Bảng giá đất xã Vĩnh Hưng, tỉnh Tây Ninh mới nhất theo Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Vĩnh Hưng, tỉnh Tây Ninh
Bảng giá đất xã Vĩnh Hưng, tỉnh Tây Ninh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. Mức giá đất tại xã Vĩnh Hưng được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Vĩnh Hưng theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Vĩnh Hưng, tỉnh Tây Ninh
– Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
3. Tra cứu bảng giá đất xã Vĩnh Hưng, tỉnh Tây Ninh
Bảng giá đất xã Vĩnh Hưng năm 2026
Khu vực: xã Vĩnh Hưng.
Loại đất: Đất nông nghiệp khác, Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, 0.
Mức giá áp dụng: từ 45.000 đến 172.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Thị Định - |
Đất nông nghiệp khác | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Thị Hồng - |
Đất nông nghiệp khác | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Duy ĐT 831 - Huỳnh Văn Đảnh |
Đất nông nghiệp khác | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Tôn Đức Thắng ĐT 831 - Võ Duy Dương |
Đất nông nghiệp khác | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Hoàng Hoa Thám CMT8 - Tháp Mười |
Đất nông nghiệp khác | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Lê Lợi Cao Thắng - Tuyên Bình |
Đất nông nghiệp khác | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Hoàng Quốc Việt Nguyễn Văn Linh - CMT8 |
Đất nông nghiệp khác | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Lê Thị Hồng Gấm Đường 30/4 - Võ Thị Sáu |
Đất nông nghiệp khác | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Võ Thị Sáu CMT8 - Lê Thị Hồng Gấm |
Đất nông nghiệp khác | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đỗ Huy Rừa - |
Đất nông nghiệp khác | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Võ Văn Kiệt - |
Đất nông nghiệp khác | 114.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Phạm Văn Bạch - |
Đất nông nghiệp khác | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Huỳnh Nho - |
Đất nông nghiệp khác | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Huỳnh Châu Sổ - |
Đất nông nghiệp khác | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường nhựa Vĩnh Hưng - Thái Trị Đường nhựa Vĩnh Hưng - Thái Trị (Từ Huỳnh Việt Thanh đến kênh Hưng Điền) |
Đất nông nghiệp khác | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường bờ nam, bờ bắc kênh Hưng Điền Đường bờ Nam kênh Hưng Điền - |
Đất nông nghiệp khác | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Bờ tây kênh 504 Đoạn từ Kênh Hưng Điền - đến Sông Vàm Cỏ Tây |
Đất nông nghiệp khác | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Bờ Đông, Bờ Tây kênh Rọc Bùi Đoạn từ Kênh Hưng Điền - đến Kênh 28 |
Đất nông nghiệp khác | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Gò Bà Sáu - |
Đất nông nghiệp khác | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Gò Cát - Lò Gạch - |
Đất nông nghiệp khác | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Lò Gạch - Rọc Đô - |
Đất nông nghiệp khác | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Bờ đông, Bờ tây sông Long Khốt đoạn từ Kênh Hưng Điền - đến Cầu Cả Môn |
Đất nông nghiệp khác | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Bờ Đông, Bờ Tây kênh UBND cũ - |
Đất nông nghiệp khác | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nam Kênh 28 Từ Kênh 504 - đến Kênh Ông Mười |
Đất nông nghiệp khác | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nam Kênh 28 Từ Kênh Đoàn Kết - đến Sông Lò Gạch |
Đất nông nghiệp khác | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nam Kênh 28 Từ Sông Lò Gạch đến ranh xã Vĩnh Hưng - xã Khánh Hưng |
Đất nông nghiệp khác | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Trong đê bao - |
Đất nông nghiệp khác | 172.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Ngoài đê bao - |
Đất nông nghiệp khác | 94.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Trong đê bao - |
Đất nông nghiệp khác | 111.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Ngoài đê bao - |
Đất nông nghiệp khác | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Trong đê bao - |
Đất nông nghiệp khác | 123.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Ngoài đê bao - |
Đất nông nghiệp khác | 67.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Trong đê bao - |
Đất nông nghiệp khác | 86.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Ngoài đê bao - |
Đất nông nghiệp khác | 47.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Trong đê bao - |
Đất nông nghiệp khác | 98.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Ngoài đê bao - |
Đất nông nghiệp khác | 54.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Trong đê bao - |
Đất nông nghiệp khác | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Ngoài đê bao - |
Đất nông nghiệp khác | 46.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường tỉnh 831 Cầu kênh 28 - Cầu N1 |
Đất rừng đặc dụng | 114.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường tỉnh 831 Cầu N1 - Cầu Cả Môn (sông Vàm Cỏ Tây) |
Đất rừng đặc dụng | 114.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường tỉnh 831 Ranh Thị trấn Vĩnh Hưng và xã Vĩnh Thuận - Cầu Cả Môn (sông Vàm Cỏ Tây) |
Đất rừng đặc dụng | 114.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường tỉnh 831B Đường Nguyễn Thị Hạnh - Cầu Lò Gạch |
Đất rừng đặc dụng | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường tỉnh 831B Đoạn còn lại của Xã Vĩnh Hưng - |
Đất rừng đặc dụng | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường tỉnh 831E Địa phận xã Vĩnh Hưng - |
Đất rừng đặc dụng | 114.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Bình Thành Thôn A -B - |
Đất rừng đặc dụng | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Văn Linh (đường cặp đê bao phía Nam (bên trong) Tuyên Bình - đường 30/4 |
Đất rừng đặc dụng | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Tuyên Bình ĐT 831 - Tháp Mười |
Đất rừng đặc dụng | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Cách Mạng Tháng Tám Nguyễn Chí Thanh (Khu dân cư bến xe) - Tuyên Bình |
Đất rừng đặc dụng | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Nguyễn Văn Khánh Sau UBND xã - |
