Bảng giá đất xã Vĩnh Hậu, tỉnh Cà Mau năm 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Vĩnh Hậu, tỉnh Cà Mau

Bảng giá đất xã Vĩnh Hậu, tỉnh Cà Mau năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Cà Mau. Mức giá đất tại xã Vĩnh Hậu được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Vĩnh Hậu theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Vĩnh Hậu, tỉnh Cà Mau

– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026;

– Nghị quyết 16/2026/NQ-HĐND sửa đổi Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026


3. Tra cứu bảng giá đất xã Vĩnh Hậu, Cà Mau mới nhất

Bảng giá đất xã Vĩnh Hậu năm 2026

Khu vực: xã Vĩnh Hậu.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất làm muối.

Mức giá áp dụng: từ 21.600 đến 1.600.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Vĩnh Hậu Tuyến lộ Xóm Lung-Cái Cùng
Bắt đầu từ cầu Đê Trường Sơn- ấp Vĩnh Lạc - Đến giáp ấp Vĩnh Hội - Xã Vĩnh Mỹ A
Đất ở nông thôn 640.000 384.000 256.000 200.000
Xã Vĩnh Hậu Chợ Cống Cái Cùng
Bắt đầu từ đê Trường Sơn - Đến cầu Chữ Thập Đỏ - sửa: đến Nhà văn hóa ấp Vĩnh Lạc
Đất ở nông thôn 1.600.000 960.000 640.000 320.000
Xã Vĩnh Hậu Lộ dưới ấp Vĩnh Lạc
Bắt đầu từ cầu qua sông Cái Cùng - Đến cầu Chữ Thập Đỏ - sửa: đến Nhà văn hóa ấp Vĩnh Lạc
Đất ở nông thôn 720.000 432.000 288.000 200.000
Xã Vĩnh Hậu Đường Trường An
Bắt đầu từ cầu Vĩnh Tiến - Đến đê Trường Sơn
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 200.000
Xã Vĩnh Hậu Đường Kinh Tế
Bắt đầu từ cầu Vĩnh Hòa - Đến đê Trường Sơn ấp Vĩnh Mới
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 200.000
Xã Vĩnh Hậu Đường Kinh Tế
Bắt đầu từ cầu Vĩnh Hòa - Đến đê Trường Sơn ấp Vĩnh Mới (phía bên sông)
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 200.000
Xã Vĩnh Hậu Đường Giồng Nhãn-Gành Hào
Bắt đầu từ cầu Đê Trường Sơn- ấp Vĩnh Lạc - Đến giáp ấp Vĩnh Mẫu - Xã Vĩnh Hậu
Đất ở nông thôn 540.000 324.000 216.000 200.000
Xã Vĩnh Hậu Tuyến Kênh Bảy Hồng
Bắt đầu từ ấp Vĩnh Bình - Đến Ấp Vĩnh Hòa
Đất ở nông thôn 340.000 204.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Hậu Đường Kinh 4 ngang trụ sở xã cũ
Bắt đầu từ cầu ấp Vĩnh Lập - Đến cầu Vĩnh Hòa
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Hậu Tuyến 500
Bắt đầu từ ấp Vĩnh Lạc - Đến Ấp Vĩnh Mới
Đất ở nông thôn 340.000 204.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Hậu Tuyến lộ nhựa
Bắt đầu từ cầu Chữ Thập Đỏ - sửa: Từ nhà văn hóa ấp Vĩnh Lạc - Đến Lộ Đê Đông
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 200.000
Xã Vĩnh Hậu Đường Vĩnh Hòa
Bắt đầu từ cầu Vĩnh Hòa - Đến Ấp Vĩnh Tân, xã Vĩnh Mỹ A
Đất ở nông thôn 340.000 204.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Hậu Tuyến đường Vĩnh Hòa (phía bên sông)
Bắt đầu từ cầu kênh Ông Tà - Đến Ấp Vĩnh Tân, xã Vĩnh Mỹ A
Đất ở nông thôn 340.000 204.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Hậu Tuyến Đê Đông
Bắt đầu từ ấp Vĩnh Lạc, xã Vĩnh Thịnh - Đến Cầu Mương I
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 200.000
Xã Vĩnh Hậu Tuyến lộ Vĩnh Hòa - Vĩnh Kiểu
Bắt đầu từ cầu Vĩnh Hòa giáp ấp Vĩnh Tân, xã Vĩnh Mỹ A - Đến cầu Lung Lớn ấp Vĩnh Thạnh- xã Vĩnh Hậu
Đất ở nông thôn 340.000 204.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Hậu Tuyến đường Kim Em
Bắt đầu từ kênh ấp Vĩnh Hòa - Đến mương I (giáp xã Vĩnh Hậu)
Đất ở nông thôn 340.000 204.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Hậu Tuyến Ông Tà
Bắt đầu từ ấp Vĩnh Mới - Đến mương I (giáp xã Vĩnh Hậu)
Đất ở nông thôn 340.000 204.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Hậu Đường Bình Tiến
Bắt đầu từ cầu Vĩnh Tiến - Đến giáp cầu Vĩnh Thành- xã Vĩnh Mỹ A
Đất ở nông thôn 340.000 204.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Hậu Đường hậu cơ quan
Đê Trường Sơn - Đến hạt Kiểm lâm liên huyện (ấp Vĩnh Lạc)
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Hậu Đường Cống Đá
Bắt đầu từ ấp Vĩnh Lập - Đến kênh 7 Hồng (ấp Vĩnh Bình)
Đất ở nông thôn 340.000 204.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Hậu Tuyến đường kênh Đốc Thiện
Bắt đầu từ ấp Vĩnh Bình - Đến Ấp Vĩnh Hòa
Đất ở nông thôn 340.000 204.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Hậu Tuyến cặp kênh Trường Sơn
Bắt đầu từ cầu Vĩnh Lạc - Đến đến lộ sau hậu - sửa : đến đường Hậu cơ quan
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Hậu Tuyến cầu thưa
Bắt đầu từ ấp Vĩnh Lập - Đến đường Bình Tiến
Đất ở nông thôn 340.000 204.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Hậu Tuyến kênh cạn
Bắt đầu từ đường Bình Tiến - đến cầu Hải Triều Âm
Đất ở nông thôn 340.000 204.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Hậu Tuyến đường mương 4
Bắt đầu từ ấp Vĩnh Mới (đường Giồng Nhãn - Gành Hào) - Đến đê Đông (Vĩnh Mới)
Đất ở nông thôn 340.000 204.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Hậu Tuyến đường mương 7
Bắt đầu từ ấp Vĩnh Tiến (đường Giồng Nhãn - Gành Hào) - Đến đê Đông (Vĩnh Tiến)
Đất ở nông thôn 340.000 204.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Hậu Tuyến đường Lái Hai
Đường Giồng Nhãn - Gành Hào - Đến kênh 500 (ấp Vĩnh Mới )
Đất ở nông thôn 340.000 204.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Hậu Tuyến đường Nông Trường
Đường Giồng Nhãn - Gành Hào - Đến kênh Hộc Máu (ấp Vĩnh Mới)
Đất ở nông thôn 340.000 204.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Hậu Tuyến đường Mương I
Đường Giồng Nhãn - Gành Hào (ấp Vĩnh Mới)- sửa : Từ đường kênh Ông Tà - Đến cầu nhà ông Trần Hòa Bình (ấp Vĩnh Kiểu) - sửa : đến cầu Lung Lớn
Đất ở nông thôn 340.000 204.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Hậu Tuyến đường Sua Đũa
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Thạch Minh - Đến tuyến đường Kim Em
Đất ở nông thôn 340.000 204.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Hậu Tuyến Đường điện gió
Bắt đầu từ đường Đê Đông - Đến Ấp Vĩnh Tân, xã Vĩnh Mỹ A
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Hậu Tuyến đường mương 6
Đường Giồng Nhãn - Gành Hào - đến đường Kênh 500
Đất ở nông thôn 360.000 216.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Hậu Tuyến đường Hữu Tính
Đường Giồng Nhãn - Gành Hào - đến đường Kênh 500
Đất ở nông thôn 360.000 216.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Hậu Đường Giồng Nhãn - Gành Hào
Bắt đầu từ giáp ranh xã Vĩnh Hậu - Đến giáp ranh Phường nhà Mát
Đất ở nông thôn 1.050.000 630.000 420.000 210.000
Xã Vĩnh Hậu Đường Đê Đông (Đê Biển)
Bắt đầu từ giáp ranh Phường nhà Mát - Đến giáp ranh xã Vĩnh Hậu
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 200.000
Xã Vĩnh Hậu Tuyến Kênh 7 (Phía Tây)
Đê Đông - Đến giáp Kênh Giồng Me ấp 17
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Hậu Đường Kênh 7(phía Đông)
Bắt đầu từ đường Giồng Nhãn -Gành Hào - Đến giáp Kênh Giồng Me ấp 17
Đất ở nông thôn 340.000 204.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Hậu Đường Kênh 7(phía Đông)
Chợ tạm ấp 15 - Đến đê Đông
Đất ở nông thôn 340.000 204.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Hậu Đường Kênh 9 (Phía Tây)
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà năm Ánh - Đến giáp lộ Cây Gừa
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Hậu Tuyến Kênh 9 (Phía Đông)
Bắt đầu từ Đê Đông - Đến đường Giồng Nhãn - Gành Hào
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Hậu Tuyến phía Đông Kênh 12
Bắt đầu từ cầu 12 (đường Giồng Nhãn - Gành Hào) - Đến giáp trụ sở ấp Cây Gừa
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Hậu Tuyến phía Tây kênh 12
Bắt đầu từ Cầu Kênh 12 - Đến nhà ông Huỳnh Văn Hiền (ấp 13 xã Vĩnh Hậu)
Đất ở nông thôn 420.000 252.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Hậu Tuyến Đường Cây Gừa
