Bảng giá đất xã Vĩnh Lộc, tỉnh Cà Mau năm 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Vĩnh Lộc, tỉnh Cà Mau

Bảng giá đất xã Vĩnh Lộc, tỉnh Cà Mau năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Cà Mau. Mức giá đất tại xã Vĩnh Lộc được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Vĩnh Lộc theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Vĩnh Lộc, tỉnh Cà Mau

– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026;

– Nghị quyết 16/2026/NQ-HĐND sửa đổi Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026


3. Tra cứu bảng giá đất xã Vĩnh Lộc, Cà Mau mới nhất

Bảng giá đất xã Vĩnh Lộc năm 2026

Khu vực: xã Vĩnh Lộc.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất làm muối.

Mức giá áp dụng: từ 21.600 đến 2.550.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Vĩnh Lộc Chợ Cầu Đỏ
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Đinh Thị Tuyết - Đến hết ranh đất ông Bùi Văn Minh
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.320.000 880.000 440.000
Xã Vĩnh Lộc Chợ Cầu Đỏ
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Võ Văn Mùi - Đến cầu Trạm Y Tế
Đất ở nông thôn 850.000 510.000 340.000 200.000
Xã Vĩnh Lộc Chợ Cầu Đỏ
Bắt đầu từ đội Thuế (từ ranh đất đội thuế xã) - Đến hết ranh đất bà Nguyễn Hồng Nhan
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.320.000 880.000 440.000
Xã Vĩnh Lộc Chợ Cầu Đỏ
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Hoàng Nay - Đến ranh Trạm y tế xã (Tên cũ: Đến hết ranh đất bà Nguyễn Hồng Tươi)
Đất ở nông thôn 850.000 510.000 340.000 200.000
Xã Vĩnh Lộc Chợ Cầu Đỏ
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Út Ba - Đến hết ranh đất nhà bà Hoàng Kim Oanh (tính cả 2 bên)
Đất ở nông thôn 850.000 510.000 340.000 200.000
Xã Vĩnh Lộc Chợ Cầu Đỏ
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Đinh Văn Tâm - Cầu Ngan Dọp
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Lộc Chợ Cầu Đỏ
Bắt đầu từ cầu Ngan Dọp - Đến Cầu nhà Võ Thị Á
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Lộc Chợ Cầu Đỏ
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Ngô Thanh Giáp - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Thành Trung (khu chữ U)
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.320.000 880.000 440.000
Xã Vĩnh Lộc Đường Liên xã
Bắt đầu từ ngã 3 - ranh đất ông Phạm Văn Sự - Đến Cầu Trắng Hoà Bình
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 200.000
Xã Vĩnh Lộc Đường Liên xã
Bắt đầu từ cầu Trắng Hoà Bình - Đến Cầu Chùa Sơn Trắng
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Lộc Đường Liên xã
Bắt đầu từ cầu Chùa Sơn Trắng - Đến Giáp xã Hồng Dân (Tên cũ: Lộc Ninh)
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Lộc Tuyến đường Trèm Trẹm
Bắt đầu từ trụ sở ấp Sơn Trắng - Đến hết ranh đất ông Đồng Văn Xuyên (cuối lộ)
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Lộc Tuyến Lung Chích
Bắt đầu từ cầu Lung Chích - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Lực - Kênh Xáng Hòa Bình
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Lộc Tuyến kênh Tây Ký
Bắt đầu từ cầu Trắng Hoà Bình - Đến hết ranh đất ông Lê Văn Định
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Lộc Tuyến kênh Tây Ký
Đến hết ranh đất ông Lê Văn Định - Đến hết ranh đất ông Tượng
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Lộc Bờ Tây kênh Tây Ký (hướng Đông)
Bắt dầu từ ranh đất nhà máy xay xát lúa gạo ông Đơ - Đến hết ranh đất ông Sáu Lùng
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Lộc Kênh Sóc Sáp (tính hai bên kinh)
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Chín Đức - Đến ngã tư Sóc Sáp
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Lộc Kênh Chín Cò
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Tuấn Nhi (Kênh Xáng Hòa Bình) - Đến hết ranh đất trường tiểu học Nhụy Cầm
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Lộc Kênh Lộ xe
Bắt đầu từ ranh đất ông Nguyễn Văn Nững - Đến hết ranh đất ông Hà Văn Thắng
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Lộc Tuyến rạch Bà AI
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Sáu Lùng - Đến giáp ranh xã Hồng Dân (Tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Lương Văn Xuân)
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Lộc Kênh Xáng Hòa Bình
Bắt đầu từ ranh đất ông Mung - Đến Cầu Trắng Hoà Bình
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Lộc Kênh Xáng Hòa Bình
Bắt đầu từ Đất ông Đơ - Đến hết ranh đất ông Hà Văn Vẹn (tính hai bên kinh Xáng)
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Lộc Kênh Ngang
Bắt đầu từ lộ Chín Cò ranh đất ông Nguyễn Quốc Tuấn - Đến hết ranh đất nhà Ông Được
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Lộc Kênh Tư Bời
Bắt đầu từ kênh Xáng Hoà Bình - Đến hết ranh đất nhà ông Lê Văn Phong
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Lộc Kênh Vĩnh Ninh (tính 2 bên)
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hồ Văn Nhàn - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Văn Phương - giáp xã Hồng Dân (Tên cũ: giáp xã Lộc Ninh)
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Lộc Kênh Ba Quy (tính 2 bên)
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Hòa - Cầu Ba Quy
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Lộc Tuyến Lộ Xe - Cựa Gà
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Công Định - Đến giáp móng cầu Võ Thị Á (giáp xã Vĩnh Lộc A)
