Bảng giá đất xã Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị

Bảng giá đất xã Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị. Mức giá đất tại xã Vĩnh Linh được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Vĩnh Linh theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị

– Nghị quyết 12/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Trị


3. Tra cứu bảng giá đất xã Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị

Bảng giá đất xã Vĩnh Linh năm 2026

Khu vực: xã Vĩnh Linh.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 13.000 đến 15.400.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Vĩnh Linh Đưởng tỉnh 571
Ngã ba Sa Lung - Thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 89 xã Vĩnh Chấp cũ
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.400.000 1.000.000 600.000
Xã Vĩnh Linh Đưởng tỉnh 571
Thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 42 xã Vĩnh Chấp (cũ) - Giáp địa giới thị trấn Bến Quan cũ
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.400.000 1.000.000 600.000
Xã Vĩnh Linh Quốc lộ 1A cũ
Địa giới TT Hồ Xá cũ - Nhà ông Hồ Xuân Hảo, thôn Hòa Bình, xã Vĩnh Long cũ
Đất ở nông thôn 8.800.000 6.160.000 4.400.000 2.640.000
Xã Vĩnh Linh Quốc lộ 1A
Nhà ông Hồ Xuân Hảo, thôn Hòa Bình, xã Vĩnh Long cũ - Giáp ngã ba Quốc lộ 9D
Đất ở nông thôn 6.300.000 4.410.000 3.150.000 1.890.000
Xã Vĩnh Linh Cao Bá Quát
Quốc lộ 1A - Đường Nguyễn Lương Bằng
Đất ở nông thôn 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Xã Vĩnh Linh Chu Văn An
Quốc lộ 1A - Đường Trần Hưng Đạo
Đất ở nông thôn 14.000.000 9.800.000 7.000.000 4.200.000
Xã Vĩnh Linh Đinh Tiên Hoàng
Đường Lê Duẩn - Đường Lý Thánh Tông
Đất ở nông thôn 10.500.000 7.350.000 5.250.000 3.150.000
Xã Vĩnh Linh Đinh Tiên Hoàng
Đường Lý Thánh Tông - Giáp địa giới xã Vĩnh Tú cũ
Đất ở nông thôn 4.300.000 3.010.000 2.150.000 1.290.000
Xã Vĩnh Linh Đường Bờ Sông
Đường Bờ Sông TT Hồ Xá (khu đô thị Tây Nam) -
Đất ở nông thôn 12.600.000 8.820.000 6.300.000 3.780.000
Xã Vĩnh Linh Đường tránh Quốc lộ 1A
Ngã ba giáp Quốc lộ 1A (cũ) - Hết ranh giới thị trấn Hồ Xá cũ
Đất ở nông thôn 10.500.000 7.350.000 5.250.000 3.150.000
Xã Vĩnh Linh Hai Bà Trưng
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trần Phú (sân vận động huyện)
Đất ở nông thôn 14.000.000 9.800.000 7.000.000 4.200.000
Xã Vĩnh Linh Hoàng Văn Thụ
Quốc lộ 1A - Giáp địa giới xã Vĩnh Hòa cũ
Đất ở nông thôn 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Xã Vĩnh Linh Hùng Vương
Quốc lộ 1A - Đường Trần Phú
Đất ở nông thôn 14.000.000 9.800.000 7.000.000 4.200.000
Xã Vĩnh Linh Hùng Vương
Đường Trần Phú - Đường Nguyễn Văn Linh
Đất ở nông thôn 12.600.000 8.820.000 6.300.000 3.780.000
Xã Vĩnh Linh Huyền Trân Công Chúa
Đường Lê Hồng Phong - Hết đường
Đất ở nông thôn 8.300.000 5.810.000 4.150.000 2.490.000
Xã Vĩnh Linh Huyền Trân Công Chúa
Đường Hùng Vương (UBND huyện Vĩnh Linh) - Đường Lê Hồng Phong
Đất ở nông thôn 14.000.000 9.800.000 7.000.000 4.200.000
Xã Vĩnh Linh Lê Duẩn
Thửa đất của ông Hồ Văn Hiền - Cầu chợ Mai
Đất ở nông thôn 3.650.000 2.555.000 1.825.000 1.095.000
Xã Vĩnh Linh Lê Duẩn
Cầu chợ Mai - Hết ranh giới thị trấn Hồ Xá cũ
Đất ở nông thôn 12.600.000 8.820.000 6.300.000 3.780.000
Xã Vĩnh Linh Lê Duẩn
Ngã tư rẽ vào Lâm trường - Ngã tư giao nhau với đường Lê Hồng Phong
Đất ở nông thôn 15.400.000 10.780.000 7.700.000 4.620.000
Xã Vĩnh Linh Lê Duẩn
Ngã tư giao nhau với đường Lê Hồng Phong - Hết ranh giới đất nhà ông Hồ Văn Hiền
Đất ở nông thôn 14.000.000 9.800.000 7.000.000 4.200.000
Xã Vĩnh Linh Lê Duẩn
Ngã tư rẽ vào Lâm trường - Hết ranh giới thị trấn Hồ Xá cũ (mốc địa giới hành chính 3 xã cũ: thị trấn Hồ Xá, Vĩnh Tú, Vĩnh Long)
Đất ở nông thôn 12.600.000 8.820.000 6.300.000 3.780.000
Xã Vĩnh Linh Kiệt 34 Lê Duẩn
Quốc lộ 1A - Hết ranh giới đất nhà bà Hoa
Đất ở nông thôn 10.500.000 7.350.000 5.250.000 3.150.000
Xã Vĩnh Linh Lê Hồng Phong
Đường Trần Phú - Lê Hữu Trác
Đất ở nông thôn 6.300.000 4.410.000 3.150.000 1.890.000
Xã Vĩnh Linh Lê Hồng Phong
Quốc lộ 1A - Giáp Trần Phú
Đất ở nông thôn 12.600.000 8.820.000 6.300.000 3.780.000
Xã Vĩnh Linh Lê Hữu Trác
Nhà số 15 - Đường Phạm Văn Đồng
Đất ở nông thôn 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Xã Vĩnh Linh Lê Hữu Trác
Đường Phạm Văn Đồng - Hết ranh giới thị trấn Hồ Xá cũ
Đất ở nông thôn 2.600.000 1.820.000 1.300.000 780.000
Xã Vĩnh Linh Lê Hữu Trác
Đường Nguyễn Văn Linh - Hết ranh giới nhà số 15
Đất ở nông thôn 2.600.000 1.820.000 1.300.000 780.000
Xã Vĩnh Linh Lê Thế Hiếu
Quốc lộ 1A - Hết đường
Đất ở nông thôn 2.600.000 1.820.000 1.300.000 780.000
Xã Vĩnh Linh Lý Thánh Tông
Quốc lộ 1A - Hết thửa đất nhà số 51
Đất ở nông thôn 6.300.000 4.410.000 3.150.000 1.890.000
Xã Vĩnh Linh Lý Thánh Tông
Hết thửa đất nhà số 51 - Hết đường Đinh Tiên Hoàng
Đất ở nông thôn 4.300.000 3.010.000 2.150.000 1.290.000
Xã Vĩnh Linh Lý Thường Kiệt
Đường Đinh Tiên Hoàng - Ngã 3 Đường Trần Phú
Đất ở nông thôn 7.300.000 5.110.000 3.650.000 2.190.000
Xã Vĩnh Linh Lý Thường Kiệt
Đường Trần Phú - Đường Hùng Vương (Bệnh viện Vĩnh Linh)
Đất ở nông thôn 2.600.000 1.820.000 1.300.000 780.000
Xã Vĩnh Linh Ngô Quyền
Đường Phạm Văn Đồng - Đường Quang Trung
Đất ở nông thôn 7.300.000 5.110.000 3.650.000 2.190.000
Xã Vĩnh Linh Ngô Quyền
Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Phạm Văn Đồng
Đất ở nông thôn 6.300.000 4.410.000 3.150.000 1.890.000
Xã Vĩnh Linh Nguyễn Du
Quốc lộ 1A - Đường Trần Hưng Đạo
Đất ở nông thôn 12.600.000 8.820.000 6.300.000 3.780.000
Xã Vĩnh Linh Nguyễn Du
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt
Đất ở nông thôn 8.300.000 5.810.000 4.150.000 2.490.000
Xã Vĩnh Linh Nguyễn Lương Bằng
Đường Cao Bá Quát - Hết ranh giới thị trấn Hồ Xá cũ
Đất ở nông thôn 2.600.000 1.820.000 1.300.000 780.000
Xã Vĩnh Linh Nguyễn Lương Bằng
Quốc lộ 1A - Cao Bá Quát
Đất ở nông thôn 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Xã Vĩnh Linh Nguyễn Thị Minh Khai
Quốc lộ 1A - Trần Phú
Đất ở nông thôn 6.300.000 4.410.000 3.150.000 1.890.000
Xã Vĩnh Linh Nguyễn Thị Minh Khai
Đường Trần Phú - Giáp địa giới xã Vĩnh Nam
Đất ở nông thôn 5.300.000 3.710.000 2.650.000 1.590.000
Xã Vĩnh Linh Nguyễn Trãi
Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Phạm Văn Đồng
Đất ở nông thôn 6.300.000 4.410.000 3.150.000 1.890.000
Xã Vĩnh Linh Nguyễn Trãi
Đường Phạm Văn Đồng - Đường Tôn Đức Thắng
Đất ở nông thôn 5.300.000 3.710.000 2.650.000 1.590.000
Xã Vĩnh Linh Nguyễn Trãi
