Bảng giá đất xã Vĩnh Thạnh, Thành phố Cần Thơ 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ

Bảng giá đất xã Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Cần Thơ. Mức giá đất tại xã Vĩnh Thạnh được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Vĩnh Thạnh theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ

– Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ


3. Tra cứu bảng giá đất xã Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Vĩnh Thạnh năm 2026

Khu vực: xã Vĩnh Thạnh.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất TM-DV nông thôn.

Mức giá áp dụng: từ 64.000 đến 4.200.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Vĩnh Thạnh Quốc lộ 80 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh tỉnh An Giang - Cống số 7,5
Đất ở nông thôn 1.500.000 450.000 350.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Quốc lộ 80 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cống số 7,5 - Cống số 9,5
Đất ở nông thôn 1.000.000 350.000 350.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Quốc lộ 80 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cống số 9,5 - Cống Lý Chiêu
Đất ở nông thôn 1.700.000 510.000 350.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Quốc lộ 80 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cống Lý Chiêu - Cống Thầy Pháp (Trung tâm xã)
Đất ở nông thôn 4.200.000 1.260.000 840.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Quốc lộ 80 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cống Thầy Pháp (Trung tâm xã) - Giáp ranh xã Thạnh Quới (Cống Nhà Thờ)
Đất ở nông thôn 4.200.000 1.260.000 840.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Trung tâm hành chính huyện Vĩnh Thạnh (Nay là Trung tâm hành chính xã) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Toàn bộ các tuyến Đường số: 34, 41, 43, 47, 53, 8, 7 -
Đất ở nông thôn 3.100.000 930.000 620.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Trung tâm hành chính huyện Vĩnh Thạnh (Nay là Trung tâm hành chính xã) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Tuyến Đường số 11 (Từ Đường số 41 đến Đường số 55) -
Đất ở nông thôn 3.100.000 930.000 620.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Khu tái định cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Toàn bộ các tuyến Đường số: 38, 40 -
Đất ở nông thôn 1.300.000 390.000 350.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Khu tái định cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường số 6 (Từ Đường số 37 đến Đường số 40) -
Đất ở nông thôn 1.300.000 390.000 350.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Khu tái định cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường số 8 (Từ Đường số 37 đến Đường số 40) -
Đất ở nông thôn 1.300.000 390.000 350.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Khu tái định cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường số 37 (Từ Đường số 6 đến Đường số 8) -
Đất ở nông thôn 1.300.000 390.000 350.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Khu tái định cư và dân cư hành chính huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Các lô nền tiếp giáp Đường nội bộ song song với Đường Phù Đổng Thiên Vương -
Đất ở nông thôn 3.100.000 930.000 620.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Khu tái định cư và dân cư hành chính huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Các lô nền còn lại -
Đất ở nông thôn 1.300.000 390.000 350.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Khu tái định cư và dân cư hành chính huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Các lô nền đã có Quyết định giá đất cụ thể gồm: B2 - 11, B2 - 12, B2 - 13, B2 - 14. B2 - 15, B2 - 16, B2 - 17, B2 - 18, B2 - 19, B2 - 20, B2 - 21, B2 - 22, B2 - 23, B2 - 24, B2 - 25, B2 - 35, B2 - 36, B2 - 37, B2 - 38, B2 - 39, B2 - 40, B2 - 41, B2 - 42, -
Đất ở nông thôn 1.520.000 456.000 350.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Khu tái định cư và dân cư hành chính huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
B2 - 27, B2 - 28, B2 - 29, B2 - 30, B2 - 31, B2 - 32, B2 - 33, B5 - 26, B5 - 27, B5 - 28, B5 - 29, B5 - 30, B5 - 31, C2 - 12, C2 - 13, C2 - 14, C2 - 15, C2 - 16, C2 - 17, C2 - 18, C2 - 19, C2 - 20. -
Đất ở nông thôn 1.520.000 456.000 350.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Khu tái định cư và dân cư hành chính huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
B5 - 25, B5 - 32, C2 - 01, C3 - 01, C3 - 20, B2 - 1, B2 - 26, B2 - 34. -
Đất ở nông thôn 1.520.000 456.000 350.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Cụm dân cư vượt lũ thị trấn Vĩnh Thạnh (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 80 -
Đất ở nông thôn 4.000.000 1.200.000 800.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Cụm dân cư vượt lũ thị trấn Vĩnh Thạnh (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong cụm dân cư vượt lũ -
Đất ở nông thôn 800.000 350.000 350.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Cụm dân cư vượt lũ thị trấn Vĩnh Thạnh (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Các tuyến đường chính trong cụm Khu dân cư vượt lũ -
Đất ở nông thôn 750.000 350.000 350.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Trung tâm Thương mại và Dân cư thương mại huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Vị trí lô nền cặp đường nội bộ song song đường Phù Đổng Thiên Vương -
Đất ở nông thôn 3.100.000 930.000 620.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Đường Bờ Tràm (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Kênh Thắng Lợi 1 - Kênh Bốn Tổng
Đất ở nông thôn 500.000 350.000 350.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Đường ô tô vào Trung tâm xã Thạnh Lộc (T7) (Nay là xã Vĩnh Thạnh) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Sau 50 mét Quốc lộ 80 - Kênh Thắng Lợi 1 (Hết Đường T7)
Đất ở nông thôn 500.000 350.000 350.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Đường Thắng Lợi 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Ngã ba giao Đường T7 với Kênh Thắng Lợi 1 - Đường Bờ Tràm
Đất ở nông thôn 600.000 350.000 350.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Đường Sĩ Cuông (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Kênh Bà Chiêu - Giáp ranh phường Trung Nhứt
Đất ở nông thôn 500.000 350.000 350.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Tuyến Lộ Tẻ - Rạch Sỏi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh xã Vĩnh Trinh - Kênh Bốn Tổng (Kênh số 10)
Đất ở nông thôn 600.000 350.000 350.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Tuyến Đường nối lên Cao tốc Lộ Tẻ - Rạch Sỏi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường Phù Đổng Thiên Vương (Đường tỉnh 919) - Cao tốc Lộ Tẻ - Rạch Sỏi
Đất ở nông thôn 600.000 350.000 350.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Lộc (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 500.000 350.000 350.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Lộc (Sáu Bọng) (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 500.000 350.000 350.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Đường Phù Đổng Thiên Vương (Đường tỉnh 919) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Sau Quốc lộ 80 - Cầu vượt Cao tốc Lộ Tẻ - Rạch Sỏi
Đất ở nông thôn 3.400.000 1.020.000 680.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Đường Phù Đổng Thiên Vương (Đường tỉnh 919) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu vượt Cao tốc Lộ Tẻ - Rạch Sỏi - Giáp ranh xã Thạnh Quới
Đất ở nông thôn 3.850.000 1.155.000 770.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Khu dân cư chợ Số 8 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Các lô nền tiếp giáp Quốc lộ 80 -
Đất ở nông thôn 1.300.000 390.000 350.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Khu dân cư chợ Số 8 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Các lô nền tiếp giáp các đường nội bộ -
