Bảng giá đất xã Vinh Lộc, thành phố Huế mới nhất theo Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất từ năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Vinh Lộc, thành phố Huế
Bảng giá đất xã Vinh Lộc, thành phố Huế năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Huế. Mức giá đất tại xã Vinh Lộc được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Vinh Lộc theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Vinh Lộc, thành phố Huế
– Nghị quyết 54/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất từ năm 2026 trên địa bàn thành phố Huế
3. Tra cứu bảng giá đất xã Vinh Lộc, thành phố Huế
Bảng giá đất xã Vinh Lộc năm 2026
Khu vực: xã Vinh Lộc.
Loại đất: Đất xây dựng công trình sự nghiệp, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất chăn nuôi tập trung, Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất Khoáng sản.
Mức giá áp dụng: từ 6.900 đến 2.100.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Vinh Lộc |
Xã Vinh Mỹ (cũ) và Xã Giang Hải (cũ) Vùng 3: Các vị trí còn lại - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vinh Lộc |
Xã Vinh Lộc - |
Đất trồng lúa | 40.000 | 35.000 | 0 | 0 |
| Xã Vinh Lộc |
Xã Vinh Lộc - |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 35.000 | 0 | 0 |
| Xã Vinh Lộc |
Xã Vinh Lộc - |
Đất trồng cây lâu năm | 46.000 | 40.000 | 0 | 0 |
| Xã Vinh Lộc |
Xã Vinh Lộc - |
Đất rừng sản xuất | 8.000 | 6.900 | 0 | 0 |
| Xã Vinh Lộc |
Xã Vinh Lộc - |
Đất rừng phòng hộ | 8.000 | 6.900 | 0 | 0 |
| Xã Vinh Lộc |
Xã Vinh Lộc - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 29.000 | 0 | 0 |
| Xã Vinh Lộc |
Xã Vinh Lộc - |
Đất chăn nuôi tập trung | 40.000 | 35.000 | 0 | 0 |
| Xã Vinh Lộc |
Quốc lộ 49B Đoạn qua xã Vinh Hưng (cũ) - |
Đất ở | 1.300.000 | 910.000 | 630.000 | 0 |
| Xã Vinh Lộc |
Quốc lộ 49B Đoạn qua xã Vinh Hiền (cũ) - |
Đất ở | 1.200.000 | 840.000 | 590.000 | 0 |
| Xã Vinh Lộc |
Quốc lộ 49B Đoạn qua xã Vinh Mỹ (cũ) - |
Đất ở | 570.000 | 400.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Vinh Lộc |
Quốc lộ 49B Đoạn qua xã Giang Hải (cũ) - |
Đất ở | 570.000 | 400.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Vinh Lộc |
Tỉnh lộ 21 Đoạn qua xã Vinh Hưng (cũ) - |
Đất ở | 430.000 | 300.000 | 220.000 | 0 |
| Xã Vinh Lộc |
Tỉnh lộ 21 Đoạn qua xã Vinh Hiền (cũ) - |
Đất ở | 430.000 | 300.000 | 220.000 | 0 |
| Xã Vinh Lộc |
Tỉnh lộ 21 Đoạn qua xã Vinh Mỹ (cũ) - |
Đất ở | 410.000 | 290.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vinh Lộc |
Tỉnh lộ 21 Đoạn qua xã Giang Hải (cũ) - |
Đất ở | 410.000 | 290.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vinh Lộc |
Xã Vinh Hưng (cũ) Vùng 1: Từ trung tâm là Ủy ban nhân dân xã mở rộng bán kính 500m - |
Đất ở | 540.000 | 430.000 | 0 | 0 |
| Xã Vinh Lộc |
Xã Vinh Hưng (cũ) Vùng 2: Các thôn và vị trí còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m và thôn Trung Hưng - |
Đất ở | 430.000 | 340.000 | 0 | 0 |
| Xã Vinh Lộc |
Xã Vinh Hưng (cũ) Vùng 3: Các vị trí còn lại - |
Đất ở | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vinh Lộc |
