Bảng giá đất xã Vĩnh Trụ, tỉnh Ninh Bình mới nhất theo Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Vĩnh Trụ, tỉnh Ninh Bình
Bảng giá đất xã Vĩnh Trụ, tỉnh Ninh Bình năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình. Mức giá đất tại xã Vĩnh Trụ được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Vĩnh Trụ theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Vĩnh Trụ, tỉnh Ninh Bình
– Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
3. Tra cứu bảng giá đất xã Vĩnh Trụ, tỉnh Ninh Bình mới nhất
Bảng giá đất xã Vĩnh Trụ năm 2026
Khu vực: xã Vĩnh Trụ.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất làm muối, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 30.000 đến 16.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Vĩnh Trụ |
Đường Quốc lộ 38B Đoạn từ Ngã tư gốc gạo đôi (Tờ 36, thửa 31) - đến máng Đại Dương (Tờ 16, thửa 105) (Đường QL38B cũ) |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Đường Quốc lộ 38B Đoạn từ máng Đại Dương (Tờ 16, thửa 104 và thửa 108) - đến hết khu dân cư xã Vĩnh Trụ (Tờ 18, thửa 96) (Đường QL38B cũ) |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Đường Quốc lộ 38B Đoạn từ đường ĐT 491 thôn 1 Mai Xá (Tờ 14, thửa 303) - đến giáp xã Nam Xang |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 2.900.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Đường Quốc lộ 38B Đoạn từ Trạm y tế (tờ 10 thửa 346) - đến giáp xã Nam Xang (Đường QL38B cũ) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Đường Quốc lộ 38B Đoạn: Từ tờ 7 thửa 82, 65) - đến Tờ 98, thửa 54; tờ 80, thửa 373. |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Đường Quốc lộ 38B Đoạn từ nhà ông Giảng (tờ 116 thửa 15) - đến giáp xã Trần Thương (tờ 119 thửa 5) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Đường Quốc lộ 38B Đoạn từ nhà ông Chà (tờ 83 thửa 179 và thửa 2) - đến máng CG4D (tờ 116 thửa 2) |
Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Đường Quốc lộ 38B Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 mét - đến 10,5 mét (Tại Xứ đồng: Công Điền) |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Đường ĐT 491 Đoạn từ Ngã tư Gốc gạo đôi (Tờ 13, thửa 70 và thửa 76) - đến ngõ ông Mỳ (Tờ 14, thửa 77 và thửa 107) |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Đường ĐT 491 Đoạn từ ngõ ông Mỳ thôn 1 Mai Xá (Tờ 14, thửa 331, 333) - đến giáp xã Nam Xang |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Đường ĐT 495B Đoạn: Từ tờ 136 thửa 81 - đến tờ 88 thửa 174 |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Đường ĐT496B Đoạn Từ đường QL38B (Tờ 117 thửa 240 và 261) - đến cầu Châu Giang (tờ 134 thửa 58, thửa 57) |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 2.000.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Đường Trần Hưng Đạo Từ đập Vĩnh Trụ (Tờ 34, thửa 116 và tờ 37, thửa 3) - đến Gốc gạo đôi (Tờ 36, thửa 14) |
Đất ở nông thôn | 16.000.000 | 9.600.000 | 6.400.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Đường Trần Nhân Tông Từ Ngã tư Hiệu sách (Tờ 34, thửa 162 và thửa 128) - đến Ngân hàng nông nghiệp (Tờ 26, thửa 9 và tờ 27 thửa 25) |
Đất ở nông thôn | 13.000.000 | 7.800.000 | 5.200.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Đường Trần Nhân Tông Từ Ngân hàng Nông nghiệp (Tờ 26, thửa 3 và thửa 4) - đến khu huyện đội (Tờ 22, thửa 7) |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 6.600.000 | 4.400.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Đường Trần Quang Khải Từ Huyện đội (Tờ 22, thửa 8) - đến UBND xã |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 6.600.000 | 4.400.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Đường Trần Thánh Tông Từ đường Trần Hưng Đạo (Tờ 34, thửa 177) - đến Trạm y tế xã (Tờ 43, thửa 103) |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 6.600.000 | 4.400.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Đường Trần Nhật Duật (đường Bờ Sông) Từ đường Trần Hưng Đạo (tờ 37 thửa 3) - đến hết Khu Đô thị Sông Châu |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 6.600.000 | 4.400.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Ngõ số 221 Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 26, thửa 42 và thửa 44) - đến khu vực Trường THCS Nam Cao (Tờ 26, thửa 47 và thửa 16) |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Ngõ số 195 Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 26, thửa 83 và thửa 115) - đến đường Trần Quang Khải (Tờ 30, thửa 55) |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Ngõ số 125 Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 30, thửa 114 và thửa 117) - đến đường Trần Quang Khải (Tờ 30, thửa 243 và thửa 94) |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Ngõ số 57 Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 34, thửa 42 và thửa 57) - đến đường Trần Quang Khải (Tờ 34, thửa 67 và thửa 68) |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Ngõ số 60 Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 35, thửa 1) - đến hết khu đình Vĩnh Trụ (Tờ 35, thửa 9) |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Phố Nguyễn Phúc Lai (Đường N6) Từ Trung Tâm GDTX (Tờ 26, thửa 5 và tờ 27 thửa 31) - đến Trạm Y tế xã Đồng Lý cũ (Tờ 10, thửa 346, tờ 55 thửa 13) |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.800.000 | 3.200.