Bảng giá đất xã Vĩnh Hưng, tỉnh Tây Ninh 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Vĩnh Hưng, tỉnh Tây Ninh

Bảng giá đất xã Vĩnh Hưng, tỉnh Tây Ninh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. Mức giá đất tại xã Vĩnh Hưng được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Vĩnh Hưng theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Vĩnh Hưng, tỉnh Tây Ninh

– Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh


3. Tra cứu bảng giá đất xã Vĩnh Hưng, tỉnh Tây Ninh

Bảng giá đất xã Vĩnh Hưng năm 2026

Khu vực: xã Vĩnh Hưng.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 45.000 đến 8.510.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
XÃ VĨNH HƯNG ĐT 831
Ranh xã Vĩnh Hưng và xã Tuyên Bình - đến Cống Nghĩa trang nhân dân huyện Vĩnh Hưng
Đất ở nông thôn 3.110.000 2.177.000 1.244.000 311.000
XÃ VĨNH HƯNG ĐT 831
Cống Nghĩa trang nhân dân huyện Vĩnh Hưng - Cống Rạch Bùi
Đất ở nông thôn 3.630.000 2.541.000 1.452.000 363.000
XÃ VĨNH HƯNG ĐT 831
Cống Rọc Bùi - Đường Tuyên Bình
Đất ở nông thôn 6.380.000 4.466.000 2.552.000 638.000
XÃ VĨNH HƯNG ĐT 831
Cầu Kênh 28 - Cầu N1
Đất ở nông thôn 850.000 595.000 340.000 120.000
XÃ VĨNH HƯNG ĐT 831
Cầu N1 - Cầu Cả Môn(sông Vàm Cỏ Tây)
Đất ở nông thôn 670.000 469.000 268.000 120.000
XÃ VĨNH HƯNG ĐT 831B
Đường Nguyễn Thị Hạnh - Cầu Lò Gạch
Đất ở nông thôn 1.100.000 770.000 440.000 120.000
XÃ VĨNH HƯNG ĐT 831B
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 380.000 266.000 152.000 120.000
XÃ VĨNH HƯNG ĐT 831E
Địa phận xã Vĩnh Hưng -
Đất ở nông thôn 1.100.000 770.000 440.000 120.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường Bình Thành Thôn A - B
-
Đất ở nông thôn 8.510.000 5.957.000 3.404.000 851.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nguyễn Văn Linh (đường cặp đê bao phía Nam (bên trong))
Tuyên Bình - đường 30/4
Đất ở nông thôn 7.200.000 5.040.000 2.880.000 720.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nguyễn Văn Linh (đường cặp đê bao phía Nam (bên trong))
Đường 30/4 - Nguyễn Thị Hạnh
Đất ở nông thôn 4.450.000 3.115.000 1.780.000 445.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường Tuyên Bình
ĐT 831 - Tháp Mười
Đất ở nông thôn 5.770.000 4.039.000 2.308.000 577.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường Tuyên Bình
Tháp Mười - Huỳnh Việt Thanh
Đất ở nông thôn 1.330.000 931.000 532.000 133.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường Cách Mạng Tháng Tám
Nguyễn Chí Thanh (Khu dân cư bến xe) - Tuyên Bình
Đất ở nông thôn 3.500.000 2.450.000 1.400.000 350.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường Cách Mạng Tháng Tám
Tuyên Bình - Đường 3/2
Đất ở nông thôn 7.200.000 5.040.000 2.880.000 720.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đường 3/2 - Nguyễn Thị Hạnh
Đất ở nông thôn 5.030.000 3.521.000 2.012.000 503.000
XÃ VĨNH HƯNG Nguyễn Văn Khánh
Sau UBND xã -
Đất ở nông thôn 1.280.000 896.000 512.000 128.000
XÃ VĨNH HƯNG Nguyễn Văn Tịch
CMT8 - Nguyễn Thái Bình
Đất ở nông thôn 2.450.000 1.715.000 980.000 245.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường Huỳnh Văn Đảnh
-
Đất ở nông thôn 3.570.000 2.499.000 1.428.000 357.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nguyễn Trung Trực
-
Đất ở nông thôn 3.500.000 2.450.000 1.400.000 350.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường Huỳnh Văn Tạo
-
Đất ở nông thôn 3.570.000 2.499.000 1.428.000 357.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nguyễn Hữu Huân
-
Đất ở nông thôn 3.410.000 2.387.000 1.364.000 341.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường Sương Nguyệt Ánh
-
Đất ở nông thôn 3.410.000 2.387.000 1.364.000 341.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường Bùi Thị Đồng
-
Đất ở nông thôn 3.570.000 2.499.000 1.428.000 357.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường Võ Văn Ngân
-
Đất ở nông thôn 3.570.000 2.499.000 1.428.000 357.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nguyễn Văn Tiếp
-
Đất ở nông thôn 3.410.000 2.387.000 1.364.000 341.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nguyễn Thái Học
-
Đất ở nông thôn 3.410.000 2.387.000 1.364.000 341.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường Long Khốt
Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831) - Tháp Mười
Đất ở nông thôn 5.770.000 4.039.000 2.308.000 577.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường Long Khốt
Tháp Mười - Huỳnh Việt Thanh
Đất ở nông thôn 3.500.000 2.450.000 1.400.000 350.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường Võ Văn Tần
Đường CMT8 - Tháp Mười
Đất ở nông thôn 5.770.000 4.039.000 2.308.000 577.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường Võ Văn Tần
Tháp Mười - Huỳnh Việt Thanh
Đất ở nông thôn 3.500.000 2.450.000 1.400.000 350.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường 30/4
Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) - Nguyễn Thái Bình
Đất ở nông thôn 3.410.000 2.387.000 1.364.000 341.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường 30/4
Nguyễn Thái Bình - Huỳnh Việt Thanh
Đất ở nông thôn 3.410.000 2.387.000 1.364.000 341.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường 3/2
Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) - Nguyễn Thái Bình
Đất ở nông thôn 4.370.000 3.059.000 1.748.000 437.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường 3/2
Nguyễn Thái Bình - Huỳnh Việt Thanh
Đất ở nông thôn 2.410.000 1.687.000 964.000 241.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường Tháp Mười
-
Đất ở nông thôn 5.520.000 3.864.000 2.208.000 552.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nguyễn Thái Bình
Tuyên Bình (Đê bao phía Đông) - Đường 3/2
Đất ở nông thôn 4.370.000 3.059.000 1.748.000 437.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nguyễn Thái Bình
Đường 3/2 - Nguyễn Thị Hạnh (đê bao phía Tây)
Đất ở nông thôn 1.690.000 1.183.000 676.000 169.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nguyễn Thị Hạnh (trong đê bao)
-
Đất ở nông thôn 1.210.000 847.000 484.000 121.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nguyễn Thị Hạnh (ngoài đê bao)
-
Đất ở nông thôn 900.000 630.000 360.000 120.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường Huỳnh Việt Thanh (trong đê bao)
-
Đất ở nông thôn 1.210.000 847.000 484.000 121.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường Huỳnh Việt Thanh (ngoài đê bao)
-
Đất ở nông thôn 620.000 434.000 248.000 120.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nhật Tảo
Nguyễn Văn Linh - CMT8
Đất ở nông thôn 5.460.000 3.822.000 2.184.000 546.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nhật Tảo
CMT8 - Nguyễn Thị Hồng
Đất ở nông thôn 4.370.000 3.059.000 1.748.000 437.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nhật Tảo
Nguyễn Thị Hồng - Huỳnh Việt Thanh
Đất ở nông thôn 2.230.000 1.561.000 892.000 223.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nguyễn Thị Bảy
-
Đất ở nông thôn 2.130.000 1.491.000 852.000 213.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nguyễn An Ninh
-
Đất ở nông thôn 2.420.000 1.694.000 968.000 242.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nguyễn Thị Định
-
Đất ở nông thôn 1.270.000 889.000 508.000 127.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nguyễn Thị Hồng
-
Đất ở nông thôn 1.210.000 847.000 484.000 121.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nguyễn Duy
ĐT 831 - Huỳnh Văn Đảnh
Đất ở nông thôn 2.890.000 2.023.000 1.156.000 289.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường Tôn Đức Thắng
ĐT 831 - Võ Duy Dương
Đất ở nông thôn 2.890.000 2.023.000 1.156.000 289.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường Hoàng Hoa Thám
CMT8 - Tháp Mười
Đất ở nông thôn 2.890.000 2.023.000 1.156.000 289.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường Lê Lợi
Cao Thắng - Tuyên Bình
Đất ở nông thôn 2.450.000 1.715.000 980.000 245.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường Hoàng Quốc Việt
Nguyễn Văn Linh - CMT8
Đất ở nông thôn 5.030.000 3.521.000 2.012.000 503.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường Lê Thị Hồng Gấm
Đường 30/4 - Võ Thị Sáu
Đất ở nông thôn 2.410.000 1.687.000 964.000 241.000
XÃ VĨNH HƯNG Võ Thị Sáu
CMT8 - Lê Thị Hồng Gấm
Đất ở nông thôn 2.410.000 1.687.000 964.000 241.000
XÃ VĨNH HƯNG Võ Thị Sáu
Nguyễn Văn Linh - Lê Thị Hồng Gấm
Đất ở nông thôn 2.410.000 1.687.000 964.000 241.000
XÃ VĨNH HƯNG Đỗ Huy Rừa
-
Đất ở nông thôn 1.330.000 931.000 532.000 133.000
XÃ VĨNH HƯNG Phạm Văn Bạch
-
Đất ở nông thôn 4.370.000 3.059.000 1.748.000 437.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường Huỳnh Nho
-
Đất ở nông thôn 1.270.000 889.000 508.000 127.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường Huỳnh Châu Sổ
-
Đất ở nông thôn 1.210.000 847.000 484.000 121.000
XÃ VĨNH HƯNG Võ Văn Kiệt
-
Đất ở nông thôn 700.000 490.000 280.000 120.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường nhựa Vĩnh Hưng - Thái Trị
Từ Huỳnh Việt Thanh - đến kênh Hưng Điền
Đất ở nông thôn 170.000 120.000 120.000 120.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường bờ nam kênh Hưng Điền
-
Đất ở nông thôn 170.000 120.000 120.000 120.000
XÃ VĨNH HƯNG Bờ tây kênh 504
Từ Kênh Hưng Điền - đến Kênh 28
Đất ở nông thôn 160.000 120.000 120.000 120.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường Bờ Đông. Bờ Tây kênh Rọc Bùi
Đoạn từ Kênh Hưng Điền - đến Kênh 28
Đất ở nông thôn 160.000 120.000 120.000 120.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường Gò Bà Sáu
Từ Huỳnh Việt Thanh - đến kênh Hưng Điền
Đất ở nông thôn 170.000 120.000 120.000 120.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường Gò Cát - Lò Gạch
-
Đất ở nông thôn 230.000 161.000 120.000 120.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường Lò Gạch - Rọc Đô
-
Đất ở nông thôn 230.000 161.000 120.000 120.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nam Kênh 28
Từ Kênh 504 - đến Kênh Ông Mười
Đất ở nông thôn 260.000 182.000 120.000 120.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nam Kênh 28
Từ Kênh Đoàn Kết - đến Sông Lò Gạch
Đất ở nông thôn 260.000 182.000 120.000 120.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nam Kênh 28
Từ Sông Lò Gạch - đến ranh xã Vĩnh Hưng - xã Khánh Hưng
Đất ở nông thôn 260.000 182.000 120.000 120.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường Bờ đông. Bờ tây sông Long Khốt
đoạn từ Kênh Hưng Điền - đến Cầu Cả Môn
Đất ở nông thôn 260.000 182.000 120.000 120.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
Trong đê bao -
Đất ở nông thôn 850.000 595.000 340.000 120.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
Ngoài đê bao -
Đất ở nông thôn 220.000 154.000 120.000 120.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
Trong đê bao -
Đất ở nông thôn 590.000 413.000 236.000 120.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
Ngoài đê bao -
Đất ở nông thôn 160.000 120.000 120.000 120.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
Trong đê bao -
Đất ở nông thôn 650.000 455.000 260.000 120.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
Ngoài đê bao -
Đất ở nông thôn 170.000 120.000 120.000 120.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
Trong đê bao -
Đất ở nông thôn 460.000 322.000 184.000 120.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
Ngoài đê bao -
Đất ở nông thôn 130.000 120.000 120.000 120.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
Trong đê bao -
Đất ở nông thôn 520.000 364.000 208.000 120.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
Ngoài đê bao -
Đất ở nông thôn 150.000 120.000 120.000 120.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
Trong đê bao -
Đất ở nông thôn 260.000 182.000 120.000 120.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
Ngoài đê bao -
Đất ở nông thôn 140.000 120.000 120.000 120.000
XÃ VĨNH HƯNG Cụm dân cư Vĩnh Thuận
ĐT 831 -
Đất ở nông thôn 680.000 476.000 272.000 120.000
XÃ VĨNH HƯNG Cụm dân cư Vĩnh Thuận
Các đường còn lại -
Đất ở nông thôn 350.000 245.000 140.000 120.000
XÃ VĨNH HƯNG Cụm và tuyến dân cư còn lại
Đường tỉnh -
Đất ở nông thôn 440.000 308.000 176.000 120.000
XÃ VĨNH HƯNG Cụm và tuyến dân cư còn lại
Đường xã -
Đất ở nông thôn 350.000 245.000 140.000 120.000
XÃ VĨNH HƯNG Cụm và tuyến dân cư còn lại
Các đường còn lại -
Đất ở nông thôn 230.000 161.000 120.000 120.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường Huỳnh Tấn Phát - Khu dân cư lô H
CMT8 - Tháp Mười
Đất ở nông thôn 1.770.000 1.239.000 708.000 177.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường Dương Văn Dương - Khu dân cư lô H
Long Khốt - Huỳnh Tấn Phát
Đất ở nông thôn 1.690.000 1.183.000 676.000 169.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nguyễn Thông - Khu dân cư lô H
Dương Văn Dương - Cao Thắng
Đất ở nông thôn 1.690.000 1.183.000 676.000 169.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường Cao Thắng - Khu dân cư lô H
CMT8 - Tháp Mười
Đất ở nông thôn 1.770.000 1.239.000 708.000 177.000
XÃ VĨNH HƯNG Nguyễn Bình - Khu dân cư Bàu Sậy
Đường 3/2 - Nguyễn Thị Hạnh
Đất ở nông thôn 2.230.000 1.561.000 892.000 223.000
XÃ VĨNH HƯNG Trương Định - Khu dân cư Bàu Sậy
Nhật Tảo - Nguyễn Thị Hạnh
Đất ở nông thôn 1.770.000 1.239.000 708.000 177.000
XÃ VĨNH HƯNG Phạm Văn Bạch - Khu dân cư Bàu Sậy
Nguyễn Văn Linh - Trần Quang Diệu
Đất ở nông thôn 2.680.000 1.876.000 1.072.000 268.000
XÃ VĨNH HƯNG Phạm Văn Bạch - Khu dân cư Bàu Sậy
Trần Quang Diệu - Võ Văn Quới
Đất ở nông thôn 1.770.000 1.239.000 708.000 177.000
XÃ VĨNH HƯNG Trần Văn Trà - Khu dân cư Bàu Sậy
Nguyễn Văn Linh - Trương Định
Đất ở nông thôn 1.690.000 1.183.000 676.000 169.000
XÃ VĨNH HƯNG Lê Quốc Sản - Khu dân cư Bàu Sậy
Nguyễn Bình - CMT8
Đất ở nông thôn 890.000 623.000 356.000 120.000
XÃ VĨNH HƯNG Bùi Thị Xuân - Khu dân cư Bàu Sậy
Trần Văn Trà - Phạm Văn Bạch
Đất ở nông thôn 1.770.000 1.239.000 708.000 177.000
XÃ VĨNH HƯNG Phạm Ngọc Thuần - Khu dân cư Bàu Sậy
Nguyễn Bình - CMT8
Đất ở nông thôn 1.690.000 1.183.000 676.000 169.000
XÃ VĨNH HƯNG Hà Tây Giang - Khu dân cư Bàu Sậy
Nguyễn Văn Linh - CMT8
Đất ở nông thôn 1.690.000 1.183.000 676.000 169.000
XÃ VĨNH HƯNG Lê Văn Khuyên - Khu dân cư Bàu Sậy
Nguyễn Bình - CMT8
Đất ở nông thôn 1.690.000 1.183.000 676.000 169.000
XÃ VĨNH HƯNG Phan Văn Đạt - Khu dân cư Bàu Sậy
Nguyễn Văn Linh - CMT8
Đất ở nông thôn 1.690.000 1.183.000 676.000 169.000
XÃ VĨNH HƯNG Trần Quang Diệu - Khu dân cư Bàu Sậy
Nguyễn Thị Hạnh - Nhật Tảo
Đất ở nông thôn 1.770.000 1.239.000 708.000 177.000
XÃ VĨNH HƯNG Nguyễn Minh Đường - Khu dân cư Bàu Sậy
Trương Định - Võ Văn Quới
Đất ở nông thôn 1.690.000 1.183.000 676.000 169.000
XÃ VĨNH HƯNG Đốc Binh Kiều - Khu dân cư Rọc Bùi
Tuyên Bình - Lê Văn Tưởng
Đất ở nông thôn 2.680.000 1.876.000 1.072.000 268.000
XÃ VĨNH HƯNG Hồ Ngọc Dẫn - Khu dân cư Rọc Bùi
Tuyên Bình - Tôn Đức Thắng
Đất ở nông thôn 2.680.000 1.876.000 1.072.000 268.000
XÃ VĨNH HƯNG Võ Duy Dương - Khu dân cư Rọc Bùi
Tuyên Bình - Tôn Đức Thắng
Đất ở nông thôn 2.680.000 1.876.000 1.072.000 268.000
XÃ VĨNH HƯNG Phạm Hùng - Khu dân cư Rọc Bùi
Đốc Binh Kiều - Võ Duy Dương
Đất ở nông thôn 2.680.000 1.876.000 1.072.000 268.000
XÃ VĨNH HƯNG Lê Văn Tưởng - Khu dân cư Bến xe mở rộng
ĐT 831 - Đốc Binh Kiều
Đất ở nông thôn 2.680.000 1.876.000 1.072.000 268.000
XÃ VĨNH HƯNG Nguyễn Văn Kỉnh - Khu dân cư Bến xe mở rộng
ĐT 831 - CMT8
Đất ở nông thôn 2.680.000 1.876.000 1.072.000 268.000
XÃ VĨNH HƯNG Nguyễn Chí Thanh - Khu dân cư Bến xe mở rộng
ĐT 831 - CMT8
Đất ở nông thôn 2.680.000 1.876.000 1.072.000 268.000
XÃ VĨNH HƯNG Nguyễn Chí Thanh - Khu dân cư Bến xe mở rộng
CMT8 - Đốc Binh Kiều
Đất ở nông thôn 2.680.000 1.876.000 1.072.000 268.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường Đốc Binh Kiều - Khu tái định cư Trường dạy nghề
Lê Văn Tưởng - Nguyễn Chí Thanh
Đất ở nông thôn 2.680.000 1.876.000 1.072.000 268.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nguyễn Chí Thanh - Khu tái định cư Trường dạy nghề
Cách Mạng Tháng Tám - Đốc Binh Kiều
Đất ở nông thôn 2.680.000 1.876.000 1.072.000 268.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường Võ Văn Quới - Khu tái định cư B7. B11
Nguyễn Thị Hạnh - Nhật Tảo
Đất ở nông thôn 1.770.000 1.239.000 708.000 177.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường Phạm Văn Bạch - Khu tái định cư B7. B11
Trần Quang Diệu - Võ Văn Quới
Đất ở nông thôn 1.690.000 1.183.000 676.000 169.000
XÃ VĨNH HƯNG Tuyến dân cư Vĩnh Hưng - Thái Trị (GĐ 1)
Tuyến dân cư Vĩnh Hưng - Thái Trị (Từ Huỳnh Việt Thanh đến kênh Hưng Điền)
Đất ở nông thôn 370.000 259.000 148.000 120.000
XÃ VĨNH HƯNG Tuyến dân cư Tân Thành - Lò Gạch
Từ Kênh Hưng Điền - đến Kênh 28
Đất ở nông thôn 370.000 259.000 148.000 120.000
XÃ VĨNH HƯNG Tuyến dân cư Tân Thành - Lò Gạch
Từ Kênh 28 đến ranh xã Vĩnh Hưng - xã Hưng Điền
Đất ở nông thôn 370.000 259.000 148.000 120.000
XÃ VĨNH HƯNG Cụm dân cư Trung Tâm Vĩnh Trị
ĐT 831B -
Đất ở nông thôn 680.000 476.000 272.000 120.000
XÃ VĨNH HƯNG Cụm dân cư Trung Tâm Vĩnh Trị
Các đường còn lại -
Đất ở nông thôn 350.000 245.000 140.000 120.000
XÃ VĨNH HƯNG Kênh 28
từ Kênh 504 - đến sông Lò Gạch
Đất ở nông thôn 440.000 308.000 176.000 120.000
XÃ VĨNH HƯNG Kênh 28
Đoạn còn lại địa bàn xã Vĩnh Hưng -
Đất ở nông thôn 160.000 120.000 120.000 120.000
XÃ VĨNH HƯNG Kênh Măng Đa - Cả Môn
Từ Kênh 28 - đến cầu N1
Đất ở nông thôn 440.000 308.000 176.000 120.000
XÃ VĨNH HƯNG Kênh Măng Đa - Cả Môn
Cầu N1 - đến cầu Cả Môn
Đất ở nông thôn 160.000 120.000 120.000 120.000
XÃ VĨNH HƯNG Sông Lò Gạch. kênh Hưng Điền. kênh Tân Thành - Lò Gạch.
Trong đê bao cấp 3 -
Đất ở nông thôn 430.000 301.000 172.000 120.000
XÃ VĨNH HƯNG Sông Lò Gạch. kênh Hưng Điền. kênh Tân Thành - Lò Gạch.
Ngoài đê bao cấp 3 -
Đất ở nông thôn 120.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG ĐT 831
Ranh xã Vĩnh Hưng và xã Tuyên Bình - đến Cống Nghĩa trang nhân dân huyện Vĩnh Hưng
Đất TM-DV nông thôn 2.488.000 1.741.600 995.200 248.800
XÃ VĨNH HƯNG ĐT 831
Cống Nghĩa trang nhân dân huyện Vĩnh Hưng - Cống Rạch Bùi
Đất TM-DV nông thôn 2.904.000 2.032.800 1.161.600 290.400
XÃ VĨNH HƯNG ĐT 831
Cống Rọc Bùi - Đường Tuyên Bình
Đất TM-DV nông thôn 5.104.000 3.572.800 2.041.600 510.400
XÃ VĨNH HƯNG ĐT 831
Cầu Kênh 28 - Cầu N1
