Bảng giá đất xã Vĩnh Xuân, tỉnh Vĩnh Long 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Vĩnh Xuân, tỉnh Vĩnh Long

Bảng giá đất xã Vĩnh Xuân, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. Mức giá đất tại xã Vĩnh Xuân được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Vĩnh Xuân theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Vĩnh Xuân, tỉnh Vĩnh Long

– Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND ban hành Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long


3. Tra cứu bảng giá đất xã Vĩnh Xuân, tỉnh Vĩnh Long

Bảng giá đất xã Vĩnh Xuân năm 2026

Khu vực: xã Vĩnh Xuân.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn.

Mức giá áp dụng: từ 153.000 đến 4.380.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Vĩnh Xuân Đường tỉnh 901
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 1.400.000 840.000 560.000 420.000
Xã Vĩnh Xuân Đường tỉnh 906
hàng rào trường cấp 3 - kinh số 2
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.320.000 880.000 660.000
Xã Vĩnh Xuân Đường tỉnh 906
cầu Trà Ngoa - cầu Phước Minh - giáp ranh xã Tam Ngãi
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.320.000 880.000 660.000
Xã Vĩnh Xuân Đường tỉnh 906
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.080.000 720.000 540.000
Xã Vĩnh Xuân Đường tỉnh 907
Từ cầu Trà Ngoa - cầu Phước Minh - hết khu tái định cư
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.320.000 880.000 660.000
Xã Vĩnh Xuân Đường tỉnh 907
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 1.400.000 840.000 560.000 420.000
Xã Vĩnh Xuân Đường huyện 72
Giáp Đường tỉnh 901 - giáp Quốc lộ 54
Đất ở nông thôn 860.000 516.000 344.000 258.000
Xã Vĩnh Xuân Khu tái định cư xã Hựu Thành (cũ)
Trọn khu -
Đất ở nông thôn 1.300.000 780.000 520.000 390.000
Xã Vĩnh Xuân Khu vực chợ xã Hựu Thành
Toàn khu vực -
Đất ở nông thôn 4.380.000 2.628.000 1.752.000 1.314.000
Xã Vĩnh Xuân Đường vào Trường THCS Hựu Thành
Đường tỉnh 906 - giáp Trường THCS Hựu Thành
Đất ở nông thôn 1.600.000 960.000 640.000 480.000
Xã Vĩnh Xuân Đường Vĩnh Hòa - cầu Đình
Đường tỉnh 901 - cầu Ông Tín
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 320.000 240.000
Xã Vĩnh Xuân Đường Vĩnh Hựu - Vĩnh Hòa
Đường tỉnh 907 - đường huyện 72
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 320.000 240.000
Xã Vĩnh Xuân Quốc lộ 54
Đường huyện 72 - Đường Cống Đá - Ông Lãnh
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.320.000 880.000 660.000
Xã Vĩnh Xuân Quốc lộ 54
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.080.000 720.000 540.000
Xã Vĩnh Xuân Khu vực chợ Thuận Thới
-
Đất ở nông thôn 2.040.000 1.224.000 816.000 612.000
Xã Vĩnh Xuân Đường Ông Lãnh - Vĩnh Thới
giáp QL54 - giáp xã ranh Tam Ngãi (ngã ba Kinh Đìa Gừa) - giáp ấp Vĩnh Lợi (đường liên ấp Vĩnh Lợi) đến giáp Đường tỉnh 901
Đất ở nông thôn 860.000 516.000 344.000 258.000
Xã Vĩnh Xuân Đường Cống Đá - Ông Lãnh
QL.54 - Đường Ông Lãnh - Vĩnh Thới
Đất ở nông thôn 860.000 516.000 344.000 258.000
Xã Vĩnh Xuân Đường Cống Đá - Rạch Nghệ
QL.54 - giáp ranh xã Tam Ngãi
Đất ở nông thôn 860.000 516.000 344.000 258.000
Xã Vĩnh Xuân Quốc lộ 54
cống Nhà Thờ Vĩnh Xuân - hết Nghĩa trang Liệt sĩ Huyện
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.080.000 720.000 540.000
Xã Vĩnh Xuân Quốc lộ 54
cổng UBND xã Vĩnh Xuân - giáp Nghĩa trang Liệt sĩ Huyện
Đất ở nông thôn 3.300.000 1.980.000 1.320.000 990.000
Xã Vĩnh Xuân Quốc lộ 54
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.080.000 720.000 540.000
Xã Vĩnh Xuân Đường tỉnh 901
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 1.400.000 840.000 560.000 420.000
Xã Vĩnh Xuân Đường Vĩnh Trinh - Gò Tranh
giáp Quốc lộ 54 - giáp ranh ấp Gò Tranh