Đất rừng đặc dụng | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Nguyễn Văn Tịch CMT8 - Nguyễn Thái Bình |
Đất rừng đặc dụng | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Huỳnh Văn Đảnh - |
Đất rừng đặc dụng | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Trung Trực - |
Đất rừng đặc dụng | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Huỳnh Văn Tạo - |
Đất rừng đặc dụng | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Hữu Huân - |
Đất rừng đặc dụng | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Sương Nguyệt Ánh - |
Đất rừng đặc dụng | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Bùi Thị Đồng - |
Đất rừng đặc dụng | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Võ Văn Ngân - |
Đất rừng đặc dụng | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Văn Tiếp - |
Đất rừng đặc dụng | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Thái Học - |
Đất rừng đặc dụng | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Long Khốt Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) - Tháp Mười |
Đất rừng đặc dụng | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Võ Văn Tần Đường CMT8 - Tháp Mười |
Đất rừng đặc dụng | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường 30/4 Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) - Nguyễn Thái Bình |
Đất rừng đặc dụng | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường 3/2 Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) - Nguyễn Thái Bình |
Đất rừng đặc dụng | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Tháp Mười - |
Đất rừng đặc dụng | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Thái Bình Tuyên Bình (Đê bao phía Đông) - Đường 3/2 |
Đất rừng đặc dụng | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Thị Hạnh Đường Nguyễn Thị Hạnh (trong đê bao) - |
Đất rừng đặc dụng | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Huỳnh Việt Thanh Đường Huỳnh Việt Thanh (trong đê bao) - |
Đất rừng đặc dụng | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nhật Tảo Nguyễn Văn Linh - CMT8 |
Đất rừng đặc dụng | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Thị Bảy - |
Đất rừng đặc dụng | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn An Ninh - |
Đất rừng đặc dụng | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Thị Định - |
Đất rừng đặc dụng | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Thị Hồng - |
Đất rừng đặc dụng | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Duy ĐT 831 - Huỳnh Văn Đảnh |
Đất rừng đặc dụng | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Tôn Đức Thắng ĐT 831 - Võ Duy Dương |
Đất rừng đặc dụng | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Hoàng Hoa Thám CMT8 - Tháp Mười |
Đất rừng đặc dụng | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Lê Lợi Cao Thắng - Tuyên Bình |
Đất rừng đặc dụng | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Hoàng Quốc Việt Nguyễn Văn Linh - CMT8 |
Đất rừng đặc dụng | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Lê Thị Hồng Gấm Đường 30/4 - Võ Thị Sáu |
Đất rừng đặc dụng | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Võ Thị Sáu CMT8 - Lê Thị Hồng Gấm |
Đất rừng đặc dụng | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đỗ Huy Rừa - |
Đất rừng đặc dụng | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Võ Văn Kiệt - |
Đất rừng đặc dụng | 114.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Phạm Văn Bạch - |
Đất rừng đặc dụng | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Huỳnh Nho - |
Đất rừng đặc dụng | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Huỳnh Châu Sổ - |
Đất rừng đặc dụng | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường nhựa Vĩnh Hưng - Thái Trị Đường nhựa Vĩnh Hưng - Thái Trị (Từ Huỳnh Việt Thanh đến kênh Hưng Điền) |
Đất rừng đặc dụng | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường bờ nam, bờ bắc kênh Hưng Điền Đường bờ Nam kênh Hưng Điền - |
Đất rừng đặc dụng | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Bờ tây kênh 504 Đoạn từ Kênh Hưng Điền - đến Sông Vàm Cỏ Tây |
Đất rừng đặc dụng | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Bờ Đông, Bờ Tây kênh Rọc Bùi Đoạn từ Kênh Hưng Điền - đến Kênh 28 |
Đất rừng đặc dụng | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Gò Bà Sáu - |
Đất rừng đặc dụng | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Gò Cát - Lò Gạch - |
Đất rừng đặc dụng | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Lò Gạch - Rọc Đô - |
Đất rừng đặc dụng | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Bờ đông, Bờ tây sông Long Khốt đoạn từ Kênh Hưng Điền - đến Cầu Cả Môn |
Đất rừng đặc dụng | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Bờ Đông, Bờ Tây kênh UBND cũ - |
Đất rừng đặc dụng | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nam Kênh 28 Từ Kênh 504 - đến Kênh Ông Mười |
Đất rừng đặc dụng | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nam Kênh 28 Từ Kênh Đoàn Kết - đến Sông Lò Gạch |
Đất rừng đặc dụng | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nam Kênh 28 Từ Sông Lò Gạch đến ranh xã Vĩnh Hưng - xã Khánh Hưng |
Đất rừng đặc dụng | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Trong đê bao - |
Đất rừng đặc dụng | 172.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Ngoài đê bao - |
Đất rừng đặc dụng | 94.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Trong đê bao - |
Đất rừng đặc dụng | 111.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Ngoài đê bao - |
Đất rừng đặc dụng | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Trong đê bao - |
Đất rừng đặc dụng | 123.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Ngoài đê bao - |
Đất rừng đặc dụng | 67.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Trong đê bao - |
Đất rừng đặc dụng | 86.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Ngoài đê bao - |
Đất rừng đặc dụng | 47.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Trong đê bao - |
Đất rừng đặc dụng | 98.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Ngoài đê bao - |
Đất rừng đặc dụng | 54.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Trong đê bao - |
