Bảng giá đất xã Võ Miếu, tỉnh Phú Thọ 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Võ Miếu, tỉnh Phú Thọ

Bảng giá đất xã Võ Miếu, tỉnh Phú Thọ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. Mức giá đất tại xã Võ Miếu được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Võ Miếu theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Võ Miếu, tỉnh Phú Thọ

– Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2026


3. Tra cứu bảng giá đất xã Võ Miếu, tỉnh Phú Thọ mới nhất

Bảng giá đất xã Võ Miếu năm 2026

Khu vực: xã Võ Miếu.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 14.000 đến 4.800.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Võ Miếu Đường Quốc lộ 32
Hết đất hộ ông Văn Liên (khu Tân Thịnh) - Cây xăng (khu Ao Vèn)
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.700.000 1.200.000 0
Xã Võ Miếu Đường Quốc lộ 32
Cây xăng (khu Ao Vèn) - Giáp xã Thanh Sơn
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.200.000 900.000 0
Xã Võ Miếu Đường Quốc lộ 32
Giáp với đất hộ ông Văn Liên (khu Tân Thịnh) - Giáp xã Minh Đài
Đất ở nông thôn 1.600.000 900.000 600.000 0
Xã Võ Miếu Đường Quốc lộ 70B
Ngã ba Việt Tiến - Giáp xã Minh Hòa
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.300.000 1.000.000 0
Xã Võ Miếu Đường Quốc lộ 70B
Cầu Trắng - Giáp xã Cự Đồng
Đất ở nông thôn 4.200.000 2.300.000 1.700.000 0
Xã Võ Miếu Đường Quốc lộ 70B
Cầu Trắng - Giáp xã Thanh Sơn
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.200.000 1.600.000 0
Xã Võ Miếu Đường tỉnh 316C
Giáp xã Thục Luyện cũ - Cây xăng Lưu Thủy (chân dốc Trại)
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.500.000 1.100.000 0
Xã Võ Miếu Đường tỉnh 316C
Cây xăng Lưu Thủy - Đầu cầu Bần
Đất ở nông thôn 4.200.000 2.300.000 1.700.000 0
Xã Võ Miếu Đường tỉnh 316C
Cầu Bần mới - Giáp xã Văn Miếu
Đất ở nông thôn 4.200.000 2.300.000 1.700.000 0
Xã Võ Miếu Đường D1 - K6
Đường rẽ Quốc lộ 32 - Trường THCS Địch Quả
Đất ở nông thôn 1.400.000 800.000 600.000 0
Xã Võ Miếu Đường D1 - K6
Trường THCS Địch Quả - Ông Lương xóm Chiềng
Đất ở nông thôn 900.000 500.000 400.000 0
Xã Võ Miếu Đường liên thôn
Tỉnh lộ 316C (hộ ông Tiến Dung) - Nhà bà Nhung
Đất ở nông thôn 4.800.000 2.600.000 1.900.000 0
Xã Võ Miếu Đường liên thôn
Giáp nhà bà Nhung - Hộ bà Cần (khu Trại)
Đất ở nông thôn 4.200.000 2.300.000 1.700.000 0
Xã Võ Miếu Đường liên thôn
Hộ nhà ông Tuấn Sơn - Cầu treo xóm Sang Vường (hết nhà bà Thanh)
Đất ở nông thôn 4.200.000 2.300.000 1.700.000 0
Xã Võ Miếu Đường liên thôn
Công ty chè High land - Giáp xã Minh Đài
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.300.000 1.000.000 0
Xã Võ Miếu Đường liên thôn
Hộ ông Tiêu khu 4.1 - Hộ ông Tuấn (khu Nương)
Đất ở nông thôn 1.100.000 600.000 400.000 0
Xã Võ Miếu Đường liên thôn
Chợ - Hộ ông Hải
Đất ở nông thôn 1.400.000 800.000 600.000 0
Xã Võ Miếu Đường liên thôn
Đường nối Quốc lộ 70B (Ao cá UBND xã) - Ngã ba nhà văn hóa khu Gò Tre
Đất ở nông thôn 1.400.000 800.000 600.000 0
Xã Võ Miếu Đường liên thôn
Hộ ông Thành khu 13 - Hộ ông Tiến (khu 13)
Đất ở nông thôn 1.100.000 600.000 400.000 0
Xã Võ Miếu Đường liên thôn
Hộ ông Lưu khu 6 - Hộ bà Lý
Đất ở nông thôn 1.100.000 600.000 400.000 0
Xã Võ Miếu Đường liên thôn
Nhà văn hóa Gò Tre - Đến hộ ông Chanh (Đường đi Thác Chòi)
Đất ở nông thôn 1.100.000 600.000 400.000 0
Xã Võ Miếu Đường liên thôn
Khu Đền Vọng (Quốc lộ 32) - Khu Gò Giữa (tiếp giáp đường D1-K6)
Đất ở nông thôn 900.000 500.000 400.000 0
Xã Võ Miếu Đường liên thôn
Đất nhà bà Thêm (khu Chiềng) - Hết đất nhà ông Hồng (khu Quyết Tiến)
Đất ở nông thôn 900.000 500.000 400.000 0
Xã Võ Miếu Các tuyến đường khác
Đường rẽ đường tỉnh 316C - Hết hộ ông Nhị (khu Rịa 2)
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.500.000 1.100.000 0
Xã Võ Miếu Các tuyến đường khác
Đường rẽ đường tỉnh 316C (xóm Bần 2) - Đầu cầu treo (xóm Sang Vường)
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.300.000 1.000.000 0
Xã Võ Miếu Các tuyến đường khác
Hộ ông Hà - Giáp xã Minh Đài
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.100.000 800.000 0
Xã Võ Miếu Các tuyến đường khác
Đường tỉnh 316C - Tràn xóm Liên Thành
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.100.000 800.000 0
Xã Võ Miếu Các tuyến đường khác
Tràn Liên Thành - Giáp xã Cự Thắng cũ
Đất ở nông thôn 1.400.000 800.000 600.000 0