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 320.000 240.000
Xã Vĩnh Xuân Đường Vĩnh Trinh - Gò Tranh
giáp ranh ấp Gò Tranh - Sông Ngã Tư Bưng Lớn
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 210.000
Xã Vĩnh Xuân Đường vào Nhà truyền thống Đảng bộ tỉnh Vĩnh Long
Quốc lộ 54 - Nhà Truyền thống Đảng bộ tỉnh
Đất ở nông thôn 900.000 540.000 360.000 270.000
Xã Vĩnh Xuân Khu vực chợ xã Vĩnh Xuân
Toàn khu vực -
Đất ở nông thôn 3.150.000 1.890.000 1.260.000 945.000
Xã Vĩnh Xuân Đường huyện 71 (lộ Nhà Thí)
Quốc lộ 54 - giáp ranh xã Trà Côn
Đất ở nông thôn 860.000 516.000 344.000 258.000
Xã Vĩnh Xuân Đường Tích Phước - Mương Điều
Quốc lộ 54 - giáp ranh xã Trà Ôn
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 320.000 240.000
Xã Vĩnh Xuân Đường liên ấp Vĩnh Lợi
Giáp ranh xã Trà Côn - Cống Xẻo Bướm
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 320.000 240.000
Xã Vĩnh Xuân Đường từ QL.54 - giáp ranh xã Trà Côn
QL.54 - Giáp ranh xã Trà Côn
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 320.000 240.000
Xã Vĩnh Xuân Đường xã còn lại
-
Đất ở nông thôn 700.000 420.000 280.000 210.000
Xã Vĩnh Xuân Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)
-
Đất ở nông thôn 600.000 360.000 240.000 180.000
Xã Vĩnh Xuân Đường tỉnh 901
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 1.190.000 714.000 476.000 357.000
Xã Vĩnh Xuân Đường tỉnh 906
hàng rào trường cấp 3 - kinh số 2
Đất TM-DV nông thôn 1.870.000 1.122.000 748.000 561.000
Xã Vĩnh Xuân Đường tỉnh 906
cầu Trà Ngoa - cầu Phước Minh - giáp ranh xã Tam Ngãi
Đất TM-DV nông thôn 1.870.000 1.122.000 748.000 561.000
Xã Vĩnh Xuân Đường tỉnh 906
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 1.530.000 918.000 612.000 459.000
Xã Vĩnh Xuân Đường tỉnh 907
Từ cầu Trà Ngoa - cầu Phước Minh - hết khu tái định cư
Đất TM-DV nông thôn 1.870.000 1.122.000 748.000 561.000
Xã Vĩnh Xuân Đường tỉnh 907
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 1.190.000 714.000 476.000 357.000
Xã Vĩnh Xuân Đường huyện 72
Giáp Đường tỉnh 901 - giáp Quốc lộ 54
Đất TM-DV nông thôn 731.000 438.600 292.400 219.300
Xã Vĩnh Xuân Khu tái định cư xã Hựu Thành (cũ)
Trọn khu -
Đất TM-DV nông thôn 1.105.000 663.000 442.000 331.500
Xã Vĩnh Xuân Khu vực chợ xã Hựu Thành
Toàn khu vực -
Đất TM-DV nông thôn 3.723.000 2.233.800 1.489.200 1.116.900
Xã Vĩnh Xuân Đường vào Trường THCS Hựu Thành
Đường tỉnh 906 - giáp Trường THCS Hựu Thành
Đất TM-DV nông thôn 1.360.000 816.000 544.000 408.000
Xã Vĩnh Xuân Đường Vĩnh Hòa - cầu Đình
Đường tỉnh 901 - cầu Ông Tín
Đất TM-DV nông thôn 680.000 408.000 272.000 204.000
Xã Vĩnh Xuân Đường Vĩnh Hựu - Vĩnh Hòa
Đường tỉnh 907 - đường huyện 72
Đất TM-DV nông thôn 680.000 408.000 272.000 204.000
Xã Vĩnh Xuân Quốc lộ 54
Đường huyện 72 - Đường Cống Đá - Ông Lãnh
Đất TM-DV nông thôn 1.870.000 1.122.000 748.000 561.000
Xã Vĩnh Xuân Quốc lộ 54
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 1.530.000 918.000 612.000 459.000
Xã Vĩnh Xuân Khu vực chợ Thuận Thới
-
Đất TM-DV nông thôn 1.734.000 1.040.400 693.600 520.200
Xã Vĩnh Xuân Đường Ông Lãnh - Vĩnh Thới
giáp QL54 - giáp xã ranh Tam Ngãi (ngã ba Kinh Đìa Gừa) - giáp ấp Vĩnh Lợi (đường liên ấp Vĩnh Lợi) đến giáp Đường tỉnh 901
Đất TM-DV nông thôn 731.000 438.600 292.400 219.300
Xã Vĩnh Xuân Đường Cống Đá - Ông Lãnh
QL.54 - Đường Ông Lãnh - Vĩnh Thới
Đất TM-DV nông thôn 731.000 438.600 292.400 219.300
Xã Vĩnh Xuân Đường Cống Đá - Rạch Nghệ
QL.54 - giáp ranh xã Tam Ngãi
Đất TM-DV nông thôn 731.000 438.600 292.400 219.300
Xã Vĩnh Xuân Quốc lộ 54
cống Nhà Thờ Vĩnh Xuân - hết Nghĩa trang Liệt sĩ Huyện
Đất TM-DV nông thôn 1.530.000 918.000 612.000 459.000
Xã Vĩnh Xuân Quốc lộ 54
cổng UBND xã Vĩnh Xuân - giáp Nghĩa trang Liệt sĩ Huyện
