Bảng giá đất xã Vĩnh Viễn, thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Vĩnh Viễn, thành phố Cần Thơ
Bảng giá đất xã Vĩnh Viễn, thành phố Cần Thơ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Cần Thơ. Mức giá đất tại xã Vĩnh Viễn được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Vĩnh Viễn theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Vĩnh Viễn, thành phố Cần Thơ
– Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ
3. Tra cứu bảng giá đất xã Vĩnh Viễn, thành phố Cần Thơ mới nhất
Bảng giá đất xã Vĩnh Viễn năm 2026
Khu vực: xã Vĩnh Viễn.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất TM-DV, Đất SX-KD.
Mức giá áp dụng: từ 64.000 đến 6.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường nội ô Trung tâm xã (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Vòng xoay Trụ sở Công an xã - Đường tỉnh 930 |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Khu dân cư Thương mại xã Vĩnh Viễn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường nội ô Trung tâm xã - |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Khu dân cư Thương mại xã Vĩnh Viễn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các tuyến đường nội bộ còn lại - |
Đất ở nông thôn | 1.960.000 | 588.000 | 392.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường Kênh Củ Tre (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường nội ô Trung tâm xã - Đường tỉnh 930 |
Đất ở nông thôn | 864.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường Kênh Củ Tre (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 930 - Sông Nước Đục |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường tỉnh 931 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Vịnh Chèo - Cầu Trâm Bầu |
Đất ở nông thôn | 3.480.000 | 1.044.000 | 696.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường tỉnh 931 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Trâm Bầu - Kênh Mười Thước |
Đất ở nông thôn | 2.516.000 | 754.800 | 503.200 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường tỉnh 931 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Mười Thước - Sông Nước Trong |
Đất ở nông thôn | 2.516.000 | 754.800 | 503.200 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Khu tái định cư ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 1, lộ giới 30 mét - |
Đất ở nông thôn | 2.918.400 | 875.520 | 583.680 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Khu tái định cư ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số B2, lộ giới 17,5 mét - |
Đất ở nông thôn | 2.432.000 | 729.600 | 486.400 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Khu tái định cư ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số NB1, NB2, NB3, NB4, lộ giới 13 mét - |
Đất ở nông thôn | 2.432.000 | 729.600 | 486.400 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến Đường sông Nước Đục (ấp 3) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Vàm Kênh 13 - Ngã Ba Kênh Cái Dứa |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến Đường sông Nước Đục (ấp 2) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đầu Kênh Chín Quyền - Đường nuôi trồng thủy sản (Ranh xã Xà Phiên) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến Kênh Mười Thước (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trường THPT Tây Đô - Kênh Ngang |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường dẫn lên Cầu số 1 vào Khu Nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - |
Đất ở nông thôn | 3.060.000 | 918.000 | 612.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến Đường Kênh Lộ Lớn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường nội ô Trung tâm xã - Đường tỉnh 930 |
Đất ở nông thôn | 2.160.000 | 648.000 | 432.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến Đường nuôi trồng thủy sản (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh 13 - Giáp ranh xã Xà Phiên |
Đất ở nông thôn | 1.509.600 | 452.880 | 301.920 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường Tây Kênh Củ Tre (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường nội ô Trung tâm xã - Đường tỉnh 930 |
Đất ở nông thôn | 2.160.000 | 648.000 | 432.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến Sông Nước Đục (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cống Kênh Trực Thăng - Bến đò Kênh Mới |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường Bắc Kênh Ngang (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh 13 - Kênh Sốc Miên |
Đất ở nông thôn | 864.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường Nam Cây Điệp (Ấp 3) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh 13 - Ngã tư Củ Tre |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến Đê Kênh Trâm Bầu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã tư Cái Nhào - Cầu Lộ Lớn |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 931 (Áp dụng trong phạm vi Khu tái định cư) - |
Đất ở nông thôn | 3.472.800 | 1.041.840 | 694.560 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 1 (Lộ giới 15 mét) - |
Đất ở nông thôn | 3.312.800 | 993.840 | 662.560 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 2 (Lộ giới 14,5 mét) - |
Đất ở nông thôn | 3.148.800 | 944.640 | 629.760 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 3, đường số 4 (Lộ giới 13 mét) - |
Đất ở nông thôn | 3.148.800 | 944.640 | 629.760 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến Đường Cái Dứa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Đầu Lá - Sông Nước Đục (Đình Thần Nguyễn Trung Trực) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường Tây Kênh Năm, ấp 7, 8 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Kênh 5 (Đường ô tô về Trung tâm xã Vĩnh Viễn A) - Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh |
Đất ở nông thôn | 792.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Chợ Trực Thăng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Các đường nội bộ theo quy hoạch xây dựng chi tiết - |
Đất ở nông thôn | 504.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Chợ Thanh Thủy (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Các đường nội bộ theo quy hoạch xây dựng chi tiết - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường huyện 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã tư Thanh Thủy - Sông Nước Đục |
Đất ở nông thôn | 560.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cống Trực Thăng - Cầu Thanh Thủy 1 |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường Kênh Mười Thước B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Vĩnh Thuận Thôn - Cổng chào Ấp 9 |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường Kênh Mười Thước B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cổng chào Ấp 9 - Cầu Thanh Thủy 1 |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường ô tô về Trung tâm xã Vĩnh Viễn A (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Trực Thăng - Đường huyện 4 |
Đất ở nông thôn | 442.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường Tây Kênh Trực Thăng (Đường nhựa, ấp 6) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường ô tô về Trung tâm xã Vĩnh Viễn A - Giáp ranh Chợ Trực Thăng |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến Đường Kênh Thanh Thủy (hai bên Đông, Tây) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Sông Nước Trong - Ngã tư Thanh Thủy |
Đất ở nông thôn | 336.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường Đông Kênh Năm (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh - Kênh Mương Cừ |
Đất ở nông thôn | 336.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường Nam Kênh Lò Than (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Trổ - Cống Long Mỹ 1 |
Đất ở nông thôn | 336.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến Kênh Thủy lợi 6 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Mười Thước - Sông Nước Trong |
Đất ở nông thôn | 336.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường tỉnh 930 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Xà Phiên - Vòng xoay Trụ sở Công an xã |
Đất ở nông thôn | 1.530.000 | 459.000 | 306.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường tỉnh 930 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Vòng xoay Trụ sở Công an xã - Cầu Hai Quyền |
Đất ở nông thôn | 1.456.000 | 436.800 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường tỉnh 930 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Hai Quyền - Kênh Trực Thăng |
Đất ở nông thôn | 1.530.000 | 459.000 | 306.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường Kênh Cái Nhào (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 930 - Sông Nước Đục (Bến đò Năm Điền) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến giáp Trung tâm xã (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Chợ Kênh 13 - Ngã ba Bảy Kỹ |
Đất ở nông thôn | 1.260.000 | 378.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến giáp Trung tâm xã (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Chợ Kênh 13 - Kênh Trạm Bơm |
Đất ở nông thôn | 1.260.000 | 378.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến giáp Trung tâm xã (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Trạm Bơm - Nhà văn hóa ấp 11 |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến giáp Trung tâm xã (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Trường THPT Tây Đô - Cống Ngăn Mặn (Sông Nước Trong) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến giáp Trung tâm xã (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Mười Thước - Sông Nước Đục (Vàm 13) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến giáp Trung tâm xã (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Khu di tích Chiến Thắng Chương Thiện - Kênh Chín Quyền |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Chợ Vĩnh Viễn (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng - |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 780.000 | 520.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường Lương Tâm - Vĩnh Thuận Đông (Ấp 12) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường nội ô Trung tâm xã - Giáp ranh xã Xà Phiên |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến Kênh Trực Thăng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Trực Thăng - Cống Trực Thăng |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường nội ô Trung tâm xã (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Vòng xoay Trụ sở Công an xã - Đường tỉnh 930 |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 540.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Khu dân cư Thương mại xã Vĩnh Viễn (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường nội ô Trung tâm xã - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Khu dân cư Thương mại xã Vĩnh Viễn (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Các tuyến đường nội bộ còn lại - |
Đất ở nông thôn | 980.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường Kênh Củ Tre (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường nội ô Trung tâm xã - Đường tỉnh 930 |
Đất ở nông thôn | 432.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường Kênh Củ Tre (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 930 - Sông Nước Đục |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường tỉnh 931 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Vịnh Chèo - Cầu Trâm Bầu |
Đất ở nông thôn | 1.740.000 | 522.000 | 348.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường tỉnh 931 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Trâm Bầu - Kênh Mười Thước |
Đất ở nông thôn | 1.258.000 | 377.400 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường tỉnh 931 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Mười Thước - Sông Nước Trong |
Đất ở nông thôn | 1.258.000 | 377.400 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Khu tái định cư ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 1, lộ giới 30 mét - |
Đất ở nông thôn | 1.459.200 | 437.760 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Khu tái định cư ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số B2, lộ giới 17,5 mét - |
Đất ở nông thôn | 1.216.000 | 364.800 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Khu tái định cư ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số NB1, NB2, NB3, NB4, lộ giới 13 mét - |
Đất ở nông thôn | 1.216.000 | 364.800 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến Đường sông Nước Đục (ấp 3) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Vàm Kênh 13 - Ngã Ba Kênh Cái Dứa |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến Đường sông Nước Đục (ấp 2) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đầu Kênh Chín Quyền - Đường nuôi trồng thủy sản (Ranh xã Xà Phiên) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến Kênh Mười Thước (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Trường THPT Tây Đô - Kênh Ngang |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường dẫn lên Cầu số 1 vào Khu Nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt tuyến - |
Đất ở nông thôn | 1.530.000 | 459.000 | 306.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến Đường Kênh Lộ Lớn (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường nội ô Trung tâm xã - Đường tỉnh 930 |
Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 324.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến Đường nuôi trồng thủy sản (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh 13 - Giáp ranh xã Xà Phiên |
Đất ở nông thôn | 754.800 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường Tây Kênh Củ Tre (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường nội ô Trung tâm xã - Đường tỉnh 930 |
Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 324.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến Sông Nước Đục (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cống Kênh Trực Thăng - Bến đò Kênh Mới |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường Bắc Kênh Ngang (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh 13 - Kênh Sốc Miên |