Đất ở nông thôn 500.000 350.000 350.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Mỹ (số 8) (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 80 -
Đất ở nông thôn 1.300.000 390.000 350.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Mỹ (số 8) (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Vị trí lô nền tiếp giáp các Đường nội bộ trong Cụm dân cư vượt lũ -
Đất ở nông thôn 500.000 350.000 350.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Đường Phù Đổng Thiên Vương (Đường tỉnh 919) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Sau Quốc lộ 80 - Cầu vượt Cao tốc Lộ Tẻ - Rạch Sỏi
Đất SX-KD nông thôn 952.000 285.600 245.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Đường Phù Đổng Thiên Vương (Đường tỉnh 919) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu vượt Cao tốc Lộ Tẻ - Rạch Sỏi - Giáp ranh xã Thạnh Quới
Đất SX-KD nông thôn 1.078.000 323.400 245.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Khu dân cư chợ Số 8 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Các lô nền tiếp giáp Quốc lộ 80 -
Đất SX-KD nông thôn 364.000 245.000 245.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Khu dân cư chợ Số 8 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Các lô nền tiếp giáp các đường nội bộ -
Đất SX-KD nông thôn 245.000 245.000 245.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Mỹ (số 8) (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 80 -
Đất SX-KD nông thôn 364.000 245.000 245.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Mỹ (số 8) (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Vị trí lô nền tiếp giáp các Đường nội bộ trong Cụm dân cư vượt lũ -
Đất SX-KD nông thôn 245.000 245.000 245.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Xã Vĩnh Thạnh
Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -
Đất SX-KD nông thôn 0 0 0 245.000
Xã Vĩnh Thạnh Xã Vĩnh Thạnh
-
Đất trồng lúa 90.000 80.000 0 0
Xã Vĩnh Thạnh Xã Vĩnh Thạnh
-
Đất trồng cây hàng năm 90.000 80.000 0 0
Xã Vĩnh Thạnh Xã Vĩnh Thạnh
-
Đất nuôi trồng thủy sản 90.000 80.000 0 0
Xã Vĩnh Thạnh Xã Vĩnh Thạnh
-
Đất rừng sản xuất 90.000 80.000 0 0
Xã Vĩnh Thạnh Xã Vĩnh Thạnh
-
Đất rừng phòng hộ 72.000 64.000 0 0
Xã Vĩnh Thạnh Xã Vĩnh Thạnh
-
Đất rừng đặc dụng 72.000 64.000 0 0
Xã Vĩnh Thạnh Xã Vĩnh Thạnh
-
Đất trồng cây lâu năm 110.000 100.000 0 0
Xã Vĩnh Thạnh Xã Vĩnh Thạnh
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 110.000 100.000 0 0
Xã Vĩnh Thạnh Xã Vĩnh Thạnh
-
Đất nông nghiệp khác 90.000 80.000 0 0
Xã Vĩnh Thạnh Quốc lộ 80 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh tỉnh An Giang - Cống số 7,5
Đất ở nông thôn 1.200.000 360.000 350.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Quốc lộ 80 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cống số 7,5 - Cống số 9,5
Đất ở nông thôn 800.000 350.000 350.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Quốc lộ 80 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cống số 9,5 - Cống Lý Chiêu
Đất ở nông thôn 1.360.000 408.000 350.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Quốc lộ 80 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cống Lý Chiêu - Cống Thầy Pháp (Trung tâm xã)
Đất ở nông thôn 3.360.000 1.008.000 672.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Quốc lộ 80 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cống Thầy Pháp (Trung tâm xã) - Giáp ranh xã Thạnh Quới (Cống Nhà Thờ)
Đất ở nông thôn 3.360.000 1.008.000 672.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Trung tâm hành chính huyện Vĩnh Thạnh (Nay là Trung tâm hành chính xã) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Toàn bộ các tuyến Đường số: 34, 41, 43, 47, 53, 8, 7 -
Đất ở nông thôn 2.480.000 744.000 496.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Trung tâm hành chính huyện Vĩnh Thạnh (Nay là Trung tâm hành chính xã) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Tuyến Đường số 11 (Từ Đường số 41 đến Đường số 55) -
Đất ở nông thôn 2.480.000 744.000 496.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Khu tái định cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Toàn bộ các tuyến Đường số: 38, 40 -
Đất ở nông thôn 1.040.000 350.000 350.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Khu tái định cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường số 6 (Từ Đường số 37 đến Đường số 40) -
Đất ở nông thôn 1.040.000 350.000 350.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Khu tái định cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường số 8 (Từ Đường số 37 đến Đường số 40) -
Đất ở nông thôn 1.040.000 350.000 350.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Khu tái định cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường số 37 (Từ Đường số 6 đến Đường số 8) -
Đất ở nông thôn 1.040.000 350.000 350.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Khu tái định cư và dân cư hành chính huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Các lô nền tiếp giáp Đường nội bộ song song với Đường Phù Đổng Thiên Vương -
Đất ở nông thôn 2.480.000 744.000 496.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Khu tái định cư và dân cư hành chính huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Các lô nền còn lại -
Đất ở nông thôn 1.040.000 350.000 350.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Khu tái định cư và dân cư hành chính huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Các lô nền đã có Quyết định giá đất cụ thể gồm: B2 - 11, B2 - 12, B2 - 13, B2 - 14. B2 - 15, B2 - 16, B2 - 17, B2 - 18, B2 - 19, B2 - 20, B2 - 21, B2 - 22, B2 - 23, B2 - 24, B2 - 25, B2 - 35, B2 - 36, B2 - 37, B2 - 38, B2 - 39, B2 - 40, B2 - 41, B2 - 42, -
Đất ở nông thôn 1.216.000 364.800 350.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Khu tái định cư và dân cư hành chính huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
B2 - 27, B2 - 28, B2 - 29, B2 - 30, B2 - 31, B2 - 32, B2 - 33, B5 - 26, B5 - 27, B5 - 28, B5 - 29, B5 - 30, B5 - 31, C2 - 12, C2 - 13, C2 - 14, C2 - 15, C2 - 16, C2 - 17, C2 - 18, C2 - 19, C2 - 20. -
Đất ở nông thôn 1.216.000 364.800 350.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Khu tái định cư và dân cư hành chính huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
B5 - 25, B5 - 32, C2 - 01, C3 - 01, C3 - 20, B2 - 1, B2 - 26, B2 - 34. -
Đất ở nông thôn 1.216.000 364.800 350.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Cụm dân cư vượt lũ thị trấn Vĩnh Thạnh (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 80 -
Đất ở nông thôn 3.200.000 960.000 640.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Cụm dân cư vượt lũ thị trấn Vĩnh Thạnh (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong cụm dân cư vượt lũ -
Đất ở nông thôn 640.000 350.000 350.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Cụm dân cư vượt lũ thị trấn Vĩnh Thạnh (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Các tuyến đường chính trong cụm Khu dân cư vượt lũ -
Đất ở nông thôn 600.000 350.000 350.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Trung tâm Thương mại và Dân cư thương mại huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Vị trí lô nền cặp đường nội bộ song song đường Phù Đổng Thiên Vương -
Đất ở nông thôn 2.480.000 744.000 496.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Đường Bờ Tràm (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Kênh Thắng Lợi 1 - Kênh Bốn Tổng
Đất ở nông thôn 400.000 350.000 350.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Đường ô tô vào Trung tâm xã Thạnh Lộc (T7) (Nay là xã Vĩnh Thạnh) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Sau 50 mét Quốc lộ 80 - Kênh Thắng Lợi 1 (Hết Đường T7)
Đất ở nông thôn 400.000 350.000 350.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Đường Thắng Lợi 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Ngã ba giao Đường T7 với Kênh Thắng Lợi 1 - Đường Bờ Tràm
