Bảng giá đất xã Vĩnh Hưng, tỉnh Phú Thọ mới nhất theo Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2026.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Vĩnh Hưng, tỉnh Phú Thọ
Bảng giá đất xã Vĩnh Hưng, tỉnh Phú Thọ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. Mức giá đất tại xã Vĩnh Hưng được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Vĩnh Hưng theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Vĩnh Hưng, tỉnh Phú Thọ
– Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2026
3. Tra cứu bảng giá đất xã Vĩnh Hưng, tỉnh Phú Thọ mới nhất
Bảng giá đất xã Vĩnh Hưng năm 2026
Khu vực: xã Vĩnh Hưng.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm.
Mức giá áp dụng: từ 95.000 đến 66.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Vĩnh Hưng |
Khu đất đấu giá QSD đất Đồng Chục, xã Nghĩa Hưng - |
Đất ở nông thôn | 9.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Đất khu dân cư nông thôn thuộc thôn Nghĩa Lập (thuộc xã Nghĩa Hưng cũ) - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 5.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Khu đất đấu giá QSD đất, đất dịch vụ thôn Sen - |
Đất ở nông thôn | 9.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Đường trục chính liên thôn Sen-Đình-Chợ (thuộc xã Nghĩa Hưng cũ) - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 5.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Khu đất đấu giá Đồng Giang Dưới Các ô đất tiếp giáp với đường tránh Thổ Tang - Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) - Đại Đồng - |
Đất ở nông thôn | 24.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Khu đất đấu giá Đồng Giang Dưới Đường >=9,5m và Đường <9,5m - |
Đất ở nông thôn | 17.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Khu đất đấu giá QSD đất đồng Ao Múc, thôn Thượng Lạp - |
Đất ở nông thôn | 16.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Đất hai bên đường trục chính thôn Thượng Lạp - |
Đất ở nông thôn | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Khu đất đấu giá QSD đất Trại Trâu - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Khu đất đấu giá QSD đất Đồng Đình - |
Đất ở nông thôn | 7.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Khu đấu giá mở rộng nhà văn hoá thôn 3 - |
Đất ở nông thôn | 27.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Đường 27m, 28m (khu chợ đầu mối) - |
Đất ở nông thôn | 17.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Đất thổ cư hai bên đường quốc lộ 2: Thuộc địa phận xã Nghĩa Hưng cũ - |
Đất ở nông thôn | 22.000.000 | 5.000.000 | 3.300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Đất thổ cư hai bên đường quốc lộ 2: Thuộc địa phận xã Đại Đồng cũ - |
Đất ở nông thôn | 22.000.000 | 4.400.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Đất thổ cư hai bên đường quốc lộ 2: Thuộc địa phận xã Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) Từ giáp xã Đại Đồng cũ - Đến tim đường rẽ vào UBND xã Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) |
Đất ở nông thôn | 22.000.000 | 4.000.000 | 2.200.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Đất thổ cư hai bên đường quốc lộ 2: Thuộc địa phận xã Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) Từ tim đường rẽ vào UBND xã Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) - Đến hết địa phận xã Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) (Cầu Trắng) |
Đất ở nông thôn | 22.000.000 | 4.000.000 | 2.200.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Đất thổ cư hai bên đường quốc lộ 2: Thuộc địa phận xã Yên Lập cũ Từ Cầu Trắng - Đến hết Công ty Phương Nam |
Đất ở nông thôn | 16.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Đất thổ cư hai bên đường quốc lộ 2: Thuộc địa phận xã Yên Lập cũ Từ giáp Công ty Phương Nam - Đến hết địa phận xã Yên Lập (cũ) |
Đất ở nông thôn | 13.200.000 | 3.900.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Đất thổ cư hai bên đường tỉnh lộ 304 Thuộc địa phận xã Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) - |
Đất ở nông thôn | 66.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Đất thổ cư hai bên đường tỉnh lộ 304 Thuộc địa phận xã Đại Đồng (khi chưa sáp nhập) - |
Đất ở nông thôn | 60.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Đất thổ cư hai bên đường tỉnh lộ 309: Thuộc địa phận xã Đại Đồng - |
Đất ở nông thôn | 18.200.000 | 6.600.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Đất thổ cư hai bên đường tỉnh lộ 309: Thuộc địa phận xã Nghĩa Hưng Từ giáp địa phận xã Đại Đồng - Đến hết nhà ông Phú Vẻ |