Đất rừng đặc dụng | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Ngoài đê bao - |
Đất rừng đặc dụng | 46.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Cụm dân cư Vĩnh Thuận ĐT 831 - |
Đất rừng đặc dụng | 114.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Cụm dân cư Vĩnh Thuận Các đường còn lại - |
Đất rừng đặc dụng | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Huỳnh Tấn Phát - Khu dân cư lô H CMT8 - Tháp Mười |
Đất rừng đặc dụng | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Dương Văn Dương - Khu dân cư lô H Long Khốt - Huỳnh Tấn Phát |
Đất rừng đặc dụng | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Thông - Khu dân cư lô H Dương Văn Dương - Cao Thắng |
Đất rừng đặc dụng | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Cao Thắng - Khu dân cư lô H CMT8 - Tháp Mười |
Đất rừng đặc dụng | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Nguyễn Bình - Khu dân cư Bàu Sậy Đường 3/2 - Nguyễn Thị Hạnh |
Đất rừng đặc dụng | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Trương Định - Khu dân cư Bàu Sậy Nhật Tảo - Nguyễn Thị Hạnh |
Đất rừng đặc dụng | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Phạm Văn Bạch - Khu dân cư Bàu Sậy Nguyễn Văn Linh - Trần Quang Diệu |
Đất rừng đặc dụng | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Phạm Văn Bạch - Khu dân cư Bàu Sậy Trần Quang Diệu - Võ Văn Quới |
Đất rừng đặc dụng | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Trần Văn Trà - Khu dân cư Bàu Sậy Nguyễn Văn Linh - Trương Định |
Đất rừng đặc dụng | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Lê Quốc Sản - Khu dân cư Bàu Sậy Nguyễn Bình - CMT8 |
Đất rừng đặc dụng | 114.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Bùi Thị Xuân - Khu dân cư Bàu Sậy Trần Văn Trà - Phạm Văn Bạch |
Đất rừng đặc dụng | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Phạm Ngọc Thuần - Khu dân cư Bàu Sậy Nguyễn Bình - CMT8 |
Đất rừng đặc dụng | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Hà Tây Giang - Khu dân cư Bàu Sậy Nguyễn Văn Linh - CMT8 |
Đất rừng đặc dụng | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Lê Văn Khuyên - Khu dân cư Bàu Sậy Nguyễn Bình - CMT8 |
Đất rừng đặc dụng | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Phan Văn Đạt - Khu dân cư Bàu Sậy Nguyễn Văn Linh - CMT8 |
Đất rừng đặc dụng | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Trần Quang Diệu - Khu dân cư Bàu Sậy Nguyễn Thị Hạnh - Nhật Tảo |
Đất rừng đặc dụng | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Nguyễn Minh Đường - Khu dân cư Bàu Sậy Trương Định - Võ Văn Quới |
Đất rừng đặc dụng | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đốc Binh Kiều - Khu dân cư Rọc Bùi Tuyên Bình - Lê Văn Tưởng |
Đất rừng đặc dụng | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Hồ Ngọc Dẫn - Khu dân cư Rọc Bùi Tuyên Bình - Tôn Đức Thắng |
Đất rừng đặc dụng | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Võ Duy Dương - Khu dân cư Rọc Bùi Tuyên Bình - Tôn Đức Thắng |
Đất rừng đặc dụng | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Phạm Hùng - Khu dân cư Rọc Bùi Đốc Binh Kiều - Võ Duy Dương |
Đất rừng đặc dụng | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Lê Văn Tưởng - Khu dân cư Bến xe mở rộng ĐT 831 - Đốc Binh Kiều |
Đất rừng đặc dụng | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Nguyễn Văn Kỉnh - Khu dân cư Bến xe mở rộng ĐT 831 - CMT8 |
Đất rừng đặc dụng | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Nguyễn Chí Thanh - Khu dân cư Bến xe mở rộng ĐT 831 - CMT8 |
Đất rừng đặc dụng | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Nguyễn Chí Thanh - Khu dân cư Bến xe mở rộng CMT8 - Đốc Binh Kiều |
Đất rừng đặc dụng | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Đốc Binh Kiều - Khu tái định cư Trường dạy nghề Lê Văn Tưởng - Nguyễn Chí Thanh |
Đất rừng đặc dụng | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Chí Thanh - Khu tái định cư Trường dạy nghề Cách Mạng Tháng Tám - Đốc Binh Kiều |
Đất rừng đặc dụng | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Võ Văn Quới - Khu tái định cư B7. B11 Nguyễn Thị Hạnh - Nhật Tảo |
Đất rừng đặc dụng | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Phạm Văn Bạch - Khu tái định cư B7. B11 Trần Quang Diệu - Võ Văn Quới |
Đất rừng đặc dụng | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Tuyến dân cư Vĩnh Hưng - Thái Trị (Từ Huỳnh Việt Thanh đến kênh Hưng Điền) - |
Đất rừng đặc dụng | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Tuyến dân cư Tân Thành - Lò Gạch Từ Kênh Hưng Điền đến Kênh 28 - |
Đất rừng đặc dụng | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Tuyến dân cư Tân Thành - Lò Gạch Từ Kênh 28 đến Ranh xã Vĩnh Hưng- xã Hưng Điền - |
Đất rừng đặc dụng | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Cụm dân cư Trung Tâm Vĩnh Trị ĐT 831B - |
Đất rừng đặc dụng | 114.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Cụm dân cư Trung Tâm Vĩnh Trị Các đường còn lại - |
Đất rừng đặc dụng | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Kênh 28 Từ Kênh Ông Mười - đến sông Lò Gạch |
Đất rừng đặc dụng | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Kênh 28 Đoạn còn lại địa bàn xã Vĩnh Hưng - |
Đất rừng đặc dụng | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
kênh Măng Đa - Cả Môn từ Kênh 28 - đến cầu N1 |
Đất rừng đặc dụng | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
kênh Măng Đa - Cả Môn ầu N1 - Cđến cầu Cả Môn |
Đất rừng đặc dụng | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Sông Vàm Cỏ Tây, Sông Lò Gạch, kênh Hưng Điền, kênh Tân Thành - Lò Gạch. - |
Đất rừng đặc dụng | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Các vị trí còn lại - |
Đất rừng đặc dụng | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường tỉnh 831 Ranh xã Vĩnh Hưng và xã Tuyên Bình - đến Cống Nghĩa trang nhân dân huyện Vĩnh Hưng |
Đất rừng phòng hộ | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường tỉnh 831 Cống Nghĩa trang nhân dân Vĩnh Hưng - Cống Rọc Bùi |
Đất rừng phòng hộ | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường tỉnh 831 Cống Rọc Bùi - Đường Tuyên Bình |