Bắt đầu từ ấp Cây Gừa - Đến hết ranh đất nhà ông Lộc giáp Phường 2
Đất ở nông thôn 340.000 204.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Hậu Tuyến Đường Cây Gừa - Giồng Tra
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lâm Phước Sơn - Đến cầu Thanh Niên
Đất ở nông thôn 340.000 204.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Hậu Tuyến phía Bắc Giồng Tra
Bắt đầu từ cầu Thanh Niên - Đến kênh Cây Mét giáp Phường 8
Đất ở nông thôn 340.000 204.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Hậu Lộ bê tông phía Nam kênh Giồng Tra
Bắt đầu từ cầu Thanh Niên - Đến hết ranh đất nhà ông Huỳnh Tấn Đạt
Đất ở nông thôn 340.000 204.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Hậu Tuyến Đông Kênh 12
Bắt đầu từ Đê Đông - Đến cầu Kênh 12
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 200.000
Xã Vĩnh Hậu Tuyến Tây Kênh 12
Bắt đầu từ Đê Đông - Đến cầu Kênh 12
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Hậu Tuyến Tây Giồng Tra
Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Lộc ấp Cây Gừa - Đến giáp cầu nhà ông Lượm (ấp Giồng Tra)
Đất ở nông thôn 340.000 204.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Hậu Chợ tạm ấp 15
Bắt đầu từ chợ tạm ấp 15 - Đến cầu Kênh 1 ấp 15
Đất ở nông thôn 340.000 204.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Hậu Đê Đông kênh 6 ấp 15
Bắt đầu từ Đê Đông - Đến kênh 2 ấp 15
Đất ở nông thôn 340.000 204.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Hậu Kênh ranh ấp 17
Bắt đầu từ kênh 7 - Đến kênh 9
Đất ở nông thôn 340.000 204.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Hậu Khu dân tộc Khmer
Bắt đầu từ đường Giồng Nhãn -Gành Hào - Đến kênh 1 ấp 6
Đất ở nông thôn 340.000 204.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Hậu Lộ bê tông kênh 1 ấp 16
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Khiết - Đến giáp Vườn Chim
Đất ở nông thôn 340.000 204.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Hậu Lộ bê tông kênh Cựa Gà
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hiền - Đến giáp kênh 5 ấp 12
Đất ở nông thôn 340.000 204.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Hậu Lộ bê tông kênh giáp ranh
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông tám Hoàng - Đến giáp kênh phường 2
Đất ở nông thôn 340.000 204.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Hậu Kênh 4 Ấp 15
Bắt đầu từ kênh Trường Sơn - Đến đê Đông
Đất ở nông thôn 340.000 204.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Hậu Phía Tây kênh số 4 ấp 15
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nghĩa - Đến giáp kênh Trường Sơn 2
Đất ở nông thôn 340.000 204.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Hậu Kênh 6 Ấp 17
Bắt đầu từ giáp Kênh số 7 - Đến giáp nhà ông Dư
Đất ở nông thôn 340.000 204.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Hậu Lộ bê tông kênh 7
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Thu Ba - Đến giáp kênh 9
Đất ở nông thôn 340.000 204.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Hậu Lộ bê tông (Kênh 130)
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nghĩa - Giáp đê Đông
Đất ở nông thôn 340.000 204.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Hậu Phía Tây cầu Dần Xây
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Xuân - Giáp kênh Giồng Me - cây Dừa
Đất ở nông thôn 340.000 204.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Hậu Lộ bê tông
Bắt đầu từ cầu Thanh Niên - Giáp nhà ông Tô Thành Lâm
Đất ở nông thôn 340.000 204.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Hậu Lộ bê tông khu 37ha ấp Cây Gừa
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Đào - Giáp kênh số 9
Đất ở nông thôn 340.000 204.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Hậu Tuyến kênh 10 (phía đông)
Bắt đầu từ Đê Đông - Đến đường Giồng Nhãn - Gành Hào
Đất ở nông thôn 420.000 252.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Hậu Tuyến kênh 11 phía đông kênh 12
Bắt đầu từ kênh 130 - Đến giáp kênh Trường Sơn 2
Đất ở nông thôn 420.000 252.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Hậu Tuyến Vành Đai Sân Chim
Bắt đầu từ nhà ông Huỳnh Văn Quang - Đến giáp nhà ông Tiếu
Đất ở nông thôn 420.000 252.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Hậu Đường Hòa Bình - Vĩnh Hậu
Bắt đầu từ cầu Lung Lớn - Đến cây xăng ông Vạn
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 200.000
Xã Vĩnh Hậu Đường Hòa Bình - Vĩnh Hậu
Bắt đầu từ cây xăng ông Vạn - Đến kênh 5M4
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Xã Vĩnh Hậu Đường Hòa Bình - Vĩnh Hậu
Bắt đầu từ kênh 5M4 - Đến đê Đông
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 200.000
Xã Vĩnh Hậu Lộ Đê Đông
Bắt đầu từ giáp xã Vĩnh Hậu A - Đến kênh mương I (nhà ông Hàn Lê)
Đất ở nông thôn 1.000.000 600.000 400.000 200.000
Xã Vĩnh Hậu Đường Giồng Nhãn-Gành Hào
Bắt đầu từ giáp ranh xã Vĩnh Hậu A - Đến kênh mương I (nhà ông Hai Bắc)
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Xã Vĩnh Hậu Tuyến đường Hòa Bình - Vĩnh Hậu (phía Đông Kênh)
Bắt đầu từ giáp Thị trấn Hòa Bình - Đến cầu 3 Thân
Đất ở nông thôn 340.000 204.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Hậu Tuyến đường Hòa Bình - Vĩnh Hậu (phía Đông Kênh)
Bắt đầu từ ranh đất nhà 9 Hiến - Đến kênh 130
Đất ở nông thôn 340.000 204.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Hậu Đường Toàn Thắng
Bắt đầu từ ranh đất trường tiểu học Vĩnh Hậu C - sửa : Từ giáp lộ Hòa Bình - Vĩnh Hậu - Đến kênh 12
Đất ở nông thôn 430.000 258.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Hậu Đường Miểu Toàn Thắng - Cái Tràm
Bắt đầu từ kênh Hòa Bình - Vĩnh Hậu - Đến giáp ranh Vĩnh Hậu A
Đất ở nông thôn 340.000 204.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Hậu Đường Lung Lớn
Bắt đầu từ lộ Hòa Bình - Vĩnh Hậu - Đến mương I nhà ông Hàn Lê
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Hậu Đường Cầu Trâu - sửa : Đường Cầu Trâu (phía Nam)
Bắt đầu từ lộ Hòa Bình - Vĩnh Hậu - Đến kênh mương I
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Hậu Đường Cầu Trâu ( phía Bắc)
Bắt đầu từ lộ Hòa Bình - Vĩnh Hậu - Đến kênh mương I
Đất ở nông thôn 350.000 210.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Hậu Đường Mương 6
Bắt đầu từ kênh 5m4 - Đến kênh 130
Đất ở nông thôn 340.000 204.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Hậu Đường Mương 8 - sửa : Đường Mương 8 (Phía Tây )
Bắt đầu từ kênh Trường Sơn - Đến kênh 130
Đất ở nông thôn 340.000 204.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Hậu Đường Mương 8 - sửa : Đường Mương 8 (Phía Đông )
Bắt đầu từ kênh Trường Sơn - Đến kênh 130
Đất ở nông thôn 340.000 204.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Hậu Đường Kênh Tế II - sửa : Đường Kênh Tế II ( phía Đông )
Bắt đầu từ kênh Cây Gừa - Đến đê Đông
Đất ở nông thôn 340.000 204.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Hậu Đường Kênh Tế II - sửa : Đường Kênh Tế II ( phía Tây )
Bắt đầu từ kênh Cây Gừa - Đến đê Đông
Đất ở nông thôn 340.000 204.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Hậu Đường Kênh Làng Hưu (phía Đông)
Bắt đầu từ kênh Cây Gừa - Đến đê Đông
Đất ở nông thôn 340.000 204.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Hậu Đường Kênh Làng Hưu ( phía Tây )
Bắt đầu từ kênh Cây Gừa - Đến đê Đông
Đất ở nông thôn 340.000 204.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Hậu Đường Nam Kênh Trường Sơn
Bắt đầu từ cầu Xã - Đến kênh Mương 1
Đất ở nông thôn 420.000 252.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Hậu Đường 5M4
Bắt đầu từ lộ Hòa Bình - Vĩnh Hậu - Đến kênh 8 - sửa : Mương 7
Đất ở nông thôn 340.000 204.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Hậu Đường ấp Thống Nhất ( phía Đông )
