Bảng giá đất xã Vĩnh Viễn, Thành phố Cần Thơ 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Vĩnh Viễn, thành phố Cần Thơ

Bảng giá đất xã Vĩnh Viễn, thành phố Cần Thơ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Cần Thơ. Mức giá đất tại xã Vĩnh Viễn được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Vĩnh Viễn theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Vĩnh Viễn, thành phố Cần Thơ

– Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ


3. Tra cứu bảng giá đất xã Vĩnh Viễn, thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Vĩnh Viễn năm 2026

Khu vực: xã Vĩnh Viễn.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất TM-DV, Đất SX-KD.

Mức giá áp dụng: từ 64.000 đến 6.500.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Vĩnh Viễn Đường nội ô Trung tâm xã (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Vòng xoay Trụ sở Công an xã - Đường tỉnh 930
Đất ở nông thôn 3.600.000 1.080.000 720.000 0
Xã Vĩnh Viễn Khu dân cư Thương mại xã Vĩnh Viễn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường nội ô Trung tâm xã -
Đất ở nông thôn 2.400.000 720.000 480.000 0
Xã Vĩnh Viễn Khu dân cư Thương mại xã Vĩnh Viễn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Các tuyến đường nội bộ còn lại -
Đất ở nông thôn 1.960.000 588.000 392.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường Kênh Củ Tre (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường nội ô Trung tâm xã - Đường tỉnh 930
Đất ở nông thôn 864.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường Kênh Củ Tre (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường tỉnh 930 - Sông Nước Đục
Đất ở nông thôn 800.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường tỉnh 931 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Vịnh Chèo - Cầu Trâm Bầu
Đất ở nông thôn 3.480.000 1.044.000 696.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường tỉnh 931 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Trâm Bầu - Kênh Mười Thước
Đất ở nông thôn 2.516.000 754.800 503.200 0
Xã Vĩnh Viễn Đường tỉnh 931 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Kênh Mười Thước - Sông Nước Trong
Đất ở nông thôn 2.516.000 754.800 503.200 0
Xã Vĩnh Viễn Khu tái định cư ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường số 1, lộ giới 30 mét -
Đất ở nông thôn 2.918.400 875.520 583.680 0
Xã Vĩnh Viễn Khu tái định cư ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường số B2, lộ giới 17,5 mét -
Đất ở nông thôn 2.432.000 729.600 486.400 0
Xã Vĩnh Viễn Khu tái định cư ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường số NB1, NB2, NB3, NB4, lộ giới 13 mét -
Đất ở nông thôn 2.432.000 729.600 486.400 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến Đường sông Nước Đục (ấp 3) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Vàm Kênh 13 - Ngã Ba Kênh Cái Dứa
Đất ở nông thôn 1.000.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến Đường sông Nước Đục (ấp 2) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đầu Kênh Chín Quyền - Đường nuôi trồng thủy sản (Ranh xã Xà Phiên)
Đất ở nông thôn 1.000.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến Kênh Mười Thước (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Trường THPT Tây Đô - Kênh Ngang
Đất ở nông thôn 1.600.000 480.000 320.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường dẫn lên Cầu số 1 vào Khu Nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 3.060.000 918.000 612.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến Đường Kênh Lộ Lớn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường nội ô Trung tâm xã - Đường tỉnh 930
Đất ở nông thôn 2.160.000 648.000 432.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến Đường nuôi trồng thủy sản (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Kênh 13 - Giáp ranh xã Xà Phiên
Đất ở nông thôn 1.509.600 452.880 301.920 0
Xã Vĩnh Viễn Đường Tây Kênh Củ Tre (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường nội ô Trung tâm xã - Đường tỉnh 930
Đất ở nông thôn 2.160.000 648.000 432.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến Sông Nước Đục (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cống Kênh Trực Thăng - Bến đò Kênh Mới
Đất ở nông thôn 800.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường Bắc Kênh Ngang (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Kênh 13 - Kênh Sốc Miên
Đất ở nông thôn 864.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường Nam Cây Điệp (Ấp 3) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Kênh 13 - Ngã tư Củ Tre
Đất ở nông thôn 800.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến Đê Kênh Trâm Bầu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Ngã tư Cái Nhào - Cầu Lộ Lớn
Đất ở nông thôn 800.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường tỉnh 931 (Áp dụng trong phạm vi Khu tái định cư) -
Đất ở nông thôn 3.472.800 1.041.840 694.560 0
Xã Vĩnh Viễn Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường số 1 (Lộ giới 15 mét) -
Đất ở nông thôn 3.312.800 993.840 662.560 0
Xã Vĩnh Viễn Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường số 2 (Lộ giới 14,5 mét) -
Đất ở nông thôn 3.148.800 944.640 629.760 0
Xã Vĩnh Viễn Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường số 3, đường số 4 (Lộ giới 13 mét) -
Đất ở nông thôn 3.148.800 944.640 629.760 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến Đường Cái Dứa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Đầu Lá - Sông Nước Đục (Đình Thần Nguyễn Trung Trực)
Đất ở nông thôn 800.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường Tây Kênh Năm, ấp 7, 8 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Kênh 5 (Đường ô tô về Trung tâm xã Vĩnh Viễn A) - Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh
Đất ở nông thôn 792.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Chợ Trực Thăng (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Các đường nội bộ theo quy hoạch xây dựng chi tiết -
Đất ở nông thôn 504.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Chợ Thanh Thủy (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Các đường nội bộ theo quy hoạch xây dựng chi tiết -
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường huyện 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Ngã tư Thanh Thủy - Sông Nước Đục
Đất ở nông thôn 560.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cống Trực Thăng - Cầu Thanh Thủy 1
Đất ở nông thôn 360.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường Kênh Mười Thước B (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Vĩnh Thuận Thôn - Cổng chào Ấp 9
Đất ở nông thôn 360.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường Kênh Mười Thước B (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cổng chào Ấp 9 - Cầu Thanh Thủy 1
Đất ở nông thôn 480.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường ô tô về Trung tâm xã Vĩnh Viễn A (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Kênh Trực Thăng - Đường huyện 4
Đất ở nông thôn 442.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường Tây Kênh Trực Thăng (Đường nhựa, ấp 6) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường ô tô về Trung tâm xã Vĩnh Viễn A - Giáp ranh Chợ Trực Thăng
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến Đường Kênh Thanh Thủy (hai bên Đông, Tây) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Sông Nước Trong - Ngã tư Thanh Thủy
Đất ở nông thôn 336.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường Đông Kênh Năm (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh - Kênh Mương Cừ
Đất ở nông thôn 336.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường Nam Kênh Lò Than (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Kênh Trổ - Cống Long Mỹ 1
Đất ở nông thôn 336.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến Kênh Thủy lợi 6 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Kênh Mười Thước - Sông Nước Trong
Đất ở nông thôn 336.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường tỉnh 930 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Giáp ranh xã Xà Phiên - Vòng xoay Trụ sở Công an xã
Đất ở nông thôn 1.530.000 459.000 306.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường tỉnh 930 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Vòng xoay Trụ sở Công an xã - Cầu Hai Quyền
Đất ở nông thôn 1.456.000 436.800 300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường tỉnh 930 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Hai Quyền - Kênh Trực Thăng
Đất ở nông thôn 1.530.000 459.000 306.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường Kênh Cái Nhào (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường tỉnh 930 - Sông Nước Đục (Bến đò Năm Điền)
Đất ở nông thôn 800.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến giáp Trung tâm xã (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Chợ Kênh 13 - Ngã ba Bảy Kỹ
Đất ở nông thôn 1.260.000 378.000 300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến giáp Trung tâm xã (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Chợ Kênh 13 - Kênh Trạm Bơm
Đất ở nông thôn 1.260.000 378.000 300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến giáp Trung tâm xã (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Kênh Trạm Bơm - Nhà văn hóa ấp 11
Đất ở nông thôn 1.000.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến giáp Trung tâm xã (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Trường THPT Tây Đô - Cống Ngăn Mặn (Sông Nước Trong)
Đất ở nông thôn 800.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến giáp Trung tâm xã (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Kênh Mười Thước - Sông Nước Đục (Vàm 13)
Đất ở nông thôn 800.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến giáp Trung tâm xã (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Khu di tích Chiến Thắng Chương Thiện - Kênh Chín Quyền
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Chợ Vĩnh Viễn (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng -
Đất ở nông thôn 2.600.000 780.000 520.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường Lương Tâm - Vĩnh Thuận Đông (Ấp 12) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường nội ô Trung tâm xã - Giáp ranh xã Xà Phiên
Đất ở nông thôn 800.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến Kênh Trực Thăng (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Trực Thăng - Cống Trực Thăng
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường nội ô Trung tâm xã (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Vòng xoay Trụ sở Công an xã - Đường tỉnh 930
Đất ở nông thôn 1.800.000 540.000 360.000 0
Xã Vĩnh Viễn Khu dân cư Thương mại xã Vĩnh Viễn (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường nội ô Trung tâm xã -
Đất ở nông thôn 1.200.000 360.000 300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Khu dân cư Thương mại xã Vĩnh Viễn (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Các tuyến đường nội bộ còn lại -
Đất ở nông thôn 980.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường Kênh Củ Tre (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường nội ô Trung tâm xã - Đường tỉnh 930
Đất ở nông thôn 432.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường Kênh Củ Tre (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường tỉnh 930 - Sông Nước Đục
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường tỉnh 931 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Vịnh Chèo - Cầu Trâm Bầu
Đất ở nông thôn 1.740.000 522.000 348.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường tỉnh 931 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Trâm Bầu - Kênh Mười Thước
Đất ở nông thôn 1.258.000 377.400 300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường tỉnh 931 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Kênh Mười Thước - Sông Nước Trong
Đất ở nông thôn 1.258.000 377.400 300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Khu tái định cư ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường số 1, lộ giới 30 mét -
Đất ở nông thôn 1.459.200 437.760 300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Khu tái định cư ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường số B2, lộ giới 17,5 mét -
Đất ở nông thôn 1.216.000 364.800 300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Khu tái định cư ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường số NB1, NB2, NB3, NB4, lộ giới 13 mét -
Đất ở nông thôn 1.216.000 364.800 300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến Đường sông Nước Đục (ấp 3) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Vàm Kênh 13 - Ngã Ba Kênh Cái Dứa
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến Đường sông Nước Đục (ấp 2) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đầu Kênh Chín Quyền - Đường nuôi trồng thủy sản (Ranh xã Xà Phiên)
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến Kênh Mười Thước (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Trường THPT Tây Đô - Kênh Ngang
Đất ở nông thôn 800.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường dẫn lên Cầu số 1 vào Khu Nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 1.530.000 459.000 306.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến Đường Kênh Lộ Lớn (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường nội ô Trung tâm xã - Đường tỉnh 930
Đất ở nông thôn 1.080.000 324.000 300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến Đường nuôi trồng thủy sản (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Kênh 13 - Giáp ranh xã Xà Phiên
Đất ở nông thôn 754.800 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường Tây Kênh Củ Tre (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường nội ô Trung tâm xã - Đường tỉnh 930
Đất ở nông thôn 1.080.000 324.000 300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến Sông Nước Đục (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cống Kênh Trực Thăng - Bến đò Kênh Mới
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường Bắc Kênh Ngang (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Kênh 13 - Kênh Sốc Miên
Đất ở nông thôn 432.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường Nam Cây Điệp (Ấp 3) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Kênh 13 - Ngã tư Củ Tre
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến Đê Kênh Trâm Bầu (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Ngã tư Cái Nhào - Cầu Lộ Lớn