Xã Võ Miếu Các tuyến đường khác
Nhà ông Hùng xóm Thanh Hà - Nhà văn hóa xóm Tân Bình
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.100.000 800.000 0
Xã Võ Miếu Các tuyến đường khác
Nhà bà Thơm (xóm Bần 1) - Nhà văn hóa xóm Vùng
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.000.000 700.000 0
Xã Võ Miếu Băng 2 vị trí đấu giá quyền sử dụng đất Đồng Cu, khu 8
-
Đất ở nông thôn 1.100.000 0 0 0
Xã Võ Miếu Hạ tầng đấu giá khu Hà Biên
Băng 1: Vị trí đấu giá tiếp giáp đường tỉnh 316C -
Đất ở nông thôn 4.800.000 0 0 0
Xã Võ Miếu Hạ tầng đấu giá khu Hà Biên
Băng 2: Vị trí đấu giá còn lại tiếp giáp đường quy hoạch trong khu vực dự án -
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Võ Miếu Hạ tầng đấu giá tại khu Đình
Băng 1: Vị trí đấu giáp tiếp giáp đường Quốc lộ 70B (LK1, LK3, LK5) -
Đất ở nông thôn 4.800.000 0 0 0
Xã Võ Miếu Hạ tầng đấu giá tại khu Đình
Băng 2: Vị trí đấu giáp tiếp giáp đường quy hoạch (LK1, LK3) -
Đất ở nông thôn 3.600.000 0 0 0
Xã Võ Miếu Hạ tầng đấu giá tại khu Đình
Băng 3: Vị trí đấu giá tiếp giáp đường quy hoạch (LK2, LK4) -
Đất ở nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Võ Miếu Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
-
Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Võ Miếu Đường Quốc lộ 32
Hết đất hộ ông Văn Liên (khu Tân Thịnh) - Cây xăng (khu Ao Vèn)
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 700.000 500.000 0
Xã Võ Miếu Đường Quốc lộ 32
Cây xăng (khu Ao Vèn) - Giáp xã Thanh Sơn
Đất TM-DV nông thôn 900.000 500.000 400.000 0
Xã Võ Miếu Đường Quốc lộ 32
Giáp với đất hộ ông Văn Liên (khu Tân Thịnh) - Giáp xã Minh Đài
Đất TM-DV nông thôn 600.000 400.000 300.000 0
Xã Võ Miếu Đường Quốc lộ 70B
Ngã ba Việt Tiến - Giáp xã Minh Hòa
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 500.000 400.000 0
Xã Võ Miếu Đường Quốc lộ 70B
Cầu Trắng - Giáp xã Cự Đồng
Đất TM-DV nông thôn 1.700.000 900.000 700.000 0
Xã Võ Miếu Đường Quốc lộ 70B
Cầu Trắng - Giáp xã Thanh Sơn
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 900.000 600.000 0
Xã Võ Miếu Đường tỉnh 316C
Giáp xã Thục Luyện cũ - Cây xăng Lưu Thủy (chân dốc Trại)
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 600.000 400.000 0
Xã Võ Miếu Đường tỉnh 316C
Cây xăng Lưu Thủy - Đầu cầu Bần
Đất TM-DV nông thôn 1.700.000 900.000 700.000 0
Xã Võ Miếu Đường tỉnh 316C
Cầu Bần mới - Giáp xã Văn Miếu
Đất TM-DV nông thôn 1.700.000 900.000 700.000 0
Xã Võ Miếu Đường D1 - K6
Đường rẽ Quốc lộ 32 - Trường THCS Địch Quả
Đất TM-DV nông thôn 600.000 300.000 200.000 0
Xã Võ Miếu Đường D1 - K6
Trường THCS Địch Quả - Ông Lương xóm Chiềng
Đất TM-DV nông thôn 400.000 200.000 100.000 0
Xã Võ Miếu Đường liên thôn
Tỉnh lộ 316C (hộ ông Tiến Dung) - Nhà bà Nhung
Đất TM-DV nông thôn 1.900.000 1.000.000 800.000 0
Xã Võ Miếu Đường liên thôn
Giáp nhà bà Nhung - Hộ bà Cần (khu Trại)
Đất TM-DV nông thôn 1.750.000 900.000 700.000 0
Xã Võ Miếu Đường liên thôn
Hộ nhà ông Tuấn Sơn - Cầu treo xóm Sang Vường (hết nhà bà Thanh)
Đất TM-DV nông thôn 1.700.000 900.000 700.000 0
Xã Võ Miếu Đường liên thôn
Công ty chè High land - Giáp xã Minh Đài
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 500.000 400.000 0
Xã Võ Miếu Đường liên thôn
Hộ ông Tiêu khu 4.1 - Hộ ông Tuấn (khu Nương)
Đất TM-DV nông thôn 400.000 250.000 200.000 0
Xã Võ Miếu Đường liên thôn
Chợ - Hộ ông Hải
Đất TM-DV nông thôn 600.000 300.000 200.000 0
Xã Võ Miếu Đường liên thôn
Đường nối Quốc lộ 70B (Ao cá UBND xã) - Ngã ba nhà văn hóa khu Gò Tre
Đất TM-DV nông thôn 600.000 300.000 200.000 0
Xã Võ Miếu Đường liên thôn
Hộ ông Thành khu 13 - Hộ ông Tiến (khu 13)
Đất TM-DV nông thôn 400.000 250.000 200.000 0
Xã Võ Miếu Đường liên thôn
Hộ ông Lưu khu 6 - Hộ bà Lý
Đất TM-DV nông thôn 400.000 250.000 200.000 0
Xã Võ Miếu Đường liên thôn
Nhà văn hóa Gò Tre - Đến hộ ông Chanh (Đường đi Thác Chòi)
Đất TM-DV nông thôn 400.000 250.000 200.000 0
Xã Võ Miếu Đường liên thôn
Khu Đền Vọng (Quốc lộ 32) - Khu Gò Giữa (tiếp giáp đường D1-K6)
Đất TM-DV nông thôn 400.000 200.000 100.000 0
Xã Võ Miếu Đường liên thôn
Đất nhà bà Thêm (khu Chiềng) - Hết đất nhà ông Hồng (khu Quyết Tiến)
Đất TM-DV nông thôn 400.000 200.000 100.000 0
Xã Võ Miếu Các tuyến đường khác
Đường rẽ đường tỉnh 316C - Hết hộ ông Nhị (khu Rịa 2)
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 600.000 400.000 0
