Bảng giá đất xã Vĩnh Lợi, Thành phố Cần Thơ 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Vĩnh Lợi, thành phố Cần Thơ

Bảng giá đất xã Vĩnh Lợi, thành phố Cần Thơ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Cần Thơ. Mức giá đất tại xã Vĩnh Lợi được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Vĩnh Lợi theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Vĩnh Lợi, thành phố Cần Thơ

– Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ


3. Tra cứu bảng giá đất xã Vĩnh Lợi, thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Vĩnh Lợi năm 2026

Khu vực: xã Vĩnh Lợi.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 48.000 đến 900.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Vĩnh Lợi Đường tỉnh 937B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Cầu Chợ
Đất ở nông thôn 700.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường tỉnh 937B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Chợ - Hết ranh đất ông Hà Văn Đường
Đất ở nông thôn 900.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường tỉnh 937B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh đất ông Hà Văn Đường - Giáp ranh phường Mỹ Quới (Cầu Bờ Tây)
Đất ở nông thôn 700.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường huyện 61 (Đường huyện 5 cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đầu ranh đất ông Bì (Đường tỉnh 937B) - Hết ranh đất bà Muồi
Đất ở nông thôn 700.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường huyện 61 (Đường huyện 5 cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh đất Bà Muồi - Hết ranh đất bà Lê Thị Nhung
Đất ở nông thôn 550.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường huyện 61 (Đường huyện 5 cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh đất bà Lê Thị Nhung - Hết ranh đất Trường Tiểu học Vĩnh Thành cũ
Đất ở nông thôn 650.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường huyện 61 (Đường huyện 5 cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh đất Trường Tiểu học Vĩnh Thành cũ - Giáp ranh xã Phú Lộc
Đất ở nông thôn 550.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường huyện 65 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh xã Tân Long - Giáp ranh xã Phú Lộc
Đất ở nông thôn 550.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường huyện 68 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh phường Mỹ Quới (Đầu ranh đất ông Khẩn) - Cầu Bảy Âm
Đất ở nông thôn 750.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường huyện 68 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Bảy Âm - Giáp ranh xã Phú Lộc
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường huyện 67 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (cầu ông Oanh) - Cầu số 8
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường huyện 67 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu số 8 - Cầu số 9 (Hết ranh đất ông Hòa)
Đất ở nông thôn 650.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường huyện 67 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu số 9 (Hết ranh đất ông Hòa) - Hết ranh đất ông Bành Phong (Ấp Quang Vinh)
Đất ở nông thôn 650.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh phường Mỹ Quới - Đường tỉnh 937B
Đất ở nông thôn 700.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường tỉnh 937B - Ngã ba giao với Đường tỉnh 937B (Cây xăng Hai Dương)
Đất ở nông thôn 800.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Ngã ba giao với Đường tỉnh 937B (Cây xăng Hai Dương) - Giáp ranh xã Phú Lộc
Đất ở nông thôn 900.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường giao thông nông thôn Vĩnh Thành - Vĩnh Lợi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường tỉnh 937B - Hết ranh đất Thánh Thất Hư Vô Cảnh
Đất ở nông thôn 800.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường giao thông nông thôn Vĩnh Thành - Vĩnh Lợi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh Thánh Thất Hư Vô Cảnh - Kênh 30 mét (Kênh Xáng Nàng Rền)
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Lợi Khu Chợ trung tâm (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Các tuyến đường bộ trong khu vực chợ -
Đất ở nông thôn 800.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường đal ấp 15 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đầu ranh đất ông Trần Văn Đạt (Chân Cầu Chợ) - Kênh Nàng Rền
Đất ở nông thôn 700.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường đal ấp 15 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đầu ranh đất ông Sang - Cầu Tây Nhỏ
Đất ở nông thôn 550.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường đal ấp 15 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường tỉnh 937B - Cầu Treo (Cầu Ông Xe)
Đất ở nông thôn 700.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường đal ấp 17 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Bà Út Đồn - Đường huyện 65
Đất ở nông thôn 550.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường tỉnh 937B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Cầu Chợ
Đất ở nông thôn 560.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường tỉnh 937B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Chợ - Hết ranh đất ông Hà Văn Đường
