Bảng giá đất xã Vĩnh Hưng, tỉnh Tây Ninh mới nhất theo Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Vĩnh Hưng, tỉnh Tây Ninh
Bảng giá đất xã Vĩnh Hưng, tỉnh Tây Ninh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh. Mức giá đất tại xã Vĩnh Hưng được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Vĩnh Hưng theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Vĩnh Hưng, tỉnh Tây Ninh
– Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
3. Tra cứu bảng giá đất xã Vĩnh Hưng, tỉnh Tây Ninh
Bảng giá đất xã Vĩnh Hưng năm 2026
Khu vực: xã Vĩnh Hưng.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 45.000 đến 8.510.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| XÃ VĨNH HƯNG |
ĐT 831 Ranh xã Vĩnh Hưng và xã Tuyên Bình - đến Cống Nghĩa trang nhân dân huyện Vĩnh Hưng |
Đất ở nông thôn | 3.110.000 | 2.177.000 | 1.244.000 | 311.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
ĐT 831 Cống Nghĩa trang nhân dân huyện Vĩnh Hưng - Cống Rạch Bùi |
Đất ở nông thôn | 3.630.000 | 2.541.000 | 1.452.000 | 363.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
ĐT 831 Cống Rọc Bùi - Đường Tuyên Bình |
Đất ở nông thôn | 6.380.000 | 4.466.000 | 2.552.000 | 638.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
ĐT 831 Cầu Kênh 28 - Cầu N1 |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 595.000 | 340.000 | 120.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
ĐT 831 Cầu N1 - Cầu Cả Môn(sông Vàm Cỏ Tây) |
Đất ở nông thôn | 670.000 | 469.000 | 268.000 | 120.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
ĐT 831B Đường Nguyễn Thị Hạnh - Cầu Lò Gạch |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 770.000 | 440.000 | 120.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
ĐT 831B Đoạn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 266.000 | 152.000 | 120.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
ĐT 831E Địa phận xã Vĩnh Hưng - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 770.000 | 440.000 | 120.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Bình Thành Thôn A - B - |
Đất ở nông thôn | 8.510.000 | 5.957.000 | 3.404.000 | 851.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Văn Linh (đường cặp đê bao phía Nam (bên trong)) Tuyên Bình - đường 30/4 |
Đất ở nông thôn | 7.200.000 | 5.040.000 | 2.880.000 | 720.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Văn Linh (đường cặp đê bao phía Nam (bên trong)) Đường 30/4 - Nguyễn Thị Hạnh |
Đất ở nông thôn | 4.450.000 | 3.115.000 | 1.780.000 | 445.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Tuyên Bình ĐT 831 - Tháp Mười |
Đất ở nông thôn | 5.770.000 | 4.039.000 | 2.308.000 | 577.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Tuyên Bình Tháp Mười - Huỳnh Việt Thanh |
Đất ở nông thôn | 1.330.000 | 931.000 | 532.000 | 133.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Cách Mạng Tháng Tám Nguyễn Chí Thanh (Khu dân cư bến xe) - Tuyên Bình |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.400.000 | 350.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Cách Mạng Tháng Tám Tuyên Bình - Đường 3/2 |
Đất ở nông thôn | 7.200.000 | 5.040.000 | 2.880.000 | 720.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Cách Mạng Tháng Tám Đường 3/2 - Nguyễn Thị Hạnh |
Đất ở nông thôn | 5.030.000 | 3.521.000 | 2.012.000 | 503.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Nguyễn Văn Khánh Sau UBND xã - |
Đất ở nông thôn | 1.280.000 | 896.000 | 512.000 | 128.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Nguyễn Văn Tịch CMT8 - Nguyễn Thái Bình |
Đất ở nông thôn | 2.450.000 | 1.715.000 | 980.000 | 245.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Huỳnh Văn Đảnh - |
Đất ở nông thôn | 3.570.000 | 2.499.000 | 1.428.000 | 357.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Trung Trực - |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.400.000 | 350.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Huỳnh Văn Tạo - |
Đất ở nông thôn | 3.570.000 | 2.499.000 | 1.428.000 | 357.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Hữu Huân - |
Đất ở nông thôn | 3.410.000 | 2.387.000 | 1.364.000 | 341.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Sương Nguyệt Ánh - |
Đất ở nông thôn | 3.410.000 | 2.387.000 | 1.364.000 | 341.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Bùi Thị Đồng - |
Đất ở nông thôn | 3.570.000 | 2.499.000 | 1.428.000 | 357.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Võ Văn Ngân - |
Đất ở nông thôn | 3.570.000 | 2.499.000 | 1.428.000 | 357.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Văn Tiếp - |
Đất ở nông thôn | 3.410.000 | 2.387.000 | 1.364.000 | 341.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Thái Học - |
Đất ở nông thôn | 3.410.000 | 2.387.000 | 1.364.000 | 341.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Long Khốt Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831) - Tháp Mười |
Đất ở nông thôn | 5.770.000 | 4.039.000 | 2.308.000 | 577.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Long Khốt Tháp Mười - Huỳnh Việt Thanh |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.400.000 | 350.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Võ Văn Tần Đường CMT8 - Tháp Mười |
Đất ở nông thôn | 5.770.000 | 4.039.000 | 2.308.000 | 577.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Võ Văn Tần Tháp Mười - Huỳnh Việt Thanh |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.400.000 | 350.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường 30/4 Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) - Nguyễn Thái Bình |
Đất ở nông thôn | 3.410.000 | 2.387.000 | 1.364.000 | 341.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường 30/4 Nguyễn Thái Bình - Huỳnh Việt Thanh |
Đất ở nông thôn | 3.410.000 | 2.387.000 | 1.364.000 | 341.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường 3/2 Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) - Nguyễn Thái Bình |
Đất ở nông thôn | 4.370.000 | 3.059.000 | 1.748.000 | 437.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường 3/2 Nguyễn Thái Bình - Huỳnh Việt Thanh |
Đất ở nông thôn | 2.410.000 | 1.687.000 | 964.000 | 241.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Tháp Mười - |
Đất ở nông thôn | 5.520.000 | 3.864.000 | 2.208.000 | 552.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Thái Bình Tuyên Bình (Đê bao phía Đông) - Đường 3/2 |
Đất ở nông thôn | 4.370.000 | 3.059.000 | 1.748.000 | 437.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Thái Bình Đường 3/2 - Nguyễn Thị Hạnh (đê bao phía Tây) |
Đất ở nông thôn | 1.690.000 | 1.183.000 | 676.000 | 169.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Thị Hạnh (trong đê bao) - |
Đất ở nông thôn | 1.210.000 | 847.000 | 484.000 | 121.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Thị Hạnh (ngoài đê bao) - |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 630.000 | 360.000 | 120.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Huỳnh Việt Thanh (trong đê bao) - |
Đất ở nông thôn | 1.210.000 | 847.000 | 484.000 | 121.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Huỳnh Việt Thanh (ngoài đê bao) - |
Đất ở nông thôn | 620.000 | 434.000 | 248.000 | 120.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nhật Tảo Nguyễn Văn Linh - CMT8 |
Đất ở nông thôn | 5.460.000 | 3.822.000 | 2.184.000 | 546.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nhật Tảo CMT8 - Nguyễn Thị Hồng |
Đất ở nông thôn | 4.370.000 | 3.059.000 | 1.748.000 | 437.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nhật Tảo Nguyễn Thị Hồng - Huỳnh Việt Thanh |
Đất ở nông thôn | 2.230.000 | 1.561.000 | 892.000 | 223.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Thị Bảy - |
Đất ở nông thôn | 2.130.000 | 1.491.000 | 852.000 | 213.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn An Ninh - |
Đất ở nông thôn | 2.420.000 | 1.694.000 | 968.000 | 242.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Thị Định - |
Đất ở nông thôn | 1.270.000 | 889.000 | 508.000 | 127.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Thị Hồng - |
Đất ở nông thôn | 1.210.000 | 847.000 | 484.000 | 121.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Duy ĐT 831 - Huỳnh Văn Đảnh |
Đất ở nông thôn | 2.890.000 | 2.023.000 | 1.156.000 | 289.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Tôn Đức Thắng ĐT 831 - Võ Duy Dương |
Đất ở nông thôn | 2.890.000 | 2.023.000 | 1.156.000 | 289.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Hoàng Hoa Thám CMT8 - Tháp Mười |
Đất ở nông thôn | 2.890.000 | 2.023.000 | 1.156.000 | 289.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Lê Lợi Cao Thắng - Tuyên Bình |
Đất ở nông thôn | 2.450.000 | 1.715.000 | 980.000 | 245.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Hoàng Quốc Việt Nguyễn Văn Linh - CMT8 |
Đất ở nông thôn | 5.030.000 | 3.521.000 | 2.012.000 | 503.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Lê Thị Hồng Gấm Đường 30/4 - Võ Thị Sáu |
Đất ở nông thôn | 2.410.000 | 1.687.000 | 964.000 | 241.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Võ Thị Sáu CMT8 - Lê Thị Hồng Gấm |
Đất ở nông thôn | 2.410.000 | 1.687.000 | 964.000 | 241.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Võ Thị Sáu Nguyễn Văn Linh - Lê Thị Hồng Gấm |
Đất ở nông thôn | 2.410.000 | 1.687.000 | 964.000 | 241.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đỗ Huy Rừa - |
Đất ở nông thôn | 1.330.000 | 931.000 | 532.000 | 133.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Phạm Văn Bạch - |
Đất ở nông thôn | 4.370.000 | 3.059.000 | 1.748.000 | 437.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Huỳnh Nho - |
Đất ở nông thôn | 1.270.000 | 889.000 | 508.000 | 127.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Huỳnh Châu Sổ - |
Đất ở nông thôn | 1.210.000 | 847.000 | 484.000 | 121.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Võ Văn Kiệt - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 490.000 | 280.000 | 120.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường nhựa Vĩnh Hưng - Thái Trị Từ Huỳnh Việt Thanh - đến kênh Hưng Điền |
Đất ở nông thôn | 170.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường bờ nam kênh Hưng Điền - |
Đất ở nông thôn | 170.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Bờ tây kênh 504 Từ Kênh Hưng Điền - đến Kênh 28 |
Đất ở nông thôn | 160.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Bờ Đông. Bờ Tây kênh Rọc Bùi Đoạn từ Kênh Hưng Điền - đến Kênh 28 |
Đất ở nông thôn | 160.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Gò Bà Sáu Từ Huỳnh Việt Thanh - đến kênh Hưng Điền |
Đất ở nông thôn | 170.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Gò Cát - Lò Gạch - |
Đất ở nông thôn | 230.000 | 161.000 | 120.000 | 120.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Lò Gạch - Rọc Đô - |
Đất ở nông thôn | 230.000 | 161.000 | 120.000 | 120.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nam Kênh 28 Từ Kênh 504 - đến Kênh Ông Mười |
Đất ở nông thôn | 260.000 | 182.000 | 120.000 | 120.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nam Kênh 28 Từ Kênh Đoàn Kết - đến Sông Lò Gạch |
Đất ở nông thôn | 260.000 | 182.000 | 120.000 | 120.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nam Kênh 28 Từ Sông Lò Gạch - đến ranh xã Vĩnh Hưng - xã Khánh Hưng |
Đất ở nông thôn | 260.000 | 182.000 | 120.000 | 120.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Bờ đông. Bờ tây sông Long Khốt đoạn từ Kênh Hưng Điền - đến Cầu Cả Môn |
Đất ở nông thôn | 260.000 | 182.000 | 120.000 | 120.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Trong đê bao - |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 595.000 | 340.000 | 120.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Ngoài đê bao - |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 154.000 | 120.000 | 120.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Trong đê bao - |
Đất ở nông thôn | 590.000 | 413.000 | 236.000 | 120.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Ngoài đê bao - |
Đất ở nông thôn | 160.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Trong đê bao - |
Đất ở nông thôn | 650.000 | 455.000 | 260.000 | 120.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Ngoài đê bao - |
Đất ở nông thôn | 170.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Trong đê bao - |
Đất ở nông thôn | 460.000 | 322.000 | 184.000 | 120.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Ngoài đê bao - |
Đất ở nông thôn | 130.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Trong đê bao - |
Đất ở nông thôn | 520.000 | 364.000 | 208.000 | 120.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Ngoài đê bao - |
Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Trong đê bao - |
Đất ở nông thôn | 260.000 | 182.000 | 120.000 | 120.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Ngoài đê bao - |
Đất ở nông thôn | 140.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Cụm dân cư Vĩnh Thuận ĐT 831 - |
Đất ở nông thôn | 680.000 | 476.000 | 272.000 | 120.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Cụm dân cư Vĩnh Thuận Các đường còn lại - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 245.000 | 140.000 | 120.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Cụm và tuyến dân cư còn lại Đường tỉnh - |
Đất ở nông thôn | 440.000 | 308.000 | 176.000 | 120.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Cụm và tuyến dân cư còn lại Đường xã - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 245.000 | 140.000 | 120.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Cụm và tuyến dân cư còn lại Các đường còn lại - |
Đất ở nông thôn | 230.000 | 161.000 | 120.000 | 120.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Huỳnh Tấn Phát - Khu dân cư lô H CMT8 - Tháp Mười |
Đất ở nông thôn | 1.770.000 | 1.239.000 | 708.000 | 177.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Dương Văn Dương - Khu dân cư lô H Long Khốt - Huỳnh Tấn Phát |
Đất ở nông thôn | 1.690.000 | 1.183.000 | 676.000 | 169.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Thông - Khu dân cư lô H Dương Văn Dương - Cao Thắng |
Đất ở nông thôn | 1.690.000 | 1.183.000 | 676.000 | 169.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Cao Thắng - Khu dân cư lô H CMT8 - Tháp Mười |
Đất ở nông thôn | 1.770.000 | 1.239.000 | 708.000 | 177.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Nguyễn Bình - Khu dân cư Bàu Sậy Đường 3/2 - Nguyễn Thị Hạnh |
Đất ở nông thôn | 2.230.000 | 1.561.000 | 892.000 | 223.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Trương Định - Khu dân cư Bàu Sậy Nhật Tảo - Nguyễn Thị Hạnh |
Đất ở nông thôn | 1.770.000 | 1.239.000 | 708.000 | 177.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Phạm Văn Bạch - Khu dân cư Bàu Sậy Nguyễn Văn Linh - Trần Quang Diệu |
Đất ở nông thôn | 2.680.000 | 1.876.000 | 1.072.000 | 268.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Phạm Văn Bạch - Khu dân cư Bàu Sậy Trần Quang Diệu - Võ Văn Quới |
Đất ở nông thôn | 1.770.000 | 1.239.000 | 708.000 | 177.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Trần Văn Trà - Khu dân cư Bàu Sậy Nguyễn Văn Linh - Trương Định |
Đất ở nông thôn | 1.690.000 | 1.183.000 | 676.000 | 169.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Lê Quốc Sản - Khu dân cư Bàu Sậy Nguyễn Bình - CMT8 |
Đất ở nông thôn | 890.000 | 623.000 | 356.000 | 120.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Bùi Thị Xuân - Khu dân cư Bàu Sậy Trần Văn Trà - Phạm Văn Bạch |
Đất ở nông thôn | 1.770.000 | 1.239.000 | 708.000 | 177.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Phạm Ngọc Thuần - Khu dân cư Bàu Sậy Nguyễn Bình - CMT8 |
Đất ở nông thôn | 1.690.000 | 1.183.000 | 676.000 | 169.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Hà Tây Giang - Khu dân cư Bàu Sậy Nguyễn Văn Linh - CMT8 |
Đất ở nông thôn | 1.690.000 | 1.183.000 | 676.000 | 169.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Lê Văn Khuyên - Khu dân cư Bàu Sậy Nguyễn Bình - CMT8 |
Đất ở nông thôn | 1.690.000 | 1.183.000 | 676.000 | 169.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Phan Văn Đạt - Khu dân cư Bàu Sậy Nguyễn Văn Linh - CMT8 |
Đất ở nông thôn | 1.690.000 | 1.183.000 | 676.000 | 169.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Trần Quang Diệu - Khu dân cư Bàu Sậy Nguyễn Thị Hạnh - Nhật Tảo |
Đất ở nông thôn | 1.770.000 | 1.239.000 | 708.000 | 177.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Nguyễn Minh Đường - Khu dân cư Bàu Sậy Trương Định - Võ Văn Quới |
Đất ở nông thôn | 1.690.000 | 1.183.000 | 676.000 | 169.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đốc Binh Kiều - Khu dân cư Rọc Bùi Tuyên Bình - Lê Văn Tưởng |
Đất ở nông thôn | 2.680.000 | 1.876.000 | 1.072.000 | 268.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Hồ Ngọc Dẫn - Khu dân cư Rọc Bùi Tuyên Bình - Tôn Đức Thắng |
Đất ở nông thôn | 2.680.000 | 1.876.000 | 1.072.000 | 268.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Võ Duy Dương - Khu dân cư Rọc Bùi Tuyên Bình - Tôn Đức Thắng |
Đất ở nông thôn | 2.680.000 | 1.876.000 | 1.072.000 | 268.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Phạm Hùng - Khu dân cư Rọc Bùi Đốc Binh Kiều - Võ Duy Dương |
Đất ở nông thôn | 2.680.000 | 1.876.000 | 1.072.000 | 268.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Lê Văn Tưởng - Khu dân cư Bến xe mở rộng ĐT 831 - Đốc Binh Kiều |
Đất ở nông thôn | 2.680.000 | 1.876.000 | 1.072.000 | 268.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Nguyễn Văn Kỉnh - Khu dân cư Bến xe mở rộng ĐT 831 - CMT8 |
Đất ở nông thôn | 2.680.000 | 1.876.000 | 1.072.000 | 268.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Nguyễn Chí Thanh - Khu dân cư Bến xe mở rộng ĐT 831 - CMT8 |
Đất ở nông thôn | 2.680.000 | 1.876.000 | 1.072.000 | 268.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Nguyễn Chí Thanh - Khu dân cư Bến xe mở rộng CMT8 - Đốc Binh Kiều |
Đất ở nông thôn | 2.680.000 | 1.876.000 | 1.072.000 | 268.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Đốc Binh Kiều - Khu tái định cư Trường dạy nghề Lê Văn Tưởng - Nguyễn Chí Thanh |
Đất ở nông thôn | 2.680.000 | 1.876.000 | 1.072.000 | 268.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Chí Thanh - Khu tái định cư Trường dạy nghề Cách Mạng Tháng Tám - Đốc Binh Kiều |
Đất ở nông thôn | 2.680.000 | 1.876.000 | 1.072.000 | 268.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Võ Văn Quới - Khu tái định cư B7. B11 Nguyễn Thị Hạnh - Nhật Tảo |
