai đoạn 2021 - 2025 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường số D14 -
Đất ở nông thôn 2.240.000 672.000 448.000 0
Xã Vị Thủy Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau phục vụ Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông, giai đoạn 2021 - 2025 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường số N1 -
Đất ở nông thôn 1.203.200 360.960 300.000 0
Xã Vị Thủy Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau phục vụ Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông, giai đoạn 2021 - 2025 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường số N2 (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường số N1) -
Đất ở nông thôn 1.203.200 360.960 300.000 0
Xã Vị Thủy Khu dân cư Giáo viên (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Các Đường nội bộ trong khu -
Đất ở nông thôn 1.180.400 354.120 300.000 0
Xã Vị Thủy Khu dân cư và tái định cư xã Vị Trung (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cả khu -
Đất ở nông thôn 1.074.000 322.200 300.000 0
Xã Vị Thủy Tuyến Đường Ấp 5, thị trấn Nàng Mau (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Nguyễn Thị Định - Ngã ba Phong Lưu
Đất ở nông thôn 576.000 300.000 300.000 0
Xã Vị Thủy Xã Vị Thủy
Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -
Đất ở nông thôn 0 0 0 300.000
Xã Vị Thủy Quốc lộ 61C (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh Ba Liên - Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 840.000 560.000 0
Xã Vị Thủy Quốc lộ 61C (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh Ba Liên - Ranh xã Vị Thanh 1
Đất TM-DV nông thôn 2.112.000 633.600 422.400 0
Xã Vị Thủy Đại lộ Võ Nguyên Giáp (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh phường Vị Tân - Vòng xoay cầu Mương Lộ
Đất TM-DV nông thôn 4.160.000 1.248.000 832.000 0
Xã Vị Thủy Quốc lộ 61 (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh phường Vị Tân (Đường 3 Tháng 2) - Vòng xoay cầu Mương Lộ
Đất TM-DV nông thôn 4.160.000 1.248.000 832.000 0
Xã Vị Thủy Quốc lộ 61 (50 mét đầu của thửa đất)
Vòng xoay Cầu Mương Lộ - Cầu thủy lợi
Đất TM-DV nông thôn 3.584.000 1.075.200 716.800 0
Xã Vị Thủy Quốc lộ 61 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu thủy lợi - Cống Hai Lai
Đất TM-DV nông thôn 2.880.000 864.000 576.000 0
Xã Vị Thủy Quốc lộ 61 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường 3 Tháng 2 - Giáp ranh phường Long Bình
Đất TM-DV nông thôn 3.840.000 1.152.000 768.000 0
Xã Vị Thủy Đường tỉnh 925D (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Thủ Bổn - Giáp ranh xã Vĩnh Tường
Đất TM-DV nông thôn 1.598.000 479.400 319.600 0
Xã Vị Thủy Đường 30 Tháng 4 (50 mét đầu của thửa đất)
Cống Hai Lai - Hết ranh Trạm Biến Điện
Đất TM-DV nông thôn 3.240.000 972.000 648.000 0
Xã Vị Thủy Đường 30 Tháng 4 (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh Trạm Biến Điện - Cầu Nàng Mau
Đất TM-DV nông thôn 6.780.000 2.034.000 1.356.000 0
Xã Vị Thủy Đường 30 Tháng 4 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Nàng Mau - Đường 3 Tháng 2
Đất TM-DV nông thôn 3.240.000 972.000 648.000 0
Xã Vị Thủy Đường Ngô Quốc Trị (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV nông thôn 5.220.000 1.566.000 1.044.000 0
Xã Vị Thủy Đường Hùng Vương (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Ngô Quốc Trị - Đường Nguyễn Tri Phương
Đất TM-DV nông thôn 5.220.000 1.566.000 1.044.000 0
Xã Vị Thủy Đường Lê Quý Đôn (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 1.200.000 800.000 0
Xã Vị Thủy Đường Lê Quý Đôn (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất TM-DV nông thôn 4.480.000 1.344.000 896.000 0
Xã Vị Thủy Đường Nguyễn Tri Phương (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV nông thôn 3.660.000 1.098.000 732.000 0
Xã Vị Thủy Đường Lê Hồng Phong (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất TM-DV nông thôn 3.360.000 1.008.000 672.000 0
Xã Vị Thủy Đường Lê Hồng Phong (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV nông thôn 3.300.000 990.000 660.000 0
Xã Vị Thủy Đường Nguyễn Huệ (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Ngô Quốc Trị - Đường Nguyễn Tri Phương
Đất TM-DV nông thôn 3.360.000 1.008.000 672.000 0
Xã Vị Thủy Đường Nguyễn Trung Trực (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Ngô Quốc Trị - Đường Nguyễn Tri Phương
Đất TM-DV nông thôn 3.360.000 1.008.000 672.000 0
Xã Vị Thủy Đường 3 Tháng 2 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường 30 Tháng 4 - Cầu Kênh Hậu
Đất TM-DV nông thôn 2.700.000 810.000 540.000 0
Xã Vị Thủy Đường 3 Tháng 2 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Kênh Hậu - Cầu Nàng Mau 2
Đất TM-DV nông thôn 3.000.000 900.000 600.000 0
Xã Vị Thủy Đường 3 Tháng 2 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Nàng Mau 2 - Đường 30 Tháng 4
Đất TM-DV nông thôn 2.040.000 612.000 408.000 0
Xã Vị Thủy Đường Nguyễn Công Trứ (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Lê Hồng Phong
Đất TM-DV nông thôn 3.300.000 990.000 660.000 0
Xã Vị Thủy Đường Nguyễn Du (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Lê Quý Đôn
Đất TM-DV nông thôn 2.674.000 802.200 534.800 0
Xã Vị Thủy Đường Phan Bội Châu (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Du
Đất TM-DV nông thôn 2.674.000 802.200 534.800 0
Xã Vị Thủy Đường Phan Chu Trinh (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Du
Đất TM-DV nông thôn 2.674.000 802.200 534.800 0
Xã Vị Thủy Đường Tạ Quang Tỷ (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đất TM-DV nông thôn 2.674.000 802.200 534.800 0
Xã Vị Thủy Đường Nguyễn Thái Học (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đất TM-DV nông thôn 2.674.000 802.200 534.800 0
Xã Vị Thủy Đường Nguyễn Đình Chiểu (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Lê Hồng Phong
Đất TM-DV nông thôn 3.300.000 990.000 660.000 0
Xã Vị Thủy Đường Nguyễn Văn Trỗi (Khu A - B) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Lê Quý Đôn - Đường Nguyễn Tri Phương
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 1.200.000 800.000 0
Xã Vị Thủy Đường Nguyễn Hữu Trí (Khu A - B) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 1.200.000 800.000 0
Xã Vị Thủy Đường Trần Ngọc Quế (Khu A - B) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 1.200.000 800.000 0
Xã Vị Thủy Đường Trần Văn Sơn (Khu A - B) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất TM-DV nông thôn 4.000.000 1.200.000 800.000 0
Xã Vị Thủy Đường Phan Đình Phùng (50 mét đầu của thửa đất)
Đường 30 Tháng 4 - Đường số 1A (Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau)
Đất TM-DV nông thôn 2.556.000 766.800 511.200 0
Xã Vị Thủy Đường Phan Đình Phùng (50 mét đầu của thửa đất)
Đường số 1A (Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau) - Cầu Thủ Bổn
Đất TM-DV nông thôn 2.002.000 600.600 400.400 0
Xã Vị Thủy Đường Nguyễn Huệ (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Ngô Quốc Trị - Cầu Tư Tiềm
Đất TM-DV nông thôn 2.361.000 708.300 472.200 0
Xã Vị Thủy Đường Võ Thị Sáu (50 mét đầu của thửa đất)
Đường 30 Tháng 4 - Đường Nguyễn Tri Phương
Đất TM-DV nông thôn 2.361.000 708.300 472.200 0
Xã Vị Thủy Đường Nguyễn Thị Định (50 mét đầu của thửa đất)
Đường 30 Tháng 4 - Rạch Phong Lưu
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 576.000 384.000 0
Xã Vị Thủy Đường Hùng Vương nối dài (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh đất ông Nguyễn Văn Tiềm - Hết ranh Khu dân cư Giáo viên
Đất TM-DV nông thôn 2.788.000 836.400 557.600 0
Xã Vị Thủy Đường Kênh Lộ Làng (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Tri Phương - Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông
Đất TM-DV nông thôn 2.361.000 708.300 472.200 0
Xã Vị Thủy Đường Nguyễn Chí Thanh (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Ngô Quốc Trị - Đường Nguyễn Tri Phương
Đất TM-DV nông thôn 4.480.000 1.344.000 896.000 0
