Bảng giá đất xã Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên mới nhất theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên
Bảng giá đất xã Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. Mức giá đất tại xã Võ Nhai được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Võ Nhai theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên
– Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
3. Tra cứu bảng giá đất xã Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên
Bảng giá đất xã Võ Nhai năm 2026
Khu vực: xã Võ Nhai.
Loại đất: Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm), Nhóm đất nông nghiệp, Đất nông nghiệp khác, Đất trồng cây hằng năm khác, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất.
Mức giá áp dụng: từ 12.000 đến 15.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thái Nguyên xã Võ Nhai |
Tỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 1 Ngã tư Đình Cả → Cầu Sông Đào |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.500.000 | 9.300.000 | 5.580.000 | 3.348.000 |
| Thái Nguyên xã Võ Nhai |
Quốc lộ 1B | Đoạn 9 Km107/H7 + 50 (ngã tư Đình Cả, xóm Thái Long) → Km108/H1 + 20 (đường rẽ vào Trường Tiểu học Đình Cả, xã Vo Nhai) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 7.800.000 | 4.680.000 | 2.808.000 |
| Thái Nguyên xã Võ Nhai |
Tỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 1 Ngã tư Đình Cả → Cầu Sông Đào |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.850.000 | 6.510.000 | 3.906.000 | 2.344.000 |
| Thái Nguyên xã Võ Nhai |
Tỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 1 Ngã tư Đình Cả → Cầu Sông Đào |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.850.000 | 6.510.000 | 3.906.000 | 2.344.000 |
| Thái Nguyên xã Võ Nhai |
Quốc lộ 1B | Đoạn 9 Km107/H7 + 50 (ngã tư Đình Cả, xóm Thái Long) → Km108/H1 + 20 (đường rẽ vào Trường Tiểu học Đình Cả, xã Vo Nhai) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.100.000 | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.966.000 |
| Thái Nguyên xã Võ Nhai |
Quốc lộ 1B | Đoạn 9 Km107/H7 + 50 (ngã tư Đình Cả, xóm Thái Long) → Km108/H1 + 20 (đường rẽ vào Trường Tiểu học Đình Cả, xã Vo Nhai) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.100.000 | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.966.000 |
| Thái Nguyên xã Võ Nhai |
Quốc lộ 1B | Đoạn 9 Km107/H7 + 50 (ngã tư Đình Cả, xóm Thái Long) → Km108/H1 + 20 (đường rẽ vào Trường Tiểu học Đình Cả, xã Vo Nhai) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.100.000 | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.966.000 |
| Thái Nguyên xã Võ Nhai |
Quốc lộ 1B | Đoạn 9 Km107/H7 + 50 (ngã tư Đình Cả, xóm Thái Long) → Km108/H1 + 20 (đường rẽ vào Trường Tiểu học Đình Cả, xã Vo Nhai) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.100.000 | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.966.000 |
| Thái Nguyên xã Võ Nhai |
Quốc lộ 1B | Đoạn 10 Km108/H1 +20 (đường rẽ vào Trường Tiểu học Đình Cà, xã Võ Nhai → Km108/H7 (Cầu Rán) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 |
| Thái Nguyên xã Võ Nhai |
Quốc lộ 1B | Đoạn 10 Km108/H1 +20 (đường rẽ vào Trường Tiểu học Đình Cà, xã Võ Nhai → Km108/H7 (Cầu Rán) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 |
| Thái Nguyên xã Võ Nhai |
Quốc lộ 1B | Đoạn 10 Km108/H1 +20 (đường rẽ vào Trường Tiểu học Đình Cà, xã Võ Nhai → Km108/H7 (Cầu Rán) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 |
| Thái Nguyên xã Võ Nhai | Khu dân cư số 1, xã Võ Nhai | Đường quy hoạch rộng 30m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 |
| Thái Nguyên xã Võ Nhai |
Quốc lộ 1B | Đoạn 10 Km108/H1 +20 (đường rẽ vào Trường Tiểu học Đình Cà, xã Võ Nhai → Km108/H7 (Cầu Rán) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 |
| Thái Nguyên xã Võ Nhai |