Đất TM-DV nông thôn 680.000 476.000 272.000 96.000
XÃ VĨNH HƯNG ĐT 831
Cầu N1 - Cầu Cả Môn(sông Vàm Cỏ Tây)
Đất TM-DV nông thôn 536.000 375.200 214.400 96.000
XÃ VĨNH HƯNG ĐT 831B
Đường Nguyễn Thị Hạnh - Cầu Lò Gạch
Đất TM-DV nông thôn 880.000 616.000 352.000 96.000
XÃ VĨNH HƯNG ĐT 831B
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 304.000 212.800 121.600 96.000
XÃ VĨNH HƯNG ĐT 831E
Địa phận xã Vĩnh Hưng -
Đất TM-DV nông thôn 880.000 616.000 352.000 96.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường Bình Thành Thôn A - B
-
Đất TM-DV nông thôn 6.808.000 4.765.600 2.723.200 680.800
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nguyễn Văn Linh (đường cặp đê bao phía Nam (bên trong))
Tuyên Bình - đường 30/4
Đất TM-DV nông thôn 5.760.000 4.032.000 2.304.000 576.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nguyễn Văn Linh (đường cặp đê bao phía Nam (bên trong))
Đường 30/4 - Nguyễn Thị Hạnh
Đất TM-DV nông thôn 3.560.000 2.492.000 1.424.000 356.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường Tuyên Bình
ĐT 831 - Tháp Mười
Đất TM-DV nông thôn 4.616.000 3.231.200 1.846.400 461.600
XÃ VĨNH HƯNG Đường Tuyên Bình
Tháp Mười - Huỳnh Việt Thanh
Đất TM-DV nông thôn 1.064.000 744.800 425.600 106.400
XÃ VĨNH HƯNG Đường Cách Mạng Tháng Tám
Nguyễn Chí Thanh (Khu dân cư bến xe) - Tuyên Bình
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 1.960.000 1.120.000 280.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường Cách Mạng Tháng Tám
Tuyên Bình - Đường 3/2
Đất TM-DV nông thôn 5.760.000 4.032.000 2.304.000 576.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đường 3/2 - Nguyễn Thị Hạnh
Đất TM-DV nông thôn 4.024.000 2.816.800 1.609.600 402.400
XÃ VĨNH HƯNG Nguyễn Văn Khánh
Sau UBND xã -
Đất TM-DV nông thôn 1.024.000 716.800 409.600 102.400
XÃ VĨNH HƯNG Nguyễn Văn Tịch
CMT8 - Nguyễn Thái Bình
Đất TM-DV nông thôn 1.960.000 1.372.000 784.000 196.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường Huỳnh Văn Đảnh
-
Đất TM-DV nông thôn 2.856.000 1.999.200 1.142.400 285.600
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nguyễn Trung Trực
-
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 1.960.000 1.120.000 280.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường Huỳnh Văn Tạo
-
Đất TM-DV nông thôn 2.856.000 1.999.200 1.142.400 285.600
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nguyễn Hữu Huân
-
Đất TM-DV nông thôn 2.728.000 1.909.600 1.091.200 272.800
XÃ VĨNH HƯNG Đường Sương Nguyệt Ánh
-
Đất TM-DV nông thôn 2.728.000 1.909.600 1.091.200 272.800
XÃ VĨNH HƯNG Đường Bùi Thị Đồng
-
Đất TM-DV nông thôn 2.856.000 1.999.200 1.142.400 285.600
XÃ VĨNH HƯNG Đường Võ Văn Ngân
-
Đất TM-DV nông thôn 2.856.000 1.999.200 1.142.400 285.600
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nguyễn Văn Tiếp
-
Đất TM-DV nông thôn 2.728.000 1.909.600 1.091.200 272.800
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nguyễn Thái Học
-
Đất TM-DV nông thôn 2.728.000 1.909.600 1.091.200 272.800
XÃ VĨNH HƯNG Đường Long Khốt
Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831) - Tháp Mười
Đất TM-DV nông thôn 4.616.000 3.231.200 1.846.400 461.600
XÃ VĨNH HƯNG Đường Long Khốt
Tháp Mười - Huỳnh Việt Thanh
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 1.960.000 1.120.000 280.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường Võ Văn Tần
Đường CMT8 - Tháp Mười
Đất TM-DV nông thôn 4.616.000 3.231.200 1.846.400 461.600
XÃ VĨNH HƯNG Đường Võ Văn Tần
Tháp Mười - Huỳnh Việt Thanh
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 1.960.000 1.120.000 280.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường 30/4
Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) - Nguyễn Thái Bình
Đất TM-DV nông thôn 2.728.000 1.909.600 1.091.200 272.800
XÃ VĨNH HƯNG Đường 30/4
Nguyễn Thái Bình - Huỳnh Việt Thanh
Đất TM-DV nông thôn 2.728.000 1.909.600 1.091.200 272.800
XÃ VĨNH HƯNG Đường 3/2
Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) - Nguyễn Thái Bình
Đất TM-DV nông thôn 3.496.000 2.447.200 1.398.400 349.600
XÃ VĨNH HƯNG Đường 3/2
Nguyễn Thái Bình - Huỳnh Việt Thanh
Đất TM-DV nông thôn 1.928.000 1.349.600 771.200 192.800
XÃ VĨNH HƯNG Đường Tháp Mười
-
Đất TM-DV nông thôn 4.416.000 3.091.200 1.766.400 441.600
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nguyễn Thái Bình
Tuyên Bình (Đê bao phía Đông) - Đường 3/2
Đất TM-DV nông thôn 3.496.000 2.447.200 1.398.400 349.600
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nguyễn Thái Bình
Đường 3/2 - Nguyễn Thị Hạnh (đê bao phía Tây)
Đất TM-DV nông thôn 1.352.000 946.400 540.800 135.200
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nguyễn Thị Hạnh (trong đê bao)
-
Đất TM-DV nông thôn 968.000 677.600 387.200 96.800
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nguyễn Thị Hạnh (ngoài đê bao)
-
Đất TM-DV nông thôn 720.000 504.000 288.000 96.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường Huỳnh Việt Thanh (trong đê bao)
-
Đất TM-DV nông thôn 968.000 677.600 387.200 96.800
XÃ VĨNH HƯNG Đường Huỳnh Việt Thanh (ngoài đê bao)
-
Đất TM-DV nông thôn 496.000 347.200 198.400 96.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nhật Tảo
Nguyễn Văn Linh - CMT8
Đất TM-DV nông thôn 4.368.000 3.057.600 1.747.200 436.800
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nhật Tảo
CMT8 - Nguyễn Thị Hồng
Đất TM-DV nông thôn 3.496.000 2.447.200 1.398.400 349.600
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nhật Tảo
Nguyễn Thị Hồng - Huỳnh Việt Thanh
Đất TM-DV nông thôn 1.784.000 1.248.800 713.600 178.400
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nguyễn Thị Bảy
-
Đất TM-DV nông thôn 1.704.000 1.192.800 681.600 170.400
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nguyễn An Ninh
-
Đất TM-DV nông thôn 1.936.000 1.355.200 774.400 193.600
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nguyễn Thị Định
-
Đất TM-DV nông thôn 1.016.000 711.200 406.400 101.600
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nguyễn Thị Hồng
-
Đất TM-DV nông thôn 968.000 677.600 387.200 96.800
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nguyễn Duy
ĐT 831 - Huỳnh Văn Đảnh
Đất TM-DV nông thôn 2.312.000 1.618.400 924.800 231.200
XÃ VĨNH HƯNG Đường Tôn Đức Thắng
ĐT 831 - Võ Duy Dương
Đất TM-DV nông thôn 2.312.000 1.618.400 924.800 231.200
XÃ VĨNH HƯNG Đường Hoàng Hoa Thám
CMT8 - Tháp Mười
Đất TM-DV nông thôn 2.312.000 1.618.400 924.800 231.200
XÃ VĨNH HƯNG Đường Lê Lợi
Cao Thắng - Tuyên Bình
Đất TM-DV nông thôn 1.960.000 1.372.000 784.000 196.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường Hoàng Quốc Việt
Nguyễn Văn Linh - CMT8
Đất TM-DV nông thôn 4.024.000 2.816.800 1.609.600 402.400
XÃ VĨNH HƯNG Đường Lê Thị Hồng Gấm
Đường 30/4 - Võ Thị Sáu
Đất TM-DV nông thôn 1.928.000 1.349.600 771.200 192.800
XÃ VĨNH HƯNG Võ Thị Sáu
CMT8 - Lê Thị Hồng Gấm
Đất TM-DV nông thôn 1.928.000 1.349.600 771.200 192.800
XÃ VĨNH HƯNG Võ Thị Sáu
Nguyễn Văn Linh - Lê Thị Hồng Gấm
Đất TM-DV nông thôn 1.928.000 1.349.600 771.200 192.800
XÃ VĨNH HƯNG Đỗ Huy Rừa
-
Đất TM-DV nông thôn 1.064.000 744.800 425.600 106.400
XÃ VĨNH HƯNG Phạm Văn Bạch
-
Đất TM-DV nông thôn 3.496.000 2.447.200 1.398.400 349.600
XÃ VĨNH HƯNG Đường Huỳnh Nho
-
Đất TM-DV nông thôn 1.016.000 711.200 406.400 101.600
XÃ VĨNH HƯNG Đường Huỳnh Châu Sổ
-
Đất TM-DV nông thôn 968.000 677.600 387.200 96.800
XÃ VĨNH HƯNG Võ Văn Kiệt
-
Đất TM-DV nông thôn 560.000 392.000 224.000 96.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường nhựa Vĩnh Hưng - Thái Trị
Từ Huỳnh Việt Thanh - đến kênh Hưng Điền
Đất TM-DV nông thôn 136.000 96.000 96.000 96.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường bờ nam kênh Hưng Điền
-
Đất TM-DV nông thôn 136.000 96.000 96.000 96.000
XÃ VĨNH HƯNG Bờ tây kênh 504
Từ Kênh Hưng Điền - đến Kênh 28
Đất TM-DV nông thôn 128.000 96.000 96.000 96.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường Bờ Đông. Bờ Tây kênh Rọc Bùi
Đoạn từ Kênh Hưng Điền - đến Kênh 28
Đất TM-DV nông thôn 128.000 96.000 96.000 96.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường Gò Bà Sáu
Từ Huỳnh Việt Thanh - đến kênh Hưng Điền
Đất TM-DV nông thôn 136.000 96.000 96.000 96.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường Gò Cát - Lò Gạch
-
Đất TM-DV nông thôn 184.000 128.800 96.000 96.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường Lò Gạch - Rọc Đô
-
Đất TM-DV nông thôn 184.000 128.800 96.000 96.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nam Kênh 28
Từ Kênh 504 - đến Kênh Ông Mười
Đất TM-DV nông thôn 208.000 145.600 96.000 96.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nam Kênh 28
Từ Kênh Đoàn Kết - đến Sông Lò Gạch
Đất TM-DV nông thôn 208.000 145.600 96.000 96.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nam Kênh 28
Từ Sông Lò Gạch - đến ranh xã Vĩnh Hưng - xã Khánh Hưng
Đất TM-DV nông thôn 208.000 145.600 96.000 96.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường Bờ đông. Bờ tây sông Long Khốt
đoạn từ Kênh Hưng Điền - đến Cầu Cả Môn
Đất TM-DV nông thôn 208.000 145.600 96.000 96.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
Trong đê bao -
Đất TM-DV nông thôn 680.000 476.000 272.000 96.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
Ngoài đê bao -
Đất TM-DV nông thôn 176.000 123.200 96.000 96.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
Trong đê bao -
Đất TM-DV nông thôn 472.000 330.400 188.800 96.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
Ngoài đê bao -
Đất TM-DV nông thôn 128.000 96.000 96.000 96.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
Trong đê bao -
Đất TM-DV nông thôn 520.000 364.000 208.000 96.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
Ngoài đê bao -
Đất TM-DV nông thôn 136.000 96.000 96.000 96.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
Trong đê bao -
Đất TM-DV nông thôn 368.000 257.600 147.200 96.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
Ngoài đê bao -
Đất TM-DV nông thôn 104.000 96.000 96.000 96.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
Trong đê bao -
Đất TM-DV nông thôn 416.000 291.200 166.400 96.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
Ngoài đê bao -
Đất TM-DV nông thôn 120.000 96.000 96.000 96.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
Trong đê bao -
Đất TM-DV nông thôn 208.000 145.600 96.000 96.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
Ngoài đê bao -
Đất TM-DV nông thôn 112.000 96.000 96.000 96.000
XÃ VĨNH HƯNG Cụm dân cư Vĩnh Thuận
ĐT 831 -
Đất TM-DV nông thôn 544.000 380.800 217.600 96.000
XÃ VĨNH HƯNG Cụm dân cư Vĩnh Thuận
Các đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 280.000 196.000 112.000 96.000
XÃ VĨNH HƯNG Cụm và tuyến dân cư còn lại
Đường tỉnh -
Đất TM-DV nông thôn 352.000 246.400 140.800 96.000
XÃ VĨNH HƯNG Cụm và tuyến dân cư còn lại
Đường xã -
Đất TM-DV nông thôn 280.000 196.000 112.000 96.000
XÃ VĨNH HƯNG Cụm và tuyến dân cư còn lại
Các đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 184.000 128.800 96.000 96.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường Huỳnh Tấn Phát - Khu dân cư lô H
CMT8 - Tháp Mười
Đất TM-DV nông thôn 1.416.000 991.200 566.400 141.600
XÃ VĨNH HƯNG Đường Dương Văn Dương - Khu dân cư lô H
Long Khốt - Huỳnh Tấn Phát
Đất TM-DV nông thôn 1.352.000 946.400 540.800 135.200
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nguyễn Thông - Khu dân cư lô H
Dương Văn Dương - Cao Thắng
Đất TM-DV nông thôn 1.352.000 946.400 540.800 135.200
XÃ VĨNH HƯNG Đường Cao Thắng - Khu dân cư lô H
CMT8 - Tháp Mười
Đất TM-DV nông thôn 1.416.000 991.200 566.400 141.600
XÃ VĨNH HƯNG Nguyễn Bình - Khu dân cư Bàu Sậy
Đường 3/2 - Nguyễn Thị Hạnh
Đất TM-DV nông thôn 1.784.000 1.248.800 713.600 178.400
XÃ VĨNH HƯNG Trương Định - Khu dân cư Bàu Sậy
Nhật Tảo - Nguyễn Thị Hạnh
Đất TM-DV nông thôn 1.416.000 991.200 566.400 141.600
XÃ VĨNH HƯNG Phạm Văn Bạch - Khu dân cư Bàu Sậy
Nguyễn Văn Linh - Trần Quang Diệu
Đất TM-DV nông thôn 2.144.000 1.500.800 857.600 214.400
XÃ VĨNH HƯNG Phạm Văn Bạch - Khu dân cư Bàu Sậy
Trần Quang Diệu - Võ Văn Quới
Đất TM-DV nông thôn 1.416.000 991.200 566.400 141.600
XÃ VĨNH HƯNG Trần Văn Trà - Khu dân cư Bàu Sậy
Nguyễn Văn Linh - Trương Định
Đất TM-DV nông thôn 1.352.000 946.400 540.800 135.200
XÃ VĨNH HƯNG Lê Quốc Sản - Khu dân cư Bàu Sậy
Nguyễn Bình - CMT8
Đất TM-DV nông thôn 712.000 498.400 284.800 96.000
XÃ VĨNH HƯNG Bùi Thị Xuân - Khu dân cư Bàu Sậy
Trần Văn Trà - Phạm Văn Bạch
Đất TM-DV nông thôn 1.416.000 991.200 566.400 141.600
XÃ VĨNH HƯNG Phạm Ngọc Thuần - Khu dân cư Bàu Sậy
Nguyễn Bình - CMT8
Đất TM-DV nông thôn 1.352.000 946.400 540.800 135.200
XÃ VĨNH HƯNG Hà Tây Giang - Khu dân cư Bàu Sậy
Nguyễn Văn Linh - CMT8
Đất TM-DV nông thôn 1.352.000 946.400 540.800 135.200
XÃ VĨNH HƯNG Lê Văn Khuyên - Khu dân cư Bàu Sậy
Nguyễn Bình - CMT8
Đất TM-DV nông thôn 1.352.000 946.400 540.800 135.200
XÃ VĨNH HƯNG Phan Văn Đạt - Khu dân cư Bàu Sậy
Nguyễn Văn Linh - CMT8
Đất TM-DV nông thôn 1.352.000 946.400 540.800 135.200
XÃ VĨNH HƯNG Trần Quang Diệu - Khu dân cư Bàu Sậy
Nguyễn Thị Hạnh - Nhật Tảo
Đất TM-DV nông thôn 1.416.000 991.200 566.400 141.600
XÃ VĨNH HƯNG Nguyễn Minh Đường - Khu dân cư Bàu Sậy
Trương Định - Võ Văn Quới
Đất TM-DV nông thôn 1.352.000 946.400 540.800 135.200
XÃ VĨNH HƯNG Đốc Binh Kiều - Khu dân cư Rọc Bùi
Tuyên Bình - Lê Văn Tưởng
Đất TM-DV nông thôn 2.144.000 1.500.800 857.600 214.400
XÃ VĨNH HƯNG Hồ Ngọc Dẫn - Khu dân cư Rọc Bùi
Tuyên Bình - Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV nông thôn 2.144.000 1.500.800 857.600 214.400
XÃ VĨNH HƯNG Võ Duy Dương - Khu dân cư Rọc Bùi
Tuyên Bình - Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV nông thôn 2.144.000 1.500.800 857.600 214.400
XÃ VĨNH HƯNG Phạm Hùng - Khu dân cư Rọc Bùi
Đốc Binh Kiều - Võ Duy Dương
Đất TM-DV nông thôn 2.144.000 1.500.800 857.600 214.400
XÃ VĨNH HƯNG Lê Văn Tưởng - Khu dân cư Bến xe mở rộng
ĐT 831 - Đốc Binh Kiều
Đất TM-DV nông thôn 2.144.000 1.500.800 857.600 214.400
XÃ VĨNH HƯNG Nguyễn Văn Kỉnh - Khu dân cư Bến xe mở rộng
ĐT 831 - CMT8
Đất TM-DV nông thôn 2.144.000 1.500.800 857.600 214.400
XÃ VĨNH HƯNG Nguyễn Chí Thanh - Khu dân cư Bến xe mở rộng
ĐT 831 - CMT8
Đất TM-DV nông thôn 2.144.000 1.500.800 857.600 214.400
XÃ VĨNH HƯNG Nguyễn Chí Thanh - Khu dân cư Bến xe mở rộng
CMT8 - Đốc Binh Kiều
Đất TM-DV nông thôn 2.144.000 1.500.800 857.600 214.400
XÃ VĨNH HƯNG Đường Đốc Binh Kiều - Khu tái định cư Trường dạy nghề
Lê Văn Tưởng - Nguyễn Chí Thanh
Đất TM-DV nông thôn 2.144.000 1.500.800 857.600 214.400
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nguyễn Chí Thanh - Khu tái định cư Trường dạy nghề
Cách Mạng Tháng Tám - Đốc Binh Kiều
Đất TM-DV nông thôn 2.144.000 1.500.800 857.600 214.400
XÃ VĨNH HƯNG Đường Võ Văn Quới - Khu tái định cư B7. B11
Nguyễn Thị Hạnh - Nhật Tảo
Đất TM-DV nông thôn 1.416.000 991.200 566.400 141.600
XÃ VĨNH HƯNG Đường Phạm Văn Bạch - Khu tái định cư B7. B11
Trần Quang Diệu - Võ Văn Quới
Đất TM-DV nông thôn 1.352.000 946.400 540.800 135.200
XÃ VĨNH HƯNG Tuyến dân cư Vĩnh Hưng - Thái Trị (GĐ 1)
Tuyến dân cư Vĩnh Hưng - Thái Trị (Từ Huỳnh Việt Thanh đến kênh Hưng Điền)
Đất TM-DV nông thôn 296.000 207.200 118.400 96.000
XÃ VĨNH HƯNG Tuyến dân cư Tân Thành - Lò Gạch
Từ Kênh Hưng Điền - đến Kênh 28
Đất TM-DV nông thôn 296.000 207.200 118.400 96.000
XÃ VĨNH HƯNG Tuyến dân cư Tân Thành - Lò Gạch
Từ Kênh 28 đến ranh xã Vĩnh Hưng - xã Hưng Điền
Đất TM-DV nông thôn 296.000 207.200 118.400 96.000
XÃ VĨNH HƯNG Cụm dân cư Trung Tâm Vĩnh Trị
ĐT 831B -
Đất TM-DV nông thôn 544.000 380.800 217.600 96.000
XÃ VĨNH HƯNG Cụm dân cư Trung Tâm Vĩnh Trị
Các đường còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 280.000 196.000 112.000 96.000
XÃ VĨNH HƯNG Kênh 28
từ Kênh 504 - đến sông Lò Gạch
Đất TM-DV nông thôn 352.000 246.400 140.800 96.000
XÃ VĨNH HƯNG Kênh 28
Đoạn còn lại địa bàn xã Vĩnh Hưng -
Đất TM-DV nông thôn 128.000 96.000 96.000 96.000
XÃ VĨNH HƯNG Kênh Măng Đa - Cả Môn
Từ Kênh 28 - đến cầu N1
Đất TM-DV nông thôn 352.000 246.400 140.800 96.000
XÃ VĨNH HƯNG Kênh Măng Đa - Cả Môn
Cầu N1 - đến cầu Cả Môn
Đất TM-DV nông thôn 128.000 96.000 96.000 96.000
XÃ VĨNH HƯNG Sông Lò Gạch. kênh Hưng Điền. kênh Tân Thành - Lò Gạch.
Trong đê bao cấp 3 -
Đất TM-DV nông thôn 344.000 240.800 137.600 96.000
XÃ VĨNH HƯNG Sông Lò Gạch. kênh Hưng Điền. kênh Tân Thành - Lò Gạch.
Ngoài đê bao cấp 3 -
Đất TM-DV nông thôn 96.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG ĐT 831
Ranh xã Vĩnh Hưng và xã Tuyên Bình - đến Cống Nghĩa trang nhân dân huyện Vĩnh Hưng
Đất SX-KD nông thôn 2.177.000 1.523.900 870.800 217.700
XÃ VĨNH HƯNG ĐT 831
Cống Nghĩa trang nhân dân huyện Vĩnh Hưng - Cống Rạch Bùi
Đất SX-KD nông thôn 2.541.000 1.778.700 1.016.400 254.100
XÃ VĨNH HƯNG ĐT 831
Cống Rọc Bùi - Đường Tuyên Bình
Đất SX-KD nông thôn 4.466.000 3.126.200 1.786.400 446.600
XÃ VĨNH HƯNG ĐT 831
Cầu Kênh 28 - Cầu N1
Đất SX-KD nông thôn 595.000 416.500 238.000 84.000
XÃ VĨNH HƯNG ĐT 831
Cầu N1 - Cầu Cả Môn(sông Vàm Cỏ Tây)
Đất SX-KD nông thôn 469.000 328.300 187.600 84.000
XÃ VĨNH HƯNG ĐT 831B
Đường Nguyễn Thị Hạnh - Cầu Lò Gạch
Đất SX-KD nông thôn 770.000 539.000 308.000 84.000
XÃ VĨNH HƯNG ĐT 831B
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 266.000 186.200 106.400 84.000
XÃ VĨNH HƯNG ĐT 831E
Địa phận xã Vĩnh Hưng -
Đất SX-KD nông thôn 770.000 539.000 308.000 84.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường Bình Thành Thôn A - B
-
Đất SX-KD nông thôn 5.957.000 4.169.900 2.382.800 595.700
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nguyễn Văn Linh (đường cặp đê bao phía Nam (bên trong))
Tuyên Bình - đường 30/4
Đất SX-KD nông thôn 5.040.000 3.528.000 2.016.000 504.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nguyễn Văn Linh (đường cặp đê bao phía Nam (bên trong))
Đường 30/4 - Nguyễn Thị Hạnh
Đất SX-KD nông thôn 3.115.000 2.180.500 1.246.000 311.500
XÃ VĨNH HƯNG Đường Tuyên Bình
ĐT 831 - Tháp Mười
Đất SX-KD nông thôn 4.039.000 2.827.300 1.615.600 403.900
XÃ VĨNH HƯNG Đường Tuyên Bình
Tháp Mười - Huỳnh Việt Thanh
Đất SX-KD nông thôn 931.000 651.700 372.400 93.100
XÃ VĨNH HƯNG Đường Cách Mạng Tháng Tám
Nguyễn Chí Thanh (Khu dân cư bến xe) - Tuyên Bình