Đất ở nông thôn 480.000 350.000 350.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Đường Sĩ Cuông (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Kênh Bà Chiêu - Giáp ranh phường Trung Nhứt
Đất ở nông thôn 400.000 350.000 350.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Tuyến Lộ Tẻ - Rạch Sỏi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh xã Vĩnh Trinh - Kênh Bốn Tổng (Kênh số 10)
Đất ở nông thôn 480.000 350.000 350.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Tuyến Đường nối lên Cao tốc Lộ Tẻ - Rạch Sỏi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường Phù Đổng Thiên Vương (Đường tỉnh 919) - Cao tốc Lộ Tẻ - Rạch Sỏi
Đất ở nông thôn 480.000 350.000 350.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Lộc (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 400.000 350.000 350.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Lộc (Sáu Bọng) (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 400.000 350.000 350.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Đường Phù Đổng Thiên Vương (Đường tỉnh 919) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Sau Quốc lộ 80 - Cầu vượt Cao tốc Lộ Tẻ - Rạch Sỏi
Đất ở nông thôn 2.720.000 816.000 544.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Đường Phù Đổng Thiên Vương (Đường tỉnh 919) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu vượt Cao tốc Lộ Tẻ - Rạch Sỏi - Giáp ranh xã Thạnh Quới
Đất ở nông thôn 3.080.000 924.000 616.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Khu dân cư chợ Số 8 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Các lô nền tiếp giáp Quốc lộ 80 -
Đất ở nông thôn 1.040.000 350.000 350.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Khu dân cư chợ Số 8 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Các lô nền tiếp giáp các đường nội bộ -
Đất ở nông thôn 400.000 350.000 350.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Mỹ (số 8) (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 80 -
Đất ở nông thôn 1.040.000 350.000 350.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Mỹ (số 8) (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Vị trí lô nền tiếp giáp các Đường nội bộ trong Cụm dân cư vượt lũ -
Đất ở nông thôn 400.000 350.000 350.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Quốc lộ 80 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Giáp ranh tỉnh An Giang - Cống số 7,5
Đất ở nông thôn 600.000 350.000 350.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Quốc lộ 80 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cống số 7,5 - Cống số 9,5
Đất ở nông thôn 400.000 350.000 350.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Quốc lộ 80 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cống số 9,5 - Cống Lý Chiêu
Đất ở nông thôn 680.000 350.000 350.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Quốc lộ 80 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cống Lý Chiêu - Cống Thầy Pháp (Trung tâm xã)
Đất ở nông thôn 1.680.000 504.000 350.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Quốc lộ 80 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cống Thầy Pháp (Trung tâm xã) - Giáp ranh xã Thạnh Quới (Cống Nhà Thờ)
Đất ở nông thôn 1.680.000 504.000 350.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Trung tâm hành chính huyện Vĩnh Thạnh (Nay là Trung tâm hành chính xã) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Toàn bộ các tuyến Đường số: 34, 41, 43, 47, 53, 8, 7 -
Đất ở nông thôn 1.240.000 372.000 350.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Trung tâm hành chính huyện Vĩnh Thạnh (Nay là Trung tâm hành chính xã) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Tuyến Đường số 11 (Từ Đường số 41 đến Đường số 55) -
Đất ở nông thôn 1.240.000 372.000 350.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Khu tái định cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Toàn bộ các tuyến Đường số: 38, 40 -
Đất ở nông thôn 520.000 350.000 350.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Khu tái định cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường số 6 (Từ Đường số 37 đến Đường số 40) -
Đất ở nông thôn 520.000 350.000 350.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Khu tái định cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường số 8 (Từ Đường số 37 đến Đường số 40) -
Đất ở nông thôn 520.000 350.000 350.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Khu tái định cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường số 37 (Từ Đường số 6 đến Đường số 8) -
Đất ở nông thôn 520.000 350.000 350.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Khu tái định cư và dân cư hành chính huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Các lô nền tiếp giáp Đường nội bộ song song với Đường Phù Đổng Thiên Vương -
Đất ở nông thôn 1.240.000 372.000 350.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Khu tái định cư và dân cư hành chính huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Các lô nền còn lại -
Đất ở nông thôn 520.000 350.000 350.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Khu tái định cư và dân cư hành chính huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Các lô nền đã có Quyết định giá đất cụ thể gồm: B2 - 11, B2 - 12, B2 - 13, B2 - 14. B2 - 15, B2 - 16, B2 - 17, B2 - 18, B2 - 19, B2 - 20, B2 - 21, B2 - 22, B2 - 23, B2 - 24, B2 - 25, B2 - 35, B2 - 36, B2 - 37, B2 - 38, B2 - 39, B2 - 40, B2 - 41, B2 - 42, -
Đất ở nông thôn 608.000 350.000 350.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Khu tái định cư và dân cư hành chính huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
B2 - 27, B2 - 28, B2 - 29, B2 - 30, B2 - 31, B2 - 32, B2 - 33, B5 - 26, B5 - 27, B5 - 28, B5 - 29, B5 - 30, B5 - 31, C2 - 12, C2 - 13, C2 - 14, C2 - 15, C2 - 16, C2 - 17, C2 - 18, C2 - 19, C2 - 20. -
Đất ở nông thôn 608.000 350.000 350.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Khu tái định cư và dân cư hành chính huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
B5 - 25, B5 - 32, C2 - 01, C3 - 01, C3 - 20, B2 - 1, B2 - 26, B2 - 34. -
Đất ở nông thôn 608.000 350.000 350.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Cụm dân cư vượt lũ thị trấn Vĩnh Thạnh (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 80 -
Đất ở nông thôn 1.600.000 480.000 350.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Cụm dân cư vượt lũ thị trấn Vĩnh Thạnh (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong cụm dân cư vượt lũ -
Đất ở nông thôn 350.000 350.000 350.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Cụm dân cư vượt lũ thị trấn Vĩnh Thạnh (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Các tuyến đường chính trong cụm Khu dân cư vượt lũ -
Đất ở nông thôn 350.000 350.000 350.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Trung tâm Thương mại và Dân cư thương mại huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Vị trí lô nền cặp đường nội bộ song song đường Phù Đổng Thiên Vương -
Đất ở nông thôn 1.240.000 372.000 350.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Đường Bờ Tràm (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Kênh Thắng Lợi 1 - Kênh Bốn Tổng
Đất ở nông thôn 350.000 350.000 350.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Đường ô tô vào Trung tâm xã Thạnh Lộc (T7) (Nay là xã Vĩnh Thạnh) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Sau 50 mét Quốc lộ 80 - Kênh Thắng Lợi 1 (Hết Đường T7)
Đất ở nông thôn 350.000 350.000 350.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Đường Thắng Lợi 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Ngã ba giao Đường T7 với Kênh Thắng Lợi 1 - Đường Bờ Tràm
Đất ở nông thôn 350.000 350.000 350.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Đường Sĩ Cuông (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Kênh Bà Chiêu - Giáp ranh phường Trung Nhứt