Đất TM-DV nông thôn 2.805.000 1.683.000 1.122.000 841.500
Xã Vĩnh Xuân Quốc lộ 54
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 1.530.000 918.000 612.000 459.000
Xã Vĩnh Xuân Đường tỉnh 901
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 1.190.000 714.000 476.000 357.000
Xã Vĩnh Xuân Đường Vĩnh Trinh - Gò Tranh
giáp Quốc lộ 54 - giáp ranh ấp Gò Tranh
Đất TM-DV nông thôn 680.000 408.000 272.000 204.000
Xã Vĩnh Xuân Đường Vĩnh Trinh - Gò Tranh
giáp ranh ấp Gò Tranh - Sông Ngã Tư Bưng Lớn
Đất TM-DV nông thôn 595.000 357.000 238.000 178.500
Xã Vĩnh Xuân Đường vào Nhà truyền thống Đảng bộ tỉnh Vĩnh Long
Quốc lộ 54 - Nhà Truyền thống Đảng bộ tỉnh
Đất TM-DV nông thôn 765.000 459.000 306.000 229.500
Xã Vĩnh Xuân Khu vực chợ xã Vĩnh Xuân
Toàn khu vực -
Đất TM-DV nông thôn 2.677.500 1.606.500 1.071.000 803.250
Xã Vĩnh Xuân Đường huyện 71 (lộ Nhà Thí)
Quốc lộ 54 - giáp ranh xã Trà Côn
Đất TM-DV nông thôn 731.000 438.600 292.400 219.300
Xã Vĩnh Xuân Đường Tích Phước - Mương Điều
Quốc lộ 54 - giáp ranh xã Trà Ôn
Đất TM-DV nông thôn 680.000 408.000 272.000 204.000
Xã Vĩnh Xuân Đường liên ấp Vĩnh Lợi
Giáp ranh xã Trà Côn - Cống Xẻo Bướm
Đất TM-DV nông thôn 680.000 408.000 272.000 204.000
Xã Vĩnh Xuân Đường từ QL.54 - giáp ranh xã Trà Côn
QL.54 - Giáp ranh xã Trà Côn
Đất TM-DV nông thôn 680.000 408.000 272.000 204.000
Xã Vĩnh Xuân Đường xã còn lại
-
Đất TM-DV nông thôn 595.000 357.000 238.000 178.500
Xã Vĩnh Xuân Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)
-
Đất TM-DV nông thôn 510.000 306.000 204.000 153.000
Xã Vĩnh Xuân Đường tỉnh 901
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 1.050.000 630.000 420.000 315.000
Xã Vĩnh Xuân Đường tỉnh 906
hàng rào trường cấp 3 - kinh số 2
Đất SX-KD nông thôn 1.650.000 990.000 660.000 495.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Vĩnh Xuân Đường tỉnh 901
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 1.400.000 840.000 560.000 420.000
Xã Vĩnh Xuân Đường tỉnh 906
hàng rào trường cấp 3 - kinh số 2
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.320.000 880.000 660.000
Xã Vĩnh Xuân Đường tỉnh 906
cầu Trà Ngoa - cầu Phước Minh - giáp ranh xã Tam Ngãi
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.320.000 880.000 660.000
Xã Vĩnh Xuân Đường tỉnh 906
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.080.000 720.000 540.000
Xã Vĩnh Xuân Đường tỉnh 907
Từ cầu Trà Ngoa - cầu Phước Minh - hết khu tái định cư
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.320.000 880.000 660.000
Xã Vĩnh Xuân Đường tỉnh 907
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 1.400.000 840.000 560.000 420.000
Xã Vĩnh Xuân Đường huyện 72
Giáp Đường tỉnh 901 - giáp Quốc lộ 54
Đất ở nông thôn 860.000 516.000 344.000 258.000
Xã Vĩnh Xuân Khu tái định cư xã Hựu Thành (cũ)
Trọn khu -
Đất ở nông thôn 1.300.000 780.000 520.000 390.000
Xã Vĩnh Xuân Khu vực chợ xã Hựu Thành
Toàn khu vực -
Đất ở nông thôn 4.380.000 2.628.000 1.752.000 1.314.000
Xã Vĩnh Xuân Đường vào Trường THCS Hựu Thành
Đường tỉnh 906 - giáp Trường THCS Hựu Thành
Đất ở nông thôn 1.600.000 960.000 640.000 480.000
Xã Vĩnh Xuân Đường Vĩnh Hòa - cầu Đình
Đường tỉnh 901 - cầu Ông Tín
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 320.000 240.000
Xã Vĩnh Xuân Đường Vĩnh Hựu - Vĩnh Hòa
Đường tỉnh 907 - đường huyện 72
Đất ở nông thôn 800.000 480.000 320.000 240.000
Xã Vĩnh Xuân Quốc lộ 54
Đường huyện 72 - Đường Cống Đá - Ông Lãnh
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.320.000 880.000 660.000
Xã Vĩnh Xuân Quốc lộ 54
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.080.000 720.000 540.000
Xã Vĩnh Xuân Khu vực chợ Thuận Thới
-
Đất ở nông thôn 2.040.000 1.224.000 816.000 612.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Vĩnh Xuân