Đất ở nông thôn | 1.770.000 | 1.239.000 | 708.000 | 177.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Phạm Văn Bạch - Khu tái định cư B7. B11 Trần Quang Diệu - Võ Văn Quới |
Đất ở nông thôn | 1.690.000 | 1.183.000 | 676.000 | 169.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Tuyến dân cư Vĩnh Hưng - Thái Trị (GĐ 1) Tuyến dân cư Vĩnh Hưng - Thái Trị (Từ Huỳnh Việt Thanh đến kênh Hưng Điền) |
Đất ở nông thôn | 370.000 | 259.000 | 148.000 | 120.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Tuyến dân cư Tân Thành - Lò Gạch Từ Kênh Hưng Điền - đến Kênh 28 |
Đất ở nông thôn | 370.000 | 259.000 | 148.000 | 120.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Tuyến dân cư Tân Thành - Lò Gạch Từ Kênh 28 đến ranh xã Vĩnh Hưng - xã Hưng Điền |
Đất ở nông thôn | 370.000 | 259.000 | 148.000 | 120.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Cụm dân cư Trung Tâm Vĩnh Trị ĐT 831B - |
Đất ở nông thôn | 680.000 | 476.000 | 272.000 | 120.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Cụm dân cư Trung Tâm Vĩnh Trị Các đường còn lại - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 245.000 | 140.000 | 120.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Kênh 28 từ Kênh 504 - đến sông Lò Gạch |
Đất ở nông thôn | 440.000 | 308.000 | 176.000 | 120.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Kênh 28 Đoạn còn lại địa bàn xã Vĩnh Hưng - |
Đất ở nông thôn | 160.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Kênh Măng Đa - Cả Môn Từ Kênh 28 - đến cầu N1 |
Đất ở nông thôn | 440.000 | 308.000 | 176.000 | 120.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Kênh Măng Đa - Cả Môn Cầu N1 - đến cầu Cả Môn |
Đất ở nông thôn | 160.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Sông Lò Gạch. kênh Hưng Điền. kênh Tân Thành - Lò Gạch. Trong đê bao cấp 3 - |
Đất ở nông thôn | 430.000 | 301.000 | 172.000 | 120.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Sông Lò Gạch. kênh Hưng Điền. kênh Tân Thành - Lò Gạch. Ngoài đê bao cấp 3 - |
Đất ở nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
ĐT 831 Ranh xã Vĩnh Hưng và xã Tuyên Bình - đến Cống Nghĩa trang nhân dân huyện Vĩnh Hưng |
Đất TM-DV nông thôn | 2.488.000 | 1.741.600 | 995.200 | 248.800 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
ĐT 831 Cống Nghĩa trang nhân dân huyện Vĩnh Hưng - Cống Rạch Bùi |
Đất TM-DV nông thôn | 2.904.000 | 2.032.800 | 1.161.600 | 290.400 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
ĐT 831 Cống Rọc Bùi - Đường Tuyên Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 5.104.000 | 3.572.800 | 2.041.600 | 510.400 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
ĐT 831 Cầu Kênh 28 - Cầu N1 |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 476.000 | 272.000 | 96.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
ĐT 831 Cầu N1 - Cầu Cả Môn(sông Vàm Cỏ Tây) |
Đất TM-DV nông thôn | 536.000 | 375.200 | 214.400 | 96.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
ĐT 831B Đường Nguyễn Thị Hạnh - Cầu Lò Gạch |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 616.000 | 352.000 | 96.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
ĐT 831B Đoạn còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 304.000 | 212.800 | 121.600 | 96.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
ĐT 831E Địa phận xã Vĩnh Hưng - |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 616.000 | 352.000 | 96.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Bình Thành Thôn A - B - |
Đất TM-DV nông thôn | 6.808.000 | 4.765.600 | 2.723.200 | 680.800 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Văn Linh (đường cặp đê bao phía Nam (bên trong)) Tuyên Bình - đường 30/4 |
Đất TM-DV nông thôn | 5.760.000 | 4.032.000 | 2.304.000 | 576.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Văn Linh (đường cặp đê bao phía Nam (bên trong)) Đường 30/4 - Nguyễn Thị Hạnh |
Đất TM-DV nông thôn | 3.560.000 | 2.492.000 | 1.424.000 | 356.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Tuyên Bình ĐT 831 - Tháp Mười |
Đất TM-DV nông thôn | 4.616.000 | 3.231.200 | 1.846.400 | 461.600 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Tuyên Bình Tháp Mười - Huỳnh Việt Thanh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.064.000 | 744.800 | 425.600 | 106.400 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Cách Mạng Tháng Tám Nguyễn Chí Thanh (Khu dân cư bến xe) - Tuyên Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.120.000 | 280.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Cách Mạng Tháng Tám Tuyên Bình - Đường 3/2 |
Đất TM-DV nông thôn | 5.760.000 | 4.032.000 | 2.304.000 | 576.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Cách Mạng Tháng Tám Đường 3/2 - Nguyễn Thị Hạnh |
Đất TM-DV nông thôn | 4.024.000 | 2.816.800 | 1.609.600 | 402.400 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Nguyễn Văn Khánh Sau UBND xã - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.024.000 | 716.800 | 409.600 | 102.400 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Nguyễn Văn Tịch CMT8 - Nguyễn Thái Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 1.960.000 | 1.372.000 | 784.000 | 196.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Huỳnh Văn Đảnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.856.000 | 1.999.200 | 1.142.400 | 285.600 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Trung Trực - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.120.000 | 280.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Huỳnh Văn Tạo - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.856.000 | 1.999.200 | 1.142.400 | 285.600 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Hữu Huân - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.728.000 | 1.909.600 | 1.091.200 | 272.800 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Sương Nguyệt Ánh - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.728.000 | 1.909.600 | 1.091.200 | 272.800 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Bùi Thị Đồng - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.856.000 | 1.999.200 | 1.142.400 | 285.600 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Võ Văn Ngân - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.856.000 | 1.999.200 | 1.142.400 | 285.600 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Văn Tiếp - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.728.000 | 1.909.600 | 1.091.200 | 272.800 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Thái Học - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.728.000 | 1.909.600 | 1.091.200 | 272.800 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Long Khốt Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831) - Tháp Mười |
Đất TM-DV nông thôn | 4.616.000 | 3.231.200 | 1.846.400 | 461.600 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Long Khốt Tháp Mười - Huỳnh Việt Thanh |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.120.000 | 280.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Võ Văn Tần Đường CMT8 - Tháp Mười |
Đất TM-DV nông thôn | 4.616.000 | 3.231.200 | 1.846.400 | 461.600 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Võ Văn Tần Tháp Mười - Huỳnh Việt Thanh |
Đất TM-DV nông thôn | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.120.000 | 280.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường 30/4 Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) - Nguyễn Thái Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 2.728.000 | 1.909.600 | 1.091.200 | 272.800 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường 30/4 Nguyễn Thái Bình - Huỳnh Việt Thanh |
Đất TM-DV nông thôn | 2.728.000 | 1.909.600 | 1.091.200 | 272.800 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường 3/2 Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) - Nguyễn Thái Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 3.496.000 | 2.447.200 | 1.398.400 | 349.600 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường 3/2 Nguyễn Thái Bình - Huỳnh Việt Thanh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.928.000 | 1.349.600 | 771.200 | 192.800 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Tháp Mười - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.416.000 | 3.091.200 | 1.766.400 | 441.600 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Thái Bình Tuyên Bình (Đê bao phía Đông) - Đường 3/2 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.496.000 | 2.447.200 | 1.398.400 | 349.600 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Thái Bình Đường 3/2 - Nguyễn Thị Hạnh (đê bao phía Tây) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.352.000 | 946.400 | 540.800 | 135.200 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Thị Hạnh (trong đê bao) - |
Đất TM-DV nông thôn | 968.000 | 677.600 | 387.200 | 96.800 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Thị Hạnh (ngoài đê bao) - |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 504.000 | 288.000 | 96.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Huỳnh Việt Thanh (trong đê bao) - |
Đất TM-DV nông thôn | 968.000 | 677.600 | 387.200 | 96.800 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Huỳnh Việt Thanh (ngoài đê bao) - |
Đất TM-DV nông thôn | 496.000 | 347.200 | 198.400 | 96.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nhật Tảo Nguyễn Văn Linh - CMT8 |
Đất TM-DV nông thôn | 4.368.000 | 3.057.600 | 1.747.200 | 436.800 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nhật Tảo CMT8 - Nguyễn Thị Hồng |
Đất TM-DV nông thôn | 3.496.000 | 2.447.200 | 1.398.400 | 349.600 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nhật Tảo Nguyễn Thị Hồng - Huỳnh Việt Thanh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.784.000 | 1.248.800 | 713.600 | 178.400 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Thị Bảy - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.704.000 | 1.192.800 | 681.600 | 170.400 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn An Ninh - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.936.000 | 1.355.200 | 774.400 | 193.600 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Thị Định - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.016.000 | 711.200 | 406.400 | 101.600 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Thị Hồng - |
Đất TM-DV nông thôn | 968.000 | 677.600 | 387.200 | 96.800 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Duy ĐT 831 - Huỳnh Văn Đảnh |
Đất TM-DV nông thôn | 2.312.000 | 1.618.400 | 924.800 | 231.200 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Tôn Đức Thắng ĐT 831 - Võ Duy Dương |
Đất TM-DV nông thôn | 2.312.000 | 1.618.400 | 924.800 | 231.200 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Hoàng Hoa Thám CMT8 - Tháp Mười |
Đất TM-DV nông thôn | 2.312.000 | 1.618.400 | 924.800 | 231.200 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Lê Lợi Cao Thắng - Tuyên Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 1.960.000 | 1.372.000 | 784.000 | 196.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Hoàng Quốc Việt Nguyễn Văn Linh - CMT8 |
Đất TM-DV nông thôn | 4.024.000 | 2.816.800 | 1.609.600 | 402.400 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Lê Thị Hồng Gấm Đường 30/4 - Võ Thị Sáu |
Đất TM-DV nông thôn | 1.928.000 | 1.349.600 | 771.200 | 192.800 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Võ Thị Sáu CMT8 - Lê Thị Hồng Gấm |
Đất TM-DV nông thôn | 1.928.000 | 1.349.600 | 771.200 | 192.800 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Võ Thị Sáu Nguyễn Văn Linh - Lê Thị Hồng Gấm |
Đất TM-DV nông thôn | 1.928.000 | 1.349.600 | 771.200 | 192.800 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đỗ Huy Rừa - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.064.000 | 744.800 | 425.600 | 106.400 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Phạm Văn Bạch - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.496.000 | 2.447.200 | 1.398.400 | 349.600 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Huỳnh Nho - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.016.000 | 711.200 | 406.400 | 101.600 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Huỳnh Châu Sổ - |
Đất TM-DV nông thôn | 968.000 | 677.600 | 387.200 | 96.800 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Võ Văn Kiệt - |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 392.000 | 224.000 | 96.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường nhựa Vĩnh Hưng - Thái Trị Từ Huỳnh Việt Thanh - đến kênh Hưng Điền |
Đất TM-DV nông thôn | 136.000 | 96.000 | 96.000 | 96.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường bờ nam kênh Hưng Điền - |
Đất TM-DV nông thôn | 136.000 | 96.000 | 96.000 | 96.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Bờ tây kênh 504 Từ Kênh Hưng Điền - đến Kênh 28 |
Đất TM-DV nông thôn | 128.000 | 96.000 | 96.000 | 96.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Bờ Đông. Bờ Tây kênh Rọc Bùi Đoạn từ Kênh Hưng Điền - đến Kênh 28 |
Đất TM-DV nông thôn | 128.000 | 96.000 | 96.000 | 96.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Gò Bà Sáu Từ Huỳnh Việt Thanh - đến kênh Hưng Điền |
Đất TM-DV nông thôn | 136.000 | 96.000 | 96.000 | 96.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Gò Cát - Lò Gạch - |
Đất TM-DV nông thôn | 184.000 | 128.800 | 96.000 | 96.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Lò Gạch - Rọc Đô - |
Đất TM-DV nông thôn | 184.000 | 128.800 | 96.000 | 96.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nam Kênh 28 Từ Kênh 504 - đến Kênh Ông Mười |
Đất TM-DV nông thôn | 208.000 | 145.600 | 96.000 | 96.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nam Kênh 28 Từ Kênh Đoàn Kết - đến Sông Lò Gạch |
Đất TM-DV nông thôn | 208.000 | 145.600 | 96.000 | 96.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nam Kênh 28 Từ Sông Lò Gạch - đến ranh xã Vĩnh Hưng - xã Khánh Hưng |
Đất TM-DV nông thôn | 208.000 | 145.600 | 96.000 | 96.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Bờ đông. Bờ tây sông Long Khốt đoạn từ Kênh Hưng Điền - đến Cầu Cả Môn |
Đất TM-DV nông thôn | 208.000 | 145.600 | 96.000 | 96.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Trong đê bao - |
Đất TM-DV nông thôn | 680.000 | 476.000 | 272.000 | 96.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Ngoài đê bao - |
Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | 123.200 | 96.000 | 96.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Trong đê bao - |
Đất TM-DV nông thôn | 472.000 | 330.400 | 188.800 | 96.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Ngoài đê bao - |
Đất TM-DV nông thôn | 128.000 | 96.000 | 96.000 | 96.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Trong đê bao - |
Đất TM-DV nông thôn | 520.000 | 364.000 | 208.000 | 96.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Ngoài đê bao - |
Đất TM-DV nông thôn | 136.000 | 96.000 | 96.000 | 96.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Trong đê bao - |
Đất TM-DV nông thôn | 368.000 | 257.600 | 147.200 | 96.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Ngoài đê bao - |
Đất TM-DV nông thôn | 104.000 | 96.000 | 96.000 | 96.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Trong đê bao - |
Đất TM-DV nông thôn | 416.000 | 291.200 | 166.400 | 96.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Ngoài đê bao - |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 96.000 | 96.000 | 96.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Trong đê bao - |
Đất TM-DV nông thôn | 208.000 | 145.600 | 96.000 | 96.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Ngoài đê bao - |
Đất TM-DV nông thôn | 112.000 | 96.000 | 96.000 | 96.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Cụm dân cư Vĩnh Thuận ĐT 831 - |
Đất TM-DV nông thôn | 544.000 | 380.800 | 217.600 | 96.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Cụm dân cư Vĩnh Thuận Các đường còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 196.000 | 112.000 | 96.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Cụm và tuyến dân cư còn lại Đường tỉnh - |
Đất TM-DV nông thôn | 352.000 | 246.400 | 140.800 | 96.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Cụm và tuyến dân cư còn lại Đường xã - |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 196.000 | 112.000 | 96.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Cụm và tuyến dân cư còn lại Các đường còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 184.000 | 128.800 | 96.000 | 96.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Huỳnh Tấn Phát - Khu dân cư lô H CMT8 - Tháp Mười |
Đất TM-DV nông thôn | 1.416.000 | 991.200 | 566.400 | 141.600 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Dương Văn Dương - Khu dân cư lô H Long Khốt - Huỳnh Tấn Phát |
Đất TM-DV nông thôn | 1.352.000 | 946.400 | 540.800 | 135.200 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Thông - Khu dân cư lô H Dương Văn Dương - Cao Thắng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.352.000 | 946.400 | 540.800 | 135.200 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Cao Thắng - Khu dân cư lô H CMT8 - Tháp Mười |
Đất TM-DV nông thôn | 1.416.000 | 991.200 | 566.400 | 141.600 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Nguyễn Bình - Khu dân cư Bàu Sậy Đường 3/2 - Nguyễn Thị Hạnh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.784.000 | 1.248.800 | 713.600 | 178.400 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Trương Định - Khu dân cư Bàu Sậy Nhật Tảo - Nguyễn Thị Hạnh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.416.000 | 991.200 | 566.400 | 141.600 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Phạm Văn Bạch - Khu dân cư Bàu Sậy Nguyễn Văn Linh - Trần Quang Diệu |
Đất TM-DV nông thôn | 2.144.000 | 1.500.800 | 857.600 | 214.400 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Phạm Văn Bạch - Khu dân cư Bàu Sậy Trần Quang Diệu - Võ Văn Quới |
Đất TM-DV nông thôn | 1.416.000 | 991.200 | 566.400 | 141.600 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Trần Văn Trà - Khu dân cư Bàu Sậy Nguyễn Văn Linh - Trương Định |
Đất TM-DV nông thôn | 1.352.000 | 946.400 | 540.800 | 135.200 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Lê Quốc Sản - Khu dân cư Bàu Sậy Nguyễn Bình - CMT8 |
Đất TM-DV nông thôn | 712.000 | 498.400 | 284.800 | 96.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Bùi Thị Xuân - Khu dân cư Bàu Sậy Trần Văn Trà - Phạm Văn Bạch |