Quốc lộ 1B | Đoạn 11 Km108/H7 (Cầu Rắn) → Km109/H4 (đường rẽ vào Trường Trung học phổ thông Võ Nhai) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.600.000 | 4.560.000 | 2.736.000 | 1.642.000 |
| Thái Nguyên xã Võ Nhai |
Các tuyến đường trong khu vực Chợ Đình | Ngõ số 2, Ngõ số 3 Cầu vào Chợ Đình Cả → Theo đường bê tông rẽ về hai phía |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.300.000 | 4.380.000 | 2.628.000 | 1.577.000 |
| Thái Nguyên xã Võ Nhai | Khu dân cư số 1, xã Võ Nhai | Đường quy hoạch rộng 19,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.100.000 | 4.260.000 | 2.556.000 | 1.534.000 |
| Thái Nguyên xã Võ Nhai |
Các tuyến đường trong khu vực Chợ Đình | Ngõ số 1 Đường Võ Nhai- Dân Tiến (Tỉnh lộ 265) → Hết đất Trường Trung học cơ sở Đình Cả |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.800.000 | 4.080.000 | 2.448.000 | 1.469.000 |
| Thái Nguyên xã Võ Nhai |
Các tuyến đường trong khu vực Chợ Đình | Đường bao quanh chợ Đường Vỏ Nhai - Dân Tiến (Tỉnh lộ 265) → Vòng ra cổng phía Đông (sau chợ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.800.000 | 4.080.000 | 2.448.000 | 1.469.000 |
| Thái Nguyên xã Võ Nhai |
Trục phụ Quốc lộ 1B | Đoạn 9 Quốc lộ 1B → Trung tâm Chính trị Võ Nhai |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.800.000 | 4.080.000 | 2.448.000 | 1.469.000 |
| Thái Nguyên xã Võ Nhai |
Trục phụ Quốc lộ 1B | Đoạn 7 Quốc lộ 1B (Km108/H6 + 50) → Trung tâm Y tế Võ Nhai |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.404.000 |
| Thái Nguyên xã Võ Nhai |
Trục phụ Quốc lộ 1B | Đoạn 7 Quốc lộ 1B (Km108/H6 + 50) → Trung tâm Y tế Võ Nhai |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.404.000 |
| Thái Nguyên xã Võ Nhai |
Trục phụ Quốc lộ 1B | Đoạn 7 Quốc lộ 1B (Km108/H6 + 50) → Trung tâm Y tế Võ Nhai |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 3.900.000 | 2.340.000 | 1.404.000 |
| Thái Nguyên xã Võ Nhai |
Đường ngã tư Đình Cả - cổng Trụ sở Đảng ủy xã | Đoạn 2 Ban Chỉ huy quân sự huyện Võ Nhai (cũ) → Cổng Đảng ủy xã Võ Nhai |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 |
| Thái Nguyên xã Võ Nhai |
Đường ngã tư Đình Cả - cổng Trụ sở Đảng ủy xã | Đoạn 2 Ban Chỉ huy quân sự huyện Võ Nhai (cũ) → Cổng Đảng ủy xã Võ Nhai |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 |
| Thái Nguyên xã Võ Nhai |
Quốc lộ 1B | Đoạn 8 Km107/H1 + 50 (cầu Suối Cạn) → Km107/H7 + 50 (ngã tư Đình Cả, xóm Thái Long) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.950.000 | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.285.000 |
| Thái Nguyên xã Võ Nhai |
Quốc lộ 1B | Đoạn 8 Km107/H1 + 50 (cầu Suối Cạn) → Km107/H7 + 50 (ngã tư Đình Cả, xóm Thái Long) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.950.000 | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.285.000 |
| Thái Nguyên xã Võ Nhai | Khu dân cư số 1, xã Võ Nhai | Đường quy hoạch rộng 15m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.900.000 | 3.540.000 | 2.124.000 | 1.274.000 |
| Thái Nguyên xã Võ Nhai | Khu dân cư số 1, xã Võ Nhai | Đường quy hoạch rộng 15m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.900.000 | 3.540.000 | 2.124.000 | 1.274.000 |
| Thái Nguyên xã Võ Nhai | Khu dân cư số 1, xã Võ Nhai | Đường quy hoạch rộng 30m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.117.000 | 1.270.000 |
| Thái Nguyên xã Võ Nhai | Khu dân cư số 1, xã Võ Nhai | Đường quy hoạch rộng 30m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.117.000 | 1.270.000 |
| Thái Nguyên xã Võ Nhai | Khu dân cư số 1, xã Võ Nhai | Đường quy hoạch rộng 30m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.880.000 | 3.528.000 | 2.117.000 | 1.270.000 |
| Thái Nguyên xã Võ Nhai |
Trục phụ Quốc lộ 1B | Đoạn 6 Quốc lộ 1B (Km108/H1 + 20) → Trường Tiểu học Đình Cả |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 3.300.000 | 1.980.000 | 1.188.000 |
| Thái Nguyên xã Võ Nhai |
