Bảng giá đất xã Vĩnh Thực, thành phố Quảng Ninh mới nhất theo Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Vĩnh Thực, thành phố Quảng Ninh
Bảng giá đất xã Vĩnh Thực, thành phố Quảng Ninh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Quảng Ninh. Mức giá đất tại xã Vĩnh Thực được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Vĩnh Thực theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Vĩnh Thực, thành phố Quảng Ninh
– Nghị quyết 100/2025/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
– Nghị quyết 36/2026/QH16 về việc thành lập thành phố Quảng Ninh.
3. Tra cứu bảng giá đất xã Vĩnh Thực, thành phố Quảng Ninh mới nhất
Bảng giá đất xã Vĩnh Thực năm 2026
Khu vực: xã Vĩnh Thực.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 8.000 đến 800.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Khu Cảng Vạn gia - đến đầu dốc nhà ông Lê Huấn |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 230.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Từ giáp dốc nhà ông Lê Huấn qua khu ngã ba - đến đường rẽ vào xóm đình |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 500.000 | 360.000 | 230.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Từ nhà ông Hoàng Quyến - đến đường rẽ ra bến Hèn |
Đất ở nông thôn | 640.000 | 450.000 | 320.000 | 230.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Từ đường rẽ Bến Hèn - đến giáp Vĩnh Trung |
Đất ở nông thôn | 560.000 | 390.000 | 280.000 | 230.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Từ đầm mát - đến đường rẽ ra biển nhà ông Lê Xuân |
Đất ở nông thôn | 560.000 | 390.000 | 280.000 | 230.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Từ nhà ông Lê Xuân qua UBND xã ra đầu đông - |
Đất ở nông thôn | 640.000 | 450.000 | 320.000 | 230.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Từ đường trục chính xã nhà Mã Ngoan - đến nhà bà Lê Thưởng thôn Vĩnh Thực 3 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 240.000 | 230.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Từ đường trục chính xã nhà Ngô Thường - đến nhà ông Ngô Chấn thôn Vĩnh Thực 3 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 240.000 | 230.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Từ đường trục chính xã nhà Hoàng Quyến - đến nhà ông Kiên (Hậu) thôn Vĩnh Thực 3 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 240.000 | 230.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Từ đường trục chính xã nhà ông Thắng rẽ ra đê Hòa Bình - đến nhà ông Nguyễn Danh Tuyền thôn Vĩnh Thực 3 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 240.000 | 230.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Tuyến đường liên thôn từ bà Lê Thị Vượng sang Bàng Văn Nhượng và xuống nhà ông Trần Văn Tiến - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 240.000 | 230.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Điểm quy hoạch khu dân cư mới đối diện nhà bà Nguyễn Thị Nuôi thôn Vĩnh Thực 2 (điểm số 1) - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Điểm quy hoạch khu dân cư mới từ nhà ông Trần Văn Quyền - đến nhà ông Từ Văn Tường thôn Vĩnh Thực 2 (Điểm số 2) |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Điểm quy hoạch khu dân cư mới tại khu ruộng Bồng thôn Vĩnh Thực 2 (điểm số 3) - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Điểm quy hoạch từ nhà ông Mai - đến đường vào nhà ông Tương tại thôn Vĩnh Thực 3 (điểm số 04) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Điểm quy hoạch tại thôn Vĩnh Thực 1 (điểm số 05, 06, 07) - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Tuyến đường từ nhà ông Lê Cần - đến nhà ông Phạm Văn Ban tại thôn Vĩnh Thực 1 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 240.000 | 230.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Tuyến đường từ Điểm trường gần nhà ông Hoàng Lợi - đến ngã ba nhà ông Lê Văn Và và ông Ôn Văn Chẩm tại thôn Vĩnh Thực 1 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 240.000 | 230.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Tuyến đường từ nhà Lê Kim - đến nhà ông Lê Văn Hưởng tại thôn Vĩnh Thực 1 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 240.000 | 230.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Tuyến đường từ nhà Lê Dũng - đến đường vào nhà ông Hoàng Làu Giệng (ra quán Trường điều) tại thôn Vĩnh Thực 1 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 240.000 | 230.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Tuyến đường từ Trụ sở UBND xã - đến nhà ông Nguyễn Văn Bình tại thôn Vĩnh Thực 2 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Tuyến đường từ nhà Phạm Sáng - đến nhà ông Vũ Văn Nghị (Đường ra bến hèn) tại thôn Vĩnh Thực 2 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 240.000 | 230.