Bảng giá đất xã Vĩnh Thanh, tỉnh Cà Mau năm 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Vĩnh Thanh, tỉnh Cà Mau

Bảng giá đất xã Vĩnh Thanh, tỉnh Cà Mau năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Cà Mau. Mức giá đất tại xã Vĩnh Thanh được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Vĩnh Thanh theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Vĩnh Thanh, tỉnh Cà Mau

– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026;

– Nghị quyết 16/2026/NQ-HĐND sửa đổi Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND về Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026


3. Tra cứu bảng giá đất xã Vĩnh Thanh, Cà Mau mới nhất

Bảng giá đất xã Vĩnh Thanh năm 2026

Khu vực: xã Vĩnh Thanh.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn.

Mức giá áp dụng: từ 28.800 đến 1.700.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Cầu Sập - Ninh Quới (ĐT.978, Khu vực chợ) (Tên cũ: Khu vực chợ)
Bắt đầu từ cầu 6 Đàn (Rọc lá 1); Trên lộ - Đến hết ranh Trường cấp II; Trên lộ
Đất ở nông thôn 1.600.000 960.000 640.000 320.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Cầu Sập - Ninh Quới (ĐT.978, Khu vực chợ) (Tên cũ: Khu vực chợ)
Bắt đầu từ cầu 6 Đàn (Rọc lá 1); Dưới lộ - Đến hết ranh Trường cấp II; Dưới lộ
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Cầu Sập - Ninh Quới (ĐT.978, Khu vực chợ) (Tên cũ: Khu vực chợ)
Bắt đầu từ hết ranh Trường cấp II; Trên lộ - Đến cầu Đất Phèn giáp xã Châu Thới (Tên cũ: Đến cầu Đất Phèn giáp xã Vĩnh Hưng A): Trên lộ
Đất ở nông thôn 1.060.000 636.000 424.000 212.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Cầu Sập - Ninh Quới (ĐT.978, Khu vực chợ) (Tên cũ: Khu vực chợ)
Bắt đầu từ hết ranh Trường cấp II; Dưới lộ - Đến cầu Đất Phèn giáp xã Châu Thới (Tên cũ: Đến cầu Đất Phèn giáp xã Vĩnh Hưng A: Dưới lộ
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 320.000 200.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Cầu Sập - Ninh Quới (ĐT.978, Khu vực chợ) (Tên cũ: Khu vực chợ)
Bắt đầu từ cầu Ba Phong; Trên lộ - Đến giáp ranh xã Phước Long (nhà Phùng Văn Thao) (Tên cũ: Vĩnh Phú Đông); Trên lộ
Đất ở nông thôn 840.000 504.000 336.000 200.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Cầu Sập - Ninh Quới (ĐT.978, Khu vực chợ) (Tên cũ: Khu vực chợ)
Bắt đầu từ cầu Ba Phong; Dưới lộ - Đến giáp ranh xã Phước Long (nhà Phùng Văn Thao) (Tên cũ: Vĩnh Phú Đông); Dưới lộ
Đất ở nông thôn 660.000 396.000 264.000 200.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Cầu Sập - Ninh Quới (ĐT.978, Khu vực chợ) (Tên cũ: Tuyến Cầu Sập - Ninh
Bắt đầu từ cầu 6 Đàn (cầu Rọc lá 1); Trên lộ - Đến Cầu 2 Huệ (cầu Rọc Lá 2); Trên lộ
Đất ở nông thôn 1.600.000 960.000 640.000 320.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Cầu Sập - Ninh Quới (ĐT.978, Khu vực chợ) (Tên cũ: Tuyến Cầu Sập - Ninh
Bắt đầu từ cầu 6 Đàn (cầu Rọc lá 1); Dưới lộ - Đến Cầu 2 Huệ (cầu Rọc Lá 2); Dưới lộ
Đất ở nông thôn 1.350.000 810.000 540.000 270.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Cầu Sập - Ninh Quới (ĐT.978, Khu vực chợ) (Tên cũ: Tuyến Cầu Sập - Ninh
Bắt đầu từ cầu 2 Huệ (cầu Rọc Lá 2) - Đến cầu Tư Tuyền
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Cầu Sập - Ninh Quới (ĐT.978, Khu vực chợ) (Tên cũ: Ấp Mỹ Tường I đường Cầu Sập - Ninh Quới)
Bắt đầu từ cầu 2 Huệ (cầu Rọc Lá 2); Trên lộ - Bắt đầu từ cầu 2 Huệ (cầu Rọc Lá 2); Trên lộ
Đất ở nông thôn 910.000 546.000 364.000 200.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Cầu Sập - Ninh Quới (ĐT.978, Khu vực chợ) (Tên cũ: Ấp Mỹ Tường I đường Cầu Sập - Ninh Quới)
Bắt đầu từ cầu 2 Huệ (cầu Rọc Lá 2); Dưới lộ - Bắt đầu từ cầu 2 Huệ (cầu Rọc Lá 2); Dưới lộ
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 320.000 200.000
Xã Vĩnh Thanh Đường Nguyễn Thị Mười
Bắt đầu từ cầu 6 Đàn (cầu Rọc lá 1) - Đến hết ranh Trạm Y Tế
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Xã Vĩnh Thanh Đường Nguyễn Thị Mười
Bắt đầu từ Trạm Y tế - Đến cầu ông Phương (Tường 2)
Đất ở nông thôn 720.000 432.000 288.000 200.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đối diện đường Nguyễn Thị Mười
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Minh Đương (ấp Vĩnh Tường) - Đến nhà ông 8 Hà (ấp Tường 2)
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Vàm Tháp (Tên cũ: Đường Nguyễn Thị Mười)
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Sáu Xương - Đến cầu Bảy Việt (Mỹ Hoà)
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến Tư Hảo - 5 Thuỷ (Tên cũ: Đường Nguyễn Thị Mười)
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Năm Thuỷ - Đến cầu Tư Hảo (Mỹ Hoà-Mỹ Trinh)
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Vành Đai (Tên cũ: Đường Nguyễn Thị Mười)
Bắt đầu từ Đất Phèn - Đến Cầu ông Quân (ấp Tường 2)
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường nhà Ông Phước - xã Phước Long (Tên cũ: Đường Nguyễn Thị Mười)
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Đầm - Đến giáp ranh Phước Long (Tên cũ: Đến giáp ranh Vĩnh Phú Đông)
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Phước Long - Vĩnh Mỹ (ĐH.17B), ấp Tường 2 (Tên cũ: Ấp Tường II)
Bắt đầu từ Nhà Nguyễn Văn Phương; Trên lộ - Đến hết ranh Trường Tiểu Học; Trên lộ
Đất ở nông thôn 900.000 540.000 360.000 200.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Phước Long - Vĩnh Mỹ (ĐH.17B), ấp Tường 2 (Tên cũ: Ấp Tường II)
Bắt đầu từ Nhà Nguyễn Văn Phương; Dưới lộ - Đến hết ranh Trường Tiểu Học; Dưới lộ
Đất ở nông thôn 670.000 402.000 268.000 200.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Phước Long - Vĩnh Mỹ (ĐH.17B), ấp Tường 2 (Tên cũ: Ấp Tường II)
Bắt đầu từ hết ranh Trường Tiểu Học; Trên lộ - Đến giáp ranh xã Vĩnh Mỹ (tên cũ: Đến giáp ranh H. Hòa Bình); Trên lộ
Đất ở nông thôn 660.000 396.000 264.000 200.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Phước Long - Vĩnh Mỹ (ĐH.17B), ấp Tường 2 (Tên cũ: Ấp Tường II)
Bắt đầu từ hết ranh Trường Tiểu Học; Dưới lộ - Đến giáp ranh xã Vĩnh Mỹ (Tên cũ: Đến giáp ranh H. Hòa Bình); Dưới lộ
Đất ở nông thôn 440.000 264.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Phước Long - Vĩnh Mỹ (ĐH.17B), ấp Tường 2 (Tên cũ: Ấp Tường II)
Bắt đầu từ Cầu nhà bà Mười Y; Trên lộ - Đến giáp ranh xã Phước Long (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông); Trên lộ
Đất ở nông thôn 660.000 396.000 264.000 200.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Phước Long - Vĩnh Mỹ (ĐH.17B), ấp Tường 2 (Tên cũ: Ấp Tường II)
Bắt đầu từ Cầu nhà bà Mười Y; Dưới lộ - Đến giáp ranh xã Phước Long (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông); Dưới lộ
Đất ở nông thôn 540.000 324.000 216.000 200.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Hoà Bình - Phước Long ĐH.17, kênh xáng Hòa Bình (Tên cũ: Kênh xáng Hòa Bình)
Bắt đầu từ giáp ranh xã Phước Long (Tên cũ: Vĩnh Phú Đông); Trên lộ - Đến giáp ranh xã Châu Thới (bên lộ bê tông) (Tên cũ: Đến giáp ranh H. Vĩnh Lợi (bên lộ nhựa); Trên lộ
Đất ở nông thôn 540.000 324.000 216.000 200.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Hoà Bình - Phước Long ĐH.17, kênh xáng Hòa Bình (Tên cũ: Kênh xáng Hòa Bình)
Bắt đầu từ giáp ranh xã Phước Long (Tên cũ: Vĩnh Phú Đông); Dưới lộ - Đến giáp ranh xã Châu Thới (bên lộ bê tông) (Tên cũ: Đến giáp ranh H. Vĩnh Lợi (bên lộ nhựa); Dưới lộ
Đất ở nông thôn 460.000 276.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến kênh Ranh (nhà ông Cư đến đất ông Quách Xia) (Tên cũ: Kênh xáng Hòa Bình)
Bắt đầu từ cống ông Cư - Đến đất ông Xia (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông (kênh Thầy Thép) - Mỹ Tường 1)
Đất ở nông thôn 460.000 276.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Hưng Phú - Phong Thạnh (ĐH.10) (Tên cũ: Kênh xáng Hòa Bình)
Bắt đầu từ Cầu Biện Tôn - Đến Cầu ông Thiết - Mỹ Tường 1
Đất ở nông thôn 460.000 276.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến kênh Chòm Tre, ấp Vĩnh Tường (Lộ bê tông 3m) (Tên cũ: Kênh xáng Hòa Bình)
Bắt đầu từ cầu Tây Mập (Tên cũ: Bắt đầu từ cầu Tư Mập) - Đến kênh Vĩnh Mỹ - Phước Long (nhà 10 Suôl) (Tên cũ: Đến kênh Phước Long - Vĩnh Mỹ (giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông)
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường dọc kênh Tân An (ấp Tường Tư) (Tên cũ: Đường Cặp kênh Tân An)
Đường Nguyễn Thị Mười - Đến giáp ranh xã Phước Long (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông)
Đất ở nông thôn 340.000 204.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường kênh Cơ Sáu
Bắt đầu từ cầu nhà 3 Thu - Đến giáp ranh xã Châu Thới (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Vĩnh Hưng A)
Đất ở nông thôn 660.000 396.000 264.000 200.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến kênh Tư Đen
Bắt đầu từ Cầu Nhà ông Phong (ấp Mỹ Tường 2) - Đến Cầu 3 Quý (giáp lộ bê tông ấp Mỹ Trinh)
Đất ở nông thôn 420.000 252.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến kênh 3 Phong