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Ngõ số 91 Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 30, thửa 161 và thửa 164) - đến Trường THCS (Tờ 30, thửa 167 và thửa 146) |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Ngõ Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 34, thửa 8 và thửa 25) - đến hết ngõ (Tờ 34, thửa 4) |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Ngõ số 25 Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 34, thửa 107 và thửa 137) - đến Tờ 34, thửa 101 |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Phố Phạm Tất Đắc (Đường QL38B) Từ Trạm Y tế xã Đồng Lý cũ (Tờ 13, thửa 71, tờ 32 thửa 41) - đến ngã tư Gốc gạo đôi (Tờ 10, thửa 346, tờ 28 thửa 1) |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Phố Phạm Văn Vượng Từ đường Trần Hưng Đạo (Tờ 35, thửa 176 và thửa 97) - đến chùa Vĩnh Trụ (Tờ 27, thửa 61) |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Phố Vũ Văn Lý Từ đường Trần Hưng Đạo (Tờ 39, thửa 1 và thửa 2) - đến tổ dân phố Vĩnh Tiến (Tờ 44 thửa 12 và thửa 13). |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Đường Trần Thánh Tông Từ Trạm y tế (Tờ 47, thửa 10) - đến Tờ 19 thửa 19 |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Đường Trần Nhật Duật (đường Bờ Sông) Từ tờ 41 thửa 19 - đến tờ 21 thửa 38. |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Đường đấu nối Quốc lộ 38 B với đường ĐT 491 Đoạn khu nhà ở Thị trấn Vĩnh Trụ (cũ) mở rộng (Từ tờ 6 thửa 313, thửa 396 - đến tờ 6 thửa 410, thửa 370) |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Đường đấu nối Quốc lộ 38 B với đường ĐT 491 Đoạn từ giáp khu nhà ở Thị trấn Vĩnh Trụ (cũ) mở rộng (Từ tờ 6 thửa 28, thửa 16) - đến tờ 73 thửa 277, thửa 278). |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.600.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Trục đường giao thông xã Tuyến đường từ dốc điếm Công Xá (Tờ 11 thửa 29; tờ 18 thửa 116) - đến Đình Cháy Mai Xá (Tờ 14 thửa 11; tờ 15 thửa 71) |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Trục đường giao thông xã Tuyến đường từ cầu Mai Xá (Tờ 16, thửa 107) - đến tờ 19 thửa 16 |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.300.000 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Trục đường giao thông xã Tuyến đường từ cửa Bồng (tờ 10 thửa 194, thửa 210) - đến giáp xã Nam Xang |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.100.000 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Trục đường giao thông xã Tuyến đường từ dốc chăn nuôi (tờ 18 thửa 137) - đến thôn 2 Mai Xá (tờ 20 thửa 27; tờ 17 thửa 258) |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.100.000 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Trục đường giao thông xã Tuyến đường từ Trường Tiểu học Đồng Lý cũ (tờ 13 thửa 164) - đến cửa Đình (tờ 14 thửa 222, thửa 220) |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 1.100.000 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Đường xã Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 97, thửa 78 và thửa 98) - đến đường Bối (Tờ 75, thửa 59 và thửa 49) |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Đường xã Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 97, thửa 163; tờ 98 thửa 32) - đến đường Bối (tờ 78 thửa 197) |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Đường xã Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 97, thửa 113) - đến hết khu dân cư Thôn 6 (Tờ 89, thửa 10) |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Đường ĐH 06 (đường Bờ Sông) Từ tờ 75 thửa 2 - đến tờ 111 thửa 70 |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Đường đấu nối Quốc lộ 38 B với đường ĐT 491 Đoạn từ Đình Công Đê (Tờ 117, thửa số 202 và thửa 193; thuộc Thôn 3 Thượng Vỹ) - đến Đồng Gián (Tờ 80, thửa số 24 và thửa số 42) |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.600.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Đường ĐH 06 cũ (đường Bờ Sông) Đoạn từ giáp xã Nhân Khang (Tờ 126 thửa 108) - đến cầu mới (Tờ 133 thửa 112) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Đường ĐH03 cũ Đoạn từ giáp xã Bắc Lý (tờ 82 thửa 190) - đến Quốc lộ 38B (tờ 118 thửa 12) |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Đường thôn Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 124, thửa 28 và thửa 29) - đến Thôn 1 Hạ Vỹ (Tờ 137, thửa 33 và 48) |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Đường xã Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 83, thửa 179) - đến Quán Mai (Tờ 126, thửa 10) |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.200.000 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Các ngõ, đường thôn còn lại (thôn Nam Cao, thôn Vĩnh Tiến, thôn Vĩnh Thịnh, thôn Nguyễn Khuyến) - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.100.000 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Khu dân cư thương mại nông thôn xã Nhân Chính Các tuyến đường có mặt cắt ngang 15 mét - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Khu dân cư thương mại nông thôn xã Nhân Chính Các tuyến đường có mặt cắt ngang 10 mét - |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Khu dân cư thương mại nông thôn xã Nhân Chính Các tuyến đường có mặt cắt ngang 7 mét - |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên - |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét - đến dưới 17 mét |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9 mét - đến dưới 13 mét |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9 mét - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Đường Trung tâm hành chính mới xây dựng (rộng 30 mét) Đoạn đường từ thửa 2 tờ 13 - đến thửa 478 tờ 3 |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.200.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Các trục đường xã còn lại (Thôn 1 Hạ Vỹ, Thôn 2 Hạ Vỹ, Thôn 3 Thượng Vỹ, Thôn 4 Thượng Vỹ, Thôn 5 Thượng Vỹ, Thôn 6 Thượng Vỹ) - |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.100.000 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Các trục đường thôn còn lại (Thôn 1 Mai Xá, Thôn 2 Mai Xá, thôn 3 Mai Xá, Thôn 1 Công Xá, Thôn 2 Công Xá) - |