Đất ở nông thôn 720.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường tỉnh 937B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh đất ông Hà Văn Đường - Giáp ranh phường Mỹ Quới (Cầu Bờ Tây)
Đất ở nông thôn 560.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường huyện 61 (Đường huyện 5 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đầu ranh đất ông Bì (Đường tỉnh 937B) - Hết ranh đất bà Muồi
Đất ở nông thôn 560.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường huyện 61 (Đường huyện 5 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh đất Bà Muồi - Hết ranh đất bà Lê Thị Nhung
Đất ở nông thôn 440.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường huyện 61 (Đường huyện 5 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh đất bà Lê Thị Nhung - Hết ranh đất Trường Tiểu học Vĩnh Thành cũ
Đất ở nông thôn 520.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường huyện 61 (Đường huyện 5 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh đất Trường Tiểu học Vĩnh Thành cũ - Giáp ranh xã Phú Lộc
Đất ở nông thôn 440.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường huyện 65 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh xã Tân Long - Giáp ranh xã Phú Lộc
Đất ở nông thôn 440.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường huyện 68 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh phường Mỹ Quới (Đầu ranh đất ông Khẩn) - Cầu Bảy Âm
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường huyện 68 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Bảy Âm - Giáp ranh xã Phú Lộc
Đất ở nông thôn 480.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường huyện 67 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (cầu ông Oanh) - Cầu số 8
Đất ở nông thôn 480.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường huyện 67 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu số 8 - Cầu số 9 (Hết ranh đất ông Hòa)
Đất ở nông thôn 520.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường huyện 67 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu số 9 (Hết ranh đất ông Hòa) - Hết ranh đất ông Bành Phong (Ấp Quang Vinh)
Đất ở nông thôn 520.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh phường Mỹ Quới - Đường tỉnh 937B
Đất ở nông thôn 560.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường tỉnh 937B - Ngã ba giao với Đường tỉnh 937B (Cây xăng Hai Dương)
Đất ở nông thôn 640.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Ngã ba giao với Đường tỉnh 937B (Cây xăng Hai Dương) - Giáp ranh xã Phú Lộc
Đất ở nông thôn 720.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường giao thông nông thôn Vĩnh Thành - Vĩnh Lợi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường tỉnh 937B - Hết ranh đất Thánh Thất Hư Vô Cảnh
Đất ở nông thôn 640.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường giao thông nông thôn Vĩnh Thành - Vĩnh Lợi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh Thánh Thất Hư Vô Cảnh - Kênh 30 mét (Kênh Xáng Nàng Rền)
Đất ở nông thôn 480.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Lợi Khu Chợ trung tâm (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Các tuyến đường bộ trong khu vực chợ -
Đất ở nông thôn 640.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường đal ấp 15 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đầu ranh đất ông Trần Văn Đạt (Chân Cầu Chợ) - Kênh Nàng Rền
Đất ở nông thôn 560.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường đal ấp 15 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đầu ranh đất ông Sang - Cầu Tây Nhỏ
Đất ở nông thôn 440.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường đal ấp 15 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường tỉnh 937B - Cầu Treo (Cầu Ông Xe)
Đất ở nông thôn 560.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường đal ấp 17 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Bà Út Đồn - Đường huyện 65
Đất ở nông thôn 440.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường tỉnh 937B (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Cầu Chợ
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường tỉnh 937B (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Chợ - Hết ranh đất ông Hà Văn Đường
Đất ở nông thôn 360.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường tỉnh 937B (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Giáp ranh đất ông Hà Văn Đường - Giáp ranh phường Mỹ Quới (Cầu Bờ Tây)
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường huyện 61 (Đường huyện 5 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đầu ranh đất ông Bì (Đường tỉnh 937B) - Hết ranh đất bà Muồi
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường huyện 61 (Đường huyện 5 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Giáp ranh đất Bà Muồi - Hết ranh đất bà Lê Thị Nhung
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường huyện 61 (Đường huyện 5 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Giáp ranh đất bà Lê Thị Nhung - Hết ranh đất Trường Tiểu học Vĩnh Thành cũ