Đất TM-DV nông thôn | 1.416.000 | 991.200 | 566.400 | 141.600 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Phạm Ngọc Thuần - Khu dân cư Bàu Sậy Nguyễn Bình - CMT8 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.352.000 | 946.400 | 540.800 | 135.200 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Hà Tây Giang - Khu dân cư Bàu Sậy Nguyễn Văn Linh - CMT8 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.352.000 | 946.400 | 540.800 | 135.200 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Lê Văn Khuyên - Khu dân cư Bàu Sậy Nguyễn Bình - CMT8 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.352.000 | 946.400 | 540.800 | 135.200 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Phan Văn Đạt - Khu dân cư Bàu Sậy Nguyễn Văn Linh - CMT8 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.352.000 | 946.400 | 540.800 | 135.200 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Trần Quang Diệu - Khu dân cư Bàu Sậy Nguyễn Thị Hạnh - Nhật Tảo |
Đất TM-DV nông thôn | 1.416.000 | 991.200 | 566.400 | 141.600 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Nguyễn Minh Đường - Khu dân cư Bàu Sậy Trương Định - Võ Văn Quới |
Đất TM-DV nông thôn | 1.352.000 | 946.400 | 540.800 | 135.200 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đốc Binh Kiều - Khu dân cư Rọc Bùi Tuyên Bình - Lê Văn Tưởng |
Đất TM-DV nông thôn | 2.144.000 | 1.500.800 | 857.600 | 214.400 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Hồ Ngọc Dẫn - Khu dân cư Rọc Bùi Tuyên Bình - Tôn Đức Thắng |
Đất TM-DV nông thôn | 2.144.000 | 1.500.800 | 857.600 | 214.400 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Võ Duy Dương - Khu dân cư Rọc Bùi Tuyên Bình - Tôn Đức Thắng |
Đất TM-DV nông thôn | 2.144.000 | 1.500.800 | 857.600 | 214.400 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Phạm Hùng - Khu dân cư Rọc Bùi Đốc Binh Kiều - Võ Duy Dương |
Đất TM-DV nông thôn | 2.144.000 | 1.500.800 | 857.600 | 214.400 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Lê Văn Tưởng - Khu dân cư Bến xe mở rộng ĐT 831 - Đốc Binh Kiều |
Đất TM-DV nông thôn | 2.144.000 | 1.500.800 | 857.600 | 214.400 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Nguyễn Văn Kỉnh - Khu dân cư Bến xe mở rộng ĐT 831 - CMT8 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.144.000 | 1.500.800 | 857.600 | 214.400 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Nguyễn Chí Thanh - Khu dân cư Bến xe mở rộng ĐT 831 - CMT8 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.144.000 | 1.500.800 | 857.600 | 214.400 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Nguyễn Chí Thanh - Khu dân cư Bến xe mở rộng CMT8 - Đốc Binh Kiều |
Đất TM-DV nông thôn | 2.144.000 | 1.500.800 | 857.600 | 214.400 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Đốc Binh Kiều - Khu tái định cư Trường dạy nghề Lê Văn Tưởng - Nguyễn Chí Thanh |
Đất TM-DV nông thôn | 2.144.000 | 1.500.800 | 857.600 | 214.400 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Chí Thanh - Khu tái định cư Trường dạy nghề Cách Mạng Tháng Tám - Đốc Binh Kiều |
Đất TM-DV nông thôn | 2.144.000 | 1.500.800 | 857.600 | 214.400 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Võ Văn Quới - Khu tái định cư B7. B11 Nguyễn Thị Hạnh - Nhật Tảo |
Đất TM-DV nông thôn | 1.416.000 | 991.200 | 566.400 | 141.600 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Phạm Văn Bạch - Khu tái định cư B7. B11 Trần Quang Diệu - Võ Văn Quới |
Đất TM-DV nông thôn | 1.352.000 | 946.400 | 540.800 | 135.200 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Tuyến dân cư Vĩnh Hưng - Thái Trị (GĐ 1) Tuyến dân cư Vĩnh Hưng - Thái Trị (Từ Huỳnh Việt Thanh đến kênh Hưng Điền) |
Đất TM-DV nông thôn | 296.000 | 207.200 | 118.400 | 96.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Tuyến dân cư Tân Thành - Lò Gạch Từ Kênh Hưng Điền - đến Kênh 28 |
Đất TM-DV nông thôn | 296.000 | 207.200 | 118.400 | 96.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Tuyến dân cư Tân Thành - Lò Gạch Từ Kênh 28 đến ranh xã Vĩnh Hưng - xã Hưng Điền |
Đất TM-DV nông thôn | 296.000 | 207.200 | 118.400 | 96.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Cụm dân cư Trung Tâm Vĩnh Trị ĐT 831B - |
Đất TM-DV nông thôn | 544.000 | 380.800 | 217.600 | 96.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Cụm dân cư Trung Tâm Vĩnh Trị Các đường còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 196.000 | 112.000 | 96.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Kênh 28 từ Kênh 504 - đến sông Lò Gạch |
Đất TM-DV nông thôn | 352.000 | 246.400 | 140.800 | 96.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Kênh 28 Đoạn còn lại địa bàn xã Vĩnh Hưng - |
Đất TM-DV nông thôn | 128.000 | 96.000 | 96.000 | 96.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Kênh Măng Đa - Cả Môn Từ Kênh 28 - đến cầu N1 |
Đất TM-DV nông thôn | 352.000 | 246.400 | 140.800 | 96.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Kênh Măng Đa - Cả Môn Cầu N1 - đến cầu Cả Môn |
Đất TM-DV nông thôn | 128.000 | 96.000 | 96.000 | 96.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Sông Lò Gạch. kênh Hưng Điền. kênh Tân Thành - Lò Gạch. Trong đê bao cấp 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 344.000 | 240.800 | 137.600 | 96.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Sông Lò Gạch. kênh Hưng Điền. kênh Tân Thành - Lò Gạch. Ngoài đê bao cấp 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
ĐT 831 Ranh xã Vĩnh Hưng và xã Tuyên Bình - đến Cống Nghĩa trang nhân dân huyện Vĩnh Hưng |
Đất SX-KD nông thôn | 2.177.000 | 1.523.900 | 870.800 | 217.700 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
ĐT 831 Cống Nghĩa trang nhân dân huyện Vĩnh Hưng - Cống Rạch Bùi |
Đất SX-KD nông thôn | 2.541.000 | 1.778.700 | 1.016.400 | 254.100 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
ĐT 831 Cống Rọc Bùi - Đường Tuyên Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 4.466.000 | 3.126.200 | 1.786.400 | 446.600 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
ĐT 831 Cầu Kênh 28 - Cầu N1 |
Đất SX-KD nông thôn | 595.000 | 416.500 | 238.000 | 84.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
ĐT 831 Cầu N1 - Cầu Cả Môn(sông Vàm Cỏ Tây) |
Đất SX-KD nông thôn | 469.000 | 328.300 | 187.600 | 84.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
ĐT 831B Đường Nguyễn Thị Hạnh - Cầu Lò Gạch |
Đất SX-KD nông thôn | 770.000 | 539.000 | 308.000 | 84.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
ĐT 831B Đoạn còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 266.000 | 186.200 | 106.400 | 84.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
ĐT 831E Địa phận xã Vĩnh Hưng - |
Đất SX-KD nông thôn | 770.000 | 539.000 | 308.000 | 84.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Bình Thành Thôn A - B - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.957.000 | 4.169.900 | 2.382.800 | 595.700 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Văn Linh (đường cặp đê bao phía Nam (bên trong)) Tuyên Bình - đường 30/4 |
Đất SX-KD nông thôn | 5.040.000 | 3.528.000 | 2.016.000 | 504.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Văn Linh (đường cặp đê bao phía Nam (bên trong)) Đường 30/4 - Nguyễn Thị Hạnh |
Đất SX-KD nông thôn | 3.115.000 | 2.180.500 | 1.246.000 | 311.500 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Tuyên Bình ĐT 831 - Tháp Mười |
Đất SX-KD nông thôn | 4.039.000 | 2.827.300 | 1.615.600 | 403.900 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Tuyên Bình Tháp Mười - Huỳnh Việt Thanh |
Đất SX-KD nông thôn | 931.000 | 651.700 | 372.400 | 93.100 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Cách Mạng Tháng Tám Nguyễn Chí Thanh (Khu dân cư bến xe) - Tuyên Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 2.450.000 | 1.715.000 | 980.000 | 245.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Cách Mạng Tháng Tám Tuyên Bình - Đường 3/2 |
Đất SX-KD nông thôn | 5.040.000 | 3.528.000 | 2.016.000 | 504.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Cách Mạng Tháng Tám Đường 3/2 - Nguyễn Thị Hạnh |
Đất SX-KD nông thôn | 3.521.000 | 2.464.700 | 1.408.400 | 352.100 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Nguyễn Văn Khánh Sau UBND xã - |
Đất SX-KD nông thôn | 896.000 | 627.200 | 358.400 | 89.600 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Nguyễn Văn Tịch CMT8 - Nguyễn Thái Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 1.715.000 | 1.200.500 | 686.000 | 171.500 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Huỳnh Văn Đảnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.499.000 | 1.749.300 | 999.600 | 249.900 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Trung Trực - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.450.000 | 1.715.000 | 980.000 | 245.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Huỳnh Văn Tạo - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.499.000 | 1.749.300 | 999.600 | 249.900 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Hữu Huân - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.387.000 | 1.670.900 | 954.800 | 238.700 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Sương Nguyệt Ánh - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.387.000 | 1.670.900 | 954.800 | 238.700 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Bùi Thị Đồng - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.499.000 | 1.749.300 | 999.600 | 249.900 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Võ Văn Ngân - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.499.000 | 1.749.300 | 999.600 | 249.900 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Văn Tiếp - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.387.000 | 1.670.900 | 954.800 | 238.700 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Thái Học - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.387.000 | 1.670.900 | 954.800 | 238.700 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Long Khốt Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831) - Tháp Mười |
Đất SX-KD nông thôn | 4.039.000 | 2.827.300 | 1.615.600 | 403.900 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Long Khốt Tháp Mười - Huỳnh Việt Thanh |
Đất SX-KD nông thôn | 2.450.000 | 1.715.000 | 980.000 | 245.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Võ Văn Tần Đường CMT8 - Tháp Mười |
Đất SX-KD nông thôn | 4.039.000 | 2.827.300 | 1.615.600 | 403.900 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Võ Văn Tần Tháp Mười - Huỳnh Việt Thanh |
Đất SX-KD nông thôn | 2.450.000 | 1.715.000 | 980.000 | 245.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường 30/4 Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) - Nguyễn Thái Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 2.387.000 | 1.670.900 | 954.800 | 238.700 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường 30/4 Nguyễn Thái Bình - Huỳnh Việt Thanh |
Đất SX-KD nông thôn | 2.387.000 | 1.670.900 | 954.800 | 238.700 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường 3/2 Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) - Nguyễn Thái Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 3.059.000 | 2.141.300 | 1.223.600 | 305.900 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường 3/2 Nguyễn Thái Bình - Huỳnh Việt Thanh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.687.000 | 1.180.900 | 674.800 | 168.700 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Tháp Mười - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.864.000 | 2.704.800 | 1.545.600 | 386.400 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Thái Bình Tuyên Bình (Đê bao phía Đông) - Đường 3/2 |
Đất SX-KD nông thôn | 3.059.000 | 2.141.300 | 1.223.600 | 305.900 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Thái Bình Đường 3/2 - Nguyễn Thị Hạnh (đê bao phía Tây) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.183.000 | 828.100 | 473.200 | 118.300 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Thị Hạnh (trong đê bao) - |
Đất SX-KD nông thôn | 847.000 | 592.900 | 338.800 | 84.700 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Thị Hạnh (ngoài đê bao) - |
Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 441.000 | 252.000 | 84.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Huỳnh Việt Thanh (trong đê bao) - |
Đất SX-KD nông thôn | 847.000 | 592.900 | 338.800 | 84.700 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Huỳnh Việt Thanh (ngoài đê bao) - |
Đất SX-KD nông thôn | 434.000 | 303.800 | 173.600 | 84.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nhật Tảo Nguyễn Văn Linh - CMT8 |
Đất SX-KD nông thôn | 3.822.000 | 2.675.400 | 1.528.800 | 382.200 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nhật Tảo CMT8 - Nguyễn Thị Hồng |
Đất SX-KD nông thôn | 3.059.000 | 2.141.300 | 1.223.600 | 305.900 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nhật Tảo Nguyễn Thị Hồng - Huỳnh Việt Thanh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.561.000 | 1.092.700 | 624.400 | 156.100 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Thị Bảy - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.491.000 | 1.043.700 | 596.400 | 149.100 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn An Ninh - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.694.000 | 1.185.800 | 677.600 | 169.400 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Thị Định - |
Đất SX-KD nông thôn | 889.000 | 622.300 | 355.600 | 88.900 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Thị Hồng - |
Đất SX-KD nông thôn | 847.000 | 592.900 | 338.800 | 84.700 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Duy ĐT 831 - Huỳnh Văn Đảnh |
Đất SX-KD nông thôn | 2.023.000 | 1.416.100 | 809.200 | 202.300 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Tôn Đức Thắng ĐT 831 - Võ Duy Dương |
Đất SX-KD nông thôn | 2.023.000 | 1.416.100 | 809.200 | 202.300 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Hoàng Hoa Thám CMT8 - Tháp Mười |
Đất SX-KD nông thôn | 2.023.000 | 1.416.100 | 809.200 | 202.300 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Lê Lợi Cao Thắng - Tuyên Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 1.715.000 | 1.200.500 | 686.000 | 171.500 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Hoàng Quốc Việt Nguyễn Văn Linh - CMT8 |
Đất SX-KD nông thôn | 3.521.000 | 2.464.700 | 1.408.400 | 352.100 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Lê Thị Hồng Gấm Đường 30/4 - Võ Thị Sáu |
Đất SX-KD nông thôn | 1.687.000 | 1.180.900 | 674.800 | 168.700 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Võ Thị Sáu CMT8 - Lê Thị Hồng Gấm |
Đất SX-KD nông thôn | 1.687.000 | 1.180.900 | 674.800 | 168.700 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Võ Thị Sáu Nguyễn Văn Linh - Lê Thị Hồng Gấm |
Đất SX-KD nông thôn | 1.687.000 | 1.180.900 | 674.800 | 168.700 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đỗ Huy Rừa - |
Đất SX-KD nông thôn | 931.000 | 651.700 | 372.400 | 93.100 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Phạm Văn Bạch - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.059.000 | 2.141.300 | 1.223.600 | 305.900 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Huỳnh Nho - |
Đất SX-KD nông thôn | 889.000 | 622.300 | 355.600 | 88.900 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Huỳnh Châu Sổ - |
Đất SX-KD nông thôn | 847.000 | 592.900 | 338.800 | 84.700 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Võ Văn Kiệt - |
Đất SX-KD nông thôn | 490.000 | 343.000 | 196.000 | 84.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường nhựa Vĩnh Hưng - Thái Trị Từ Huỳnh Việt Thanh - đến kênh Hưng Điền |
Đất SX-KD nông thôn | 119.000 | 84.000 | 84.000 | 84.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường bờ nam kênh Hưng Điền - |
Đất SX-KD nông thôn | 119.000 | 84.000 | 84.000 | 84.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Bờ tây kênh 504 Từ Kênh Hưng Điền - đến Kênh 28 |
Đất SX-KD nông thôn | 112.000 | 84.000 | 84.000 | 84.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Bờ Đông. Bờ Tây kênh Rọc Bùi Đoạn từ Kênh Hưng Điền - đến Kênh 28 |
Đất SX-KD nông thôn | 112.000 | 84.000 | 84.000 | 84.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Gò Bà Sáu Từ Huỳnh Việt Thanh - đến kênh Hưng Điền |
Đất SX-KD nông thôn | 119.000 | 84.000 | 84.000 | 84.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Gò Cát - Lò Gạch - |
Đất SX-KD nông thôn | 161.000 | 112.700 | 84.000 | 84.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Lò Gạch - Rọc Đô - |
Đất SX-KD nông thôn | 161.000 | 112.700 | 84.000 | 84.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nam Kênh 28 Từ Kênh 504 - đến Kênh Ông Mười |
Đất SX-KD nông thôn | 182.000 | 127.400 | 84.000 | 84.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nam Kênh 28 Từ Kênh Đoàn Kết - đến Sông Lò Gạch |
Đất SX-KD nông thôn | 182.000 | 127.400 | 84.000 | 84.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nam Kênh 28 Từ Sông Lò Gạch - đến ranh xã Vĩnh Hưng - xã Khánh Hưng |
Đất SX-KD nông thôn | 182.000 | 127.400 | 84.000 | 84.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Bờ đông. Bờ tây sông Long Khốt đoạn từ Kênh Hưng Điền - đến Cầu Cả Môn |
Đất SX-KD nông thôn | 182.000 | 127.400 | 84.000 | 84.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Trong đê bao - |
Đất SX-KD nông thôn | 595.000 | 416.500 | 238.000 | 84.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Ngoài đê bao - |
Đất SX-KD nông thôn | 154.000 | 107.800 | 84.000 | 84.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Trong đê bao - |
Đất SX-KD nông thôn | 413.000 | 289.100 | 165.200 | 84.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Ngoài đê bao - |
Đất SX-KD nông thôn | 112.000 | 84.000 | 84.000 | 84.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Trong đê bao - |
Đất SX-KD nông thôn | 455.000 | 318.500 | 182.000 | 84.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Ngoài đê bao - |
Đất SX-KD nông thôn | 119.000 | 84.000 | 84.000 | 84.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Trong đê bao - |
Đất SX-KD nông thôn | 322.000 | 225.400 | 128.800 | 84.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Ngoài đê bao - |
Đất SX-KD nông thôn | 91.000 | 84.000 | 84.000 | 84.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Trong đê bao - |
Đất SX-KD nông thôn | 364.000 | 254.800 | 145.600 | 84.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Ngoài đê bao - |
Đất SX-KD nông thôn | 105.000 | 84.000 | 84.000 | 84.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Trong đê bao - |
