Bảng giá đất xã Vinh Quý, tỉnh Cao Bằng mới nhất theo Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Vinh Quý, tỉnh Cao Bằng
Bảng giá đất xã Vinh Quý, tỉnh Cao Bằng năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. Mức giá đất tại xã Vinh Quý được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Vinh Quý theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Vinh Quý, tỉnh Cao Bằng
– Nghị quyết 34/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
3. Tra cứu bảng giá đất xã Vinh Quý, tỉnh Cao Bằng mới nhất
Bảng giá đất xã Vinh Quý năm 2026
Khu vực: xã Vinh Quý.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 10.000 đến 515.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Vinh Quý |
Xã Vinh Quý Đoạn đường các xóm ven đường Tỉnh lộ 208 (Quốc lộ 4A) - |
Đất ở nông thôn | 515.000 | 387.000 | 289.000 | 232.000 |
| Xã Vinh Quý |
Xã Vinh Quý Đường tỉnh lộ 208 thuộc địa phận hành chính Xã Vinh Quý cũ - |
Đất ở nông thôn | 515.000 | 387.000 | 289.000 | 232.000 |
| Xã Vinh Quý |
Xã Vinh Quý Đoạn đường các xóm ven đường Tỉnh lộ 207 - |
Đất ở nông thôn | 494.000 | 371.000 | 277.000 | 222.000 |
| Xã Vinh Quý |
Xã Vinh Quý Đường Cô Ngân - Thị Hoa (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 494.000 | 371.000 | 277.000 | 222.000 |
| Xã Vinh Quý |
Xã Vinh Quý Đoạn đường từ ngã ba Nhương Hoan đi Bản Quyến, Bản Sao - đến đường tỉnh 208 (Quốc lộ 4A) |
Đất ở nông thôn | 494.000 | 371.000 | 277.000 | 222.000 |
| Xã Vinh Quý |
Xã Vinh Quý Đường liên Xã Vinh Qúy - An Lạc - đến hết đất Xã Vinh Quý cũ |
Đất ở nông thôn | 390.000 | 293.000 | 219.000 | 175.000 |
| Xã Vinh Quý |
Xã Vinh Quý Đường ngã ba Khum Đin (đầu cầu) - đi phân xóm Nhi Liêu - |
Đất ở nông thôn | 390.000 | 293.000 | 219.000 | 175.000 |
| Xã Vinh Quý |
Xã Vinh Quý Đường phân xóm Nhi liêu - phân xóm Bản Mỉn - |
Đất ở nông thôn | 390.000 | 293.000 | 219.000 | 175.000 |
| Xã Vinh Quý |
Xã Vinh Quý Đường phân xóm Bản Quyến - phân xóm Bản Thần - |
Đất ở nông thôn | 390.000 | 293.000 | 219.000 | 175.000 |
| Xã Vinh Quý |
Xã Vinh Quý Đường vào phân xóm Bản Bủng - |
Đất ở nông thôn | 390.000 | 293.000 | 219.000 | 175.000 |
| Xã Vinh Quý |
Xã Vinh Quý Đường Sang chỉa - Đoỏng rẳng - Rung Ry - |
Đất ở nông thôn | 390.000 | 293.000 | 219.000 | 175.000 |
| Xã Vinh Quý |
Xã Vinh Quý Đường Bản sao (Vinh Quý) - Bản Nha (Cô Ngân) - |
Đất ở nông thôn | 390.000 | 293.000 | 219.000 | 175.000 |
| Xã Vinh Quý |
Xã Vinh Quý Đường Khum Đin- Rung Hy- An Lạc - |
Đất ở nông thôn | 390.000 | 293.000 | 219.000 | 175.000 |
| Xã Vinh Quý |
Đường liên Xã (cũ) An Lạc - Đoài Dương (huyện Trùng Khánh cũ) từ cầu treo - đến hết đất Xã An Lạc cũ |
Đất ở nông thôn | 370.000 | 278.000 | 208.000 | 167.000 |
| Xã Vinh Quý |
Xã Vinh Quý Đường từ ngã ba nhà ông Trịnh Văn Thanh (thửa 01 tờ 67-An Lạc cũ) đi Xã Kim Loan cũ - đến hết đất Xã Vinh Quý |
Đất ở nông thôn | 370.000 | 278.000 | 208.000 | 167.000 |
| Xã Vinh Quý |
Xã Vinh Quý Đường từ ngã 3 Tha Hoài đi vào Sộc Áng - đến đập thuỷ điện Nà Loà |
Đất ở nông thôn | 370.000 | 278.000 | 208.000 | 167.000 |
| Xã Vinh Quý |
Xã Vinh Quý Đầu Cầu Phiên Khọn đi vào Lũng Quan - đến Ngam Mạ |
Đất ở nông thôn | 370.000 | 278.000 | 208.000 | 167.000 |
| Xã Vinh Quý |
Xã Vinh Quý Đường từ cầu xóm Khọn Quang - đến Ngam Mạ (cũ), nay là xóm Khọn Quang, đến hết đường ô tô đi lại được |
Đất ở nông thôn | 370.000 | 278.000 | 208.000 | 167.000 |
| Xã Vinh Quý |
Xã Vinh Quý Đoạn từ đường Tỉnh lộ 208 (xóm Bản Nhôn) rẽ vào xóm Bản Nưa - |
Đất ở nông thôn | 370.000 | 278.000 | 208.000 | 167.000 |
| Xã Vinh Quý |