Đất ở nông thôn | 18.700.000 | 6.600.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Đất thổ cư hai bên đường tỉnh lộ 309: Thuộc địa phận xã Nghĩa Hưng Từ giáp nhà ông Phú Vẻ - Đến hết nhà ông Thà Vệ (cuối khu dân cư xóm Chợ) |
Đất ở nông thôn | 22.000.000 | 6.600.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Đất thổ cư hai bên đường tỉnh lộ 309: Thuộc địa phận xã Nghĩa Hưng Từ giáp nhà ông Thà Vệ - Đến hết địa phận xã Nghĩa Hưng |
Đất ở nông thôn | 16.500.000 | 5.500.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Khu đất đấu giá QSD đất sau đường 309 giáp chợ Trục mở mới - |
Đất ở nông thôn | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Khu đất đấu giá QSD đất ở ao thôn Chợ (từ nhà ông Lại đến bờ ao ông Quyển) - |
Đất ở nông thôn | 7.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Đường Vòng tránh: Đại Đồng (cũ) - Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) - Thổ Tang - |
Đất ở nông thôn | 13.800.000 | 5.000.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Đường nối QL 2 từ ngã tư Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) đến đê Tả Đáy thuộc địa phận xã Yên Lập Từ QL2 - Đến đường sắt |
Đất ở nông thôn | 16.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Đường nối QL 2 từ ngã tư Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) đến đê Tả Đáy thuộc địa phận xã Yên Lập Từ đường sắt - Đến đê Tả Đáy |
Đất ở nông thôn | 6.600.000 | 2.200.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Đường nối Quốc lộ 2 (vị trí nhà bà Sinh Đào) đến đường Vòng tránh Thổ Tang - Vĩnh Sơn (khi chưa sáp nhập) - Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) - Đại Đồng (thuộc địa phận xã Đại Đồng) Từ giáp Quốc lộ 2 - Đến tim đường rẽ vào UBND xã Đại Đồng |
Đất ở nông thôn | 17.600.000 | 9.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Đường nối Quốc lộ 2 (vị trí nhà bà Sinh Đào) đến đường Vòng tránh Thổ Tang - Vĩnh Sơn (khi chưa sáp nhập) - Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) - Đại Đồng (thuộc địa phận xã Đại Đồng) Từ tim đường rẽ vào UBND xã Đại Đồng - Đến tim đường Vòng tránh Thổ Tang - Vĩnh Sơn (khi chưa sáp nhập) - Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) - Đại |
Đất ở nông thôn | 13.800.000 | 5.000.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Đường nối Quốc lộ 2 (vị trí nhà bà Sinh Đào) đến đường Vòng tránh Thổ Tang - Vĩnh Sơn (khi chưa sáp nhập) - Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) - Đại Đồng (thuộc địa phận xã Đại Đồng) Từ tim đường Vòng tránh Thổ Tang - Vĩnh Sơn (khi chưa sáp nhập) - Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) - Đại Đồng - Đến hết khu 4 |
Đất ở nông thôn | 7.700.000 | 2.800.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Đường nối QL2 với đường Vòng tránh Thổ Tang - Vĩnh Sơn (khi chưa sáp nhập) - Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) - Đại Đồng (đường vào đài tưởng niệm liệt sỹ xã Đại Đồng) - |
Đất ở nông thôn | 6.600.000 | 2.800.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Đường nối QL 2 với đường Vòng tránh Thổ Tang - Vĩnh Sơn (khi chưa sáp nhập) - Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) - Đại Đồng (đường xóm Mới đi thôn Nội) Từ giáp QL2 - Đến tim đường rẽ vào Trạm Y tế xã Tân Tiến cũ |
Đất ở nông thôn | 13.800.000 | 8.800.000 | 2.200.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Đường nối QL 2 với đường Vòng tránh Thổ Tang - Vĩnh Sơn (khi chưa sáp nhập) - Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) - Đại Đồng (đường xóm Mới đi thôn Nội) Từ tim đường rẽ vào Trạm Y tế xã - Đến hết thôn nội |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 8.800.000 | 2.200.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Đất thổ cư hai bên đường từ thôn Thượng Lạp đến đường 27m - |
Đất ở nông thôn | 8.300.000 | 3.300.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Khu dân cư Cụm KT - XH Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) (băng 2, băng 3, trừ các vị trí đã có ở trên) - |
Đất ở nông thôn | 38.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Các khu dân cư quy hoạch còn lại thuộc các xã (trừ các vị trí đã có trong Bảng giá) Đất hai bên đường >= 9,5m - |
Đất ở nông thôn | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Các khu dân cư quy hoạch còn lại thuộc các xã (trừ các vị trí đã có trong Bảng giá) Đất hai bên đường < 9,5m - |
Đất ở nông thôn | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Khu Trung tâm thương mại và nhà ở Phúc Sơn Đường TL 304 - |
Đất ở nông thôn | 22.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Khu Trung tâm thương mại và nhà ở Phúc Sơn Đường 27m - |
Đất ở nông thôn | 15.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Khu Trung tâm thương mại và nhà ở Phúc Sơn Đường từ 16,5m đến 19,5m - |
