Bảng giá đất xã Vị Xuyên, tỉnh Tuyên Quang 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Vị Xuyên, tỉnh Tuyên Quang

Bảng giá đất xã Vị Xuyên, tỉnh Tuyên Quang năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang. Mức giá đất tại xã Vị Xuyên được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Vị Xuyên theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Vị Xuyên, tỉnh Tuyên Quang

– Nghị quyết 41/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí cụ thể để xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá đất và quyết định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang


3. Tra cứu bảng giá đất xã Vị Xuyên, tỉnh Tuyên Quang

Bảng giá đất xã Vị Xuyên năm 2026

Khu vực: xã Vị Xuyên.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất chăn nuôi tập trung, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 13.000 đến 6.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Vị Xuyên Quốc lộ 2
Giáp ranh phường Hà Giang 1 - Suối Lâm Sản (Km6+700)
Đất ở nông thôn 920.000 550.000 460.000
Xã Vị Xuyên Quốc lộ 2
Suối Lâm Sản (Km6+700) - Km8
Đất ở nông thôn 1.290.000 770.000 650.000
Xã Vị Xuyên Quốc lộ 2
Km8 - Cổng trạm Y tế xã Đạo Đức (cũ)
Đất ở nông thôn 920.000 550.000 460.000
Xã Vị Xuyên Quốc lộ 2
Cổng trạm Y tế xã Đạo Đức cũ - Đường dân sinh cạnh nhà ông Chu Quốc Huy (Km11+200)
Đất ở nông thôn 1.290.000 770.000 650.000
Xã Vị Xuyên Quốc lộ 2
Đường dân sinh cạnh nhà ông Chu Quốc Huy (km11+200) - Km 14
Đất ở nông thôn 920.000 550.000 460.000
Xã Vị Xuyên Quốc lộ 2
Km 14 - Đường rẽ đi xã Cao Bồ (Km16+200)
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 250.000
Xã Vị Xuyên Quốc lộ 2
Đường rẽ đi xã Cao Bồ (Km16+200) - Km17
Đất ở nông thôn 920.000 550.000 460.000
Xã Vị Xuyên Quốc lộ 2
Km17 - Giáp thị trấn Vị Xuyên cũ
Đất ở nông thôn 1.290.000 770.000 650.000
Xã Vị Xuyên Quốc lộ 2
Km28 + 900 - Km 30
Đất ở nông thôn 920.000 550.000 460.000
Xã Vị Xuyên Quốc lộ 2
Km30 - Hết địa phận xã Vị Xuyên
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 250.000
Xã Vị Xuyên Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 2)
Km17 + 800m - Km19
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.500.000 1.250.000
Xã Vị Xuyên Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 2)
Km19 - Km21
Đất ở nông thôn 3.500.000 2.100.000 1.750.000
Xã Vị Xuyên Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 2)
Km21 - Km21 + 500
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.600.000 3.000.000
Xã Vị Xuyên Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 2)
Km21 + 500 - Km22 + 500
Đất ở nông thôn 3.500.000 2.100.000 1.750.000
Xã Vị Xuyên Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 2)
Km22 + 500 - Km23
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.500.000 1.250.000
Xã Vị Xuyên Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 2)
Km23 - Km24
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 750.000
Xã Vị Xuyên Đường Trần Hưng Đạo (QL2)
Km24 - Km25 + 700 (hết ranh giới tổ 1)
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 250.000
Xã Vị Xuyên Đường Trần Hưng Đạo (QL2)
Km25 + 700 (hết ranh giới tổ 1) - Km26 + 900 (đầu Cầu Mực)
Đất ở nông thôn 960.000 580.000 480.000
Xã Vị Xuyên Đường Trần Hưng Đạo (QL2)
Km26 + 900 (đầu Cầu Mực) - Km28 + 900
Đất ở nông thôn 1.180.000 710.000 590.000
Xã Vị Xuyên Đường Hùng Vương
Km 270, Quốc lộ 2 (Ngã 3 bưu điện) - Trường Chính trị
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.500.000 1.250.000
Xã Vị Xuyên Đường Lê Qúy Đôn
Km270 +800, Quốc lộ 2 (Nhà ông Thiện Sắc) - Đường Quốc lộ 2, Km268+600 (Nhà ông Nguyễn Linh)
Đất ở nông thôn 970.000 580.000 490.000
Xã Vị Xuyên Đường Hồng Quân
Km269 +00, Quốc lộ 2 - Cầu Km21+700
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.500.000 1.250.000
Xã Vị Xuyên Đường Huỳnh Thúc Kháng
Km269 +100, Quốc lộ 2 (Cây xăng) - Km0 +800 (Nhà máy đá xẻ)
Đất ở nông thôn 970.000 580.000 490.000
Xã Vị Xuyên Đường Trần Phú
Km270 +400, Quốc lộ 2 (Nhà hàng Hương Ngãi) - Km0 +400 (Đường vào huyện đội cũ)
Đất ở nông thôn 970.000 580.000 490.000
Xã Vị Xuyên Đường Võ Nguyên Giáp
Km266+850, Quốc lộ 2 - Km4 (thôn Làng Vàng 1)
Đất ở nông thôn 750.000 450.000 380.000
Xã Vị Xuyên Đường Trường Chinh
Ngã ba Quốc lộ 2 - Cầu Trung Thành
Đất ở nông thôn 960.000 580.000 480.000
Xã Vị Xuyên Đường Trường Chinh
Cầu Trung Thành - Ngã ba đi Bạch Ngọc
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 250.000
Xã Vị Xuyên Đường Trường Chinh
Ngã ba đi Bạch Ngọc - Hết địa phận xã Vị Xuyên
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 250.000
Xã Vị Xuyên Đường Bế Văn Đàn
Km261, Quốc lộ 2 (Ngã 3 đường đi vào Tổ 3) - Km2
Đất ở nông thôn 450.000 270.000 230.000
Xã Vị Xuyên Đường Hoàng Việt Hưng
Km259, Quốc lộ 2 (Đường đi vào Tổ 8 và Tổ 11) - Km2+400
Đất ở nông thôn 450.000 270.000 230.000
Xã Vị Xuyên Đường Trần Qúy Kiên
Km258, Quốc lộ 2 (Đường đi vào Tổ 10) - Km0+500