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường huyện 61 (Đường huyện 5 cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Giáp ranh đất Trường Tiểu học Vĩnh Thành cũ - Giáp ranh xã Phú Lộc
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường huyện 65 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Giáp ranh xã Tân Long - Giáp ranh xã Phú Lộc
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường huyện 68 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Giáp ranh phường Mỹ Quới (Đầu ranh đất ông Khẩn) - Cầu Bảy Âm
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường huyện 68 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Bảy Âm - Giáp ranh xã Phú Lộc
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường huyện 67 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (cầu ông Oanh) - Cầu số 8
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường huyện 67 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu số 8 - Cầu số 9 (Hết ranh đất ông Hòa)
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường huyện 67 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu số 9 (Hết ranh đất ông Hòa) - Hết ranh đất ông Bành Phong (Ấp Quang Vinh)
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Giáp ranh phường Mỹ Quới - Đường tỉnh 937B
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường tỉnh 937B - Ngã ba giao với Đường tỉnh 937B (Cây xăng Hai Dương)
Đất ở nông thôn 320.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Ngã ba giao với Đường tỉnh 937B (Cây xăng Hai Dương) - Giáp ranh xã Phú Lộc
Đất ở nông thôn 360.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường giao thông nông thôn Vĩnh Thành - Vĩnh Lợi (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường tỉnh 937B - Hết ranh đất Thánh Thất Hư Vô Cảnh
Đất ở nông thôn 320.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường giao thông nông thôn Vĩnh Thành - Vĩnh Lợi (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Giáp ranh Thánh Thất Hư Vô Cảnh - Kênh 30 mét (Kênh Xáng Nàng Rền)
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Lợi Khu Chợ trung tâm (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Các tuyến đường bộ trong khu vực chợ -
Đất ở nông thôn 320.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường đal ấp 15 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đầu ranh đất ông Trần Văn Đạt (Chân Cầu Chợ) - Kênh Nàng Rền
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường đal ấp 15 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đầu ranh đất ông Sang - Cầu Tây Nhỏ
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường đal ấp 15 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường tỉnh 937B - Cầu Treo (Cầu Ông Xe)
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường đal ấp 17 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Bà Út Đồn - Đường huyện 65
Đất ở nông thôn 300.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Lợi Xã Vĩnh Lợi
Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -
Đất ở nông thôn 0 0 0 300.000
Xã Vĩnh Lợi Đường tỉnh 937B (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Cầu Chợ
Đất TM-DV nông thôn 560.000 240.000 240.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường tỉnh 937B (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Chợ - Hết ranh đất ông Hà Văn Đường
Đất TM-DV nông thôn 720.000 240.000 240.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường tỉnh 937B (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh đất ông Hà Văn Đường - Giáp ranh phường Mỹ Quới (Cầu Bờ Tây)
Đất TM-DV nông thôn 560.000 240.000 240.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường huyện 61 (Đường huyện 5 cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Đầu ranh đất ông Bì (Đường tỉnh 937B) - Hết ranh đất bà Muồi
Đất TM-DV nông thôn 560.000 240.000 240.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường huyện 61 (Đường huyện 5 cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh đất Bà Muồi - Hết ranh đất bà Lê Thị Nhung
Đất TM-DV nông thôn 440.000 240.000 240.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường huyện 61 (Đường huyện 5 cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh đất bà Lê Thị Nhung - Hết ranh đất Trường Tiểu học Vĩnh Thành cũ
Đất TM-DV nông thôn 520.000 240.000 240.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường huyện 61 (Đường huyện 5 cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh đất Trường Tiểu học Vĩnh Thành cũ - Giáp ranh xã Phú Lộc
Đất TM-DV nông thôn 440.000 240.000 240.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường huyện 65 (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh xã Tân Long - Giáp ranh xã Phú Lộc
Đất TM-DV nông thôn 440.000 240.000 240.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường huyện 68 (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh phường Mỹ Quới (Đầu ranh đất ông Khẩn) - Cầu Bảy Âm
Đất TM-DV nông thôn 600.000 240.000 240.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường huyện 68 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Bảy Âm - Giáp ranh xã Phú Lộc