Bắt đầu từ đường Cầu Sập - Ninh Quới (Nhà ông Lâm Thanh Phong) - Đến giáp ranh xã Phước Long (nhà ông 6 Sóng) (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông (nhà ông 6 Sóng)
Đất ở nông thôn 420.000 252.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến kênh Xáng Cụt
Bắt đầu từ Cầu 3 Cứng ấp Vĩnh Tường (lộ bê tông nhà ông Trần Văn Út) - Đến lộ bê tông nhà ông Dương Văn Liêm (ấp Tường Tư)
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến vô chợ Rọc Lá
Bắt đầu từ đầu lộ tuyến Nguyễn Thị Mười - Đến giáp lộ 2 Huệ - Tư Tuyền
Đất ở nông thôn 1.100.000 660.000 440.000 220.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường ấp Tường 1
Bắt đầu từ cầu 9 Chuột - Đến hết ranh đất ông Đủ (cầu Tư Tiền), hai bên lộ
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường ấp Tường 1
Bắt đầu từ cầu 5 Sồm - Đến nhà ông Thi (hai bên lộ)
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường ấp Tường 2
Bắt đầu từ nhà 8 Hà - Đến nhà ông Vũ (hai bên lộ)
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Vĩnh Mỹ - Phước Long (ĐT.979) (Tên cũ: Tuyến Cầu số 2 - Phước Long)
Bắt đầu từ giáp ranh xã Vĩnh Mỹ (Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh huyện Hoà Bình); Trên lộ - Đến Cầu Vĩnh Phong; Trên lộ
Đất ở nông thôn 900.000 540.000 360.000 200.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Vĩnh Mỹ - Phước Long (ĐT.979) (Tên cũ: Tuyến Cầu số 2 - Phước Long)
Bắt đầu từ giáp ranh xã Vĩnh Mỹ. (Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh huyện Hoà Bình); Dưới lộ - Đến Cầu Vĩnh Phong; Dưới lộ
Đất ở nông thôn 720.000 432.000 288.000 200.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Vĩnh Mỹ - Phước Long (ĐT.979) (Tên cũ: Tuyến Cầu số 2 - Phước Long)
Bắt đầu từ Cầu Vĩnh Phong; Trên lộ - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Văn Lập; Trên lộ
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Vĩnh Mỹ - Phước Long (ĐT.979) (Tên cũ: Tuyến Cầu số 2 - Phước Long)
Bắt đầu từ Cầu Vĩnh Phong; Dưới lộ - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Văn Lập; Dưới lộ
Đất ở nông thôn 950.000 570.000 380.000 200.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Vĩnh Mỹ - Phước Long (ĐT.979) (Tên cũ: Tuyến Cầu số 2 - Phước Long)
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Lập; Trên lộ - Đến hết ranh đất nhà ông Văn Công Ý - Cầu Trưởng Tòa; Trên lộ
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.020.000 680.000 340.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Vĩnh Mỹ - Phước Long (ĐT.979) (Tên cũ: Tuyến Cầu số 2 - Phước Long)
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Lập; Dưới lộ - Đến hết ranh đất nhà ông Văn Công Ý - Cầu Trưởng Tòa; Dưới lộ
Đất ở nông thôn 1.400.000 840.000 560.000 280.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Vĩnh Mỹ - Phước Long (ĐT.979) (Tên cũ: Tuyến Cầu số 2 - Phước Long)
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Kim Ba - cầu Trưởng Tòa; Trên lộ - Đến hết ranh đất cây xăng Đức Thành; Trên lộ
Đất ở nông thôn 1.700.000 1.020.000 680.000 340.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Vĩnh Mỹ - Phước Long (ĐT.979) (Tên cũ: Tuyến Cầu số 2 - Phước Long)
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Kim Ba - cầu Trưởng Tòa; Dưới lộ - Đến hết ranh đất cây xăng Đức Thành; Dưới lộ
Đất ở nông thôn 1.300.000 780.000 520.000 260.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Vĩnh Mỹ - Phước Long (ĐT.979) (Tên cũ: Tuyến Cầu số 2 - Phước Long)
Bắt đầu từ ranh đất cây xăng Đức Thành; Trên lộ - Đến ranh cống Hai Tiệm; Trên lộ
Đất ở nông thôn 1.300.000 780.000 520.000 260.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Vĩnh Mỹ - Phước Long (ĐT.979) (Tên cũ: Tuyến Cầu số 2 - Phước Long)
Bắt đầu từ ranh đất cây xăng Đức Thành; Dưới lộ - Đến ranh cống Hai Tiệm; Dưới lộ
Đất ở nông thôn 1.100.000 660.000 440.000 220.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Vĩnh Mỹ - Phước Long (ĐT.979) (Tên cũ: Tuyến Cầu số 2 - Phước Long)
Bắt đầu từ cống Hai Tiệm; Trên lộ - Đến Cầu xã Tá; Trên lộ
Đất ở nông thôn 900.000 540.000 360.000 200.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Vĩnh Mỹ - Phước Long (ĐT.979) (Tên cũ: Tuyến Cầu số 2 - Phước Long)
Bắt đầu từ cống Hai Tiệm; Dưới lộ - Đến Cầu xã Tá; Dưới lộ
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 200.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Chợ Trưởng Toà - Tường Thắng B - Tường Thắng A - Tường 3B - Cầu nhà 10 Trí (T01)
Bắt đầu từ Cầu 3 Tâm (ấp Tường Thắng B, bên Lộ bê tông 3m) - Đến Cầu 3 Thiết (ấp Tường Thắng A, bên Lộ bê tông 3m)
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 200.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Chợ Trưởng Toà - Tường Thắng B - Tường Thắng A - Tường 3B - Cầu nhà 10 Trí (T01)
Bắt đầu từ Chợ Trưởng Toà (ấp Vĩnh Hoà, bên Lộ bê tông 2,5m) - Đến Cầu nhà Ông Hà (ấp Tường Thắng B, bên Lộ bê tông 2,5m)
Đất ở nông thôn 590.000 354.000 236.000 200.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Chợ Trưởng Toà - Tường Thắng B - Tường Thắng A - Tường 3B - Cầu nhà 10 Trí (T01)
Bắt đầu từ Cầu 3 Thiết (ấp Tường Thắng A, bên Lộ bê tông 3m) - Đến Ngã 3 Trường học (ấp Tường Thắng A, bên Lộ bê tông 3m)
Đất ở nông thôn 450.000 270.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Chợ Trưởng Toà - Tường Thắng B - Tường Thắng A - Tường 3B - Cầu nhà 10 Trí (T01)
Bắt đầu từ Ngã 3 Cầu Tường Thắng A nhà Ông Tính (ấp Tường Thắng A, bên Lộ bê tông 3m) - Đến giáp ranh ấp 18, xã Vĩnh Mỹ (bên Lộ bê tông 3m)
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Chợ Trưởng Toà - Tường Thắng B - Tường Thắng A - Tường 3B - Cầu nhà 10 Trí (T01)
Bắt đầu từ Ngã 3 Trường học (ấp Tường Thắng A, bên Lộ bê tông 3m) - Đến Cầu 6 Tài (ấp 10, bên Lộ bê tông 3m)
Đất ở nông thôn 350.000 210.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Chợ Trưởng Toà - Tường Thắng B - Tường Thắng A - Tường 3B - Cầu nhà 10 Trí (T01)
Bắt đầu từ Cầu 6 Tài (ấp 10, bên Lộ bê tông 3m) - Đến Cầu 10 Trí (ấp Tường 3B, bên Lộ bê tông 3m)
Đất ở nông thôn 350.000 210.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường dọc kênh Hai Tiệm (Lộ bê tông 3m)
Bắt đầu từ Cầu 3 Tâm (ấp Tường Thắng B, bên Lộ bê tông 3m) - Đến Cầu 9 Chánh (ấp Tường 3B, bên Lộ bê tông 3m)
Đất ở nông thôn 450.000 270.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường dọc kênh Hai Tiệm (Lộ bê tông 3m)
Bắt đầu từ nhà ông Do (ấp Vĩnh Bình A, lộ bê tông 2,5m) - Đến Cầu 3 Thanh (ấp Vĩnh Bình A, lộ bê tông 2,5m)
Đất ở nông thôn 350.000 210.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường dọc kênh Lung Trâu (Cống Hai Tiệm, T02)
Bắt đầu từ Cống Hai Tiệm (ấp Vĩnh Hoà, bên Lộ bê tông 3m) - Đến Cầu 3 Tàng (ấp Huê 2A, bên Lộ bê tông 3m)
Đất ở nông thôn 450.000 270.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường dọc kênh 8000 - 2 Hiền (T10)
Bắt đầu từ Cầu 8000 (ấp Vĩnh Đông, bên Lộ bê tông 3m) - Đến Cầu Ông Hiền (ấp Vĩnh Bình B, lộ bê tông 3m)
Đất ở nông thôn 450.000 270.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Cống Tư Quán - Giồng Thành
Bắt đầu từ Cống Tư Quán (ấp Vĩnh Đông, bên Lộ bê tông 3m) - Đến Cầu 9 Chánh (ấp ấp Tường 3A, bên Lộ bê tông 3m)
Đất ở nông thôn 450.000 270.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Cống Tư Quán - Giồng Thành
Bắt đầu từ Cống Tư Quán (ấp Vĩnh Đông, bên Lộ bê tông 2,5m) - Đến Cầu 9 Chánh (ấp Vĩnh Bình B, bên Lộ bê tông 2,5m)
Đất ở nông thôn 350.000 210.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Cống Tư Quán - Giồng Thành
Bắt đầu từ Cầu 9 Chánh (ấp Tường 3A, bên Lộ bê tông 3m) - Đến Cầu Ngã 4-8000 (nhà 3 Nghĩa ấp Tường 3A, bên Lộ bê tông 3m)
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Cống Tư Quán - Giồng Thành
Bắt đầu từ Cầu Ngã 4 - 8000 (nhà 3 Nghĩa ấp Tường 3A, bên Lộ bê tông 3m) - Đến Cầu Trường Tiểu học C (ấp Tường 3B, bên Lộ bê tông 3m)
Đất ở nông thôn 350.000 210.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường 2 Kiệt - 10 Trí (T08)
Bắt đầu từ Cầu 2 Kiệt (ấp Vĩnh Bình A, bên lộ bê tông 3m) - Đến Cầu 10 Trí (ấp Tường 3B, bên lộ bê tông 3m)
Đất ở nông thôn 350.000 210.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Giồng Thành - kênh Chủ Đống
Bắt đầu từ Cầu Trường Tiểu học C (ấp Tường 3B, bên lộ bê tông 2,5m) - Đến Cầu nhà Ông Bé (ấp Bình Thiện, bên lộ bê tông 2,5m)
Đất ở nông thôn 340.000 204.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Cống Tư Quán - kênh 6000, ấp Huê 2 (T07)
Bắt đầu từ Cống Tư Quán (ấp Huê 2, bên lộ bê tông 2,5) - Đến kênh thuỷ lợi nhà ông Dữ (ấp Huê 2, bên lộ bê tông 2,5)
Đất ở nông thôn 340.000 204.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Cây Nhâm - 5 Dư - Tường 3A (T03)
Bắt đầu từ Cống Cây Nhâm (ấp Huê 2, bên lộ bê tông 3m) - Đến Cầu Trạm bơm (ấp Huê 2B, bên lộ bê tông 3m)
Đất ở nông thôn 450.000 270.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Cây Nhâm - 5 Dư - Tường 3A (T03)