Xã Vinh Quý Đoạn từ ngã ba đường Cô Ngân - Thị Họa (210) rẽ vào xóm Bản Rạc - Nà Thúng (từ thửa đất 76 tờ bản đồ số 31 - đến hết các đường chục chính thuộc chòm Nà Thúng) |
Đất ở nông thôn | 370.000 | 278.000 | 208.000 | 167.000 |
| Xã Vinh Quý |
Xã Vinh Quý Đoạn từ ngã ba đường Cô Ngân - Thị Hoa (210) rẽ vào xóm Bản Rạc - Nà Thúng (từ thửa đất 30 tờ bản đồ số 31 - đến hết các đường trục chính thuộc chòm Bản Rạc) |
Đất ở nông thôn | 370.000 | 278.000 | 208.000 | 167.000 |
| Xã Vinh Quý |
Xã Vinh Quý Đoạn từ ngã ba đường Cô Ngân - Thị Hoa (210) rẽ vào xóm Bản Luông (từ thửa đất số 80 tờ bản đồ số 45 đi theo đường chục chính của xóm và - đến hết thửa đất số 226, tờ bản đồ số 45) |
Đất ở nông thôn | 370.000 | 278.000 | 208.000 | 167.000 |
| Xã Vinh Quý |
Xã Vinh Quý Đoạn từ ngã ba đường Cô Ngân - Thị Hoa (210) rẽ vào xóm Bản Làng (từ thửa đất số 85, tờ bản đồ số 55 đi theo đường chục chính - đến bể chứa nước của xóm) |
Đất ở nông thôn | 370.000 | 278.000 | 208.000 | 167.000 |
| Xã Vinh Quý |
Xã Vinh Quý Đoạn từ ngã ba đường Cô Ngân - Thị Hoa (210) rẽ vào Chòm Lung Mòn (Bản Khúa) (từ thửa đất số 85, tờ bản đồ số 55 đi theo đường chục chính - đến thửa đất số 27 tờ bản đồ số 51) |
Đất ở nông thôn | 370.000 | 278.000 | 208.000 | 167.000 |
| Xã Vinh Quý |
Xã Vinh Quý Đường từ xóm Túng Kít đi qua xóm Gia Lường, xóm Bản Đông - đến xóm Quốc Phong (hết đất Xã Kim Loan) |
Đất ở nông thôn | 370.000 | 278.000 | 208.000 | 167.000 |
| Xã Vinh Quý |
Xã Vinh Quý Đường Lũng Phải đi Bản Mỉn - |
Đất ở nông thôn | 370.000 | 278.000 | 208.000 | 166.000 |
| Xã Vinh Quý |
Xã Vinh Quý Đường Lũng Nặm- Lũng Sâu- Lũng Phải - Đông Đăm) - |
Đất ở nông thôn | 370.000 | 278.000 | 208.000 | 166.000 |
| Xã Vinh Quý |
Xã Vinh Quý Đoạn đường từ ngã ba Đoỏng Đeng rẽ vào xóm Sộc Phường - đến nhà ông Bế Văn Háy xóm Sộc Phường |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 263.000 | 197.000 | 158.000 |
| Xã Vinh Quý |
Xã Vinh Quý Đoạn đường từ ngã ba rẽ chân dốc Keng Ca xóm Răng Xe vào Bản Nưa - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 263.000 | 197.000 | 158.000 |
| Xã Vinh Quý |
Xã Vinh Quý Đoạn đường từ ngã ba rẽ cổng chào xóm Răng Xe đi vào Xe - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 263.000 | 197.000 | 158.000 |
| Xã Vinh Quý |
Xã Vinh Quý Đoạn đường từ ngã ba Tha Hoài đi vào Lung Mười - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 263.000 | 197.000 | 158.000 |
| Xã Vinh Quý |
Xã Vinh Quý Đoạn đường rẽ từ nhà họp xóm Sộc Áng đối diện nhà ông Chu Văn Thuyên đi theo đường Thua Thin - đến hết đất Xã An Lạc cũ |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 263.000 | 197.000 | 158.000 |
| Xã Vinh Quý |
Xã Vinh Quý Đoạn đường rẽ từ đầu cầu mới khuổi Mịt xóm Nam Lý - đến Khau Ngoang xóm Khọn Quang |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 263.000 | 197.000 | 158.000 |
| Xã Vinh Quý |
Xã Vinh Quý Đoạn đường ngã ba rẽ từ nhà bà Trịnh Thị Hương đi - đến nhà Ông Lương Văn Nghệ xóm Bản Chao |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 263.000 | 197.000 | 158.000 |
| Xã Vinh Quý |
Xã Vinh Quý Nhà họp xóm cũ Lũng Sám đi vào đập thuỷ điện Thân Giáp - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 263.000 | 197.000 | 158.000 |
| Xã Vinh Quý |
Xã Vinh Quý Đoạn đường từ nhà ông Ấn đi vào Nà Pổng - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 263.000 | 197.000 | 158.000 |
| Xã Vinh Quý |
Xã Vinh Quý Đoạn đường đi vào Lũng Lếch - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 263.000 | 197.000 | 158.000 |
| Xã Vinh Quý |