Đất ở nông thôn | 13.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Khu Trung tâm thương mại và nhà ở Phúc Sơn Đường 13,5m và khu vực còn lại - |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Đường trục trung tâm xã Từ giáp xã Thổ Tang - Đường QL2 |
Đất ở nông thôn | 13.000.000 | 5.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Đường Vành đai 4 (từ QL2 đến hết địa phận xã Vĩnh Hưng Đoạn từ QL2 - Đến đường song song với tuyến đường sắt (tuyến phía Nam) |
Đất ở nông thôn | 13.000.000 | 5.000.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Đường Vành đai 4 (từ QL2 đến hết địa phận xã Vĩnh Hưng Đến đường song song với tuyến đường sắt (tuyến phía Nam) - Đến hết địa phận xã Vĩnh Hưng |
Đất ở nông thôn | 7.700.000 | 2.800.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Đường song song với tuyến đường sắt (tuyến phía Bắc và tuyến phía Nam) - |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 8.800.000 | 2.200.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Đường QL2 đoạn cải tuyến từ QL2 cũ nối với đường song song với đường sắt - |
Đất ở nông thôn | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Khu đất đấu giá QSD đất Đồng Chục, xã Nghĩa Hưng - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Đất khu dân cư nông thôn thuộc thôn Nghĩa Lập (thuộc xã Nghĩa Hưng cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.500.000 | 3.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Khu đất đấu giá QSD đất, đất dịch vụ thôn Sen - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Đường trục chính liên thôn Sen-Đình-Chợ (thuộc xã Nghĩa Hưng cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.500.000 | 3.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Khu đất đấu giá Đồng Giang Dưới Các ô đất tiếp giáp với đường tránh Thổ Tang - Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) - Đại Đồng - |
Đất TM-DV nông thôn | 14.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Khu đất đấu giá Đồng Giang Dưới Đường >=9,5m và Đường <9,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 10.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Khu đất đấu giá QSD đất đồng Ao Múc, thôn Thượng Lạp - |
Đất TM-DV nông thôn | 9.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Đất hai bên đường trục chính thôn Thượng Lạp - |
Đất TM-DV nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Khu đất đấu giá QSD đất Trại Trâu - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Khu đất đấu giá QSD đất Đồng Đình - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Khu đấu giá mở rộng nhà văn hoá thôn 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 16.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Đường 27m, 28m (khu chợ đầu mối) - |
Đất TM-DV nông thôn | 10.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Đất thổ cư hai bên đường quốc lộ 2: Thuộc địa phận xã Nghĩa Hưng cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 13.200.000 | 3.000.000 | 2.500.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Đất thổ cư hai bên đường quốc lộ 2: Thuộc địa phận xã Đại Đồng cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 13.200.000 | 2.600.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Đất thổ cư hai bên đường quốc lộ 2: Thuộc địa phận xã Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) Từ giáp xã Đại Đồng cũ - Đến tim đường rẽ vào UBND xã Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) |
Đất TM-DV nông thôn | 16.500.000 | 3.000.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Đất thổ cư hai bên đường quốc lộ 2: Thuộc địa phận xã Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) Từ tim đường rẽ vào UBND xã Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) - Đến hết địa phận xã Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) (Cầu Trắng) |
Đất TM-DV nông thôn | 16.500.000 | 3.000.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Đất thổ cư hai bên đường quốc lộ 2: Thuộc địa phận xã Yên Lập cũ Từ Cầu Trắng - Đến hết Công ty Phương Nam |
Đất TM-DV nông thôn | 12.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Đất thổ cư hai bên đường quốc lộ 2: Thuộc địa phận xã Yên Lập cũ Từ giáp Công ty Phương Nam - Đến hết địa phận xã Yên Lập (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 7.900.000 | 2.300.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Đất thổ cư hai bên đường tỉnh lộ 304 Thuộc địa phận xã Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) - |
Đất TM-DV nông thôn | 46.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Đất thổ cư hai bên đường tỉnh lộ 304 Thuộc địa phận xã Đại Đồng (khi chưa sáp nhập) - |