Đất SX-KD nông thôn 2.450.000 1.715.000 980.000 245.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường Cách Mạng Tháng Tám
Tuyên Bình - Đường 3/2
Đất SX-KD nông thôn 5.040.000 3.528.000 2.016.000 504.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường Cách Mạng Tháng Tám
Đường 3/2 - Nguyễn Thị Hạnh
Đất SX-KD nông thôn 3.521.000 2.464.700 1.408.400 352.100
XÃ VĨNH HƯNG Nguyễn Văn Khánh
Sau UBND xã -
Đất SX-KD nông thôn 896.000 627.200 358.400 89.600
XÃ VĨNH HƯNG Nguyễn Văn Tịch
CMT8 - Nguyễn Thái Bình
Đất SX-KD nông thôn 1.715.000 1.200.500 686.000 171.500
XÃ VĨNH HƯNG Đường Huỳnh Văn Đảnh
-
Đất SX-KD nông thôn 2.499.000 1.749.300 999.600 249.900
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nguyễn Trung Trực
-
Đất SX-KD nông thôn 2.450.000 1.715.000 980.000 245.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường Huỳnh Văn Tạo
-
Đất SX-KD nông thôn 2.499.000 1.749.300 999.600 249.900
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nguyễn Hữu Huân
-
Đất SX-KD nông thôn 2.387.000 1.670.900 954.800 238.700
XÃ VĨNH HƯNG Đường Sương Nguyệt Ánh
-
Đất SX-KD nông thôn 2.387.000 1.670.900 954.800 238.700
XÃ VĨNH HƯNG Đường Bùi Thị Đồng
-
Đất SX-KD nông thôn 2.499.000 1.749.300 999.600 249.900
XÃ VĨNH HƯNG Đường Võ Văn Ngân
-
Đất SX-KD nông thôn 2.499.000 1.749.300 999.600 249.900
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nguyễn Văn Tiếp
-
Đất SX-KD nông thôn 2.387.000 1.670.900 954.800 238.700
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nguyễn Thái Học
-
Đất SX-KD nông thôn 2.387.000 1.670.900 954.800 238.700
XÃ VĨNH HƯNG Đường Long Khốt
Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831) - Tháp Mười
Đất SX-KD nông thôn 4.039.000 2.827.300 1.615.600 403.900
XÃ VĨNH HƯNG Đường Long Khốt
Tháp Mười - Huỳnh Việt Thanh
Đất SX-KD nông thôn 2.450.000 1.715.000 980.000 245.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường Võ Văn Tần
Đường CMT8 - Tháp Mười
Đất SX-KD nông thôn 4.039.000 2.827.300 1.615.600 403.900
XÃ VĨNH HƯNG Đường Võ Văn Tần
Tháp Mười - Huỳnh Việt Thanh
Đất SX-KD nông thôn 2.450.000 1.715.000 980.000 245.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường 30/4
Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) - Nguyễn Thái Bình
Đất SX-KD nông thôn 2.387.000 1.670.900 954.800 238.700
XÃ VĨNH HƯNG Đường 30/4
Nguyễn Thái Bình - Huỳnh Việt Thanh
Đất SX-KD nông thôn 2.387.000 1.670.900 954.800 238.700
XÃ VĨNH HƯNG Đường 3/2
Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) - Nguyễn Thái Bình
Đất SX-KD nông thôn 3.059.000 2.141.300 1.223.600 305.900
XÃ VĨNH HƯNG Đường 3/2
Nguyễn Thái Bình - Huỳnh Việt Thanh
Đất SX-KD nông thôn 1.687.000 1.180.900 674.800 168.700
XÃ VĨNH HƯNG Đường Tháp Mười
-
Đất SX-KD nông thôn 3.864.000 2.704.800 1.545.600 386.400
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nguyễn Thái Bình
Tuyên Bình (Đê bao phía Đông) - Đường 3/2
Đất SX-KD nông thôn 3.059.000 2.141.300 1.223.600 305.900
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nguyễn Thái Bình
Đường 3/2 - Nguyễn Thị Hạnh (đê bao phía Tây)
Đất SX-KD nông thôn 1.183.000 828.100 473.200 118.300
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nguyễn Thị Hạnh (trong đê bao)
-
Đất SX-KD nông thôn 847.000 592.900 338.800 84.700
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nguyễn Thị Hạnh (ngoài đê bao)
-
Đất SX-KD nông thôn 630.000 441.000 252.000 84.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường Huỳnh Việt Thanh (trong đê bao)
-
Đất SX-KD nông thôn 847.000 592.900 338.800 84.700
XÃ VĨNH HƯNG Đường Huỳnh Việt Thanh (ngoài đê bao)
-
Đất SX-KD nông thôn 434.000 303.800 173.600 84.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nhật Tảo
Nguyễn Văn Linh - CMT8
Đất SX-KD nông thôn 3.822.000 2.675.400 1.528.800 382.200
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nhật Tảo
CMT8 - Nguyễn Thị Hồng
Đất SX-KD nông thôn 3.059.000 2.141.300 1.223.600 305.900
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nhật Tảo
Nguyễn Thị Hồng - Huỳnh Việt Thanh
Đất SX-KD nông thôn 1.561.000 1.092.700 624.400 156.100
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nguyễn Thị Bảy
-
Đất SX-KD nông thôn 1.491.000 1.043.700 596.400 149.100
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nguyễn An Ninh
-
Đất SX-KD nông thôn 1.694.000 1.185.800 677.600 169.400
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nguyễn Thị Định
-
Đất SX-KD nông thôn 889.000 622.300 355.600 88.900
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nguyễn Thị Hồng
-
Đất SX-KD nông thôn 847.000 592.900 338.800 84.700
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nguyễn Duy
ĐT 831 - Huỳnh Văn Đảnh
Đất SX-KD nông thôn 2.023.000 1.416.100 809.200 202.300
XÃ VĨNH HƯNG Đường Tôn Đức Thắng
ĐT 831 - Võ Duy Dương
Đất SX-KD nông thôn 2.023.000 1.416.100 809.200 202.300
XÃ VĨNH HƯNG Đường Hoàng Hoa Thám
CMT8 - Tháp Mười
Đất SX-KD nông thôn 2.023.000 1.416.100 809.200 202.300
XÃ VĨNH HƯNG Đường Lê Lợi
Cao Thắng - Tuyên Bình
Đất SX-KD nông thôn 1.715.000 1.200.500 686.000 171.500
XÃ VĨNH HƯNG Đường Hoàng Quốc Việt
Nguyễn Văn Linh - CMT8
Đất SX-KD nông thôn 3.521.000 2.464.700 1.408.400 352.100
XÃ VĨNH HƯNG Đường Lê Thị Hồng Gấm
Đường 30/4 - Võ Thị Sáu
Đất SX-KD nông thôn 1.687.000 1.180.900 674.800 168.700
XÃ VĨNH HƯNG Võ Thị Sáu
CMT8 - Lê Thị Hồng Gấm
Đất SX-KD nông thôn 1.687.000 1.180.900 674.800 168.700
XÃ VĨNH HƯNG Võ Thị Sáu
Nguyễn Văn Linh - Lê Thị Hồng Gấm
Đất SX-KD nông thôn 1.687.000 1.180.900 674.800 168.700
XÃ VĨNH HƯNG Đỗ Huy Rừa
-
Đất SX-KD nông thôn 931.000 651.700 372.400 93.100
XÃ VĨNH HƯNG Phạm Văn Bạch
-
Đất SX-KD nông thôn 3.059.000 2.141.300 1.223.600 305.900
XÃ VĨNH HƯNG Đường Huỳnh Nho
-
Đất SX-KD nông thôn 889.000 622.300 355.600 88.900
XÃ VĨNH HƯNG Đường Huỳnh Châu Sổ
-
Đất SX-KD nông thôn 847.000 592.900 338.800 84.700
XÃ VĨNH HƯNG Võ Văn Kiệt
-
Đất SX-KD nông thôn 490.000 343.000 196.000 84.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường nhựa Vĩnh Hưng - Thái Trị
Từ Huỳnh Việt Thanh - đến kênh Hưng Điền
Đất SX-KD nông thôn 119.000 84.000 84.000 84.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường bờ nam kênh Hưng Điền
-
Đất SX-KD nông thôn 119.000 84.000 84.000 84.000
XÃ VĨNH HƯNG Bờ tây kênh 504
Từ Kênh Hưng Điền - đến Kênh 28
Đất SX-KD nông thôn 112.000 84.000 84.000 84.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường Bờ Đông. Bờ Tây kênh Rọc Bùi
Đoạn từ Kênh Hưng Điền - đến Kênh 28
Đất SX-KD nông thôn 112.000 84.000 84.000 84.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường Gò Bà Sáu
Từ Huỳnh Việt Thanh - đến kênh Hưng Điền
Đất SX-KD nông thôn 119.000 84.000 84.000 84.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường Gò Cát - Lò Gạch
-
Đất SX-KD nông thôn 161.000 112.700 84.000 84.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường Lò Gạch - Rọc Đô
-
Đất SX-KD nông thôn 161.000 112.700 84.000 84.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nam Kênh 28
Từ Kênh 504 - đến Kênh Ông Mười
Đất SX-KD nông thôn 182.000 127.400 84.000 84.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nam Kênh 28
Từ Kênh Đoàn Kết - đến Sông Lò Gạch
Đất SX-KD nông thôn 182.000 127.400 84.000 84.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nam Kênh 28
Từ Sông Lò Gạch - đến ranh xã Vĩnh Hưng - xã Khánh Hưng
Đất SX-KD nông thôn 182.000 127.400 84.000 84.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường Bờ đông. Bờ tây sông Long Khốt
đoạn từ Kênh Hưng Điền - đến Cầu Cả Môn
Đất SX-KD nông thôn 182.000 127.400 84.000 84.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
Trong đê bao -
Đất SX-KD nông thôn 595.000 416.500 238.000 84.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
Ngoài đê bao -
Đất SX-KD nông thôn 154.000 107.800 84.000 84.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
Trong đê bao -
Đất SX-KD nông thôn 413.000 289.100 165.200 84.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
Ngoài đê bao -
Đất SX-KD nông thôn 112.000 84.000 84.000 84.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
Trong đê bao -
Đất SX-KD nông thôn 455.000 318.500 182.000 84.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
Ngoài đê bao -
Đất SX-KD nông thôn 119.000 84.000 84.000 84.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
Trong đê bao -
Đất SX-KD nông thôn 322.000 225.400 128.800 84.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
Ngoài đê bao -
Đất SX-KD nông thôn 91.000 84.000 84.000 84.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
Trong đê bao -
Đất SX-KD nông thôn 364.000 254.800 145.600 84.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
Ngoài đê bao -
Đất SX-KD nông thôn 105.000 84.000 84.000 84.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
Trong đê bao -
Đất SX-KD nông thôn 182.000 127.400 84.000 84.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
Ngoài đê bao -
Đất SX-KD nông thôn 98.000 84.000 84.000 84.000
XÃ VĨNH HƯNG Cụm dân cư Vĩnh Thuận
ĐT 831 -
Đất SX-KD nông thôn 476.000 333.200 190.400 84.000
XÃ VĨNH HƯNG Cụm dân cư Vĩnh Thuận
Các đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 245.000 171.500 98.000 84.000
XÃ VĨNH HƯNG Cụm và tuyến dân cư còn lại
Đường tỉnh -
Đất SX-KD nông thôn 308.000 215.600 123.200 84.000
XÃ VĨNH HƯNG Cụm và tuyến dân cư còn lại
Đường xã -
Đất SX-KD nông thôn 245.000 171.500 98.000 84.000
XÃ VĨNH HƯNG Cụm và tuyến dân cư còn lại
Các đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 161.000 112.700 84.000 84.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường Huỳnh Tấn Phát - Khu dân cư lô H
CMT8 - Tháp Mười
Đất SX-KD nông thôn 1.239.000 867.300 495.600 123.900
XÃ VĨNH HƯNG Đường Dương Văn Dương - Khu dân cư lô H
Long Khốt - Huỳnh Tấn Phát
Đất SX-KD nông thôn 1.183.000 828.100 473.200 118.300
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nguyễn Thông - Khu dân cư lô H
Dương Văn Dương - Cao Thắng
Đất SX-KD nông thôn 1.183.000 828.100 473.200 118.300
XÃ VĨNH HƯNG Đường Cao Thắng - Khu dân cư lô H
CMT8 - Tháp Mười
Đất SX-KD nông thôn 1.239.000 867.300 495.600 123.900
XÃ VĨNH HƯNG Nguyễn Bình - Khu dân cư Bàu Sậy
Đường 3/2 - Nguyễn Thị Hạnh
Đất SX-KD nông thôn 1.561.000 1.092.700 624.400 156.100
XÃ VĨNH HƯNG Trương Định - Khu dân cư Bàu Sậy
Nhật Tảo - Nguyễn Thị Hạnh
Đất SX-KD nông thôn 1.239.000 867.300 495.600 123.900
XÃ VĨNH HƯNG Phạm Văn Bạch - Khu dân cư Bàu Sậy
Nguyễn Văn Linh - Trần Quang Diệu
Đất SX-KD nông thôn 1.876.000 1.313.200 750.400 187.600
XÃ VĨNH HƯNG Phạm Văn Bạch - Khu dân cư Bàu Sậy
Trần Quang Diệu - Võ Văn Quới
Đất SX-KD nông thôn 1.239.000 867.300 495.600 123.900
XÃ VĨNH HƯNG Trần Văn Trà - Khu dân cư Bàu Sậy
Nguyễn Văn Linh - Trương Định
Đất SX-KD nông thôn 1.183.000 828.100 473.200 118.300
XÃ VĨNH HƯNG Lê Quốc Sản - Khu dân cư Bàu Sậy
Nguyễn Bình - CMT8
Đất SX-KD nông thôn 623.000 436.100 249.200 84.000
XÃ VĨNH HƯNG Bùi Thị Xuân - Khu dân cư Bàu Sậy
Trần Văn Trà - Phạm Văn Bạch
Đất SX-KD nông thôn 1.239.000 867.300 495.600 123.900
XÃ VĨNH HƯNG Phạm Ngọc Thuần - Khu dân cư Bàu Sậy
Nguyễn Bình - CMT8
Đất SX-KD nông thôn 1.183.000 828.100 473.200 118.300
XÃ VĨNH HƯNG Hà Tây Giang - Khu dân cư Bàu Sậy
Nguyễn Văn Linh - CMT8
Đất SX-KD nông thôn 1.183.000 828.100 473.200 118.300
XÃ VĨNH HƯNG Lê Văn Khuyên - Khu dân cư Bàu Sậy
Nguyễn Bình - CMT8
Đất SX-KD nông thôn 1.183.000 828.100 473.200 118.300
XÃ VĨNH HƯNG Phan Văn Đạt - Khu dân cư Bàu Sậy
Nguyễn Văn Linh - CMT8
Đất SX-KD nông thôn 1.183.000 828.100 473.200 118.300
XÃ VĨNH HƯNG Trần Quang Diệu - Khu dân cư Bàu Sậy
Nguyễn Thị Hạnh - Nhật Tảo
Đất SX-KD nông thôn 1.239.000 867.300 495.600 123.900
XÃ VĨNH HƯNG Nguyễn Minh Đường - Khu dân cư Bàu Sậy
Trương Định - Võ Văn Quới
Đất SX-KD nông thôn 1.183.000 828.100 473.200 118.300
XÃ VĨNH HƯNG Đốc Binh Kiều - Khu dân cư Rọc Bùi
Tuyên Bình - Lê Văn Tưởng
Đất SX-KD nông thôn 1.876.000 1.313.200 750.400 187.600
XÃ VĨNH HƯNG Hồ Ngọc Dẫn - Khu dân cư Rọc Bùi
Tuyên Bình - Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD nông thôn 1.876.000 1.313.200 750.400 187.600
XÃ VĨNH HƯNG Võ Duy Dương - Khu dân cư Rọc Bùi
Tuyên Bình - Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD nông thôn 1.876.000 1.313.200 750.400 187.600
XÃ VĨNH HƯNG Phạm Hùng - Khu dân cư Rọc Bùi
Đốc Binh Kiều - Võ Duy Dương
Đất SX-KD nông thôn 1.876.000 1.313.200 750.400 187.600
XÃ VĨNH HƯNG Lê Văn Tưởng - Khu dân cư Bến xe mở rộng
ĐT 831 - Đốc Binh Kiều
Đất SX-KD nông thôn 1.876.000 1.313.200 750.400 187.600
XÃ VĨNH HƯNG Nguyễn Văn Kỉnh - Khu dân cư Bến xe mở rộng
ĐT 831 - CMT8
Đất SX-KD nông thôn 1.876.000 1.313.200 750.400 187.600
XÃ VĨNH HƯNG Nguyễn Chí Thanh - Khu dân cư Bến xe mở rộng
ĐT 831 - CMT8
Đất SX-KD nông thôn 1.876.000 1.313.200 750.400 187.600
XÃ VĨNH HƯNG Nguyễn Chí Thanh - Khu dân cư Bến xe mở rộng
CMT8 - Đốc Binh Kiều
Đất SX-KD nông thôn 1.876.000 1.313.200 750.400 187.600
XÃ VĨNH HƯNG Đường Đốc Binh Kiều - Khu tái định cư Trường dạy nghề
Lê Văn Tưởng - Nguyễn Chí Thanh
Đất SX-KD nông thôn 1.876.000 1.313.200 750.400 187.600
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nguyễn Chí Thanh - Khu tái định cư Trường dạy nghề
Cách Mạng Tháng Tám - Đốc Binh Kiều
Đất SX-KD nông thôn 1.876.000 1.313.200 750.400 187.600
XÃ VĨNH HƯNG Đường Võ Văn Quới - Khu tái định cư B7. B11
Nguyễn Thị Hạnh - Nhật Tảo
Đất SX-KD nông thôn 1.239.000 867.300 495.600 123.900
XÃ VĨNH HƯNG Đường Phạm Văn Bạch - Khu tái định cư B7. B11
Trần Quang Diệu - Võ Văn Quới
Đất SX-KD nông thôn 1.183.000 828.100 473.200 118.300
XÃ VĨNH HƯNG Tuyến dân cư Vĩnh Hưng - Thái Trị (GĐ 1)
Tuyến dân cư Vĩnh Hưng - Thái Trị (Từ Huỳnh Việt Thanh đến kênh Hưng Điền)
Đất SX-KD nông thôn 259.000 181.300 103.600 84.000
XÃ VĨNH HƯNG Tuyến dân cư Tân Thành - Lò Gạch
Từ Kênh Hưng Điền - đến Kênh 28
Đất SX-KD nông thôn 259.000 181.300 103.600 84.000
XÃ VĨNH HƯNG Tuyến dân cư Tân Thành - Lò Gạch
Từ Kênh 28 đến ranh xã Vĩnh Hưng - xã Hưng Điền
Đất SX-KD nông thôn 259.000 181.300 103.600 84.000
XÃ VĨNH HƯNG Cụm dân cư Trung Tâm Vĩnh Trị
ĐT 831B -
Đất SX-KD nông thôn 476.000 333.200 190.400 84.000
XÃ VĨNH HƯNG Cụm dân cư Trung Tâm Vĩnh Trị
Các đường còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 245.000 171.500 98.000 84.000
XÃ VĨNH HƯNG Kênh 28
từ Kênh 504 - đến sông Lò Gạch
Đất SX-KD nông thôn 308.000 215.600 123.200 84.000
XÃ VĨNH HƯNG Kênh 28
Đoạn còn lại địa bàn xã Vĩnh Hưng -
Đất SX-KD nông thôn 112.000 84.000 84.000 84.000
XÃ VĨNH HƯNG Kênh Măng Đa - Cả Môn
Từ Kênh 28 - đến cầu N1
Đất SX-KD nông thôn 308.000 215.600 123.200 84.000
XÃ VĨNH HƯNG Kênh Măng Đa - Cả Môn
Cầu N1 - đến cầu Cả Môn
Đất SX-KD nông thôn 112.000 84.000 84.000 84.000
XÃ VĨNH HƯNG Sông Lò Gạch. kênh Hưng Điền. kênh Tân Thành - Lò Gạch.
Trong đê bao cấp 3 -
Đất SX-KD nông thôn 301.000 210.700 120.400 84.000
XÃ VĨNH HƯNG Sông Lò Gạch. kênh Hưng Điền. kênh Tân Thành - Lò Gạch.
Ngoài đê bao cấp 3 -
Đất SX-KD nông thôn 84.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường tỉnh 831
Ranh xã Vĩnh Hưng và xã Tuyên Bình - đến Cống Nghĩa trang nhân dân huyện Vĩnh Hưng
Đất trồng cây hàng năm 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường tỉnh 831
Cống Nghĩa trang nhân dân Vĩnh Hưng - Cống Rọc Bùi
Đất trồng cây hàng năm 124.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường tỉnh 831
Cống Rọc Bùi - Đường Tuyên Bình
Đất trồng cây hàng năm 124.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường tỉnh 831
Cầu kênh 28 - Cầu N1
Đất trồng cây hàng năm 114.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường tỉnh 831
Cầu N1 - Cầu Cả Môn (sông Vàm Cỏ Tây)
Đất trồng cây hàng năm 114.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường tỉnh 831
Ranh Thị trấn Vĩnh Hưng và xã Vĩnh Thuận - Cầu Cả Môn (sông Vàm Cỏ Tây)
Đất trồng cây hàng năm 114.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường tỉnh 831B
Đường Nguyễn Thị Hạnh - Cầu Lò Gạch
Đất trồng cây hàng năm 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường tỉnh 831B
Đoạn còn lại của Xã Vĩnh Hưng -
Đất trồng cây hàng năm 75.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường tỉnh 831E
Địa phận xã Vĩnh Hưng -
Đất trồng cây hàng năm 114.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Bình Thành Thôn A -B
-
Đất trồng cây hàng năm 124.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nguyễn Văn Linh (đường cặp đê bao phía Nam (bên trong)
Tuyên Bình - đường 30/4
Đất trồng cây hàng năm 124.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Tuyên Bình
ĐT 831 - Tháp Mười
Đất trồng cây hàng năm 124.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Cách Mạng Tháng Tám
Nguyễn Chí Thanh (Khu dân cư bến xe) - Tuyên Bình
Đất trồng cây hàng năm 124.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Nguyễn Văn Khánh
Sau UBND xã -
Đất trồng cây hàng năm 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Nguyễn Văn Tịch
CMT8 - Nguyễn Thái Bình
Đất trồng cây hàng năm 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Huỳnh Văn Đảnh
-
Đất trồng cây hàng năm 124.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nguyễn Trung Trực
-
Đất trồng cây hàng năm 124.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Huỳnh Văn Tạo
-
Đất trồng cây hàng năm 124.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nguyễn Hữu Huân
-
Đất trồng cây hàng năm 124.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Sương Nguyệt Ánh
-
Đất trồng cây hàng năm 124.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Bùi Thị Đồng
-
Đất trồng cây hàng năm 124.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Võ Văn Ngân
-
Đất trồng cây hàng năm 124.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nguyễn Văn Tiếp
-
Đất trồng cây hàng năm 124.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nguyễn Thái Học
-
Đất trồng cây hàng năm 124.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Long Khốt
Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) - Tháp Mười
Đất trồng cây hàng năm 124.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Võ Văn Tần
Đường CMT8 - Tháp Mười
Đất trồng cây hàng năm 124.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường 30/4
Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) - Nguyễn Thái Bình
Đất trồng cây hàng năm 124.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường 3/2
Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) - Nguyễn Thái Bình
Đất trồng cây hàng năm 124.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Tháp Mười
-
Đất trồng cây hàng năm 124.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nguyễn Thái Bình
Tuyên Bình (Đê bao phía Đông) - Đường 3/2
Đất trồng cây hàng năm 124.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nguyễn Thị Hạnh
Đường Nguyễn Thị Hạnh (trong đê bao) -
Đất trồng cây hàng năm 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Huỳnh Việt Thanh
Đường Huỳnh Việt Thanh (trong đê bao) -
Đất trồng cây hàng năm 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nhật Tảo
Nguyễn Văn Linh - CMT8
Đất trồng cây hàng năm 124.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nguyễn Thị Bảy
-
Đất trồng cây hàng năm 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nguyễn An Ninh
-
Đất trồng cây hàng năm 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nguyễn Thị Định
-
Đất trồng cây hàng năm 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nguyễn Thị Hồng
-
Đất trồng cây hàng năm 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nguyễn Duy
ĐT 831 - Huỳnh Văn Đảnh
Đất trồng cây hàng năm 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Tôn Đức Thắng
ĐT 831 - Võ Duy Dương
Đất trồng cây hàng năm 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Hoàng Hoa Thám
CMT8 - Tháp Mười
Đất trồng cây hàng năm 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Lê Lợi
Cao Thắng - Tuyên Bình
Đất trồng cây hàng năm 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Hoàng Quốc Việt
Nguyễn Văn Linh - CMT8
Đất trồng cây hàng năm 124.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Lê Thị Hồng Gấm
Đường 30/4 - Võ Thị Sáu
Đất trồng cây hàng năm 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Võ Thị Sáu
CMT8 - Lê Thị Hồng Gấm
Đất trồng cây hàng năm 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đỗ Huy Rừa
-
Đất trồng cây hàng năm 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Võ Văn Kiệt
-
Đất trồng cây hàng năm 114.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Phạm Văn Bạch
-
Đất trồng cây hàng năm 124.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Huỳnh Nho
-
Đất trồng cây hàng năm 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Huỳnh Châu Sổ
-
Đất trồng cây hàng năm 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường nhựa Vĩnh Hưng - Thái Trị
Đường nhựa Vĩnh Hưng - Thái Trị (Từ Huỳnh Việt Thanh đến kênh Hưng Điền)
Đất trồng cây hàng năm 62.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường bờ nam, bờ bắc kênh Hưng Điền
Đường bờ Nam kênh Hưng Điền -
Đất trồng cây hàng năm 62.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Bờ tây kênh 504
Đoạn từ Kênh Hưng Điền - đến Sông Vàm Cỏ Tây
Đất trồng cây hàng năm 62.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Bờ Đông, Bờ Tây kênh Rọc Bùi
Đoạn từ Kênh Hưng Điền - đến Kênh 28
Đất trồng cây hàng năm 62.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Gò Bà Sáu
-
Đất trồng cây hàng năm 62.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Gò Cát - Lò Gạch
-
Đất trồng cây hàng năm 62.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Lò Gạch - Rọc Đô
-
Đất trồng cây hàng năm 62.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Bờ đông, Bờ tây sông Long Khốt
đoạn từ Kênh Hưng Điền - đến Cầu Cả Môn
Đất trồng cây hàng năm 62.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Bờ Đông, Bờ Tây kênh UBND cũ
-
Đất trồng cây hàng năm 62.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nam Kênh 28
Từ Kênh 504 - đến Kênh Ông Mười
Đất trồng cây hàng năm 62.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nam Kênh 28
Từ Kênh Đoàn Kết - đến Sông Lò Gạch
Đất trồng cây hàng năm 62.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nam Kênh 28
Từ Sông Lò Gạch đến ranh xã Vĩnh Hưng - xã Khánh Hưng
Đất trồng cây hàng năm 62.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
Trong đê bao -
Đất trồng cây hàng năm 172.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
Ngoài đê bao -
Đất trồng cây hàng năm 94.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
Trong đê bao -
Đất trồng cây hàng năm 111.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
Ngoài đê bao -
Đất trồng cây hàng năm 60.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
Trong đê bao -
Đất trồng cây hàng năm 123.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
Ngoài đê bao -
Đất trồng cây hàng năm 67.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
Trong đê bao -
Đất trồng cây hàng năm 86.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
Ngoài đê bao -
Đất trồng cây hàng năm 47.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
Trong đê bao -
Đất trồng cây hàng năm 98.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
Ngoài đê bao -
Đất trồng cây hàng năm 54.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
Trong đê bao -
Đất trồng cây hàng năm 62.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
Ngoài đê bao -
Đất trồng cây hàng năm 46.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Cụm dân cư Vĩnh Thuận
ĐT 831 -
Đất trồng cây hàng năm 114.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Cụm dân cư Vĩnh Thuận
Các đường còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 75.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Huỳnh Tấn Phát - Khu dân cư lô H
CMT8 - Tháp Mười
Đất trồng cây hàng năm 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Dương Văn Dương - Khu dân cư lô H
Long Khốt - Huỳnh Tấn Phát
Đất trồng cây hàng năm 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nguyễn Thông - Khu dân cư lô H
Dương Văn Dương - Cao Thắng
Đất trồng cây hàng năm 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Cao Thắng - Khu dân cư lô H
CMT8 - Tháp Mười
Đất trồng cây hàng năm 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Nguyễn Bình - Khu dân cư Bàu Sậy
Đường 3/2 - Nguyễn Thị Hạnh
Đất trồng cây hàng năm 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Trương Định - Khu dân cư Bàu Sậy
Nhật Tảo - Nguyễn Thị Hạnh
Đất trồng cây hàng năm 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Phạm Văn Bạch - Khu dân cư Bàu Sậy
Nguyễn Văn Linh - Trần Quang Diệu
Đất trồng cây hàng năm 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Phạm Văn Bạch - Khu dân cư Bàu Sậy
Trần Quang Diệu - Võ Văn Quới
Đất trồng cây hàng năm 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Trần Văn Trà - Khu dân cư Bàu Sậy
Nguyễn Văn Linh - Trương Định
Đất trồng cây hàng năm 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Lê Quốc Sản - Khu dân cư Bàu Sậy
Nguyễn Bình - CMT8
Đất trồng cây hàng năm 114.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Bùi Thị Xuân - Khu dân cư Bàu Sậy
Trần Văn Trà - Phạm Văn Bạch
Đất trồng cây hàng năm 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Phạm Ngọc Thuần - Khu dân cư Bàu Sậy
Nguyễn Bình - CMT8
Đất trồng cây hàng năm 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Hà Tây Giang - Khu dân cư Bàu Sậy
Nguyễn Văn Linh - CMT8
Đất trồng cây hàng năm 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Lê Văn Khuyên - Khu dân cư Bàu Sậy
Nguyễn Bình - CMT8
Đất trồng cây hàng năm 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Phan Văn Đạt - Khu dân cư Bàu Sậy
Nguyễn Văn Linh - CMT8
Đất trồng cây hàng năm 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Trần Quang Diệu - Khu dân cư Bàu Sậy
Nguyễn Thị Hạnh - Nhật Tảo
Đất trồng cây hàng năm 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Nguyễn Minh Đường - Khu dân cư Bàu Sậy
Trương Định - Võ Văn Quới
Đất trồng cây hàng năm 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đốc Binh Kiều - Khu dân cư Rọc Bùi
Tuyên Bình - Lê Văn Tưởng
Đất trồng cây hàng năm 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Hồ Ngọc Dẫn - Khu dân cư Rọc Bùi
Tuyên Bình - Tôn Đức Thắng
Đất trồng cây hàng năm 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Võ Duy Dương - Khu dân cư Rọc Bùi
Tuyên Bình - Tôn Đức Thắng
Đất trồng cây hàng năm 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Phạm Hùng - Khu dân cư Rọc Bùi
Đốc Binh Kiều - Võ Duy Dương
Đất trồng cây hàng năm 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Lê Văn Tưởng - Khu dân cư Bến xe mở rộng
ĐT 831 - Đốc Binh Kiều
Đất trồng cây hàng năm 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Nguyễn Văn Kỉnh - Khu dân cư Bến xe mở rộng
ĐT 831 - CMT8
Đất trồng cây hàng năm 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Nguyễn Chí Thanh - Khu dân cư Bến xe mở rộng
ĐT 831 - CMT8
Đất trồng cây hàng năm 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Nguyễn Chí Thanh - Khu dân cư Bến xe mở rộng
CMT8 - Đốc Binh Kiều
Đất trồng cây hàng năm 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Đốc Binh Kiều - Khu tái định cư Trường dạy nghề
Lê Văn Tưởng - Nguyễn Chí Thanh
Đất trồng cây hàng năm 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nguyễn Chí Thanh - Khu tái định cư Trường dạy nghề
Cách Mạng Tháng Tám - Đốc Binh Kiều
Đất trồng cây hàng năm 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Võ Văn Quới - Khu tái định cư B7. B11
Nguyễn Thị Hạnh - Nhật Tảo
Đất trồng cây hàng năm 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Phạm Văn Bạch - Khu tái định cư B7. B11
Trần Quang Diệu - Võ Văn Quới
Đất trồng cây hàng năm 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Tuyến dân cư Vĩnh Hưng - Thái Trị (Từ Huỳnh Việt Thanh đến kênh Hưng Điền)
-
Đất trồng cây hàng năm 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Tuyến dân cư Tân Thành - Lò Gạch
Từ Kênh Hưng Điền đến Kênh 28 -
Đất trồng cây hàng năm 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Tuyến dân cư Tân Thành - Lò Gạch
Từ Kênh 28 đến Ranh xã Vĩnh Hưng- xã Hưng Điền -
Đất trồng cây hàng năm 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Cụm dân cư Trung Tâm Vĩnh Trị
ĐT 831B -
Đất trồng cây hàng năm 114.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Cụm dân cư Trung Tâm Vĩnh Trị
Các đường còn lại -
Đất trồng cây hàng năm 75.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Kênh 28
Từ Kênh Ông Mười - đến sông Lò Gạch
Đất trồng cây hàng năm 96.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Kênh 28
Đoạn còn lại địa bàn xã Vĩnh Hưng -
Đất trồng cây hàng năm 62.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG kênh Măng Đa - Cả Môn
từ Kênh 28 - đến cầu N1
Đất trồng cây hàng năm 96.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG kênh Măng Đa - Cả Môn
ầu N1 - Cđến cầu Cả Môn
Đất trồng cây hàng năm 62.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Sông Vàm Cỏ Tây, Sông Lò Gạch, kênh Hưng Điền, kênh Tân Thành - Lò Gạch.
-
Đất trồng cây hàng năm 62.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Các vị trí còn lại
-
Đất trồng cây hàng năm 45.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường tỉnh 831
Ranh xã Vĩnh Hưng và xã Tuyên Bình - đến Cống Nghĩa trang nhân dân huyện Vĩnh Hưng
Đất nuôi trồng thủy sản 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường tỉnh 831
Cống Nghĩa trang nhân dân Vĩnh Hưng - Cống Rọc Bùi
Đất nuôi trồng thủy sản 124.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường tỉnh 831
Cống Rọc Bùi - Đường Tuyên Bình
Đất nuôi trồng thủy sản 124.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường tỉnh 831
Cầu kênh 28 - Cầu N1
Đất nuôi trồng thủy sản 114.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường tỉnh 831
Cầu N1 - Cầu Cả Môn (sông Vàm Cỏ Tây)
Đất nuôi trồng thủy sản 114.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường tỉnh 831
Ranh Thị trấn Vĩnh Hưng và xã Vĩnh Thuận - Cầu Cả Môn (sông Vàm Cỏ Tây)
Đất nuôi trồng thủy sản 114.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường tỉnh 831B
Đường Nguyễn Thị Hạnh - Cầu Lò Gạch
Đất nuôi trồng thủy sản 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường tỉnh 831B
Đoạn còn lại của Xã Vĩnh Hưng -
Đất nuôi trồng thủy sản 75.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường tỉnh 831E
Địa phận xã Vĩnh Hưng -
Đất nuôi trồng thủy sản 114.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Bình Thành Thôn A -B
-
Đất nuôi trồng thủy sản 124.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nguyễn Văn Linh (đường cặp đê bao phía Nam (bên trong)
Tuyên Bình - đường 30/4
Đất nuôi trồng thủy sản 124.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Tuyên Bình
ĐT 831 - Tháp Mười
Đất nuôi trồng thủy sản 124.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Cách Mạng Tháng Tám
Nguyễn Chí Thanh (Khu dân cư bến xe) - Tuyên Bình
Đất nuôi trồng thủy sản 124.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Nguyễn Văn Khánh
Sau UBND xã -
Đất nuôi trồng thủy sản 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Nguyễn Văn Tịch
CMT8 - Nguyễn Thái Bình
Đất nuôi trồng thủy sản 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Huỳnh Văn Đảnh
-
Đất nuôi trồng thủy sản 124.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nguyễn Trung Trực
-
Đất nuôi trồng thủy sản 124.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Huỳnh Văn Tạo
-
Đất nuôi trồng thủy sản 124.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nguyễn Hữu Huân
-
Đất nuôi trồng thủy sản 124.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Sương Nguyệt Ánh
-
Đất nuôi trồng thủy sản 124.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Bùi Thị Đồng
-
Đất nuôi trồng thủy sản 124.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Võ Văn Ngân
-
Đất nuôi trồng thủy sản 124.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nguyễn Văn Tiếp
-
Đất nuôi trồng thủy sản 124.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nguyễn Thái Học
-
Đất nuôi trồng thủy sản 124.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Long Khốt
Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) - Tháp Mười
Đất nuôi trồng thủy sản 124.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Võ Văn Tần
Đường CMT8 - Tháp Mười
Đất nuôi trồng thủy sản 124.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường 30/4
Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) - Nguyễn Thái Bình
Đất nuôi trồng thủy sản 124.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường 3/2
Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) - Nguyễn Thái Bình
Đất nuôi trồng thủy sản 124.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Tháp Mười
-
Đất nuôi trồng thủy sản 124.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nguyễn Thái Bình
Tuyên Bình (Đê bao phía Đông) - Đường 3/2
Đất nuôi trồng thủy sản 124.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nguyễn Thị Hạnh
Đường Nguyễn Thị Hạnh (trong đê bao) -
Đất nuôi trồng thủy sản 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Huỳnh Việt Thanh
Đường Huỳnh Việt Thanh (trong đê bao) -
Đất nuôi trồng thủy sản 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nhật Tảo
Nguyễn Văn Linh - CMT8
Đất nuôi trồng thủy sản 124.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nguyễn Thị Bảy
-
Đất nuôi trồng thủy sản 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nguyễn An Ninh
-
Đất nuôi trồng thủy sản 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nguyễn Thị Định
-
Đất nuôi trồng thủy sản 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nguyễn Thị Hồng
-
Đất nuôi trồng thủy sản 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nguyễn Duy
ĐT 831 - Huỳnh Văn Đảnh
Đất nuôi trồng thủy sản 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Tôn Đức Thắng
ĐT 831 - Võ Duy Dương
Đất nuôi trồng thủy sản 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Hoàng Hoa Thám
CMT8 - Tháp Mười
Đất nuôi trồng thủy sản 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Lê Lợi
Cao Thắng - Tuyên Bình
Đất nuôi trồng thủy sản 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Hoàng Quốc Việt
Nguyễn Văn Linh - CMT8
Đất nuôi trồng thủy sản 124.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Lê Thị Hồng Gấm
Đường 30/4 - Võ Thị Sáu
Đất nuôi trồng thủy sản 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Võ Thị Sáu
CMT8 - Lê Thị Hồng Gấm
Đất nuôi trồng thủy sản 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đỗ Huy Rừa
-
Đất nuôi trồng thủy sản 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Võ Văn Kiệt
-
Đất nuôi trồng thủy sản 114.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Phạm Văn Bạch
-
Đất nuôi trồng thủy sản 124.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Huỳnh Nho
-
Đất nuôi trồng thủy sản 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Huỳnh Châu Sổ
-
Đất nuôi trồng thủy sản 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường nhựa Vĩnh Hưng - Thái Trị
Đường nhựa Vĩnh Hưng - Thái Trị (Từ Huỳnh Việt Thanh đến kênh Hưng Điền)
Đất nuôi trồng thủy sản 62.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường bờ nam, bờ bắc kênh Hưng Điền
Đường bờ Nam kênh Hưng Điền -
Đất nuôi trồng thủy sản 62.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Bờ tây kênh 504
Đoạn từ Kênh Hưng Điền - đến Sông Vàm Cỏ Tây
Đất nuôi trồng thủy sản 62.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Bờ Đông, Bờ Tây kênh Rọc Bùi
Đoạn từ Kênh Hưng Điền - đến Kênh 28
Đất nuôi trồng thủy sản 62.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Gò Bà Sáu
-
Đất nuôi trồng thủy sản 62.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Gò Cát - Lò Gạch
-
Đất nuôi trồng thủy sản 62.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Lò Gạch - Rọc Đô
-
Đất nuôi trồng thủy sản 62.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Bờ đông, Bờ tây sông Long Khốt
đoạn từ Kênh Hưng Điền - đến Cầu Cả Môn
Đất nuôi trồng thủy sản 62.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Bờ Đông, Bờ Tây kênh UBND cũ
-
Đất nuôi trồng thủy sản 62.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nam Kênh 28
Từ Kênh 504 - đến Kênh Ông Mười
Đất nuôi trồng thủy sản 62.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nam Kênh 28
Từ Kênh Đoàn Kết - đến Sông Lò Gạch
Đất nuôi trồng thủy sản 62.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nam Kênh 28
Từ Sông Lò Gạch đến ranh xã Vĩnh Hưng - xã Khánh Hưng
Đất nuôi trồng thủy sản 62.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
Trong đê bao -
Đất nuôi trồng thủy sản 172.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