Đất ở nông thôn 450.000 270.000 230.000
Xã Vị Xuyên Phố Hoàng Văn Thụ
Đường Lê Quý Đôn - Đường Hùng Vương
Đất ở nông thôn 970.000 580.000 490.000
Xã Vị Xuyên Phố Lê Hồng Phong
Đường Lê Quý Đôn - Đường Nguyễn Trãi
Đất ở nông thôn 970.000 580.000 490.000
Xã Vị Xuyên Phố Nguyễn Viết Xuân
Đường Lê Quý Đôn - Km0+200 (cuối phố)
Đất ở nông thôn 650.000 390.000 330.000
Xã Vị Xuyên Phố Võ Thị Sáu
Đường Hùng Vương - Km0+200 (cuối phố)
Đất ở nông thôn 970.000 580.000 490.000
Xã Vị Xuyên Phố Lê Văn Tám
Đường Hùng Vương - Hết ban CHQS huyện cũ
Đất ở nông thôn 970.000 580.000 490.000
Xã Vị Xuyên Phố Lê Trần Mãn
Đường Nguyễn Trãi - Đường Lê Quý Đôn
Đất ở nông thôn 970.000 580.000 490.000
Xã Vị Xuyên Phố Ngô Quyền
Đường Nguyễn Trãi - Đường Lê Quý Đôn
Đất ở nông thôn 970.000 580.000 490.000
Xã Vị Xuyên Phố Hai Bà Trưng
Đường Nguyễn Trãi - Km0+400 (cuối phố)
Đất ở nông thôn 970.000 580.000 490.000
Xã Vị Xuyên Phố Nguyễn Văn Trỗi
Đường Nguyễn Trãi - Km0+635 (cuối phố)
Đất ở nông thôn 970.000 580.000 490.000
Xã Vị Xuyên Phố Hoàng Hữu Chuyên
Phố Nguyễn Văn Trỗi - Đường Huỳnh Thúc Kháng
Đất ở nông thôn 970.000 580.000 490.000
Xã Vị Xuyên Phố Nguyễn Viết Ninh
Đường Hùng Vương - Đường Lê Quý Đôn
Đất ở nông thôn 970.000 580.000 490.000
Xã Vị Xuyên Phố Lê Chân
Đường Nguyễn Trãi - Đường Lê Quý Đôn
Đất ở nông thôn 970.000 580.000 490.000
Xã Vị Xuyên Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ)
Giáp trường Mầm non Hoa Mai - Hết nhà ông Luân tổ 3
Đất ở nông thôn 650.000 390.000 330.000
Xã Vị Xuyên Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ)
Ngã ba đường nhựa - Hết trường THPT Vị Xuyên
Đất ở nông thôn 650.000 390.000 330.000
Xã Vị Xuyên Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ)
Giáp nhà hàng Đức Thọ - Hết nhà Tiến Dung thôn Đông Cáp 1
Đất ở nông thôn 650.000 390.000 330.000
Xã Vị Xuyên Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ)
Cầu khu nhà Tiến Dung thôn Đông Cáp - Ngã 3 đường đi về UBND huyện
Đất ở nông thôn 650.000 390.000 330.000
Xã Vị Xuyên Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ)
Quốc lộ 2 - Hết nhà nghỉ Minh Hằng Tổ 5
Đất ở nông thôn 650.000 390.000 330.000
Xã Vị Xuyên Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ)
Quốc lộ 2 - Hết nhà ông Luật Hằng Tổ 2
Đất ở nông thôn 650.000 390.000 330.000
Xã Vị Xuyên Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ)
Cổng Tổ 16 - Trạm biến áp
Đất ở nông thôn 650.000 390.000 330.000
Xã Vị Xuyên Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ)
Giáp trụ sở UBND xã Vị Xuyên - Ngã 3 đường Võ Nguyên Gíap
Đất ở nông thôn 1.500.000 900.000 750.000
Xã Vị Xuyên Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ)
Đường Hồng Quân (thôn Tân Mỹ) - Hết thửa 105, tờ 72 bản đồ địa chính thị trấn Vị Xuyên cũ
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 250.000
Xã Vị Xuyên Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ)
Quốc lộ 2 - Hết trường Tiểu học thị trấn Việt Lâm cũ
Đất ở nông thôn 250.000 150.000 130.000
Xã Vị Xuyên Đường liên thôn (khu vực xã Đạo Đức cũ)
Ngã 3 khu công nghiệp Bình Vàng - Cầu khu công nghiệp Bình Vàng
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 350.000
Xã Vị Xuyên Đường liên thôn (khu vực xã Đạo Đức cũ)
Khu công nghiệp Bình Vàng - Giáp ranh xã Linh Hồ
Đất ở nông thôn 250.000 150.000 130.000
Xã Vị Xuyên Đường liên thôn (khu vực xã Đạo Đức cũ)
Quốc lộ 2 (Km16) - Cao Bồ (hết thôn Làng Má)
Đất ở nông thôn 300.000 180.000 150.000
Xã Vị Xuyên Đường liên thôn (khu vực xã Đạo Đức cũ)
Quốc lộ 2 (Cầu treo km 15) - Xã Phú Linh (hết thôn Bình Vàng)
Đất ở nông thôn 300.000 180.000 150.000
Xã Vị Xuyên Đường liên thôn (khu vực xã Việt Lâm cũ)
Ngã ba Vạt - Cổng khu A bệnh viện phục hồi chức năng
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 350.000
Xã Vị Xuyên Đường liên thôn (khu vực xã Việt Lâm cũ)
Cổng khu A bệnh viện phục hồi chức năng - Giáp ranh xã Việt Lâm
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 200.000
Xã Vị Xuyên Khu tái định cư KCN Bình Vàng
Toàn khu -
Đất ở nông thôn 500.000
Xã Vị Xuyên Khu tái định cư thôn Đông Cáp 2
Toàn khu -
Đất ở nông thôn 1.000.000
Xã Vị Xuyên Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất thuộc thị trấn Vị Xuyên cũ
-
Đất ở nông thôn 300.000
Xã Vị Xuyên Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất thuộc xã Đạo Đức cũ
-
Đất ở nông thôn 300.000
Xã Vị Xuyên Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất thuộc xã Việt Lâm cũ
-
Đất ở nông thôn 200.000
Xã Vị Xuyên Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất thuộc thị trấn nông trường Việt Lâm cũ
-
Đất ở nông thôn 280.000
Xã Vị Xuyên Quốc lộ 2
Giáp ranh phường Hà Giang 1 - Suối Lâm Sản (Km6+700)
Đất TM-DV nông thôn 740.000 440.000 370.000
Xã Vị Xuyên Quốc lộ 2
Suối Lâm Sản (Km6+700) - Km8
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 620.000 520.000
Xã Vị Xuyên Quốc lộ 2