Đất TM-DV nông thôn | 46.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Đất thổ cư hai bên đường tỉnh lộ 309: Thuộc địa phận xã Đại Đồng - |
Đất TM-DV nông thôn | 10.900.000 | 4.000.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Đất thổ cư hai bên đường tỉnh lộ 309: Thuộc địa phận xã Nghĩa Hưng Từ giáp địa phận xã Đại Đồng - Đến hết nhà ông Phú Vẻ |
Đất TM-DV nông thôn | 11.200.000 | 4.000.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Đất thổ cư hai bên đường tỉnh lộ 309: Thuộc địa phận xã Nghĩa Hưng Từ giáp nhà ông Phú Vẻ - Đến hết nhà ông Thà Vệ (cuối khu dân cư xóm Chợ) |
Đất TM-DV nông thôn | 13.200.000 | 4.000.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Đất thổ cư hai bên đường tỉnh lộ 309: Thuộc địa phận xã Nghĩa Hưng Từ giáp nhà ông Thà Vệ - Đến hết địa phận xã Nghĩa Hưng |
Đất TM-DV nông thôn | 9.900.000 | 3.300.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Khu đất đấu giá QSD đất sau đường 309 giáp chợ Trục mở mới - |
Đất TM-DV nông thôn | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Khu đất đấu giá QSD đất ở ao thôn Chợ (từ nhà ông Lại đến bờ ao ông Quyển) - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Đường Vòng tránh: Đại Đồng (cũ) - Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) - Thổ Tang - |
Đất TM-DV nông thôn | 8.300.000 | 3.000.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Đường nối QL 2 từ ngã tư Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) đến đê Tả Đáy thuộc địa phận xã Yên Lập Từ QL2 - Đến đường sắt |
Đất TM-DV nông thôn | 13.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Đường nối QL 2 từ ngã tư Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) đến đê Tả Đáy thuộc địa phận xã Yên Lập Từ đường sắt - Đến đê Tả Đáy |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 1.300.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Đường nối Quốc lộ 2 (vị trí nhà bà Sinh Đào) đến đường Vòng tránh Thổ Tang - Vĩnh Sơn (khi chưa sáp nhập) - Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) - Đại Đồng (thuộc địa phận xã Đại Đồng) Từ giáp Quốc lộ 2 - Đến tim đường rẽ vào UBND xã Đại Đồng |
Đất TM-DV nông thôn | 10.600.000 | 7.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Đường nối Quốc lộ 2 (vị trí nhà bà Sinh Đào) đến đường Vòng tránh Thổ Tang - Vĩnh Sơn (khi chưa sáp nhập) - Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) - Đại Đồng (thuộc địa phận xã Đại Đồng) Từ tim đường rẽ vào UBND xã Đại Đồng - Đến tim đường Vòng tránh Thổ Tang - Vĩnh Sơn (khi chưa sáp nhập) - Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) - Đại |
Đất TM-DV nông thôn | 8.300.000 | 3.000.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Đường nối Quốc lộ 2 (vị trí nhà bà Sinh Đào) đến đường Vòng tránh Thổ Tang - Vĩnh Sơn (khi chưa sáp nhập) - Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) - Đại Đồng (thuộc địa phận xã Đại Đồng) Từ tim đường Vòng tránh Thổ Tang - Vĩnh Sơn (khi chưa sáp nhập) - Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) - Đại Đồng - Đến hết khu 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 5.400.000 | 2.000.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Đường nối QL2 với đường Vòng tránh Thổ Tang - Vĩnh Sơn (khi chưa sáp nhập) - Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) - Đại Đồng (đường vào đài tưởng niệm liệt sỹ xã Đại Đồng) - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 1.700.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Đường nối QL 2 với đường Vòng tránh Thổ Tang - Vĩnh Sơn (khi chưa sáp nhập) - Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) - Đại Đồng (đường xóm Mới đi thôn Nội) Từ giáp QL2 - Đến tim đường rẽ vào Trạm Y tế xã Tân Tiến cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 9.700.000 | 6.200.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Đường nối QL 2 với đường Vòng tránh Thổ Tang - Vĩnh Sơn (khi chưa sáp nhập) - Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) - Đại Đồng (đường xóm Mới đi thôn Nội) Từ tim đường rẽ vào Trạm Y tế xã - Đến hết thôn nội |
Đất TM-DV nông thôn | 6.600.000 | 5.300.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Đất thổ cư hai bên đường từ thôn Thượng Lạp đến đường 27m - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.800.000 | 2.600.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Khu dân cư Cụm KT - XH Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) (băng 2, băng 3, trừ các vị trí đã có ở trên) - |
