Bảng giá đất xã Vĩnh Mỹ, tỉnh Cà Mau mới nhất theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND (sửa đổi, bổ sung bởi Nghị quyết 16/2026/NQ-HĐND) về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Vĩnh Mỹ, tỉnh Cà Mau
Bảng giá đất xã Vĩnh Mỹ, tỉnh Cà Mau năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Cà Mau. Mức giá đất tại xã Vĩnh Mỹ được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Vĩnh Mỹ theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Vĩnh Mỹ, tỉnh Cà Mau
– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026;
– Nghị quyết 16/2026/NQ-HĐND sửa đổi Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026
3. Tra cứu bảng giá đất xã Vĩnh Mỹ, Cà Mau mới nhất
Bảng giá đất xã Vĩnh Mỹ năm 2026
Khu vực: xã Vĩnh Mỹ.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng cây lâu năm, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất làm muối.
Mức giá áp dụng: từ 21.600 đến 4.600.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến đường ấp 21 Bắt đầu từ giáp ranh thị trấn Hoà Bình - Đến nhà ông Nghiêm |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến đường ấp 22 Bắt đầu từ nhà ông Nghiêm - Đến nhà ông Thông |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến đường ấp 23 Bắt đầu từ cầu xã Minh Diệu - Đến chùa Đìa Chuối đường đi xã Vĩnh Bình |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến đường ấp Ninh Lợi Bắt đầu từ nhà ông Thông - Đến cầu Đoàn Thanh Niên |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Đường Trảng Bèo Bắt đầu từ cầu nhà ông Dương Văn Thạch - Đến hết ranh đất nhà Ngô Thị Út Hồng (giáp ranh xã Châu Thới) (Tên cũ: giáp ranh xã Vĩnh Hưng-Vĩnh Lợi) |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 204.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến đường ấp 21 Bắt đầu từ cầu giữa (nhà ông Nguyễn Văn Kỳ) - Đến cầu Thanh Niên (nhà ông Trang Văn Út) |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 204.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến đường ấp 22 Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lâm - Đến giáp ấp Thị trấn B-Thị trấn Hoà Bình |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 204.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến đường Ấp 33 Bắt đầu từ cầu xã Minh Diệu - Đến cầu Cẩm Vân |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 324.000 | 216.000 | 200.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến xóm Trại Đầu cầu nhà ông 3 Oai - Đến vàm Xã Xín (nhà ông Nhường) |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 204.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Lộ nhựa ấp Trà Co -Hậu Bối Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hai Kia - Đến hết ranh đất nhà ông Thái Hoàng Giang |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 216.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Đường Cầu Miểu ấp 33, ấp 36 Bắt đầu từ cầu Miểu ấp 33 - Đến cầu nhà bà Lù |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 204.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Lộ Cầu Sập - Ninh Quới Bắt đầu từ cầu Bảy Phát - Đến cống nhà ông Bảo (Giáp ranh xã Châu Thới) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến ấp 36 Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Ba Được - Đến Ấp 38 giáp Láng Giài |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 252.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến ấp 33 Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Kiều - Đến ngã tư Trà Co (nhà ông Kía) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 200.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến cầu Ba Bồi Bắt đầu từ cầu Bà Bồi - Đến hết ranh đất nhà bà Tú Anh |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 216.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến ấp Trà Co Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Chiến - Đến đầu cầu Tư Quân |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 204.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến Ninh Lợi Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 3 Huy - Đến hết ranh đất nhà ông Chệl |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 204.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến ấp Cá Rô - 37 Bắt đầu từ cầu ông Cảnh - Đến hết ranh đất nhà ông 3 Thiện |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 204.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến ấp Trà Co - Hậu Bối Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Chiến - Đến hết ranh đất nhà ông 6 Huấn |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 204.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến Hậu Bối 1- Hậu Bối 2 Bắt đầu từ đầu cầu nhà Sáu Lương - Đến đầu cầu ông Ngoặc (Tên cũ: Đến đầu cầu nhà ông Mạnh) |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 204.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến Hậu Bối 2 Bắt đầu từ đầu cầu nhà ông Mạnh - Đến đầu cầu nhà ông Trường |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 204.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến ấp 37 Bắt đầu từ cầu nhà Sơn Đỉnh - Đến cầu nhà ông Tùng, Giáp xã Hoà Bình (tên cũ: Giáp xã Long Thạnh, Vĩnh Lợi) |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 204.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến ấp 38 Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Chót (Ngã tư Bàu Sen) - Đến hết ranh đất nhà ông Đèo |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 204.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Đường ấp Hậu Bối I Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Bộ - Đến hết ranh đất nhà ông Út Chiến |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 204.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Đường ấp 37 Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Sơn - Đến hết ranh đất nhà ông Lộc |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 204.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Âp Nam Hưng Bắt đầu từ cầu nhà ông Oai - Đến hết ranh đất nhà ông Đoàn Văn Thanh |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 204.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Ấp Nam Hưng-ấp Cá Rô Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hậu - Đến cầu ông Phạm Thanh Hải |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 204.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Ấp Hậu Bối 1 Bắt đầu từ cầu Đoàn - Đến hết ranh đất nhà ông Gọn |
Đất ở nông thôn | 310.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Ấp 36 Bắt đầu từ Miễu ấp 36 - Đến hết ranh đất nhà bà Chín Hiệm |
Đất ở nông thôn | 310.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Ấp Cá Rô-ấp 36 Bắt đầu từ cầu Chùa - Đến cầu ông Ẩn |
Đất ở nông thôn | 310.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến đường Củi, Ấp 37 - 38 Bắt đầu từ cầu ông Ba Thành - Đến nhà ông Long |
Đất ở nông thôn | 310.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Ấp 37-ấp 36 Bắt đầu từ cầu Tư Khiêu - Đến cầu ông Sung |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Ấp Trà Co Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Ửng - Đến hết ranh đất nhà ông Dũng |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến đường ấp Trà Co - Hậu Bối II Bắt đầu từ nhà Bà Màu - Lộ mới mở (Tên cũ: Đến nhà Bà Út) |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 204.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến đường Cá Rô, Ấp Cá Rô Bắt đầu từ cầu nhà ông Tư Hanh - Đến nhà ông Khởi (cầu Từ Thiện) |
Đất ở nông thôn | 310.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến đường ấp Trà Co - Cá Rô Bắt đầu từ cầu Xà Nâu - Đến nhà ông Đường |
Đất ở nông thôn | 310.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Quốc lộ 1 Bắt đầu từ giáp ranh xã Hòa Bình - Đến hết ranh đất Nhà Thờ |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Quốc lộ 2 Bắt đầu từ hết ranh đất Nhà thờ - Đến cầu số 2 |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Quốc lộ 3 Bắt đầu từ cầu số 2 - Đến cầu số 3 |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 720.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Quốc lộ 4 Bắt đầu từ cầu số 3 - Đến cầu Xóm Lung |
Đất ở nông thôn | 2.900.000 | 1.740.000 | 1.160.000 | 580.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Lộ tẻ tránh dốc cầu số 2 Quốc lộ 1 - Đến giao lộ (ngã 3) |
Đất ở nông thôn | 4.600.000 | 2.760.000 | 1.840.000 | 920.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Lộ cũ ( dốc cầu số 2) Quốc lộ 1 - Đến giao lộ (Ngã 3) |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.020.000 | 680.000 | 340.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Đường Vĩnh Mỹ - Phước Long Bắt đầu từ giao lộ (Ngã 3) - Đến cống Tư Lù |
Đất ở nông thôn | 1.440.000 | 864.000 | 576.000 | 288.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Đường Vĩnh Mỹ - Phước Long Bắt đầu từ cống Tư Lù - Đến giáp Cầu Cây Dương (xã Vĩnh Bình cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 648.000 | 432.000 | 216.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
An Khoa - An Thành Quốc lộ 1 - Đến cầu ông Ớt |
Đất ở nông thôn | 620.000 | 372.000 | 248.000 | 200.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
An Khoa - An Thành Bắt đầu từ cầu ông Ngươn - Đến cầu ông Khel (Tên cũ: Đến cầu ông Kim) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
An Khoa - An Thành Bắt đầu từ cầu ông Kim - Đến giáp xã Hòa Bình |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