Bắt đầu từ Cầu Trạm bơm (ấp Huê 2B, bên lộ bê tông 3m) - Đến Cầu Ông Thơ (ấp Huê 2B, bên lộ bê tông 3m)
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Cây Nhâm - 5 Dư - Tường 3A (T03)
Bắt đầu từ Cầu Ông Thơ (ấp Huê 2B, bên lộ bê tông 3m) - Đến Cầu Đìa Dứa (ấp Huê 2B, bên lộ bê tông 3m)
Đất ở nông thôn 350.000 210.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Cây Nhâm - 5 Dư - Tường 3A (T03)
Bắt đầu từ Cầu Đìa Dứa (ấp Huê 2B, bên lộ bê tông 3m) - Đến Cầu 5 Dư (ấp Huê 2B, bên lộ bê tông 3m)
Đất ở nông thôn 340.000 204.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Xã Tá - Bình Thiện (T04)
Bắt đầu từ Cầu Xã Tá (ấp Huê 2, bên lộ bê tông 3m) - Đến Cầu Tư Nuôi (ấp Huê 1, bên lộ bê tông 3m)
Đất ở nông thôn 450.000 270.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Xã Tá - Bình Thiện (T04)
Bắt đầu từ Cầu Tư Nuôi (ấp Huê 1, bên lộ bê tông 3m) - Đến Cầu thuỷ lợi 6 Ngọc (ấp Huê 1, bên lộ bê tông 3m)
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Xã Tá - Bình Thiện (T04)
Bắt đầu từ Cầu thuỷ lợi 6 Ngọc (ấp Huê 1, bên lộ bê tông 3m) - Đến Cầu Ông Sen (ấp Huê 1, bên lộ bê tông 3m)
Đất ở nông thôn 350.000 210.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Xã Tá - Bình Thiện (T04)
Bắt đầu từ Cầu Từ Nuôi (ấp Huê 1, bên lộ bê tông 3m) - Đến Cổng chào Cầu giáp Huê 2B (ấp Huê 2B, bên lộ bê tông 3m)
Đất ở nông thôn 350.000 210.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường dọc kênh Cựa Gà
Bắt đầu từ Cầu Ông Trường (ấp Huê 1, lộ 1,5m) - Đến Cầu thuỷ lợi Ông Tửng (ấp Huê 1, lộ 1,5m)
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường dọc kênh Cựa Gà
Bắt đầu từ Cầu Ông Trường (ấp Huê 1, lộ 1,5m) - Đến Cầu thuỷ lợi Ông Hùng (ấp Huê 1, lộ 1,5m)
Đất ở nông thôn 300.000 200.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Thanh Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng ≤ 2m
-
Đất ở nông thôn 220.000 200.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Thanh Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
-
Đất ở nông thôn 250.000 200.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Thanh Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
-
Đất ở nông thôn 350.000 210.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Thanh Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất ở nông thôn 200.000 120.000 80.000 40.000
Xã Vĩnh Thanh Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất ở nông thôn 180.000 108.000 72.000 36.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Cầu Sập - Ninh Quới (ĐT.978, Khu vực chợ) (Tên cũ: Khu vực chợ)
Bắt đầu từ cầu 6 Đàn (Rọc lá 1); Trên lộ - Đến hết ranh Trường cấp II; Trên lộ
Đất TM-DV nông thôn 1.280.000 768.000 512.000 256.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Cầu Sập - Ninh Quới (ĐT.978, Khu vực chợ) (Tên cũ: Khu vực chợ)
Bắt đầu từ cầu 6 Đàn (Rọc lá 1); Dưới lộ - Đến hết ranh Trường cấp II; Dưới lộ
Đất TM-DV nông thôn 960.000 576.000 384.000 192.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Cầu Sập - Ninh Quới (ĐT.978, Khu vực chợ) (Tên cũ: Khu vực chợ)
Bắt đầu từ hết ranh Trường cấp II; Trên lộ - Đến cầu Đất Phèn giáp xã Châu Thới (Tên cũ: Đến cầu Đất Phèn giáp xã Vĩnh Hưng A): Trên lộ
Đất TM-DV nông thôn 848.000 508.800 339.200 169.600
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Cầu Sập - Ninh Quới (ĐT.978, Khu vực chợ) (Tên cũ: Khu vực chợ)
Bắt đầu từ hết ranh Trường cấp II; Dưới lộ - Đến cầu Đất Phèn giáp xã Châu Thới (Tên cũ: Đến cầu Đất Phèn giáp xã Vĩnh Hưng A: Dưới lộ
Đất TM-DV nông thôn 640.000 384.000 256.000 160.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Cầu Sập - Ninh Quới (ĐT.978, Khu vực chợ) (Tên cũ: Khu vực chợ)
Bắt đầu từ cầu Ba Phong; Trên lộ - Đến giáp ranh xã Phước Long (nhà Phùng Văn Thao) (Tên cũ: Vĩnh Phú Đông); Trên lộ
Đất TM-DV nông thôn 672.000 403.200 268.800 160.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Cầu Sập - Ninh Quới (ĐT.978, Khu vực chợ) (Tên cũ: Khu vực chợ)
Bắt đầu từ cầu Ba Phong; Dưới lộ - Đến giáp ranh xã Phước Long (nhà Phùng Văn Thao) (Tên cũ: Vĩnh Phú Đông); Dưới lộ
Đất TM-DV nông thôn 528.000 316.800 211.200 160.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Cầu Sập - Ninh Quới (ĐT.978, Khu vực chợ) (Tên cũ: Tuyến Cầu Sập - Ninh
Bắt đầu từ cầu 6 Đàn (cầu Rọc lá 1); Trên lộ - Đến Cầu 2 Huệ (cầu Rọc Lá 2); Trên lộ
Đất TM-DV nông thôn 1.280.000 768.000 512.000 256.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Cầu Sập - Ninh Quới (ĐT.978, Khu vực chợ) (Tên cũ: Tuyến Cầu Sập - Ninh
Bắt đầu từ cầu 6 Đàn (cầu Rọc lá 1); Dưới lộ - Đến Cầu 2 Huệ (cầu Rọc Lá 2); Dưới lộ
Đất TM-DV nông thôn 1.080.000 648.000 432.000 216.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Cầu Sập - Ninh Quới (ĐT.978, Khu vực chợ) (Tên cũ: Tuyến Cầu Sập - Ninh
Bắt đầu từ cầu 2 Huệ (cầu Rọc Lá 2) - Đến cầu Tư Tuyền
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 160.000 160.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Cầu Sập - Ninh Quới (ĐT.978, Khu vực chợ) (Tên cũ: Ấp Mỹ Tường I đường Cầu Sập - Ninh Quới)
Bắt đầu từ cầu 2 Huệ (cầu Rọc Lá 2); Trên lộ - Bắt đầu từ cầu 2 Huệ (cầu Rọc Lá 2); Trên lộ
Đất TM-DV nông thôn 728.000 436.800 291.200 160.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Cầu Sập - Ninh Quới (ĐT.978, Khu vực chợ) (Tên cũ: Ấp Mỹ Tường I đường Cầu Sập - Ninh Quới)
Bắt đầu từ cầu 2 Huệ (cầu Rọc Lá 2); Dưới lộ - Bắt đầu từ cầu 2 Huệ (cầu Rọc Lá 2); Dưới lộ
Đất TM-DV nông thôn 640.000 384.000 256.000 160.000
Xã Vĩnh Thanh Đường Nguyễn Thị Mười
Bắt đầu từ cầu 6 Đàn (cầu Rọc lá 1) - Đến hết ranh Trạm Y Tế
Đất TM-DV nông thôn 960.000 576.000 384.000 192.000
Xã Vĩnh Thanh Đường Nguyễn Thị Mười
Bắt đầu từ Trạm Y tế - Đến cầu ông Phương (Tường 2)
Đất TM-DV nông thôn 576.000 345.600 230.400 160.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đối diện đường Nguyễn Thị Mười
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Minh Đương (ấp Vĩnh Tường) - Đến nhà ông 8 Hà (ấp Tường 2)
Đất TM-DV nông thôn 320.000 192.000 160.000 160.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Vàm Tháp (Tên cũ: Đường Nguyễn Thị Mười)
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Sáu Xương - Đến cầu Bảy Việt (Mỹ Hoà)
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 160.000 160.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến Tư Hảo - 5 Thuỷ (Tên cũ: Đường Nguyễn Thị Mười)
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Năm Thuỷ - Đến cầu Tư Hảo (Mỹ Hoà-Mỹ Trinh)
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 160.000 160.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Vành Đai (Tên cũ: Đường Nguyễn Thị Mười)
Bắt đầu từ Đất Phèn - Đến Cầu ông Quân (ấp Tường 2)
Đất TM-DV nông thôn 320.000 192.000 160.000 160.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường nhà Ông Phước - xã Phước Long (Tên cũ: Đường Nguyễn Thị Mười)
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Đầm - Đến giáp ranh Phước Long (Tên cũ: Đến giáp ranh Vĩnh Phú Đông)
Đất TM-DV nông thôn 320.000 192.000 160.000 160.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Phước Long - Vĩnh Mỹ (ĐH.17B), ấp Tường 2 (Tên cũ: Ấp Tường II)
Bắt đầu từ Nhà Nguyễn Văn Phương; Trên lộ - Đến hết ranh Trường Tiểu Học; Trên lộ
Đất TM-DV nông thôn 720.000 432.000 288.000 160.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Phước Long - Vĩnh Mỹ (ĐH.17B), ấp Tường 2 (Tên cũ: Ấp Tường II)
Bắt đầu từ Nhà Nguyễn Văn Phương; Dưới lộ - Đến hết ranh Trường Tiểu Học; Dưới lộ
Đất TM-DV nông thôn 536.000 321.600 214.400 160.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Phước Long - Vĩnh Mỹ (ĐH.17B), ấp Tường 2 (Tên cũ: Ấp Tường II)
Bắt đầu từ hết ranh Trường Tiểu Học; Trên lộ - Đến giáp ranh xã Vĩnh Mỹ (tên cũ: Đến giáp ranh H. Hòa Bình); Trên lộ
Đất TM-DV nông thôn 528.000 316.800 211.200 160.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Phước Long - Vĩnh Mỹ (ĐH.17B), ấp Tường 2 (Tên cũ: Ấp Tường II)
Bắt đầu từ hết ranh Trường Tiểu Học; Dưới lộ - Đến giáp ranh xã Vĩnh Mỹ (Tên cũ: Đến giáp ranh H. Hòa Bình); Dưới lộ
Đất TM-DV nông thôn 352.000 211.200 160.000 160.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Phước Long - Vĩnh Mỹ (ĐH.17B), ấp Tường 2 (Tên cũ: Ấp Tường II)
Bắt đầu từ Cầu nhà bà Mười Y; Trên lộ - Đến giáp ranh xã Phước Long (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông); Trên lộ
Đất TM-DV nông thôn 528.000 316.800 211.200 160.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Phước Long - Vĩnh Mỹ (ĐH.17B), ấp Tường 2 (Tên cũ: Ấp Tường II)
Bắt đầu từ Cầu nhà bà Mười Y; Dưới lộ - Đến giáp ranh xã Phước Long (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông); Dưới lộ
Đất TM-DV nông thôn 432.000 259.200 172.800 160.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Hoà Bình - Phước Long ĐH.17, kênh xáng Hòa Bình (Tên cũ: Kênh xáng Hòa Bình)