Xã Vị Thủy Tuyến mương lộ song song Đường 30 Tháng 4 (Hướng về phường Vị Tân) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Chí Thanh - Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông
Đất TM-DV nông thôn 2.837.000 851.100 567.400 0
Xã Vị Thủy Tuyến mương lộ song song Đường 30 Tháng 4 (Hướng về phường Long Bình) (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh Xáng Nàng Mau - Đường 3 Tháng 2
Đất TM-DV nông thôn 2.394.000 718.200 478.800 0
Xã Vị Thủy Tuyến mương lộ song song Quốc lộ 61 (Hướng về phường Long Bình) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường 3 Tháng 2 - Giáp ranh phường Long Bình
Đất TM-DV nông thôn 3.072.000 921.600 614.400 0
Xã Vị Thủy Đường Ba Liên - Ông Tà (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh phường Vị Tân - Kênh 9 Thước
Đất TM-DV nông thôn 660.000 240.000 240.000 0
Xã Vị Thủy Đường Ba Liên - Ông Tà (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh 9 Thước - Đường tỉnh 925D
Đất TM-DV nông thôn 493.000 240.000 240.000 0
Xã Vị Thủy Đường ô tô về Trung tâm xã Vị Trung (50 mét đầu của thửa đất)
Đường 30 Tháng 4 - Đường Kênh Chín Thước
Đất TM-DV nông thôn 2.361.000 708.300 472.200 0
Xã Vị Thủy Đường vào Nông Trường Tràm (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 61 - Giáp ranh xã Vĩnh Tường
Đất TM-DV nông thôn 1.944.000 583.200 388.800 0
Xã Vị Thủy Đường Kênh Xáng Nàng Mau 2 (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 61 - Giáp ranh xã Vĩnh Tường
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 540.000 360.000 0
Xã Vị Thủy Đường công vụ Kênh Ba Liên (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh phường Vị Tân - Quốc lộ 61C
Đất TM-DV nông thôn 2.880.000 864.000 576.000 0
Xã Vị Thủy Đường Kênh Chín Thước (50 mét đầu của thửa đất)
Đường ô tô về Trung tâm xã Vị Trung - Giáp ranh xã Vĩnh Tường
Đất TM-DV nông thôn 560.000 240.000 240.000 0
Xã Vị Thủy Đoạn nối Quốc lộ 61C đến Quốc lộ 61 (cả 02 đoạn) (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 61 - Quốc lộ 61C
Đất TM-DV nông thôn 2.912.000 873.600 582.400 0
Xã Vị Thủy Lộ nhựa 3,5 mét tuyến Kênh Xáng Nàng Mau (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Võ Thị Sáu - Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông
Đất TM-DV nông thôn 1.892.000 567.600 378.400 0
Xã Vị Thủy Đường bờ xáng Nàng Mau (50 mét đầu của thửa đất)
Tuyến mương lộ song song Đường 30 Tháng 4 (Hướng về phường Long Bình) - Giáp ranh xã Vĩnh Tường
Đất TM-DV nông thôn 1.892.000 567.600 378.400 0
Xã Vị Thủy Đường vào Đình Nguyễn Trung Trực (50 mét đầu của thửa đất)
Tuyến mương lộ song song Quốc lộ 61 (Hướng về phường Long Bình) - Lộ nhựa 3,5 mét tuyến kênh Xáng Nàng Mau
Đất TM-DV nông thôn 700.000 240.000 240.000 0
Xã Vị Thủy Tuyến đường cặp kênh 9 Thước (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh Ba Liên - Kênh Hội Đồng
Đất TM-DV nông thôn 700.000 240.000 240.000 0
Xã Vị Thủy Đường Kênh Hội Đồng (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh Chín Thước - Giáp ranh xã Vị Thanh 1
Đất TM-DV nông thôn 700.000 240.000 240.000 0
Xã Vị Thủy Đường Kênh Tràng Tiền (50 mét đầu của thửa đất)
Đường ô tô về Trung tâm xã Vị Trung - Cầu Năm Đằng
Đất TM-DV nông thôn 700.000 240.000 240.000 0
Xã Vị Thủy Đường Kênh Nàng Bèn (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Năm Đằng - Giáp ranh xã Vĩnh Tường
Đất TM-DV nông thôn 700.000 240.000 240.000 0
Xã Vị Thủy Dãy phố cặp nhà lồng chợ Nàng Mau (Chợ cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường 30 Tháng 4 - Kênh Hậu
Đất TM-DV nông thôn 5.220.000 1.566.000 1.044.000 0
Xã Vị Thủy Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 1) (50 mét đầu của thửa đất)
Các nền mặt tiền: Đường số 1A; Đường Phan Đình Phùng -
Đất TM-DV nông thôn 4.006.000 1.201.800 801.200 0
Xã Vị Thủy Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 1) (50 mét đầu của thửa đất)
Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng (Không áp dụng các nền mặt tiền Đường số 1A; Đường Phan Đình Phùng) -
Đất TM-DV nông thôn 3.998.000 1.199.400 799.600 0
Xã Vị Thủy Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 2) (50 mét đầu của thửa đất)
Các nền mặt tiền Đường số 11 -
Đất TM-DV nông thôn 5.440.000 1.632.000 1.088.000 0
Xã Vị Thủy Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 2) (50 mét đầu của thửa đất)
Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng (Không áp dụng các nền mặt tiền Đường số 11) -
Đất TM-DV nông thôn 4.800.000 1.440.000 960.000 0
Xã Vị Thủy Khu dân cư tự cải tạo phù hợp quy hoạch đất ở liền kề Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đoạn từ Đường Nguyễn Tri Phương đến Đường số D1) -
Đất TM-DV nông thôn 4.480.000 1.344.000 896.000 0
Xã Vị Thủy Khu dân cư tự cải tạo phù hợp quy hoạch đất ở liền kề Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (50 mét đầu của thửa đất)
Đường số D1 (Đoạn từ Đường Nguyễn Chí Thanh đến Đường số N10) -
Đất TM-DV nông thôn 2.674.000 802.200 534.800 0
Xã Vị Thủy Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường Nguyễn Tri Phương) -
Đất TM-DV nông thôn 4.480.000 1.344.000 896.000 0
Xã Vị Thủy Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Tri Phương (Đoạn từ Đường Nguyễn Chí Thanh đến Đường số N8) -
Đất TM-DV nông thôn 3.666.000 1.099.800 733.200 0
Xã Vị Thủy Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (50 mét đầu của thửa đất)
Đường số D14 (Đoạn từ Đường số N8 đến Đường số N10) -
Đất TM-DV nông thôn 4.480.000 1.344.000 896.000 0
Xã Vị Thủy Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (50 mét đầu của thửa đất)
Đường số N8 (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường Nguyễn Tri Phương) -
Đất TM-DV nông thôn 3.300.000 990.000 660.000 0
Xã Vị Thủy Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (50 mét đầu của thửa đất)
Đường số N10 (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường số D1) -
Đất TM-DV nông thôn 3.300.000 990.000 660.000 0
Xã Vị Thủy Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (50 mét đầu của thửa đất)
Đường số D1, D2 (Đoạn từ Đường số N8 đến Đường số N10) -
Đất TM-DV nông thôn 2.674.000 802.200 534.800 0
Xã Vị Thủy Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau phục vụ Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông, giai đoạn 2021 - 2025 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường số N1) -
Đất TM-DV nông thôn 4.480.000 1.344.000 896.000 0
Xã Vị Thủy Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau phục vụ Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông, giai đoạn 2021 - 2025 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường số D14 -
Đất TM-DV nông thôn 4.480.000 1.344.000 896.000 0
Xã Vị Thủy Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau phục vụ Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông, giai đoạn 2021 - 2025 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường số N1 -
Đất TM-DV nông thôn 2.406.000 721.800 481.200 0
Xã Vị Thủy Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau phục vụ Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông, giai đoạn 2021 - 2025 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường số N2 (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường số N1) -
Đất TM-DV nông thôn 2.406.000 721.800 481.200 0
Xã Vị Thủy Khu dân cư Giáo viên (50 mét đầu của thửa đất)
Các Đường nội bộ trong khu -
Đất TM-DV nông thôn 2.361.000 708.300 472.200 0
Xã Vị Thủy Khu dân cư và tái định cư xã Vị Trung (50 mét đầu của thửa đất)
Cả khu -
Đất TM-DV nông thôn 2.148.000 644.400 429.600 0
Xã Vị Thủy Tuyến Đường Ấp 5, thị trấn Nàng Mau (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Thị Định - Ngã ba Phong Lưu
Đất TM-DV nông thôn 1.152.000 345.600 240.000 0
Xã Vị Thủy Quốc lộ 61C (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Ba Liên - Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 336.000 240.000 0
Xã Vị Thủy Quốc lộ 61C (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Ba Liên - Ranh xã Vị Thanh 1
Đất TM-DV nông thôn 844.800 253.440 240.000 0