Km8 - Cổng trạm Y tế xã Đạo Đức (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 740.000 440.000 370.000
Xã Vị Xuyên Quốc lộ 2
Cổng trạm Y tế xã Đạo Đức cũ - Đường dân sinh cạnh nhà ông Chu Quốc Huy (Km11+200)
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 620.000 520.000
Xã Vị Xuyên Quốc lộ 2
Đường dân sinh cạnh nhà ông Chu Quốc Huy (km11+200) - Km 14
Đất TM-DV nông thôn 740.000 440.000 370.000
Xã Vị Xuyên Quốc lộ 2
Km 14 - Đường rẽ đi xã Cao Bồ (Km16+200)
Đất TM-DV nông thôn 450.000 270.000 230.000
Xã Vị Xuyên Quốc lộ 2
Đường rẽ đi xã Cao Bồ (Km16+200) - Km17
Đất TM-DV nông thôn 740.000 440.000 370.000
Xã Vị Xuyên Quốc lộ 2
Km17 - Giáp thị trấn Vị Xuyên cũ
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 620.000 520.000
Xã Vị Xuyên Quốc lộ 2
Km28 + 900 - Km 30
Đất TM-DV nông thôn 740.000 440.000 370.000
Xã Vị Xuyên Quốc lộ 2
Km30 - Hết địa phận xã Vị Xuyên
Đất TM-DV nông thôn 440.000 260.000 220.000
Xã Vị Xuyên Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 2)
Km17 + 800m - Km19
Đất TM-DV nông thôn 2.270.000 1.360.000 1.140.000
Xã Vị Xuyên Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 2)
Km19 - Km21
Đất TM-DV nông thôn 3.330.000 2.000.000 1.670.000
Xã Vị Xuyên Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 2)
Km21 - Km21 + 500
Đất TM-DV nông thôn 5.640.000 3.380.000 2.820.000
Xã Vị Xuyên Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 2)
Km21 + 500 - Km22 + 500
Đất TM-DV nông thôn 3.330.000 2.000.000 1.670.000
Xã Vị Xuyên Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 2)
Km22 + 500 - Km23
Đất TM-DV nông thôn 2.270.000 1.360.000 1.140.000
Xã Vị Xuyên Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 2)
Km23 - Km24
Đất TM-DV nông thôn 1.370.000 820.000 690.000
Xã Vị Xuyên Đường Trần Hưng Đạo (QL2)
Km24 - Km25 + 700 (hết ranh giới tổ 1)
Đất TM-DV nông thôn 490.000 290.000 250.000
Xã Vị Xuyên Đường Trần Hưng Đạo (QL2)
Km25 + 700 (hết ranh giới tổ 1) - Km26 + 900 (đầu Cầu Mực)
Đất TM-DV nông thôn 770.000 460.000 390.000
Xã Vị Xuyên Đường Trần Hưng Đạo (QL2)
Km26 + 900 (đầu Cầu Mực) - Km28 + 900
Đất TM-DV nông thôn 950.000 570.000 480.000
Xã Vị Xuyên Đường Hùng Vương
Km 270, Quốc lộ 2 (Ngã 3 bưu điện) - Trường Chính trị
Đất TM-DV nông thôn 2.120.000 1.270.000 1.060.000
Xã Vị Xuyên Đường Lê Qúy Đôn
Km270 +800, Quốc lộ 2 (Nhà ông Thiện Sắc) - Đường Quốc lộ 2, Km268+600 (Nhà ông Nguyễn Linh)
Đất TM-DV nông thôn 780.000 470.000 390.000
Xã Vị Xuyên Đường Hồng Quân
Km269 +00, Quốc lộ 2 - Cầu Km21+700
Đất TM-DV nông thôn 2.120.000 1.270.000 1.060.000
Xã Vị Xuyên Đường Huỳnh Thúc Kháng
Km269 +100, Quốc lộ 2 (Cây xăng) - Km0 +800 (Nhà máy đá xẻ)
Đất TM-DV nông thôn 780.000 470.000 390.000
Xã Vị Xuyên Đường Trần Phú
Km270 +400, Quốc lộ 2 (Nhà hàng Hương Ngãi) - Km0 +400 (Đường vào huyện đội cũ)
Đất TM-DV nông thôn 780.000 470.000 390.000
Xã Vị Xuyên Đường Võ Nguyên Giáp
Km266+850, Quốc lộ 2 - Km4 (thôn Làng Vàng 1)
Đất TM-DV nông thôn 600.000 360.000 300.000
Xã Vị Xuyên Đường Trường Chinh
Ngã ba Quốc lộ 2 - Cầu Trung Thành
Đất TM-DV nông thôn 770.000 460.000 390.000
Xã Vị Xuyên Đường Trường Chinh
Cầu Trung Thành - Ngã ba đi Bạch Ngọc
Đất TM-DV nông thôn 490.000 290.000 250.000
Xã Vị Xuyên Đường Trường Chinh
Ngã ba đi Bạch Ngọc - Hết địa phận xã Vị Xuyên
Đất TM-DV nông thôn 440.000 260.000 220.000
Xã Vị Xuyên Đường Bế Văn Đàn
Km261, Quốc lộ 2 (Ngã 3 đường đi vào Tổ 3) - Km2
Đất TM-DV nông thôn 350.000 210.000 180.000
Xã Vị Xuyên Đường Hoàng Việt Hưng
Km259, Quốc lộ 2 (Đường đi vào Tổ 8 và Tổ 11) - Km2+400
Đất TM-DV nông thôn 350.000 210.000 180.000
Xã Vị Xuyên Đường Trần Qúy Kiên
Km258, Quốc lộ 2 (Đường đi vào Tổ 10) - Km0+500
Đất TM-DV nông thôn 350.000 210.000 180.000
Xã Vị Xuyên Phố Hoàng Văn Thụ
Đường Lê Quý Đôn - Đường Hùng Vương
Đất TM-DV nông thôn 780.000 470.000 390.000
Xã Vị Xuyên Phố Lê Hồng Phong
Đường Lê Quý Đôn - Đường Nguyễn Trãi
Đất TM-DV nông thôn 780.000 470.000 390.000
Xã Vị Xuyên Phố Nguyễn Viết Xuân
Đường Lê Quý Đôn - Km0+200 (cuối phố)
Đất TM-DV nông thôn 520.000 310.000 260.000
Xã Vị Xuyên Phố Võ Thị Sáu
Đường Hùng Vương - Km0+200 (cuối phố)
Đất TM-DV nông thôn 780.000 470.000 390.000
Xã Vị Xuyên Phố Lê Văn Tám
Đường Hùng Vương - Hết ban CHQS huyện cũ
Đất TM-DV nông thôn 780.000 470.000 390.000
Xã Vị Xuyên Phố Lê Trần Mãn
Đường Nguyễn Trãi - Đường Lê Quý Đôn
Đất TM-DV nông thôn 780.000 470.000 390.000
Xã Vị Xuyên Phố Ngô Quyền
Đường Nguyễn Trãi - Đường Lê Quý Đôn
Đất TM-DV nông thôn 780.000 470.000 390.000
Xã Vị Xuyên Phố Hai Bà Trưng
Đường Nguyễn Trãi - Km0+400 (cuối phố)
Đất TM-DV nông thôn 780.000 470.000 390.000
Xã Vị Xuyên Phố Nguyễn Văn Trỗi
Đường Nguyễn Trãi - Km0+635 (cuối phố)
Đất TM-DV nông thôn 780.000 470.000 390.000
Xã Vị Xuyên Phố Hoàng Hữu Chuyên
Phố Nguyễn Văn Trỗi - Đường Huỳnh Thúc Kháng
Đất TM-DV nông thôn 780.000 470.000 390.000
Xã Vị Xuyên Phố Nguyễn Viết Ninh
Đường Hùng Vương - Đường Lê Quý Đôn
Đất TM-DV nông thôn 780.000 470.000 390.000