Bắt đầu từ giáp ranh xã Phước Long (Tên cũ: Vĩnh Phú Đông); Trên lộ - Đến giáp ranh xã Châu Thới (bên lộ bê tông) (Tên cũ: Đến giáp ranh H. Vĩnh Lợi (bên lộ nhựa); Trên lộ
Đất TM-DV nông thôn 432.000 259.200 172.800 160.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Hoà Bình - Phước Long ĐH.17, kênh xáng Hòa Bình (Tên cũ: Kênh xáng Hòa Bình)
Bắt đầu từ giáp ranh xã Phước Long (Tên cũ: Vĩnh Phú Đông); Dưới lộ - Đến giáp ranh xã Châu Thới (bên lộ bê tông) (Tên cũ: Đến giáp ranh H. Vĩnh Lợi (bên lộ nhựa); Dưới lộ
Đất TM-DV nông thôn 368.000 220.800 160.000 160.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến kênh Ranh (nhà ông Cư đến đất ông Quách Xia) (Tên cũ: Kênh xáng Hòa Bình)
Bắt đầu từ cống ông Cư - Đến đất ông Xia (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông (kênh Thầy Thép) - Mỹ Tường 1)
Đất TM-DV nông thôn 368.000 220.800 160.000 160.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Hưng Phú - Phong Thạnh (ĐH.10) (Tên cũ: Kênh xáng Hòa Bình)
Bắt đầu từ Cầu Biện Tôn - Đến Cầu ông Thiết - Mỹ Tường 1
Đất TM-DV nông thôn 368.000 220.800 160.000 160.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến kênh Chòm Tre, ấp Vĩnh Tường (Lộ bê tông 3m) (Tên cũ: Kênh xáng Hòa Bình)
Bắt đầu từ cầu Tây Mập (Tên cũ: Bắt đầu từ cầu Tư Mập) - Đến kênh Vĩnh Mỹ - Phước Long (nhà 10 Suôl) (Tên cũ: Đến kênh Phước Long - Vĩnh Mỹ (giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông)
Đất TM-DV nông thôn 320.000 192.000 160.000 160.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường dọc kênh Tân An (ấp Tường Tư) (Tên cũ: Đường Cặp kênh Tân An)
Đường Nguyễn Thị Mười - Đến giáp ranh xã Phước Long (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông)
Đất TM-DV nông thôn 272.000 163.200 160.000 160.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường kênh Cơ Sáu
Bắt đầu từ cầu nhà 3 Thu - Đến giáp ranh xã Châu Thới (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Vĩnh Hưng A)
Đất TM-DV nông thôn 528.000 316.800 211.200 160.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến kênh Tư Đen
Bắt đầu từ Cầu Nhà ông Phong (ấp Mỹ Tường 2) - Đến Cầu 3 Quý (giáp lộ bê tông ấp Mỹ Trinh)
Đất TM-DV nông thôn 336.000 201.600 160.000 160.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến kênh 3 Phong
Bắt đầu từ đường Cầu Sập - Ninh Quới (Nhà ông Lâm Thanh Phong) - Đến giáp ranh xã Phước Long (nhà ông 6 Sóng) (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông (nhà ông 6 Sóng)
Đất TM-DV nông thôn 336.000 201.600 160.000 160.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến kênh Xáng Cụt
Bắt đầu từ Cầu 3 Cứng ấp Vĩnh Tường (lộ bê tông nhà ông Trần Văn Út) - Đến lộ bê tông nhà ông Dương Văn Liêm (ấp Tường Tư)
Đất TM-DV nông thôn 320.000 192.000 160.000 160.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến vô chợ Rọc Lá
Bắt đầu từ đầu lộ tuyến Nguyễn Thị Mười - Đến giáp lộ 2 Huệ - Tư Tuyền
Đất TM-DV nông thôn 880.000 528.000 352.000 176.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường ấp Tường 1
Bắt đầu từ cầu 9 Chuột - Đến hết ranh đất ông Đủ (cầu Tư Tiền), hai bên lộ
Đất TM-DV nông thôn 320.000 192.000 160.000 160.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường ấp Tường 1
Bắt đầu từ cầu 5 Sồm - Đến nhà ông Thi (hai bên lộ)
Đất TM-DV nông thôn 320.000 192.000 160.000 160.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường ấp Tường 2
Bắt đầu từ nhà 8 Hà - Đến nhà ông Vũ (hai bên lộ)
Đất TM-DV nông thôn 320.000 192.000 160.000 160.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Vĩnh Mỹ - Phước Long (ĐT.979) (Tên cũ: Tuyến Cầu số 2 - Phước Long)
Bắt đầu từ giáp ranh xã Vĩnh Mỹ (Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh huyện Hoà Bình); Trên lộ - Đến Cầu Vĩnh Phong; Trên lộ
Đất TM-DV nông thôn 720.000 432.000 288.000 160.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Vĩnh Mỹ - Phước Long (ĐT.979) (Tên cũ: Tuyến Cầu số 2 - Phước Long)
Bắt đầu từ giáp ranh xã Vĩnh Mỹ. (Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh huyện Hoà Bình); Dưới lộ - Đến Cầu Vĩnh Phong; Dưới lộ
Đất TM-DV nông thôn 576.000 345.600 230.400 160.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Vĩnh Mỹ - Phước Long (ĐT.979) (Tên cũ: Tuyến Cầu số 2 - Phước Long)
Bắt đầu từ Cầu Vĩnh Phong; Trên lộ - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Văn Lập; Trên lộ
Đất TM-DV nông thôn 960.000 576.000 384.000 192.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Vĩnh Mỹ - Phước Long (ĐT.979) (Tên cũ: Tuyến Cầu số 2 - Phước Long)
Bắt đầu từ Cầu Vĩnh Phong; Dưới lộ - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Văn Lập; Dưới lộ
Đất TM-DV nông thôn 760.000 456.000 304.000 160.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Vĩnh Mỹ - Phước Long (ĐT.979) (Tên cũ: Tuyến Cầu số 2 - Phước Long)
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Lập; Trên lộ - Đến hết ranh đất nhà ông Văn Công Ý - Cầu Trưởng Tòa; Trên lộ
Đất TM-DV nông thôn 1.360.000 816.000 544.000 272.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Vĩnh Mỹ - Phước Long (ĐT.979) (Tên cũ: Tuyến Cầu số 2 - Phước Long)
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Lập; Dưới lộ - Đến hết ranh đất nhà ông Văn Công Ý - Cầu Trưởng Tòa; Dưới lộ
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 672.000 448.000 224.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Vĩnh Mỹ - Phước Long (ĐT.979) (Tên cũ: Tuyến Cầu số 2 - Phước Long)
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Kim Ba - cầu Trưởng Tòa; Trên lộ - Đến hết ranh đất cây xăng Đức Thành; Trên lộ
Đất TM-DV nông thôn 1.360.000 816.000 544.000 272.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Vĩnh Mỹ - Phước Long (ĐT.979) (Tên cũ: Tuyến Cầu số 2 - Phước Long)
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Kim Ba - cầu Trưởng Tòa; Dưới lộ - Đến hết ranh đất cây xăng Đức Thành; Dưới lộ
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 624.000 416.000 208.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Vĩnh Mỹ - Phước Long (ĐT.979) (Tên cũ: Tuyến Cầu số 2 - Phước Long)
Bắt đầu từ ranh đất cây xăng Đức Thành; Trên lộ - Đến ranh cống Hai Tiệm; Trên lộ
Đất TM-DV nông thôn 1.040.000 624.000 416.000 208.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Vĩnh Mỹ - Phước Long (ĐT.979) (Tên cũ: Tuyến Cầu số 2 - Phước Long)
Bắt đầu từ ranh đất cây xăng Đức Thành; Dưới lộ - Đến ranh cống Hai Tiệm; Dưới lộ
Đất TM-DV nông thôn 880.000 528.000 352.000 176.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Vĩnh Mỹ - Phước Long (ĐT.979) (Tên cũ: Tuyến Cầu số 2 - Phước Long)
Bắt đầu từ cống Hai Tiệm; Trên lộ - Đến Cầu xã Tá; Trên lộ
Đất TM-DV nông thôn 720.000 432.000 288.000 160.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Vĩnh Mỹ - Phước Long (ĐT.979) (Tên cũ: Tuyến Cầu số 2 - Phước Long)
Bắt đầu từ cống Hai Tiệm; Dưới lộ - Đến Cầu xã Tá; Dưới lộ
Đất TM-DV nông thôn 560.000 336.000 224.000 160.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Chợ Trưởng Toà - Tường Thắng B - Tường Thắng A - Tường 3B - Cầu nhà 10 Trí (T01)
Bắt đầu từ Cầu 3 Tâm (ấp Tường Thắng B, bên Lộ bê tông 3m) - Đến Cầu 3 Thiết (ấp Tường Thắng A, bên Lộ bê tông 3m)
Đất TM-DV nông thôn 480.000 288.000 192.000 160.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Chợ Trưởng Toà - Tường Thắng B - Tường Thắng A - Tường 3B - Cầu nhà 10 Trí (T01)
Bắt đầu từ Chợ Trưởng Toà (ấp Vĩnh Hoà, bên Lộ bê tông 2,5m) - Đến Cầu nhà Ông Hà (ấp Tường Thắng B, bên Lộ bê tông 2,5m)
Đất TM-DV nông thôn 472.000 283.200 188.800 160.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Chợ Trưởng Toà - Tường Thắng B - Tường Thắng A - Tường 3B - Cầu nhà 10 Trí (T01)
Bắt đầu từ Cầu 3 Thiết (ấp Tường Thắng A, bên Lộ bê tông 3m) - Đến Ngã 3 Trường học (ấp Tường Thắng A, bên Lộ bê tông 3m)
Đất TM-DV nông thôn 360.000 216.000 160.000 160.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Chợ Trưởng Toà - Tường Thắng B - Tường Thắng A - Tường 3B - Cầu nhà 10 Trí (T01)
Bắt đầu từ Ngã 3 Cầu Tường Thắng A nhà Ông Tính (ấp Tường Thắng A, bên Lộ bê tông 3m) - Đến giáp ranh ấp 18, xã Vĩnh Mỹ (bên Lộ bê tông 3m)
Đất TM-DV nông thôn 320.000 192.000 160.000 160.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Chợ Trưởng Toà - Tường Thắng B - Tường Thắng A - Tường 3B - Cầu nhà 10 Trí (T01)
Bắt đầu từ Ngã 3 Trường học (ấp Tường Thắng A, bên Lộ bê tông 3m) - Đến Cầu 6 Tài (ấp 10, bên Lộ bê tông 3m)
Đất TM-DV nông thôn 280.000 168.000 160.000 160.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Chợ Trưởng Toà - Tường Thắng B - Tường Thắng A - Tường 3B - Cầu nhà 10 Trí (T01)
Bắt đầu từ Cầu 6 Tài (ấp 10, bên Lộ bê tông 3m) - Đến Cầu 10 Trí (ấp Tường 3B, bên Lộ bê tông 3m)
Đất TM-DV nông thôn 280.000 168.000 160.000 160.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường dọc kênh Hai Tiệm (Lộ bê tông 3m)
Bắt đầu từ Cầu 3 Tâm (ấp Tường Thắng B, bên Lộ bê tông 3m) - Đến Cầu 9 Chánh (ấp Tường 3B, bên Lộ bê tông 3m)