Bắt đầu từ đê Trường Sơn II - Đến đê Đông
Đất ở nông thôn 340.000 204.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Hậu Đường ấp Thống Nhất ( phía Tây )
Bắt đầu từ đê Trường Sơn II - Đến đê Đông
Đất ở nông thôn 340.000 204.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Hậu Đường khu Tái Định Cư
Bắt đầu từ Kênh Mương 1 - Đến trường tiểu học Vĩnh Hậu C
Đất ở nông thôn 340.000 204.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Hậu Đường khu Tái Định Cư
Bắt đầu từ Kênh Thống Nhất - Đến giáp xã Vĩnh Hậu A (cũ)
Đất ở nông thôn 340.000 204.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Hậu Đường kênh Ba Vịt ( 2 bên lộ )
Bắt đầu từ kênh Trường Sơn II - Đến giáp khu Tái định cư
Đất ở nông thôn 340.000 204.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Hậu Đường giáp ranh ấp 12 - ấp 13
Bắt đầu từ kênh Cây Gừa - Đến đê Đông
Đất ở nông thôn 340.000 204.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Hậu Đường kênh ông Tà ( 2 bên lộ )
Bắt đầu từ lộ Hòa Bình - Vĩnh Hậu - Đến kênh I
Đất ở nông thôn 340.000 204.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Hậu Đường kênh Ba Quý ( 2 bên lộ )
Bắt đầu từ lộ Hòa Bình - Vĩnh Hậu - Đến kênh I
Đất ở nông thôn 340.000 204.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Hậu Đường kênh Tây Mắt Đỏ ( 2 bên lộ)
Bắt đầu từ kênh Cầu Trâu - Đến đường kênh Lung Lớn
Đất ở nông thôn 340.000 204.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Hậu Đường kênh Mười Chuột ( 2 bên lộ)
Bắt đầu từ kênh Cầu Trâu - Đến đường kênh Lung Lớn
Đất ở nông thôn 340.000 204.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Hậu Đường kênh Năm Châm
Bắt đầu từ kênh Cây Gừa - Đến đường kênh Cô Tuyết
Đất ở nông thôn 340.000 204.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Hậu Đường kênh Cô Tuyết
Bắt đầu từ đường Hòa Bình - Vĩnh Hậu - Đến đường Miểu Toàn Thắng - Cái Tràm
Đất ở nông thôn 340.000 204.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Hậu Tuyến sau hậu
Bắt đầu từ đường vô Trạm Y tế xã - Đến kênh Trường Sơn
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Hậu Tuyến đường phía đông kênh 9
Bắt đầu từ nhà ông Chính - Đến giáp nhà ông Nga
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Hậu Tuyến cầu thưa kênh cạn
Bắt đầu từ ấp Vĩnh Lập - Đến ấp Vĩnh Hòa
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Hậu Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
-
Đất ở nông thôn 220.000 200.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Hậu Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
-
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Hậu Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
-
Đất ở nông thôn 350.000 210.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Hậu Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất ở nông thôn 200.000 120.000 80.000 40.000
Xã Vĩnh Hậu Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất ở nông thôn 180.000 108.000 72.000 36.000
Xã Vĩnh Hậu Tuyến lộ Xóm Lung-Cái Cùng
Bắt đầu từ cầu Đê Trường Sơn- ấp Vĩnh Lạc - Đến giáp ấp Vĩnh Hội - Xã Vĩnh Mỹ A
Đất TM-DV nông thôn 512.000 307.200 204.800 160.000
Xã Vĩnh Hậu Chợ Cống Cái Cùng
Bắt đầu từ đê Trường Sơn - Đến cầu Chữ Thập Đỏ - sửa: đến Nhà văn hóa ấp Vĩnh Lạc
Đất TM-DV nông thôn 1.280.000 768.000 512.000 256.000
Xã Vĩnh Hậu Lộ dưới ấp Vĩnh Lạc
Bắt đầu từ cầu qua sông Cái Cùng - Đến cầu Chữ Thập Đỏ - sửa: đến Nhà văn hóa ấp Vĩnh Lạc
Đất TM-DV nông thôn 576.000 345.600 230.400 160.000
Xã Vĩnh Hậu Đường Trường An
Bắt đầu từ cầu Vĩnh Tiến - Đến đê Trường Sơn
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 192.000 160.000
Xã Vĩnh Hậu Đường Kinh Tế
Bắt đầu từ cầu Vĩnh Hòa - Đến đê Trường Sơn ấp Vĩnh Mới
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 192.000 160.000
Xã Vĩnh Hậu Đường Kinh Tế
Bắt đầu từ cầu Vĩnh Hòa - Đến đê Trường Sơn ấp Vĩnh Mới (phía bên sông)
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 192.000 160.000
Xã Vĩnh Hậu Đường Giồng Nhãn-Gành Hào
Bắt đầu từ cầu Đê Trường Sơn- ấp Vĩnh Lạc - Đến giáp ấp Vĩnh Mẫu - Xã Vĩnh Hậu
Đất TM-DV nông thôn 432.000 259.200 172.800 160.000
Xã Vĩnh Hậu Tuyến Kênh Bảy Hồng
Bắt đầu từ ấp Vĩnh Bình - Đến Ấp Vĩnh Hòa
Đất TM-DV nông thôn 272.000 163.200 160.000 160.000
Xã Vĩnh Hậu Đường Kinh 4 ngang trụ sở xã cũ
Bắt đầu từ cầu ấp Vĩnh Lập - Đến cầu Vĩnh Hòa
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 160.000 160.000
Xã Vĩnh Hậu Tuyến 500
Bắt đầu từ ấp Vĩnh Lạc - Đến Ấp Vĩnh Mới
Đất TM-DV nông thôn 272.000 163.200 160.000 160.000
Xã Vĩnh Hậu Tuyến lộ nhựa
Bắt đầu từ cầu Chữ Thập Đỏ - sửa: Từ nhà văn hóa ấp Vĩnh Lạc - Đến Lộ Đê Đông
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 192.000 160.000
Xã Vĩnh Hậu Đường Vĩnh Hòa
Bắt đầu từ cầu Vĩnh Hòa - Đến Ấp Vĩnh Tân, xã Vĩnh Mỹ A
Đất TM-DV nông thôn 272.000 163.200 160.000 160.000
Xã Vĩnh Hậu Tuyến đường Vĩnh Hòa (phía bên sông)
Bắt đầu từ cầu kênh Ông Tà - Đến Ấp Vĩnh Tân, xã Vĩnh Mỹ A
Đất TM-DV nông thôn 272.000 163.200 160.000 160.000
Xã Vĩnh Hậu Tuyến Đê Đông
Bắt đầu từ ấp Vĩnh Lạc, xã Vĩnh Thịnh - Đến Cầu Mương I
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 192.000 160.000
Xã Vĩnh Hậu Tuyến lộ Vĩnh Hòa - Vĩnh Kiểu
Bắt đầu từ cầu Vĩnh Hòa giáp ấp Vĩnh Tân, xã Vĩnh Mỹ A - Đến cầu Lung Lớn ấp Vĩnh Thạnh- xã Vĩnh Hậu
Đất TM-DV nông thôn 272.000 163.200 160.000 160.000
Xã Vĩnh Hậu Tuyến đường Kim Em
Bắt đầu từ kênh ấp Vĩnh Hòa - Đến mương I (giáp xã Vĩnh Hậu)
Đất TM-DV nông thôn 272.000 163.200 160.000 160.000
Xã Vĩnh Hậu Tuyến Ông Tà
Bắt đầu từ ấp Vĩnh Mới - Đến mương I (giáp xã Vĩnh Hậu)
Đất TM-DV nông thôn 272.000 163.200 160.000 160.000
Xã Vĩnh Hậu Đường Bình Tiến
Bắt đầu từ cầu Vĩnh Tiến - Đến giáp cầu Vĩnh Thành- xã Vĩnh Mỹ A
Đất TM-DV nông thôn 272.000 163.200 160.000 160.000
Xã Vĩnh Hậu Đường hậu cơ quan
Đê Trường Sơn - Đến hạt Kiểm lâm liên huyện (ấp Vĩnh Lạc)
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 160.000 160.000
Xã Vĩnh Hậu Đường Cống Đá
Bắt đầu từ ấp Vĩnh Lập - Đến kênh 7 Hồng (ấp Vĩnh Bình)
Đất TM-DV nông thôn 272.000 163.200 160.000 160.000
Xã Vĩnh Hậu Tuyến đường kênh Đốc Thiện
Bắt đầu từ ấp Vĩnh Bình - Đến Ấp Vĩnh Hòa
Đất TM-DV nông thôn 272.000 163.200 160.000 160.000
Xã Vĩnh Hậu Tuyến cặp kênh Trường Sơn
Bắt đầu từ cầu Vĩnh Lạc - Đến đến lộ sau hậu - sửa : đến đường Hậu cơ quan
Đất TM-DV nông thôn 320.000 192.000 160.000 160.000
Xã Vĩnh Hậu Tuyến cầu thưa
Bắt đầu từ ấp Vĩnh Lập - Đến đường Bình Tiến
Đất TM-DV nông thôn 272.000 163.200 160.000 160.000
Xã Vĩnh Hậu Tuyến kênh cạn
Bắt đầu từ đường Bình Tiến - đến cầu Hải Triều Âm
Đất TM-DV nông thôn 272.000 163.200 160.000 160.000
Xã Vĩnh Hậu Tuyến đường mương 4
Bắt đầu từ ấp Vĩnh Mới (đường Giồng Nhãn - Gành Hào) - Đến đê Đông (Vĩnh Mới)
Đất TM-DV nông thôn 272.000 163.200 160.000 160.000
Xã Vĩnh Hậu Tuyến đường mương 7
Bắt đầu từ ấp Vĩnh Tiến (đường Giồng Nhãn - Gành Hào) - Đến đê Đông (Vĩnh Tiến)
Đất TM-DV nông thôn 272.000 163.200 160.000 160.000
Xã Vĩnh Hậu Tuyến đường Lái Hai
Đường Giồng Nhãn - Gành Hào - Đến kênh 500 (ấp Vĩnh Mới )
Đất TM-DV nông thôn 272.000 163.200 160.000 160.000
Xã Vĩnh Hậu Tuyến đường Nông Trường
Đường Giồng Nhãn - Gành Hào - Đến kênh Hộc Máu (ấp Vĩnh Mới)
Đất TM-DV nông thôn 272.000 163.200 160.000 160.000
Xã Vĩnh Hậu Tuyến đường Mương I
Đường Giồng Nhãn - Gành Hào (ấp Vĩnh Mới)- sửa : Từ đường kênh Ông Tà - Đến cầu nhà ông Trần Hòa Bình (ấp Vĩnh Kiểu) - sửa : đến cầu Lung Lớn
Đất TM-DV nông thôn 272.000 163.200 160.000 160.000
Xã Vĩnh Hậu Tuyến đường Sua Đũa
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Thạch Minh - Đến tuyến đường Kim Em
Đất TM-DV nông thôn 272.000 163.200 160.000 160.000
Xã Vĩnh Hậu Tuyến Đường điện gió