Xã Vinh Hiền (cũ) Vùng 1: Dọc theo Quốc lộ 49B mở rộng về biển 500m, về phía đầm Cầu Hai 750m - |
Đất ở | 540.000 | 430.000 | 0 | 0 |
| Xã Vinh Lộc |
Xã Vinh Hiền (cũ) Vùng 2: Các thôn và vị trí còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m - |
Đất ở | 430.000 | 340.000 | 0 | 0 |
| Xã Vinh Lộc |
Xã Vinh Hiền (cũ) Vùng 3: Thôn Đông Dương và các vị trí còn lại - |
Đất ở | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vinh Lộc |
Vùng 1 - Xã Vinh Mỹ (cũ) và Xã Giang Hải (cũ) Quốc lộ 49 đoạn từ ranh giới xã Vinh Hưng (cũ) - đến giáp xã Vinh Giang (cũ) giới hạn mỗi bên 300m, Trung tâm chợ mở rộng bán kính 500m |
Đất ở | 540.000 | 430.000 | 0 | 0 |
| Xã Vinh Lộc |
Vùng 1 - Xã Vinh Mỹ (cũ) và Xã Giang Hải (cũ) Quốc lộ 49 đoạn từ ranh giới xã Vinh Mỹ (cũ) - đến giáp xã Vinh Hiền (cũ) giới hạn mỗi bên 200m |
Đất ở | 540.000 | 430.000 | 0 | 0 |
| Xã Vinh Lộc |
Xã Vinh Mỹ (cũ) và Xã Giang Hải (cũ) Vùng 2: Các thôn và vị trí còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m - |
Đất ở | 430.000 | 340.000 | 0 | 0 |
| Xã Vinh Lộc |
Xã Vinh Mỹ (cũ) và Xã Giang Hải (cũ) Vùng 3: Các vị trí còn lại - |
Đất ở | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vinh Lộc |
Khu quy hoạch 01 thôn Diêm Trường 2 Đường 11,5m - |
Đất ở | 670.000 | 402.000 | 268.000 | 0 |
| Xã Vinh Lộc |
Khu quy hoạch 01 thôn Diêm Trường 2 Đường 13,5m - |
Đất ở | 670.000 | 402.000 | 268.000 | 0 |
| Xã Vinh Lộc |
Khu dân cư Tam Bảo Đường 13,5m - |
Đất ở | 630.000 | 378.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Vinh Lộc |
Khu dân cư Tam Bảo Đường 16,5m - |
Đất ở | 630.000 | 378.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Vinh Lộc |
Khu quy hoạch Phố chợ Vinh Hiền Đường từ 4,0 đến 10,5m - |
Đất ở | 1.100.000 | 660.000 | 440.000 | 0 |
| Xã Vinh Lộc |
Khu quy hoạch Phố chợ Vinh Hiền Đường từ 11,0 đến 13,5m - |
Đất ở | 1.600.000 | 960.000 | 640.000 | 0 |
| Xã Vinh Lộc |
Khu quy hoạch Phố chợ Vinh Hiền Đường từ 14,0 đến 16,5m - |
Đất ở | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Vinh Lộc |
Khu quy hoạch dân cư Hiền Hòa 1 Đường từ 11,0 đến 13,5m - |
Đất ở | 1.100.000 | 660.000 | 440.000 | 0 |
| Xã Vinh Lộc |
Khu quy hoạch dân cư Hiền Hòa 1 Đường từ 14,0 đến 16,5m - |
Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Vinh Lộc |
Khu Tái định cư Linh Thái Đường từ 4,0 đến 10,5m - |
Đất ở | 740.000 | 444.000 | 296.000 | 0 |
| Xã Vinh Lộc |
Khu Tái định cư Linh Thái Đường từ 11,0 đến 13,5m - |
Đất ở | 920.000 | 552.000 | 368.000 | 0 |
| Xã Vinh Lộc |
Khu Tái định cư Linh Thái Đường từ 14,0 đến 16,5m - |
Đất ở | 1.100.000 | 660.000 | 440.000 | 0 |
| Xã Vinh Lộc |
Khu tái định cư Quốc lộ 49B Đường 36,0m - |
Đất ở | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Vinh Lộc |
Khu tái định cư Quốc lộ 49B Đường từ 11,0 đến 13,5m - |
Đất ở | 1.100.000 | 660.000 | 440.000 | 0 |
| Xã Vinh Lộc |
Quốc lộ 49B Đoạn qua xã Vinh Hưng (cũ) - |
Đất TM-DV | 1.040.000 | 728.000 | 504.000 | 0 |
| Xã Vinh Lộc |
Quốc lộ 49B Đoạn qua xã Vinh Hiền (cũ) - |
Đất TM-DV | 960.000 | 672.000 | 472.000 | 0 |
| Xã Vinh Lộc |
Quốc lộ 49B Đoạn qua xã Vinh Mỹ (cũ) - |
Đất TM-DV | 456.000 | 320.000 | 224.000 | 0 |