Đất TM-DV nông thôn 480.000 240.000 240.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường huyện 67 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (cầu ông Oanh) - Cầu số 8
Đất TM-DV nông thôn 480.000 240.000 240.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường huyện 67 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu số 8 - Cầu số 9 (Hết ranh đất ông Hòa)
Đất TM-DV nông thôn 520.000 240.000 240.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường huyện 67 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu số 9 (Hết ranh đất ông Hòa) - Hết ranh đất ông Bành Phong (Ấp Quang Vinh)
Đất TM-DV nông thôn 520.000 240.000 240.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh phường Mỹ Quới - Đường tỉnh 937B
Đất TM-DV nông thôn 560.000 240.000 240.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 937B - Ngã ba giao với Đường tỉnh 937B (Cây xăng Hai Dương)
Đất TM-DV nông thôn 640.000 240.000 240.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (50 mét đầu của thửa đất)
Ngã ba giao với Đường tỉnh 937B (Cây xăng Hai Dương) - Giáp ranh xã Phú Lộc
Đất TM-DV nông thôn 720.000 240.000 240.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường giao thông nông thôn Vĩnh Thành - Vĩnh Lợi (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 937B - Hết ranh đất Thánh Thất Hư Vô Cảnh
Đất TM-DV nông thôn 640.000 240.000 240.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường giao thông nông thôn Vĩnh Thành - Vĩnh Lợi (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh Thánh Thất Hư Vô Cảnh - Kênh 30 mét (Kênh Xáng Nàng Rền)
Đất TM-DV nông thôn 480.000 240.000 240.000 0
Xã Vĩnh Lợi Khu Chợ trung tâm (50 mét đầu của thửa đất)
Các tuyến đường bộ trong khu vực chợ -
Đất TM-DV nông thôn 640.000 240.000 240.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường đal ấp 15 (50 mét đầu của thửa đất)
Đầu ranh đất ông Trần Văn Đạt (Chân Cầu Chợ) - Kênh Nàng Rền
Đất TM-DV nông thôn 560.000 240.000 240.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường đal ấp 15 (50 mét đầu của thửa đất)
Đầu ranh đất ông Sang - Cầu Tây Nhỏ
Đất TM-DV nông thôn 440.000 240.000 240.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường đal ấp 15 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 937B - Cầu Treo (Cầu Ông Xe)
Đất TM-DV nông thôn 560.000 240.000 240.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường đal ấp 17 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Bà Út Đồn - Đường huyện 65
Đất TM-DV nông thôn 440.000 240.000 240.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường tỉnh 937B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Cầu Chợ
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường tỉnh 937B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Chợ - Hết ranh đất ông Hà Văn Đường
Đất TM-DV nông thôn 288.000 240.000 240.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường tỉnh 937B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh đất ông Hà Văn Đường - Giáp ranh phường Mỹ Quới (Cầu Bờ Tây)
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường huyện 61 (Đường huyện 5 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đầu ranh đất ông Bì (Đường tỉnh 937B) - Hết ranh đất bà Muồi
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường huyện 61 (Đường huyện 5 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh đất Bà Muồi - Hết ranh đất bà Lê Thị Nhung
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường huyện 61 (Đường huyện 5 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh đất bà Lê Thị Nhung - Hết ranh đất Trường Tiểu học Vĩnh Thành cũ
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường huyện 61 (Đường huyện 5 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh đất Trường Tiểu học Vĩnh Thành cũ - Giáp ranh xã Phú Lộc
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường huyện 65 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh xã Tân Long - Giáp ranh xã Phú Lộc
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường huyện 68 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh phường Mỹ Quới (Đầu ranh đất ông Khẩn) - Cầu Bảy Âm
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường huyện 68 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Bảy Âm - Giáp ranh xã Phú Lộc
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường huyện 67 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (cầu ông Oanh) - Cầu số 8
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường huyện 67 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu số 8 - Cầu số 9 (Hết ranh đất ông Hòa)
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường huyện 67 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu số 9 (Hết ranh đất ông Hòa) - Hết ranh đất ông Bành Phong (Ấp Quang Vinh)
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh phường Mỹ Quới - Đường tỉnh 937B
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 937B - Ngã ba giao với Đường tỉnh 937B (Cây xăng Hai Dương)
Đất TM-DV nông thôn 256.000 240.000 240.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Ngã ba giao với Đường tỉnh 937B (Cây xăng Hai Dương) - Giáp ranh xã Phú Lộc