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường tỉnh 931 (Áp dụng trong phạm vi Khu tái định cư) -
Đất ở nông thôn 1.736.400 520.920 347.280 0
Xã Vĩnh Viễn Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường số 1 (Lộ giới 15 mét) -
Đất ở nông thôn 1.656.400 496.920 331.280 0
Xã Vĩnh Viễn Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường số 2 (Lộ giới 14,5 mét) -
Đất ở nông thôn 1.574.400 472.320 314.880 0
Xã Vĩnh Viễn Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường số 3, đường số 4 (Lộ giới 13 mét) -
Đất ở nông thôn 1.574.400 472.320 314.880 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến Đường Cái Dứa (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Đầu Lá - Sông Nước Đục (Đình Thần Nguyễn Trung Trực)
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường Tây Kênh Năm, ấp 7, 8 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Kênh 5 (Đường ô tô về Trung tâm xã Vĩnh Viễn A) - Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh
Đất ở nông thôn 396.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Xã Vĩnh Viễn
Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -
Đất ở nông thôn 0 0 0 300.000
Xã Vĩnh Viễn Chợ Trực Thăng (50 mét đầu của thửa đất)
Các đường nội bộ theo quy hoạch xây dựng chi tiết -
Đất TM-DV nông thôn 1.008.000 302.400 240.000 0
Xã Vĩnh Viễn Chợ Thanh Thủy (50 mét đầu của thửa đất)
Các đường nội bộ theo quy hoạch xây dựng chi tiết -
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 300.000 240.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường huyện 4 (50 mét đầu của thửa đất)
Ngã tư Thanh Thủy - Sông Nước Đục
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 336.000 240.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh (50 mét đầu của thửa đất)
Cống Trực Thăng - Cầu Thanh Thủy 1
Đất TM-DV nông thôn 720.000 240.000 240.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường Kênh Mười Thước B (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Vĩnh Thuận Thôn - Cổng chào Ấp 9
Đất TM-DV nông thôn 720.000 240.000 240.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường Kênh Mười Thước B (50 mét đầu của thửa đất)
Cổng chào Ấp 9 - Cầu Thanh Thủy 1
Đất TM-DV nông thôn 960.000 288.000 240.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường ô tô về Trung tâm xã Vĩnh Viễn A (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh Trực Thăng - Đường huyện 4
Đất TM-DV nông thôn 884.000 265.200 240.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường Tây Kênh Trực Thăng (Đường nhựa, ấp 6) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường ô tô về Trung tâm xã Vĩnh Viễn A - Giáp ranh Chợ Trực Thăng
Đất TM-DV nông thôn 800.000 240.000 240.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến Đường Kênh Thanh Thủy (hai bên Đông, Tây) (50 mét đầu của thửa đất)
Sông Nước Trong - Ngã tư Thanh Thủy
Đất TM-DV nông thôn 672.000 240.000 240.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường Đông Kênh Năm (50 mét đầu của thửa đất)
Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh - Kênh Mương Cừ
Đất TM-DV nông thôn 672.000 240.000 240.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường Nam Kênh Lò Than (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh Trổ - Cống Long Mỹ 1
Đất TM-DV nông thôn 672.000 240.000 240.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến Kênh Thủy lợi 6 (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh Mười Thước - Sông Nước Trong
Đất TM-DV nông thôn 672.000 240.000 240.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường tỉnh 930 (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh xã Xà Phiên - Vòng xoay Trụ sở Công an xã
Đất TM-DV nông thôn 3.060.000 918.000 612.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường tỉnh 930 (50 mét đầu của thửa đất)
Vòng xoay Trụ sở Công an xã - Cầu Hai Quyền
Đất TM-DV nông thôn 2.912.000 873.600 582.400 0
Xã Vĩnh Viễn Đường tỉnh 930 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Hai Quyền - Kênh Trực Thăng
Đất TM-DV nông thôn 3.060.000 918.000 612.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường Kênh Cái Nhào (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 930 - Sông Nước Đục (Bến đò Năm Điền)
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 480.000 320.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến giáp Trung tâm xã (50 mét đầu của thửa đất)
Chợ Kênh 13 - Ngã ba Bảy Kỹ
Đất TM-DV nông thôn 2.520.000 756.000 504.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến giáp Trung tâm xã (50 mét đầu của thửa đất)
Chợ Kênh 13 - Kênh Trạm Bơm
Đất TM-DV nông thôn 2.520.000 756.000 504.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến Kênh Thủy lợi 6 (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh Mười Thước - Sông Nước Trong
Đất SX-KD nông thôn 588.000 210.000 210.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường tỉnh 930 (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh xã Xà Phiên - Vòng xoay Trụ sở Công an xã
Đất SX-KD nông thôn 2.678.000 803.400 535.600 0
Xã Vĩnh Viễn Đường tỉnh 930 (50 mét đầu của thửa đất)
Vòng xoay Trụ sở Công an xã - Cầu Hai Quyền
Đất SX-KD nông thôn 2.548.000 764.400 509.600 0
Xã Vĩnh Viễn Đường tỉnh 930 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Hai Quyền - Kênh Trực Thăng
Đất SX-KD nông thôn 2.678.000 803.400 535.600 0
Xã Vĩnh Viễn Đường Kênh Cái Nhào (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 930 - Sông Nước Đục (Bến đò Năm Điền)
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 420.000 280.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến giáp Trung tâm xã (50 mét đầu của thửa đất)
Chợ Kênh 13 - Ngã ba Bảy Kỹ
Đất SX-KD nông thôn 2.205.000 661.500 441.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến giáp Trung tâm xã (50 mét đầu của thửa đất)
Chợ Kênh 13 - Kênh Trạm Bơm
Đất SX-KD nông thôn 2.205.000 661.500 441.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến giáp Trung tâm xã (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh Trạm Bơm - Nhà văn hóa ấp 11
Đất SX-KD nông thôn 1.750.000 525.000 350.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến giáp Trung tâm xã (50 mét đầu của thửa đất)
Trường THPT Tây Đô - Cống Ngăn Mặn (Sông Nước Trong)
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 420.000 280.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến giáp Trung tâm xã (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh Mười Thước - Sông Nước Đục (Vàm 13)
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 420.000 280.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến giáp Trung tâm xã (50 mét đầu của thửa đất)
Khu di tích Chiến Thắng Chương Thiện - Kênh Chín Quyền
Đất SX-KD nông thôn 875.000 262.500 210.000 0
Xã Vĩnh Viễn Chợ Vĩnh Viễn (50 mét đầu của thửa đất)
Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng -
Đất SX-KD nông thôn 4.550.000 1.365.000 910.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường Lương Tâm - Vĩnh Thuận Đông (Ấp 12) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường nội ô Trung tâm xã - Giáp ranh xã Xà Phiên
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 420.000 280.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến Kênh Trực Thăng (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Trực Thăng - Cống Trực thăng
Đất SX-KD nông thôn 700.000 210.000 210.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường nội ô Trung tâm xã (50 mét đầu của thửa đất)
Vòng xoay Trụ sở Công an xã - Đường tỉnh 930
Đất SX-KD nông thôn 3.150.000 945.000 630.000 0
Xã Vĩnh Viễn Khu dân cư Thương mại xã Vĩnh Viễn (50 mét đầu của thửa đất)
Đường nội ô Trung tâm xã -
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 630.000 420.000 0
Xã Vĩnh Viễn Khu dân cư Thương mại xã Vĩnh Viễn (50 mét đầu của thửa đất)
Các tuyến đường nội bộ còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 1.715.000 514.500 343.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường Kênh Củ Tre (50 mét đầu của thửa đất)
Đường nội ô Trung tâm xã - Đường tỉnh 930
Đất SX-KD nông thôn 756.000 226.800 210.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường Kênh Củ Tre (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 930 - Sông Nước Đục
Đất SX-KD nông thôn 700.000 210.000 210.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường tỉnh 931 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Vịnh Chèo - Cầu Trâm Bầu
Đất SX-KD nông thôn 3.045.000 913.500 609.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường tỉnh 931 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Trâm Bầu - Kênh Mười Thước
Đất SX-KD nông thôn 2.202.000 660.600 440.400 0
Xã Vĩnh Viễn Đường tỉnh 931 (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh Mười Thước - Sông Nước Trong
Đất SX-KD nông thôn 2.202.000 660.600 440.400 0
Xã Vĩnh Viễn Khu tái định cư ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn (cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường số 1, lộ giới 30 mét -
Đất SX-KD nông thôn 2.554.000 766.200 510.800 0
Xã Vĩnh Viễn Khu tái định cư ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn (cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường số B2, lộ giới 17,5 mét -
Đất SX-KD nông thôn 2.128.000 638.400 425.600 0
Xã Vĩnh Viễn Khu tái định cư ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn (cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường số NB1, NB2, NB3, NB4, lộ giới 13 mét -
Đất SX-KD nông thôn 2.128.000 638.400 425.600 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến Đường sông Nước Đục (ấp 3) (50 mét đầu của thửa đất)
Vàm Kênh 13 - Ngã Ba Kênh Cái Dứa
Đất SX-KD nông thôn 875.000 262.500 210.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến Đường sông Nước Đục (ấp 2) (50 mét đầu của thửa đất)
Đầu Kênh Chín Quyền - Đường nuôi trồng thủy sản (Ranh xã Xà Phiên)
Đất SX-KD nông thôn 875.000 262.500 210.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến Kênh Mười Thước (50 mét đầu của thửa đất)
Trường THPT Tây Đô - Kênh Ngang
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 420.000 280.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường dẫn lên Cầu số 1 vào Khu Nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 2.678.000 803.400 535.600 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến Đường Kênh Lộ Lớn (50 mét đầu của thửa đất)
Đường nội ô Trung tâm xã - Đường tỉnh 930
Đất SX-KD nông thôn 1.890.000 567.000 378.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến Đường nuôi trồng thủy sản (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh 13 - Giáp ranh xã Xà Phiên
Đất SX-KD nông thôn 1.321.000 396.300 264.200 0
Xã Vĩnh Viễn Đường Tây Kênh Củ Tre (50 mét đầu của thửa đất)
Đường nội ô Trung tâm xã - Đường tỉnh 930
Đất SX-KD nông thôn 1.890.000 567.000 378.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến Sông Nước Đục (50 mét đầu của thửa đất)
Cống Kênh Trực Thăng - Bến đò Kênh Mới
Đất SX-KD nông thôn 700.000 210.000 210.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường Bắc Kênh Ngang (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh 13 - Kênh Sốc Miên
Đất SX-KD nông thôn 756.000 226.800 210.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường Nam Cây Điệp (Ấp 3) (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh 13 - Ngã tư Củ Tre
Đất SX-KD nông thôn 700.000 210.000 210.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến Đê Kênh Trâm Bầu (50 mét đầu của thửa đất)
Ngã tư Cái Nhào - Cầu Lộ Lớn
Đất SX-KD nông thôn 700.000 210.000 210.000 0
Xã Vĩnh Viễn Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 931 (Áp dụng trong phạm vi Khu tái định cư) -
Đất SX-KD nông thôn 3.039.000 911.700 607.800 0
Xã Vĩnh Viễn Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường số 1 (Lộ giới 15 mét) -
Đất SX-KD nông thôn 2.899.000 869.700 579.800 0
Xã Vĩnh Viễn Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường số 2 (Lộ giới 14,5 mét) -
Đất SX-KD nông thôn 2.755.000 826.500 551.000 0
Xã Vĩnh Viễn Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường số 3, đường số 4 (Lộ giới 13 mét) -
Đất SX-KD nông thôn 2.755.000 826.500 551.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến Đường Cái Dứa (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Đầu Lá - Sông Nước Đục (Đình Thần Nguyễn Trung Trực)
Đất SX-KD nông thôn 700.000 210.000 210.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường Tây Kênh Năm, ấp 7, 8 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Kênh 5 (Đường ô tô về Trung tâm xã Vĩnh Viễn A) - Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh
Đất SX-KD nông thôn 693.000 210.000 210.000 0
Xã Vĩnh Viễn Chợ Trực Thăng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Các đường nội bộ theo quy hoạch xây dựng chi tiết -
Đất SX-KD nông thôn 352.800 210.000 210.000 0
Xã Vĩnh Viễn Chợ Thanh Thủy (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Các đường nội bộ theo quy hoạch xây dựng chi tiết -
Đất SX-KD nông thôn 350.000 210.000 210.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường huyện 4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Ngã tư Thanh Thủy - Sông Nước Đục
Đất SX-KD nông thôn 392.000 210.000 210.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cống Trực Thăng - Cầu Thanh Thủy 1
Đất SX-KD nông thôn 252.000 210.000 210.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường Kênh Mười Thước B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Vĩnh Thuận Thôn - Cổng chào Ấp 9
Đất SX-KD nông thôn 252.000 210.000 210.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường Kênh Mười Thước B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cổng chào Ấp 9 - Cầu Thanh Thủy 1
Đất SX-KD nông thôn 336.000 210.000 210.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường ô tô về Trung tâm xã Vĩnh Viễn A (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Trực Thăng - Đường huyện 4
Đất SX-KD nông thôn 309.600 210.000 210.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường Tây Kênh Trực Thăng (Đường nhựa, ấp 6) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường ô tô về Trung tâm xã Vĩnh Viễn A - Giáp ranh Chợ Trực Thăng
Đất SX-KD nông thôn 280.000 210.000 210.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến Đường Kênh Thanh Thủy (hai bên Đông, Tây) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Sông Nước Trong - Ngã tư Thanh Thủy
Đất SX-KD nông thôn 235.200 210.000 210.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường Đông Kênh Năm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh - Kênh Mương Cừ