Đường ngã tư Đình Cả - cổng Trụ sở Đảng ủy xã | Đoạn 1 Ngã tư Đình Cả → Ban Chỉ huy quân sự huyện Võ Nhai (cũ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.390.000 | 3.234.000 | 1.940.000 | 1.164.000 |
| Thái Nguyên xã Võ Nhai |
Đường ngã tư Đình Cả - cổng Trụ sở Đảng ủy xã | Đoạn 1 Ngã tư Đình Cả → Ban Chỉ huy quân sự huyện Võ Nhai (cũ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.390.000 | 3.234.000 | 1.940.000 | 1.164.000 |
| Thái Nguyên xã Võ Nhai |
Quốc lộ 1B | Đoạn 11 Km108/H7 (Cầu Rắn) → Km109/H4 (đường rẽ vào Trường Trung học phổ thông Võ Nhai) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.320.000 | 3.192.000 | 1.915.000 | 1.149.000 |
| Thái Nguyên xã Võ Nhai |
Quốc lộ 1B | Đoạn 11 Km108/H7 (Cầu Rắn) → Km109/H4 (đường rẽ vào Trường Trung học phổ thông Võ Nhai) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.320.000 | 3.192.000 | 1.915.000 | 1.149.000 |
| Thái Nguyên xã Võ Nhai |
Các tuyến đường trong khu vực Chợ Đình | Ngõ số 2, Ngõ số 3 Cầu vào Chợ Đình Cả → Theo đường bê tông rẽ về hai phía |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.110.000 | 3.066.000 | 1.840.000 | 1.104.000 |
| Thái Nguyên xã Võ Nhai |
Các tuyến đường trong khu vực Chợ Đình | Đường bao quanh chợ Quốc lộ 1B (trạm vật tư) → Cổng phía Đông (sau chợ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.100.000 | 3.060.000 | 1.836.000 | 1.102.000 |
| Thái Nguyên xã Võ Nhai | Khu dân cư số 1, xã Võ Nhai | Đường quy hoạch rộng 19,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.970.000 | 2.982.000 | 1.789.000 | 1.074.000 |
| Thái Nguyên xã Võ Nhai | Khu dân cư số 1, xã Võ Nhai | Đường quy hoạch rộng 19,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.970.000 | 2.982.000 | 1.789.000 | 1.074.000 |
| Thái Nguyên xã Võ Nhai |
Trục phụ Quốc lộ 1B | Đoạn 9 Quốc lộ 1B → Trung tâm Chính trị Võ Nhai |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.760.000 | 2.856.000 | 1.714.000 | 1.028.000 |
| Thái Nguyên xã Võ Nhai |
Trục phụ Quốc lộ 1B | Đoạn 3 Ngõ số 6, số 7 Quốc lộ 1B (Km107 + 380 và Km107 + 465) → Đường xóm Đình Cả |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.700.000 | 2.820.000 | 1.692.000 | 1.015.000 |
| Thái Nguyên xã Võ Nhai |
Trục phụ Quốc lộ 1B | Đoạn 3 Ngõ số 6, số 7 Quốc lộ 1B (Km107 + 380 và Km107 + 465) → Đường xóm Đình Cả |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.700.000 | 2.820.000 | 1.692.000 | 1.015.000 |
| Thái Nguyên xã Võ Nhai |
Trục phụ Quốc lộ 1B | Đoạn 7 Quốc lộ 1B (Km108/H6 + 50) → Trung tâm Y tế Võ Nhai |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.550.000 | 2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 |
| Thái Nguyên xã Võ Nhai |
Trục phụ Quốc lộ 1B | Đoạn 7 Quốc lộ 1B (Km108/H6 + 50) → Trung tâm Y tế Võ Nhai |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.550.000 | 2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 |
| Thái Nguyên xã Võ Nhai |
Đường ngã tư Đình Cả - cổng Trụ sở Đảng ủy xã | Đoạn 2 Ban Chỉ huy quân sự huyện Võ Nhai (cũ) → Cổng Đảng ủy xã Võ Nhai |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.410.000 | 2.646.000 | 1.588.000 | 953.000 |
| Thái Nguyên xã Võ Nhai | Khu dân cư số 1, xã Võ Nhai | Đường quy hoạch rộng 15m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.130.000 | 2.478.000 | 1.487.000 | 892.000 |
| Thái Nguyên xã Võ Nhai | Khu dân cư số 1, xã Võ Nhai | Đường quy hoạch rộng 15m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.130.000 | 2.478.000 | 1.487.000 | 892.000 |
| Thái Nguyên xã Võ Nhai |
Trục phụ Quốc lộ 1B | Đoạn 6 Quốc lộ 1B (Km108/H1 + 20) → Trường Tiểu học Đình Cả |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 |
| Thái Nguyên xã Võ Nhai |
Trục phụ Quốc lộ 1B | Đoạn 6 Quốc lộ 1B (Km108/H1 + 20) → Trường Tiểu học Đình Cả |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.850.000 | 2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 |
| Thái Nguyên xã Võ Nhai |