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Lộc Tuyến Hai Thiệu
Bắt đầu từ cầu Hai Cát - Đến kênh Xáng Hòa Bình (đất ông Phong)
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Lộc Tuyến Kênh Trạm Y Tế
Bắt đầu từ ranh đất nhà Bà Hạnh - Đến hết ranh đất nhà ông Định Văn Dũng
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Lộc Lộ Mới đoạn nối Vĩnh Lộc - Vĩnh Lộc A
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Dương Văn Ngọc - Đến hết ranh đất nhà ông Huỳnh Văn Phương
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 200.000
Xã Vĩnh Lộc Tuyến đường Cột
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 8 Nên - Đến hết ranh đất nhà ông Lê Văn Thi
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Lộc Tuyến khu vực chợ (xã Vĩnh Lộc A cũ)
Bắt đầu từ ranh đất ông Ba Thắng (ngã ba vào chợ) - Đến Cầu Chùa
Đất ở nông thôn 2.550.000 1.530.000 1.020.000 510.000
Xã Vĩnh Lộc Tuyến khu vực chợ (xã Vĩnh Lộc A cũ)
Bắt đầu từ trụ sở ấp Ba Đình - Đến hết ranh đất Bưu điện
Đất ở nông thôn 2.550.000 1.530.000 1.020.000 510.000
Xã Vĩnh Lộc Tuyến khu vực chợ (xã Vĩnh Lộc A cũ)
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nhựt - Đến hết ranh đất ông Hòa Cuội
Đất ở nông thôn 2.550.000 1.530.000 1.020.000 510.000
Xã Vĩnh Lộc Tuyến khu vực chợ (xã Vĩnh Lộc A cũ)
Bắt đầu từ ranh đất Ông Siêu - Đến hết ranh đất Quán nước ông Tỷ
Đất ở nông thôn 2.550.000 1.530.000 1.020.000 510.000
Xã Vĩnh Lộc Tuyến khu vực chợ (xã Vĩnh Lộc A cũ)
Bắt đầu từ ranh đất ông Bảy Ràng - Đến hết ranh đất ông Mười Hề
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.200.000 800.000 400.000
Xã Vĩnh Lộc Tuyến Bến Bào về Ba Đình
Bắt đầu từ ranh đất ông Tiêu Chí Long - Đến hết ranh đất nhà ông Huỳnh Tỷ
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 200.000
Xã Vĩnh Lộc Tuyến Vĩnh Lộc-Vĩnh Lộc A
Bắt đầu từ trụ sở UBND xã Vĩnh Lộc A cũ - Đến cầu nhà Võ Thị A (Tên cũ: Đến Giáp xã Vĩnh Lộc)
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Lộc Tuyến kênh lộ xe (Bờ đông)
Bắt đầu từ ranh đất ông Chín Kia - Đến hết ranh đất ông Lâm Ngọc Thi
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Lộc Tuyến kênh lộ xe (Bờ Tây)
Bắt đầu từ ranh đất ông Chín To - Đến hết ranh đất nền đồn cũ
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Lộc Sông Cá Chanh
Bắt đầu từ ranh đất ông Tư Lan - Đến hết ranh đất ông Ngô Văn Sáng
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Lộc Tuyến đầu Kênh Mới
Bắt đầu từ ranh đất ông Chín Kia - Đến hết ranh đất ông Nguyên
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Lộc Kênh Sóc Sáp (tính hai bên kinh)
Bắt đầu từ trường TH Nguyễn Trường Tộ - Hết ranh ông Trần Văn Chương
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Lộc Tuyến đầu Kênh 3
Bắt đầu từ ranh đất ông Hào - Đến hết ranh đất ông Chanh
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Lộc Lộ Bình Lộc
Bắt đầu từ ranh đất ông Dương Văn Ba - Đến hết ranh đất Bến Luông
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Lộc Lộ Bình Lộc
Bắt đầu từ ranh đất ông Hó - Đến hết ranh đất ông Hồ Văn Bảy
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Lộc Tuyến kênh 8 Lang
Bắt đầu từ ranh đất ông Nguyễn Văn Kịch - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Sĩ
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Lộc Tuyền kênh Giữa
Bắt đầu từ ranh đất ông Bảy Hớn - Đến hết ranh đất ông Dương Văn Ba (Tên cũ: Đến hết ranh đất điểm Trường Nguyễn Trường Tộ)
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Lộc Kênh Chuối
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Đỗ Hoàng Hên - Đến giáp đất ông Đinh Văn Nguyễn
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Lộc Kênh Tám
Bắt đầu từ cầu Kênh Tám - Đến giáp Kênh giữa
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Lộc Kênh Bà Từ
Bắt đầu từ cầu Út Nhỏ - Đến giáp Kênh Bến Bào
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Lộc Kênh Mười
Bắt đầu từ cầu Cây Khô - Đến giáp Kênh giữa
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Lộc Sông Cái Tàu
Bắt đầu từ cầu Kênh 7 - Đến hết ranh nhà ông Trần Văn Khoa
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Lộc Kênh Lô
Bắt đầu từ cầu kênh Lô - Đến hết ranh nhà ông Nguyễn Văn Kiệt
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Lộc Ô Đê Bao
Bắt đầu từ ranh đất bà Phan Kim Dol - Đến hết ranh đất ông Lâm Văn Đèo
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Lộc Ô Đê Bao
Bắt đầu từ ranh đất ông Ngô Văn Sáng - Đến hết ranh đất ông Ngô Văn Bền
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Lộc Kênh Chín Hý
Bắt đầu từ ranh đất ông Lê Văn Lâm - Đến ranh đất ông Đinh Văn Nguyễn
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Lộc Đường hoàn trả ĐT.978
Bắt đầu từ ranh đất ông Huỳnh Văn Lăn - Đến hết ranh đất bà Lê Thị Liên
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Lộc Tuyến Nông Trường (tính cả 2 bên)
Bắt đầu từ ranh đất ông Võ Văn Mẫn - Đến kinh Xáng Hòa Bình
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Lộc Tuyến Nông Trường 1
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Tám - Đến hết ranh đất nhà ông Lương Văn Xinh
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Lộc Tuyến Nông Trường 2
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Đồng Văn Gon - Đến hết ranh đất nhà ông Trịnh Văn Mân
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Lộc Tuyến Kênh Mười Hai
Bắt đầu từ cầu 2 Thiệu - Đến hết ranh đất nhà ông Hà Hoàng Vẹn