An Khoa - An Thành Bắt đầu từ cầu ông Ớt - Đến cầu Thanh Niên (Tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Tới) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Đường xóm Lung- Đồng Lớn 1 Bắt đầu từ cầu xóm Lung - Đến cầu Tư Chứa |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Đường Chệt Niêu- Đồng Lớn 2 Bắt đầu từ cầu Chệt Niêu - Đến cầu Vĩnh Phong 21 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Đường Chệt Niêu- Đồng Lớn 3 Bắt đầu từ cầu Vĩnh Phong 21 - Đến giáp ranh phường Láng Tròn (Tên cũ: Đến giáp ranh thị xã Giá Rai) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Đường Chệt Niêu- Đồng Lớn 4 Bắt đầu từ cầu Nhà ông Thi - Giáp ranh thị xã Giá Rai |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Đường Đài Loan Quốc lộ 1 - Đến kênh HB 24 |
Đất ở nông thôn | 430.000 | 258.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Bờ đông kinh Vĩnh Mỹ - Phước Long Quốc lộ 1 - Đến cống cầu số 2 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Bờ đông kinh Vĩnh Mỹ - Phước Long Bắt đầu từ cống cầu số 2 - Đến giáp ranh xã Vĩnh Bình kênh HB20 (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Vĩnh Bình) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Bờ đông kinh Vĩnh Mỹ - Phước Long Bắt đầu từ cổng chào HB24 - Đến cầu nhà ông Đời |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Đường Cày Bắt đầu từ cầu 3 Cuôi - Đến cầu Cây Dương |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Đường Cày Bắt đầu từ cầu nhà ông Tùng - Đến cầu nhà ông Ngươn |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Đường Cày Bắt đầu từ cầu Nhà ông Việt - Đến hết ranh trụ sở HTX Vĩnh Cường |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến Hàng Me Bắt đầu từ cầu số 3 - Đến cầu Út Duy |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến Hàng Me Bắt đầu từ cầu Út Duy - Đến cầu Cây Dương |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến Hàng Me Quốc lộ 1 - Đến hết ranh đất nhà ông Huỳnh Công Tiến |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến Hàng Me Quốc lộ 1 - Đến hết ranh đất nhà Ông Việt (Tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Hải) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Đồng Lớn 1 Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Tư Thuyền - Đến cầu nhà bà Sương |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến bờ kinh Vĩnh Phong 21 Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hưng - Đến cầu Hàng Me |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến đường cày Bắt đầu từ nhà ông Nguyễn Văn Thất - Đến nhà ông Huỳnh Văn Khuôl |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến kênh Vĩnh Phong 21 (bờ Nam) Bắt đầu từ cầu Út Duy - Đến nhà ông Lý Văn Chạy |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến sau nhà thờ Bắt đầu từ giáp Quốc Lộ 1A (nhà Ông Chinh) - Đến giáp Quốc lộ 1A (nhà ông Tuấn) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 240.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến An Khoa - An Thành Bắt đầu giáp lộ An Khoa - An Thành - Đến nhà ông Võ Văn Nam |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 204.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến cây Dương - Đồng Lớn 1 Bắt đầu từ cầu nhà ông Ngô Đồng Xia - Đến kênh 900 |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 204.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến Đồng Lớn 1 Bắt đầu từ nhà ông Huỳnh Thanh Sang - Đến nhà ông Huỳnh Minnh Điền |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 204.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến Đồng Lớn 2 Bắt đầu từ Cầu Trường Học - Đến nhà ông Lý Văn Chạy (Tên cũ: Đến nhà bà Đặng Thị Lụa) |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 204.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến đường Xóm Lung - Đồng Lớn 1 Bắt đầu từ cầu Láng Tranh - Đến nhà ông Nguyễn Ngọc Tỉnh |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 204.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến NT Bắt đầu từ cầu Ba Châu - Đến kênh thủy nông nội đồng (Tên cũ: Đến kênh TNNĐ) |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 204.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến Hàng Me Bắt đầu giáp cầu Ông Te - Đến cầu nhà ông Thành |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 204.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến NT Bắt đầu từ cầu nhà ông Thành - Đến giáp kênh Vĩnh Phong 17 |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 204.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Đường Vĩnh Mỹ - Phước Long Bắt đầu từ cầu Cây Dương (giáp ranh xã Vĩnh Mỹ B cũ) - Đến hết ranh đất nhà bà Dương Ánh Tuyết |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 660.000 | 440.000 | 220.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Đường Vĩnh Mỹ - Phước Long Từ ranh đất nhà bà Dương Ánh Tuyết - Đến lộ tẻ 18-19 |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 | 300.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Đường Vĩnh Mỹ - Phước Long Bắt đầu từ lộ tẻ 18-19 - Đến giáp ranh xã Vĩnh Thanh (huyện Phước Long cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 660.000 | 440.000 | 220.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Lộ tẻ ( vào UBND xã) Bắt đầu từ lộ Vĩnh Mỹ-Phước Long - Đến hết ranh đất nhà ông Cường |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Lộ tẻ ( dốc cầu Bàu Sàng) Bắt đầu từ cầu Bàu Sàng - Đến cống Bảy Quân |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Lộ tẻ đi Minh Diệu Bắt đầu từ cầu Bàu Sàng 2 - Đến cầu Chùa Đìa Chuối |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Lộ Kế Phòng- Mỹ Phú Nam Bắt đầu từ cầu Bàu Sàng 2 - Đến trụ sở ấp Mỹ Phú Nam |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến Kênh HB 16 Bắt đầu từ kênh HB 16 (đầu kênh) - Đến kênh HB 16 (cuối kênh) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến Kênh HB 18 Bắt đầu từ cầu ông Minh (kênh HB 18) - Đến kênh HB 18 (cuối kênh) |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 204.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Lộ Minh Hòa Bắt đầu từ cầu nhà ông Đầy - Đến cầu Trung Ương Đoàn |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Lộ Thạnh Hưng II- Mỹ Phú Nam Bắt đầu từ cầu Trung Ương Đoàn - Đến giáp xã Vĩnh Thanh (Tên cũ: Đến giáp xã Hưng Phú) |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 204.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Đường Cây Dông Bắt đầu từ ranh đất nhà bà 2 Miên - Đến hết ranh đất nhà bà Nguyệt |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 204.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến Cây Dông Cựa Gà Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Mót - Đến hết ranh đất nhà bà Lài |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 204.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Lộ Minh Hòa Bắt đầu từ cầu Trung Ương Đoàn - Đến giáp kênh HB |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 204.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Lộ tẻ Thanh Sơn Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Lắm - Đến kênh HB20 (Tên cũ: Đến giáp Vĩnh Mỹ B) |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 204.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến ấp Thanh Sơn Bắt đầu từ cầu Chùa Đìa Chuối - Đến hết ranh đất nhà ông 4 Dựt (giáp Vĩnh Mỹ B cũ) |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 204.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Lộ tẻ ấp 17-20 Bắt đầu từ cầu Đình 17-20 - Đến giáp ranh xã Vĩnh Thạnh (Tên cũ: Đến hết ấp 20 (giáp xã Phong Thạnh Đông) |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 204.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến Kênh Vĩnh Phong ấp 17 Bắt đầu từ ranh đất kho đạn - Đến ngã 3 cầu Châu |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 252.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến đường ấp 17 Bắt đầu từ ngã 3 cầu Châu - Đến cầu Bàu Sàng |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 252.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Lộ tẻ ấp Thanh Sơn Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Lắm - Đến kênh HB20 (Tên cũ: Đến giáp Vĩnh Mỹ B) |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 204.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Đường 18-19 Bắt đầu từ cống nhà 7 Quân - Giáp phường Láng Tròn (Tên cũ: Đến giáp xã Phong Thạnh Đông (Giá Rai) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 200.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Lộ Ninh Lợi Bắt đầu từ cầu Chùa Đìa Chuối - Đến cầu Trung Ương Đoàn |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Đường Thanh Sơn Bắt đầu từ cầu Trung Ương Đoàn - Đến hết ranh đất nhà ông Tuấn |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 204.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Lộ 19 Bắt đầu từ trụ sở ấp 19 - Đến hết ranh đất nhà ông Linh |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 204.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Đường Mỹ Phú Nam Bắt đầu từ cầu Nhà ông Nghiệp - Đến kênh Thủy nông nội đồng |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 204.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến đường 17 - 19 Bắt đầu từ Cầu Trâu - Đến giáp ranh xã Phong Thạnh Đông |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 204.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến đường ấp Ninh Lợi Bắt đầu từ nhà ông Khởi (Tên cũ: Bắt đầu từ nhà ông Khô) - Đến nhà ông Thạch Vệ (Tên cũ: Đến nhà ông Danh Vệ) |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 204.