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Tuyến đường từ nhà Lê Hồng Dinh - đến nhà ông Ngô Văn Kim tại thôn Vĩnh Thực 1, Thôn Vĩnh Thực 2 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 240.000 | 230.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Tuyến đường từ nhà Bùi Thị Như (đề) - đến nhà ông Lê Văn Năm (Đường ra vào xóm họ Hứa) tại thôn Vĩnh Thực 2 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 240.000 | 230.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Đường từ trường THCS Vĩnh Thực - đến nhà ông Lê Văn Lượng, thôn Vĩnh Thực 1 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 240.000 | 230.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Từ Đường liên xã nhà Hoàng Phùng qua nhà Hoàng Lưu - đến Đồng chùa (bà Xập) thôn Vĩnh Thực 1 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 240.000 | 230.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Từ Đường liên xã nhà Hoàng Thị Tằng qua nhà Hoàng Tạch - đến Hoàng văn Thành (Thành Xập), thôn Vĩnh Thực 1 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 240.000 | 230.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Từ Đường liên xã nhà Trần Tư - đến nhà ông Cánh đồng ruộng quạt thôn Vĩnh thực 1 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 240.000 | 230.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Từ Đường liên xã nhà Lê Mạnh (thiết) - đến nhà ông Hoàng Làu Giệng đấu nối vào đường ra quán trường điều |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 240.000 | 230.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Từ Trục thôn Vĩnh Thực 2 nhà Trần Mạnh (Thôi) - đến đường vào nhà ông Trần Văn Thỉu, thôn Vĩnh Thực 2 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 240.000 | 230.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Từ Trục thôn Vĩnh Thực 2 nhà Nguyễn Lộc (Lộc Giàu) qua nhà Phạm Xây - đến nhà Hoàng Thị Miên và ông Phạm Văn Thọ, thôn Vĩnh Thực 2 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 240.000 | 230.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Tuyến đường trục thôn Vĩnh Thực 2 từ nhà Phạm Thị Sinh (Sinh ốc) - đến nhà bà Hoàng Thị Tất tại thôn Vĩnh Thực 2 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 240.000 | 230.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Từ Đường liên xã nhà Hoàng Văn Tâm - đến nhà ông Hoàng Tiêu, Hoàng Tự, Thôn Vĩnh Thực 3 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 240.000 | 230.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Từ Đường liên xã nhà Lê Văn Lâm qua nhà ông Lê Văn Xuân, - đến nhà Lê Văn Hương, Thôn Vĩnh Thực 3 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 240.000 | 230.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Từ Đường liên xã nhà Thiện văn Giệng đền nhà ông Hoàng Văn Tiên, Thôn Vĩnh Thực 3 - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 240.000 | 230.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Từ nhà ông Trần Văn Long - đến nhà ông Đặng Văn Vi (liên thôn) |
Đất ở nông thôn | 640.000 | 450.000 | 320.000 | 230.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Từ nhà ông Phạm Văn Vân - đến nhà ông Phạm Văn Hạ, thôn Vĩnh Trung 3 |
Đất ở nông thôn | 640.000 | 450.000 | 320.000 | 230.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Từ nhà ông Trần Văn Long - đến nhà ông Vương Văn Yêu, thôn Vĩnh Trung 1 |
Đất ở nông thôn | 640.000 | 450.000 | 320.000 | 230.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Từ trường tiểu học & trung học cơ sở Vĩnh Trung ra Cái Vọ thôn Vĩnh Trung 2 - |
Đất ở nông thôn | 640.000 | 450.000 | 320.000 | 230.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Từ nhà ông Phạm Văn Hạ - đến nhà ông Phạm Văn Năm, thôn Vĩnh Trung 4 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 240.000 | 230.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Từ nhà ông Hoàng Văn Xuân ra bãi bến hèn - |
Đất ở nông thôn | 560.000 | 390.000 | 280.000 | 230.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Đường xóm đội 9, thôn Vĩnh Trung 3 - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 230.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại thôn Vĩnh Trung 3 - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại thôn Vĩnh Trung 1 - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Tuyến đường đội 12, thôn Vĩnh Trung 4 - |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 270.000 | 240.000 | 230.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Tuyến đường đội 10 ra Đê Hàn, thôn Vĩnh Trung 3 - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 230.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Tuyến đường từ Đình làng - đến nhà ông Đặng Văn Tĩnh, thôn Vĩnh Trung 2 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 240.000 | 230.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Tuyến đường đội 7, thôn Vĩnh Trung 2 - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 240.000 | 230.