| Xã Vinh Lộc |
Quốc lộ 49B Đoạn qua xã Giang Hải (cũ) - |
Đất TM-DV | 456.000 | 320.000 | 224.000 | 0 |
| Xã Vinh Lộc |
Tỉnh lộ 21 Đoạn qua xã Vinh Hưng (cũ) - |
Đất TM-DV | 344.000 | 240.000 | 176.000 | 0 |
| Xã Vinh Lộc |
Tỉnh lộ 21 Đoạn qua xã Vinh Hiền (cũ) - |
Đất TM-DV | 344.000 | 240.000 | 176.000 | 0 |
| Xã Vinh Lộc |
Tỉnh lộ 21 Đoạn qua xã Vinh Mỹ (cũ) - |
Đất TM-DV | 328.000 | 232.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Vinh Lộc |
Tỉnh lộ 21 Đoạn qua xã Giang Hải (cũ) - |
Đất TM-DV | 328.000 | 232.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Vinh Lộc |
Xã Vinh Hưng (cũ) Vùng 1: Từ trung tâm là Ủy ban nhân dân xã mở rộng bán kính 500m - |
Đất TM-DV | 432.000 | 344.000 | 0 | 0 |
| Xã Vinh Lộc |
Xã Vinh Hưng (cũ) Vùng 2: Các thôn và vị trí còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m và thôn Trung Hưng - |
Đất TM-DV | 344.000 | 272.000 | 0 | 0 |
| Xã Vinh Lộc |
Xã Vinh Hưng (cũ) Vùng 3: Các vị trí còn lại - |
Đất TM-DV | 168.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vinh Lộc |
Xã Vinh Hiền (cũ) Vùng 1: Dọc theo Quốc lộ 49B mở rộng về biển 500m, về phía đầm Cầu Hai 750m - |
Đất TM-DV | 432.000 | 344.000 | 0 | 0 |
| Xã Vinh Lộc |
Xã Vinh Hiền (cũ) Vùng 2: Các thôn và vị trí còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m - |
Đất TM-DV | 344.000 | 272.000 | 0 | 0 |
| Xã Vinh Lộc |
Xã Vinh Hiền (cũ) Vùng 3: Thôn Đông Dương và các vị trí còn lại - |
Đất TM-DV | 168.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vinh Lộc |
Vùng 1 - Xã Vinh Mỹ (cũ) và Xã Giang Hải (cũ) Quốc lộ 49 đoạn từ ranh giới xã Vinh Hưng (cũ) - đến giáp xã Vinh Giang (cũ) giới hạn mỗi bên 300m, Trung tâm chợ mở rộng bán kính 500m |
Đất TM-DV | 432.000 | 344.000 | 0 | 0 |
| Xã Vinh Lộc |
Vùng 1 - Xã Vinh Mỹ (cũ) và Xã Giang Hải (cũ) Quốc lộ 49 đoạn từ ranh giới xã Vinh Mỹ (cũ) - đến giáp xã Vinh Hiền (cũ) giới hạn mỗi bên 200m |
Đất TM-DV | 432.000 | 344.000 | 0 | 0 |
| Xã Vinh Lộc |
Xã Vinh Mỹ (cũ) và Xã Giang Hải (cũ) Vùng 2: Các thôn và vị trí còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m - |
Đất TM-DV | 344.000 | 272.000 | 0 | 0 |
| Xã Vinh Lộc |
Xã Vinh Mỹ (cũ) và Xã Giang Hải (cũ) Vùng 3: Các vị trí còn lại - |
Đất TM-DV | 168.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vinh Lộc |
Quốc lộ 49B Đoạn qua xã Vinh Hưng (cũ) - |
Đất SX-KD | 780.000 | 546.000 | 378.000 | 0 |
| Xã Vinh Lộc |
Quốc lộ 49B Đoạn qua xã Vinh Hiền (cũ) - |
Đất SX-KD | 720.000 | 504.000 | 354.000 | 0 |
| Xã Vinh Lộc |
Quốc lộ 49B Đoạn qua xã Vinh Mỹ (cũ) - |
Đất SX-KD | 342.000 | 240.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Vinh Lộc |
Quốc lộ 49B Đoạn qua xã Giang Hải (cũ) - |
Đất SX-KD | 342.000 | 240.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Vinh Lộc |
Tỉnh lộ 21 Đoạn qua xã Vinh Hưng (cũ) - |
Đất SX-KD | 258.000 | 180.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Vinh Lộc |
Tỉnh lộ 21 Đoạn qua xã Vinh Hiền (cũ) - |
Đất SX-KD | 258.000 | 180.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Vinh Lộc |
Tỉnh lộ 21 Đoạn qua xã Vinh Mỹ (cũ) - |
Đất SX-KD | 246.000 | 174.000 | 126.000 | 0 |