Bắt đầu từ đường Đê Đông - Đến Ấp Vĩnh Tân, xã Vĩnh Mỹ A
Đất TM-DV nông thôn 320.000 192.000 160.000 160.000
Xã Vĩnh Hậu Tuyến đường mương 6
Đường Giồng Nhãn - Gành Hào - đến đường Kênh 500
Đất TM-DV nông thôn 288.000 172.800 160.000 160.000
Xã Vĩnh Hậu Tuyến đường Hữu Tính
Đường Giồng Nhãn - Gành Hào - đến đường Kênh 500
Đất TM-DV nông thôn 288.000 172.800 160.000 160.000
Xã Vĩnh Hậu Đường Giồng Nhãn - Gành Hào
Bắt đầu từ giáp ranh xã Vĩnh Hậu - Đến giáp ranh Phường nhà Mát
Đất TM-DV nông thôn 840.000 504.000 336.000 168.000
Xã Vĩnh Hậu Đường Đê Đông (Đê Biển)
Bắt đầu từ giáp ranh Phường nhà Mát - Đến giáp ranh xã Vĩnh Hậu
Đất TM-DV nông thôn 800.000 480.000 320.000 160.000
Xã Vĩnh Hậu Tuyến Kênh 7 (Phía Tây)
Đê Đông - Đến giáp Kênh Giồng Me ấp 17
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 160.000 160.000
Xã Vĩnh Hậu Đường Kênh 7(phía Đông)
Bắt đầu từ đường Giồng Nhãn -Gành Hào - Đến giáp Kênh Giồng Me ấp 17
Đất TM-DV nông thôn 272.000 163.200 160.000 160.000
Xã Vĩnh Hậu Đường Kênh 7(phía Đông)
Chợ tạm ấp 15 - Đến đê Đông
Đất TM-DV nông thôn 272.000 163.200 160.000 160.000
Xã Vĩnh Hậu Đường Kênh 9 (Phía Tây)
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà năm Ánh - Đến giáp lộ Cây Gừa
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 160.000 160.000
Xã Vĩnh Hậu Tuyến Kênh 9 (Phía Đông)
Bắt đầu từ Đê Đông - Đến đường Giồng Nhãn - Gành Hào
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 160.000 160.000
Xã Vĩnh Hậu Tuyến phía Đông Kênh 12
Bắt đầu từ cầu 12 (đường Giồng Nhãn - Gành Hào) - Đến giáp trụ sở ấp Cây Gừa
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 160.000 160.000
Xã Vĩnh Hậu Tuyến phía Tây kênh 12
Bắt đầu từ Cầu Kênh 12 - Đến nhà ông Huỳnh Văn Hiền (ấp 13 xã Vĩnh Hậu)
Đất TM-DV nông thôn 336.000 201.600 160.000 160.000
Xã Vĩnh Hậu Tuyến Đường Cây Gừa
Bắt đầu từ ấp Cây Gừa - Đến hết ranh đất nhà ông Lộc giáp Phường 2
Đất TM-DV nông thôn 272.000 163.200 160.000 160.000
Xã Vĩnh Hậu Tuyến Đường Cây Gừa - Giồng Tra
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lâm Phước Sơn - Đến cầu Thanh Niên
Đất TM-DV nông thôn 272.000 163.200 160.000 160.000
Xã Vĩnh Hậu Tuyến phía Bắc Giồng Tra
Bắt đầu từ cầu Thanh Niên - Đến kênh Cây Mét giáp Phường 8
Đất TM-DV nông thôn 272.000 163.200 160.000 160.000
Xã Vĩnh Hậu Lộ bê tông phía Nam kênh Giồng Tra
Bắt đầu từ cầu Thanh Niên - Đến hết ranh đất nhà ông Huỳnh Tấn Đạt
Đất TM-DV nông thôn 272.000 163.200 160.000 160.000
Xã Vĩnh Hậu Tuyến Đông Kênh 12
Bắt đầu từ Đê Đông - Đến cầu Kênh 12
Đất TM-DV nông thôn 560.000 336.000 224.000 160.000
Xã Vĩnh Hậu Tuyến Tây Kênh 12
Bắt đầu từ Đê Đông - Đến cầu Kênh 12
Đất TM-DV nông thôn 320.000 192.000 160.000 160.000
Xã Vĩnh Hậu Tuyến Tây Giồng Tra
Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Lộc ấp Cây Gừa - Đến giáp cầu nhà ông Lượm (ấp Giồng Tra)
Đất TM-DV nông thôn 272.000 163.200 160.000 160.000
Xã Vĩnh Hậu Chợ tạm ấp 15
Bắt đầu từ chợ tạm ấp 15 - Đến cầu Kênh 1 ấp 15
Đất TM-DV nông thôn 272.000 163.200 160.000 160.000
Xã Vĩnh Hậu Đê Đông kênh 6 ấp 15
Bắt đầu từ Đê Đông - Đến kênh 2 ấp 15
Đất TM-DV nông thôn 272.000 163.200 160.000 160.000
Xã Vĩnh Hậu Kênh ranh ấp 17
Bắt đầu từ kênh 7 - Đến kênh 9
Đất TM-DV nông thôn 272.000 163.200 160.000 160.000
Xã Vĩnh Hậu Khu dân tộc Khmer
Bắt đầu từ đường Giồng Nhãn -Gành Hào - Đến kênh 1 ấp 6
Đất TM-DV nông thôn 272.000 163.200 160.000 160.000
Xã Vĩnh Hậu Lộ bê tông kênh 1 ấp 16
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Khiết - Đến giáp Vườn Chim
Đất TM-DV nông thôn 272.000 163.200 160.000 160.000
Xã Vĩnh Hậu Lộ bê tông kênh Cựa Gà
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hiền - Đến giáp kênh 5 ấp 12
Đất TM-DV nông thôn 272.000 163.200 160.000 160.000
Xã Vĩnh Hậu Lộ bê tông kênh giáp ranh
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông tám Hoàng - Đến giáp kênh phường 2
Đất TM-DV nông thôn 272.000 163.200 160.000 160.000
Xã Vĩnh Hậu Kênh 4 Ấp 15
Bắt đầu từ kênh Trường Sơn - Đến đê Đông
Đất TM-DV nông thôn 272.000 163.200 160.000 160.000
Xã Vĩnh Hậu Phía Tây kênh số 4 ấp 15
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nghĩa - Đến giáp kênh Trường Sơn 2
Đất TM-DV nông thôn 272.000 163.200 160.000 160.000
Xã Vĩnh Hậu Kênh 6 Ấp 17
Bắt đầu từ giáp Kênh số 7 - Đến giáp nhà ông Dư
Đất TM-DV nông thôn 272.000 163.200 160.000 160.000
Xã Vĩnh Hậu Lộ bê tông kênh 7
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Thu Ba - Đến giáp kênh 9
Đất TM-DV nông thôn 272.000 163.200 160.000 160.000
Xã Vĩnh Hậu Lộ bê tông (Kênh 130)
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nghĩa - Giáp đê Đông
Đất TM-DV nông thôn 272.000 163.200 160.000 160.000
Xã Vĩnh Hậu Phía Tây cầu Dần Xây
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Xuân - Giáp kênh Giồng Me - cây Dừa
Đất TM-DV nông thôn 272.000 163.200 160.000 160.000
Xã Vĩnh Hậu Lộ bê tông
Bắt đầu từ cầu Thanh Niên - Giáp nhà ông Tô Thành Lâm
Đất TM-DV nông thôn 272.000 163.200 160.000 160.000
Xã Vĩnh Hậu Lộ bê tông khu 37ha ấp Cây Gừa
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Đào - Giáp kênh số 9
Đất TM-DV nông thôn 272.000 163.200 160.000 160.000
Xã Vĩnh Hậu Tuyến kênh 10 (phía đông)
Bắt đầu từ Đê Đông - Đến đường Giồng Nhãn - Gành Hào
Đất TM-DV nông thôn 336.000 201.600 160.000 160.000
Xã Vĩnh Hậu Tuyến kênh 11 phía đông kênh 12
Bắt đầu từ kênh 130 - Đến giáp kênh Trường Sơn 2
Đất TM-DV nông thôn 336.000 201.600 160.000 160.000
Xã Vĩnh Hậu Tuyến Vành Đai Sân Chim
Bắt đầu từ nhà ông Huỳnh Văn Quang - Đến giáp nhà ông Tiếu
Đất TM-DV nông thôn 336.000 201.600 160.000 160.000
Xã Vĩnh Hậu Đường Hòa Bình - Vĩnh Hậu
Bắt đầu từ cầu Lung Lớn - Đến cây xăng ông Vạn
Đất TM-DV nông thôn 800.000 480.000 320.000 160.000
Xã Vĩnh Hậu Đường Hòa Bình - Vĩnh Hậu
Bắt đầu từ cây xăng ông Vạn - Đến kênh 5M4
Đất TM-DV nông thôn 960.000 576.000 384.000 192.000
Xã Vĩnh Hậu Đường Hòa Bình - Vĩnh Hậu
Bắt đầu từ kênh 5M4 - Đến đê Đông
Đất TM-DV nông thôn 800.000 480.000 320.000 160.000
Xã Vĩnh Hậu Lộ Đê Đông
Bắt đầu từ giáp xã Vĩnh Hậu A - Đến kênh mương I (nhà ông Hàn Lê)
Đất TM-DV nông thôn 800.000 480.000 320.000 160.000
Xã Vĩnh Hậu Đường Giồng Nhãn-Gành Hào
Bắt đầu từ giáp ranh xã Vĩnh Hậu A - Đến kênh mương I (nhà ông Hai Bắc)
Đất TM-DV nông thôn 960.000 576.000 384.000 192.000
Xã Vĩnh Hậu Tuyến đường Hòa Bình - Vĩnh Hậu (phía Đông Kênh)
Bắt đầu từ giáp Thị trấn Hòa Bình - Đến cầu 3 Thân
Đất TM-DV nông thôn 272.000 163.200 160.000 160.000
Xã Vĩnh Hậu Tuyến đường Hòa Bình - Vĩnh Hậu (phía Đông Kênh)
Bắt đầu từ ranh đất nhà 9 Hiến - Đến kênh 130
Đất TM-DV nông thôn 272.000 163.200 160.000 160.000
Xã Vĩnh Hậu Đường Toàn Thắng
Bắt đầu từ ranh đất trường tiểu học Vĩnh Hậu C - sửa : Từ giáp lộ Hòa Bình - Vĩnh Hậu - Đến kênh 12
Đất TM-DV nông thôn 344.000 206.400 160.000 160.000
Xã Vĩnh Hậu Đường Miểu Toàn Thắng - Cái Tràm
Bắt đầu từ kênh Hòa Bình - Vĩnh Hậu - Đến giáp ranh Vĩnh Hậu A
Đất TM-DV nông thôn 272.000 163.200 160.000 160.000
Xã Vĩnh Hậu Đường Lung Lớn
Bắt đầu từ lộ Hòa Bình - Vĩnh Hậu - Đến mương I nhà ông Hàn Lê
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 160.000 160.000
Xã Vĩnh Hậu Đường Cầu Trâu - sửa : Đường Cầu Trâu (phía Nam)
Bắt đầu từ lộ Hòa Bình - Vĩnh Hậu - Đến kênh mương I
Đất TM-DV nông thôn 320.000 192.000 160.000 160.000
Xã Vĩnh Hậu Đường Cầu Trâu ( phía Bắc)
Bắt đầu từ lộ Hòa Bình - Vĩnh Hậu - Đến kênh mương I
Đất TM-DV nông thôn 280.000 168.000 160.000 160.000
Xã Vĩnh Hậu Đường Mương 6
Bắt đầu từ kênh 5m4 - Đến kênh 130
Đất TM-DV nông thôn 272.000 163.200 160.000 160.000
Xã Vĩnh Hậu Đường Mương 8 - sửa : Đường Mương 8 (Phía Tây )
Bắt đầu từ kênh Trường Sơn - Đến kênh 130
Đất TM-DV nông thôn 272.000 163.200 160.000 160.000
