Bảng giá đất xã Việt Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Việt Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh

Bảng giá đất xã Việt Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. Mức giá đất tại xã Việt Xuyên được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Việt Xuyên theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Việt Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh

– Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh


3. Tra cứu bảng giá đất xã Việt Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh

Bảng giá đất xã Việt Xuyên năm 2026

Khu vực: xã Việt Xuyên.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản.

Mức giá áp dụng: từ 7.110 đến 15.500.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Việt Xuyên Quốc lộ 1A
Từ giáp đất xã Đông Kinh - đến đường vào cổng chào thôn Hòa Bình
Đất ở nông thôn 15.500.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Quốc lộ 1A
Tiếp đó - đến giáp đất xã Thạch Hà
Đất ở nông thôn 13.500.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Quốc lộ 15B (Tỉnh lộ 2 cũ)
Từ ngã ba Giang - đến đường vào trụ sở UBND xã Việt Xuyên
Đất ở nông thôn 13.500.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Quốc lộ 15B (Tỉnh lộ 2 cũ)
Tiếp đó - đến ngã tư đền Nen
Đất ở nông thôn 15.500.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường 23 (đường Đền Nen)
từ đường Quốc lộ 15B - đến sông Vách Nam
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Xã Việt Xuyên
Tiếp đó - đến đường Thượng Ngọc
Đất TM-DV nông thôn 1.560.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Xã Việt Xuyên
Tiếp đó - đến hết đất xã Việt Xuyên
Đất TM-DV nông thôn 1.320.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường ĐT 550 (Tỉnh lộ 3 cũ)
Từ giáp đất bà Hà - đến hết đất ông Đồng
Đất TM-DV nông thôn 4.800.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường Thượng Ngọc
từ sân vận động thôn Đông Châu - đến nhà bà Đào)
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Xã Việt Xuyên
Đường từ nghĩa trang Truồng Rọ - đến K19 giáp đất xã Toàn Lưu
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường trục thôn Đông Châu tuyến 1
từ đất nhà ông Nam - đến hết đất nhà bà Yêm)
Đất TM-DV nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Hạ tầng quy hoạch dân cư thôn Mỹ Châu ( tuyến 1)
Từ đất nhà ông Tương - đến hết đất nhà ông Khương)
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường từ thôn Mỹ Châu đến thôn Ngọc Sơn
Từ giáp đường Thượng Ngọc - đến chân đường bộ cao tốc Bắc - Nam
Đất TM-DV nông thôn 1.320.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường từ thôn Mỹ Châu đến thôn Ngọc Sơn
Tiếp đó - đến hết đất thôn Ngọc Sơn
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Hạ tầng quy hoach dân cư thôn Ngọc Sơn
Đường quy hoạch 9m -
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Hạ tầng quy hoach dân cư thôn Ngọc Sơn
Đường quy hoạch 5m -
Đất TM-DV nông thôn 880.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường quy hoạch khu tái định cư thôn Ngọc Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Hạ tầng quy hoạch dân cư Đồng Trọt thôn Mỹ Châu
-
Đất TM-DV nông thôn 1.320.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường từ sân bóng xã đến hết đất nhà văn hóa thôn Mộc Hải
Đường quy hoạch 12m ( lối 1) -
Đất TM-DV nông thôn 1.620.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường từ sân bóng xã đến hết đất nhà văn hóa thôn Mộc Hải
Đường quy hoạch 7m ( lối 2, lối 3) -
Đất TM-DV nông thôn 1.140.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Xã Việt Xuyên
Đường từ giếng Da - đến hết đất xã Việt Xuyên
Đất TM-DV nông thôn 880.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Xã Việt Xuyên
Đường từ đất nhà văn hóa thôn Đại Long qua nhà văn hóa thôn Quý Hải - đến giáp đất xã Toàn Lưu
Đất TM-DV nông thôn 880.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường liên xã Việt Xuyên đi Thạch Ngọc
Đoạn từ Cầu Trùa - đến ngã tư vào nhà văn hóa thôn Mộc Hải
Đất TM-DV nông thôn 1.560.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường liên xã Việt Xuyên đi Thạch Ngọc
Tiếp đó - đến hết đất cây xăng Thạch Ngọc
Đất TM-DV nông thôn 1.760.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường liên xã Việt Xuyên đi Thạch Ngọc
Đoạn từ đường Thượng Ngọc - đến đường ĐT550
Đất TM-DV nông thôn 1.560.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Xã Việt Xuyên
Đường từ cây xăng Thạch Ngọc qua Nhà văn hóa thôn Bắc Tiến - đến hết đất anh Tài Thành
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại thôn: Ba Giang, Hoà Bình, Bùi Xá, Tân Long, Việt Yên, Phúc Lộc
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại thôn: Ba Giang, Hoà Bình, Bùi Xá, Tân Long, Việt Yên, Phúc Lộc
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất TM-DV nông thôn 1.520.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại thôn: Ba Giang, Hoà Bình, Bùi Xá, Tân Long, Việt Yên, Phúc Lộc
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại thôn: Ba Giang, Hoà Bình, Bùi Xá, Tân Long, Việt Yên, Phúc Lộc
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM-DV nông thôn 1.520.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại thôn: Ba Giang, Hoà Bình, Bùi Xá, Tân Long, Việt Yên, Phúc Lộc
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại thôn: Ba Giang, Hoà Bình, Bùi Xá, Tân Long, Việt Yên, Phúc Lộc
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn 1.280.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại thôn: Trung Trinh, Trung Tiến, Thống Nhất, Trữa, Hưng Giang
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại thôn: Trung Trinh, Trung Tiến, Thống Nhất, Trữa, Hưng Giang
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất TM-DV nông thôn 1.320.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại thôn: Trung Trinh, Trung Tiến, Thống Nhất, Trữa, Hưng Giang
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại thôn: Trung Trinh, Trung Tiến, Thống Nhất, Trữa, Hưng Giang
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM-DV nông thôn 1.320.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại thôn: Trung Trinh, Trung Tiến, Thống Nhất, Trữa, Hưng Giang
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại thôn: Trung Trinh, Trung Tiến, Thống Nhất, Trữa, Hưng Giang
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại thôn: Trằm, Long Minh, Vĩnh Mới, Tùng Lang, Mỹ Châu, Đông Châu, Quý Hải, Ngọc Sơn, Đại Long, Tân Tiến, Bắc Tiến, Mộc Hải
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM-DV nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại thôn: Trằm, Long Minh, Vĩnh Mới, Tùng Lang, Mỹ Châu, Đông Châu, Quý Hải, Ngọc Sơn, Đại Long, Tân Tiến, Bắc Tiến, Mộc Hải
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất TM-DV nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại thôn: Trằm, Long Minh, Vĩnh Mới, Tùng Lang, Mỹ Châu, Đông Châu, Quý Hải, Ngọc Sơn, Đại Long, Tân Tiến, Bắc Tiến, Mộc Hải
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại -Các vị trí còn lại thôn: Trằm, Long Minh, Vĩnh Mới, Tùng Lang, Mỹ Châu, Đông Châu, Quý Hải, Ngọc Sơn, Đại Long, Tân Tiến, Bắc Tiến, Mộc Hải
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM-DV nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại -Các vị trí còn lại thôn: Trằm, Long Minh, Vĩnh Mới, Tùng Lang, Mỹ Châu, Đông Châu, Quý Hải, Ngọc Sơn, Đại Long, Tân Tiến, Bắc Tiến, Mộc Hải