Đất TM-DV nông thôn 360.000 216.000 160.000 160.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường dọc kênh Hai Tiệm (Lộ bê tông 3m)
Bắt đầu từ nhà ông Do (ấp Vĩnh Bình A, lộ bê tông 2,5m) - Đến Cầu 3 Thanh (ấp Vĩnh Bình A, lộ bê tông 2,5m)
Đất TM-DV nông thôn 280.000 168.000 160.000 160.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường dọc kênh Lung Trâu (Cống Hai Tiệm, T02)
Bắt đầu từ Cống Hai Tiệm (ấp Vĩnh Hoà, bên Lộ bê tông 3m) - Đến Cầu 3 Tàng (ấp Huê 2A, bên Lộ bê tông 3m)
Đất TM-DV nông thôn 360.000 216.000 160.000 160.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường dọc kênh 8000 - 2 Hiền (T10)
Bắt đầu từ Cầu 8000 (ấp Vĩnh Đông, bên Lộ bê tông 3m) - Đến Cầu Ông Hiền (ấp Vĩnh Bình B, lộ bê tông 3m)
Đất TM-DV nông thôn 360.000 216.000 160.000 160.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Cống Tư Quán - Giồng Thành
Bắt đầu từ Cống Tư Quán (ấp Vĩnh Đông, bên Lộ bê tông 3m) - Đến Cầu 9 Chánh (ấp ấp Tường 3A, bên Lộ bê tông 3m)
Đất TM-DV nông thôn 360.000 216.000 160.000 160.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Cống Tư Quán - Giồng Thành
Bắt đầu từ Cống Tư Quán (ấp Vĩnh Đông, bên Lộ bê tông 2,5m) - Đến Cầu 9 Chánh (ấp Vĩnh Bình B, bên Lộ bê tông 2,5m)
Đất TM-DV nông thôn 280.000 168.000 160.000 160.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Cống Tư Quán - Giồng Thành
Bắt đầu từ Cầu 9 Chánh (ấp Tường 3A, bên Lộ bê tông 3m) - Đến Cầu Ngã 4-8000 (nhà 3 Nghĩa ấp Tường 3A, bên Lộ bê tông 3m)
Đất TM-DV nông thôn 320.000 192.000 160.000 160.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Cống Tư Quán - Giồng Thành
Bắt đầu từ Cầu Ngã 4 - 8000 (nhà 3 Nghĩa ấp Tường 3A, bên Lộ bê tông 3m) - Đến Cầu Trường Tiểu học C (ấp Tường 3B, bên Lộ bê tông 3m)
Đất TM-DV nông thôn 280.000 168.000 160.000 160.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường 2 Kiệt - 10 Trí (T08)
Bắt đầu từ Cầu 2 Kiệt (ấp Vĩnh Bình A, bên lộ bê tông 3m) - Đến Cầu 10 Trí (ấp Tường 3B, bên lộ bê tông 3m)
Đất TM-DV nông thôn 280.000 168.000 160.000 160.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Giồng Thành - kênh Chủ Đống
Bắt đầu từ Cầu Trường Tiểu học C (ấp Tường 3B, bên lộ bê tông 2,5m) - Đến Cầu nhà Ông Bé (ấp Bình Thiện, bên lộ bê tông 2,5m)
Đất TM-DV nông thôn 272.000 163.200 160.000 160.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Cống Tư Quán - kênh 6000, ấp Huê 2 (T07)
Bắt đầu từ Cống Tư Quán (ấp Huê 2, bên lộ bê tông 2,5) - Đến kênh thuỷ lợi nhà ông Dữ (ấp Huê 2, bên lộ bê tông 2,5)
Đất TM-DV nông thôn 272.000 163.200 160.000 160.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Cây Nhâm - 5 Dư - Tường 3A (T03)
Bắt đầu từ Cống Cây Nhâm (ấp Huê 2, bên lộ bê tông 3m) - Đến Cầu Trạm bơm (ấp Huê 2B, bên lộ bê tông 3m)
Đất TM-DV nông thôn 360.000 216.000 160.000 160.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Cây Nhâm - 5 Dư - Tường 3A (T03)
Bắt đầu từ Cầu Trạm bơm (ấp Huê 2B, bên lộ bê tông 3m) - Đến Cầu Ông Thơ (ấp Huê 2B, bên lộ bê tông 3m)
Đất TM-DV nông thôn 320.000 192.000 160.000 160.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Cây Nhâm - 5 Dư - Tường 3A (T03)
Bắt đầu từ Cầu Ông Thơ (ấp Huê 2B, bên lộ bê tông 3m) - Đến Cầu Đìa Dứa (ấp Huê 2B, bên lộ bê tông 3m)
Đất TM-DV nông thôn 280.000 168.000 160.000 160.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Cây Nhâm - 5 Dư - Tường 3A (T03)
Bắt đầu từ Cầu Đìa Dứa (ấp Huê 2B, bên lộ bê tông 3m) - Đến Cầu 5 Dư (ấp Huê 2B, bên lộ bê tông 3m)
Đất TM-DV nông thôn 272.000 163.200 160.000 160.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Xã Tá - Bình Thiện (T04)
Bắt đầu từ Cầu Xã Tá (ấp Huê 2, bên lộ bê tông 3m) - Đến Cầu Tư Nuôi (ấp Huê 1, bên lộ bê tông 3m)
Đất TM-DV nông thôn 360.000 216.000 160.000 160.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Xã Tá - Bình Thiện (T04)
Bắt đầu từ Cầu Tư Nuôi (ấp Huê 1, bên lộ bê tông 3m) - Đến Cầu thuỷ lợi 6 Ngọc (ấp Huê 1, bên lộ bê tông 3m)
Đất TM-DV nông thôn 320.000 192.000 160.000 160.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Xã Tá - Bình Thiện (T04)
Bắt đầu từ Cầu thuỷ lợi 6 Ngọc (ấp Huê 1, bên lộ bê tông 3m) - Đến Cầu Ông Sen (ấp Huê 1, bên lộ bê tông 3m)
Đất TM-DV nông thôn 280.000 168.000 160.000 160.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Xã Tá - Bình Thiện (T04)
Bắt đầu từ Cầu Từ Nuôi (ấp Huê 1, bên lộ bê tông 3m) - Đến Cổng chào Cầu giáp Huê 2B (ấp Huê 2B, bên lộ bê tông 3m)
Đất TM-DV nông thôn 280.000 168.000 160.000 160.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường dọc kênh Cựa Gà
Bắt đầu từ Cầu Ông Trường (ấp Huê 1, lộ 1,5m) - Đến Cầu thuỷ lợi Ông Tửng (ấp Huê 1, lộ 1,5m)
Đất TM-DV nông thôn 240.000 160.000 160.000 160.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường dọc kênh Cựa Gà
Bắt đầu từ Cầu Ông Trường (ấp Huê 1, lộ 1,5m) - Đến Cầu thuỷ lợi Ông Hùng (ấp Huê 1, lộ 1,5m)
Đất TM-DV nông thôn 240.000 160.000 160.000 160.000
Xã Vĩnh Thanh Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng ≤ 2m
-
Đất TM-DV nông thôn 176.000 160.000 160.000 160.000
Xã Vĩnh Thanh Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng từ > 2m đến ≤ 3m
-
Đất TM-DV nông thôn 200.000 160.000 160.000 160.000
Xã Vĩnh Thanh Các tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng có chiều rộng > 3m
-
Đất TM-DV nông thôn 280.000 168.000 160.000 160.000
Xã Vĩnh Thanh Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất TM-DV nông thôn 160.000 96.000 64.000 32.000
Xã Vĩnh Thanh Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng
Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ -
Đất TM-DV nông thôn 144.000 86.400 57.600 28.800
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Cầu Sập - Ninh Quới (ĐT.978, Khu vực chợ) (Tên cũ: Khu vực chợ)
Bắt đầu từ cầu 6 Đàn (Rọc lá 1); Trên lộ - Đến hết ranh Trường cấp II; Trên lộ
Đất SX-KD nông thôn 960.000 576.000 384.000 192.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Cầu Sập - Ninh Quới (ĐT.978, Khu vực chợ) (Tên cũ: Khu vực chợ)
Bắt đầu từ cầu 6 Đàn (Rọc lá 1); Dưới lộ - Đến hết ranh Trường cấp II; Dưới lộ
Đất SX-KD nông thôn 720.000 432.000 288.000 144.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Cầu Sập - Ninh Quới (ĐT.978, Khu vực chợ) (Tên cũ: Khu vực chợ)
Bắt đầu từ hết ranh Trường cấp II; Trên lộ - Đến cầu Đất Phèn giáp xã Châu Thới (Tên cũ: Đến cầu Đất Phèn giáp xã Vĩnh Hưng A): Trên lộ
Đất SX-KD nông thôn 636.000 381.600 254.400 127.200
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Cầu Sập - Ninh Quới (ĐT.978, Khu vực chợ) (Tên cũ: Khu vực chợ)
Bắt đầu từ hết ranh Trường cấp II; Dưới lộ - Đến cầu Đất Phèn giáp xã Châu Thới (Tên cũ: Đến cầu Đất Phèn giáp xã Vĩnh Hưng A: Dưới lộ
Đất SX-KD nông thôn 480.000 288.000 192.000 120.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Cầu Sập - Ninh Quới (ĐT.978, Khu vực chợ) (Tên cũ: Khu vực chợ)
Bắt đầu từ cầu Ba Phong; Trên lộ - Đến giáp ranh xã Phước Long (nhà Phùng Văn Thao) (Tên cũ: Vĩnh Phú Đông); Trên lộ
Đất SX-KD nông thôn 504.000 302.400 201.600 120.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Cầu Sập - Ninh Quới (ĐT.978, Khu vực chợ) (Tên cũ: Khu vực chợ)
Bắt đầu từ cầu Ba Phong; Dưới lộ - Đến giáp ranh xã Phước Long (nhà Phùng Văn Thao) (Tên cũ: Vĩnh Phú Đông); Dưới lộ
Đất SX-KD nông thôn 396.000 237.600 158.400 120.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Cầu Sập - Ninh Quới (ĐT.978, Khu vực chợ) (Tên cũ: Tuyến Cầu Sập - Ninh
Bắt đầu từ cầu 6 Đàn (cầu Rọc lá 1); Trên lộ - Đến Cầu 2 Huệ (cầu Rọc Lá 2); Trên lộ
Đất SX-KD nông thôn 960.000 576.000 384.000 192.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Cầu Sập - Ninh Quới (ĐT.978, Khu vực chợ) (Tên cũ: Tuyến Cầu Sập - Ninh
Bắt đầu từ cầu 6 Đàn (cầu Rọc lá 1); Dưới lộ - Đến Cầu 2 Huệ (cầu Rọc Lá 2); Dưới lộ
Đất SX-KD nông thôn 810.000 486.000 324.000 162.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Cầu Sập - Ninh Quới (ĐT.978, Khu vực chợ) (Tên cũ: Tuyến Cầu Sập - Ninh
Bắt đầu từ cầu 2 Huệ (cầu Rọc Lá 2) - Đến cầu Tư Tuyền
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 120.000 120.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Cầu Sập - Ninh Quới (ĐT.978, Khu vực chợ) (Tên cũ: Ấp Mỹ Tường I đường Cầu Sập - Ninh Quới)
Bắt đầu từ cầu 2 Huệ (cầu Rọc Lá 2); Trên lộ - Bắt đầu từ cầu 2 Huệ (cầu Rọc Lá 2); Trên lộ
Đất SX-KD nông thôn 546.000 327.600 218.400 120.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Cầu Sập - Ninh Quới (ĐT.978, Khu vực chợ) (Tên cũ: Ấp Mỹ Tường I đường Cầu Sập - Ninh Quới)
Bắt đầu từ cầu 2 Huệ (cầu Rọc Lá 2); Dưới lộ - Bắt đầu từ cầu 2 Huệ (cầu Rọc Lá 2); Dưới lộ
Đất SX-KD nông thôn 480.000 288.000 192.000 120.000
Xã Vĩnh Thanh Đường Nguyễn Thị Mười
Bắt đầu từ cầu 6 Đàn (cầu Rọc lá 1) - Đến hết ranh Trạm Y Tế
Đất SX-KD nông thôn 720.000 432.000 288.000 144.000
Xã Vĩnh Thanh Đường Nguyễn Thị Mười
Bắt đầu từ Trạm Y tế - Đến cầu ông Phương (Tường 2)