Đất TM-DV nông thôn 288.000 240.000 240.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường giao thông nông thôn Vĩnh Thành - Vĩnh Lợi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 937B - Hết ranh đất Thánh Thất Hư Vô Cảnh
Đất TM-DV nông thôn 256.000 240.000 240.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường giao thông nông thôn Vĩnh Thành - Vĩnh Lợi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh Thánh Thất Hư Vô Cảnh - Kênh 30 mét (Kênh Xáng Nàng Rền)
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Vĩnh Lợi Khu Chợ trung tâm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Các tuyến đường bộ trong khu vực chợ -
Đất TM-DV nông thôn 256.000 240.000 240.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường đal ấp 15 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đầu ranh đất ông Trần Văn Đạt (Chân Cầu Chợ) - Kênh Nàng Rền
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường đal ấp 15 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đầu ranh đất ông Sang - Cầu Tây Nhỏ
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường đal ấp 15 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 937B - Cầu Treo (Cầu Ông Xe)
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường đal ấp 17 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Bà Út Đồn - Đường huyện 65
Đất TM-DV nông thôn 240.000 240.000 240.000 0
Xã Vĩnh Lợi Xã Vĩnh Lợi
Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -
Đất TM-DV nông thôn 0 0 0 240.000
Xã Vĩnh Lợi Đường tỉnh 937B (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Cầu Chợ
Đất SX-KD nông thôn 490.000 210.000 210.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường tỉnh 937B (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Chợ - Hết ranh đất ông Hà Văn Đường
Đất SX-KD nông thôn 630.000 210.000 210.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường tỉnh 937B (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh đất ông Hà Văn Đường - Giáp ranh phường Mỹ Quới (Cầu Bờ Tây)
Đất SX-KD nông thôn 490.000 210.000 210.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường huyện 61 (Đường huyện 5 cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Đầu ranh đất ông Bì (Đường tỉnh 937B) - Hết ranh đất bà Muồi
Đất SX-KD nông thôn 490.000 210.000 210.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường huyện 61 (Đường huyện 5 cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh đất Bà Muồi - Hết ranh đất bà Lê Thị Nhung
Đất SX-KD nông thôn 385.000 210.000 210.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường huyện 61 (Đường huyện 5 cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh đất bà Lê Thị Nhung - Hết ranh đất Trường Tiểu học Vĩnh Thành cũ
Đất SX-KD nông thôn 455.000 210.000 210.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường huyện 61 (Đường huyện 5 cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh đất Trường Tiểu học Vĩnh Thành cũ - Giáp ranh xã Phú Lộc
Đất SX-KD nông thôn 385.000 210.000 210.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường huyện 65 (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh xã Tân Long - Giáp ranh xã Phú Lộc
Đất SX-KD nông thôn 385.000 210.000 210.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường huyện 68 (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh phường Mỹ Quới (Đầu ranh đất ông Khẩn) - Cầu Bảy Âm
Đất SX-KD nông thôn 525.000 210.000 210.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường huyện 68 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Bảy Âm - Giáp ranh xã Phú Lộc
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 210.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường huyện 67 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (cầu ông Oanh) - Cầu số 8
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 210.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường huyện 67 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu số 8 - Cầu số 9 (Hết ranh đất ông Hòa)
Đất SX-KD nông thôn 455.000 210.000 210.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường huyện 67 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu số 9 (Hết ranh đất ông Hòa) - Hết ranh đất ông Bành Phong (Ấp Quang Vinh)
Đất SX-KD nông thôn 455.000 210.000 210.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh phường Mỹ Quới - Đường tỉnh 937B
Đất SX-KD nông thôn 490.000 210.000 210.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 937B - Ngã ba giao với Đường tỉnh 937B (Cây xăng Hai Dương)
Đất SX-KD nông thôn 560.000 210.000 210.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (50 mét đầu của thửa đất)
Ngã ba giao với Đường tỉnh 937B (Cây xăng Hai Dương) - Giáp ranh xã Phú Lộc
Đất SX-KD nông thôn 630.000 210.000 210.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường giao thông nông thôn Vĩnh Thành - Vĩnh Lợi (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 937B - Hết ranh đất Thánh Thất Hư Vô Cảnh
Đất SX-KD nông thôn 560.000 210.000 210.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường giao thông nông thôn Vĩnh Thành - Vĩnh Lợi (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh Thánh Thất Hư Vô Cảnh - Kênh 30 mét (Kênh Xáng Nàng Rền)
