Bảng giá đất xã Vĩnh Trinh, Thành phố Cần Thơ 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Vĩnh Trinh, thành phố Cần Thơ

Bảng giá đất xã Vĩnh Trinh, thành phố Cần Thơ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Cần Thơ. Mức giá đất tại xã Vĩnh Trinh được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Vĩnh Trinh theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Vĩnh Trinh, thành phố Cần Thơ

– Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ


3. Tra cứu bảng giá đất xã Vĩnh Trinh, thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Vĩnh Trinh năm 2026

Khu vực: xã Vĩnh Trinh.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 64.000 đến 3.980.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Vĩnh Trinh Quốc lộ 80 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Đường Xuồng (Giáp phường Thốt Nốt) - Giáp ranh tỉnh An Giang (Trừ Cụm dân cư vượt lũ)
Đất ở nông thôn 1.890.000 567.000 378.000 0
Xã Vĩnh Trinh Đường T3 Bờ Ớt (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh Cụm dân cư vượt lũ xã Vĩnh Trinh - Kênh Thắng Lợi 1
Đất ở nông thôn 455.000 350.000 350.000 0
Xã Vĩnh Trinh Tuyến Lộ Tẻ - Rạch Sỏi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh phường Thốt Nốt - Tuyến tránh thành phố Long Xuyên
Đất ở nông thôn 1.170.000 351.000 350.000 0
Xã Vĩnh Trinh Cụm dân cư vượt lũ xã Vĩnh Trinh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 80 -
Đất ở nông thôn 1.170.000 351.000 350.000 0
Xã Vĩnh Trinh Cụm dân cư vượt lũ xã Vĩnh Trinh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong Cụm dân cư vượt lũ -
Đất ở nông thôn 455.000 350.000 350.000 0
Xã Vĩnh Trinh Cụm dân cư vượt lũ xã Vĩnh Trinh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Vị trí các lô nền tiếp giáp từ đoạn Quốc lộ 80 đến đường T3 Bờ Ớt (Trong Cụm dân cư vượt lũ xã Vĩnh Trinh) -
Đất ở nông thôn 1.000.000 350.000 350.000 0
Xã Vĩnh Trinh Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Vĩnh Thạnh (Giai đoạn 1) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Trục chính -
Đất ở nông thôn 3.980.000 1.194.000 796.000 0
Xã Vĩnh Trinh Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Vĩnh Thạnh (Giai đoạn 1) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Trục phụ -
Đất ở nông thôn 3.700.000 1.110.000 740.000 0
Xã Vĩnh Trinh Đường Thới Thuận - Thạnh Lộc (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh phường Thốt Nốt - Đường T3 Bờ Ớt
Đất ở nông thôn 650.000 350.000 350.000 0
Xã Vĩnh Trinh Tuyến tránh thành phố Long Xuyên (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Trên địa bàn xã Vĩnh Trinh -
Đất ở nông thôn 1.170.000 351.000 350.000 0
Xã Vĩnh Trinh Tuyến Đường nối từ đường dẫn vào Cầu Vàm Cống vào Khu Công nghiệp Vĩnh Thạnh (VSIP Cần Thơ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Tuyến tránh thành phố Long Xuyên - Khu Công nghiệp Vĩnh Thạnh (VSIP Cần Thơ)
Đất ở nông thôn 690.000 350.000 350.000 0
Xã Vĩnh Trinh Tuyến Đường nối từ Quốc lộ 80 đến Khu Công nghiệp Vĩnh Thạnh (VSIP Cần Thơ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 80 - Khu Công nghiệp Vĩnh Thạnh (VSIP Cần Thơ)
Đất ở nông thôn 690.000 350.000 350.000 0
Xã Vĩnh Trinh Tuyến Đường Rạch Ngã Chùa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 80 - Cầu Đình Vĩnh Trinh
Đất ở nông thôn 690.000 350.000 350.000 0
Xã Vĩnh Trinh Tuyến Đường Rạch Ngã Chùa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Ba Mao - Giáp ranh phường Thốt Nốt
Đất ở nông thôn 690.000 350.000 350.000 0
Xã Vĩnh Trinh Tuyến Đường Kênh Thắng Lợi 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường T3 Bờ Ớt - Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh
Đất ở nông thôn 690.000 350.000 350.000 0
Xã Vĩnh Trinh Tuyến Đường Kênh Bà Chiêu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Kênh Ông Xếp (Giáp ranh phường Thốt Nốt) - Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh
Đất ở nông thôn 690.000 350.000 350.000 0