Đất SX-KD nông thôn 432.000 259.200 172.800 120.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đối diện đường Nguyễn Thị Mười
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Minh Đương (ấp Vĩnh Tường) - Đến nhà ông 8 Hà (ấp Tường 2)
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000 120.000 120.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Vàm Tháp (Tên cũ: Đường Nguyễn Thị Mười)
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Sáu Xương - Đến cầu Bảy Việt (Mỹ Hoà)
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 120.000 120.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến Tư Hảo - 5 Thuỷ (Tên cũ: Đường Nguyễn Thị Mười)
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Năm Thuỷ - Đến cầu Tư Hảo (Mỹ Hoà-Mỹ Trinh)
Đất SX-KD nông thôn 300.000 180.000 120.000 120.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Vành Đai (Tên cũ: Đường Nguyễn Thị Mười)
Bắt đầu từ Đất Phèn - Đến Cầu ông Quân (ấp Tường 2)
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000 120.000 120.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường nhà Ông Phước - xã Phước Long (Tên cũ: Đường Nguyễn Thị Mười)
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Đầm - Đến giáp ranh Phước Long (Tên cũ: Đến giáp ranh Vĩnh Phú Đông)
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000 120.000 120.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Phước Long - Vĩnh Mỹ (ĐH.17B), ấp Tường 2 (Tên cũ: Ấp Tường II)
Bắt đầu từ Nhà Nguyễn Văn Phương; Trên lộ - Đến hết ranh Trường Tiểu Học; Trên lộ
Đất SX-KD nông thôn 540.000 324.000 216.000 120.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Phước Long - Vĩnh Mỹ (ĐH.17B), ấp Tường 2 (Tên cũ: Ấp Tường II)
Bắt đầu từ Nhà Nguyễn Văn Phương; Dưới lộ - Đến hết ranh Trường Tiểu Học; Dưới lộ
Đất SX-KD nông thôn 402.000 241.200 160.800 120.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Phước Long - Vĩnh Mỹ (ĐH.17B), ấp Tường 2 (Tên cũ: Ấp Tường II)
Bắt đầu từ hết ranh Trường Tiểu Học; Trên lộ - Đến giáp ranh xã Vĩnh Mỹ (tên cũ: Đến giáp ranh H. Hòa Bình); Trên lộ
Đất SX-KD nông thôn 396.000 237.600 158.400 120.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Phước Long - Vĩnh Mỹ (ĐH.17B), ấp Tường 2 (Tên cũ: Ấp Tường II)
Bắt đầu từ hết ranh Trường Tiểu Học; Dưới lộ - Đến giáp ranh xã Vĩnh Mỹ (Tên cũ: Đến giáp ranh H. Hòa Bình); Dưới lộ
Đất SX-KD nông thôn 264.000 158.400 120.000 120.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Phước Long - Vĩnh Mỹ (ĐH.17B), ấp Tường 2 (Tên cũ: Ấp Tường II)
Bắt đầu từ Cầu nhà bà Mười Y; Trên lộ - Đến giáp ranh xã Phước Long (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông); Trên lộ
Đất SX-KD nông thôn 396.000 237.600 158.400 120.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Phước Long - Vĩnh Mỹ (ĐH.17B), ấp Tường 2 (Tên cũ: Ấp Tường II)
Bắt đầu từ Cầu nhà bà Mười Y; Dưới lộ - Đến giáp ranh xã Phước Long (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông); Dưới lộ
Đất SX-KD nông thôn 324.000 194.400 129.600 120.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Hoà Bình - Phước Long ĐH.17, kênh xáng Hòa Bình (Tên cũ: Kênh xáng Hòa Bình)
Bắt đầu từ giáp ranh xã Phước Long (Tên cũ: Vĩnh Phú Đông); Trên lộ - Đến giáp ranh xã Châu Thới (bên lộ bê tông) (Tên cũ: Đến giáp ranh H. Vĩnh Lợi (bên lộ nhựa); Trên lộ
Đất SX-KD nông thôn 324.000 194.400 129.600 120.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Hoà Bình - Phước Long ĐH.17, kênh xáng Hòa Bình (Tên cũ: Kênh xáng Hòa Bình)
Bắt đầu từ giáp ranh xã Phước Long (Tên cũ: Vĩnh Phú Đông); Dưới lộ - Đến giáp ranh xã Châu Thới (bên lộ bê tông) (Tên cũ: Đến giáp ranh H. Vĩnh Lợi (bên lộ nhựa); Dưới lộ
Đất SX-KD nông thôn 276.000 165.600 120.000 120.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến kênh Ranh (nhà ông Cư đến đất ông Quách Xia) (Tên cũ: Kênh xáng Hòa Bình)
Bắt đầu từ cống ông Cư - Đến đất ông Xia (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông (kênh Thầy Thép) - Mỹ Tường 1)
Đất SX-KD nông thôn 276.000 165.600 120.000 120.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Hưng Phú - Phong Thạnh (ĐH.10) (Tên cũ: Kênh xáng Hòa Bình)
Bắt đầu từ Cầu Biện Tôn - Đến Cầu ông Thiết - Mỹ Tường 1
Đất SX-KD nông thôn 276.000 165.600 120.000 120.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến kênh Chòm Tre, ấp Vĩnh Tường (Lộ bê tông 3m) (Tên cũ: Kênh xáng Hòa Bình)
Bắt đầu từ cầu Tây Mập (Tên cũ: Bắt đầu từ cầu Tư Mập) - Đến kênh Vĩnh Mỹ - Phước Long (nhà 10 Suôl) (Tên cũ: Đến kênh Phước Long - Vĩnh Mỹ (giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông)
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000 120.000 120.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường dọc kênh Tân An (ấp Tường Tư) (Tên cũ: Đường Cặp kênh Tân An)
Đường Nguyễn Thị Mười - Đến giáp ranh xã Phước Long (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông)
Đất SX-KD nông thôn 204.000 122.400 120.000 120.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường kênh Cơ Sáu
Bắt đầu từ cầu nhà 3 Thu - Đến giáp ranh xã Châu Thới (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Vĩnh Hưng A)
Đất SX-KD nông thôn 396.000 237.600 158.400 120.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến kênh Tư Đen
Bắt đầu từ Cầu Nhà ông Phong (ấp Mỹ Tường 2) - Đến Cầu 3 Quý (giáp lộ bê tông ấp Mỹ Trinh)
Đất SX-KD nông thôn 252.000 151.200 120.000 120.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến kênh 3 Phong
Bắt đầu từ đường Cầu Sập - Ninh Quới (Nhà ông Lâm Thanh Phong) - Đến giáp ranh xã Phước Long (nhà ông 6 Sóng) (Tên cũ: Đến giáp ranh xã Vĩnh Phú Đông (nhà ông 6 Sóng)
Đất SX-KD nông thôn 252.000 151.200 120.000 120.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến kênh Xáng Cụt
Bắt đầu từ Cầu 3 Cứng ấp Vĩnh Tường (lộ bê tông nhà ông Trần Văn Út) - Đến lộ bê tông nhà ông Dương Văn Liêm (ấp Tường Tư)
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000 120.000 120.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến vô chợ Rọc Lá
Bắt đầu từ đầu lộ tuyến Nguyễn Thị Mười - Đến giáp lộ 2 Huệ - Tư Tuyền
Đất SX-KD nông thôn 660.000 396.000 264.000 132.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường ấp Tường 1
Bắt đầu từ cầu 9 Chuột - Đến hết ranh đất ông Đủ (cầu Tư Tiền), hai bên lộ
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000 120.000 120.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường ấp Tường 1
Bắt đầu từ cầu 5 Sồm - Đến nhà ông Thi (hai bên lộ)
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000 120.000 120.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường ấp Tường 2
Bắt đầu từ nhà 8 Hà - Đến nhà ông Vũ (hai bên lộ)
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000 120.000 120.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Vĩnh Mỹ - Phước Long (ĐT.979) (Tên cũ: Tuyến Cầu số 2 - Phước Long)
Bắt đầu từ giáp ranh xã Vĩnh Mỹ (Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh huyện Hoà Bình); Trên lộ - Đến Cầu Vĩnh Phong; Trên lộ
Đất SX-KD nông thôn 540.000 324.000 216.000 120.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Vĩnh Mỹ - Phước Long (ĐT.979) (Tên cũ: Tuyến Cầu số 2 - Phước Long)
Bắt đầu từ giáp ranh xã Vĩnh Mỹ. (Tên cũ: Bắt đầu từ giáp ranh huyện Hoà Bình); Dưới lộ - Đến Cầu Vĩnh Phong; Dưới lộ
Đất SX-KD nông thôn 432.000 259.200 172.800 120.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Vĩnh Mỹ - Phước Long (ĐT.979) (Tên cũ: Tuyến Cầu số 2 - Phước Long)
Bắt đầu từ Cầu Vĩnh Phong; Trên lộ - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Văn Lập; Trên lộ
Đất SX-KD nông thôn 720.000 432.000 288.000 144.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Vĩnh Mỹ - Phước Long (ĐT.979) (Tên cũ: Tuyến Cầu số 2 - Phước Long)
Bắt đầu từ Cầu Vĩnh Phong; Dưới lộ - Đến hết ranh đất nhà ông Trần Văn Lập; Dưới lộ
Đất SX-KD nông thôn 570.000 342.000 228.000 120.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Vĩnh Mỹ - Phước Long (ĐT.979) (Tên cũ: Tuyến Cầu số 2 - Phước Long)
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Lập; Trên lộ - Đến hết ranh đất nhà ông Văn Công Ý - Cầu Trưởng Tòa; Trên lộ
Đất SX-KD nông thôn 1.020.000 612.000 408.000 204.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Vĩnh Mỹ - Phước Long (ĐT.979) (Tên cũ: Tuyến Cầu số 2 - Phước Long)
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Trần Văn Lập; Dưới lộ - Đến hết ranh đất nhà ông Văn Công Ý - Cầu Trưởng Tòa; Dưới lộ
Đất SX-KD nông thôn 840.000 504.000 336.000 168.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Vĩnh Mỹ - Phước Long (ĐT.979) (Tên cũ: Tuyến Cầu số 2 - Phước Long)
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Kim Ba - cầu Trưởng Tòa; Trên lộ - Đến hết ranh đất cây xăng Đức Thành; Trên lộ
Đất SX-KD nông thôn 1.020.000 612.000 408.000 204.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Vĩnh Mỹ - Phước Long (ĐT.979) (Tên cũ: Tuyến Cầu số 2 - Phước Long)