Xã Võ Miếu Các tuyến đường khác
Đường rẽ đường tỉnh 316C (xóm Bần 2) - Đầu cầu treo (xóm Sang Vường)
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 500.000 400.000 0
Xã Võ Miếu Các tuyến đường khác
Hộ ông Hà - Giáp xã Minh Đài
Đất TM-DV nông thôn 900.000 500.000 300.000 0
Xã Võ Miếu Các tuyến đường khác
Đường tỉnh 316C - Tràn xóm Liên Thành
Đất TM-DV nông thôn 800.000 400.000 300.000 0
Xã Võ Miếu Các tuyến đường khác
Tràn Liên Thành - Giáp xã Cự Thắng cũ
Đất TM-DV nông thôn 600.000 300.000 200.000 0
Xã Võ Miếu Các tuyến đường khác
Nhà ông Hùng xóm Thanh Hà - Nhà văn hóa xóm Tân Bình
Đất TM-DV nông thôn 800.000 400.000 300.000 0
Xã Võ Miếu Các tuyến đường khác
Nhà bà Thơm (xóm Bần 1) - Nhà văn hóa xóm Vùng
Đất TM-DV nông thôn 700.000 400.000 300.000 0
Xã Võ Miếu Băng 2 vị trí đấu giá quyền sử dụng đất Đồng Cu, khu 8
-
Đất TM-DV nông thôn 450.000 0 0 0
Xã Võ Miếu Hạ tầng đấu giá khu Hà Biên
Băng 1: Vị trí đấu giá tiếp giáp đường tỉnh 316C -
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Võ Miếu Hạ tầng đấu giá khu Hà Biên
Băng 2: Vị trí đấu giá còn lại tiếp giáp đường quy hoạch trong khu vực dự án -
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 0 0 0
Xã Võ Miếu Hạ tầng đấu giá tại khu Đình
Băng 1: Vị trí đấu giáp tiếp giáp đường Quốc lộ 70B (LK1, LK3, LK5) -
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Võ Miếu Hạ tầng đấu giá tại khu Đình
Băng 2: Vị trí đấu giáp tiếp giáp đường quy hoạch (LK1, LK3) -
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Võ Miếu Hạ tầng đấu giá tại khu Đình
Băng 3: Vị trí đấu giá tiếp giáp đường quy hoạch (LK2, LK4) -
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Võ Miếu Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
-
Đất TM-DV nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Võ Miếu Đường Quốc lộ 32
Hết đất hộ ông Văn Liên (khu Tân Thịnh) - Cây xăng (khu Ao Vèn)
Đất TM-DV nông thôn 900.000 500.000 400.000 0
Xã Võ Miếu Đường Quốc lộ 32
Cây xăng (khu Ao Vèn) - Giáp xã Thanh Sơn
Đất TM-DV nông thôn 700.000 400.000 300.000 0
Xã Võ Miếu Đường Quốc lộ 32
Giáp với đất hộ ông Văn Liên (khu Tân Thịnh) - Giáp xã Minh Đài
Đất TM-DV nông thôn 500.000 300.000 200.000 0
Xã Võ Miếu Đường Quốc lộ 70B
Ngã ba Việt Tiến - Giáp xã Minh Hòa
Đất TM-DV nông thôn 700.000 400.000 300.000 0
Xã Võ Miếu Đường Quốc lộ 70B
Cầu Trắng - Giáp xã Cự Đồng
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 700.000 500.000 0
Xã Võ Miếu Đường Quốc lộ 70B
Cầu Trắng - Giáp xã Thanh Sơn
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 700.000 500.000 0
Xã Võ Miếu Đường tỉnh 316C
Giáp xã Thục Luyện cũ - Cây xăng Lưu Thủy (chân dốc Trại)
Đất TM-DV nông thôn 800.000 500.000 300.000 0
Xã Võ Miếu Đường tỉnh 316C
Cây xăng Lưu Thủy - Đầu cầu Bần
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 700.000 500.000 0
Xã Võ Miếu Đường tỉnh 316C
Cầu Bần mới - Giáp xã Văn Miếu
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 700.000 500.000 0
Xã Võ Miếu Đường D1 - K6
Đường rẽ Quốc lộ 32 - Trường THCS Địch Quả
Đất TM-DV nông thôn 400.000 250.000 200.000 0
Xã Võ Miếu Đường D1 - K6
Trường THCS Địch Quả - Ông Lương xóm Chiềng
Đất TM-DV nông thôn 300.000 200.000 100.000 0
Xã Võ Miếu Đường liên thôn
Tỉnh lộ 316C (hộ ông Tiến Dung) - Nhà bà Nhung
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 800.000 600.000 0
Xã Võ Miếu Đường liên thôn
Giáp nhà bà Nhung - Hộ bà Cần (khu Trại)
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 700.000 500.000 0
Xã Võ Miếu Đường liên thôn
Hộ nhà ông Tuấn Sơn - Cầu treo xóm Sang Vường (hết nhà bà Thanh)
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 700.000 500.000 0
Xã Võ Miếu Đường liên thôn
Công ty chè High land - Giáp xã Minh Đài
Đất TM-DV nông thôn 800.000 400.000 300.000 0
Xã Võ Miếu Đường liên thôn
Hộ ông Tiêu khu 4.1 - Hộ ông Tuấn (khu Nương)
Đất TM-DV nông thôn 300.000 200.000 100.000 0
Xã Võ Miếu Đường liên thôn
Chợ - Hộ ông Hải
Đất TM-DV nông thôn 400.000 250.000 200.000 0
Xã Võ Miếu Đường liên thôn
Đường nối Quốc lộ 70B (Ao cá UBND xã) - Ngã ba nhà văn hóa khu Gò Tre
Đất TM-DV nông thôn 400.000 250.000 200.000 0
Xã Võ Miếu Đường liên thôn
Hộ ông Thành khu 13 - Hộ ông Tiến (khu 13)
Đất TM-DV nông thôn 300.000 200.000 100.000 0
Xã Võ Miếu Đường liên thôn
Hộ ông Lưu khu 6 - Hộ bà Lý
Đất TM-DV nông thôn 300.000 200.000 100.000 0