Đất TM-DV nông thôn | 28.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Các khu dân cư quy hoạch còn lại thuộc các xã (trừ các vị trí đã có trong Bảng giá) Đất hai bên đường >= 9,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Các khu dân cư quy hoạch còn lại thuộc các xã (trừ các vị trí đã có trong Bảng giá) Đất hai bên đường < 9,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Khu Trung tâm thương mại và nhà ở Phúc Sơn Đường TL 304 - |
Đất TM-DV nông thôn | 15.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Khu Trung tâm thương mại và nhà ở Phúc Sơn Đường 27m - |
Đất TM-DV nông thôn | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Khu Trung tâm thương mại và nhà ở Phúc Sơn Đường từ 16,5m đến 19,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 9.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Khu Trung tâm thương mại và nhà ở Phúc Sơn Đường 13,5m và khu vực còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 7.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Đường trục trung tâm xã Từ giáp xã Thổ Tang - Đường QL2 |
Đất TM-DV nông thôn | 9.000.000 | 3.000.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Đường Vành đai 4 (từ QL2 đến hết địa phận xã Vĩnh Hưng Đoạn từ QL2 - Đến đường song song với tuyến đường sắt (tuyến phía Nam) |
Đất TM-DV nông thôn | 8.300.000 | 3.000.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Đường Vành đai 4 (từ QL2 đến hết địa phận xã Vĩnh Hưng Đến đường song song với tuyến đường sắt (tuyến phía Nam) - Đến hết địa phận xã Vĩnh Hưng |
Đất TM-DV nông thôn | 5.400.000 | 2.000.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Đường song song với tuyến đường sắt (tuyến phía Bắc và tuyến phía Nam) - |
Đất TM-DV nông thôn | 6.600.000 | 5.300.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Đường QL2 đoạn cải tuyến từ QL2 cũ nối với đường song song với đường sắt - |
Đất TM-DV nông thôn | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Khu đất đấu giá QSD đất Đồng Chục, xã Nghĩa Hưng - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Đất khu dân cư nông thôn thuộc thôn Nghĩa Lập (thuộc xã Nghĩa Hưng cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Khu đất đấu giá QSD đất, đất dịch vụ thôn Sen - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Đường trục chính liên thôn Sen-Đình-Chợ (thuộc xã Nghĩa Hưng cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Khu đất đấu giá Đồng Giang Dưới Các ô đất tiếp giáp với đường tránh Thổ Tang - Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) - Đại Đồng - |
Đất SX-KD nông thôn | 12.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Khu đất đấu giá Đồng Giang Dưới Đường >=9,5m và Đường <9,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Khu đất đấu giá QSD đất đồng Ao Múc, thôn Thượng Lạp - |
Đất SX-KD nông thôn | 8.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Đất hai bên đường trục chính thôn Thượng Lạp - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Khu đất đấu giá QSD đất Trại Trâu - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Khu đất đấu giá QSD đất Đồng Đình - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Khu đấu giá mở rộng nhà văn hoá thôn 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 13.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Đường 27m, 28m (khu chợ đầu mối) - |
Đất SX-KD nông thôn | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Đất thổ cư hai bên đường quốc lộ 2: Thuộc địa phận xã Nghĩa Hưng cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 11.000.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Đất thổ cư hai bên đường quốc lộ 2: Thuộc địa phận xã Đại Đồng cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 11.000.000 | 2.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Đất thổ cư hai bên đường quốc lộ 2: Thuộc địa phận xã Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) Từ giáp xã Đại Đồng cũ - Đến tim đường rẽ vào UBND xã Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) |
Đất SX-KD nông thôn | 13.200.000 | 2.400.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Đất thổ cư hai bên đường quốc lộ 2: Thuộc địa phận xã Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) Từ tim đường rẽ vào UBND xã Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) - Đến hết địa phận xã Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) (Cầu Trắng) |
Đất SX-KD nông thôn | 13.200.000 | 2.400.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Đất thổ cư hai bên đường quốc lộ 2: Thuộc địa phận xã Yên Lập cũ Từ Cầu Trắng - Đến hết Công ty Phương Nam |