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Quang Trung
Đất ở nông thôn 4.300.000 3.010.000 2.150.000 1.290.000
Xã Vĩnh Linh Nguyễn Văn Cừ
Đường Trần Phú - Đường Nguyễn Văn Linh
Đất ở nông thôn 7.300.000 5.110.000 3.650.000 2.190.000
Xã Vĩnh Linh Nguyễn Văn Cừ
Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Lê Hữu Trác
Đất ở nông thôn 5.300.000 3.710.000 2.650.000 1.590.000
Xã Vĩnh Linh Nguyễn Văn Cừ
Quốc lộ 1A - Giáp Trần Phú
Đất ở nông thôn 12.600.000 8.820.000 6.300.000 3.780.000
Xã Vĩnh Linh Nguyễn Văn Linh
Nhà văn hóa khu phố Phú Thị Đông - Đường Quang Trung
Đất ở nông thôn 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Xã Vĩnh Linh Nguyễn Văn Linh
Cổng Bệnh viện Vĩnh Linh - Đường Phạm Văn Đồng
Đất ở nông thôn 10.500.000 7.350.000 5.250.000 3.150.000
Xã Vĩnh Linh Nguyễn Văn Linh
Đường Phạm Văn Đồng - Hết ranh giới nhà văn hóa khu phố Phú Thị Đông
Đất ở nông thôn 4.300.000 3.010.000 2.150.000 1.290.000
Xã Vĩnh Linh Phạm Văn Đồng
Đường Nguyễn Trãi - Đường Lê Hữu Trác
Đất ở nông thôn 12.600.000 8.820.000 6.300.000 3.780.000
Xã Vĩnh Linh Phạm Văn Đồng
Quốc lộ 1A - Đường Nguyễn Trãi
Đất ở nông thôn 12.600.000 8.820.000 6.300.000 3.780.000
Xã Vĩnh Linh Phan Huy Chú
Quốc lộ 1A - Ngã ba đường vào xây dựng cũ (thửa đất số 18 và 39, tờ BĐĐC số 43)
Đất ở nông thôn 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Xã Vĩnh Linh Quang Trung (Quốc lộ 9D)
Ranh giới thửa đất bà Đinh Thị Lài (thửa đất số 311, tờ BĐĐC số 22) - Hết ranh giới thị trấn Hồ Xá cũ
Đất ở nông thôn 8.300.000 5.810.000 4.150.000 2.490.000
Xã Vĩnh Linh Quang Trung (Quốc lộ 9D)
Quốc lộ 1A - Hết ranh giới thửa đất bà Đinh Thị Lài (Thửa đất số 311, tờ BĐĐC số 22)
Đất ở nông thôn 12.600.000 8.820.000 6.300.000 3.780.000
Xã Vĩnh Linh Tôn Đức Thắng
Đường Nguyễn Trãi - Đường Nguyễn Văn Linh
Đất ở nông thôn 10.500.000 7.350.000 5.250.000 3.150.000
Xã Vĩnh Linh Tôn Đức Thắng
Quốc lộ 1A - Đường Nguyễn Trãi
Đất ở nông thôn 10.500.000 7.350.000 5.250.000 3.150.000
Xã Vĩnh Linh Trần Hưng Đạo
Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Lý Thánh Tông
Đất ở nông thôn 10.500.000 7.350.000 5.250.000 3.150.000
Xã Vĩnh Linh Trần Hưng Đạo
Đường Hùng Vương - Đường Đinh Tiên Hoàng
Đất ở nông thôn 12.600.000 8.820.000 6.300.000 3.780.000
Xã Vĩnh Linh Trần Phú
Đường Hai Bà Trưng - Đường Quang Trung
Đất ở nông thôn 14.000.000 9.800.000 7.000.000 4.200.000
Xã Vĩnh Linh Trần Phú
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Hai Bà Trưng
Đất ở nông thôn 7.300.000 5.110.000 3.650.000 2.190.000
Xã Vĩnh Linh Trần Phú
Đường Quang Trung - Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất ở nông thôn 7.300.000 5.110.000 3.650.000 2.190.000
Xã Vĩnh Linh Võ Thị Sáu
Quốc lộ 1A - Hoàng Văn Thụ
Đất ở nông thôn 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Xã Vĩnh Linh Dự án xây dựng hạ tầng khu dân cư khu phố 5, thị trấn Hồ Xá (cũ)
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 13,0 m -
Đất ở nông thôn 2.600.000 1.820.000 1.300.000 780.000
Xã Vĩnh Linh Dự án xây dựng hạ tầng khu dân cư khu phố Phú Thị Đông, thị trấn Hồ Xá (cũ)
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 13,0 m -
Đất ở nông thôn 2.600.000 1.820.000 1.300.000 780.000
Xã Vĩnh Linh Dự án xây dựng hạ tầng khu dân cư khu phố Phú Thị Đông, thị trấn Hồ Xá (cũ)
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 10,0 m -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.400.000 1.000.000 600.000
Xã Vĩnh Linh Khu dân cư khóm 6, thị trấn Hồ Xá (cũ)
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 10,0 m -
Đất ở nông thôn 4.300.000 3.010.000 2.150.000 1.290.000
Xã Vĩnh Linh Khu dân cư khóm Vĩnh Bắc, thị trấn Hồ Xá (cũ)
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 13,0 m -
Đất ở nông thôn 2.600.000 1.820.000 1.300.000 780.000
Xã Vĩnh Linh Khu dân cư khóm Vĩnh Bắc, thị trấn Hồ Xá (cũ)
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 12,0 m -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.400.000 1.000.000 600.000
Xã Vĩnh Linh Khu dân cư khóm Vĩnh Bắc, thị trấn Hồ Xá (cũ)
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 10,0 m -
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.400.000 1.000.000 600.000
Xã Vĩnh Linh Tuyến đường
Ngã ba Quốc lộ 9D - Hết địa giới tỉnh Quảng Trị cũ
Đất ở nông thôn 3.300.000 2.310.000 1.650.000 990.000
Xã Vĩnh Linh Tuyến đường
Cầu Nam Bộ - Giáp Cầu Phúc Lâm (xã Vĩnh Long)
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.400.000 1.000.000 600.000
Xã Vĩnh Linh Xây dựng cơ sở hạ tầng điểm dân cư thôn Phúc Lâm, xã Vĩnh Long (cũ)
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 15,0 m -
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000 240.000
Xã Vĩnh Linh Xây dựng cơ sở hạ tầng điểm dân cư thôn Tân Lập (Cầu Điện cũ giai đoạn 2, xã Vĩnh Long (cũ)
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 12,0 m -
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000 240.000
Xã Vĩnh Linh Xây dựng cơ sở hạ tầng điểm dân cư thôn Tân Lập (Cầu Điện cũ giai đoạn 2, xã Vĩnh Long (cũ)
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 8,5 m -
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000 180.000
Xã Vĩnh Linh Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Hồ Xá cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.260.000 900.000 540.000
Xã Vĩnh Linh Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Hồ Xá cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất ở nông thôn 1.400.000 980.000 700.000 420.000
Xã Vĩnh Linh Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Hồ Xá cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000 240.000
Xã Vĩnh Linh Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Hồ Xá cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất ở nông thôn 400.000 280.000 200.000 120.000
Xã Vĩnh Linh Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Hồ Xá cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất ở nông thôn 1.620.000 1.134.000 810.000 486.000
Xã Vĩnh Linh Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Hồ Xá cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất ở nông thôn 1.260.000 882.000 630.000 378.000
Xã Vĩnh Linh Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Hồ Xá cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất ở nông thôn 720.000 504.000 360.000 216.000
Xã Vĩnh Linh Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Hồ Xá cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất ở nông thôn 360.000 252.000 180.000 108.000
