Bảng giá đất xã Vĩnh Lại, thành phố Hải Phòng mới nhất theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Vĩnh Lại, thành phố Hải Phòng
Bảng giá đất xã Vĩnh Lại, thành phố Hải Phòng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Hải Phòng. Mức giá đất tại xã Vĩnh Lại được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Vĩnh Lại theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Vĩnh Lại, thành phố Hải Phòng
– Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố.
3. Tra cứu bảng giá đất xã Vĩnh Lại, thành phố Hải Phòng mới nhất
Bảng giá đất xã Vĩnh Lại năm 2026
Khu vực: xã Vĩnh Lại.
Loại đất: Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp.
Mức giá áp dụng: từ 720.000 đến 30.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hải Phòng xã Vĩnh Lại |
Điểm dân cư mới thôn Đỗ Xá xã Ứng Hòe Trọn khu |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 19.000.000 | 14.000.000 | 11.200.000 |
| Hải Phòng xã Vĩnh Lại |
Khu phức hợp xã Ứng Hòe (cũ) Giáp Chợ Đọ → Cầu Bía |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 19.000.000 | 14.000.000 | 11.200.000 |
| Hải Phòng xã Vĩnh Lại |
Đường quốc lộ 37 Cầu Mới → Cống Trượi |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.000.000 | 14.000.000 | 9.900.000 | 7.500.000 |
| Hải Phòng xã Vĩnh Lại |
Đường quốc lộ 37 Cầu Bía → Cầu mới |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.000.000 | 14.000.000 | 9.000.000 | 6.800.000 |
| Hải Phòng xã Vĩnh Lại |
Điểm dân cư mới thôn Trịnh Xuyên, xã Nghĩa An Trọn khu |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.000.000 | 11.000.000 | 5.500.000 | 3.900.000 |
| Hải Phòng xã Vĩnh Lại |
Điểm dân cư mới Quyết Thắng, xã Ứng Hòe Trọn khu |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.400.000 |
| Hải Phòng xã Vĩnh Lại |
Đường 396C Quốc lộ 37 → Xã Khúc Thừa Dụ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.800.000 | 9.900.000 | 6.500.000 | 4.900.000 |
| Hải Phòng xã Vĩnh Lại |
Đường ĐH01 Cống Trượi → Chợ Vé |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.800.000 | 9.900.000 | 7.200.000 | 5.400.000 |
| Hải Phòng xã Vĩnh Lại |
Đường 392 Vòng xuyến xã Vĩnh Lại → Tứ Kỳ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 9.000.000 | 5.000.000 | 3.800.000 |
| Hải Phòng xã Vĩnh Lại |
Đường 392 Vòng xuyến xã Vĩnh Lại → Xã Tân An |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 9.000.000 | 5.200.000 | 3.900.000 |
| Hải Phòng xã Vĩnh Lại |
Điểm dân cư mới thôn cạnh Chùa Đan Bối xã Tân Hương (cũ) Trọn khu |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 10.000.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| Hải Phòng xã Vĩnh Lại |
Điểm dân cư mới thôn Đồng Vạn xã Ứng Hòe Trọn khu |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Hải Phòng xã Vĩnh Lại |
Điểm dân cư mới thôn Đỗ Xá xã Ứng Hòe Trọn khu |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.700.000 | 4.200.000 | 3.360.000 |
| Hải Phòng xã Vĩnh Lại |
Khu phức hợp xã Ứng Hòe (cũ) Giáp Chợ Đọ → Cầu Bía |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 5.700.000 | 4.200.000 | 3.360.000 |
| Hải Phòng xã Vĩnh Lại |
Đường quốc lộ 37 Cầu Mới → Cống Trượi |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.100.000 | 4.200.000 | 2.970.000 | 2.250.000 |
| Hải Phòng xã Vĩnh Lại |
Đường quốc lộ 37 Cầu Bía → Cầu mới |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.100.000 | 4.200.000 | 2.700.000 | 2.040.000 |
| Hải Phòng xã Vĩnh Lại |
Trục đường xã Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 4.300.000 | 2.800.000 | 1.900.000 |
| Hải Phòng xã Vĩnh Lại |
Điểm dân cư mới thôn Đỗ Xá xã Ứng Hòe Trọn khu |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 | 4.750.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng xã Vĩnh Lại |
Khu phức hợp xã Ứng Hòe (cũ) Giáp Chợ Đọ → Cầu Bía |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.500.000 | 4.750.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Hải Phòng xã Vĩnh Lại |
Đường quốc lộ 37 Cầu Mới → Cống Trượi |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 3.500.000 | 2.475.000 | 1.875.000 |