| Xã Vinh Lộc |
Tỉnh lộ 21 Đoạn qua xã Giang Hải (cũ) - |
Đất SX-KD | 246.000 | 174.000 | 126.000 | 0 |
| Xã Vinh Lộc |
Xã Vinh Hưng (cũ) Vùng 1: Từ trung tâm là Ủy ban nhân dân xã mở rộng bán kính 500m - |
Đất SX-KD | 324.000 | 258.000 | 0 | 0 |
| Xã Vinh Lộc |
Xã Vinh Hưng (cũ) Vùng 2: Các thôn và vị trí còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m và thôn Trung Hưng - |
Đất SX-KD | 258.000 | 204.000 | 0 | 0 |
| Xã Vinh Lộc |
Xã Vinh Hưng (cũ) Vùng 3: Các vị trí còn lại - |
Đất SX-KD | 126.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vinh Lộc |
Xã Vinh Hiền (cũ) Vùng 1: Dọc theo Quốc lộ 49B mở rộng về biển 500m, về phía đầm Cầu Hai 750m - |
Đất SX-KD | 324.000 | 258.000 | 0 | 0 |
| Xã Vinh Lộc |
Xã Vinh Hiền (cũ) Vùng 2: Các thôn và vị trí còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m - |
Đất SX-KD | 258.000 | 204.000 | 0 | 0 |
| Xã Vinh Lộc |
Xã Vinh Hiền (cũ) Vùng 3: Thôn Đông Dương và các vị trí còn lại - |
Đất SX-KD | 126.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vinh Lộc |
Vùng 1 - Xã Vinh Mỹ (cũ) và Xã Giang Hải (cũ) Quốc lộ 49 đoạn từ ranh giới xã Vinh Hưng (cũ) - đến giáp xã Vinh Giang (cũ) giới hạn mỗi bên 300m, Trung tâm chợ mở rộng bán kính 500m |
Đất SX-KD | 324.000 | 258.000 | 0 | 0 |
| Xã Vinh Lộc |
Vùng 1 - Xã Vinh Mỹ (cũ) và Xã Giang Hải (cũ) Quốc lộ 49 đoạn từ ranh giới xã Vinh Mỹ (cũ) - đến giáp xã Vinh Hiền (cũ) giới hạn mỗi bên 200m |
Đất SX-KD | 324.000 | 258.000 | 0 | 0 |
| Xã Vinh Lộc |
Xã Vinh Mỹ (cũ) và Xã Giang Hải (cũ) Vùng 2: Các thôn và vị trí còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m - |
Đất SX-KD | 258.000 | 204.000 | 0 | 0 |
| Xã Vinh Lộc |
Xã Vinh Mỹ (cũ) và Xã Giang Hải (cũ) Vùng 3: Các vị trí còn lại - |
Đất SX-KD | 126.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vinh Lộc |
Quốc lộ 49B Đoạn qua xã Vinh Hưng (cũ) - |
Đất Khoáng sản | 780.000 | 546.000 | 378.000 | 0 |
| Xã Vinh Lộc |
Quốc lộ 49B Đoạn qua xã Vinh Hiền (cũ) - |
Đất Khoáng sản | 720.000 | 504.000 | 354.000 | 0 |
| Xã Vinh Lộc |
Quốc lộ 49B Đoạn qua xã Vinh Mỹ (cũ) - |
Đất Khoáng sản | 342.000 | 240.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Vinh Lộc |
Quốc lộ 49B Đoạn qua xã Giang Hải (cũ) - |
Đất Khoáng sản | 342.000 | 240.000 | 168.000 | 0 |
| Xã Vinh Lộc |
Tỉnh lộ 21 Đoạn qua xã Vinh Hưng (cũ) - |
Đất Khoáng sản | 258.000 | 180.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Vinh Lộc |
Tỉnh lộ 21 Đoạn qua xã Vinh Hiền (cũ) - |
Đất Khoáng sản | 258.000 | 180.000 | 132.000 | 0 |
| Xã Vinh Lộc |
Tỉnh lộ 21 Đoạn qua xã Vinh Mỹ (cũ) - |
Đất Khoáng sản | 246.000 | 174.000 | 126.000 | 0 |
| Xã Vinh Lộc |
Tỉnh lộ 21 Đoạn qua xã Giang Hải (cũ) - |
Đất Khoáng sản | 246.000 | 174.000 | 126.000 | 0 |
| Xã Vinh Lộc |
Xã Vinh Hưng (cũ) Vùng 1: Từ trung tâm là Ủy ban nhân dân xã mở rộng bán kính 500m - |
Đất Khoáng sản | 324.000 | 258.000 | 0 | 0 |
| Xã Vinh Lộc |
Xã Vinh Hưng (cũ) Vùng 2: Các thôn và vị trí còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m và thôn Trung Hưng - |
Đất Khoáng sản | 258.000 | 204.000 | 0 | 0 |
| Xã Vinh Lộc |