Xã Võ Miếu Đường liên thôn
Nhà văn hóa Gò Tre - Đến hộ ông Chanh (Đường đi Thác Chòi)
Đất TM-DV nông thôn 300.000 200.000 100.000 0
Xã Võ Miếu Đường liên thôn
Khu Đền Vọng (Quốc lộ 32) - Khu Gò Giữa (tiếp giáp đường D1-K6)
Đất TM-DV nông thôn 300.000 200.000 100.000 0
Xã Võ Miếu Đường Quốc lộ 32
Hết đất hộ ông Văn Liên (khu Tân Thịnh) - Cây xăng (khu Ao Vèn)
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.700.000 1.200.000 0
Xã Võ Miếu Đường Quốc lộ 32
Cây xăng (khu Ao Vèn) - Giáp xã Thanh Sơn
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.200.000 900.000 0
Xã Võ Miếu Đường Quốc lộ 32
Giáp với đất hộ ông Văn Liên (khu Tân Thịnh) - Giáp xã Minh Đài
Đất ở nông thôn 1.600.000 900.000 600.000 0
Xã Võ Miếu Đường Quốc lộ 70B
Ngã ba Việt Tiến - Giáp xã Minh Hòa
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.300.000 1.000.000 0
Xã Võ Miếu Đường Quốc lộ 70B
Cầu Trắng - Giáp xã Cự Đồng
Đất ở nông thôn 4.200.000 2.300.000 1.700.000 0
Xã Võ Miếu Đường Quốc lộ 70B
Cầu Trắng - Giáp xã Thanh Sơn
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.200.000 1.600.000 0
Xã Võ Miếu Đường tỉnh 316C
Giáp xã Thục Luyện cũ - Cây xăng Lưu Thủy (chân dốc Trại)
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.500.000 1.100.000 0
Xã Võ Miếu Đường tỉnh 316C
Cây xăng Lưu Thủy - Đầu cầu Bần
Đất ở nông thôn 4.200.000 2.300.000 1.700.000 0
Xã Võ Miếu Đường tỉnh 316C
Cầu Bần mới - Giáp xã Văn Miếu
Đất ở nông thôn 4.200.000 2.300.000 1.700.000 0
Xã Võ Miếu Đường D1 - K6
Đường rẽ Quốc lộ 32 - Trường THCS Địch Quả
Đất ở nông thôn 1.400.000 800.000 600.000 0
Xã Võ Miếu Đường D1 - K6
Trường THCS Địch Quả - Ông Lương xóm Chiềng
Đất ở nông thôn 900.000 500.000 400.000 0
Xã Võ Miếu Đường liên thôn
Tỉnh lộ 316C (hộ ông Tiến Dung) - Nhà bà Nhung
Đất ở nông thôn 4.800.000 2.600.000 1.900.000 0
Xã Võ Miếu Đường liên thôn
Giáp nhà bà Nhung - Hộ bà Cần (khu Trại)
Đất ở nông thôn 4.200.000 2.300.000 1.700.000 0
Xã Võ Miếu Đường liên thôn
Hộ nhà ông Tuấn Sơn - Cầu treo xóm Sang Vường (hết nhà bà Thanh)
Đất ở nông thôn 4.200.000 2.300.000 1.700.000 0
Xã Võ Miếu Đường liên thôn
Công ty chè High land - Giáp xã Minh Đài
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.300.000 1.000.000 0
Xã Võ Miếu Đường liên thôn
Hộ ông Tiêu khu 4.1 - Hộ ông Tuấn (khu Nương)
Đất ở nông thôn 1.100.000 600.000 400.000 0
Xã Võ Miếu Đường liên thôn
Chợ - Hộ ông Hải
Đất ở nông thôn 1.400.000 800.000 600.000 0
Xã Võ Miếu Đường liên thôn
Đường nối Quốc lộ 70B (Ao cá UBND xã) - Ngã ba nhà văn hóa khu Gò Tre
Đất ở nông thôn 1.400.000 800.000 600.000 0
Xã Võ Miếu Đường liên thôn
Hộ ông Thành khu 13 - Hộ ông Tiến (khu 13)
Đất ở nông thôn 1.100.000 600.000 400.000 0
Xã Võ Miếu Đường liên thôn
Hộ ông Lưu khu 6 - Hộ bà Lý
Đất ở nông thôn 1.100.000 600.000 400.000 0
Xã Võ Miếu Đường liên thôn
Nhà văn hóa Gò Tre - Đến hộ ông Chanh (Đường đi Thác Chòi)
Đất ở nông thôn 1.100.000 600.000 400.000 0
Xã Võ Miếu Đường liên thôn
Khu Đền Vọng (Quốc lộ 32) - Khu Gò Giữa (tiếp giáp đường D1-K6)
Đất ở nông thôn 900.000 500.000 400.000 0
Xã Võ Miếu Đường liên thôn
Đất nhà bà Thêm (khu Chiềng) - Hết đất nhà ông Hồng (khu Quyết Tiến)
Đất ở nông thôn 900.000 500.000 400.000 0
Xã Võ Miếu Các tuyến đường khác
Đường rẽ đường tỉnh 316C - Hết hộ ông Nhị (khu Rịa 2)
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.500.000 1.100.000 0
Xã Võ Miếu Các tuyến đường khác
Đường rẽ đường tỉnh 316C (xóm Bần 2) - Đầu cầu treo (xóm Sang Vường)
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.300.000 1.000.000 0
Xã Võ Miếu Các tuyến đường khác
Hộ ông Hà - Giáp xã Minh Đài
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.100.000 800.000 0
Xã Võ Miếu Các tuyến đường khác
Đường tỉnh 316C - Tràn xóm Liên Thành
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.100.000 800.000 0
Xã Võ Miếu Các tuyến đường khác
Tràn Liên Thành - Giáp xã Cự Thắng cũ
Đất ở nông thôn 1.400.000 800.000 600.000 0
Xã Võ Miếu Các tuyến đường khác
Nhà ông Hùng xóm Thanh Hà - Nhà văn hóa xóm Tân Bình
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.100.000 800.000 0
Xã Võ Miếu Các tuyến đường khác
Nhà bà Thơm (xóm Bần 1) - Nhà văn hóa xóm Vùng
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.000.000 700.000 0
Xã Võ Miếu Băng 2 vị trí đấu giá quyền sử dụng đất Đồng Cu, khu 8
-