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến đường Ấp Kế Phòng - Minh Hòa Bắt đầu từ nhà ông Đầy - Đến nhà ông Trưởng |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 204.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến đường 18 - 19 Bắt đầu từ chùa Ấp 18 - Đến nhà ông Bét |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 204.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Lộ tẻ ấp Mỹ Phú Nam Từ giáp xã Hưng Phú - Đến kênh Thủy nông nội đồng |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 204.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến đường kênh ông Cò Từ đầu kênh - Đến cuối kênh |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 204.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến Thạnh Hưng 2-Kế Phòng Cầu bà Hai Huê - Đến tuyến kênh HB16 |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 204.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m - |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 210.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 120.000 | 80.000 | 40.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ - |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 108.000 | 72.000 | 36.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến đường ấp 21 Bắt đầu từ giáp ranh thị trấn Hoà Bình - Đến nhà ông Nghiêm |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 160.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến đường ấp 22 Bắt đầu từ nhà ông Nghiêm - Đến nhà ông Thông |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 576.000 | 384.000 | 192.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến đường ấp 23 Bắt đầu từ cầu xã Minh Diệu - Đến chùa Đìa Chuối đường đi xã Vĩnh Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến đường ấp Ninh Lợi Bắt đầu từ nhà ông Thông - Đến cầu Đoàn Thanh Niên |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 160.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Đường Trảng Bèo Bắt đầu từ cầu nhà ông Dương Văn Thạch - Đến hết ranh đất nhà Ngô Thị Út Hồng (giáp ranh xã Châu Thới) (Tên cũ: giáp ranh xã Vĩnh Hưng-Vĩnh Lợi) |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 163.200 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến đường ấp 21 Bắt đầu từ cầu giữa (nhà ông Nguyễn Văn Kỳ) - Đến cầu Thanh Niên (nhà ông Trang Văn Út) |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 163.200 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến đường ấp 22 Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lâm - Đến giáp ấp Thị trấn B-Thị trấn Hoà Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 163.200 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến đường Ấp 33 Bắt đầu từ cầu xã Minh Diệu - Đến cầu Cẩm Vân |
Đất TM-DV nông thôn | 432.000 | 259.200 | 172.800 | 160.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến xóm Trại Đầu cầu nhà ông 3 Oai - Đến vàm Xã Xín (nhà ông Nhường) |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 163.200 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Lộ nhựa ấp Trà Co -Hậu Bối Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hai Kia - Đến hết ranh đất nhà ông Thái Hoàng Giang |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 172.800 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Đường Cầu Miểu ấp 33, ấp 36 Bắt đầu từ cầu Miểu ấp 33 - Đến cầu nhà bà Lù |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 163.200 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Lộ Cầu Sập - Ninh Quới Bắt đầu từ cầu Bảy Phát - Đến cống nhà ông Bảo (Giáp ranh xã Châu Thới) |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 160.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến ấp 36 Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Ba Được - Đến Ấp 38 giáp Láng Giài |
Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 201.600 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến ấp 33 Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Kiều - Đến ngã tư Trà Co (nhà ông Kía) |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 160.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến cầu Ba Bồi Bắt đầu từ cầu Bà Bồi - Đến hết ranh đất nhà bà Tú Anh |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 172.800 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến ấp Trà Co Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Chiến - Đến đầu cầu Tư Quân |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 163.200 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến Ninh Lợi Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 3 Huy - Đến hết ranh đất nhà ông Chệl |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 163.200 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến ấp Cá Rô - 37 Bắt đầu từ cầu ông Cảnh - Đến hết ranh đất nhà ông 3 Thiện |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 163.200 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến ấp Trà Co - Hậu Bối Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Chiến - Đến hết ranh đất nhà ông 6 Huấn |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 163.200 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến Hậu Bối 1- Hậu Bối 2 Bắt đầu từ đầu cầu nhà Sáu Lương - Đến đầu cầu ông Ngoặc (Tên cũ: Đến đầu cầu nhà ông Mạnh) |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 163.200 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến Hậu Bối 2 Bắt đầu từ đầu cầu nhà ông Mạnh - Đến đầu cầu nhà ông Trường |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 163.200 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến ấp 37 Bắt đầu từ cầu nhà Sơn Đỉnh - Đến cầu nhà ông Tùng, Giáp xã Hoà Bình (tên cũ: Giáp xã Long Thạnh, Vĩnh Lợi) |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 163.200 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến ấp 38 Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Chót (Ngã tư Bàu Sen) - Đến hết ranh đất nhà ông Đèo |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 163.200 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Đường ấp Hậu Bối I Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Bộ - Đến hết ranh đất nhà ông Út Chiến |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 163.200 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Đường ấp 37 Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Sơn - Đến hết ranh đất nhà ông Lộc |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 163.200 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Âp Nam Hưng Bắt đầu từ cầu nhà ông Oai - Đến hết ranh đất nhà ông Đoàn Văn Thanh |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 163.200 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Ấp Nam Hưng-ấp Cá Rô Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hậu - Đến cầu ông Phạm Thanh Hải |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 163.200 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Ấp Hậu Bối 1 Bắt đầu từ cầu Đoàn - Đến hết ranh đất nhà ông Gọn |
Đất TM-DV nông thôn | 248.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Ấp 36 Bắt đầu từ Miễu ấp 36 - Đến hết ranh đất nhà bà Chín Hiệm |
Đất TM-DV nông thôn | 248.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Ấp Cá Rô-ấp 36 Bắt đầu từ cầu Chùa - Đến cầu ông Ẩn |
Đất TM-DV nông thôn | 248.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến đường Củi, Ấp 37 - 38 Bắt đầu từ cầu ông Ba Thành - Đến nhà ông Long |
Đất TM-DV nông thôn | 248.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Ấp 37-ấp 36 Bắt đầu từ cầu Tư Khiêu - Đến cầu ông Sung |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Ấp Trà Co Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Ửng - Đến hết ranh đất nhà ông Dũng |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến đường ấp Trà Co - Hậu Bối II Bắt đầu từ nhà Bà Màu - Lộ mới mở (Tên cũ: Đến nhà Bà Út) |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 163.200 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến đường Cá Rô, Ấp Cá Rô Bắt đầu từ cầu nhà ông Tư Hanh - Đến nhà ông Khởi (cầu Từ Thiện) |
Đất TM-DV nông thôn | 248.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến đường ấp Trà Co - Cá Rô Bắt đầu từ cầu Xà Nâu - Đến nhà ông Đường |
Đất TM-DV nông thôn | 248.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Quốc lộ 1 Bắt đầu từ giáp ranh xã Hòa Bình - Đến hết ranh đất Nhà Thờ |
Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 576.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Quốc lộ 2 Bắt đầu từ hết ranh đất Nhà thờ - Đến cầu số 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 576.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Quốc lộ 3 Bắt đầu từ cầu số 2 - Đến cầu số 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.880.000 | 1.728.000 | 1.152.000 | 576.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Quốc lộ 4 Bắt đầu từ cầu số 3 - Đến cầu Xóm Lung |
Đất TM-DV nông thôn | 2.320.000 | 1.392.000 | 928.000 | 464.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Lộ tẻ tránh dốc cầu số 2 Quốc lộ 1 - Đến giao lộ (ngã 3) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.680.000 | 2.208.000 | 1.472.000 | 736.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Lộ cũ ( dốc cầu số 2) Quốc lộ 1 - Đến giao lộ (Ngã 3) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.360.000 | 816.000 | 544.000 | 272.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Đường Vĩnh Mỹ - Phước Long Bắt đầu từ giao lộ (Ngã 3) - Đến cống Tư Lù |