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Tuyến đường Đội 3, thôn Vĩnh Trung 1 - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 350.000 | 250.000 | 230.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Tuyến đường từ nhà ông Đặng Văn Hùng - đến nhà ông Đặng Văn Lưu, thôn Vĩnh Trung 1 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 240.000 | 230.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Đường đi Bến Cãi Vĩnh, Cái Chàm, thôn Vĩnh Trung 3 - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 240.000 | 230.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Đường từ nhà ông Đoàn Nhặt ra đồng Gốc Tâm, thôn Vĩnh Trung 2 - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 240.000 | 230.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Đường từ Phạm Văn Minh đi Vụng Dầm, thôn Vĩnh Trung 4 - |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 270.000 | 240.000 | 230.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Từ nhà ông Phạm Văn Năm - đến Cống Cách, thôn Vĩnh Trung 4 |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 270.000 | 240.000 | 230.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Các khu vực còn lại trên địa bàn xã - |
Đất ở nông thôn | 230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Khu Cảng Vạn gia - đến đầu dốc nhà ông Lê Huấn |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 336.000 | 240.000 | 138.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Từ giáp dốc nhà ông Lê Huấn qua khu ngã ba - đến đường rẽ vào xóm đình |
Đất TM-DV nông thôn | 432.000 | 300.000 | 216.000 | 138.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Từ nhà ông Hoàng Quyến - đến đường rẽ ra bến Hèn |
Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | 270.000 | 192.000 | 138.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Từ đường rẽ Bến Hèn - đến giáp Vĩnh Trung |
Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 234.000 | 168.000 | 138.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Từ đầm mát - đến đường rẽ ra biển nhà ông Lê Xuân |
Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 234.000 | 168.000 | 138.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Từ nhà ông Lê Xuân qua UBND xã ra đầu đông - |
Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | 270.000 | 192.000 | 138.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Từ đường trục chính xã nhà Mã Ngoan - đến nhà bà Lê Thưởng thôn Vĩnh Thực 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 180.000 | 144.000 | 138.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Từ đường trục chính xã nhà Ngô Thường - đến nhà ông Ngô Chấn thôn Vĩnh Thực 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 180.000 | 144.000 | 138.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Từ đường trục chính xã nhà Hoàng Quyến - đến nhà ông Kiên (Hậu) thôn Vĩnh Thực 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 180.000 | 144.000 | 138.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Từ đường trục chính xã nhà ông Thắng rẽ ra đê Hòa Bình - đến nhà ông Nguyễn Danh Tuyền thôn Vĩnh Thực 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 180.000 | 144.000 | 138.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Tuyến đường liên thôn từ bà Lê Thị Vượng sang Bàng Văn Nhượng và xuống nhà ông Trần Văn Tiến - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 180.000 | 144.000 | 138.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Điểm quy hoạch khu dân cư mới đối diện nhà bà Nguyễn Thị Nuôi thôn Vĩnh Thực 2 (điểm số 1) - |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Điểm quy hoạch khu dân cư mới từ nhà ông Trần Văn Quyền - đến nhà ông Từ Văn Tường thôn Vĩnh Thực 2 (Điểm số 2) |
Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Điểm quy hoạch khu dân cư mới tại khu ruộng Bồng thôn Vĩnh Thực 2 (điểm số 3) - |
Đất TM-DV nông thôn | 270.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Điểm quy hoạch từ nhà ông Mai - đến đường vào nhà ông Tương tại thôn Vĩnh Thực 3 (điểm số 04) |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Điểm quy hoạch tại thôn Vĩnh Thực 1 (điểm số 05, 06, 07) - |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 240.000 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Tuyến đường từ nhà ông Lê Cần - đến nhà ông Phạm Văn Ban tại thôn Vĩnh Thực 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 180.000 | 144.000 | 138.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Tuyến đường từ Điểm trường gần nhà ông Hoàng Lợi - đến ngã ba nhà ông Lê Văn Và và ông Ôn Văn Chẩm tại thôn Vĩnh Thực 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 180.000 | 144.000 | 138.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Tuyến đường từ nhà Lê Kim - đến nhà ông Lê Văn Hưởng tại thôn Vĩnh Thực 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 180.000 | 144.000 | 138.