Xã Vị Thủy Đại lộ Võ Nguyên Giáp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh phường Vị Tân - Vòng xoay cầu Mương Lộ
Đất TM-DV nông thôn 1.664.000 499.200 332.800 0
Xã Vị Thủy Quốc lộ 61 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh phường Vị Tân (Đường 3 Tháng 2) - Vòng xoay cầu Mương Lộ
Đất TM-DV nông thôn 1.664.000 499.200 332.800 0
Xã Vị Thủy Quốc lộ 61 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Vòng xoay Cầu Mương Lộ - Cầu thủy lợi
Đất TM-DV nông thôn 1.433.600 430.080 286.720 0
Xã Vị Thủy Quốc lộ 61 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu thủy lợi - Cống Hai Lai
Đất TM-DV nông thôn 1.152.000 345.600 240.000 0
Xã Vị Thủy Quốc lộ 61 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 3 Tháng 2 - Giáp ranh phường Long Bình
Đất TM-DV nông thôn 1.536.000 460.800 307.200 0
Xã Vị Thủy Đường tỉnh 925D (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Thủ Bổn - Giáp ranh xã Vĩnh Tường
Đất TM-DV nông thôn 639.200 240.000 240.000 0
Xã Vị Thủy Đường 30 Tháng 4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cống Hai Lai - Hết ranh Trạm Biến Điện
Đất TM-DV nông thôn 1.296.000 388.800 259.200 0
Xã Vị Thủy Đường 30 Tháng 4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh Trạm Biến Điện - Cầu Nàng Mau
Đất TM-DV nông thôn 2.712.000 813.600 542.400 0
Xã Vị Thủy Đường 30 Tháng 4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Nàng Mau - Đường 3 Tháng 2
Đất TM-DV nông thôn 1.296.000 388.800 259.200 0
Xã Vị Thủy Đường Ngô Quốc Trị (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV nông thôn 2.088.000 626.400 417.600 0
Xã Vị Thủy Đường Hùng Vương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Ngô Quốc Trị - Đường Nguyễn Tri Phương
Đất TM-DV nông thôn 2.088.000 626.400 417.600 0
Xã Vị Thủy Đường Lê Quý Đôn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 480.000 320.000 0
Xã Vị Thủy Đường Lê Quý Đôn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất TM-DV nông thôn 1.792.000 537.600 358.400 0
Xã Vị Thủy Đường Nguyễn Tri Phương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV nông thôn 1.464.000 439.200 292.800 0
Xã Vị Thủy Đường Lê Hồng Phong (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất TM-DV nông thôn 1.344.000 403.200 268.800 0
Xã Vị Thủy Đường Lê Hồng Phong (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV nông thôn 1.320.000 396.000 264.000 0
Xã Vị Thủy Đường Nguyễn Huệ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Ngô Quốc Trị - Đường Nguyễn Tri Phương
Đất TM-DV nông thôn 1.344.000 403.200 268.800 0
Xã Vị Thủy Đường Nguyễn Trung Trực (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Ngô Quốc Trị - Đường Nguyễn Tri Phương
Đất TM-DV nông thôn 1.344.000 403.200 268.800 0
Xã Vị Thủy Đường 3 Tháng 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 30 Tháng 4 - Cầu Kênh Hậu
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 324.000 240.000 0
Xã Vị Thủy Đường 3 Tháng 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Kênh Hậu - Cầu Nàng Mau 2
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 360.000 240.000 0
Xã Vị Thủy Đường 3 Tháng 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Nàng Mau 2 - Đường 30 Tháng 4
Đất TM-DV nông thôn 816.000 244.800 240.000 0
Xã Vị Thủy Đường Nguyễn Công Trứ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Lê Hồng Phong
Đất TM-DV nông thôn 1.320.000 396.000 264.000 0
Xã Vị Thủy Đường Nguyễn Du (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Lê Quý Đôn
Đất TM-DV nông thôn 1.069.600 320.880 240.000 0
Xã Vị Thủy Đường Phan Bội Châu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Du
Đất TM-DV nông thôn 1.069.600 320.880 240.000 0
Xã Vị Thủy Đường Phan Chu Trinh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Du
Đất TM-DV nông thôn 1.069.600 320.880 240.000 0
Xã Vị Thủy Đường Tạ Quang Tỷ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đất TM-DV nông thôn 1.069.600 320.880 240.000 0
Xã Vị Thủy Đường Nguyễn Thái Học (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đất TM-DV nông thôn 1.069.600 320.880 240.000 0
Xã Vị Thủy Đường Nguyễn Đình Chiểu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Lê Hồng Phong
Đất TM-DV nông thôn 1.320.000 396.000 264.000 0
Xã Vị Thủy Đường Nguyễn Văn Trỗi (Khu A - B) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Lê Quý Đôn - Đường Nguyễn Tri Phương
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 480.000 320.000 0
Xã Vị Thủy Đường Nguyễn Hữu Trí (Khu A - B) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 480.000 320.000 0
Xã Vị Thủy Đường Trần Ngọc Quế (Khu A - B) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 480.000 320.000 0
Xã Vị Thủy Đường Trần Văn Sơn (Khu A - B) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 480.000 320.000 0
Xã Vị Thủy Đường Phan Đình Phùng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 30 Tháng 4 - Đường số 1A (Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau)
Đất TM-DV nông thôn 1.022.400 306.720 240.000 0
Xã Vị Thủy Đường Phan Đình Phùng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường số 1A (Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau) - Cầu Thủ Bổn
Đất TM-DV nông thôn 800.800 240.240 240.000 0
Xã Vị Thủy Đường Nguyễn Huệ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Ngô Quốc Trị - Cầu Tư Tiềm
Đất TM-DV nông thôn 944.400 283.320 240.000 0
Xã Vị Thủy Đường Võ Thị Sáu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 30 Tháng 4 - Đường Nguyễn Tri Phương
Đất TM-DV nông thôn 944.400 283.320 240.000 0
Xã Vị Thủy Đường Nguyễn Thị Định (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 30 Tháng 4 - Rạch Phong Lưu
Đất TM-DV nông thôn 768.000 240.000 240.000 0
Xã Vị Thủy Đường Hùng Vương nối dài (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh đất ông Nguyễn Văn Tiềm - Hết ranh Khu dân cư Giáo viên
Đất TM-DV nông thôn 1.115.200 334.560 240.000 0
Xã Vị Thủy Đường Kênh Lộ Làng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Tri Phương - Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông
Đất TM-DV nông thôn 944.400 283.320 240.000 0
Xã Vị Thủy Đường Nguyễn Chí Thanh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Ngô Quốc Trị - Đường Nguyễn Tri Phương
Đất TM-DV nông thôn 1.792.000 537.600 358.400 0
Xã Vị Thủy Tuyến mương lộ song song Đường 30 Tháng 4 (Hướng về phường Vị Tân) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Chí Thanh - Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông
Đất TM-DV nông thôn 1.134.800 340.440 240.000 0
Xã Vị Thủy Tuyến mương lộ song song Đường 30 Tháng 4 (Hướng về phường Long Bình) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Xáng Nàng Mau - Đường 3 Tháng 2
Đất TM-DV nông thôn 957.600 287.280 240.000 0
Xã Vị Thủy Tuyến mương lộ song song Quốc lộ 61 (Hướng về phường Long Bình) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 3 Tháng 2 - Giáp ranh phường Long Bình
Đất TM-DV nông thôn 1.228.800 368.640 245.760 0
Xã Vị Thủy Đường Ba Liên - Ông Tà (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh phường Vị Tân - Kênh 9 Thước
Đất TM-DV nông thôn 264.000 240.000 240.000 0
Xã Vị Thủy Đường Ba Liên - Ông Tà (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh 9 Thước - Đường tỉnh 925D
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Vị Thủy Đường ô tô về Trung tâm xã Vị Trung (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 30 Tháng 4 - Đường Kênh Chín Thước
Đất TM-DV nông thôn 944.400 283.320 240.000 0
Xã Vị Thủy Đường vào Nông Trường Tràm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 61 - Giáp ranh xã Vĩnh Tường
Đất TM-DV nông thôn 777.600 240.000 240.000 0
Xã Vị Thủy Đường Kênh Xáng Nàng Mau 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 61 - Giáp ranh xã Vĩnh Tường
Đất TM-DV nông thôn 720.000 240.000 240.000 0
Xã Vị Thủy Đường công vụ Kênh Ba Liên (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh phường Vị Tân - Quốc lộ 61C