Bắt đầu từ ranh đất nhà bà Kim Ba - cầu Trưởng Tòa; Dưới lộ - Đến hết ranh đất cây xăng Đức Thành; Dưới lộ
Đất SX-KD nông thôn 780.000 468.000 312.000 156.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Vĩnh Mỹ - Phước Long (ĐT.979) (Tên cũ: Tuyến Cầu số 2 - Phước Long)
Bắt đầu từ ranh đất cây xăng Đức Thành; Trên lộ - Đến ranh cống Hai Tiệm; Trên lộ
Đất SX-KD nông thôn 780.000 468.000 312.000 156.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Vĩnh Mỹ - Phước Long (ĐT.979) (Tên cũ: Tuyến Cầu số 2 - Phước Long)
Bắt đầu từ ranh đất cây xăng Đức Thành; Dưới lộ - Đến ranh cống Hai Tiệm; Dưới lộ
Đất SX-KD nông thôn 660.000 396.000 264.000 132.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Vĩnh Mỹ - Phước Long (ĐT.979) (Tên cũ: Tuyến Cầu số 2 - Phước Long)
Bắt đầu từ cống Hai Tiệm; Trên lộ - Đến Cầu xã Tá; Trên lộ
Đất SX-KD nông thôn 540.000 324.000 216.000 120.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Vĩnh Mỹ - Phước Long (ĐT.979) (Tên cũ: Tuyến Cầu số 2 - Phước Long)
Bắt đầu từ cống Hai Tiệm; Dưới lộ - Đến Cầu xã Tá; Dưới lộ
Đất SX-KD nông thôn 420.000 252.000 168.000 120.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Chợ Trưởng Toà - Tường Thắng B - Tường Thắng A - Tường 3B - Cầu nhà 10 Trí (T01)
Bắt đầu từ Cầu 3 Tâm (ấp Tường Thắng B, bên Lộ bê tông 3m) - Đến Cầu 3 Thiết (ấp Tường Thắng A, bên Lộ bê tông 3m)
Đất SX-KD nông thôn 360.000 216.000 144.000 120.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Chợ Trưởng Toà - Tường Thắng B - Tường Thắng A - Tường 3B - Cầu nhà 10 Trí (T01)
Bắt đầu từ Chợ Trưởng Toà (ấp Vĩnh Hoà, bên Lộ bê tông 2,5m) - Đến Cầu nhà Ông Hà (ấp Tường Thắng B, bên Lộ bê tông 2,5m)
Đất SX-KD nông thôn 354.000 212.400 141.600 120.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Chợ Trưởng Toà - Tường Thắng B - Tường Thắng A - Tường 3B - Cầu nhà 10 Trí (T01)
Bắt đầu từ Cầu 3 Thiết (ấp Tường Thắng A, bên Lộ bê tông 3m) - Đến Ngã 3 Trường học (ấp Tường Thắng A, bên Lộ bê tông 3m)
Đất SX-KD nông thôn 270.000 162.000 120.000 120.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Chợ Trưởng Toà - Tường Thắng B - Tường Thắng A - Tường 3B - Cầu nhà 10 Trí (T01)
Bắt đầu từ Ngã 3 Cầu Tường Thắng A nhà Ông Tính (ấp Tường Thắng A, bên Lộ bê tông 3m) - Đến giáp ranh ấp 18, xã Vĩnh Mỹ (bên Lộ bê tông 3m)
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000 120.000 120.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Chợ Trưởng Toà - Tường Thắng B - Tường Thắng A - Tường 3B - Cầu nhà 10 Trí (T01)
Bắt đầu từ Ngã 3 Trường học (ấp Tường Thắng A, bên Lộ bê tông 3m) - Đến Cầu 6 Tài (ấp 10, bên Lộ bê tông 3m)
Đất SX-KD nông thôn 210.000 126.000 120.000 120.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Chợ Trưởng Toà - Tường Thắng B - Tường Thắng A - Tường 3B - Cầu nhà 10 Trí (T01)
Bắt đầu từ Cầu 6 Tài (ấp 10, bên Lộ bê tông 3m) - Đến Cầu 10 Trí (ấp Tường 3B, bên Lộ bê tông 3m)
Đất SX-KD nông thôn 210.000 126.000 120.000 120.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường dọc kênh Hai Tiệm (Lộ bê tông 3m)
Bắt đầu từ Cầu 3 Tâm (ấp Tường Thắng B, bên Lộ bê tông 3m) - Đến Cầu 9 Chánh (ấp Tường 3B, bên Lộ bê tông 3m)
Đất SX-KD nông thôn 270.000 162.000 120.000 120.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường dọc kênh Hai Tiệm (Lộ bê tông 3m)
Bắt đầu từ nhà ông Do (ấp Vĩnh Bình A, lộ bê tông 2,5m) - Đến Cầu 3 Thanh (ấp Vĩnh Bình A, lộ bê tông 2,5m)
Đất SX-KD nông thôn 210.000 126.000 120.000 120.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường dọc kênh Lung Trâu (Cống Hai Tiệm, T02)
Bắt đầu từ Cống Hai Tiệm (ấp Vĩnh Hoà, bên Lộ bê tông 3m) - Đến Cầu 3 Tàng (ấp Huê 2A, bên Lộ bê tông 3m)
Đất SX-KD nông thôn 270.000 162.000 120.000 120.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường dọc kênh 8000 - 2 Hiền (T10)
Bắt đầu từ Cầu 8000 (ấp Vĩnh Đông, bên Lộ bê tông 3m) - Đến Cầu Ông Hiền (ấp Vĩnh Bình B, lộ bê tông 3m)
Đất SX-KD nông thôn 270.000 162.000 120.000 120.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Cống Tư Quán - Giồng Thành
Bắt đầu từ Cống Tư Quán (ấp Vĩnh Đông, bên Lộ bê tông 3m) - Đến Cầu 9 Chánh (ấp ấp Tường 3A, bên Lộ bê tông 3m)
Đất SX-KD nông thôn 270.000 162.000 120.000 120.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Cống Tư Quán - Giồng Thành
Bắt đầu từ Cống Tư Quán (ấp Vĩnh Đông, bên Lộ bê tông 2,5m) - Đến Cầu 9 Chánh (ấp Vĩnh Bình B, bên Lộ bê tông 2,5m)
Đất SX-KD nông thôn 210.000 126.000 120.000 120.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Cống Tư Quán - Giồng Thành
Bắt đầu từ Cầu 9 Chánh (ấp Tường 3A, bên Lộ bê tông 3m) - Đến Cầu Ngã 4-8000 (nhà 3 Nghĩa ấp Tường 3A, bên Lộ bê tông 3m)
Đất SX-KD nông thôn 240.000 144.000 120.000 120.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Cống Tư Quán - Giồng Thành
Bắt đầu từ Cầu Ngã 4 - 8000 (nhà 3 Nghĩa ấp Tường 3A, bên Lộ bê tông 3m) - Đến Cầu Trường Tiểu học C (ấp Tường 3B, bên Lộ bê tông 3m)
Đất SX-KD nông thôn 210.000 126.000 120.000 120.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường 2 Kiệt - 10 Trí (T08)
Bắt đầu từ Cầu 2 Kiệt (ấp Vĩnh Bình A, bên lộ bê tông 3m) - Đến Cầu 10 Trí (ấp Tường 3B, bên lộ bê tông 3m)
Đất SX-KD nông thôn 210.000 126.000 120.000 120.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Cầu Sập - Ninh Quới (ĐT.978, Khu vực chợ) (Tên cũ: Khu vực chợ)
Bắt đầu từ cầu 6 Đàn (Rọc lá 1); Trên lộ - Đến hết ranh Trường cấp II; Trên lộ
Đất ở nông thôn 1.600.000 960.000 640.000 320.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Cầu Sập - Ninh Quới (ĐT.978, Khu vực chợ) (Tên cũ: Khu vực chợ)
Bắt đầu từ cầu 6 Đàn (Rọc lá 1); Dưới lộ - Đến hết ranh Trường cấp II; Dưới lộ
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Cầu Sập - Ninh Quới (ĐT.978, Khu vực chợ) (Tên cũ: Khu vực chợ)
Bắt đầu từ hết ranh Trường cấp II; Trên lộ - Đến cầu Đất Phèn giáp xã Châu Thới (Tên cũ: Đến cầu Đất Phèn giáp xã Vĩnh Hưng A): Trên lộ
Đất ở nông thôn 1.060.000 636.000 424.000 212.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Cầu Sập - Ninh Quới (ĐT.978, Khu vực chợ) (Tên cũ: Khu vực chợ)
Bắt đầu từ hết ranh Trường cấp II; Dưới lộ - Đến cầu Đất Phèn giáp xã Châu Thới (Tên cũ: Đến cầu Đất Phèn giáp xã Vĩnh Hưng A: Dưới lộ
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 320.000 200.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Cầu Sập - Ninh Quới (ĐT.978, Khu vực chợ) (Tên cũ: Khu vực chợ)
Bắt đầu từ cầu Ba Phong; Trên lộ - Đến giáp ranh xã Phước Long (nhà Phùng Văn Thao) (Tên cũ: Vĩnh Phú Đông); Trên lộ
Đất ở nông thôn 840.000 504.000 336.000 200.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Cầu Sập - Ninh Quới (ĐT.978, Khu vực chợ) (Tên cũ: Khu vực chợ)
Bắt đầu từ cầu Ba Phong; Dưới lộ - Đến giáp ranh xã Phước Long (nhà Phùng Văn Thao) (Tên cũ: Vĩnh Phú Đông); Dưới lộ
Đất ở nông thôn 660.000 396.000 264.000 200.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Cầu Sập - Ninh Quới (ĐT.978, Khu vực chợ) (Tên cũ: Tuyến Cầu Sập - Ninh
Bắt đầu từ cầu 6 Đàn (cầu Rọc lá 1); Trên lộ - Đến Cầu 2 Huệ (cầu Rọc Lá 2); Trên lộ
Đất ở nông thôn 1.600.000 960.000 640.000 320.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Cầu Sập - Ninh Quới (ĐT.978, Khu vực chợ) (Tên cũ: Tuyến Cầu Sập - Ninh
Bắt đầu từ cầu 6 Đàn (cầu Rọc lá 1); Dưới lộ - Đến Cầu 2 Huệ (cầu Rọc Lá 2); Dưới lộ
Đất ở nông thôn 1.350.000 810.000 540.000 270.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Cầu Sập - Ninh Quới (ĐT.978, Khu vực chợ) (Tên cũ: Tuyến Cầu Sập - Ninh
Bắt đầu từ cầu 2 Huệ (cầu Rọc Lá 2) - Đến cầu Tư Tuyền
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Cầu Sập - Ninh Quới (ĐT.978, Khu vực chợ) (Tên cũ: Ấp Mỹ Tường I đường Cầu Sập - Ninh Quới)
Bắt đầu từ cầu 2 Huệ (cầu Rọc Lá 2); Trên lộ - Bắt đầu từ cầu 2 Huệ (cầu Rọc Lá 2); Trên lộ
Đất ở nông thôn 910.000 546.000 364.000 200.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Cầu Sập - Ninh Quới (ĐT.978, Khu vực chợ) (Tên cũ: Ấp Mỹ Tường I đường Cầu Sập - Ninh Quới)
Bắt đầu từ cầu 2 Huệ (cầu Rọc Lá 2); Dưới lộ - Bắt đầu từ cầu 2 Huệ (cầu Rọc Lá 2); Dưới lộ
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 320.000 200.000
Xã Vĩnh Thanh Đường Nguyễn Thị Mười
Bắt đầu từ cầu 6 Đàn (cầu Rọc lá 1) - Đến hết ranh Trạm Y Tế
Đất ở nông thôn 1.200.000 720.000 480.000 240.000
Xã Vĩnh Thanh Đường Nguyễn Thị Mười
Bắt đầu từ Trạm Y tế - Đến cầu ông Phương (Tường 2)
Đất ở nông thôn 720.000 432.000 288.000 200.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đối diện đường Nguyễn Thị Mười
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Minh Đương (ấp Vĩnh Tường) - Đến nhà ông 8 Hà (ấp Tường 2)
Đất ở nông thôn 400.000 240.000 200.000 200.000
Xã Vĩnh Thanh Tuyến đường Vàm Tháp (Tên cũ: Đường Nguyễn Thị Mười)
Bắt đầu từ ranh đất nhà ông Sáu Xương - Đến cầu Bảy Việt (Mỹ Hoà)
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 200.000 200.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Vĩnh Thanh