Xã Vinh Hưng (cũ) Vùng 3: Các vị trí còn lại - |
Đất Khoáng sản | 126.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vinh Lộc |
Xã Vinh Hiền (cũ) Vùng 1: Dọc theo Quốc lộ 49B mở rộng về biển 500m, về phía đầm Cầu Hai 750m - |
Đất Khoáng sản | 324.000 | 258.000 | 0 | 0 |
| Xã Vinh Lộc |
Xã Vinh Hiền (cũ) Vùng 2: Các thôn và vị trí còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m - |
Đất Khoáng sản | 258.000 | 204.000 | 0 | 0 |
| Xã Vinh Lộc |
Xã Vinh Hiền (cũ) Vùng 3: Thôn Đông Dương và các vị trí còn lại - |
Đất Khoáng sản | 126.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vinh Lộc |
Vùng 1 - Xã Vinh Mỹ (cũ) và Xã Giang Hải (cũ) Quốc lộ 49 đoạn từ ranh giới xã Vinh Hưng (cũ) - đến giáp xã Vinh Giang (cũ) giới hạn mỗi bên 300m, Trung tâm chợ mở rộng bán kính 500m |
Đất Khoáng sản | 324.000 | 258.000 | 0 | 0 |
| Xã Vinh Lộc |
Vùng 1 - Xã Vinh Mỹ (cũ) và Xã Giang Hải (cũ) Quốc lộ 49 đoạn từ ranh giới xã Vinh Mỹ (cũ) - đến giáp xã Vinh Hiền (cũ) giới hạn mỗi bên 200m |
Đất Khoáng sản | 324.000 | 258.000 | 0 | 0 |
| Xã Vinh Lộc |
Xã Vinh Mỹ (cũ) và Xã Giang Hải (cũ) Vùng 2: Các thôn và vị trí còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m - |
Đất Khoáng sản | 258.000 | 204.000 | 0 | 0 |
| Xã Vinh Lộc |
Xã Vinh Mỹ (cũ) và Xã Giang Hải (cũ) Vùng 3: Các vị trí còn lại - |
Đất Khoáng sản | 126.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vinh Lộc |
Quốc lộ 49B Đoạn qua xã Vinh Hưng (cũ) - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 650.000 | 455.000 | 315.000 | 0 |
| Xã Vinh Lộc |
Quốc lộ 49B Đoạn qua xã Vinh Hiền (cũ) - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 600.000 | 420.000 | 295.000 | 0 |
| Xã Vinh Lộc |
Quốc lộ 49B Đoạn qua xã Vinh Mỹ (cũ) - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 285.000 | 200.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Vinh Lộc |
Quốc lộ 49B Đoạn qua xã Giang Hải (cũ) - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 285.000 | 200.000 | 140.000 | 0 |
| Xã Vinh Lộc |
Tỉnh lộ 21 Đoạn qua xã Vinh Hưng (cũ) - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 215.000 | 150.000 | 110.000 | 0 |
| Xã Vinh Lộc |
Tỉnh lộ 21 Đoạn qua xã Vinh Hiền (cũ) - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 215.000 | 150.000 | 110.000 | 0 |
| Xã Vinh Lộc |
Tỉnh lộ 21 Đoạn qua xã Vinh Mỹ (cũ) - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 205.000 | 145.000 | 105.000 | 0 |
| Xã Vinh Lộc |
Tỉnh lộ 21 Đoạn qua xã Giang Hải (cũ) - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 205.000 | 145.000 | 105.000 | 0 |
| Xã Vinh Lộc |
Xã Vinh Hưng (cũ) Vùng 1: Từ trung tâm là Ủy ban nhân dân xã mở rộng bán kính 500m - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 270.000 | 215.000 | 0 | 0 |
| Xã Vinh Lộc |
Xã Vinh Hưng (cũ) Vùng 2: Các thôn và vị trí còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m và thôn Trung Hưng - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 215.000 | 170.000 | 0 | 0 |
| Xã Vinh Lộc |
Xã Vinh Hưng (cũ) Vùng 3: Các vị trí còn lại - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vinh Lộc |