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Lộc Tuyến Vôi Lớn
Bắt đầu từ ranh đất bà Lê Thị Liên - Đến hết ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Được
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Lộc Tuyến Đất Sét
Bắt đầu từ đất ông Đinh Văn Triều - Đến hết ranh đất nhà Trần Văn Núi
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Lộc Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
-
Đất ở nông thôn 220.000 200.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Lộc Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
-
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Lộc Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
-
Đất ở nông thôn 350.000 210.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Lộc Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất ở nông thôn 200.000 120.000 80.000 40.000
Xã Vĩnh Lộc Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất ở nông thôn 180.000 108.000 72.000 36.000
Xã Vĩnh Lộc Chợ Cầu Đỏ
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Đinh Thị Tuyết - Đến hết ranh đất ông Bùi Văn Minh
Đất TM-DV nông thôn 1.760.000 1.056.000 704.000 352.000
Xã Vĩnh Lộc Chợ Cầu Đỏ
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Võ Văn Mùi - Đến cầu Trạm Y Tế
Đất TM-DV nông thôn 680.000 408.000 272.000 160.000
Xã Vĩnh Lộc Chợ Cầu Đỏ
Bắt đầu từ đội Thuế (từ ranh đất đội thuế xã) - Đến hết ranh đất bà Nguyễn Hồng Nhan
Đất TM-DV nông thôn 1.760.000 1.056.000 704.000 352.000
Xã Vĩnh Lộc Chợ Cầu Đỏ
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Hoàng Nay - Đến ranh Trạm y tế xã (Tên cũ: Đến hết ranh đất bà Nguyễn Hồng Tươi)
Đất TM-DV nông thôn 680.000 408.000 272.000 160.000
Xã Vĩnh Lộc Chợ Cầu Đỏ
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Út Ba - Đến hết ranh đất nhà bà Hoàng Kim Oanh (tính cả 2 bên)
Đất TM-DV nông thôn 680.000 408.000 272.000 160.000
Xã Vĩnh Lộc Chợ Cầu Đỏ
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Đinh Văn Tâm - Cầu Ngan Dọp
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 160.000 160.000
Xã Vĩnh Lộc Chợ Cầu Đỏ
Bắt đầu từ cầu Ngan Dọp - Đến Cầu nhà Võ Thị Á
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 160.000 160.000
Xã Vĩnh Lộc Chợ Cầu Đỏ
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Ngô Thanh Giáp - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Thành Trung (khu chữ U)
Đất TM-DV nông thôn 1.760.000 1.056.000 704.000 352.000
Xã Vĩnh Lộc Đường Liên xã
Bắt đầu từ ngã 3 - ranh đất ông Phạm Văn Sự - Đến Cầu Trắng Hoà Bình
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 192.000 160.000
Xã Vĩnh Lộc Đường Liên xã
Bắt đầu từ cầu Trắng Hoà Bình - Đến Cầu Chùa Sơn Trắng
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 160.000 160.000
Xã Vĩnh Lộc Đường Liên xã
Bắt đầu từ cầu Chùa Sơn Trắng - Đến Giáp xã Hồng Dân (Tên cũ: Lộc Ninh)
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 160.000 160.000
Xã Vĩnh Lộc Tuyến đường Trèm Trẹm
Bắt đầu từ trụ sở ấp Sơn Trắng - Đến hết ranh đất ông Đồng Văn Xuyên (cuối lộ)
Đất TM-DV nông thôn 240.000 160.000 160.000 160.000
Xã Vĩnh Lộc Tuyến Lung Chích
Bắt đầu từ cầu Lung Chích - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Lực - Kênh Xáng Hòa Bình
Đất TM-DV nông thôn 240.000 160.000 160.000 160.000
Xã Vĩnh Lộc Tuyến kênh Tây Ký
Bắt đầu từ cầu Trắng Hoà Bình - Đến hết ranh đất ông Lê Văn Định
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 160.000 160.000
Xã Vĩnh Lộc Tuyến kênh Tây Ký
Đến hết ranh đất ông Lê Văn Định - Đến hết ranh đất ông Tượng
Đất TM-DV nông thôn 240.000 160.000 160.000 160.000
Xã Vĩnh Lộc Bờ Tây kênh Tây Ký (hướng Đông)
Bắt dầu từ ranh đất nhà máy xay xát lúa gạo ông Đơ - Đến hết ranh đất ông Sáu Lùng
Đất TM-DV nông thôn 240.000 160.000 160.000 160.000
Xã Vĩnh Lộc Kênh Sóc Sáp (tính hai bên kinh)
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Chín Đức - Đến ngã tư Sóc Sáp
Đất TM-DV nông thôn 240.000 160.000 160.000 160.000
Xã Vĩnh Lộc Kênh Chín Cò
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Tuấn Nhi (Kênh Xáng Hòa Bình) - Đến hết ranh đất trường tiểu học Nhụy Cầm
Đất TM-DV nông thôn 240.000 160.000 160.000 160.000
Xã Vĩnh Lộc Kênh Lộ xe
Bắt đầu từ ranh đất ông Nguyễn Văn Nững - Đến hết ranh đất ông Hà Văn Thắng
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 160.000 160.000
Xã Vĩnh Lộc Tuyến rạch Bà AI
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Sáu Lùng - Đến giáp ranh xã Hồng Dân (Tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Lương Văn Xuân)
Đất TM-DV nông thôn 240.000 160.000 160.000 160.000
Xã Vĩnh Lộc Kênh Xáng Hòa Bình
Bắt đầu từ ranh đất ông Mung - Đến Cầu Trắng Hoà Bình
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 160.000 160.000
Xã Vĩnh Lộc Kênh Xáng Hòa Bình
Bắt đầu từ Đất ông Đơ - Đến hết ranh đất ông Hà Văn Vẹn (tính hai bên kinh Xáng)
Đất TM-DV nông thôn 240.000 160.000 160.000 160.000
Xã Vĩnh Lộc Kênh Ngang
Bắt đầu từ lộ Chín Cò ranh đất ông Nguyễn Quốc Tuấn - Đến hết ranh đất nhà Ông Được
Đất TM-DV nông thôn 240.000 160.000 160.000 160.000
Xã Vĩnh Lộc Kênh Tư Bời
Bắt đầu từ kênh Xáng Hoà Bình - Đến hết ranh đất nhà ông Lê Văn Phong
Đất TM-DV nông thôn 240.000 160.000 160.000 160.000
Xã Vĩnh Lộc Kênh Vĩnh Ninh (tính 2 bên)
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hồ Văn Nhàn - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Văn Phương - giáp xã Hồng Dân (Tên cũ: giáp xã Lộc Ninh)
Đất TM-DV nông thôn 240.000 160.000 160.000 160.000