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Tuyến đường từ nhà Lê Dũng - đến đường vào nhà ông Hoàng Làu Giệng (ra quán Trường điều) tại thôn Vĩnh Thực 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 180.000 | 144.000 | 138.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Tuyến đường từ Trụ sở UBND xã - đến nhà ông Nguyễn Văn Bình tại thôn Vĩnh Thực 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Tuyến đường từ nhà Phạm Sáng - đến nhà ông Vũ Văn Nghị (Đường ra bến hèn) tại thôn Vĩnh Thực 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 180.000 | 144.000 | 138.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Tuyến đường từ nhà Lê Hồng Dinh - đến nhà ông Ngô Văn Kim tại thôn Vĩnh Thực 1, Thôn Vĩnh Thực 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 180.000 | 144.000 | 138.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Tuyến đường từ nhà Bùi Thị Như (đề) - đến nhà ông Lê Văn Năm (Đường ra vào xóm họ Hứa) tại thôn Vĩnh Thực 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 180.000 | 144.000 | 138.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Đường từ trường THCS Vĩnh Thực - đến nhà ông Lê Văn Lượng, thôn Vĩnh Thực 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 180.000 | 144.000 | 138.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Từ Đường liên xã nhà Hoàng Phùng qua nhà Hoàng Lưu - đến Đồng chùa (bà Xập) thôn Vĩnh Thực 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 180.000 | 144.000 | 138.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Từ Đường liên xã nhà Hoàng Thị Tằng qua nhà Hoàng Tạch - đến Hoàng văn Thành (Thành Xập), thôn Vĩnh Thực 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 180.000 | 144.000 | 138.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Từ Đường liên xã nhà Trần Tư - đến nhà ông Cánh đồng ruộng quạt thôn Vĩnh thực 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 180.000 | 144.000 | 138.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Từ Đường liên xã nhà Lê Mạnh (thiết) - đến nhà ông Hoàng Làu Giệng đấu nối vào đường ra quán trường điều |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 180.000 | 144.000 | 138.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Từ Trục thôn Vĩnh Thực 2 nhà Trần Mạnh (Thôi) - đến đường vào nhà ông Trần Văn Thỉu, thôn Vĩnh Thực 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 180.000 | 144.000 | 138.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Từ Trục thôn Vĩnh Thực 2 nhà Nguyễn Lộc (Lộc Giàu) qua nhà Phạm Xây - đến nhà Hoàng Thị Miên và ông Phạm Văn Thọ, thôn Vĩnh Thực 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 180.000 | 144.000 | 138.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Tuyến đường trục thôn Vĩnh Thực 2 từ nhà Phạm Thị Sinh (Sinh ốc) - đến nhà bà Hoàng Thị Tất tại thôn Vĩnh Thực 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 180.000 | 144.000 | 138.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Từ Đường liên xã nhà Hoàng Văn Tâm - đến nhà ông Hoàng Tiêu, Hoàng Tự, Thôn Vĩnh Thực 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 180.000 | 144.000 | 138.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Từ Đường liên xã nhà Lê Văn Lâm qua nhà ông Lê Văn Xuân, - đến nhà Lê Văn Hương, Thôn Vĩnh Thực 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 180.000 | 144.000 | 138.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Từ Đường liên xã nhà Thiện văn Giệng đền nhà ông Hoàng Văn Tiên, Thôn Vĩnh Thực 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 180.000 | 144.000 | 138.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Từ nhà ông Trần Văn Long - đến nhà ông Đặng Văn Vi (liên thôn) |
Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | 270.000 | 192.000 | 138.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Từ nhà ông Phạm Văn Vân - đến nhà ông Phạm Văn Hạ, thôn Vĩnh Trung 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | 270.000 | 192.000 | 138.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Từ nhà ông Trần Văn Long - đến nhà ông Vương Văn Yêu, thôn Vĩnh Trung 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | 270.000 | 192.000 | 138.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Từ trường tiểu học & trung học cơ sở Vĩnh Trung ra Cái Vọ thôn Vĩnh Trung 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | 270.000 | 192.000 | 138.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Từ nhà ông Phạm Văn Hạ - đến nhà ông Phạm Văn Năm, thôn Vĩnh Trung 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 180.000 | 144.000 | 138.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Từ nhà ông Hoàng Văn Xuân ra bãi bến hèn - |
Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 234.000 | 168.000 | 138.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Đường xóm đội 9, thôn Vĩnh Trung 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 138.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại thôn Vĩnh Trung 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại thôn Vĩnh Trung 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Tuyến đường đội 12, thôn Vĩnh Trung 4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 162.000 | 144.000 | 138.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Tuyến đường đội 10 ra Đê Hàn, thôn Vĩnh Trung 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 138.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Tuyến đường từ Đình làng - đến nhà ông Đặng Văn Tĩnh, thôn Vĩnh Trung 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 180.000 | 144.000 | 138.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Tuyến đường đội 7, thôn Vĩnh Trung 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 180.000 | 144.000 | 138.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Tuyến đường Đội 3, thôn Vĩnh Trung 1 - |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 210.000 | 150.000 | 138.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Tuyến đường từ nhà ông Đặng Văn Hùng - đến nhà ông Đặng Văn Lưu, thôn Vĩnh Trung 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 180.000 | 144.000 | 138.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Đường đi Bến Cãi Vĩnh, Cái Chàm, thôn Vĩnh Trung 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 180.000 | 144.000 | 138.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Đường từ nhà ông Đoàn Nhặt ra đồng Gốc Tâm, thôn Vĩnh Trung 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 180.000 | 144.000 | 138.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Đường từ Phạm Văn Minh đi Vụng Dầm, thôn Vĩnh Trung 4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 162.000 | 144.000 | 138.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Từ nhà ông Phạm Văn Năm - đến Cống Cách, thôn Vĩnh Trung 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 216.000 | 162.000 | 144.000 | 138.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Các khu vực còn lại trên địa bàn xã - |
Đất TM-DV nông thôn | 138.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Khu Cảng Vạn gia - đến đầu dốc nhà ông Lê Huấn |
Đất SX-KD nông thôn | 320.000 | 224.000 | 160.000 | 92.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Từ giáp dốc nhà ông Lê Huấn qua khu ngã ba - đến đường rẽ vào xóm đình |
Đất SX-KD nông thôn | 288.000 | 200.000 | 144.000 | 92.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Từ nhà ông Hoàng Quyến - đến đường rẽ ra bến Hèn |
Đất SX-KD nông thôn | 256.000 | 180.000 | 128.000 | 92.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Từ đường rẽ Bến Hèn - đến giáp Vĩnh Trung |
Đất SX-KD nông thôn | 224.000 | 156.000 | 112.000 | 92.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Từ đầm mát - đến đường rẽ ra biển nhà ông Lê Xuân |
Đất SX-KD nông thôn | 224.000 | 156.000 | 112.000 | 92.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Từ nhà ông Lê Xuân qua UBND xã ra đầu đông - |
Đất SX-KD nông thôn | 256.000 | 180.000 | 128.000 | 92.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Từ đường trục chính xã nhà Mã Ngoan - đến nhà bà Lê Thưởng thôn Vĩnh Thực 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 120.000 | 96.000 | 92.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Từ đường trục chính xã nhà Ngô Thường - đến nhà ông Ngô Chấn thôn Vĩnh Thực 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 120.000 | 96.000 | 92.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Từ đường trục chính xã nhà Hoàng Quyến - đến nhà ông Kiên (Hậu) thôn Vĩnh Thực 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 120.000 | 96.000 | 92.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Từ đường trục chính xã nhà ông Thắng rẽ ra đê Hòa Bình - đến nhà ông Nguyễn Danh Tuyền thôn Vĩnh Thực 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 120.000 | 96.000 | 92.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Tuyến đường liên thôn từ bà Lê Thị Vượng sang Bàng Văn Nhượng và xuống nhà ông Trần Văn Tiến - |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 120.000 | 96.000 | 92.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Điểm quy hoạch khu dân cư mới đối diện nhà bà Nguyễn Thị Nuôi thôn Vĩnh Thực 2 (điểm số 1) - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Điểm quy hoạch khu dân cư mới từ nhà ông Trần Văn Quyền - đến nhà ông Từ Văn Tường thôn Vĩnh Thực 2 (Điểm số 2) |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Điểm quy hoạch khu dân cư mới tại khu ruộng Bồng thôn Vĩnh Thực 2 (điểm số 3) - |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Điểm quy hoạch từ nhà ông Mai - đến đường vào nhà ông Tương tại thôn Vĩnh Thực 3 (điểm số 04) |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Điểm quy hoạch tại thôn Vĩnh Thực 1 (điểm số 05, 06, 07) - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 160.000 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Tuyến đường từ nhà ông Lê Cần - đến nhà ông Phạm Văn Ban tại thôn Vĩnh Thực 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 120.000 | 96.000 | 92.