Xã Vinh Hiền (cũ) Vùng 1: Dọc theo Quốc lộ 49B mở rộng về biển 500m, về phía đầm Cầu Hai 750m - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 270.000 | 215.000 | 0 | 0 |
| Xã Vinh Lộc |
Xã Vinh Hiền (cũ) Vùng 2: Các thôn và vị trí còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 215.000 | 170.000 | 0 | 0 |
| Xã Vinh Lộc |
Xã Vinh Hiền (cũ) Vùng 3: Thôn Đông Dương và các vị trí còn lại - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vinh Lộc |
Vùng 1 - Xã Vinh Mỹ (cũ) và Xã Giang Hải (cũ) Quốc lộ 49 đoạn từ ranh giới xã Vinh Hưng (cũ) - đến giáp xã Vinh Giang (cũ) giới hạn mỗi bên 300m, Trung tâm chợ mở rộng bán kính 500m |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 270.000 | 215.000 | 0 | 0 |
| Xã Vinh Lộc |
Vùng 1 - Xã Vinh Mỹ (cũ) và Xã Giang Hải (cũ) Quốc lộ 49 đoạn từ ranh giới xã Vinh Mỹ (cũ) - đến giáp xã Vinh Hiền (cũ) giới hạn mỗi bên 200m |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 270.000 | 215.000 | 0 | 0 |
| Xã Vinh Lộc |
Xã Vinh Mỹ (cũ) và Xã Giang Hải (cũ) Vùng 2: Các thôn và vị trí còn lại của các thôn có các tuyến đường thôn, liên thôn có mặt cắt đường ≥ 2,5m - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 215.000 | 170.000 | 0 | 0 |
| Xã Vinh Lộc |
Xã Vinh Mỹ (cũ) và Xã Giang Hải (cũ) Vùng 3: Các vị trí còn lại - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vinh Lộc |
Xã Vinh Lộc - |
Đất trồng lúa | 40.000 | 35.000 | 0 | 0 |
| Xã Vinh Lộc |
Xã Vinh Lộc - |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 35.000 | 0 | 0 |
| Xã Vinh Lộc |
Xã Vinh Lộc - |
Đất trồng cây lâu năm | 46.000 | 40.000 | 0 | 0 |
| Xã Vinh Lộc |
Xã Vinh Lộc - |
Đất rừng sản xuất | 8.000 | 6.900 | 0 | 0 |
| Xã Vinh Lộc |
Xã Vinh Lộc - |
Đất rừng phòng hộ | 8.000 | 6.900 | 0 | 0 |
| Xã Vinh Lộc |
Xã Vinh Lộc - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 29.000 | 0 | 0 |
| Xã Vinh Lộc |
Xã Vinh Lộc - |
Đất chăn nuôi tập trung | 40.000 | 35.000 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Vinh Lộc |
Xã Vinh Mỹ (cũ) và Xã Giang Hải (cũ) Vùng 3: Các vị trí còn lại - |
Đất xây dựng công trình sự nghiệp | 105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vinh Lộc |
Xã Vinh Lộc - |
Đất trồng lúa | 40.000 | 35.000 | 0 | 0 |
| Xã Vinh Lộc |
Xã Vinh Lộc - |
Đất trồng cây hàng năm | 40.000 | 35.000 | 0 | 0 |
| Xã Vinh Lộc |
Xã Vinh Lộc - |
Đất trồng cây lâu năm | 46.000 | 40.000 | 0 | 0 |
| Xã Vinh Lộc |
Xã Vinh Lộc - |
Đất rừng sản xuất | 8.000 | 6.900 | 0 | 0 |
| Xã Vinh Lộc |
Xã Vinh Lộc - |
Đất rừng phòng hộ | 8.000 | 6.900 | 0 | 0 |
| Xã Vinh Lộc |
Xã Vinh Lộc - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 33.000 | 29.000 | 0 | 0 |
| Xã Vinh Lộc |
Xã Vinh Lộc - |
Đất chăn nuôi tập trung | 40.000 | 35.000 | 0 | 0 |
| Xã Vinh Lộc |
Quốc lộ 49B Đoạn qua xã Vinh Hưng (cũ) - |
Đất ở | 1.300.000 | 910.000 | 630.000 | 0 |
| Xã Vinh Lộc |
Quốc lộ 49B Đoạn qua xã Vinh Hiền (cũ) - |
Đất ở | 1.200.000 | 840.000 | 590.000 | 0 |
| Xã Vinh Lộc |
Quốc lộ 49B Đoạn qua xã Vinh Mỹ (cũ) - |
Đất ở | 570.000 | 400.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Vinh Lộc |
Quốc lộ 49B Đoạn qua xã Giang Hải (cũ) - |