Đất ở nông thôn 350.000 350.000 350.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Tuyến Lộ Tẻ - Rạch Sỏi (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Giáp ranh xã Vĩnh Trinh - Kênh Bốn Tổng (Kênh số 10)
Đất ở nông thôn 350.000 350.000 350.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Tuyến Đường nối lên Cao tốc Lộ Tẻ - Rạch Sỏi (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường Phù Đổng Thiên Vương (Đường tỉnh 919) - Cao tốc Lộ Tẻ - Rạch Sỏi
Đất ở nông thôn 350.000 350.000 350.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Lộc (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 350.000 350.000 350.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Lộc (Sáu Bọng) (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 350.000 350.000 350.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Đường Phù Đổng Thiên Vương (Đường tỉnh 919) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Sau Quốc lộ 80 - Cầu vượt Cao tốc Lộ Tẻ - Rạch Sỏi
Đất ở nông thôn 1.360.000 408.000 350.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Đường Phù Đổng Thiên Vương (Đường tỉnh 919) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu vượt Cao tốc Lộ Tẻ - Rạch Sỏi - Giáp ranh xã Thạnh Quới
Đất ở nông thôn 1.540.000 462.000 350.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Khu dân cư chợ Số 8 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Các lô nền tiếp giáp Quốc lộ 80 -
Đất ở nông thôn 520.000 350.000 350.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Khu dân cư chợ Số 8 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Các lô nền tiếp giáp các đường nội bộ -
Đất ở nông thôn 350.000 350.000 350.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Mỹ (số 8) (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 80 -
Đất ở nông thôn 520.000 350.000 350.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Mỹ (số 8) (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Vị trí lô nền tiếp giáp các Đường nội bộ trong Cụm dân cư vượt lũ -
Đất ở nông thôn 350.000 350.000 350.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Xã Vĩnh Thạnh
Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -
Đất ở nông thôn 0 0 0 350.000
Xã Vĩnh Thạnh Quốc lộ 80 (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh tỉnh An Giang - Cống số 7,5
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 360.000 280.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Quốc lộ 80 (50 mét đầu của thửa đất)
Cống số 7,5 - Cống số 9,5
Đất TM-DV nông thôn 800.000 280.000 280.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Quốc lộ 80 (50 mét đầu của thửa đất)
Cống số 9,5 - Cống Lý Chiêu
Đất TM-DV nông thôn 1.360.000 408.000 280.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Quốc lộ 80 (50 mét đầu của thửa đất)
Cống Lý Chiêu - Cống Thầy Pháp (Trung tâm xã)
Đất TM-DV nông thôn 3.360.000 1.008.000 672.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Quốc lộ 80 (50 mét đầu của thửa đất)
Cống Thầy Pháp (Trung tâm xã) - Giáp ranh xã Thạnh Quới (Cống Nhà Thờ)
Đất TM-DV nông thôn 3.360.000 1.008.000 672.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Trung tâm hành chính huyện Vĩnh Thạnh (Nay là Trung tâm hành chính xã) (50 mét đầu của thửa đất)
Toàn bộ các tuyến Đường số: 34, 41, 43, 47, 53, 8, 7 -
Đất TM-DV nông thôn 2.480.000 744.000 496.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Trung tâm hành chính huyện Vĩnh Thạnh (Nay là Trung tâm hành chính xã) (50 mét đầu của thửa đất)
Tuyến Đường số 11 (Từ Đường số 41 đến Đường số 55) -
Đất TM-DV nông thôn 2.480.000 744.000 496.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Khu tái định cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) (50 mét đầu của thửa đất)
Toàn bộ các tuyến Đường số: 38, 40 -
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 312.000 280.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Khu tái định cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường số 6 (Từ Đường số 37 đến Đường số 40) -
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 312.000 280.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Khu tái định cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường số 8 (Từ Đường số 37 đến Đường số 40) -
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 312.000 280.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Khu tái định cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường số 37 (Từ Đường số 6 đến Đường số 8) -
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 312.000 280.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Khu tái định cư và dân cư hành chính huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) (50 mét đầu của thửa đất)
Các lô nền tiếp giáp Đường nội bộ song song với Đường Phù Đổng Thiên Vương -
Đất TM-DV nông thôn 2.480.000 744.000 496.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Khu tái định cư và dân cư hành chính huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) (50 mét đầu của thửa đất)
Các lô nền còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 312.000 280.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Khu tái định cư và dân cư hành chính huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) (50 mét đầu của thửa đất)
Các lô nền đã có Quyết định giá đất cụ thể gồm: B2 - 11, B2 - 12, B2 - 13, B2 - 14. B2 - 15, B2 - 16, B2 - 17, B2 - 18, B2 - 19, B2 - 20, B2 - 21, B2 - 22, B2 - 23, B2 - 24, B2 - 25, B2 - 35, B2 - 36, B2 - 37, B2 - 38, B2 - 39, B2 - 40, B2 - 41, B2 - 42, -
Đất TM-DV nông thôn 1.216.000 364.800 280.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Khu tái định cư và dân cư hành chính huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) (50 mét đầu của thửa đất)
B2 - 27, B2 - 28, B2 - 29, B2 - 30, B2 - 31, B2 - 32, B2 - 33, B5 - 26, B5 - 27, B5 - 28, B5 - 29, B5 - 30, B5 - 31, C2 - 12, C2 - 13, C2 - 14, C2 - 15, C2 - 16, C2 - 17, C2 - 18, C2 - 19, C2 - 20. -
Đất TM-DV nông thôn 1.216.000 364.800 280.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Khu tái định cư và dân cư hành chính huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) (50 mét đầu của thửa đất)
B5 - 25, B5 - 32, C2 - 01, C3 - 01, C3 - 20, B2 - 1, B2 - 26, B2 - 34. -
Đất TM-DV nông thôn 1.216.000 364.800 280.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Cụm dân cư vượt lũ thị trấn Vĩnh Thạnh (cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 80 -
Đất TM-DV nông thôn 3.200.000 960.000 640.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Cụm dân cư vượt lũ thị trấn Vĩnh Thạnh (cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong cụm dân cư vượt lũ -
Đất TM-DV nông thôn 640.000 280.000 280.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Cụm dân cư vượt lũ thị trấn Vĩnh Thạnh (cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Các tuyến đường chính trong cụm Khu dân cư vượt lũ -
Đất TM-DV nông thôn 600.000 280.000 280.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Trung tâm Thương mại và Dân cư thương mại huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) (50 mét đầu của thửa đất)
Vị trí lô nền cặp đường nội bộ song song đường Phù Đổng Thiên Vương -
Đất TM-DV nông thôn 2.480.000 744.000 496.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Đường Bờ Tràm (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh Thắng Lợi 1 - Kênh Bốn Tổng
Đất TM-DV nông thôn 400.000 280.000 280.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Đường ô tô vào Trung tâm xã Thạnh Lộc (T7) (Nay là xã Vĩnh Thạnh) (50 mét đầu của thửa đất)
Sau 50 mét Quốc lộ 80 - Kênh Thắng Lợi 1 (Hết Đường T7)
Đất TM-DV nông thôn 400.000 280.000 280.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Đường Thắng Lợi 1 (50 mét đầu của thửa đất)
Ngã ba giao Đường T7 với Kênh Thắng Lợi 1 - Đường Bờ Tràm
Đất TM-DV nông thôn 480.000 280.000 280.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Đường Sĩ Cuông (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh Bà Chiêu - Giáp ranh phường Trung Nhứt