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất TM-DV nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại -Các vị trí còn lại thôn: Trằm, Long Minh, Vĩnh Mới, Tùng Lang, Mỹ Châu, Đông Châu, Quý Hải, Ngọc Sơn, Đại Long, Tân Tiến, Bắc Tiến, Mộc Hải
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn 320.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Quốc lộ 1A
Từ giáp đất xã Đông Kinh - đến đường vào cổng chào thôn Hòa Bình
Đất SX-KD nông thôn 4.650.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Quốc lộ 1A
Tiếp đó - đến giáp đất xã Thạch Hà
Đất SX-KD nông thôn 4.050.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Quốc lộ 15B (Tỉnh lộ 2 cũ)
Từ ngã ba Giang - đến đường vào trụ sở UBND xã Việt Xuyên
Đất SX-KD nông thôn 4.050.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Quốc lộ 15B (Tỉnh lộ 2 cũ)
Tiếp đó - đến ngã tư đền Nen
Đất SX-KD nông thôn 4.650.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Quốc lộ 15B (Tỉnh lộ 2 cũ)
Tiếp đó - đến hết đất xã Việt Xuyên
Đất SX-KD nông thôn 3.300.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường đi Nhà máy gạch Thương Phú
Từ đường Quốc lộ 1A - đến hết đất xã Việt Xuyên.
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường Cảng
Từ đường Quốc lộ 1A đi Trạm bơm Đội Trều -
Đất SX-KD nông thôn 2.310.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Vùng quy hoạch Đội Trều
-
Đất SX-KD nông thôn 1.320.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Vùng quy hoạch đồng Vịnh
Lối 3, Lối 4 -
Đất SX-KD nông thôn 1.320.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Quy hoạch tái định cư Visip
Đường từ Quốc Lộ 1A (từ đất bà Lộc) - đến hết đất khách sạn Thăng Long
Đất SX-KD nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Quy hoạch tái định cư Visip
Đường bê tông ≥5 m -
Đất SX-KD nông thôn 3.500.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Hạ tầng quy hoạch khu dân cư Bà Khiêm thôn Ba Giang
-
Đất SX-KD nông thôn 2.850.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Xã Việt Xuyên
Đường từ đài tưởng niệm - đến Quốc lộ 1A
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Xã Việt Xuyên
Đường đối diện đường vào UBND xã - đến hết đất ông Kỷ thôn Trung Tiến
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường 92
nối từ Quốc lộ 15B qua thôn Trung Tiến - đến hết đất xã Việt Xuyên
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Khu quy hoạch vùng Nương Rọ, thôn Phúc Lộc
-
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Khu quy hoạch vùng Làng Tráng thôn Phúc
-
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường HIRDP
nối từ đất ông Tam - đến hết đất nhà văn hóa thôn Hưng Giang
Đất SX-KD nông thôn 1.950.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường liên xã
từ Quốc lộ 15B qua UBND xã Việt Xuyên (cũ) - đến tiếp giáp đất xã Đông Kinh
Đất SX-KD nông thôn 2.160.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Xã Việt Xuyên
Đường từ ngã ba đất ông Trần Cát thôn Tân Long đi Nghĩa trang -
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Xã Việt Xuyên
Đường từ Quốc lộ 15B (ngã tư đất ông Đức thôn Hưng Giang) - đến ngã 3 đường liên xã đi xã Đông Kinh
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Xã Việt Xuyên
Đường từ đất anh Tuấn Thìn (dãy 3 Quốc lộ 15B) - đến cầu Đồng Điềm
Đất SX-KD nông thôn 2.160.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường Thượng Ngọc
Từ giáp xã Thạch Hà - đến cống 23
Đất SX-KD nông thôn 1.650.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường Thượng Ngọc
Tiếp đó - đến chân đường bộ cao tốc Bắc - Nam
Đất SX-KD nông thôn 1.320.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường Thượng Ngọc
Tiếp đó - đến hết đất trường THCS Ngọc Sơn
Đất SX-KD nông thôn 1.980.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường Thượng Ngọc
Tiếp đó - đến giáp đất xã Toàn Lưu
Đất SX-KD nông thôn 990.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Xã Việt Xuyên
Đường từ Quốc lộ 15B - đến cầu sông Vách Nam
Đất SX-KD nông thôn 2.310.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Xã Việt Xuyên
Tiếp đó - đến đường Kênh C12
Đất SX-KD nông thôn 1.650.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Xã Việt Xuyên
Tiếp đó - đến đập Trằm
Đất SX-KD nông thôn 1.320.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Xã Việt Xuyên
Tiếp đó - đến hết đất xã Việt Xuyên
Đất SX-KD nông thôn 930.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường Nhà Thùi
Từ giáp đất xã Thạch Hà - đến hết đất ông Đăng Liêm
Đất SX-KD nông thôn 990.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Vùng Quy hoạch dân cư xã Thạch Tiến
Lối 2 đường Thượng Ngọc từ cầu Là - đến hết đất UBND xã Thạch Tiến (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 1.300.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường 23 (đường Đền Nen)
từ đường Quốc lộ 15B - đến sông Vách Nam
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Xã Việt Xuyên
Tiếp đó - đến đường Thượng Ngọc
Đất SX-KD nông thôn 1.170.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Xã Việt Xuyên
Tiếp đó - đến hết đất xã Việt Xuyên
Đất SX-KD nông thôn 990.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường ĐT 550 (Tỉnh lộ 3 cũ)
Từ giáp đất bà Hà - đến hết đất ông Đồng
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường Thượng Ngọc
từ sân vận động thôn Đông Châu - đến nhà bà Đào)
Đất SX-KD nông thôn 1.250.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Xã Việt Xuyên
Đường từ nghĩa trang Truồng Rọ - đến K19 giáp đất xã Toàn Lưu
Đất SX-KD nông thôn 840.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường trục thôn Đông Châu tuyến 1
từ đất nhà ông Nam - đến hết đất nhà bà Yêm)
Đất SX-KD nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Hạ tầng quy hoạch dân cư thôn Mỹ Châu ( tuyến 1)
Từ đất nhà ông Tương - đến hết đất nhà ông Khương)
Đất SX-KD nông thôn 840.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường từ thôn Mỹ Châu đến thôn Ngọc Sơn
Từ giáp đường Thượng Ngọc - đến chân đường bộ cao tốc Bắc - Nam
Đất SX-KD nông thôn 990.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường từ thôn Mỹ Châu đến thôn Ngọc Sơn
Tiếp đó - đến hết đất thôn Ngọc Sơn
Đất SX-KD nông thôn 840.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Hạ tầng quy hoach dân cư thôn Ngọc Sơn
Đường quy hoạch 9m -
Đất SX-KD nông thôn 840.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Hạ tầng quy hoach dân cư thôn Ngọc Sơn
Đường quy hoạch 5m -
Đất SX-KD nông thôn 660.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường quy hoạch khu tái định cư thôn Ngọc Sơn
-
Đất SX-KD nông thôn 850.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Hạ tầng quy hoạch dân cư Đồng Trọt thôn Mỹ Châu
-
Đất SX-KD nông thôn 990.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường từ sân bóng xã đến hết đất nhà văn hóa thôn Mộc Hải
Đường quy hoạch 12m ( lối 1) -
Đất SX-KD nông thôn 1.350.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường từ sân bóng xã đến hết đất nhà văn hóa thôn Mộc Hải
Đường quy hoạch 7m ( lối 2, lối 3) -
Đất SX-KD nông thôn 950.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Xã Việt Xuyên
Đường từ giếng Da - đến hết đất xã Việt Xuyên
Đất SX-KD nông thôn 660.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Xã Việt Xuyên
Đường từ đất nhà văn hóa thôn Đại Long qua nhà văn hóa thôn Quý Hải - đến giáp đất xã Toàn Lưu
Đất SX-KD nông thôn 660.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường liên xã Việt Xuyên đi Thạch Ngọc
Đoạn từ Cầu Trùa - đến ngã tư vào nhà văn hóa thôn Mộc Hải