Đất ở nông thôn 1.100.000 0 0 0
Xã Võ Miếu Hạ tầng đấu giá khu Hà Biên
Băng 1: Vị trí đấu giá tiếp giáp đường tỉnh 316C -
Đất ở nông thôn 4.800.000 0 0 0
Xã Võ Miếu Hạ tầng đấu giá khu Hà Biên
Băng 2: Vị trí đấu giá còn lại tiếp giáp đường quy hoạch trong khu vực dự án -
Đất ở nông thôn 3.000.000 0 0 0
Xã Võ Miếu Hạ tầng đấu giá tại khu Đình
Băng 1: Vị trí đấu giáp tiếp giáp đường Quốc lộ 70B (LK1, LK3, LK5) -
Đất ở nông thôn 4.800.000 0 0 0
Xã Võ Miếu Hạ tầng đấu giá tại khu Đình
Băng 2: Vị trí đấu giáp tiếp giáp đường quy hoạch (LK1, LK3) -
Đất ở nông thôn 3.600.000 0 0 0
Xã Võ Miếu Hạ tầng đấu giá tại khu Đình
Băng 3: Vị trí đấu giá tiếp giáp đường quy hoạch (LK2, LK4) -
Đất ở nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Võ Miếu Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
-
Đất ở nông thôn 900.000 0 0 0
Xã Võ Miếu Đường Quốc lộ 32
Hết đất hộ ông Văn Liên (khu Tân Thịnh) - Cây xăng (khu Ao Vèn)
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 700.000 500.000 0
Xã Võ Miếu Đường Quốc lộ 32
Cây xăng (khu Ao Vèn) - Giáp xã Thanh Sơn
Đất TM-DV nông thôn 900.000 500.000 400.000 0
Xã Võ Miếu Đường Quốc lộ 32
Giáp với đất hộ ông Văn Liên (khu Tân Thịnh) - Giáp xã Minh Đài
Đất TM-DV nông thôn 600.000 400.000 300.000 0
Xã Võ Miếu Đường Quốc lộ 70B
Ngã ba Việt Tiến - Giáp xã Minh Hòa
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 500.000 400.000 0
Xã Võ Miếu Đường Quốc lộ 70B
Cầu Trắng - Giáp xã Cự Đồng
Đất TM-DV nông thôn 1.700.000 900.000 700.000 0
Xã Võ Miếu Đường Quốc lộ 70B
Cầu Trắng - Giáp xã Thanh Sơn
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 900.000 600.000 0
Xã Võ Miếu Đường tỉnh 316C
Giáp xã Thục Luyện cũ - Cây xăng Lưu Thủy (chân dốc Trại)
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 600.000 400.000 0
Xã Võ Miếu Đường tỉnh 316C
Cây xăng Lưu Thủy - Đầu cầu Bần
Đất TM-DV nông thôn 1.700.000 900.000 700.000 0
Xã Võ Miếu Đường tỉnh 316C
Cầu Bần mới - Giáp xã Văn Miếu
Đất TM-DV nông thôn 1.700.000 900.000 700.000 0
Xã Võ Miếu Đường D1 - K6
Đường rẽ Quốc lộ 32 - Trường THCS Địch Quả
Đất TM-DV nông thôn 600.000 300.000 200.000 0
Xã Võ Miếu Đường D1 - K6
Trường THCS Địch Quả - Ông Lương xóm Chiềng
Đất TM-DV nông thôn 400.000 200.000 100.000 0
Xã Võ Miếu Đường liên thôn
Tỉnh lộ 316C (hộ ông Tiến Dung) - Nhà bà Nhung
Đất TM-DV nông thôn 1.900.000 1.000.000 800.000 0
Xã Võ Miếu Đường liên thôn
Giáp nhà bà Nhung - Hộ bà Cần (khu Trại)
Đất TM-DV nông thôn 1.750.000 900.000 700.000 0
Xã Võ Miếu Đường liên thôn
Hộ nhà ông Tuấn Sơn - Cầu treo xóm Sang Vường (hết nhà bà Thanh)
Đất TM-DV nông thôn 1.700.000 900.000 700.000 0
Xã Võ Miếu Đường liên thôn
Công ty chè High land - Giáp xã Minh Đài
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 500.000 400.000 0
Xã Võ Miếu Đường liên thôn
Hộ ông Tiêu khu 4.1 - Hộ ông Tuấn (khu Nương)
Đất TM-DV nông thôn 400.000 250.000 200.000 0
Xã Võ Miếu Đường liên thôn
Chợ - Hộ ông Hải
Đất TM-DV nông thôn 600.000 300.000 200.000 0
Xã Võ Miếu Đường liên thôn
Đường nối Quốc lộ 70B (Ao cá UBND xã) - Ngã ba nhà văn hóa khu Gò Tre
Đất TM-DV nông thôn 600.000 300.000 200.000 0
Xã Võ Miếu Đường liên thôn
Hộ ông Thành khu 13 - Hộ ông Tiến (khu 13)
Đất TM-DV nông thôn 400.000 250.000 200.000 0
Xã Võ Miếu Đường liên thôn
Hộ ông Lưu khu 6 - Hộ bà Lý
Đất TM-DV nông thôn 400.000 250.000 200.000 0
Xã Võ Miếu Đường liên thôn
Nhà văn hóa Gò Tre - Đến hộ ông Chanh (Đường đi Thác Chòi)
Đất TM-DV nông thôn 400.000 250.000 200.000 0
Xã Võ Miếu Đường liên thôn
Khu Đền Vọng (Quốc lộ 32) - Khu Gò Giữa (tiếp giáp đường D1-K6)
Đất TM-DV nông thôn 400.000 200.000 100.000 0
Xã Võ Miếu Đường liên thôn
Đất nhà bà Thêm (khu Chiềng) - Hết đất nhà ông Hồng (khu Quyết Tiến)
Đất TM-DV nông thôn 400.000 200.000 100.000 0
Xã Võ Miếu Các tuyến đường khác
Đường rẽ đường tỉnh 316C - Hết hộ ông Nhị (khu Rịa 2)
Đất TM-DV nông thôn 1.100.000 600.000 400.000 0
Xã Võ Miếu Các tuyến đường khác
Đường rẽ đường tỉnh 316C (xóm Bần 2) - Đầu cầu treo (xóm Sang Vường)
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 500.000 400.000 0
Xã Võ Miếu Các tuyến đường khác
Hộ ông Hà - Giáp xã Minh Đài
Đất TM-DV nông thôn 900.000 500.000 300.000 0
Xã Võ Miếu Các tuyến đường khác
Đường tỉnh 316C - Tràn xóm Liên Thành
Đất TM-DV nông thôn 800.000 400.000 300.000 0
Xã Võ Miếu Các tuyến đường khác