Đất TM-DV nông thôn | 1.152.000 | 691.200 | 460.800 | 230.400 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Đường Vĩnh Mỹ - Phước Long Bắt đầu từ cống Tư Lù - Đến giáp Cầu Cây Dương (xã Vĩnh Bình cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 864.000 | 518.400 | 345.600 | 172.800 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
An Khoa - An Thành Quốc lộ 1 - Đến cầu ông Ớt |
Đất TM-DV nông thôn | 496.000 | 297.600 | 198.400 | 160.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
An Khoa - An Thành Bắt đầu từ cầu ông Ngươn - Đến cầu ông Khel (Tên cũ: Đến cầu ông Kim) |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 192.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
An Khoa - An Thành Bắt đầu từ cầu ông Kim - Đến giáp xã Hòa Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 192.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
An Khoa - An Thành Bắt đầu từ cầu ông Ớt - Đến cầu Thanh Niên (Tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Tới) |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 192.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Đường xóm Lung- Đồng Lớn 1 Bắt đầu từ cầu xóm Lung - Đến cầu Tư Chứa |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 192.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Đường Chệt Niêu- Đồng Lớn 2 Bắt đầu từ cầu Chệt Niêu - Đến cầu Vĩnh Phong 21 |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Đường Chệt Niêu- Đồng Lớn 3 Bắt đầu từ cầu Vĩnh Phong 21 - Đến giáp ranh phường Láng Tròn (Tên cũ: Đến giáp ranh thị xã Giá Rai) |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 192.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Đường Chệt Niêu- Đồng Lớn 4 Bắt đầu từ cầu Nhà ông Thi - Giáp ranh thị xã Giá Rai |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 192.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Đường Đài Loan Quốc lộ 1 - Đến kênh HB 24 |
Đất TM-DV nông thôn | 344.000 | 206.400 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Bờ đông kinh Vĩnh Mỹ - Phước Long Quốc lộ 1 - Đến cống cầu số 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Bờ đông kinh Vĩnh Mỹ - Phước Long Bắt đầu từ cống cầu số 2 - Đến giáp ranh xã Vĩnh Bình kênh HB20 (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Vĩnh Bình) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Bờ đông kinh Vĩnh Mỹ - Phước Long Bắt đầu từ cổng chào HB24 - Đến cầu nhà ông Đời |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 192.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Đường Cày Bắt đầu từ cầu 3 Cuôi - Đến cầu Cây Dương |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 192.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Đường Cày Bắt đầu từ cầu nhà ông Tùng - Đến cầu nhà ông Ngươn |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 192.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Đường Cày Bắt đầu từ cầu Nhà ông Việt - Đến hết ranh trụ sở HTX Vĩnh Cường |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 192.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến Hàng Me Bắt đầu từ cầu số 3 - Đến cầu Út Duy |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 192.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến Hàng Me Bắt đầu từ cầu Út Duy - Đến cầu Cây Dương |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 192.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến Hàng Me Quốc lộ 1 - Đến hết ranh đất nhà ông Huỳnh Công Tiến |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 192.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến Hàng Me Quốc lộ 1 - Đến hết ranh đất nhà Ông Việt (Tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Hải) |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 192.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Đồng Lớn 1 Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Tư Thuyền - Đến cầu nhà bà Sương |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 192.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến bờ kinh Vĩnh Phong 21 Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hưng - Đến cầu Hàng Me |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 192.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến đường cày Bắt đầu từ nhà ông Nguyễn Văn Thất - Đến nhà ông Huỳnh Văn Khuôl |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 192.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến kênh Vĩnh Phong 21 (bờ Nam) Bắt đầu từ cầu Út Duy - Đến nhà ông Lý Văn Chạy |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 192.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến sau nhà thờ Bắt đầu từ giáp Quốc Lộ 1A (nhà Ông Chinh) - Đến giáp Quốc lộ 1A (nhà ông Tuấn) |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 192.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến An Khoa - An Thành Bắt đầu giáp lộ An Khoa - An Thành - Đến nhà ông Võ Văn Nam |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 163.200 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến cây Dương - Đồng Lớn 1 Bắt đầu từ cầu nhà ông Ngô Đồng Xia - Đến kênh 900 |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 163.200 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến Đồng Lớn 1 Bắt đầu từ nhà ông Huỳnh Thanh Sang - Đến nhà ông Huỳnh Minnh Điền |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 163.200 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến Đồng Lớn 2 Bắt đầu từ Cầu Trường Học - Đến nhà ông Lý Văn Chạy (Tên cũ: Đến nhà bà Đặng Thị Lụa) |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 163.200 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến đường Xóm Lung - Đồng Lớn 1 Bắt đầu từ cầu Láng Tranh - Đến nhà ông Nguyễn Ngọc Tỉnh |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 163.200 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến NT Bắt đầu từ cầu Ba Châu - Đến kênh thủy nông nội đồng (Tên cũ: Đến kênh TNNĐ) |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 163.200 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến Hàng Me Bắt đầu giáp cầu Ông Te - Đến cầu nhà ông Thành |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 163.200 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến NT Bắt đầu từ cầu nhà ông Thành - Đến giáp kênh Vĩnh Phong 17 |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 163.200 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Đường Vĩnh Mỹ - Phước Long Bắt đầu từ cầu Cây Dương (giáp ranh xã Vĩnh Mỹ B cũ) - Đến hết ranh đất nhà bà Dương Ánh Tuyết |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 528.000 | 352.000 | 176.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Đường Vĩnh Mỹ - Phước Long Từ ranh đất nhà bà Dương Ánh Tuyết - Đến lộ tẻ 18-19 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Đường Vĩnh Mỹ - Phước Long Bắt đầu từ lộ tẻ 18-19 - Đến giáp ranh xã Vĩnh Thanh (huyện Phước Long cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 880.000 | 528.000 | 352.000 | 176.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Lộ tẻ ( vào UBND xã) Bắt đầu từ lộ Vĩnh Mỹ-Phước Long - Đến hết ranh đất nhà ông Cường |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 160.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Lộ tẻ ( dốc cầu Bàu Sàng) Bắt đầu từ cầu Bàu Sàng - Đến cống Bảy Quân |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 480.000 | 320.000 | 160.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Lộ tẻ đi Minh Diệu Bắt đầu từ cầu Bàu Sàng 2 - Đến cầu Chùa Đìa Chuối |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Lộ Kế Phòng- Mỹ Phú Nam Bắt đầu từ cầu Bàu Sàng 2 - Đến trụ sở ấp Mỹ Phú Nam |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến Kênh HB 16 Bắt đầu từ kênh HB 16 (đầu kênh) - Đến kênh HB 16 (cuối kênh) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến Kênh HB 18 Bắt đầu từ cầu ông Minh (kênh HB 18) - Đến kênh HB 18 (cuối kênh) |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 163.200 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Lộ Minh Hòa Bắt đầu từ cầu nhà ông Đầy - Đến cầu Trung Ương Đoàn |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Lộ Thạnh Hưng II- Mỹ Phú Nam Bắt đầu từ cầu Trung Ương Đoàn - Đến giáp xã Vĩnh Thanh (Tên cũ: Đến giáp xã Hưng Phú) |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 163.200 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Đường Cây Dông Bắt đầu từ ranh đất nhà bà 2 Miên - Đến hết ranh đất nhà bà Nguyệt |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 163.200 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến Cây Dông Cựa Gà Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Mót - Đến hết ranh đất nhà bà Lài |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 163.200 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Lộ Minh Hòa Bắt đầu từ cầu Trung Ương Đoàn - Đến giáp kênh HB |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 163.200 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Lộ tẻ Thanh Sơn Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Lắm - Đến kênh HB20 (Tên cũ: Đến giáp Vĩnh Mỹ B) |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 163.200 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến ấp Thanh Sơn Bắt đầu từ cầu Chùa Đìa Chuối - Đến hết ranh đất nhà ông 4 Dựt (giáp Vĩnh Mỹ B cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 163.200 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Lộ tẻ ấp 17-20 Bắt đầu từ cầu Đình 17-20 - Đến giáp ranh xã Vĩnh Thạnh (Tên cũ: Đến hết ấp 20 (giáp xã Phong Thạnh Đông) |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 163.200 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến Kênh Vĩnh Phong ấp 17 Bắt đầu từ ranh đất kho đạn - Đến ngã 3 cầu Châu |
Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 201.600 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến đường ấp 17 Bắt đầu từ ngã 3 cầu Châu - Đến cầu Bàu Sàng |
Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 201.600 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Lộ tẻ ấp Thanh Sơn Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Lắm - Đến kênh HB20 (Tên cũ: Đến giáp Vĩnh Mỹ B) |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 163.200 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Đường 18-19 Bắt đầu từ cống nhà 7 Quân - Giáp phường Láng Tròn (Tên cũ: Đến giáp xã Phong Thạnh Đông (Giá Rai) |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 288.000 | 192.000 | 160.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Lộ Ninh Lợi Bắt đầu từ cầu Chùa Đìa Chuối - Đến cầu Trung Ương Đoàn |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Đường Thanh Sơn Bắt đầu từ cầu Trung Ương Đoàn - Đến hết ranh đất nhà ông Tuấn |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 163.200 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Lộ 19 Bắt đầu từ trụ sở ấp 19 - Đến hết ranh đất nhà ông Linh |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 163.200 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Đường Mỹ Phú Nam Bắt đầu từ cầu Nhà ông Nghiệp - Đến kênh Thủy nông nội đồng |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 163.200 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến đường 17 - 19 Bắt đầu từ Cầu Trâu - Đến giáp ranh xã Phong Thạnh Đông |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 163.200 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến đường ấp Ninh Lợi Bắt đầu từ nhà ông Khởi (Tên cũ: Bắt đầu từ nhà ông Khô) - Đến nhà ông Thạch Vệ (Tên cũ: Đến nhà ông Danh Vệ) |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 163.200 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến đường Ấp Kế Phòng - Minh Hòa Bắt đầu từ nhà ông Đầy - Đến nhà ông Trưởng |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 163.200 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến đường 18 - 19 Bắt đầu từ chùa Ấp 18 - Đến nhà ông Bét |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 163.200 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Lộ tẻ ấp Mỹ Phú Nam Từ giáp xã Hưng Phú - Đến kênh Thủy nông nội đồng |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 163.200 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến đường kênh ông Cò Từ đầu kênh - Đến cuối kênh |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 163.200 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến Thạnh Hưng 2-Kế Phòng Cầu bà Hai Huê - Đến tuyến kênh HB16 |
Đất TM-DV nông thôn | 272.000 | 163.200 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m - |
Đất TM-DV nông thôn | 176.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m - |
Đất TM-DV nông thôn | 200.000 | 160.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m - |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 168.000 | 160.000 | 160.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ - |
Đất TM-DV nông thôn | 160.000 | 96.000 | 64.000 | 32.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ - |
Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | 86.400 | 57.600 | 28.800 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến đường ấp 21 Bắt đầu từ giáp ranh thị trấn Hoà Bình - Đến nhà ông Nghiêm |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến đường ấp 22 Bắt đầu từ nhà ông Nghiêm - Đến nhà ông Thông |
Đất SX-KD nông thôn | 720.000 | 432.000 | 288.000 | 144.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến đường ấp 23 Bắt đầu từ cầu xã Minh Diệu - Đến chùa Đìa Chuối đường đi xã Vĩnh Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến đường ấp Ninh Lợi Bắt đầu từ nhà ông Thông - Đến cầu Đoàn Thanh Niên |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Đường Trảng Bèo Bắt đầu từ cầu nhà ông Dương Văn Thạch - Đến hết ranh đất nhà Ngô Thị Út Hồng (giáp ranh xã Châu Thới) (Tên cũ: giáp ranh xã Vĩnh Hưng-Vĩnh Lợi) |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 122.400 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến đường ấp 21 Bắt đầu từ cầu giữa (nhà ông Nguyễn Văn Kỳ) - Đến cầu Thanh Niên (nhà ông Trang Văn Út) |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 122.400 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến đường ấp 22 Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lâm - Đến giáp ấp Thị trấn B-Thị trấn Hoà Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 122.400 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến đường Ấp 33 Bắt đầu từ cầu xã Minh Diệu - Đến cầu Cẩm Vân |
Đất SX-KD nông thôn | 324.000 | 194.400 | 129.600 | 120.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến xóm Trại Đầu cầu nhà ông 3 Oai - Đến vàm Xã Xín (nhà ông Nhường) |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 122.400 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Lộ nhựa ấp Trà Co -Hậu Bối Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hai Kia - Đến hết ranh đất nhà ông Thái Hoàng Giang |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 129.600 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Đường Cầu Miểu ấp 33, ấp 36 Bắt đầu từ cầu Miểu ấp 33 - Đến cầu nhà bà Lù |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 122.400 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Lộ Cầu Sập - Ninh Quới Bắt đầu từ cầu Bảy Phát - Đến cống nhà ông Bảo (Giáp ranh xã Châu Thới) |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến ấp 36 Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Ba Được - Đến Ấp 38 giáp Láng Giài |
Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 151.200 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến ấp 33 Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Kiều - Đến ngã tư Trà Co (nhà ông Kía) |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 216.000 | 144.000 | 120.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến cầu Ba Bồi Bắt đầu từ cầu Bà Bồi - Đến hết ranh đất nhà bà Tú Anh |
Đất SX-KD nông thôn | 216.000 | 129.600 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến ấp Trà Co Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Chiến - Đến đầu cầu Tư Quân |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 122.400 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến Ninh Lợi Bắt đầu từ ranh đất nhà ông 3 Huy - Đến hết ranh đất nhà ông Chệl |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 122.400 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến ấp Cá Rô - 37 Bắt đầu từ cầu ông Cảnh - Đến hết ranh đất nhà ông 3 Thiện |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 122.400 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến ấp Trà Co - Hậu Bối Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Chiến - Đến hết ranh đất nhà ông 6 Huấn |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 122.400 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến Hậu Bối 1- Hậu Bối 2 Bắt đầu từ đầu cầu nhà Sáu Lương - Đến đầu cầu ông Ngoặc (Tên cũ: Đến đầu cầu nhà ông Mạnh) |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 122.400 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến Hậu Bối 2 Bắt đầu từ đầu cầu nhà ông Mạnh - Đến đầu cầu nhà ông Trường |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 122.400 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến ấp 37 Bắt đầu từ cầu nhà Sơn Đỉnh - Đến cầu nhà ông Tùng, Giáp xã Hoà Bình (tên cũ: Giáp xã Long Thạnh, Vĩnh Lợi) |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 122.400 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến ấp 38 Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Chót (Ngã tư Bàu Sen) - Đến hết ranh đất nhà ông Đèo |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 122.400 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Đường ấp Hậu Bối I Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Bộ - Đến hết ranh đất nhà ông Út Chiến |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 122.400 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Đường ấp 37 Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Sơn - Đến hết ranh đất nhà ông Lộc |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 122.400 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Âp Nam Hưng Bắt đầu từ cầu nhà ông Oai - Đến hết ranh đất nhà ông Đoàn Văn Thanh |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 122.400 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Ấp Nam Hưng-ấp Cá Rô Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hậu - Đến cầu ông Phạm Thanh Hải |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 122.400 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Ấp Hậu Bối 1 Bắt đầu từ cầu Đoàn - Đến hết ranh đất nhà ông Gọn |
Đất SX-KD nông thôn | 186.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Ấp 36 Bắt đầu từ Miễu ấp 36 - Đến hết ranh đất nhà bà Chín Hiệm |
Đất SX-KD nông thôn | 186.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Ấp Cá Rô-ấp 36 Bắt đầu từ cầu Chùa - Đến cầu ông Ẩn |
Đất SX-KD nông thôn | 186.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến đường Củi, Ấp 37 - 38 Bắt đầu từ cầu ông Ba Thành - Đến nhà ông Long |