Xã Vinh Quý Đường Pác Bó đi qua Đỏng Khoang - đến Sộc Áng |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 263.000 | 197.000 | 158.000 |
| Xã Vinh Quý |
Xã Vinh Quý Đường từ Keng Vài, xóm Gia Lường đi hết đất xóm Mò Nhàn - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 263.000 | 197.000 | 158.000 |
| Xã Vinh Quý |
Xã Vinh Quý Đường từ xóm Âu Kít ra - đến xóm Gia Lường |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 263.000 | 197.000 | 158.000 |
| Xã Vinh Quý |
Xã Vinh Quý Đoạn đường các xóm ven đường Tỉnh lộ 208 (Quốc lộ 4A) - |
Đất TM-DV nông thôn | 412.000 | 309.600 | 231.200 | 185.600 |
| Xã Vinh Quý |
Xã Vinh Quý Đường tỉnh lộ 208 thuộc địa phận hành chính Xã Vinh Quý cũ - |
Đất TM-DV nông thôn | 412.000 | 309.600 | 231.200 | 185.600 |
| Xã Vinh Quý |
Xã Vinh Quý Đoạn đường các xóm ven đường Tỉnh lộ 207 - |
Đất TM-DV nông thôn | 395.200 | 296.800 | 221.600 | 177.600 |
| Xã Vinh Quý |
Xã Vinh Quý Đường Cô Ngân - Thị Hoa (cũ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 395.200 | 296.800 | 221.600 | 177.600 |
| Xã Vinh Quý |
Xã Vinh Quý Đoạn đường từ ngã ba Nhương Hoan đi Bản Quyến, Bản Sao - đến đường tỉnh 208 (Quốc lộ 4A) |
Đất TM-DV nông thôn | 395.200 | 296.800 | 221.600 | 177.600 |
| Xã Vinh Quý |
Xã Vinh Quý Đường liên Xã Vinh Qúy - An Lạc - đến hết đất Xã Vinh Quý cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 312.000 | 234.400 | 175.200 | 140.000 |
| Xã Vinh Quý |
Xã Vinh Quý Đường ngã ba Khum Đin (đầu cầu) - đi phân xóm Nhi Liêu - |
Đất TM-DV nông thôn | 312.000 | 234.400 | 175.200 | 140.000 |
| Xã Vinh Quý |
Xã Vinh Quý Đường phân xóm Nhi liêu - phân xóm Bản Mỉn - |
Đất TM-DV nông thôn | 312.000 | 234.400 | 175.200 | 140.000 |
| Xã Vinh Quý |
Xã Vinh Quý Đường phân xóm Bản Quyến - phân xóm Bản Thần - |
Đất TM-DV nông thôn | 312.000 | 234.400 | 175.200 | 140.000 |
| Xã Vinh Quý |
Xã Vinh Quý Đường vào phân xóm Bản Bủng - |
Đất TM-DV nông thôn | 312.000 | 234.400 | 175.200 | 140.000 |
| Xã Vinh Quý |
Xã Vinh Quý Đường Sang chỉa - Đoỏng rẳng - Rung Ry - |
Đất TM-DV nông thôn | 312.000 | 234.400 | 175.200 | 140.000 |
| Xã Vinh Quý |
Xã Vinh Quý Đường Bản sao (Vinh Quý) - Bản Nha (Cô Ngân) - |
Đất TM-DV nông thôn | 312.000 | 234.400 | 175.200 | 140.000 |
| Xã Vinh Quý |
Xã Vinh Quý Đường Khum Đin- Rung Hy- An Lạc - |
Đất TM-DV nông thôn | 312.000 | 234.400 | 175.200 | 140.000 |
| Xã Vinh Quý |
Đường liên Xã (cũ) An Lạc - Đoài Dương (huyện Trùng Khánh cũ) từ cầu treo - đến hết đất Xã An Lạc cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 296.000 | 222.400 | 166.400 | 133.600 |
| Xã Vinh Quý |
Xã Vinh Quý Đường từ ngã ba nhà ông Trịnh Văn Thanh (thửa 01 tờ 67-An Lạc cũ) đi Xã Kim Loan cũ - đến hết đất Xã Vinh Quý |
Đất TM-DV nông thôn | 296.000 | 222.400 | 166.400 | 133.600 |
| Xã Vinh Quý |
Xã Vinh Quý Đường từ ngã 3 Tha Hoài đi vào Sộc Áng - đến đập thuỷ điện Nà Loà |
Đất TM-DV nông thôn | 296.000 | 222.400 | 166.400 | 133.600 |
| Xã Vinh Quý |
Xã Vinh Quý Đầu Cầu Phiên Khọn đi vào Lũng Quan - đến Ngam Mạ |
Đất TM-DV nông thôn | 296.000 | 222.400 | 166.400 | 133.600 |
| Xã Vinh Quý |
Xã Vinh Quý Đường từ cầu xóm Khọn Quang - đến Ngam Mạ (cũ), nay là xóm Khọn Quang, đến hết đường ô tô đi lại được |
Đất TM-DV nông thôn | 296.000 | 222.400 | 166.400 | 133.600 |
| Xã Vinh Quý |
Xã Vinh Quý Đoạn từ đường Tỉnh lộ 208 (xóm Bản Nhôn) rẽ vào xóm Bản Nưa - |
Đất TM-DV nông thôn | 296.000 | 222.400 | 166.400 | 133.600 |
| Xã Vinh Quý |
Xã Vinh Quý Đoạn từ ngã ba đường Cô Ngân - Thị Họa (210) rẽ vào xóm Bản Rạc - Nà Thúng (từ thửa đất 76 tờ bản đồ số 31 - đến hết các đường chục chính thuộc chòm Nà Thúng) |