Đất ở | 570.000 | 400.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Vinh Lộc |
Tỉnh lộ 21 Đoạn qua xã Vinh Hưng (cũ) - |
Đất ở | 430.000 | 300.000 | 220.000 | 0 |
| Xã Vinh Lộc |
Tỉnh lộ 21 Đoạn qua xã Vinh Hiền (cũ) - |
Đất ở | 430.000 | 300.000 | 220.000 | 0 |
| Xã Vinh Lộc |
Tỉnh lộ 21 Đoạn qua xã Vinh Mỹ (cũ) - |
Đất ở | 410.000 | 290.000 | 210.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Vinh Lộc
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Huế mới nhất

4. Thông tin xã Vinh Lộc, thành phố Huế
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Vinh Hưng, Xã Vinh Mỹ, Xã Giang Hải, Xã Vinh Hiền (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Vinh Lộc theo Nghị quyết số 1675/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Vinh Lộc có diện tích tự nhiên 66,53 km² với quy mô dân số 36.350 người, mật độ dân cư đạt 546,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Vinh Lộc được đặt tại Thôn Giang Chế, xã Vinh Lộc, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Vinh Lộc không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Huế, Xã Vinh Lộc là một trong tổng số 40 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 19 xã và 21 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Vinh Lộc, Thành phố Huế - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định vị trí đất, giá đất tại thành phố Huế
5.1. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với đất nông nghiệp trong bảng giá đất
Tiêu chí xác định vị trí đất đối với đất nông nghiệp căn cứ vào năng suất, cây trồng, vật nuôi, khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm và được thực hiện như sau:
1. Vị trí 1: Là vị trí mà tại đó các thửa đất có năng suất, cây trồng, vật nuôi cao, các yếu tố và điều kiện thuận lợi (đối với đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất); khoảng cách từ nơi cư trú của cộng đồng người sử dụng đất đến nơi sản xuất, khoảng cách từ nơi sản xuất đến thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm thuận lợi (đối với đất nuôi trồng thủy sản, đất rừng sản xuất).
2. Vị trí 2: Là vị trí không thuận lợi về giao thông; năng suất, cây trồng, vật nuôi thấp; điều kiện tưới tiêu không chủ động; không có kết cấu hạ tầng và các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh khác; xa nơi cư trú người sử dụng đất, xa thị trường tiêu thụ tập trung sản phẩm.
5.2. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với đất phi nông nghiệp trong bảng giá đất
1. Tiêu chí xác định vị trí đất đối với các tuyến đường đã được đặt tên được xác định gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố và căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực và thực hiện như sau:
a) Vị trí 1: Tất cả các thửa có mặt tiền là đường phố, khoảng cách xác định cho vị trí 1 tính từ mặt tiếp giáp với đường phố kéo dài về sau đến 25 mét.
b) Vị trí 2:
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 1 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường < 2,5mét, khoảng cách xác định cho vị trí 2 tính tại đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 kéo dài thêm 25 mét.