Đất TM-DV nông thôn 400.000 280.000 280.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Tuyến Lộ Tẻ - Rạch Sỏi (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh xã Vĩnh Trinh - Kênh Bốn Tổng (Kênh số 10)
Đất TM-DV nông thôn 480.000 280.000 280.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Tuyến Đường nối lên Cao tốc Lộ Tẻ - Rạch Sỏi (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Phù Đổng Thiên Vương (Đường tỉnh 919) - Cao tốc Lộ Tẻ - Rạch Sỏi
Đất TM-DV nông thôn 480.000 280.000 280.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Lộc (cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 400.000 280.000 280.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Lộc (Sáu Bọng) (cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 400.000 280.000 280.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Đường Phù Đổng Thiên Vương (Đường tỉnh 919) (50 mét đầu của thửa đất)
Sau Quốc lộ 80 - Cầu vượt Cao tốc Lộ Tẻ - Rạch Sỏi
Đất TM-DV nông thôn 2.720.000 816.000 544.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Đường Phù Đổng Thiên Vương (Đường tỉnh 919) (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu vượt Cao tốc Lộ Tẻ - Rạch Sỏi - Giáp ranh xã Thạnh Quới
Đất TM-DV nông thôn 3.080.000 924.000 616.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Khu dân cư chợ Số 8 (50 mét đầu của thửa đất)
Các lô nền tiếp giáp Quốc lộ 80 -
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 312.000 280.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Khu dân cư chợ Số 8 (50 mét đầu của thửa đất)
Các lô nền tiếp giáp các đường nội bộ -
Đất TM-DV nông thôn 400.000 280.000 280.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Mỹ (số 8) (cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 80 -
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 312.000 280.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Mỹ (số 8) (cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Vị trí lô nền tiếp giáp các Đường nội bộ trong Cụm dân cư vượt lũ -
Đất TM-DV nông thôn 400.000 280.000 280.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Quốc lộ 80 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh tỉnh An Giang - Cống số 7,5
Đất TM-DV nông thôn 480.000 280.000 280.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Quốc lộ 80 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cống số 7,5 - Cống số 9,5
Đất TM-DV nông thôn 320.000 280.000 280.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Quốc lộ 80 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cống số 9,5 - Cống Lý Chiêu
Đất TM-DV nông thôn 544.000 280.000 280.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Quốc lộ 80 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cống Lý Chiêu - Cống Thầy Pháp (Trung tâm xã)
Đất TM-DV nông thôn 1.344.000 403.200 280.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Quốc lộ 80 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cống Thầy Pháp (Trung tâm xã) - Giáp ranh xã Thạnh Quới (Cống Nhà Thờ)
Đất TM-DV nông thôn 1.344.000 403.200 280.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Trung tâm hành chính huyện Vĩnh Thạnh (Nay là Trung tâm hành chính xã) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Toàn bộ các tuyến Đường số: 34, 41, 43, 47, 53, 8, 7 -
Đất TM-DV nông thôn 992.000 297.600 280.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Trung tâm hành chính huyện Vĩnh Thạnh (Nay là Trung tâm hành chính xã) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Tuyến Đường số 11 (Từ Đường số 41 đến Đường số 55) -
Đất TM-DV nông thôn 992.000 297.600 280.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Khu tái định cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Toàn bộ các tuyến Đường số: 38, 40 -
Đất TM-DV nông thôn 416.000 280.000 280.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Khu tái định cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường số 6 (Từ Đường số 37 đến Đường số 40) -
Đất TM-DV nông thôn 416.000 280.000 280.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Khu tái định cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường số 8 (Từ Đường số 37 đến Đường số 40) -
Đất TM-DV nông thôn 416.000 280.000 280.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Khu tái định cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường số 37 (Từ Đường số 6 đến Đường số 8) -
Đất TM-DV nông thôn 416.000 280.000 280.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Khu tái định cư và dân cư hành chính huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Các lô nền tiếp giáp Đường nội bộ song song với Đường Phù Đổng Thiên Vương -
Đất TM-DV nông thôn 992.000 297.600 280.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Khu tái định cư và dân cư hành chính huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Các lô nền còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 416.000 280.000 280.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Khu tái định cư và dân cư hành chính huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Các lô nền đã có Quyết định giá đất cụ thể gồm: B2 - 11, B2 - 12, B2 - 13, B2 - 14. B2 - 15, B2 - 16, B2 - 17, B2 - 18, B2 - 19, B2 - 20, B2 - 21, B2 - 22, B2 - 23, B2 - 24, B2 - 25, B2 - 35, B2 - 36, B2 - 37, B2 - 38, B2 - 39, B2 - 40, B2 - 41, B2 - 42, -
Đất TM-DV nông thôn 486.400 280.000 280.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Khu tái định cư và dân cư hành chính huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
B2 - 27, B2 - 28, B2 - 29, B2 - 30, B2 - 31, B2 - 32, B2 - 33, B5 - 26, B5 - 27, B5 - 28, B5 - 29, B5 - 30, B5 - 31, C2 - 12, C2 - 13, C2 - 14, C2 - 15, C2 - 16, C2 - 17, C2 - 18, C2 - 19, C2 - 20. -
Đất TM-DV nông thôn 486.400 280.000 280.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Khu tái định cư và dân cư hành chính huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
B5 - 25, B5 - 32, C2 - 01, C3 - 01, C3 - 20, B2 - 1, B2 - 26, B2 - 34. -
Đất TM-DV nông thôn 486.400 280.000 280.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Cụm dân cư vượt lũ thị trấn Vĩnh Thạnh (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 80 -
Đất TM-DV nông thôn 1.280.000 384.000 280.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Cụm dân cư vượt lũ thị trấn Vĩnh Thạnh (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong cụm dân cư vượt lũ -
Đất TM-DV nông thôn 280.000 280.000 280.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Cụm dân cư vượt lũ thị trấn Vĩnh Thạnh (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Các tuyến đường chính trong cụm Khu dân cư vượt lũ -
Đất TM-DV nông thôn 280.000 280.000 280.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Trung tâm Thương mại và Dân cư thương mại huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Vị trí lô nền cặp đường nội bộ song song đường Phù Đổng Thiên Vương -
Đất TM-DV nông thôn 992.000 297.600 280.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Đường Bờ Tràm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Thắng Lợi 1 - Kênh Bốn Tổng
Đất TM-DV nông thôn 280.000 280.000 280.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Đường ô tô vào Trung tâm xã Thạnh Lộc (T7) (Nay là xã Vĩnh Thạnh) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Sau 50 mét Quốc lộ 80 - Kênh Thắng Lợi 1 (Hết Đường T7)
Đất TM-DV nông thôn 280.000 280.000 280.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Đường Thắng Lợi 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Ngã ba giao Đường T7 với Kênh Thắng Lợi 1 - Đường Bờ Tràm
Đất TM-DV nông thôn 280.000 280.000 280.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Đường Sĩ Cuông (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Bà Chiêu - Giáp ranh phường Trung Nhứt