Đất SX-KD nông thôn 235.200 210.000 210.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường Nam Kênh Lò Than (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Trổ - Cống Long Mỹ 1
Đất SX-KD nông thôn 235.200 210.000 210.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến Kênh Thủy lợi 6 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Mười Thước - Sông Nước Trong
Đất SX-KD nông thôn 235.200 210.000 210.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường tỉnh 930 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh xã Xà Phiên - Vòng xoay Trụ sở Công an xã
Đất SX-KD nông thôn 1.071.200 321.360 214.240 0
Xã Vĩnh Viễn Đường tỉnh 930 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Vòng xoay Trụ sở Công an xã - Cầu Hai Quyền
Đất SX-KD nông thôn 1.019.200 305.760 210.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường tỉnh 930 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Hai Quyền - Kênh Trực Thăng
Đất SX-KD nông thôn 1.071.200 321.360 214.240 0
Xã Vĩnh Viễn Đường Kênh Cái Nhào (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 930 - Sông Nước Đục (Bến đò Năm Điền)
Đất SX-KD nông thôn 560.000 210.000 210.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến giáp Trung tâm xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Chợ Kênh 13 - Ngã ba Bảy Kỹ
Đất SX-KD nông thôn 882.000 264.600 210.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến giáp Trung tâm xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Chợ Kênh 13 - Kênh Trạm Bơm
Đất SX-KD nông thôn 882.000 264.600 210.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến giáp Trung tâm xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Trạm Bơm - Nhà văn hóa ấp 11
Đất SX-KD nông thôn 700.000 210.000 210.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến giáp Trung tâm xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Trường THPT Tây Đô - Cống Ngăn Mặn (Sông Nước Trong)
Đất SX-KD nông thôn 560.000 210.000 210.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến giáp Trung tâm xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Mười Thước - Sông Nước Đục (Vàm 13)
Đất SX-KD nông thôn 560.000 210.000 210.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến giáp Trung tâm xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Khu di tích Chiến Thắng Chương Thiện - Kênh Chín Quyền
Đất SX-KD nông thôn 350.000 210.000 210.000 0
Xã Vĩnh Viễn Chợ Vĩnh Viễn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng -
Đất SX-KD nông thôn 1.820.000 546.000 364.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường Lương Tâm - Vĩnh Thuận Đông (Ấp 12) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường nội ô Trung tâm xã - Giáp ranh xã Xà Phiên
Đất SX-KD nông thôn 560.000 210.000 210.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến Kênh Trực Thăng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Trực Thăng - Cống Trực thăng
Đất SX-KD nông thôn 280.000 210.000 210.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường nội ô Trung tâm xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Vòng xoay Trụ sở Công an xã - Đường tỉnh 930
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000 378.000 252.000 0
Xã Vĩnh Viễn Khu dân cư Thương mại xã Vĩnh Viễn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường nội ô Trung tâm xã -
Đất SX-KD nông thôn 840.000 252.000 210.000 0
Xã Vĩnh Viễn Khu dân cư Thương mại xã Vĩnh Viễn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Các tuyến đường nội bộ còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 686.000 210.000 210.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường Kênh Củ Tre (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường nội ô Trung tâm xã - Đường tỉnh 930
Đất SX-KD nông thôn 302.400 210.000 210.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường Kênh Củ Tre (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 930 - Sông Nước Đục
Đất SX-KD nông thôn 280.000 210.000 210.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường tỉnh 931 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Vịnh Chèo - Cầu Trâm Bầu
Đất SX-KD nông thôn 1.218.000 365.400 243.600 0
Xã Vĩnh Viễn Đường tỉnh 931 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Trâm Bầu - Kênh Mười Thước
Đất SX-KD nông thôn 880.800 264.240 210.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường tỉnh 931 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Mười Thước - Sông Nước Trong
Đất SX-KD nông thôn 880.800 264.240 210.000 0
Xã Vĩnh Viễn Khu tái định cư ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường số 1, lộ giới 30 mét -
Đất SX-KD nông thôn 1.021.600 306.480 210.000 0
Xã Vĩnh Viễn Khu tái định cư ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường số B2, lộ giới 17,5 mét -
Đất SX-KD nông thôn 851.200 255.360 210.000 0
Xã Vĩnh Viễn Khu tái định cư ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường số NB1, NB2, NB3, NB4, lộ giới 13 mét -
Đất SX-KD nông thôn 851.200 255.360 210.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến Đường sông Nước Đục (ấp 3) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Vàm Kênh 13 - Ngã Ba Kênh Cái Dứa
Đất SX-KD nông thôn 350.000 210.000 210.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến Đường sông Nước Đục (ấp 2) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đầu Kênh Chín Quyền - Đường nuôi trồng thủy sản (Ranh xã Xà Phiên)
Đất SX-KD nông thôn 350.000 210.000 210.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến Kênh Mười Thước (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Trường THPT Tây Đô - Kênh Ngang
Đất SX-KD nông thôn 560.000 210.000 210.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường dẫn lên Cầu số 1 vào Khu Nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 1.071.200 321.360 214.240 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến Đường Kênh Lộ Lớn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường nội ô Trung tâm xã - Đường tỉnh 930
Đất SX-KD nông thôn 756.000 226.800 210.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến Đường nuôi trồng thủy sản (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh 13 - Giáp ranh xã Xà Phiên
Đất SX-KD nông thôn 528.400 210.000 210.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường Tây Kênh Củ Tre (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường nội ô Trung tâm xã - Đường tỉnh 930
Đất SX-KD nông thôn 756.000 226.800 210.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến Sông Nước Đục (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cống Kênh Trực Thăng - Bến đò Kênh Mới
Đất SX-KD nông thôn 280.000 210.000 210.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường Bắc Kênh Ngang (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh 13 - Kênh Sốc Miên
Đất SX-KD nông thôn 302.400 210.000 210.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường Nam Cây Điệp (Ấp 3) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh 13 - Ngã tư Củ Tre
Đất SX-KD nông thôn 280.000 210.000 210.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến Đê Kênh Trâm Bầu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Ngã tư Cái Nhào - Cầu Lộ Lớn
Đất SX-KD nông thôn 280.000 210.000 210.000 0
Xã Vĩnh Viễn Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 931 (Áp dụng trong phạm vi Khu tái định cư) -
Đất SX-KD nông thôn 1.215.600 364.680 243.120 0
Xã Vĩnh Viễn Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường số 1 (Lộ giới 15 mét) -
Đất SX-KD nông thôn 1.159.600 347.880 231.920 0
Xã Vĩnh Viễn Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường số 2 (Lộ giới 14,5 mét) -
Đất SX-KD nông thôn 1.102.000 330.600 220.400 0
Xã Vĩnh Viễn Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường số 3, đường số 4 (Lộ giới 13 mét) -
Đất SX-KD nông thôn 1.102.000 330.600 220.400 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến Đường Cái Dứa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Đầu Lá - Sông Nước Đục (Đình Thần Nguyễn Trung Trực)
Đất SX-KD nông thôn 280.000 210.000 210.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường Tây Kênh Năm, ấp 7, 8 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Kênh 5 (Đường ô tô về Trung tâm xã Vĩnh Viễn A) - Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh
Đất SX-KD nông thôn 277.200 210.000 210.000 0
Xã Vĩnh Viễn Xã Vĩnh Viễn
Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -
Đất SX-KD nông thôn 0 0 0 210.000
Xã Vĩnh Viễn Xã Vĩnh Viễn
-
Đất trồng lúa 90.000 80.000 0 0
Xã Vĩnh Viễn Xã Vĩnh Viễn
-
Đất trồng cây hàng năm 90.000 80.000 0 0
Xã Vĩnh Viễn Xã Vĩnh Viễn
-
Đất nuôi trồng thủy sản 90.000 80.000 0 0
Xã Vĩnh Viễn Xã Vĩnh Viễn
-
Đất rừng sản xuất 90.000 80.000 0 0
Xã Vĩnh Viễn Chợ Trực Thăng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Các đường nội bộ theo quy hoạch xây dựng chi tiết -
Đất ở nông thôn 1.260.000 378.000 300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Chợ Thanh Thủy (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Các đường nội bộ theo quy hoạch xây dựng chi tiết -
Đất ở nông thôn 1.250.000 375.000 300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường huyện 4 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Ngã tư Thanh Thủy - Sông Nước Đục
Đất ở nông thôn 1.400.000 420.000 300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cống Trực Thăng - Cầu Thanh Thủy 1
Đất ở nông thôn 900.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường Kênh Mười Thước B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Vĩnh Thuận Thôn - Cổng chào Ấp 9
Đất ở nông thôn 900.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường Kênh Mười Thước B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cổng chào Ấp 9 - Cầu Thanh Thủy 1
Đất ở nông thôn 1.200.000 360.000 300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường ô tô về Trung tâm xã Vĩnh Viễn A (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Kênh Trực Thăng - Đường huyện 4
Đất ở nông thôn 1.105.000 331.500 300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường Tây Kênh Trực Thăng (Đường nhựa, ấp 6) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường ô tô về Trung tâm xã Vĩnh Viễn A - Giáp ranh Chợ Trực Thăng
Đất ở nông thôn 1.000.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến Đường Kênh Thanh Thủy (hai bên Đông, Tây) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Sông Nước Trong - Ngã tư Thanh Thủy
Đất ở nông thôn 840.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường Đông Kênh Năm (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh - Kênh Mương Cừ
Đất ở nông thôn 840.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường Nam Kênh Lò Than (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Kênh Trổ - Cống Long Mỹ 1
Đất ở nông thôn 840.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến Kênh Thủy lợi 6 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Kênh Mười Thước - Sông Nước Trong
Đất ở nông thôn 840.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường tỉnh 930 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Giáp ranh xã Xà Phiên - Vòng xoay Trụ sở Công an xã
Đất ở nông thôn 3.825.000 1.147.500 765.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường tỉnh 930 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Vòng xoay Trụ sở Công an xã - Cầu Hai Quyền
Đất ở nông thôn 3.640.000 1.092.000 728.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường tỉnh 930 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Hai Quyền - Kênh Trực Thăng
Đất ở nông thôn 3.825.000 1.147.500 765.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường Kênh Cái Nhào (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường tỉnh 930 - Sông Nước Đục (Bến đò Năm Điền)
Đất ở nông thôn 2.000.000 600.000 400.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến giáp Trung tâm xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Chợ Kênh 13 - Ngã ba Bảy Kỹ
Đất ở nông thôn 3.150.000 945.000 630.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến giáp Trung tâm xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Chợ Kênh 13 - Kênh Trạm Bơm
Đất ở nông thôn 3.150.000 945.000 630.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến giáp Trung tâm xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Kênh Trạm Bơm - Nhà văn hóa ấp 11
Đất ở nông thôn 2.500.000 750.000 500.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến giáp Trung tâm xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Trường THPT Tây Đô - Cống Ngăn Mặn (Sông Nước Trong)
Đất ở nông thôn 2.000.000 600.000 400.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến giáp Trung tâm xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Kênh Mười Thước - Sông Nước Đục (Vàm 13)
Đất ở nông thôn 2.000.000 600.000 400.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến giáp Trung tâm xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Khu di tích Chiến Thắng Chương Thiện - Kênh Chín Quyền
Đất ở nông thôn 1.250.000 375.000 300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Chợ Vĩnh Viễn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng -
Đất ở nông thôn 6.500.000 1.950.000 1.300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường Lương Tâm - Vĩnh Thuận Đông (Ấp 12) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường nội ô Trung tâm xã - Giáp ranh xã Xà Phiên
Đất ở nông thôn 2.000.000 600.000 400.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến Kênh Trực Thăng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Trực Thăng - Cống Trực Thăng
Đất ở nông thôn 1.000.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường nội ô Trung tâm xã (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Vòng xoay Trụ sở Công an xã - Đường tỉnh 930
Đất ở nông thôn 4.500.000 1.350.000 900.000 0
Xã Vĩnh Viễn Khu dân cư Thương mại xã Vĩnh Viễn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường nội ô Trung tâm xã -
Đất ở nông thôn 3.000.000 900.000 600.000 0
Xã Vĩnh Viễn Khu dân cư Thương mại xã Vĩnh Viễn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Các tuyến đường nội bộ còn lại -
Đất ở nông thôn 2.450.000 735.000 490.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường Kênh Củ Tre (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường nội ô Trung tâm xã - Đường tỉnh 930
Đất ở nông thôn 1.080.000 324.000 300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường Kênh Củ Tre (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường tỉnh 930 - Sông Nước Đục