| Hải Phòng xã Vĩnh Lại |
Đường quốc lộ 37 Cầu Bía → Cầu mới |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.750.000 | 3.500.000 | 2.250.000 | 1.700.000 |
| Hải Phòng xã Vĩnh Lại |
Điểm dân cư mới thôn Trịnh Xuyên, xã Nghĩa An Trọn khu |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.600.000 | 3.300.000 | 1.650.000 | 1.170.000 |
| Hải Phòng xã Vĩnh Lại |
Điểm dân cư mới Quyết Thắng, xã Ứng Hòe Trọn khu |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.600.000 | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.920.000 |
| Hải Phòng xã Vĩnh Lại |
Đường ĐH01 Cống Trượi → Chợ Vé |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.940.000 | 2.970.000 | 2.160.000 | 1.620.000 |
| Hải Phòng xã Vĩnh Lại |
Đường 396C Quốc lộ 37 → Xã Khúc Thừa Dụ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.940.000 | 2.970.000 | 1.950.000 | 1.470.000 |
| Hải Phòng xã Vĩnh Lại |
Điểm dân cư mới Quyết Thắng, xã Ứng Hòe Trọn khu |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.600.000 |
| Hải Phòng xã Vĩnh Lại |
Điểm dân cư mới thôn Trịnh Xuyên, xã Nghĩa An Trọn khu |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 2.750.000 | 1.375.000 | 975.000 |
| Hải Phòng xã Vĩnh Lại |
Đường 392 Vòng xuyến xã Vĩnh Lại → Tứ Kỳ |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.500.000 | 1.140.000 |
| Hải Phòng xã Vĩnh Lại |
Đường 392 Vòng xuyến xã Vĩnh Lại → Xã Tân An |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 2.700.000 | 1.560.000 | 1.170.000 |
| Hải Phòng xã Vĩnh Lại |
Đường trục chính các thôn: Trịnh Xuyên, thôn Đa Nghi, thôn Do Nghĩa, thôn Đỗ Xá, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn Đan Cầu Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.300.000 | 1.100.000 |
| Hải Phòng xã Vĩnh Lại |
Đường 396C Quốc lộ 37 → Xã Khúc Thừa Dụ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.950.000 | 2.475.000 | 1.625.000 | 1.225.000 |
| Hải Phòng xã Vĩnh Lại |
Đường ĐH01 Cống Trượi → Chợ Vé |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.950.000 | 2.475.000 | 1.800.000 | 1.350.000 |
| Hải Phòng xã Vĩnh Lại |
Đường 392 Vòng xuyến xã Vĩnh Lại → Tứ Kỳ |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.250.000 | 950.000 |
| Hải Phòng xã Vĩnh Lại |
Đường 392 Vòng xuyến xã Vĩnh Lại → Xã Tân An |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.300.000 | 975.000 |
| Hải Phòng xã Vĩnh Lại |
Điểm dân cư mới thôn cạnh Chùa Đan Bối xã Tân Hương (cũ) Trọn khu |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Hải Phòng xã Vĩnh Lại |
Đường trục chính các thôn còn lại Đầu đường → Cuối đường |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 2.200.000 | 1.100.000 | 900.000 |
| Hải Phòng xã Vĩnh Lại |
Điểm dân cư mới thôn cạnh Chùa Đan Bối xã Tân Hương (cũ) Trọn khu |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 | 2.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Hải Phòng xã Vĩnh Lại |
Điểm dân cư mới thôn Đồng Vạn xã Ứng Hòe Trọn khu |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.440.000 |
| Hải Phòng xã Vĩnh Lại |
Điểm dân cư mới thôn Đồng Vạn xã Ứng Hòe Trọn khu |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Hải Phòng xã Vĩnh Lại |
Trục đường xã Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.400.000 | 1.290.000 | 840.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Vĩnh Lại |
Trục đường xã Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.000.000 | 1.075.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Vĩnh Lại |
Đường trục chính các thôn: Trịnh Xuyên, thôn Đa Nghi, thôn Do Nghĩa, thôn Đỗ Xá, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn Đan Cầu Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.500.000 | 810.000 | 780.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Vĩnh Lại |
Đường trục chính các thôn: Trịnh Xuyên, thôn Đa Nghi, thôn Do Nghĩa, thôn Đỗ Xá, thôn 3, thôn 4, thôn 5, thôn 6, thôn 7, thôn Đan Cầu Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.250.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 |
| Hải Phòng xã Vĩnh Lại |