Xã Vĩnh Trinh Tuyến Đường Kênh Thắng Lợi 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh phường Thốt Nốt - Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh
Đất ở nông thôn 690.000 350.000 350.000 0
Xã Vĩnh Trinh Tuyến Đường Kênh Lộ Mới (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Kênh Bà Chiêu - Giáp ranh phường Thốt Nốt
Đất ở nông thôn 690.000 350.000 350.000 0
Xã Vĩnh Trinh Quốc lộ 80 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Đường Xuồng (Giáp phường Thốt Nốt) - Giáp ranh tỉnh An Giang (Trừ Cụm dân cư vượt lũ)
Đất ở nông thôn 1.512.000 453.600 350.000 0
Xã Vĩnh Trinh Đường T3 Bờ Ớt (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh Cụm dân cư vượt lũ xã Vĩnh Trinh - Kênh Thắng Lợi 1
Đất ở nông thôn 364.000 350.000 350.000 0
Xã Vĩnh Trinh Tuyến Lộ Tẻ - Rạch Sỏi (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh phường Thốt Nốt - Tuyến tránh thành phố Long Xuyên
Đất ở nông thôn 936.000 350.000 350.000 0
Xã Vĩnh Trinh Cụm dân cư vượt lũ xã Vĩnh Trinh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 80 -
Đất ở nông thôn 936.000 350.000 350.000 0
Xã Vĩnh Trinh Cụm dân cư vượt lũ xã Vĩnh Trinh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong Cụm dân cư vượt lũ -
Đất ở nông thôn 364.000 350.000 350.000 0
Xã Vĩnh Trinh Cụm dân cư vượt lũ xã Vĩnh Trinh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Vị trí các lô nền tiếp giáp từ đoạn Quốc lộ 80 đến đường T3 Bờ Ớt (Trong Cụm dân cư vượt lũ xã Vĩnh Trinh) -
Đất ở nông thôn 800.000 350.000 350.000 0
Xã Vĩnh Trinh Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Vĩnh Thạnh (Giai đoạn 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Trục chính -
Đất ở nông thôn 3.184.000 955.200 636.800 0
Xã Vĩnh Trinh Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Vĩnh Thạnh (Giai đoạn 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Trục phụ -
Đất ở nông thôn 2.960.000 888.000 592.000 0
Xã Vĩnh Trinh Đường Thới Thuận - Thạnh Lộc (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh phường Thốt Nốt - Đường T3 Bờ Ớt
Đất ở nông thôn 520.000 350.000 350.000 0
Xã Vĩnh Trinh Tuyến tránh thành phố Long Xuyên (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Trên địa bàn xã Vĩnh Trinh -
Đất ở nông thôn 936.000 350.000 350.000 0
Xã Vĩnh Trinh Tuyến Đường nối từ đường dẫn vào Cầu Vàm Cống vào Khu Công nghiệp Vĩnh Thạnh (VSIP Cần Thơ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Tuyến tránh thành phố Long Xuyên - Khu Công nghiệp Vĩnh Thạnh (VSIP Cần Thơ)
Đất ở nông thôn 552.000 350.000 350.000 0
Xã Vĩnh Trinh Tuyến Đường nối từ Quốc lộ 80 đến Khu Công nghiệp Vĩnh Thạnh (VSIP Cần Thơ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Quốc lộ 80 - Khu Công nghiệp Vĩnh Thạnh (VSIP Cần Thơ)
Đất ở nông thôn 552.000 350.000 350.000 0
Xã Vĩnh Trinh Tuyến Đường Rạch Ngã Chùa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Quốc lộ 80 - Cầu Đình Vĩnh Trinh
Đất ở nông thôn 552.000 350.000 350.000 0
Xã Vĩnh Trinh Tuyến Đường Rạch Ngã Chùa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Ba Mao - Giáp ranh phường Thốt Nốt
Đất ở nông thôn 552.000 350.000 350.000 0
Xã Vĩnh Trinh Tuyến Đường Kênh Thắng Lợi 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường T3 Bờ Ớt - Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh
Đất ở nông thôn 552.000 350.000 350.000 0
Xã Vĩnh Trinh Tuyến Đường Kênh Bà Chiêu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Kênh Ông Xếp (Giáp ranh phường Thốt Nốt) - Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh
Đất ở nông thôn 552.000 350.000 350.000 0
Xã Vĩnh Trinh Tuyến Đường Kênh Thắng Lợi 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh phường Thốt Nốt - Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh
Đất ở nông thôn 552.000 350.000 350.000 0
Xã Vĩnh Trinh Tuyến Đường Kênh Lộ Mới (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Kênh Bà Chiêu - Giáp ranh phường Thốt Nốt
Đất ở nông thôn 552.000 350.000 350.000 0