Xã Vĩnh Linh Các tuyến đường còn lại tại xã Vĩnh Chấp, Vĩnh Long cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000 300.000
Xã Vĩnh Linh Các tuyến đường còn lại tại xã Vĩnh Chấp, Vĩnh Long cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất ở nông thôn 800.000 560.000 400.000 240.000
Xã Vĩnh Linh Các tuyến đường còn lại tại xã Vĩnh Chấp, Vĩnh Long cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất ở nông thôn 600.000 420.000 300.000 180.000
Xã Vĩnh Linh Các tuyến đường còn lại tại xã Vĩnh Chấp, Vĩnh Long cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất ở nông thôn 300.000 210.000 150.000 90.000
Xã Vĩnh Linh Các tuyến đường còn lại tại xã Vĩnh Chấp, Vĩnh Long cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất ở nông thôn 900.000 630.000 450.000 270.000
Xã Vĩnh Linh Các tuyến đường còn lại tại xã Vĩnh Chấp, Vĩnh Long cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất ở nông thôn 720.000 504.000 360.000 216.000
Xã Vĩnh Linh Các tuyến đường còn lại tại xã Vĩnh Chấp, Vĩnh Long cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất ở nông thôn 540.000 378.000 270.000 162.000
Xã Vĩnh Linh Các tuyến đường còn lại tại xã Vĩnh Chấp, Vĩnh Long cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất ở nông thôn 270.000 189.000 135.000 81.000
Xã Vĩnh Linh Đưởng tỉnh 571
Ngã ba Sa Lung - Thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 89 xã Vĩnh Chấp cũ
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 770.000 550.000 330.000
Xã Vĩnh Linh Đưởng tỉnh 571
Thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 42 xã Vĩnh Chấp (cũ) - Giáp địa giới thị trấn Bến Quan cũ
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 770.000 550.000 330.000
Xã Vĩnh Linh Quốc lộ 1A cũ
Địa giới TT Hồ Xá cũ - Nhà ông Hồ Xuân Hảo, thôn Hòa Bình, xã Vĩnh Long cũ
Đất TM-DV nông thôn 4.840.000 3.388.000 2.420.000 1.452.000
Xã Vĩnh Linh Quốc lộ 1A
Nhà ông Hồ Xuân Hảo, thôn Hòa Bình, xã Vĩnh Long cũ - Giáp ngã ba Quốc lộ 9D
Đất TM-DV nông thôn 3.465.000 2.426.000 1.733.000 1.040.000
Xã Vĩnh Linh Cao Bá Quát
Quốc lộ 1A - Đường Nguyễn Lương Bằng
Đất TM-DV nông thôn 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Xã Vĩnh Linh Chu Văn An
Quốc lộ 1A - Đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV nông thôn 7.700.000 5.390.000 3.850.000 2.310.000
Xã Vĩnh Linh Đinh Tiên Hoàng
Đường Lê Duẩn - Đường Lý Thánh Tông
Đất TM-DV nông thôn 5.775.000 4.043.000 2.888.000 1.733.000
Xã Vĩnh Linh Đinh Tiên Hoàng
Đường Lý Thánh Tông - Giáp địa giới xã Vĩnh Tú cũ
Đất TM-DV nông thôn 2.365.000 1.656.000 1.183.000 710.000
Xã Vĩnh Linh Đường Bờ Sông
Đường Bờ Sông TT Hồ Xá (khu đô thị Tây Nam) -
Đất TM-DV nông thôn 6.930.000 4.851.000 3.465.000 2.079.000
Xã Vĩnh Linh Đường tránh Quốc lộ 1A
Ngã ba giáp Quốc lộ 1A (cũ) - Hết ranh giới thị trấn Hồ Xá cũ
Đất TM-DV nông thôn 5.775.000 4.043.000 2.888.000 1.733.000
Xã Vĩnh Linh Hai Bà Trưng
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trần Phú (sân vận động huyện)
Đất TM-DV nông thôn 7.700.000 5.390.000 3.850.000 2.310.000
Xã Vĩnh Linh Hoàng Văn Thụ
Quốc lộ 1A - Giáp địa giới xã Vĩnh Hòa cũ
Đất TM-DV nông thôn 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Xã Vĩnh Linh Hùng Vương
Quốc lộ 1A - Đường Trần Phú
Đất TM-DV nông thôn 7.700.000 5.390.000 3.850.000 2.310.000
Xã Vĩnh Linh Hùng Vương
Đường Trần Phú - Đường Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV nông thôn 6.930.000 4.851.000 3.465.000 2.079.000
Xã Vĩnh Linh Huyền Trân Công Chúa
Đường Lê Hồng Phong - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 4.565.000 3.196.000 2.283.000 1.370.000
Xã Vĩnh Linh Huyền Trân Công Chúa
Đường Hùng Vương (UBND huyện Vĩnh Linh) - Đường Lê Hồng Phong
Đất TM-DV nông thôn 7.700.000 5.390.000 3.850.000 2.310.000
Xã Vĩnh Linh Lê Duẩn
Thửa đất của ông Hồ Văn Hiền - Cầu chợ Mai
Đất TM-DV nông thôn 2.008.000 1.405.000 1.004.000 602.000
Xã Vĩnh Linh Lê Duẩn
Cầu chợ Mai - Hết ranh giới thị trấn Hồ Xá cũ
Đất TM-DV nông thôn 6.930.000 4.851.000 3.465.000 2.079.000
Xã Vĩnh Linh Lê Duẩn
Ngã tư rẽ vào Lâm trường - Ngã tư giao nhau với đường Lê Hồng Phong
Đất TM-DV nông thôn 8.470.000 5.929.000 4.235.000 2.541.000
Xã Vĩnh Linh Lê Duẩn
Ngã tư giao nhau với đường Lê Hồng Phong - Hết ranh giới đất nhà ông Hồ Văn Hiền
Đất TM-DV nông thôn 7.700.000 5.390.000 3.850.000 2.310.000
Xã Vĩnh Linh Lê Duẩn
Ngã tư rẽ vào Lâm trường - Hết ranh giới thị trấn Hồ Xá cũ (mốc địa giới hành chính 3 xã cũ: thị trấn Hồ Xá, Vĩnh Tú, Vĩnh Long)
Đất TM-DV nông thôn 6.930.000 4.851.000 3.465.000 2.079.000
Xã Vĩnh Linh Kiệt 34 Lê Duẩn
Quốc lộ 1A - Hết ranh giới đất nhà bà Hoa
Đất TM-DV nông thôn 5.775.000 4.043.000 2.888.000 1.733.000
Xã Vĩnh Linh Lê Hồng Phong
Đường Trần Phú - Lê Hữu Trác
Đất TM-DV nông thôn 3.465.000 2.426.000 1.733.000 1.040.000
Xã Vĩnh Linh Lê Hồng Phong
Quốc lộ 1A - Giáp Trần Phú
Đất TM-DV nông thôn 6.930.000 4.851.000 3.465.000 2.079.000
Xã Vĩnh Linh Lê Hữu Trác
Nhà số 15 - Đường Phạm Văn Đồng
Đất TM-DV nông thôn 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Xã Vĩnh Linh Lê Hữu Trác
Đường Phạm Văn Đồng - Hết ranh giới thị trấn Hồ Xá cũ
Đất TM-DV nông thôn 1.430.000 1.001.000 715.000 429.000
Xã Vĩnh Linh Lê Hữu Trác
Đường Nguyễn Văn Linh - Hết ranh giới nhà số 15
Đất TM-DV nông thôn 1.430.000 1.001.000 715.000 429.000
Xã Vĩnh Linh Lê Thế Hiếu
Quốc lộ 1A - Hết đường
Đất TM-DV nông thôn 1.430.000 1.001.000 715.000 429.000
Xã Vĩnh Linh Lý Thánh Tông
Quốc lộ 1A - Hết thửa đất nhà số 51
Đất TM-DV nông thôn 3.465.000 2.426.000 1.733.000 1.040.000
Xã Vĩnh Linh Lý Thánh Tông
Hết thửa đất nhà số 51 - Hết đường Đinh Tiên Hoàng
Đất TM-DV nông thôn 2.365.000 1.656.000 1.183.000 710.000
Xã Vĩnh Linh Lý Thường Kiệt
Đường Đinh Tiên Hoàng - Ngã 3 Đường Trần Phú
Đất TM-DV nông thôn 4.015.000 2.811.000 2.008.000 1.205.000
Xã Vĩnh Linh Lý Thường Kiệt
Đường Trần Phú - Đường Hùng Vương (Bệnh viện Vĩnh Linh)
Đất TM-DV nông thôn 1.430.000 1.001.000 715.000 429.000
Xã Vĩnh Linh Ngô Quyền
Đường Phạm Văn Đồng - Đường Quang Trung
Đất TM-DV nông thôn 4.015.000 2.811.000 2.008.000 1.205.000
Xã Vĩnh Linh Ngô Quyền
Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Phạm Văn Đồng
Đất TM-DV nông thôn 3.465.000 2.426.000 1.733.000 1.040.000
Xã Vĩnh Linh Nguyễn Du
Quốc lộ 1A - Đường Trần Hưng Đạo
Đất TM-DV nông thôn 6.930.000 4.851.000 3.465.000 2.079.000
Xã Vĩnh Linh Nguyễn Du
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt
Đất TM-DV nông thôn 4.565.000 3.196.000 2.283.000 1.370.000