Xã Vị Xuyên Phố Lê Chân
Đường Nguyễn Trãi - Đường Lê Quý Đôn
Đất TM-DV nông thôn 780.000 470.000 390.000
Xã Vị Xuyên Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ)
Giáp trường Mầm non Hoa Mai - Hết nhà ông Luân tổ 3
Đất TM-DV nông thôn 520.000 310.000 260.000
Xã Vị Xuyên Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ)
Ngã ba đường nhựa - Hết trường THPT Vị Xuyên
Đất TM-DV nông thôn 520.000 310.000 260.000
Xã Vị Xuyên Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ)
Giáp nhà hàng Đức Thọ - Hết nhà Tiến Dung thôn Đông Cáp 1
Đất TM-DV nông thôn 520.000 310.000 260.000
Xã Vị Xuyên Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ)
Cầu khu nhà Tiến Dung thôn Đông Cáp - Ngã 3 đường đi về UBND huyện
Đất TM-DV nông thôn 520.000 310.000 260.000
Xã Vị Xuyên Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ)
Quốc lộ 2 - Hết nhà nghỉ Minh Hằng Tổ 5
Đất TM-DV nông thôn 520.000 310.000 260.000
Xã Vị Xuyên Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ)
Quốc lộ 2 - Hết nhà ông Luật Hằng Tổ 2
Đất TM-DV nông thôn 520.000 310.000 260.000
Xã Vị Xuyên Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ)
Cổng Tổ 16 - Trạm biến áp
Đất TM-DV nông thôn 520.000 310.000 260.000
Xã Vị Xuyên Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ)
Giáp trụ sở UBND xã Vị Xuyên - Ngã 3 đường Võ Nguyên Gíap
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 720.000 600.000
Xã Vị Xuyên Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ)
Đường Hồng Quân (thôn Tân Mỹ) - Hết thửa 105, tờ 72 bản đồ địa chính thị trấn Vị Xuyên cũ
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 200.000
Xã Vị Xuyên Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ)
Quốc lộ 2 - Hết trường Tiểu học thị trấn Việt Lâm cũ
Đất TM-DV nông thôn 200.000 120.000 100.000
Xã Vị Xuyên Đường liên thôn (khu vực xã Đạo Đức cũ)
Ngã 3 khu công nghiệp Bình Vàng - Cầu khu công nghiệp Bình Vàng
Đất TM-DV nông thôn 660.000 400.000 330.000
Xã Vị Xuyên Đường liên thôn (khu vực xã Đạo Đức cũ)
Khu công nghiệp Bình Vàng - Giáp ranh xã Linh Hồ
Đất TM-DV nông thôn 200.000 120.000 100.000
Xã Vị Xuyên Đường liên thôn (khu vực xã Đạo Đức cũ)
Quốc lộ 2 (Km16) - Cao Bồ (hết thôn Làng Má)
Đất TM-DV nông thôn 240.000 140.000 120.000
Xã Vị Xuyên Đường liên thôn (khu vực xã Đạo Đức cũ)
Quốc lộ 2 (Cầu treo km 15) - Xã Phú Linh (hết thôn Bình Vàng)
Đất TM-DV nông thôn 240.000 140.000 120.000
Xã Vị Xuyên Đường liên thôn (khu vực xã Việt Lâm cũ)
Ngã ba Vạt - Cổng khu A bệnh viện phục hồi chức năng
Đất TM-DV nông thôn 660.000 400.000 330.000
Xã Vị Xuyên Đường liên thôn (khu vực xã Việt Lâm cũ)
Cổng khu A bệnh viện phục hồi chức năng - Giáp ranh xã Việt Lâm
Đất TM-DV nông thôn 320.000 190.000 160.000
Xã Vị Xuyên Khu tái định cư KCN Bình Vàng
Toàn khu -
Đất TM-DV nông thôn 450.000
Xã Vị Xuyên Khu tái định cư thôn Đông Cáp 2
Toàn khu -
Đất TM-DV nông thôn 800.000
Xã Vị Xuyên Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất thuộc thị trấn Vị Xuyên cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 270.000
Xã Vị Xuyên Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất thuộc xã Đạo Đức cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 240.000
Xã Vị Xuyên Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất thuộc xã Việt Lâm cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 160.000
Xã Vị Xuyên Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất thuộc thị trấn nông trường Việt Lâm cũ
-
Đất TM-DV nông thôn 250.000
Xã Vị Xuyên Quốc lộ 2
Giáp ranh phường Hà Giang 1 - Suối Lâm Sản (Km6+700)
Đất SX-KD nông thôn 560.000 340.000 280.000
Xã Vị Xuyên Quốc lộ 2
Suối Lâm Sản (Km6+700) - Km8
Đất SX-KD nông thôn 780.000 470.000 390.000
Xã Vị Xuyên Quốc lộ 2
Km8 - Cổng trạm Y tế xã Đạo Đức (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 560.000 340.000 280.000
Xã Vị Xuyên Quốc lộ 2
Cổng trạm Y tế xã Đạo Đức cũ - Đường dân sinh cạnh nhà ông Chu Quốc Huy (Km11+200)
Đất SX-KD nông thôn 780.000 470.000 390.000
Xã Vị Xuyên Quốc lộ 2
Đường dân sinh cạnh nhà ông Chu Quốc Huy (km11+200) - Km 14
Đất SX-KD nông thôn 560.000 340.000 280.000
Xã Vị Xuyên Quốc lộ 2
Km 14 - Đường rẽ đi xã Cao Bồ (Km16+200)
Đất SX-KD nông thôn 340.000 200.000 170.000
Xã Vị Xuyên Quốc lộ 2
Đường rẽ đi xã Cao Bồ (Km16+200) - Km17
Đất SX-KD nông thôn 560.000 340.000 280.000
Xã Vị Xuyên Quốc lộ 2
Km17 - Giáp thị trấn Vị Xuyên cũ
Đất SX-KD nông thôn 780.000 470.000 390.000
Xã Vị Xuyên Quốc lộ 2
Km28 + 900 - Km 30
Đất SX-KD nông thôn 560.000 340.000 280.000
Xã Vị Xuyên Quốc lộ 2
Km30 - Hết địa phận xã Vị Xuyên
Đất SX-KD nông thôn 330.000 200.000 170.000
Xã Vị Xuyên Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 2)
Km17 + 800m - Km19
Đất SX-KD nông thôn 1.700.000 1.020.000 850.000
Xã Vị Xuyên Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 2)
Km19 - Km21
Đất SX-KD nông thôn 2.500.000 1.500.000 1.250.000