Đất SX-KD nông thôn | 8.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Đất thổ cư hai bên đường quốc lộ 2: Thuộc địa phận xã Yên Lập cũ Từ giáp Công ty Phương Nam - Đến hết địa phận xã Yên Lập (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 6.600.000 | 2.000.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Đất thổ cư hai bên đường tỉnh lộ 304 Thuộc địa phận xã Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) - |
Đất SX-KD nông thôn | 33.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Đất thổ cư hai bên đường tỉnh lộ 304 Thuộc địa phận xã Đại Đồng (khi chưa sáp nhập) - |
Đất SX-KD nông thôn | 33.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Đất thổ cư hai bên đường tỉnh lộ 309: Thuộc địa phận xã Đại Đồng - |
Đất SX-KD nông thôn | 9.100.000 | 3.300.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Đất thổ cư hai bên đường tỉnh lộ 309: Thuộc địa phận xã Nghĩa Hưng Từ giáp địa phận xã Đại Đồng - Đến hết nhà ông Phú Vẻ |
Đất SX-KD nông thôn | 9.400.000 | 3.300.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Đất thổ cư hai bên đường tỉnh lộ 309: Thuộc địa phận xã Nghĩa Hưng Từ giáp nhà ông Phú Vẻ - Đến hết nhà ông Thà Vệ (cuối khu dân cư xóm Chợ) |
Đất SX-KD nông thôn | 11.000.000 | 3.300.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Đất thổ cư hai bên đường tỉnh lộ 309: Thuộc địa phận xã Nghĩa Hưng Từ giáp nhà ông Thà Vệ - Đến hết địa phận xã Nghĩa Hưng |
Đất SX-KD nông thôn | 8.300.000 | 2.800.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Khu đất đấu giá QSD đất sau đường 309 giáp chợ Trục mở mới - |
Đất SX-KD nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Khu đất đấu giá QSD đất ở ao thôn Chợ (từ nhà ông Lại đến bờ ao ông Quyển) - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Đường Vòng tránh: Đại Đồng (cũ) - Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) - Thổ Tang - |
Đất SX-KD nông thôn | 6.900.000 | 2.500.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Đường nối QL 2 từ ngã tư Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) đến đê Tả Đáy thuộc địa phận xã Yên Lập Từ QL2 - Đến đường sắt |
Đất SX-KD nông thôn | 11.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Đường nối QL 2 từ ngã tư Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) đến đê Tả Đáy thuộc địa phận xã Yên Lập Từ đường sắt - Đến đê Tả Đáy |
Đất SX-KD nông thôn | 3.300.000 | 1.100.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Đường nối Quốc lộ 2 (vị trí nhà bà Sinh Đào) đến đường Vòng tránh Thổ Tang - Vĩnh Sơn (khi chưa sáp nhập) - Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) - Đại Đồng (thuộc địa phận xã Đại Đồng) Từ giáp Quốc lộ 2 - Đến tim đường rẽ vào UBND xã Đại Đồng |
Đất SX-KD nông thôn | 8.800.000 | 4.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Đường nối Quốc lộ 2 (vị trí nhà bà Sinh Đào) đến đường Vòng tránh Thổ Tang - Vĩnh Sơn (khi chưa sáp nhập) - Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) - Đại Đồng (thuộc địa phận xã Đại Đồng) Từ tim đường rẽ vào UBND xã Đại Đồng - Đến tim đường Vòng tránh Thổ Tang - Vĩnh Sơn (khi chưa sáp nhập) - Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) - Đại |
Đất SX-KD nông thôn | 6.900.000 | 2.500.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Đường nối Quốc lộ 2 (vị trí nhà bà Sinh Đào) đến đường Vòng tránh Thổ Tang - Vĩnh Sơn (khi chưa sáp nhập) - Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) - Đại Đồng (thuộc địa phận xã Đại Đồng) Từ tim đường Vòng tránh Thổ Tang - Vĩnh Sơn (khi chưa sáp nhập) - Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) - Đại Đồng - Đến hết khu 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 3.900.000 | 1.400.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Đường nối QL2 với đường Vòng tránh Thổ Tang - Vĩnh Sơn (khi chưa sáp nhập) - Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) - Đại Đồng (đường vào đài tưởng niệm liệt sỹ xã Đại Đồng) - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.300.000 | 1.400.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Đường nối QL 2 với đường Vòng tránh Thổ Tang - Vĩnh Sơn (khi chưa sáp nhập) - Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) - Đại Đồng (đường xóm Mới đi thôn Nội) Từ giáp QL2 - Đến tim đường rẽ vào Trạm Y tế xã Tân Tiến cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 6.900.000 | 4.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Đường nối QL 2 với đường Vòng tránh Thổ Tang - Vĩnh Sơn (khi chưa sáp nhập) - Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) - Đại Đồng (đường xóm Mới đi thôn Nội) Từ tim đường rẽ vào Trạm Y tế xã - Đến hết thôn nội |