Đất SX-KD nông thôn 1.170.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường liên xã Việt Xuyên đi Thạch Ngọc
Tiếp đó - đến hết đất cây xăng Thạch Ngọc
Đất SX-KD nông thôn 1.320.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường liên xã Việt Xuyên đi Thạch Ngọc
Đoạn từ đường Thượng Ngọc - đến đường ĐT550
Đất SX-KD nông thôn 1.170.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Xã Việt Xuyên
Đường từ cây xăng Thạch Ngọc qua Nhà văn hóa thôn Bắc Tiến - đến hết đất anh Tài Thành
Đất SX-KD nông thôn 840.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại thôn: Ba Giang, Hoà Bình, Bùi Xá, Tân Long, Việt Yên, Phúc Lộc
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại thôn: Ba Giang, Hoà Bình, Bùi Xá, Tân Long, Việt Yên, Phúc Lộc
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất SX-KD nông thôn 1.140.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại thôn: Ba Giang, Hoà Bình, Bùi Xá, Tân Long, Việt Yên, Phúc Lộc
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn 1.050.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại thôn: Ba Giang, Hoà Bình, Bùi Xá, Tân Long, Việt Yên, Phúc Lộc
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất SX-KD nông thôn 1.140.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại thôn: Ba Giang, Hoà Bình, Bùi Xá, Tân Long, Việt Yên, Phúc Lộc
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất SX-KD nông thôn 1.050.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại thôn: Ba Giang, Hoà Bình, Bùi Xá, Tân Long, Việt Yên, Phúc Lộc
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn 960.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Quốc lộ 15B (Tỉnh lộ 2 cũ)
Tiếp đó - đến hết đất xã Việt Xuyên
Đất ở nông thôn 11.000.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường đi Nhà máy gạch Thương Phú
Từ đường Quốc lộ 1A - đến hết đất xã Việt Xuyên.
Đất ở nông thôn 6.000.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường Cảng
Từ đường Quốc lộ 1A đi Trạm bơm Đội Trều -
Đất ở nông thôn 7.700.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Vùng quy hoạch Đội Trều
-
Đất ở nông thôn 4.400.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Vùng quy hoạch đồng Vịnh
Lối 3, Lối 4 -
Đất ở nông thôn 4.400.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Quy hoạch tái định cư Visip
Đường từ Quốc Lộ 1A (từ đất bà Lộc) - đến hết đất khách sạn Thăng Long
Đất ở nông thôn 9.000.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Quy hoạch tái định cư Visip
Đường bê tông ≥5 m -
Đất ở nông thôn 8.000.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Hạ tầng quy hoạch khu dân cư Bà Khiêm thôn Ba Giang
-
Đất ở nông thôn 9.000.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Xã Việt Xuyên
Đường từ đài tưởng niệm - đến Quốc lộ 1A
Đất ở nông thôn 8.000.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Xã Việt Xuyên
Đường đối diện đường vào UBND xã - đến hết đất ông Kỷ thôn Trung Tiến
Đất ở nông thôn 7.000.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường 92
nối từ Quốc lộ 15B qua thôn Trung Tiến - đến hết đất xã Việt Xuyên
Đất ở nông thôn 8.000.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Khu quy hoạch vùng Nương Rọ, thôn Phúc Lộc
-
Đất ở nông thôn 8.000.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Khu quy hoạch vùng Làng Tráng thôn Phúc
-
Đất ở nông thôn 7.000.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường HIRDP
nối từ đất ông Tam - đến hết đất nhà văn hóa thôn Hưng Giang
Đất ở nông thôn 6.500.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường liên xã
từ Quốc lộ 15B qua UBND xã Việt Xuyên (cũ) - đến tiếp giáp đất xã Đông Kinh
Đất ở nông thôn 7.200.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Xã Việt Xuyên
Đường từ ngã ba đất ông Trần Cát thôn Tân Long đi Nghĩa trang -
Đất ở nông thôn 5.000.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Xã Việt Xuyên
Đường từ Quốc lộ 15B (ngã tư đất ông Đức thôn Hưng Giang) - đến ngã 3 đường liên xã đi xã Đông Kinh
Đất ở nông thôn 6.000.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Xã Việt Xuyên
Đường từ đất anh Tuấn Thìn (dãy 3 Quốc lộ 15B) - đến cầu Đồng Điềm
Đất ở nông thôn 7.200.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường Thượng Ngọc
Từ giáp xã Thạch Hà - đến cống 23
Đất ở nông thôn 5.500.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường Thượng Ngọc
Tiếp đó - đến chân đường bộ cao tốc Bắc - Nam
Đất ở nông thôn 4.400.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường Thượng Ngọc
Tiếp đó - đến hết đất trường THCS Ngọc Sơn
Đất ở nông thôn 6.600.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường Thượng Ngọc
Tiếp đó - đến giáp đất xã Toàn Lưu
Đất ở nông thôn 3.300.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Xã Việt Xuyên
Đường từ Quốc lộ 15B - đến cầu sông Vách Nam
Đất ở nông thôn 7.700.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Xã Việt Xuyên
Tiếp đó - đến đường Kênh C12
Đất ở nông thôn 5.500.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Xã Việt Xuyên
Tiếp đó - đến đập Trằm
Đất ở nông thôn 4.400.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Xã Việt Xuyên
Tiếp đó - đến hết đất xã Việt Xuyên
Đất ở nông thôn 3.100.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường Nhà Thùi
Từ giáp đất xã Thạch Hà - đến hết đất ông Đăng Liêm
Đất ở nông thôn 3.300.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Vùng Quy hoạch dân cư xã Thạch Tiến
Lối 2 đường Thượng Ngọc từ cầu Là - đến hết đất UBND xã Thạch Tiến (cũ)
Đất ở nông thôn 2.900.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường 23 (đường Đền Nen)
từ đường Quốc lộ 15B - đến sông Vách Nam
Đất ở nông thôn 5.000.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Xã Việt Xuyên
Tiếp đó - đến đường Thượng Ngọc
Đất ở nông thôn 3.900.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Xã Việt Xuyên
Tiếp đó - đến hết đất xã Việt Xuyên
Đất ở nông thôn 3.300.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường ĐT 550 (Tỉnh lộ 3 cũ)
Từ giáp đất bà Hà - đến hết đất ông Đồng
Đất ở nông thôn 12.000.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường Thượng Ngọc
từ sân vận động thôn Đông Châu - đến nhà bà Đào)
Đất ở nông thôn 2.800.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Xã Việt Xuyên
Đường từ nghĩa trang Truồng Rọ - đến K19 giáp đất xã Toàn Lưu
Đất ở nông thôn 2.800.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường trục thôn Đông Châu tuyến 1
từ đất nhà ông Nam - đến hết đất nhà bà Yêm)
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Hạ tầng quy hoạch dân cư thôn Mỹ Châu ( tuyến 1)
Từ đất nhà ông Tương - đến hết đất nhà ông Khương)
Đất ở nông thôn 2.800.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường từ thôn Mỹ Châu đến thôn Ngọc Sơn
Từ giáp đường Thượng Ngọc - đến chân đường bộ cao tốc Bắc - Nam
Đất ở nông thôn 3.300.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường từ thôn Mỹ Châu đến thôn Ngọc Sơn
Tiếp đó - đến hết đất thôn Ngọc Sơn
Đất ở nông thôn 2.800.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Hạ tầng quy hoach dân cư thôn Ngọc Sơn
Đường quy hoạch 9m -
Đất ở nông thôn 2.800.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Hạ tầng quy hoach dân cư thôn Ngọc Sơn
Đường quy hoạch 5m -
Đất ở nông thôn 2.200.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường quy hoạch khu tái định cư thôn Ngọc Sơn
-
Đất ở nông thôn 2.800.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Hạ tầng quy hoạch dân cư Đồng Trọt thôn Mỹ Châu