Xã Vĩnh Hậu Đường Mương 8 - sửa : Đường Mương 8 (Phía Đông )
Bắt đầu từ kênh Trường Sơn - Đến kênh 130
Đất TM-DV nông thôn 272.000 163.200 160.000 160.000
Xã Vĩnh Hậu Đường Kênh Tế II - sửa : Đường Kênh Tế II ( phía Đông )
Bắt đầu từ kênh Cây Gừa - Đến đê Đông
Đất TM-DV nông thôn 272.000 163.200 160.000 160.000
Xã Vĩnh Hậu Đường Kênh Tế II - sửa : Đường Kênh Tế II ( phía Tây )
Bắt đầu từ kênh Cây Gừa - Đến đê Đông
Đất TM-DV nông thôn 272.000 163.200 160.000 160.000
Xã Vĩnh Hậu Đường Kênh Làng Hưu (phía Đông)
Bắt đầu từ kênh Cây Gừa - Đến đê Đông
Đất TM-DV nông thôn 272.000 163.200 160.000 160.000
Xã Vĩnh Hậu Đường Kênh Làng Hưu ( phía Tây )
Bắt đầu từ kênh Cây Gừa - Đến đê Đông
Đất TM-DV nông thôn 272.000 163.200 160.000 160.000
Xã Vĩnh Hậu Đường Nam Kênh Trường Sơn
Bắt đầu từ cầu Xã - Đến kênh Mương 1
Đất TM-DV nông thôn 336.000 201.600 160.000 160.000
Xã Vĩnh Hậu Đường 5M4
Bắt đầu từ lộ Hòa Bình - Vĩnh Hậu - Đến kênh 8 - sửa : Mương 7
Đất TM-DV nông thôn 272.000 163.200 160.000 160.000
Xã Vĩnh Hậu Đường ấp Thống Nhất ( phía Đông )
Bắt đầu từ đê Trường Sơn II - Đến đê Đông
Đất TM-DV nông thôn 272.000 163.200 160.000 160.000
Xã Vĩnh Hậu Đường ấp Thống Nhất ( phía Tây )
Bắt đầu từ đê Trường Sơn II - Đến đê Đông
Đất TM-DV nông thôn 272.000 163.200 160.000 160.000
Xã Vĩnh Hậu Đường khu Tái Định Cư
Bắt đầu từ Kênh Mương 1 - Đến trường tiểu học Vĩnh Hậu C
Đất TM-DV nông thôn 272.000 163.200 160.000 160.000
Xã Vĩnh Hậu Đường khu Tái Định Cư
Bắt đầu từ Kênh Thống Nhất - Đến giáp xã Vĩnh Hậu A (cũ)
Đất TM-DV nông thôn 272.000 163.200 160.000 160.000
Xã Vĩnh Hậu Đường kênh Ba Vịt ( 2 bên lộ )
Bắt đầu từ kênh Trường Sơn II - Đến giáp khu Tái định cư
Đất TM-DV nông thôn 272.000 163.200 160.000 160.000
Xã Vĩnh Hậu Đường giáp ranh ấp 12 - ấp 13
Bắt đầu từ kênh Cây Gừa - Đến đê Đông
Đất TM-DV nông thôn 272.000 163.200 160.000 160.000
Xã Vĩnh Hậu Đường kênh ông Tà ( 2 bên lộ )
Bắt đầu từ lộ Hòa Bình - Vĩnh Hậu - Đến kênh I
Đất TM-DV nông thôn 272.000 163.200 160.000 160.000
Xã Vĩnh Hậu Đường kênh Ba Quý ( 2 bên lộ )
Bắt đầu từ lộ Hòa Bình - Vĩnh Hậu - Đến kênh I
Đất TM-DV nông thôn 272.000 163.200 160.000 160.000
Xã Vĩnh Hậu Đường kênh Tây Mắt Đỏ ( 2 bên lộ)
Bắt đầu từ kênh Cầu Trâu - Đến đường kênh Lung Lớn
Đất TM-DV nông thôn 272.000 163.200 160.000 160.000
Xã Vĩnh Hậu Đường kênh Mười Chuột ( 2 bên lộ)
Bắt đầu từ kênh Cầu Trâu - Đến đường kênh Lung Lớn
Đất TM-DV nông thôn 272.000 163.200 160.000 160.000
Xã Vĩnh Hậu Đường kênh Năm Châm
Bắt đầu từ kênh Cây Gừa - Đến đường kênh Cô Tuyết
Đất TM-DV nông thôn 272.000 163.200 160.000 160.000
Xã Vĩnh Hậu Đường kênh Cô Tuyết
Bắt đầu từ đường Hòa Bình - Vĩnh Hậu - Đến đường Miểu Toàn Thắng - Cái Tràm
Đất TM-DV nông thôn 272.000 163.200 160.000 160.000
Xã Vĩnh Hậu Tuyến sau hậu
Bắt đầu từ đường vô Trạm Y tế xã - Đến kênh Trường Sơn
Đất TM-DV nông thôn 240.000 160.000 160.000 160.000
Xã Vĩnh Hậu Tuyến đường phía đông kênh 9
Bắt đầu từ nhà ông Chính - Đến giáp nhà ông Nga
Đất TM-DV nông thôn 320.000 192.000 160.000 160.000
Xã Vĩnh Hậu Tuyến cầu thưa kênh cạn
Bắt đầu từ ấp Vĩnh Lập - Đến ấp Vĩnh Hòa
Đất TM-DV nông thôn 240.000 160.000 160.000 160.000
Xã Vĩnh Hậu Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
-
Đất TM-DV nông thôn 176.000 160.000 160.000 160.000
Xã Vĩnh Hậu Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
-
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 160.000 160.000
Xã Vĩnh Hậu Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
-
Đất TM-DV nông thôn 280.000 168.000 160.000 160.000
Xã Vĩnh Hậu Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 96.000 64.000 32.000
Xã Vĩnh Hậu Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất TM-DV nông thôn 144.000 86.400 57.600 28.800
Xã Vĩnh Hậu Tuyến lộ Xóm Lung-Cái Cùng
Bắt đầu từ cầu Đê Trường Sơn- ấp Vĩnh Lạc - Đến giáp ấp Vĩnh Hội - Xã Vĩnh Mỹ A
Đất SX-KD nông thôn 384.000 230.400 153.600 120.000
Xã Vĩnh Hậu Chợ Cống Cái Cùng
Bắt đầu từ đê Trường Sơn - Đến cầu Chữ Thập Đỏ - sửa: đến Nhà văn hóa ấp Vĩnh Lạc
Đất SX-KD nông thôn 960.000 576.000 384.000 192.000
Xã Vĩnh Hậu Lộ dưới ấp Vĩnh Lạc
Bắt đầu từ cầu qua sông Cái Cùng - Đến cầu Chữ Thập Đỏ - sửa: đến Nhà văn hóa ấp Vĩnh Lạc
Đất SX-KD nông thôn 432.000 259.200 172.800 120.000
Xã Vĩnh Hậu Đường Trường An
Bắt đầu từ cầu Vĩnh Tiến - Đến đê Trường Sơn
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000 144.000 120.000
Xã Vĩnh Hậu Đường Kinh Tế
Bắt đầu từ cầu Vĩnh Hòa - Đến đê Trường Sơn ấp Vĩnh Mới
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000 144.000 120.000
Xã Vĩnh Hậu Đường Kinh Tế
Bắt đầu từ cầu Vĩnh Hòa - Đến đê Trường Sơn ấp Vĩnh Mới (phía bên sông)
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000 144.000 120.000
Xã Vĩnh Hậu Đường Giồng Nhãn-Gành Hào
Bắt đầu từ cầu Đê Trường Sơn- ấp Vĩnh Lạc - Đến giáp ấp Vĩnh Mẫu - Xã Vĩnh Hậu
Đất SX-KD nông thôn 324.000 194.400 129.600 120.000
Xã Vĩnh Hậu Tuyến Kênh Bảy Hồng
Bắt đầu từ ấp Vĩnh Bình - Đến Ấp Vĩnh Hòa
Đất SX-KD nông thôn 204.000 122.400 120.000 120.000
Xã Vĩnh Hậu Đường Kinh 4 ngang trụ sở xã cũ
Bắt đầu từ cầu ấp Vĩnh Lập - Đến cầu Vĩnh Hòa
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 120.000 120.000
Xã Vĩnh Hậu Tuyến 500
Bắt đầu từ ấp Vĩnh Lạc - Đến Ấp Vĩnh Mới
Đất SX-KD nông thôn 204.000 122.400 120.000 120.000
Xã Vĩnh Hậu Tuyến lộ nhựa
Bắt đầu từ cầu Chữ Thập Đỏ - sửa: Từ nhà văn hóa ấp Vĩnh Lạc - Đến Lộ Đê Đông
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000 144.000 120.000
Xã Vĩnh Hậu Đường Vĩnh Hòa
Bắt đầu từ cầu Vĩnh Hòa - Đến Ấp Vĩnh Tân, xã Vĩnh Mỹ A
Đất SX-KD nông thôn 204.000 122.400 120.000 120.000
Xã Vĩnh Hậu Tuyến đường Vĩnh Hòa (phía bên sông)
Bắt đầu từ cầu kênh Ông Tà - Đến Ấp Vĩnh Tân, xã Vĩnh Mỹ A
Đất SX-KD nông thôn 204.000 122.400 120.000 120.000
Xã Vĩnh Hậu Tuyến Đê Đông
Bắt đầu từ ấp Vĩnh Lạc, xã Vĩnh Thịnh - Đến Cầu Mương I
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000 144.000 120.000
Xã Vĩnh Hậu Tuyến lộ Vĩnh Hòa - Vĩnh Kiểu
Bắt đầu từ cầu Vĩnh Hòa giáp ấp Vĩnh Tân, xã Vĩnh Mỹ A - Đến cầu Lung Lớn ấp Vĩnh Thạnh- xã Vĩnh Hậu
Đất SX-KD nông thôn 204.000 122.400 120.000 120.000
Xã Vĩnh Hậu Tuyến đường Kim Em
Bắt đầu từ kênh ấp Vĩnh Hòa - Đến mương I (giáp xã Vĩnh Hậu)
Đất SX-KD nông thôn 204.000 122.400 120.000 120.000
Xã Vĩnh Hậu Tuyến Ông Tà
Bắt đầu từ ấp Vĩnh Mới - Đến mương I (giáp xã Vĩnh Hậu)
Đất SX-KD nông thôn 204.000 122.400 120.000 120.000
Xã Vĩnh Hậu Đường Bình Tiến
Bắt đầu từ cầu Vĩnh Tiến - Đến giáp cầu Vĩnh Thành- xã Vĩnh Mỹ A
Đất SX-KD nông thôn 204.000 122.400 120.000 120.000
Xã Vĩnh Hậu Đường hậu cơ quan
Đê Trường Sơn - Đến hạt Kiểm lâm liên huyện (ấp Vĩnh Lạc)
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 120.000 120.000
Xã Vĩnh Hậu Đường Cống Đá
Bắt đầu từ ấp Vĩnh Lập - Đến kênh 7 Hồng (ấp Vĩnh Bình)
Đất SX-KD nông thôn 204.000 122.400 120.000 120.000
Xã Vĩnh Hậu Tuyến đường kênh Đốc Thiện
Bắt đầu từ ấp Vĩnh Bình - Đến Ấp Vĩnh Hòa
Đất SX-KD nông thôn 204.000 122.400 120.000 120.000
Xã Vĩnh Hậu Tuyến cặp kênh Trường Sơn
Bắt đầu từ cầu Vĩnh Lạc - Đến đến lộ sau hậu - sửa : đến đường Hậu cơ quan
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000 120.000 120.000
Xã Vĩnh Hậu Tuyến cầu thưa
Bắt đầu từ ấp Vĩnh Lập - Đến đường Bình Tiến
Đất SX-KD nông thôn 204.000 122.400 120.000 120.000
Xã Vĩnh Hậu Tuyến kênh cạn
Bắt đầu từ đường Bình Tiến - đến cầu Hải Triều Âm
Đất SX-KD nông thôn 204.000 122.400 120.000 120.000
Xã Vĩnh Hậu Tuyến đường mương 4
Bắt đầu từ ấp Vĩnh Mới (đường Giồng Nhãn - Gành Hào) - Đến đê Đông (Vĩnh Mới)
Đất SX-KD nông thôn 204.000 122.400 120.000 120.000
Xã Vĩnh Hậu Tuyến đường mương 7
Bắt đầu từ ấp Vĩnh Tiến (đường Giồng Nhãn - Gành Hào) - Đến đê Đông (Vĩnh Tiến)