Xã Vĩnh Lộc Kênh Ba Quy (tính 2 bên)
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Hòa - Cầu Ba Quy
Đất TM-DV nông thôn 240.000 160.000 160.000 160.000
Xã Vĩnh Lộc Tuyến Lộ Xe - Cựa Gà
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Công Định - Đến giáp móng cầu Võ Thị Á (giáp xã Vĩnh Lộc A)
Đất TM-DV nông thôn 320.000 192.000 160.000 160.000
Xã Vĩnh Lộc Tuyến Hai Thiệu
Bắt đầu từ cầu Hai Cát - Đến kênh Xáng Hòa Bình (đất ông Phong)
Đất TM-DV nông thôn 240.000 160.000 160.000 160.000
Xã Vĩnh Lộc Tuyến Kênh Trạm Y Tế
Bắt đầu từ ranh đất nhà Bà Hạnh - Đến hết ranh đất nhà ông Định Văn Dũng
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 160.000 160.000
Xã Vĩnh Lộc Lộ Mới đoạn nối Vĩnh Lộc - Vĩnh Lộc A
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Dương Văn Ngọc - Đến hết ranh đất nhà ông Huỳnh Văn Phương
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 192.000 160.000
Xã Vĩnh Lộc Tuyến đường Cột
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 8 Nên - Đến hết ranh đất nhà ông Lê Văn Thi
Đất TM-DV nông thôn 240.000 160.000 160.000 160.000
Xã Vĩnh Lộc Tuyến khu vực chợ (xã Vĩnh Lộc A cũ)
Bắt đầu từ ranh đất ông Ba Thắng (ngã ba vào chợ) - Đến Cầu Chùa
Đất TM-DV nông thôn 2.040.000 1.224.000 816.000 408.000
Xã Vĩnh Lộc Tuyến khu vực chợ (xã Vĩnh Lộc A cũ)
Bắt đầu từ trụ sở ấp Ba Đình - Đến hết ranh đất Bưu điện
Đất TM-DV nông thôn 2.040.000 1.224.000 816.000 408.000
Xã Vĩnh Lộc Tuyến khu vực chợ (xã Vĩnh Lộc A cũ)
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nhựt - Đến hết ranh đất ông Hòa Cuội
Đất TM-DV nông thôn 2.040.000 1.224.000 816.000 408.000
Xã Vĩnh Lộc Tuyến khu vực chợ (xã Vĩnh Lộc A cũ)
Bắt đầu từ ranh đất Ông Siêu - Đến hết ranh đất Quán nước ông Tỷ
Đất TM-DV nông thôn 2.040.000 1.224.000 816.000 408.000
Xã Vĩnh Lộc Tuyến khu vực chợ (xã Vĩnh Lộc A cũ)
Bắt đầu từ ranh đất ông Bảy Ràng - Đến hết ranh đất ông Mười Hề
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 960.000 640.000 320.000
Xã Vĩnh Lộc Tuyến Bến Bào về Ba Đình
Bắt đầu từ ranh đất ông Tiêu Chí Long - Đến hết ranh đất nhà ông Huỳnh Tỷ
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 192.000 160.000
Xã Vĩnh Lộc Tuyến Vĩnh Lộc-Vĩnh Lộc A
Bắt đầu từ trụ sở UBND xã Vĩnh Lộc A cũ - Đến cầu nhà Võ Thị A (Tên cũ: Đến Giáp xã Vĩnh Lộc)
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 160.000 160.000
Xã Vĩnh Lộc Tuyến kênh lộ xe (Bờ đông)
Bắt đầu từ ranh đất ông Chín Kia - Đến hết ranh đất ông Lâm Ngọc Thi
Đất TM-DV nông thôn 320.000 192.000 160.000 160.000
Xã Vĩnh Lộc Tuyến kênh lộ xe (Bờ Tây)
Bắt đầu từ ranh đất ông Chín To - Đến hết ranh đất nền đồn cũ
Đất TM-DV nông thôn 320.000 192.000 160.000 160.000
Xã Vĩnh Lộc Sông Cá Chanh
Bắt đầu từ ranh đất ông Tư Lan - Đến hết ranh đất ông Ngô Văn Sáng
Đất TM-DV nông thôn 240.000 160.000 160.000 160.000
Xã Vĩnh Lộc Tuyến đầu Kênh Mới
Bắt đầu từ ranh đất ông Chín Kia - Đến hết ranh đất ông Nguyên
Đất TM-DV nông thôn 240.000 160.000 160.000 160.000
Xã Vĩnh Lộc Kênh Sóc Sáp (tính hai bên kinh)
Bắt đầu từ trường TH Nguyễn Trường Tộ - Hết ranh ông Trần Văn Chương
Đất TM-DV nông thôn 240.000 160.000 160.000 160.000
Xã Vĩnh Lộc Tuyến đầu Kênh 3
Bắt đầu từ ranh đất ông Hào - Đến hết ranh đất ông Chanh
Đất TM-DV nông thôn 240.000 160.000 160.000 160.000
Xã Vĩnh Lộc Lộ Bình Lộc
Bắt đầu từ ranh đất ông Dương Văn Ba - Đến hết ranh đất Bến Luông
Đất TM-DV nông thôn 320.000 192.000 160.000 160.000
Xã Vĩnh Lộc Lộ Bình Lộc
Bắt đầu từ ranh đất ông Hó - Đến hết ranh đất ông Hồ Văn Bảy
Đất TM-DV nông thôn 320.000 192.000 160.000 160.000
Xã Vĩnh Lộc Tuyến kênh 8 Lang
Bắt đầu từ ranh đất ông Nguyễn Văn Kịch - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Sĩ
Đất TM-DV nông thôn 320.000 192.000 160.000 160.000
Xã Vĩnh Lộc Tuyền kênh Giữa
Bắt đầu từ ranh đất ông Bảy Hớn - Đến hết ranh đất ông Dương Văn Ba (Tên cũ: Đến hết ranh đất điểm Trường Nguyễn Trường Tộ)
Đất TM-DV nông thôn 240.000 160.000 160.000 160.000
Xã Vĩnh Lộc Kênh Chuối
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Đỗ Hoàng Hên - Đến giáp đất ông Đinh Văn Nguyễn
Đất TM-DV nông thôn 240.000 160.000 160.000 160.000
Xã Vĩnh Lộc Kênh Tám
Bắt đầu từ cầu Kênh Tám - Đến giáp Kênh giữa
Đất TM-DV nông thôn 240.000 160.000 160.000 160.000
Xã Vĩnh Lộc Kênh Bà Từ
Bắt đầu từ cầu Út Nhỏ - Đến giáp Kênh Bến Bào
Đất TM-DV nông thôn 240.000 160.000 160.000 160.000
Xã Vĩnh Lộc Kênh Mười
Bắt đầu từ cầu Cây Khô - Đến giáp Kênh giữa
Đất TM-DV nông thôn 240.000 160.000 160.000 160.000
Xã Vĩnh Lộc Sông Cái Tàu
Bắt đầu từ cầu Kênh 7 - Đến hết ranh nhà ông Trần Văn Khoa
Đất TM-DV nông thôn 240.000 160.000 160.000 160.000
Xã Vĩnh Lộc Kênh Lô
Bắt đầu từ cầu kênh Lô - Đến hết ranh nhà ông Nguyễn Văn Kiệt
Đất TM-DV nông thôn 240.000 160.000 160.000 160.000
Xã Vĩnh Lộc Ô Đê Bao
Bắt đầu từ ranh đất bà Phan Kim Dol - Đến hết ranh đất ông Lâm Văn Đèo
Đất TM-DV nông thôn 240.000 160.000 160.000 160.000
Xã Vĩnh Lộc Ô Đê Bao
Bắt đầu từ ranh đất ông Ngô Văn Sáng - Đến hết ranh đất ông Ngô Văn Bền
Đất TM-DV nông thôn 240.000 160.000 160.000 160.000
Xã Vĩnh Lộc Kênh Chín Hý
Bắt đầu từ ranh đất ông Lê Văn Lâm - Đến ranh đất ông Đinh Văn Nguyễn
Đất TM-DV nông thôn 240.000 160.000 160.000 160.000
Xã Vĩnh Lộc Đường hoàn trả ĐT.978
Bắt đầu từ ranh đất ông Huỳnh Văn Lăn - Đến hết ranh đất bà Lê Thị Liên
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 160.000 160.000
Xã Vĩnh Lộc Tuyến Nông Trường (tính cả 2 bên)