Đất ở nông thôn | 1.900.000 | 1.200.000 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Các trục đường xã còn lại (Thôn 1, Thôn 2, Thôn 3, Thôn 4, Thôn 5, Thôn 6) - |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Các trục đường thôn còn lại (Thôn 1, Thôn 2, Thôn 3, Thôn 4, Thôn 5, Thôn 6) - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Các trục đường thôn còn lại (Thôn 1 Hạ Vỹ, Thôn 2 Hạ Vỹ, Thôn 3 Thượng Vỹ, Thôn 4 Thượng Vỹ, Thôn 5 Thượng Vỹ, Thôn 6 Thượng Vỹ) - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Đường Quốc lộ 38B Đoạn từ Ngã tư gốc gạo đôi (Tờ 36, thửa 31) - đến máng Đại Dương (Tờ 16, thửa 105) (Đường QL38B cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 2.550.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Đường Quốc lộ 38B Đoạn từ máng Đại Dương (Tờ 16, thửa 104 và thửa 108) - đến hết khu dân cư xã Vĩnh Trụ (Tờ 18, thửa 96) (Đường QL38B cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 1.550.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Đường Quốc lộ 38B Đoạn từ đường ĐT 491 thôn 1 Mai Xá (Tờ 14, thửa 303) - đến giáp xã Nam Xang |
Đất TM-DV nông thôn | 1.700.000 | 1.200.000 | 850.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Đường Quốc lộ 38B Đoạn từ Trạm y tế (tờ 10 thửa 346) - đến giáp xã Nam Xang (Đường QL38B cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 750.000 | 550.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Đường Quốc lộ 38B Đoạn: Từ tờ 7 thửa 82, 65) - đến Tờ 98, thửa 54; tờ 80, thửa 373. |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Đường Quốc lộ 38B Đoạn từ nhà ông Giảng (tờ 116 thửa 15) - đến giáp xã Trần Thương (tờ 119 thửa 5) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 750.000 | 550.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Đường Quốc lộ 38B Đoạn từ nhà ông Chà (tờ 83 thửa 179 và thửa 2) - đến máng CG4D (tờ 116 thửa 2) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.400.000 | 3.050.000 | 2.200.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Đường Quốc lộ 38B Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 mét - đến 10,5 mét (Tại Xứ đồng: Công Điền) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.100.000 | 2.150.000 | 1.550.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Đường ĐT 491 Đoạn từ Ngã tư Gốc gạo đôi (Tờ 13, thửa 70 và thửa 76) - đến ngõ ông Mỳ (Tờ 14, thửa 77 và thửa 107) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 2.550.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Đường ĐT 491 Đoạn từ ngõ ông Mỳ thôn 1 Mai Xá (Tờ 14, thửa 331, 333) - đến giáp xã Nam Xang |
Đất TM-DV nông thôn | 2.200.000 | 1.550.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Đường ĐT 495B Đoạn: Từ tờ 136 thửa 81 - đến tờ 88 thửa 174 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 1.350.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Đường ĐT496B Đoạn Từ đường QL38B (Tờ 117 thửa 240 và 261) - đến cầu Châu Giang (tờ 134 thửa 58, thửa 57) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Đường Trần Hưng Đạo Từ đập Vĩnh Trụ (Tờ 34, thửa 116 và tờ 37, thửa 3) - đến Gốc gạo đôi (Tờ 36, thửa 14) |
Đất TM-DV nông thôn | 6.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Đường Trần Nhân Tông Từ Ngã tư Hiệu sách (Tờ 34, thửa 162 và thửa 128) - đến Ngân hàng nông nghiệp (Tờ 26, thửa 9 và tờ 27 thửa 25) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.800.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Đường Trần Nhân Tông Từ Ngân hàng Nông nghiệp (Tờ 26, thửa 3 và thửa 4) - đến khu huyện đội (Tờ 22, thửa 7) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Đường Trần Quang Khải Từ Huyện đội (Tờ 22, thửa 8) - đến UBND xã |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Đường Trần Thánh Tông Từ đường Trần Hưng Đạo (Tờ 34, thửa 177) - đến Trạm y tế xã (Tờ 43, thửa 103) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Đường Trần Nhật Duật (đường Bờ Sông) Từ đường Trần Hưng Đạo (tờ 37 thửa 3) - đến hết Khu Đô thị Sông Châu |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Ngõ số 221 Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 26, thửa 42 và thửa 44) - đến khu vực Trường THCS Nam Cao (Tờ 26, thửa 47 và thửa 16) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 2.250.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Ngõ số 195 Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 26, thửa 83 và thửa 115) - đến đường Trần Quang Khải (Tờ 30, thửa 55) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 2.250.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Ngõ số 125 Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 30, thửa 114 và thửa 117) - đến đường Trần Quang Khải (Tờ 30, thửa 243 và thửa 94) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 2.250.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Ngõ số 57 Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 34, thửa 42 và thửa 57) - đến đường Trần Quang Khải (Tờ 34, thửa 67 và thửa 68) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 2.250.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Ngõ số 60 Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 35, thửa 1) - đến hết khu đình Vĩnh Trụ (Tờ 35, thửa 9) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 2.250.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Phố Nguyễn Phúc Lai (Đường N6) Từ Trung Tâm GDTX (Tờ 26, thửa 5 và tờ 27 thửa 31) - đến Trạm Y tế xã Đồng Lý cũ (Tờ 10, thửa 346, tờ 55 thửa 13) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.200.000 | 2.250.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Ngõ số 91 Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 30, thửa 161 và thửa 164) - đến Trường THCS (Tờ 30, thửa 167 và thửa 146) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.150.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Ngõ Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 34, thửa 8 và thửa 25) - đến hết ngõ (Tờ 34, thửa 4) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.150.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Ngõ số 25 Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 34, thửa 107 và thửa 137) - đến Tờ 34, thửa 101 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.150.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Phố Phạm Tất Đắc (Đường QL38B) Từ Trạm Y tế xã Đồng Lý cũ (Tờ 13, thửa 71, tờ 32 thửa 41) - đến ngã tư Gốc gạo đôi (Tờ 10, thửa 346, tờ 28 thửa 1) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.150.