Đất TM-DV nông thôn | 296.000 | 222.400 | 166.400 | 133.600 |
| Xã Vinh Quý |
Xã Vinh Quý Đoạn từ ngã ba đường Cô Ngân - Thị Hoa (210) rẽ vào xóm Bản Rạc - Nà Thúng (từ thửa đất 30 tờ bản đồ số 31 - đến hết các đường trục chính thuộc chòm Bản Rạc) |
Đất TM-DV nông thôn | 296.000 | 222.400 | 166.400 | 133.600 |
| Xã Vinh Quý |
Xã Vinh Quý Đoạn từ ngã ba đường Cô Ngân - Thị Hoa (210) rẽ vào xóm Bản Luông (từ thửa đất số 80 tờ bản đồ số 45 đi theo đường chục chính của xóm và - đến hết thửa đất số 226, tờ bản đồ số 45) |
Đất TM-DV nông thôn | 296.000 | 222.400 | 166.400 | 133.600 |
| Xã Vinh Quý |
Xã Vinh Quý Đoạn từ ngã ba đường Cô Ngân - Thị Hoa (210) rẽ vào xóm Bản Làng (từ thửa đất số 85, tờ bản đồ số 55 đi theo đường chục chính - đến bể chứa nước của xóm) |
Đất TM-DV nông thôn | 296.000 | 222.400 | 166.400 | 133.600 |
| Xã Vinh Quý |
Xã Vinh Quý Đoạn từ ngã ba đường Cô Ngân - Thị Hoa (210) rẽ vào Chòm Lung Mòn (Bản Khúa) (từ thửa đất số 85, tờ bản đồ số 55 đi theo đường chục chính - đến thửa đất số 27 tờ bản đồ số 51) |
Đất TM-DV nông thôn | 296.000 | 222.400 | 166.400 | 133.600 |
| Xã Vinh Quý |
Xã Vinh Quý Đường từ xóm Túng Kít đi qua xóm Gia Lường, xóm Bản Đông - đến xóm Quốc Phong (hết đất Xã Kim Loan) |
Đất TM-DV nông thôn | 296.000 | 222.400 | 166.400 | 133.600 |
| Xã Vinh Quý |
Xã Vinh Quý Đường Lũng Phải đi Bản Mỉn - |
Đất TM-DV nông thôn | 296.000 | 222.400 | 166.400 | 132.800 |
| Xã Vinh Quý |
Xã Vinh Quý Đường Lũng Nặm- Lũng Sâu- Lũng Phải - Đông Đăm) - |
Đất TM-DV nông thôn | 296.000 | 222.400 | 166.400 | 132.800 |
| Xã Vinh Quý |
Xã Vinh Quý Đoạn đường từ ngã ba Đoỏng Đeng rẽ vào xóm Sộc Phường - đến nhà ông Bế Văn Háy xóm Sộc Phường |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 210.400 | 157.600 | 126.400 |
| Xã Vinh Quý |
Xã Vinh Quý Đoạn đường từ ngã ba rẽ chân dốc Keng Ca xóm Răng Xe vào Bản Nưa - |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 210.400 | 157.600 | 126.400 |
| Xã Vinh Quý |
Xã Vinh Quý Đoạn đường từ ngã ba rẽ cổng chào xóm Răng Xe đi vào Xe - |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 210.400 | 157.600 | 126.400 |
| Xã Vinh Quý |
Xã Vinh Quý Đoạn đường từ ngã ba Tha Hoài đi vào Lung Mười - |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 210.400 | 157.600 | 126.400 |
| Xã Vinh Quý |
Xã Vinh Quý Đoạn đường rẽ từ nhà họp xóm Sộc Áng đối diện nhà ông Chu Văn Thuyên đi theo đường Thua Thin - đến hết đất Xã An Lạc cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 210.400 | 157.600 | 126.400 |
| Xã Vinh Quý |
Xã Vinh Quý Đoạn đường rẽ từ đầu cầu mới khuổi Mịt xóm Nam Lý - đến Khau Ngoang xóm Khọn Quang |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 210.400 | 157.600 | 126.400 |
| Xã Vinh Quý |
Xã Vinh Quý Đoạn đường ngã ba rẽ từ nhà bà Trịnh Thị Hương đi - đến nhà Ông Lương Văn Nghệ xóm Bản Chao |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 210.400 | 157.600 | 126.400 |
| Xã Vinh Quý |
Xã Vinh Quý Nhà họp xóm cũ Lũng Sám đi vào đập thuỷ điện Thân Giáp - |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 210.400 | 157.600 | 126.400 |
| Xã Vinh Quý |
Xã Vinh Quý Đoạn đường từ nhà ông Ấn đi vào Nà Pổng - |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 210.400 | 157.600 | 126.400 |
| Xã Vinh Quý |
Xã Vinh Quý Đoạn đường đi vào Lũng Lếch - |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 210.400 | 157.600 | 126.400 |
| Xã Vinh Quý |
Xã Vinh Quý Đường Pác Bó đi qua Đỏng Khoang - đến Sộc Áng |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 210.400 | 157.600 | 126.400 |