-
Đất ở nông thôn 3.300.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường từ sân bóng xã đến hết đất nhà văn hóa thôn Mộc Hải
Đường quy hoạch 12m ( lối 1) -
Đất ở nông thôn 2.700.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường từ sân bóng xã đến hết đất nhà văn hóa thôn Mộc Hải
Đường quy hoạch 7m ( lối 2, lối 3) -
Đất ở nông thôn 1.900.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Xã Việt Xuyên
Đường từ giếng Da - đến hết đất xã Việt Xuyên
Đất ở nông thôn 2.200.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Xã Việt Xuyên
Đường từ đất nhà văn hóa thôn Đại Long qua nhà văn hóa thôn Quý Hải - đến giáp đất xã Toàn Lưu
Đất ở nông thôn 2.200.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường liên xã Việt Xuyên đi Thạch Ngọc
Đoạn từ Cầu Trùa - đến ngã tư vào nhà văn hóa thôn Mộc Hải
Đất ở nông thôn 3.900.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường liên xã Việt Xuyên đi Thạch Ngọc
Tiếp đó - đến hết đất cây xăng Thạch Ngọc
Đất ở nông thôn 4.400.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường liên xã Việt Xuyên đi Thạch Ngọc
Đoạn từ đường Thượng Ngọc - đến đường ĐT550
Đất ở nông thôn 3.900.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Xã Việt Xuyên
Đường từ cây xăng Thạch Ngọc qua Nhà văn hóa thôn Bắc Tiến - đến hết đất anh Tài Thành
Đất ở nông thôn 2.800.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại thôn: Ba Giang, Hoà Bình, Bùi Xá, Tân Long, Việt Yên, Phúc Lộc
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại thôn: Ba Giang, Hoà Bình, Bùi Xá, Tân Long, Việt Yên, Phúc Lộc
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất ở nông thôn 3.800.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại thôn: Ba Giang, Hoà Bình, Bùi Xá, Tân Long, Việt Yên, Phúc Lộc
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn 3.500.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại thôn: Ba Giang, Hoà Bình, Bùi Xá, Tân Long, Việt Yên, Phúc Lộc
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn 3.800.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại thôn: Ba Giang, Hoà Bình, Bùi Xá, Tân Long, Việt Yên, Phúc Lộc
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất ở nông thôn 3.500.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại thôn: Ba Giang, Hoà Bình, Bùi Xá, Tân Long, Việt Yên, Phúc Lộc
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn 3.200.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại thôn: Trung Trinh, Trung Tiến, Thống Nhất, Trữa, Hưng Giang
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn 3.500.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại thôn: Trung Trinh, Trung Tiến, Thống Nhất, Trữa, Hưng Giang
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất ở nông thôn 3.300.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại thôn: Trung Trinh, Trung Tiến, Thống Nhất, Trữa, Hưng Giang
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại thôn: Trung Trinh, Trung Tiến, Thống Nhất, Trữa, Hưng Giang
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn 3.300.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại thôn: Trung Trinh, Trung Tiến, Thống Nhất, Trữa, Hưng Giang
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại thôn: Trung Trinh, Trung Tiến, Thống Nhất, Trữa, Hưng Giang
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn 2.800.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại thôn: Trằm, Long Minh, Vĩnh Mới, Tùng Lang, Mỹ Châu, Đông Châu, Quý Hải, Ngọc Sơn, Đại Long, Tân Tiến, Bắc Tiến, Mộc Hải
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại thôn: Trằm, Long Minh, Vĩnh Mới, Tùng Lang, Mỹ Châu, Đông Châu, Quý Hải, Ngọc Sơn, Đại Long, Tân Tiến, Bắc Tiến, Mộc Hải
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại thôn: Trằm, Long Minh, Vĩnh Mới, Tùng Lang, Mỹ Châu, Đông Châu, Quý Hải, Ngọc Sơn, Đại Long, Tân Tiến, Bắc Tiến, Mộc Hải
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại -Các vị trí còn lại thôn: Trằm, Long Minh, Vĩnh Mới, Tùng Lang, Mỹ Châu, Đông Châu, Quý Hải, Ngọc Sơn, Đại Long, Tân Tiến, Bắc Tiến, Mộc Hải
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại -Các vị trí còn lại thôn: Trằm, Long Minh, Vĩnh Mới, Tùng Lang, Mỹ Châu, Đông Châu, Quý Hải, Ngọc Sơn, Đại Long, Tân Tiến, Bắc Tiến, Mộc Hải
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại -Các vị trí còn lại thôn: Trằm, Long Minh, Vĩnh Mới, Tùng Lang, Mỹ Châu, Đông Châu, Quý Hải, Ngọc Sơn, Đại Long, Tân Tiến, Bắc Tiến, Mộc Hải
Độ rộng đường < 3 m -
Đất ở nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Quốc lộ 1A
Từ giáp đất xã Đông Kinh - đến đường vào cổng chào thôn Hòa Bình
Đất TM-DV nông thôn 6.200.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Quốc lộ 1A
Tiếp đó - đến giáp đất xã Thạch Hà
Đất TM-DV nông thôn 5.400.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Quốc lộ 15B (Tỉnh lộ 2 cũ)
Từ ngã ba Giang - đến đường vào trụ sở UBND xã Việt Xuyên
Đất TM-DV nông thôn 5.400.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Quốc lộ 15B (Tỉnh lộ 2 cũ)
Tiếp đó - đến ngã tư đền Nen
Đất TM-DV nông thôn 6.200.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Quốc lộ 15B (Tỉnh lộ 2 cũ)
Tiếp đó - đến hết đất xã Việt Xuyên
Đất TM-DV nông thôn 4.400.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường đi Nhà máy gạch Thương Phú
Từ đường Quốc lộ 1A - đến hết đất xã Việt Xuyên.
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường Cảng
Từ đường Quốc lộ 1A đi Trạm bơm Đội Trều -
Đất TM-DV nông thôn 3.080.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Vùng quy hoạch Đội Trều
-
Đất TM-DV nông thôn 1.760.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Vùng quy hoạch đồng Vịnh
Lối 3, Lối 4 -
Đất TM-DV nông thôn 1.760.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Quy hoạch tái định cư Visip
Đường từ Quốc Lộ 1A (từ đất bà Lộc) - đến hết đất khách sạn Thăng Long
Đất TM-DV nông thôn 4.800.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Quy hoạch tái định cư Visip
Đường bê tông ≥5 m -
Đất TM-DV nông thôn 4.200.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Hạ tầng quy hoạch khu dân cư Bà Khiêm thôn Ba Giang
-
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Xã Việt Xuyên
Đường từ đài tưởng niệm - đến Quốc lộ 1A
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Xã Việt Xuyên
Đường đối diện đường vào UBND xã - đến hết đất ông Kỷ thôn Trung Tiến
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường 92
nối từ Quốc lộ 15B qua thôn Trung Tiến - đến hết đất xã Việt Xuyên
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Khu quy hoạch vùng Nương Rọ, thôn Phúc Lộc
-
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Khu quy hoạch vùng Làng Tráng thôn Phúc
-
Đất TM-DV nông thôn 2.880.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường HIRDP
nối từ đất ông Tam - đến hết đất nhà văn hóa thôn Hưng Giang
Đất TM-DV nông thôn 2.600.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường liên xã
từ Quốc lộ 15B qua UBND xã Việt Xuyên (cũ) - đến tiếp giáp đất xã Đông Kinh
Đất TM-DV nông thôn 2.880.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Xã Việt Xuyên
Đường từ ngã ba đất ông Trần Cát thôn Tân Long đi Nghĩa trang -
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Xã Việt Xuyên
Đường từ Quốc lộ 15B (ngã tư đất ông Đức thôn Hưng Giang) - đến ngã 3 đường liên xã đi xã Đông Kinh
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Xã Việt Xuyên