Xã Vị Xuyên Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 2)
Km21 - Km21 + 500
Đất SX-KD nông thôn 4.230.000 2.540.000 2.120.000
Xã Vị Xuyên Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 2)
Km21 + 500 - Km22 + 500
Đất SX-KD nông thôn 2.500.000 1.500.000 1.250.000
Xã Vị Xuyên Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 2)
Km22 + 500 - Km23
Đất SX-KD nông thôn 1.700.000 1.020.000 850.000
Xã Vị Xuyên Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 2)
Km23 - Km24
Đất SX-KD nông thôn 1.030.000 620.000 520.000
Xã Vị Xuyên Đường Trần Hưng Đạo (QL2)
Km24 - Km25 + 700 (hết ranh giới tổ 1)
Đất SX-KD nông thôn 370.000 220.000 190.000
Xã Vị Xuyên Đường Trần Hưng Đạo (QL2)
Km25 + 700 (hết ranh giới tổ 1) - Km26 + 900 (đầu Cầu Mực)
Đất SX-KD nông thôn 580.000 350.000 290.000
Xã Vị Xuyên Đường Trần Hưng Đạo (QL2)
Km26 + 900 (đầu Cầu Mực) - Km28 + 900
Đất SX-KD nông thôn 710.000 430.000 360.000
Xã Vị Xuyên Đường Hùng Vương
Km 270, Quốc lộ 2 (Ngã 3 bưu điện) - Trường Chính trị
Đất SX-KD nông thôn 1.590.000 950.000 800.000
Xã Vị Xuyên Đường Lê Qúy Đôn
Km270 +800, Quốc lộ 2 (Nhà ông Thiện Sắc) - Đường Quốc lộ 2, Km268+600 (Nhà ông Nguyễn Linh)
Đất SX-KD nông thôn 590.000 350.000 300.000
Xã Vị Xuyên Đường Hồng Quân
Km269 +00, Quốc lộ 2 - Cầu Km21+700
Đất SX-KD nông thôn 1.590.000 950.000 800.000
Xã Vị Xuyên Đường Huỳnh Thúc Kháng
Km269 +100, Quốc lộ 2 (Cây xăng) - Km0 +800 (Nhà máy đá xẻ)
Đất SX-KD nông thôn 590.000 350.000 300.000
Xã Vị Xuyên Đường Trần Phú
Km270 +400, Quốc lộ 2 (Nhà hàng Hương Ngãi) - Km0 +400 (Đường vào huyện đội cũ)
Đất SX-KD nông thôn 590.000 350.000 300.000
Xã Vị Xuyên Đường Võ Nguyên Giáp
Km266+850, Quốc lộ 2 - Km4 (thôn Làng Vàng 1)
Đất SX-KD nông thôn 450.000 270.000 230.000
Xã Vị Xuyên Đường Trường Chinh
Ngã ba Quốc lộ 2 - Cầu Trung Thành
Đất SX-KD nông thôn 580.000 350.000 290.000
Xã Vị Xuyên Đường Trường Chinh
Cầu Trung Thành - Ngã ba đi Bạch Ngọc
Đất SX-KD nông thôn 370.000 220.000 190.000
Xã Vị Xuyên Đường Trường Chinh
Ngã ba đi Bạch Ngọc - Hết địa phận xã Vị Xuyên
Đất SX-KD nông thôn 330.000 200.000 170.000
Xã Vị Xuyên Đường Bế Văn Đàn
Km261, Quốc lộ 2 (Ngã 3 đường đi vào Tổ 3) - Km2
Đất SX-KD nông thôn 220.000 130.000 110.000
Xã Vị Xuyên Đường Hoàng Việt Hưng
Km259, Quốc lộ 2 (Đường đi vào Tổ 8 và Tổ 11) - Km2+400
Đất SX-KD nông thôn 220.000 130.000 110.000
Xã Vị Xuyên Đường Trần Qúy Kiên
Km258, Quốc lộ 2 (Đường đi vào Tổ 10) - Km0+500
Đất SX-KD nông thôn 220.000 130.000 110.000
Xã Vị Xuyên Phố Hoàng Văn Thụ
Đường Lê Quý Đôn - Đường Hùng Vương
Đất SX-KD nông thôn 590.000 350.000 300.000
Xã Vị Xuyên Phố Lê Hồng Phong
Đường Lê Quý Đôn - Đường Nguyễn Trãi
Đất SX-KD nông thôn 590.000 350.000 300.000
Xã Vị Xuyên Phố Nguyễn Viết Xuân
Đường Lê Quý Đôn - Km0+200 (cuối phố)
Đất SX-KD nông thôn 390.000 230.000 200.000
Xã Vị Xuyên Phố Võ Thị Sáu
Đường Hùng Vương - Km0+200 (cuối phố)
Đất SX-KD nông thôn 590.000 350.000 300.000
Xã Vị Xuyên Phố Lê Văn Tám
Đường Hùng Vương - Hết ban CHQS huyện cũ
Đất SX-KD nông thôn 590.000 350.000 300.000
Xã Vị Xuyên Phố Lê Trần Mãn
Đường Nguyễn Trãi - Đường Lê Quý Đôn
Đất SX-KD nông thôn 590.000 350.000 300.000
Xã Vị Xuyên Phố Ngô Quyền
Đường Nguyễn Trãi - Đường Lê Quý Đôn
Đất SX-KD nông thôn 590.000 350.000 300.000
Xã Vị Xuyên Phố Hai Bà Trưng
Đường Nguyễn Trãi - Km0+400 (cuối phố)
Đất SX-KD nông thôn 590.000 350.000 300.000
Xã Vị Xuyên Phố Nguyễn Văn Trỗi
Đường Nguyễn Trãi - Km0+635 (cuối phố)
Đất SX-KD nông thôn 590.000 350.000 300.000
Xã Vị Xuyên Phố Hoàng Hữu Chuyên
Phố Nguyễn Văn Trỗi - Đường Huỳnh Thúc Kháng
Đất SX-KD nông thôn 590.000 350.000 300.000
Xã Vị Xuyên Phố Nguyễn Viết Ninh
Đường Hùng Vương - Đường Lê Quý Đôn
Đất SX-KD nông thôn 590.000 350.000 300.000
Xã Vị Xuyên Phố Lê Chân
Đường Nguyễn Trãi - Đường Lê Quý Đôn
Đất SX-KD nông thôn 590.000 350.000 300.000
Xã Vị Xuyên Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ)
Giáp trường Mầm non Hoa Mai - Hết nhà ông Luân tổ 3
Đất SX-KD nông thôn 390.000 230.000 200.000
Xã Vị Xuyên Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ)
Ngã ba đường nhựa - Hết trường THPT Vị Xuyên
Đất SX-KD nông thôn 390.000 230.000 200.000
Xã Vị Xuyên Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ)
Giáp nhà hàng Đức Thọ - Hết nhà Tiến Dung thôn Đông Cáp 1
Đất SX-KD nông thôn 390.000 230.000 200.000
Xã Vị Xuyên Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ)
Cầu khu nhà Tiến Dung thôn Đông Cáp - Ngã 3 đường đi về UBND huyện
Đất SX-KD nông thôn 390.000 230.000 200.000
Xã Vị Xuyên Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ)
Quốc lộ 2 - Hết nhà nghỉ Minh Hằng Tổ 5
Đất SX-KD nông thôn 390.000 230.000 200.000
Xã Vị Xuyên Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ)
Quốc lộ 2 - Hết nhà ông Luật Hằng Tổ 2
Đất SX-KD nông thôn 390.000 230.000 200.000
Xã Vị Xuyên Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ)
Cổng Tổ 16 - Trạm biến áp