Đất SX-KD nông thôn | 182.000 | 127.400 | 84.000 | 84.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Ngoài đê bao - |
Đất SX-KD nông thôn | 98.000 | 84.000 | 84.000 | 84.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Cụm dân cư Vĩnh Thuận ĐT 831 - |
Đất SX-KD nông thôn | 476.000 | 333.200 | 190.400 | 84.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Cụm dân cư Vĩnh Thuận Các đường còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 245.000 | 171.500 | 98.000 | 84.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Cụm và tuyến dân cư còn lại Đường tỉnh - |
Đất SX-KD nông thôn | 308.000 | 215.600 | 123.200 | 84.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Cụm và tuyến dân cư còn lại Đường xã - |
Đất SX-KD nông thôn | 245.000 | 171.500 | 98.000 | 84.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Cụm và tuyến dân cư còn lại Các đường còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 161.000 | 112.700 | 84.000 | 84.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Huỳnh Tấn Phát - Khu dân cư lô H CMT8 - Tháp Mười |
Đất SX-KD nông thôn | 1.239.000 | 867.300 | 495.600 | 123.900 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Dương Văn Dương - Khu dân cư lô H Long Khốt - Huỳnh Tấn Phát |
Đất SX-KD nông thôn | 1.183.000 | 828.100 | 473.200 | 118.300 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Thông - Khu dân cư lô H Dương Văn Dương - Cao Thắng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.183.000 | 828.100 | 473.200 | 118.300 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Cao Thắng - Khu dân cư lô H CMT8 - Tháp Mười |
Đất SX-KD nông thôn | 1.239.000 | 867.300 | 495.600 | 123.900 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Nguyễn Bình - Khu dân cư Bàu Sậy Đường 3/2 - Nguyễn Thị Hạnh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.561.000 | 1.092.700 | 624.400 | 156.100 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Trương Định - Khu dân cư Bàu Sậy Nhật Tảo - Nguyễn Thị Hạnh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.239.000 | 867.300 | 495.600 | 123.900 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Phạm Văn Bạch - Khu dân cư Bàu Sậy Nguyễn Văn Linh - Trần Quang Diệu |
Đất SX-KD nông thôn | 1.876.000 | 1.313.200 | 750.400 | 187.600 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Phạm Văn Bạch - Khu dân cư Bàu Sậy Trần Quang Diệu - Võ Văn Quới |
Đất SX-KD nông thôn | 1.239.000 | 867.300 | 495.600 | 123.900 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Trần Văn Trà - Khu dân cư Bàu Sậy Nguyễn Văn Linh - Trương Định |
Đất SX-KD nông thôn | 1.183.000 | 828.100 | 473.200 | 118.300 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Lê Quốc Sản - Khu dân cư Bàu Sậy Nguyễn Bình - CMT8 |
Đất SX-KD nông thôn | 623.000 | 436.100 | 249.200 | 84.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Bùi Thị Xuân - Khu dân cư Bàu Sậy Trần Văn Trà - Phạm Văn Bạch |
Đất SX-KD nông thôn | 1.239.000 | 867.300 | 495.600 | 123.900 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Phạm Ngọc Thuần - Khu dân cư Bàu Sậy Nguyễn Bình - CMT8 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.183.000 | 828.100 | 473.200 | 118.300 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Hà Tây Giang - Khu dân cư Bàu Sậy Nguyễn Văn Linh - CMT8 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.183.000 | 828.100 | 473.200 | 118.300 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Lê Văn Khuyên - Khu dân cư Bàu Sậy Nguyễn Bình - CMT8 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.183.000 | 828.100 | 473.200 | 118.300 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Phan Văn Đạt - Khu dân cư Bàu Sậy Nguyễn Văn Linh - CMT8 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.183.000 | 828.100 | 473.200 | 118.300 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Trần Quang Diệu - Khu dân cư Bàu Sậy Nguyễn Thị Hạnh - Nhật Tảo |
Đất SX-KD nông thôn | 1.239.000 | 867.300 | 495.600 | 123.900 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Nguyễn Minh Đường - Khu dân cư Bàu Sậy Trương Định - Võ Văn Quới |
Đất SX-KD nông thôn | 1.183.000 | 828.100 | 473.200 | 118.300 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đốc Binh Kiều - Khu dân cư Rọc Bùi Tuyên Bình - Lê Văn Tưởng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.876.000 | 1.313.200 | 750.400 | 187.600 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Hồ Ngọc Dẫn - Khu dân cư Rọc Bùi Tuyên Bình - Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.876.000 | 1.313.200 | 750.400 | 187.600 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Võ Duy Dương - Khu dân cư Rọc Bùi Tuyên Bình - Tôn Đức Thắng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.876.000 | 1.313.200 | 750.400 | 187.600 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Phạm Hùng - Khu dân cư Rọc Bùi Đốc Binh Kiều - Võ Duy Dương |
Đất SX-KD nông thôn | 1.876.000 | 1.313.200 | 750.400 | 187.600 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Lê Văn Tưởng - Khu dân cư Bến xe mở rộng ĐT 831 - Đốc Binh Kiều |
Đất SX-KD nông thôn | 1.876.000 | 1.313.200 | 750.400 | 187.600 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Nguyễn Văn Kỉnh - Khu dân cư Bến xe mở rộng ĐT 831 - CMT8 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.876.000 | 1.313.200 | 750.400 | 187.600 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Nguyễn Chí Thanh - Khu dân cư Bến xe mở rộng ĐT 831 - CMT8 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.876.000 | 1.313.200 | 750.400 | 187.600 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Nguyễn Chí Thanh - Khu dân cư Bến xe mở rộng CMT8 - Đốc Binh Kiều |
Đất SX-KD nông thôn | 1.876.000 | 1.313.200 | 750.400 | 187.600 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Đốc Binh Kiều - Khu tái định cư Trường dạy nghề Lê Văn Tưởng - Nguyễn Chí Thanh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.876.000 | 1.313.200 | 750.400 | 187.600 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Chí Thanh - Khu tái định cư Trường dạy nghề Cách Mạng Tháng Tám - Đốc Binh Kiều |
Đất SX-KD nông thôn | 1.876.000 | 1.313.200 | 750.400 | 187.600 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Võ Văn Quới - Khu tái định cư B7. B11 Nguyễn Thị Hạnh - Nhật Tảo |
Đất SX-KD nông thôn | 1.239.000 | 867.300 | 495.600 | 123.900 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Phạm Văn Bạch - Khu tái định cư B7. B11 Trần Quang Diệu - Võ Văn Quới |
Đất SX-KD nông thôn | 1.183.000 | 828.100 | 473.200 | 118.300 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Tuyến dân cư Vĩnh Hưng - Thái Trị (GĐ 1) Tuyến dân cư Vĩnh Hưng - Thái Trị (Từ Huỳnh Việt Thanh đến kênh Hưng Điền) |
Đất SX-KD nông thôn | 259.000 | 181.300 | 103.600 | 84.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Tuyến dân cư Tân Thành - Lò Gạch Từ Kênh Hưng Điền - đến Kênh 28 |
Đất SX-KD nông thôn | 259.000 | 181.300 | 103.600 | 84.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Tuyến dân cư Tân Thành - Lò Gạch Từ Kênh 28 đến ranh xã Vĩnh Hưng - xã Hưng Điền |
Đất SX-KD nông thôn | 259.000 | 181.300 | 103.600 | 84.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Cụm dân cư Trung Tâm Vĩnh Trị ĐT 831B - |
Đất SX-KD nông thôn | 476.000 | 333.200 | 190.400 | 84.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Cụm dân cư Trung Tâm Vĩnh Trị Các đường còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 245.000 | 171.500 | 98.000 | 84.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Kênh 28 từ Kênh 504 - đến sông Lò Gạch |
Đất SX-KD nông thôn | 308.000 | 215.600 | 123.200 | 84.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Kênh 28 Đoạn còn lại địa bàn xã Vĩnh Hưng - |
Đất SX-KD nông thôn | 112.000 | 84.000 | 84.000 | 84.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Kênh Măng Đa - Cả Môn Từ Kênh 28 - đến cầu N1 |
Đất SX-KD nông thôn | 308.000 | 215.600 | 123.200 | 84.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Kênh Măng Đa - Cả Môn Cầu N1 - đến cầu Cả Môn |
Đất SX-KD nông thôn | 112.000 | 84.000 | 84.000 | 84.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Sông Lò Gạch. kênh Hưng Điền. kênh Tân Thành - Lò Gạch. Trong đê bao cấp 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 301.000 | 210.700 | 120.400 | 84.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Sông Lò Gạch. kênh Hưng Điền. kênh Tân Thành - Lò Gạch. Ngoài đê bao cấp 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 84.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường tỉnh 831 Ranh xã Vĩnh Hưng và xã Tuyên Bình - đến Cống Nghĩa trang nhân dân huyện Vĩnh Hưng |
Đất trồng cây hàng năm | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường tỉnh 831 Cống Nghĩa trang nhân dân Vĩnh Hưng - Cống Rọc Bùi |
Đất trồng cây hàng năm | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường tỉnh 831 Cống Rọc Bùi - Đường Tuyên Bình |
Đất trồng cây hàng năm | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường tỉnh 831 Cầu kênh 28 - Cầu N1 |
Đất trồng cây hàng năm | 114.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường tỉnh 831 Cầu N1 - Cầu Cả Môn (sông Vàm Cỏ Tây) |
Đất trồng cây hàng năm | 114.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường tỉnh 831 Ranh Thị trấn Vĩnh Hưng và xã Vĩnh Thuận - Cầu Cả Môn (sông Vàm Cỏ Tây) |
Đất trồng cây hàng năm | 114.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường tỉnh 831B Đường Nguyễn Thị Hạnh - Cầu Lò Gạch |
Đất trồng cây hàng năm | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường tỉnh 831B Đoạn còn lại của Xã Vĩnh Hưng - |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường tỉnh 831E Địa phận xã Vĩnh Hưng - |
Đất trồng cây hàng năm | 114.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Bình Thành Thôn A -B - |
Đất trồng cây hàng năm | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Văn Linh (đường cặp đê bao phía Nam (bên trong) Tuyên Bình - đường 30/4 |
Đất trồng cây hàng năm | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Tuyên Bình ĐT 831 - Tháp Mười |
Đất trồng cây hàng năm | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Cách Mạng Tháng Tám Nguyễn Chí Thanh (Khu dân cư bến xe) - Tuyên Bình |
Đất trồng cây hàng năm | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Nguyễn Văn Khánh Sau UBND xã - |
Đất trồng cây hàng năm | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Nguyễn Văn Tịch CMT8 - Nguyễn Thái Bình |
Đất trồng cây hàng năm | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Huỳnh Văn Đảnh - |
Đất trồng cây hàng năm | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Trung Trực - |
Đất trồng cây hàng năm | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Huỳnh Văn Tạo - |
Đất trồng cây hàng năm | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Hữu Huân - |
Đất trồng cây hàng năm | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Sương Nguyệt Ánh - |
Đất trồng cây hàng năm | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Bùi Thị Đồng - |
Đất trồng cây hàng năm | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Võ Văn Ngân - |
Đất trồng cây hàng năm | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Văn Tiếp - |
Đất trồng cây hàng năm | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Thái Học - |
Đất trồng cây hàng năm | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Long Khốt Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) - Tháp Mười |
Đất trồng cây hàng năm | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Võ Văn Tần Đường CMT8 - Tháp Mười |
Đất trồng cây hàng năm | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường 30/4 Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) - Nguyễn Thái Bình |
Đất trồng cây hàng năm | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường 3/2 Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) - Nguyễn Thái Bình |
Đất trồng cây hàng năm | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Tháp Mười - |
Đất trồng cây hàng năm | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Thái Bình Tuyên Bình (Đê bao phía Đông) - Đường 3/2 |
Đất trồng cây hàng năm | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Thị Hạnh Đường Nguyễn Thị Hạnh (trong đê bao) - |
Đất trồng cây hàng năm | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Huỳnh Việt Thanh Đường Huỳnh Việt Thanh (trong đê bao) - |
Đất trồng cây hàng năm | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nhật Tảo Nguyễn Văn Linh - CMT8 |
Đất trồng cây hàng năm | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Thị Bảy - |
Đất trồng cây hàng năm | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn An Ninh - |
Đất trồng cây hàng năm | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Thị Định - |
Đất trồng cây hàng năm | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Thị Hồng - |
Đất trồng cây hàng năm | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Duy ĐT 831 - Huỳnh Văn Đảnh |
Đất trồng cây hàng năm | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Tôn Đức Thắng ĐT 831 - Võ Duy Dương |
Đất trồng cây hàng năm | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Hoàng Hoa Thám CMT8 - Tháp Mười |
Đất trồng cây hàng năm | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Lê Lợi Cao Thắng - Tuyên Bình |
Đất trồng cây hàng năm | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Hoàng Quốc Việt Nguyễn Văn Linh - CMT8 |
Đất trồng cây hàng năm | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Lê Thị Hồng Gấm Đường 30/4 - Võ Thị Sáu |
Đất trồng cây hàng năm | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Võ Thị Sáu CMT8 - Lê Thị Hồng Gấm |
Đất trồng cây hàng năm | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đỗ Huy Rừa - |
Đất trồng cây hàng năm | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Võ Văn Kiệt - |
Đất trồng cây hàng năm | 114.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Phạm Văn Bạch - |
Đất trồng cây hàng năm | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Huỳnh Nho - |
Đất trồng cây hàng năm | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Huỳnh Châu Sổ - |
Đất trồng cây hàng năm | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường nhựa Vĩnh Hưng - Thái Trị Đường nhựa Vĩnh Hưng - Thái Trị (Từ Huỳnh Việt Thanh đến kênh Hưng Điền) |
Đất trồng cây hàng năm | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường bờ nam, bờ bắc kênh Hưng Điền Đường bờ Nam kênh Hưng Điền - |
Đất trồng cây hàng năm | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Bờ tây kênh 504 Đoạn từ Kênh Hưng Điền - đến Sông Vàm Cỏ Tây |
Đất trồng cây hàng năm | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Bờ Đông, Bờ Tây kênh Rọc Bùi Đoạn từ Kênh Hưng Điền - đến Kênh 28 |
Đất trồng cây hàng năm | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Gò Bà Sáu - |
Đất trồng cây hàng năm | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Gò Cát - Lò Gạch - |
Đất trồng cây hàng năm | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Lò Gạch - Rọc Đô - |
Đất trồng cây hàng năm | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Bờ đông, Bờ tây sông Long Khốt đoạn từ Kênh Hưng Điền - đến Cầu Cả Môn |
Đất trồng cây hàng năm | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Bờ Đông, Bờ Tây kênh UBND cũ - |
Đất trồng cây hàng năm | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nam Kênh 28 Từ Kênh 504 - đến Kênh Ông Mười |
Đất trồng cây hàng năm | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nam Kênh 28 Từ Kênh Đoàn Kết - đến Sông Lò Gạch |
Đất trồng cây hàng năm | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nam Kênh 28 Từ Sông Lò Gạch đến ranh xã Vĩnh Hưng - xã Khánh Hưng |
Đất trồng cây hàng năm | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Trong đê bao - |
Đất trồng cây hàng năm | 172.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Ngoài đê bao - |
Đất trồng cây hàng năm | 94.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Trong đê bao - |
Đất trồng cây hàng năm | 111.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Ngoài đê bao - |
Đất trồng cây hàng năm | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Trong đê bao - |
Đất trồng cây hàng năm | 123.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Ngoài đê bao - |
Đất trồng cây hàng năm | 67.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Trong đê bao - |
Đất trồng cây hàng năm | 86.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Ngoài đê bao - |
Đất trồng cây hàng năm | 47.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Trong đê bao - |
Đất trồng cây hàng năm | 98.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Ngoài đê bao - |
Đất trồng cây hàng năm | 54.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Trong đê bao - |
Đất trồng cây hàng năm | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Ngoài đê bao - |
Đất trồng cây hàng năm | 46.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Cụm dân cư Vĩnh Thuận ĐT 831 - |
Đất trồng cây hàng năm | 114.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Cụm dân cư Vĩnh Thuận Các đường còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Huỳnh Tấn Phát - Khu dân cư lô H CMT8 - Tháp Mười |
Đất trồng cây hàng năm | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Dương Văn Dương - Khu dân cư lô H Long Khốt - Huỳnh Tấn Phát |
Đất trồng cây hàng năm | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Thông - Khu dân cư lô H Dương Văn Dương - Cao Thắng |
Đất trồng cây hàng năm | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Cao Thắng - Khu dân cư lô H CMT8 - Tháp Mười |
Đất trồng cây hàng năm | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Nguyễn Bình - Khu dân cư Bàu Sậy Đường 3/2 - Nguyễn Thị Hạnh |
Đất trồng cây hàng năm | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Trương Định - Khu dân cư Bàu Sậy Nhật Tảo - Nguyễn Thị Hạnh |
Đất trồng cây hàng năm | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Phạm Văn Bạch - Khu dân cư Bàu Sậy Nguyễn Văn Linh - Trần Quang Diệu |
Đất trồng cây hàng năm | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Phạm Văn Bạch - Khu dân cư Bàu Sậy Trần Quang Diệu - Võ Văn Quới |
Đất trồng cây hàng năm | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Trần Văn Trà - Khu dân cư Bàu Sậy Nguyễn Văn Linh - Trương Định |
Đất trồng cây hàng năm | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Lê Quốc Sản - Khu dân cư Bàu Sậy Nguyễn Bình - CMT8 |
Đất trồng cây hàng năm | 114.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Bùi Thị Xuân - Khu dân cư Bàu Sậy Trần Văn Trà - Phạm Văn Bạch |