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Phố Phạm Văn Vượng Từ đường Trần Hưng Đạo (Tờ 35, thửa 176 và thửa 97) - đến chùa Vĩnh Trụ (Tờ 27, thửa 61) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.150.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Phố Vũ Văn Lý Từ đường Trần Hưng Đạo (Tờ 39, thửa 1 và thửa 2) - đến tổ dân phố Vĩnh Tiến (Tờ 44 thửa 12 và thửa 13). |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.150.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Đường Trần Thánh Tông Từ Trạm y tế (Tờ 47, thửa 10) - đến Tờ 19 thửa 19 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.150.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Đường Trần Nhật Duật (đường Bờ Sông) Từ tờ 41 thửa 19 - đến tờ 21 thửa 38. |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.150.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Đường đấu nối Quốc lộ 38 B với đường ĐT 491 Đoạn khu nhà ở Thị trấn Vĩnh Trụ (cũ) mở rộng (Từ tờ 6 thửa 313, thửa 396 - đến tờ 6 thửa 410, thửa 370) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Đường đấu nối Quốc lộ 38 B với đường ĐT 491 Đoạn từ giáp khu nhà ở Thị trấn Vĩnh Trụ (cũ) mở rộng (Từ tờ 6 thửa 28, thửa 16) - đến tờ 73 thửa 277, thửa 278). |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Trục đường giao thông xã Tuyến đường từ dốc điếm Công Xá (Tờ 11 thửa 29; tờ 18 thửa 116) - đến Đình Cháy Mai Xá (Tờ 14 thửa 11; tờ 15 thửa 71) |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 550.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Trục đường giao thông xã Tuyến đường từ cầu Mai Xá (Tờ 16, thửa 107) - đến tờ 19 thửa 16 |
Đất TM-DV nông thôn | 750.000 | 550.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Trục đường giao thông xã Tuyến đường từ cửa Bồng (tờ 10 thửa 194, thửa 210) - đến giáp xã Nam Xang |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 450.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Trục đường giao thông xã Tuyến đường từ dốc chăn nuôi (tờ 18 thửa 137) - đến thôn 2 Mai Xá (tờ 20 thửa 27; tờ 17 thửa 258) |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 450.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Trục đường giao thông xã Tuyến đường từ Trường Tiểu học Đồng Lý cũ (tờ 13 thửa 164) - đến cửa Đình (tờ 14 thửa 222, thửa 220) |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 450.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Đường xã Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 97, thửa 78 và thửa 98) - đến đường Bối (Tờ 75, thửa 59 và thửa 49) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 1.150.000 | 850.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Đường xã Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 97, thửa 163; tờ 98 thửa 32) - đến đường Bối (tờ 78 thửa 197) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 1.150.000 | 850.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Đường xã Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 97, thửa 113) - đến hết khu dân cư Thôn 6 (Tờ 89, thửa 10) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 1.150.000 | 850.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Đường ĐH 06 (đường Bờ Sông) Từ tờ 75 thửa 2 - đến tờ 111 thửa 70 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 1.150.000 | 850.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Đường đấu nối Quốc lộ 38 B với đường ĐT 491 Đoạn từ Đình Công Đê (Tờ 117, thửa số 202 và thửa 193; thuộc Thôn 3 Thượng Vỹ) - đến Đồng Gián (Tờ 80, thửa số 24 và thửa số 42) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Đường ĐH 06 cũ (đường Bờ Sông) Đoạn từ giáp xã Nhân Khang (Tờ 126 thửa 108) - đến cầu mới (Tờ 133 thửa 112) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 850.000 | 650.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Đường ĐH03 cũ Đoạn từ giáp xã Bắc Lý (tờ 82 thửa 190) - đến Quốc lộ 38B (tờ 118 thửa 12) |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 600.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Đường thôn Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 124, thửa 28 và thửa 29) - đến Thôn 1 Hạ Vỹ (Tờ 137, thửa 33 và 48) |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 600.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Đường xã Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 83, thửa 179) - đến Quán Mai (Tờ 126, thửa 10) |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 600.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Các ngõ, đường thôn còn lại (thôn Nam Cao, thôn Vĩnh Tiến, thôn Vĩnh Thịnh, thôn Nguyễn Khuyến) - |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 550.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Khu dân cư thương mại nông thôn xã Nhân Chính Các tuyến đường có mặt cắt ngang 15 mét - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Khu dân cư thương mại nông thôn xã Nhân Chính Các tuyến đường có mặt cắt ngang 10 mét - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Khu dân cư thương mại nông thôn xã Nhân Chính Các tuyến đường có mặt cắt ngang 7 mét - |
Đất TM-DV nông thôn | 950.000 | 650.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.500.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét - đến dưới 17 mét |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.500.000 | 1.050.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9 mét - đến dưới 13 mét |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 1.150.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9 mét - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 750.000 | 550.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Đường Trung tâm hành chính mới xây dựng (rộng 30 mét) Đoạn đường từ thửa 2 tờ 13 - đến thửa 478 tờ 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 6.600.000 | 4.650.000 | 3.300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Các trục đường xã còn lại (Thôn 1 Hạ Vỹ, Thôn 2 Hạ Vỹ, Thôn 3 Thượng Vỹ, Thôn 4 Thượng Vỹ, Thôn 5 Thượng Vỹ, Thôn 6 Thượng Vỹ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 650.000 | 450.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Các trục đường thôn còn lại (Thôn 1 Mai Xá, Thôn 2 Mai Xá, thôn 3 Mai Xá, Thôn 1 Công Xá, Thôn 2 Công Xá) - |