Đất SX-KD nông thôn 204.000 122.400 120.000 120.000
Xã Vĩnh Hậu Tuyến đường Lái Hai
Đường Giồng Nhãn - Gành Hào - Đến kênh 500 (ấp Vĩnh Mới )
Đất SX-KD nông thôn 204.000 122.400 120.000 120.000
Xã Vĩnh Hậu Tuyến đường Nông Trường
Đường Giồng Nhãn - Gành Hào - Đến kênh Hộc Máu (ấp Vĩnh Mới)
Đất SX-KD nông thôn 204.000 122.400 120.000 120.000
Xã Vĩnh Hậu Tuyến đường Mương I
Đường Giồng Nhãn - Gành Hào (ấp Vĩnh Mới)- sửa : Từ đường kênh Ông Tà - Đến cầu nhà ông Trần Hòa Bình (ấp Vĩnh Kiểu) - sửa : đến cầu Lung Lớn
Đất SX-KD nông thôn 204.000 122.400 120.000 120.000
Xã Vĩnh Hậu Tuyến đường Sua Đũa
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Thạch Minh - Đến tuyến đường Kim Em
Đất SX-KD nông thôn 204.000 122.400 120.000 120.000
Xã Vĩnh Hậu Tuyến Đường điện gió
Bắt đầu từ đường Đê Đông - Đến Ấp Vĩnh Tân, xã Vĩnh Mỹ A
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000 120.000 120.000
Xã Vĩnh Hậu Tuyến đường mương 6
Đường Giồng Nhãn - Gành Hào - đến đường Kênh 500
Đất SX-KD nông thôn 216.000 129.600 120.000 120.000
Xã Vĩnh Hậu Tuyến đường Hữu Tính
Đường Giồng Nhãn - Gành Hào - đến đường Kênh 500
Đất SX-KD nông thôn 216.000 129.600 120.000 120.000
Xã Vĩnh Hậu Đường Giồng Nhãn - Gành Hào
Bắt đầu từ giáp ranh xã Vĩnh Hậu - Đến giáp ranh Phường nhà Mát
Đất SX-KD nông thôn 630.000 378.000 252.000 126.000
Xã Vĩnh Hậu Đường Đê Đông (Đê Biển)
Bắt đầu từ giáp ranh Phường nhà Mát - Đến giáp ranh xã Vĩnh Hậu
Đất SX-KD nông thôn 600.000 360.000 240.000 120.000
Xã Vĩnh Hậu Tuyến Kênh 7 (Phía Tây)
Đê Đông - Đến giáp Kênh Giồng Me ấp 17
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 120.000 120.000
Xã Vĩnh Hậu Đường Kênh 7(phía Đông)
Bắt đầu từ đường Giồng Nhãn -Gành Hào - Đến giáp Kênh Giồng Me ấp 17
Đất SX-KD nông thôn 204.000 122.400 120.000 120.000
Xã Vĩnh Hậu Đường Kênh 7(phía Đông)
Chợ tạm ấp 15 - Đến đê Đông
Đất SX-KD nông thôn 204.000 122.400 120.000 120.000
Xã Vĩnh Hậu Đường Kênh 9 (Phía Tây)
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà năm Ánh - Đến giáp lộ Cây Gừa
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 120.000 120.000
Xã Vĩnh Hậu Tuyến Kênh 9 (Phía Đông)
Bắt đầu từ Đê Đông - Đến đường Giồng Nhãn - Gành Hào
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 120.000 120.000
Xã Vĩnh Hậu Tuyến phía Đông Kênh 12
Bắt đầu từ cầu 12 (đường Giồng Nhãn - Gành Hào) - Đến giáp trụ sở ấp Cây Gừa
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 120.000 120.000
Xã Vĩnh Hậu Tuyến phía Tây kênh 12
Bắt đầu từ Cầu Kênh 12 - Đến nhà ông Huỳnh Văn Hiền (ấp 13 xã Vĩnh Hậu)
Đất SX-KD nông thôn 252.000 151.200 120.000 120.000
Xã Vĩnh Hậu Tuyến Đường Cây Gừa
Bắt đầu từ ấp Cây Gừa - Đến hết ranh đất nhà ông Lộc giáp Phường 2
Đất SX-KD nông thôn 204.000 122.400 120.000 120.000
Xã Vĩnh Hậu Tuyến Đường Cây Gừa - Giồng Tra
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lâm Phước Sơn - Đến cầu Thanh Niên
Đất SX-KD nông thôn 204.000 122.400 120.000 120.000
Xã Vĩnh Hậu Tuyến phía Bắc Giồng Tra
Bắt đầu từ cầu Thanh Niên - Đến kênh Cây Mét giáp Phường 8
Đất SX-KD nông thôn 204.000 122.400 120.000 120.000
Xã Vĩnh Hậu Lộ bê tông phía Nam kênh Giồng Tra
Bắt đầu từ cầu Thanh Niên - Đến hết ranh đất nhà ông Huỳnh Tấn Đạt
Đất SX-KD nông thôn 204.000 122.400 120.000 120.000
Xã Vĩnh Hậu Tuyến Đông Kênh 12
Bắt đầu từ Đê Đông - Đến cầu Kênh 12
Đất SX-KD nông thôn 420.000 252.000 168.000 120.000
Xã Vĩnh Hậu Tuyến Tây Kênh 12
Bắt đầu từ Đê Đông - Đến cầu Kênh 12
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000 120.000 120.000
Xã Vĩnh Hậu Tuyến Tây Giồng Tra
Bắt đầu từ ranh đất nhà Ông Lộc ấp Cây Gừa - Đến giáp cầu nhà ông Lượm (ấp Giồng Tra)
Đất SX-KD nông thôn 204.000 122.400 120.000 120.000
Xã Vĩnh Hậu Chợ tạm ấp 15
Bắt đầu từ chợ tạm ấp 15 - Đến cầu Kênh 1 ấp 15
Đất SX-KD nông thôn 204.000 122.400 120.000 120.000
Xã Vĩnh Hậu Đê Đông kênh 6 ấp 15
Bắt đầu từ Đê Đông - Đến kênh 2 ấp 15
Đất SX-KD nông thôn 204.000 122.400 120.000 120.000
Xã Vĩnh Hậu Kênh ranh ấp 17
Bắt đầu từ kênh 7 - Đến kênh 9
Đất SX-KD nông thôn 204.000 122.400 120.000 120.000
Xã Vĩnh Hậu Khu dân tộc Khmer
Bắt đầu từ đường Giồng Nhãn -Gành Hào - Đến kênh 1 ấp 6
Đất SX-KD nông thôn 204.000 122.400 120.000 120.000
Xã Vĩnh Hậu Lộ bê tông kênh 1 ấp 16
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Khiết - Đến giáp Vườn Chim
Đất SX-KD nông thôn 204.000 122.400 120.000 120.000
Xã Vĩnh Hậu Lộ bê tông kênh Cựa Gà
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hiền - Đến giáp kênh 5 ấp 12
Đất SX-KD nông thôn 204.000 122.400 120.000 120.000
Xã Vĩnh Hậu Lộ bê tông kênh giáp ranh
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông tám Hoàng - Đến giáp kênh phường 2
Đất SX-KD nông thôn 204.000 122.400 120.000 120.000
Xã Vĩnh Hậu Kênh 4 Ấp 15
Bắt đầu từ kênh Trường Sơn - Đến đê Đông
Đất SX-KD nông thôn 204.000 122.400 120.000 120.000
Xã Vĩnh Hậu Phía Tây kênh số 4 ấp 15
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nghĩa - Đến giáp kênh Trường Sơn 2
Đất SX-KD nông thôn 204.000 122.400 120.000 120.000
Xã Vĩnh Hậu Kênh 6 Ấp 17
Bắt đầu từ giáp Kênh số 7 - Đến giáp nhà ông Dư
Đất SX-KD nông thôn 204.000 122.400 120.000 120.000
Xã Vĩnh Hậu Lộ bê tông kênh 7
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Thu Ba - Đến giáp kênh 9
Đất SX-KD nông thôn 204.000 122.400 120.000 120.000
Xã Vĩnh Hậu Lộ bê tông (Kênh 130)
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nghĩa - Giáp đê Đông
Đất SX-KD nông thôn 204.000 122.400 120.000 120.000
Xã Vĩnh Hậu Phía Tây cầu Dần Xây
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Xuân - Giáp kênh Giồng Me - cây Dừa
Đất SX-KD nông thôn 204.000 122.400 120.000 120.000
Xã Vĩnh Hậu Lộ bê tông
Bắt đầu từ cầu Thanh Niên - Giáp nhà ông Tô Thành Lâm
Đất SX-KD nông thôn 204.000 122.400 120.000 120.000
Xã Vĩnh Hậu Lộ bê tông khu 37ha ấp Cây Gừa
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Đào - Giáp kênh số 9
Đất SX-KD nông thôn 204.000 122.400 120.000 120.000
Xã Vĩnh Hậu Tuyến kênh 10 (phía đông)
Bắt đầu từ Đê Đông - Đến đường Giồng Nhãn - Gành Hào
Đất SX-KD nông thôn 252.000 151.200 120.000 120.000
Xã Vĩnh Hậu Tuyến kênh 11 phía đông kênh 12
Bắt đầu từ kênh 130 - Đến giáp kênh Trường Sơn 2
Đất SX-KD nông thôn 252.000 151.200 120.000 120.000
Xã Vĩnh Hậu Tuyến Vành Đai Sân Chim
Bắt đầu từ nhà ông Huỳnh Văn Quang - Đến giáp nhà ông Tiếu
Đất SX-KD nông thôn 252.000 151.200 120.000 120.000
Xã Vĩnh Hậu Đường Hòa Bình - Vĩnh Hậu
Bắt đầu từ cầu Lung Lớn - Đến cây xăng ông Vạn
Đất SX-KD nông thôn 600.000 360.000 240.000 120.000
Xã Vĩnh Hậu Đường Hòa Bình - Vĩnh Hậu
Bắt đầu từ cây xăng ông Vạn - Đến kênh 5M4
Đất SX-KD nông thôn 720.000 432.000 288.000 144.000
Xã Vĩnh Hậu Đường Hòa Bình - Vĩnh Hậu
Bắt đầu từ kênh 5M4 - Đến đê Đông
Đất SX-KD nông thôn 600.000 360.000 240.000 120.000
Xã Vĩnh Hậu Lộ Đê Đông
Bắt đầu từ giáp xã Vĩnh Hậu A - Đến kênh mương I (nhà ông Hàn Lê)
Đất SX-KD nông thôn 600.000 360.000 240.000 120.000
Xã Vĩnh Hậu Đường Giồng Nhãn-Gành Hào
Bắt đầu từ giáp ranh xã Vĩnh Hậu A - Đến kênh mương I (nhà ông Hai Bắc)
Đất SX-KD nông thôn 720.000 432.000 288.000 144.000
Xã Vĩnh Hậu Tuyến đường Hòa Bình - Vĩnh Hậu (phía Đông Kênh)
Bắt đầu từ giáp Thị trấn Hòa Bình - Đến cầu 3 Thân
Đất SX-KD nông thôn 204.000 122.400 120.000 120.000
Xã Vĩnh Hậu Tuyến đường Hòa Bình - Vĩnh Hậu (phía Đông Kênh)
Bắt đầu từ ranh đất nhà 9 Hiến - Đến kênh 130
Đất SX-KD nông thôn 204.000 122.400 120.000 120.000
Xã Vĩnh Hậu Đường Toàn Thắng
Bắt đầu từ ranh đất trường tiểu học Vĩnh Hậu C - sửa : Từ giáp lộ Hòa Bình - Vĩnh Hậu - Đến kênh 12
Đất SX-KD nông thôn 258.000 154.800 120.000 120.000
Xã Vĩnh Hậu Đường Miểu Toàn Thắng - Cái Tràm