Tràn Liên Thành - Giáp xã Cự Thắng cũ
Đất TM-DV nông thôn 600.000 300.000 200.000 0
Xã Võ Miếu Các tuyến đường khác
Nhà ông Hùng xóm Thanh Hà - Nhà văn hóa xóm Tân Bình
Đất TM-DV nông thôn 800.000 400.000 300.000 0
Xã Võ Miếu Các tuyến đường khác
Nhà bà Thơm (xóm Bần 1) - Nhà văn hóa xóm Vùng
Đất TM-DV nông thôn 700.000 400.000 300.000 0
Xã Võ Miếu Băng 2 vị trí đấu giá quyền sử dụng đất Đồng Cu, khu 8
-
Đất TM-DV nông thôn 450.000 0 0 0
Xã Võ Miếu Hạ tầng đấu giá khu Hà Biên
Băng 1: Vị trí đấu giá tiếp giáp đường tỉnh 316C -
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Võ Miếu Hạ tầng đấu giá khu Hà Biên
Băng 2: Vị trí đấu giá còn lại tiếp giáp đường quy hoạch trong khu vực dự án -
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 0 0 0
Xã Võ Miếu Hạ tầng đấu giá tại khu Đình
Băng 1: Vị trí đấu giáp tiếp giáp đường Quốc lộ 70B (LK1, LK3, LK5) -
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Võ Miếu Hạ tầng đấu giá tại khu Đình
Băng 2: Vị trí đấu giáp tiếp giáp đường quy hoạch (LK1, LK3) -
Đất TM-DV nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Võ Miếu Hạ tầng đấu giá tại khu Đình
Băng 3: Vị trí đấu giá tiếp giáp đường quy hoạch (LK2, LK4) -
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Võ Miếu Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
-
Đất TM-DV nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Võ Miếu Đường Quốc lộ 32
Hết đất hộ ông Văn Liên (khu Tân Thịnh) - Cây xăng (khu Ao Vèn)
Đất TM-DV nông thôn 900.000 500.000 400.000 0
Xã Võ Miếu Đường Quốc lộ 32
Cây xăng (khu Ao Vèn) - Giáp xã Thanh Sơn
Đất TM-DV nông thôn 700.000 400.000 300.000 0
Xã Võ Miếu Đường Quốc lộ 32
Giáp với đất hộ ông Văn Liên (khu Tân Thịnh) - Giáp xã Minh Đài
Đất TM-DV nông thôn 500.000 300.000 200.000 0
Xã Võ Miếu Đường Quốc lộ 70B
Ngã ba Việt Tiến - Giáp xã Minh Hòa
Đất TM-DV nông thôn 700.000 400.000 300.000 0
Xã Võ Miếu Đường Quốc lộ 70B
Cầu Trắng - Giáp xã Cự Đồng
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 700.000 500.000 0
Xã Võ Miếu Đường Quốc lộ 70B
Cầu Trắng - Giáp xã Thanh Sơn
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 700.000 500.000 0
Xã Võ Miếu Đường tỉnh 316C
Giáp xã Thục Luyện cũ - Cây xăng Lưu Thủy (chân dốc Trại)
Đất TM-DV nông thôn 800.000 500.000 300.000 0
Xã Võ Miếu Đường tỉnh 316C
Cây xăng Lưu Thủy - Đầu cầu Bần
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 700.000 500.000 0
Xã Võ Miếu Đường tỉnh 316C
Cầu Bần mới - Giáp xã Văn Miếu
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 700.000 500.000 0
Xã Võ Miếu Đường D1 - K6
Đường rẽ Quốc lộ 32 - Trường THCS Địch Quả
Đất TM-DV nông thôn 400.000 250.000 200.000 0
Xã Võ Miếu Đường D1 - K6
Trường THCS Địch Quả - Ông Lương xóm Chiềng
Đất TM-DV nông thôn 300.000 200.000 100.000 0
Xã Võ Miếu Đường liên thôn
Tỉnh lộ 316C (hộ ông Tiến Dung) - Nhà bà Nhung
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 800.000 600.000 0
Xã Võ Miếu Đường liên thôn
Giáp nhà bà Nhung - Hộ bà Cần (khu Trại)
Đất TM-DV nông thôn 1.400.000 700.000 500.000 0
Xã Võ Miếu Đường liên thôn
Hộ nhà ông Tuấn Sơn - Cầu treo xóm Sang Vường (hết nhà bà Thanh)
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 700.000 500.000 0
Xã Võ Miếu Đường liên thôn
Công ty chè High land - Giáp xã Minh Đài
Đất TM-DV nông thôn 800.000 400.000 300.000 0
Xã Võ Miếu Đường liên thôn
Hộ ông Tiêu khu 4.1 - Hộ ông Tuấn (khu Nương)
Đất TM-DV nông thôn 300.000 200.000 100.000 0
Xã Võ Miếu Đường liên thôn
Chợ - Hộ ông Hải
Đất TM-DV nông thôn 400.000 250.000 200.000 0
Xã Võ Miếu Đường liên thôn
Đường nối Quốc lộ 70B (Ao cá UBND xã) - Ngã ba nhà văn hóa khu Gò Tre
Đất TM-DV nông thôn 400.000 250.000 200.000 0
Xã Võ Miếu Đường liên thôn
Hộ ông Thành khu 13 - Hộ ông Tiến (khu 13)
Đất TM-DV nông thôn 300.000 200.000 100.000 0
Xã Võ Miếu Đường liên thôn
Hộ ông Lưu khu 6 - Hộ bà Lý
Đất TM-DV nông thôn 300.000 200.000 100.000 0
Xã Võ Miếu Đường liên thôn
Nhà văn hóa Gò Tre - Đến hộ ông Chanh (Đường đi Thác Chòi)
Đất TM-DV nông thôn 300.000 200.000 100.000 0
Xã Võ Miếu Đường liên thôn
Khu Đền Vọng (Quốc lộ 32) - Khu Gò Giữa (tiếp giáp đường D1-K6)
Đất TM-DV nông thôn 300.000 200.000 100.000 0
Xã Võ Miếu Đường liên thôn
Đất nhà bà Thêm (khu Chiềng) - Hết đất nhà ông Hồng (khu Quyết Tiến)
Đất TM-DV nông thôn 300.000 200.000 100.000 0
Xã Võ Miếu Các tuyến đường khác