Đất TM-DV nông thôn | 700.000 | 500.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Các trục đường xã còn lại (Thôn 1, Thôn 2, Thôn 3, Thôn 4, Thôn 5, Thôn 6) - |
Đất TM-DV nông thôn | 600.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Các trục đường thôn còn lại (Thôn 1, Thôn 2, Thôn 3, Thôn 4, Thôn 5, Thôn 6) - |
Đất TM-DV nông thôn | 450.000 | 400.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Các trục đường thôn còn lại (Thôn 1 Hạ Vỹ, Thôn 2 Hạ Vỹ, Thôn 3 Thượng Vỹ, Thôn 4 Thượng Vỹ, Thôn 5 Thượng Vỹ, Thôn 6 Thượng Vỹ) - |
Đất TM-DV nông thôn | 350.000 | 350.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Đường Quốc lộ 38B Đoạn từ Ngã tư gốc gạo đôi (Tờ 36, thửa 31) - đến máng Đại Dương (Tờ 16, thửa 105) (Đường QL38B cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Đường Quốc lộ 38B Đoạn từ máng Đại Dương (Tờ 16, thửa 104 và thửa 108) - đến hết khu dân cư xã Vĩnh Trụ (Tờ 18, thửa 96) (Đường QL38B cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Đường Quốc lộ 38B Đoạn từ đường ĐT 491 thôn 1 Mai Xá (Tờ 14, thửa 303) - đến giáp xã Nam Xang |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 1.050.000 | 750.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Đường Quốc lộ 38B Đoạn từ Trạm y tế (tờ 10 thửa 346) - đến giáp xã Nam Xang (Đường QL38B cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 650.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Đường Quốc lộ 38B Đoạn: Từ tờ 7 thửa 82, 65) - đến Tờ 98, thửa 54; tờ 80, thửa 373. |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 750.000 | 550.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Đường Quốc lộ 38B Đoạn từ nhà ông Giảng (tờ 116 thửa 15) - đến giáp xã Trần Thương (tờ 119 thửa 5) |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 650.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Đường Quốc lộ 38B Đoạn từ nhà ông Chà (tờ 83 thửa 179 và thửa 2) - đến máng CG4D (tờ 116 thửa 2) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.300.000 | 2.300.000 | 1.650.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Đường Quốc lộ 38B Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 mét - đến 10,5 mét (Tại Xứ đồng: Công Điền) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.300.000 | 1.600.000 | 1.150.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Đường ĐT 491 Đoạn từ Ngã tư Gốc gạo đôi (Tờ 13, thửa 70 và thửa 76) - đến ngõ ông Mỳ (Tờ 14, thửa 77 và thửa 107) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Đường ĐT 491 Đoạn từ ngõ ông Mỳ thôn 1 Mai Xá (Tờ 14, thửa 331, 333) - đến giáp xã Nam Xang |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Đường ĐT 495B Đoạn: Từ tờ 136 thửa 81 - đến tờ 88 thửa 174 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 1.200.000 | 850.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Đường ĐT496B Đoạn Từ đường QL38B (Tờ 117 thửa 240 và 261) - đến cầu Châu Giang (tờ 134 thửa 58, thửa 57) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Đường Trần Hưng Đạo Từ đập Vĩnh Trụ (Tờ 34, thửa 116 và tờ 37, thửa 3) - đến Gốc gạo đôi (Tờ 36, thửa 14) |
Đất SX-KD nông thôn | 4.800.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Đường Trần Nhân Tông Từ Ngã tư Hiệu sách (Tờ 34, thửa 162 và thửa 128) - đến Ngân hàng nông nghiệp (Tờ 26, thửa 9 và tờ 27 thửa 25) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.900.000 | 2.750.000 | 1.950.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Đường Trần Nhân Tông Từ Ngân hàng Nông nghiệp (Tờ 26, thửa 3 và thửa 4) - đến khu huyện đội (Tờ 22, thửa 7) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.300.000 | 2.350.000 | 1.650.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Đường Trần Quang Khải Từ Huyện đội (Tờ 22, thửa 8) - đến UBND xã |
Đất SX-KD nông thôn | 3.300.000 | 2.350.000 | 1.650.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Đường Trần Thánh Tông Từ đường Trần Hưng Đạo (Tờ 34, thửa 177) - đến Trạm y tế xã (Tờ 43, thửa 103) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.300.000 | 2.350.000 | 1.650.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Đường Trần Nhật Duật (đường Bờ Sông) Từ đường Trần Hưng Đạo (tờ 37 thửa 3) - đến hết Khu Đô thị Sông Châu |
Đất SX-KD nông thôn | 3.300.000 | 2.350.000 | 1.650.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Ngõ số 221 Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 26, thửa 42 và thửa 44) - đến khu vực Trường THCS Nam Cao (Tờ 26, thửa 47 và thửa 16) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Ngõ số 195 Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 26, thửa 83 và thửa 115) - đến đường Trần Quang Khải (Tờ 30, thửa 55) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Ngõ số 125 Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 30, thửa 114 và thửa 117) - đến đường Trần Quang Khải (Tờ 30, thửa 243 và thửa 94) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Ngõ số 57 Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 34, thửa 42 và thửa 57) - đến đường Trần Quang Khải (Tờ 34, thửa 67 và thửa 68) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Ngõ số 60 Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 35, thửa 1) - đến hết khu đình Vĩnh Trụ (Tờ 35, thửa 9) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Phố Nguyễn Phúc Lai (Đường N6) Từ Trung Tâm GDTX (Tờ 26, thửa 5 và tờ 27 thửa 31) - đến Trạm Y tế xã Đồng Lý cũ (Tờ 10, thửa 346, tờ 55 thửa 13) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Ngõ số 91 Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 30, thửa 161 và thửa 164) - đến