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Vĩnh Long mới nhất

Bảng giá đất xã Vĩnh Xuân, tỉnh Vĩnh Long 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Vĩnh Xuân, tỉnh Vĩnh Long 2026

4. Thông tin xã Vĩnh Xuân, tỉnh Vĩnh Long

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Hựu Thành, Xã Thuận Thới, Xã Vĩnh Xuân (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Vĩnh Xuân theo Nghị quyết số 1687/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Vĩnh Xuân có diện tích tự nhiên 57,79 km² với quy mô dân số 42.370 người, mật độ dân cư đạt 733,2 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Xuân được đặt tại đang cập nhật, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Vĩnh Xuân không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Vĩnh Long, Xã Vĩnh Xuân là một trong tổng số 124 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 105 xã và 19 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Vĩnh Xuân, Tỉnh Vĩnh Long - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định vị trí đất, giá đất tại tỉnh Vĩnh Long

5.1. Xác định khu vực, vị trí đối với đất nông nghiệp

1. Nguyên tắc chung: Căn cứ vào khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, vị trí đất được xác định theo nguyên tắc như sau:

a) Vị trí 1 tiếp giáp quốc lộ, đường phố thuộc Khu vực I có tên trong bảng giá đất có khả năng sinh lợi và điều kiện hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo.

b) Các vị trí 2, 3, 4 và 5 theo thứ tự khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng kém thuận lợi hơn vị trí 1.

2. Phân khu vực: Đất nông nghiệp được phân thành ba (03) khu vực:

a) Khu vực I: Phường Thanh Đức, phường Long Châu, phường Phước Hậu, phường Tân Hạnh, phường Tân Ngãi, phường An Hội, phường Phú Khương, phường Bến Tre, phường Sơn Đông, phường Phú Tân, phường Trà Vinh, phường Long Đức, phường Nguyệt Hóa, phường Hòa Thuận, phường Bình Minh, phường Cái Vồn, phường Đông Thành, phường Duyên Hải và phường Trường Long Hòa;

b) Khu vực II: Xã Long Hồ, xã Cái Nhum, xã Trung Thành, xã Tam Bình, xã Trà Ôn, xã Tân Quới, xã Càng Long, xã Châu Thành, xã Cầu Kè, xã Tân Hòa, xã Tiểu Cần, xã Mỹ Long, xã Cầu Ngang, xã Đại An, xã Trà Cú, xã Long Thành, xã Phú Túc, xã Tiên Thủy, xã Chợ Lách, xã Phước Mỹ Trung, xã Mỏ Cày, xã Thạnh Phú, xã Tân Thủy, xã Ba Tri, xã Giồng Trôm và xã Bình Đại.

c) Khu vực III: Các xã còn lại.