| Xã Vinh Quý |
Xã Vinh Quý Đường từ Keng Vài, xóm Gia Lường đi hết đất xóm Mò Nhàn - |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 210.400 | 157.600 | 126.400 |
| Xã Vinh Quý |
Xã Vinh Quý Đường từ xóm Âu Kít ra - đến xóm Gia Lường |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 210.400 | 157.600 | 126.400 |
| Xã Vinh Quý |
Xã Vinh Quý Đoạn đường các xóm ven đường Tỉnh lộ 208 (Quốc lộ 4A) - |
Đất SX-KD nông thôn | 309.000 | 232.200 | 173.400 | 139.200 |
| Xã Vinh Quý |
Xã Vinh Quý Đường tỉnh lộ 208 thuộc địa phận hành chính Xã Vinh Quý cũ - |
Đất SX-KD nông thôn | 309.000 | 232.200 | 173.400 | 139.200 |
| Xã Vinh Quý |
Xã Vinh Quý Đoạn đường các xóm ven đường Tỉnh lộ 207 - |
Đất SX-KD nông thôn | 296.400 | 222.600 | 166.200 | 133.200 |
| Xã Vinh Quý |
Xã Vinh Quý Đường Cô Ngân - Thị Hoa (cũ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 296.400 | 222.600 | 166.200 | 133.200 |
| Xã Vinh Quý |
Xã Vinh Quý Đoạn đường từ ngã ba Nhương Hoan đi Bản Quyến, Bản Sao - đến đường tỉnh 208 (Quốc lộ 4A) |
Đất SX-KD nông thôn | 296.400 | 222.600 | 166.200 | 133.200 |
| Xã Vinh Quý |
Xã Vinh Quý Đường liên Xã Vinh Qúy - An Lạc - đến hết đất Xã Vinh Quý cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 234.000 | 175.800 | 131.400 | 105.000 |
| Xã Vinh Quý |
Xã Vinh Quý Đường ngã ba Khum Đin (đầu cầu) - đi phân xóm Nhi Liêu - |
Đất SX-KD nông thôn | 234.000 | 175.800 | 131.400 | 105.000 |
| Xã Vinh Quý |
Xã Vinh Quý Đường phân xóm Nhi liêu - phân xóm Bản Mỉn - |
Đất SX-KD nông thôn | 234.000 | 175.800 | 131.400 | 105.000 |
| Xã Vinh Quý |
Xã Vinh Quý Đường phân xóm Bản Quyến - phân xóm Bản Thần - |
Đất SX-KD nông thôn | 234.000 | 175.800 | 131.400 | 105.000 |
| Xã Vinh Quý |
Xã Vinh Quý Đường vào phân xóm Bản Bủng - |
Đất SX-KD nông thôn | 234.000 | 175.800 | 131.400 | 105.000 |
| Xã Vinh Quý |
Xã Vinh Quý Đường Sang chỉa - Đoỏng rẳng - Rung Ry - |
Đất SX-KD nông thôn | 234.000 | 175.800 | 131.400 | 105.000 |
| Xã Vinh Quý |
Xã Vinh Quý Đường Bản sao (Vinh Quý) - Bản Nha (Cô Ngân) - |
Đất SX-KD nông thôn | 234.000 | 175.800 | 131.400 | 105.000 |
| Xã Vinh Quý |
Xã Vinh Quý Đường Khum Đin- Rung Hy- An Lạc - |
Đất SX-KD nông thôn | 234.000 | 175.800 | 131.400 | 105.000 |
| Xã Vinh Quý |
Đường liên Xã (cũ) An Lạc - Đoài Dương (huyện Trùng Khánh cũ) từ cầu treo - đến hết đất Xã An Lạc cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 222.000 | 166.800 | 124.800 | 100.200 |
| Xã Vinh Quý |
Xã Vinh Quý Đường từ ngã ba nhà ông Trịnh Văn Thanh (thửa 01 tờ 67-An Lạc cũ) đi Xã Kim Loan cũ - đến hết đất Xã Vinh Quý |
Đất SX-KD nông thôn | 222.000 | 166.800 | 124.800 | 100.200 |
| Xã Vinh Quý |
Xã Vinh Quý Đường từ ngã 3 Tha Hoài đi vào Sộc Áng - đến đập thuỷ điện Nà Loà |
Đất SX-KD nông thôn | 222.000 | 166.800 | 124.800 | 100.200 |
| Xã Vinh Quý |
Xã Vinh Quý Đầu Cầu Phiên Khọn đi vào Lũng Quan - đến Ngam Mạ |
Đất SX-KD nông thôn | 222.000 | 166.800 | 124.800 | 100.200 |
| Xã Vinh Quý |
Xã Vinh Quý Đường từ cầu xóm Khọn Quang - đến Ngam Mạ (cũ), nay là xóm Khọn Quang, đến hết đường ô tô đi lại được |
Đất SX-KD nông thôn | 222.000 | 166.800 | 124.800 | 100.200 |
| Xã Vinh Quý |
Xã Vinh Quý Đoạn từ đường Tỉnh lộ 208 (xóm Bản Nhôn) rẽ vào xóm Bản Nưa - |
Đất SX-KD nông thôn | 222.000 | 166.800 | 124.800 | 100.200 |
| Xã Vinh Quý |
Xã Vinh Quý Đoạn từ ngã ba đường Cô Ngân - Thị Họa (210) rẽ vào xóm Bản Rạc - Nà Thúng (từ thửa đất 76 tờ bản đồ số 31 - đến hết các đường chục chính thuộc chòm Nà Thúng) |