Đường từ đất anh Tuấn Thìn (dãy 3 Quốc lộ 15B) - đến cầu Đồng Điềm
Đất TM-DV nông thôn 2.880.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường Thượng Ngọc
Từ giáp xã Thạch Hà - đến cống 23
Đất TM-DV nông thôn 2.200.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường Thượng Ngọc
Tiếp đó - đến chân đường bộ cao tốc Bắc - Nam
Đất TM-DV nông thôn 1.760.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường Thượng Ngọc
Tiếp đó - đến hết đất trường THCS Ngọc Sơn
Đất TM-DV nông thôn 2.640.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường Thượng Ngọc
Tiếp đó - đến giáp đất xã Toàn Lưu
Đất TM-DV nông thôn 1.320.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Xã Việt Xuyên
Đường từ Quốc lộ 15B - đến cầu sông Vách Nam
Đất TM-DV nông thôn 3.080.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Xã Việt Xuyên
Tiếp đó - đến đường Kênh C12
Đất TM-DV nông thôn 2.200.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Xã Việt Xuyên
Tiếp đó - đến đập Trằm
Đất TM-DV nông thôn 1.760.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Xã Việt Xuyên
Tiếp đó - đến hết đất xã Việt Xuyên
Đất TM-DV nông thôn 1.240.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường Nhà Thùi
Từ giáp đất xã Thạch Hà - đến hết đất ông Đăng Liêm
Đất TM-DV nông thôn 1.320.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Vùng Quy hoạch dân cư xã Thạch Tiến
Lối 2 đường Thượng Ngọc từ cầu Là - đến hết đất UBND xã Thạch Tiến (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.560.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường 23 (đường Đền Nen)
từ đường Quốc lộ 15B - đến sông Vách Nam
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Xã Việt Xuyên
Tiếp đó - đến đường Thượng Ngọc
Đất TM-DV nông thôn 1.560.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Xã Việt Xuyên
Tiếp đó - đến hết đất xã Việt Xuyên
Đất TM-DV nông thôn 1.320.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường ĐT 550 (Tỉnh lộ 3 cũ)
Từ giáp đất bà Hà - đến hết đất ông Đồng
Đất TM-DV nông thôn 4.800.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường Thượng Ngọc
từ sân vận động thôn Đông Châu - đến nhà bà Đào)
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Xã Việt Xuyên
Đường từ nghĩa trang Truồng Rọ - đến K19 giáp đất xã Toàn Lưu
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường trục thôn Đông Châu tuyến 1
từ đất nhà ông Nam - đến hết đất nhà bà Yêm)
Đất TM-DV nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Hạ tầng quy hoạch dân cư thôn Mỹ Châu ( tuyến 1)
Từ đất nhà ông Tương - đến hết đất nhà ông Khương)
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường từ thôn Mỹ Châu đến thôn Ngọc Sơn
Từ giáp đường Thượng Ngọc - đến chân đường bộ cao tốc Bắc - Nam
Đất TM-DV nông thôn 1.320.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường từ thôn Mỹ Châu đến thôn Ngọc Sơn
Tiếp đó - đến hết đất thôn Ngọc Sơn
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Hạ tầng quy hoach dân cư thôn Ngọc Sơn
Đường quy hoạch 9m -
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Hạ tầng quy hoach dân cư thôn Ngọc Sơn
Đường quy hoạch 5m -
Đất TM-DV nông thôn 880.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường quy hoạch khu tái định cư thôn Ngọc Sơn
-
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Hạ tầng quy hoạch dân cư Đồng Trọt thôn Mỹ Châu
-
Đất TM-DV nông thôn 1.320.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường từ sân bóng xã đến hết đất nhà văn hóa thôn Mộc Hải
Đường quy hoạch 12m ( lối 1) -
Đất TM-DV nông thôn 1.620.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường từ sân bóng xã đến hết đất nhà văn hóa thôn Mộc Hải
Đường quy hoạch 7m ( lối 2, lối 3) -
Đất TM-DV nông thôn 1.140.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Xã Việt Xuyên
Đường từ giếng Da - đến hết đất xã Việt Xuyên
Đất TM-DV nông thôn 880.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Xã Việt Xuyên
Đường từ đất nhà văn hóa thôn Đại Long qua nhà văn hóa thôn Quý Hải - đến giáp đất xã Toàn Lưu
Đất TM-DV nông thôn 880.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường liên xã Việt Xuyên đi Thạch Ngọc
Đoạn từ Cầu Trùa - đến ngã tư vào nhà văn hóa thôn Mộc Hải
Đất TM-DV nông thôn 1.560.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường liên xã Việt Xuyên đi Thạch Ngọc
Tiếp đó - đến hết đất cây xăng Thạch Ngọc
Đất TM-DV nông thôn 1.760.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường liên xã Việt Xuyên đi Thạch Ngọc
Đoạn từ đường Thượng Ngọc - đến đường ĐT550
Đất TM-DV nông thôn 1.560.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Xã Việt Xuyên
Đường từ cây xăng Thạch Ngọc qua Nhà văn hóa thôn Bắc Tiến - đến hết đất anh Tài Thành
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại thôn: Ba Giang, Hoà Bình, Bùi Xá, Tân Long, Việt Yên, Phúc Lộc
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại thôn: Ba Giang, Hoà Bình, Bùi Xá, Tân Long, Việt Yên, Phúc Lộc
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất TM-DV nông thôn 1.520.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại thôn: Ba Giang, Hoà Bình, Bùi Xá, Tân Long, Việt Yên, Phúc Lộc
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại thôn: Ba Giang, Hoà Bình, Bùi Xá, Tân Long, Việt Yên, Phúc Lộc
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM-DV nông thôn 1.520.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại thôn: Ba Giang, Hoà Bình, Bùi Xá, Tân Long, Việt Yên, Phúc Lộc
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại thôn: Ba Giang, Hoà Bình, Bùi Xá, Tân Long, Việt Yên, Phúc Lộc
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn 1.280.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại thôn: Trung Trinh, Trung Tiến, Thống Nhất, Trữa, Hưng Giang
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại thôn: Trung Trinh, Trung Tiến, Thống Nhất, Trữa, Hưng Giang
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất TM-DV nông thôn 1.320.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại thôn: Trung Trinh, Trung Tiến, Thống Nhất, Trữa, Hưng Giang
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại thôn: Trung Trinh, Trung Tiến, Thống Nhất, Trữa, Hưng Giang
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM-DV nông thôn 1.320.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại thôn: Trung Trinh, Trung Tiến, Thống Nhất, Trữa, Hưng Giang
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại thôn: Trung Trinh, Trung Tiến, Thống Nhất, Trữa, Hưng Giang
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại thôn: Trằm, Long Minh, Vĩnh Mới, Tùng Lang, Mỹ Châu, Đông Châu, Quý Hải, Ngọc Sơn, Đại Long, Tân Tiến, Bắc Tiến, Mộc Hải
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM-DV nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại thôn: Trằm, Long Minh, Vĩnh Mới, Tùng Lang, Mỹ Châu, Đông Châu, Quý Hải, Ngọc Sơn, Đại Long, Tân Tiến, Bắc Tiến, Mộc Hải
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất TM-DV nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại thôn: Trằm, Long Minh, Vĩnh Mới, Tùng Lang, Mỹ Châu, Đông Châu, Quý Hải, Ngọc Sơn, Đại Long, Tân Tiến, Bắc Tiến, Mộc Hải
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại -Các vị trí còn lại thôn: Trằm, Long Minh, Vĩnh Mới, Tùng Lang, Mỹ Châu, Đông Châu, Quý Hải, Ngọc Sơn, Đại Long, Tân Tiến, Bắc Tiến, Mộc Hải