Đất TM-DV nông thôn 280.000 280.000 280.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Tuyến Lộ Tẻ - Rạch Sỏi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh xã Vĩnh Trinh - Kênh Bốn Tổng (Kênh số 10)
Đất TM-DV nông thôn 280.000 280.000 280.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Tuyến Đường nối lên Cao tốc Lộ Tẻ - Rạch Sỏi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Phù Đổng Thiên Vương (Đường tỉnh 919) - Cao tốc Lộ Tẻ - Rạch Sỏi
Đất TM-DV nông thôn 280.000 280.000 280.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Lộc (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 280.000 280.000 280.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Lộc (Sáu Bọng) (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 280.000 280.000 280.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Đường Phù Đổng Thiên Vương (Đường tỉnh 919) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Sau Quốc lộ 80 - Cầu vượt Cao tốc Lộ Tẻ - Rạch Sỏi
Đất TM-DV nông thôn 1.088.000 326.400 280.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Đường Phù Đổng Thiên Vương (Đường tỉnh 919) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu vượt Cao tốc Lộ Tẻ - Rạch Sỏi - Giáp ranh xã Thạnh Quới
Đất TM-DV nông thôn 1.232.000 369.600 280.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Khu dân cư chợ Số 8 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Các lô nền tiếp giáp Quốc lộ 80 -
Đất TM-DV nông thôn 416.000 280.000 280.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Khu dân cư chợ Số 8 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Các lô nền tiếp giáp các đường nội bộ -
Đất TM-DV nông thôn 280.000 280.000 280.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Mỹ (số 8) (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 80 -
Đất TM-DV nông thôn 416.000 280.000 280.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Mỹ (số 8) (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Vị trí lô nền tiếp giáp các Đường nội bộ trong Cụm dân cư vượt lũ -
Đất TM-DV nông thôn 280.000 280.000 280.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Xã Vĩnh Thạnh
Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -
Đất TM-DV nông thôn 0 0 0 280.000
Xã Vĩnh Thạnh Quốc lộ 80 (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh tỉnh An Giang - Cống số 7,5
Đất SX-KD nông thôn 1.050.000 315.000 245.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Quốc lộ 80 (50 mét đầu của thửa đất)
Cống số 7,5 - Cống số 9,5
Đất SX-KD nông thôn 700.000 245.000 245.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Quốc lộ 80 (50 mét đầu của thửa đất)
Cống số 9,5 - Cống Lý Chiêu
Đất SX-KD nông thôn 1.190.000 357.000 245.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Quốc lộ 80 (50 mét đầu của thửa đất)
Cống Lý Chiêu - Cống Thầy Pháp (Trung tâm xã)
Đất SX-KD nông thôn 2.940.000 882.000 588.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Quốc lộ 80 (50 mét đầu của thửa đất)
Cống Thầy Pháp (Trung tâm xã) - Giáp ranh xã Thạnh Quới (Cống Nhà Thờ)
Đất SX-KD nông thôn 2.940.000 882.000 588.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Trung tâm hành chính huyện Vĩnh Thạnh (Nay là Trung tâm hành chính xã) (50 mét đầu của thửa đất)
Toàn bộ các tuyến Đường số: 34, 41, 43, 47, 53, 8, 7 -
Đất SX-KD nông thôn 2.170.000 651.000 434.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Trung tâm hành chính huyện Vĩnh Thạnh (Nay là Trung tâm hành chính xã) (50 mét đầu của thửa đất)
Tuyến Đường số 11 (Từ Đường số 41 đến Đường số 55) -
Đất SX-KD nông thôn 2.170.000 651.000 434.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Khu tái định cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) (50 mét đầu của thửa đất)
Toàn bộ các tuyến Đường số: 38, 40 -
Đất SX-KD nông thôn 910.000 273.000 245.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Khu tái định cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường số 6 (Từ Đường số 37 đến Đường số 40) -
Đất SX-KD nông thôn 910.000 273.000 245.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Khu tái định cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường số 8 (Từ Đường số 37 đến Đường số 40) -
Đất SX-KD nông thôn 910.000 273.000 245.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Khu tái định cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường số 37 (Từ Đường số 6 đến Đường số 8) -
Đất SX-KD nông thôn 910.000 273.000 245.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Khu tái định cư và dân cư hành chính huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) (50 mét đầu của thửa đất)
Các lô nền tiếp giáp Đường nội bộ song song với Đường Phù Đổng Thiên Vương -
Đất SX-KD nông thôn 2.170.000 651.000 434.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Khu tái định cư và dân cư hành chính huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) (50 mét đầu của thửa đất)
Các lô nền còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 910.000 273.000 245.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Khu tái định cư và dân cư hành chính huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) (50 mét đầu của thửa đất)
Các lô nền đã có Quyết định giá đất cụ thể gồm: B2 - 11, B2 - 12, B2 - 13, B2 - 14. B2 - 15, B2 - 16, B2 - 17, B2 - 18, B2 - 19, B2 - 20, B2 - 21, B2 - 22, B2 - 23, B2 - 24, B2 - 25, B2 - 35, B2 - 36, B2 - 37, B2 - 38, B2 - 39, B2 - 40, B2 - 41, B2 - 42, -
Đất SX-KD nông thôn 1.064.000 319.200 245.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Khu tái định cư và dân cư hành chính huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) (50 mét đầu của thửa đất)
B2 - 27, B2 - 28, B2 - 29, B2 - 30, B2 - 31, B2 - 32, B2 - 33, B5 - 26, B5 - 27, B5 - 28, B5 - 29, B5 - 30, B5 - 31, C2 - 12, C2 - 13, C2 - 14, C2 - 15, C2 - 16, C2 - 17, C2 - 18, C2 - 19, C2 - 20. -
Đất SX-KD nông thôn 1.064.000 319.200 245.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Khu tái định cư và dân cư hành chính huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) (50 mét đầu của thửa đất)
B5 - 25, B5 - 32, C2 - 01, C3 - 01, C3 - 20, B2 - 1, B2 - 26, B2 - 34. -
Đất SX-KD nông thôn 1.064.000 319.200 245.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Cụm dân cư vượt lũ thị trấn Vĩnh Thạnh (cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 80 -
Đất SX-KD nông thôn 2.800.000 840.000 560.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Cụm dân cư vượt lũ thị trấn Vĩnh Thạnh (cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong cụm dân cư vượt lũ -
Đất SX-KD nông thôn 560.000 245.000 245.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Cụm dân cư vượt lũ thị trấn Vĩnh Thạnh (cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Các tuyến đường chính trong cụm Khu dân cư vượt lũ -
Đất SX-KD nông thôn 525.000 245.000 245.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Trung tâm Thương mại và Dân cư thương mại huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) (50 mét đầu của thửa đất)
Vị trí lô nền cặp đường nội bộ song song đường Phù Đổng Thiên Vương -
Đất SX-KD nông thôn 2.170.000 651.000 434.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Đường Bờ Tràm (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh Thắng Lợi 1 - Kênh Bốn Tổng
Đất SX-KD nông thôn 350.000 245.000 245.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Đường ô tô vào Trung tâm xã Thạnh Lộc (T7) (Nay là xã Vĩnh Thạnh) (50 mét đầu của thửa đất)
Sau 50 mét Quốc lộ 80 - Kênh Thắng Lợi 1 (Hết Đường T7)
Đất SX-KD nông thôn 350.000 245.000 245.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Đường Thắng Lợi 1 (50 mét đầu của thửa đất)
Ngã ba giao Đường T7 với Kênh Thắng Lợi 1 - Đường Bờ Tràm
Đất SX-KD nông thôn 420.000 245.000 245.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Đường Sĩ Cuông (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh Bà Chiêu - Giáp ranh phường Trung Nhứt