Xã Vĩnh Trinh Quốc lộ 80 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Đường Xuồng (Giáp phường Thốt Nốt) - Giáp ranh tỉnh An Giang (Trừ Cụm dân cư vượt lũ)
Đất ở nông thôn 756.000 350.000 350.000 0
Xã Vĩnh Trinh Đường T3 Bờ Ớt (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Giáp ranh Cụm dân cư vượt lũ xã Vĩnh Trinh - Kênh Thắng Lợi 1
Đất ở nông thôn 350.000 350.000 350.000 0
Xã Vĩnh Trinh Tuyến Lộ Tẻ - Rạch Sỏi (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Giáp ranh phường Thốt Nốt - Tuyến tránh thành phố Long Xuyên
Đất ở nông thôn 468.000 350.000 350.000 0
Xã Vĩnh Trinh Cụm dân cư vượt lũ xã Vĩnh Trinh (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 80 -
Đất ở nông thôn 468.000 350.000 350.000 0
Xã Vĩnh Trinh Cụm dân cư vượt lũ xã Vĩnh Trinh (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong Cụm dân cư vượt lũ -
Đất ở nông thôn 350.000 350.000 350.000 0
Xã Vĩnh Trinh Cụm dân cư vượt lũ xã Vĩnh Trinh (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Vị trí các lô nền tiếp giáp từ đoạn Quốc lộ 80 đến đường T3 Bờ Ớt (Trong Cụm dân cư vượt lũ xã Vĩnh Trinh) -
Đất ở nông thôn 400.000 350.000 350.000 0
Xã Vĩnh Trinh Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Vĩnh Thạnh (Giai đoạn 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Trục chính -
Đất ở nông thôn 1.592.000 477.600 350.000 0
Xã Vĩnh Trinh Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Vĩnh Thạnh (Giai đoạn 1) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Trục phụ -
Đất ở nông thôn 1.480.000 444.000 350.000 0
Xã Vĩnh Trinh Đường Thới Thuận - Thạnh Lộc (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Giáp ranh phường Thốt Nốt - Đường T3 Bờ Ớt
Đất ở nông thôn 350.000 350.000 350.000 0
Xã Vĩnh Trinh Tuyến tránh thành phố Long Xuyên (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Trên địa bàn xã Vĩnh Trinh -
Đất ở nông thôn 468.000 350.000 350.000 0
Xã Vĩnh Trinh Tuyến Đường nối từ đường dẫn vào Cầu Vàm Cống vào Khu Công nghiệp Vĩnh Thạnh (VSIP Cần Thơ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Tuyến tránh thành phố Long Xuyên - Khu Công nghiệp Vĩnh Thạnh (VSIP Cần Thơ)
Đất ở nông thôn 350.000 350.000 350.000 0
Xã Vĩnh Trinh Tuyến Đường nối từ Quốc lộ 80 đến Khu Công nghiệp Vĩnh Thạnh (VSIP Cần Thơ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Quốc lộ 80 - Khu Công nghiệp Vĩnh Thạnh (VSIP Cần Thơ)
Đất ở nông thôn 350.000 350.000 350.000 0
Xã Vĩnh Trinh Tuyến Đường Rạch Ngã Chùa (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Quốc lộ 80 - Cầu Đình Vĩnh Trinh
Đất ở nông thôn 350.000 350.000 350.000 0
Xã Vĩnh Trinh Tuyến Đường Rạch Ngã Chùa (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Ba Mao - Giáp ranh phường Thốt Nốt
Đất ở nông thôn 350.000 350.000 350.000 0
Xã Vĩnh Trinh Tuyến Đường Kênh Thắng Lợi 1 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường T3 Bờ Ớt - Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh
Đất ở nông thôn 350.000 350.000 350.000 0
Xã Vĩnh Trinh Tuyến Đường Kênh Bà Chiêu (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Kênh Ông Xếp (Giáp ranh phường Thốt Nốt) - Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh
Đất ở nông thôn 350.000 350.000 350.000 0
Xã Vĩnh Trinh Tuyến Đường Kênh Thắng Lợi 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Giáp ranh phường Thốt Nốt - Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh
Đất ở nông thôn 350.000 350.000 350.000 0
Xã Vĩnh Trinh Tuyến Đường Kênh Lộ Mới (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Kênh Bà Chiêu - Giáp ranh phường Thốt Nốt
Đất ở nông thôn 350.000 350.000 350.000 0
Xã Vĩnh Trinh Xã Vĩnh Trinh
Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -
Đất ở nông thôn 0 0 0 350.000
Xã Vĩnh Trinh Quốc lộ 80 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Đường Xuồng (Giáp phường Thốt Nốt) - Giáp ranh tỉnh An Giang (Trừ Cụm dân cư vượt lũ)
Đất TM-DV nông thôn 1.512.000 453.600 302.400 0
Xã Vĩnh Trinh Đường T3 Bờ Ớt (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh Cụm dân cư vượt lũ xã Vĩnh Trinh - Kênh Thắng Lợi 1