Xã Vĩnh Linh Nguyễn Lương Bằng
Đường Cao Bá Quát - Hết ranh giới thị trấn Hồ Xá cũ
Đất TM-DV nông thôn 1.430.000 1.001.000 715.000 429.000
Xã Vĩnh Linh Nguyễn Lương Bằng
Quốc lộ 1A - Cao Bá Quát
Đất TM-DV nông thôn 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Xã Vĩnh Linh Nguyễn Thị Minh Khai
Quốc lộ 1A - Trần Phú
Đất TM-DV nông thôn 3.465.000 2.426.000 1.733.000 1.040.000
Xã Vĩnh Linh Nguyễn Thị Minh Khai
Đường Trần Phú - Giáp địa giới xã Vĩnh Nam
Đất TM-DV nông thôn 2.915.000 2.041.000 1.458.000 875.000
Xã Vĩnh Linh Nguyễn Trãi
Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Phạm Văn Đồng
Đất TM-DV nông thôn 3.465.000 2.426.000 1.733.000 1.040.000
Xã Vĩnh Linh Nguyễn Trãi
Đường Phạm Văn Đồng - Đường Tôn Đức Thắng
Đất TM-DV nông thôn 2.915.000 2.041.000 1.458.000 875.000
Xã Vĩnh Linh Nguyễn Trãi
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Quang Trung
Đất TM-DV nông thôn 2.365.000 1.656.000 1.183.000 710.000
Xã Vĩnh Linh Nguyễn Văn Cừ
Đường Trần Phú - Đường Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV nông thôn 4.015.000 2.811.000 2.008.000 1.205.000
Xã Vĩnh Linh Nguyễn Văn Cừ
Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Lê Hữu Trác
Đất TM-DV nông thôn 2.915.000 2.041.000 1.458.000 875.000
Xã Vĩnh Linh Nguyễn Văn Cừ
Quốc lộ 1A - Giáp Trần Phú
Đất TM-DV nông thôn 6.930.000 4.851.000 3.465.000 2.079.000
Xã Vĩnh Linh Nguyễn Văn Linh
Nhà văn hóa khu phố Phú Thị Đông - Đường Quang Trung
Đất TM-DV nông thôn 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Xã Vĩnh Linh Nguyễn Văn Linh
Cổng Bệnh viện Vĩnh Linh - Đường Phạm Văn Đồng
Đất TM-DV nông thôn 5.775.000 4.043.000 2.888.000 1.733.000
Xã Vĩnh Linh Nguyễn Văn Linh
Đường Phạm Văn Đồng - Hết ranh giới nhà văn hóa khu phố Phú Thị Đông
Đất TM-DV nông thôn 2.365.000 1.656.000 1.183.000 710.000
Xã Vĩnh Linh Phạm Văn Đồng
Đường Nguyễn Trãi - Đường Lê Hữu Trác
Đất TM-DV nông thôn 6.930.000 4.851.000 3.465.000 2.079.000
Xã Vĩnh Linh Phạm Văn Đồng
Quốc lộ 1A - Đường Nguyễn Trãi
Đất TM-DV nông thôn 6.930.000 4.851.000 3.465.000 2.079.000
Xã Vĩnh Linh Phan Huy Chú
Quốc lộ 1A - Ngã ba đường vào xây dựng cũ (thửa đất số 18 và 39, tờ BĐĐC số 43)
Đất TM-DV nông thôn 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Xã Vĩnh Linh Quang Trung (Quốc lộ 9D)
Ranh giới thửa đất bà Đinh Thị Lài (thửa đất số 311, tờ BĐĐC số 22) - Hết ranh giới thị trấn Hồ Xá cũ
Đất TM-DV nông thôn 4.565.000 3.196.000 2.283.000 1.370.000
Xã Vĩnh Linh Quang Trung (Quốc lộ 9D)
Quốc lộ 1A - Hết ranh giới thửa đất bà Đinh Thị Lài (Thửa đất số 311, tờ BĐĐC số 22)
Đất TM-DV nông thôn 6.930.000 4.851.000 3.465.000 2.079.000
Xã Vĩnh Linh Tôn Đức Thắng
Đường Nguyễn Trãi - Đường Nguyễn Văn Linh
Đất TM-DV nông thôn 5.775.000 4.043.000 2.888.000 1.733.000
Xã Vĩnh Linh Tôn Đức Thắng
Quốc lộ 1A - Đường Nguyễn Trãi
Đất TM-DV nông thôn 5.775.000 4.043.000 2.888.000 1.733.000
Xã Vĩnh Linh Trần Hưng Đạo
Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Lý Thánh Tông
Đất TM-DV nông thôn 5.775.000 4.043.000 2.888.000 1.733.000
Xã Vĩnh Linh Trần Hưng Đạo
Đường Hùng Vương - Đường Đinh Tiên Hoàng
Đất TM-DV nông thôn 6.930.000 4.851.000 3.465.000 2.079.000
Xã Vĩnh Linh Trần Phú
Đường Hai Bà Trưng - Đường Quang Trung
Đất TM-DV nông thôn 7.700.000 5.390.000 3.850.000 2.310.000
Xã Vĩnh Linh Trần Phú
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Hai Bà Trưng
Đất TM-DV nông thôn 4.015.000 2.811.000 2.008.000 1.205.000
Xã Vĩnh Linh Trần Phú
Đường Quang Trung - Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất TM-DV nông thôn 4.015.000 2.811.000 2.008.000 1.205.000
Xã Vĩnh Linh Võ Thị Sáu
Quốc lộ 1A - Hoàng Văn Thụ
Đất TM-DV nông thôn 2.090.000 1.463.000 1.045.000 627.000
Xã Vĩnh Linh Dự án xây dựng hạ tầng khu dân cư khu phố 5, thị trấn Hồ Xá (cũ)
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 13,0 m -
Đất TM-DV nông thôn 1.430.000 1.001.000 715.000 429.000
Xã Vĩnh Linh Dự án xây dựng hạ tầng khu dân cư khu phố Phú Thị Đông, thị trấn Hồ Xá (cũ)
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 13,0 m -
Đất TM-DV nông thôn 1.430.000 1.001.000 715.000 429.000
Xã Vĩnh Linh Dự án xây dựng hạ tầng khu dân cư khu phố Phú Thị Đông, thị trấn Hồ Xá (cũ)
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 10,0 m -
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 770.000 550.000 330.000
Xã Vĩnh Linh Khu dân cư khóm 6, thị trấn Hồ Xá (cũ)
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 10,0 m -
Đất TM-DV nông thôn 2.365.000 1.656.000 1.183.000 710.000
Xã Vĩnh Linh Khu dân cư khóm Vĩnh Bắc, thị trấn Hồ Xá (cũ)
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 13,0 m -
Đất TM-DV nông thôn 1.430.000 1.001.000 715.000 429.000
Xã Vĩnh Linh Khu dân cư khóm Vĩnh Bắc, thị trấn Hồ Xá (cũ)
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 12,0 m -
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 770.000 550.000 330.000
Xã Vĩnh Linh Khu dân cư khóm Vĩnh Bắc, thị trấn Hồ Xá (cũ)
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 10,0 m -
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 770.000 550.000 330.000
Xã Vĩnh Linh Tuyến đường
Ngã ba Quốc lộ 9D - Hết địa giới tỉnh Quảng Trị cũ
Đất TM-DV nông thôn 1.815.000 1.271.000 908.000 545.000
Xã Vĩnh Linh Tuyến đường
Cầu Nam Bộ - Giáp Cầu Phúc Lâm (xã Vĩnh Long)
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 770.000 550.000 330.000
Xã Vĩnh Linh Xây dựng cơ sở hạ tầng điểm dân cư thôn Phúc Lâm, xã Vĩnh Long (cũ)
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 15,0 m -
Đất TM-DV nông thôn 440.000 308.000 220.000 132.000
Xã Vĩnh Linh Xây dựng cơ sở hạ tầng điểm dân cư thôn Tân Lập (Cầu Điện cũ giai đoạn 2, xã Vĩnh Long (cũ)
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 12,0 m -
Đất TM-DV nông thôn 440.000 308.000 220.000 132.000
Xã Vĩnh Linh Xây dựng cơ sở hạ tầng điểm dân cư thôn Tân Lập (Cầu Điện cũ giai đoạn 2, xã Vĩnh Long (cũ)
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 8,5 m -
Đất TM-DV nông thôn 330.000 231.000 165.000 99.000
Xã Vĩnh Linh Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Hồ Xá cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 990.000 693.000 495.000 297.000
Xã Vĩnh Linh Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Hồ Xá cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất TM-DV nông thôn 770.000 539.000 385.000 231.000