Đất TM-DV nông thôn 1.152.000 345.600 240.000 0
Xã Vị Thủy Đường Kênh Chín Thước (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường ô tô về Trung tâm xã Vị Trung - Giáp ranh xã Vĩnh Tường
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Vị Thủy Đoạn nối Quốc lộ 61C đến Quốc lộ 61 (cả 02 đoạn) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 61 - Quốc lộ 61C
Đất TM-DV nông thôn 1.164.800 349.440 240.000 0
Xã Vị Thủy Lộ nhựa 3,5 mét tuyến Kênh Xáng Nàng Mau (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Võ Thị Sáu - Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông
Đất TM-DV nông thôn 756.800 240.000 240.000 0
Xã Vị Thủy Đường bờ xáng Nàng Mau (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Tuyến mương lộ song song Đường 30 Tháng 4 (Hướng về phường Long Bình) - Giáp ranh xã Vĩnh Tường
Đất TM-DV nông thôn 756.800 240.000 240.000 0
Xã Vị Thủy Đường vào Đình Nguyễn Trung Trực (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Tuyến mương lộ song song Quốc lộ 61 (Hướng về phường Long Bình) - Lộ nhựa 3,5 mét tuyến kênh Xáng Nàng Mau
Đất TM-DV nông thôn 280.000 240.000 240.000 0
Xã Vị Thủy Tuyến đường cặp kênh 9 Thước (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Ba Liên - Kênh Hội Đồng
Đất TM-DV nông thôn 280.000 240.000 240.000 0
Xã Vị Thủy Đường Kênh Hội Đồng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Chín Thước - Giáp ranh xã Vị Thanh 1
Đất TM-DV nông thôn 280.000 240.000 240.000 0
Xã Vị Thủy Đường Kênh Tràng Tiền (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường ô tô về Trung tâm xã Vị Trung - Cầu Năm Đằng
Đất TM-DV nông thôn 280.000 240.000 240.000 0
Xã Vị Thủy Đường Kênh Nàng Bèn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Năm Đằng - Giáp ranh xã Vĩnh Tường
Đất TM-DV nông thôn 280.000 240.000 240.000 0
Xã Vị Thủy Dãy phố cặp nhà lồng chợ Nàng Mau (Chợ cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 30 Tháng 4 - Kênh Hậu
Đất TM-DV nông thôn 2.088.000 626.400 417.600 0
Xã Vị Thủy Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 1) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Các nền mặt tiền: Đường số 1A; Đường Phan Đình Phùng -
Đất TM-DV nông thôn 1.602.400 480.720 320.480 0
Xã Vị Thủy Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 1) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng (Không áp dụng các nền mặt tiền Đường số 1A; Đường Phan Đình Phùng) -
Đất TM-DV nông thôn 1.599.200 479.760 319.840 0
Xã Vị Thủy Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 2) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Các nền mặt tiền Đường số 11 -
Đất TM-DV nông thôn 2.176.000 652.800 435.200 0
Xã Vị Thủy Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 2) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng (Không áp dụng các nền mặt tiền Đường số 11) -
Đất TM-DV nông thôn 1.920.000 576.000 384.000 0
Xã Vị Thủy Khu dân cư tự cải tạo phù hợp quy hoạch đất ở liền kề Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đoạn từ Đường Nguyễn Tri Phương đến Đường số D1) -
Đất TM-DV nông thôn 1.792.000 537.600 358.400 0
Xã Vị Thủy Khu dân cư tự cải tạo phù hợp quy hoạch đất ở liền kề Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường số D1 (Đoạn từ Đường Nguyễn Chí Thanh đến Đường số N10) -
Đất TM-DV nông thôn 1.069.600 320.880 240.000 0
Xã Vị Thủy Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường Nguyễn Tri Phương) -
Đất TM-DV nông thôn 1.792.000 537.600 358.400 0
Xã Vị Thủy Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Tri Phương (Đoạn từ Đường Nguyễn Chí Thanh đến Đường số N8) -
Đất TM-DV nông thôn 1.466.400 439.920 293.280 0
Xã Vị Thủy Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường số D14 (Đoạn từ Đường số N8 đến Đường số N10) -
Đất TM-DV nông thôn 1.792.000 537.600 358.400 0
Xã Vị Thủy Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường số N8 (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường Nguyễn Tri Phương) -
Đất TM-DV nông thôn 1.320.000 396.000 264.000 0
Xã Vị Thủy Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường số N10 (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường số D1) -
Đất TM-DV nông thôn 1.320.000 396.000 264.000 0
Xã Vị Thủy Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường số D1, D2 (Đoạn từ Đường số N8 đến Đường số N10) -
Đất TM-DV nông thôn 1.069.600 320.880 240.000 0
Xã Vị Thủy Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau phục vụ Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông, giai đoạn 2021 - 2025 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường số N1) -
Đất TM-DV nông thôn 1.792.000 537.600 358.400 0
Xã Vị Thủy Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau phục vụ Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông, giai đoạn 2021 - 2025 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường số D14 -
Đất TM-DV nông thôn 1.792.000 537.600 358.400 0
Xã Vị Thủy Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau phục vụ Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông, giai đoạn 2021 - 2025 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường số N1 -
Đất TM-DV nông thôn 962.400 288.720 240.000 0
Xã Vị Thủy Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau phục vụ Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông, giai đoạn 2021 - 2025 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường số N2 (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường số N1) -
Đất TM-DV nông thôn 962.400 288.720 240.000 0
Xã Vị Thủy Khu dân cư Giáo viên (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Các Đường nội bộ trong khu -
Đất TM-DV nông thôn 944.400 283.320 240.000 0
Xã Vị Thủy Khu dân cư và tái định cư xã Vị Trung (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cả khu -
Đất TM-DV nông thôn 859.200 257.760 240.000 0
Xã Vị Thủy Tuyến Đường Ấp 5, thị trấn Nàng Mau (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Thị Định - Ngã ba Phong Lưu
Đất TM-DV nông thôn 460.800 240.000 240.000 0
Xã Vị Thủy Xã Vị Thủy
Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -
Đất TM-DV nông thôn 0 0 0 240.000
Xã Vị Thủy Quốc lộ 61C (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh Ba Liên - Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông
Đất SX-KD nông thôn 2.450.000 735.000 490.000 0
Xã Vị Thủy Quốc lộ 61C (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh Ba Liên - Ranh xã Vị Thanh 1
Đất SX-KD nông thôn 1.848.000 554.400 369.600 0
Xã Vị Thủy Đại lộ Võ Nguyên Giáp (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh phường Vị Tân - Vòng xoay cầu Mương Lộ
Đất SX-KD nông thôn 3.640.000 1.092.000 728.000 0
Xã Vị Thủy Quốc lộ 61 (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh phường Vị Tân (Đường 3 Tháng 2) - Vòng xoay cầu Mương Lộ
Đất SX-KD nông thôn 3.640.000 1.092.000 728.000 0
Xã Vị Thủy Quốc lộ 61 (50 mét đầu của thửa đất)
Vòng xoay Cầu Mương Lộ - Cầu thủy lợi
Đất SX-KD nông thôn 3.136.000 940.800 627.200 0
Xã Vị Thủy Quốc lộ 61 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu thủy lợi - Cống Hai Lai
Đất SX-KD nông thôn 2.520.000 756.000 504.000 0
Xã Vị Thủy Quốc lộ 61 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường 3 Tháng 2 - Giáp ranh phường Long Bình
Đất SX-KD nông thôn 3.360.000 1.008.000 672.000 0
Xã Vị Thủy Đường tỉnh 925D (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Thủ Bổn - Giáp ranh xã Vĩnh Tường
Đất SX-KD nông thôn 1.399.000 419.700 279.800 0
Xã Vị Thủy Đường 30 Tháng 4 (50 mét đầu của thửa đất)
Cống Hai Lai - Hết ranh Trạm Biến Điện
Đất SX-KD nông thôn 2.835.000 850.500 567.000 0
Xã Vị Thủy Đường 30 Tháng 4 (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh Trạm Biến Điện - Cầu Nàng Mau
Đất SX-KD nông thôn 5.933.000 1.779.900 1.186.600 0
Xã Vị Thủy Đường 30 Tháng 4 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Nàng Mau - Đường 3 Tháng 2
Đất SX-KD nông thôn 2.835.000 850.500 567.000 0