Trục phụ Quốc lộ 1B | Đoạn 5 cầu Sông Đào → Khu dân cu số 3, xã Võ Nhai |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.640.000 | 2.184.000 | 1.310.000 | 786.000 |
| Thái Nguyên xã Võ Nhai |
Các tuyến đường trong khu vực Chợ Đình | Đường bao quanh chợ Quốc lộ 1B (trạm vật tư) → Cổng phía Đông (sau chợ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.570.000 | 2.142.000 | 1.285.000 | 771.000 |
| Thái Nguyên xã Võ Nhai |
Trục phụ Quốc lộ 1B | Đoạn 3 Ngõ số 6, số 7 Quốc lộ 1B (Km107 + 380 và Km107 + 465) → Đường xóm Đình Cả |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.290.000 | 1.974.000 | 1.184.000 | 711.000 |
| Thái Nguyên xã Võ Nhai |
Trục phụ Quốc lộ 1B | Đoạn 3 Ngõ số 6, số 7 Quốc lộ 1B (Km107 + 380 và Km107 + 465) → Đường xóm Đình Cả |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.290.000 | 1.974.000 | 1.184.000 | 711.000 |
| Thái Nguyên xã Võ Nhai |
Tỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 2 Cầu Sông Đào → Cầu Đá Mài |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.200.000 | 1.920.000 | 1.152.000 | 691.000 |
| Thái Nguyên xã Võ Nhai |
Quốc lộ 1B | Đoạn 6 Km106 (Cầu Vẽ) → Trường phổ thông dân tộc nội trú THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | 635.000 |
| Thái Nguyên xã Võ Nhai |
Quốc lộ 1B | Đoạn 7 Trường phổ thông dân tộc nội trú THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm → Km107/H1 +50 (cầu Suối Cạn) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | 635.000 |
| Thái Nguyên xã Võ Nhai |
Quốc lộ 1B | Đoạn 6 Km106 (Cầu Vẽ) → Trường phổ thông dân tộc nội trú THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | 635.000 |
| Thái Nguyên xã Võ Nhai |
Quốc lộ 1B | Đoạn 7 Trường phổ thông dân tộc nội trú THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm → Km107/H1 +50 (cầu Suối Cạn) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.940.000 | 1.764.000 | 1.058.000 | 635.000 |
| Thái Nguyên xã Võ Nhai |
Quốc lộ 1B | Đoạn 14 Km111/H8 → Km112/H4 (đường rẽ vào Trường Trung học cơ sở Lâu Thượng) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 | 590.000 |
| Thái Nguyên xã Võ Nhai |
Trục phụ Quốc lộ 1B | Đoạn 8 Quốc lộ 1B (Km109/H4) → Trường THPT Võ Nhai |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 | 590.000 |
| Thái Nguyên xã Võ Nhai |
Quốc lộ 1B | Đoạn 14 Km111/H8 → Km112/H4 (đường rẽ vào Trường Trung học cơ sở Lâu Thượng) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 | 590.000 |
| Thái Nguyên xã Võ Nhai |
Trục phụ Quốc lộ 1B | Đoạn 8 Quốc lộ 1B (Km109/H4) → Trường THPT Võ Nhai |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.730.000 | 1.638.000 | 983.000 | 590.000 |
| Thái Nguyên xã Võ Nhai |
Quốc lộ 1B | Đoạn 12 Km109/H4 (đường rẽ vào Trường Trung học phổ thông Võ Nhai → Km109/H9 (Trường Tiểu học Đông Bắc xã Võ Nhai) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.660.000 | 1.596.000 | 958.000 | 575.000 |
| Thái Nguyên xã Võ Nhai |
Quốc lộ 1B | Đoạn 12 Km109/H4 (đường rẽ vào Trường Trung học phổ thông Võ Nhai → Km109/H9 (Trường Tiểu học Đông Bắc xã Võ Nhai) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.660.000 | 1.596.000 | 958.000 | 575.000 |
| Thái Nguyên xã Võ Nhai |
Trục phụ Quốc lộ 1B | Đoạn 4 Ngõ số 2 Quốc lộ 1B(Km108) → Sau Trường Tiểu học Đình Cả, xã Võ Nhai |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.380.000 | 1.428.000 | 857.000 | 514.000 |
| Thái Nguyên xã Võ Nhai |
Trục phụ Quốc lộ 1B | Đoạn 4 Ngõ số 2 Quốc lộ 1B(Km108) → Sau Trường Tiểu học Đình Cả, xã Võ Nhai |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.380.000 | 1.428.000 | 857.000 | 514.000 |
| Thái Nguyên xã Võ Nhai |
Tỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 2 Cầu Sông Đào → Cầu Đá Mài |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.240.000 | 1.344.000 | 806.000 | 484.000 |
| Thái Nguyên xã Võ Nhai |
Tỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 2 Cầu Sông Đào → Cầu Đá Mài |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.240.000 | 1.344.000 | 806.000 | 484.000 |