Đất trồng cây hàng năm | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Phạm Ngọc Thuần - Khu dân cư Bàu Sậy Nguyễn Bình - CMT8 |
Đất trồng cây hàng năm | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Hà Tây Giang - Khu dân cư Bàu Sậy Nguyễn Văn Linh - CMT8 |
Đất trồng cây hàng năm | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Lê Văn Khuyên - Khu dân cư Bàu Sậy Nguyễn Bình - CMT8 |
Đất trồng cây hàng năm | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Phan Văn Đạt - Khu dân cư Bàu Sậy Nguyễn Văn Linh - CMT8 |
Đất trồng cây hàng năm | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Trần Quang Diệu - Khu dân cư Bàu Sậy Nguyễn Thị Hạnh - Nhật Tảo |
Đất trồng cây hàng năm | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Nguyễn Minh Đường - Khu dân cư Bàu Sậy Trương Định - Võ Văn Quới |
Đất trồng cây hàng năm | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đốc Binh Kiều - Khu dân cư Rọc Bùi Tuyên Bình - Lê Văn Tưởng |
Đất trồng cây hàng năm | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Hồ Ngọc Dẫn - Khu dân cư Rọc Bùi Tuyên Bình - Tôn Đức Thắng |
Đất trồng cây hàng năm | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Võ Duy Dương - Khu dân cư Rọc Bùi Tuyên Bình - Tôn Đức Thắng |
Đất trồng cây hàng năm | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Phạm Hùng - Khu dân cư Rọc Bùi Đốc Binh Kiều - Võ Duy Dương |
Đất trồng cây hàng năm | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Lê Văn Tưởng - Khu dân cư Bến xe mở rộng ĐT 831 - Đốc Binh Kiều |
Đất trồng cây hàng năm | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Nguyễn Văn Kỉnh - Khu dân cư Bến xe mở rộng ĐT 831 - CMT8 |
Đất trồng cây hàng năm | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Nguyễn Chí Thanh - Khu dân cư Bến xe mở rộng ĐT 831 - CMT8 |
Đất trồng cây hàng năm | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Nguyễn Chí Thanh - Khu dân cư Bến xe mở rộng CMT8 - Đốc Binh Kiều |
Đất trồng cây hàng năm | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Đốc Binh Kiều - Khu tái định cư Trường dạy nghề Lê Văn Tưởng - Nguyễn Chí Thanh |
Đất trồng cây hàng năm | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Chí Thanh - Khu tái định cư Trường dạy nghề Cách Mạng Tháng Tám - Đốc Binh Kiều |
Đất trồng cây hàng năm | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Võ Văn Quới - Khu tái định cư B7. B11 Nguyễn Thị Hạnh - Nhật Tảo |
Đất trồng cây hàng năm | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Phạm Văn Bạch - Khu tái định cư B7. B11 Trần Quang Diệu - Võ Văn Quới |
Đất trồng cây hàng năm | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Tuyến dân cư Vĩnh Hưng - Thái Trị (Từ Huỳnh Việt Thanh đến kênh Hưng Điền) - |
Đất trồng cây hàng năm | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Tuyến dân cư Tân Thành - Lò Gạch Từ Kênh Hưng Điền đến Kênh 28 - |
Đất trồng cây hàng năm | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Tuyến dân cư Tân Thành - Lò Gạch Từ Kênh 28 đến Ranh xã Vĩnh Hưng- xã Hưng Điền - |
Đất trồng cây hàng năm | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Cụm dân cư Trung Tâm Vĩnh Trị ĐT 831B - |
Đất trồng cây hàng năm | 114.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Cụm dân cư Trung Tâm Vĩnh Trị Các đường còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Kênh 28 Từ Kênh Ông Mười - đến sông Lò Gạch |
Đất trồng cây hàng năm | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Kênh 28 Đoạn còn lại địa bàn xã Vĩnh Hưng - |
Đất trồng cây hàng năm | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
kênh Măng Đa - Cả Môn từ Kênh 28 - đến cầu N1 |
Đất trồng cây hàng năm | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
kênh Măng Đa - Cả Môn ầu N1 - Cđến cầu Cả Môn |
Đất trồng cây hàng năm | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Sông Vàm Cỏ Tây, Sông Lò Gạch, kênh Hưng Điền, kênh Tân Thành - Lò Gạch. - |
Đất trồng cây hàng năm | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Các vị trí còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường tỉnh 831 Ranh xã Vĩnh Hưng và xã Tuyên Bình - đến Cống Nghĩa trang nhân dân huyện Vĩnh Hưng |
Đất nuôi trồng thủy sản | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường tỉnh 831 Cống Nghĩa trang nhân dân Vĩnh Hưng - Cống Rọc Bùi |
Đất nuôi trồng thủy sản | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường tỉnh 831 Cống Rọc Bùi - Đường Tuyên Bình |
Đất nuôi trồng thủy sản | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường tỉnh 831 Cầu kênh 28 - Cầu N1 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 114.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường tỉnh 831 Cầu N1 - Cầu Cả Môn (sông Vàm Cỏ Tây) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 114.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường tỉnh 831 Ranh Thị trấn Vĩnh Hưng và xã Vĩnh Thuận - Cầu Cả Môn (sông Vàm Cỏ Tây) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 114.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường tỉnh 831B Đường Nguyễn Thị Hạnh - Cầu Lò Gạch |
Đất nuôi trồng thủy sản | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường tỉnh 831B Đoạn còn lại của Xã Vĩnh Hưng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường tỉnh 831E Địa phận xã Vĩnh Hưng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 114.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Bình Thành Thôn A -B - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Văn Linh (đường cặp đê bao phía Nam (bên trong) Tuyên Bình - đường 30/4 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Tuyên Bình ĐT 831 - Tháp Mười |
Đất nuôi trồng thủy sản | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Cách Mạng Tháng Tám Nguyễn Chí Thanh (Khu dân cư bến xe) - Tuyên Bình |
Đất nuôi trồng thủy sản | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Nguyễn Văn Khánh Sau UBND xã - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Nguyễn Văn Tịch CMT8 - Nguyễn Thái Bình |
Đất nuôi trồng thủy sản | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Huỳnh Văn Đảnh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Trung Trực - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Huỳnh Văn Tạo - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Hữu Huân - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Sương Nguyệt Ánh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Bùi Thị Đồng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Võ Văn Ngân - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Văn Tiếp - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Thái Học - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Long Khốt Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) - Tháp Mười |
Đất nuôi trồng thủy sản | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Võ Văn Tần Đường CMT8 - Tháp Mười |
Đất nuôi trồng thủy sản | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường 30/4 Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) - Nguyễn Thái Bình |
Đất nuôi trồng thủy sản | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường 3/2 Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) - Nguyễn Thái Bình |
Đất nuôi trồng thủy sản | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Tháp Mười - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Thái Bình Tuyên Bình (Đê bao phía Đông) - Đường 3/2 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Thị Hạnh Đường Nguyễn Thị Hạnh (trong đê bao) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Huỳnh Việt Thanh Đường Huỳnh Việt Thanh (trong đê bao) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nhật Tảo Nguyễn Văn Linh - CMT8 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Thị Bảy - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn An Ninh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Thị Định - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Thị Hồng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Duy ĐT 831 - Huỳnh Văn Đảnh |
Đất nuôi trồng thủy sản | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Tôn Đức Thắng ĐT 831 - Võ Duy Dương |
Đất nuôi trồng thủy sản | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Hoàng Hoa Thám CMT8 - Tháp Mười |
Đất nuôi trồng thủy sản | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Lê Lợi Cao Thắng - Tuyên Bình |
Đất nuôi trồng thủy sản | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Hoàng Quốc Việt Nguyễn Văn Linh - CMT8 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Lê Thị Hồng Gấm Đường 30/4 - Võ Thị Sáu |
Đất nuôi trồng thủy sản | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Võ Thị Sáu CMT8 - Lê Thị Hồng Gấm |
Đất nuôi trồng thủy sản | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đỗ Huy Rừa - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Võ Văn Kiệt - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 114.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Phạm Văn Bạch - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Huỳnh Nho - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Huỳnh Châu Sổ - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường nhựa Vĩnh Hưng - Thái Trị Đường nhựa Vĩnh Hưng - Thái Trị (Từ Huỳnh Việt Thanh đến kênh Hưng Điền) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường bờ nam, bờ bắc kênh Hưng Điền Đường bờ Nam kênh Hưng Điền - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Bờ tây kênh 504 Đoạn từ Kênh Hưng Điền - đến Sông Vàm Cỏ Tây |
Đất nuôi trồng thủy sản | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Bờ Đông, Bờ Tây kênh Rọc Bùi Đoạn từ Kênh Hưng Điền - đến Kênh 28 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Gò Bà Sáu - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Gò Cát - Lò Gạch - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Lò Gạch - Rọc Đô - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Bờ đông, Bờ tây sông Long Khốt đoạn từ Kênh Hưng Điền - đến Cầu Cả Môn |
Đất nuôi trồng thủy sản | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Bờ Đông, Bờ Tây kênh UBND cũ - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nam Kênh 28 Từ Kênh 504 - đến Kênh Ông Mười |
Đất nuôi trồng thủy sản | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nam Kênh 28 Từ Kênh Đoàn Kết - đến Sông Lò Gạch |
Đất nuôi trồng thủy sản | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nam Kênh 28 Từ Sông Lò Gạch đến ranh xã Vĩnh Hưng - xã Khánh Hưng |
Đất nuôi trồng thủy sản | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Trong đê bao - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Ngoài đê bao - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 94.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Trong đê bao - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 111.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Ngoài đê bao - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Trong đê bao - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 123.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Ngoài đê bao - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 67.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Trong đê bao - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 86.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Ngoài đê bao - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 47.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Trong đê bao - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 98.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Ngoài đê bao - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 54.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Trong đê bao - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Ngoài đê bao - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 46.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Cụm dân cư Vĩnh Thuận ĐT 831 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 114.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Cụm dân cư Vĩnh Thuận Các đường còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Huỳnh Tấn Phát - Khu dân cư lô H CMT8 - Tháp Mười |
Đất nuôi trồng thủy sản | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Dương Văn Dương - Khu dân cư lô H Long Khốt - Huỳnh Tấn Phát |
Đất nuôi trồng thủy sản | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Thông - Khu dân cư lô H Dương Văn Dương - Cao Thắng |
Đất nuôi trồng thủy sản | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Cao Thắng - Khu dân cư lô H CMT8 - Tháp Mười |
Đất nuôi trồng thủy sản | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Nguyễn Bình - Khu dân cư Bàu Sậy Đường 3/2 - Nguyễn Thị Hạnh |
Đất nuôi trồng thủy sản | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Trương Định - Khu dân cư Bàu Sậy Nhật Tảo - Nguyễn Thị Hạnh |
Đất nuôi trồng thủy sản | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Phạm Văn Bạch - Khu dân cư Bàu Sậy Nguyễn Văn Linh - Trần Quang Diệu |
Đất nuôi trồng thủy sản | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Phạm Văn Bạch - Khu dân cư Bàu Sậy Trần Quang Diệu - Võ Văn Quới |
Đất nuôi trồng thủy sản | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Trần Văn Trà - Khu dân cư Bàu Sậy Nguyễn Văn Linh - Trương Định |
Đất nuôi trồng thủy sản | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Lê Quốc Sản - Khu dân cư Bàu Sậy Nguyễn Bình - CMT8 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 114.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Bùi Thị Xuân - Khu dân cư Bàu Sậy Trần Văn Trà - Phạm Văn Bạch |
Đất nuôi trồng thủy sản | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Phạm Ngọc Thuần - Khu dân cư Bàu Sậy Nguyễn Bình - CMT8 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Hà Tây Giang - Khu dân cư Bàu Sậy Nguyễn Văn Linh - CMT8 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Lê Văn Khuyên - Khu dân cư Bàu Sậy Nguyễn Bình - CMT8 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Phan Văn Đạt - Khu dân cư Bàu Sậy Nguyễn Văn Linh - CMT8 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Trần Quang Diệu - Khu dân cư Bàu Sậy Nguyễn Thị Hạnh - Nhật Tảo |
Đất nuôi trồng thủy sản | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Nguyễn Minh Đường - Khu dân cư Bàu Sậy Trương Định - Võ Văn Quới |
Đất nuôi trồng thủy sản | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đốc Binh Kiều - Khu dân cư Rọc Bùi Tuyên Bình - Lê Văn Tưởng |
Đất nuôi trồng thủy sản | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Hồ Ngọc Dẫn - Khu dân cư Rọc Bùi Tuyên Bình - Tôn Đức Thắng |
Đất nuôi trồng thủy sản | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Võ Duy Dương - Khu dân cư Rọc Bùi Tuyên Bình - Tôn Đức Thắng |
Đất nuôi trồng thủy sản | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Phạm Hùng - Khu dân cư Rọc Bùi Đốc Binh Kiều - Võ Duy Dương |
Đất nuôi trồng thủy sản | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Lê Văn Tưởng - Khu dân cư Bến xe mở rộng ĐT 831 - Đốc Binh Kiều |
Đất nuôi trồng thủy sản | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Nguyễn Văn Kỉnh - Khu dân cư Bến xe mở rộng ĐT 831 - CMT8 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Nguyễn Chí Thanh - Khu dân cư Bến xe mở rộng ĐT 831 - CMT8 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Nguyễn Chí Thanh - Khu dân cư Bến xe mở rộng CMT8 - Đốc Binh Kiều |
Đất nuôi trồng thủy sản | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Đốc Binh Kiều - Khu tái định cư Trường dạy nghề Lê Văn Tưởng - Nguyễn Chí Thanh |
Đất nuôi trồng thủy sản | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Chí Thanh - Khu tái định cư Trường dạy nghề Cách Mạng Tháng Tám - Đốc Binh Kiều |
Đất nuôi trồng thủy sản | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Võ Văn Quới - Khu tái định cư B7. B11 Nguyễn Thị Hạnh - Nhật Tảo |
Đất nuôi trồng thủy sản | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Phạm Văn Bạch - Khu tái định cư B7. B11 Trần Quang Diệu - Võ Văn Quới |
Đất nuôi trồng thủy sản | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Tuyến dân cư Vĩnh Hưng - Thái Trị (Từ Huỳnh Việt Thanh đến kênh Hưng Điền) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Tuyến dân cư Tân Thành - Lò Gạch Từ Kênh Hưng Điền đến Kênh 28 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Tuyến dân cư Tân Thành - Lò Gạch Từ Kênh 28 đến Ranh xã Vĩnh Hưng- xã Hưng Điền - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Cụm dân cư Trung Tâm Vĩnh Trị ĐT 831B - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 114.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Cụm dân cư Trung Tâm Vĩnh Trị Các đường còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Kênh 28 Từ Kênh Ông Mười - đến sông Lò Gạch |
Đất nuôi trồng thủy sản | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Kênh 28 Đoạn còn lại địa bàn xã Vĩnh Hưng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
kênh Măng Đa - Cả Môn từ Kênh 28 - đến cầu N1 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
kênh Măng Đa - Cả Môn ầu N1 - Cđến cầu Cả Môn |
Đất nuôi trồng thủy sản | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Sông Vàm Cỏ Tây, Sông Lò Gạch, kênh Hưng Điền, kênh Tân Thành - Lò Gạch. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Các vị trí còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường tỉnh 831 Ranh xã Vĩnh Hưng và xã Tuyên Bình - đến Cống Nghĩa trang nhân dân huyện Vĩnh Hưng |
Đất rừng sản xuất | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường tỉnh 831 Cống Nghĩa trang nhân dân Vĩnh Hưng - Cống Rọc Bùi |
Đất rừng sản xuất | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường tỉnh 831 Cống Rọc Bùi - Đường Tuyên Bình |
Đất rừng sản xuất | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường tỉnh 831 Cầu kênh 28 - Cầu N1 |
Đất rừng sản xuất | 114.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường tỉnh 831 Cầu N1 - Cầu Cả Môn (sông Vàm Cỏ Tây) |
Đất rừng sản xuất | 114.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường tỉnh 831 Ranh Thị trấn Vĩnh Hưng và xã Vĩnh Thuận - Cầu Cả Môn (sông Vàm Cỏ Tây) |
Đất rừng sản xuất | 114.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường tỉnh 831B Đường Nguyễn Thị Hạnh - Cầu Lò Gạch |
Đất rừng sản xuất | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường tỉnh 831B Đoạn còn lại của Xã Vĩnh Hưng - |
Đất rừng sản xuất | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường tỉnh 831E Địa phận xã Vĩnh Hưng - |