Đất SX-KD nông thôn | 186.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Ấp 37-ấp 36 Bắt đầu từ cầu Tư Khiêu - Đến cầu ông Sung |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Ấp Trà Co Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Ửng - Đến hết ranh đất nhà ông Dũng |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến đường ấp Trà Co - Hậu Bối II Bắt đầu từ nhà Bà Màu - Lộ mới mở (Tên cũ: Đến nhà Bà Út) |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 122.400 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến đường Cá Rô, Ấp Cá Rô Bắt đầu từ cầu nhà ông Tư Hanh - Đến nhà ông Khởi (cầu Từ Thiện) |
Đất SX-KD nông thôn | 186.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến đường ấp Trà Co - Cá Rô Bắt đầu từ cầu Xà Nâu - Đến nhà ông Đường |
Đất SX-KD nông thôn | 186.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Quốc lộ 1 Bắt đầu từ giáp ranh xã Hòa Bình - Đến hết ranh đất Nhà Thờ |
Đất SX-KD nông thôn | 2.160.000 | 1.296.000 | 864.000 | 432.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Quốc lộ 2 Bắt đầu từ hết ranh đất Nhà thờ - Đến cầu số 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.160.000 | 1.296.000 | 864.000 | 432.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Quốc lộ 3 Bắt đầu từ cầu số 2 - Đến cầu số 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.160.000 | 1.296.000 | 864.000 | 432.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Quốc lộ 4 Bắt đầu từ cầu số 3 - Đến cầu Xóm Lung |
Đất SX-KD nông thôn | 1.740.000 | 1.044.000 | 696.000 | 348.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Lộ tẻ tránh dốc cầu số 2 Quốc lộ 1 - Đến giao lộ (ngã 3) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.760.000 | 1.656.000 | 1.104.000 | 552.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Lộ cũ ( dốc cầu số 2) Quốc lộ 1 - Đến giao lộ (Ngã 3) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.020.000 | 612.000 | 408.000 | 204.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Đường Vĩnh Mỹ - Phước Long Bắt đầu từ giao lộ (Ngã 3) - Đến cống Tư Lù |
Đất SX-KD nông thôn | 864.000 | 518.400 | 345.600 | 172.800 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Đường Vĩnh Mỹ - Phước Long Bắt đầu từ cống Tư Lù - Đến giáp Cầu Cây Dương (xã Vĩnh Bình cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 648.000 | 388.800 | 259.200 | 129.600 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
An Khoa - An Thành Quốc lộ 1 - Đến cầu ông Ớt |
Đất SX-KD nông thôn | 372.000 | 223.200 | 148.800 | 120.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
An Khoa - An Thành Bắt đầu từ cầu ông Ngươn - Đến cầu ông Khel (Tên cũ: Đến cầu ông Kim) |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
An Khoa - An Thành Bắt đầu từ cầu ông Kim - Đến giáp xã Hòa Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
An Khoa - An Thành Bắt đầu từ cầu ông Ớt - Đến cầu Thanh Niên (Tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Tới) |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Đường xóm Lung- Đồng Lớn 1 Bắt đầu từ cầu xóm Lung - Đến cầu Tư Chứa |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Đường Chệt Niêu- Đồng Lớn 2 Bắt đầu từ cầu Chệt Niêu - Đến cầu Vĩnh Phong 21 |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Đường Chệt Niêu- Đồng Lớn 3 Bắt đầu từ cầu Vĩnh Phong 21 - Đến giáp ranh phường Láng Tròn (Tên cũ: Đến giáp ranh thị xã Giá Rai) |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Đường Chệt Niêu- Đồng Lớn 4 Bắt đầu từ cầu Nhà ông Thi - Giáp ranh thị xã Giá Rai |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Đường Đài Loan Quốc lộ 1 - Đến kênh HB 24 |
Đất SX-KD nông thôn | 258.000 | 154.800 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Bờ đông kinh Vĩnh Mỹ - Phước Long Quốc lộ 1 - Đến cống cầu số 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Bờ đông kinh Vĩnh Mỹ - Phước Long Bắt đầu từ cống cầu số 2 - Đến giáp ranh xã Vĩnh Bình kênh HB20 (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Vĩnh Bình) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Bờ đông kinh Vĩnh Mỹ - Phước Long Bắt đầu từ cổng chào HB24 - Đến cầu nhà ông Đời |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Đường Cày Bắt đầu từ cầu 3 Cuôi - Đến cầu Cây Dương |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Đường Cày Bắt đầu từ cầu nhà ông Tùng - Đến cầu nhà ông Ngươn |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Đường Cày Bắt đầu từ cầu Nhà ông Việt - Đến hết ranh trụ sở HTX Vĩnh Cường |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến Hàng Me Bắt đầu từ cầu số 3 - Đến cầu Út Duy |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến Hàng Me Bắt đầu từ cầu Út Duy - Đến cầu Cây Dương |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến Hàng Me Quốc lộ 1 - Đến hết ranh đất nhà ông Huỳnh Công Tiến |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến Hàng Me Quốc lộ 1 - Đến hết ranh đất nhà Ông Việt (Tên cũ: Đến hết ranh đất nhà ông Hải) |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Đồng Lớn 1 Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Tư Thuyền - Đến cầu nhà bà Sương |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến bờ kinh Vĩnh Phong 21 Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hưng - Đến cầu Hàng Me |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến đường cày Bắt đầu từ nhà ông Nguyễn Văn Thất - Đến nhà ông Huỳnh Văn Khuôl |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến kênh Vĩnh Phong 21 (bờ Nam) Bắt đầu từ cầu Út Duy - Đến nhà ông Lý Văn Chạy |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến sau nhà thờ Bắt đầu từ giáp Quốc Lộ 1A (nhà Ông Chinh) - Đến giáp Quốc lộ 1A (nhà ông Tuấn) |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 144.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến An Khoa - An Thành Bắt đầu giáp lộ An Khoa - An Thành - Đến nhà ông Võ Văn Nam |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 122.400 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến cây Dương - Đồng Lớn 1 Bắt đầu từ cầu nhà ông Ngô Đồng Xia - Đến kênh 900 |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 122.400 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến Đồng Lớn 1 Bắt đầu từ nhà ông Huỳnh Thanh Sang - Đến nhà ông Huỳnh Minnh Điền |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 122.400 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến Đồng Lớn 2 Bắt đầu từ Cầu Trường Học - Đến nhà ông Lý Văn Chạy (Tên cũ: Đến nhà bà Đặng Thị Lụa) |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 122.400 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến đường Xóm Lung - Đồng Lớn 1 Bắt đầu từ cầu Láng Tranh - Đến nhà ông Nguyễn Ngọc Tỉnh |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 122.400 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến NT Bắt đầu từ cầu Ba Châu - Đến kênh thủy nông nội đồng (Tên cũ: Đến kênh TNNĐ) |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 122.400 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến Hàng Me Bắt đầu giáp cầu Ông Te - Đến cầu nhà ông Thành |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 122.400 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến NT Bắt đầu từ cầu nhà ông Thành - Đến giáp kênh Vĩnh Phong 17 |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 122.400 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Đường Vĩnh Mỹ - Phước Long Bắt đầu từ cầu Cây Dương (giáp ranh xã Vĩnh Mỹ B cũ) - Đến hết ranh đất nhà bà Dương Ánh Tuyết |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 396.000 | 264.000 | 132.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Đường Vĩnh Mỹ - Phước Long Từ ranh đất nhà bà Dương Ánh Tuyết - Đến lộ tẻ 18-19 |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 540.000 | 360.000 | 180.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Đường Vĩnh Mỹ - Phước Long Bắt đầu từ lộ tẻ 18-19 - Đến giáp ranh xã Vĩnh Thanh (huyện Phước Long cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 660.000 | 396.000 | 264.000 | 132.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Lộ tẻ ( vào UBND xã) Bắt đầu từ lộ Vĩnh Mỹ-Phước Long - Đến hết ranh đất nhà ông Cường |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Lộ tẻ ( dốc cầu Bàu Sàng) Bắt đầu từ cầu Bàu Sàng - Đến cống Bảy Quân |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 120.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Lộ tẻ đi Minh Diệu Bắt đầu từ cầu Bàu Sàng 2 - Đến cầu Chùa Đìa Chuối |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Lộ Kế Phòng- Mỹ Phú Nam Bắt đầu từ cầu Bàu Sàng 2 - Đến trụ sở ấp Mỹ Phú Nam |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến Kênh HB 16 Bắt đầu từ kênh HB 16 (đầu kênh) - Đến kênh HB 16 (cuối kênh) |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến Kênh HB 18 Bắt đầu từ cầu ông Minh (kênh HB 18) - Đến kênh HB 18 (cuối kênh) |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 122.400 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Lộ Minh Hòa Bắt đầu từ cầu nhà ông Đầy - Đến cầu Trung Ương Đoàn |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Lộ Thạnh Hưng II- Mỹ Phú Nam Bắt đầu từ cầu Trung Ương Đoàn - Đến giáp xã Vĩnh Thanh (Tên cũ: Đến giáp xã Hưng Phú) |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 122.400 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Đường Cây Dông Bắt đầu từ ranh đất nhà bà 2 Miên - Đến hết ranh đất nhà bà Nguyệt |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 122.400 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến Cây Dông Cựa Gà Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Mót - Đến hết ranh đất nhà bà Lài |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 122.400 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Lộ Minh Hòa Bắt đầu từ cầu Trung Ương Đoàn - Đến giáp kênh HB |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 122.400 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Lộ tẻ Thanh Sơn Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Lắm - Đến kênh HB20 (Tên cũ: Đến giáp Vĩnh Mỹ B) |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 122.400 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến ấp Thanh Sơn Bắt đầu từ cầu Chùa Đìa Chuối - Đến hết ranh đất nhà ông 4 Dựt (giáp Vĩnh Mỹ B cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 122.400 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Lộ tẻ ấp 17-20 Bắt đầu từ cầu Đình 17-20 - Đến giáp ranh xã Vĩnh Thạnh (Tên cũ: Đến hết ấp 20 (giáp xã Phong Thạnh Đông) |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 122.400 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến Kênh Vĩnh Phong ấp 17 Bắt đầu từ ranh đất kho đạn - Đến ngã 3 cầu Châu |
Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 151.200 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến đường ấp 17 Bắt đầu từ ngã 3 cầu Châu - Đến cầu Bàu Sàng |
Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 151.200 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Lộ tẻ ấp Thanh Sơn Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Lắm - Đến kênh HB20 (Tên cũ: Đến giáp Vĩnh Mỹ B) |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 122.400 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Đường 18-19 Bắt đầu từ cống nhà 7 Quân - Giáp phường Láng Tròn (Tên cũ: Đến giáp xã Phong Thạnh Đông (Giá Rai) |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 216.000 | 144.000 | 120.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Lộ Ninh Lợi Bắt đầu từ cầu Chùa Đìa Chuối - Đến cầu Trung Ương Đoàn |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 180.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Đường Thanh Sơn Bắt đầu từ cầu Trung Ương Đoàn - Đến hết ranh đất nhà ông Tuấn |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 122.400 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Lộ 19 Bắt đầu từ trụ sở ấp 19 - Đến hết ranh đất nhà ông Linh |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 122.400 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Đường Mỹ Phú Nam Bắt đầu từ cầu Nhà ông Nghiệp - Đến kênh Thủy nông nội đồng |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 122.400 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến đường 17 - 19 Bắt đầu từ Cầu Trâu - Đến giáp ranh xã Phong Thạnh Đông |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 122.400 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến đường ấp Ninh Lợi Bắt đầu từ nhà ông Khởi (Tên cũ: Bắt đầu từ nhà ông Khô) - Đến nhà ông Thạch Vệ (Tên cũ: Đến nhà ông Danh Vệ) |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 122.400 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến đường Ấp Kế Phòng - Minh Hòa Bắt đầu từ nhà ông Đầy - Đến nhà ông Trưởng |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 122.400 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến đường 18 - 19 Bắt đầu từ chùa Ấp 18 - Đến nhà ông Bét |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 122.400 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Lộ tẻ ấp Mỹ Phú Nam Từ giáp xã Hưng Phú - Đến kênh Thủy nông nội đồng |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 122.400 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến đường kênh ông Cò Từ đầu kênh - Đến cuối kênh |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 122.400 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến Thạnh Hưng 2-Kế Phòng Cầu bà Hai Huê - Đến tuyến kênh HB16 |
Đất SX-KD nông thôn | 204.000 | 122.400 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ ≤ 2m - |
Đất SX-KD nông thôn | 132.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m - |
Đất SX-KD nông thôn | 150.000 | 120.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m - |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 126.000 | 120.000 | 120.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ - |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 72.000 | 48.000 | 24.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ - |
Đất SX-KD nông thôn | 108.000 | 64.800 | 43.200 | 21.600 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Xã Vĩnh Mỹ - |
Đất trồng cây lâu năm | 130.000 | 104.000 | 78.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Xã Vĩnh Mỹ - |
Đất trồng lúa | 100.000 | 80.000 | 60.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Xã Vĩnh Mỹ - |
Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Xã Vĩnh Mỹ - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Xã Vĩnh Mỹ - |
Đất rừng sản xuất | 60.000 | 48.000 | 36.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Xã Vĩnh Mỹ - |
Đất rừng đặc dụng | 50.000 | 40.000 | 30.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Xã Vĩnh Mỹ - |
Đất rừng phòng hộ | 45.000 | 36.000 | 27.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Xã Vĩnh Mỹ - |
Đất làm muối | 80.000 | 64.000 | 48.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến đường ấp 21 Bắt đầu từ giáp ranh thị trấn Hoà Bình - Đến nhà ông Nghiêm |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến đường ấp 22 Bắt đầu từ nhà ông Nghiêm - Đến nhà ông Thông |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 720.000 | 480.000 | 240.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến đường ấp 23 Bắt đầu từ cầu xã Minh Diệu - Đến chùa Đìa Chuối đường đi xã Vĩnh Bình |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến đường ấp Ninh Lợi Bắt đầu từ nhà ông Thông - Đến cầu Đoàn Thanh Niên |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Đường Trảng Bèo Bắt đầu từ cầu nhà ông Dương Văn Thạch - Đến hết ranh đất nhà Ngô Thị Út Hồng (giáp ranh xã Châu Thới) (Tên cũ: giáp ranh xã Vĩnh Hưng-Vĩnh Lợi) |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 204.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến đường ấp 21 Bắt đầu từ cầu giữa (nhà ông Nguyễn Văn Kỳ) - Đến cầu Thanh Niên (nhà ông Trang Văn Út) |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 204.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến đường ấp 22 Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Lâm - Đến giáp ấp Thị trấn B-Thị trấn Hoà Bình |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 204.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến đường Ấp 33 Bắt đầu từ cầu xã Minh Diệu - Đến cầu Cẩm Vân |
Đất ở nông thôn | 540.000 | 324.000 | 216.000 | 200.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến xóm Trại Đầu cầu nhà ông 3 Oai - Đến vàm Xã Xín (nhà ông Nhường) |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 204.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Lộ nhựa ấp Trà Co -Hậu Bối Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Hai Kia - Đến hết ranh đất nhà ông Thái Hoàng Giang |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 216.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Đường Cầu Miểu ấp 33, ấp 36 Bắt đầu từ cầu Miểu ấp 33 - Đến cầu nhà bà Lù |
Đất ở nông thôn | 340.000 | 204.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Lộ Cầu Sập - Ninh Quới Bắt đầu từ cầu Bảy Phát - Đến cống nhà ông Bảo (Giáp ranh xã Châu Thới) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 400.000 | 200.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến ấp 36 Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Ba Được - Đến Ấp 38 giáp Láng Giài |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 252.000 | 200.000 | 200.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến ấp 33 Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Kiều - Đến ngã tư Trà Co (nhà ông Kía) |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 360.000 | 240.000 | 200.000 |
| Xã Vĩnh Mỹ |
Tuyến cầu Ba Bồi Bắt đầu từ cầu Bà Bồi - Đến hết ranh đất nhà bà Tú Anh |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 216.000 | 200.000 | 200.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Vĩnh Mỹ
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Cà Mau mới nhất

4. Thông tin xã Vĩnh Mỹ, tỉnh Cà Mau
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Minh Diệu, Xã Vĩnh Bình, Xã Vĩnh Mỹ B (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Vĩnh Mỹ theo Nghị quyết số 1655/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Vĩnh Mỹ có diện tích tự nhiên 40,72 km² với quy mô dân số 15.558 người, mật độ dân cư đạt 382,1 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Mỹ được đặt tại Ấp 18, xã Vĩnh Mỹ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Vĩnh Mỹ không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Cà Mau, Xã Vĩnh Mỹ là một trong tổng số 64 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 55 xã và 9 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Vĩnh Mỹ, Tỉnh Cà Mau - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Cà Mau
5.1. Tiêu chí xác định khu vực, vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất
– Tiêu chí chung: Thực hiện theo khoản 1 Điều 20 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất.