Trường THCS (Tờ 30, thửa 167 và thửa 146) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Ngõ Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 34, thửa 8 và thửa 25) - đến hết ngõ (Tờ 34, thửa 4) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Ngõ số 25 Từ đường Trần Nhân Tông (Tờ 34, thửa 107 và thửa 137) - đến Tờ 34, thửa 101 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Phố Phạm Tất Đắc (Đường QL38B) Từ Trạm Y tế xã Đồng Lý cũ (Tờ 13, thửa 71, tờ 32 thửa 41) - đến ngã tư Gốc gạo đôi (Tờ 10, thửa 346, tờ 28 thửa 1) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Phố Phạm Văn Vượng Từ đường Trần Hưng Đạo (Tờ 35, thửa 176 và thửa 97) - đến chùa Vĩnh Trụ (Tờ 27, thửa 61) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Phố Vũ Văn Lý Từ đường Trần Hưng Đạo (Tờ 39, thửa 1 và thửa 2) - đến tổ dân phố Vĩnh Tiến (Tờ 44 thửa 12 và thửa 13). |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Đường Trần Thánh Tông Từ Trạm y tế (Tờ 47, thửa 10) - đến Tờ 19 thửa 19 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Đường Trần Nhật Duật (đường Bờ Sông) Từ tờ 41 thửa 19 - đến tờ 21 thửa 38. |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 850.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Đường đấu nối Quốc lộ 38 B với đường ĐT 491 Đoạn khu nhà ở Thị trấn Vĩnh Trụ (cũ) mở rộng (Từ tờ 6 thửa 313, thửa 396 - đến tờ 6 thửa 410, thửa 370) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Đường đấu nối Quốc lộ 38 B với đường ĐT 491 Đoạn từ giáp khu nhà ở Thị trấn Vĩnh Trụ (cũ) mở rộng (Từ tờ 6 thửa 28, thửa 16) - đến tờ 73 thửa 277, thửa 278). |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 900.000 | 650.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Trục đường giao thông xã Tuyến đường từ dốc điếm Công Xá (Tờ 11 thửa 29; tờ 18 thửa 116) - đến Đình Cháy Mai Xá (Tờ 14 thửa 11; tờ 15 thửa 71) |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 450.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Trục đường giao thông xã Tuyến đường từ cầu Mai Xá (Tờ 16, thửa 107) - đến tờ 19 thửa 16 |
Đất SX-KD nông thôn | 650.000 | 450.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Trục đường giao thông xã Tuyến đường từ cửa Bồng (tờ 10 thửa 194, thửa 210) - đến giáp xã Nam Xang |
Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Trục đường giao thông xã Tuyến đường từ dốc chăn nuôi (tờ 18 thửa 137) - đến thôn 2 Mai Xá (tờ 20 thửa 27; tờ 17 thửa 258) |
Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Trục đường giao thông xã Tuyến đường từ Trường Tiểu học Đồng Lý cũ (tờ 13 thửa 164) - đến cửa Đình (tờ 14 thửa 222, thửa 220) |
Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Đường xã Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 97, thửa 78 và thửa 98) - đến đường Bối (Tờ 75, thửa 59 và thửa 49) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 1.000.000 | 750.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Đường xã Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 97, thửa 163; tờ 98 thửa 32) - đến đường Bối (tờ 78 thửa 197) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 1.000.000 | 750.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Đường xã Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 97, thửa 113) - đến hết khu dân cư Thôn 6 (Tờ 89, thửa 10) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 1.000.000 | 750.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Đường ĐH 06 (đường Bờ Sông) Từ tờ 75 thửa 2 - đến tờ 111 thửa 70 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 1.000.000 | 750.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Đường đấu nối Quốc lộ 38 B với đường ĐT 491 Đoạn từ Đình Công Đê (Tờ 117, thửa số 202 và thửa 193; thuộc Thôn 3 Thượng Vỹ) - đến Đồng Gián (Tờ 80, thửa số 24 và thửa số 42) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 1.050.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Đường ĐH 06 cũ (đường Bờ Sông) Đoạn từ giáp xã Nhân Khang (Tờ 126 thửa 108) - đến cầu mới (Tờ 133 thửa 112) |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 750.000 | 550.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Đường ĐH03 cũ Đoạn từ giáp xã Bắc Lý (tờ 82 thửa 190) - đến Quốc lộ 38B (tờ 118 thửa 12) |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Đường thôn Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 124, thửa 28 và thửa 29) - đến Thôn 1 Hạ Vỹ (Tờ 137, thửa 33 và 48) |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Đường xã Từ đường Quốc lộ 38B (Tờ 83, thửa 179) - đến Quán Mai (Tờ 126, thửa 10) |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 500.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Các ngõ, đường thôn còn lại (thôn Nam Cao, thôn Vĩnh Tiến, thôn Vĩnh Thịnh, thôn Nguyễn Khuyến) - |
Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | 450.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Khu dân cư thương mại nông thôn xã Nhân Chính Các tuyến đường có mặt cắt ngang 15 mét - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Khu dân cư thương mại nông thôn xã Nhân Chính Các tuyến đường có mặt cắt ngang 10 mét - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 900.000 | 650.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Khu dân cư thương mại nông thôn xã Nhân Chính Các tuyến đường có mặt cắt ngang 7 mét - |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 550.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 17 mét trở lên - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 13 mét - đến dưới 17 mét |