Đất SX-KD nông thôn 390.000 230.000 200.000
Xã Vị Xuyên Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ)
Giáp trụ sở UBND xã Vị Xuyên - Ngã 3 đường Võ Nguyên Gíap
Đất SX-KD nông thôn 900.000 540.000 450.000
Xã Vị Xuyên Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ)
Đường Hồng Quân (thôn Tân Mỹ) - Hết thửa 105, tờ 72 bản đồ địa chính thị trấn Vị Xuyên cũ
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 150.000
Xã Vị Xuyên Đường liên thôn (khu vực TT Vị Xuyên cũ)
Quốc lộ 2 - Hết trường Tiểu học thị trấn Việt Lâm cũ
Đất SX-KD nông thôn 180.000 110.000 90.000
Xã Vị Xuyên Đường liên thôn (khu vực xã Đạo Đức cũ)
Ngã 3 khu công nghiệp Bình Vàng - Cầu khu công nghiệp Bình Vàng
Đất SX-KD nông thôn 500.000 300.000 250.000
Xã Vị Xuyên Đường liên thôn (khu vực xã Đạo Đức cũ)
Khu công nghiệp Bình Vàng - Giáp ranh xã Linh Hồ
Đất SX-KD nông thôn 180.000 110.000 90.000
Xã Vị Xuyên Đường liên thôn (khu vực xã Đạo Đức cũ)
Quốc lộ 2 (Km16) - Cao Bồ (hết thôn Làng Má)
Đất SX-KD nông thôn 200.000 120.000 100.000
Xã Vị Xuyên Đường liên thôn (khu vực xã Đạo Đức cũ)
Quốc lộ 2 (Cầu treo km 15) - Xã Phú Linh (hết thôn Bình Vàng)
Đất SX-KD nông thôn 200.000 120.000 100.000
Xã Vị Xuyên Đường liên thôn (khu vực xã Việt Lâm cũ)
Ngã ba Vạt - Cổng khu A bệnh viện phục hồi chức năng
Đất SX-KD nông thôn 500.000 300.000 250.000
Xã Vị Xuyên Đường liên thôn (khu vực xã Việt Lâm cũ)
Cổng khu A bệnh viện phục hồi chức năng - Giáp ranh xã Việt Lâm
Đất SX-KD nông thôn 240.000 140.000 120.000
Xã Vị Xuyên Khu tái định cư KCN Bình Vàng
Toàn khu -
Đất SX-KD nông thôn 340.000
Xã Vị Xuyên Khu tái định cư thôn Đông Cáp 2
Toàn khu -
Đất SX-KD nông thôn 600.000
Xã Vị Xuyên Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất thuộc thị trấn Vị Xuyên cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 200.000
Xã Vị Xuyên Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất thuộc xã Đạo Đức cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 180.000
Xã Vị Xuyên Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất thuộc xã Việt Lâm cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 120.000
Xã Vị Xuyên Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất thuộc thị trấn nông trường Việt Lâm cũ
-
Đất SX-KD nông thôn 190.000
Xã Vị Xuyên Khu công nghiệp Bình Vàng
-
Đất SX-KD 430.000
Xã Vị Xuyên Xã Vị Xuyên
-
Đất trồng lúa 71.000 51.000 35.000
Xã Vị Xuyên Xã Vị Xuyên
-
Đất trồng cây hàng năm 71.000 51.000 35.000
Xã Vị Xuyên Xã Vị Xuyên
-
Đất trồng cây lâu năm 66.000 55.000 32.000
Xã Vị Xuyên Xã Vị Xuyên
-
Đất rừng sản xuất 20.000 16.000 13.000
Xã Vị Xuyên Xã Vị Xuyên
-
Đất rừng phòng hộ 20.000 16.000 13.000
Xã Vị Xuyên Xã Vị Xuyên
-
Đất rừng đặc dụng 20.000 16.000 13.000
Xã Vị Xuyên Xã Vị Xuyên
-
Đất nuôi trồng thủy sản 33.000 31.000 24.000
Xã Vị Xuyên Xã Vị Xuyên
-
Đất chăn nuôi tập trung 71.000 51.000 35.000
Xã Vị Xuyên Xã Vị Xuyên
-
Đất nông nghiệp khác 71.000 51.000 35.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Vị Xuyên Quốc lộ 2
Giáp ranh phường Hà Giang 1 - Suối Lâm Sản (Km6+700)
Đất ở nông thôn 920.000 550.000 460.000
Xã Vị Xuyên Quốc lộ 2
Suối Lâm Sản (Km6+700) - Km8
Đất ở nông thôn 1.290.000 770.000 650.000
Xã Vị Xuyên Quốc lộ 2
Km8 - Cổng trạm Y tế xã Đạo Đức (cũ)
Đất ở nông thôn 920.000 550.000 460.000
Xã Vị Xuyên Quốc lộ 2
Cổng trạm Y tế xã Đạo Đức cũ - Đường dân sinh cạnh nhà ông Chu Quốc Huy (Km11+200)
Đất ở nông thôn 1.290.000 770.000 650.000
Xã Vị Xuyên Quốc lộ 2
Đường dân sinh cạnh nhà ông Chu Quốc Huy (km11+200) - Km 14
Đất ở nông thôn 920.000 550.000 460.000
Xã Vị Xuyên Quốc lộ 2
Km 14 - Đường rẽ đi xã Cao Bồ (Km16+200)
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 250.000
Xã Vị Xuyên Quốc lộ 2
Đường rẽ đi xã Cao Bồ (Km16+200) - Km17
Đất ở nông thôn 920.000 550.000 460.000
Xã Vị Xuyên Quốc lộ 2
Km17 - Giáp thị trấn Vị Xuyên cũ
Đất ở nông thôn 1.290.000 770.000 650.000
Xã Vị Xuyên Quốc lộ 2
Km28 + 900 - Km 30
Đất ở nông thôn 920.000 550.000 460.000
Xã Vị Xuyên Quốc lộ 2
Km30 - Hết địa phận xã Vị Xuyên
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 250.000
Xã Vị Xuyên Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 2)
Km17 + 800m - Km19
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.500.000 1.250.000
Xã Vị Xuyên Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 2)
Km19 - Km21
Đất ở nông thôn 3.500.000 2.100.000 1.750.000
Xã Vị Xuyên Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 2)
Km21 - Km21 + 500
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.600.000 3.000.000
Xã Vị Xuyên Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 2)
Km21 + 500 - Km22 + 500
Đất ở nông thôn 3.500.000 2.100.000 1.750.000
Xã Vị Xuyên Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 2)
Km22 + 500 - Km23
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.500.000 1.250.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Vị Xuyên