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Tuyến đường từ Điểm trường gần nhà ông Hoàng Lợi - đến ngã ba nhà ông Lê Văn Và và ông Ôn Văn Chẩm tại thôn Vĩnh Thực 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 120.000 | 96.000 | 92.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Tuyến đường từ nhà Lê Kim - đến nhà ông Lê Văn Hưởng tại thôn Vĩnh Thực 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 120.000 | 96.000 | 92.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Tuyến đường từ nhà Lê Dũng - đến đường vào nhà ông Hoàng Làu Giệng (ra quán Trường điều) tại thôn Vĩnh Thực 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 120.000 | 96.000 | 92.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Tuyến đường từ Trụ sở UBND xã - đến nhà ông Nguyễn Văn Bình tại thôn Vĩnh Thực 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Tuyến đường từ nhà Phạm Sáng - đến nhà ông Vũ Văn Nghị (Đường ra bến hèn) tại thôn Vĩnh Thực 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 120.000 | 96.000 | 92.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Tuyến đường từ nhà Lê Hồng Dinh - đến nhà ông Ngô Văn Kim tại thôn Vĩnh Thực 1, Thôn Vĩnh Thực 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 120.000 | 96.000 | 92.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Tuyến đường từ nhà Bùi Thị Như (đề) - đến nhà ông Lê Văn Năm (Đường ra vào xóm họ Hứa) tại thôn Vĩnh Thực 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 120.000 | 96.000 | 92.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Đường từ trường THCS Vĩnh Thực - đến nhà ông Lê Văn Lượng, thôn Vĩnh Thực 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 120.000 | 96.000 | 92.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Từ Đường liên xã nhà Hoàng Phùng qua nhà Hoàng Lưu - đến Đồng chùa (bà Xập) thôn Vĩnh Thực 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 120.000 | 96.000 | 92.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Từ Đường liên xã nhà Hoàng Thị Tằng qua nhà Hoàng Tạch - đến Hoàng văn Thành (Thành Xập), thôn Vĩnh Thực 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 120.000 | 96.000 | 92.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Từ Đường liên xã nhà Trần Tư - đến nhà ông Cánh đồng ruộng quạt thôn Vĩnh thực 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 120.000 | 96.000 | 92.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Từ Đường liên xã nhà Lê Mạnh (thiết) - đến nhà ông Hoàng Làu Giệng đấu nối vào đường ra quán trường điều |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 120.000 | 96.000 | 92.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Từ Trục thôn Vĩnh Thực 2 nhà Trần Mạnh (Thôi) - đến đường vào nhà ông Trần Văn Thỉu, thôn Vĩnh Thực 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 120.000 | 96.000 | 92.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Từ Trục thôn Vĩnh Thực 2 nhà Nguyễn Lộc (Lộc Giàu) qua nhà Phạm Xây - đến nhà Hoàng Thị Miên và ông Phạm Văn Thọ, thôn Vĩnh Thực 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 120.000 | 96.000 | 92.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Tuyến đường trục thôn Vĩnh Thực 2 từ nhà Phạm Thị Sinh (Sinh ốc) - đến nhà bà Hoàng Thị Tất tại thôn Vĩnh Thực 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 120.000 | 96.000 | 92.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Từ Đường liên xã nhà Hoàng Văn Tâm - đến nhà ông Hoàng Tiêu, Hoàng Tự, Thôn Vĩnh Thực 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 120.000 | 96.000 | 92.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Từ Đường liên xã nhà Lê Văn Lâm qua nhà ông Lê Văn Xuân, - đến nhà Lê Văn Hương, Thôn Vĩnh Thực 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 120.000 | 96.000 | 92.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Từ Đường liên xã nhà Thiện văn Giệng đền nhà ông Hoàng Văn Tiên, Thôn Vĩnh Thực 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 120.000 | 96.000 | 92.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Từ nhà ông Trần Văn Long - đến nhà ông Đặng Văn Vi (liên thôn) |