Đất SX-KD nông thôn | 222.000 | 166.800 | 124.800 | 100.200 |
| Xã Vinh Quý |
Xã Vinh Quý Đoạn từ ngã ba đường Cô Ngân - Thị Hoa (210) rẽ vào xóm Bản Rạc - Nà Thúng (từ thửa đất 30 tờ bản đồ số 31 - đến hết các đường trục chính thuộc chòm Bản Rạc) |
Đất SX-KD nông thôn | 222.000 | 166.800 | 124.800 | 100.200 |
| Xã Vinh Quý |
Xã Vinh Quý Đoạn từ ngã ba đường Cô Ngân - Thị Hoa (210) rẽ vào xóm Bản Luông (từ thửa đất số 80 tờ bản đồ số 45 đi theo đường chục chính của xóm và - đến hết thửa đất số 226, tờ bản đồ số 45) |
Đất SX-KD nông thôn | 222.000 | 166.800 | 124.800 | 100.200 |
| Xã Vinh Quý |
Xã Vinh Quý Đoạn từ ngã ba đường Cô Ngân - Thị Hoa (210) rẽ vào xóm Bản Làng (từ thửa đất số 85, tờ bản đồ số 55 đi theo đường chục chính - đến bể chứa nước của xóm) |
Đất SX-KD nông thôn | 222.000 | 166.800 | 124.800 | 100.200 |
| Xã Vinh Quý |
Xã Vinh Quý Đoạn từ ngã ba đường Cô Ngân - Thị Hoa (210) rẽ vào Chòm Lung Mòn (Bản Khúa) (từ thửa đất số 85, tờ bản đồ số 55 đi theo đường chục chính - đến thửa đất số 27 tờ bản đồ số 51) |
Đất SX-KD nông thôn | 222.000 | 166.800 | 124.800 | 100.200 |
| Xã Vinh Quý |
Xã Vinh Quý Đường từ xóm Túng Kít đi qua xóm Gia Lường, xóm Bản Đông - đến xóm Quốc Phong (hết đất Xã Kim Loan) |
Đất SX-KD nông thôn | 222.000 | 166.800 | 124.800 | 100.200 |
| Xã Vinh Quý |
Xã Vinh Quý Đường Lũng Phải đi Bản Mỉn - |
Đất SX-KD nông thôn | 222.000 | 166.800 | 124.800 | 99.600 |
| Xã Vinh Quý |
Xã Vinh Quý Đường Lũng Nặm- Lũng Sâu- Lũng Phải - Đông Đăm) - |
Đất SX-KD nông thôn | 222.000 | 166.800 | 124.800 | 99.600 |
| Xã Vinh Quý |
Xã Vinh Quý Đoạn đường từ ngã ba Đoỏng Đeng rẽ vào xóm Sộc Phường - đến nhà ông Bế Văn Háy xóm Sộc Phường |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 157.800 | 118.200 | 94.800 |
| Xã Vinh Quý |
Xã Vinh Quý Đoạn đường từ ngã ba rẽ chân dốc Keng Ca xóm Răng Xe vào Bản Nưa - |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 157.800 | 118.200 | 94.800 |
| Xã Vinh Quý |
Xã Vinh Quý Đoạn đường từ ngã ba rẽ cổng chào xóm Răng Xe đi vào Xe - |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 157.800 | 118.200 | 94.800 |
| Xã Vinh Quý |
Xã Vinh Quý Đoạn đường từ ngã ba Tha Hoài đi vào Lung Mười - |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 157.800 | 118.200 | 94.800 |
| Xã Vinh Quý |
Xã Vinh Quý Đoạn đường rẽ từ nhà họp xóm Sộc Áng đối diện nhà ông Chu Văn Thuyên đi theo đường Thua Thin - đến hết đất Xã An Lạc cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 157.800 | 118.200 | 94.800 |
| Xã Vinh Quý |
Xã Vinh Quý Đoạn đường rẽ từ đầu cầu mới khuổi Mịt xóm Nam Lý - đến Khau Ngoang xóm Khọn Quang |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 157.800 | 118.200 | 94.800 |
| Xã Vinh Quý |
Xã Vinh Quý Đoạn đường ngã ba rẽ từ nhà bà Trịnh Thị Hương đi - đến nhà Ông Lương Văn Nghệ xóm Bản Chao |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 157.800 | 118.200 | 94.800 |
| Xã Vinh Quý |
Xã Vinh Quý Nhà họp xóm cũ Lũng Sám đi vào đập thuỷ điện Thân Giáp - |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 157.800 | 118.200 | 94.800 |
| Xã Vinh Quý |
Xã Vinh Quý Đoạn đường từ nhà ông Ấn đi vào Nà Pổng - |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 157.800 | 118.200 | 94.800 |
| Xã Vinh Quý |
Xã Vinh Quý Đoạn đường đi vào Lũng Lếch - |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 157.800 | 118.200 | 94.800 |
| Xã Vinh Quý |
Xã Vinh Quý Đường Pác Bó đi qua Đỏng Khoang - đến Sộc Áng |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 157.800 | 118.200 | 94.800 |
| Xã Vinh Quý |