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Tuyên Quang mới nhất

Bảng giá đất xã Vị Xuyên, tỉnh Tuyên Quang 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Vị Xuyên, tỉnh Tuyên Quang 2026

4. Thông tin xã Vị Xuyên, tỉnh Tuyên Quang

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Vị Xuyên, Thị trấn Nông trường Việt Lâm, Xã Đạo Đức, Xã Việt Lâm (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Vị Xuyên theo Nghị quyết số 1684/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Vị Xuyên có diện tích tự nhiên 80,44 km² với quy mô dân số 23.898 người, mật độ dân cư đạt 297,1 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Vị Xuyên được đặt tại đang cập nhật, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Vị Xuyên không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Tuyên Quang, Xã Vị Xuyên là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 117 xã và 7 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Vị Xuyên, Tỉnh Tuyên Quang - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Tuyên Quang

5.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

Đối với nhóm đất nông nghiệp (gồm 04 loại đất: Đất trồng cây hằng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản).

a) Tiêu chí xác định vị trí:

– Năng suất cây trồng, vật nuôi;

– Khoảng cách từ thửa đất đến nơi chế biến, tiêu thụ sản phẩm;

– Điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh;

– Điều kiện giao thông phục vụ cho sản xuất, tiêu thụ sản phẩm (độ rộng, cấp đường, điều kiện tưới tiêu, thoát nước, địa hình);

– Các yếu tố khác (truyền thống canh tác, vùng cây trồng chủ lực, phong tục tập quán, độ phì nhiêu của đất).

b) Số lượng vị trí đất (gồm 03 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3)

– Vị trí 1: Đáp ứng một trong các điều kiện sau:

+ Thuộc phạm vi địa giới hành chính phường.

+ Có khoảng cách theo đường thẳng từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép của đường giao thông chính gần nhất (Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã, trục xã) có chiều sâu vào ≤ 500m hoặc có khoảng cách theo đường đi thực tế từ thửa đất đến ranh giới thửa đất ở ngoài cùng của nơi cư trú cộng đồng dân cư, chợ hoặc địa điểm tiêu thụ nông sản tập trung gần nhất ≤ 500 m (Trường hợp thửa đất chỉ tiếp giáp hoặc nằm cạnh đường cao tốc, đường có dải phân cách, hàng rào bảo vệ hoặc hành lang an toàn giao thông mà không có lối ra, vào trực tiếp phục vụ sản xuất và lưu thông hàng hóa thì không áp dụng quy định này).