Đường trục chính các thôn còn lại Đầu đường → Cuối đường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 810.000 | 780.000 | 750.000 |
| Hải Phòng xã Vĩnh Lại |
Đường trục chính các thôn còn lại Đầu đường → Cuối đường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 800.000 | 750.000 | 720.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Hải Phòng xã Vĩnh Lại |
Điểm dân cư mới thôn Đỗ Xá xã Ứng Hòe Trọn khu |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
30.000.000 | 19.000.000 | 14.000.000 | 11.200.000 |
| Hải Phòng xã Vĩnh Lại |
Khu phức hợp xã Ứng Hòe (cũ) Giáp Chợ Đọ → Cầu Bía |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
30.000.000 | 19.000.000 | 14.000.000 | 11.200.000 |
| Hải Phòng xã Vĩnh Lại |
Đường quốc lộ 37 Cầu Mới → Cống Trượi |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
27.000.000 | 14.000.000 | 9.900.000 | 7.500.000 |
| Hải Phòng xã Vĩnh Lại |
Đường quốc lộ 37 Cầu Bía → Cầu mới |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
27.000.000 | 14.000.000 | 9.000.000 | 6.800.000 |
| Hải Phòng xã Vĩnh Lại |
Điểm dân cư mới thôn Trịnh Xuyên, xã Nghĩa An Trọn khu |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
22.000.000 | 11.000.000 | 5.500.000 | 3.900.000 |
| Hải Phòng xã Vĩnh Lại |
Điểm dân cư mới Quyết Thắng, xã Ứng Hòe Trọn khu |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
22.000.000 | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.400.000 |
| Hải Phòng xã Vĩnh Lại |
Đường 396C Quốc lộ 37 → Xã Khúc Thừa Dụ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
19.800.000 | 9.900.000 | 6.500.000 | 4.900.000 |
| Hải Phòng xã Vĩnh Lại |
Đường ĐH01 Cống Trượi → Chợ Vé |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
19.800.000 | 9.900.000 | 7.200.000 | 5.400.000 |
| Hải Phòng xã Vĩnh Lại |
Đường 392 Vòng xuyến xã Vĩnh Lại → Tứ Kỳ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
18.000.000 | 9.000.000 | 5.000.000 | 3.800.000 |
| Hải Phòng xã Vĩnh Lại |
Đường 392 Vòng xuyến xã Vĩnh Lại → Xã Tân An |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
18.000.000 | 9.000.000 | 5.200.000 | 3.900.000 |
| Hải Phòng xã Vĩnh Lại |
Điểm dân cư mới thôn cạnh Chùa Đan Bối xã Tân Hương (cũ) Trọn khu |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
15.000.000 | 10.000.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
| Hải Phòng xã Vĩnh Lại |
Điểm dân cư mới thôn Đồng Vạn xã Ứng Hòe Trọn khu |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
12.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.800.000 |
| Hải Phòng xã Vĩnh Lại |
Điểm dân cư mới thôn Đỗ Xá xã Ứng Hòe Trọn khu |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
9.000.000 | 5.700.000 | 4.200.000 | 3.360.000 |
| Hải Phòng xã Vĩnh Lại |
Khu phức hợp xã Ứng Hòe (cũ) Giáp Chợ Đọ → Cầu Bía |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
9.000.000 | 5.700.000 | 4.200.000 | 3.360.000 |
| Hải Phòng xã Vĩnh Lại |
Đường quốc lộ 37 Cầu Mới → Cống Trượi |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
8.100.000 | 4.200.000 | 2.970.000 | 2.250.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Vĩnh Lại
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Hải Phòng mới nhất

4. Thông tin xã Vĩnh Lại, thành phố Hải Phòng
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Ứng Hòe, Xã Tân Hương, Xã Nghĩa An (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Vĩnh Lại theo Nghị quyết số 1669/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Vĩnh Lại có diện tích tự nhiên 26,15 km² với quy mô dân số 38.963 người, mật độ dân cư đạt 1.490 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Lại được đặt tại Trụ sở cũ của Đảng ủy, HĐND, UBND Nghĩa An, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Vĩnh Lại không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Hải Phòng, Xã Vĩnh Lại là một trong tổng số 114 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 67 xã và 45 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Vĩnh Lại, Thành phố Hải Phòng - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Hải Phòng