Bắt đầu từ ranh đất ông Võ Văn Mẫn - Đến kinh Xáng Hòa Bình
Đất TM-DV nông thôn 240.000 160.000 160.000 160.000
Xã Vĩnh Lộc Tuyến Nông Trường 1
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Tám - Đến hết ranh đất nhà ông Lương Văn Xinh
Đất TM-DV nông thôn 240.000 160.000 160.000 160.000
Xã Vĩnh Lộc Tuyến Nông Trường 2
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Đồng Văn Gon - Đến hết ranh đất nhà ông Trịnh Văn Mân
Đất TM-DV nông thôn 240.000 160.000 160.000 160.000
Xã Vĩnh Lộc Tuyến Kênh Mười Hai
Bắt đầu từ cầu 2 Thiệu - Đến hết ranh đất nhà ông Hà Hoàng Vẹn
Đất TM-DV nông thôn 240.000 160.000 160.000 160.000
Xã Vĩnh Lộc Tuyến Vôi Lớn
Bắt đầu từ ranh đất bà Lê Thị Liên - Đến hết ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Được
Đất TM-DV nông thôn 240.000 160.000 160.000 160.000
Xã Vĩnh Lộc Tuyến Đất Sét
Bắt đầu từ đất ông Đinh Văn Triều - Đến hết ranh đất nhà Trần Văn Núi
Đất TM-DV nông thôn 240.000 160.000 160.000 160.000
Xã Vĩnh Lộc Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
-
Đất TM-DV nông thôn 176.000 160.000 160.000 160.000
Xã Vĩnh Lộc Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
-
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 160.000 160.000
Xã Vĩnh Lộc Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
-
Đất TM-DV nông thôn 280.000 168.000 160.000 160.000
Xã Vĩnh Lộc Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 96.000 64.000 32.000
Xã Vĩnh Lộc Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất TM-DV nông thôn 144.000 86.400 57.600 28.800
Xã Vĩnh Lộc Chợ Cầu Đỏ
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Đinh Thị Tuyết - Đến hết ranh đất ông Bùi Văn Minh
Đất SX-KD nông thôn 1.320.000 792.000 528.000 264.000
Xã Vĩnh Lộc Chợ Cầu Đỏ
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Võ Văn Mùi - Đến cầu Trạm Y Tế
Đất SX-KD nông thôn 510.000 306.000 204.000 120.000
Xã Vĩnh Lộc Chợ Cầu Đỏ
Bắt đầu từ đội Thuế (từ ranh đất đội thuế xã) - Đến hết ranh đất bà Nguyễn Hồng Nhan
Đất SX-KD nông thôn 1.320.000 792.000 528.000 264.000
Xã Vĩnh Lộc Chợ Cầu Đỏ
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Hoàng Nay - Đến ranh Trạm y tế xã (Tên cũ: Đến hết ranh đất bà Nguyễn Hồng Tươi)
Đất SX-KD nông thôn 510.000 306.000 204.000 120.000
Xã Vĩnh Lộc Chợ Cầu Đỏ
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Út Ba - Đến hết ranh đất nhà bà Hoàng Kim Oanh (tính cả 2 bên)
Đất SX-KD nông thôn 510.000 306.000 204.000 120.000
Xã Vĩnh Lộc Chợ Cầu Đỏ
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Đinh Văn Tâm - Cầu Ngan Dọp
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 120.000 120.000
Xã Vĩnh Lộc Chợ Cầu Đỏ
Bắt đầu từ cầu Ngan Dọp - Đến Cầu nhà Võ Thị Á
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 120.000 120.000
Xã Vĩnh Lộc Chợ Cầu Đỏ
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Ngô Thanh Giáp - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Thành Trung (khu chữ U)
Đất SX-KD nông thôn 1.320.000 792.000 528.000 264.000
Xã Vĩnh Lộc Đường Liên xã
Bắt đầu từ ngã 3 - ranh đất ông Phạm Văn Sự - Đến Cầu Trắng Hoà Bình
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000 144.000 120.000
Xã Vĩnh Lộc Đường Liên xã
Bắt đầu từ cầu Trắng Hoà Bình - Đến Cầu Chùa Sơn Trắng
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 120.000 120.000
Xã Vĩnh Lộc Đường Liên xã
Bắt đầu từ cầu Chùa Sơn Trắng - Đến Giáp xã Hồng Dân (Tên cũ: Lộc Ninh)
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 120.000 120.000
Xã Vĩnh Lộc Tuyến đường Trèm Trẹm
Bắt đầu từ trụ sở ấp Sơn Trắng - Đến hết ranh đất ông Đồng Văn Xuyên (cuối lộ)
Đất SX-KD nông thôn 180.000 120.000 120.000 120.000
Xã Vĩnh Lộc Tuyến Lung Chích
Bắt đầu từ cầu Lung Chích - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Lực - Kênh Xáng Hòa Bình
Đất SX-KD nông thôn 180.000 120.000 120.000 120.000
Xã Vĩnh Lộc Tuyến kênh Tây Ký
Bắt đầu từ cầu Trắng Hoà Bình - Đến hết ranh đất ông Lê Văn Định
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 120.000 120.000
Xã Vĩnh Lộc Tuyến kênh Tây Ký
Đến hết ranh đất ông Lê Văn Định - Đến hết ranh đất ông Tượng
Đất SX-KD nông thôn 180.000 120.000 120.000 120.000
Xã Vĩnh Lộc Bờ Tây kênh Tây Ký (hướng Đông)
Bắt dầu từ ranh đất nhà máy xay xát lúa gạo ông Đơ - Đến hết ranh đất ông Sáu Lùng
Đất SX-KD nông thôn 180.000 120.000 120.000 120.000
Xã Vĩnh Lộc Kênh Sóc Sáp (tính hai bên kinh)
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Chín Đức - Đến ngã tư Sóc Sáp
Đất SX-KD nông thôn 180.000 120.000 120.000 120.000
Xã Vĩnh Lộc Kênh Chín Cò
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Tuấn Nhi (Kênh Xáng Hòa Bình) - Đến hết ranh đất trường tiểu học Nhụy Cầm
Đất SX-KD nông thôn 180.000 120.000 120.000 120.000
Xã Vĩnh Lộc Kênh Lộ xe
Bắt đầu từ ranh đất ông Nguyễn Văn Nững - Đến hết ranh đất ông Hà Văn Thắng
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 120.000 120.000
Xã Vĩnh Lộc Tuyến rạch Bà AI
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Sáu Lùng - Đến giáp ranh xã Hồng Dân (Tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Lương Văn Xuân)
Đất SX-KD nông thôn 180.000 120.000 120.000 120.000
Xã Vĩnh Lộc Kênh Xáng Hòa Bình
Bắt đầu từ ranh đất ông Mung - Đến Cầu Trắng Hoà Bình
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 120.000 120.000
Xã Vĩnh Lộc Kênh Xáng Hòa Bình
Bắt đầu từ Đất ông Đơ - Đến hết ranh đất ông Hà Văn Vẹn (tính hai bên kinh Xáng)