Phần diện tích nằm liền kề, tiếp giáp với ranh giới phía sau của thửa đất trên cùng cánh đồng, đồi, nương, lô, khoảnh với vị trí 1 nhưng vượt quá khoảng cách quy định nêu trên và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (giao thông, tưới tiêu, địa hình thuận lợi, khả năng tập trung sản xuất) thì được xếp vào vị trí 1.

– Vị trí 2: Là phần diện tích tiếp giáp sau vị trí 1 + 500 m.

Phần diện tích nằm liền kề, tiếp giáp với ranh giới phía sau của thửa đất trên cùng cánh đồng, đồi, nương, lô, khoảnh với vị trí 2, nhưng vượt quá khoảng cách quy định nêu trên và thửa đất có 02 yếu tố lợi thế cho sản xuất nông nghiệp (giao thông, tưới tiêu, địa hình thuận lợi, khả năng tập trung sản xuất) thì được xếp vào vị trí 2.

– Vị trí 3: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.

5.2. Đối với đất phi nông nghiệp

a) Tiêu chí xác định vị trí:

– Mặt tiền (cạnh tiếp giáp) của thửa đất với đường, đoạn đường, phố, ngõ, ngách;

– Độ rộng (mặt cắt ngang) của đường, đoạn đường, phố, ngõ, ngách mà thửa đất tiếp giáp;

– Khoảng cách từ thửa đất đến đường, đoạn đường, phố, ngõ, ngách có tên trong Bảng giá đất;

– Vị trí trong đô thị, khu dân cư, khu sản xuất, kinh doanh (trung tâm, cận trung tâm).

– Các yếu tố khác (truyền thống văn hóa, phong tục tập quán).

b) Số lượng vị trí đất:

– Đối với các phường (gồm 04 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4)

+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) tiếp giáp với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này.

+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ, ngách (sau đây gọi chung là ngõ) nối với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này, có mặt cắt ngang rộng từ 3,0 m trở lên (mặt cắt ngõ được xác định tính từ điểm cuối của thửa đất (khu đất) tiếp giáp với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất đến điểm đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ, theo tuyến đường đi thực tế, với chiều sâu không quá 200 m; trường hợp ngõ có nhiều nhánh thì xác định theo nhánh ngõ trực tiếp dẫn vào thửa đất; trường hợp ngõ có sự thay đổi về mặt cắt ngang thì mặt cắt ngõ để xác định vị trí đất là mặt cắt nhỏ nhất trên đoạn ngõ từ điểm đầu ngõ đến thửa đất).

+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh (mặt) tiếp giáp với ngõ nối với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này, có mặt cắt ngõ từ 2,0 m đến không quá 3,0 m; các thửa đất tiếp theo sau vị trí 2 nêu trên.

+ Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.

– Đối với các xã (gồm 03 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3)

+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với đường, đoạn đường, tuyến đường có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này, có khả năng sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất.

+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với ngõ nối với đường, phố, tuyến đường, đoạn đường được quy định trong các bảng giá kèm theo Nghị quyết này, có khoảng cách dưới 300m theo đường đi hiện trạng (tính từ chỉ giới đường, phố, tuyến đường, đoạn đường đến điểm đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ).

+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất còn lại.

5.3. Tiêu chí xác định đối với các thửa đất, khu đất có yếu tố thuận lợi hoặc kém thuận lợi trong việc sử dụng đất

a) Thửa đất (khu đất) có các cạnh tiếp giáp từ hai đường, đoạn đường, phố, ngõ trở lên thì giá đất được nhân hệ số như sau:

– Thửa đất (khu đất) có từ 02 cạnh (mặt) trở lên tiếp giáp với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này thì giá đất được nhân hệ số K = 1,25 lần giá đất của đường, đoạn đường, phố có mức giá đất cao nhất;

– Thửa đất (khu đất) có từ 02 cạnh (mặt) trở lên mặt tiền và mặt sau hoặc 01 mặt tiếp giáp với đường có tên được quy định trong bảng giá đất và 01 mặt tiếp giáp với ngõ nối với đường, đoạn đường, phố có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này (có mặt cắt nhỏ nhất từ 3,0 m trở lên tính từ chỉ giới hè đường hiện trạng có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này đến mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) thì giá đất được nhân hệ số K = 1,10 so với giá đất thửa đất nằm ở tuyến đường có giá cao nhất.

b) Thửa đất (khu đất) của một chủ sử dụng tại vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 (đối với đất ở tại đô thị) và vị trí 2, vị trí 3 (đối với đất ở tại nông thôn) có đường, lối đi nối thông với nhiều đường, đoạn đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này với các mức giá khác nhau thì áp dụng giá đất theo vị trí của đường, đoạn đường, phố, ngõ gần nhất. Trường hợp khoảng cách từ thửa đất đến các đường, đoạn đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này bằng nhau thì áp dụng theo đường, đoạn đường, phố, ngõ có mức giá đất cao nhất.

c) Đất đất vườn, ao, đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở thì được tính như sau:

– Đối với diện tích đất trong hạn mức giao đất ở tại địa phương thì giá đất được xác định bằng 50% giá đất ở trong cùng thửa đất;

– Đối với diện tích đất vượt hạn mức giao đất ở tại địa phương thì giá đất được xác định bằng 30% giá đất ở trong cùng thửa đất.

d) Giá đất tại các tuyến đường, đoạn đường, phố, ngõ chưa có tên trong Bảng giá đất ban hành kèm theo Nghị quyết này được xác định theo các nguyên tắc tại khoản 1, 2 Điều này và tương ứng với mức giá đất của đường, phố, ngõ có tên trong Bảng giá đất tương đương gần nhất.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Vị Xuyên, tỉnh Tuyên Quang năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Vị Xuyên, tỉnh Tuyên Quang là 6.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Vị Xuyên, tỉnh Tuyên Quang năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Vị Xuyên, tỉnh Tuyên Quang là khoảng 598.277 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (1220 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?