Xã Vị Thủy Đường Ngô Quốc Trị (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD nông thôn 4.568.000 1.370.400 913.600 0
Xã Vị Thủy Đường Hùng Vương (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Ngô Quốc Trị - Đường Nguyễn Tri Phương
Đất SX-KD nông thôn 4.568.000 1.370.400 913.600 0
Xã Vị Thủy Đường Lê Quý Đôn (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD nông thôn 3.500.000 1.050.000 700.000 0
Xã Vị Thủy Đường Lê Quý Đôn (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD nông thôn 3.920.000 1.176.000 784.000 0
Xã Vị Thủy Đường Nguyễn Tri Phương (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD nông thôn 3.203.000 960.900 640.600 0
Xã Vị Thủy Đường Lê Hồng Phong (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD nông thôn 2.940.000 882.000 588.000 0
Xã Vị Thủy Đường Lê Hồng Phong (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD nông thôn 2.888.000 866.400 577.600 0
Xã Vị Thủy Đường Nguyễn Huệ (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Ngô Quốc Trị - Đường Nguyễn Tri Phương
Đất SX-KD nông thôn 2.940.000 882.000 588.000 0
Xã Vị Thủy Đường Nguyễn Trung Trực (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Ngô Quốc Trị - Đường Nguyễn Tri Phương
Đất SX-KD nông thôn 2.940.000 882.000 588.000 0
Xã Vị Thủy Đường 3 Tháng 2 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường 30 Tháng 4 - Cầu Kênh Hậu
Đất SX-KD nông thôn 2.363.000 708.900 472.600 0
Xã Vị Thủy Đường 3 Tháng 2 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Kênh Hậu - Cầu Nàng Mau 2
Đất SX-KD nông thôn 2.625.000 787.500 525.000 0
Xã Vị Thủy Đường 3 Tháng 2 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Nàng Mau 2 - Đường 30 Tháng 4
Đất SX-KD nông thôn 1.785.000 535.500 357.000 0
Xã Vị Thủy Đường Nguyễn Công Trứ (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Lê Hồng Phong
Đất SX-KD nông thôn 2.888.000 866.400 577.600 0
Xã Vị Thủy Đường Nguyễn Du (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Lê Quý Đôn
Đất SX-KD nông thôn 2.339.000 701.700 467.800 0
Xã Vị Thủy Đường Phan Bội Châu (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Du
Đất SX-KD nông thôn 2.339.000 701.700 467.800 0
Xã Vị Thủy Đường Phan Chu Trinh (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Du
Đất SX-KD nông thôn 2.339.000 701.700 467.800 0
Xã Vị Thủy Đường Tạ Quang Tỷ (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đất SX-KD nông thôn 2.339.000 701.700 467.800 0
Xã Vị Thủy Đường Nguyễn Thái Học (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đất SX-KD nông thôn 2.339.000 701.700 467.800 0
Xã Vị Thủy Đường Nguyễn Đình Chiểu (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Lê Hồng Phong
Đất SX-KD nông thôn 2.888.000 866.400 577.600 0
Xã Vị Thủy Đường Nguyễn Văn Trỗi (Khu A - B) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Lê Quý Đôn - Đường Nguyễn Tri Phương
Đất SX-KD nông thôn 3.500.000 1.050.000 700.000 0
Xã Vị Thủy Đường Nguyễn Hữu Trí (Khu A - B) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD nông thôn 3.500.000 1.050.000 700.000 0
Xã Vị Thủy Đường Trần Ngọc Quế (Khu A - B) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD nông thôn 3.500.000 1.050.000 700.000 0
Xã Vị Thủy Đường Trần Văn Sơn (Khu A - B) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD nông thôn 3.500.000 1.050.000 700.000 0
Xã Vị Thủy Đường Phan Đình Phùng (50 mét đầu của thửa đất)
Đường 30 Tháng 4 - Đường số 1A (Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau)
Đất SX-KD nông thôn 2.237.000 671.100 447.400 0
Xã Vị Thủy Đường Phan Đình Phùng (50 mét đầu của thửa đất)
Đường số 1A (Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau) - Cầu Thủ Bổn
Đất SX-KD nông thôn 1.751.000 525.300 350.200 0
Xã Vị Thủy Đường Nguyễn Huệ (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Ngô Quốc Trị - Cầu Tư Tiềm
Đất SX-KD nông thôn 2.066.000 619.800 413.200 0
Xã Vị Thủy Đường Võ Thị Sáu (50 mét đầu của thửa đất)
Đường 30 Tháng 4 - Đường Nguyễn Tri Phương
Đất SX-KD nông thôn 2.066.000 619.800 413.200 0
Xã Vị Thủy Đường Nguyễn Thị Định (50 mét đầu của thửa đất)
Đường 30 Tháng 4 - Rạch Phong Lưu
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000 504.000 336.000 0
Xã Vị Thủy Đường Hùng Vương nối dài (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh đất ông Nguyễn Văn Tiềm - Hết ranh Khu dân cư Giáo viên
Đất SX-KD nông thôn 2.440.000 732.000 488.000 0
Xã Vị Thủy Đường Kênh Lộ Làng (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Tri Phương - Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông
Đất SX-KD nông thôn 2.066.000 619.800 413.200 0
Xã Vị Thủy Đường Nguyễn Chí Thanh (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Ngô Quốc Trị - Đường Nguyễn Tri Phương
Đất SX-KD nông thôn 3.920.000 1.176.000 784.000 0
Xã Vị Thủy Tuyến mương lộ song song Đường 30 Tháng 4 (Hướng về phường Vị Tân) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Chí Thanh - Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông
Đất SX-KD nông thôn 2.482.000 744.600 496.400 0
Xã Vị Thủy Tuyến mương lộ song song Đường 30 Tháng 4 (Hướng về phường Long Bình) (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh Xáng Nàng Mau - Đường 3 Tháng 2
Đất SX-KD nông thôn 2.094.000 628.200 418.800 0
Xã Vị Thủy Tuyến mương lộ song song Quốc lộ 61 (Hướng về phường Long Bình) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường 3 Tháng 2 - Giáp ranh phường Long Bình
Đất SX-KD nông thôn 2.688.000 806.400 537.600 0
Xã Vị Thủy Đường Ba Liên - Ông Tà (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh phường Vị Tân - Kênh 9 Thước
Đất SX-KD nông thôn 578.000 210.000 210.000 0
Xã Vị Thủy Đường Ba Liên - Ông Tà (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh 9 Thước - Đường tỉnh 925D
Đất SX-KD nông thôn 431.000 210.000 210.000 0
Xã Vị Thủy Đường ô tô về Trung tâm xã Vị Trung (50 mét đầu của thửa đất)
Đường 30 Tháng 4 - Đường Kênh Chín Thước
Đất SX-KD nông thôn 2.066.000 619.800 413.200 0
Xã Vị Thủy Đường vào Nông Trường Tràm (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 61 - Giáp ranh xã Vĩnh Tường
Đất SX-KD nông thôn 1.701.000 510.300 340.200 0
Xã Vị Thủy Đường Kênh Xáng Nàng Mau 2 (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 61 - Giáp ranh xã Vĩnh Tường
Đất SX-KD nông thôn 1.575.000 472.500 315.000 0
Xã Vị Thủy Đường công vụ Kênh Ba Liên (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh phường Vị Tân - Quốc lộ 61C
Đất SX-KD nông thôn 2.520.000 756.000 504.000 0
Xã Vị Thủy Đường Kênh Chín Thước (50 mét đầu của thửa đất)
Đường ô tô về Trung tâm xã Vị Trung - Giáp ranh xã Vĩnh Tường
Đất SX-KD nông thôn 490.000 210.000 210.000 0
Xã Vị Thủy Đoạn nối Quốc lộ 61C đến Quốc lộ 61 (cả 02 đoạn) (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 61 - Quốc lộ 61C
Đất SX-KD nông thôn 2.548.000 764.400 509.600 0
Xã Vị Thủy Lộ nhựa 3,5 mét tuyến Kênh Xáng Nàng Mau (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Võ Thị Sáu - Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông
Đất SX-KD nông thôn 1.656.000 496.800 331.200 0
Xã Vị Thủy Đường bờ xáng Nàng Mau (50 mét đầu của thửa đất)
Tuyến mương lộ song song Đường 30 Tháng 4 (Hướng về phường Long Bình) - Giáp ranh xã Vĩnh Tường
Đất SX-KD nông thôn 1.656.000 496.800 331.200 0
Xã Vị Thủy Đường vào Đình Nguyễn Trung Trực (50 mét đầu của thửa đất)
Tuyến mương lộ song song Quốc lộ 61 (Hướng về phường Long Bình) - Lộ nhựa 3,5 mét tuyến kênh Xáng Nàng Mau
Đất SX-KD nông thôn 613.000 210.000 210.000 0
Xã Vị Thủy Tuyến đường cặp kênh 9 Thước (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh Ba Liên - Kênh Hội Đồng
Đất SX-KD nông thôn 613.000 210.000 210.000 0
Xã Vị Thủy Đường Kênh Hội Đồng (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh Chín Thước - Giáp ranh xã Vị Thanh 1
Đất SX-KD nông thôn 613.000 210.000 210.000 0
Xã Vị Thủy Đường Kênh Tràng Tiền (50 mét đầu của thửa đất)
Đường ô tô về Trung tâm xã Vị Trung - Cầu Năm Đằng
Đất SX-KD nông thôn 613.000 210.000 210.000 0