Đất SX-KD nông thôn 180.000 120.000 120.000 120.000
Xã Vĩnh Lộc Kênh Ngang
Bắt đầu từ lộ Chín Cò ranh đất ông Nguyễn Quốc Tuấn - Đến hết ranh đất nhà Ông Được
Đất SX-KD nông thôn 180.000 120.000 120.000 120.000
Xã Vĩnh Lộc Kênh Tư Bời
Bắt đầu từ kênh Xáng Hoà Bình - Đến hết ranh đất nhà ông Lê Văn Phong
Đất SX-KD nông thôn 180.000 120.000 120.000 120.000
Xã Vĩnh Lộc Kênh Vĩnh Ninh (tính 2 bên)
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hồ Văn Nhàn - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Văn Phương - giáp xã Hồng Dân (Tên cũ: giáp xã Lộc Ninh)
Đất SX-KD nông thôn 180.000 120.000 120.000 120.000
Xã Vĩnh Lộc Kênh Ba Quy (tính 2 bên)
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Hòa - Cầu Ba Quy
Đất SX-KD nông thôn 180.000 120.000 120.000 120.000
Xã Vĩnh Lộc Tuyến Lộ Xe - Cựa Gà
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Công Định - Đến giáp móng cầu Võ Thị Á (giáp xã Vĩnh Lộc A)
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000 120.000 120.000
Xã Vĩnh Lộc Tuyến Hai Thiệu
Bắt đầu từ cầu Hai Cát - Đến kênh Xáng Hòa Bình (đất ông Phong)
Đất SX-KD nông thôn 180.000 120.000 120.000 120.000
Xã Vĩnh Lộc Tuyến Kênh Trạm Y Tế
Bắt đầu từ ranh đất nhà Bà Hạnh - Đến hết ranh đất nhà ông Định Văn Dũng
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 120.000 120.000
Xã Vĩnh Lộc Lộ Mới đoạn nối Vĩnh Lộc - Vĩnh Lộc A
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Dương Văn Ngọc - Đến hết ranh đất nhà ông Huỳnh Văn Phương
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000 144.000 120.000
Xã Vĩnh Lộc Tuyến đường Cột
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 8 Nên - Đến hết ranh đất nhà ông Lê Văn Thi
Đất SX-KD nông thôn 180.000 120.000 120.000 120.000
Xã Vĩnh Lộc Tuyến khu vực chợ (xã Vĩnh Lộc A cũ)
Bắt đầu từ ranh đất ông Ba Thắng (ngã ba vào chợ) - Đến Cầu Chùa
Đất SX-KD nông thôn 1.530.000 918.000 612.000 306.000
Xã Vĩnh Lộc Tuyến khu vực chợ (xã Vĩnh Lộc A cũ)
Bắt đầu từ trụ sở ấp Ba Đình - Đến hết ranh đất Bưu điện
Đất SX-KD nông thôn 1.530.000 918.000 612.000 306.000
Xã Vĩnh Lộc Tuyến khu vực chợ (xã Vĩnh Lộc A cũ)
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nhựt - Đến hết ranh đất ông Hòa Cuội
Đất SX-KD nông thôn 1.530.000 918.000 612.000 306.000
Xã Vĩnh Lộc Tuyến khu vực chợ (xã Vĩnh Lộc A cũ)
Bắt đầu từ ranh đất Ông Siêu - Đến hết ranh đất Quán nước ông Tỷ
Đất SX-KD nông thôn 1.530.000 918.000 612.000 306.000
Xã Vĩnh Lộc Tuyến khu vực chợ (xã Vĩnh Lộc A cũ)
Bắt đầu từ ranh đất ông Bảy Ràng - Đến hết ranh đất ông Mười Hề
Đất SX-KD nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Xã Vĩnh Lộc Tuyến Bến Bào về Ba Đình
Bắt đầu từ ranh đất ông Tiêu Chí Long - Đến hết ranh đất nhà ông Huỳnh Tỷ
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000 144.000 120.000
Xã Vĩnh Lộc Tuyến Vĩnh Lộc-Vĩnh Lộc A
Bắt đầu từ trụ sở UBND xã Vĩnh Lộc A cũ - Đến cầu nhà Võ Thị A (Tên cũ: Đến Giáp xã Vĩnh Lộc)
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 120.000 120.000
Xã Vĩnh Lộc Tuyến kênh lộ xe (Bờ đông)
Bắt đầu từ ranh đất ông Chín Kia - Đến hết ranh đất ông Lâm Ngọc Thi
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000 120.000 120.000
Xã Vĩnh Lộc Tuyến kênh lộ xe (Bờ Tây)
Bắt đầu từ ranh đất ông Chín To - Đến hết ranh đất nền đồn cũ
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000 120.000 120.000
Xã Vĩnh Lộc Sông Cá Chanh
Bắt đầu từ ranh đất ông Tư Lan - Đến hết ranh đất ông Ngô Văn Sáng
Đất SX-KD nông thôn 180.000 120.000 120.000 120.000
Xã Vĩnh Lộc Tuyến đầu Kênh Mới
Bắt đầu từ ranh đất ông Chín Kia - Đến hết ranh đất ông Nguyên
Đất SX-KD nông thôn 180.000 120.000 120.000 120.000
Xã Vĩnh Lộc Kênh Sóc Sáp (tính hai bên kinh)
Bắt đầu từ trường TH Nguyễn Trường Tộ - Hết ranh ông Trần Văn Chương
Đất SX-KD nông thôn 180.000 120.000 120.000 120.000
Xã Vĩnh Lộc Tuyến đầu Kênh 3
Bắt đầu từ ranh đất ông Hào - Đến hết ranh đất ông Chanh
Đất SX-KD nông thôn 180.000 120.000 120.000 120.000
Xã Vĩnh Lộc Lộ Bình Lộc
Bắt đầu từ ranh đất ông Dương Văn Ba - Đến hết ranh đất Bến Luông
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000 120.000 120.000
Xã Vĩnh Lộc Lộ Bình Lộc
Bắt đầu từ ranh đất ông Hó - Đến hết ranh đất ông Hồ Văn Bảy
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000 120.000 120.000
Xã Vĩnh Lộc Tuyến kênh 8 Lang
Bắt đầu từ ranh đất ông Nguyễn Văn Kịch - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Sĩ
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000 120.000 120.000
Xã Vĩnh Lộc Tuyền kênh Giữa
Bắt đầu từ ranh đất ông Bảy Hớn - Đến hết ranh đất ông Dương Văn Ba (Tên cũ: Đến hết ranh đất điểm Trường Nguyễn Trường Tộ)
Đất SX-KD nông thôn 180.000 120.000 120.000 120.000
Xã Vĩnh Lộc Kênh Chuối
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Đỗ Hoàng Hên - Đến giáp đất ông Đinh Văn Nguyễn
Đất SX-KD nông thôn 180.000 120.000 120.000 120.000
Xã Vĩnh Lộc Kênh Tám
Bắt đầu từ cầu Kênh Tám - Đến giáp Kênh giữa
Đất SX-KD nông thôn 180.000 120.000 120.000 120.000
Xã Vĩnh Lộc Kênh Bà Từ
Bắt đầu từ cầu Út Nhỏ - Đến giáp Kênh Bến Bào
Đất SX-KD nông thôn 180.000 120.000 120.000 120.000
Xã Vĩnh Lộc Kênh Mười
Bắt đầu từ cầu Cây Khô - Đến giáp Kênh giữa
Đất SX-KD nông thôn 180.000 120.000 120.000 120.000
Xã Vĩnh Lộc Sông Cái Tàu
Bắt đầu từ cầu Kênh 7 - Đến hết ranh nhà ông Trần Văn Khoa
Đất SX-KD nông thôn 180.000 120.000 120.000 120.000
Xã Vĩnh Lộc Kênh Lô
Bắt đầu từ cầu kênh Lô - Đến hết ranh nhà ông Nguyễn Văn Kiệt