| Thái Nguyên xã Võ Nhai |
Quốc lộ 1B | Đoạn 5 Km103 → Km106 (Cầu Vẽ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên xã Võ Nhai |
Quốc lộ 1B | Đoạn 3 Km102/H3 → Km102/H6 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên xã Võ Nhai |
Quốc lộ 1B | Đoạn 5 Km103 → Km106 (Cầu Vẽ) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên xã Võ Nhai |
Quốc lộ 1B | Đoạn 3 Km102/H3 → Km102/H6 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên xã Võ Nhai |
Quốc lộ 1B | Đoạn 3 Km102/H3 → Km102/H6 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.100.000 | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 |
| Thái Nguyên xã Võ Nhai |
Quốc lộ 1B | Đoạn 15 Km112/H4 (đường rẽ vào Trường Trung học cơ sở Lâu Thượng) → Km115/H5 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 |
| Thái Nguyên xã Võ Nhai |
Trục phụ Quốc lộ 1B | Đoạn 2 Ngõ rẽ cạnh Trường Phổ thông dân tộc nội trú Nguyễn Bỉnh Khiêm Quốc lộ 1B → vào 300m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 |
| Thái Nguyên xã Võ Nhai |
Quốc lộ 1B | Đoạn 4 Km102/H6 → Km103 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 |
| Thái Nguyên xã Võ Nhai |
Quốc lộ 1B | Đoạn 2 Km 102 → Km102/H3 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 |
| Thái Nguyên xã Võ Nhai |
Quốc lộ 1B | Đoạn 15 Km112/H4 (đường rẽ vào Trường Trung học cơ sở Lâu Thượng) → Km115/H5 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 |
| Thái Nguyên xã Võ Nhai |
Trục phụ Quốc lộ 1B | Đoạn 2 Ngõ rẽ cạnh Trường Phổ thông dân tộc nội trú Nguyễn Bỉnh Khiêm Quốc lộ 1B → vào 300m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 |
| Thái Nguyên xã Võ Nhai |
Quốc lộ 1B | Đoạn 4 Km102/H6 → Km103 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 |
| Thái Nguyên xã Võ Nhai |
Quốc lộ 1B | Đoạn 2 Km 102 → Km102/H3 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 |
| Thái Nguyên xã Võ Nhai |
Quốc lộ 1B | Đoạn 2 Km 102 → Km102/H3 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.600.000 | 960.000 | 576.000 | 346.000 |
| Thái Nguyên xã Võ Nhai |
Quốc lộ 1B | Đoạn 5 Km103 → Km106 (Cầu Vẽ) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | 318.000 |
| Thái Nguyên xã Võ Nhai |
Quốc lộ 1B | Đoạn 3 Km102/H3 → Km102/H6 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | 318.000 |
| Thái Nguyên xã Võ Nhai |
Quốc lộ 1B | Đoạn 3 Km102/H3 → Km102/H6 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | 318.000 |
| Thái Nguyên xã Võ Nhai |
Quốc lộ 1B | Đoạn 5 Km103 → Km106 (Cầu Vẽ) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.470.000 | 882.000 | 529.000 | 318.000 |
| Thái Nguyên xã Võ Nhai |
Quốc lộ 1B | Đoạn 13 Km109/H9 (Trường Tiểu học Đông Bắc xã Võ Nhai) → Km111/H8 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Võ Nhai |
Trục phụ Quốc lộ 1B | Đoạn 12 Quốc lộ 1B → Xóm Làng Lường |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Võ Nhai |
Quốc lộ 1B | Đoạn 13 Km109/H9 (Trường Tiểu học Đông Bắc xã Võ Nhai) → Km111/H8 |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Võ Nhai |
Trục phụ Quốc lộ 1B | Đoạn 12 Quốc lộ 1B → Xóm Làng Lường |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.400.000 | 840.000 | 504.000 | 302.000 |
| Thái Nguyên xã Võ Nhai |
Quốc lộ 1B | Đoạn 16 Km1 15/H5 → Cổng cụm công nghiệp Trúc Mai |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 |
| Thái Nguyên xã Võ Nhai |
Quốc lộ 1B | Đoạn 16 Km1 15/H5 → Cổng cụm công nghiệp Trúc Mai |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 |
| Thái Nguyên xã Võ Nhai |
Quốc lộ 1B | Đoạn 16 Km1 15/H5 → Cổng cụm công nghiệp Trúc Mai |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.260.000 | 756.000 | 454.000 | 272.000 |
| Thái Nguyên xã Võ Nhai |
Quốc lộ 1B | Đoạn 15 Km112/H4 (đường rẽ vào Trường Trung học cơ sở Lâu Thượng) → Km115/H5 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 |