Xã Vinh Quý Đường từ Keng Vài, xóm Gia Lường đi hết đất xóm Mò Nhàn - |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 157.800 | 118.200 | 94.800 |
| Xã Vinh Quý |
Xã Vinh Quý Đường từ xóm Âu Kít ra - đến xóm Gia Lường |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 157.800 | 118.200 | 94.800 |
| Xã Vinh Quý |
Xã Vinh Quý Đất chuyên trồng lúa - |
Đất trồng lúa | 59.000 | 47.000 | 41.000 | 0 |
| Xã Vinh Quý |
Xã Vinh Quý Đất trồng lúa còn lại - |
Đất trồng lúa | 55.000 | 44.000 | 38.000 | 0 |
| Xã Vinh Quý |
Xã Vinh Quý - |
Đất trồng cây hàng năm | 49.000 | 39.000 | 35.000 | 0 |
| Xã Vinh Quý |
Xã Vinh Quý - |
Đất trồng cây lâu năm | 48.000 | 39.000 | 34.000 | 0 |
| Xã Vinh Quý |
Xã Vinh Quý - |
Đất rừng sản xuất | 10.000 | 10.000 | 10.000 | 0 |
| Xã Vinh Quý |
Xã Vinh Quý - |
Đất rừng phòng hộ | 10.000 | 10.000 | 10.000 | 0 |
| Xã Vinh Quý |
Xã Vinh Quý - |
Đất rừng đặc dụng | 10.000 | 10.000 | 10.000 | 0 |
| Xã Vinh Quý |
Xã Vinh Quý - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 34.000 | 27.000 | 24.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Vinh Quý |
Xã Vinh Quý Đoạn đường các xóm ven đường Tỉnh lộ 208 (Quốc lộ 4A) - |
Đất ở nông thôn | 515.000 | 387.000 | 289.000 | 232.000 |
| Xã Vinh Quý |
Xã Vinh Quý Đường tỉnh lộ 208 thuộc địa phận hành chính Xã Vinh Quý cũ - |
Đất ở nông thôn | 515.000 | 387.000 | 289.000 | 232.000 |
| Xã Vinh Quý |
Xã Vinh Quý Đoạn đường các xóm ven đường Tỉnh lộ 207 - |
Đất ở nông thôn | 494.000 | 371.000 | 277.000 | 222.000 |
| Xã Vinh Quý |
Xã Vinh Quý Đường Cô Ngân - Thị Hoa (cũ) - |
Đất ở nông thôn | 494.000 | 371.000 | 277.000 | 222.000 |
| Xã Vinh Quý |
Xã Vinh Quý Đoạn đường từ ngã ba Nhương Hoan đi Bản Quyến, Bản Sao - đến đường tỉnh 208 (Quốc lộ 4A) |
Đất ở nông thôn | 494.000 | 371.000 | 277.000 | 222.000 |
| Xã Vinh Quý |
Xã Vinh Quý Đường liên Xã Vinh Qúy - An Lạc - đến hết đất Xã Vinh Quý cũ |
Đất ở nông thôn | 390.000 | 293.000 | 219.000 | 175.000 |
| Xã Vinh Quý |
Xã Vinh Quý Đường ngã ba Khum Đin (đầu cầu) - đi phân xóm Nhi Liêu - |
Đất ở nông thôn | 390.000 | 293.000 | 219.000 | 175.000 |
| Xã Vinh Quý |
Xã Vinh Quý Đường phân xóm Nhi liêu - phân xóm Bản Mỉn - |
Đất ở nông thôn | 390.000 | 293.000 | 219.000 | 175.000 |
| Xã Vinh Quý |
Xã Vinh Quý Đường phân xóm Bản Quyến - phân xóm Bản Thần - |
Đất ở nông thôn | 390.000 | 293.000 | 219.000 | 175.000 |
| Xã Vinh Quý |
Xã Vinh Quý Đường vào phân xóm Bản Bủng - |
Đất ở nông thôn | 390.000 | 293.000 | 219.000 | 175.000 |
| Xã Vinh Quý |
Xã Vinh Quý Đường Sang chỉa - Đoỏng rẳng - Rung Ry - |
Đất ở nông thôn | 390.000 | 293.000 | 219.000 | 175.000 |
| Xã Vinh Quý |
Xã Vinh Quý Đường Bản sao (Vinh Quý) - Bản Nha (Cô Ngân) - |
Đất ở nông thôn | 390.000 | 293.000 | 219.000 | 175.000 |
| Xã Vinh Quý |
Xã Vinh Quý Đường Khum Đin- Rung Hy- An Lạc - |
Đất ở nông thôn | 390.000 | 293.000 | 219.000 | 175.000 |
| Xã Vinh Quý |
Đường liên Xã (cũ) An Lạc - Đoài Dương (huyện Trùng Khánh cũ) từ cầu treo - đến hết đất Xã An Lạc cũ |
Đất ở nông thôn | 370.000 | 278.000 | 208.000 | 167.000 |
| Xã Vinh Quý |
Xã Vinh Quý Đường từ ngã ba nhà ông Trịnh Văn Thanh (thửa 01 tờ 67-An Lạc cũ) đi Xã Kim Loan cũ - đến hết đất Xã Vinh Quý |
Đất ở nông thôn | 370.000 | 278.000 | 208.000 | 167.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Vinh Quý
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Cao Bằng mới nhất

4. Thông tin xã Vinh Quý, tỉnh Cao Bằng