Ngoài đê bao -
Đất nuôi trồng thủy sản 94.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
Trong đê bao -
Đất nuôi trồng thủy sản 111.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
Ngoài đê bao -
Đất nuôi trồng thủy sản 60.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
Trong đê bao -
Đất nuôi trồng thủy sản 123.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
Ngoài đê bao -
Đất nuôi trồng thủy sản 67.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
Trong đê bao -
Đất nuôi trồng thủy sản 86.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
Ngoài đê bao -
Đất nuôi trồng thủy sản 47.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
Trong đê bao -
Đất nuôi trồng thủy sản 98.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
Ngoài đê bao -
Đất nuôi trồng thủy sản 54.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
Trong đê bao -
Đất nuôi trồng thủy sản 62.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
Ngoài đê bao -
Đất nuôi trồng thủy sản 46.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Cụm dân cư Vĩnh Thuận
ĐT 831 -
Đất nuôi trồng thủy sản 114.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Cụm dân cư Vĩnh Thuận
Các đường còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 75.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Huỳnh Tấn Phát - Khu dân cư lô H
CMT8 - Tháp Mười
Đất nuôi trồng thủy sản 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Dương Văn Dương - Khu dân cư lô H
Long Khốt - Huỳnh Tấn Phát
Đất nuôi trồng thủy sản 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nguyễn Thông - Khu dân cư lô H
Dương Văn Dương - Cao Thắng
Đất nuôi trồng thủy sản 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Cao Thắng - Khu dân cư lô H
CMT8 - Tháp Mười
Đất nuôi trồng thủy sản 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Nguyễn Bình - Khu dân cư Bàu Sậy
Đường 3/2 - Nguyễn Thị Hạnh
Đất nuôi trồng thủy sản 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Trương Định - Khu dân cư Bàu Sậy
Nhật Tảo - Nguyễn Thị Hạnh
Đất nuôi trồng thủy sản 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Phạm Văn Bạch - Khu dân cư Bàu Sậy
Nguyễn Văn Linh - Trần Quang Diệu
Đất nuôi trồng thủy sản 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Phạm Văn Bạch - Khu dân cư Bàu Sậy
Trần Quang Diệu - Võ Văn Quới
Đất nuôi trồng thủy sản 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Trần Văn Trà - Khu dân cư Bàu Sậy
Nguyễn Văn Linh - Trương Định
Đất nuôi trồng thủy sản 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Lê Quốc Sản - Khu dân cư Bàu Sậy
Nguyễn Bình - CMT8
Đất nuôi trồng thủy sản 114.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Bùi Thị Xuân - Khu dân cư Bàu Sậy
Trần Văn Trà - Phạm Văn Bạch
Đất nuôi trồng thủy sản 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Phạm Ngọc Thuần - Khu dân cư Bàu Sậy
Nguyễn Bình - CMT8
Đất nuôi trồng thủy sản 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Hà Tây Giang - Khu dân cư Bàu Sậy
Nguyễn Văn Linh - CMT8
Đất nuôi trồng thủy sản 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Lê Văn Khuyên - Khu dân cư Bàu Sậy
Nguyễn Bình - CMT8
Đất nuôi trồng thủy sản 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Phan Văn Đạt - Khu dân cư Bàu Sậy
Nguyễn Văn Linh - CMT8
Đất nuôi trồng thủy sản 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Trần Quang Diệu - Khu dân cư Bàu Sậy
Nguyễn Thị Hạnh - Nhật Tảo
Đất nuôi trồng thủy sản 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Nguyễn Minh Đường - Khu dân cư Bàu Sậy
Trương Định - Võ Văn Quới
Đất nuôi trồng thủy sản 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đốc Binh Kiều - Khu dân cư Rọc Bùi
Tuyên Bình - Lê Văn Tưởng
Đất nuôi trồng thủy sản 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Hồ Ngọc Dẫn - Khu dân cư Rọc Bùi
Tuyên Bình - Tôn Đức Thắng
Đất nuôi trồng thủy sản 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Võ Duy Dương - Khu dân cư Rọc Bùi
Tuyên Bình - Tôn Đức Thắng
Đất nuôi trồng thủy sản 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Phạm Hùng - Khu dân cư Rọc Bùi
Đốc Binh Kiều - Võ Duy Dương
Đất nuôi trồng thủy sản 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Lê Văn Tưởng - Khu dân cư Bến xe mở rộng
ĐT 831 - Đốc Binh Kiều
Đất nuôi trồng thủy sản 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Nguyễn Văn Kỉnh - Khu dân cư Bến xe mở rộng
ĐT 831 - CMT8
Đất nuôi trồng thủy sản 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Nguyễn Chí Thanh - Khu dân cư Bến xe mở rộng
ĐT 831 - CMT8
Đất nuôi trồng thủy sản 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Nguyễn Chí Thanh - Khu dân cư Bến xe mở rộng
CMT8 - Đốc Binh Kiều
Đất nuôi trồng thủy sản 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Đốc Binh Kiều - Khu tái định cư Trường dạy nghề
Lê Văn Tưởng - Nguyễn Chí Thanh
Đất nuôi trồng thủy sản 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nguyễn Chí Thanh - Khu tái định cư Trường dạy nghề
Cách Mạng Tháng Tám - Đốc Binh Kiều
Đất nuôi trồng thủy sản 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Võ Văn Quới - Khu tái định cư B7. B11
Nguyễn Thị Hạnh - Nhật Tảo
Đất nuôi trồng thủy sản 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Phạm Văn Bạch - Khu tái định cư B7. B11
Trần Quang Diệu - Võ Văn Quới
Đất nuôi trồng thủy sản 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Tuyến dân cư Vĩnh Hưng - Thái Trị (Từ Huỳnh Việt Thanh đến kênh Hưng Điền)
-
Đất nuôi trồng thủy sản 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Tuyến dân cư Tân Thành - Lò Gạch
Từ Kênh Hưng Điền đến Kênh 28 -
Đất nuôi trồng thủy sản 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Tuyến dân cư Tân Thành - Lò Gạch
Từ Kênh 28 đến Ranh xã Vĩnh Hưng- xã Hưng Điền -
Đất nuôi trồng thủy sản 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Cụm dân cư Trung Tâm Vĩnh Trị
ĐT 831B -
Đất nuôi trồng thủy sản 114.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Cụm dân cư Trung Tâm Vĩnh Trị
Các đường còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 75.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Kênh 28
Từ Kênh Ông Mười - đến sông Lò Gạch
Đất nuôi trồng thủy sản 96.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Kênh 28
Đoạn còn lại địa bàn xã Vĩnh Hưng -
Đất nuôi trồng thủy sản 62.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG kênh Măng Đa - Cả Môn
từ Kênh 28 - đến cầu N1
Đất nuôi trồng thủy sản 96.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG kênh Măng Đa - Cả Môn
ầu N1 - Cđến cầu Cả Môn
Đất nuôi trồng thủy sản 62.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Sông Vàm Cỏ Tây, Sông Lò Gạch, kênh Hưng Điền, kênh Tân Thành - Lò Gạch.
-
Đất nuôi trồng thủy sản 62.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Các vị trí còn lại
-
Đất nuôi trồng thủy sản 45.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường tỉnh 831
Ranh xã Vĩnh Hưng và xã Tuyên Bình - đến Cống Nghĩa trang nhân dân huyện Vĩnh Hưng
Đất rừng sản xuất 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường tỉnh 831
Cống Nghĩa trang nhân dân Vĩnh Hưng - Cống Rọc Bùi
Đất rừng sản xuất 124.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường tỉnh 831
Cống Rọc Bùi - Đường Tuyên Bình
Đất rừng sản xuất 124.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường tỉnh 831
Cầu kênh 28 - Cầu N1
Đất rừng sản xuất 114.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường tỉnh 831
Cầu N1 - Cầu Cả Môn (sông Vàm Cỏ Tây)
Đất rừng sản xuất 114.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường tỉnh 831
Ranh Thị trấn Vĩnh Hưng và xã Vĩnh Thuận - Cầu Cả Môn (sông Vàm Cỏ Tây)
Đất rừng sản xuất 114.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường tỉnh 831B
Đường Nguyễn Thị Hạnh - Cầu Lò Gạch
Đất rừng sản xuất 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường tỉnh 831B
Đoạn còn lại của Xã Vĩnh Hưng -
Đất rừng sản xuất 75.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường tỉnh 831E
Địa phận xã Vĩnh Hưng -
Đất rừng sản xuất 114.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Bình Thành Thôn A -B
-
Đất rừng sản xuất 124.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nguyễn Văn Linh (đường cặp đê bao phía Nam (bên trong)
Tuyên Bình - đường 30/4
Đất rừng sản xuất 124.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Tuyên Bình
ĐT 831 - Tháp Mười
Đất rừng sản xuất 124.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Cách Mạng Tháng Tám
Nguyễn Chí Thanh (Khu dân cư bến xe) - Tuyên Bình
Đất rừng sản xuất 124.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Nguyễn Văn Khánh
Sau UBND xã -
Đất rừng sản xuất 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Nguyễn Văn Tịch
CMT8 - Nguyễn Thái Bình
Đất rừng sản xuất 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Huỳnh Văn Đảnh
-
Đất rừng sản xuất 124.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nguyễn Trung Trực
-
Đất rừng sản xuất 124.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Huỳnh Văn Tạo
-
Đất rừng sản xuất 124.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nguyễn Thị Bảy
-
Đất nuôi trồng thủy sản 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nguyễn An Ninh
-
Đất nuôi trồng thủy sản 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nguyễn Thị Định
-
Đất nuôi trồng thủy sản 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nguyễn Thị Hồng
-
Đất nuôi trồng thủy sản 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nguyễn Duy
ĐT 831 - Huỳnh Văn Đảnh
Đất nuôi trồng thủy sản 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Tôn Đức Thắng
ĐT 831 - Võ Duy Dương
Đất nuôi trồng thủy sản 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Hoàng Hoa Thám
CMT8 - Tháp Mười
Đất nuôi trồng thủy sản 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Lê Lợi
Cao Thắng - Tuyên Bình
Đất nuôi trồng thủy sản 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Hoàng Quốc Việt
Nguyễn Văn Linh - CMT8
Đất nuôi trồng thủy sản 124.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Lê Thị Hồng Gấm
Đường 30/4 - Võ Thị Sáu
Đất nuôi trồng thủy sản 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Võ Thị Sáu
CMT8 - Lê Thị Hồng Gấm
Đất nuôi trồng thủy sản 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đỗ Huy Rừa
-
Đất nuôi trồng thủy sản 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Võ Văn Kiệt
-
Đất nuôi trồng thủy sản 114.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Phạm Văn Bạch
-
Đất nuôi trồng thủy sản 124.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Huỳnh Nho
-
Đất nuôi trồng thủy sản 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Huỳnh Châu Sổ
-
Đất nuôi trồng thủy sản 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường nhựa Vĩnh Hưng - Thái Trị
Đường nhựa Vĩnh Hưng - Thái Trị (Từ Huỳnh Việt Thanh đến kênh Hưng Điền)
Đất nuôi trồng thủy sản 62.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường bờ nam, bờ bắc kênh Hưng Điền
Đường bờ Nam kênh Hưng Điền -
Đất nuôi trồng thủy sản 62.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Bờ tây kênh 504
Đoạn từ Kênh Hưng Điền - đến Sông Vàm Cỏ Tây
Đất nuôi trồng thủy sản 62.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Bờ Đông, Bờ Tây kênh Rọc Bùi
Đoạn từ Kênh Hưng Điền - đến Kênh 28
Đất nuôi trồng thủy sản 62.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Gò Bà Sáu
-
Đất nuôi trồng thủy sản 62.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Gò Cát - Lò Gạch
-
Đất nuôi trồng thủy sản 62.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Lò Gạch - Rọc Đô
-
Đất nuôi trồng thủy sản 62.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Bờ đông, Bờ tây sông Long Khốt
đoạn từ Kênh Hưng Điền - đến Cầu Cả Môn
Đất nuôi trồng thủy sản 62.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Bờ Đông, Bờ Tây kênh UBND cũ
-
Đất nuôi trồng thủy sản 62.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nam Kênh 28
Từ Kênh 504 - đến Kênh Ông Mười
Đất nuôi trồng thủy sản 62.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nam Kênh 28
Từ Kênh Đoàn Kết - đến Sông Lò Gạch
Đất nuôi trồng thủy sản 62.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nam Kênh 28
Từ Sông Lò Gạch đến ranh xã Vĩnh Hưng - xã Khánh Hưng
Đất nuôi trồng thủy sản 62.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
Trong đê bao -
Đất nuôi trồng thủy sản 172.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
Ngoài đê bao -
Đất nuôi trồng thủy sản 94.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
Trong đê bao -
Đất nuôi trồng thủy sản 111.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
Ngoài đê bao -
Đất nuôi trồng thủy sản 60.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
Trong đê bao -
Đất nuôi trồng thủy sản 123.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
Ngoài đê bao -
Đất nuôi trồng thủy sản 67.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
Trong đê bao -
Đất nuôi trồng thủy sản 86.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
Ngoài đê bao -
Đất nuôi trồng thủy sản 47.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
Trong đê bao -
Đất nuôi trồng thủy sản 98.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
Ngoài đê bao -
Đất nuôi trồng thủy sản 54.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
Trong đê bao -
Đất nuôi trồng thủy sản 62.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
Ngoài đê bao -
Đất nuôi trồng thủy sản 46.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Cụm dân cư Vĩnh Thuận
ĐT 831 -
Đất nuôi trồng thủy sản 114.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Cụm dân cư Vĩnh Thuận
Các đường còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 75.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Huỳnh Tấn Phát - Khu dân cư lô H
CMT8 - Tháp Mười
Đất nuôi trồng thủy sản 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Dương Văn Dương - Khu dân cư lô H
Long Khốt - Huỳnh Tấn Phát
Đất nuôi trồng thủy sản 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nguyễn Thông - Khu dân cư lô H
Dương Văn Dương - Cao Thắng
Đất nuôi trồng thủy sản 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Cao Thắng - Khu dân cư lô H
CMT8 - Tháp Mười
Đất nuôi trồng thủy sản 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Nguyễn Bình - Khu dân cư Bàu Sậy
Đường 3/2 - Nguyễn Thị Hạnh
Đất nuôi trồng thủy sản 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Trương Định - Khu dân cư Bàu Sậy
Nhật Tảo - Nguyễn Thị Hạnh
Đất nuôi trồng thủy sản 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Phạm Văn Bạch - Khu dân cư Bàu Sậy
Nguyễn Văn Linh - Trần Quang Diệu
Đất nuôi trồng thủy sản 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Phạm Văn Bạch - Khu dân cư Bàu Sậy
Trần Quang Diệu - Võ Văn Quới
Đất nuôi trồng thủy sản 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Trần Văn Trà - Khu dân cư Bàu Sậy
Nguyễn Văn Linh - Trương Định
Đất nuôi trồng thủy sản 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Lê Quốc Sản - Khu dân cư Bàu Sậy
Nguyễn Bình - CMT8
Đất nuôi trồng thủy sản 114.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Bùi Thị Xuân - Khu dân cư Bàu Sậy
Trần Văn Trà - Phạm Văn Bạch
Đất nuôi trồng thủy sản 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Phạm Ngọc Thuần - Khu dân cư Bàu Sậy
Nguyễn Bình - CMT8
Đất nuôi trồng thủy sản 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Hà Tây Giang - Khu dân cư Bàu Sậy
Nguyễn Văn Linh - CMT8
Đất nuôi trồng thủy sản 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Lê Văn Khuyên - Khu dân cư Bàu Sậy
Nguyễn Bình - CMT8
Đất nuôi trồng thủy sản 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Phan Văn Đạt - Khu dân cư Bàu Sậy
Nguyễn Văn Linh - CMT8
Đất nuôi trồng thủy sản 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Trần Quang Diệu - Khu dân cư Bàu Sậy
Nguyễn Thị Hạnh - Nhật Tảo
Đất nuôi trồng thủy sản 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Nguyễn Minh Đường - Khu dân cư Bàu Sậy
Trương Định - Võ Văn Quới
Đất nuôi trồng thủy sản 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đốc Binh Kiều - Khu dân cư Rọc Bùi
Tuyên Bình - Lê Văn Tưởng
Đất nuôi trồng thủy sản 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Hồ Ngọc Dẫn - Khu dân cư Rọc Bùi
Tuyên Bình - Tôn Đức Thắng
Đất nuôi trồng thủy sản 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Võ Duy Dương - Khu dân cư Rọc Bùi
Tuyên Bình - Tôn Đức Thắng
Đất nuôi trồng thủy sản 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Phạm Hùng - Khu dân cư Rọc Bùi
Đốc Binh Kiều - Võ Duy Dương
Đất nuôi trồng thủy sản 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Lê Văn Tưởng - Khu dân cư Bến xe mở rộng
ĐT 831 - Đốc Binh Kiều
Đất nuôi trồng thủy sản 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Nguyễn Văn Kỉnh - Khu dân cư Bến xe mở rộng
ĐT 831 - CMT8
Đất nuôi trồng thủy sản 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Nguyễn Chí Thanh - Khu dân cư Bến xe mở rộng
ĐT 831 - CMT8
Đất nuôi trồng thủy sản 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Nguyễn Chí Thanh - Khu dân cư Bến xe mở rộng
CMT8 - Đốc Binh Kiều
Đất nuôi trồng thủy sản 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Đốc Binh Kiều - Khu tái định cư Trường dạy nghề
Lê Văn Tưởng - Nguyễn Chí Thanh
Đất nuôi trồng thủy sản 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nguyễn Chí Thanh - Khu tái định cư Trường dạy nghề
Cách Mạng Tháng Tám - Đốc Binh Kiều
Đất nuôi trồng thủy sản 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Võ Văn Quới - Khu tái định cư B7. B11
Nguyễn Thị Hạnh - Nhật Tảo
Đất nuôi trồng thủy sản 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Phạm Văn Bạch - Khu tái định cư B7. B11
Trần Quang Diệu - Võ Văn Quới
Đất nuôi trồng thủy sản 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Tuyến dân cư Vĩnh Hưng - Thái Trị (Từ Huỳnh Việt Thanh đến kênh Hưng Điền)
-
Đất nuôi trồng thủy sản 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Tuyến dân cư Tân Thành - Lò Gạch
Từ Kênh Hưng Điền đến Kênh 28 -
Đất nuôi trồng thủy sản 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Tuyến dân cư Tân Thành - Lò Gạch
Từ Kênh 28 đến Ranh xã Vĩnh Hưng- xã Hưng Điền -