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất TM-DV nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại -Các vị trí còn lại thôn: Trằm, Long Minh, Vĩnh Mới, Tùng Lang, Mỹ Châu, Đông Châu, Quý Hải, Ngọc Sơn, Đại Long, Tân Tiến, Bắc Tiến, Mộc Hải
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất TM-DV nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại -Các vị trí còn lại thôn: Trằm, Long Minh, Vĩnh Mới, Tùng Lang, Mỹ Châu, Đông Châu, Quý Hải, Ngọc Sơn, Đại Long, Tân Tiến, Bắc Tiến, Mộc Hải
Độ rộng đường < 3 m -
Đất TM-DV nông thôn 320.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Quốc lộ 1A
Từ giáp đất xã Đông Kinh - đến đường vào cổng chào thôn Hòa Bình
Đất SX-KD nông thôn 4.650.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Quốc lộ 1A
Tiếp đó - đến giáp đất xã Thạch Hà
Đất SX-KD nông thôn 4.050.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Quốc lộ 15B (Tỉnh lộ 2 cũ)
Từ ngã ba Giang - đến đường vào trụ sở UBND xã Việt Xuyên
Đất SX-KD nông thôn 4.050.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Quốc lộ 15B (Tỉnh lộ 2 cũ)
Tiếp đó - đến ngã tư đền Nen
Đất SX-KD nông thôn 4.650.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Quốc lộ 15B (Tỉnh lộ 2 cũ)
Tiếp đó - đến hết đất xã Việt Xuyên
Đất SX-KD nông thôn 3.300.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường đi Nhà máy gạch Thương Phú
Từ đường Quốc lộ 1A - đến hết đất xã Việt Xuyên.
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường Cảng
Từ đường Quốc lộ 1A đi Trạm bơm Đội Trều -
Đất SX-KD nông thôn 2.310.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Vùng quy hoạch Đội Trều
-
Đất SX-KD nông thôn 1.320.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Vùng quy hoạch đồng Vịnh
Lối 3, Lối 4 -
Đất SX-KD nông thôn 1.320.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Quy hoạch tái định cư Visip
Đường từ Quốc Lộ 1A (từ đất bà Lộc) - đến hết đất khách sạn Thăng Long
Đất SX-KD nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Quy hoạch tái định cư Visip
Đường bê tông ≥5 m -
Đất SX-KD nông thôn 3.500.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Hạ tầng quy hoạch khu dân cư Bà Khiêm thôn Ba Giang
-
Đất SX-KD nông thôn 2.850.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Xã Việt Xuyên
Đường từ đài tưởng niệm - đến Quốc lộ 1A
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Xã Việt Xuyên
Đường đối diện đường vào UBND xã - đến hết đất ông Kỷ thôn Trung Tiến
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường 92
nối từ Quốc lộ 15B qua thôn Trung Tiến - đến hết đất xã Việt Xuyên
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Khu quy hoạch vùng Nương Rọ, thôn Phúc Lộc
-
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Khu quy hoạch vùng Làng Tráng thôn Phúc
-
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường HIRDP
nối từ đất ông Tam - đến hết đất nhà văn hóa thôn Hưng Giang
Đất SX-KD nông thôn 1.950.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường liên xã
từ Quốc lộ 15B qua UBND xã Việt Xuyên (cũ) - đến tiếp giáp đất xã Đông Kinh
Đất SX-KD nông thôn 2.160.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Xã Việt Xuyên
Đường từ ngã ba đất ông Trần Cát thôn Tân Long đi Nghĩa trang -
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Xã Việt Xuyên
Đường từ Quốc lộ 15B (ngã tư đất ông Đức thôn Hưng Giang) - đến ngã 3 đường liên xã đi xã Đông Kinh
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Xã Việt Xuyên
Đường từ đất anh Tuấn Thìn (dãy 3 Quốc lộ 15B) - đến cầu Đồng Điềm
Đất SX-KD nông thôn 2.160.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường Thượng Ngọc
Từ giáp xã Thạch Hà - đến cống 23
Đất SX-KD nông thôn 1.650.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường Thượng Ngọc
Tiếp đó - đến chân đường bộ cao tốc Bắc - Nam
Đất SX-KD nông thôn 1.320.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường Thượng Ngọc
Tiếp đó - đến hết đất trường THCS Ngọc Sơn
Đất SX-KD nông thôn 1.980.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường Thượng Ngọc
Tiếp đó - đến giáp đất xã Toàn Lưu
Đất SX-KD nông thôn 990.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Xã Việt Xuyên
Đường từ Quốc lộ 15B - đến cầu sông Vách Nam
Đất SX-KD nông thôn 2.310.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Xã Việt Xuyên
Tiếp đó - đến đường Kênh C12
Đất SX-KD nông thôn 1.650.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Xã Việt Xuyên
Tiếp đó - đến đập Trằm
Đất SX-KD nông thôn 1.320.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Xã Việt Xuyên
Tiếp đó - đến hết đất xã Việt Xuyên
Đất SX-KD nông thôn 930.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường Nhà Thùi
Từ giáp đất xã Thạch Hà - đến hết đất ông Đăng Liêm
Đất SX-KD nông thôn 990.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Vùng Quy hoạch dân cư xã Thạch Tiến
Lối 2 đường Thượng Ngọc từ cầu Là - đến hết đất UBND xã Thạch Tiến (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 1.300.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường 23 (đường Đền Nen)
từ đường Quốc lộ 15B - đến sông Vách Nam
Đất SX-KD nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Xã Việt Xuyên
Tiếp đó - đến đường Thượng Ngọc
Đất SX-KD nông thôn 1.170.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Xã Việt Xuyên
Tiếp đó - đến hết đất xã Việt Xuyên
Đất SX-KD nông thôn 990.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường ĐT 550 (Tỉnh lộ 3 cũ)
Từ giáp đất bà Hà - đến hết đất ông Đồng
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường Thượng Ngọc
từ sân vận động thôn Đông Châu - đến nhà bà Đào)
Đất SX-KD nông thôn 1.250.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Xã Việt Xuyên
Đường từ nghĩa trang Truồng Rọ - đến K19 giáp đất xã Toàn Lưu
Đất SX-KD nông thôn 840.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường trục thôn Đông Châu tuyến 1
từ đất nhà ông Nam - đến hết đất nhà bà Yêm)
Đất SX-KD nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Hạ tầng quy hoạch dân cư thôn Mỹ Châu ( tuyến 1)
Từ đất nhà ông Tương - đến hết đất nhà ông Khương)
Đất SX-KD nông thôn 840.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường từ thôn Mỹ Châu đến thôn Ngọc Sơn
Từ giáp đường Thượng Ngọc - đến chân đường bộ cao tốc Bắc - Nam
Đất SX-KD nông thôn 990.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường từ thôn Mỹ Châu đến thôn Ngọc Sơn
Tiếp đó - đến hết đất thôn Ngọc Sơn
Đất SX-KD nông thôn 840.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Hạ tầng quy hoach dân cư thôn Ngọc Sơn
Đường quy hoạch 9m -
Đất SX-KD nông thôn 840.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Hạ tầng quy hoach dân cư thôn Ngọc Sơn
Đường quy hoạch 5m -
Đất SX-KD nông thôn 660.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường quy hoạch khu tái định cư thôn Ngọc Sơn
-
Đất SX-KD nông thôn 850.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Hạ tầng quy hoạch dân cư Đồng Trọt thôn Mỹ Châu
-
Đất SX-KD nông thôn 990.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường từ sân bóng xã đến hết đất nhà văn hóa thôn Mộc Hải
Đường quy hoạch 12m ( lối 1) -
Đất SX-KD nông thôn 1.350.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường từ sân bóng xã đến hết đất nhà văn hóa thôn Mộc Hải
Đường quy hoạch 7m ( lối 2, lối 3) -
Đất SX-KD nông thôn 950.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Xã Việt Xuyên
Đường từ giếng Da - đến hết đất xã Việt Xuyên
Đất SX-KD nông thôn 660.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Xã Việt Xuyên