Đường rẽ đường tỉnh 316C - Hết hộ ông Nhị (khu Rịa 2)
Đất TM-DV nông thôn 800.000 500.000 300.000 0
Xã Võ Miếu Các tuyến đường khác
Đường rẽ đường tỉnh 316C (xóm Bần 2) - Đầu cầu treo (xóm Sang Vường)
Đất TM-DV nông thôn 700.000 400.000 300.000 0
Xã Võ Miếu Các tuyến đường khác
Hộ ông Hà - Giáp xã Minh Đài
Đất TM-DV nông thôn 700.000 400.000 300.000 0
Xã Võ Miếu Các tuyến đường khác
Đường tỉnh 316C - Tràn xóm Liên Thành
Đất TM-DV nông thôn 600.000 300.000 200.000 0
Xã Võ Miếu Các tuyến đường khác
Tràn Liên Thành - Giáp xã Cự Thắng cũ
Đất TM-DV nông thôn 500.000 300.000 200.000 0
Xã Võ Miếu Các tuyến đường khác
Nhà ông Hùng xóm Thanh Hà - Nhà văn hóa xóm Tân Bình
Đất TM-DV nông thôn 600.000 300.000 200.000 0
Xã Võ Miếu Các tuyến đường khác
Nhà bà Thơm (xóm Bần 1) - Nhà văn hóa xóm Vùng
Đất TM-DV nông thôn 500.000 300.000 200.000 0
Xã Võ Miếu Băng 2 vị trí đấu giá quyền sử dụng đất Đồng Cu, khu 8
-
Đất TM-DV nông thôn 350.000 0 0 0
Xã Võ Miếu Hạ tầng đấu giá khu Hà Biên
Băng 1: Vị trí đấu giá tiếp giáp đường tỉnh 316C -
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Võ Miếu Hạ tầng đấu giá khu Hà Biên
Băng 2: Vị trí đấu giá còn lại tiếp giáp đường quy hoạch trong khu vực dự án -
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Võ Miếu Hạ tầng đấu giá tại khu Đình
Băng 1: Vị trí đấu giáp tiếp giáp đường Quốc lộ 70B (LK1, LK3, LK5) -
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Võ Miếu Hạ tầng đấu giá tại khu Đình
Băng 2: Vị trí đấu giáp tiếp giáp đường quy hoạch (LK1, LK3) -
Đất TM-DV nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Võ Miếu Hạ tầng đấu giá tại khu Đình
Băng 3: Vị trí đấu giá tiếp giáp đường quy hoạch (LK2, LK4) -
Đất TM-DV nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Võ Miếu Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá
-
Đất TM-DV nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Võ Miếu Xã Võ Miếu
-
Đất trồng lúa 55.000 0 0 0
Xã Võ Miếu Xã Võ Miếu
-
Đất trồng cây hàng năm 55.000 0 0 0
Xã Võ Miếu Xã Võ Miếu
-
Đất nuôi trồng thủy sản 45.000 0 0 0
Xã Võ Miếu Xã Võ Miếu
-
Đất trồng cây lâu năm 43.000 0 0 0
Xã Võ Miếu Xã Võ Miếu
-
Đất rừng sản xuất 14.000 0 0 0
Xã Võ Miếu Xã Võ Miếu
-
Đất rừng phòng hộ 14.000 0 0 0
Xã Võ Miếu Xã Võ Miếu
-
Đất rừng đặc dụng 14.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Võ Miếu Đường Quốc lộ 32
Hết đất hộ ông Văn Liên (khu Tân Thịnh) - Cây xăng (khu Ao Vèn)
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.700.000 1.200.000 0
Xã Võ Miếu Đường Quốc lộ 32
Cây xăng (khu Ao Vèn) - Giáp xã Thanh Sơn
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.200.000 900.000 0
Xã Võ Miếu Đường Quốc lộ 32
Giáp với đất hộ ông Văn Liên (khu Tân Thịnh) - Giáp xã Minh Đài
Đất ở nông thôn 1.600.000 900.000 600.000 0
Xã Võ Miếu Đường Quốc lộ 70B
Ngã ba Việt Tiến - Giáp xã Minh Hòa
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.300.000 1.000.000 0
Xã Võ Miếu Đường Quốc lộ 70B
Cầu Trắng - Giáp xã Cự Đồng
Đất ở nông thôn 4.200.000 2.300.000 1.700.000 0
Xã Võ Miếu Đường Quốc lộ 70B
Cầu Trắng - Giáp xã Thanh Sơn
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.200.000 1.600.000 0
Xã Võ Miếu Đường tỉnh 316C
Giáp xã Thục Luyện cũ - Cây xăng Lưu Thủy (chân dốc Trại)
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.500.000 1.100.000 0
Xã Võ Miếu Đường tỉnh 316C
Cây xăng Lưu Thủy - Đầu cầu Bần
Đất ở nông thôn 4.200.000 2.300.000 1.700.000 0
Xã Võ Miếu Đường tỉnh 316C
Cầu Bần mới - Giáp xã Văn Miếu
Đất ở nông thôn 4.200.000 2.300.000 1.700.000 0
Xã Võ Miếu Đường D1 - K6
Đường rẽ Quốc lộ 32 - Trường THCS Địch Quả
Đất ở nông thôn 1.400.000 800.000 600.000 0
Xã Võ Miếu Đường D1 - K6
Trường THCS Địch Quả - Ông Lương xóm Chiềng
Đất ở nông thôn 900.000 500.000 400.000 0
Xã Võ Miếu Đường liên thôn
Tỉnh lộ 316C (hộ ông Tiến Dung) - Nhà bà Nhung
Đất ở nông thôn 4.800.000 2.600.000 1.900.000 0
Xã Võ Miếu Đường liên thôn
Giáp nhà bà Nhung - Hộ bà Cần (khu Trại)
Đất ở nông thôn 4.200.000 2.300.000 1.700.000 0
Xã Võ Miếu Đường liên thôn
Hộ nhà ông Tuấn Sơn - Cầu treo xóm Sang Vường (hết nhà bà Thanh)
Đất ở nông thôn 4.200.000 2.300.000 1.700.000 0
Xã Võ Miếu Đường liên thôn
Công ty chè High land - Giáp xã Minh Đài
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.300.000 1.000.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Võ Miếu