1. Phụ lục I – Bảng giá đất nông nghiệp.
Bảng 1. Bảng giá đất trồng cây hằng năm, đất nuôi trồng thủy sản
ĐVT: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Loại đất |
Giá đất |
||
|
Khu vực 1 |
Khu vực 2 |
Khu vực 3 |
||
|
Địa bàn các phường: Thủy Nguyên; Thiên Hương; Hòa Bình; Nam Triệu; Bạch Đằng; Lưu Kiếm; Lê Ích Mộc; Hồng Bàng; Hồng An; Ngô Quyền; Gia Viên; Lê Chân; An Biên; Hải An; Đông Hải; Kiến An; Phù Liễn; Nam Đồ Sơn; Đồ Sơn; Hưng Đạo; Dương Kinh; An Dương; An Hải; An Phong |
Địa bàn các phường: Hải Dương; Lê Thanh Nghị; Việt Hòa; Thành Đông; Nam Đồng; Tân Hưng; Thạch Khôi; Tứ Minh; Ái Quốc; Chu Văn An; Chí Linh; Trần Hưng Đạo; Nguyễn Trãi; Trần Nhân Tông; Lê Đại Hành; Kinh Môn; Nguyễn Đại Năng; Trần Liễu; Bắc An Phụ; Phạm Sư Mạnh; Nhị Chiểu |
Địa bàn các xã, đặc khu |
||
|
1 |
Đất trồng cây hằng năm, gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác |
130 |
110 |
100 |
|
2 |
Đất nuôi trồng thủy sản |
130 |
110 |
100 |
Bảng 2. Bảng giá đất trồng cây lây năm, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng
ĐVT: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Loại đất |
Giá đất |
|
|
Khu vực 1 (Địa bàn phường) |
Khu vực 2 (Địa bàn xã, đặc khu) |
||
|
1 |
Đất trồng cây lâu năm |
140 |
120 |
|
2 |
Đất rừng sản xuất |
60 |
40 |
|
3 |
Đất rừng phòng hộ |
60 |
40 |
|
4 |
Đất rừng đặc dụng |
60 |
40 |
Bảng 3. Bảng giá đất làm muối
ĐVT: 1.000 đồng/m2
|
STT |
Loại đất |
Giá đất |
|
1 |
Đất làm muối |
70 |
2. Phụ lục II – Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại nông thôn.
3. Phụ lục III – Bảng giá đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị.
4. Phụ lục IV – Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp.
5. Bảng giá đất đối với các loại đất khác
a) Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng:
Sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản, giá đất xác định theo mục đích sử dụng tại Phụ lục I.
Sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.
b) Đối với đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.
c) Đối với đất xây dựng công trình sự nghiệp có mục đích kinh doanh, giá đất xác định theo mục đích sử dụng đất tại Phụ lục II và Phụ lục III.
d) Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất quốc phòng, an ninh; đất xây dựng công trình sự nghiệp không có mục đích kinh doanh; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh; đất tôn giáo, tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu trữ tro cốt, giá đất xác định theo đất ở tại Phụ lục II và Phụ lục III.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Vĩnh Lại, thành phố Hải Phòng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Vĩnh Lại, thành phố Hải Phòng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