Đất SX-KD nông thôn | 256.000 | 180.000 | 128.000 | 92.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Từ nhà ông Phạm Văn Vân - đến nhà ông Phạm Văn Hạ, thôn Vĩnh Trung 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 256.000 | 180.000 | 128.000 | 92.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Từ nhà ông Trần Văn Long - đến nhà ông Vương Văn Yêu, thôn Vĩnh Trung 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 256.000 | 180.000 | 128.000 | 92.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Từ trường tiểu học & trung học cơ sở Vĩnh Trung ra Cái Vọ thôn Vĩnh Trung 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 256.000 | 180.000 | 128.000 | 92.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Từ nhà ông Phạm Văn Hạ - đến nhà ông Phạm Văn Năm, thôn Vĩnh Trung 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 120.000 | 96.000 | 92.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Từ nhà ông Hoàng Văn Xuân ra bãi bến hèn - |
Đất SX-KD nông thôn | 224.000 | 156.000 | 112.000 | 92.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Đường xóm đội 9, thôn Vĩnh Trung 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 92.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại thôn Vĩnh Trung 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Các điểm quy hoạch khu dân cư mới tại thôn Vĩnh Trung 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Tuyến đường đội 12, thôn Vĩnh Trung 4 - |
Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 108.000 | 96.000 | 92.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Tuyến đường đội 10 ra Đê Hàn, thôn Vĩnh Trung 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 92.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Tuyến đường từ Đình làng - đến nhà ông Đặng Văn Tĩnh, thôn Vĩnh Trung 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 120.000 | 96.000 | 92.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Tuyến đường đội 7, thôn Vĩnh Trung 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 120.000 | 96.000 | 92.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Tuyến đường Đội 3, thôn Vĩnh Trung 1 - |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 140.000 | 100.000 | 92.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Tuyến đường từ nhà ông Đặng Văn Hùng - đến nhà ông Đặng Văn Lưu, thôn Vĩnh Trung 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 120.000 | 96.000 | 92.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Đường đi Bến Cãi Vĩnh, Cái Chàm, thôn Vĩnh Trung 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 120.000 | 96.000 | 92.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Đường từ nhà ông Đoàn Nhặt ra đồng Gốc Tâm, thôn Vĩnh Trung 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 120.000 | 96.000 | 92.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Đường từ Phạm Văn Minh đi Vụng Dầm, thôn Vĩnh Trung 4 - |
Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 108.000 | 96.000 | 92.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Từ nhà ông Phạm Văn Năm - đến Cống Cách, thôn Vĩnh Trung 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 108.000 | 96.000 | 92.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Các khu vực còn lại trên địa bàn xã - |
Đất SX-KD nông thôn | 92.000 | |||
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực - |
Đất trồng lúa | 65.000 | |||
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực - |
Đất trồng cây hàng năm | 65.000 | |||
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực - |
Đất trồng cây lâu năm | 55.000 | |||
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 40.000 | |||
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực - |
Đất rừng sản xuất | 8.000 | |||
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực - |
Đất rừng phòng hộ | 8.000 | |||
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực - |
Đất rừng đặc dụng | 8.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Khu Cảng Vạn gia - đến đầu dốc nhà ông Lê Huấn |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 560.000 | 400.000 | 230.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Từ giáp dốc nhà ông Lê Huấn qua khu ngã ba - đến đường rẽ vào xóm đình |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 500.000 | 360.000 | 230.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Từ nhà ông Hoàng Quyến - đến đường rẽ ra bến Hèn |
Đất ở nông thôn | 640.000 | 450.000 | 320.000 | 230.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Từ đường rẽ Bến Hèn - đến giáp Vĩnh Trung |
Đất ở nông thôn | 560.000 | 390.000 | 280.000 | 230.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Từ đầm mát - đến đường rẽ ra biển nhà ông Lê Xuân |
Đất ở nông thôn | 560.000 | 390.000 | 280.000 | 230.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Từ nhà ông Lê Xuân qua UBND xã ra đầu đông - |