| Thái Nguyên xã Võ Nhai |
Quốc lộ 1B | Đoạn 2 Km 102 → Km102/H3 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 |
| Thái Nguyên xã Võ Nhai |
Quốc lộ 1B | Đoạn 4 Km102/H6 → Km103 |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.120.000 | 672.000 | 403.000 | 242.000 |
| Thái Nguyên xã Võ Nhai |
Tỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 3 Cầu Đá Mài → Cầu Suối Lũ |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Thái Nguyên xã Võ Nhai |
Trục phụ Quốc lộ 1B | Đoạn 1 Ngõ rẽ khu dân cư xóm Mỏ Gà Quốc lộ 1B → vào 300m |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Thái Nguyên xã Võ Nhai |
Quốc lộ 1B | Đoạn 1 Giáp đất xã Vũ Lễ Km100/H5 → Km102 |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.000.000 | 600.000 | 360.000 | 216.000 |
| Thái Nguyên xã Võ Nhai |
Quốc lộ 1B | Đoạn 17 Cổng cụm công nghiệp Trúc Mai → Hết đất xã Võ Nhai (giáp đất xã La Hiên) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 910.000 | 546.000 | 328.000 | 197.000 |
| Thái Nguyên xã Võ Nhai |
Trục phụ Quốc lộ 1B | Đoạn 13 Các trục phụ đường bê tông ≥ 3m còn lại thuộc thị trấn Đình Cả (cũ) Quốc lộ 1B vào 200m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 910.000 | 546.000 | 328.000 | 197.000 |
| Thái Nguyên xã Võ Nhai |
Trục phụ Quốc lộ 1B | Đoạn 14 Các trục phụ đường bê tông ≥ 3m còn lại thuộc xã Võ Nhai Quốc lộ 1B vào 200m |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 |
| Thái Nguyên xã Võ Nhai | Trục phụ Quốc lộ 1B | Tuyến đường giao thông liên xóm Cao Lầm - Nà Kháo- Suối Cạn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 |
| Thái Nguyên xã Võ Nhai |
Trục phụ Quốc lộ 1B | Đoạn 14 Các trục phụ đường bê tông ≥ 3m còn lại thuộc xã Võ Nhai Quốc lộ 1B vào 200m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 |
| Thái Nguyên xã Võ Nhai | Trục phụ Quốc lộ 1B | Tuyến đường giao thông liên xóm Cao Lầm - Nà Kháo- Suối Cạn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 |
| Thái Nguyên xã Võ Nhai |
Trục phụ Quốc lộ 1B | Đoạn 14 Các trục phụ đường bê tông ≥ 3m còn lại thuộc xã Võ Nhai Quốc lộ 1B vào 200m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 |
| Thái Nguyên xã Võ Nhai | Trục phụ Quốc lộ 1B | Tuyến đường giao thông liên xóm Cao Lầm - Nà Kháo- Suối Cạn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 |
| Thái Nguyên xã Võ Nhai |
Trục phụ Quốc lộ 1B | Đoạn 14 Các trục phụ đường bê tông ≥ 3m còn lại thuộc xã Võ Nhai Quốc lộ 1B vào 200m |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 |
| Thái Nguyên xã Võ Nhai | Trục phụ Quốc lộ 1B | Tuyến đường giao thông liên xóm Cao Lầm - Nà Kháo- Suối Cạn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 630.000 | 378.000 | 227.000 | 136.000 |
| Thái Nguyên xã Võ Nhai | Các đường còn lại | Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 2,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Thái Nguyên xã Võ Nhai | Các đường còn lại | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 3,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Thái Nguyên xã Võ Nhai | Các đường còn lại | Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 2,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Thái Nguyên xã Võ Nhai | Các đường còn lại | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 3,5m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Thái Nguyên xã Võ Nhai | Các đường còn lại | Các tuyến đường < 2m hoặc chưa có đường | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp | 380.000 | 228.000 | 137.000 | 82.000 |
| Thái Nguyên xã Võ Nhai | Các đường còn lại | Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 2,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 76.000 |
| Thái Nguyên xã Võ Nhai | Các đường còn lại | Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 2,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 76.000 |