Đất rừng phòng hộ | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường tỉnh 831 Cầu kênh 28 - Cầu N1 |
Đất rừng phòng hộ | 114.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường tỉnh 831 Cầu N1 - Cầu Cả Môn (sông Vàm Cỏ Tây) |
Đất rừng phòng hộ | 114.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường tỉnh 831 Ranh Thị trấn Vĩnh Hưng và xã Vĩnh Thuận - Cầu Cả Môn (sông Vàm Cỏ Tây) |
Đất rừng phòng hộ | 114.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường tỉnh 831B Đường Nguyễn Thị Hạnh - Cầu Lò Gạch |
Đất rừng phòng hộ | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường tỉnh 831B Đoạn còn lại của Xã Vĩnh Hưng - |
Đất rừng phòng hộ | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường tỉnh 831E Địa phận xã Vĩnh Hưng - |
Đất rừng phòng hộ | 114.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Bình Thành Thôn A -B - |
Đất rừng phòng hộ | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Văn Linh (đường cặp đê bao phía Nam (bên trong) Tuyên Bình - đường 30/4 |
Đất rừng phòng hộ | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Tuyên Bình ĐT 831 - Tháp Mười |
Đất rừng phòng hộ | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Cách Mạng Tháng Tám Nguyễn Chí Thanh (Khu dân cư bến xe) - Tuyên Bình |
Đất rừng phòng hộ | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Nguyễn Văn Khánh Sau UBND xã - |
Đất rừng phòng hộ | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Nguyễn Văn Tịch CMT8 - Nguyễn Thái Bình |
Đất rừng phòng hộ | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Huỳnh Văn Đảnh - |
Đất rừng phòng hộ | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Trung Trực - |
Đất rừng phòng hộ | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Huỳnh Văn Tạo - |
Đất rừng phòng hộ | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Hữu Huân - |
Đất rừng phòng hộ | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Sương Nguyệt Ánh - |
Đất rừng phòng hộ | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Bùi Thị Đồng - |
Đất rừng phòng hộ | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Võ Văn Ngân - |
Đất rừng phòng hộ | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Văn Tiếp - |
Đất rừng phòng hộ | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Thái Học - |
Đất rừng phòng hộ | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Long Khốt Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) - Tháp Mười |
Đất rừng phòng hộ | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Võ Văn Tần Đường CMT8 - Tháp Mười |
Đất rừng phòng hộ | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường 30/4 Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) - Nguyễn Thái Bình |
Đất rừng phòng hộ | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường 3/2 Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) - Nguyễn Thái Bình |
Đất rừng phòng hộ | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Tháp Mười - |
Đất rừng phòng hộ | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Thái Bình Tuyên Bình (Đê bao phía Đông) - Đường 3/2 |
Đất rừng phòng hộ | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Thị Hạnh Đường Nguyễn Thị Hạnh (trong đê bao) - |
Đất rừng phòng hộ | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Huỳnh Việt Thanh Đường Huỳnh Việt Thanh (trong đê bao) - |
Đất rừng phòng hộ | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nhật Tảo Nguyễn Văn Linh - CMT8 |
Đất rừng phòng hộ | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Thị Bảy - |
Đất rừng phòng hộ | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn An Ninh - |
Đất rừng phòng hộ | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Thị Định - |
Đất rừng phòng hộ | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Thị Hồng - |
Đất rừng phòng hộ | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Duy ĐT 831 - Huỳnh Văn Đảnh |
Đất rừng phòng hộ | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Tôn Đức Thắng ĐT 831 - Võ Duy Dương |
Đất rừng phòng hộ | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Hoàng Hoa Thám CMT8 - Tháp Mười |
Đất rừng phòng hộ | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Lê Lợi Cao Thắng - Tuyên Bình |
Đất rừng phòng hộ | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Hoàng Quốc Việt Nguyễn Văn Linh - CMT8 |
Đất rừng phòng hộ | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Lê Thị Hồng Gấm Đường 30/4 - Võ Thị Sáu |
Đất rừng phòng hộ | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Võ Thị Sáu CMT8 - Lê Thị Hồng Gấm |
Đất rừng phòng hộ | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đỗ Huy Rừa - |
Đất rừng phòng hộ | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Võ Văn Kiệt - |
Đất rừng phòng hộ | 114.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Phạm Văn Bạch - |
Đất rừng phòng hộ | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Huỳnh Nho - |
Đất rừng phòng hộ | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Huỳnh Châu Sổ - |
Đất rừng phòng hộ | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường nhựa Vĩnh Hưng - Thái Trị Đường nhựa Vĩnh Hưng - Thái Trị (Từ Huỳnh Việt Thanh đến kênh Hưng Điền) |
Đất rừng phòng hộ | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường bờ nam, bờ bắc kênh Hưng Điền Đường bờ Nam kênh Hưng Điền - |
Đất rừng phòng hộ | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Bờ tây kênh 504 Đoạn từ Kênh Hưng Điền - đến Sông Vàm Cỏ Tây |
Đất rừng phòng hộ | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Bờ Đông, Bờ Tây kênh Rọc Bùi Đoạn từ Kênh Hưng Điền - đến Kênh 28 |
Đất rừng phòng hộ | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Gò Bà Sáu - |
Đất rừng phòng hộ | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Gò Cát - Lò Gạch - |
Đất rừng phòng hộ | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Lò Gạch - Rọc Đô - |
Đất rừng phòng hộ | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Bờ đông, Bờ tây sông Long Khốt đoạn từ Kênh Hưng Điền - đến Cầu Cả Môn |
Đất rừng phòng hộ | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Bờ Đông, Bờ Tây kênh UBND cũ - |
Đất rừng phòng hộ | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nam Kênh 28 Từ Kênh 504 - đến Kênh Ông Mười |