Bắt đầu từ kênh Hòa Bình - Vĩnh Hậu - Đến giáp ranh Vĩnh Hậu A
Đất SX-KD nông thôn 204.000 122.400 120.000 120.000
Xã Vĩnh Hậu Đường Lung Lớn
Bắt đầu từ lộ Hòa Bình - Vĩnh Hậu - Đến mương I nhà ông Hàn Lê
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 120.000 120.000
Xã Vĩnh Hậu Đường Cầu Trâu - sửa : Đường Cầu Trâu (phía Nam)
Bắt đầu từ lộ Hòa Bình - Vĩnh Hậu - Đến kênh mương I
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000 120.000 120.000
Xã Vĩnh Hậu Đường Cầu Trâu ( phía Bắc)
Bắt đầu từ lộ Hòa Bình - Vĩnh Hậu - Đến kênh mương I
Đất SX-KD nông thôn 210.000 126.000 120.000 120.000
Xã Vĩnh Hậu Đường Mương 6
Bắt đầu từ kênh 5m4 - Đến kênh 130
Đất SX-KD nông thôn 204.000 122.400 120.000 120.000
Xã Vĩnh Hậu Đường Mương 8 - sửa : Đường Mương 8 (Phía Tây )
Bắt đầu từ kênh Trường Sơn - Đến kênh 130
Đất SX-KD nông thôn 204.000 122.400 120.000 120.000
Xã Vĩnh Hậu Đường Mương 8 - sửa : Đường Mương 8 (Phía Đông )
Bắt đầu từ kênh Trường Sơn - Đến kênh 130
Đất SX-KD nông thôn 204.000 122.400 120.000 120.000
Xã Vĩnh Hậu Đường Kênh Tế II - sửa : Đường Kênh Tế II ( phía Đông )
Bắt đầu từ kênh Cây Gừa - Đến đê Đông
Đất SX-KD nông thôn 204.000 122.400 120.000 120.000
Xã Vĩnh Hậu Đường Kênh Tế II - sửa : Đường Kênh Tế II ( phía Tây )
Bắt đầu từ kênh Cây Gừa - Đến đê Đông
Đất SX-KD nông thôn 204.000 122.400 120.000 120.000
Xã Vĩnh Hậu Đường Kênh Làng Hưu (phía Đông)
Bắt đầu từ kênh Cây Gừa - Đến đê Đông
Đất SX-KD nông thôn 204.000 122.400 120.000 120.000
Xã Vĩnh Hậu Đường Kênh Làng Hưu ( phía Tây )
Bắt đầu từ kênh Cây Gừa - Đến đê Đông
Đất SX-KD nông thôn 204.000 122.400 120.000 120.000
Xã Vĩnh Hậu Đường Nam Kênh Trường Sơn
Bắt đầu từ cầu Xã - Đến kênh Mương 1
Đất SX-KD nông thôn 252.000 151.200 120.000 120.000
Xã Vĩnh Hậu Đường 5M4
Bắt đầu từ lộ Hòa Bình - Vĩnh Hậu - Đến kênh 8 - sửa : Mương 7
Đất SX-KD nông thôn 204.000 122.400 120.000 120.000
Xã Vĩnh Hậu Đường ấp Thống Nhất ( phía Đông )
Bắt đầu từ đê Trường Sơn II - Đến đê Đông
Đất SX-KD nông thôn 204.000 122.400 120.000 120.000
Xã Vĩnh Hậu Đường ấp Thống Nhất ( phía Tây )
Bắt đầu từ đê Trường Sơn II - Đến đê Đông
Đất SX-KD nông thôn 204.000 122.400 120.000 120.000
Xã Vĩnh Hậu Đường khu Tái Định Cư
Bắt đầu từ Kênh Mương 1 - Đến trường tiểu học Vĩnh Hậu C
Đất SX-KD nông thôn 204.000 122.400 120.000 120.000
Xã Vĩnh Hậu Đường khu Tái Định Cư
Bắt đầu từ Kênh Thống Nhất - Đến giáp xã Vĩnh Hậu A (cũ)
Đất SX-KD nông thôn 204.000 122.400 120.000 120.000
Xã Vĩnh Hậu Đường kênh Ba Vịt ( 2 bên lộ )
Bắt đầu từ kênh Trường Sơn II - Đến giáp khu Tái định cư
Đất SX-KD nông thôn 204.000 122.400 120.000 120.000
Xã Vĩnh Hậu Đường giáp ranh ấp 12 - ấp 13
Bắt đầu từ kênh Cây Gừa - Đến đê Đông
Đất SX-KD nông thôn 204.000 122.400 120.000 120.000
Xã Vĩnh Hậu Đường kênh ông Tà ( 2 bên lộ )
Bắt đầu từ lộ Hòa Bình - Vĩnh Hậu - Đến kênh I
Đất SX-KD nông thôn 204.000 122.400 120.000 120.000
Xã Vĩnh Hậu Đường kênh Ba Quý ( 2 bên lộ )
Bắt đầu từ lộ Hòa Bình - Vĩnh Hậu - Đến kênh I
Đất SX-KD nông thôn 204.000 122.400 120.000 120.000
Xã Vĩnh Hậu Đường kênh Tây Mắt Đỏ ( 2 bên lộ)
Bắt đầu từ kênh Cầu Trâu - Đến đường kênh Lung Lớn
Đất SX-KD nông thôn 204.000 122.400 120.000 120.000
Xã Vĩnh Hậu Đường kênh Mười Chuột ( 2 bên lộ)
Bắt đầu từ kênh Cầu Trâu - Đến đường kênh Lung Lớn
Đất SX-KD nông thôn 204.000 122.400 120.000 120.000
Xã Vĩnh Hậu Đường kênh Năm Châm
Bắt đầu từ kênh Cây Gừa - Đến đường kênh Cô Tuyết
Đất SX-KD nông thôn 204.000 122.400 120.000 120.000
Xã Vĩnh Hậu Đường kênh Cô Tuyết
Bắt đầu từ đường Hòa Bình - Vĩnh Hậu - Đến đường Miểu Toàn Thắng - Cái Tràm
Đất SX-KD nông thôn 204.000 122.400 120.000 120.000
Xã Vĩnh Hậu Tuyến sau hậu
Bắt đầu từ đường vô Trạm Y tế xã - Đến kênh Trường Sơn
Đất SX-KD nông thôn 180.000 120.000 120.000 120.000
Xã Vĩnh Hậu Tuyến đường phía đông kênh 9
Bắt đầu từ nhà ông Chính - Đến giáp nhà ông Nga
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000 120.000 120.000
Xã Vĩnh Hậu Tuyến cầu thưa kênh cạn
Bắt đầu từ ấp Vĩnh Lập - Đến ấp Vĩnh Hòa
Đất SX-KD nông thôn 180.000 120.000 120.000 120.000
Xã Vĩnh Hậu Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
-
Đất SX-KD nông thôn 132.000 120.000 120.000 120.000
Xã Vĩnh Hậu Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
-
Đất SX-KD nông thôn 150.000 120.000 120.000 120.000
Xã Vĩnh Hậu Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
-
Đất SX-KD nông thôn 210.000 126.000 120.000 120.000
Xã Vĩnh Hậu Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất SX-KD nông thôn 120.000 72.000 48.000 24.000
Xã Vĩnh Hậu Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất SX-KD nông thôn 108.000 64.800 43.200 21.600
Xã Vĩnh Hậu Xã Vĩnh Hậu
-
Đất trồng cây lâu năm 130.000 104.000 78.000 0
Xã Vĩnh Hậu Xã Vĩnh Hậu
-
Đất trồng lúa 100.000 80.000 60.000 0
Xã Vĩnh Hậu Xã Vĩnh Hậu
-
Đất trồng cây hàng năm 80.000 64.000 48.000 0
Xã Vĩnh Hậu Xã Vĩnh Hậu
-
Đất nuôi trồng thủy sản 80.000 64.000 48.000 0
Xã Vĩnh Hậu Xã Vĩnh Hậu
-
Đất rừng sản xuất 60.000 48.000 36.000 0
Xã Vĩnh Hậu Xã Vĩnh Hậu
-
Đất rừng đặc dụng 50.000 40.000 30.000 0
Xã Vĩnh Hậu Xã Vĩnh Hậu
-
Đất rừng phòng hộ 45.000 36.000 27.000 0
Xã Vĩnh Hậu Xã Vĩnh Hậu
-
Đất làm muối 80.000 64.000 48.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Vĩnh Hậu Tuyến lộ Xóm Lung-Cái Cùng
Bắt đầu từ cầu Đê Trường Sơn- ấp Vĩnh Lạc - Đến giáp ấp Vĩnh Hội - Xã Vĩnh Mỹ A
Đất ở nông thôn 640.000 384.000 256.000 200.000
Xã Vĩnh Hậu Chợ Cống Cái Cùng
Bắt đầu từ đê Trường Sơn - Đến cầu Chữ Thập Đỏ - sửa: đến Nhà văn hóa ấp Vĩnh Lạc
Đất ở nông thôn 1.600.000 960.000 640.000 320.000
Xã Vĩnh Hậu Lộ dưới ấp Vĩnh Lạc
Bắt đầu từ cầu qua sông Cái Cùng - Đến cầu Chữ Thập Đỏ - sửa: đến Nhà văn hóa ấp Vĩnh Lạc
Đất ở nông thôn 720.000 432.000 288.000 200.000
Xã Vĩnh Hậu Đường Trường An
Bắt đầu từ cầu Vĩnh Tiến - Đến đê Trường Sơn
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 200.000
Xã Vĩnh Hậu Đường Kinh Tế
Bắt đầu từ cầu Vĩnh Hòa - Đến đê Trường Sơn ấp Vĩnh Mới
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 200.000
Xã Vĩnh Hậu Đường Kinh Tế
Bắt đầu từ cầu Vĩnh Hòa - Đến đê Trường Sơn ấp Vĩnh Mới (phía bên sông)
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 200.000
Xã Vĩnh Hậu Đường Giồng Nhãn-Gành Hào
Bắt đầu từ cầu Đê Trường Sơn- ấp Vĩnh Lạc - Đến giáp ấp Vĩnh Mẫu - Xã Vĩnh Hậu
Đất ở nông thôn 540.000 324.000 216.000 200.000
Xã Vĩnh Hậu Tuyến Kênh Bảy Hồng
Bắt đầu từ ấp Vĩnh Bình - Đến Ấp Vĩnh Hòa
Đất ở nông thôn 340.000 204.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Hậu Đường Kinh 4 ngang trụ sở xã cũ
Bắt đầu từ cầu ấp Vĩnh Lập - Đến cầu Vĩnh Hòa
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Hậu Tuyến 500
Bắt đầu từ ấp Vĩnh Lạc - Đến Ấp Vĩnh Mới
Đất ở nông thôn 340.000 204.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Hậu Tuyến lộ nhựa
Bắt đầu từ cầu Chữ Thập Đỏ - sửa: Từ nhà văn hóa ấp Vĩnh Lạc - Đến Lộ Đê Đông
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 200.000
Xã Vĩnh Hậu Đường Vĩnh Hòa
Bắt đầu từ cầu Vĩnh Hòa - Đến Ấp Vĩnh Tân, xã Vĩnh Mỹ A
Đất ở nông thôn 340.000 204.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Hậu Tuyến đường Vĩnh Hòa (phía bên sông)
Bắt đầu từ cầu kênh Ông Tà - Đến Ấp Vĩnh Tân, xã Vĩnh Mỹ A
Đất ở nông thôn 340.000 204.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Hậu Tuyến Đê Đông
Bắt đầu từ ấp Vĩnh Lạc, xã Vĩnh Thịnh - Đến Cầu Mương I
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 200.000
Xã Vĩnh Hậu Tuyến lộ Vĩnh Hòa - Vĩnh Kiểu
Bắt đầu từ cầu Vĩnh Hòa giáp ấp Vĩnh Tân, xã Vĩnh Mỹ A - Đến cầu Lung Lớn ấp Vĩnh Thạnh- xã Vĩnh Hậu
Đất ở nông thôn 340.000 204.000 200.000 200.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Vĩnh Hậu