Đất TM-DV nông thôn 364.000 280.000 280.000 0
Xã Vĩnh Trinh Tuyến Lộ Tẻ - Rạch Sỏi (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh phường Thốt Nốt - Tuyến tránh thành phố Long Xuyên
Đất TM-DV nông thôn 936.000 280.800 280.000 0
Xã Vĩnh Trinh Cụm dân cư vượt lũ xã Vĩnh Trinh (50 mét đầu của thửa đất)
Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 80 -
Đất TM-DV nông thôn 936.000 280.800 280.000 0
Xã Vĩnh Trinh Cụm dân cư vượt lũ xã Vĩnh Trinh (50 mét đầu của thửa đất)
Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong Cụm dân cư vượt lũ -
Đất TM-DV nông thôn 364.000 280.000 280.000 0
Xã Vĩnh Trinh Cụm dân cư vượt lũ xã Vĩnh Trinh (50 mét đầu của thửa đất)
Vị trí các lô nền tiếp giáp từ đoạn Quốc lộ 80 đến đường T3 Bờ Ớt (Trong Cụm dân cư vượt lũ xã Vĩnh Trinh) -
Đất TM-DV nông thôn 800.000 280.000 280.000 0
Xã Vĩnh Trinh Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Vĩnh Thạnh (Giai đoạn 1) (50 mét đầu của thửa đất)
Trục chính -
Đất TM-DV nông thôn 3.184.000 955.200 636.800 0
Xã Vĩnh Trinh Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Vĩnh Thạnh (Giai đoạn 1) (50 mét đầu của thửa đất)
Trục phụ -
Đất TM-DV nông thôn 2.960.000 888.000 592.000 0
Xã Vĩnh Trinh Đường Thới Thuận - Thạnh Lộc (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh phường Thốt Nốt - Đường T3 Bờ Ớt
Đất TM-DV nông thôn 520.000 280.000 280.000 0
Xã Vĩnh Trinh Tuyến tránh thành phố Long Xuyên (50 mét đầu của thửa đất)
Trên địa bàn xã Vĩnh Trinh -
Đất TM-DV nông thôn 936.000 280.800 280.000 0
Xã Vĩnh Trinh Tuyến Đường nối từ đường dẫn vào Cầu Vàm Cống vào Khu Công nghiệp Vĩnh Thạnh (VSIP Cần Thơ) (50 mét đầu của thửa đất)
Tuyến tránh thành phố Long Xuyên - Khu Công nghiệp Vĩnh Thạnh (VSIP Cần Thơ)
Đất TM-DV nông thôn 552.000 280.000 280.000 0
Xã Vĩnh Trinh Tuyến Đường nối từ Quốc lộ 80 đến Khu Công nghiệp Vĩnh Thạnh (VSIP Cần Thơ) (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 80 - Khu Công nghiệp Vĩnh Thạnh (VSIP Cần Thơ)
Đất TM-DV nông thôn 552.000 280.000 280.000 0
Xã Vĩnh Trinh Tuyến Đường Rạch Ngã Chùa (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 80 - Cầu Đình Vĩnh Trinh
Đất TM-DV nông thôn 552.000 280.000 280.000 0
Xã Vĩnh Trinh Tuyến Đường Rạch Ngã Chùa (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Ba Mao - Giáp ranh phường Thốt Nốt
Đất TM-DV nông thôn 552.000 280.000 280.000 0
Xã Vĩnh Trinh Tuyến Đường Kênh Thắng Lợi 1 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường T3 Bờ Ớt - Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh
Đất TM-DV nông thôn 552.000 280.000 280.000 0
Xã Vĩnh Trinh Tuyến Đường Kênh Bà Chiêu (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh Ông Xếp (Giáp ranh phường Thốt Nốt) - Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh
Đất TM-DV nông thôn 552.000 280.000 280.000 0
Xã Vĩnh Trinh Tuyến Đường Kênh Thắng Lợi 2 (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh phường Thốt Nốt - Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh
Đất TM-DV nông thôn 552.000 280.000 280.000 0
Xã Vĩnh Trinh Tuyến Đường Kênh Lộ Mới (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh Bà Chiêu - Giáp ranh phường Thốt Nốt
Đất TM-DV nông thôn 552.000 280.000 280.000 0
Xã Vĩnh Trinh Quốc lộ 80 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Đường Xuồng (Giáp phường Thốt Nốt) - Giáp ranh tỉnh An Giang (Trừ Cụm dân cư vượt lũ)
Đất TM-DV nông thôn 604.800 280.000 280.000 0
Xã Vĩnh Trinh Đường T3 Bờ Ớt (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh Cụm dân cư vượt lũ xã Vĩnh Trinh - Kênh Thắng Lợi 1
Đất TM-DV nông thôn 280.000 280.000 280.000 0
Xã Vĩnh Trinh Tuyến Lộ Tẻ - Rạch Sỏi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh phường Thốt Nốt - Tuyến tránh thành phố Long Xuyên
Đất TM-DV nông thôn 374.400 280.000 280.000 0
Xã Vĩnh Trinh Cụm dân cư vượt lũ xã Vĩnh Trinh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 80 -
Đất TM-DV nông thôn 374.400 280.000 280.000 0