– Tiêu chí xác định khu vực, vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau được quy định tại Điều 5, Điều 6, Điều 7 và Điều 8 Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND.
5.2. Quy định bảng giá đất phi nông nghiệp
Bảng giá đất lần đầu được áp dụng trên địa bàn tỉnh Cà Mau từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 (Kèm theo Bảng giá đất).
a) Sửa đổi giá đất một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục I);
b) Sửa đổi tên gọi và giới hạn một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục II);
c) Bổ sung một số đoạn, tuyến đường chưa có giá đất vào Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục III);
d) Bãi bỏ một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HDND (kèm theo Phụ lục IV).
Quy định áp dụng đối với đất ở
a) Các thửa đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn được tính theo trục đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường đô thị, đường giao thông nông thôn;
b) Đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn đã có cơ sở hạ tầng được phân chia thành 04 vị trí như sau: Vị trí 1 (30 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định trong Bảng giá; Vị trí 2 (từ trên 30 mét đến 60 mét) tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1; Vị trí 3 (từ trên 60 mét đến 90 mét) tính bằng 40% so với mức giá vị trí 1; Vị trí 4 (từ trên 90 mét) tính bằng 20% so với mức giá vị trí 1.
Giá đất ở tại các vị trí 2, vị trí 3 và vị trí 4 nếu thấp hơn giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông thì được tính bằng giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông được quy định tại bảng giá đất của các xã, phường; Sửa đổi tên gọi và giới hạn một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục II);
c) Các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp sông, kênh (mương) công cộng, rạch hoặc tiếp giáp đường đất, đường có đá cập phối (đường có lối đi nhưng đường chưa hoàn thiện) được tính bằng giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông. Trường hợp có lộ giao thông cặp sông, kênh (mương) công cộng, rạch, thì giá đất ở được tính theo giá đất ở của tuyến đường được quy định tại bảng giá đất của các xã, phường. Vị trí các thửa đất này được áp dụng như vị trí đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn được quy định tại điểm b khoản 2 Điều 5 của Nghị quyết này;
d) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền với hai tuyến đường (hoặc tiếp giáp sông, kênh, rạch) trở lên thì giá đất ở của thửa đất được xác định bằng giá đất theo tuyến đường có mức giá cao nhất nhân thêm hệ số 1,2 lần. Đối với các thửa đất liền kề có cùng chủ sử dụng của thửa đất tiếp giáp mặt tiền thì việc xác định vị trí, lợi thế được thực hiện như trường hợp tiếp giáp mặt tiền;
đ) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền nằm trên đoạn, tuyến đường mà có nhiều mức giá khác nhau, có sự chênh lệch thì vị trí thửa đất tiếp giáp đoạn, tuyến nào thì áp dụng giá theo đoạn, tuyến đường đó;
e) Đối với thửa đất thuộc trường hợp Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất hoặc được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất không thuộc quy định tại các điểm a, điểm b, điểm c và điểm d khoản 2 Điều 5 Nghị quyết này, được tính theo giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng.
Quy định áp dụng đối với đất phi nông nghiệp khác
a) Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng 80% giá đất ở tại cùng vị trí của thửa đất đó. Trường hợp tại vị trí đất thương mại dịch vụ không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
b) Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
c) Đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp được tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
d) Đối với đất khu công nghệ cao được tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất khu công nghệ cao không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
đ) Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng 80% giá đất ở tại cùng vị trí.
Trường hợp tại vị trí đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
e) Đối với đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh (bao gồm đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh trong khu vực Cảng Hàng không, Sân bay Cà Mau); đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh và đất phi nông nghiệp khác được tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại cùng vị trí;
Trường hợp tại vị trí đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh và đất phi nông nghiệp khác không có giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thì xác định theo giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
g) Đối với đất sông, kênh, rạch và mặt nước chuyên dùng bằng 50% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất sông, kênh, rạch và mặt nước chuyên dùng không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;
h) Việc phân chia vị trí đối với các thửa đất quy định tại điểm a, điểm b, điểm c, điểm d, điểm đ, điểm e, điểm g khoản 3 Điều này, được thực hiện như đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn quy định tại điểm b khoản 2 Điều 5 Nghị quyết này.
5.3. Quy định bảng giá đất nông nghiệp
Khu vực đất nông nghiệp, được phân thành 02 khu vực:
a) Khu vực 1: Gồm các phường trên địa bàn tỉnh Cà Mau;
b) Khu vực 2: Các xã trên địa bàn tỉnh Cà Mau.
Vị trí đất nông nghiệp, được phân chia thành 03 vị trí:
a) Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi 60 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định tại khoản 3 Điều 6 Nghị quyết này;
b) Vị trí 2: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi từ trên 60 mét đến 120 mét) tính bằng 80% so với mức giá vị trí 1;
c) Vị trí 3: Các vị trí còn lại ngoài vị trí 1 và vị trí 2, tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1.
Bảng giá đất nông nghiệp
a) Bảng giá đất nông nghiệp
|
Stt |
Tên loại đất |
Giá đất năm 2026 (nghìn đồng/m2) |
|
|
Vị trí 1, khu vực 1 |
Vị trí 1, khu vực 2 |
||
|
1 |
Đất trồng cây lâu năm |
280 |
130 |
|
2 |
Đất trồng lúa (gồm đất chuyên trồng lúa và đất trồng lúa còn lại) |
250 |
100 |
|
3 |
Đất trồng cây hằng năm khác và đất nuôi trồng thủy sản |
250 |
80 |
|
4 |
Đất làm muối |
200 |
80 |
|
5 |
Đất rừng sản xuất |
200 |
60 |
|
6 |
Đất rừng đặc dụng |
200 |
50 |
|
7 |
Đất rừng phòng hộ |
200 |
45 |
b) Đối với giá đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí;
c) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền với hai tuyến đường (hoặc tiếp giáp sông, kênh, rạch) trở lên thì giá đất nông nghiệp của thửa đất được xác định bằng giá đất tại vị trí của thửa đất tiếp giáp nhân thêm hệ số 1,2 lần. Đối với các thửa đất liền kề có cùng chủ sử dụng của thửa đất tiếp giáp mặt tiền thì việc xác định vị trí, lợi thế được thực hiện như trường hợp tiếp giáp mặt tiền.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Vĩnh Mỹ, tỉnh Cà Mau năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Vĩnh Mỹ, tỉnh Cà Mau năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