| Thái Nguyên xã Võ Nhai | Các đường còn lại | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 3,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 76.000 |
| Thái Nguyên xã Võ Nhai | Các đường còn lại | Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 2,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 76.000 |
| Thái Nguyên xã Võ Nhai | Các đường còn lại | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 3,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 76.000 |
| Thái Nguyên xã Võ Nhai | Các đường còn lại | Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng rộng từ ≥ 2m đến < 2,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 320.000 | 192.000 | 115.000 | 69.000 |
| Thái Nguyên xã Võ Nhai | Các đường còn lại | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 2m đến < 3,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 320.000 | 192.000 | 115.000 | 69.000 |
| Thái Nguyên xã Võ Nhai | Các đường còn lại | Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt đường rộng rộng từ ≥ 2m đến < 2,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 320.000 | 192.000 | 115.000 | 69.000 |
| Thái Nguyên xã Võ Nhai | Các đường còn lại | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng từ ≥ 2m đến < 3,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 320.000 | 192.000 | 115.000 | 69.000 |
| Thái Nguyên xã Võ Nhai | Các đường còn lại | Các tuyến đường < 2m hoặc chưa có đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 270.000 | 162.000 | 97.000 | 58.000 |
| Thái Nguyên xã Võ Nhai | Các đường còn lại | Các tuyến đường < 2m hoặc chưa có đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 270.000 | 162.000 | 97.000 | 58.000 |
| Thái Nguyên xã Võ Nhai | Toàn bộ khu vực | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp | 70.000 | 67.000 | 64.000 | 0 |
| Thái Nguyên xã Võ Nhai | Toàn bộ khu vực | Đất nông nghiệp khác Nhóm đất nông nghiệp | 65.000 | 62.000 | 59.000 | 0 |
| Thái Nguyên xã Võ Nhai | Toàn bộ khu vực | Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp | 65.000 | 62.000 | 59.000 | 0 |
| Thái Nguyên xã Võ Nhai | Toàn bộ khu vực | Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 60.000 | 57.000 | 54.000 | 0 |
| Thái Nguyên xã Võ Nhai | Toàn bộ khu vực | Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 52.000 | 49.000 | 46.000 | 0 |
| Thái Nguyên xã Võ Nhai | Toàn bộ khu vực | Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp | 18.000 | 15.000 | 12.000 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thái Nguyên xã Võ Nhai |
Tỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 1 Ngã tư Đình Cả → Cầu Sông Đào |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
15.500.000 | 9.300.000 | 5.580.000 | 3.348.000 |
| Thái Nguyên xã Võ Nhai |
Quốc lộ 1B | Đoạn 9 Km107/H7 + 50 (ngã tư Đình Cả, xóm Thái Long) → Km108/H1 + 20 (đường rẽ vào Trường Tiểu học Đình Cả, xã Vo Nhai) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
13.000.000 | 7.800.000 | 4.680.000 | 2.808.000 |
| Thái Nguyên xã Võ Nhai |
Tỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 1 Ngã tư Đình Cả → Cầu Sông Đào |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
10.850.000 | 6.510.000 | 3.906.000 | 2.344.000 |
| Thái Nguyên xã Võ Nhai |
Tỉnh lộ 265 Võ Nhai - Dân Tiến | Đoạn 1 Ngã tư Đình Cả → Cầu Sông Đào |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
10.850.000 | 6.510.000 | 3.906.000 | 2.344.000 |
| Thái Nguyên xã Võ Nhai |
Quốc lộ 1B | Đoạn 9 Km107/H7 + 50 (ngã tư Đình Cả, xóm Thái Long) → Km108/H1 + 20 (đường rẽ vào Trường Tiểu học Đình Cả, xã Vo Nhai) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
9.100.000 | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.966.000 |
| Thái Nguyên xã Võ Nhai |
Quốc lộ 1B | Đoạn 9 Km107/H7 + 50 (ngã tư Đình Cả, xóm Thái Long) → Km108/H1 + 20 (đường rẽ vào Trường Tiểu học Đình Cả, xã Vo Nhai) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