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Phú Thọ mới nhất

Bảng giá đất xã Võ Miếu, tỉnh Phú Thọ 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Võ Miếu, tỉnh Phú Thọ 2026

4. Thông tin xã Võ Miếu, tỉnh Phú Thọ

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Địch Quả, Xã Cự Thắng, Xã Võ Miếu (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Võ Miếu theo Nghị quyết số 1676/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Võ Miếu có diện tích tự nhiên 96,36 km² với quy mô dân số 28.853 người, mật độ dân cư đạt 299,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Võ Miếu được đặt tại Trụ sở xã Võ Miếu, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Võ Miếu không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Phú Thọ, Xã Võ Miếu là một trong tổng số 148 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 133 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Võ Miếu, Tỉnh Phú Thọ - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Phú Thọ

5.1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

Số lượng vị trí đất đối với đất ở tại đô thị (phường): 04 vị trí, số lượng vị trí đất đối với đất ở tại nông thôn (xã): 03 vị trí.

a) Đối với các phường trên địa bàn tỉnh

Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) nối với đường có tên trong bảng giá đất có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.

Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.

Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.

b) Đối với các xã trên địa bàn tỉnh

Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.

Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có khoảng cách dưới 200m theo đường đi hiện trạng tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi.

Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất còn lại.

c) Trường hợp thửa đất (khu đất) tiếp giáp, thông ra nhiều đường có tên trong bảng giá đất có giá khác nhau thì áp dụng giá của đường có mức giá cao nhất.

d) Trường hợp thửa đất ở khu vực ngã ba, ngã tư giao cắt giữa các đường có tên trong bảng giá đất mà có mặt tiếp giáp với hai đường có tên trong bảng giá đất trở lên thì được tính hệ số bằng 1,2 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.

đ) Thửa đất tiếp giáp 02 đường: cạnh trước và cạnh sau hoặc 01 cạnh tiếp giáp với đường có tên trong bảng giá đất và 01 cạnh tiếp giáp với ngõ, ngách (không có tên trong bảng giá đất) thì được tính bằng 1,1 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.

Chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi nêu trên được áp dụng như sau:

a) Đối với đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách được xây dựng theo quy hoạch xây dựng thì chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách tính theo chỉ giới đường đỏ.

b) Các trường hợp còn lại, chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi xác định theo hiện trạng.

5.2. Đối với đất nông nghiệp

Đối với đất nông nghiệp được xác định chung là một vị trí trên địa giới hành chính cấp xã.

5.3. Quy định phân lớp thửa đất

a) Đối với thửa đất phi nông nghiệp (không áp dụng đối với đất ở; đất thuộc các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất làng nghề) giáp với đường có tên trong bảng giá đất kèm theo Nghị quyết này, được phân lớp theo nguyên tắc sau:

Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới giao đất (chỉ giới hè, đường phố, ngõ) đến hết 30m theo chiều sâu của thửa đất, tính bằng 100% mức giá quy định.

Lớp thứ hai: Từ trên 30m đến hết 60m, giá đất được xác định bằng 60% giá đất lớp thứ nhất.

Lớp thứ ba: Phần còn lại của thửa đất, giá đất được xác định bằng 40% giá đất lớp thứ nhất.

b) Đối với thửa đất toàn bộ là đất ở (không áp dụng đối với các ô đất nằm trong các dự án nhà ở, khu đô thị, khu tái định cư, khu đấu giá)

Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ đến hết 20m theo chiều sâu của thửa đất, giá đất được tính bằng 100% giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ quy định trong bảng giá đất.

Lớp thứ hai: Từ trên 20m giá đất được xác định bằng 80% giá đất của lớp thứ nhất.

c) Sau khi phân lớp theo nguyên tắc nêu trên, trường hợp giá bình quân thửa đất thấp hơn giá của vị trí có giá đất thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất mà thửa đất đó đang áp dụng thì lấy giá của vị trí thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ đó làm giá của thửa đất.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Võ Miếu, tỉnh Phú Thọ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Võ Miếu, tỉnh Phú Thọ là 4.800.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Võ Miếu, tỉnh Phú Thọ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Võ Miếu, tỉnh Phú Thọ là khoảng 936.541 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (917 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?