Đất rừng phòng hộ | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nam Kênh 28 Từ Kênh Đoàn Kết - đến Sông Lò Gạch |
Đất rừng phòng hộ | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nam Kênh 28 Từ Sông Lò Gạch đến ranh xã Vĩnh Hưng - xã Khánh Hưng |
Đất rừng phòng hộ | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Trong đê bao - |
Đất rừng phòng hộ | 172.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Ngoài đê bao - |
Đất rừng phòng hộ | 94.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Trong đê bao - |
Đất rừng phòng hộ | 111.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Ngoài đê bao - |
Đất rừng phòng hộ | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Trong đê bao - |
Đất rừng phòng hộ | 123.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Ngoài đê bao - |
Đất rừng phòng hộ | 67.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Trong đê bao - |
Đất rừng phòng hộ | 86.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Ngoài đê bao - |
Đất rừng phòng hộ | 47.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Trong đê bao - |
Đất rừng phòng hộ | 98.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Ngoài đê bao - |
Đất rừng phòng hộ | 54.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Trong đê bao - |
Đất rừng phòng hộ | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Ngoài đê bao - |
Đất rừng phòng hộ | 46.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Cụm dân cư Vĩnh Thuận ĐT 831 - |
Đất rừng phòng hộ | 114.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Cụm dân cư Vĩnh Thuận Các đường còn lại - |
Đất rừng phòng hộ | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Huỳnh Tấn Phát - Khu dân cư lô H CMT8 - Tháp Mười |
Đất rừng phòng hộ | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Dương Văn Dương - Khu dân cư lô H Long Khốt - Huỳnh Tấn Phát |
Đất rừng phòng hộ | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Thông - Khu dân cư lô H Dương Văn Dương - Cao Thắng |
Đất rừng phòng hộ | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Cao Thắng - Khu dân cư lô H CMT8 - Tháp Mười |
Đất rừng phòng hộ | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Nguyễn Bình - Khu dân cư Bàu Sậy Đường 3/2 - Nguyễn Thị Hạnh |
Đất rừng phòng hộ | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Trương Định - Khu dân cư Bàu Sậy Nhật Tảo - Nguyễn Thị Hạnh |
Đất rừng phòng hộ | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Phạm Văn Bạch - Khu dân cư Bàu Sậy Nguyễn Văn Linh - Trần Quang Diệu |
Đất rừng phòng hộ | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Phạm Văn Bạch - Khu dân cư Bàu Sậy Trần Quang Diệu - Võ Văn Quới |
Đất rừng phòng hộ | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Trần Văn Trà - Khu dân cư Bàu Sậy Nguyễn Văn Linh - Trương Định |
Đất rừng phòng hộ | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Lê Quốc Sản - Khu dân cư Bàu Sậy Nguyễn Bình - CMT8 |
Đất rừng phòng hộ | 114.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Bùi Thị Xuân - Khu dân cư Bàu Sậy Trần Văn Trà - Phạm Văn Bạch |
Đất rừng phòng hộ | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Phạm Ngọc Thuần - Khu dân cư Bàu Sậy Nguyễn Bình - CMT8 |
Đất rừng phòng hộ | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Hà Tây Giang - Khu dân cư Bàu Sậy Nguyễn Văn Linh - CMT8 |
Đất rừng phòng hộ | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Nguyễn Bình - CMT8 117000 |
0 | 0 | 0 | 0 | Đất rừng phòng hộ |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Nguyễn Văn Linh - CMT8 117000 |
0 | 0 | 0 | 0 | Đất rừng phòng hộ |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Nguyễn Thị Hạnh - Nhật Tảo 117000 |
0 | 0 | 0 | 0 | Đất rừng phòng hộ |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Trương Định - Võ Văn Quới 117000 |
0 | 0 | 0 | 0 | Đất rừng phòng hộ |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Tuyên Bình - Lê Văn Tưởng 117000 |
0 | 0 | 0 | 0 | Đất rừng phòng hộ |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Tuyên Bình - Tôn Đức Thắng 117000 |
0 | 0 | 0 | 0 | Đất rừng phòng hộ |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Tuyên Bình - Tôn Đức Thắng 117000 |
0 | 0 | 0 | 0 | Đất rừng phòng hộ |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đốc Binh Kiều - Võ Duy Dương 117000 |
0 | 0 | 0 | 0 | Đất rừng phòng hộ |
| XÃ VĨNH HƯNG |
ĐT 831 - Đốc Binh Kiều 117000 |
0 | 0 | 0 | 0 | Đất rừng phòng hộ |
| XÃ VĨNH HƯNG |
ĐT 831 - CMT8 117000 |
0 | 0 | 0 | 0 | Đất rừng phòng hộ |
| XÃ VĨNH HƯNG |
ĐT 831 - CMT8 117000 |
0 | 0 | 0 | 0 | Đất rừng phòng hộ |
| XÃ VĨNH HƯNG |
CMT8 - Đốc Binh Kiều 117000 |
0 | 0 | 0 | 0 | Đất rừng phòng hộ |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Lê Văn Tưởng - Nguyễn Chí Thanh 117000 |
0 | 0 | 0 | 0 | Đất rừng phòng hộ |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Cách Mạng Tháng Tám - Đốc Binh Kiều 117000 |
0 | 0 | 0 | 0 | Đất rừng phòng hộ |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Nguyễn Thị Hạnh - Nhật Tảo 117000 |
0 | 0 | 0 | 0 | Đất rừng phòng hộ |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Trần Quang Diệu - Võ Văn Quới 117000 |
0 | 0 | 0 | 0 | Đất rừng phòng hộ |
| XÃ VĨNH HƯNG |
- 117000 |
0 | 0 | 0 | 0 | Đất rừng phòng hộ |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Từ Kênh Hưng Điền đến Kênh 28 - 117000 |
0 | 0 | 0 | 0 | Đất rừng phòng hộ |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Từ Kênh 28 đến Ranh xã Vĩnh Hưng- xã Hưng Điền - 117000 |
0 | 0 | 0 | 0 | Đất rừng phòng hộ |
| XÃ VĨNH HƯNG |
ĐT 831B - 114000 |
0 | 0 | 0 | 0 | Đất rừng phòng hộ |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Các đường còn lại - 75000 |
0 | 0 | 0 | 0 | Đất rừng phòng hộ |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Từ Kênh Ông Mười - đến sông Lò Gạch 96000 |
0 | 0 | 0 | 0 | Đất rừng phòng hộ |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đoạn còn lại địa bàn xã Vĩnh Hưng - 62000 |
0 | 0 | 0 | 0 | Đất rừng phòng hộ |
| XÃ VĨNH HƯNG |
từ Kênh 28 - đến cầu N1 96000 |
0 | 0 | 0 | 0 | Đất rừng phòng hộ |
| XÃ VĨNH HƯNG |
ầu N1 - Cđến cầu Cả Môn 62000 |
0 | 0 | 0 | 0 | Đất rừng phòng hộ |