Đất SX-KD nông thôn 350.000 245.000 245.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Tuyến Lộ Tẻ - Rạch Sỏi (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh xã Vĩnh Trinh - Kênh Bốn Tổng (Kênh số 10)
Đất SX-KD nông thôn 420.000 245.000 245.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Tuyến Đường nối lên Cao tốc Lộ Tẻ - Rạch Sỏi (50 mét đầu của thửa đất)
Đường Phù Đổng Thiên Vương (Đường tỉnh 919) - Cao tốc Lộ Tẻ - Rạch Sỏi
Đất SX-KD nông thôn 420.000 245.000 245.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Lộc (cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 350.000 245.000 245.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Lộc (Sáu Bọng) (cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 350.000 245.000 245.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Đường Phù Đổng Thiên Vương (Đường tỉnh 919) (50 mét đầu của thửa đất)
Sau Quốc lộ 80 - Cầu vượt Cao tốc Lộ Tẻ - Rạch Sỏi
Đất SX-KD nông thôn 2.380.000 714.000 476.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Đường Phù Đổng Thiên Vương (Đường tỉnh 919) (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu vượt Cao tốc Lộ Tẻ - Rạch Sỏi - Giáp ranh xã Thạnh Quới
Đất SX-KD nông thôn 2.695.000 808.500 539.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Khu dân cư chợ Số 8 (50 mét đầu của thửa đất)
Các lô nền tiếp giáp Quốc lộ 80 -
Đất SX-KD nông thôn 910.000 273.000 245.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Khu dân cư chợ Số 8 (50 mét đầu của thửa đất)
Các lô nền tiếp giáp các đường nội bộ -
Đất SX-KD nông thôn 350.000 245.000 245.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Mỹ (số 8) (cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 80 -
Đất SX-KD nông thôn 910.000 273.000 245.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Mỹ (số 8) (cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Vị trí lô nền tiếp giáp các Đường nội bộ trong Cụm dân cư vượt lũ -
Đất SX-KD nông thôn 350.000 245.000 245.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Quốc lộ 80 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh tỉnh An Giang - Cống số 7,5
Đất SX-KD nông thôn 420.000 245.000 245.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Quốc lộ 80 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cống số 7,5 - Cống số 9,5
Đất SX-KD nông thôn 280.000 245.000 245.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Quốc lộ 80 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cống số 9,5 - Cống Lý Chiêu
Đất SX-KD nông thôn 476.000 245.000 245.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Quốc lộ 80 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cống Lý Chiêu - Cống Thầy Pháp (Trung tâm xã)
Đất SX-KD nông thôn 1.176.000 352.800 245.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Quốc lộ 80 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cống Thầy Pháp (Trung tâm xã) - Giáp ranh xã Thạnh Quới (Cống Nhà Thờ)
Đất SX-KD nông thôn 1.176.000 352.800 245.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Trung tâm hành chính huyện Vĩnh Thạnh (Nay là Trung tâm hành chính xã) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Toàn bộ các tuyến Đường số: 34, 41, 43, 47, 53, 8, 7 -
Đất SX-KD nông thôn 868.000 260.400 245.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Trung tâm hành chính huyện Vĩnh Thạnh (Nay là Trung tâm hành chính xã) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Tuyến Đường số 11 (Từ Đường số 41 đến Đường số 55) -
Đất SX-KD nông thôn 868.000 260.400 245.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Khu tái định cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Toàn bộ các tuyến Đường số: 38, 40 -
Đất SX-KD nông thôn 364.000 245.000 245.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Khu tái định cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường số 6 (Từ Đường số 37 đến Đường số 40) -
Đất SX-KD nông thôn 364.000 245.000 245.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Khu tái định cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường số 8 (Từ Đường số 37 đến Đường số 40) -
Đất SX-KD nông thôn 364.000 245.000 245.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Khu tái định cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường số 37 (Từ Đường số 6 đến Đường số 8) -
Đất SX-KD nông thôn 364.000 245.000 245.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Khu tái định cư và dân cư hành chính huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Các lô nền tiếp giáp Đường nội bộ song song với Đường Phù Đổng Thiên Vương -
Đất SX-KD nông thôn 868.000 260.400 245.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Khu tái định cư và dân cư hành chính huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Các lô nền còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 364.000 245.000 245.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Khu tái định cư và dân cư hành chính huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Các lô nền đã có Quyết định giá đất cụ thể gồm: B2 - 11, B2 - 12, B2 - 13, B2 - 14. B2 - 15, B2 - 16, B2 - 17, B2 - 18, B2 - 19, B2 - 20, B2 - 21, B2 - 22, B2 - 23, B2 - 24, B2 - 25, B2 - 35, B2 - 36, B2 - 37, B2 - 38, B2 - 39, B2 - 40, B2 - 41, B2 - 42, -
Đất SX-KD nông thôn 425.600 245.000 245.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Khu tái định cư và dân cư hành chính huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
B2 - 27, B2 - 28, B2 - 29, B2 - 30, B2 - 31, B2 - 32, B2 - 33, B5 - 26, B5 - 27, B5 - 28, B5 - 29, B5 - 30, B5 - 31, C2 - 12, C2 - 13, C2 - 14, C2 - 15, C2 - 16, C2 - 17, C2 - 18, C2 - 19, C2 - 20. -
Đất SX-KD nông thôn 425.600 245.000 245.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Khu tái định cư và dân cư hành chính huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
B5 - 25, B5 - 32, C2 - 01, C3 - 01, C3 - 20, B2 - 1, B2 - 26, B2 - 34. -
Đất SX-KD nông thôn 425.600 245.000 245.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Cụm dân cư vượt lũ thị trấn Vĩnh Thạnh (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 80 -
Đất SX-KD nông thôn 1.120.000 336.000 245.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Cụm dân cư vượt lũ thị trấn Vĩnh Thạnh (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong cụm dân cư vượt lũ -
Đất SX-KD nông thôn 245.000 245.000 245.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Cụm dân cư vượt lũ thị trấn Vĩnh Thạnh (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Các tuyến đường chính trong cụm Khu dân cư vượt lũ -
Đất SX-KD nông thôn 245.000 245.000 245.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Trung tâm Thương mại và Dân cư thương mại huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Vị trí lô nền cặp đường nội bộ song song đường Phù Đổng Thiên Vương -
Đất SX-KD nông thôn 868.000 260.400 245.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Đường Bờ Tràm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Thắng Lợi 1 - Kênh Bốn Tổng
Đất SX-KD nông thôn 245.000 245.000 245.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Đường ô tô vào Trung tâm xã Thạnh Lộc (T7) (Nay là xã Vĩnh Thạnh) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Sau 50 mét Quốc lộ 80 - Kênh Thắng Lợi 1 (Hết Đường T7)
Đất SX-KD nông thôn 245.000 245.000 245.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Đường Thắng Lợi 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Ngã ba giao Đường T7 với Kênh Thắng Lợi 1 - Đường Bờ Tràm
Đất SX-KD nông thôn 245.000 245.000 245.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Đường Sĩ Cuông (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Bà Chiêu - Giáp ranh phường Trung Nhứt
Đất SX-KD nông thôn 245.000 245.000 245.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Tuyến Lộ Tẻ - Rạch Sỏi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh xã Vĩnh Trinh - Kênh Bốn Tổng (Kênh số 10)