Xã Vĩnh Trinh Cụm dân cư vượt lũ xã Vĩnh Trinh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong Cụm dân cư vượt lũ -
Đất TM-DV nông thôn 280.000 280.000 280.000 0
Xã Vĩnh Trinh Cụm dân cư vượt lũ xã Vĩnh Trinh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Vị trí các lô nền tiếp giáp từ đoạn Quốc lộ 80 đến đường T3 Bờ Ớt (Trong Cụm dân cư vượt lũ xã Vĩnh Trinh) -
Đất TM-DV nông thôn 320.000 280.000 280.000 0
Xã Vĩnh Trinh Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Vĩnh Thạnh (Giai đoạn 1) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Trục chính -
Đất TM-DV nông thôn 1.273.600 382.080 280.000 0
Xã Vĩnh Trinh Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Vĩnh Thạnh (Giai đoạn 1) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Trục phụ -
Đất TM-DV nông thôn 1.184.000 355.200 280.000 0
Xã Vĩnh Trinh Đường Thới Thuận - Thạnh Lộc (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh phường Thốt Nốt - Đường T3 Bờ Ớt
Đất TM-DV nông thôn 280.000 280.000 280.000 0
Xã Vĩnh Trinh Tuyến tránh thành phố Long Xuyên (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Trên địa bàn xã Vĩnh Trinh -
Đất TM-DV nông thôn 374.400 280.000 280.000 0
Xã Vĩnh Trinh Tuyến Đường nối từ đường dẫn vào Cầu Vàm Cống vào Khu Công nghiệp Vĩnh Thạnh (VSIP Cần Thơ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Tuyến tránh thành phố Long Xuyên - Khu Công nghiệp Vĩnh Thạnh (VSIP Cần Thơ)
Đất TM-DV nông thôn 280.000 280.000 280.000 0
Xã Vĩnh Trinh Tuyến Đường nối từ Quốc lộ 80 đến Khu Công nghiệp Vĩnh Thạnh (VSIP Cần Thơ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 80 - Khu Công nghiệp Vĩnh Thạnh (VSIP Cần Thơ)
Đất TM-DV nông thôn 280.000 280.000 280.000 0
Xã Vĩnh Trinh Tuyến Đường Rạch Ngã Chùa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 80 - Cầu Đình Vĩnh Trinh
Đất TM-DV nông thôn 280.000 280.000 280.000 0
Xã Vĩnh Trinh Tuyến Đường Rạch Ngã Chùa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Ba Mao - Giáp ranh phường Thốt Nốt
Đất TM-DV nông thôn 280.000 280.000 280.000 0
Xã Vĩnh Trinh Tuyến Đường Kênh Thắng Lợi 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường T3 Bờ Ớt - Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh
Đất TM-DV nông thôn 280.000 280.000 280.000 0
Xã Vĩnh Trinh Tuyến Đường Kênh Bà Chiêu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Ông Xếp (Giáp ranh phường Thốt Nốt) - Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh
Đất TM-DV nông thôn 280.000 280.000 280.000 0
Xã Vĩnh Trinh Tuyến Đường Kênh Thắng Lợi 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh phường Thốt Nốt - Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh
Đất TM-DV nông thôn 280.000 280.000 280.000 0
Xã Vĩnh Trinh Tuyến Đường Kênh Lộ Mới (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Bà Chiêu - Giáp ranh phường Thốt Nốt
Đất TM-DV nông thôn 280.000 280.000 280.000 0
Xã Vĩnh Trinh Xã Vĩnh Trinh
Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -
Đất TM-DV nông thôn 0 0 0 280.000
Xã Vĩnh Trinh Quốc lộ 80 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Đường Xuồng (Giáp phường Thốt Nốt) - Giáp ranh tỉnh An Giang (Trừ Cụm dân cư vượt lũ)
Đất SX-KD nông thôn 1.323.000 396.900 264.600 0
Xã Vĩnh Trinh Đường T3 Bờ Ớt (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh Cụm dân cư vượt lũ xã Vĩnh Trinh - Kênh Thắng Lợi 1
Đất SX-KD nông thôn 319.000 245.000 245.000 0
Xã Vĩnh Trinh Tuyến Lộ Tẻ - Rạch Sỏi (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh phường Thốt Nốt - Tuyến tránh thành phố Long Xuyên
Đất SX-KD nông thôn 819.000 245.700 245.000 0
Xã Vĩnh Trinh Cụm dân cư vượt lũ xã Vĩnh Trinh (50 mét đầu của thửa đất)
Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 80 -
Đất SX-KD nông thôn 819.000 245.700 245.000 0
Xã Vĩnh Trinh Cụm dân cư vượt lũ xã Vĩnh Trinh (50 mét đầu của thửa đất)
Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong Cụm dân cư vượt lũ -
Đất SX-KD nông thôn 319.000 245.000 245.000 0