Đất SX-KD nông thôn | 1.800.000 | 1.300.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường Các tuyến đường có mặt cắt ngang từ 9 mét - đến dưới 13 mét |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 950.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Các đường phát sinh mới hoặc chưa có tên nêu trên được xác định theo độ rộng, mặt cắt đường Các tuyến đường có mặt cắt ngang dưới 9 mét - |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 650.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Đường Trung tâm hành chính mới xây dựng (rộng 30 mét) Đoạn đường từ thửa 2 tờ 13 - đến thửa 478 tờ 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 5.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Các trục đường xã còn lại (Thôn 1 Hạ Vỹ, Thôn 2 Hạ Vỹ, Thôn 3 Thượng Vỹ, Thôn 4 Thượng Vỹ, Thôn 5 Thượng Vỹ, Thôn 6 Thượng Vỹ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 550.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Các trục đường thôn còn lại (Thôn 1 Mai Xá, Thôn 2 Mai Xá, thôn 3 Mai Xá, Thôn 1 Công Xá, Thôn 2 Công Xá) - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Các trục đường xã còn lại (Thôn 1, Thôn 2, Thôn 3, Thôn 4, Thôn 5, Thôn 6) - |
Đất SX-KD nông thôn | 500.000 | 350.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Các trục đường thôn còn lại (Thôn 1, Thôn 2, Thôn 3, Thôn 4, Thôn 5, Thôn 6) - |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 330.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Các trục đường thôn còn lại (Thôn 1 Hạ Vỹ, Thôn 2 Hạ Vỹ, Thôn 3 Thượng Vỹ, Thôn 4 Thượng Vỹ, Thôn 5 Thượng Vỹ, Thôn 6 Thượng Vỹ) - |
Đất SX-KD nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản - |
Đất SX-KD | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Xã Vĩnh Trụ - |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Xã Vĩnh Trụ - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Xã Vĩnh Trụ - |
Đất trồng cây lâu năm | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Xã Vĩnh Trụ Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Xã Vĩnh Trụ - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Xã Vĩnh Trụ - |
Đất làm muối | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Xã Vĩnh Trụ - |
Đất rừng sản xuất | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Xã Vĩnh Trụ - |
Đất rừng phòng hộ | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Xã Vĩnh Trụ - |
Đất rừng đặc dụng | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Vĩnh Trụ |
Đường Quốc lộ 38B Đoạn từ Ngã tư gốc gạo đôi (Tờ 36, thửa 31) - đến máng Đại Dương (Tờ 16, thửa 105) (Đường QL38B cũ) |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Đường Quốc lộ 38B Đoạn từ máng Đại Dương (Tờ 16, thửa 104 và thửa 108) - đến hết khu dân cư xã Vĩnh Trụ (Tờ 18, thửa 96) (Đường QL38B cũ) |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Đường Quốc lộ 38B Đoạn từ đường ĐT 491 thôn 1 Mai Xá (Tờ 14, thửa 303) - đến giáp xã Nam Xang |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 2.900.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Đường Quốc lộ 38B Đoạn từ Trạm y tế (tờ 10 thửa 346) - đến giáp xã Nam Xang (Đường QL38B cũ) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Đường Quốc lộ 38B Đoạn: Từ tờ 7 thửa 82, 65) - đến Tờ 98, thửa 54; tờ 80, thửa 373. |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Đường Quốc lộ 38B Đoạn từ nhà ông Giảng (tờ 116 thửa 15) - đến giáp xã Trần Thương (tờ 119 thửa 5) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Đường Quốc lộ 38B Đoạn từ nhà ông Chà (tờ 83 thửa 179 và thửa 2) - đến máng CG4D (tờ 116 thửa 2) |
Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.000.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Đường Quốc lộ 38B Các tuyến đường phát sinh có mặt cắt ngang từ 7 mét - đến 10,5 mét (Tại Xứ đồng: Công Điền) |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Đường ĐT 491 Đoạn từ Ngã tư Gốc gạo đôi (Tờ 13, thửa 70 và thửa 76) - đến ngõ ông Mỳ (Tờ 14, thửa 77 và thửa 107) |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Đường ĐT 491 Đoạn từ ngõ ông Mỳ thôn 1 Mai Xá (Tờ 14, thửa 331, 333) - đến giáp xã Nam Xang |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Đường ĐT 495B Đoạn: Từ tờ 136 thửa 81 - đến tờ 88 thửa 174 |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Đường ĐT496B Đoạn Từ đường QL38B (Tờ 117 thửa 240 và 261) - đến cầu Châu Giang (tờ 134 thửa 58, thửa 57) |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 2.000.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Đường Trần Hưng Đạo Từ đập Vĩnh Trụ (Tờ 34, thửa 116 và tờ 37, thửa 3) - đến Gốc gạo đôi (Tờ 36, thửa 14) |
Đất ở nông thôn | 16.000.000 | 9.600.000 | 6.400.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Đường Trần Nhân Tông Từ Ngã tư Hiệu sách (Tờ 34, thửa 162 và thửa 128) - đến Ngân hàng nông nghiệp (Tờ 26, thửa 9 và tờ 27 thửa 25) |
Đất ở nông thôn | 13.000.000 | 7.800.000 | 5.200.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Trụ |
Đường Trần Nhân Tông Từ Ngân hàng Nông nghiệp (Tờ 26, thửa 3 và thửa 4) - đến khu huyện đội (Tờ 22, thửa 7) |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 6.600.000 | 4.400.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Vĩnh Trụ
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Ninh Bình mới nhất

4. Thông tin xã Vĩnh Trụ, tỉnh Ninh Bình
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Vĩnh Trụ, Xã Nhân Chính, Xã Nhân Khang (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Vĩnh Trụ theo Nghị quyết số 1674/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Vĩnh Trụ có diện tích tự nhiên 17,59 km² với quy mô dân số 36.158 người, mật độ dân cư đạt 2.055,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Trụ được đặt tại Trụ sở Huyện ủy - HĐND - UBND huyện Lý Nhân hiện nay, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Vĩnh Trụ không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Ninh Bình, Xã Vĩnh Trụ là một trong tổng số 129 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 97 xã và 32 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Vĩnh Trụ, Tỉnh Ninh Bình - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Ninh Bình
5.1. Tiêu chí để xác định vị trí
1. Đối với nhóm đất nông nghiệp: Căn cứ điều kiện thuận lợi về thổ nhưỡng và mục đích sử dụng đất của từng loại đất trong nhóm đất nông nghiệp.