Xã Vị Thủy Đường Kênh Nàng Bèn (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Năm Đằng - Giáp ranh xã Vĩnh Tường
Đất SX-KD nông thôn 613.000 210.000 210.000 0
Xã Vị Thủy Dãy phố cặp nhà lồng chợ Nàng Mau (Chợ cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường 30 Tháng 4 - Kênh Hậu
Đất SX-KD nông thôn 4.568.000 1.370.400 913.600 0
Xã Vị Thủy Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 1) (50 mét đầu của thửa đất)
Các nền mặt tiền: Đường số 1A; Đường Phan Đình Phùng -
Đất SX-KD nông thôn 3.506.000 1.051.800 701.200 0
Xã Vị Thủy Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 1) (50 mét đầu của thửa đất)
Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng (Không áp dụng các nền mặt tiền Đường số 1A; Đường Phan Đình Phùng) -
Đất SX-KD nông thôn 3.499.000 1.049.700 699.800 0
Xã Vị Thủy Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 2) (50 mét đầu của thửa đất)
Các nền mặt tiền Đường số 11 -
Đất SX-KD nông thôn 4.760.000 1.428.000 952.000 0
Xã Vị Thủy Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 2) (50 mét đầu của thửa đất)
Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng (Không áp dụng các nền mặt tiền Đường số 11) -
Đất SX-KD nông thôn 4.200.000 1.260.000 840.000 0
Xã Vị Thủy Khu dân cư tự cải tạo phù hợp quy hoạch đất ở liền kề Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đoạn từ Đường Nguyễn Tri Phương đến Đường số D1) -
Đất SX-KD nông thôn 3.920.000 1.176.000 784.000 0
Xã Vị Thủy Khu dân cư tự cải tạo phù hợp quy hoạch đất ở liền kề Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (50 mét đầu của thửa đất)
Đường số D1 (Đoạn từ Đường Nguyễn Chí Thanh đến Đường số N10) -
Đất SX-KD nông thôn 2.339.000 701.700 467.800 0
Xã Vị Thủy Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường Nguyễn Tri Phương) -
Đất SX-KD nông thôn 3.920.000 1.176.000 784.000 0
Xã Vị Thủy Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Tri Phương (Đoạn từ Đường Nguyễn Chí Thanh đến Đường số N8) -
Đất SX-KD nông thôn 3.208.000 962.400 641.600 0
Xã Vị Thủy Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (50 mét đầu của thửa đất)
Đường số D14 (Đoạn từ Đường số N8 đến Đường số N10) -
Đất SX-KD nông thôn 3.920.000 1.176.000 784.000 0
Xã Vị Thủy Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (50 mét đầu của thửa đất)
Đường số N8 (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường Nguyễn Tri Phương) -
Đất SX-KD nông thôn 2.888.000 866.400 577.600 0
Xã Vị Thủy Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (50 mét đầu của thửa đất)
Đường số N10 (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường số D1) -
Đất SX-KD nông thôn 2.888.000 866.400 577.600 0
Xã Vị Thủy Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (50 mét đầu của thửa đất)
Đường số D1, D2 (Đoạn từ Đường số N8 đến Đường số N10) -
Đất SX-KD nông thôn 2.339.000 701.700 467.800 0
Xã Vị Thủy Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau phục vụ Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông, giai đoạn 2021 - 2025 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường số N1) -
Đất SX-KD nông thôn 3.920.000 1.176.000 784.000 0
Xã Vị Thủy Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau phục vụ Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông, giai đoạn 2021 - 2025 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường số D14 -
Đất SX-KD nông thôn 3.920.000 1.176.000 784.000 0
Xã Vị Thủy Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau phục vụ Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông, giai đoạn 2021 - 2025 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường số N1 -
Đất SX-KD nông thôn 2.106.000 631.800 421.200 0
Xã Vị Thủy Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau phục vụ Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông, giai đoạn 2021 - 2025 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường số N2 (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường số N1) -
Đất SX-KD nông thôn 2.106.000 631.800 421.200 0
Xã Vị Thủy Khu dân cư Giáo viên (50 mét đầu của thửa đất)
Các Đường nội bộ trong khu -
Đất SX-KD nông thôn 2.066.000 619.800 413.200 0
Xã Vị Thủy Khu dân cư và tái định cư xã Vị Trung (50 mét đầu của thửa đất)
Cả khu -
Đất SX-KD nông thôn 1.880.000 564.000 376.000 0
Xã Vị Thủy Tuyến Đường Ấp 5, thị trấn Nàng Mau (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Nguyễn Thị Định - Ngã ba Phong Lưu
Đất SX-KD nông thôn 1.008.000 302.400 210.000 0
Xã Vị Thủy Quốc lộ 61C (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Ba Liên - Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông
Đất SX-KD nông thôn 980.000 294.000 210.000 0
Xã Vị Thủy Quốc lộ 61C (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Ba Liên - Ranh xã Vị Thanh 1
Đất SX-KD nông thôn 739.200 221.760 210.000 0
Xã Vị Thủy Đại lộ Võ Nguyên Giáp (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh phường Vị Tân - Vòng xoay cầu Mương Lộ
Đất SX-KD nông thôn 1.456.000 436.800 291.200 0
Xã Vị Thủy Quốc lộ 61 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh phường Vị Tân (Đường 3 Tháng 2) - Vòng xoay cầu Mương Lộ
Đất SX-KD nông thôn 1.456.000 436.800 291.200 0
Xã Vị Thủy Quốc lộ 61 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Vòng xoay Cầu Mương Lộ - Cầu thủy lợi
Đất SX-KD nông thôn 1.254.400 376.320 250.880 0
Xã Vị Thủy Quốc lộ 61 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu thủy lợi - Cống Hai Lai
Đất SX-KD nông thôn 1.008.000 302.400 210.000 0
Xã Vị Thủy Quốc lộ 61 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 3 Tháng 2 - Giáp ranh phường Long Bình
Đất SX-KD nông thôn 1.344.000 403.200 268.800 0
Xã Vị Thủy Đường tỉnh 925D (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Thủ Bổn - Giáp ranh xã Vĩnh Tường
Đất SX-KD nông thôn 559.600 210.000 210.000 0
Xã Vị Thủy Đường 30 Tháng 4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cống Hai Lai - Hết ranh Trạm Biến Điện
Đất SX-KD nông thôn 1.134.000 340.200 226.800 0
Xã Vị Thủy Đường 30 Tháng 4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh Trạm Biến Điện - Cầu Nàng Mau
Đất SX-KD nông thôn 2.373.200 711.960 474.640 0
Xã Vị Thủy Đường 30 Tháng 4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Nàng Mau - Đường 3 Tháng 2
Đất SX-KD nông thôn 1.134.000 340.200 226.800 0
Xã Vị Thủy Đường Ngô Quốc Trị (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD nông thôn 1.827.200 548.160 365.440 0
Xã Vị Thủy Đường Hùng Vương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Ngô Quốc Trị - Đường Nguyễn Tri Phương
Đất SX-KD nông thôn 1.827.200 548.160 365.440 0
Xã Vị Thủy Đường Lê Quý Đôn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 420.000 280.000 0
Xã Vị Thủy Đường Lê Quý Đôn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD nông thôn 1.568.000 470.400 313.600 0
Xã Vị Thủy Đường Nguyễn Tri Phương (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD nông thôn 1.281.200 384.360 256.240 0
Xã Vị Thủy Đường Lê Hồng Phong (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD nông thôn 1.176.000 352.800 235.200 0
Xã Vị Thủy Đường Lê Hồng Phong (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Trung Trực - Đường Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD nông thôn 1.155.200 346.560 231.040 0
Xã Vị Thủy Đường Nguyễn Huệ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Ngô Quốc Trị - Đường Nguyễn Tri Phương
Đất SX-KD nông thôn 1.176.000 352.800 235.200 0
Xã Vị Thủy Đường Nguyễn Trung Trực (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Ngô Quốc Trị - Đường Nguyễn Tri Phương
Đất SX-KD nông thôn 1.176.000 352.800 235.200 0
Xã Vị Thủy Đường 3 Tháng 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 30 Tháng 4 - Cầu Kênh Hậu
Đất SX-KD nông thôn 945.200 283.560 210.000 0
Xã Vị Thủy Đường 3 Tháng 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Kênh Hậu - Cầu Nàng Mau 2
Đất SX-KD nông thôn 1.050.000 315.000 210.000 0