Đất SX-KD nông thôn 180.000 120.000 120.000 120.000
Xã Vĩnh Lộc Ô Đê Bao
Bắt đầu từ ranh đất bà Phan Kim Dol - Đến hết ranh đất ông Lâm Văn Đèo
Đất SX-KD nông thôn 180.000 120.000 120.000 120.000
Xã Vĩnh Lộc Ô Đê Bao
Bắt đầu từ ranh đất ông Ngô Văn Sáng - Đến hết ranh đất ông Ngô Văn Bền
Đất SX-KD nông thôn 180.000 120.000 120.000 120.000
Xã Vĩnh Lộc Kênh Chín Hý
Bắt đầu từ ranh đất ông Lê Văn Lâm - Đến ranh đất ông Đinh Văn Nguyễn
Đất SX-KD nông thôn 180.000 120.000 120.000 120.000
Xã Vĩnh Lộc Đường hoàn trả ĐT.978
Bắt đầu từ ranh đất ông Huỳnh Văn Lăn - Đến hết ranh đất bà Lê Thị Liên
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 120.000 120.000
Xã Vĩnh Lộc Tuyến Nông Trường (tính cả 2 bên)
Bắt đầu từ ranh đất ông Võ Văn Mẫn - Đến kinh Xáng Hòa Bình
Đất SX-KD nông thôn 180.000 120.000 120.000 120.000
Xã Vĩnh Lộc Tuyến Nông Trường 1
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lê Văn Tám - Đến hết ranh đất nhà ông Lương Văn Xinh
Đất SX-KD nông thôn 180.000 120.000 120.000 120.000
Xã Vĩnh Lộc Tuyến Nông Trường 2
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Đồng Văn Gon - Đến hết ranh đất nhà ông Trịnh Văn Mân
Đất SX-KD nông thôn 180.000 120.000 120.000 120.000
Xã Vĩnh Lộc Tuyến Kênh Mười Hai
Bắt đầu từ cầu 2 Thiệu - Đến hết ranh đất nhà ông Hà Hoàng Vẹn
Đất SX-KD nông thôn 180.000 120.000 120.000 120.000
Xã Vĩnh Lộc Tuyến Vôi Lớn
Bắt đầu từ ranh đất bà Lê Thị Liên - Đến hết ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Được
Đất SX-KD nông thôn 180.000 120.000 120.000 120.000
Xã Vĩnh Lộc Tuyến Đất Sét
Bắt đầu từ đất ông Đinh Văn Triều - Đến hết ranh đất nhà Trần Văn Núi
Đất SX-KD nông thôn 180.000 120.000 120.000 120.000
Xã Vĩnh Lộc Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m
-
Đất SX-KD nông thôn 132.000 120.000 120.000 120.000
Xã Vĩnh Lộc Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
-
Đất SX-KD nông thôn 150.000 120.000 120.000 120.000
Xã Vĩnh Lộc Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
-
Đất SX-KD nông thôn 210.000 126.000 120.000 120.000
Xã Vĩnh Lộc Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất SX-KD nông thôn 120.000 72.000 48.000 24.000
Xã Vĩnh Lộc Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất SX-KD nông thôn 108.000 64.800 43.200 21.600
Xã Vĩnh Lộc Xã Vĩnh Lộc
-
Đất trồng cây lâu năm 130.000 104.000 78.000 0
Xã Vĩnh Lộc Xã Vĩnh Lộc
-
Đất trồng lúa 100.000 80.000 60.000 0
Xã Vĩnh Lộc Xã Vĩnh Lộc
-
Đất trồng cây hàng năm khác 80.000 64.000 48.000 0
Xã Vĩnh Lộc Xã Vĩnh Lộc
-
Đất nuôi trồng thủy sản 80.000 64.000 48.000 0
Xã Vĩnh Lộc Xã Vĩnh Lộc
-
Đất rừng sản xuất 60.000 48.000 36.000 0
Xã Vĩnh Lộc Xã Vĩnh Lộc
-
Đất rừng đặc dụng 50.000 40.000 30.000 0
Xã Vĩnh Lộc Xã Vĩnh Lộc
-
Đất rừng phòng hộ 45.000 36.000 27.000 0
Xã Vĩnh Lộc Xã Vĩnh Lộc
-
Đất làm muối 80.000 64.000 48.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Vĩnh Lộc Chợ Cầu Đỏ
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Đinh Thị Tuyết - Đến hết ranh đất ông Bùi Văn Minh
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.320.000 880.000 440.000
Xã Vĩnh Lộc Chợ Cầu Đỏ
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Võ Văn Mùi - Đến cầu Trạm Y Tế
Đất ở nông thôn 850.000 510.000 340.000 200.000
Xã Vĩnh Lộc Chợ Cầu Đỏ
Bắt đầu từ đội Thuế (từ ranh đất đội thuế xã) - Đến hết ranh đất bà Nguyễn Hồng Nhan
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.320.000 880.000 440.000
Xã Vĩnh Lộc Chợ Cầu Đỏ
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Nguyễn Hoàng Nay - Đến ranh Trạm y tế xã (Tên cũ: Đến hết ranh đất bà Nguyễn Hồng Tươi)
Đất ở nông thôn 850.000 510.000 340.000 200.000
Xã Vĩnh Lộc Chợ Cầu Đỏ
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Út Ba - Đến hết ranh đất nhà bà Hoàng Kim Oanh (tính cả 2 bên)
Đất ở nông thôn 850.000 510.000 340.000 200.000
Xã Vĩnh Lộc Chợ Cầu Đỏ
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Đinh Văn Tâm - Cầu Ngan Dọp
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Lộc Chợ Cầu Đỏ
Bắt đầu từ cầu Ngan Dọp - Đến Cầu nhà Võ Thị Á
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Lộc Chợ Cầu Đỏ
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Ngô Thanh Giáp - Đến hết ranh đất ông Nguyễn Thành Trung (khu chữ U)
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.320.000 880.000 440.000
Xã Vĩnh Lộc Đường Liên xã
Bắt đầu từ ngã 3 - ranh đất ông Phạm Văn Sự - Đến Cầu Trắng Hoà Bình
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 200.000
Xã Vĩnh Lộc Đường Liên xã
Bắt đầu từ cầu Trắng Hoà Bình - Đến Cầu Chùa Sơn Trắng
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Lộc Đường Liên xã
Bắt đầu từ cầu Chùa Sơn Trắng - Đến Giáp xã Hồng Dân (Tên cũ: Lộc Ninh)
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Lộc Tuyến đường Trèm Trẹm
Bắt đầu từ trụ sở ấp Sơn Trắng - Đến hết ranh đất ông Đồng Văn Xuyên (cuối lộ)
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Lộc Tuyến Lung Chích
Bắt đầu từ cầu Lung Chích - Đến hết ranh đất ông Trần Văn Lực - Kênh Xáng Hòa Bình
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Lộc Tuyến kênh Tây Ký
Bắt đầu từ cầu Trắng Hoà Bình - Đến hết ranh đất ông Lê Văn Định
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Lộc Tuyến kênh Tây Ký
Đến hết ranh đất ông Lê Văn Định - Đến hết ranh đất ông Tượng
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 200.000 200.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Vĩnh Lộc