Đất ở nông thôn 1.000.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường tỉnh 931 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Vịnh Chèo - Cầu Trâm Bầu
Đất ở nông thôn 4.350.000 1.305.000 870.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường tỉnh 931 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Trâm Bầu - Kênh Mười Thước
Đất ở nông thôn 3.145.000 943.500 629.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường tỉnh 931 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Kênh Mười Thước - Sông Nước Trong
Đất ở nông thôn 3.145.000 943.500 629.000 0
Xã Vĩnh Viễn Khu tái định cư ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường số 1, lộ giới 30 mét -
Đất ở nông thôn 3.648.000 1.094.400 729.600 0
Xã Vĩnh Viễn Khu tái định cư ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường số B2, lộ giới 17,5 mét -
Đất ở nông thôn 3.040.000 912.000 608.000 0
Xã Vĩnh Viễn Khu tái định cư ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn (cũ) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường số NB1, NB2, NB3, NB4, lộ giới 13 mét -
Đất ở nông thôn 3.040.000 912.000 608.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến Đường sông Nước Đục (ấp 3) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Vàm Kênh 13 - Ngã Ba Kênh Cái Dứa
Đất ở nông thôn 1.250.000 375.000 300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến Đường sông Nước Đục (ấp 2) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đầu Kênh Chín Quyền - Đường nuôi trồng thủy sản (Ranh xã Xà Phiên)
Đất ở nông thôn 1.250.000 375.000 300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến Kênh Mười Thước (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Trường THPT Tây Đô - Kênh Ngang
Đất ở nông thôn 2.000.000 600.000 400.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường dẫn lên Cầu số 1 vào Khu Nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 3.825.000 1.147.500 765.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến Đường Kênh Lộ Lớn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường nội ô Trung tâm xã - Đường tỉnh 930
Đất ở nông thôn 2.700.000 810.000 540.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến Đường nuôi trồng thủy sản (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Kênh 13 - Giáp ranh xã Xà Phiên
Đất ở nông thôn 1.887.000 566.100 377.400 0
Xã Vĩnh Viễn Đường Tây Kênh Củ Tre (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường nội ô Trung tâm xã - Đường tỉnh 930
Đất ở nông thôn 2.700.000 810.000 540.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến Sông Nước Đục (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cống Kênh Trực Thăng - Bến đò Kênh Mới
Đất ở nông thôn 1.000.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường Bắc Kênh Ngang (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Kênh 13 - Kênh Sốc Miên
Đất ở nông thôn 1.080.000 324.000 300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường Nam Cây Điệp (Ấp 3) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Kênh 13 - Ngã tư Củ Tre
Đất ở nông thôn 1.000.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến Đê Kênh Trâm Bầu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Ngã tư Cái Nhào - Cầu Lộ Lớn
Đất ở nông thôn 1.000.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường tỉnh 931 (Áp dụng trong phạm vi Khu tái định cư) -
Đất ở nông thôn 4.341.000 1.302.300 868.200 0
Xã Vĩnh Viễn Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường số 1 (Lộ giới 15 mét) -
Đất ở nông thôn 4.141.000 1.242.300 828.200 0
Xã Vĩnh Viễn Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường số 2 (Lộ giới 14,5 mét) -
Đất ở nông thôn 3.936.000 1.180.800 787.200 0
Xã Vĩnh Viễn Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Đường số 3, đường số 4 (Lộ giới 13 mét) -
Đất ở nông thôn 3.936.000 1.180.800 787.200 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến Đường Cái Dứa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Đầu Lá - Sông Nước Đục (Đình Thần Nguyễn Trung Trực)
Đất ở nông thôn 1.000.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường Tây Kênh Năm, ấp 7, 8 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu)
Cầu Kênh 5 (Đường ô tô về Trung tâm xã Vĩnh Viễn A) - Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh
Đất ở nông thôn 990.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Chợ Trực Thăng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Các đường nội bộ theo quy hoạch xây dựng chi tiết -
Đất ở nông thôn 1.008.000 302.400 300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Chợ Thanh Thủy (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Các đường nội bộ theo quy hoạch xây dựng chi tiết -
Đất ở nông thôn 1.000.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường huyện 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Ngã tư Thanh Thủy - Sông Nước Đục
Đất ở nông thôn 1.120.000 336.000 300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cống Trực Thăng - Cầu Thanh Thủy 1
Đất ở nông thôn 720.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường Kênh Mười Thước B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Vĩnh Thuận Thôn - Cổng chào Ấp 9
Đất ở nông thôn 720.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường Kênh Mười Thước B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cổng chào Ấp 9 - Cầu Thanh Thủy 1
Đất ở nông thôn 960.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường ô tô về Trung tâm xã Vĩnh Viễn A (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Kênh Trực Thăng - Đường huyện 4
Đất ở nông thôn 884.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường Tây Kênh Trực Thăng (Đường nhựa, ấp 6) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường ô tô về Trung tâm xã Vĩnh Viễn A - Giáp ranh Chợ Trực Thăng
Đất ở nông thôn 800.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến Đường Kênh Thanh Thủy (hai bên Đông, Tây) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Sông Nước Trong - Ngã tư Thanh Thủy
Đất ở nông thôn 672.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường Đông Kênh Năm (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh - Kênh Mương Cừ
Đất ở nông thôn 672.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường Nam Kênh Lò Than (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Kênh Trổ - Cống Long Mỹ 1
Đất ở nông thôn 672.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến Kênh Thủy lợi 6 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Kênh Mười Thước - Sông Nước Trong
Đất ở nông thôn 672.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường tỉnh 930 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Giáp ranh xã Xà Phiên - Vòng xoay Trụ sở Công an xã
Đất ở nông thôn 3.060.000 918.000 612.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường tỉnh 930 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Vòng xoay Trụ sở Công an xã - Cầu Hai Quyền
Đất ở nông thôn 2.912.000 873.600 582.400 0
Xã Vĩnh Viễn Đường tỉnh 930 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Hai Quyền - Kênh Trực Thăng
Đất ở nông thôn 3.060.000 918.000 612.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường Kênh Cái Nhào (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường tỉnh 930 - Sông Nước Đục (Bến đò Năm Điền)
Đất ở nông thôn 1.600.000 480.000 320.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến giáp Trung tâm xã (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Chợ Kênh 13 - Ngã ba Bảy Kỹ
Đất ở nông thôn 2.520.000 756.000 504.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến giáp Trung tâm xã (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Chợ Kênh 13 - Kênh Trạm Bơm
Đất ở nông thôn 2.520.000 756.000 504.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến giáp Trung tâm xã (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Kênh Trạm Bơm - Nhà văn hóa ấp 11
Đất ở nông thôn 2.000.000 600.000 400.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến giáp Trung tâm xã (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Trường THPT Tây Đô - Cống Ngăn Mặn (Sông Nước Trong)
Đất ở nông thôn 1.600.000 480.000 320.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến giáp Trung tâm xã (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Kênh Mười Thước - Sông Nước Đục (Vàm 13)
Đất ở nông thôn 1.600.000 480.000 320.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến giáp Trung tâm xã (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Khu di tích Chiến Thắng Chương Thiện - Kênh Chín Quyền
Đất ở nông thôn 1.000.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Chợ Vĩnh Viễn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng -
Đất ở nông thôn 5.200.000 1.560.000 1.040.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường Lương Tâm - Vĩnh Thuận Đông (Ấp 12) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường nội ô Trung tâm xã - Giáp ranh xã Xà Phiên
Đất ở nông thôn 1.600.000 480.000 320.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến Kênh Trực Thăng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Trực Thăng - Cống Trực Thăng
Đất ở nông thôn 800.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường nội ô Trung tâm xã (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Vòng xoay Trụ sở Công an xã - Đường tỉnh 930
Đất ở nông thôn 3.600.000 1.080.000 720.000 0
Xã Vĩnh Viễn Khu dân cư Thương mại xã Vĩnh Viễn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường nội ô Trung tâm xã -
Đất ở nông thôn 2.400.000 720.000 480.000 0
Xã Vĩnh Viễn Khu dân cư Thương mại xã Vĩnh Viễn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Các tuyến đường nội bộ còn lại -
Đất ở nông thôn 1.960.000 588.000 392.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường Kênh Củ Tre (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường nội ô Trung tâm xã - Đường tỉnh 930
Đất ở nông thôn 864.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường Kênh Củ Tre (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường tỉnh 930 - Sông Nước Đục
Đất ở nông thôn 800.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường tỉnh 931 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Vịnh Chèo - Cầu Trâm Bầu
Đất ở nông thôn 3.480.000 1.044.000 696.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường tỉnh 931 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Trâm Bầu - Kênh Mười Thước
Đất ở nông thôn 2.516.000 754.800 503.200 0
Xã Vĩnh Viễn Đường tỉnh 931 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Kênh Mười Thước - Sông Nước Trong
Đất ở nông thôn 2.516.000 754.800 503.200 0
Xã Vĩnh Viễn Khu tái định cư ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường số 1, lộ giới 30 mét -
Đất ở nông thôn 2.918.400 875.520 583.680 0
Xã Vĩnh Viễn Khu tái định cư ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường số B2, lộ giới 17,5 mét -
Đất ở nông thôn 2.432.000 729.600 486.400 0
Xã Vĩnh Viễn Khu tái định cư ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường số NB1, NB2, NB3, NB4, lộ giới 13 mét -
Đất ở nông thôn 2.432.000 729.600 486.400 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến Đường sông Nước Đục (ấp 3) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Vàm Kênh 13 - Ngã Ba Kênh Cái Dứa
Đất ở nông thôn 1.000.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến Đường sông Nước Đục (ấp 2) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đầu Kênh Chín Quyền - Đường nuôi trồng thủy sản (Ranh xã Xà Phiên)
Đất ở nông thôn 1.000.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến Kênh Mười Thước (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Trường THPT Tây Đô - Kênh Ngang
Đất ở nông thôn 1.600.000 480.000 320.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường dẫn lên Cầu số 1 vào Khu Nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 3.060.000 918.000 612.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến Đường Kênh Lộ Lớn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường nội ô Trung tâm xã - Đường tỉnh 930
Đất ở nông thôn 2.160.000 648.000 432.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến Đường nuôi trồng thủy sản (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Kênh 13 - Giáp ranh xã Xà Phiên
Đất ở nông thôn 1.509.600 452.880 301.920 0
Xã Vĩnh Viễn Đường Tây Kênh Củ Tre (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường nội ô Trung tâm xã - Đường tỉnh 930
Đất ở nông thôn 2.160.000 648.000 432.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến Sông Nước Đục (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cống Kênh Trực Thăng - Bến đò Kênh Mới
Đất ở nông thôn 800.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường Bắc Kênh Ngang (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Kênh 13 - Kênh Sốc Miên
Đất ở nông thôn 864.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường Nam Cây Điệp (Ấp 3) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Kênh 13 - Ngã tư Củ Tre
Đất ở nông thôn 800.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến Đê Kênh Trâm Bầu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Ngã tư Cái Nhào - Cầu Lộ Lớn
Đất ở nông thôn 800.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường tỉnh 931 (Áp dụng trong phạm vi Khu tái định cư) -
Đất ở nông thôn 3.472.800 1.041.840 694.560 0
Xã Vĩnh Viễn Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường số 1 (Lộ giới 15 mét) -
Đất ở nông thôn 3.312.800 993.840 662.560 0
Xã Vĩnh Viễn Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường số 2 (Lộ giới 14,5 mét) -
Đất ở nông thôn 3.148.800 944.640 629.760 0
Xã Vĩnh Viễn Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường số 3, đường số 4 (Lộ giới 13 mét) -
Đất ở nông thôn 3.148.800 944.640 629.760 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến Đường Cái Dứa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Đầu Lá - Sông Nước Đục (Đình Thần Nguyễn Trung Trực)
Đất ở nông thôn 800.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường Tây Kênh Năm, ấp 7, 8 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Kênh 5 (Đường ô tô về Trung tâm xã Vĩnh Viễn A) - Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh
Đất ở nông thôn 792.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Chợ Trực Thăng (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Các đường nội bộ theo quy hoạch xây dựng chi tiết -
Đất ở nông thôn 504.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Chợ Thanh Thủy (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Các đường nội bộ theo quy hoạch xây dựng chi tiết -