Đất SX-KD nông thôn | 5.500.000 | 4.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Đất thổ cư hai bên đường từ thôn Thượng Lạp đến đường 27m - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.200.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Khu dân cư Cụm KT - XH Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) (băng 2, băng 3, trừ các vị trí đã có ở trên) - |
Đất SX-KD nông thôn | 23.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Các khu dân cư quy hoạch còn lại thuộc các xã (trừ các vị trí đã có trong Bảng giá) Đất hai bên đường >= 9,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Các khu dân cư quy hoạch còn lại thuộc các xã (trừ các vị trí đã có trong Bảng giá) Đất hai bên đường < 9,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Khu Trung tâm thương mại và nhà ở Phúc Sơn Đường TL 304 - |
Đất SX-KD nông thôn | 12.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Khu Trung tâm thương mại và nhà ở Phúc Sơn Đường 27m - |
Đất SX-KD nông thôn | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Khu Trung tâm thương mại và nhà ở Phúc Sơn Đường từ 16,5m đến 19,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Khu Trung tâm thương mại và nhà ở Phúc Sơn Đường 13,5m và khu vực còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Đường trục trung tâm xã Từ giáp xã Thổ Tang - Đường QL2 |
Đất SX-KD nông thôn | 6.500.000 | 2.500.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Đường Vành đai 4 (từ QL2 đến hết địa phận xã Vĩnh Hưng Đoạn từ QL2 - Đến đường song song với tuyến đường sắt (tuyến phía Nam) |
Đất SX-KD nông thôn | 6.900.000 | 2.500.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Đường Vành đai 4 (từ QL2 đến hết địa phận xã Vĩnh Hưng Đến đường song song với tuyến đường sắt (tuyến phía Nam) - Đến hết địa phận xã Vĩnh Hưng |
Đất SX-KD nông thôn | 3.900.000 | 1.400.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Đường song song với tuyến đường sắt (tuyến phía Bắc và tuyến phía Nam) - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.500.000 | 4.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Đường QL2 đoạn cải tuyến từ QL2 cũ nối với đường song song với đường sắt - |
Đất SX-KD nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Xã Vĩnh Hưng - |
Đất trồng lúa | 95.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Xã Vĩnh Hưng - |
Đất trồng cây hàng năm | 95.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Xã Vĩnh Hưng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 95.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Xã Vĩnh Hưng - |
Đất trồng cây lâu năm | 95.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Vĩnh Hưng |
Khu đất đấu giá QSD đất Đồng Chục, xã Nghĩa Hưng - |
Đất ở nông thôn | 9.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Đất khu dân cư nông thôn thuộc thôn Nghĩa Lập (thuộc xã Nghĩa Hưng cũ) - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 5.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Khu đất đấu giá QSD đất, đất dịch vụ thôn Sen - |
Đất ở nông thôn | 9.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Đường trục chính liên thôn Sen-Đình-Chợ (thuộc xã Nghĩa Hưng cũ) - |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 5.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Khu đất đấu giá Đồng Giang Dưới Các ô đất tiếp giáp với đường tránh Thổ Tang - Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) - Đại Đồng - |
Đất ở nông thôn | 24.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Khu đất đấu giá Đồng Giang Dưới Đường >=9,5m và Đường <9,5m - |
Đất ở nông thôn | 17.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Khu đất đấu giá QSD đất đồng Ao Múc, thôn Thượng Lạp - |
Đất ở nông thôn | 16.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Đất hai bên đường trục chính thôn Thượng Lạp - |
Đất ở nông thôn | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Khu đất đấu giá QSD đất Trại Trâu - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Khu đất đấu giá QSD đất Đồng Đình - |
Đất ở nông thôn | 7.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Khu đấu giá mở rộng nhà văn hoá thôn 3 - |
Đất ở nông thôn | 27.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Đường 27m, 28m (khu chợ đầu mối) - |
Đất ở nông thôn | 17.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Đất thổ cư hai bên đường quốc lộ 2: Thuộc địa phận xã Nghĩa Hưng cũ - |
Đất ở nông thôn | 22.000.000 | 5.000.000 | 3.300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Đất thổ cư hai bên đường quốc lộ 2: Thuộc địa phận xã Đại Đồng cũ - |
Đất ở nông thôn | 22.000.000 | 4.400.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Hưng |
Đất thổ cư hai bên đường quốc lộ 2: Thuộc địa phận xã Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) Từ giáp xã Đại Đồng cũ - Đến tim đường rẽ vào UBND xã Tân Tiến (khi chưa sáp nhập) |