Đất ở nông thôn | 432.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường Nam Cây Điệp (Ấp 3) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh 13 - Ngã tư Củ Tre |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến Đê Kênh Trâm Bầu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã tư Cái Nhào - Cầu Lộ Lớn |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 931 (Áp dụng trong phạm vi Khu tái định cư) - |
Đất ở nông thôn | 1.736.400 | 520.920 | 347.280 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 1 (Lộ giới 15 mét) - |
Đất ở nông thôn | 1.656.400 | 496.920 | 331.280 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 2 (Lộ giới 14,5 mét) - |
Đất ở nông thôn | 1.574.400 | 472.320 | 314.880 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 3, đường số 4 (Lộ giới 13 mét) - |
Đất ở nông thôn | 1.574.400 | 472.320 | 314.880 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến Đường Cái Dứa (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Đầu Lá - Sông Nước Đục (Đình Thần Nguyễn Trung Trực) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường Tây Kênh Năm, ấp 7, 8 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Kênh 5 (Đường ô tô về Trung tâm xã Vĩnh Viễn A) - Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh |
Đất ở nông thôn | 396.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Xã Vĩnh Viễn Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - |
Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 0 | 300.000 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Chợ Trực Thăng (50 mét đầu của thửa đất) Các đường nội bộ theo quy hoạch xây dựng chi tiết - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.008.000 | 302.400 | 240.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Chợ Thanh Thủy (50 mét đầu của thửa đất) Các đường nội bộ theo quy hoạch xây dựng chi tiết - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường huyện 4 (50 mét đầu của thửa đất) Ngã tư Thanh Thủy - Sông Nước Đục |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 336.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh (50 mét đầu của thửa đất) Cống Trực Thăng - Cầu Thanh Thủy 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường Kênh Mười Thước B (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Vĩnh Thuận Thôn - Cổng chào Ấp 9 |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường Kênh Mười Thước B (50 mét đầu của thửa đất) Cổng chào Ấp 9 - Cầu Thanh Thủy 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 288.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường ô tô về Trung tâm xã Vĩnh Viễn A (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Trực Thăng - Đường huyện 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 884.000 | 265.200 | 240.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường Tây Kênh Trực Thăng (Đường nhựa, ấp 6) (50 mét đầu của thửa đất) Đường ô tô về Trung tâm xã Vĩnh Viễn A - Giáp ranh Chợ Trực Thăng |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến Đường Kênh Thanh Thủy (hai bên Đông, Tây) (50 mét đầu của thửa đất) Sông Nước Trong - Ngã tư Thanh Thủy |
Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường Đông Kênh Năm (50 mét đầu của thửa đất) Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh - Kênh Mương Cừ |
Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường Nam Kênh Lò Than (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Trổ - Cống Long Mỹ 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến Kênh Thủy lợi 6 (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Mười Thước - Sông Nước Trong |
Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường tỉnh 930 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Xà Phiên - Vòng xoay Trụ sở Công an xã |
Đất TM-DV nông thôn | 3.060.000 | 918.000 | 612.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường tỉnh 930 (50 mét đầu của thửa đất) Vòng xoay Trụ sở Công an xã - Cầu Hai Quyền |
Đất TM-DV nông thôn | 2.912.000 | 873.600 | 582.400 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường tỉnh 930 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Hai Quyền - Kênh Trực Thăng |
Đất TM-DV nông thôn | 3.060.000 | 918.000 | 612.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường Kênh Cái Nhào (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 930 - Sông Nước Đục (Bến đò Năm Điền) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến giáp Trung tâm xã (50 mét đầu của thửa đất) Chợ Kênh 13 - Ngã ba Bảy Kỹ |
Đất TM-DV nông thôn | 2.520.000 | 756.000 | 504.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến giáp Trung tâm xã (50 mét đầu của thửa đất) Chợ Kênh 13 - Kênh Trạm Bơm |
Đất TM-DV nông thôn | 2.520.000 | 756.000 | 504.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến Kênh Thủy lợi 6 (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Mười Thước - Sông Nước Trong |
Đất SX-KD nông thôn | 588.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường tỉnh 930 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Xà Phiên - Vòng xoay Trụ sở Công an xã |
Đất SX-KD nông thôn | 2.678.000 | 803.400 | 535.600 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường tỉnh 930 (50 mét đầu của thửa đất) Vòng xoay Trụ sở Công an xã - Cầu Hai Quyền |
Đất SX-KD nông thôn | 2.548.000 | 764.400 | 509.600 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường tỉnh 930 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Hai Quyền - Kênh Trực Thăng |
Đất SX-KD nông thôn | 2.678.000 | 803.400 | 535.600 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường Kênh Cái Nhào (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 930 - Sông Nước Đục (Bến đò Năm Điền) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 420.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến giáp Trung tâm xã (50 mét đầu của thửa đất) Chợ Kênh 13 - Ngã ba Bảy Kỹ |
Đất SX-KD nông thôn | 2.205.000 | 661.500 | 441.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến giáp Trung tâm xã (50 mét đầu của thửa đất) Chợ Kênh 13 - Kênh Trạm Bơm |
Đất SX-KD nông thôn | 2.205.000 | 661.500 | 441.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến giáp Trung tâm xã (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Trạm Bơm - Nhà văn hóa ấp 11 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | 525.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến giáp Trung tâm xã (50 mét đầu của thửa đất) Trường THPT Tây Đô - Cống Ngăn Mặn (Sông Nước Trong) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 420.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến giáp Trung tâm xã (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Mười Thước - Sông Nước Đục (Vàm 13) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 420.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến giáp Trung tâm xã (50 mét đầu của thửa đất) Khu di tích Chiến Thắng Chương Thiện - Kênh Chín Quyền |
Đất SX-KD nông thôn | 875.000 | 262.500 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Chợ Vĩnh Viễn (50 mét đầu của thửa đất) Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.550.000 | 1.365.000 | 910.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường Lương Tâm - Vĩnh Thuận Đông (Ấp 12) (50 mét đầu của thửa đất) Đường nội ô Trung tâm xã - Giáp ranh xã Xà Phiên |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 420.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến Kênh Trực Thăng (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Trực Thăng - Cống Trực thăng |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường nội ô Trung tâm xã (50 mét đầu của thửa đất) Vòng xoay Trụ sở Công an xã - Đường tỉnh 930 |
Đất SX-KD nông thôn | 3.150.000 | 945.000 | 630.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Khu dân cư Thương mại xã Vĩnh Viễn (50 mét đầu của thửa đất) Đường nội ô Trung tâm xã - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 630.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Khu dân cư Thương mại xã Vĩnh Viễn (50 mét đầu của thửa đất) Các tuyến đường nội bộ còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.715.000 | 514.500 | 343.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường Kênh Củ Tre (50 mét đầu của thửa đất) Đường nội ô Trung tâm xã - Đường tỉnh 930 |
Đất SX-KD nông thôn | 756.000 | 226.800 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường Kênh Củ Tre (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 930 - Sông Nước Đục |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường tỉnh 931 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Vịnh Chèo - Cầu Trâm Bầu |
Đất SX-KD nông thôn | 3.045.000 | 913.500 | 609.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường tỉnh 931 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Trâm Bầu - Kênh Mười Thước |
Đất SX-KD nông thôn | 2.202.000 | 660.600 | 440.400 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường tỉnh 931 (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Mười Thước - Sông Nước Trong |
Đất SX-KD nông thôn | 2.202.000 | 660.600 | 440.400 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Khu tái định cư ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 1, lộ giới 30 mét - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.554.000 | 766.200 | 510.800 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Khu tái định cư ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Đường số B2, lộ giới 17,5 mét - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.128.000 | 638.400 | 425.600 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Khu tái định cư ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Đường số NB1, NB2, NB3, NB4, lộ giới 13 mét - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.128.000 | 638.400 | 425.600 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến Đường sông Nước Đục (ấp 3) (50 mét đầu của thửa đất) Vàm Kênh 13 - Ngã Ba Kênh Cái Dứa |
Đất SX-KD nông thôn | 875.000 | 262.500 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến Đường sông Nước Đục (ấp 2) (50 mét đầu của thửa đất) Đầu Kênh Chín Quyền - Đường nuôi trồng thủy sản (Ranh xã Xà Phiên) |
Đất SX-KD nông thôn | 875.000 | 262.500 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến Kênh Mười Thước (50 mét đầu của thửa đất) Trường THPT Tây Đô - Kênh Ngang |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 420.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường dẫn lên Cầu số 1 vào Khu Nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.678.000 | 803.400 | 535.600 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến Đường Kênh Lộ Lớn (50 mét đầu của thửa đất) Đường nội ô Trung tâm xã - Đường tỉnh 930 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.890.000 | 567.000 | 378.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến Đường nuôi trồng thủy sản (50 mét đầu của thửa đất) Kênh 13 - Giáp ranh xã Xà Phiên |
Đất SX-KD nông thôn | 1.321.000 | 396.300 | 264.200 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường Tây Kênh Củ Tre (50 mét đầu của thửa đất) Đường nội ô Trung tâm xã - Đường tỉnh 930 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.890.000 | 567.000 | 378.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến Sông Nước Đục (50 mét đầu của thửa đất) Cống Kênh Trực Thăng - Bến đò Kênh Mới |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường Bắc Kênh Ngang (50 mét đầu của thửa đất) Kênh 13 - Kênh Sốc Miên |
Đất SX-KD nông thôn | 756.000 | 226.800 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường Nam Cây Điệp (Ấp 3) (50 mét đầu của thửa đất) Kênh 13 - Ngã tư Củ Tre |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến Đê Kênh Trâm Bầu (50 mét đầu của thửa đất) Ngã tư Cái Nhào - Cầu Lộ Lớn |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 931 (Áp dụng trong phạm vi Khu tái định cư) - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.039.000 | 911.700 | 607.800 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 1 (Lộ giới 15 mét) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.899.000 | 869.700 | 579.800 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 2 (Lộ giới 14,5 mét) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.755.000 | 826.500 | 551.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 3, đường số 4 (Lộ giới 13 mét) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.755.000 | 826.500 | 551.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến Đường Cái Dứa (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Đầu Lá - Sông Nước Đục (Đình Thần Nguyễn Trung Trực) |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường Tây Kênh Năm, ấp 7, 8 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Kênh 5 (Đường ô tô về Trung tâm xã Vĩnh Viễn A) - Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh |
Đất SX-KD nông thôn | 693.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Chợ Trực Thăng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các đường nội bộ theo quy hoạch xây dựng chi tiết - |
Đất SX-KD nông thôn | 352.800 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Chợ Thanh Thủy (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các đường nội bộ theo quy hoạch xây dựng chi tiết - |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường huyện 4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã tư Thanh Thủy - Sông Nước Đục |
Đất SX-KD nông thôn | 392.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cống Trực Thăng - Cầu Thanh Thủy 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường Kênh Mười Thước B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Vĩnh Thuận Thôn - Cổng chào Ấp 9 |
Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường Kênh Mười Thước B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cổng chào Ấp 9 - Cầu Thanh Thủy 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường ô tô về Trung tâm xã Vĩnh Viễn A (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Trực Thăng - Đường huyện 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 309.600 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường Tây Kênh Trực Thăng (Đường nhựa, ấp 6) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường ô tô về Trung tâm xã Vĩnh Viễn A - Giáp ranh Chợ Trực Thăng |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến Đường Kênh Thanh Thủy (hai bên Đông, Tây) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Sông Nước Trong - Ngã tư Thanh Thủy |