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường huyện 4 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Ngã tư Thanh Thủy - Sông Nước Đục
Đất ở nông thôn 560.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cống Trực Thăng - Cầu Thanh Thủy 1
Đất ở nông thôn 360.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường Kênh Mười Thước B (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Vĩnh Thuận Thôn - Cổng chào Ấp 9
Đất ở nông thôn 360.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường Kênh Mười Thước B (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cổng chào Ấp 9 - Cầu Thanh Thủy 1
Đất ở nông thôn 480.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường ô tô về Trung tâm xã Vĩnh Viễn A (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Kênh Trực Thăng - Đường huyện 4
Đất ở nông thôn 442.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường Tây Kênh Trực Thăng (Đường nhựa, ấp 6) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường ô tô về Trung tâm xã Vĩnh Viễn A - Giáp ranh Chợ Trực Thăng
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến Đường Kênh Thanh Thủy (hai bên Đông, Tây) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Sông Nước Trong - Ngã tư Thanh Thủy
Đất ở nông thôn 336.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường Đông Kênh Năm (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh - Kênh Mương Cừ
Đất ở nông thôn 336.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường Nam Kênh Lò Than (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Kênh Trổ - Cống Long Mỹ 1
Đất ở nông thôn 336.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến Kênh Thủy lợi 6 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Kênh Mười Thước - Sông Nước Trong
Đất ở nông thôn 336.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường tỉnh 930 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Giáp ranh xã Xà Phiên - Vòng xoay Trụ sở Công an xã
Đất ở nông thôn 1.530.000 459.000 306.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường tỉnh 930 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Vòng xoay Trụ sở Công an xã - Cầu Hai Quyền
Đất ở nông thôn 1.456.000 436.800 300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường tỉnh 930 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Hai Quyền - Kênh Trực Thăng
Đất ở nông thôn 1.530.000 459.000 306.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường Kênh Cái Nhào (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường tỉnh 930 - Sông Nước Đục (Bến đò Năm Điền)
Đất ở nông thôn 800.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến giáp Trung tâm xã (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Chợ Kênh 13 - Ngã ba Bảy Kỹ
Đất ở nông thôn 1.260.000 378.000 300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến giáp Trung tâm xã (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Chợ Kênh 13 - Kênh Trạm Bơm
Đất ở nông thôn 1.260.000 378.000 300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến giáp Trung tâm xã (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Kênh Trạm Bơm - Nhà văn hóa ấp 11
Đất ở nông thôn 1.000.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến giáp Trung tâm xã (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Trường THPT Tây Đô - Cống Ngăn Mặn (Sông Nước Trong)
Đất ở nông thôn 800.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến giáp Trung tâm xã (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Kênh Mười Thước - Sông Nước Đục (Vàm 13)
Đất ở nông thôn 800.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến giáp Trung tâm xã (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Khu di tích Chiến Thắng Chương Thiện - Kênh Chín Quyền
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Chợ Vĩnh Viễn (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng -
Đất ở nông thôn 2.600.000 780.000 520.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường Lương Tâm - Vĩnh Thuận Đông (Ấp 12) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường nội ô Trung tâm xã - Giáp ranh xã Xà Phiên
Đất ở nông thôn 800.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến Kênh Trực Thăng (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Trực Thăng - Cống Trực Thăng
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường nội ô Trung tâm xã (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Vòng xoay Trụ sở Công an xã - Đường tỉnh 930
Đất ở nông thôn 1.800.000 540.000 360.000 0
Xã Vĩnh Viễn Khu dân cư Thương mại xã Vĩnh Viễn (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường nội ô Trung tâm xã -
Đất ở nông thôn 1.200.000 360.000 300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Khu dân cư Thương mại xã Vĩnh Viễn (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Các tuyến đường nội bộ còn lại -
Đất ở nông thôn 980.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường Kênh Củ Tre (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường nội ô Trung tâm xã - Đường tỉnh 930
Đất ở nông thôn 432.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường Kênh Củ Tre (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường tỉnh 930 - Sông Nước Đục
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường tỉnh 931 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Vịnh Chèo - Cầu Trâm Bầu
Đất ở nông thôn 1.740.000 522.000 348.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường tỉnh 931 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Trâm Bầu - Kênh Mười Thước
Đất ở nông thôn 1.258.000 377.400 300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường tỉnh 931 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Kênh Mười Thước - Sông Nước Trong
Đất ở nông thôn 1.258.000 377.400 300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Khu tái định cư ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường số 1, lộ giới 30 mét -
Đất ở nông thôn 1.459.200 437.760 300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Khu tái định cư ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường số B2, lộ giới 17,5 mét -
Đất ở nông thôn 1.216.000 364.800 300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Khu tái định cư ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường số NB1, NB2, NB3, NB4, lộ giới 13 mét -
Đất ở nông thôn 1.216.000 364.800 300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến Đường sông Nước Đục (ấp 3) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Vàm Kênh 13 - Ngã Ba Kênh Cái Dứa
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến Đường sông Nước Đục (ấp 2) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đầu Kênh Chín Quyền - Đường nuôi trồng thủy sản (Ranh xã Xà Phiên)
Đất ở nông thôn 500.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến Kênh Mười Thước (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Trường THPT Tây Đô - Kênh Ngang
Đất ở nông thôn 800.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường dẫn lên Cầu số 1 vào Khu Nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 1.530.000 459.000 306.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến Đường Kênh Lộ Lớn (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường nội ô Trung tâm xã - Đường tỉnh 930
Đất ở nông thôn 1.080.000 324.000 300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến Đường nuôi trồng thủy sản (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Kênh 13 - Giáp ranh xã Xà Phiên
Đất ở nông thôn 754.800 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường Tây Kênh Củ Tre (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường nội ô Trung tâm xã - Đường tỉnh 930
Đất ở nông thôn 1.080.000 324.000 300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến Sông Nước Đục (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cống Kênh Trực Thăng - Bến đò Kênh Mới
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường Bắc Kênh Ngang (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Kênh 13 - Kênh Sốc Miên
Đất ở nông thôn 432.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường Nam Cây Điệp (Ấp 3) (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Kênh 13 - Ngã tư Củ Tre
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến Đê Kênh Trâm Bầu (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Ngã tư Cái Nhào - Cầu Lộ Lớn
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường tỉnh 931 (Áp dụng trong phạm vi Khu tái định cư) -
Đất ở nông thôn 1.736.400 520.920 347.280 0
Xã Vĩnh Viễn Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường số 1 (Lộ giới 15 mét) -
Đất ở nông thôn 1.656.400 496.920 331.280 0
Xã Vĩnh Viễn Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường số 2 (Lộ giới 14,5 mét) -
Đất ở nông thôn 1.574.400 472.320 314.880 0
Xã Vĩnh Viễn Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Đường số 3, đường số 4 (Lộ giới 13 mét) -
Đất ở nông thôn 1.574.400 472.320 314.880 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến Đường Cái Dứa (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Đầu Lá - Sông Nước Đục (Đình Thần Nguyễn Trung Trực)
Đất ở nông thôn 400.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường Tây Kênh Năm, ấp 7, 8 (chiều sâu thửa đất từ trên 50)
Cầu Kênh 5 (Đường ô tô về Trung tâm xã Vĩnh Viễn A) - Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh
Đất ở nông thôn 396.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Xã Vĩnh Viễn
Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -
Đất ở nông thôn 0 0 0 300.000
Xã Vĩnh Viễn Chợ Trực Thăng (50 mét đầu của thửa đất)
Các đường nội bộ theo quy hoạch xây dựng chi tiết -
Đất TM-DV nông thôn 1.008.000 302.400 240.000 0
Xã Vĩnh Viễn Chợ Thanh Thủy (50 mét đầu của thửa đất)
Các đường nội bộ theo quy hoạch xây dựng chi tiết -
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 300.000 240.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường huyện 4 (50 mét đầu của thửa đất)
Ngã tư Thanh Thủy - Sông Nước Đục
Đất TM-DV nông thôn 1.120.000 336.000 240.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh (50 mét đầu của thửa đất)
Cống Trực Thăng - Cầu Thanh Thủy 1
Đất TM-DV nông thôn 720.000 240.000 240.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường Kênh Mười Thước B (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Vĩnh Thuận Thôn - Cổng chào Ấp 9
Đất TM-DV nông thôn 720.000 240.000 240.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường Kênh Mười Thước B (50 mét đầu của thửa đất)
Cổng chào Ấp 9 - Cầu Thanh Thủy 1
Đất TM-DV nông thôn 960.000 288.000 240.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường ô tô về Trung tâm xã Vĩnh Viễn A (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh Trực Thăng - Đường huyện 4
Đất TM-DV nông thôn 884.000 265.200 240.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường Tây Kênh Trực Thăng (Đường nhựa, ấp 6) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường ô tô về Trung tâm xã Vĩnh Viễn A - Giáp ranh Chợ Trực Thăng
Đất TM-DV nông thôn 800.000 240.000 240.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến Đường Kênh Thanh Thủy (hai bên Đông, Tây) (50 mét đầu của thửa đất)
Sông Nước Trong - Ngã tư Thanh Thủy
Đất TM-DV nông thôn 672.000 240.000 240.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường Đông Kênh Năm (50 mét đầu của thửa đất)
Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh - Kênh Mương Cừ
Đất TM-DV nông thôn 672.000 240.000 240.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường Nam Kênh Lò Than (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh Trổ - Cống Long Mỹ 1
Đất TM-DV nông thôn 672.000 240.000 240.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến Kênh Thủy lợi 6 (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh Mười Thước - Sông Nước Trong
Đất TM-DV nông thôn 672.000 240.000 240.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường tỉnh 930 (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh xã Xà Phiên - Vòng xoay Trụ sở Công an xã
Đất TM-DV nông thôn 3.060.000 918.000 612.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường tỉnh 930 (50 mét đầu của thửa đất)
Vòng xoay Trụ sở Công an xã - Cầu Hai Quyền
Đất TM-DV nông thôn 2.912.000 873.600 582.400 0
Xã Vĩnh Viễn Đường tỉnh 930 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Hai Quyền - Kênh Trực Thăng
Đất TM-DV nông thôn 3.060.000 918.000 612.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường Kênh Cái Nhào (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 930 - Sông Nước Đục (Bến đò Năm Điền)
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 480.000 320.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến giáp Trung tâm xã (50 mét đầu của thửa đất)
Chợ Kênh 13 - Ngã ba Bảy Kỹ
Đất TM-DV nông thôn 2.520.000 756.000 504.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến giáp Trung tâm xã (50 mét đầu của thửa đất)
Chợ Kênh 13 - Kênh Trạm Bơm
Đất TM-DV nông thôn 2.520.000 756.000 504.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến giáp Trung tâm xã (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh Trạm Bơm - Nhà văn hóa ấp 11
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 600.000 400.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến giáp Trung tâm xã (50 mét đầu của thửa đất)
Trường THPT Tây Đô - Cống Ngăn Mặn (Sông Nước Trong)
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 480.000 320.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến giáp Trung tâm xã (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh Mười Thước - Sông Nước Đục (Vàm 13)
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 480.000 320.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến giáp Trung tâm xã (50 mét đầu của thửa đất)
Khu di tích Chiến Thắng Chương Thiện - Kênh Chín Quyền
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 300.000 240.000 0
Xã Vĩnh Viễn Chợ Vĩnh Viễn (50 mét đầu của thửa đất)
Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng -
Đất TM-DV nông thôn 5.200.000 1.560.000 1.040.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường Lương Tâm - Vĩnh Thuận Đông (Ấp 12) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường nội ô Trung tâm xã - Giáp ranh xã Xà Phiên
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 480.000 320.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến Kênh Trực Thăng (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Trực Thăng - Cống Trực thăng
Đất TM-DV nông thôn 800.000 240.000 240.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường nội ô Trung tâm xã (50 mét đầu của thửa đất)