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Cô Ngân, Xã An Lạc, Xã Kim Loan, Xã Vinh Quý (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Vinh Quý theo Nghị quyết số 1657/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Vinh Quý có diện tích tự nhiên 143,05 km² với quy mô dân số 6.920 người, mật độ dân cư đạt 48,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Vinh Quý được đặt tại Trụ sở UBND xã Vinh Quý, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Vinh Quý không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Cao Bằng, Xã Vinh Quý là một trong tổng số 56 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 53 xã và 3 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Vinh Quý, Tỉnh Cao Bằng - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Cao Bằng
5.1. Đối với đất nông nghiệp
Căn cứ vào điều kiện tự nhiên, kinh tế – xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, khoảng cách từ nơi cư trú đến nơi sản xuất, giá đất được xác định theo các vị trí tương ứng.
– Vị trí 1: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), đường khu vực trung tâm của xã, phường có chiều sâu vào không lớn hơn 120m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã, phường không lớn hơn 120m.
– Vị trí 2: Áp dụng cho các khu đất được tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc mép đường (đối với đường chưa có quy định về chỉ giới đường đỏ) của đường giao thông liên xã, phường; đường giao thông thôn, xóm có độ rộng mặt đường trên 1,5 m có chiều sâu vào không lớn hơn 120m; Các khu đất tiếp giáp với vị trí 1 từ mét thứ 121 đến mét thứ 240.
– Vị trí 3: Các khu đất còn lại của đất nông nghiệp.
5.2. Đối với đất phi nông nghiệp
a) Đối với đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị.
– Cách xác định vị trí:
+ Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30 của các đoạn đường, trục đường (được quy định cụ thể tại Bảng giá đất các xã, phường).
+ Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 3m trở lên.
+ Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc các đoạn đường, đường nhánh và các đường ngõ có chiều rộng mặt đường từ 2,5m đến dưới 3m.
+ Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.
– Giá đất thương mại, dịch vụ tại đô thị được tính bằng 80% giá đất ở đô thị được xác định cùng vị trí.
– Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại đô thị được tính bằng 60% giá đất ở đô thị được xác định cùng vị trí.
b) Đối với đất ở, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản tại nông thôn.
– Cách xác định vị trí:
+ Vị trí 1: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đường giao thông chính (Quốc lộ, đường tỉnh, đường xã), các đường xung quanh chợ có chiều rộng từ 3m trở lên.
+ Vị trí 2: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các đường thôn, xóm có chiều rộng mặt đường trên 2m đến dưới 3m;
+ Vị trí 3: Các thửa đất mặt tiền tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc từ mép đường (đối với đường chưa có quy định chỉ giới) vào đến hết mét thứ 30, thuộc đoạn đường, đường nhánh và các đường thôn xóm có chiều rộng mặt đường từ 1m đến dưới 2m.
+ Vị trí 4: Các vị trí đất còn lại.
– Giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn được tính bằng 80% giá đất ở nông thôn được xác định cùng vị trí.
– Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại nông thôn, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản được tính bằng 60% giá đất ở tại nông thôn được xác định cùng vị trí.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Vinh Quý, tỉnh Cao Bằng năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Vinh Quý, tỉnh Cao Bằng năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