Đất SX-KD nông thôn 420.000 210.000 210.000 0
Xã Vĩnh Lợi Khu Chợ trung tâm (50 mét đầu của thửa đất)
Các tuyến đường bộ trong khu vực chợ -
Đất SX-KD nông thôn 560.000 210.000 210.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường đal ấp 15 (50 mét đầu của thửa đất)
Đầu ranh đất ông Trần Văn Đạt (Chân Cầu Chợ) - Kênh Nàng Rền
Đất SX-KD nông thôn 490.000 210.000 210.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường đal ấp 15 (50 mét đầu của thửa đất)
Đầu ranh đất ông Sang - Cầu Tây Nhỏ
Đất SX-KD nông thôn 385.000 210.000 210.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường đal ấp 15 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 937B - Cầu Treo (Cầu Ông Xe)
Đất SX-KD nông thôn 490.000 210.000 210.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường đal ấp 17 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Bà Út Đồn - Đường huyện 65
Đất SX-KD nông thôn 385.000 210.000 210.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường tỉnh 937B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Cầu Chợ
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường tỉnh 937B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Chợ - Hết ranh đất ông Hà Văn Đường
Đất SX-KD nông thôn 252.000 210.000 210.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường tỉnh 937B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh đất ông Hà Văn Đường - Giáp ranh phường Mỹ Quới (Cầu Bờ Tây)
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường huyện 61 (Đường huyện 5 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đầu ranh đất ông Bì (Đường tỉnh 937B) - Hết ranh đất bà Muồi
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường huyện 61 (Đường huyện 5 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh đất Bà Muồi - Hết ranh đất bà Lê Thị Nhung
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường huyện 61 (Đường huyện 5 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh đất bà Lê Thị Nhung - Hết ranh đất Trường Tiểu học Vĩnh Thành cũ
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường huyện 61 (Đường huyện 5 cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh đất Trường Tiểu học Vĩnh Thành cũ - Giáp ranh xã Phú Lộc
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường huyện 65 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh xã Tân Long - Giáp ranh xã Phú Lộc
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường huyện 68 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh phường Mỹ Quới (Đầu ranh đất ông Khẩn) - Cầu Bảy Âm
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường huyện 68 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Bảy Âm - Giáp ranh xã Phú Lộc
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường huyện 67 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (cầu ông Oanh) - Cầu số 8
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường huyện 67 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu số 8 - Cầu số 9 (Hết ranh đất ông Hòa)
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường huyện 67 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu số 9 (Hết ranh đất ông Hòa) - Hết ranh đất ông Bành Phong (Ấp Quang Vinh)
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh phường Mỹ Quới - Đường tỉnh 937B
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 937B - Ngã ba giao với Đường tỉnh 937B (Cây xăng Hai Dương)
Đất SX-KD nông thôn 224.000 210.000 210.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Ngã ba giao với Đường tỉnh 937B (Cây xăng Hai Dương) - Giáp ranh xã Phú Lộc
Đất SX-KD nông thôn 252.000 210.000 210.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường giao thông nông thôn Vĩnh Thành - Vĩnh Lợi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 937B - Hết ranh đất Thánh Thất Hư Vô Cảnh
Đất SX-KD nông thôn 224.000 210.000 210.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường giao thông nông thôn Vĩnh Thành - Vĩnh Lợi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh Thánh Thất Hư Vô Cảnh - Kênh 30 mét (Kênh Xáng Nàng Rền)
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Vĩnh Lợi Khu Chợ trung tâm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Các tuyến đường bộ trong khu vực chợ -
Đất SX-KD nông thôn 224.000 210.000 210.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường đal ấp 15 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đầu ranh đất ông Trần Văn Đạt (Chân Cầu Chợ) - Kênh Nàng Rền
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường đal ấp 15 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đầu ranh đất ông Sang - Cầu Tây Nhỏ
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường đal ấp 15 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 937B - Cầu Treo (Cầu Ông Xe)
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường đal ấp 17 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Bà Út Đồn - Đường huyện 65
Đất SX-KD nông thôn 210.000 210.000 210.000 0
Xã Vĩnh Lợi Xã Vĩnh Lợi
Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -
Đất SX-KD nông thôn 0 0 0 210.000
Xã Vĩnh Lợi Xã Vĩnh Lợi
-
Đất trồng lúa 70.000 60.000 0 0
Xã Vĩnh Lợi Xã Vĩnh Lợi
-