Đường từ đất nhà văn hóa thôn Đại Long qua nhà văn hóa thôn Quý Hải - đến giáp đất xã Toàn Lưu
Đất SX-KD nông thôn 660.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường liên xã Việt Xuyên đi Thạch Ngọc
Đoạn từ Cầu Trùa - đến ngã tư vào nhà văn hóa thôn Mộc Hải
Đất SX-KD nông thôn 1.170.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường liên xã Việt Xuyên đi Thạch Ngọc
Tiếp đó - đến hết đất cây xăng Thạch Ngọc
Đất SX-KD nông thôn 1.320.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường liên xã Việt Xuyên đi Thạch Ngọc
Đoạn từ đường Thượng Ngọc - đến đường ĐT550
Đất SX-KD nông thôn 1.170.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Xã Việt Xuyên
Đường từ cây xăng Thạch Ngọc qua Nhà văn hóa thôn Bắc Tiến - đến hết đất anh Tài Thành
Đất SX-KD nông thôn 840.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại thôn: Ba Giang, Hoà Bình, Bùi Xá, Tân Long, Việt Yên, Phúc Lộc
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại thôn: Ba Giang, Hoà Bình, Bùi Xá, Tân Long, Việt Yên, Phúc Lộc
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất SX-KD nông thôn 1.140.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại thôn: Ba Giang, Hoà Bình, Bùi Xá, Tân Long, Việt Yên, Phúc Lộc
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn 1.050.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại thôn: Ba Giang, Hoà Bình, Bùi Xá, Tân Long, Việt Yên, Phúc Lộc
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất SX-KD nông thôn 1.140.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại thôn: Ba Giang, Hoà Bình, Bùi Xá, Tân Long, Việt Yên, Phúc Lộc
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất SX-KD nông thôn 1.050.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại thôn: Ba Giang, Hoà Bình, Bùi Xá, Tân Long, Việt Yên, Phúc Lộc
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn 960.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại thôn: Trung Trinh, Trung Tiến, Thống Nhất, Trữa, Hưng Giang
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất SX-KD nông thôn 1.050.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại thôn: Trung Trinh, Trung Tiến, Thống Nhất, Trữa, Hưng Giang
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất SX-KD nông thôn 990.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại thôn: Trung Trinh, Trung Tiến, Thống Nhất, Trữa, Hưng Giang
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại thôn: Trung Trinh, Trung Tiến, Thống Nhất, Trữa, Hưng Giang
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất SX-KD nông thôn 990.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại thôn: Trung Trinh, Trung Tiến, Thống Nhất, Trữa, Hưng Giang
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất SX-KD nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại - Các vị trí còn lại thôn: Trung Trinh, Trung Tiến, Thống Nhất, Trữa, Hưng Giang
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn 840.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại thôn: Trằm, Long Minh, Vĩnh Mới, Tùng Lang, Mỹ Châu, Đông Châu, Quý Hải, Ngọc Sơn, Đại Long, Tân Tiến, Bắc Tiến, Mộc Hải
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất SX-KD nông thôn 450.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại thôn: Trằm, Long Minh, Vĩnh Mới, Tùng Lang, Mỹ Châu, Đông Châu, Quý Hải, Ngọc Sơn, Đại Long, Tân Tiến, Bắc Tiến, Mộc Hải
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất SX-KD nông thôn 360.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường nhựa, bê tông còn lại - Các vị trí còn lại thôn: Trằm, Long Minh, Vĩnh Mới, Tùng Lang, Mỹ Châu, Đông Châu, Quý Hải, Ngọc Sơn, Đại Long, Tân Tiến, Bắc Tiến, Mộc Hải
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại -Các vị trí còn lại thôn: Trằm, Long Minh, Vĩnh Mới, Tùng Lang, Mỹ Châu, Đông Châu, Quý Hải, Ngọc Sơn, Đại Long, Tân Tiến, Bắc Tiến, Mộc Hải
Độ rộng đường ≥5 m -
Đất SX-KD nông thôn 360.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại -Các vị trí còn lại thôn: Trằm, Long Minh, Vĩnh Mới, Tùng Lang, Mỹ Châu, Đông Châu, Quý Hải, Ngọc Sơn, Đại Long, Tân Tiến, Bắc Tiến, Mộc Hải
Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m
Đất SX-KD nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường đất, cấp phối còn lại -Các vị trí còn lại thôn: Trằm, Long Minh, Vĩnh Mới, Tùng Lang, Mỹ Châu, Đông Châu, Quý Hải, Ngọc Sơn, Đại Long, Tân Tiến, Bắc Tiến, Mộc Hải
Độ rộng đường < 3 m -
Đất SX-KD nông thôn 250.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Xã Việt Xuyên
đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản -
Đất SX-KD 150.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên CCN Phù Việt
-
Đất SX-KD 400.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên KCN Bắc Thạch Hà
-
Đất SX-KD 200.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Xã Việt Xuyên
-
Đất trồng lúa 58.200 55.400 52.800 0
Xã Việt Xuyên Xã Việt Xuyên
-
Đất trồng cây hàng năm 58.200 55.400 52.800 0
Xã Việt Xuyên Xã Việt Xuyên
kể cả đất trồng cây cao su -
Đất trồng cây lâu năm 64.000 61.000 58.100 0
Xã Việt Xuyên Xã Việt Xuyên
-
Đất rừng sản xuất 7.900 0 0 0
Xã Việt Xuyên Xã Việt Xuyên
-
Đất rừng phòng hộ 7.110 0 0 0
Xã Việt Xuyên Xã Việt Xuyên
-
Đất rừng đặc dụng 7.110 0 0 0
Xã Việt Xuyên Xã Việt Xuyên
-
Đất nuôi trồng thủy sản 30.200 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Việt Xuyên Quốc lộ 1A
Từ giáp đất xã Đông Kinh - đến đường vào cổng chào thôn Hòa Bình
Đất ở nông thôn 15.500.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Quốc lộ 1A
Tiếp đó - đến giáp đất xã Thạch Hà
Đất ở nông thôn 13.500.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Quốc lộ 15B (Tỉnh lộ 2 cũ)
Từ ngã ba Giang - đến đường vào trụ sở UBND xã Việt Xuyên
Đất ở nông thôn 13.500.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Quốc lộ 15B (Tỉnh lộ 2 cũ)
Tiếp đó - đến ngã tư đền Nen
Đất ở nông thôn 15.500.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường 23 (đường Đền Nen)
từ đường Quốc lộ 15B - đến sông Vách Nam
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Xã Việt Xuyên
Tiếp đó - đến đường Thượng Ngọc
Đất TM-DV nông thôn 1.560.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Xã Việt Xuyên
Tiếp đó - đến hết đất xã Việt Xuyên
Đất TM-DV nông thôn 1.320.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường ĐT 550 (Tỉnh lộ 3 cũ)
Từ giáp đất bà Hà - đến hết đất ông Đồng
Đất TM-DV nông thôn 4.800.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường Thượng Ngọc
từ sân vận động thôn Đông Châu - đến nhà bà Đào)
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Xã Việt Xuyên
Đường từ nghĩa trang Truồng Rọ - đến K19 giáp đất xã Toàn Lưu
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường trục thôn Đông Châu tuyến 1
từ đất nhà ông Nam - đến hết đất nhà bà Yêm)
Đất TM-DV nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Hạ tầng quy hoạch dân cư thôn Mỹ Châu ( tuyến 1)
Từ đất nhà ông Tương - đến hết đất nhà ông Khương)
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường từ thôn Mỹ Châu đến thôn Ngọc Sơn
Từ giáp đường Thượng Ngọc - đến chân đường bộ cao tốc Bắc - Nam
Đất TM-DV nông thôn 1.320.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Đường từ thôn Mỹ Châu đến thôn Ngọc Sơn
Tiếp đó - đến hết đất thôn Ngọc Sơn
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 0 0 0
Xã Việt Xuyên Hạ tầng quy hoach dân cư thôn Ngọc Sơn
Đường quy hoạch 9m -
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Việt Xuyên