Đất nuôi trồng thủy sản 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Cụm dân cư Trung Tâm Vĩnh Trị
ĐT 831B -
Đất nuôi trồng thủy sản 114.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Cụm dân cư Trung Tâm Vĩnh Trị
Các đường còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 75.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Kênh 28
Từ Kênh Ông Mười - đến sông Lò Gạch
Đất nuôi trồng thủy sản 96.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Kênh 28
Đoạn còn lại địa bàn xã Vĩnh Hưng -
Đất nuôi trồng thủy sản 62.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG kênh Măng Đa - Cả Môn
từ Kênh 28 - đến cầu N1
Đất nuôi trồng thủy sản 96.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG kênh Măng Đa - Cả Môn
ầu N1 - Cđến cầu Cả Môn
Đất nuôi trồng thủy sản 62.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Sông Vàm Cỏ Tây, Sông Lò Gạch, kênh Hưng Điền, kênh Tân Thành - Lò Gạch.
-
Đất nuôi trồng thủy sản 62.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Các vị trí còn lại
-
Đất nuôi trồng thủy sản 45.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường tỉnh 831
Ranh xã Vĩnh Hưng và xã Tuyên Bình - đến Cống Nghĩa trang nhân dân huyện Vĩnh Hưng
Đất rừng sản xuất 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường tỉnh 831
Cống Nghĩa trang nhân dân Vĩnh Hưng - Cống Rọc Bùi
Đất rừng sản xuất 124.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường tỉnh 831
Cống Rọc Bùi - Đường Tuyên Bình
Đất rừng sản xuất 124.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường tỉnh 831
Cầu kênh 28 - Cầu N1
Đất rừng sản xuất 114.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường tỉnh 831
Cầu N1 - Cầu Cả Môn (sông Vàm Cỏ Tây)
Đất rừng sản xuất 114.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường tỉnh 831
Ranh Thị trấn Vĩnh Hưng và xã Vĩnh Thuận - Cầu Cả Môn (sông Vàm Cỏ Tây)
Đất rừng sản xuất 114.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường tỉnh 831B
Đường Nguyễn Thị Hạnh - Cầu Lò Gạch
Đất rừng sản xuất 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường tỉnh 831B
Đoạn còn lại của Xã Vĩnh Hưng -
Đất rừng sản xuất 75.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường tỉnh 831E
Địa phận xã Vĩnh Hưng -
Đất rừng sản xuất 114.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Bình Thành Thôn A -B
-
Đất rừng sản xuất 124.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nguyễn Văn Linh (đường cặp đê bao phía Nam (bên trong)
Tuyên Bình - đường 30/4
Đất rừng sản xuất 124.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Tuyên Bình
ĐT 831 - Tháp Mười
Đất rừng sản xuất 124.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Cách Mạng Tháng Tám
Nguyễn Chí Thanh (Khu dân cư bến xe) - Tuyên Bình
Đất rừng sản xuất 124.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Nguyễn Văn Khánh
Sau UBND xã -
Đất rừng sản xuất 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Nguyễn Văn Tịch
CMT8 - Nguyễn Thái Bình
Đất rừng sản xuất 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Huỳnh Văn Đảnh
-
Đất rừng sản xuất 124.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nguyễn Trung Trực
-
Đất rừng sản xuất 124.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Huỳnh Văn Tạo
-
Đất rừng sản xuất 124.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nguyễn Hữu Huân
-
Đất rừng sản xuất 124.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Sương Nguyệt Ánh
-
Đất rừng sản xuất 124.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Bùi Thị Đồng
-
Đất rừng sản xuất 124.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Võ Văn Ngân
-
Đất rừng sản xuất 124.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nguyễn Văn Tiếp
-
Đất rừng sản xuất 124.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nguyễn Thái Học
-
Đất rừng sản xuất 124.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Long Khốt
Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) - Tháp Mười
Đất rừng sản xuất 124.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Võ Văn Tần
Đường CMT8 - Tháp Mười
Đất rừng sản xuất 124.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường 30/4
Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) - Nguyễn Thái Bình
Đất rừng sản xuất 124.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường 3/2
Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) - Nguyễn Thái Bình
Đất rừng sản xuất 124.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Tháp Mười
-
Đất rừng sản xuất 124.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nguyễn Thái Bình
Tuyên Bình (Đê bao phía Đông) - Đường 3/2
Đất rừng sản xuất 124.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nguyễn Thị Hạnh
Đường Nguyễn Thị Hạnh (trong đê bao) -
Đất rừng sản xuất 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Huỳnh Việt Thanh
Đường Huỳnh Việt Thanh (trong đê bao) -
Đất rừng sản xuất 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nhật Tảo
Nguyễn Văn Linh - CMT8
Đất rừng sản xuất 124.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nguyễn Thị Bảy
-
Đất rừng sản xuất 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nguyễn An Ninh
-
Đất rừng sản xuất 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nguyễn Thị Định
-
Đất rừng sản xuất 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nguyễn Thị Hồng
-
Đất rừng sản xuất 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nguyễn Duy
ĐT 831 - Huỳnh Văn Đảnh
Đất rừng sản xuất 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Tôn Đức Thắng
ĐT 831 - Võ Duy Dương
Đất rừng sản xuất 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Hoàng Hoa Thám
CMT8 - Tháp Mười
Đất rừng sản xuất 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Lê Lợi
Cao Thắng - Tuyên Bình
Đất rừng sản xuất 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Hoàng Quốc Việt
Nguyễn Văn Linh - CMT8
Đất rừng sản xuất 124.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Lê Thị Hồng Gấm
Đường 30/4 - Võ Thị Sáu
Đất rừng sản xuất 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Võ Thị Sáu
CMT8 - Lê Thị Hồng Gấm
Đất rừng sản xuất 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đỗ Huy Rừa
-
Đất rừng sản xuất 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Võ Văn Kiệt
-
Đất rừng sản xuất 114.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Phạm Văn Bạch
-
Đất rừng sản xuất 124.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Huỳnh Nho
-
Đất rừng sản xuất 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Huỳnh Châu Sổ
-
Đất rừng sản xuất 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường nhựa Vĩnh Hưng - Thái Trị
Đường nhựa Vĩnh Hưng - Thái Trị (Từ Huỳnh Việt Thanh đến kênh Hưng Điền)
Đất rừng sản xuất 62.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường bờ nam, bờ bắc kênh Hưng Điền
Đường bờ Nam kênh Hưng Điền -
Đất rừng sản xuất 62.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Bờ tây kênh 504
Đoạn từ Kênh Hưng Điền - đến Sông Vàm Cỏ Tây
Đất rừng sản xuất 62.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Bờ Đông, Bờ Tây kênh Rọc Bùi
Đoạn từ Kênh Hưng Điền - đến Kênh 28
Đất rừng sản xuất 62.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Gò Bà Sáu
-
Đất rừng sản xuất 62.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Gò Cát - Lò Gạch
-
Đất rừng sản xuất 62.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Lò Gạch - Rọc Đô
-
Đất rừng sản xuất 62.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Bờ đông, Bờ tây sông Long Khốt
đoạn từ Kênh Hưng Điền - đến Cầu Cả Môn
Đất rừng sản xuất 62.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Bờ Đông, Bờ Tây kênh UBND cũ
-
Đất rừng sản xuất 62.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nam Kênh 28
Từ Kênh 504 - đến Kênh Ông Mười
Đất rừng sản xuất 62.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nam Kênh 28
Từ Kênh Đoàn Kết - đến Sông Lò Gạch
Đất rừng sản xuất 62.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nam Kênh 28
Từ Sông Lò Gạch đến ranh xã Vĩnh Hưng - xã Khánh Hưng
Đất rừng sản xuất 62.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
Trong đê bao -
Đất rừng sản xuất 172.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
Ngoài đê bao -
Đất rừng sản xuất 94.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
Trong đê bao -
Đất rừng sản xuất 111.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
Ngoài đê bao -
Đất rừng sản xuất 60.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
Trong đê bao -
Đất rừng sản xuất 123.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
Ngoài đê bao -
Đất rừng sản xuất 67.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
Trong đê bao -
Đất rừng sản xuất 86.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
Ngoài đê bao -
Đất rừng sản xuất 47.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
Trong đê bao -
Đất rừng sản xuất 98.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
Ngoài đê bao -
Đất rừng sản xuất 54.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
Trong đê bao -
Đất rừng sản xuất 62.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
Ngoài đê bao -
Đất rừng sản xuất 46.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Cụm dân cư Vĩnh Thuận
ĐT 831 -
Đất rừng sản xuất 114.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Cụm dân cư Vĩnh Thuận
Các đường còn lại -
Đất rừng sản xuất 75.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Huỳnh Tấn Phát - Khu dân cư lô H
CMT8 - Tháp Mười
Đất rừng sản xuất 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Dương Văn Dương - Khu dân cư lô H
Long Khốt - Huỳnh Tấn Phát
Đất rừng sản xuất 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nguyễn Thông - Khu dân cư lô H
Dương Văn Dương - Cao Thắng
Đất rừng sản xuất 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Cao Thắng - Khu dân cư lô H
CMT8 - Tháp Mười
Đất rừng sản xuất 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Nguyễn Bình - Khu dân cư Bàu Sậy
Đường 3/2 - Nguyễn Thị Hạnh
Đất rừng sản xuất 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Trương Định - Khu dân cư Bàu Sậy
Nhật Tảo - Nguyễn Thị Hạnh
Đất rừng sản xuất 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Phạm Văn Bạch - Khu dân cư Bàu Sậy
Nguyễn Văn Linh - Trần Quang Diệu
Đất rừng sản xuất 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Phạm Văn Bạch - Khu dân cư Bàu Sậy
Trần Quang Diệu - Võ Văn Quới
Đất rừng sản xuất 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Trần Văn Trà - Khu dân cư Bàu Sậy
Nguyễn Văn Linh - Trương Định
Đất rừng sản xuất 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Lê Quốc Sản - Khu dân cư Bàu Sậy
Nguyễn Bình - CMT8
Đất rừng sản xuất 114.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Bùi Thị Xuân - Khu dân cư Bàu Sậy
Trần Văn Trà - Phạm Văn Bạch
Đất rừng sản xuất 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Phạm Ngọc Thuần - Khu dân cư Bàu Sậy
Nguyễn Bình - CMT8
Đất rừng sản xuất 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Hà Tây Giang - Khu dân cư Bàu Sậy
Nguyễn Văn Linh - CMT8
Đất rừng sản xuất 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Lê Văn Khuyên - Khu dân cư Bàu Sậy
Nguyễn Bình - CMT8
Đất rừng sản xuất 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Phan Văn Đạt - Khu dân cư Bàu Sậy
Nguyễn Văn Linh - CMT8
Đất rừng sản xuất 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Trần Quang Diệu - Khu dân cư Bàu Sậy
Nguyễn Thị Hạnh - Nhật Tảo
Đất rừng sản xuất 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Nguyễn Minh Đường - Khu dân cư Bàu Sậy
Trương Định - Võ Văn Quới
Đất rừng sản xuất 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đốc Binh Kiều - Khu dân cư Rọc Bùi
Tuyên Bình - Lê Văn Tưởng
Đất rừng sản xuất 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Hồ Ngọc Dẫn - Khu dân cư Rọc Bùi
Tuyên Bình - Tôn Đức Thắng
Đất rừng sản xuất 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Võ Duy Dương - Khu dân cư Rọc Bùi
Tuyên Bình - Tôn Đức Thắng
Đất rừng sản xuất 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Phạm Hùng - Khu dân cư Rọc Bùi
Đốc Binh Kiều - Võ Duy Dương
Đất rừng sản xuất 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Lê Văn Tưởng - Khu dân cư Bến xe mở rộng
ĐT 831 - Đốc Binh Kiều
Đất rừng sản xuất 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Nguyễn Văn Kỉnh - Khu dân cư Bến xe mở rộng
ĐT 831 - CMT8
Đất rừng sản xuất 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Nguyễn Chí Thanh - Khu dân cư Bến xe mở rộng
ĐT 831 - CMT8
Đất rừng sản xuất 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Nguyễn Chí Thanh - Khu dân cư Bến xe mở rộng
CMT8 - Đốc Binh Kiều
Đất rừng sản xuất 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Đốc Binh Kiều - Khu tái định cư Trường dạy nghề
Lê Văn Tưởng - Nguyễn Chí Thanh
Đất rừng sản xuất 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nguyễn Chí Thanh - Khu tái định cư Trường dạy nghề
Cách Mạng Tháng Tám - Đốc Binh Kiều
Đất rừng sản xuất 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Võ Văn Quới - Khu tái định cư B7. B11
Nguyễn Thị Hạnh - Nhật Tảo
Đất rừng sản xuất 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Phạm Văn Bạch - Khu tái định cư B7. B11
Trần Quang Diệu - Võ Văn Quới
Đất rừng sản xuất 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Tuyến dân cư Vĩnh Hưng - Thái Trị (Từ Huỳnh Việt Thanh đến kênh Hưng Điền)
-
Đất rừng sản xuất 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Tuyến dân cư Tân Thành - Lò Gạch
Từ Kênh Hưng Điền đến Kênh 28 -
Đất rừng sản xuất 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Tuyến dân cư Tân Thành - Lò Gạch
Từ Kênh 28 đến Ranh xã Vĩnh Hưng- xã Hưng Điền -
Đất rừng sản xuất 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Cụm dân cư Trung Tâm Vĩnh Trị
ĐT 831B -
Đất rừng sản xuất 114.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Cụm dân cư Trung Tâm Vĩnh Trị
Các đường còn lại -
Đất rừng sản xuất 75.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Kênh 28
Từ Kênh Ông Mười - đến sông Lò Gạch
Đất rừng sản xuất 96.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Kênh 28
Đoạn còn lại địa bàn xã Vĩnh Hưng -
Đất rừng sản xuất 62.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG kênh Măng Đa - Cả Môn
từ Kênh 28 - đến cầu N1
Đất rừng sản xuất 96.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG kênh Măng Đa - Cả Môn
ầu N1 - Cđến cầu Cả Môn
Đất rừng sản xuất 62.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Sông Vàm Cỏ Tây, Sông Lò Gạch, kênh Hưng Điền, kênh Tân Thành - Lò Gạch.
-
Đất rừng sản xuất 62.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Các vị trí còn lại
-
Đất rừng sản xuất 45.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường tỉnh 831
Ranh xã Vĩnh Hưng và xã Tuyên Bình - đến Cống Nghĩa trang nhân dân huyện Vĩnh Hưng
Đất rừng đặc dụng 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường tỉnh 831
Cống Nghĩa trang nhân dân Vĩnh Hưng - Cống Rọc Bùi
Đất rừng đặc dụng 124.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường tỉnh 831
Cống Rọc Bùi - Đường Tuyên Bình
Đất rừng đặc dụng 124.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Phạm Văn Bạch - Khu tái định cư B7. B11
Trần Quang Diệu - Võ Văn Quới
Đất rừng đặc dụng 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Tuyến dân cư Vĩnh Hưng - Thái Trị (Từ Huỳnh Việt Thanh đến kênh Hưng Điền)
-
Đất rừng đặc dụng 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Tuyến dân cư Tân Thành - Lò Gạch
Từ Kênh Hưng Điền đến Kênh 28 -
Đất rừng đặc dụng 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Tuyến dân cư Tân Thành - Lò Gạch
Từ Kênh 28 đến Ranh xã Vĩnh Hưng- xã Hưng Điền -
Đất rừng đặc dụng 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Cụm dân cư Trung Tâm Vĩnh Trị
ĐT 831B -
Đất rừng đặc dụng 114.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Cụm dân cư Trung Tâm Vĩnh Trị
Các đường còn lại -
Đất rừng đặc dụng 75.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Kênh 28
Từ Kênh Ông Mười - đến sông Lò Gạch
Đất rừng đặc dụng 96.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Kênh 28
Đoạn còn lại địa bàn xã Vĩnh Hưng -
Đất rừng đặc dụng 62.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG kênh Măng Đa - Cả Môn
từ Kênh 28 - đến cầu N1
Đất rừng đặc dụng 96.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG kênh Măng Đa - Cả Môn
ầu N1 - Cđến cầu Cả Môn
Đất rừng đặc dụng 62.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Sông Vàm Cỏ Tây, Sông Lò Gạch, kênh Hưng Điền, kênh Tân Thành - Lò Gạch.
-
Đất rừng đặc dụng 62.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Các vị trí còn lại
-
Đất rừng đặc dụng 45.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường tỉnh 831
Ranh xã Vĩnh Hưng và xã Tuyên Bình - đến Cống Nghĩa trang nhân dân huyện Vĩnh Hưng
Đất rừng phòng hộ 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường tỉnh 831
Cống Nghĩa trang nhân dân Vĩnh Hưng - Cống Rọc Bùi
Đất rừng phòng hộ 124.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường tỉnh 831
Cống Rọc Bùi - Đường Tuyên Bình
Đất rừng phòng hộ 124.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường tỉnh 831
Cầu kênh 28 - Cầu N1
Đất rừng phòng hộ 114.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường tỉnh 831
Cầu N1 - Cầu Cả Môn (sông Vàm Cỏ Tây)
Đất rừng phòng hộ 114.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường tỉnh 831
Ranh Thị trấn Vĩnh Hưng và xã Vĩnh Thuận - Cầu Cả Môn (sông Vàm Cỏ Tây)
Đất rừng phòng hộ 114.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường tỉnh 831B
Đường Nguyễn Thị Hạnh - Cầu Lò Gạch
Đất rừng phòng hộ 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường tỉnh 831B
Đoạn còn lại của Xã Vĩnh Hưng -
Đất rừng phòng hộ 75.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường tỉnh 831E
Địa phận xã Vĩnh Hưng -
Đất rừng phòng hộ 114.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Bình Thành Thôn A -B
-
Đất rừng phòng hộ 124.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nguyễn Văn Linh (đường cặp đê bao phía Nam (bên trong)
Tuyên Bình - đường 30/4
Đất rừng phòng hộ 124.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Tuyên Bình
ĐT 831 - Tháp Mười
Đất rừng phòng hộ 124.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Cách Mạng Tháng Tám
Nguyễn Chí Thanh (Khu dân cư bến xe) - Tuyên Bình