Đất ở nông thôn | 640.000 | 450.000 | 320.000 | 230.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Từ đường trục chính xã nhà Mã Ngoan - đến nhà bà Lê Thưởng thôn Vĩnh Thực 3 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 240.000 | 230.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Từ đường trục chính xã nhà Ngô Thường - đến nhà ông Ngô Chấn thôn Vĩnh Thực 3 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 240.000 | 230.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Từ đường trục chính xã nhà Hoàng Quyến - đến nhà ông Kiên (Hậu) thôn Vĩnh Thực 3 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 240.000 | 230.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Từ đường trục chính xã nhà ông Thắng rẽ ra đê Hòa Bình - đến nhà ông Nguyễn Danh Tuyền thôn Vĩnh Thực 3 |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 240.000 | 230.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Tuyến đường liên thôn từ bà Lê Thị Vượng sang Bàng Văn Nhượng và xuống nhà ông Trần Văn Tiến - |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 240.000 | 230.000 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Điểm quy hoạch khu dân cư mới đối diện nhà bà Nguyễn Thị Nuôi thôn Vĩnh Thực 2 (điểm số 1) - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Điểm quy hoạch khu dân cư mới từ nhà ông Trần Văn Quyền - đến nhà ông Từ Văn Tường thôn Vĩnh Thực 2 (Điểm số 2) |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Điểm quy hoạch khu dân cư mới tại khu ruộng Bồng thôn Vĩnh Thực 2 (điểm số 3) - |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Thực |
Xã Vĩnh Thực Điểm quy hoạch từ nhà ông Mai - đến đường vào nhà ông Tương tại thôn Vĩnh Thực 3 (điểm số 04) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Vĩnh Thực
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Quảng Ninh mới nhất

4. Thông tin xã Vĩnh Thực, thành phố Quảng Ninh
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Vĩnh Trung, Xã Vĩnh Thực (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Vĩnh Thực theo Nghị quyết số 1679/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Vĩnh Thực có diện tích tự nhiên 49,11 km² với quy mô dân số 5.407 người, mật độ dân cư đạt 110,1 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Thực được đặt tại Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Vĩnh Thực, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Vĩnh Thực không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Quảng Ninh, Xã Vĩnh Thực là một trong tổng số 54 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 22 xã và 30 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Vĩnh Thực, Thành phố Quảng Ninh - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Quảng Ninh
5.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí đất trong bảng giá đất được xác định theo từng địa bàn hành chính xã, phường, đặc khu theo quy định tại khoản 2 Điều 18 Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ như sau:
– Khu vực 1: là khu vực có khả năng sinh lợi cao nhất và điều kiện kết cấu hạ tầng thuận lợi nhất: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính phường.
– Khu vực 2: là khu vực có khả năng sinh lợi thấp hơn và điều kiện kết cấu hạ tầng kém thuận lợi hơn so với Khu vực 1: là đất nông nghiệp thuộc địa bàn hành chính xã và đặc khu.
5.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Đối với nhóm đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở nông thôn, đất ở đô thị, đất thương mại dịch vụ, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) được xác định như sau:
– Vị trí 1: là các thửa đất bám đường, đoạn đường, phố, ngõ xóm có tên trong bảng giá (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) mà tại đó các thửa đất có các yếu tố và điều kiện thuận lợi nhất.
– Vị trí 2: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 1, có chiều rộng đường từ 3m trở lên. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 2 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 3m đến cuối đường áp dụng vị trí 3
– Vị trí 3: là các thửa đất bám đường nhánh của vị trí 2 hoặc vị trí 1, có chiều rộng đường từ 2m đến dưới 3m. Trường hợp chiều rộng đường không bằng nhau, thì chiều rộng đường áp dụng vị trí 3 được tính từ đầu đường (lối ra vị trí 2 hoặc vị trí 1) đến điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m; từ điểm có chiều rộng đường nhỏ hơn 2m đến cuối đường áp dụng vị trí 4.
– Vị trí 4: là vị trí các thửa đất còn lại không thuộc vị trí 1, 2, 3.
– Chiều rộng đường được xác định theo hiện trạng sử dụng đường (không có tranh chấp, lấn chiếm), là khoảng cách ngang giữa hai mép ngoài của phần đường xe chạy và được tính từ điểm đầu đến cuối đường. Trường hợp thửa đất có nhiều đường vào thì xác định theo vị trí đường có mức giá cao nhất.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Vĩnh Thực, thành phố Quảng Ninh năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Vĩnh Thực, thành phố Quảng Ninh năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