Đất rừng sản xuất | 114.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Bình Thành Thôn A -B - |
Đất rừng sản xuất | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Văn Linh (đường cặp đê bao phía Nam (bên trong) Tuyên Bình - đường 30/4 |
Đất rừng sản xuất | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Tuyên Bình ĐT 831 - Tháp Mười |
Đất rừng sản xuất | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Cách Mạng Tháng Tám Nguyễn Chí Thanh (Khu dân cư bến xe) - Tuyên Bình |
Đất rừng sản xuất | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Nguyễn Văn Khánh Sau UBND xã - |
Đất rừng sản xuất | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Nguyễn Văn Tịch CMT8 - Nguyễn Thái Bình |
Đất rừng sản xuất | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Huỳnh Văn Đảnh - |
Đất rừng sản xuất | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Trung Trực - |
Đất rừng sản xuất | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Huỳnh Văn Tạo - |
Đất rừng sản xuất | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Thị Bảy - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn An Ninh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Thị Định - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Thị Hồng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Duy ĐT 831 - Huỳnh Văn Đảnh |
Đất nuôi trồng thủy sản | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Tôn Đức Thắng ĐT 831 - Võ Duy Dương |
Đất nuôi trồng thủy sản | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Hoàng Hoa Thám CMT8 - Tháp Mười |
Đất nuôi trồng thủy sản | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Lê Lợi Cao Thắng - Tuyên Bình |
Đất nuôi trồng thủy sản | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Hoàng Quốc Việt Nguyễn Văn Linh - CMT8 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Lê Thị Hồng Gấm Đường 30/4 - Võ Thị Sáu |
Đất nuôi trồng thủy sản | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Võ Thị Sáu CMT8 - Lê Thị Hồng Gấm |
Đất nuôi trồng thủy sản | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đỗ Huy Rừa - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Võ Văn Kiệt - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 114.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Phạm Văn Bạch - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Huỳnh Nho - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Huỳnh Châu Sổ - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường nhựa Vĩnh Hưng - Thái Trị Đường nhựa Vĩnh Hưng - Thái Trị (Từ Huỳnh Việt Thanh đến kênh Hưng Điền) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường bờ nam, bờ bắc kênh Hưng Điền Đường bờ Nam kênh Hưng Điền - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Bờ tây kênh 504 Đoạn từ Kênh Hưng Điền - đến Sông Vàm Cỏ Tây |
Đất nuôi trồng thủy sản | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Bờ Đông, Bờ Tây kênh Rọc Bùi Đoạn từ Kênh Hưng Điền - đến Kênh 28 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Gò Bà Sáu - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Gò Cát - Lò Gạch - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Lò Gạch - Rọc Đô - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Bờ đông, Bờ tây sông Long Khốt đoạn từ Kênh Hưng Điền - đến Cầu Cả Môn |
Đất nuôi trồng thủy sản | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Bờ Đông, Bờ Tây kênh UBND cũ - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nam Kênh 28 Từ Kênh 504 - đến Kênh Ông Mười |
Đất nuôi trồng thủy sản | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nam Kênh 28 Từ Kênh Đoàn Kết - đến Sông Lò Gạch |
Đất nuôi trồng thủy sản | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nam Kênh 28 Từ Sông Lò Gạch đến ranh xã Vĩnh Hưng - xã Khánh Hưng |
Đất nuôi trồng thủy sản | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Trong đê bao - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 172.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Ngoài đê bao - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 94.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Trong đê bao - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 111.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Ngoài đê bao - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Trong đê bao - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 123.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Ngoài đê bao - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 67.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Trong đê bao - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 86.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Ngoài đê bao - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 47.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Trong đê bao - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 98.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Ngoài đê bao - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 54.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Trong đê bao - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Ngoài đê bao - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 46.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Cụm dân cư Vĩnh Thuận ĐT 831 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 114.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Cụm dân cư Vĩnh Thuận Các đường còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Huỳnh Tấn Phát - Khu dân cư lô H CMT8 - Tháp Mười |
Đất nuôi trồng thủy sản | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Dương Văn Dương - Khu dân cư lô H Long Khốt - Huỳnh Tấn Phát |
Đất nuôi trồng thủy sản | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Thông - Khu dân cư lô H Dương Văn Dương - Cao Thắng |
Đất nuôi trồng thủy sản | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Cao Thắng - Khu dân cư lô H CMT8 - Tháp Mười |
Đất nuôi trồng thủy sản | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Nguyễn Bình - Khu dân cư Bàu Sậy Đường 3/2 - Nguyễn Thị Hạnh |
Đất nuôi trồng thủy sản | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Trương Định - Khu dân cư Bàu Sậy Nhật Tảo - Nguyễn Thị Hạnh |
Đất nuôi trồng thủy sản | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Phạm Văn Bạch - Khu dân cư Bàu Sậy Nguyễn Văn Linh - Trần Quang Diệu |
Đất nuôi trồng thủy sản | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Phạm Văn Bạch - Khu dân cư Bàu Sậy Trần Quang Diệu - Võ Văn Quới |
Đất nuôi trồng thủy sản | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Trần Văn Trà - Khu dân cư Bàu Sậy Nguyễn Văn Linh - Trương Định |
Đất nuôi trồng thủy sản | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Lê Quốc Sản - Khu dân cư Bàu Sậy Nguyễn Bình - CMT8 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 114.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Bùi Thị Xuân - Khu dân cư Bàu Sậy Trần Văn Trà - Phạm Văn Bạch |
Đất nuôi trồng thủy sản | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Phạm Ngọc Thuần - Khu dân cư Bàu Sậy Nguyễn Bình - CMT8 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Hà Tây Giang - Khu dân cư Bàu Sậy Nguyễn Văn Linh - CMT8 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Lê Văn Khuyên - Khu dân cư Bàu Sậy Nguyễn Bình - CMT8 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Phan Văn Đạt - Khu dân cư Bàu Sậy Nguyễn Văn Linh - CMT8 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Trần Quang Diệu - Khu dân cư Bàu Sậy Nguyễn Thị Hạnh - Nhật Tảo |
Đất nuôi trồng thủy sản | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Nguyễn Minh Đường - Khu dân cư Bàu Sậy Trương Định - Võ Văn Quới |
Đất nuôi trồng thủy sản | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đốc Binh Kiều - Khu dân cư Rọc Bùi Tuyên Bình - Lê Văn Tưởng |
Đất nuôi trồng thủy sản | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Hồ Ngọc Dẫn - Khu dân cư Rọc Bùi Tuyên Bình - Tôn Đức Thắng |
Đất nuôi trồng thủy sản | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Võ Duy Dương - Khu dân cư Rọc Bùi Tuyên Bình - Tôn Đức Thắng |
Đất nuôi trồng thủy sản | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Phạm Hùng - Khu dân cư Rọc Bùi Đốc Binh Kiều - Võ Duy Dương |
Đất nuôi trồng thủy sản | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Lê Văn Tưởng - Khu dân cư Bến xe mở rộng ĐT 831 - Đốc Binh Kiều |
Đất nuôi trồng thủy sản | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Nguyễn Văn Kỉnh - Khu dân cư Bến xe mở rộng ĐT 831 - CMT8 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Nguyễn Chí Thanh - Khu dân cư Bến xe mở rộng ĐT 831 - CMT8 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Nguyễn Chí Thanh - Khu dân cư Bến xe mở rộng CMT8 - Đốc Binh Kiều |
Đất nuôi trồng thủy sản | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Đốc Binh Kiều - Khu tái định cư Trường dạy nghề Lê Văn Tưởng - Nguyễn Chí Thanh |
Đất nuôi trồng thủy sản | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Chí Thanh - Khu tái định cư Trường dạy nghề Cách Mạng Tháng Tám - Đốc Binh Kiều |
Đất nuôi trồng thủy sản | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Võ Văn Quới - Khu tái định cư B7. B11 Nguyễn Thị Hạnh - Nhật Tảo |
Đất nuôi trồng thủy sản | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Phạm Văn Bạch - Khu tái định cư B7. B11 Trần Quang Diệu - Võ Văn Quới |
Đất nuôi trồng thủy sản | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Tuyến dân cư Vĩnh Hưng - Thái Trị (Từ Huỳnh Việt Thanh đến kênh Hưng Điền) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Tuyến dân cư Tân Thành - Lò Gạch Từ Kênh Hưng Điền đến Kênh 28 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Tuyến dân cư Tân Thành - Lò Gạch Từ Kênh 28 đến Ranh xã Vĩnh Hưng- xã Hưng Điền - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Cụm dân cư Trung Tâm Vĩnh Trị ĐT 831B - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 114.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Cụm dân cư Trung Tâm Vĩnh Trị Các đường còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Kênh 28 Từ Kênh Ông Mười - đến sông Lò Gạch |
Đất nuôi trồng thủy sản | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Kênh 28 Đoạn còn lại địa bàn xã Vĩnh Hưng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
kênh Măng Đa - Cả Môn từ Kênh 28 - đến cầu N1 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
kênh Măng Đa - Cả Môn ầu N1 - Cđến cầu Cả Môn |
Đất nuôi trồng thủy sản | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Sông Vàm Cỏ Tây, Sông Lò Gạch, kênh Hưng Điền, kênh Tân Thành - Lò Gạch. - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Các vị trí còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường tỉnh 831 Ranh xã Vĩnh Hưng và xã Tuyên Bình - đến Cống Nghĩa trang nhân dân huyện Vĩnh Hưng |
Đất rừng sản xuất | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường tỉnh 831 Cống Nghĩa trang nhân dân Vĩnh Hưng - Cống Rọc Bùi |
Đất rừng sản xuất | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường tỉnh 831 Cống Rọc Bùi - Đường Tuyên Bình |
Đất rừng sản xuất | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường tỉnh 831 Cầu kênh 28 - Cầu N1 |
Đất rừng sản xuất | 114.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường tỉnh 831 Cầu N1 - Cầu Cả Môn (sông Vàm Cỏ Tây) |
Đất rừng sản xuất | 114.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường tỉnh 831 Ranh Thị trấn Vĩnh Hưng và xã Vĩnh Thuận - Cầu Cả Môn (sông Vàm Cỏ Tây) |
Đất rừng sản xuất | 114.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường tỉnh 831B Đường Nguyễn Thị Hạnh - Cầu Lò Gạch |
Đất rừng sản xuất | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường tỉnh 831B Đoạn còn lại của Xã Vĩnh Hưng - |
Đất rừng sản xuất | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường tỉnh 831E Địa phận xã Vĩnh Hưng - |
Đất rừng sản xuất | 114.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Bình Thành Thôn A -B - |
Đất rừng sản xuất | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Văn Linh (đường cặp đê bao phía Nam (bên trong) Tuyên Bình - đường 30/4 |
Đất rừng sản xuất | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Tuyên Bình ĐT 831 - Tháp Mười |
Đất rừng sản xuất | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Cách Mạng Tháng Tám Nguyễn Chí Thanh (Khu dân cư bến xe) - Tuyên Bình |
Đất rừng sản xuất | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Nguyễn Văn Khánh Sau UBND xã - |
Đất rừng sản xuất | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Nguyễn Văn Tịch CMT8 - Nguyễn Thái Bình |
Đất rừng sản xuất | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Huỳnh Văn Đảnh - |
Đất rừng sản xuất | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Trung Trực - |
Đất rừng sản xuất | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Huỳnh Văn Tạo - |
Đất rừng sản xuất | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Hữu Huân - |
Đất rừng sản xuất | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Sương Nguyệt Ánh - |
Đất rừng sản xuất | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Bùi Thị Đồng - |
Đất rừng sản xuất | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Võ Văn Ngân - |
Đất rừng sản xuất | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Văn Tiếp - |
Đất rừng sản xuất | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Thái Học - |
Đất rừng sản xuất | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Long Khốt Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) - Tháp Mười |
Đất rừng sản xuất | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Võ Văn Tần Đường CMT8 - Tháp Mười |
Đất rừng sản xuất | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường 30/4 Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) - Nguyễn Thái Bình |
Đất rừng sản xuất | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường 3/2 Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) - Nguyễn Thái Bình |
Đất rừng sản xuất | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Tháp Mười - |
Đất rừng sản xuất | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Thái Bình Tuyên Bình (Đê bao phía Đông) - Đường 3/2 |
Đất rừng sản xuất | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Thị Hạnh Đường Nguyễn Thị Hạnh (trong đê bao) - |
Đất rừng sản xuất | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Huỳnh Việt Thanh Đường Huỳnh Việt Thanh (trong đê bao) - |
Đất rừng sản xuất | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nhật Tảo Nguyễn Văn Linh - CMT8 |
Đất rừng sản xuất | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Thị Bảy - |
Đất rừng sản xuất | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn An Ninh - |
Đất rừng sản xuất | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Thị Định - |
Đất rừng sản xuất | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Thị Hồng - |
Đất rừng sản xuất | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Duy ĐT 831 - Huỳnh Văn Đảnh |
Đất rừng sản xuất | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Tôn Đức Thắng ĐT 831 - Võ Duy Dương |
Đất rừng sản xuất | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Hoàng Hoa Thám CMT8 - Tháp Mười |
Đất rừng sản xuất | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Lê Lợi Cao Thắng - Tuyên Bình |
Đất rừng sản xuất | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Hoàng Quốc Việt Nguyễn Văn Linh - CMT8 |
Đất rừng sản xuất | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Lê Thị Hồng Gấm Đường 30/4 - Võ Thị Sáu |
Đất rừng sản xuất | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Võ Thị Sáu CMT8 - Lê Thị Hồng Gấm |
Đất rừng sản xuất | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đỗ Huy Rừa - |
Đất rừng sản xuất | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Võ Văn Kiệt - |
Đất rừng sản xuất | 114.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Phạm Văn Bạch - |
Đất rừng sản xuất | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Huỳnh Nho - |
Đất rừng sản xuất | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Huỳnh Châu Sổ - |
Đất rừng sản xuất | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường nhựa Vĩnh Hưng - Thái Trị Đường nhựa Vĩnh Hưng - Thái Trị (Từ Huỳnh Việt Thanh đến kênh Hưng Điền) |
Đất rừng sản xuất | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường bờ nam, bờ bắc kênh Hưng Điền Đường bờ Nam kênh Hưng Điền - |
Đất rừng sản xuất | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Bờ tây kênh 504 Đoạn từ Kênh Hưng Điền - đến Sông Vàm Cỏ Tây |
Đất rừng sản xuất | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Bờ Đông, Bờ Tây kênh Rọc Bùi Đoạn từ Kênh Hưng Điền - đến Kênh 28 |
Đất rừng sản xuất | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Gò Bà Sáu - |
Đất rừng sản xuất | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Gò Cát - Lò Gạch - |
Đất rừng sản xuất | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Lò Gạch - Rọc Đô - |
Đất rừng sản xuất | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Bờ đông, Bờ tây sông Long Khốt đoạn từ Kênh Hưng Điền - đến Cầu Cả Môn |
Đất rừng sản xuất | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Bờ Đông, Bờ Tây kênh UBND cũ - |
Đất rừng sản xuất | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nam Kênh 28 Từ Kênh 504 - đến Kênh Ông Mười |
Đất rừng sản xuất | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nam Kênh 28 Từ Kênh Đoàn Kết - đến Sông Lò Gạch |
Đất rừng sản xuất | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nam Kênh 28 Từ Sông Lò Gạch đến ranh xã Vĩnh Hưng - xã Khánh Hưng |
Đất rừng sản xuất | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Trong đê bao - |
Đất rừng sản xuất | 172.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Ngoài đê bao - |
Đất rừng sản xuất | 94.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Trong đê bao - |
Đất rừng sản xuất | 111.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Ngoài đê bao - |
Đất rừng sản xuất | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Trong đê bao - |
Đất rừng sản xuất | 123.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Ngoài đê bao - |
Đất rừng sản xuất | 67.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Trong đê bao - |
Đất rừng sản xuất | 86.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Ngoài đê bao - |
Đất rừng sản xuất | 47.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Trong đê bao - |
Đất rừng sản xuất | 98.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Ngoài đê bao - |