Xã Vĩnh Linh Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Hồ Xá cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất TM-DV nông thôn 440.000 308.000 220.000 132.000
Xã Vĩnh Linh Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Hồ Xá cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất TM-DV nông thôn 220.000 154.000 110.000 66.000
Xã Vĩnh Linh Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Hồ Xá cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 891.000 623.700 445.500 267.300
Xã Vĩnh Linh Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Hồ Xá cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất TM-DV nông thôn 693.000 485.100 346.500 207.900
Xã Vĩnh Linh Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Hồ Xá cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất TM-DV nông thôn 396.000 277.200 198.000 118.800
Xã Vĩnh Linh Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Hồ Xá cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất TM-DV nông thôn 198.000 138.600 99.000 59.400
Xã Vĩnh Linh Các tuyến đường còn lại tại xã Vĩnh Chấp, Vĩnh Long cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 550.000 385.000 275.000 165.000
Xã Vĩnh Linh Các tuyến đường còn lại tại xã Vĩnh Chấp, Vĩnh Long cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất TM-DV nông thôn 440.000 308.000 220.000 132.000
Xã Vĩnh Linh Các tuyến đường còn lại tại xã Vĩnh Chấp, Vĩnh Long cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất TM-DV nông thôn 330.000 231.000 165.000 99.000
Xã Vĩnh Linh Các tuyến đường còn lại tại xã Vĩnh Chấp, Vĩnh Long cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất TM-DV nông thôn 165.000 116.000 83.000 50.000
Xã Vĩnh Linh Các tuyến đường còn lại tại xã Vĩnh Chấp, Vĩnh Long cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 495.000 346.500 247.500 148.500
Xã Vĩnh Linh Các tuyến đường còn lại tại xã Vĩnh Chấp, Vĩnh Long cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất TM-DV nông thôn 396.000 277.200 198.000 118.800
Xã Vĩnh Linh Các tuyến đường còn lại tại xã Vĩnh Chấp, Vĩnh Long cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất TM-DV nông thôn 297.000 207.900 148.500 89.100
Xã Vĩnh Linh Các tuyến đường còn lại tại xã Vĩnh Chấp, Vĩnh Long cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất TM-DV nông thôn 148.500 104.400 74.700 45.000
Xã Vĩnh Linh Đưởng tỉnh 571
Ngã ba Sa Lung - Thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 89 xã Vĩnh Chấp cũ
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 700.000 500.000 300.000
Xã Vĩnh Linh Đưởng tỉnh 571
Thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 42 xã Vĩnh Chấp (cũ) - Giáp địa giới thị trấn Bến Quan cũ
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 700.000 500.000 300.000
Xã Vĩnh Linh Quốc lộ 1A cũ
Địa giới TT Hồ Xá cũ - Nhà ông Hồ Xuân Hảo, thôn Hòa Bình, xã Vĩnh Long cũ
Đất SX-KD nông thôn 4.400.000 3.080.000 2.200.000 1.320.000
Xã Vĩnh Linh Quốc lộ 1A
Nhà ông Hồ Xuân Hảo, thôn Hòa Bình, xã Vĩnh Long cũ - Giáp ngã ba Quốc lộ 9D
Đất SX-KD nông thôn 3.150.000 2.205.000 1.575.000 945.000
Xã Vĩnh Linh Cao Bá Quát
Quốc lộ 1A - Đường Nguyễn Lương Bằng
Đất SX-KD nông thôn 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Xã Vĩnh Linh Chu Văn An
Quốc lộ 1A - Đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD nông thôn 7.000.000 4.900.000 3.500.000 2.100.000
Xã Vĩnh Linh Đinh Tiên Hoàng
Đường Lê Duẩn - Đường Lý Thánh Tông
Đất SX-KD nông thôn 5.250.000 3.675.000 2.625.000 1.575.000
Xã Vĩnh Linh Đinh Tiên Hoàng
Đường Lý Thánh Tông - Giáp địa giới xã Vĩnh Tú cũ
Đất SX-KD nông thôn 2.150.000 1.505.000 1.075.000 645.000
Xã Vĩnh Linh Đường Bờ Sông
Đường Bờ Sông TT Hồ Xá (khu đô thị Tây Nam) -
Đất SX-KD nông thôn 6.300.000 4.410.000 3.150.000 1.890.000
Xã Vĩnh Linh Đường tránh Quốc lộ 1A
Ngã ba giáp Quốc lộ 1A (cũ) - Hết ranh giới thị trấn Hồ Xá cũ
Đất SX-KD nông thôn 5.250.000 3.675.000 2.625.000 1.575.000
Xã Vĩnh Linh Hai Bà Trưng
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trần Phú (sân vận động huyện)
Đất SX-KD nông thôn 7.000.000 4.900.000 3.500.000 2.100.000
Xã Vĩnh Linh Hoàng Văn Thụ
Quốc lộ 1A - Giáp địa giới xã Vĩnh Hòa cũ
Đất SX-KD nông thôn 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Xã Vĩnh Linh Hùng Vương
Quốc lộ 1A - Đường Trần Phú
Đất SX-KD nông thôn 7.000.000 4.900.000 3.500.000 2.100.000
Xã Vĩnh Linh Hùng Vương
Đường Trần Phú - Đường Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD nông thôn 6.300.000 4.410.000 3.150.000 1.890.000
Xã Vĩnh Linh Huyền Trân Công Chúa
Đường Lê Hồng Phong - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 4.150.000 2.905.000 2.075.000 1.245.000
Xã Vĩnh Linh Huyền Trân Công Chúa
Đường Hùng Vương (UBND huyện Vĩnh Linh) - Đường Lê Hồng Phong
Đất SX-KD nông thôn 7.000.000 4.900.000 3.500.000 2.100.000
Xã Vĩnh Linh Lê Duẩn
Thửa đất của ông Hồ Văn Hiền - Cầu chợ Mai
Đất SX-KD nông thôn 1.825.000 1.278.000 913.000 548.000
Xã Vĩnh Linh Lê Duẩn
Cầu chợ Mai - Hết ranh giới thị trấn Hồ Xá cũ
Đất SX-KD nông thôn 6.300.000 4.410.000 3.150.000 1.890.000
Xã Vĩnh Linh Lê Duẩn
Ngã tư rẽ vào Lâm trường - Ngã tư giao nhau với đường Lê Hồng Phong
Đất SX-KD nông thôn 7.700.000 5.390.000 3.850.000 2.310.000
Xã Vĩnh Linh Lê Duẩn
Ngã tư giao nhau với đường Lê Hồng Phong - Hết ranh giới đất nhà ông Hồ Văn Hiền
Đất SX-KD nông thôn 7.000.000 4.900.000 3.500.000 2.100.000
Xã Vĩnh Linh Lê Duẩn
Ngã tư rẽ vào Lâm trường - Hết ranh giới thị trấn Hồ Xá cũ (mốc địa giới hành chính 3 xã cũ: thị trấn Hồ Xá, Vĩnh Tú, Vĩnh Long)
Đất SX-KD nông thôn 6.300.000 4.410.000 3.150.000 1.890.000
Xã Vĩnh Linh Kiệt 34 Lê Duẩn
Quốc lộ 1A - Hết ranh giới đất nhà bà Hoa
Đất SX-KD nông thôn 5.250.000 3.675.000 2.625.000 1.575.000
Xã Vĩnh Linh Lê Hồng Phong
Đường Trần Phú - Lê Hữu Trác
Đất SX-KD nông thôn 3.150.000 2.205.000 1.575.000 945.000
Xã Vĩnh Linh Lê Hồng Phong
Quốc lộ 1A - Giáp Trần Phú
Đất SX-KD nông thôn 6.300.000 4.410.000 3.150.000 1.890.000
Xã Vĩnh Linh Lê Hữu Trác
Nhà số 15 - Đường Phạm Văn Đồng
Đất SX-KD nông thôn 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Xã Vĩnh Linh Lê Hữu Trác
Đường Phạm Văn Đồng - Hết ranh giới thị trấn Hồ Xá cũ
Đất SX-KD nông thôn 1.300.000 910.000 650.000 390.000
Xã Vĩnh Linh Lê Hữu Trác
Đường Nguyễn Văn Linh - Hết ranh giới nhà số 15
Đất SX-KD nông thôn 1.300.000 910.000 650.000 390.000
Xã Vĩnh Linh Lê Thế Hiếu
Quốc lộ 1A - Hết đường
Đất SX-KD nông thôn 1.300.000 910.000 650.000 390.000
Xã Vĩnh Linh Lý Thánh Tông
Quốc lộ 1A - Hết thửa đất nhà số 51