Đất trồng cây hàng năm 70.000 60.000 0 0
Xã Vĩnh Lợi Xã Vĩnh Lợi
-
Đất nuôi trồng thủy sản 70.000 60.000 0 0
Xã Vĩnh Lợi Xã Vĩnh Lợi
-
Đất rừng sản xuất 70.000 60.000 0 0
Xã Vĩnh Lợi Xã Vĩnh Lợi
-
Đất rừng phòng hộ 56.000 48.000 0 0
Xã Vĩnh Lợi Xã Vĩnh Lợi
-
Đất rừng đặc dụng 56.000 48.000 0 0
Xã Vĩnh Lợi Xã Vĩnh Lợi
-
Đất trồng cây lâu năm 80.000 70.000 0 0
Xã Vĩnh Lợi Xã Vĩnh Lợi
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 80.000 70.000 0 0
Xã Vĩnh Lợi Xã Vĩnh Lợi
-
Đất nông nghiệp khác 70.000 60.000 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Vĩnh Lợi Đường tỉnh 937B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Cầu Chợ
Đất ở nông thôn 700.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường tỉnh 937B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Chợ - Hết ranh đất ông Hà Văn Đường
Đất ở nông thôn 900.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường tỉnh 937B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh đất ông Hà Văn Đường - Giáp ranh phường Mỹ Quới (Cầu Bờ Tây)
Đất ở nông thôn 700.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường huyện 61 (Đường huyện 5 cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đầu ranh đất ông Bì (Đường tỉnh 937B) - Hết ranh đất bà Muồi
Đất ở nông thôn 700.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường huyện 61 (Đường huyện 5 cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh đất Bà Muồi - Hết ranh đất bà Lê Thị Nhung
Đất ở nông thôn 550.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường huyện 61 (Đường huyện 5 cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh đất bà Lê Thị Nhung - Hết ranh đất Trường Tiểu học Vĩnh Thành cũ
Đất ở nông thôn 650.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường huyện 61 (Đường huyện 5 cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh đất Trường Tiểu học Vĩnh Thành cũ - Giáp ranh xã Phú Lộc
Đất ở nông thôn 550.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường huyện 65 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh xã Tân Long - Giáp ranh xã Phú Lộc
Đất ở nông thôn 550.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường huyện 68 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh phường Mỹ Quới (Đầu ranh đất ông Khẩn) - Cầu Bảy Âm
Đất ở nông thôn 750.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường huyện 68 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Bảy Âm - Giáp ranh xã Phú Lộc
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường huyện 67 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (cầu ông Oanh) - Cầu số 8
Đất ở nông thôn 600.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường huyện 67 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu số 8 - Cầu số 9 (Hết ranh đất ông Hòa)
Đất ở nông thôn 650.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường huyện 67 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu số 9 (Hết ranh đất ông Hòa) - Hết ranh đất ông Bành Phong (Ấp Quang Vinh)
Đất ở nông thôn 650.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh phường Mỹ Quới - Đường tỉnh 937B
Đất ở nông thôn 700.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Lợi Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường tỉnh 937B - Ngã ba giao với Đường tỉnh 937B (Cây xăng Hai Dương)
Đất ở nông thôn 800.000 300.000 300.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Vĩnh Lợi

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Vĩnh Lợi, Thành phố Cần Thơ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Vĩnh Lợi, Thành phố Cần Thơ 2026

4. Thông tin xã Vĩnh Lợi, thành phố Cần Thơ

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Châu Hưng, Xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Lợi (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Vĩnh Lợi theo Nghị quyết số 1668/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Vĩnh Lợi có diện tích tự nhiên 31,98 km² với quy mô dân số 17.236 người, mật độ dân cư đạt 539 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Lợi được đặt tại UBND xã Vĩnh Lợi, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Vĩnh Lợi không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Cần Thơ, Xã Vĩnh Lợi là một trong tổng số 103 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 72 xã và 31 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Vĩnh Lợi, Thành phố Cần Thơ - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Cần Thơ

5.1. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp

Vị trí đất được xác định gồm 02 (hai) vị trí sau:

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

5.2. Xác định vị trí đất đối với đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

5.3. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Vĩnh Lợi, thành phố Cần Thơ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Vĩnh Lợi, thành phố Cần Thơ là 900.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Vĩnh Lợi, thành phố Cần Thơ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Vĩnh Lợi, thành phố Cần Thơ là khoảng 305.661 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (922 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?