Đất SX-KD nông thôn | 235.200 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường Đông Kênh Năm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh - Kênh Mương Cừ |
Đất SX-KD nông thôn | 235.200 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường Nam Kênh Lò Than (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Trổ - Cống Long Mỹ 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 235.200 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến Kênh Thủy lợi 6 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Mười Thước - Sông Nước Trong |
Đất SX-KD nông thôn | 235.200 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường tỉnh 930 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Xà Phiên - Vòng xoay Trụ sở Công an xã |
Đất SX-KD nông thôn | 1.071.200 | 321.360 | 214.240 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường tỉnh 930 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Vòng xoay Trụ sở Công an xã - Cầu Hai Quyền |
Đất SX-KD nông thôn | 1.019.200 | 305.760 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường tỉnh 930 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Hai Quyền - Kênh Trực Thăng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.071.200 | 321.360 | 214.240 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường Kênh Cái Nhào (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 930 - Sông Nước Đục (Bến đò Năm Điền) |
Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến giáp Trung tâm xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Chợ Kênh 13 - Ngã ba Bảy Kỹ |
Đất SX-KD nông thôn | 882.000 | 264.600 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến giáp Trung tâm xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Chợ Kênh 13 - Kênh Trạm Bơm |
Đất SX-KD nông thôn | 882.000 | 264.600 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến giáp Trung tâm xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Trạm Bơm - Nhà văn hóa ấp 11 |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến giáp Trung tâm xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trường THPT Tây Đô - Cống Ngăn Mặn (Sông Nước Trong) |
Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến giáp Trung tâm xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Mười Thước - Sông Nước Đục (Vàm 13) |
Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến giáp Trung tâm xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Khu di tích Chiến Thắng Chương Thiện - Kênh Chín Quyền |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Chợ Vĩnh Viễn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.820.000 | 546.000 | 364.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường Lương Tâm - Vĩnh Thuận Đông (Ấp 12) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường nội ô Trung tâm xã - Giáp ranh xã Xà Phiên |
Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến Kênh Trực Thăng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Trực Thăng - Cống Trực thăng |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường nội ô Trung tâm xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Vòng xoay Trụ sở Công an xã - Đường tỉnh 930 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 378.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Khu dân cư Thương mại xã Vĩnh Viễn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường nội ô Trung tâm xã - |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 252.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Khu dân cư Thương mại xã Vĩnh Viễn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các tuyến đường nội bộ còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 686.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường Kênh Củ Tre (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường nội ô Trung tâm xã - Đường tỉnh 930 |
Đất SX-KD nông thôn | 302.400 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường Kênh Củ Tre (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 930 - Sông Nước Đục |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường tỉnh 931 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Vịnh Chèo - Cầu Trâm Bầu |
Đất SX-KD nông thôn | 1.218.000 | 365.400 | 243.600 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường tỉnh 931 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Trâm Bầu - Kênh Mười Thước |
Đất SX-KD nông thôn | 880.800 | 264.240 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường tỉnh 931 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Mười Thước - Sông Nước Trong |
Đất SX-KD nông thôn | 880.800 | 264.240 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Khu tái định cư ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 1, lộ giới 30 mét - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.021.600 | 306.480 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Khu tái định cư ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số B2, lộ giới 17,5 mét - |
Đất SX-KD nông thôn | 851.200 | 255.360 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Khu tái định cư ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số NB1, NB2, NB3, NB4, lộ giới 13 mét - |
Đất SX-KD nông thôn | 851.200 | 255.360 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến Đường sông Nước Đục (ấp 3) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Vàm Kênh 13 - Ngã Ba Kênh Cái Dứa |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến Đường sông Nước Đục (ấp 2) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu Kênh Chín Quyền - Đường nuôi trồng thủy sản (Ranh xã Xà Phiên) |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến Kênh Mười Thước (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trường THPT Tây Đô - Kênh Ngang |
Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường dẫn lên Cầu số 1 vào Khu Nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.071.200 | 321.360 | 214.240 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến Đường Kênh Lộ Lớn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường nội ô Trung tâm xã - Đường tỉnh 930 |
Đất SX-KD nông thôn | 756.000 | 226.800 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến Đường nuôi trồng thủy sản (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh 13 - Giáp ranh xã Xà Phiên |
Đất SX-KD nông thôn | 528.400 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường Tây Kênh Củ Tre (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường nội ô Trung tâm xã - Đường tỉnh 930 |
Đất SX-KD nông thôn | 756.000 | 226.800 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến Sông Nước Đục (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cống Kênh Trực Thăng - Bến đò Kênh Mới |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường Bắc Kênh Ngang (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh 13 - Kênh Sốc Miên |
Đất SX-KD nông thôn | 302.400 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường Nam Cây Điệp (Ấp 3) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh 13 - Ngã tư Củ Tre |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến Đê Kênh Trâm Bầu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã tư Cái Nhào - Cầu Lộ Lớn |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 931 (Áp dụng trong phạm vi Khu tái định cư) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.215.600 | 364.680 | 243.120 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 1 (Lộ giới 15 mét) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.159.600 | 347.880 | 231.920 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 2 (Lộ giới 14,5 mét) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.102.000 | 330.600 | 220.400 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 3, đường số 4 (Lộ giới 13 mét) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.102.000 | 330.600 | 220.400 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến Đường Cái Dứa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Đầu Lá - Sông Nước Đục (Đình Thần Nguyễn Trung Trực) |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường Tây Kênh Năm, ấp 7, 8 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Kênh 5 (Đường ô tô về Trung tâm xã Vĩnh Viễn A) - Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh |
Đất SX-KD nông thôn | 277.200 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Xã Vĩnh Viễn Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 0 | 210.000 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Xã Vĩnh Viễn - |
Đất trồng lúa | 90.000 | 80.000 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Xã Vĩnh Viễn - |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 80.000 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Xã Vĩnh Viễn - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 90.000 | 80.000 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Xã Vĩnh Viễn - |
Đất rừng sản xuất | 90.000 | 80.000 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Chợ Trực Thăng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các đường nội bộ theo quy hoạch xây dựng chi tiết - |
Đất ở nông thôn | 1.260.000 | 378.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Chợ Thanh Thủy (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các đường nội bộ theo quy hoạch xây dựng chi tiết - |
Đất ở nông thôn | 1.250.000 | 375.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường huyện 4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã tư Thanh Thủy - Sông Nước Đục |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 420.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cống Trực Thăng - Cầu Thanh Thủy 1 |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường Kênh Mười Thước B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Vĩnh Thuận Thôn - Cổng chào Ấp 9 |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường Kênh Mười Thước B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cổng chào Ấp 9 - Cầu Thanh Thủy 1 |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường ô tô về Trung tâm xã Vĩnh Viễn A (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Trực Thăng - Đường huyện 4 |
Đất ở nông thôn | 1.105.000 | 331.500 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường Tây Kênh Trực Thăng (Đường nhựa, ấp 6) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường ô tô về Trung tâm xã Vĩnh Viễn A - Giáp ranh Chợ Trực Thăng |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến Đường Kênh Thanh Thủy (hai bên Đông, Tây) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Sông Nước Trong - Ngã tư Thanh Thủy |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường Đông Kênh Năm (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh - Kênh Mương Cừ |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường Nam Kênh Lò Than (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Trổ - Cống Long Mỹ 1 |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến Kênh Thủy lợi 6 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Mười Thước - Sông Nước Trong |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường tỉnh 930 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh xã Xà Phiên - Vòng xoay Trụ sở Công an xã |
Đất ở nông thôn | 3.825.000 | 1.147.500 | 765.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường tỉnh 930 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Vòng xoay Trụ sở Công an xã - Cầu Hai Quyền |
Đất ở nông thôn | 3.640.000 | 1.092.000 | 728.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường tỉnh 930 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Hai Quyền - Kênh Trực Thăng |
Đất ở nông thôn | 3.825.000 | 1.147.500 | 765.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường Kênh Cái Nhào (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 930 - Sông Nước Đục (Bến đò Năm Điền) |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến giáp Trung tâm xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Chợ Kênh 13 - Ngã ba Bảy Kỹ |
Đất ở nông thôn | 3.150.000 | 945.000 | 630.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến giáp Trung tâm xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Chợ Kênh 13 - Kênh Trạm Bơm |
Đất ở nông thôn | 3.150.000 | 945.000 | 630.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến giáp Trung tâm xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Trạm Bơm - Nhà văn hóa ấp 11 |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 750.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến giáp Trung tâm xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trường THPT Tây Đô - Cống Ngăn Mặn (Sông Nước Trong) |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến giáp Trung tâm xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Mười Thước - Sông Nước Đục (Vàm 13) |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến giáp Trung tâm xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Khu di tích Chiến Thắng Chương Thiện - Kênh Chín Quyền |
Đất ở nông thôn | 1.250.000 | 375.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Chợ Vĩnh Viễn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng - |
Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 1.950.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường Lương Tâm - Vĩnh Thuận Đông (Ấp 12) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường nội ô Trung tâm xã - Giáp ranh xã Xà Phiên |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến Kênh Trực Thăng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Trực Thăng - Cống Trực Thăng |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường nội ô Trung tâm xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Vòng xoay Trụ sở Công an xã - Đường tỉnh 930 |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 1.350.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Khu dân cư Thương mại xã Vĩnh Viễn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường nội ô Trung tâm xã - |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Khu dân cư Thương mại xã Vĩnh Viễn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các tuyến đường nội bộ còn lại - |
Đất ở nông thôn | 2.450.000 | 735.000 | 490.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường Kênh Củ Tre (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường nội ô Trung tâm xã - Đường tỉnh 930 |
Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 324.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường Kênh Củ Tre (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 930 - Sông Nước Đục |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường tỉnh 931 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Vịnh Chèo - Cầu Trâm Bầu |
Đất ở nông thôn | 4.350.000 | 1.305.000 | 870.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường tỉnh 931 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Trâm Bầu - Kênh Mười Thước |
Đất ở nông thôn | 3.145.000 | 943.500 | 629.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường tỉnh 931 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh Mười Thước - Sông Nước Trong |
Đất ở nông thôn | 3.145.000 | 943.500 | 629.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Khu tái định cư ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 1, lộ giới 30 mét - |
Đất ở nông thôn | 3.648.000 | 1.094.400 | 729.600 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Khu tái định cư ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số B2, lộ giới 17,5 mét - |
Đất ở nông thôn | 3.040.000 | 912.000 | 608.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Khu tái định cư ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số NB1, NB2, NB3, NB4, lộ giới 13 mét - |
Đất ở nông thôn | 3.040.000 | 912.000 | 608.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến Đường sông Nước Đục (ấp 3) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Vàm Kênh 13 - Ngã Ba Kênh Cái Dứa |
Đất ở nông thôn | 1.250.000 | 375.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến Đường sông Nước Đục (ấp 2) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu Kênh Chín Quyền - Đường nuôi trồng thủy sản (Ranh xã Xà Phiên) |
Đất ở nông thôn | 1.250.000 | 375.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến Kênh Mười Thước (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Trường THPT Tây Đô - Kênh Ngang |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường dẫn lên Cầu số 1 vào Khu Nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất ở nông thôn | 3.825.000 | 1.147.500 | 765.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến Đường Kênh Lộ Lớn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường nội ô Trung tâm xã - Đường tỉnh 930 |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 810.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến Đường nuôi trồng thủy sản (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh 13 - Giáp ranh xã Xà Phiên |
Đất ở nông thôn | 1.887.000 | 566.100 | 377.400 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường Tây Kênh Củ Tre (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường nội ô Trung tâm xã - Đường tỉnh 930 |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 810.000 | 540.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến Sông Nước Đục (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cống Kênh Trực Thăng - Bến đò Kênh Mới |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường Bắc Kênh Ngang (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh 13 - Kênh Sốc Miên |
Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 324.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường Nam Cây Điệp (Ấp 3) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Kênh 13 - Ngã tư Củ Tre |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến Đê Kênh Trâm Bầu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Ngã tư Cái Nhào - Cầu Lộ Lớn |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 931 (Áp dụng trong phạm vi Khu tái định cư) - |
Đất ở nông thôn | 4.341.000 | 1.302.300 | 868.200 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 1 (Lộ giới 15 mét) - |
Đất ở nông thôn | 4.141.000 | 1.242.300 | 828.200 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 2 (Lộ giới 14,5 mét) - |
Đất ở nông thôn | 3.936.000 | 1.180.800 | 787.200 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường số 3, đường số 4 (Lộ giới 13 mét) - |
Đất ở nông thôn | 3.936.000 | 1.180.800 | 787.200 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến Đường Cái Dứa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Đầu Lá - Sông Nước Đục (Đình Thần Nguyễn Trung Trực) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường Tây Kênh Năm, ấp 7, 8 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Kênh 5 (Đường ô tô về Trung tâm xã Vĩnh Viễn A) - Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh |
Đất ở nông thôn | 990.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Chợ Trực Thăng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các đường nội bộ theo quy hoạch xây dựng chi tiết - |
Đất ở nông thôn | 1.008.000 | 302.400 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Chợ Thanh Thủy (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các đường nội bộ theo quy hoạch xây dựng chi tiết - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường huyện 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã tư Thanh Thủy - Sông Nước Đục |
Đất ở nông thôn | 1.120.000 | 336.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cống Trực Thăng - Cầu Thanh Thủy 1 |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường Kênh Mười Thước B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Vĩnh Thuận Thôn - Cổng chào Ấp 9 |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường Kênh Mười Thước B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cổng chào Ấp 9 - Cầu Thanh Thủy 1 |
Đất ở nông thôn | 960.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường ô tô về Trung tâm xã Vĩnh Viễn A (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Trực Thăng - Đường huyện 4 |
Đất ở nông thôn | 884.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường Tây Kênh Trực Thăng (Đường nhựa, ấp 6) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường ô tô về Trung tâm xã Vĩnh Viễn A - Giáp ranh Chợ Trực Thăng |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến Đường Kênh Thanh Thủy (hai bên Đông, Tây) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Sông Nước Trong - Ngã tư Thanh Thủy |
Đất ở nông thôn | 672.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường Đông Kênh Năm (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh - Kênh Mương Cừ |
Đất ở nông thôn | 672.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường Nam Kênh Lò Than (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Trổ - Cống Long Mỹ 1 |
Đất ở nông thôn | 672.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến Kênh Thủy lợi 6 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Mười Thước - Sông Nước Trong |
Đất ở nông thôn | 672.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường tỉnh 930 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh xã Xà Phiên - Vòng xoay Trụ sở Công an xã |
Đất ở nông thôn | 3.060.000 | 918.000 | 612.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường tỉnh 930 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Vòng xoay Trụ sở Công an xã - Cầu Hai Quyền |
Đất ở nông thôn | 2.912.000 | 873.600 | 582.400 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường tỉnh 930 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Hai Quyền - Kênh Trực Thăng |
Đất ở nông thôn | 3.060.000 | 918.000 | 612.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường Kênh Cái Nhào (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 930 - Sông Nước Đục (Bến đò Năm Điền) |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến giáp Trung tâm xã (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Chợ Kênh 13 - Ngã ba Bảy Kỹ |
Đất ở nông thôn | 2.520.000 | 756.000 | 504.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến giáp Trung tâm xã (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Chợ Kênh 13 - Kênh Trạm Bơm |
Đất ở nông thôn | 2.520.000 | 756.000 | 504.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến giáp Trung tâm xã (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Trạm Bơm - Nhà văn hóa ấp 11 |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến giáp Trung tâm xã (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trường THPT Tây Đô - Cống Ngăn Mặn (Sông Nước Trong) |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến giáp Trung tâm xã (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Mười Thước - Sông Nước Đục (Vàm 13) |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến giáp Trung tâm xã (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Khu di tích Chiến Thắng Chương Thiện - Kênh Chín Quyền |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Chợ Vĩnh Viễn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng - |
Đất ở nông thôn | 5.200.000 | 1.560.000 | 1.040.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường Lương Tâm - Vĩnh Thuận Đông (Ấp 12) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường nội ô Trung tâm xã - Giáp ranh xã Xà Phiên |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến Kênh Trực Thăng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Trực Thăng - Cống Trực Thăng |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường nội ô Trung tâm xã (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Vòng xoay Trụ sở Công an xã - Đường tỉnh 930 |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Khu dân cư Thương mại xã Vĩnh Viễn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường nội ô Trung tâm xã - |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Khu dân cư Thương mại xã Vĩnh Viễn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các tuyến đường nội bộ còn lại - |
Đất ở nông thôn | 1.960.000 | 588.000 | 392.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường Kênh Củ Tre (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường nội ô Trung tâm xã - Đường tỉnh 930 |
Đất ở nông thôn | 864.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường Kênh Củ Tre (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 930 - Sông Nước Đục |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường tỉnh 931 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Vịnh Chèo - Cầu Trâm Bầu |
Đất ở nông thôn | 3.480.000 | 1.044.000 | 696.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường tỉnh 931 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Trâm Bầu - Kênh Mười Thước |
Đất ở nông thôn | 2.516.000 | 754.800 | 503.200 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường tỉnh 931 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Mười Thước - Sông Nước Trong |
Đất ở nông thôn | 2.516.000 | 754.800 | 503.200 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Khu tái định cư ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 1, lộ giới 30 mét - |
Đất ở nông thôn | 2.918.400 | 875.520 | 583.680 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Khu tái định cư ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số B2, lộ giới 17,5 mét - |
Đất ở nông thôn | 2.432.000 | 729.600 | 486.400 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Khu tái định cư ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số NB1, NB2, NB3, NB4, lộ giới 13 mét - |
Đất ở nông thôn | 2.432.000 | 729.600 | 486.400 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến Đường sông Nước Đục (ấp 3) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Vàm Kênh 13 - Ngã Ba Kênh Cái Dứa |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến Đường sông Nước Đục (ấp 2) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đầu Kênh Chín Quyền - Đường nuôi trồng thủy sản (Ranh xã Xà Phiên) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến Kênh Mười Thước (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trường THPT Tây Đô - Kênh Ngang |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường dẫn lên Cầu số 1 vào Khu Nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - |
Đất ở nông thôn | 3.060.000 | 918.000 | 612.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến Đường Kênh Lộ Lớn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường nội ô Trung tâm xã - Đường tỉnh 930 |
Đất ở nông thôn | 2.160.000 | 648.000 | 432.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến Đường nuôi trồng thủy sản (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh 13 - Giáp ranh xã Xà Phiên |
Đất ở nông thôn | 1.509.600 | 452.880 | 301.920 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường Tây Kênh Củ Tre (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường nội ô Trung tâm xã - Đường tỉnh 930 |
Đất ở nông thôn | 2.160.000 | 648.000 | 432.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến Sông Nước Đục (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cống Kênh Trực Thăng - Bến đò Kênh Mới |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường Bắc Kênh Ngang (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh 13 - Kênh Sốc Miên |
Đất ở nông thôn | 864.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường Nam Cây Điệp (Ấp 3) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh 13 - Ngã tư Củ Tre |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến Đê Kênh Trâm Bầu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Ngã tư Cái Nhào - Cầu Lộ Lớn |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 931 (Áp dụng trong phạm vi Khu tái định cư) - |
Đất ở nông thôn | 3.472.800 | 1.041.840 | 694.560 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 1 (Lộ giới 15 mét) - |
Đất ở nông thôn | 3.312.800 | 993.840 | 662.560 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 2 (Lộ giới 14,5 mét) - |
Đất ở nông thôn | 3.148.800 | 944.640 | 629.760 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 3, đường số 4 (Lộ giới 13 mét) - |
Đất ở nông thôn | 3.148.800 | 944.640 | 629.760 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến Đường Cái Dứa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Đầu Lá - Sông Nước Đục (Đình Thần Nguyễn Trung Trực) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường Tây Kênh Năm, ấp 7, 8 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Kênh 5 (Đường ô tô về Trung tâm xã Vĩnh Viễn A) - Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh |
Đất ở nông thôn | 792.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Chợ Trực Thăng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Các đường nội bộ theo quy hoạch xây dựng chi tiết - |
Đất ở nông thôn | 504.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Chợ Thanh Thủy (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Các đường nội bộ theo quy hoạch xây dựng chi tiết - |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường huyện 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã tư Thanh Thủy - Sông Nước Đục |
Đất ở nông thôn | 560.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cống Trực Thăng - Cầu Thanh Thủy 1 |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường Kênh Mười Thước B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Vĩnh Thuận Thôn - Cổng chào Ấp 9 |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường Kênh Mười Thước B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cổng chào Ấp 9 - Cầu Thanh Thủy 1 |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường ô tô về Trung tâm xã Vĩnh Viễn A (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Trực Thăng - Đường huyện 4 |
Đất ở nông thôn | 442.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường Tây Kênh Trực Thăng (Đường nhựa, ấp 6) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường ô tô về Trung tâm xã Vĩnh Viễn A - Giáp ranh Chợ Trực Thăng |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến Đường Kênh Thanh Thủy (hai bên Đông, Tây) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Sông Nước Trong - Ngã tư Thanh Thủy |
Đất ở nông thôn | 336.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường Đông Kênh Năm (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh - Kênh Mương Cừ |
Đất ở nông thôn | 336.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường Nam Kênh Lò Than (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Trổ - Cống Long Mỹ 1 |
Đất ở nông thôn | 336.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến Kênh Thủy lợi 6 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Mười Thước - Sông Nước Trong |
Đất ở nông thôn | 336.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường tỉnh 930 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh xã Xà Phiên - Vòng xoay Trụ sở Công an xã |
Đất ở nông thôn | 1.530.000 | 459.000 | 306.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường tỉnh 930 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Vòng xoay Trụ sở Công an xã - Cầu Hai Quyền |
Đất ở nông thôn | 1.456.000 | 436.800 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường tỉnh 930 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Hai Quyền - Kênh Trực Thăng |
Đất ở nông thôn | 1.530.000 | 459.000 | 306.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường Kênh Cái Nhào (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 930 - Sông Nước Đục (Bến đò Năm Điền) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến giáp Trung tâm xã (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Chợ Kênh 13 - Ngã ba Bảy Kỹ |
Đất ở nông thôn | 1.260.000 | 378.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến giáp Trung tâm xã (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Chợ Kênh 13 - Kênh Trạm Bơm |
Đất ở nông thôn | 1.260.000 | 378.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến giáp Trung tâm xã (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Trạm Bơm - Nhà văn hóa ấp 11 |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến giáp Trung tâm xã (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Trường THPT Tây Đô - Cống Ngăn Mặn (Sông Nước Trong) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến giáp Trung tâm xã (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Mười Thước - Sông Nước Đục (Vàm 13) |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến giáp Trung tâm xã (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Khu di tích Chiến Thắng Chương Thiện - Kênh Chín Quyền |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Chợ Vĩnh Viễn (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng - |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 780.000 | 520.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường Lương Tâm - Vĩnh Thuận Đông (Ấp 12) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường nội ô Trung tâm xã - Giáp ranh xã Xà Phiên |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến Kênh Trực Thăng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Trực Thăng - Cống Trực Thăng |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường nội ô Trung tâm xã (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Vòng xoay Trụ sở Công an xã - Đường tỉnh 930 |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 540.000 | 360.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Khu dân cư Thương mại xã Vĩnh Viễn (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường nội ô Trung tâm xã - |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Khu dân cư Thương mại xã Vĩnh Viễn (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Các tuyến đường nội bộ còn lại - |
Đất ở nông thôn | 980.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường Kênh Củ Tre (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường nội ô Trung tâm xã - Đường tỉnh 930 |
Đất ở nông thôn | 432.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường Kênh Củ Tre (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 930 - Sông Nước Đục |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường tỉnh 931 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Vịnh Chèo - Cầu Trâm Bầu |
Đất ở nông thôn | 1.740.000 | 522.000 | 348.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường tỉnh 931 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Trâm Bầu - Kênh Mười Thước |
Đất ở nông thôn | 1.258.000 | 377.400 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường tỉnh 931 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh Mười Thước - Sông Nước Trong |
Đất ở nông thôn | 1.258.000 | 377.400 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Khu tái định cư ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 1, lộ giới 30 mét - |
Đất ở nông thôn | 1.459.200 | 437.760 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Khu tái định cư ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số B2, lộ giới 17,5 mét - |
Đất ở nông thôn | 1.216.000 | 364.800 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Khu tái định cư ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số NB1, NB2, NB3, NB4, lộ giới 13 mét - |
Đất ở nông thôn | 1.216.000 | 364.800 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến Đường sông Nước Đục (ấp 3) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Vàm Kênh 13 - Ngã Ba Kênh Cái Dứa |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến Đường sông Nước Đục (ấp 2) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đầu Kênh Chín Quyền - Đường nuôi trồng thủy sản (Ranh xã Xà Phiên) |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến Kênh Mười Thước (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Trường THPT Tây Đô - Kênh Ngang |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường dẫn lên Cầu số 1 vào Khu Nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Suốt tuyến - |
Đất ở nông thôn | 1.530.000 | 459.000 | 306.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến Đường Kênh Lộ Lớn (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường nội ô Trung tâm xã - Đường tỉnh 930 |
Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 324.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến Đường nuôi trồng thủy sản (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh 13 - Giáp ranh xã Xà Phiên |
Đất ở nông thôn | 754.800 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường Tây Kênh Củ Tre (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường nội ô Trung tâm xã - Đường tỉnh 930 |
Đất ở nông thôn | 1.080.000 | 324.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến Sông Nước Đục (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cống Kênh Trực Thăng - Bến đò Kênh Mới |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường Bắc Kênh Ngang (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh 13 - Kênh Sốc Miên |
Đất ở nông thôn | 432.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường Nam Cây Điệp (Ấp 3) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Kênh 13 - Ngã tư Củ Tre |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến Đê Kênh Trâm Bầu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Ngã tư Cái Nhào - Cầu Lộ Lớn |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 931 (Áp dụng trong phạm vi Khu tái định cư) - |
Đất ở nông thôn | 1.736.400 | 520.920 | 347.280 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 1 (Lộ giới 15 mét) - |
Đất ở nông thôn | 1.656.400 | 496.920 | 331.280 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 2 (Lộ giới 14,5 mét) - |
Đất ở nông thôn | 1.574.400 | 472.320 | 314.880 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường số 3, đường số 4 (Lộ giới 13 mét) - |
Đất ở nông thôn | 1.574.400 | 472.320 | 314.880 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến Đường Cái Dứa (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Đầu Lá - Sông Nước Đục (Đình Thần Nguyễn Trung Trực) |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường Tây Kênh Năm, ấp 7, 8 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Kênh 5 (Đường ô tô về Trung tâm xã Vĩnh Viễn A) - Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh |
Đất ở nông thôn | 396.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Xã Vĩnh Viễn Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - |
Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 0 | 300.000 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Chợ Trực Thăng (50 mét đầu của thửa đất) Các đường nội bộ theo quy hoạch xây dựng chi tiết - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.008.000 | 302.400 | 240.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Chợ Thanh Thủy (50 mét đầu của thửa đất) Các đường nội bộ theo quy hoạch xây dựng chi tiết - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường huyện 4 (50 mét đầu của thửa đất) Ngã tư Thanh Thủy - Sông Nước Đục |
Đất TM-DV nông thôn | 1.120.000 | 336.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh (50 mét đầu của thửa đất) Cống Trực Thăng - Cầu Thanh Thủy 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường Kênh Mười Thước B (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Vĩnh Thuận Thôn - Cổng chào Ấp 9 |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường Kênh Mười Thước B (50 mét đầu của thửa đất) Cổng chào Ấp 9 - Cầu Thanh Thủy 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 288.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường ô tô về Trung tâm xã Vĩnh Viễn A (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Trực Thăng - Đường huyện 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 884.000 | 265.200 | 240.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường Tây Kênh Trực Thăng (Đường nhựa, ấp 6) (50 mét đầu của thửa đất) Đường ô tô về Trung tâm xã Vĩnh Viễn A - Giáp ranh Chợ Trực Thăng |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến Đường Kênh Thanh Thủy (hai bên Đông, Tây) (50 mét đầu của thửa đất) Sông Nước Trong - Ngã tư Thanh Thủy |
Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường Đông Kênh Năm (50 mét đầu của thửa đất) Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh - Kênh Mương Cừ |
Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường Nam Kênh Lò Than (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Trổ - Cống Long Mỹ 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến Kênh Thủy lợi 6 (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Mười Thước - Sông Nước Trong |
Đất TM-DV nông thôn | 672.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường tỉnh 930 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Xà Phiên - Vòng xoay Trụ sở Công an xã |
Đất TM-DV nông thôn | 3.060.000 | 918.000 | 612.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường tỉnh 930 (50 mét đầu của thửa đất) Vòng xoay Trụ sở Công an xã - Cầu Hai Quyền |
Đất TM-DV nông thôn | 2.912.000 | 873.600 | 582.400 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường tỉnh 930 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Hai Quyền - Kênh Trực Thăng |
Đất TM-DV nông thôn | 3.060.000 | 918.000 | 612.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường Kênh Cái Nhào (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 930 - Sông Nước Đục (Bến đò Năm Điền) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến giáp Trung tâm xã (50 mét đầu của thửa đất) Chợ Kênh 13 - Ngã ba Bảy Kỹ |
Đất TM-DV nông thôn | 2.520.000 | 756.000 | 504.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến giáp Trung tâm xã (50 mét đầu của thửa đất) Chợ Kênh 13 - Kênh Trạm Bơm |
Đất TM-DV nông thôn | 2.520.000 | 756.000 | 504.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến giáp Trung tâm xã (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Trạm Bơm - Nhà văn hóa ấp 11 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến giáp Trung tâm xã (50 mét đầu của thửa đất) Trường THPT Tây Đô - Cống Ngăn Mặn (Sông Nước Trong) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến giáp Trung tâm xã (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Mười Thước - Sông Nước Đục (Vàm 13) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến giáp Trung tâm xã (50 mét đầu của thửa đất) Khu di tích Chiến Thắng Chương Thiện - Kênh Chín Quyền |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Chợ Vĩnh Viễn (50 mét đầu của thửa đất) Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.200.000 | 1.560.000 | 1.040.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường Lương Tâm - Vĩnh Thuận Đông (Ấp 12) (50 mét đầu của thửa đất) Đường nội ô Trung tâm xã - Giáp ranh xã Xà Phiên |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến Kênh Trực Thăng (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Trực Thăng - Cống Trực thăng |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường nội ô Trung tâm xã (50 mét đầu của thửa đất) Vòng xoay Trụ sở Công an xã - Đường tỉnh 930 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Khu dân cư Thương mại xã Vĩnh Viễn (50 mét đầu của thửa đất) Đường nội ô Trung tâm xã - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Khu dân cư Thương mại xã Vĩnh Viễn (50 mét đầu của thửa đất) Các tuyến đường nội bộ còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.960.000 | 588.000 | 392.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường Kênh Củ Tre (50 mét đầu của thửa đất) Đường nội ô Trung tâm xã - Đường tỉnh 930 |