Đất ở nông thôn | 22.000.000 | 4.000.000 | 2.200.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Vĩnh Hưng
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Phú Thọ mới nhất

4. Thông tin xã Vĩnh Hưng, tỉnh Phú Thọ
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Nghĩa Hưng, Xã Yên Lập, Xã Đại Đồng (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Vĩnh Hưng theo Nghị quyết số 1676/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Vĩnh Hưng có diện tích tự nhiên 95,26 km² với quy mô dân số 21.204 người, mật độ dân cư đạt 222,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Hưng được đặt tại Trụ sở xã Đại Đồng cũ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Vĩnh Hưng không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Phú Thọ, Xã Vĩnh Hưng là một trong tổng số 148 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 133 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Vĩnh Hưng, Tỉnh Phú Thọ - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Phú Thọ
5.1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Số lượng vị trí đất đối với đất ở tại đô thị (phường): 04 vị trí, số lượng vị trí đất đối với đất ở tại nông thôn (xã): 03 vị trí.
a) Đối với các phường trên địa bàn tỉnh
Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) nối với đường có tên trong bảng giá đất có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.
Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.
Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.
b) Đối với các xã trên địa bàn tỉnh
Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có khoảng cách dưới 200m theo đường đi hiện trạng tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi.
Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
c) Trường hợp thửa đất (khu đất) tiếp giáp, thông ra nhiều đường có tên trong bảng giá đất có giá khác nhau thì áp dụng giá của đường có mức giá cao nhất.
d) Trường hợp thửa đất ở khu vực ngã ba, ngã tư giao cắt giữa các đường có tên trong bảng giá đất mà có mặt tiếp giáp với hai đường có tên trong bảng giá đất trở lên thì được tính hệ số bằng 1,2 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.
đ) Thửa đất tiếp giáp 02 đường: cạnh trước và cạnh sau hoặc 01 cạnh tiếp giáp với đường có tên trong bảng giá đất và 01 cạnh tiếp giáp với ngõ, ngách (không có tên trong bảng giá đất) thì được tính bằng 1,1 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.
Chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi nêu trên được áp dụng như sau:
a) Đối với đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách được xây dựng theo quy hoạch xây dựng thì chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách tính theo chỉ giới đường đỏ.
b) Các trường hợp còn lại, chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi xác định theo hiện trạng.
5.2. Đối với đất nông nghiệp
Đối với đất nông nghiệp được xác định chung là một vị trí trên địa giới hành chính cấp xã.
5.3. Quy định phân lớp thửa đất
a) Đối với thửa đất phi nông nghiệp (không áp dụng đối với đất ở; đất thuộc các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất làng nghề) giáp với đường có tên trong bảng giá đất kèm theo Nghị quyết này, được phân lớp theo nguyên tắc sau:
Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới giao đất (chỉ giới hè, đường phố, ngõ) đến hết 30m theo chiều sâu của thửa đất, tính bằng 100% mức giá quy định.
Lớp thứ hai: Từ trên 30m đến hết 60m, giá đất được xác định bằng 60% giá đất lớp thứ nhất.
Lớp thứ ba: Phần còn lại của thửa đất, giá đất được xác định bằng 40% giá đất lớp thứ nhất.
b) Đối với thửa đất toàn bộ là đất ở (không áp dụng đối với các ô đất nằm trong các dự án nhà ở, khu đô thị, khu tái định cư, khu đấu giá)
Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ đến hết 20m theo chiều sâu của thửa đất, giá đất được tính bằng 100% giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ quy định trong bảng giá đất.
Lớp thứ hai: Từ trên 20m giá đất được xác định bằng 80% giá đất của lớp thứ nhất.
c) Sau khi phân lớp theo nguyên tắc nêu trên, trường hợp giá bình quân thửa đất thấp hơn giá của vị trí có giá đất thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất mà thửa đất đó đang áp dụng thì lấy giá của vị trí thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ đó làm giá của thửa đất.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Vĩnh Hưng, tỉnh Phú Thọ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Vĩnh Hưng, tỉnh Phú Thọ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