Đất SX-KD nông thôn 3.150.000 2.205.000 1.575.000 945.000
Xã Vĩnh Linh Lý Thánh Tông
Hết thửa đất nhà số 51 - Hết đường Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD nông thôn 2.150.000 1.505.000 1.075.000 645.000
Xã Vĩnh Linh Lý Thường Kiệt
Đường Đinh Tiên Hoàng - Ngã 3 Đường Trần Phú
Đất SX-KD nông thôn 3.650.000 2.555.000 1.825.000 1.095.000
Xã Vĩnh Linh Lý Thường Kiệt
Đường Trần Phú - Đường Hùng Vương (Bệnh viện Vĩnh Linh)
Đất SX-KD nông thôn 1.300.000 910.000 650.000 390.000
Xã Vĩnh Linh Ngô Quyền
Đường Phạm Văn Đồng - Đường Quang Trung
Đất SX-KD nông thôn 3.650.000 2.555.000 1.825.000 1.095.000
Xã Vĩnh Linh Ngô Quyền
Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Phạm Văn Đồng
Đất SX-KD nông thôn 3.150.000 2.205.000 1.575.000 945.000
Xã Vĩnh Linh Nguyễn Du
Quốc lộ 1A - Đường Trần Hưng Đạo
Đất SX-KD nông thôn 6.300.000 4.410.000 3.150.000 1.890.000
Xã Vĩnh Linh Nguyễn Du
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lý Thường Kiệt
Đất SX-KD nông thôn 4.150.000 2.905.000 2.075.000 1.245.000
Xã Vĩnh Linh Nguyễn Lương Bằng
Đường Cao Bá Quát - Hết ranh giới thị trấn Hồ Xá cũ
Đất SX-KD nông thôn 1.300.000 910.000 650.000 390.000
Xã Vĩnh Linh Nguyễn Lương Bằng
Quốc lộ 1A - Cao Bá Quát
Đất SX-KD nông thôn 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Xã Vĩnh Linh Nguyễn Thị Minh Khai
Quốc lộ 1A - Trần Phú
Đất SX-KD nông thôn 3.150.000 2.205.000 1.575.000 945.000
Xã Vĩnh Linh Nguyễn Thị Minh Khai
Đường Trần Phú - Giáp địa giới xã Vĩnh Nam
Đất SX-KD nông thôn 2.650.000 1.855.000 1.325.000 795.000
Xã Vĩnh Linh Nguyễn Trãi
Đường Nguyễn Văn Cừ - Đường Phạm Văn Đồng
Đất SX-KD nông thôn 3.150.000 2.205.000 1.575.000 945.000
Xã Vĩnh Linh Nguyễn Trãi
Đường Phạm Văn Đồng - Đường Tôn Đức Thắng
Đất SX-KD nông thôn 2.650.000 1.855.000 1.325.000 795.000
Xã Vĩnh Linh Nguyễn Trãi
Đường Tôn Đức Thắng - Đường Quang Trung
Đất SX-KD nông thôn 2.150.000 1.505.000 1.075.000 645.000
Xã Vĩnh Linh Nguyễn Văn Cừ
Đường Trần Phú - Đường Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD nông thôn 3.650.000 2.555.000 1.825.000 1.095.000
Xã Vĩnh Linh Nguyễn Văn Cừ
Đường Nguyễn Văn Linh - Đường Lê Hữu Trác
Đất SX-KD nông thôn 2.650.000 1.855.000 1.325.000 795.000
Xã Vĩnh Linh Nguyễn Văn Cừ
Quốc lộ 1A - Giáp Trần Phú
Đất SX-KD nông thôn 6.300.000 4.410.000 3.150.000 1.890.000
Xã Vĩnh Linh Nguyễn Văn Linh
Nhà văn hóa khu phố Phú Thị Đông - Đường Quang Trung
Đất SX-KD nông thôn 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Xã Vĩnh Linh Nguyễn Văn Linh
Cổng Bệnh viện Vĩnh Linh - Đường Phạm Văn Đồng
Đất SX-KD nông thôn 5.250.000 3.675.000 2.625.000 1.575.000
Xã Vĩnh Linh Nguyễn Văn Linh
Đường Phạm Văn Đồng - Hết ranh giới nhà văn hóa khu phố Phú Thị Đông
Đất SX-KD nông thôn 2.150.000 1.505.000 1.075.000 645.000
Xã Vĩnh Linh Phạm Văn Đồng
Đường Nguyễn Trãi - Đường Lê Hữu Trác
Đất SX-KD nông thôn 6.300.000 4.410.000 3.150.000 1.890.000
Xã Vĩnh Linh Phạm Văn Đồng
Quốc lộ 1A - Đường Nguyễn Trãi
Đất SX-KD nông thôn 6.300.000 4.410.000 3.150.000 1.890.000
Xã Vĩnh Linh Phan Huy Chú
Quốc lộ 1A - Ngã ba đường vào xây dựng cũ (thửa đất số 18 và 39, tờ BĐĐC số 43)
Đất SX-KD nông thôn 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Xã Vĩnh Linh Quang Trung (Quốc lộ 9D)
Ranh giới thửa đất bà Đinh Thị Lài (thửa đất số 311, tờ BĐĐC số 22) - Hết ranh giới thị trấn Hồ Xá cũ
Đất SX-KD nông thôn 4.150.000 2.905.000 2.075.000 1.245.000
Xã Vĩnh Linh Quang Trung (Quốc lộ 9D)
Quốc lộ 1A - Hết ranh giới thửa đất bà Đinh Thị Lài (Thửa đất số 311, tờ BĐĐC số 22)
Đất SX-KD nông thôn 6.300.000 4.410.000 3.150.000 1.890.000
Xã Vĩnh Linh Tôn Đức Thắng
Đường Nguyễn Trãi - Đường Nguyễn Văn Linh
Đất SX-KD nông thôn 5.250.000 3.675.000 2.625.000 1.575.000
Xã Vĩnh Linh Tôn Đức Thắng
Quốc lộ 1A - Đường Nguyễn Trãi
Đất SX-KD nông thôn 5.250.000 3.675.000 2.625.000 1.575.000
Xã Vĩnh Linh Trần Hưng Đạo
Đường Đinh Tiên Hoàng - Đường Lý Thánh Tông
Đất SX-KD nông thôn 5.250.000 3.675.000 2.625.000 1.575.000
Xã Vĩnh Linh Trần Hưng Đạo
Đường Hùng Vương - Đường Đinh Tiên Hoàng
Đất SX-KD nông thôn 6.300.000 4.410.000 3.150.000 1.890.000
Xã Vĩnh Linh Trần Phú
Đường Hai Bà Trưng - Đường Quang Trung
Đất SX-KD nông thôn 7.000.000 4.900.000 3.500.000 2.100.000
Xã Vĩnh Linh Trần Phú
Đường Lý Thường Kiệt - Đường Hai Bà Trưng
Đất SX-KD nông thôn 3.650.000 2.555.000 1.825.000 1.095.000
Xã Vĩnh Linh Trần Phú
Đường Quang Trung - Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Đất SX-KD nông thôn 3.650.000 2.555.000 1.825.000 1.095.000
Xã Vĩnh Linh Võ Thị Sáu
Quốc lộ 1A - Hoàng Văn Thụ
Đất SX-KD nông thôn 1.900.000 1.330.000 950.000 570.000
Xã Vĩnh Linh Dự án xây dựng hạ tầng khu dân cư khu phố 5, thị trấn Hồ Xá (cũ)
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 13,0 m -
Đất SX-KD nông thôn 1.300.000 910.000 650.000 390.000
Xã Vĩnh Linh Dự án xây dựng hạ tầng khu dân cư khu phố Phú Thị Đông, thị trấn Hồ Xá (cũ)
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 13,0 m -
Đất SX-KD nông thôn 1.300.000 910.000 650.000 390.000
Xã Vĩnh Linh Dự án xây dựng hạ tầng khu dân cư khu phố Phú Thị Đông, thị trấn Hồ Xá (cũ)
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 10,0 m -
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 700.000 500.000 300.000
Xã Vĩnh Linh Khu dân cư khóm 6, thị trấn Hồ Xá (cũ)
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 10,0 m -
Đất SX-KD nông thôn 2.150.000 1.505.000 1.075.000 645.000
Xã Vĩnh Linh Khu dân cư khóm Vĩnh Bắc, thị trấn Hồ Xá (cũ)
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 13,0 m -
Đất SX-KD nông thôn 1.300.000 910.000 650.000 390.000
Xã Vĩnh Linh Khu dân cư khóm Vĩnh Bắc, thị trấn Hồ Xá (cũ)
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 12,0 m -
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 700.000 500.000 300.000
Xã Vĩnh Linh Khu dân cư khóm Vĩnh Bắc, thị trấn Hồ Xá (cũ)
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 10,0 m -
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 700.000 500.000 300.000
Xã Vĩnh Linh Tuyến đường
Ngã ba Quốc lộ 9D - Hết địa giới tỉnh Quảng Trị cũ
Đất SX-KD nông thôn 1.650.000 1.155.000 825.000 495.000
Xã Vĩnh Linh Tuyến đường
Cầu Nam Bộ - Giáp Cầu Phúc Lâm (xã Vĩnh Long)
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 700.000 500.000 300.000
Xã Vĩnh Linh Xây dựng cơ sở hạ tầng điểm dân cư thôn Phúc Lâm, xã Vĩnh Long (cũ)
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 15,0 m -
Đất SX-KD nông thôn 400.000 280.000 200.000 120.000