Xã Vĩnh Trinh Cụm dân cư vượt lũ xã Vĩnh Trinh (50 mét đầu của thửa đất)
Vị trí các lô nền tiếp giáp từ đoạn Quốc lộ 80 đến đường T3 Bờ Ớt (Trong Cụm dân cư vượt lũ xã Vĩnh Trinh) -
Đất SX-KD nông thôn 700.000 245.000 245.000 0
Xã Vĩnh Trinh Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Vĩnh Thạnh (Giai đoạn 1) (50 mét đầu của thửa đất)
Trục chính -
Đất SX-KD nông thôn 2.786.000 835.800 557.200 0
Xã Vĩnh Trinh Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Vĩnh Thạnh (Giai đoạn 1) (50 mét đầu của thửa đất)
Trục phụ -
Đất SX-KD nông thôn 2.590.000 777.000 518.000 0
Xã Vĩnh Trinh Đường Thới Thuận - Thạnh Lộc (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh phường Thốt Nốt - Đường T3 Bờ Ớt
Đất SX-KD nông thôn 455.000 245.000 245.000 0
Xã Vĩnh Trinh Tuyến tránh thành phố Long Xuyên (50 mét đầu của thửa đất)
Trên địa bàn xã Vĩnh Trinh -
Đất SX-KD nông thôn 819.000 245.700 245.000 0
Xã Vĩnh Trinh Tuyến Đường nối từ đường dẫn vào Cầu Vàm Cống vào Khu Công nghiệp Vĩnh Thạnh (VSIP Cần Thơ) (50 mét đầu của thửa đất)
Tuyến tránh thành phố Long Xuyên - Khu Công nghiệp Vĩnh Thạnh (VSIP Cần Thơ)
Đất SX-KD nông thôn 483.000 245.000 245.000 0
Xã Vĩnh Trinh Tuyến Đường nối từ Quốc lộ 80 đến Khu Công nghiệp Vĩnh Thạnh (VSIP Cần Thơ) (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 80 - Khu Công nghiệp Vĩnh Thạnh (VSIP Cần Thơ)
Đất SX-KD nông thôn 483.000 245.000 245.000 0
Xã Vĩnh Trinh Tuyến Đường Rạch Ngã Chùa (50 mét đầu của thửa đất)
Quốc lộ 80 - Cầu Đình Vĩnh Trinh
Đất SX-KD nông thôn 483.000 245.000 245.000 0
Xã Vĩnh Trinh Tuyến Đường Rạch Ngã Chùa (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Ba Mao - Giáp ranh phường Thốt Nốt
Đất SX-KD nông thôn 483.000 245.000 245.000 0
Xã Vĩnh Trinh Tuyến Đường Kênh Thắng Lợi 1 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường T3 Bờ Ớt - Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh
Đất SX-KD nông thôn 483.000 245.000 245.000 0
Xã Vĩnh Trinh Tuyến Đường Kênh Bà Chiêu (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh Ông Xếp (Giáp ranh phường Thốt Nốt) - Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh
Đất SX-KD nông thôn 483.000 245.000 245.000 0
Xã Vĩnh Trinh Tuyến Đường Kênh Thắng Lợi 2 (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh phường Thốt Nốt - Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh
Đất SX-KD nông thôn 483.000 245.000 245.000 0
Xã Vĩnh Trinh Tuyến Đường Kênh Lộ Mới (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh Bà Chiêu - Giáp ranh phường Thốt Nốt
Đất SX-KD nông thôn 483.000 245.000 245.000 0
Xã Vĩnh Trinh Quốc lộ 80 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Đường Xuồng (Giáp phường Thốt Nốt) - Giáp ranh tỉnh An Giang (Trừ Cụm dân cư vượt lũ)
Đất SX-KD nông thôn 529.200 245.000 245.000 0
Xã Vĩnh Trinh Đường T3 Bờ Ớt (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh Cụm dân cư vượt lũ xã Vĩnh Trinh - Kênh Thắng Lợi 1
Đất SX-KD nông thôn 245.000 245.000 245.000 0
Xã Vĩnh Trinh Tuyến Lộ Tẻ - Rạch Sỏi (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh phường Thốt Nốt - Tuyến tránh thành phố Long Xuyên
Đất SX-KD nông thôn 327.600 245.000 245.000 0
Xã Vĩnh Trinh Cụm dân cư vượt lũ xã Vĩnh Trinh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 80 -
Đất SX-KD nông thôn 327.600 245.000 245.000 0
Xã Vĩnh Trinh Cụm dân cư vượt lũ xã Vĩnh Trinh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong Cụm dân cư vượt lũ -
Đất SX-KD nông thôn 245.000 245.000 245.000 0
Xã Vĩnh Trinh Cụm dân cư vượt lũ xã Vĩnh Trinh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Vị trí các lô nền tiếp giáp từ đoạn Quốc lộ 80 đến đường T3 Bờ Ớt (Trong Cụm dân cư vượt lũ xã Vĩnh Trinh) -
Đất SX-KD nông thôn 280.000 245.000 245.000 0
Xã Vĩnh Trinh Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Vĩnh Thạnh (Giai đoạn 1) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Trục chính -
Đất SX-KD nông thôn 1.114.400 334.320 245.000 0