Đất rừng sản xuất | 54.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Trong đê bao - |
Đất rừng sản xuất | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Ngoài đê bao - |
Đất rừng sản xuất | 46.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Cụm dân cư Vĩnh Thuận ĐT 831 - |
Đất rừng sản xuất | 114.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Cụm dân cư Vĩnh Thuận Các đường còn lại - |
Đất rừng sản xuất | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Huỳnh Tấn Phát - Khu dân cư lô H CMT8 - Tháp Mười |
Đất rừng sản xuất | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Dương Văn Dương - Khu dân cư lô H Long Khốt - Huỳnh Tấn Phát |
Đất rừng sản xuất | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Thông - Khu dân cư lô H Dương Văn Dương - Cao Thắng |
Đất rừng sản xuất | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Cao Thắng - Khu dân cư lô H CMT8 - Tháp Mười |
Đất rừng sản xuất | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Nguyễn Bình - Khu dân cư Bàu Sậy Đường 3/2 - Nguyễn Thị Hạnh |
Đất rừng sản xuất | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Trương Định - Khu dân cư Bàu Sậy Nhật Tảo - Nguyễn Thị Hạnh |
Đất rừng sản xuất | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Phạm Văn Bạch - Khu dân cư Bàu Sậy Nguyễn Văn Linh - Trần Quang Diệu |
Đất rừng sản xuất | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Phạm Văn Bạch - Khu dân cư Bàu Sậy Trần Quang Diệu - Võ Văn Quới |
Đất rừng sản xuất | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Trần Văn Trà - Khu dân cư Bàu Sậy Nguyễn Văn Linh - Trương Định |
Đất rừng sản xuất | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Lê Quốc Sản - Khu dân cư Bàu Sậy Nguyễn Bình - CMT8 |
Đất rừng sản xuất | 114.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Bùi Thị Xuân - Khu dân cư Bàu Sậy Trần Văn Trà - Phạm Văn Bạch |
Đất rừng sản xuất | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Phạm Ngọc Thuần - Khu dân cư Bàu Sậy Nguyễn Bình - CMT8 |
Đất rừng sản xuất | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Hà Tây Giang - Khu dân cư Bàu Sậy Nguyễn Văn Linh - CMT8 |
Đất rừng sản xuất | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Lê Văn Khuyên - Khu dân cư Bàu Sậy Nguyễn Bình - CMT8 |
Đất rừng sản xuất | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Phan Văn Đạt - Khu dân cư Bàu Sậy Nguyễn Văn Linh - CMT8 |
Đất rừng sản xuất | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Trần Quang Diệu - Khu dân cư Bàu Sậy Nguyễn Thị Hạnh - Nhật Tảo |
Đất rừng sản xuất | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Nguyễn Minh Đường - Khu dân cư Bàu Sậy Trương Định - Võ Văn Quới |
Đất rừng sản xuất | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đốc Binh Kiều - Khu dân cư Rọc Bùi Tuyên Bình - Lê Văn Tưởng |
Đất rừng sản xuất | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Hồ Ngọc Dẫn - Khu dân cư Rọc Bùi Tuyên Bình - Tôn Đức Thắng |
Đất rừng sản xuất | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Võ Duy Dương - Khu dân cư Rọc Bùi Tuyên Bình - Tôn Đức Thắng |
Đất rừng sản xuất | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Phạm Hùng - Khu dân cư Rọc Bùi Đốc Binh Kiều - Võ Duy Dương |
Đất rừng sản xuất | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Lê Văn Tưởng - Khu dân cư Bến xe mở rộng ĐT 831 - Đốc Binh Kiều |
Đất rừng sản xuất | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Nguyễn Văn Kỉnh - Khu dân cư Bến xe mở rộng ĐT 831 - CMT8 |
Đất rừng sản xuất | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Nguyễn Chí Thanh - Khu dân cư Bến xe mở rộng ĐT 831 - CMT8 |
Đất rừng sản xuất | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Nguyễn Chí Thanh - Khu dân cư Bến xe mở rộng CMT8 - Đốc Binh Kiều |
Đất rừng sản xuất | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Đốc Binh Kiều - Khu tái định cư Trường dạy nghề Lê Văn Tưởng - Nguyễn Chí Thanh |
Đất rừng sản xuất | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Chí Thanh - Khu tái định cư Trường dạy nghề Cách Mạng Tháng Tám - Đốc Binh Kiều |
Đất rừng sản xuất | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Võ Văn Quới - Khu tái định cư B7. B11 Nguyễn Thị Hạnh - Nhật Tảo |
Đất rừng sản xuất | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Phạm Văn Bạch - Khu tái định cư B7. B11 Trần Quang Diệu - Võ Văn Quới |
Đất rừng sản xuất | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Tuyến dân cư Vĩnh Hưng - Thái Trị (Từ Huỳnh Việt Thanh đến kênh Hưng Điền) - |
Đất rừng sản xuất | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Tuyến dân cư Tân Thành - Lò Gạch Từ Kênh Hưng Điền đến Kênh 28 - |
Đất rừng sản xuất | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Tuyến dân cư Tân Thành - Lò Gạch Từ Kênh 28 đến Ranh xã Vĩnh Hưng- xã Hưng Điền - |
Đất rừng sản xuất | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Cụm dân cư Trung Tâm Vĩnh Trị ĐT 831B - |
Đất rừng sản xuất | 114.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Cụm dân cư Trung Tâm Vĩnh Trị Các đường còn lại - |
Đất rừng sản xuất | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Kênh 28 Từ Kênh Ông Mười - đến sông Lò Gạch |
Đất rừng sản xuất | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Kênh 28 Đoạn còn lại địa bàn xã Vĩnh Hưng - |
Đất rừng sản xuất | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
kênh Măng Đa - Cả Môn từ Kênh 28 - đến cầu N1 |
Đất rừng sản xuất | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
kênh Măng Đa - Cả Môn ầu N1 - Cđến cầu Cả Môn |
Đất rừng sản xuất | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Sông Vàm Cỏ Tây, Sông Lò Gạch, kênh Hưng Điền, kênh Tân Thành - Lò Gạch. - |
Đất rừng sản xuất | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Các vị trí còn lại - |
Đất rừng sản xuất | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường tỉnh 831 Ranh xã Vĩnh Hưng và xã Tuyên Bình - đến Cống Nghĩa trang nhân dân huyện Vĩnh Hưng |
Đất rừng đặc dụng | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường tỉnh 831 Cống Nghĩa trang nhân dân Vĩnh Hưng - Cống Rọc Bùi |
Đất rừng đặc dụng | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường tỉnh 831 Cống Rọc Bùi - Đường Tuyên Bình |
Đất rừng đặc dụng | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Phạm Văn Bạch - Khu tái định cư B7. B11 Trần Quang Diệu - Võ Văn Quới |
Đất rừng đặc dụng | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Tuyến dân cư Vĩnh Hưng - Thái Trị (Từ Huỳnh Việt Thanh đến kênh Hưng Điền) - |
Đất rừng đặc dụng | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Tuyến dân cư Tân Thành - Lò Gạch Từ Kênh Hưng Điền đến Kênh 28 - |
Đất rừng đặc dụng | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Tuyến dân cư Tân Thành - Lò Gạch Từ Kênh 28 đến Ranh xã Vĩnh Hưng- xã Hưng Điền - |
Đất rừng đặc dụng | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Cụm dân cư Trung Tâm Vĩnh Trị ĐT 831B - |
Đất rừng đặc dụng | 114.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Cụm dân cư Trung Tâm Vĩnh Trị Các đường còn lại - |
Đất rừng đặc dụng | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Kênh 28 Từ Kênh Ông Mười - đến sông Lò Gạch |
Đất rừng đặc dụng | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Kênh 28 Đoạn còn lại địa bàn xã Vĩnh Hưng - |
Đất rừng đặc dụng | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
kênh Măng Đa - Cả Môn từ Kênh 28 - đến cầu N1 |
Đất rừng đặc dụng | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
kênh Măng Đa - Cả Môn ầu N1 - Cđến cầu Cả Môn |
Đất rừng đặc dụng | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Sông Vàm Cỏ Tây, Sông Lò Gạch, kênh Hưng Điền, kênh Tân Thành - Lò Gạch. - |
Đất rừng đặc dụng | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Các vị trí còn lại - |
Đất rừng đặc dụng | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường tỉnh 831 Ranh xã Vĩnh Hưng và xã Tuyên Bình - đến Cống Nghĩa trang nhân dân huyện Vĩnh Hưng |
Đất rừng phòng hộ | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường tỉnh 831 Cống Nghĩa trang nhân dân Vĩnh Hưng - Cống Rọc Bùi |
Đất rừng phòng hộ | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường tỉnh 831 Cống Rọc Bùi - Đường Tuyên Bình |
Đất rừng phòng hộ | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường tỉnh 831 Cầu kênh 28 - Cầu N1 |
Đất rừng phòng hộ | 114.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường tỉnh 831 Cầu N1 - Cầu Cả Môn (sông Vàm Cỏ Tây) |
Đất rừng phòng hộ | 114.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường tỉnh 831 Ranh Thị trấn Vĩnh Hưng và xã Vĩnh Thuận - Cầu Cả Môn (sông Vàm Cỏ Tây) |
Đất rừng phòng hộ | 114.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường tỉnh 831B Đường Nguyễn Thị Hạnh - Cầu Lò Gạch |
Đất rừng phòng hộ | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường tỉnh 831B Đoạn còn lại của Xã Vĩnh Hưng - |
Đất rừng phòng hộ | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường tỉnh 831E Địa phận xã Vĩnh Hưng - |
Đất rừng phòng hộ | 114.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Bình Thành Thôn A -B - |
Đất rừng phòng hộ | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Văn Linh (đường cặp đê bao phía Nam (bên trong) Tuyên Bình - đường 30/4 |
Đất rừng phòng hộ | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Tuyên Bình ĐT 831 - Tháp Mười |
Đất rừng phòng hộ | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Cách Mạng Tháng Tám Nguyễn Chí Thanh (Khu dân cư bến xe) - Tuyên Bình |
Đất rừng phòng hộ | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Nguyễn Văn Khánh Sau UBND xã - |
Đất rừng phòng hộ | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Nguyễn Văn Tịch CMT8 - Nguyễn Thái Bình |
Đất rừng phòng hộ | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Huỳnh Văn Đảnh - |
Đất rừng phòng hộ | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Trung Trực - |
Đất rừng phòng hộ | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Huỳnh Văn Tạo - |
Đất rừng phòng hộ | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Hữu Huân - |
Đất rừng phòng hộ | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Sương Nguyệt Ánh - |
Đất rừng phòng hộ | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Bùi Thị Đồng - |
Đất rừng phòng hộ | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Võ Văn Ngân - |
Đất rừng phòng hộ | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Văn Tiếp - |
Đất rừng phòng hộ | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Thái Học - |
Đất rừng phòng hộ | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Long Khốt Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) - Tháp Mười |
Đất rừng phòng hộ | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Võ Văn Tần Đường CMT8 - Tháp Mười |
Đất rừng phòng hộ | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường 30/4 Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) - Nguyễn Thái Bình |
Đất rừng phòng hộ | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường 3/2 Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) - Nguyễn Thái Bình |
Đất rừng phòng hộ | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Tháp Mười - |
Đất rừng phòng hộ | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Thái Bình Tuyên Bình (Đê bao phía Đông) - Đường 3/2 |
Đất rừng phòng hộ | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Thị Hạnh Đường Nguyễn Thị Hạnh (trong đê bao) - |
Đất rừng phòng hộ | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Huỳnh Việt Thanh Đường Huỳnh Việt Thanh (trong đê bao) - |
Đất rừng phòng hộ | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nhật Tảo Nguyễn Văn Linh - CMT8 |
Đất rừng phòng hộ | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Thị Bảy - |
Đất rừng phòng hộ | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn An Ninh - |
Đất rừng phòng hộ | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Thị Định - |
Đất rừng phòng hộ | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Thị Hồng - |
Đất rừng phòng hộ | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Duy ĐT 831 - Huỳnh Văn Đảnh |
Đất rừng phòng hộ | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Tôn Đức Thắng ĐT 831 - Võ Duy Dương |
Đất rừng phòng hộ | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Hoàng Hoa Thám CMT8 - Tháp Mười |
Đất rừng phòng hộ | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Lê Lợi Cao Thắng - Tuyên Bình |
Đất rừng phòng hộ | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Hoàng Quốc Việt Nguyễn Văn Linh - CMT8 |
Đất rừng phòng hộ | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Lê Thị Hồng Gấm Đường 30/4 - Võ Thị Sáu |
Đất rừng phòng hộ | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Võ Thị Sáu CMT8 - Lê Thị Hồng Gấm |
Đất rừng phòng hộ | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đỗ Huy Rừa - |
Đất rừng phòng hộ | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Võ Văn Kiệt - |
Đất rừng phòng hộ | 114.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Phạm Văn Bạch - |
Đất rừng phòng hộ | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Huỳnh Nho - |
Đất rừng phòng hộ | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Huỳnh Châu Sổ - |
Đất rừng phòng hộ | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường nhựa Vĩnh Hưng - Thái Trị Đường nhựa Vĩnh Hưng - Thái Trị (Từ Huỳnh Việt Thanh đến kênh Hưng Điền) |
Đất rừng phòng hộ | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường bờ nam, bờ bắc kênh Hưng Điền Đường bờ Nam kênh Hưng Điền - |
Đất rừng phòng hộ | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Bờ tây kênh 504 Đoạn từ Kênh Hưng Điền - đến Sông Vàm Cỏ Tây |
Đất rừng phòng hộ | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Bờ Đông, Bờ Tây kênh Rọc Bùi Đoạn từ Kênh Hưng Điền - đến Kênh 28 |
Đất rừng phòng hộ | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Gò Bà Sáu - |
Đất rừng phòng hộ | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Gò Cát - Lò Gạch - |
Đất rừng phòng hộ | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Lò Gạch - Rọc Đô - |
Đất rừng phòng hộ | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Bờ đông, Bờ tây sông Long Khốt đoạn từ Kênh Hưng Điền - đến Cầu Cả Môn |
Đất rừng phòng hộ | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Bờ Đông, Bờ Tây kênh UBND cũ - |
Đất rừng phòng hộ | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nam Kênh 28 Từ Kênh 504 - đến Kênh Ông Mười |
Đất rừng phòng hộ | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nam Kênh 28 Từ Kênh Đoàn Kết - đến Sông Lò Gạch |
Đất rừng phòng hộ | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nam Kênh 28 Từ Sông Lò Gạch đến ranh xã Vĩnh Hưng - xã Khánh Hưng |
Đất rừng phòng hộ | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Trong đê bao - |
Đất rừng phòng hộ | 172.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Ngoài đê bao - |
Đất rừng phòng hộ | 94.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Trong đê bao - |
Đất rừng phòng hộ | 111.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Ngoài đê bao - |
Đất rừng phòng hộ | 60.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Trong đê bao - |
Đất rừng phòng hộ | 123.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa Ngoài đê bao - |
Đất rừng phòng hộ | 67.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Trong đê bao - |
Đất rừng phòng hộ | 86.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Ngoài đê bao - |
Đất rừng phòng hộ | 47.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Trong đê bao - |
Đất rừng phòng hộ | 98.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa Ngoài đê bao - |
Đất rừng phòng hộ | 54.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Trong đê bao - |
Đất rừng phòng hộ | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất Ngoài đê bao - |
Đất rừng phòng hộ | 46.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Cụm dân cư Vĩnh Thuận ĐT 831 - |
Đất rừng phòng hộ | 114.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Cụm dân cư Vĩnh Thuận Các đường còn lại - |
Đất rừng phòng hộ | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Huỳnh Tấn Phát - Khu dân cư lô H CMT8 - Tháp Mười |
Đất rừng phòng hộ | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Dương Văn Dương - Khu dân cư lô H Long Khốt - Huỳnh Tấn Phát |
Đất rừng phòng hộ | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Thông - Khu dân cư lô H Dương Văn Dương - Cao Thắng |
Đất rừng phòng hộ | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Cao Thắng - Khu dân cư lô H CMT8 - Tháp Mười |
Đất rừng phòng hộ | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Nguyễn Bình - Khu dân cư Bàu Sậy Đường 3/2 - Nguyễn Thị Hạnh |
Đất rừng phòng hộ | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Trương Định - Khu dân cư Bàu Sậy Nhật Tảo - Nguyễn Thị Hạnh |
Đất rừng phòng hộ | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Phạm Văn Bạch - Khu dân cư Bàu Sậy Nguyễn Văn Linh - Trần Quang Diệu |
Đất rừng phòng hộ | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Phạm Văn Bạch - Khu dân cư Bàu Sậy Trần Quang Diệu - Võ Văn Quới |
Đất rừng phòng hộ | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Trần Văn Trà - Khu dân cư Bàu Sậy Nguyễn Văn Linh - Trương Định |
Đất rừng phòng hộ | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Lê Quốc Sản - Khu dân cư Bàu Sậy Nguyễn Bình - CMT8 |
Đất rừng phòng hộ | 114.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Bùi Thị Xuân - Khu dân cư Bàu Sậy Trần Văn Trà - Phạm Văn Bạch |
Đất rừng phòng hộ | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Phạm Ngọc Thuần - Khu dân cư Bàu Sậy Nguyễn Bình - CMT8 |
Đất rừng phòng hộ | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Hà Tây Giang - Khu dân cư Bàu Sậy Nguyễn Văn Linh - CMT8 |
Đất rừng phòng hộ | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Lê Văn Khuyên - Khu dân cư Bàu Sậy Nguyễn Bình - CMT8 |
Đất rừng phòng hộ | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Phan Văn Đạt - Khu dân cư Bàu Sậy Nguyễn Văn Linh - CMT8 |
Đất rừng phòng hộ | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Trần Quang Diệu - Khu dân cư Bàu Sậy Nguyễn Thị Hạnh - Nhật Tảo |
Đất rừng phòng hộ | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Nguyễn Minh Đường - Khu dân cư Bàu Sậy Trương Định - Võ Văn Quới |
Đất rừng phòng hộ | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đốc Binh Kiều - Khu dân cư Rọc Bùi Tuyên Bình - Lê Văn Tưởng |
Đất rừng phòng hộ | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Hồ Ngọc Dẫn - Khu dân cư Rọc Bùi Tuyên Bình - Tôn Đức Thắng |