Vòng xoay Trụ sở Công an xã - Đường tỉnh 930
Đất TM-DV nông thôn 3.600.000 1.080.000 720.000 0
Xã Vĩnh Viễn Khu dân cư Thương mại xã Vĩnh Viễn (50 mét đầu của thửa đất)
Đường nội ô Trung tâm xã -
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 720.000 480.000 0
Xã Vĩnh Viễn Khu dân cư Thương mại xã Vĩnh Viễn (50 mét đầu của thửa đất)
Các tuyến đường nội bộ còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 1.960.000 588.000 392.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường Kênh Củ Tre (50 mét đầu của thửa đất)
Đường nội ô Trung tâm xã - Đường tỉnh 930
Đất TM-DV nông thôn 864.000 259.200 240.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường Kênh Củ Tre (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 930 - Sông Nước Đục
Đất TM-DV nông thôn 800.000 240.000 240.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường tỉnh 931 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Vịnh Chèo - Cầu Trâm Bầu
Đất TM-DV nông thôn 3.480.000 1.044.000 696.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường tỉnh 931 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Trâm Bầu - Kênh Mười Thước
Đất TM-DV nông thôn 2.516.000 754.800 503.200 0
Xã Vĩnh Viễn Đường tỉnh 931 (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh Mười Thước - Sông Nước Trong
Đất TM-DV nông thôn 2.516.000 754.800 503.200 0
Xã Vĩnh Viễn Khu tái định cư ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn (cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường số 1, lộ giới 30 mét -
Đất TM-DV nông thôn 2.918.000 875.400 583.600 0
Xã Vĩnh Viễn Khu tái định cư ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn (cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường số B2, lộ giới 17,5 mét -
Đất TM-DV nông thôn 2.432.000 729.600 486.400 0
Xã Vĩnh Viễn Khu tái định cư ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn (cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường số NB1, NB2, NB3, NB4, lộ giới 13 mét -
Đất TM-DV nông thôn 2.432.000 729.600 486.400 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến Đường sông Nước Đục (ấp 3) (50 mét đầu của thửa đất)
Vàm Kênh 13 - Ngã Ba Kênh Cái Dứa
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 300.000 240.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến Đường sông Nước Đục (ấp 2) (50 mét đầu của thửa đất)
Đầu Kênh Chín Quyền - Đường nuôi trồng thủy sản (Ranh xã Xà Phiên)
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 300.000 240.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến Kênh Mười Thước (50 mét đầu của thửa đất)
Trường THPT Tây Đô - Kênh Ngang
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 480.000 320.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường dẫn lên Cầu số 1 vào Khu Nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 3.060.000 918.000 612.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến Đường Kênh Lộ Lớn (50 mét đầu của thửa đất)
Đường nội ô Trung tâm xã - Đường tỉnh 930
Đất TM-DV nông thôn 2.160.000 648.000 432.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến Đường nuôi trồng thủy sản (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh 13 - Giáp ranh xã Xà Phiên
Đất TM-DV nông thôn 1.510.000 453.000 302.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường Tây Kênh Củ Tre (50 mét đầu của thửa đất)
Đường nội ô Trung tâm xã - Đường tỉnh 930
Đất TM-DV nông thôn 2.160.000 648.000 432.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến Sông Nước Đục (50 mét đầu của thửa đất)
Cống Kênh Trực Thăng - Bến đò Kênh Mới
Đất TM-DV nông thôn 800.000 240.000 240.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường Bắc Kênh Ngang (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh 13 - Kênh Sốc Miên
Đất TM-DV nông thôn 864.000 259.200 240.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường Nam Cây Điệp (Ấp 3) (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh 13 - Ngã tư Củ Tre
Đất TM-DV nông thôn 800.000 240.000 240.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến Đê Kênh Trâm Bầu (50 mét đầu của thửa đất)
Ngã tư Cái Nhào - Cầu Lộ Lớn
Đất TM-DV nông thôn 800.000 240.000 240.000 0
Xã Vĩnh Viễn Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 931 (Áp dụng trong phạm vi Khu tái định cư) -
Đất TM-DV nông thôn 3.473.000 1.041.900 694.600 0
Xã Vĩnh Viễn Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường số 1 (Lộ giới 15 mét) -
Đất TM-DV nông thôn 3.313.000 993.900 662.600 0
Xã Vĩnh Viễn Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường số 2 (Lộ giới 14,5 mét) -
Đất TM-DV nông thôn 3.149.000 944.700 629.800 0
Xã Vĩnh Viễn Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường số 3, đường số 4 (Lộ giới 13 mét) -
Đất TM-DV nông thôn 3.149.000 944.700 629.800 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến Đường Cái Dứa (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Đầu Lá - Sông Nước Đục (Đình Thần Nguyễn Trung Trực)
Đất TM-DV nông thôn 800.000 240.000 240.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường Tây Kênh Năm, ấp 7, 8 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Kênh 5 (Đường ô tô về Trung tâm xã Vĩnh Viễn A) - Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh
Đất TM-DV nông thôn 792.000 240.000 240.000 0
Xã Vĩnh Viễn Chợ Trực Thăng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Các đường nội bộ theo quy hoạch xây dựng chi tiết -
Đất TM-DV nông thôn 403.200 240.000 240.000 0
Xã Vĩnh Viễn Chợ Thanh Thủy (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Các đường nội bộ theo quy hoạch xây dựng chi tiết -
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 240.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường huyện 4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Ngã tư Thanh Thủy - Sông Nước Đục
Đất TM-DV nông thôn 448.000 240.000 240.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cống Trực Thăng - Cầu Thanh Thủy 1
Đất TM-DV nông thôn 288.000 240.000 240.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường Kênh Mười Thước B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Vĩnh Thuận Thôn - Cổng chào Ấp 9
Đất TM-DV nông thôn 288.000 240.000 240.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường Kênh Mười Thước B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cổng chào Ấp 9 - Cầu Thanh Thủy 1
Đất TM-DV nông thôn 384.000 240.000 240.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường ô tô về Trung tâm xã Vĩnh Viễn A (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Trực Thăng - Đường huyện 4
Đất TM-DV nông thôn 353.600 240.000 240.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường Tây Kênh Trực Thăng (Đường nhựa, ấp 6) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường ô tô về Trung tâm xã Vĩnh Viễn A - Giáp ranh Chợ Trực Thăng
Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 240.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến Đường Kênh Thanh Thủy (hai bên Đông, Tây) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Sông Nước Trong - Ngã tư Thanh Thủy
Đất TM-DV nông thôn 268.800 240.000 240.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường Đông Kênh Năm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh - Kênh Mương Cừ
Đất TM-DV nông thôn 268.800 240.000 240.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường Nam Kênh Lò Than (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Trổ - Cống Long Mỹ 1
Đất TM-DV nông thôn 268.800 240.000 240.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến Kênh Thủy lợi 6 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Mười Thước - Sông Nước Trong
Đất TM-DV nông thôn 268.800 240.000 240.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường tỉnh 930 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh xã Xà Phiên - Vòng xoay Trụ sở Công an xã
Đất TM-DV nông thôn 1.224.000 367.200 244.800 0
Xã Vĩnh Viễn Đường tỉnh 930 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Vòng xoay Trụ sở Công an xã - Cầu Hai Quyền
Đất TM-DV nông thôn 1.164.800 349.440 240.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường tỉnh 930 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Hai Quyền - Kênh Trực Thăng
Đất TM-DV nông thôn 1.224.000 367.200 244.800 0
Xã Vĩnh Viễn Đường Kênh Cái Nhào (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 930 - Sông Nước Đục (Bến đò Năm Điền)
Đất TM-DV nông thôn 640.000 240.000 240.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến giáp Trung tâm xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Chợ Kênh 13 - Ngã ba Bảy Kỹ
Đất TM-DV nông thôn 1.008.000 302.400 240.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến giáp Trung tâm xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Chợ Kênh 13 - Kênh Trạm Bơm
Đất TM-DV nông thôn 1.008.000 302.400 240.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến giáp Trung tâm xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Trạm Bơm - Nhà văn hóa ấp 11
Đất TM-DV nông thôn 800.000 240.000 240.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến giáp Trung tâm xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Trường THPT Tây Đô - Cống Ngăn Mặn (Sông Nước Trong)
Đất TM-DV nông thôn 640.000 240.000 240.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến giáp Trung tâm xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Mười Thước - Sông Nước Đục (Vàm 13)
Đất TM-DV nông thôn 640.000 240.000 240.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến giáp Trung tâm xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Khu di tích Chiến Thắng Chương Thiện - Kênh Chín Quyền
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 240.000 0
Xã Vĩnh Viễn Chợ Vĩnh Viễn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng -
Đất TM-DV nông thôn 2.080.000 624.000 416.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường Lương Tâm - Vĩnh Thuận Đông (Ấp 12) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường nội ô Trung tâm xã - Giáp ranh xã Xà Phiên
Đất TM-DV nông thôn 640.000 240.000 240.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến Kênh Trực Thăng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Trực Thăng - Cống Trực thăng
Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 240.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường nội ô Trung tâm xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Vòng xoay Trụ sở Công an xã - Đường tỉnh 930
Đất TM-DV nông thôn 1.440.000 432.000 288.000 0
Xã Vĩnh Viễn Khu dân cư Thương mại xã Vĩnh Viễn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường nội ô Trung tâm xã -
Đất TM-DV nông thôn 960.000 288.000 240.000 0
Xã Vĩnh Viễn Khu dân cư Thương mại xã Vĩnh Viễn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Các tuyến đường nội bộ còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 784.000 240.000 240.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường Kênh Củ Tre (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường nội ô Trung tâm xã - Đường tỉnh 930
Đất TM-DV nông thôn 345.600 240.000 240.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường Kênh Củ Tre (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 930 - Sông Nước Đục
Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 240.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường tỉnh 931 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Vịnh Chèo - Cầu Trâm Bầu
Đất TM-DV nông thôn 1.392.000 417.600 278.400 0
Xã Vĩnh Viễn Đường tỉnh 931 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Trâm Bầu - Kênh Mười Thước
Đất TM-DV nông thôn 1.006.400 301.920 240.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường tỉnh 931 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Mười Thước - Sông Nước Trong
Đất TM-DV nông thôn 1.006.400 301.920 240.000 0
Xã Vĩnh Viễn Khu tái định cư ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường số 1, lộ giới 30 mét -
Đất TM-DV nông thôn 1.167.200 350.160 240.000 0
Xã Vĩnh Viễn Khu tái định cư ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường số B2, lộ giới 17,5 mét -
Đất TM-DV nông thôn 972.800 291.840 240.000 0
Xã Vĩnh Viễn Khu tái định cư ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường số NB1, NB2, NB3, NB4, lộ giới 13 mét -
Đất TM-DV nông thôn 972.800 291.840 240.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến Đường sông Nước Đục (ấp 3) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Vàm Kênh 13 - Ngã Ba Kênh Cái Dứa
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 240.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến Đường sông Nước Đục (ấp 2) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đầu Kênh Chín Quyền - Đường nuôi trồng thủy sản (Ranh xã Xà Phiên)
Đất TM-DV nông thôn 400.000 240.000 240.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến Kênh Mười Thước (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Trường THPT Tây Đô - Kênh Ngang
Đất TM-DV nông thôn 640.000 240.000 240.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường dẫn lên Cầu số 1 vào Khu Nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất TM-DV nông thôn 1.224.000 367.200 244.800 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến Đường Kênh Lộ Lớn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường nội ô Trung tâm xã - Đường tỉnh 930
Đất TM-DV nông thôn 864.000 259.200 240.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến Đường nuôi trồng thủy sản (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh 13 - Giáp ranh xã Xà Phiên
Đất TM-DV nông thôn 604.000 240.000 240.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường Tây Kênh Củ Tre (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường nội ô Trung tâm xã - Đường tỉnh 930
Đất TM-DV nông thôn 864.000 259.200 240.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến Sông Nước Đục (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cống Kênh Trực Thăng - Bến đò Kênh Mới
Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 240.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường Bắc Kênh Ngang (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh 13 - Kênh Sốc Miên
Đất TM-DV nông thôn 345.600 240.000 240.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường Nam Cây Điệp (Ấp 3) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh 13 - Ngã tư Củ Tre
Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 240.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến Đê Kênh Trâm Bầu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Ngã tư Cái Nhào - Cầu Lộ Lớn
Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 240.000 0
Xã Vĩnh Viễn Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 931 (Áp dụng trong phạm vi Khu tái định cư) -
Đất TM-DV nông thôn 1.389.200 416.760 277.840 0
Xã Vĩnh Viễn Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường số 1 (Lộ giới 15 mét) -
Đất TM-DV nông thôn 1.325.200 397.560 265.040 0
Xã Vĩnh Viễn Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường số 2 (Lộ giới 14,5 mét) -
Đất TM-DV nông thôn 1.259.600 377.880 251.920 0
Xã Vĩnh Viễn Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường số 3, đường số 4 (Lộ giới 13 mét) -
Đất TM-DV nông thôn 1.259.600 377.880 251.920 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến Đường Cái Dứa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Đầu Lá - Sông Nước Đục (Đình Thần Nguyễn Trung Trực)
Đất TM-DV nông thôn 320.000 240.000 240.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường Tây Kênh Năm, ấp 7, 8 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Kênh 5 (Đường ô tô về Trung tâm xã Vĩnh Viễn A) - Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh
Đất TM-DV nông thôn 316.800 240.000 240.000 0
Xã Vĩnh Viễn Xã Vĩnh Viễn
Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -
Đất TM-DV nông thôn 0 0 0 240.000
Xã Vĩnh Viễn Chợ Trực Thăng (50 mét đầu của thửa đất)
Các đường nội bộ theo quy hoạch xây dựng chi tiết -
Đất SX-KD nông thôn 882.000 264.600 210.000 0
Xã Vĩnh Viễn Chợ Thanh Thủy (50 mét đầu của thửa đất)
Các đường nội bộ theo quy hoạch xây dựng chi tiết -
Đất SX-KD nông thôn 875.000 262.500 210.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường huyện 4 (50 mét đầu của thửa đất)
Ngã tư Thanh Thủy - Sông Nước Đục
Đất SX-KD nông thôn 980.000 294.000 210.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh (50 mét đầu của thửa đất)
Cống Trực Thăng - Cầu Thanh Thủy 1
Đất SX-KD nông thôn 630.000 210.000 210.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường Kênh Mười Thước B (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Vĩnh Thuận Thôn - Cổng chào Ấp 9
Đất SX-KD nông thôn 630.000 210.000 210.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường Kênh Mười Thước B (50 mét đầu của thửa đất)
Cổng chào Ấp 9 - Cầu Thanh Thủy 1
Đất SX-KD nông thôn 840.000 252.000 210.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường ô tô về Trung tâm xã Vĩnh Viễn A (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh Trực Thăng - Đường huyện 4
Đất SX-KD nông thôn 774.000 232.200 210.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường Tây Kênh Trực Thăng (Đường nhựa, ấp 6) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường ô tô về Trung tâm xã Vĩnh Viễn A - Giáp ranh Chợ Trực Thăng
Đất SX-KD nông thôn 700.000 210.000 210.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến Đường Kênh Thanh Thủy (hai bên Đông, Tây) (50 mét đầu của thửa đất)
Sông Nước Trong - Ngã tư Thanh Thủy
Đất SX-KD nông thôn 588.000 210.000 210.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường Đông Kênh Năm (50 mét đầu của thửa đất)
Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh - Kênh Mương Cừ
Đất SX-KD nông thôn 588.000 210.000 210.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường Nam Kênh Lò Than (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh Trổ - Cống Long Mỹ 1
Đất SX-KD nông thôn 588.000 210.000 210.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến Kênh Thủy lợi 6 (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh Mười Thước - Sông Nước Trong
Đất SX-KD nông thôn 588.000 210.000 210.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường tỉnh 930 (50 mét đầu của thửa đất)
Giáp ranh xã Xà Phiên - Vòng xoay Trụ sở Công an xã
Đất SX-KD nông thôn 2.678.000 803.400 535.600 0
Xã Vĩnh Viễn Đường tỉnh 930 (50 mét đầu của thửa đất)
Vòng xoay Trụ sở Công an xã - Cầu Hai Quyền
Đất SX-KD nông thôn 2.548.000 764.400 509.600 0
Xã Vĩnh Viễn Đường tỉnh 930 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Hai Quyền - Kênh Trực Thăng
Đất SX-KD nông thôn 2.678.000 803.400 535.600 0
Xã Vĩnh Viễn Đường Kênh Cái Nhào (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 930 - Sông Nước Đục (Bến đò Năm Điền)
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 420.000 280.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến giáp Trung tâm xã (50 mét đầu của thửa đất)
Chợ Kênh 13 - Ngã ba Bảy Kỹ
Đất SX-KD nông thôn 2.205.000 661.500 441.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến giáp Trung tâm xã (50 mét đầu của thửa đất)
Chợ Kênh 13 - Kênh Trạm Bơm
Đất SX-KD nông thôn 2.205.000 661.500 441.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến giáp Trung tâm xã (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh Trạm Bơm - Nhà văn hóa ấp 11
Đất SX-KD nông thôn 1.750.000 525.000 350.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến giáp Trung tâm xã (50 mét đầu của thửa đất)
Trường THPT Tây Đô - Cống Ngăn Mặn (Sông Nước Trong)
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 420.000 280.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến giáp Trung tâm xã (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh Mười Thước - Sông Nước Đục (Vàm 13)
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 420.000 280.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến giáp Trung tâm xã (50 mét đầu của thửa đất)
Khu di tích Chiến Thắng Chương Thiện - Kênh Chín Quyền
Đất SX-KD nông thôn 875.000 262.500 210.000 0
Xã Vĩnh Viễn Chợ Vĩnh Viễn (50 mét đầu của thửa đất)
Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng -
Đất SX-KD nông thôn 4.550.000 1.365.000 910.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường Lương Tâm - Vĩnh Thuận Đông (Ấp 12) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường nội ô Trung tâm xã - Giáp ranh xã Xà Phiên
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 420.000 280.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến Kênh Trực Thăng (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Trực Thăng - Cống Trực thăng
Đất SX-KD nông thôn 700.000 210.000 210.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường nội ô Trung tâm xã (50 mét đầu của thửa đất)
Vòng xoay Trụ sở Công an xã - Đường tỉnh 930
Đất SX-KD nông thôn 3.150.000 945.000 630.000 0
Xã Vĩnh Viễn Khu dân cư Thương mại xã Vĩnh Viễn (50 mét đầu của thửa đất)
Đường nội ô Trung tâm xã -
Đất SX-KD nông thôn 2.100.000 630.000 420.000 0
Xã Vĩnh Viễn Khu dân cư Thương mại xã Vĩnh Viễn (50 mét đầu của thửa đất)
Các tuyến đường nội bộ còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 1.715.000 514.500 343.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường Kênh Củ Tre (50 mét đầu của thửa đất)
Đường nội ô Trung tâm xã - Đường tỉnh 930
Đất SX-KD nông thôn 756.000 226.800 210.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường Kênh Củ Tre (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 930 - Sông Nước Đục
Đất SX-KD nông thôn 700.000 210.000 210.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường tỉnh 931 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Vịnh Chèo - Cầu Trâm Bầu
Đất SX-KD nông thôn 3.045.000 913.500 609.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường tỉnh 931 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Trâm Bầu - Kênh Mười Thước
Đất SX-KD nông thôn 2.202.000 660.600 440.400 0
Xã Vĩnh Viễn Đường tỉnh 931 (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh Mười Thước - Sông Nước Trong
Đất SX-KD nông thôn 2.202.000 660.600 440.400 0
Xã Vĩnh Viễn Khu tái định cư ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn (cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường số 1, lộ giới 30 mét -
Đất SX-KD nông thôn 2.554.000 766.200 510.800 0
Xã Vĩnh Viễn Khu tái định cư ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn (cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường số B2, lộ giới 17,5 mét -
Đất SX-KD nông thôn 2.128.000 638.400 425.600 0
Xã Vĩnh Viễn Khu tái định cư ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn (cũ) (50 mét đầu của thửa đất)
Đường số NB1, NB2, NB3, NB4, lộ giới 13 mét -
Đất SX-KD nông thôn 2.128.000 638.400 425.600 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến Đường sông Nước Đục (ấp 3) (50 mét đầu của thửa đất)
Vàm Kênh 13 - Ngã Ba Kênh Cái Dứa
Đất SX-KD nông thôn 875.000 262.500 210.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến Đường sông Nước Đục (ấp 2) (50 mét đầu của thửa đất)
Đầu Kênh Chín Quyền - Đường nuôi trồng thủy sản (Ranh xã Xà Phiên)
Đất SX-KD nông thôn 875.000 262.500 210.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến Kênh Mười Thước (50 mét đầu của thửa đất)
Trường THPT Tây Đô - Kênh Ngang
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 420.000 280.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường dẫn lên Cầu số 1 vào Khu Nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang (50 mét đầu của thửa đất)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 2.678.000 803.400 535.600 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến Đường Kênh Lộ Lớn (50 mét đầu của thửa đất)
Đường nội ô Trung tâm xã - Đường tỉnh 930
Đất SX-KD nông thôn 1.890.000 567.000 378.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến Đường nuôi trồng thủy sản (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh 13 - Giáp ranh xã Xà Phiên
Đất SX-KD nông thôn 1.321.000 396.300 264.200 0
Xã Vĩnh Viễn Đường Tây Kênh Củ Tre (50 mét đầu của thửa đất)
Đường nội ô Trung tâm xã - Đường tỉnh 930
Đất SX-KD nông thôn 1.890.000 567.000 378.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến Sông Nước Đục (50 mét đầu của thửa đất)
Cống Kênh Trực Thăng - Bến đò Kênh Mới
Đất SX-KD nông thôn 700.000 210.000 210.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường Bắc Kênh Ngang (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh 13 - Kênh Sốc Miên
Đất SX-KD nông thôn 756.000 226.800 210.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường Nam Cây Điệp (Ấp 3) (50 mét đầu của thửa đất)
Kênh 13 - Ngã tư Củ Tre
Đất SX-KD nông thôn 700.000 210.000 210.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến Đê Kênh Trâm Bầu (50 mét đầu của thửa đất)
Ngã tư Cái Nhào - Cầu Lộ Lớn
Đất SX-KD nông thôn 700.000 210.000 210.000 0
Xã Vĩnh Viễn Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường tỉnh 931 (Áp dụng trong phạm vi Khu tái định cư) -
Đất SX-KD nông thôn 3.039.000 911.700 607.800 0
Xã Vĩnh Viễn Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường số 1 (Lộ giới 15 mét) -
Đất SX-KD nông thôn 2.899.000 869.700 579.800 0
Xã Vĩnh Viễn Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường số 2 (Lộ giới 14,5 mét) -
Đất SX-KD nông thôn 2.755.000 826.500 551.000 0
Xã Vĩnh Viễn Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (50 mét đầu của thửa đất)
Đường số 3, đường số 4 (Lộ giới 13 mét) -
Đất SX-KD nông thôn 2.755.000 826.500 551.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến Đường Cái Dứa (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Đầu Lá - Sông Nước Đục (Đình Thần Nguyễn Trung Trực)
Đất SX-KD nông thôn 700.000 210.000 210.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường Tây Kênh Năm, ấp 7, 8 (50 mét đầu của thửa đất)
Cầu Kênh 5 (Đường ô tô về Trung tâm xã Vĩnh Viễn A) - Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh
Đất SX-KD nông thôn 693.000 210.000 210.000 0
Xã Vĩnh Viễn Chợ Trực Thăng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Các đường nội bộ theo quy hoạch xây dựng chi tiết -
Đất SX-KD nông thôn 352.800 210.000 210.000 0
Xã Vĩnh Viễn Chợ Thanh Thủy (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Các đường nội bộ theo quy hoạch xây dựng chi tiết -
Đất SX-KD nông thôn 350.000 210.000 210.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường huyện 4 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Ngã tư Thanh Thủy - Sông Nước Đục
Đất SX-KD nông thôn 392.000 210.000 210.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cống Trực Thăng - Cầu Thanh Thủy 1
Đất SX-KD nông thôn 252.000 210.000 210.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường Kênh Mười Thước B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Vĩnh Thuận Thôn - Cổng chào Ấp 9
Đất SX-KD nông thôn 252.000 210.000 210.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường Kênh Mười Thước B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cổng chào Ấp 9 - Cầu Thanh Thủy 1
Đất SX-KD nông thôn 336.000 210.000 210.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường ô tô về Trung tâm xã Vĩnh Viễn A (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Trực Thăng - Đường huyện 4
Đất SX-KD nông thôn 309.600 210.000 210.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường Tây Kênh Trực Thăng (Đường nhựa, ấp 6) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường ô tô về Trung tâm xã Vĩnh Viễn A - Giáp ranh Chợ Trực Thăng
Đất SX-KD nông thôn 280.000 210.000 210.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến Đường Kênh Thanh Thủy (hai bên Đông, Tây) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Sông Nước Trong - Ngã tư Thanh Thủy
Đất SX-KD nông thôn 235.200 210.000 210.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường Đông Kênh Năm (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh - Kênh Mương Cừ
Đất SX-KD nông thôn 235.200 210.000 210.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường Nam Kênh Lò Than (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Trổ - Cống Long Mỹ 1
Đất SX-KD nông thôn 235.200 210.000 210.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến Kênh Thủy lợi 6 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Mười Thước - Sông Nước Trong
Đất SX-KD nông thôn 235.200 210.000 210.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường tỉnh 930 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Giáp ranh xã Xà Phiên - Vòng xoay Trụ sở Công an xã
Đất SX-KD nông thôn 1.071.200 321.360 214.240 0
Xã Vĩnh Viễn Đường tỉnh 930 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Vòng xoay Trụ sở Công an xã - Cầu Hai Quyền
Đất SX-KD nông thôn 1.019.200 305.760 210.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường tỉnh 930 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Hai Quyền - Kênh Trực Thăng
Đất SX-KD nông thôn 1.071.200 321.360 214.240 0
Xã Vĩnh Viễn Đường Kênh Cái Nhào (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 930 - Sông Nước Đục (Bến đò Năm Điền)
Đất SX-KD nông thôn 560.000 210.000 210.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến giáp Trung tâm xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Chợ Kênh 13 - Ngã ba Bảy Kỹ