| XÃ VĨNH HƯNG |
- 62000 |
0 | 0 | 0 | 0 | Đất rừng phòng hộ |
| XÃ VĨNH HƯNG |
- 45000 |
0 | 0 | 0 | 0 | Đất rừng phòng hộ |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Ranh xã Vĩnh Hưng và xã Tuyên Bình - đến Cống Nghĩa trang nhân dân huyện Vĩnh Hưng 117000 |
0 | 0 | 0 | 0 | Đất nông nghiệp khác |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Cống Nghĩa trang nhân dân Vĩnh Hưng - Cống Rọc Bùi 124000 |
0 | 0 | 0 | 0 | Đất nông nghiệp khác |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Cống Rọc Bùi - Đường Tuyên Bình 124000 |
0 | 0 | 0 | 0 | Đất nông nghiệp khác |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Cầu kênh 28 - Cầu N1 114000 |
0 | 0 | 0 | 0 | Đất nông nghiệp khác |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Cầu N1 - Cầu Cả Môn (sông Vàm Cỏ Tây) 114000 |
0 | 0 | 0 | 0 | Đất nông nghiệp khác |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Ranh Thị trấn Vĩnh Hưng và xã Vĩnh Thuận - Cầu Cả Môn (sông Vàm Cỏ Tây) 114000 |
0 | 0 | 0 | 0 | Đất nông nghiệp khác |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Thị Hạnh - Cầu Lò Gạch 117000 |
0 | 0 | 0 | 0 | Đất nông nghiệp khác |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đoạn còn lại của Xã Vĩnh Hưng - 75000 |
0 | 0 | 0 | 0 | Đất nông nghiệp khác |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Địa phận xã Vĩnh Hưng - 114000 |
0 | 0 | 0 | 0 | Đất nông nghiệp khác |
| XÃ VĨNH HƯNG |
- 124000 |
0 | 0 | 0 | 0 | Đất nông nghiệp khác |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Tuyên Bình - đường 30/4 124000 |
0 | 0 | 0 | 0 | Đất nông nghiệp khác |
| XÃ VĨNH HƯNG |
ĐT 831 - Tháp Mười 124000 |
0 | 0 | 0 | 0 | Đất nông nghiệp khác |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Nguyễn Chí Thanh (Khu dân cư bến xe) - Tuyên Bình 124000 |
0 | 0 | 0 | 0 | Đất nông nghiệp khác |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Sau UBND xã - 117000 |
0 | 0 | 0 | 0 | Đất nông nghiệp khác |
| XÃ VĨNH HƯNG |
CMT8 - Nguyễn Thái Bình 117000 |
0 | 0 | 0 | 0 | Đất nông nghiệp khác |
| XÃ VĨNH HƯNG |
- 124000 |
0 | 0 | 0 | 0 | Đất nông nghiệp khác |
| XÃ VĨNH HƯNG |
- 124000 |
0 | 0 | 0 | 0 | Đất nông nghiệp khác |
| XÃ VĨNH HƯNG |
- 124000 |
0 | 0 | 0 | 0 | Đất nông nghiệp khác |
| XÃ VĨNH HƯNG |
- 124000 |
0 | 0 | 0 | 0 | Đất nông nghiệp khác |
| XÃ VĨNH HƯNG |
- 124000 |
0 | 0 | 0 | 0 | Đất nông nghiệp khác |
| XÃ VĨNH HƯNG |
- 124000 |
0 | 0 | 0 | 0 | Đất nông nghiệp khác |
| XÃ VĨNH HƯNG |
- 124000 |
0 | 0 | 0 | 0 | Đất nông nghiệp khác |
| XÃ VĨNH HƯNG |
- 124000 |
0 | 0 | 0 | 0 | Đất nông nghiệp khác |
| XÃ VĨNH HƯNG |
- 124000 |
0 | 0 | 0 | 0 | Đất nông nghiệp khác |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) - Tháp Mười 124000 |
0 | 0 | 0 | 0 | Đất nông nghiệp khác |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường CMT8 - Tháp Mười 124000 |
0 | 0 | 0 | 0 | Đất nông nghiệp khác |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) - Nguyễn Thái Bình 124000 |
0 | 0 | 0 | 0 | Đất nông nghiệp khác |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) - Nguyễn Thái Bình 124000 |
0 | 0 | 0 | 0 | Đất nông nghiệp khác |
| XÃ VĨNH HƯNG |
- 124000 |
0 | 0 | 0 | 0 | Đất nông nghiệp khác |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Tuyên Bình (Đê bao phía Đông) - Đường 3/2 124000 |
0 | 0 | 0 | 0 | Đất nông nghiệp khác |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Thị Hạnh (trong đê bao) - 117000 |
0 | 0 | 0 | 0 | Đất nông nghiệp khác |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Huỳnh Việt Thanh (trong đê bao) - 117000 |
0 | 0 | 0 | 0 | Đất nông nghiệp khác |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Nguyễn Văn Linh - CMT8 124000 |
0 | 0 | 0 | 0 | Đất nông nghiệp khác |
| XÃ VĨNH HƯNG |
- 117000 |
0 | 0 | 0 | 0 | Đất nông nghiệp khác |
| XÃ VĨNH HƯNG |
- 117000 |
0 | 0 | 0 | 0 | Đất nông nghiệp khác |
| XÃ VĨNH HƯNG |
- 117000 |
0 | 0 | 0 | 0 | Đất nông nghiệp khác |
| XÃ VĨNH HƯNG |
- 117000 |
0 | 0 | 0 | 0 | Đất nông nghiệp khác |
| XÃ VĨNH HƯNG |
ĐT 831 - Huỳnh Văn Đảnh 117000 |
0 | 0 | 0 | 0 | Đất nông nghiệp khác |
| XÃ VĨNH HƯNG |
ĐT 831 - Võ Duy Dương 117000 |
0 | 0 | 0 | 0 | Đất nông nghiệp khác |
| XÃ VĨNH HƯNG |
CMT8 - Tháp Mười 117000 |
0 | 0 | 0 | 0 | Đất nông nghiệp khác |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Cao Thắng - Tuyên Bình 117000 |
0 | 0 | 0 | 0 | Đất nông nghiệp khác |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Nguyễn Văn Linh - CMT8 124000 |
0 | 0 | 0 | 0 | Đất nông nghiệp khác |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường 30/4 - Võ Thị Sáu 117000 |
0 | 0 | 0 | 0 | Đất nông nghiệp khác |
| XÃ VĨNH HƯNG |
CMT8 - Lê Thị Hồng Gấm 117000 |
0 | 0 | 0 | 0 | Đất nông nghiệp khác |
| XÃ VĨNH HƯNG |
- 117000 |
0 | 0 | 0 | 0 | Đất nông nghiệp khác |
| XÃ VĨNH HƯNG |
- 114000 |
0 | 0 | 0 | 0 | Đất nông nghiệp khác |
| XÃ VĨNH HƯNG |
- 124000 |
0 | 0 | 0 | 0 | Đất nông nghiệp khác |
| XÃ VĨNH HƯNG |
- 117000 |
0 | 0 | 0 | 0 | Đất nông nghiệp khác |
| XÃ VĨNH HƯNG |
- 117000 |
0 | 0 | 0 | 0 | Đất nông nghiệp khác |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường nhựa Vĩnh Hưng - Thái Trị (Từ Huỳnh Việt Thanh đến kênh Hưng Điền) 62000 |
0 | 0 | 0 | 0 | Đất nông nghiệp khác |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường bờ Nam kênh Hưng Điền - 62000 |
0 | 0 | 0 | 0 | Đất nông nghiệp khác |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đoạn từ Kênh Hưng Điền - đến Sông Vàm Cỏ Tây 62000 |
0 | 0 | 0 | 0 | Đất nông nghiệp khác |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đoạn từ Kênh Hưng Điền - đến Kênh 28 62000 |
0 | 0 | 0 | 0 | Đất nông nghiệp khác |
| XÃ VĨNH HƯNG |
- 62000 |
0 | 0 | 0 | 0 | Đất nông nghiệp khác |
| XÃ VĨNH HƯNG |
- 62000 |
0 | 0 | 0 | 0 | Đất nông nghiệp khác |
| XÃ VĨNH HƯNG |
- 62000 |
0 | 0 | 0 | 0 | Đất nông nghiệp khác |
| XÃ VĨNH HƯNG |
đoạn từ Kênh Hưng Điền - đến Cầu Cả Môn 62000 |
0 | 0 | 0 | 0 | Đất nông nghiệp khác |
| XÃ VĨNH HƯNG |
- 62000 |
0 | 0 | 0 | 0 | Đất nông nghiệp khác |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Từ Kênh 504 - đến Kênh Ông Mười 62000 |