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Hà Tĩnh mới nhất

Bảng giá đất xã Việt Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Việt Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh 2026

4. Thông tin xã Việt Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Việt Tiến, Xã Thạch Ngọc (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Việt Xuyên theo Nghị quyết số 1665/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Việt Xuyên có diện tích tự nhiên 32,1 km² với quy mô dân số 16.986 người, mật độ dân cư đạt 529,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Việt Xuyên được đặt tại UBND xã Việt Tiến, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Việt Xuyên không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Hà Tĩnh, Xã Việt Xuyên là một trong tổng số 69 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 60 xã và 9 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Việt Xuyên, Tỉnh Hà Tĩnh - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Hà Tĩnh

5.1. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí, số lượng vị trí đối với đất nông nghiệp

1. Việc xác định vị trí đất nông nghiệp căn cứ vào các tiêu chí sau đây:

a) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;

b) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.

2. Số lượng vị trí đất:

a) Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 03 vị trí:

Vị trí 1: gồm các thửa đất cách đường giao thông chính (đường liên thôn, liên xã, đường tỉnh quản lý, đường quốc lộ) dưới 300m kể từ mặt tiếp giáp đường theo hướng vuông góc.

Vị trí 2: gồm các thửa đất có khoảng cách đến đường giao thông chính từ 300m đến 600m.

Vị trí 3: gồm các thửa đất còn lại.

b) Đối với đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối: mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 01 vị trí.

c) Đối với một số loại đất nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 1, khoản 2 Điều 6 Quy định này.

d) Trường hợp một thửa đất thuộc 2 vị trí trở lên thì khi tính giá áp dụng vị trí có mức giá cao hom cho toàn bộ diện tích của thửa đất.

5.2. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí, số lượng vị trí đối với đất phi nông nghiệp

Đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) tại đô thị và nông thôn, giá đất được xác định theo từng đường, đoạn đường. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp được quy định tại Bảng 08 kèm theo Quy định này. Đối với một số loại đất phi nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất ở; giá đất thương mại; dịch vụ; giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 6 Quy định này.

4.9/5 - (1479 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?