Đất SX-KD nông thôn 882.000 264.600 210.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến giáp Trung tâm xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Chợ Kênh 13 - Kênh Trạm Bơm
Đất SX-KD nông thôn 882.000 264.600 210.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến giáp Trung tâm xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Trạm Bơm - Nhà văn hóa ấp 11
Đất SX-KD nông thôn 700.000 210.000 210.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến giáp Trung tâm xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Trường THPT Tây Đô - Cống Ngăn Mặn (Sông Nước Trong)
Đất SX-KD nông thôn 560.000 210.000 210.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến giáp Trung tâm xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Mười Thước - Sông Nước Đục (Vàm 13)
Đất SX-KD nông thôn 560.000 210.000 210.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến giáp Trung tâm xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Khu di tích Chiến Thắng Chương Thiện - Kênh Chín Quyền
Đất SX-KD nông thôn 350.000 210.000 210.000 0
Xã Vĩnh Viễn Chợ Vĩnh Viễn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Các đường nội bộ theo quy hoạch chi tiết xây dựng -
Đất SX-KD nông thôn 1.820.000 546.000 364.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường Lương Tâm - Vĩnh Thuận Đông (Ấp 12) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường nội ô Trung tâm xã - Giáp ranh xã Xà Phiên
Đất SX-KD nông thôn 560.000 210.000 210.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến Kênh Trực Thăng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Trực Thăng - Cống Trực thăng
Đất SX-KD nông thôn 280.000 210.000 210.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường nội ô Trung tâm xã (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Vòng xoay Trụ sở Công an xã - Đường tỉnh 930
Đất SX-KD nông thôn 1.260.000 378.000 252.000 0
Xã Vĩnh Viễn Khu dân cư Thương mại xã Vĩnh Viễn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường nội ô Trung tâm xã -
Đất SX-KD nông thôn 840.000 252.000 210.000 0
Xã Vĩnh Viễn Khu dân cư Thương mại xã Vĩnh Viễn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Các tuyến đường nội bộ còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 686.000 210.000 210.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường Kênh Củ Tre (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường nội ô Trung tâm xã - Đường tỉnh 930
Đất SX-KD nông thôn 302.400 210.000 210.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường Kênh Củ Tre (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 930 - Sông Nước Đục
Đất SX-KD nông thôn 280.000 210.000 210.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường tỉnh 931 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Vịnh Chèo - Cầu Trâm Bầu
Đất SX-KD nông thôn 1.218.000 365.400 243.600 0
Xã Vĩnh Viễn Đường tỉnh 931 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Trâm Bầu - Kênh Mười Thước
Đất SX-KD nông thôn 880.800 264.240 210.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường tỉnh 931 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh Mười Thước - Sông Nước Trong
Đất SX-KD nông thôn 880.800 264.240 210.000 0
Xã Vĩnh Viễn Khu tái định cư ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường số 1, lộ giới 30 mét -
Đất SX-KD nông thôn 1.021.600 306.480 210.000 0
Xã Vĩnh Viễn Khu tái định cư ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường số B2, lộ giới 17,5 mét -
Đất SX-KD nông thôn 851.200 255.360 210.000 0
Xã Vĩnh Viễn Khu tái định cư ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn (cũ) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường số NB1, NB2, NB3, NB4, lộ giới 13 mét -
Đất SX-KD nông thôn 851.200 255.360 210.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến Đường sông Nước Đục (ấp 3) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Vàm Kênh 13 - Ngã Ba Kênh Cái Dứa
Đất SX-KD nông thôn 350.000 210.000 210.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến Đường sông Nước Đục (ấp 2) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đầu Kênh Chín Quyền - Đường nuôi trồng thủy sản (Ranh xã Xà Phiên)
Đất SX-KD nông thôn 350.000 210.000 210.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến Kênh Mười Thước (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Trường THPT Tây Đô - Kênh Ngang
Đất SX-KD nông thôn 560.000 210.000 210.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường dẫn lên Cầu số 1 vào Khu Nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Suốt tuyến -
Đất SX-KD nông thôn 1.071.200 321.360 214.240 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến Đường Kênh Lộ Lớn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường nội ô Trung tâm xã - Đường tỉnh 930
Đất SX-KD nông thôn 756.000 226.800 210.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến Đường nuôi trồng thủy sản (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh 13 - Giáp ranh xã Xà Phiên
Đất SX-KD nông thôn 528.400 210.000 210.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường Tây Kênh Củ Tre (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường nội ô Trung tâm xã - Đường tỉnh 930
Đất SX-KD nông thôn 756.000 226.800 210.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến Sông Nước Đục (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cống Kênh Trực Thăng - Bến đò Kênh Mới
Đất SX-KD nông thôn 280.000 210.000 210.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường Bắc Kênh Ngang (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh 13 - Kênh Sốc Miên
Đất SX-KD nông thôn 302.400 210.000 210.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường Nam Cây Điệp (Ấp 3) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Kênh 13 - Ngã tư Củ Tre
Đất SX-KD nông thôn 280.000 210.000 210.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến Đê Kênh Trâm Bầu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Ngã tư Cái Nhào - Cầu Lộ Lớn
Đất SX-KD nông thôn 280.000 210.000 210.000 0
Xã Vĩnh Viễn Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường tỉnh 931 (Áp dụng trong phạm vi Khu tái định cư) -
Đất SX-KD nông thôn 1.215.600 364.680 243.120 0
Xã Vĩnh Viễn Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường số 1 (Lộ giới 15 mét) -
Đất SX-KD nông thôn 1.159.600 347.880 231.920 0
Xã Vĩnh Viễn Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường số 2 (Lộ giới 14,5 mét) -
Đất SX-KD nông thôn 1.102.000 330.600 220.400 0
Xã Vĩnh Viễn Khu tái định cư thị trấn Vĩnh Viễn phục vụ dự án thành phần đoạn Hậu Giang - Cà Mau thuộc dự án xây dựng công trình đường bộ cao tốc Bắc - Nam, phía Đông giai đoạn 2021 - 2025 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Đường số 3, đường số 4 (Lộ giới 13 mét) -
Đất SX-KD nông thôn 1.102.000 330.600 220.400 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến Đường Cái Dứa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Đầu Lá - Sông Nước Đục (Đình Thần Nguyễn Trung Trực)
Đất SX-KD nông thôn 280.000 210.000 210.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường Tây Kênh Năm, ấp 7, 8 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu)
Cầu Kênh 5 (Đường ô tô về Trung tâm xã Vĩnh Viễn A) - Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh
Đất SX-KD nông thôn 277.200 210.000 210.000 0
Xã Vĩnh Viễn Xã Vĩnh Viễn
Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã -
Đất SX-KD nông thôn 0 0 0 210.000
Xã Vĩnh Viễn Xã Vĩnh Viễn
-
Đất trồng lúa 90.000 80.000 0 0
Xã Vĩnh Viễn Xã Vĩnh Viễn
-
Đất trồng cây hàng năm 90.000 80.000 0 0
Xã Vĩnh Viễn Xã Vĩnh Viễn
-
Đất nuôi trồng thủy sản 90.000 80.000 0 0
Xã Vĩnh Viễn Xã Vĩnh Viễn
-
Đất rừng sản xuất 90.000 80.000 0 0
Xã Vĩnh Viễn Xã Vĩnh Viễn
-
Đất rừng phòng hộ 72.000 64.000 0 0
Xã Vĩnh Viễn Xã Vĩnh Viễn
-
Đất rừng đặc dụng 72.000 64.000 0 0
Xã Vĩnh Viễn Xã Vĩnh Viễn
-
Đất trồng cây lâu năm 120.000 110.000 0 0
Xã Vĩnh Viễn Xã Vĩnh Viễn
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 120.000 110.000 0 0
Xã Vĩnh Viễn Xã Vĩnh Viễn
-
Đất nông nghiệp khác 90.000 80.000 0 0
Xã Vĩnh Viễn Đường số 5 - Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang
Suốt tuyến -
Đất TM-DV 800.000 0 0 0
Xã Vĩnh Viễn Đường số 1, 2, 3 - Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang
Suốt tuyến (áp dụng đối với đất đã giải phóng mặt bằng) -
Đất TM-DV 800.000 0 0 0
Xã Vĩnh Viễn Vị trí còn lại - Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang
Cả khu (áp dụng đối với đất đã giải phóng mặt bằng) -
Đất TM-DV 300.000 0 0 0
Xã Vĩnh Viễn Đường số 5 - Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang
Suốt tuyến -
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Xã Vĩnh Viễn Đường số 1, 2, 3 - Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang
Suốt tuyến (áp dụng đối với đất đã giải phóng mặt bằng) -
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Xã Vĩnh Viễn Vị trí còn lại - Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang
Cả khu (áp dụng đối với đất đã giải phóng mặt bằng) -
Đất SX-KD 300.000 0 0 0
Xã Vĩnh Viễn Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang
Cả khu (áp dụng đối với đất đã giải phóng mặt bằng) -
Đất trồng lúa 80.000 0 0 0
Xã Vĩnh Viễn Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang
Cả khu (áp dụng đối với đất đã giải phóng mặt bằng) -
Đất trồng cây hàng năm 80.000 0 0 0
Xã Vĩnh Viễn Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang
Cả khu (áp dụng đối với đất đã giải phóng mặt bằng) -
Đất nuôi trồng thủy sản 80.000 0 0 0
Xã Vĩnh Viễn Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang
Cả khu (áp dụng đối với đất đã giải phóng mặt bằng) -
Đất trồng cây lâu năm 110.000 0 0 0
Xã Vĩnh Viễn Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang
Cả khu (áp dụng đối với đất đã giải phóng mặt bằng) -
Đất nông nghiệp khác 110.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Vĩnh Viễn Đường nội ô Trung tâm xã (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Vòng xoay Trụ sở Công an xã - Đường tỉnh 930
Đất ở nông thôn 3.600.000 1.080.000 720.000 0
Xã Vĩnh Viễn Khu dân cư Thương mại xã Vĩnh Viễn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường nội ô Trung tâm xã -
Đất ở nông thôn 2.400.000 720.000 480.000 0
Xã Vĩnh Viễn Khu dân cư Thương mại xã Vĩnh Viễn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Các tuyến đường nội bộ còn lại -
Đất ở nông thôn 1.960.000 588.000 392.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường Kênh Củ Tre (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường nội ô Trung tâm xã - Đường tỉnh 930
Đất ở nông thôn 864.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường Kênh Củ Tre (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường tỉnh 930 - Sông Nước Đục
Đất ở nông thôn 800.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường tỉnh 931 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Vịnh Chèo - Cầu Trâm Bầu
Đất ở nông thôn 3.480.000 1.044.000 696.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường tỉnh 931 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Cầu Trâm Bầu - Kênh Mười Thước
Đất ở nông thôn 2.516.000 754.800 503.200 0
Xã Vĩnh Viễn Đường tỉnh 931 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Kênh Mười Thước - Sông Nước Trong
Đất ở nông thôn 2.516.000 754.800 503.200 0
Xã Vĩnh Viễn Khu tái định cư ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường số 1, lộ giới 30 mét -
Đất ở nông thôn 2.918.400 875.520 583.680 0
Xã Vĩnh Viễn Khu tái định cư ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường số B2, lộ giới 17,5 mét -
Đất ở nông thôn 2.432.000 729.600 486.400 0
Xã Vĩnh Viễn Khu tái định cư ấp 3, thị trấn Vĩnh Viễn (cũ) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đường số NB1, NB2, NB3, NB4, lộ giới 13 mét -
Đất ở nông thôn 2.432.000 729.600 486.400 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến Đường sông Nước Đục (ấp 3) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Vàm Kênh 13 - Ngã Ba Kênh Cái Dứa
Đất ở nông thôn 1.000.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến Đường sông Nước Đục (ấp 2) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Đầu Kênh Chín Quyền - Đường nuôi trồng thủy sản (Ranh xã Xà Phiên)
Đất ở nông thôn 1.000.000 300.000 300.000 0
Xã Vĩnh Viễn Tuyến Kênh Mười Thước (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Trường THPT Tây Đô - Kênh Ngang
Đất ở nông thôn 1.600.000 480.000 320.000 0
Xã Vĩnh Viễn Đường dẫn lên Cầu số 1 vào Khu Nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Hậu Giang (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét)
Suốt tuyến -
Đất ở nông thôn 3.060.000 918.000 612.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Vĩnh Viễn

Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Cần Thơ mới nhất

Bảng giá đất xã Vĩnh Viễn, Thành phố Cần Thơ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Vĩnh Viễn, Thành phố Cần Thơ 2026

4. Thông tin xã Vĩnh Viễn, thành phố Cần Thơ

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Vĩnh Viễn, Xã Vĩnh Viễn A (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Vĩnh Viễn theo Nghị quyết số 1668/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Vĩnh Viễn có diện tích tự nhiên 68,86 km² với quy mô dân số 24.432 người, mật độ dân cư đạt 354,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Viễn được đặt tại UBND huyện Long Mỹ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Vĩnh Viễn không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Cần Thơ, Xã Vĩnh Viễn là một trong tổng số 103 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 72 xã và 31 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Vĩnh Viễn, Thành phố Cần Thơ - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Cần Thơ

5.1. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp

Vị trí đất được xác định gồm 02 (hai) vị trí sau:

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

5.2. Xác định vị trí đất đối với đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

5.3. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Vĩnh Viễn, thành phố Cần Thơ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Vĩnh Viễn, thành phố Cần Thơ là 6.500.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Vĩnh Viễn, thành phố Cần Thơ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Vĩnh Viễn, thành phố Cần Thơ là khoảng 690.367 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1444 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?