Đất rừng phòng hộ | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Võ Duy Dương - Khu dân cư Rọc Bùi Tuyên Bình - Tôn Đức Thắng |
Đất rừng phòng hộ | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Phạm Hùng - Khu dân cư Rọc Bùi Đốc Binh Kiều - Võ Duy Dương |
Đất rừng phòng hộ | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Lê Văn Tưởng - Khu dân cư Bến xe mở rộng ĐT 831 - Đốc Binh Kiều |
Đất rừng phòng hộ | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Nguyễn Văn Kỉnh - Khu dân cư Bến xe mở rộng ĐT 831 - CMT8 |
Đất rừng phòng hộ | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Nguyễn Chí Thanh - Khu dân cư Bến xe mở rộng ĐT 831 - CMT8 |
Đất rừng phòng hộ | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Nguyễn Chí Thanh - Khu dân cư Bến xe mở rộng CMT8 - Đốc Binh Kiều |
Đất rừng phòng hộ | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Đốc Binh Kiều - Khu tái định cư Trường dạy nghề Lê Văn Tưởng - Nguyễn Chí Thanh |
Đất rừng phòng hộ | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Chí Thanh - Khu tái định cư Trường dạy nghề Cách Mạng Tháng Tám - Đốc Binh Kiều |
Đất rừng phòng hộ | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Võ Văn Quới - Khu tái định cư B7. B11 Nguyễn Thị Hạnh - Nhật Tảo |
Đất rừng phòng hộ | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Phạm Văn Bạch - Khu tái định cư B7. B11 Trần Quang Diệu - Võ Văn Quới |
Đất rừng phòng hộ | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Tuyến dân cư Vĩnh Hưng - Thái Trị (Từ Huỳnh Việt Thanh đến kênh Hưng Điền) - |
Đất rừng phòng hộ | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Tuyến dân cư Tân Thành - Lò Gạch Từ Kênh Hưng Điền đến Kênh 28 - |
Đất rừng phòng hộ | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Tuyến dân cư Tân Thành - Lò Gạch Từ Kênh 28 đến Ranh xã Vĩnh Hưng- xã Hưng Điền - |
Đất rừng phòng hộ | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Cụm dân cư Trung Tâm Vĩnh Trị ĐT 831B - |
Đất rừng phòng hộ | 114.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Cụm dân cư Trung Tâm Vĩnh Trị Các đường còn lại - |
Đất rừng phòng hộ | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Kênh 28 Từ Kênh Ông Mười - đến sông Lò Gạch |
Đất rừng phòng hộ | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Kênh 28 Đoạn còn lại địa bàn xã Vĩnh Hưng - |
Đất rừng phòng hộ | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
kênh Măng Đa - Cả Môn từ Kênh 28 - đến cầu N1 |
Đất rừng phòng hộ | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
kênh Măng Đa - Cả Môn ầu N1 - Cđến cầu Cả Môn |
Đất rừng phòng hộ | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Sông Vàm Cỏ Tây, Sông Lò Gạch, kênh Hưng Điền, kênh Tân Thành - Lò Gạch. - |
Đất rừng phòng hộ | 62.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Các vị trí còn lại - |
Đất rừng phòng hộ | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường tỉnh 831 Ranh xã Vĩnh Hưng và xã Tuyên Bình - đến Cống Nghĩa trang nhân dân huyện Vĩnh Hưng |
Đất nông nghiệp khác | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường tỉnh 831 Cống Nghĩa trang nhân dân Vĩnh Hưng - Cống Rọc Bùi |
Đất nông nghiệp khác | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường tỉnh 831 Cống Rọc Bùi - Đường Tuyên Bình |
Đất nông nghiệp khác | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường tỉnh 831 Cầu kênh 28 - Cầu N1 |
Đất nông nghiệp khác | 114.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường tỉnh 831 Cầu N1 - Cầu Cả Môn (sông Vàm Cỏ Tây) |
Đất nông nghiệp khác | 114.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường tỉnh 831 Ranh Thị trấn Vĩnh Hưng và xã Vĩnh Thuận - Cầu Cả Môn (sông Vàm Cỏ Tây) |
Đất nông nghiệp khác | 114.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường tỉnh 831B Đường Nguyễn Thị Hạnh - Cầu Lò Gạch |
Đất nông nghiệp khác | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường tỉnh 831B Đoạn còn lại của Xã Vĩnh Hưng - |
Đất nông nghiệp khác | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường tỉnh 831E Địa phận xã Vĩnh Hưng - |
Đất nông nghiệp khác | 114.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Bình Thành Thôn A -B - |
Đất nông nghiệp khác | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Văn Linh (đường cặp đê bao phía Nam (bên trong) Tuyên Bình - đường 30/4 |
Đất nông nghiệp khác | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Tuyên Bình ĐT 831 - Tháp Mười |
Đất nông nghiệp khác | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Cách Mạng Tháng Tám Nguyễn Chí Thanh (Khu dân cư bến xe) - Tuyên Bình |
Đất nông nghiệp khác | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Nguyễn Văn Khánh Sau UBND xã - |
Đất nông nghiệp khác | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Nguyễn Văn Tịch CMT8 - Nguyễn Thái Bình |
Đất nông nghiệp khác | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Huỳnh Văn Đảnh - |
Đất nông nghiệp khác | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Trung Trực - |
Đất nông nghiệp khác | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Huỳnh Văn Tạo - |
Đất nông nghiệp khác | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Hữu Huân - |
Đất nông nghiệp khác | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Sương Nguyệt Ánh - |
Đất nông nghiệp khác | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Bùi Thị Đồng - |
Đất nông nghiệp khác | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Võ Văn Ngân - |
Đất nông nghiệp khác | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Văn Tiếp - |
Đất nông nghiệp khác | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Thái Học - |
Đất nông nghiệp khác | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Long Khốt Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) - Tháp Mười |
Đất nông nghiệp khác | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Võ Văn Tần Đường CMT8 - Tháp Mười |
Đất nông nghiệp khác | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường 30/4 Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) - Nguyễn Thái Bình |
Đất nông nghiệp khác | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường 3/2 Nguyễn Văn Linh (Đê bao phía Nam (ĐT 831)) - Nguyễn Thái Bình |
Đất nông nghiệp khác | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Tháp Mười - |
Đất nông nghiệp khác | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Thái Bình Tuyên Bình (Đê bao phía Đông) - Đường 3/2 |
Đất nông nghiệp khác | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Thị Hạnh Đường Nguyễn Thị Hạnh (trong đê bao) - |
Đất nông nghiệp khác | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Huỳnh Việt Thanh Đường Huỳnh Việt Thanh (trong đê bao) - |
Đất nông nghiệp khác | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nhật Tảo Nguyễn Văn Linh - CMT8 |
Đất nông nghiệp khác | 124.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Thị Bảy - |
Đất nông nghiệp khác | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn An Ninh - |
Đất nông nghiệp khác | 117.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| XÃ VĨNH HƯNG |
ĐT 831 Ranh xã Vĩnh Hưng và xã Tuyên Bình - đến Cống Nghĩa trang nhân dân huyện Vĩnh Hưng |
Đất ở nông thôn | 3.110.000 | 2.177.000 | 1.244.000 | 311.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
ĐT 831 Cống Nghĩa trang nhân dân huyện Vĩnh Hưng - Cống Rạch Bùi |
Đất ở nông thôn | 3.630.000 | 2.541.000 | 1.452.000 | 363.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
ĐT 831 Cống Rọc Bùi - Đường Tuyên Bình |
Đất ở nông thôn | 6.380.000 | 4.466.000 | 2.552.000 | 638.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
ĐT 831 Cầu Kênh 28 - Cầu N1 |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 595.000 | 340.000 | 120.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
ĐT 831 Cầu N1 - Cầu Cả Môn(sông Vàm Cỏ Tây) |
Đất ở nông thôn | 670.000 | 469.000 | 268.000 | 120.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
ĐT 831B Đường Nguyễn Thị Hạnh - Cầu Lò Gạch |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 770.000 | 440.000 | 120.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
ĐT 831B Đoạn còn lại - |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 266.000 | 152.000 | 120.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
ĐT 831E Địa phận xã Vĩnh Hưng - |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 770.000 | 440.000 | 120.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Bình Thành Thôn A - B - |
Đất ở nông thôn | 8.510.000 | 5.957.000 | 3.404.000 | 851.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Văn Linh (đường cặp đê bao phía Nam (bên trong)) Tuyên Bình - đường 30/4 |
Đất ở nông thôn | 7.200.000 | 5.040.000 | 2.880.000 | 720.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Nguyễn Văn Linh (đường cặp đê bao phía Nam (bên trong)) Đường 30/4 - Nguyễn Thị Hạnh |
Đất ở nông thôn | 4.450.000 | 3.115.000 | 1.780.000 | 445.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Tuyên Bình ĐT 831 - Tháp Mười |
Đất ở nông thôn | 5.770.000 | 4.039.000 | 2.308.000 | 577.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Tuyên Bình Tháp Mười - Huỳnh Việt Thanh |
Đất ở nông thôn | 1.330.000 | 931.000 | 532.000 | 133.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Cách Mạng Tháng Tám Nguyễn Chí Thanh (Khu dân cư bến xe) - Tuyên Bình |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.400.000 | 350.000 |
| XÃ VĨNH HƯNG |
Đường Cách Mạng Tháng Tám Tuyên Bình - Đường 3/2 |
Đất ở nông thôn | 7.200.000 | 5.040.000 | 2.880.000 | 720.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Vĩnh Hưng
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Tây Ninh mới nhất

4. Thông tin xã Vĩnh Hưng, tỉnh Tây Ninh
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Vĩnh Hưng, Xã Vĩnh Trị, Xã Thái Trị, Xã Khánh Hưng, Xã Thái Bình Trung, Xã Vĩnh Thuận, Xã Vĩnh Bình (tổng 7 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Vĩnh Hưng theo Nghị quyết số 1682/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Vĩnh Hưng có diện tích tự nhiên 95,26 km² với quy mô dân số 21.204 người, mật độ dân cư đạt 222,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Hưng được đặt tại Đường 30/4 khu phố Măng Đa, xã Vĩnh Hưng, tỉnh Tây Ninh., là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Vĩnh Hưng không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Tây Ninh, Xã Vĩnh Hưng là một trong tổng số 96 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 82 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Vĩnh Hưng, Tỉnh Tây Ninh - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Tây Ninh
5.1. Tiêu chí xác định vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong Bảng giá các loại đất
1. Số lượng vị trí, tiêu chí xác định vị trí và hệ số:
|
Số lượng vị trí |
Tiêu chí xác định vị trí |
Hệ số giá vị trí 1 và các vị trí so với vị trí 1 (%) |
|
|
Quốc lộ, tuyến tránh Quốc lộ, đường tỉnh |
Đường giao thông còn lại |
||
|
Vị trí 1 |
Thửa đất trong phạm vi 50m đầu tiếp giáp đường hoặc không tiếp giáp đường nhưng cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường thì được áp dụng theo giá đất tại phần I, II của Phụ lục I, II và phần I của Phụ lục III |
100 |
100 |
|
Vị trí 2 |
Thửa đất trong phạm vi 50m đầu không tiếp giáp đường và không cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường |
70 |
70 |
|
Vị trí 3 |
Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100 |
40 |
Mức giá tối thiểu |
|
Vị trí 4 |
Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 100 đến mét thứ 200 |
10 |
|
|
Vị trí 5 |
– Các thửa đất còn lại trong địa giới hành chính các xã, phường không thuộc các quy định trên thì được áp dụng giá đất tại phần III của Phụ lục I, II và tại phần II của Phụ lục III
– Khi tính toán thực tế nếu thấy các vị trí 2, 3, 4 có giá thấp hơn vị trí 5 thì vị trí đó được áp dụng mức giá tối thiểu |
Mức giá tối thiểu |
|
2. Các vị trí đất trong Bảng giá đất được xác định theo:
a) Vị trí tiếp giáp đường giao thông gồm: quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện (đường xã), các đường khác (gồm các đường có tên, chưa có tên), đường giao thông khác có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa (có nền đường từ 6m trở lên, có nền đường từ 3m đến dưới 6m, có nền đường dưới 3m), đường giao thông khác bằng đất (có nền đường từ 6m trở lên, có nền đường từ 3m đến dưới 6m, có nền đường dưới 3m), các khu dân cư tập trung.
b) Vị trí tiếp giáp sông, kênh.
c) Vị trí còn lại.
5.2. Nguyên tắc xác định vị trí xác định giá đất đối với trường hợp cụ thể
1. Giá đất trong bảng giá đất đối với đất sử dụng có thời hạn được tính tương ứng với thời hạn sử dụng đất là 70 năm, trừ đất nông nghiệp được Nhà nước giao cho hộ gia đình, cá nhân theo hạn mức giao đất nông nghiệp, đất nông nghiệp trong hạn mức nhận chuyển quyền thì không căn cứ vào thời hạn sử dụng đất.
2. Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều vị trí xác định giá đất, trong đó có vị trí tiếp giáp đường giao thông và không tiếp giáp đường giao thông thì ưu tiên xác định giá đất theo vị trí tiếp giáp đường giao thông.
3. Trường hợp thửa đất, khu đất có nhiều vị trí xác định giá đất thì xác định giá đất theo vị trí có giá cao nhất, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều này.
4. Trường hợp thửa đất, khu đất tại các giao điểm thuộc đoạn, đường giao thông thủy, bộ nào thì tính theo giá đất của đoạn, đường giao thông thủy, bộ đó, trường hợp tại giao điểm chưa rõ vị trí để áp dụng giá đất thì được xác định theo tìm đường hoặc tâm điểm của vị trí định giá (không xác định giá trung bình cộng).
5. Giá đất phải được xác định theo đúng mục đích sử dụng đất ghi trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất được cấp theo quy định của pháp luật; quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
6. Trong trường hợp tính toán cụ thể mà giá đất ở thấp hơn giá đất nông nghiệp thì được tính bằng giá đất nông nghiệp.
7. Trường hợp thuộc đối tượng áp dụng bảng giá đất mà tại thời điểm áp dụng vị trí thửa đất, khu đất chưa có trong Bảng giá đất thì Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ vào giá đất tại vị trí tương tự để quyết định giá đất tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất sau khi có ý kiến thống nhất của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh; Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh bổ sung vào Bảng giá đất tại kỳ họp gần nhất.
8. Giá đất được xác định dựa vào các nhóm đất do Luật đất đai năm 2024 quy định, chia theo 03 nhóm:
a) Đất nông nghiệp
Giá đất sản xuất nông nghiệp được xác định dựa vào điều kiện thuận lợi về thổ nhưỡng, khí hậu và giao thông theo từng địa bàn xã, phường và theo từng loại đất gồm: đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản (Quy định cụ thể trong Bảng giá đất).
– Đất chăn nuôi tập trung áp dụng theo giá đất trồng cây lâu năm cùng vị trí.
– Đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng áp dụng đơn giá đất rừng sản xuất cùng vị trí.
– Đối với các loại đất nông nghiệp còn lại áp dụng theo giá đất trồng cây hàng năm cùng vị trí.
b) Đất phi nông nghiệp
Giá đất phi nông nghiệp được xác định cụ thể từng địa bàn từng xã, phường dựa vào điều kiện thuận lợi cho sinh hoạt theo kết cấu hạ tầng, sản xuất, kinh doanh, cung cấp dịch vụ và theo từng loại đất.
– Đất ở: Quy định cụ thể trong Bảng giá đất.
– Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất quốc phòng, an ninh: Giá đất được xác định bằng giá đất ở cùng vị trí.
– Đất thương mại, dịch vụ (bao gồm cả đất thương mại, dịch vụ trong khu kinh tế): Giá đất được xác định bằng 80% giá đất ở cùng vị trí.
– Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (bao gồm cả đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp trong khu kinh tế): Giá đất được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.
– Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp: Quy định cụ thể trong Bảng giá đất.
– Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: Giá đất được xác định bằng 100% giá đất ở cùng vị trí.
– Giá các loại đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh: được xác định bằng với giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí.
– Giá các loại đất sử dụng vào mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh: được xác định bằng 50% giá đất ở cùng vị trí.
– Giá đất cơ sở y tế; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo được xác định (1) bằng 60% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí đối với tất cả các phường trên địa bàn tỉnh và các xã: Dương Minh Châu, Thạnh Lợi, Bến Lức, Lương Hòa, Bình Đức, Mỹ Yên, Long Cang, Rạch Kiến, Mỹ Lệ, Tân Lân, Cần Đước, Long Hựu, Phước Lý, Mỹ Lộc, Cần Giuộc, Phước Vĩnh Tây, Tân Tập, An Ninh, Hiệp Hòa, Hậu Nghĩa, Hòa Khánh, Đức Lập, Mỹ Hạnh, Đức Hòa); (2) bằng 50% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí đối với địa bàn các xã còn lại.
– Giá các loại đất công trình sự nghiệp khác (không phải là đất cơ sở y tế; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo): được xác định bằng 70% giá đất thương mại, dịch vụ cùng vị trí.
– Giá đất tôn giáo, đất tín ngưỡng: được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.
– Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt: Giá đất được xác định bằng 20% giá đất ở cùng vị trí (Trường hợp sau khi tỷ lệ phần trăm như trên mà giá đất thấp hơn giá đất nông nghiệp cùng vị trí thì được tính bằng giá đất nông nghiệp cao nhất cùng vị trí). Riêng trường hợp sử dụng vào mục đích kinh doanh được xác định bằng 70% giá đất ở cùng vị trí.
– Giá đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản thì áp dụng mức giá đất nuôi trồng thủy sản tại khu vực lân cận. Nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.
– Đất phi nông nghiệp khác: được xác định bằng với giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp cùng vị trí.
c) Đất chưa sử dụng
Đối với các loại đất chưa xác định mục đích sử dụng (đất bằng chưa sử dụng) thì căn cứ vào giá đất cao nhất của loại đất nông nghiệp cùng vị trí; Đối với đất chưa sử dụng, khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất để đưa vào sử dụng thì căn cứ phương pháp định giá đất và giá của loại đất cùng mục đích sử dụng đã được giao đất, cho thuê đất tại khu vực lân cận để xác định mức giá đất.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Vĩnh Hưng, tỉnh Tây Ninh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Vĩnh Hưng, tỉnh Tây Ninh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