2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:
a) Căn cứ vào khả năng sinh lợi, khoảng cách tới đường giao thông, đường phố và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, các vị trí được xác định theo nguyên tắc: vị trí 1 là vị trí tiếp giáp trục đường giao thông hoặc chỉ giới giao thông có tên trong bảng giá có khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo, các vị trí 2, 3, 4 theo thứ tự khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
b) Trường hợp thửa đất có vị trí tiếp giáp từ hai trục đường trở lên hoặc có từ 2 cách xác định giá đất theo quy định của Bảng giá đất mà có giá khác nhau thì mức giá được áp dụng là giá đất tại trục đường có giá đất cao hơn hoặc mức giá được áp dụng là giá đất theo cách xác định có giá cao hơn.
c) Trường hợp thửa đất kết nối trực tiếp với đường giao thông chính thì được xác định giá đất theo các vị trí trục đường giao thông đó.
d) Trường hợp khu đất, thửa đất kết nối với đường giao thông chính bằng đường gom thì được xác định giá đất theo vị trí tiếp theo thấp hơn 01 vị trí so với khu đất, thửa đất kết nối trực tiếp với đường giao thông chính đó.
đ) Trường hợp thửa đất mà có một phần thửa đất bị chắn bởi thửa đất khác, do người khác sử dụng thì phần diện tích (mặt tiền, chiều sâu) không bị chắn xác định theo quy định và phần diện tích còn lại bị chắn áp dụng theo vị trí tiếp theo thấp hơn 01 vị trí so với phần diện tích không bị chắn bởi thửa đất khác, do người khác sử dụng.
e) Mặt cắt đường được xác định bao gồm: độ rộng lòng đường, lề đường, vỉa hè (nếu có).
g) Khu vực đất giáp ranh giữa hai khu vực (trên cùng trục đường) của các xã, phường, giữa các khu vực (trục đường) trong xã, phường và giữa các đoạn đường trên cùng tuyến đường giao thông của các xã, phường trong địa bàn tỉnh:
– Khu vực đất giáp ranh giữa hai khu vực là 200m (được xác định từ địa phận tiếp giáp khu vực có mức giá cao hơn).
– Mức giá xác định tại khu vực đất giáp ranh được chia thành các bậc có độ dài khoảng 20m hoặc lấy trọn thửa đất và độ chênh lệch giữa các bậc là 10% của phần chênh lệch giá đất giữa hai khu vực giáp ranh.
5.2. Số lượng vị trí
1. Đối với đất nông nghiệp: xác định 01 vị trí.
2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:
a) Đất ở tại đô thị: Gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố trên địa bàn phường được xác định 04 vị trí, cụ thể như sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (phố) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là ngõ) có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 3,5 m trở lên.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 2 m đến dưới 3,5 m.
– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) dưới 2 m.
– Đối với các thửa đất tại các vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 có ngõ nối thông với nhiều đường, phố có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí của đường, phố gần nhất. Nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường, phố bằng nhau thì áp dụng theo đường, phố có mức giá cao nhất.
b) Đất ở tại nông thôn: Gắn với từng đường, đoạn đường trên địa bàn xã được xác định 03 vị trí, cụ thể như sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (ngõ) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) từ 5m trở lên.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) dưới 5m.
– Đối với các thửa đất tại các vị trí 2, vị trí 3 có ngõ nối thông với nhiều đường, phố có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí của đường, phố gần nhất. Nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường, phố bằng nhau thì áp dụng theo đường, phố có mức giá cao nhất.
c) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ, đất phi nông nghiệp sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh; đất xây dựng công trình sự nghiệp (có thời hạn sử dụng); đất phi nông nghiệp khác:
– Được xác định 03 vị trí như đất ở tại nông thôn.
– Xác định theo chiều sâu của thửa đất: chia thành 03 lớp cụ thể như sau:
+ Lớp 1: Tính từ ranh giới được cơ quan Nhà nước giao đất có chiều sâu không quá 50m.
+ Lớp 2: Phần còn lại nối tiếp lớp 1 là lớp 2 chiều sâu tiếp theo trên 50m đến 100m.
+ Lớp 3: Phần diện tích còn lại.
– Việc xác định theo chiều sâu của thửa đất chỉ áp dụng đối với các thửa đất tại vị trí 1 và vị trí 2 (không áp dụng đối với thửa đất tại vị trí 3). Cụ thể như sau:
+ Trường hợp thửa đất tại vị trí 1 có chiều sâu quá 50 m thì phân lớp theo quy định nêu trên và giá đất tại từng lớp theo giá tương ứng với từng vị trí theo Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
+ Trường hợp thửa đất tại vị trí 2 có chiều sâu quá 50 m thì chỉ có lớp 1 và lớp 2 (không có lớp 3), giá đất lớp 1 tương ứng với giá đất vị trí 2, giá đất lớp 2 tương ứng với giá đất vị trí 3 theo Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
d) Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: xác định 01 vị trí.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Vĩnh Trụ, tỉnh Ninh Bình năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Vĩnh Trụ, tỉnh Ninh Bình năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