Các thửa đất mặt tiền thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5mét, khoảng cách xác định cho vị trí 2 tính tại đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 đến dưới 100 mét.
c) Vị trí 3:
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 2 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường < 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính tại đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 kéo dài thêm 25 mét.
Các thửa đất mặt tiền thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính tại đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 đến hết đường kiệt.
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 2 thuộc các đường kiệt của đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 3 tính từ đường phân vị trí 2 kéo dài tiếp theo đến dưới 100 mét.
d) Vị trí 4:
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 3 thuộc các đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường <2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 4 tính từ đường phân vị trí 3 cho đến hết đường kiệt.
Các thửa đất nằm liền kề vị trí 3 thuộc các đường kiệt của đường kiệt của đường phố, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định cho vị trí 4 tính từ đường phân vị trí 3 kéo dài đến hết đường kiệt.
Các thửa đất còn lại có điều kiện về giao thông và sinh hoạt kém hơn vị trí 3.
đ) Vị trí đặc thù:
Các thửa đất có chiều dài từ mặt tiếp giáp với đường phố về phía sau lớn hơn 25 mét được xác định theo 3 vị trí như sau: Vị trí 1: Từ mặt tiếp giáp với đường phố kéo dài về phía sau là 25 mét. Vị trí 2: Từ đường phân giữa vị trí 1 và vị trí 2 kéo dài về phía sau 20 mét. Vị trí 3: Từ đường phân giữa vị trí 2 và vị trí 3 kéo dài về phía sau đến hết ranh giới thửa đất.
Các thửa đất mang tên đường phố nào thì xác định vị trí theo đường phố đó để áp giá đất. Đối với các thửa đất chưa có tên đường phố hoặc các thửa đất tách ra từ thửa đất có tên đường phố, xác định vị trí theo đường phố có khoảng cách gần nhất trong khu vực để áp giá.
Các thửa đất có vị trí từ 2 mặt tiền đường phố trở lên thì việc xác định giá đất theo đường phố có giá đất cao nhất làm đơn giá chuẩn và cộng thêm vào đơn giá chuẩn (+) 5% đơn giá vị trí 1 của toàn bộ diện tích thửa đất của đường phố có giá cao thứ hai.
2. Tiêu chí xác định vị trí đối với đất ven đường giao thông chính có kết cấu hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, sản xuất, kinh doanh và thực hiện như sau:
a) Vị trí 1: Là vị trí có ít nhất một mặt tiếp giáp với đường giao thông.
b) Vị trí 2: Là vị trí nằm liền kề vị trí 1, có ít nhất một mặt tiếp giáp với “đường kiệt” của đường giao thông, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 1 đến 100 mét.
c) Vị trí 3:
Là vị trí nằm liền kề vị trí 2, có ít nhất một mặt tiếp giáp với “đường kiệt” của đường giao thông, có mặt cắt đường ≥ 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 2 đến 100 mét.
Là vị trí nằm liền kề vị trí 1, có ít nhất một mặt tiếp giáp đường kiệt của đường giao thông, có mặt cắt đường < 2,5 mét, khoảng cách xác định từ điểm tiếp giáp với vị trí 1 đến 100 mét.
Đối với thửa đất có vị trí tiếp giáp với nhiều tuyến đường thì giá đất được xác định theo mức giá của tuyến đường có giá cao nhất.
3. Tiêu chí xác định vị trí đối với đất các vùng còn lại căn cứ vào khả năng sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng và được thực hiện như sau:
a) Nguyên tắc xác định vùng:
Vùng 1: Đất phi nông nghiệp có mặt tiền tiếp giáp với đường giao thông trong thôn, khả năng sinh lợi và điều kiện kết cấu hạ tầng tương đối thuận lợi.
Vùng 2: Đất phi nông nghiệp nằm ven đường giao thông trong thôn, có các điều kiện kém thuận lợi hơn vùng 1.
Vùng 3: Đất phi nông nghiệp các vị trí còn lại trên địa bàn.
b) Nguyên tắc phân vị trí đất theo vùng: Mỗi vùng được phân thành 2 vị trí căn cứ vào mức độ thuận lợi trong từng khu vực. Riêng vùng 3 không phân vị trí.
Vị trí 1: Là vị trí có mức độ thuận lợi hơn.
Vị trí 2: Là vị trí còn lại.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Vinh Lộc, thành phố Huế năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Vinh Lộc, thành phố Huế năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