0 | 0 | 0 | 0 | Đất nông nghiệp khác |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Từ Kênh Đoàn Kết - đến Sông Lò Gạch 62000 |
0 | 0 | 0 | 0 | Đất nông nghiệp khác |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Từ Sông Lò Gạch đến ranh xã Vĩnh Hưng - xã Khánh Hưng 62000 |
0 | 0 | 0 | 0 | Đất nông nghiệp khác |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Trong đê bao - 172000 |
0 | 0 | 0 | 0 | Đất nông nghiệp khác |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Ngoài đê bao - 94000 |
0 | 0 | 0 | 0 | Đất nông nghiệp khác |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Trong đê bao - 111000 |
0 | 0 | 0 | 0 | Đất nông nghiệp khác |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Ngoài đê bao - 60000 |
0 | 0 | 0 | 0 | Đất nông nghiệp khác |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Trong đê bao - 123000 |
0 | 0 | 0 | 0 | Đất nông nghiệp khác |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Ngoài đê bao - 67000 |
0 | 0 | 0 | 0 | Đất nông nghiệp khác |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Trong đê bao - 86000 |
0 | 0 | 0 | 0 | Đất nông nghiệp khác |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Ngoài đê bao - 47000 |
0 | 0 | 0 | 0 | Đất nông nghiệp khác |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Trong đê bao - 98000 |
0 | 0 | 0 | 0 | Đất nông nghiệp khác |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Ngoài đê bao - 54000 |
0 | 0 | 0 | 0 | Đất nông nghiệp khác |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Trong đê bao - 62000 |
0 | 0 | 0 | 0 | Đất nông nghiệp khác |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Ngoài đê bao - 46000 |
0 | 0 | 0 | 0 | Đất nông nghiệp khác |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Thị Định - |
Đất nông nghiệp khác | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Thị Hồng - |
Đất nông nghiệp khác | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Duy ĐT 831 - Huỳnh Văn Đảnh |
Đất nông nghiệp khác | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Tôn Đức Thắng ĐT 831 - Võ Duy Dương |
Đất nông nghiệp khác | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Hoàng Hoa Thám CMT8 - Tháp Mười |
Đất nông nghiệp khác | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Lê Lợi Cao Thắng - Tuyên Bình |
Đất nông nghiệp khác | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Hoàng Quốc Việt Nguyễn Văn Linh - CMT8 |
Đất nông nghiệp khác | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Lê Thị Hồng Gấm Đường 30/4 - Võ Thị Sáu |
Đất nông nghiệp khác | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Võ Thị Sáu CMT8 - Lê Thị Hồng Gấm |
Đất nông nghiệp khác | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đỗ Huy Rừa - |
Đất nông nghiệp khác | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Võ Văn Kiệt - |
Đất nông nghiệp khác | 114.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Phạm Văn Bạch - |
Đất nông nghiệp khác | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Huỳnh Nho - |
Đất nông nghiệp khác | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Huỳnh Châu Sổ - |
Đất nông nghiệp khác | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường nhựa Vĩnh Hưng - Thái Trị Đường nhựa Vĩnh Hưng - Thái Trị (Từ Huỳnh Việt Thanh đến kênh Hưng Điền) |
Đất nông nghiệp khác | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Vĩnh Hưng
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Tây Ninh mới nhất

4. Thông tin xã Vĩnh Hưng, tỉnh Tây Ninh
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Vĩnh Hưng, Xã Vĩnh Trị, Xã Thái Trị, Xã Khánh Hưng, Xã Thái Bình Trung, Xã Vĩnh Thuận, Xã Vĩnh Bình (tổng 7 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Vĩnh Hưng theo Nghị quyết số 1682/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Vĩnh Hưng có diện tích tự nhiên 95,26 km² với quy mô dân số 21.204 người, mật độ dân cư đạt 222,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Hưng được đặt tại Đường 30/4 khu phố Măng Đa, xã Vĩnh Hưng, tỉnh Tây Ninh., là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Vĩnh Hưng không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Tây Ninh, Xã Vĩnh Hưng là một trong tổng số 96 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 82 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Vĩnh Hưng, Tỉnh Tây Ninh - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Tây Ninh
5.1. Tiêu chí xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá các loại đất
1. Số lượng vị trí, tiêu chí xác định vị trí và hệ số:
|
Số lượng vị trí |
Tiêu chí xác định vị trí |
Hệ số giá vị trí 1 và các vị trí so với vị trí 1 (%) |
|
|
Quốc lộ, tuyến tránh Quốc lộ, đường tỉnh |
Đường giao thông còn lại |
||
|
Vị trí 1 |
Thửa đất trong phạm vi 50m đầu tiếp giáp đường hoặc không tiếp giáp đường nhưng cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường thì được áp dụng theo giá đất tại phần I, II của Phụ lục I, II và phần I của Phụ lục III |
100 |
100 |
|
Vị trí 2 |
Thửa đất trong phạm vi 50m đầu không tiếp giáp đường và không cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường |
70 |
70 |
|
Vị trí 3 |
Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100 |
40 |
Mức giá tối thiểu |
|
Vị trí 4 |
Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 100 đến mét thứ 200 |
10 |
|
|
Vị trí 5 |
– Các thửa đất còn lại trong địa giới hành chính các xã, phường không thuộc các quy định trên thì được áp dụng giá đất tại phần III của Phụ lục I, II và tại phần II của Phụ lục III
– Khi tính toán thực tế nếu thấy các vị trí 2, 3, 4 có giá thấp hơn vị trí 5 thì vị trí đó được áp dụng mức giá tối thiểu |
Mức giá tối thiểu |
|
2. Các vị trí đất trong Bảng giá đất được xác định theo:
a) Vị trí tiếp giáp đường giao thông gồm: quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện (đường xã), các đường khác (gồm các đường có tên, chưa có tên), đường giao thông khác có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (có nền đường từ 6m trở lên, có nền đường từ 3m đến dưới 6m, có nền đường dưới 3m), đường giao thông khác bằng đất (có nền đường từ 6m trở lên, có nền đường từ 3m đến dưới 6m, có nền đường dưới 3m), các khu dân cư tập trung.
b) Vị trí tiếp giáp sông, kênh.
c) Vị trí còn lại.