Xã Vĩnh Trinh Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Vĩnh Thạnh (Giai đoạn 1) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Trục phụ -
Đất SX-KD nông thôn 1.036.000 310.800 245.000 0
Xã Vĩnh Trinh Đường Thới Thuận - Thạnh Lộc (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh phường Thốt Nốt - Đường T3 Bờ Ớt
Đất SX-KD nông thôn 245.000 245.000 245.000 0
Xã Vĩnh Trinh Tuyến tránh thành phố Long Xuyên (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Trên địa bàn xã Vĩnh Trinh -
Đất SX-KD nông thôn 327.600 245.000 245.000 0
Xã Vĩnh Trinh Tuyến Đường nối từ đường dẫn vào Cầu Vàm Cống vào Khu Công nghiệp Vĩnh Thạnh (VSIP Cần Thơ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Tuyến tránh thành phố Long Xuyên - Khu Công nghiệp Vĩnh Thạnh (VSIP Cần Thơ)
Đất SX-KD nông thôn 245.000 245.000 245.000 0
Xã Vĩnh Trinh Tuyến Đường nối từ Quốc lộ 80 đến Khu Công nghiệp Vĩnh Thạnh (VSIP Cần Thơ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 80 - Khu Công nghiệp Vĩnh Thạnh (VSIP Cần Thơ)
Đất SX-KD nông thôn 245.000 245.000 245.000 0
Xã Vĩnh Trinh Tuyến Đường Rạch Ngã Chùa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Quốc lộ 80 - Cầu Đình Vĩnh Trinh
Đất SX-KD nông thôn 245.000 245.000 245.000 0
Xã Vĩnh Trinh Tuyến Đường Rạch Ngã Chùa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Ba Mao - Giáp ranh phường Thốt Nốt
Đất SX-KD nông thôn 245.000 245.000 245.000 0
Xã Vĩnh Trinh Tuyến Đường Kênh Thắng Lợi 1 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường T3 Bờ Ớt - Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh
Đất SX-KD nông thôn 245.000 245.000 245.000 0
Xã Vĩnh Trinh Tuyến Đường Kênh Bà Chiêu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Ông Xếp (Giáp ranh phường Thốt Nốt) - Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh
Đất SX-KD nông thôn 245.000 245.000 245.000 0
Xã Vĩnh Trinh Tuyến Đường Kênh Thắng Lợi 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh phường Thốt Nốt - Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh
Đất SX-KD nông thôn 245.000 245.000 245.000 0
Xã Vĩnh Trinh Tuyến Đường Kênh Lộ Mới (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Bà Chiêu - Giáp ranh phường Thốt Nốt
Đất SX-KD nông thôn 245.000 245.000 245.000 0
Xã Vĩnh Trinh Xã Vĩnh Trinh
Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -
Đất SX-KD nông thôn 0 0 0 245.000
Xã Vĩnh Trinh Khu công nghiệp Vĩnh Thạnh (giai đoạn 1)
Cả khu -
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Xã Vĩnh Trinh Xã Vĩnh Trinh
-
Đất trồng lúa 90.000 80.000 0 0
Xã Vĩnh Trinh Xã Vĩnh Trinh
-
Đất trồng cây hàng năm 90.000 80.000 0 0
Xã Vĩnh Trinh Xã Vĩnh Trinh
-
Đất nuôi trồng thủy sản 90.000 80.000 0 0
Xã Vĩnh Trinh Xã Vĩnh Trinh
-
Đất rừng sản xuất 90.000 80.000 0 0
Xã Vĩnh Trinh Xã Vĩnh Trinh
-
Đất rừng phòng hộ 72.000 64.000 0 0
Xã Vĩnh Trinh Xã Vĩnh Trinh
-
Đất rừng đặc dụng 72.000 64.000 0 0
Xã Vĩnh Trinh Xã Vĩnh Trinh
-
Đất trồng cây lâu năm 110.000 100.000 0 0
Xã Vĩnh Trinh Xã Vĩnh Trinh
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 110.000 100.000 0 0
Xã Vĩnh Trinh Xã Vĩnh Trinh
-
Đất nông nghiệp khác 90.000 80.000 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Vĩnh Trinh Quốc lộ 80 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Đường Xuồng (Giáp phường Thốt Nốt) - Giáp ranh tỉnh An Giang (Trừ Cụm dân cư vượt lũ)
Đất ở nông thôn 1.890.000 567.000 378.000 0
Xã Vĩnh Trinh Đường T3 Bờ Ớt (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh Cụm dân cư vượt lũ xã Vĩnh Trinh - Kênh Thắng Lợi 1
Đất ở nông thôn 455.000 350.000 350.000 0
Xã Vĩnh Trinh Tuyến Lộ Tẻ - Rạch Sỏi (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh phường Thốt Nốt - Tuyến tránh thành phố Long Xuyên
Đất ở nông thôn 1.170.000 351.000 350.000 0
Xã Vĩnh Trinh Cụm dân cư vượt lũ xã Vĩnh Trinh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Vị trí lô nền có mặt tiền tiếp giáp Quốc lộ 80 -
Đất ở nông thôn 1.170.000 351.000 350.000 0