3. Xác định vị trí đối với đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác), đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất nông nghiệp khác, gồm 05 vị trí: Vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 và vị trí 5 (vị trí còn lại).

a) Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường phố các phường thuộc Khu vực I; đường quốc lộ có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết;

b) Vị trí 2:

– 60 mét tiếp theo vị trí 1.

– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

c) Vị trí 3:

– 60 mét tiếp theo của đường có tên tại các xã thuộc Khu vực II; đường tỉnh có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

– Từ điểm 0 đến 60 mét của hẻm thuộc đường phố của phường Khu vực I, đường có tên tại xã Khu vực II.

– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường huyện (bao gồm đường nối với các khu vực sản xuất), đường xã (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên) có ghi nhận trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

– Từ điểm 0 vào 60 mét của biển, sông lớn (sông Tiền, sông Cổ Chiên, sông Pang Tra, sông Ba Lai, sông Hàm Luông, sông Hậu).

d) Vị trí 4:

– 60 mét tiếp theo của đường huyện, đường xã, đường giao thông kết nối (mặt đường rộng từ 3,0 mét trở lên).

– Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông ấp, khóm (kết cấu mặt đường bê tông, đường nhựa, đường đá) có chiều rộng mặt đường từ 1,0 mét đến nhỏ hơn 03 mét.

– Từ điểm 0 vào 60 mét của cầu, cống, đê điều, bến phà.

đ) Vị trí 5 (vị trí còn lại): Ngoài các vị trí nêu trên (bao gồm vị trí tính từ điểm 0 trở ra ngoài biển, sông).

4. Xác định vị trí đối với đất làm muối, đất rừng sản xuất, đất rừng phòng hộ, gồm 02 vị trí:

a) Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 60 mét của đường giao thông, biển, sông, kênh, rạch.

b) Vị trí 2: Là vị trí còn lại (bao gồm vị trí đất tính từ điểm 0 trở ra ngoài sông, biển).

5.2. Xác định vị trí đối với đất phi nông nghiệp

1. Tại đô thị (các phường)

a) Đường phố, hẻm có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết gồm:

– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.

– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

b) Hẻm chính, hẻm phụ (chưa có tên trong phụ lục kèm theo Nghị quyết);

* Hẻm chính có chiều rộng từ 3 mét trở lên:

– Vị trí 2: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

* Hẻm chính có chiều rộng từ 2,0 đến dưới 3,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 2,0 mét trở lên:

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

* Hẻm chính có chiều rộng từ 1,0 mét đến dưới 2,0 mét. Hẻm phụ có chiều rộng từ 1,0 trở lên:

– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét.

Ghi chú: Vị trí 2, vị trí 3 của hẻm chính áp dụng trong phạm vi 150 mét theo chiều sâu tính từ điểm 0 của đường phố. Ngoài phạm vi 150 mét được tính vị trí 4. Trường hợp tại phạm vi 150 mét không trọn thửa đất được tính vị trí 4 cho toàn bộ thửa đất.

c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu ở điểm a, b, c khoản 1 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính phường.

2. Tại nông thôn (các xã)

a) Các thửa đất ven các đường giao thông: quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên, đường huyện, đường xã có mặt đường từ 3 mét trở lên (được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết), gồm:

– Vị trí 1: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 2: 30 mét tiếp theo vị trí 1.

– Vị trí 3: 30 mét tiếp theo vị trí 2.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

b) Đường ấp, khóm (hẻm của đường có tên) có mặt đường từ 1,0 mét đến dưới 3,0 mét, không được thể hiện trong phụ lục kèm theo Nghị quyết.

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với quốc lộ, đường tỉnh, đường phố, đường có tên).

– Vị trí 4: Từ điểm 0 vào 30 mét (đấu nối với đường huyện, đường xã).

c) Đối với thửa đất không tiếp giáp trực tiếp với mặt tiền đường do ngăn cách bởi kênh, rạch (có chiều rộng nhỏ hơn chiều rộng đường).

– Vị trí 3: Từ điểm 0 vào 30 mét.

– Vị trí 4: 30 mét tiếp theo vị trí 3.

d) Vị trí 5 (vị trí còn lại) ngoài các vị trí nêu tại điểm a, b khoản 2 Điều này và được xác định theo địa giới hành chính xã.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Vĩnh Xuân, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Vĩnh Xuân, tỉnh Vĩnh Long là 4.380.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Vĩnh Xuân, tỉnh Vĩnh Long năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Vĩnh Xuân, tỉnh Vĩnh Long là khoảng 796.676 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (1215 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?