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Cà Mau mới nhất

Bảng giá đất xã Vĩnh Hậu, tỉnh Cà Mau năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Vĩnh Hậu, tỉnh Cà Mau năm 2026

4. Thông tin xã Vĩnh Hậu, tỉnh Cà Mau

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Vĩnh Thịnh, Xã Vĩnh Hậu A, Xã Vĩnh Hậu (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Vĩnh Hậu theo Nghị quyết số 1655/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Vĩnh Hậu có diện tích tự nhiên 105,94 km² với quy mô dân số 17.948 người, mật độ dân cư đạt 169,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Hậu được đặt tại Ấp Vĩnh Mẫu, xã Vĩnh Hậu, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Vĩnh Hậu không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Cà Mau, Xã Vĩnh Hậu là một trong tổng số 64 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 55 xã và 9 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Vĩnh Hậu, Tỉnh Cà Mau - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Cà Mau

5.1. Tiêu chí xác định khu vực, vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất

– Tiêu chí chung: Thực hiện theo khoản 1 Điều 20 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất.

– Tiêu chí xác định khu vực, vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau được quy định tại Điều 5, Điều 6, Điều 7 và Điều 8 Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND.

5.2. Quy định bảng giá đất phi nông nghiệp

Bảng giá đất lần đầu được áp dụng trên địa bàn tỉnh Cà Mau từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 (Kèm theo Bảng giá đất).

a) Sửa đổi giá đất một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục I);

b) Sửa đổi tên gọi và giới hạn một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục II);

c) Bổ sung một số đoạn, tuyến đường chưa có giá đất vào Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục III);

d) Bãi bỏ một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HDND (kèm theo Phụ lục IV).

Quy định áp dụng đối với đất ở

a) Các thửa đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn được tính theo trục đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường đô thị, đường giao thông nông thôn;

b) Đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn đã có cơ sở hạ tầng được phân chia thành 04 vị trí như sau: Vị trí 1 (30 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định trong Bảng giá; Vị trí 2 (từ trên 30 mét đến 60 mét) tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1; Vị trí 3 (từ trên 60 mét đến 90 mét) tính bằng 40% so với mức giá vị trí 1; Vị trí 4 (từ trên 90 mét) tính bằng 20% so với mức giá vị trí 1.

Giá đất ở tại các vị trí 2, vị trí 3 và vị trí 4 nếu thấp hơn giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông thì được tính bằng giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông được quy định tại bảng giá đất của các xã, phường; Sửa đổi tên gọi và giới hạn một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục II);

c) Các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp sông, kênh (mương) công cộng, rạch hoặc tiếp giáp đường đất, đường có đá cập phối (đường có lối đi nhưng đường chưa hoàn thiện) được tính bằng giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông. Trường hợp có lộ giao thông cặp sông, kênh (mương) công cộng, rạch, thì giá đất ở được tính theo giá đất ở của tuyến đường được quy định tại bảng giá đất của các xã, phường. Vị trí các thửa đất này được áp dụng như vị trí đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn được quy định tại điểm b khoản 2 Điều 5 của Nghị quyết này;

d) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền với hai tuyến đường (hoặc tiếp giáp sông, kênh, rạch) trở lên thì giá đất ở của thửa đất được xác định bằng giá đất theo tuyến đường có mức giá cao nhất nhân thêm hệ số 1,2 lần. Đối với các thửa đất liền kề có cùng chủ sử dụng của thửa đất tiếp giáp mặt tiền thì việc xác định vị trí, lợi thế được thực hiện như trường hợp tiếp giáp mặt tiền;

đ) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền nằm trên đoạn, tuyến đường mà có nhiều mức giá khác nhau, có sự chênh lệch thì vị trí thửa đất tiếp giáp đoạn, tuyến nào thì áp dụng giá theo đoạn, tuyến đường đó;

e) Đối với thửa đất thuộc trường hợp Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất hoặc được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất không thuộc quy định tại các điểm a, điểm b, điểm c và điểm d khoản 2 Điều 5 Nghị quyết này, được tính theo giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng.

Quy định áp dụng đối với đất phi nông nghiệp khác

a) Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng 80% giá đất ở tại cùng vị trí của thửa đất đó. Trường hợp tại vị trí đất thương mại dịch vụ không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

b) Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

c) Đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp được tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

d) Đối với đất khu công nghệ cao được tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất khu công nghệ cao không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

đ) Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng 80% giá đất ở tại cùng vị trí.

Trường hợp tại vị trí đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

e) Đối với đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh (bao gồm đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh trong khu vực Cảng Hàng không, Sân bay Cà Mau); đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh và đất phi nông nghiệp khác được tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại cùng vị trí;

Trường hợp tại vị trí đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh và đất phi nông nghiệp khác không có giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thì xác định theo giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

g) Đối với đất sông, kênh, rạch và mặt nước chuyên dùng bằng 50% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất sông, kênh, rạch và mặt nước chuyên dùng không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

h) Việc phân chia vị trí đối với các thửa đất quy định tại điểm a, điểm b, điểm c, điểm d, điểm đ, điểm e, điểm g khoản 3 Điều này, được thực hiện như đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn quy định tại điểm b khoản 2 Điều 5 Nghị quyết này.

5.3. Quy định bảng giá đất nông nghiệp

Khu vực đất nông nghiệp, được phân thành 02 khu vực:

a) Khu vực 1: Gồm các phường trên địa bàn tỉnh Cà Mau;

b) Khu vực 2: Các xã trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

Vị trí đất nông nghiệp, được phân chia thành 03 vị trí:

a) Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi 60 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định tại khoản 3 Điều 6 Nghị quyết này;

b) Vị trí 2: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi từ trên 60 mét đến 120 mét) tính bằng 80% so với mức giá vị trí 1;

c) Vị trí 3: Các vị trí còn lại ngoài vị trí 1 và vị trí 2, tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1.

Bảng giá đất nông nghiệp

a) Bảng giá đất nông nghiệp

Stt

Tên loại đất

Giá đất năm 2026 (nghìn đồng/m2)

Vị trí 1, khu vực 1

Vị trí 1, khu vực 2

1

Đất trồng cây lâu năm

280

130

2

Đất trồng lúa (gồm đất chuyên trồng lúa và đất trồng lúa còn lại)

250

100

3

Đất trồng cây hằng năm khác và đất nuôi trồng thủy sản

250

80

4

Đất làm muối

200

80

5

Đất rừng sản xuất

200

60

6

Đất rừng đặc dụng

200

50

7

Đất rừng phòng hộ

200

45

b) Đối với giá đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí;

c) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền với hai tuyến đường (hoặc tiếp giáp sông, kênh, rạch) trở lên thì giá đất nông nghiệp của thửa đất được xác định bằng giá đất tại vị trí của thửa đất tiếp giáp nhân thêm hệ số 1,2 lần. Đối với các thửa đất liền kề có cùng chủ sử dụng của thửa đất tiếp giáp mặt tiền thì việc xác định vị trí, lợi thế được thực hiện như trường hợp tiếp giáp mặt tiền.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Vĩnh Hậu, tỉnh Cà Mau năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Vĩnh Hậu, tỉnh Cà Mau là 1.600.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Vĩnh Hậu, tỉnh Cà Mau năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Vĩnh Hậu, tỉnh Cà Mau là khoảng 220.424 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (966 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?