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Cà Mau mới nhất

Bảng giá đất xã Vĩnh Thanh, tỉnh Cà Mau năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Vĩnh Thanh, tỉnh Cà Mau năm 2026

4. Thông tin xã Vĩnh Thanh, tỉnh Cà Mau

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Hưng Phú, Xã Vĩnh Thanh (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Vĩnh Thanh theo Nghị quyết số 1655/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Vĩnh Thanh có diện tích tự nhiên 37,37 km² với quy mô dân số 19.291 người, mật độ dân cư đạt 516,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Thanh được đặt tại Ấp Vĩnh Hòa, xã Vĩnh Thạnh, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Vĩnh Thanh không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Cà Mau, Xã Vĩnh Thanh là một trong tổng số 64 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 55 xã và 9 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Vĩnh Thanh, Tỉnh Cà Mau - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Cà Mau

5.1. Tiêu chí xác định khu vực, vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất

– Tiêu chí chung: Thực hiện theo khoản 1 Điều 20 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất.

– Tiêu chí xác định khu vực, vị trí đối với từng loại đất, số lượng vị trí đất trong bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau được quy định tại Điều 5, Điều 6, Điều 7 và Điều 8 Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND.

5.2. Quy định bảng giá đất phi nông nghiệp

Bảng giá đất lần đầu được áp dụng trên địa bàn tỉnh Cà Mau từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 (Kèm theo Bảng giá đất).

a) Sửa đổi giá đất một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục I);

b) Sửa đổi tên gọi và giới hạn một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục II);

c) Bổ sung một số đoạn, tuyến đường chưa có giá đất vào Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục III);

d) Bãi bỏ một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HDND (kèm theo Phụ lục IV).

Quy định áp dụng đối với đất ở

a) Các thửa đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn được tính theo trục đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường đô thị, đường giao thông nông thôn;

b) Đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn đã có cơ sở hạ tầng được phân chia thành 04 vị trí như sau: Vị trí 1 (30 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định trong Bảng giá; Vị trí 2 (từ trên 30 mét đến 60 mét) tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1; Vị trí 3 (từ trên 60 mét đến 90 mét) tính bằng 40% so với mức giá vị trí 1; Vị trí 4 (từ trên 90 mét) tính bằng 20% so với mức giá vị trí 1.

Giá đất ở tại các vị trí 2, vị trí 3 và vị trí 4 nếu thấp hơn giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông thì được tính bằng giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông được quy định tại bảng giá đất của các xã, phường; Sửa đổi tên gọi và giới hạn một số đoạn, tuyến đường trong Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Cà Mau được áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2025/NQ-HĐND (kèm theo Phụ lục II);

c) Các thửa đất có mặt tiền tiếp giáp sông, kênh (mương) công cộng, rạch hoặc tiếp giáp đường đất, đường có đá cập phối (đường có lối đi nhưng đường chưa hoàn thiện) được tính bằng giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng thuận lợi giao thông. Trường hợp có lộ giao thông cặp sông, kênh (mương) công cộng, rạch, thì giá đất ở được tính theo giá đất ở của tuyến đường được quy định tại bảng giá đất của các xã, phường. Vị trí các thửa đất này được áp dụng như vị trí đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn được quy định tại điểm b khoản 2 Điều 5 của Nghị quyết này;

d) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền với hai tuyến đường (hoặc tiếp giáp sông, kênh, rạch) trở lên thì giá đất ở của thửa đất được xác định bằng giá đất theo tuyến đường có mức giá cao nhất nhân thêm hệ số 1,2 lần. Đối với các thửa đất liền kề có cùng chủ sử dụng của thửa đất tiếp giáp mặt tiền thì việc xác định vị trí, lợi thế được thực hiện như trường hợp tiếp giáp mặt tiền;

đ) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền nằm trên đoạn, tuyến đường mà có nhiều mức giá khác nhau, có sự chênh lệch thì vị trí thửa đất tiếp giáp đoạn, tuyến nào thì áp dụng giá theo đoạn, tuyến đường đó;

e) Đối với thửa đất thuộc trường hợp Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất hoặc được Nhà nước giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất không thuộc quy định tại các điểm a, điểm b, điểm c và điểm d khoản 2 Điều 5 Nghị quyết này, được tính theo giá đất ở chưa có cơ sở hạ tầng.

Quy định áp dụng đối với đất phi nông nghiệp khác

a) Giá đất thương mại, dịch vụ tính bằng 80% giá đất ở tại cùng vị trí của thửa đất đó. Trường hợp tại vị trí đất thương mại dịch vụ không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

b) Giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp không phải là đất thương mại dịch vụ tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

c) Đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp được tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

d) Đối với đất khu công nghệ cao được tính bằng 60% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất khu công nghệ cao không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

đ) Đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt tính bằng 80% giá đất ở tại cùng vị trí.

Trường hợp tại vị trí đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

e) Đối với đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh (bao gồm đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh trong khu vực Cảng Hàng không, Sân bay Cà Mau); đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh và đất phi nông nghiệp khác được tính bằng giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại cùng vị trí;

Trường hợp tại vị trí đất sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh và đất phi nông nghiệp khác không có giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thì xác định theo giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

g) Đối với đất sông, kênh, rạch và mặt nước chuyên dùng bằng 50% giá đất ở tại cùng vị trí. Trường hợp tại vị trí đất sông, kênh, rạch và mặt nước chuyên dùng không có giá đất ở thì xác định theo giá đất ở của đoạn, tuyến đường lân cận gần nhất có mức giá cao nhất;

h) Việc phân chia vị trí đối với các thửa đất quy định tại điểm a, điểm b, điểm c, điểm d, điểm đ, điểm e, điểm g khoản 3 Điều này, được thực hiện như đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn quy định tại điểm b khoản 2 Điều 5 Nghị quyết này.

5.3. Quy định bảng giá đất nông nghiệp

Khu vực đất nông nghiệp, được phân thành 02 khu vực:

a) Khu vực 1: Gồm các phường trên địa bàn tỉnh Cà Mau;

b) Khu vực 2: Các xã trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

Vị trí đất nông nghiệp, được phân chia thành 03 vị trí:

a) Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi 60 mét đầu tính từ chỉ giới đường đỏ hoặc ranh giới đã giải phóng mặt bằng hoặc mép đường hiện hữu) tính 100% mức giá quy định tại khoản 3 Điều 6 Nghị quyết này;

b) Vị trí 2: Thửa đất tiếp giáp mặt tiền (trong phạm vi từ trên 60 mét đến 120 mét) tính bằng 80% so với mức giá vị trí 1;

c) Vị trí 3: Các vị trí còn lại ngoài vị trí 1 và vị trí 2, tính bằng 60% so với mức giá vị trí 1.

Bảng giá đất nông nghiệp

a) Bảng giá đất nông nghiệp

Stt

Tên loại đất

Giá đất năm 2026 (nghìn đồng/m2)

Vị trí 1, khu vực 1

Vị trí 1, khu vực 2

1

Đất trồng cây lâu năm

280

130

2

Đất trồng lúa (gồm đất chuyên trồng lúa và đất trồng lúa còn lại)

250

100

3

Đất trồng cây hằng năm khác và đất nuôi trồng thủy sản

250

80

4

Đất làm muối

200

80

5

Đất rừng sản xuất

200

60

6

Đất rừng đặc dụng

200

50

7

Đất rừng phòng hộ

200

45

b) Đối với giá đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác được tính bằng giá đất trồng cây lâu năm cùng khu vực, vị trí;

c) Đối với thửa đất tiếp giáp mặt tiền với hai tuyến đường (hoặc tiếp giáp sông, kênh, rạch) trở lên thì giá đất nông nghiệp của thửa đất được xác định bằng giá đất tại vị trí của thửa đất tiếp giáp nhân thêm hệ số 1,2 lần. Đối với các thửa đất liền kề có cùng chủ sử dụng của thửa đất tiếp giáp mặt tiền thì việc xác định vị trí, lợi thế được thực hiện như trường hợp tiếp giáp mặt tiền.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Vĩnh Thanh, tỉnh Cà Mau năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Vĩnh Thanh, tỉnh Cà Mau là 1.700.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Vĩnh Thanh, tỉnh Cà Mau năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Vĩnh Thanh, tỉnh Cà Mau là khoảng 312.460 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (970 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?