Đất SX-KD nông thôn 245.000 245.000 245.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Tuyến Đường nối lên Cao tốc Lộ Tẻ - Rạch Sỏi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường Phù Đổng Thiên Vương (Đường tỉnh 919) - Cao tốc Lộ Tẻ - Rạch Sỏi
Đất SX-KD nông thôn 245.000 245.000 245.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Lộc (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 245.000 245.000 245.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Lộc (Sáu Bọng) (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 245.000 245.000 245.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Đường Phù Đổng Thiên Vương (Đường tỉnh 919) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Sau Quốc lộ 80 - Cầu vượt Cao tốc Lộ Tẻ - Rạch Sỏi
Đất SX-KD nông thôn 952.000 285.600 245.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Đường Phù Đổng Thiên Vương (Đường tỉnh 919) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu vượt Cao tốc Lộ Tẻ - Rạch Sỏi - Giáp ranh xã Thạnh Quới
Đất SX-KD nông thôn 1.078.000 323.400 245.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Khu dân cư chợ Số 8 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Các lô nền tiếp giáp Quốc lộ 80 -
Đất SX-KD nông thôn 364.000 245.000 245.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Khu dân cư chợ Số 8 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Các lô nền tiếp giáp các đường nội bộ -
Đất SX-KD nông thôn 245.000 245.000 245.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Mỹ (số 8) (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 80 -
Đất SX-KD nông thôn 364.000 245.000 245.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Cụm dân cư vượt lũ xã Thạnh Mỹ (số 8) (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Vị trí lô nền tiếp giáp các Đường nội bộ trong Cụm dân cư vượt lũ -
Đất SX-KD nông thôn 245.000 245.000 245.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Xã Vĩnh Thạnh
Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -
Đất SX-KD nông thôn 0 0 0 245.000
Xã Vĩnh Thạnh Xã Vĩnh Thạnh
-
Đất trồng lúa 90.000 80.000 0 0
Xã Vĩnh Thạnh Xã Vĩnh Thạnh
-
Đất trồng cây hàng năm 90.000 80.000 0 0
Xã Vĩnh Thạnh Xã Vĩnh Thạnh
-
Đất nuôi trồng thủy sản 90.000 80.000 0 0
Xã Vĩnh Thạnh Xã Vĩnh Thạnh
-
Đất rừng sản xuất 90.000 80.000 0 0
Xã Vĩnh Thạnh Xã Vĩnh Thạnh
-
Đất rừng phòng hộ 72.000 64.000 0 0
Xã Vĩnh Thạnh Xã Vĩnh Thạnh
-
Đất rừng đặc dụng 72.000 64.000 0 0
Xã Vĩnh Thạnh Xã Vĩnh Thạnh
-
Đất trồng cây lâu năm 110.000 100.000 0 0
Xã Vĩnh Thạnh Xã Vĩnh Thạnh
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 110.000 100.000 0 0
Xã Vĩnh Thạnh Xã Vĩnh Thạnh
-
Đất nông nghiệp khác 90.000 80.000 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Vĩnh Thạnh Quốc lộ 80 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh tỉnh An Giang - Cống số 7,5
Đất ở nông thôn 1.500.000 450.000 350.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Quốc lộ 80 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cống số 7,5 - Cống số 9,5
Đất ở nông thôn 1.000.000 350.000 350.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Quốc lộ 80 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cống số 9,5 - Cống Lý Chiêu
Đất ở nông thôn 1.700.000 510.000 350.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Quốc lộ 80 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cống Lý Chiêu - Cống Thầy Pháp (Trung tâm xã)
Đất ở nông thôn 4.200.000 1.260.000 840.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Quốc lộ 80 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cống Thầy Pháp (Trung tâm xã) - Giáp ranh xã Thạnh Quới (Cống Nhà Thờ)
Đất ở nông thôn 4.200.000 1.260.000 840.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Trung tâm hành chính huyện Vĩnh Thạnh (Nay là Trung tâm hành chính xã) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Toàn bộ các tuyến Đường số: 34, 41, 43, 47, 53, 8, 7 -
Đất ở nông thôn 3.100.000 930.000 620.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Trung tâm hành chính huyện Vĩnh Thạnh (Nay là Trung tâm hành chính xã) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Tuyến Đường số 11 (Từ Đường số 41 đến Đường số 55) -
Đất ở nông thôn 3.100.000 930.000 620.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Khu tái định cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Toàn bộ các tuyến Đường số: 38, 40 -
Đất ở nông thôn 1.300.000 390.000 350.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Khu tái định cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường số 6 (Từ Đường số 37 đến Đường số 40) -
Đất ở nông thôn 1.300.000 390.000 350.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Khu tái định cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường số 8 (Từ Đường số 37 đến Đường số 40) -
Đất ở nông thôn 1.300.000 390.000 350.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Khu tái định cư Trung tâm Thương mại và Dân cư Thương mại huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường số 37 (Từ Đường số 6 đến Đường số 8) -
Đất ở nông thôn 1.300.000 390.000 350.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Khu tái định cư và dân cư hành chính huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Các lô nền tiếp giáp Đường nội bộ song song với Đường Phù Đổng Thiên Vương -
Đất ở nông thôn 3.100.000 930.000 620.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Khu tái định cư và dân cư hành chính huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Các lô nền còn lại -
Đất ở nông thôn 1.300.000 390.000 350.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Khu tái định cư và dân cư hành chính huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Các lô nền đã có Quyết định giá đất cụ thể gồm: B2 - 11, B2 - 12, B2 - 13, B2 - 14. B2 - 15, B2 - 16, B2 - 17, B2 - 18, B2 - 19, B2 - 20, B2 - 21, B2 - 22, B2 - 23, B2 - 24, B2 - 25, B2 - 35, B2 - 36, B2 - 37, B2 - 38, B2 - 39, B2 - 40, B2 - 41, B2 - 42, -
Đất ở nông thôn 1.520.000 456.000 350.000 0
Xã Vĩnh Thạnh Khu tái định cư và dân cư hành chính huyện Vĩnh Thạnh (Nay là xã Vĩnh Thạnh) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
B2 - 27, B2 - 28, B2 - 29, B2 - 30, B2 - 31, B2 - 32, B2 - 33, B5 - 26, B5 - 27, B5 - 28, B5 - 29, B5 - 30, B5 - 31, C2 - 12, C2 - 13, C2 - 14, C2 - 15, C2 - 16, C2 - 17, C2 - 18, C2 - 19, C2 - 20. -
Đất ở nông thôn 1.520.000 456.000 350.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Vĩnh Thạnh

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Vĩnh Thạnh, Thành phố Cần Thơ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Vĩnh Thạnh, Thành phố Cần Thơ 2026

4. Thông tin xã Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Vĩnh Thạnh, Xã Thạnh Lộc, Xã Thạnh Mỹ (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Vĩnh Thạnh theo Nghị quyết số 1668/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Vĩnh Thạnh có diện tích tự nhiên 65,9 km² với quy mô dân số 30.522 người, mật độ dân cư đạt 463,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Thạnh được đặt tại UBND huyện Vĩnh Thạnh, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Vĩnh Thạnh không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Cần Thơ, Xã Vĩnh Thạnh là một trong tổng số 103 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 72 xã và 31 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Vĩnh Thạnh, Thành phố Cần Thơ - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Cần Thơ

5.1. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp

Vị trí đất được xác định gồm 02 (hai) vị trí sau:

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

5.2. Xác định vị trí đất đối với đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

5.3. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ là 4.200.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ là khoảng 564.584 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (916 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?