5.2. Nguyên tắc xác định vị trí xác định giá đất đối với trường hợp cụ thể
1. Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn được tính tương ứng với thời hạn sử dụng đất là 70 năm, trừ đất nông nghiệp được Nhà nước giao cho hộ gia đình, cá nhân theo hạn mức giao đất nông nghiệp, đất nông nghiệp trong hạn mức nhận chuyển quyền thì không căn cứ vào thời hạn sử dụng đất.
2. Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều vị trí xác định giá đất, trong đó có vị trí tiếp giáp đường giao thông và không tiếp giáp đường giao thông thì ưu tiên xác định giá đất theo vị trí tiếp giáp đường giao thông.
3. Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều vị trí xác định giá đất thì xác định giá đất theo vị trí có giá cao nhất, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.
4. Trường hợp thửa đất, khu đất tại các giao điểm thuộc đoạn, đường giao thông thủy, bộ nào thì tính theo giá đất của đoạn, đường giao thông thủy, bộ đó, trường hợp tại giao điểm chưa rõ vị trí để áp dụng giá đất thì được xác định theo tìm đường hoặc tâm điểm của vị trí định giá (không xác định giá trung bình cộng).
5. Giá đất phải được xác định theo đúng mục đích sử dụng đất ghi trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất được cấp theo quy định của pháp luật; quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
6. Trong trường hợp tính toán cụ thể mà giá đất ở thấp hơn giá đất nông nghiệp thì được tính bằng giá đất nông nghiệp.
7. Trường hợp thuộc đối tượng áp dụng bảng giá đất mà tại thời điểm áp dụng vị trí thửa đất, khu đất chưa có trong Bảng giá đất thì Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ vào giá đất tại vị trí tương tự để quyết định giá đất tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất sau khi có ý kiến thống nhất của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh bổ sung vào Bảng giá đất tại kỳ họp gần nhất.
8. Giá đất được xác định dựa vào các nhóm đất do Luật đất đai năm 2024 quy định, chia theo 03 nhóm:
a) Đất nông nghiệp
Giá đất sản xuất nông nghiệp được xác định dựa vào điều kiện thuận lợi về thổ nhưỡng, khí hậu và giao thông theo từng địa bàn xã, phường và theo từng loại đất gồm: đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản (Quy định cụ thể trong Bảng giá đất).
– Đất chăn nuôi tập trung áp dụng theo giá đất trồng cây lâu năm cùng vị trí.
– Đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng áp dụng đơn giá đất rừng sản xuất cùng vị trí.
– Đối với các loại đất nông nghiệp còn lại áp dụng theo giá đất trồng cây hàng năm cùng vị trí.
b) Đất phi nông nghiệp
Giá đất phi nông nghiệp được xác định cụ thể từng địa bàn từng xã, phường dựa vào điều kiện thuận lợi cho sinh hoạt theo kết cấu hạ tầng, sản xuất, kinh doanh, cung cấp dịch vụ và theo từng loại đất.
– Đất ở: Quy định cụ thể trong Bảng giá đất.
– Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất quốc phòng, an ninh: Giá đất được xác định bằng giá đất ở cùng vị trí.
– Đất thương mại, dịch vụ (bao gồm cả đất thương mại, dịch vụ trong khu kinh tế): Giá đất được xác định bằng 80% giá đất ở cùng vị trí.
– Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (bao gồm cả đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp trong khu kinh tế): Giá đất được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.
– Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp: Quy định cụ thể trong Bảng giá đất.
– Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: Giá đất được xác định bằng 100% giá đất ở cùng vị trí.
– Giá các loại đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh: được xác định bằng với giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí.
– Giá các loại đất sử dụng vào mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh: được xác định bằng 50% giá đất ở cùng vị trí.
– Giá đất cơ sở y tế; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo được xác định (1) bằng 60% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí đối với tất cả các phường trên địa bàn tỉnh và các xã: Dương Minh Châu, Thạnh Lợi, Bến Lức, Lương Hòa, Bình Đức, Mỹ Yên, Long Cang, Rạch Kiến, Mỹ Lệ, Tân Lân, Cần Đước, Long Hựu, Phước Lý, Mỹ Lộc, Cần Giuộc, Phước Vĩnh Tây, Tân Tập, An Ninh, Hiệp Hòa, Hậu Nghĩa, Hòa Khánh, Đức Lập, Mỹ Hạnh, Đức Hòa); (2) bằng 50% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí đối với địa bàn các xã còn lại.
– Giá các loại đất công trình sự nghiệp khác (không phải là đất cơ sở y tế; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo): được xác định bằng 70% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí.
– Giá đất tôn giáo, đất tín ngưỡng: được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.
– Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt: Giá đất được xác định bằng 20% giá đất ở cùng vị trí (Trường hợp sau khi tỷ lệ phần trăm như trên mà giá đất thấp hơn giá đất nông nghiệp cùng vị trí thì được tính bằng giá đất nông nghiệp cao nhất cùng vị trí). Riêng trường hợp sử dụng vào mục đích kinh doanh được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.
– Giá đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản thì áp dụng mức giá đất nuôi trồng thủy sản tại khu vực lân cận. Nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.
– Đất phi nông nghiệp khác: được xác định bằng với giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí.
c) Đất chưa sử dụng
Đối với các loại đất chưa xác định mục đích sử dụng (đất bằng chưa sử dụng) thì căn cứ vào giá đất cao nhất của loại đất nông nghiệp cùng vị trí; Đối với đất chưa sử dụng, khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất để đưa vào sử dụng thì căn cứ phương pháp định giá đất và giá của loại đất cùng mục đích sử dụng đã được giao đất, cho thuê đất tại khu vực lân cận để xác định mức giá đất.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Vĩnh Hưng, tỉnh Tây Ninh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Vĩnh Hưng, tỉnh Tây Ninh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