Xã Vị Thủy Đường 3 Tháng 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Nàng Mau 2 - Đường 30 Tháng 4
Đất SX-KD nông thôn 714.000 214.200 210.000 0
Xã Vị Thủy Đường Nguyễn Công Trứ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Lê Hồng Phong
Đất SX-KD nông thôn 1.155.200 346.560 231.040 0
Xã Vị Thủy Đường Nguyễn Du (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Lê Quý Đôn
Đất SX-KD nông thôn 935.600 280.680 210.000 0
Xã Vị Thủy Đường Phan Bội Châu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Du
Đất SX-KD nông thôn 935.600 280.680 210.000 0
Xã Vị Thủy Đường Phan Chu Trinh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Du
Đất SX-KD nông thôn 935.600 280.680 210.000 0
Xã Vị Thủy Đường Tạ Quang Tỷ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đất SX-KD nông thôn 935.600 280.680 210.000 0
Xã Vị Thủy Đường Nguyễn Thái Học (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Công Trứ - Đường Nguyễn Đình Chiểu
Đất SX-KD nông thôn 935.600 280.680 210.000 0
Xã Vị Thủy Đường Nguyễn Đình Chiểu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Tri Phương - Đường Lê Hồng Phong
Đất SX-KD nông thôn 1.155.200 346.560 231.040 0
Xã Vị Thủy Đường Nguyễn Văn Trỗi (Khu A - B) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Lê Quý Đôn - Đường Nguyễn Tri Phương
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 420.000 280.000 0
Xã Vị Thủy Đường Nguyễn Hữu Trí (Khu A - B) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 420.000 280.000 0
Xã Vị Thủy Đường Trần Ngọc Quế (Khu A - B) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 420.000 280.000 0
Xã Vị Thủy Đường Trần Văn Sơn (Khu A - B) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 420.000 280.000 0
Xã Vị Thủy Đường Phan Đình Phùng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 30 Tháng 4 - Đường số 1A (Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau)
Đất SX-KD nông thôn 894.800 268.440 210.000 0
Xã Vị Thủy Đường Phan Đình Phùng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường số 1A (Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau) - Cầu Thủ Bổn
Đất SX-KD nông thôn 700.400 210.120 210.000 0
Xã Vị Thủy Đường Nguyễn Huệ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Ngô Quốc Trị - Cầu Tư Tiềm
Đất SX-KD nông thôn 826.400 247.920 210.000 0
Xã Vị Thủy Đường Võ Thị Sáu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 30 Tháng 4 - Đường Nguyễn Tri Phương
Đất SX-KD nông thôn 826.400 247.920 210.000 0
Xã Vị Thủy Đường Nguyễn Thị Định (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 30 Tháng 4 - Rạch Phong Lưu
Đất SX-KD nông thôn 672.000 210.000 210.000 0
Xã Vị Thủy Đường Hùng Vương nối dài (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh đất ông Nguyễn Văn Tiềm - Hết ranh Khu dân cư Giáo viên
Đất SX-KD nông thôn 976.000 292.800 210.000 0
Xã Vị Thủy Đường Kênh Lộ Làng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Tri Phương - Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông
Đất SX-KD nông thôn 826.400 247.920 210.000 0
Xã Vị Thủy Đường Nguyễn Chí Thanh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Ngô Quốc Trị - Đường Nguyễn Tri Phương
Đất SX-KD nông thôn 1.568.000 470.400 313.600 0
Xã Vị Thủy Tuyến mương lộ song song Đường 30 Tháng 4 (Hướng về phường Vị Tân) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Chí Thanh - Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông
Đất SX-KD nông thôn 992.800 297.840 210.000 0
Xã Vị Thủy Tuyến mương lộ song song Đường 30 Tháng 4 (Hướng về phường Long Bình) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Xáng Nàng Mau - Đường 3 Tháng 2
Đất SX-KD nông thôn 837.600 251.280 210.000 0
Xã Vị Thủy Tuyến mương lộ song song Quốc lộ 61 (Hướng về phường Long Bình) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 3 Tháng 2 - Giáp ranh phường Long Bình
Đất SX-KD nông thôn 1.075.200 322.560 215.040 0
Xã Vị Thủy Đường Ba Liên - Ông Tà (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh phường Vị Tân - Kênh 9 Thước
Đất SX-KD nông thôn 231.200 210.000 210.000 0
Xã Vị Thủy Đường Ba Liên - Ông Tà (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh 9 Thước - Đường tỉnh 925D
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Vị Thủy Đường ô tô về Trung tâm xã Vị Trung (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 30 Tháng 4 - Đường Kênh Chín Thước
Đất SX-KD nông thôn 826.400 247.920 210.000 0
Xã Vị Thủy Đường vào Nông Trường Tràm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 61 - Giáp ranh xã Vĩnh Tường
Đất SX-KD nông thôn 680.400 210.000 210.000 0
Xã Vị Thủy Đường Kênh Xáng Nàng Mau 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 61 - Giáp ranh xã Vĩnh Tường
Đất SX-KD nông thôn 630.000 210.000 210.000 0
Xã Vị Thủy Đường công vụ Kênh Ba Liên (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh phường Vị Tân - Quốc lộ 61C
Đất SX-KD nông thôn 1.008.000 302.400 210.000 0
Xã Vị Thủy Đường Kênh Chín Thước (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường ô tô về Trung tâm xã Vị Trung - Giáp ranh xã Vĩnh Tường
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Vị Thủy Đoạn nối Quốc lộ 61C đến Quốc lộ 61 (cả 02 đoạn) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 61 - Quốc lộ 61C
Đất SX-KD nông thôn 1.019.200 305.760 210.000 0
Xã Vị Thủy Lộ nhựa 3,5 mét tuyến Kênh Xáng Nàng Mau (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Võ Thị Sáu - Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông
Đất SX-KD nông thôn 662.400 210.000 210.000 0
Xã Vị Thủy Đường bờ xáng Nàng Mau (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Tuyến mương lộ song song Đường 30 Tháng 4 (Hướng về phường Long Bình) - Giáp ranh xã Vĩnh Tường
Đất SX-KD nông thôn 662.400 210.000 210.000 0
Xã Vị Thủy Đường vào Đình Nguyễn Trung Trực (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Tuyến mương lộ song song Quốc lộ 61 (Hướng về phường Long Bình) - Lộ nhựa 3,5 mét tuyến kênh Xáng Nàng Mau
Đất SX-KD nông thôn 245.200 210.000 210.000 0
Xã Vị Thủy Tuyến đường cặp kênh 9 Thước (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Ba Liên - Kênh Hội Đồng
Đất SX-KD nông thôn 245.200 210.000 210.000 0
Xã Vị Thủy Đường Kênh Hội Đồng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Chín Thước - Giáp ranh xã Vị Thanh 1
Đất SX-KD nông thôn 245.200 210.000 210.000 0
Xã Vị Thủy Đường Kênh Tràng Tiền (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường ô tô về Trung tâm xã Vị Trung - Cầu Năm Đằng
Đất SX-KD nông thôn 245.200 210.000 210.000 0
Xã Vị Thủy Đường Kênh Nàng Bèn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Năm Đằng - Giáp ranh xã Vĩnh Tường
Đất SX-KD nông thôn 245.200 210.000 210.000 0
Xã Vị Thủy Dãy phố cặp nhà lồng chợ Nàng Mau (Chợ cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường 30 Tháng 4 - Kênh Hậu
Đất SX-KD nông thôn 1.827.200 548.160 365.440 0
Xã Vị Thủy Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 1) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Các nền mặt tiền: Đường số 1A; Đường Phan Đình Phùng -
Đất SX-KD nông thôn 1.402.400 420.720 280.480 0
Xã Vị Thủy Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 1) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng (Không áp dụng các nền mặt tiền Đường số 1A; Đường Phan Đình Phùng) -
Đất SX-KD nông thôn 1.399.600 419.880 279.920 0
Xã Vị Thủy Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 2) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Các nền mặt tiền Đường số 11 -
Đất SX-KD nông thôn 1.904.000 571.200 380.800 0
Xã Vị Thủy Khu Thương mại thị trấn Nàng Mau (Khu 2) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng (Không áp dụng các nền mặt tiền Đường số 11) -
Đất SX-KD nông thôn 1.680.000 504.000 336.000 0
Xã Vị Thủy Khu dân cư tự cải tạo phù hợp quy hoạch đất ở liền kề Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đoạn từ Đường Nguyễn Tri Phương đến Đường số D1) -
Đất SX-KD nông thôn 1.568.000 470.400 313.600 0