Xã Vĩnh Linh Xây dựng cơ sở hạ tầng điểm dân cư thôn Tân Lập (Cầu Điện cũ giai đoạn 2, xã Vĩnh Long (cũ)
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 12,0 m -
Đất SX-KD nông thôn 400.000 280.000 200.000 120.000
Xã Vĩnh Linh Xây dựng cơ sở hạ tầng điểm dân cư thôn Tân Lập (Cầu Điện cũ giai đoạn 2, xã Vĩnh Long (cũ)
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang 8,5 m -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 210.000 150.000 90.000
Xã Vĩnh Linh Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Hồ Xá cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 900.000 630.000 450.000 270.000
Xã Vĩnh Linh Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Hồ Xá cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất SX-KD nông thôn 700.000 490.000 350.000 210.000
Xã Vĩnh Linh Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Hồ Xá cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất SX-KD nông thôn 400.000 280.000 200.000 120.000
Xã Vĩnh Linh Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Hồ Xá cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất SX-KD nông thôn 200.000 140.000 100.000 60.000
Xã Vĩnh Linh Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Hồ Xá cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 810.000 567.000 405.000 243.000
Xã Vĩnh Linh Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Hồ Xá cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất SX-KD nông thôn 630.000 441.000 315.000 189.000
Xã Vĩnh Linh Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Hồ Xá cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất SX-KD nông thôn 360.000 252.000 180.000 108.000
Xã Vĩnh Linh Các tuyến đường còn lại tại thị trấn Hồ Xá cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất SX-KD nông thôn 180.000 126.000 90.000 54.000
Xã Vĩnh Linh Các tuyến đường còn lại tại xã Vĩnh Chấp, Vĩnh Long cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 500.000 350.000 250.000 150.000
Xã Vĩnh Linh Các tuyến đường còn lại tại xã Vĩnh Chấp, Vĩnh Long cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất SX-KD nông thôn 400.000 280.000 200.000 120.000
Xã Vĩnh Linh Các tuyến đường còn lại tại xã Vĩnh Chấp, Vĩnh Long cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất SX-KD nông thôn 300.000 210.000 150.000 90.000
Xã Vĩnh Linh Các tuyến đường còn lại tại xã Vĩnh Chấp, Vĩnh Long cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường bê tông hoặc nhựa có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất SX-KD nông thôn 150.000 105.000 75.000 45.000
Xã Vĩnh Linh Các tuyến đường còn lại tại xã Vĩnh Chấp, Vĩnh Long cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 10,5m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 450.000 315.000 225.000 135.000
Xã Vĩnh Linh Các tuyến đường còn lại tại xã Vĩnh Chấp, Vĩnh Long cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 6m đến nhỏ hơn 10,5m -
Đất SX-KD nông thôn 360.000 252.000 180.000 108.000
Xã Vĩnh Linh Các tuyến đường còn lại tại xã Vĩnh Chấp, Vĩnh Long cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang từ 3m đến nhỏ hơn 6m -
Đất SX-KD nông thôn 270.000 189.000 135.000 81.000
Xã Vĩnh Linh Các tuyến đường còn lại tại xã Vĩnh Chấp, Vĩnh Long cũ chưa có trong danh mục này và không có các tuyến đường tương đương đã được quy định
Đường đất hoặc đường cấp phối có mặt cắt ngang nhỏ hơn 3m -
Đất SX-KD nông thôn 135.000 94.500 67.500 40.500
Xã Vĩnh Linh Khu công nghiệp Tây Bắc Hồ Xá
-
Đất SX-KD 420.000 0 0 0
Xã Vĩnh Linh Xã Vĩnh Linh
-
Đất khoáng sản 120.000 0 0 0
Xã Vĩnh Linh Xã Vĩnh Linh
-
Đất trồng lúa 51.000 46.000 0 0
Xã Vĩnh Linh Xã Vĩnh Linh
-
Đất trồng cây hàng năm 51.000 46.000 0 0
Xã Vĩnh Linh Xã Vĩnh Linh
-
Đất trồng cây lâu năm 51.000 46.000 0 0
Xã Vĩnh Linh Xã Vĩnh Linh
-
Đất nuôi trồng thủy sản 46.000 41.000 0 0
Xã Vĩnh Linh Xã Vĩnh Linh
-
Đất rừng sản xuất 13.000 0 0 0
Xã Vĩnh Linh Xã Vĩnh Linh
-
Đất rừng phòng hộ 13.000 0 0 0
Xã Vĩnh Linh Xã Vĩnh Linh
-
Đất rừng đặc dụng 13.000 0 0 0
Xã Vĩnh Linh Xã Vĩnh Linh
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 51.000 46.000 0 0
Xã Vĩnh Linh Xã Vĩnh Linh
-
Đất nông nghiệp khác 51.000 46.000 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Vĩnh Linh Đưởng tỉnh 571
Ngã ba Sa Lung - Thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 89 xã Vĩnh Chấp cũ
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.400.000 1.000.000 600.000
Xã Vĩnh Linh Đưởng tỉnh 571
Thửa đất số 199, tờ BĐĐC số 42 xã Vĩnh Chấp (cũ) - Giáp địa giới thị trấn Bến Quan cũ
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.400.000 1.000.000 600.000
Xã Vĩnh Linh Quốc lộ 1A cũ
Địa giới TT Hồ Xá cũ - Nhà ông Hồ Xuân Hảo, thôn Hòa Bình, xã Vĩnh Long cũ
Đất ở nông thôn 8.800.000 6.160.000 4.400.000 2.640.000
Xã Vĩnh Linh Quốc lộ 1A
Nhà ông Hồ Xuân Hảo, thôn Hòa Bình, xã Vĩnh Long cũ - Giáp ngã ba Quốc lộ 9D
Đất ở nông thôn 6.300.000 4.410.000 3.150.000 1.890.000
Xã Vĩnh Linh Cao Bá Quát
Quốc lộ 1A - Đường Nguyễn Lương Bằng
Đất ở nông thôn 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Xã Vĩnh Linh Chu Văn An
Quốc lộ 1A - Đường Trần Hưng Đạo
Đất ở nông thôn 14.000.000 9.800.000 7.000.000 4.200.000
Xã Vĩnh Linh Đinh Tiên Hoàng
Đường Lê Duẩn - Đường Lý Thánh Tông
Đất ở nông thôn 10.500.000 7.350.000 5.250.000 3.150.000
Xã Vĩnh Linh Đinh Tiên Hoàng
Đường Lý Thánh Tông - Giáp địa giới xã Vĩnh Tú cũ
Đất ở nông thôn 4.300.000 3.010.000 2.150.000 1.290.000
Xã Vĩnh Linh Đường Bờ Sông
Đường Bờ Sông TT Hồ Xá (khu đô thị Tây Nam) -
Đất ở nông thôn 12.600.000 8.820.000 6.300.000 3.780.000
Xã Vĩnh Linh Đường tránh Quốc lộ 1A
Ngã ba giáp Quốc lộ 1A (cũ) - Hết ranh giới thị trấn Hồ Xá cũ
Đất ở nông thôn 10.500.000 7.350.000 5.250.000 3.150.000
Xã Vĩnh Linh Hai Bà Trưng
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Trần Phú (sân vận động huyện)
Đất ở nông thôn 14.000.000 9.800.000 7.000.000 4.200.000
Xã Vĩnh Linh Hoàng Văn Thụ
Quốc lộ 1A - Giáp địa giới xã Vĩnh Hòa cũ
Đất ở nông thôn 3.800.000 2.660.000 1.900.000 1.140.000
Xã Vĩnh Linh Hùng Vương
Quốc lộ 1A - Đường Trần Phú
Đất ở nông thôn 14.000.000 9.800.000 7.000.000 4.200.000
Xã Vĩnh Linh Hùng Vương
Đường Trần Phú - Đường Nguyễn Văn Linh
Đất ở nông thôn 12.600.000 8.820.000 6.300.000 3.780.000
Xã Vĩnh Linh Huyền Trân Công Chúa
Đường Lê Hồng Phong - Hết đường
Đất ở nông thôn 8.300.000 5.810.000 4.150.000 2.490.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Vĩnh Linh