Đất rừng phòng hộ 124.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Nguyễn Văn Khánh
Sau UBND xã -
Đất rừng phòng hộ 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Nguyễn Văn Tịch
CMT8 - Nguyễn Thái Bình
Đất rừng phòng hộ 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Huỳnh Văn Đảnh
-
Đất rừng phòng hộ 124.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nguyễn Trung Trực
-
Đất rừng phòng hộ 124.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Huỳnh Văn Tạo
-
Đất rừng phòng hộ 124.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nguyễn Hữu Huân
-
Đất rừng phòng hộ 124.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Sương Nguyệt Ánh
-
Đất rừng phòng hộ 124.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Bùi Thị Đồng
-
Đất rừng phòng hộ 124.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Võ Văn Ngân
-
Đất rừng phòng hộ 124.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nguyễn Văn Tiếp
-
Đất rừng phòng hộ 124.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nguyễn Thái Học
-
Đất rừng phòng hộ 124.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Long Khốt
Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) - Tháp Mười
Đất rừng phòng hộ 124.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Võ Văn Tần
Đường CMT8 - Tháp Mười
Đất rừng phòng hộ 124.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường 30/4
Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) - Nguyễn Thái Bình
Đất rừng phòng hộ 124.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường 3/2
Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) - Nguyễn Thái Bình
Đất rừng phòng hộ 124.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Tháp Mười
-
Đất rừng phòng hộ 124.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nguyễn Thái Bình
Tuyên Bình (Đê bao phía Đông) - Đường 3/2
Đất rừng phòng hộ 124.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nguyễn Thị Hạnh
Đường Nguyễn Thị Hạnh (trong đê bao) -
Đất rừng phòng hộ 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Huỳnh Việt Thanh
Đường Huỳnh Việt Thanh (trong đê bao) -
Đất rừng phòng hộ 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nhật Tảo
Nguyễn Văn Linh - CMT8
Đất rừng phòng hộ 124.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nguyễn Thị Bảy
-
Đất rừng phòng hộ 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nguyễn An Ninh
-
Đất rừng phòng hộ 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nguyễn Thị Định
-
Đất rừng phòng hộ 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nguyễn Thị Hồng
-
Đất rừng phòng hộ 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nguyễn Duy
ĐT 831 - Huỳnh Văn Đảnh
Đất rừng phòng hộ 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Tôn Đức Thắng
ĐT 831 - Võ Duy Dương
Đất rừng phòng hộ 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Hoàng Hoa Thám
CMT8 - Tháp Mười
Đất rừng phòng hộ 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Lê Lợi
Cao Thắng - Tuyên Bình
Đất rừng phòng hộ 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Hoàng Quốc Việt
Nguyễn Văn Linh - CMT8
Đất rừng phòng hộ 124.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Lê Thị Hồng Gấm
Đường 30/4 - Võ Thị Sáu
Đất rừng phòng hộ 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Võ Thị Sáu
CMT8 - Lê Thị Hồng Gấm
Đất rừng phòng hộ 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đỗ Huy Rừa
-
Đất rừng phòng hộ 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Võ Văn Kiệt
-
Đất rừng phòng hộ 114.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Phạm Văn Bạch
-
Đất rừng phòng hộ 124.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Huỳnh Nho
-
Đất rừng phòng hộ 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Huỳnh Châu Sổ
-
Đất rừng phòng hộ 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường nhựa Vĩnh Hưng - Thái Trị
Đường nhựa Vĩnh Hưng - Thái Trị (Từ Huỳnh Việt Thanh đến kênh Hưng Điền)
Đất rừng phòng hộ 62.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường bờ nam, bờ bắc kênh Hưng Điền
Đường bờ Nam kênh Hưng Điền -
Đất rừng phòng hộ 62.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Bờ tây kênh 504
Đoạn từ Kênh Hưng Điền - đến Sông Vàm Cỏ Tây
Đất rừng phòng hộ 62.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Bờ Đông, Bờ Tây kênh Rọc Bùi
Đoạn từ Kênh Hưng Điền - đến Kênh 28
Đất rừng phòng hộ 62.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Gò Bà Sáu
-
Đất rừng phòng hộ 62.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Gò Cát - Lò Gạch
-
Đất rừng phòng hộ 62.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Lò Gạch - Rọc Đô
-
Đất rừng phòng hộ 62.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Bờ đông, Bờ tây sông Long Khốt
đoạn từ Kênh Hưng Điền - đến Cầu Cả Môn
Đất rừng phòng hộ 62.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Bờ Đông, Bờ Tây kênh UBND cũ
-
Đất rừng phòng hộ 62.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nam Kênh 28
Từ Kênh 504 - đến Kênh Ông Mười
Đất rừng phòng hộ 62.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nam Kênh 28
Từ Kênh Đoàn Kết - đến Sông Lò Gạch
Đất rừng phòng hộ 62.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nam Kênh 28
Từ Sông Lò Gạch đến ranh xã Vĩnh Hưng - xã Khánh Hưng
Đất rừng phòng hộ 62.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
Trong đê bao -
Đất rừng phòng hộ 172.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
Ngoài đê bao -
Đất rừng phòng hộ 94.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
Trong đê bao -
Đất rừng phòng hộ 111.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
Ngoài đê bao -
Đất rừng phòng hộ 60.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
Trong đê bao -
Đất rừng phòng hộ 123.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
Ngoài đê bao -
Đất rừng phòng hộ 67.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
Trong đê bao -
Đất rừng phòng hộ 86.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
Ngoài đê bao -
Đất rừng phòng hộ 47.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
Trong đê bao -
Đất rừng phòng hộ 98.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
Ngoài đê bao -
Đất rừng phòng hộ 54.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
Trong đê bao -
Đất rừng phòng hộ 62.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
Ngoài đê bao -
Đất rừng phòng hộ 46.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Cụm dân cư Vĩnh Thuận
ĐT 831 -
Đất rừng phòng hộ 114.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Cụm dân cư Vĩnh Thuận
Các đường còn lại -
Đất rừng phòng hộ 75.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Huỳnh Tấn Phát - Khu dân cư lô H
CMT8 - Tháp Mười
Đất rừng phòng hộ 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Dương Văn Dương - Khu dân cư lô H
Long Khốt - Huỳnh Tấn Phát
Đất rừng phòng hộ 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nguyễn Thông - Khu dân cư lô H
Dương Văn Dương - Cao Thắng
Đất rừng phòng hộ 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Cao Thắng - Khu dân cư lô H
CMT8 - Tháp Mười
Đất rừng phòng hộ 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Nguyễn Bình - Khu dân cư Bàu Sậy
Đường 3/2 - Nguyễn Thị Hạnh
Đất rừng phòng hộ 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Trương Định - Khu dân cư Bàu Sậy
Nhật Tảo - Nguyễn Thị Hạnh
Đất rừng phòng hộ 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Phạm Văn Bạch - Khu dân cư Bàu Sậy
Nguyễn Văn Linh - Trần Quang Diệu
Đất rừng phòng hộ 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Phạm Văn Bạch - Khu dân cư Bàu Sậy
Trần Quang Diệu - Võ Văn Quới
Đất rừng phòng hộ 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Trần Văn Trà - Khu dân cư Bàu Sậy
Nguyễn Văn Linh - Trương Định
Đất rừng phòng hộ 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Lê Quốc Sản - Khu dân cư Bàu Sậy
Nguyễn Bình - CMT8
Đất rừng phòng hộ 114.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Bùi Thị Xuân - Khu dân cư Bàu Sậy
Trần Văn Trà - Phạm Văn Bạch
Đất rừng phòng hộ 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Phạm Ngọc Thuần - Khu dân cư Bàu Sậy
Nguyễn Bình - CMT8
Đất rừng phòng hộ 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Hà Tây Giang - Khu dân cư Bàu Sậy
Nguyễn Văn Linh - CMT8
Đất rừng phòng hộ 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Lê Văn Khuyên - Khu dân cư Bàu Sậy
Nguyễn Bình - CMT8
Đất rừng phòng hộ 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Phan Văn Đạt - Khu dân cư Bàu Sậy
Nguyễn Văn Linh - CMT8
Đất rừng phòng hộ 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Trần Quang Diệu - Khu dân cư Bàu Sậy
Nguyễn Thị Hạnh - Nhật Tảo
Đất rừng phòng hộ 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Nguyễn Minh Đường - Khu dân cư Bàu Sậy
Trương Định - Võ Văn Quới
Đất rừng phòng hộ 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đốc Binh Kiều - Khu dân cư Rọc Bùi
Tuyên Bình - Lê Văn Tưởng
Đất rừng phòng hộ 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Hồ Ngọc Dẫn - Khu dân cư Rọc Bùi
Tuyên Bình - Tôn Đức Thắng
Đất rừng phòng hộ 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Võ Duy Dương - Khu dân cư Rọc Bùi
Tuyên Bình - Tôn Đức Thắng
Đất rừng phòng hộ 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Phạm Hùng - Khu dân cư Rọc Bùi
Đốc Binh Kiều - Võ Duy Dương
Đất rừng phòng hộ 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Lê Văn Tưởng - Khu dân cư Bến xe mở rộng
ĐT 831 - Đốc Binh Kiều
Đất rừng phòng hộ 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Nguyễn Văn Kỉnh - Khu dân cư Bến xe mở rộng
ĐT 831 - CMT8
Đất rừng phòng hộ 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Nguyễn Chí Thanh - Khu dân cư Bến xe mở rộng
ĐT 831 - CMT8
Đất rừng phòng hộ 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Nguyễn Chí Thanh - Khu dân cư Bến xe mở rộng
CMT8 - Đốc Binh Kiều
Đất rừng phòng hộ 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Đốc Binh Kiều - Khu tái định cư Trường dạy nghề
Lê Văn Tưởng - Nguyễn Chí Thanh
Đất rừng phòng hộ 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nguyễn Chí Thanh - Khu tái định cư Trường dạy nghề
Cách Mạng Tháng Tám - Đốc Binh Kiều
Đất rừng phòng hộ 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Võ Văn Quới - Khu tái định cư B7. B11
Nguyễn Thị Hạnh - Nhật Tảo
Đất rừng phòng hộ 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Phạm Văn Bạch - Khu tái định cư B7. B11
Trần Quang Diệu - Võ Văn Quới
Đất rừng phòng hộ 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Tuyến dân cư Vĩnh Hưng - Thái Trị (Từ Huỳnh Việt Thanh đến kênh Hưng Điền)
-
Đất rừng phòng hộ 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Tuyến dân cư Tân Thành - Lò Gạch
Từ Kênh Hưng Điền đến Kênh 28 -
Đất rừng phòng hộ 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Tuyến dân cư Tân Thành - Lò Gạch
Từ Kênh 28 đến Ranh xã Vĩnh Hưng- xã Hưng Điền -
Đất rừng phòng hộ 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Cụm dân cư Trung Tâm Vĩnh Trị
ĐT 831B -
Đất rừng phòng hộ 114.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Cụm dân cư Trung Tâm Vĩnh Trị
Các đường còn lại -
Đất rừng phòng hộ 75.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Kênh 28
Từ Kênh Ông Mười - đến sông Lò Gạch
Đất rừng phòng hộ 96.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Kênh 28
Đoạn còn lại địa bàn xã Vĩnh Hưng -
Đất rừng phòng hộ 62.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG kênh Măng Đa - Cả Môn
từ Kênh 28 - đến cầu N1
Đất rừng phòng hộ 96.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG kênh Măng Đa - Cả Môn
ầu N1 - Cđến cầu Cả Môn
Đất rừng phòng hộ 62.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Sông Vàm Cỏ Tây, Sông Lò Gạch, kênh Hưng Điền, kênh Tân Thành - Lò Gạch.
-
Đất rừng phòng hộ 62.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Các vị trí còn lại
-
Đất rừng phòng hộ 45.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường tỉnh 831
Ranh xã Vĩnh Hưng và xã Tuyên Bình - đến Cống Nghĩa trang nhân dân huyện Vĩnh Hưng
Đất nông nghiệp khác 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường tỉnh 831
Cống Nghĩa trang nhân dân Vĩnh Hưng - Cống Rọc Bùi
Đất nông nghiệp khác 124.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường tỉnh 831
Cống Rọc Bùi - Đường Tuyên Bình
Đất nông nghiệp khác 124.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường tỉnh 831
Cầu kênh 28 - Cầu N1
Đất nông nghiệp khác 114.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường tỉnh 831
Cầu N1 - Cầu Cả Môn (sông Vàm Cỏ Tây)
Đất nông nghiệp khác 114.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường tỉnh 831
Ranh Thị trấn Vĩnh Hưng và xã Vĩnh Thuận - Cầu Cả Môn (sông Vàm Cỏ Tây)
Đất nông nghiệp khác 114.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường tỉnh 831B
Đường Nguyễn Thị Hạnh - Cầu Lò Gạch
Đất nông nghiệp khác 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường tỉnh 831B
Đoạn còn lại của Xã Vĩnh Hưng -
Đất nông nghiệp khác 75.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường tỉnh 831E
Địa phận xã Vĩnh Hưng -
Đất nông nghiệp khác 114.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Bình Thành Thôn A -B
-
Đất nông nghiệp khác 124.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nguyễn Văn Linh (đường cặp đê bao phía Nam (bên trong)
Tuyên Bình - đường 30/4
Đất nông nghiệp khác 124.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Tuyên Bình
ĐT 831 - Tháp Mười
Đất nông nghiệp khác 124.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Cách Mạng Tháng Tám
Nguyễn Chí Thanh (Khu dân cư bến xe) - Tuyên Bình
Đất nông nghiệp khác 124.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Nguyễn Văn Khánh
Sau UBND xã -
Đất nông nghiệp khác 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Nguyễn Văn Tịch
CMT8 - Nguyễn Thái Bình
Đất nông nghiệp khác 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Huỳnh Văn Đảnh
-
Đất nông nghiệp khác 124.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nguyễn Trung Trực
-
Đất nông nghiệp khác 124.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Huỳnh Văn Tạo
-
Đất nông nghiệp khác 124.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nguyễn Hữu Huân
-
Đất nông nghiệp khác 124.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Sương Nguyệt Ánh
-
Đất nông nghiệp khác 124.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Bùi Thị Đồng
-
Đất nông nghiệp khác 124.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Võ Văn Ngân
-
Đất nông nghiệp khác 124.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nguyễn Văn Tiếp
-
Đất nông nghiệp khác 124.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nguyễn Thái Học
-
Đất nông nghiệp khác 124.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Long Khốt
Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) - Tháp Mười
Đất nông nghiệp khác 124.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Võ Văn Tần
Đường CMT8 - Tháp Mười
Đất nông nghiệp khác 124.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường 30/4
Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) - Nguyễn Thái Bình
Đất nông nghiệp khác 124.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường 3/2
Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) - Nguyễn Thái Bình
Đất nông nghiệp khác 124.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Tháp Mười
-
Đất nông nghiệp khác 124.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nguyễn Thái Bình
Tuyên Bình (Đê bao phía Đông) - Đường 3/2
Đất nông nghiệp khác 124.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nguyễn Thị Hạnh
Đường Nguyễn Thị Hạnh (trong đê bao) -
Đất nông nghiệp khác 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Huỳnh Việt Thanh
Đường Huỳnh Việt Thanh (trong đê bao) -
Đất nông nghiệp khác 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nhật Tảo
Nguyễn Văn Linh - CMT8
Đất nông nghiệp khác 124.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nguyễn Thị Bảy
-
Đất nông nghiệp khác 117.000 0 0 0
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nguyễn An Ninh
-
Đất nông nghiệp khác 117.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
XÃ VĨNH HƯNG ĐT 831
Ranh xã Vĩnh Hưng và xã Tuyên Bình - đến Cống Nghĩa trang nhân dân huyện Vĩnh Hưng
Đất ở nông thôn 3.110.000 2.177.000 1.244.000 311.000
XÃ VĨNH HƯNG ĐT 831
Cống Nghĩa trang nhân dân huyện Vĩnh Hưng - Cống Rạch Bùi
Đất ở nông thôn 3.630.000 2.541.000 1.452.000 363.000
XÃ VĨNH HƯNG ĐT 831
Cống Rọc Bùi - Đường Tuyên Bình
Đất ở nông thôn 6.380.000 4.466.000 2.552.000 638.000
XÃ VĨNH HƯNG ĐT 831
Cầu Kênh 28 - Cầu N1
Đất ở nông thôn 850.000 595.000 340.000 120.000
XÃ VĨNH HƯNG ĐT 831
Cầu N1 - Cầu Cả Môn(sông Vàm Cỏ Tây)
Đất ở nông thôn 670.000 469.000 268.000 120.000
XÃ VĨNH HƯNG ĐT 831B
Đường Nguyễn Thị Hạnh - Cầu Lò Gạch
Đất ở nông thôn 1.100.000 770.000 440.000 120.000
XÃ VĨNH HƯNG ĐT 831B
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 380.000 266.000 152.000 120.000
XÃ VĨNH HƯNG ĐT 831E
Địa phận xã Vĩnh Hưng -
Đất ở nông thôn 1.100.000 770.000 440.000 120.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường Bình Thành Thôn A - B
-
Đất ở nông thôn 8.510.000 5.957.000 3.404.000 851.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nguyễn Văn Linh (đường cặp đê bao phía Nam (bên trong))
Tuyên Bình - đường 30/4
Đất ở nông thôn 7.200.000 5.040.000 2.880.000 720.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường Nguyễn Văn Linh (đường cặp đê bao phía Nam (bên trong))
Đường 30/4 - Nguyễn Thị Hạnh
Đất ở nông thôn 4.450.000 3.115.000 1.780.000 445.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường Tuyên Bình
ĐT 831 - Tháp Mười
Đất ở nông thôn 5.770.000 4.039.000 2.308.000 577.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường Tuyên Bình
Tháp Mười - Huỳnh Việt Thanh
Đất ở nông thôn 1.330.000 931.000 532.000 133.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường Cách Mạng Tháng Tám
Nguyễn Chí Thanh (Khu dân cư bến xe) - Tuyên Bình
Đất ở nông thôn 3.500.000 2.450.000 1.400.000 350.000
XÃ VĨNH HƯNG Đường Cách Mạng Tháng Tám
Tuyên Bình - Đường 3/2
Đất ở nông thôn 7.200.000 5.040.000 2.880.000 720.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Vĩnh Hưng