Đất TM-DV nông thôn | 864.000 | 259.200 | 240.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường Kênh Củ Tre (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 930 - Sông Nước Đục |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường tỉnh 931 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Vịnh Chèo - Cầu Trâm Bầu |
Đất TM-DV nông thôn | 3.480.000 | 1.044.000 | 696.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường tỉnh 931 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Trâm Bầu - Kênh Mười Thước |
Đất TM-DV nông thôn | 2.516.000 | 754.800 | 503.200 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường tỉnh 931 (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Mười Thước - Sông Nước Trong |
Đất TM-DV nông thôn | 2.516.000 | 754.800 | 503.200 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Khu tái định cư ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 1, lộ giới 30 mét - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.918.000 | 875.400 | 583.600 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Khu tái định cư ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Đường số B2, lộ giới 17,5 mét - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.432.000 | 729.600 | 486.400 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Khu tái định cư ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Đường số NB1, NB2, NB3, NB4, lộ giới 13 mét - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.432.000 | 729.600 | 486.400 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến Đường sông Nước Đục (ấp 3) (50 mét đầu của thửa đất) Vàm Kênh 13 - Ngã Ba Kênh Cái Dứa |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến Đường sông Nước Đục (ấp 2) (50 mét đầu của thửa đất) Đầu Kênh Chín Quyền - Đường nuôi trồng thủy sản (Ranh xã Xà Phiên) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến Kênh Mười Thước (50 mét đầu của thửa đất) Trường THPT Tây Đô - Kênh Ngang |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường dẫn lên Cầu số 1 vào Khu Nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.060.000 | 918.000 | 612.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến Đường Kênh Lộ Lớn (50 mét đầu của thửa đất) Đường nội ô Trung tâm xã - Đường tỉnh 930 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.160.000 | 648.000 | 432.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến Đường nuôi trồng thủy sản (50 mét đầu của thửa đất) Kênh 13 - Giáp ranh xã Xà Phiên |
Đất TM-DV nông thôn | 1.510.000 | 453.000 | 302.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường Tây Kênh Củ Tre (50 mét đầu của thửa đất) Đường nội ô Trung tâm xã - Đường tỉnh 930 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.160.000 | 648.000 | 432.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến Sông Nước Đục (50 mét đầu của thửa đất) Cống Kênh Trực Thăng - Bến đò Kênh Mới |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường Bắc Kênh Ngang (50 mét đầu của thửa đất) Kênh 13 - Kênh Sốc Miên |
Đất TM-DV nông thôn | 864.000 | 259.200 | 240.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường Nam Cây Điệp (Ấp 3) (50 mét đầu của thửa đất) Kênh 13 - Ngã tư Củ Tre |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến Đê Kênh Trâm Bầu (50 mét đầu của thửa đất) Ngã tư Cái Nhào - Cầu Lộ Lớn |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 931 (Áp dụng trong phạm vi Khu tái định cư) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.473.000 | 1.041.900 | 694.600 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 1 (Lộ giới 15 mét) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.313.000 | 993.900 | 662.600 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 2 (Lộ giới 14,5 mét) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.149.000 | 944.700 | 629.800 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 3, đường số 4 (Lộ giới 13 mét) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.149.000 | 944.700 | 629.800 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến Đường Cái Dứa (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Đầu Lá - Sông Nước Đục (Đình Thần Nguyễn Trung Trực) |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường Tây Kênh Năm, ấp 7, 8 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Kênh 5 (Đường ô tô về Trung tâm xã Vĩnh Viễn A) - Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh |
Đất TM-DV nông thôn | 792.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Chợ Trực Thăng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các đường nội bộ theo quy hoạch xây dựng chi tiết - |
Đất TM-DV nông thôn | 403.200 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Chợ Thanh Thủy (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các đường nội bộ theo quy hoạch xây dựng chi tiết - |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường huyện 4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã tư Thanh Thủy - Sông Nước Đục |
Đất TM-DV nông thôn | 448.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cống Trực Thăng - Cầu Thanh Thủy 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường Kênh Mười Thước B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Vĩnh Thuận Thôn - Cổng chào Ấp 9 |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường Kênh Mười Thước B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cổng chào Ấp 9 - Cầu Thanh Thủy 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 384.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường ô tô về Trung tâm xã Vĩnh Viễn A (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Trực Thăng - Đường huyện 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 353.600 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường Tây Kênh Trực Thăng (Đường nhựa, ấp 6) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường ô tô về Trung tâm xã Vĩnh Viễn A - Giáp ranh Chợ Trực Thăng |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến Đường Kênh Thanh Thủy (hai bên Đông, Tây) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Sông Nước Trong - Ngã tư Thanh Thủy |
Đất TM-DV nông thôn | 268.800 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường Đông Kênh Năm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh - Kênh Mương Cừ |
Đất TM-DV nông thôn | 268.800 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường Nam Kênh Lò Than (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Trổ - Cống Long Mỹ 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 268.800 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến Kênh Thủy lợi 6 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Mười Thước - Sông Nước Trong |
Đất TM-DV nông thôn | 268.800 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường tỉnh 930 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Xà Phiên - Vòng xoay Trụ sở Công an xã |
Đất TM-DV nông thôn | 1.224.000 | 367.200 | 244.800 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường tỉnh 930 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Vòng xoay Trụ sở Công an xã - Cầu Hai Quyền |
Đất TM-DV nông thôn | 1.164.800 | 349.440 | 240.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường tỉnh 930 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Hai Quyền - Kênh Trực Thăng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.224.000 | 367.200 | 244.800 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường Kênh Cái Nhào (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 930 - Sông Nước Đục (Bến đò Năm Điền) |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến giáp Trung tâm xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Chợ Kênh 13 - Ngã ba Bảy Kỹ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.008.000 | 302.400 | 240.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến giáp Trung tâm xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Chợ Kênh 13 - Kênh Trạm Bơm |
Đất TM-DV nông thôn | 1.008.000 | 302.400 | 240.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến giáp Trung tâm xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Trạm Bơm - Nhà văn hóa ấp 11 |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến giáp Trung tâm xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trường THPT Tây Đô - Cống Ngăn Mặn (Sông Nước Trong) |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến giáp Trung tâm xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Mười Thước - Sông Nước Đục (Vàm 13) |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến giáp Trung tâm xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Khu di tích Chiến Thắng Chương Thiện - Kênh Chín Quyền |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Chợ Vĩnh Viễn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.080.000 | 624.000 | 416.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường Lương Tâm - Vĩnh Thuận Đông (Ấp 12) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường nội ô Trung tâm xã - Giáp ranh xã Xà Phiên |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến Kênh Trực Thăng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Trực Thăng - Cống Trực thăng |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường nội ô Trung tâm xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Vòng xoay Trụ sở Công an xã - Đường tỉnh 930 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.440.000 | 432.000 | 288.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Khu dân cư Thương mại xã Vĩnh Viễn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường nội ô Trung tâm xã - |
Đất TM-DV nông thôn | 960.000 | 288.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Khu dân cư Thương mại xã Vĩnh Viễn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các tuyến đường nội bộ còn lại - |
Đất TM-DV nông thôn | 784.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường Kênh Củ Tre (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường nội ô Trung tâm xã - Đường tỉnh 930 |
Đất TM-DV nông thôn | 345.600 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường Kênh Củ Tre (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 930 - Sông Nước Đục |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường tỉnh 931 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Vịnh Chèo - Cầu Trâm Bầu |
Đất TM-DV nông thôn | 1.392.000 | 417.600 | 278.400 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường tỉnh 931 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Trâm Bầu - Kênh Mười Thước |
Đất TM-DV nông thôn | 1.006.400 | 301.920 | 240.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường tỉnh 931 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Mười Thước - Sông Nước Trong |
Đất TM-DV nông thôn | 1.006.400 | 301.920 | 240.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Khu tái định cư ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 1, lộ giới 30 mét - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.167.200 | 350.160 | 240.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Khu tái định cư ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số B2, lộ giới 17,5 mét - |
Đất TM-DV nông thôn | 972.800 | 291.840 | 240.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Khu tái định cư ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số NB1, NB2, NB3, NB4, lộ giới 13 mét - |
Đất TM-DV nông thôn | 972.800 | 291.840 | 240.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến Đường sông Nước Đục (ấp 3) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Vàm Kênh 13 - Ngã Ba Kênh Cái Dứa |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến Đường sông Nước Đục (ấp 2) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu Kênh Chín Quyền - Đường nuôi trồng thủy sản (Ranh xã Xà Phiên) |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến Kênh Mười Thước (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trường THPT Tây Đô - Kênh Ngang |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường dẫn lên Cầu số 1 vào Khu Nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.224.000 | 367.200 | 244.800 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến Đường Kênh Lộ Lớn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường nội ô Trung tâm xã - Đường tỉnh 930 |
Đất TM-DV nông thôn | 864.000 | 259.200 | 240.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến Đường nuôi trồng thủy sản (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh 13 - Giáp ranh xã Xà Phiên |
Đất TM-DV nông thôn | 604.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường Tây Kênh Củ Tre (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường nội ô Trung tâm xã - Đường tỉnh 930 |
Đất TM-DV nông thôn | 864.000 | 259.200 | 240.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến Sông Nước Đục (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cống Kênh Trực Thăng - Bến đò Kênh Mới |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường Bắc Kênh Ngang (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh 13 - Kênh Sốc Miên |
Đất TM-DV nông thôn | 345.600 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường Nam Cây Điệp (Ấp 3) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh 13 - Ngã tư Củ Tre |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến Đê Kênh Trâm Bầu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã tư Cái Nhào - Cầu Lộ Lớn |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 931 (Áp dụng trong phạm vi Khu tái định cư) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.389.200 | 416.760 | 277.840 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 1 (Lộ giới 15 mét) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.325.200 | 397.560 | 265.040 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 2 (Lộ giới 14,5 mét) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.259.600 | 377.880 | 251.920 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 3, đường số 4 (Lộ giới 13 mét) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.259.600 | 377.880 | 251.920 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến Đường Cái Dứa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Đầu Lá - Sông Nước Đục (Đình Thần Nguyễn Trung Trực) |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường Tây Kênh Năm, ấp 7, 8 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Kênh 5 (Đường ô tô về Trung tâm xã Vĩnh Viễn A) - Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh |
Đất TM-DV nông thôn | 316.800 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Xã Vĩnh Viễn Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 0 | 240.000 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Chợ Trực Thăng (50 mét đầu của thửa đất) Các đường nội bộ theo quy hoạch xây dựng chi tiết - |
Đất SX-KD nông thôn | 882.000 | 264.600 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Chợ Thanh Thủy (50 mét đầu của thửa đất) Các đường nội bộ theo quy hoạch xây dựng chi tiết - |
Đất SX-KD nông thôn | 875.000 | 262.500 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường huyện 4 (50 mét đầu của thửa đất) Ngã tư Thanh Thủy - Sông Nước Đục |
Đất SX-KD nông thôn | 980.000 | 294.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh (50 mét đầu của thửa đất) Cống Trực Thăng - Cầu Thanh Thủy 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường Kênh Mười Thước B (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Vĩnh Thuận Thôn - Cổng chào Ấp 9 |
Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường Kênh Mười Thước B (50 mét đầu của thửa đất) Cổng chào Ấp 9 - Cầu Thanh Thủy 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 252.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường ô tô về Trung tâm xã Vĩnh Viễn A (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Trực Thăng - Đường huyện 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 774.000 | 232.200 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường Tây Kênh Trực Thăng (Đường nhựa, ấp 6) (50 mét đầu của thửa đất) Đường ô tô về Trung tâm xã Vĩnh Viễn A - Giáp ranh Chợ Trực Thăng |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến Đường Kênh Thanh Thủy (hai bên Đông, Tây) (50 mét đầu của thửa đất) Sông Nước Trong - Ngã tư Thanh Thủy |
Đất SX-KD nông thôn | 588.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường Đông Kênh Năm (50 mét đầu của thửa đất) Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh - Kênh Mương Cừ |
Đất SX-KD nông thôn | 588.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường Nam Kênh Lò Than (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Trổ - Cống Long Mỹ 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 588.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến Kênh Thủy lợi 6 (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Mười Thước - Sông Nước Trong |
Đất SX-KD nông thôn | 588.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường tỉnh 930 (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh xã Xà Phiên - Vòng xoay Trụ sở Công an xã |
Đất SX-KD nông thôn | 2.678.000 | 803.400 | 535.600 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường tỉnh 930 (50 mét đầu của thửa đất) Vòng xoay Trụ sở Công an xã - Cầu Hai Quyền |
Đất SX-KD nông thôn | 2.548.000 | 764.400 | 509.600 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường tỉnh 930 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Hai Quyền - Kênh Trực Thăng |
Đất SX-KD nông thôn | 2.678.000 | 803.400 | 535.600 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường Kênh Cái Nhào (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 930 - Sông Nước Đục (Bến đò Năm Điền) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 420.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến giáp Trung tâm xã (50 mét đầu của thửa đất) Chợ Kênh 13 - Ngã ba Bảy Kỹ |
Đất SX-KD nông thôn | 2.205.000 | 661.500 | 441.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến giáp Trung tâm xã (50 mét đầu của thửa đất) Chợ Kênh 13 - Kênh Trạm Bơm |
Đất SX-KD nông thôn | 2.205.000 | 661.500 | 441.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến giáp Trung tâm xã (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Trạm Bơm - Nhà văn hóa ấp 11 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | 525.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến giáp Trung tâm xã (50 mét đầu của thửa đất) Trường THPT Tây Đô - Cống Ngăn Mặn (Sông Nước Trong) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 420.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến giáp Trung tâm xã (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Mười Thước - Sông Nước Đục (Vàm 13) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 420.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến giáp Trung tâm xã (50 mét đầu của thửa đất) Khu di tích Chiến Thắng Chương Thiện - Kênh Chín Quyền |
Đất SX-KD nông thôn | 875.000 | 262.500 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Chợ Vĩnh Viễn (50 mét đầu của thửa đất) Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng - |
Đất SX-KD nông thôn | 4.550.000 | 1.365.000 | 910.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường Lương Tâm - Vĩnh Thuận Đông (Ấp 12) (50 mét đầu của thửa đất) Đường nội ô Trung tâm xã - Giáp ranh xã Xà Phiên |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 420.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến Kênh Trực Thăng (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Trực Thăng - Cống Trực thăng |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường nội ô Trung tâm xã (50 mét đầu của thửa đất) Vòng xoay Trụ sở Công an xã - Đường tỉnh 930 |
Đất SX-KD nông thôn | 3.150.000 | 945.000 | 630.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Khu dân cư Thương mại xã Vĩnh Viễn (50 mét đầu của thửa đất) Đường nội ô Trung tâm xã - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 630.000 | 420.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Khu dân cư Thương mại xã Vĩnh Viễn (50 mét đầu của thửa đất) Các tuyến đường nội bộ còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.715.000 | 514.500 | 343.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường Kênh Củ Tre (50 mét đầu của thửa đất) Đường nội ô Trung tâm xã - Đường tỉnh 930 |
Đất SX-KD nông thôn | 756.000 | 226.800 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường Kênh Củ Tre (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 930 - Sông Nước Đục |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường tỉnh 931 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Vịnh Chèo - Cầu Trâm Bầu |
Đất SX-KD nông thôn | 3.045.000 | 913.500 | 609.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường tỉnh 931 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Trâm Bầu - Kênh Mười Thước |
Đất SX-KD nông thôn | 2.202.000 | 660.600 | 440.400 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường tỉnh 931 (50 mét đầu của thửa đất) Kênh Mười Thước - Sông Nước Trong |
Đất SX-KD nông thôn | 2.202.000 | 660.600 | 440.400 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Khu tái định cư ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 1, lộ giới 30 mét - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.554.000 | 766.200 | 510.800 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Khu tái định cư ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Đường số B2, lộ giới 17,5 mét - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.128.000 | 638.400 | 425.600 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Khu tái định cư ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn (cũ) (50 mét đầu của thửa đất) Đường số NB1, NB2, NB3, NB4, lộ giới 13 mét - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.128.000 | 638.400 | 425.600 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến Đường sông Nước Đục (ấp 3) (50 mét đầu của thửa đất) Vàm Kênh 13 - Ngã Ba Kênh Cái Dứa |
Đất SX-KD nông thôn | 875.000 | 262.500 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến Đường sông Nước Đục (ấp 2) (50 mét đầu của thửa đất) Đầu Kênh Chín Quyền - Đường nuôi trồng thủy sản (Ranh xã Xà Phiên) |
Đất SX-KD nông thôn | 875.000 | 262.500 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến Kênh Mười Thước (50 mét đầu của thửa đất) Trường THPT Tây Đô - Kênh Ngang |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 420.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường dẫn lên Cầu số 1 vào Khu Nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang (50 mét đầu của thửa đất) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.678.000 | 803.400 | 535.600 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến Đường Kênh Lộ Lớn (50 mét đầu của thửa đất) Đường nội ô Trung tâm xã - Đường tỉnh 930 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.890.000 | 567.000 | 378.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến Đường nuôi trồng thủy sản (50 mét đầu của thửa đất) Kênh 13 - Giáp ranh xã Xà Phiên |
Đất SX-KD nông thôn | 1.321.000 | 396.300 | 264.200 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường Tây Kênh Củ Tre (50 mét đầu của thửa đất) Đường nội ô Trung tâm xã - Đường tỉnh 930 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.890.000 | 567.000 | 378.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến Sông Nước Đục (50 mét đầu của thửa đất) Cống Kênh Trực Thăng - Bến đò Kênh Mới |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường Bắc Kênh Ngang (50 mét đầu của thửa đất) Kênh 13 - Kênh Sốc Miên |
Đất SX-KD nông thôn | 756.000 | 226.800 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường Nam Cây Điệp (Ấp 3) (50 mét đầu của thửa đất) Kênh 13 - Ngã tư Củ Tre |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến Đê Kênh Trâm Bầu (50 mét đầu của thửa đất) Ngã tư Cái Nhào - Cầu Lộ Lớn |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 931 (Áp dụng trong phạm vi Khu tái định cư) - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.039.000 | 911.700 | 607.800 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 1 (Lộ giới 15 mét) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.899.000 | 869.700 | 579.800 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 2 (Lộ giới 14,5 mét) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.755.000 | 826.500 | 551.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (50 mét đầu của thửa đất) Đường số 3, đường số 4 (Lộ giới 13 mét) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.755.000 | 826.500 | 551.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến Đường Cái Dứa (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Đầu Lá - Sông Nước Đục (Đình Thần Nguyễn Trung Trực) |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường Tây Kênh Năm, ấp 7, 8 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Kênh 5 (Đường ô tô về Trung tâm xã Vĩnh Viễn A) - Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh |
Đất SX-KD nông thôn | 693.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Chợ Trực Thăng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các đường nội bộ theo quy hoạch xây dựng chi tiết - |
Đất SX-KD nông thôn | 352.800 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Chợ Thanh Thủy (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các đường nội bộ theo quy hoạch xây dựng chi tiết - |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường huyện 4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã tư Thanh Thủy - Sông Nước Đục |
Đất SX-KD nông thôn | 392.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cống Trực Thăng - Cầu Thanh Thủy 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường Kênh Mười Thước B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Vĩnh Thuận Thôn - Cổng chào Ấp 9 |
Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường Kênh Mười Thước B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cổng chào Ấp 9 - Cầu Thanh Thủy 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 336.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường ô tô về Trung tâm xã Vĩnh Viễn A (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Trực Thăng - Đường huyện 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 309.600 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường Tây Kênh Trực Thăng (Đường nhựa, ấp 6) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường ô tô về Trung tâm xã Vĩnh Viễn A - Giáp ranh Chợ Trực Thăng |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến Đường Kênh Thanh Thủy (hai bên Đông, Tây) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Sông Nước Trong - Ngã tư Thanh Thủy |
Đất SX-KD nông thôn | 235.200 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường Đông Kênh Năm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh - Kênh Mương Cừ |
Đất SX-KD nông thôn | 235.200 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường Nam Kênh Lò Than (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Trổ - Cống Long Mỹ 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 235.200 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến Kênh Thủy lợi 6 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Mười Thước - Sông Nước Trong |
Đất SX-KD nông thôn | 235.200 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường tỉnh 930 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh xã Xà Phiên - Vòng xoay Trụ sở Công an xã |
Đất SX-KD nông thôn | 1.071.200 | 321.360 | 214.240 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường tỉnh 930 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Vòng xoay Trụ sở Công an xã - Cầu Hai Quyền |
Đất SX-KD nông thôn | 1.019.200 | 305.760 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường tỉnh 930 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Hai Quyền - Kênh Trực Thăng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.071.200 | 321.360 | 214.240 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường Kênh Cái Nhào (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 930 - Sông Nước Đục (Bến đò Năm Điền) |
Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến giáp Trung tâm xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Chợ Kênh 13 - Ngã ba Bảy Kỹ |
Đất SX-KD nông thôn | 882.000 | 264.600 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến giáp Trung tâm xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Chợ Kênh 13 - Kênh Trạm Bơm |
Đất SX-KD nông thôn | 882.000 | 264.600 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến giáp Trung tâm xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Trạm Bơm - Nhà văn hóa ấp 11 |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến giáp Trung tâm xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trường THPT Tây Đô - Cống Ngăn Mặn (Sông Nước Trong) |
Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến giáp Trung tâm xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Mười Thước - Sông Nước Đục (Vàm 13) |
Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến giáp Trung tâm xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Khu di tích Chiến Thắng Chương Thiện - Kênh Chín Quyền |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Chợ Vĩnh Viễn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.820.000 | 546.000 | 364.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường Lương Tâm - Vĩnh Thuận Đông (Ấp 12) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường nội ô Trung tâm xã - Giáp ranh xã Xà Phiên |
Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến Kênh Trực Thăng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Trực Thăng - Cống Trực thăng |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường nội ô Trung tâm xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Vòng xoay Trụ sở Công an xã - Đường tỉnh 930 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.260.000 | 378.000 | 252.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Khu dân cư Thương mại xã Vĩnh Viễn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường nội ô Trung tâm xã - |
Đất SX-KD nông thôn | 840.000 | 252.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Khu dân cư Thương mại xã Vĩnh Viễn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các tuyến đường nội bộ còn lại - |
Đất SX-KD nông thôn | 686.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường Kênh Củ Tre (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường nội ô Trung tâm xã - Đường tỉnh 930 |
Đất SX-KD nông thôn | 302.400 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường Kênh Củ Tre (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 930 - Sông Nước Đục |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường tỉnh 931 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Vịnh Chèo - Cầu Trâm Bầu |
Đất SX-KD nông thôn | 1.218.000 | 365.400 | 243.600 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường tỉnh 931 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Trâm Bầu - Kênh Mười Thước |
Đất SX-KD nông thôn | 880.800 | 264.240 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường tỉnh 931 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh Mười Thước - Sông Nước Trong |
Đất SX-KD nông thôn | 880.800 | 264.240 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Khu tái định cư ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 1, lộ giới 30 mét - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.021.600 | 306.480 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Khu tái định cư ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số B2, lộ giới 17,5 mét - |
Đất SX-KD nông thôn | 851.200 | 255.360 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Khu tái định cư ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số NB1, NB2, NB3, NB4, lộ giới 13 mét - |
Đất SX-KD nông thôn | 851.200 | 255.360 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến Đường sông Nước Đục (ấp 3) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Vàm Kênh 13 - Ngã Ba Kênh Cái Dứa |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến Đường sông Nước Đục (ấp 2) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu Kênh Chín Quyền - Đường nuôi trồng thủy sản (Ranh xã Xà Phiên) |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến Kênh Mười Thước (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Trường THPT Tây Đô - Kênh Ngang |
Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường dẫn lên Cầu số 1 vào Khu Nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Suốt tuyến - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.071.200 | 321.360 | 214.240 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến Đường Kênh Lộ Lớn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường nội ô Trung tâm xã - Đường tỉnh 930 |
Đất SX-KD nông thôn | 756.000 | 226.800 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến Đường nuôi trồng thủy sản (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh 13 - Giáp ranh xã Xà Phiên |
Đất SX-KD nông thôn | 528.400 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường Tây Kênh Củ Tre (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường nội ô Trung tâm xã - Đường tỉnh 930 |
Đất SX-KD nông thôn | 756.000 | 226.800 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến Sông Nước Đục (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cống Kênh Trực Thăng - Bến đò Kênh Mới |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường Bắc Kênh Ngang (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh 13 - Kênh Sốc Miên |
Đất SX-KD nông thôn | 302.400 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường Nam Cây Điệp (Ấp 3) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Kênh 13 - Ngã tư Củ Tre |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến Đê Kênh Trâm Bầu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Ngã tư Cái Nhào - Cầu Lộ Lớn |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 931 (Áp dụng trong phạm vi Khu tái định cư) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.215.600 | 364.680 | 243.120 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 1 (Lộ giới 15 mét) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.159.600 | 347.880 | 231.920 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 2 (Lộ giới 14,5 mét) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.102.000 | 330.600 | 220.400 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường số 3, đường số 4 (Lộ giới 13 mét) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.102.000 | 330.600 | 220.400 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến Đường Cái Dứa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Đầu Lá - Sông Nước Đục (Đình Thần Nguyễn Trung Trực) |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường Tây Kênh Năm, ấp 7, 8 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Kênh 5 (Đường ô tô về Trung tâm xã Vĩnh Viễn A) - Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh |
Đất SX-KD nông thôn | 277.200 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Xã Vĩnh Viễn Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 0 | 210.000 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Xã Vĩnh Viễn - |
Đất trồng lúa | 90.000 | 80.000 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Xã Vĩnh Viễn - |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 80.000 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Xã Vĩnh Viễn - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 90.000 | 80.000 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Xã Vĩnh Viễn - |
Đất rừng sản xuất | 90.000 | 80.000 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Xã Vĩnh Viễn - |
Đất rừng phòng hộ | 72.000 | 64.000 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Xã Vĩnh Viễn - |
Đất rừng đặc dụng | 72.000 | 64.000 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Xã Vĩnh Viễn - |
Đất trồng cây lâu năm | 120.000 | 110.000 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Xã Vĩnh Viễn Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 120.000 | 110.000 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Xã Vĩnh Viễn - |
Đất nông nghiệp khác | 90.000 | 80.000 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường số 5 - Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang Suốt tuyến - |
Đất TM-DV | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường số 1, 2, 3 - Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang Suốt tuyến (áp dụng đối với đất đã giải phóng mặt bằng) - |
Đất TM-DV | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Vị trí còn lại - Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang Cả khu (áp dụng đối với đất đã giải phóng mặt bằng) - |
Đất TM-DV | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường số 5 - Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang Suốt tuyến - |
Đất SX-KD | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường số 1, 2, 3 - Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang Suốt tuyến (áp dụng đối với đất đã giải phóng mặt bằng) - |
Đất SX-KD | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Vị trí còn lại - Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang Cả khu (áp dụng đối với đất đã giải phóng mặt bằng) - |
Đất SX-KD | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang Cả khu (áp dụng đối với đất đã giải phóng mặt bằng) - |
Đất trồng lúa | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang Cả khu (áp dụng đối với đất đã giải phóng mặt bằng) - |
Đất trồng cây hàng năm | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang Cả khu (áp dụng đối với đất đã giải phóng mặt bằng) - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang Cả khu (áp dụng đối với đất đã giải phóng mặt bằng) - |
Đất trồng cây lâu năm | 110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang Cả khu (áp dụng đối với đất đã giải phóng mặt bằng) - |
Đất nông nghiệp khác | 110.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường nội ô Trung tâm xã (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Vòng xoay Trụ sở Công an xã - Đường tỉnh 930 |
Đất ở nông thôn | 3.600.000 | 1.080.000 | 720.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Khu dân cư Thương mại xã Vĩnh Viễn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường nội ô Trung tâm xã - |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 720.000 | 480.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Khu dân cư Thương mại xã Vĩnh Viễn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các tuyến đường nội bộ còn lại - |
Đất ở nông thôn | 1.960.000 | 588.000 | 392.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường Kênh Củ Tre (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường nội ô Trung tâm xã - Đường tỉnh 930 |
Đất ở nông thôn | 864.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường Kênh Củ Tre (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 930 - Sông Nước Đục |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường tỉnh 931 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Vịnh Chèo - Cầu Trâm Bầu |
Đất ở nông thôn | 3.480.000 | 1.044.000 | 696.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường tỉnh 931 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Trâm Bầu - Kênh Mười Thước |
Đất ở nông thôn | 2.516.000 | 754.800 | 503.200 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường tỉnh 931 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Kênh Mười Thước - Sông Nước Trong |
Đất ở nông thôn | 2.516.000 | 754.800 | 503.200 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Khu tái định cư ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số 1, lộ giới 30 mét - |
Đất ở nông thôn | 2.918.400 | 875.520 | 583.680 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Khu tái định cư ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số B2, lộ giới 17,5 mét - |
Đất ở nông thôn | 2.432.000 | 729.600 | 486.400 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Khu tái định cư ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường số NB1, NB2, NB3, NB4, lộ giới 13 mét - |
Đất ở nông thôn | 2.432.000 | 729.600 | 486.400 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến Đường sông Nước Đục (ấp 3) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Vàm Kênh 13 - Ngã Ba Kênh Cái Dứa |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến Đường sông Nước Đục (ấp 2) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đầu Kênh Chín Quyền - Đường nuôi trồng thủy sản (Ranh xã Xà Phiên) |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Tuyến Kênh Mười Thước (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Trường THPT Tây Đô - Kênh Ngang |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Vĩnh Viễn |
Đường dẫn lên Cầu số 1 vào Khu Nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Suốt tuyến - |
Đất ở nông thôn | 3.060.000 | 918.000 | 612.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Vĩnh Viễn
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Cần Thơ mới nhất

4. Thông tin xã Vĩnh Viễn, thành phố Cần Thơ
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Vĩnh Viễn, Xã Vĩnh Viễn A (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Vĩnh Viễn theo Nghị quyết số 1668/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Vĩnh Viễn có diện tích tự nhiên 68,86 km² với quy mô dân số 24.432 người, mật độ dân cư đạt 354,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Viễn được đặt tại UBND huyện Long Mỹ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Vĩnh Viễn không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Cần Thơ, Xã Vĩnh Viễn là một trong tổng số 103 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 72 xã và 31 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Vĩnh Viễn, Thành phố Cần Thơ - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Cần Thơ
5.1. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí đất được xác định gồm 02 (hai) vị trí sau:
– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.
5.2. Xác định vị trí đất đối với đất ở
Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
5.3. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Vĩnh Viễn, thành phố Cần Thơ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Vĩnh Viễn, thành phố Cần Thơ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