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Cà Mau mới nhất

Bảng giá đất xã Vĩnh Lộc, tỉnh Cà Mau năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Vĩnh Lộc, tỉnh Cà Mau năm 2026

4. Thông tin xã Vĩnh Lộc, tỉnh Cà Mau

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Vĩnh Lộc A, Xã Vĩnh Lộc (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Vĩnh Lộc theo Nghị quyết số 1655/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Vĩnh Lộc có diện tích tự nhiên 48,47 km² với quy mô dân số 12.047 người, mật độ dân cư đạt 248,5 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Lộc được đặt tại Ấp Sơn Trắng, xã Vĩnh Lộc, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Vĩnh Lộc không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Cà Mau, Xã Vĩnh Lộc là một trong tổng số 64 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 55 xã và 9 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Vĩnh Lộc, Tỉnh Cà Mau - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Cà Mau

5.1. Tiêu chí xác định khu vực, vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất

– Tiêu chí chung: Thực hiện theo khoản 1 Điều 20 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất.

– Tiêu chí xác định khu vực, vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau được quy định tại Điều 5, Điều 6, Điều 7 và Điều 8 Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND.

5.2. Quy định bảng giá đất phi nông nghiệp

Bảng giá đất lần đầu được áp dụng trên địa bàn tỉnh Cà Mau từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 (Kèm theo Bảng giá đất).

a) Sửa đổi giá đất một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục I);

b) Sửa đổi tên gọi và giới hạn một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục II);

c) Bổ sung một số đoạn, tuyến đường chưa có giá đất vào Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục III);

d) Bãi bỏ một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HDND (kèm theo Phụ lục IV).

Quy định áp dụng đối với đất ở

a) Các thửa đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn được tính theo trục đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường đô thị, đường giao thông nông thôn;

b) Đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn đã có cơ sở hạ tầng được phân chia thành 04 vị trí như sau: Vị trí 1 (30 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định trong Bảng giá; Vị trí 2 (từ trên 30 mét đến 60 mét) tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1; Vị trí 3 (từ trên 60 mét đến 90 mét) tính bằng 40% so với mức giá vị trí 1; Vị trí 4 (từ trên 90 mét) tính bằng 20% so với mức giá vị trí 1.

Giá đất ở tại các vị trí 2, vị trí 3 và vị trí 4 nếu thấp hơn giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông thì được tính bằng giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông được quy định tại bảng giá đất của các xã, phường; Sửa đổi tên gọi và giới hạn một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục II);

c) Các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp sông, kênh (mương) công cộng, rạch hoặc tiếp giáp đường đất, đường có đá cập phối (đường có lối đi nhưng đường chưa hoàn thiện) được tính bằng giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông. Trường hợp có lộ giao thông cặp sông, kênh (mương) công cộng, rạch, thì giá đất ở được tính theo giá đất ở của tuyến đường được quy định tại bảng giá đất của các xã, phường. Vị trí các thửa đất này được áp dụng như vị trí đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn được quy định tại điểm b khoản 2 Điều 5 của Nghị quyết này;

d) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền với hai tuyến đường (hoặc tiếp giáp sông, kênh, rạch) trở lên thì giá đất ở của thửa đất được xác định bằng giá đất theo tuyến đường có mức giá cao nhất nhân thêm hệ số 1,2 lần. Đối với các thửa đất liền kề có cùng chủ sử dụng của thửa đất tiếp giáp mặt tiền thì việc xác định vị trí, lợi thế được thực hiện như trường hợp tiếp giáp mặt tiền;

đ) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền nằm trên đoạn, tuyến đường mà có nhiều mức giá khác nhau, có sự chênh lệch thì vị trí thửa đất tiếp giáp đoạn, tuyến nào thì áp dụng giá theo đoạn, tuyến đường đó;

e) Đối với thửa đất thuộc trường hợp Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất hoặc được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất không thuộc quy định tại các điểm a, điểm b, điểm c và điểm d khoản 2 Điều 5 Nghị quyết này, được tính theo giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng.

Quy định áp dụng đối với đất phi nông nghiệp khác

a) Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng 80% giá đất ở tại cùng vị trí của thửa đất đó. Trường hợp tại vị trí đất thương mại dịch vụ không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

b) Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

c) Đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp được tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

d) Đối với đất khu công nghệ cao được tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất khu công nghệ cao không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

đ) Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng 80% giá đất ở tại cùng vị trí.

Trường hợp tại vị trí đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

e) Đối với đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh (bao gồm đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh trong khu vực Cảng Hàng không, Sân bay Cà Mau); đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh và đất phi nông nghiệp khác được tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại cùng vị trí;

Trường hợp tại vị trí đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh và đất phi nông nghiệp khác không có giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thì xác định theo giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

g) Đối với đất sông, kênh, rạch và mặt nước chuyên dùng bằng 50% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất sông, kênh, rạch và mặt nước chuyên dùng không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

h) Việc phân chia vị trí đối với các thửa đất quy định tại điểm a, điểm b, điểm c, điểm d, điểm đ, điểm e, điểm g khoản 3 Điều này, được thực hiện như đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn quy định tại điểm b khoản 2 Điều 5 Nghị quyết này.

5.3. Quy định bảng giá đất nông nghiệp

Khu vực đất nông nghiệp, được phân thành 02 khu vực:

a) Khu vực 1: Gồm các phường trên địa bàn tỉnh Cà Mau;

b) Khu vực 2: Các xã trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

Vị trí đất nông nghiệp, được phân chia thành 03 vị trí:

a) Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi 60 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định tại khoản 3 Điều 6 Nghị quyết này;

b) Vị trí 2: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi từ trên 60 mét đến 120 mét) tính bằng 80% so với mức giá vị trí 1;

c) Vị trí 3: Các vị trí còn lại ngoài vị trí 1 và vị trí 2, tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1.

Bảng giá đất nông nghiệp

a) Bảng giá đất nông nghiệp

Stt

Tên loại đất

Giá đất năm 2026 (nghìn đồng/m2)

Vị trí 1, khu vực 1

Vị trí 1, khu vực 2

1

Đất trồng cây lâu năm

280

130

2

Đất trồng lúa (gồm đất chuyên trồng lúa và đất trồng lúa còn lại)

250

100

3

Đất trồng cây hằng năm khác và đất nuôi trồng thủy sản

250

80

4

Đất làm muối

200

80

5

Đất rừng sản xuất

200

60

6

Đất rừng đặc dụng

200

50

7

Đất rừng phòng hộ

200

45

b) Đối với giá đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí;

c) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền với hai tuyến đường (hoặc tiếp giáp sông, kênh, rạch) trở lên thì giá đất nông nghiệp của thửa đất được xác định bằng giá đất tại vị trí của thửa đất tiếp giáp nhân thêm hệ số 1,2 lần. Đối với các thửa đất liền kề có cùng chủ sử dụng của thửa đất tiếp giáp mặt tiền thì việc xác định vị trí, lợi thế được thực hiện như trường hợp tiếp giáp mặt tiền.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Vĩnh Lộc, tỉnh Cà Mau năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Vĩnh Lộc, tỉnh Cà Mau là 2.550.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Vĩnh Lộc, tỉnh Cà Mau năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Vĩnh Lộc, tỉnh Cà Mau là khoảng 293.496 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (1288 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?