Xã Vĩnh Trinh Cụm dân cư vượt lũ xã Vĩnh Trinh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Vị trí lô nền tiếp giáp các đường nội bộ trong Cụm dân cư vượt lũ -
Đất ở nông thôn 455.000 350.000 350.000 0
Xã Vĩnh Trinh Cụm dân cư vượt lũ xã Vĩnh Trinh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Vị trí các lô nền tiếp giáp từ đoạn Quốc lộ 80 đến đường T3 Bờ Ớt (Trong Cụm dân cư vượt lũ xã Vĩnh Trinh) -
Đất ở nông thôn 1.000.000 350.000 350.000 0
Xã Vĩnh Trinh Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Vĩnh Thạnh (Giai đoạn 1) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Trục chính -
Đất ở nông thôn 3.980.000 1.194.000 796.000 0
Xã Vĩnh Trinh Khu tái định cư phục vụ Khu Công nghiệp Vĩnh Thạnh (Giai đoạn 1) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Trục phụ -
Đất ở nông thôn 3.700.000 1.110.000 740.000 0
Xã Vĩnh Trinh Đường Thới Thuận - Thạnh Lộc (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh phường Thốt Nốt - Đường T3 Bờ Ớt
Đất ở nông thôn 650.000 350.000 350.000 0
Xã Vĩnh Trinh Tuyến tránh thành phố Long Xuyên (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Trên địa bàn xã Vĩnh Trinh -
Đất ở nông thôn 1.170.000 351.000 350.000 0
Xã Vĩnh Trinh Tuyến Đường nối từ đường dẫn vào Cầu Vàm Cống vào Khu Công nghiệp Vĩnh Thạnh (VSIP Cần Thơ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Tuyến tránh thành phố Long Xuyên - Khu Công nghiệp Vĩnh Thạnh (VSIP Cần Thơ)
Đất ở nông thôn 690.000 350.000 350.000 0
Xã Vĩnh Trinh Tuyến Đường nối từ Quốc lộ 80 đến Khu Công nghiệp Vĩnh Thạnh (VSIP Cần Thơ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 80 - Khu Công nghiệp Vĩnh Thạnh (VSIP Cần Thơ)
Đất ở nông thôn 690.000 350.000 350.000 0
Xã Vĩnh Trinh Tuyến Đường Rạch Ngã Chùa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Quốc lộ 80 - Cầu Đình Vĩnh Trinh
Đất ở nông thôn 690.000 350.000 350.000 0
Xã Vĩnh Trinh Tuyến Đường Rạch Ngã Chùa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Ba Mao - Giáp ranh phường Thốt Nốt
Đất ở nông thôn 690.000 350.000 350.000 0
Xã Vĩnh Trinh Tuyến Đường Kênh Thắng Lợi 1 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường T3 Bờ Ớt - Giáp ranh xã Vĩnh Thạnh
Đất ở nông thôn 690.000 350.000 350.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Vĩnh Trinh

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Vĩnh Trinh, Thành phố Cần Thơ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Vĩnh Trinh, Thành phố Cần Thơ 2026

4. Thông tin xã Vĩnh Trinh, thành phố Cần Thơ

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Vĩnh Bình, Xã Vĩnh Trinh (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Vĩnh Trinh theo Nghị quyết số 1668/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Vĩnh Trinh có diện tích tự nhiên 51,01 km² với quy mô dân số 27.026 người, mật độ dân cư đạt 529,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Trinh được đặt tại UBND xã Vĩnh Trinh, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Vĩnh Trinh không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Cần Thơ, Xã Vĩnh Trinh là một trong tổng số 103 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 72 xã và 31 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Vĩnh Trinh, Thành phố Cần Thơ - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Cần Thơ

5.1. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp

Vị trí đất được xác định gồm 02 (hai) vị trí sau:

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

5.2. Xác định vị trí đất đối với đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

5.3. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Vĩnh Trinh, thành phố Cần Thơ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Vĩnh Trinh, thành phố Cần Thơ là 3.980.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Vĩnh Trinh, thành phố Cần Thơ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Vĩnh Trinh, thành phố Cần Thơ là khoảng 454.502 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (998 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?