Xã Vị Thủy Khu dân cư tự cải tạo phù hợp quy hoạch đất ở liền kề Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường số D1 (Đoạn từ Đường Nguyễn Chí Thanh đến Đường số N10) -
Đất SX-KD nông thôn 935.600 280.680 210.000 0
Xã Vị Thủy Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường Nguyễn Tri Phương) -
Đất SX-KD nông thôn 1.568.000 470.400 313.600 0
Xã Vị Thủy Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Tri Phương (Đoạn từ Đường Nguyễn Chí Thanh đến Đường số N8) -
Đất SX-KD nông thôn 1.283.200 384.960 256.640 0
Xã Vị Thủy Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường số D14 (Đoạn từ Đường số N8 đến Đường số N10) -
Đất SX-KD nông thôn 1.568.000 470.400 313.600 0
Xã Vị Thủy Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường số N8 (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường Nguyễn Tri Phương) -
Đất SX-KD nông thôn 1.155.200 346.560 231.040 0
Xã Vị Thủy Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường số N10 (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường số D1) -
Đất SX-KD nông thôn 1.155.200 346.560 231.040 0
Xã Vị Thủy Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường số D1, D2 (Đoạn từ Đường số N8 đến Đường số N10) -
Đất SX-KD nông thôn 935.600 280.680 210.000 0
Xã Vị Thủy Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau phục vụ Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông, giai đoạn 2021 - 2025 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Chí Thanh (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường số N1) -
Đất SX-KD nông thôn 1.568.000 470.400 313.600 0
Xã Vị Thủy Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau phục vụ Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông, giai đoạn 2021 - 2025 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường số D14 -
Đất SX-KD nông thôn 1.568.000 470.400 313.600 0
Xã Vị Thủy Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau phục vụ Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông, giai đoạn 2021 - 2025 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường số N1 -
Đất SX-KD nông thôn 842.400 252.720 210.000 0
Xã Vị Thủy Khu tái định cư thị trấn Nàng Mau phục vụ Dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông, giai đoạn 2021 - 2025 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường số N2 (Đoạn từ Đường số D14 đến Đường số N1) -
Đất SX-KD nông thôn 842.400 252.720 210.000 0
Xã Vị Thủy Khu dân cư Giáo viên (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Các Đường nội bộ trong khu -
Đất SX-KD nông thôn 826.400 247.920 210.000 0
Xã Vị Thủy Khu dân cư và tái định cư xã Vị Trung (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cả khu -
Đất SX-KD nông thôn 752.000 225.600 210.000 0
Xã Vị Thủy Tuyến Đường Ấp 5, thị trấn Nàng Mau (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Nguyễn Thị Định - Ngã ba Phong Lưu
Đất SX-KD nông thôn 403.200 210.000 210.000 0
Xã Vị Thủy Xã Vị Thủy
Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -
Đất SX-KD nông thôn 0 0 0 210.000
Xã Vị Thủy Xã Vị Thủy
-
Đất trồng lúa 130.000 120.000 0 0
Xã Vị Thủy Xã Vị Thủy
-
Đất trồng cây hàng năm 130.000 120.000 0 0
Xã Vị Thủy Xã Vị Thủy
-
Đất nuôi trồng thủy sản 130.000 120.000 0 0
Xã Vị Thủy Xã Vị Thủy
-
Đất rừng sản xuất 130.000 120.000 0 0
Xã Vị Thủy Xã Vị Thủy
-
Đất rừng phòng hộ 104.000 96.000 0 0
Xã Vị Thủy Xã Vị Thủy
-
Đất rừng đặc dụng 104.000 96.000 0 0
Xã Vị Thủy Xã Vị Thủy
-
Đất trồng cây lâu năm 140.000 130.000 0 0
Xã Vị Thủy Xã Vị Thủy
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 140.000 130.000 0 0
Xã Vị Thủy Xã Vị Thủy
-
Đất nông nghiệp khác 130.000 120.000 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Vị Thủy Quốc lộ 61C (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Kênh Ba Liên - Giáp ranh xã Vĩnh Thuận Đông
Đất ở nông thôn 3.500.000 1.050.000 700.000 0
Xã Vị Thủy Quốc lộ 61C (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Kênh Ba Liên - Ranh xã Vị Thanh 1
Đất ở nông thôn 2.640.000 792.000 528.000 0
Xã Vị Thủy Đại lộ Võ Nguyên Giáp (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh phường Vị Tân - Vòng xoay cầu Mương Lộ
Đất ở nông thôn 5.200.000 1.560.000 1.040.000 0
Xã Vị Thủy Quốc lộ 61 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh phường Vị Tân (Đường 3 Tháng 2) - Vòng xoay cầu Mương Lộ
Đất ở nông thôn 5.200.000 1.560.000 1.040.000 0
Xã Vị Thủy Quốc lộ 61 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Vòng xoay Cầu Mương Lộ - Cầu thủy lợi
Đất ở nông thôn 4.480.000 1.344.000 896.000 0
Xã Vị Thủy Quốc lộ 61 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu thủy lợi - Cống Hai Lai
Đất ở nông thôn 3.600.000 1.080.000 720.000 0
Xã Vị Thủy Quốc lộ 61 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường 3 Tháng 2 - Giáp ranh phường Long Bình
Đất ở nông thôn 4.800.000 1.440.000 960.000 0
Xã Vị Thủy Đường tỉnh 925D (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Thủ Bổn - Giáp ranh xã Vĩnh Tường
Đất ở nông thôn 1.998.000 599.400 399.600 0
Xã Vị Thủy Đường 30 Tháng 4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cống Hai Lai - Hết ranh Trạm Biến Điện
Đất ở nông thôn 4.050.000 1.215.000 810.000 0
Xã Vị Thủy Đường 30 Tháng 4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh Trạm Biến Điện - Cầu Nàng Mau
Đất ở nông thôn 8.475.000 2.542.500 1.695.000 0
Xã Vị Thủy Đường 30 Tháng 4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Nàng Mau - Đường 3 Tháng 2
Đất ở nông thôn 4.050.000 1.215.000 810.000 0
Xã Vị Thủy Đường Ngô Quốc Trị (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Chí Thanh
Đất ở nông thôn 6.525.000 1.957.500 1.305.000 0
Xã Vị Thủy Đường Hùng Vương (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Ngô Quốc Trị - Đường Nguyễn Tri Phương
Đất ở nông thôn 6.525.000 1.957.500 1.305.000 0
Xã Vị Thủy Đường Lê Quý Đôn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Nguyễn Huệ - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất ở nông thôn 5.000.000 1.500.000 1.000.000 0
Xã Vị Thủy Đường Lê Quý Đôn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Nguyễn Trung Trực
Đất ở nông thôn 5.600.000 1.680.000 1.120.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Vị Thủy

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Vị Thủy, Thành phố Cần Thơ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Vị Thủy, Thành phố Cần Thơ 2026

4. Thông tin xã Vị Thủy, thành phố Cần Thơ

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Nàng Mau, Xã Vị Thắng, Xã Vị Trung (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Vị Thủy theo Nghị quyết số 1668/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Vị Thủy có diện tích tự nhiên 49,84 km² với quy mô dân số 32.394 người, mật độ dân cư đạt 650 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Vị Thủy được đặt tại UBND huyện Vị Thủy, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Vị Thủy không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Cần Thơ, Xã Vị Thủy là một trong tổng số 103 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 72 xã và 31 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Vị Thủy, Thành phố Cần Thơ - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Cần Thơ

5.1. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp

Vị trí đất được xác định gồm 02 (hai) vị trí sau:

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

5.2. Xác định vị trí đất đối với đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

5.3. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Vị Thủy, thành phố Cần Thơ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Vị Thủy, thành phố Cần Thơ là 8.475.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Vị Thủy, thành phố Cần Thơ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Vị Thủy, thành phố Cần Thơ là khoảng 1.109.667 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (921 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?