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Tây Ninh mới nhất

Bảng giá đất xã Vĩnh Hưng, tỉnh Tây Ninh 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Vĩnh Hưng, tỉnh Tây Ninh 2026

4. Thông tin xã Vĩnh Hưng, tỉnh Tây Ninh

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Vĩnh Hưng, Xã Vĩnh Trị, Xã Thái Trị, Xã Khánh Hưng, Xã Thái Bình Trung, Xã Vĩnh Thuận, Xã Vĩnh Bình (tổng 7 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Vĩnh Hưng theo Nghị quyết số 1682/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Vĩnh Hưng có diện tích tự nhiên 95,26 km² với quy mô dân số 21.204 người, mật độ dân cư đạt 222,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Hưng được đặt tại Đường 30/4 khu phố Măng Đa, xã Vĩnh Hưng, tỉnh Tây Ninh., là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Vĩnh Hưng không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Tây Ninh, Xã Vĩnh Hưng là một trong tổng số 96 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 82 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Vĩnh Hưng, Tỉnh Tây Ninh - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Tây Ninh

5.1. Tiêu chí xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá các loại đất

1. Số lượng vị trí, tiêu chí xác định vị trí và hệ số:

Số lượng vị trí

Tiêu chí xác định vị trí

Hệ số giá vị trí 1 và các vị trí so với vị trí 1 (%)

Quốc lộ, tuyến tránh Quốc lộ, đường tỉnh

Đường giao thông còn lại

Vị trí 1

Thửa đất trong phạm vi 50m đầu tiếp giáp đường hoặc không tiếp giáp đường nhưng cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường thì được áp dụng theo giá đất tại phần I, II của Phụ lục I, II và phần I của Phụ lục III

100

100

Vị trí 2

Thửa đất trong phạm vi 50m đầu không tiếp giáp đường và không cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường

70

70

Vị trí 3

Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100

40

Mức giá tối thiểu

Vị trí 4

Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 100 đến mét thứ 200

10

Vị trí 5

– Các thửa đất còn lại trong địa giới hành chính các xã, phường không thuộc các quy định trên thì được áp dụng giá đất tại phần III của Phụ lục I, II và tại phần II của Phụ lục III

– Khi tính toán thực tế nếu thấy các vị trí 2, 3, 4 có giá thấp hơn vị trí 5 thì vị trí đó được áp dụng mức giá tối thiểu

Mức giá tối thiểu

2. Các vị trí đất trong Bảng giá đất được xác định theo:

a) Vị trí tiếp giáp đường giao thông gồm: quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện (đường xã), các đường khác (gồm các đường có tên, chưa có tên), đường giao thông khác có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (có nền đường từ 6m trở lên, có nền đường từ 3m đến dưới 6m, có nền đường dưới 3m), đường giao thông khác bằng đất (có nền đường từ 6m trở lên, có nền đường từ 3m đến dưới 6m, có nền đường dưới 3m), các khu dân cư tập trung.

b) Vị trí tiếp giáp sông, kênh.

c) Vị trí còn lại.

5.2. Nguyên tắc xác định vị trí xác định giá đất đối với trường hợp cụ thể

1. Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn được tính tương ứng với thời hạn sử dụng đất là 70 năm, trừ đất nông nghiệp được Nhà nước giao cho hộ gia đình, cá nhân theo hạn mức giao đất nông nghiệp, đất nông nghiệp trong hạn mức nhận chuyển quyền thì không căn cứ vào thời hạn sử dụng đất.

2. Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều vị trí xác định giá đất, trong đó có vị trí tiếp giáp đường giao thông và không tiếp giáp đường giao thông thì ưu tiên xác định giá đất theo vị trí tiếp giáp đường giao thông.

3. Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều vị trí xác định giá đất thì xác định giá đất theo vị trí có giá cao nhất, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.

4. Trường hợp thửa đất, khu đất tại các giao điểm thuộc đoạn, đường giao thông thủy, bộ nào thì tính theo giá đất của đoạn, đường giao thông thủy, bộ đó, trường hợp tại giao điểm chưa rõ vị trí để áp dụng giá đất thì được xác định theo tìm đường hoặc tâm điểm của vị trí định giá (không xác định giá trung bình cộng).

5. Giá đất phải được xác định theo đúng mục đích sử dụng đất ghi trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất được cấp theo quy định của pháp luật; quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

6. Trong trường hợp tính toán cụ thể mà giá đất ở thấp hơn giá đất nông nghiệp thì được tính bằng giá đất nông nghiệp.

7. Trường hợp thuộc đối tượng áp dụng bảng giá đất mà tại thời điểm áp dụng vị trí thửa đất, khu đất chưa có trong Bảng giá đất thì Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ vào giá đất tại vị trí tương tự để quyết định giá đất tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất sau khi có ý kiến thống nhất của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh bổ sung vào Bảng giá đất tại kỳ họp gần nhất.

8. Giá đất được xác định dựa vào các nhóm đất do Luật đất đai năm 2024 quy định, chia theo 03 nhóm:

a) Đất nông nghiệp

Giá đất sản xuất nông nghiệp được xác định dựa vào điều kiện thuận lợi về thổ nhưỡng, khí hậu và giao thông theo từng địa bàn xã, phường và theo từng loại đất gồm: đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản (Quy định cụ thể trong Bảng giá đất).

– Đất chăn nuôi tập trung áp dụng theo giá đất trồng cây lâu năm cùng vị trí.

– Đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng áp dụng đơn giá đất rừng sản xuất cùng vị trí.

– Đối với các loại đất nông nghiệp còn lại áp dụng theo giá đất trồng cây hàng năm cùng vị trí.

b) Đất phi nông nghiệp

Giá đất phi nông nghiệp được xác định cụ thể từng địa bàn từng xã, phường dựa vào điều kiện thuận lợi cho sinh hoạt theo kết cấu hạ tầng, sản xuất, kinh doanh, cung cấp dịch vụ và theo từng loại đất.

– Đất ở: Quy định cụ thể trong Bảng giá đất.

– Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất quốc phòng, an ninh: Giá đất được xác định bằng giá đất ở cùng vị trí.

– Đất thương mại, dịch vụ (bao gồm cả đất thương mại, dịch vụ trong khu kinh tế): Giá đất được xác định bằng 80% giá đất ở cùng vị trí.

– Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (bao gồm cả đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp trong khu kinh tế): Giá đất được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.

– Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp: Quy định cụ thể trong Bảng giá đất.

– Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: Giá đất được xác định bằng 100% giá đất ở cùng vị trí.

– Giá các loại đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh: được xác định bằng với giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí.

– Giá các loại đất sử dụng vào mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh: được xác định bằng 50% giá đất ở cùng vị trí.

– Giá đất cơ sở y tế; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo được xác định (1) bằng 60% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí đối với tất cả các phường trên địa bàn tỉnh và các xã: Dương Minh Châu, Thạnh Lợi, Bến Lức, Lương Hòa, Bình Đức, Mỹ Yên, Long Cang, Rạch Kiến, Mỹ Lệ, Tân Lân, Cần Đước, Long Hựu, Phước Lý, Mỹ Lộc, Cần Giuộc, Phước Vĩnh Tây, Tân Tập, An Ninh, Hiệp Hòa, Hậu Nghĩa, Hòa Khánh, Đức Lập, Mỹ Hạnh, Đức Hòa); (2) bằng 50% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí đối với địa bàn các xã còn lại.

– Giá các loại đất công trình sự nghiệp khác (không phải là đất cơ sở y tế; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo): được xác định bằng 70% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí.

– Giá đất tôn giáo, đất tín ngưỡng: được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.

– Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt: Giá đất được xác định bằng 20% giá đất ở cùng vị trí (Trường hợp sau khi tỷ lệ phần trăm như trên mà giá đất thấp hơn giá đất nông nghiệp cùng vị trí thì được tính bằng giá đất nông nghiệp cao nhất cùng vị trí). Riêng trường hợp sử dụng vào mục đích kinh doanh được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.

– Giá đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản thì áp dụng mức giá đất nuôi trồng thủy sản tại khu vực lân cận. Nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.

– Đất phi nông nghiệp khác: được xác định bằng với giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí.

c) Đất chưa sử dụng

Đối với các loại đất chưa xác định mục đích sử dụng (đất bằng chưa sử dụng) thì căn cứ vào giá đất cao nhất của loại đất nông nghiệp cùng vị trí; Đối với đất chưa sử dụng, khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất để đưa vào sử dụng thì căn cứ phương pháp định giá đất và giá của loại đất cùng mục đích sử dụng đã được giao đất, cho thuê đất tại khu vực lân cận để xác định mức giá đất.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Vĩnh Hưng, tỉnh Tây Ninh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Vĩnh Hưng, tỉnh Tây Ninh là 8.510.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Vĩnh Hưng, tỉnh Tây Ninh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Vĩnh Hưng, tỉnh Tây Ninh là khoảng 654.280 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (1055 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?