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Quảng Trị mới nhất

Bảng giá đất xã Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị 2026

4. Thông tin xã Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Hồ Xá, Xã Vĩnh Long, Xã Vĩnh Chấp (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Vĩnh Linh theo Nghị quyết số 1680/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Vĩnh Linh có diện tích tự nhiên 90,37 km² với quy mô dân số 27.527 người, mật độ dân cư đạt 304,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Linh được đặt tại UBND huyện Vĩnh Linh (cũ), là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Vĩnh Linh không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Quảng Trị, Xã Vĩnh Linh là một trong tổng số 78 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 69 xã và 8 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Vĩnh Linh, Tỉnh Quảng Trị - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Quảng Trị

5.1. Tiêu chí cụ thể xác định và số lượng vị trí các loại đất trong nhóm đất nông nghiệp

Đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản (không bao gồm đất nông nghiệp có nguồn gốc là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở) được phân thành 02 (hai) vị trí.

  • Vị trí 1: Gồm các thửa đất có khoảng cách tính từ ranh giới thửa đất đến ranh giới các tuyến đường giao thông, đất công trình thủy lợi hoặc đất có mặt nước chuyên dùng gần nhất tính theo đường thẳng không quá 500 m.
  • Vị trí 2: Gồm các thửa đất còn lại.

Đối với đất rừng sản xuất, đất làm muối được xác định 01 (một) vị trí.

Đối với đất nông nghiệp có nguồn gốc là đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở được xác định theo đất ở quy định tại khoản 1 Điều 4 của Quy định này.

5.2. Tiêu chí cụ thể xác định và số lượng vị trí các loại đất trong nhóm đất phi nông nghiệp

Đối với đất ở, đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp được phân thành 04 (bốn) vị trí (Cách xác định vị trí đất ở được minh họa tại Phụ lục VII).

  • Vị trí 1: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi đến 30 m đối với đất ở, đến 60 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
  • Vị trí 2: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 30 m đến 60 m đối với đất ở, từ trên 60 m đến 120 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
  • Vị trí 3: Là phần đất tính từ ranh giới phần đất giao thông theo bản đồ địa chính hiện hành vào hướng thửa đất trong phạm vi từ trên 60 m đến 90 m đối với đất ở, từ trên 120 m đến 180 m đối với đất thương mại, dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
  • Vị trí 4: Là phần đất còn lại của thửa đất.

Đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản được xác định 01 (một) vị trí.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị là 15.400.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị là khoảng 2.518.932 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1451 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?