9.100.000 | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.966.000 |
| Thái Nguyên xã Võ Nhai |
Quốc lộ 1B | Đoạn 9 Km107/H7 + 50 (ngã tư Đình Cả, xóm Thái Long) → Km108/H1 + 20 (đường rẽ vào Trường Tiểu học Đình Cả, xã Vo Nhai) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
9.100.000 | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.966.000 |
| Thái Nguyên xã Võ Nhai |
Quốc lộ 1B | Đoạn 9 Km107/H7 + 50 (ngã tư Đình Cả, xóm Thái Long) → Km108/H1 + 20 (đường rẽ vào Trường Tiểu học Đình Cả, xã Vo Nhai) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
9.100.000 | 5.460.000 | 3.276.000 | 1.966.000 |
| Thái Nguyên xã Võ Nhai |
Quốc lộ 1B | Đoạn 10 Km108/H1 +20 (đường rẽ vào Trường Tiểu học Đình Cà, xã Võ Nhai → Km108/H7 (Cầu Rán) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 |
| Thái Nguyên xã Võ Nhai |
Quốc lộ 1B | Đoạn 10 Km108/H1 +20 (đường rẽ vào Trường Tiểu học Đình Cà, xã Võ Nhai → Km108/H7 (Cầu Rán) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 |
| Thái Nguyên xã Võ Nhai |
Quốc lộ 1B | Đoạn 10 Km108/H1 +20 (đường rẽ vào Trường Tiểu học Đình Cà, xã Võ Nhai → Km108/H7 (Cầu Rán) |
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 |
| Thái Nguyên xã Võ Nhai |
Khu dân cư số 1, xã Võ Nhai | Đường quy hoạch rộng 30m | Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 |
| Thái Nguyên xã Võ Nhai |
Quốc lộ 1B | Đoạn 10 Km108/H1 +20 (đường rẽ vào Trường Tiểu học Đình Cà, xã Võ Nhai → Km108/H7 (Cầu Rán) |
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
8.400.000 | 5.040.000 | 3.024.000 | 1.814.000 |
| Thái Nguyên xã Võ Nhai |
Quốc lộ 1B | Đoạn 11 Km108/H7 (Cầu Rắn) → Km109/H4 (đường rẽ vào Trường Trung học phổ thông Võ Nhai) |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.600.000 | 4.560.000 | 2.736.000 | 1.642.000 |
| Thái Nguyên xã Võ Nhai |
Các tuyến đường trong khu vực Chợ Đình | Ngõ số 2, Ngõ số 3 Cầu vào Chợ Đình Cả → Theo đường bê tông rẽ về hai phía |
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp |
7.300.000 | 4.380.000 | 2.628.000 | 1.577.000 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Võ Nhai
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Thái Nguyên mới nhất

4. Thông tin xã Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Đình Cả, Xã Phú Thượng, Xã Lâu Thượng (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Võ Nhai theo Nghị quyết số 1683/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Võ Nhai có diện tích tự nhiên 99,78 km² với quy mô dân số 17.509 người, mật độ dân cư đạt 175,5 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Võ Nhai được đặt tại Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND huyện Võ Nhai hiện nay, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Võ Nhai không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Thái Nguyên, Xã Võ Nhai là một trong tổng số 92 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 77 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Võ Nhai, Tỉnh Thái Nguyên - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Thái Nguyên
5.1. Tiêu chí xác định vị trí đất nông nghiệp
Căn cứ điều kiện tự nhiên, kinh tế – xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, khoảng cách từ nơi cư trú đến nơi sản xuất, giá đất được xác định theo các vị trí tương ứng.
- Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thỏa mãn một trong các điều kiện sau:
- Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở;
- Đất nông nghiệp nằm trong phạm vi địa giới hành chính phường, trong phạm vi khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt;
- Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), có chiều sâu vào ≤ 500 m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã ≤ 500 m.
- Vị trí 2: Là đất nông nghiệp thỏa mãn một trong các điều kiện sau:
- Đất nông nghiệp tiếp theo vị trí 1 nói trên + 500 m;
- Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông liên xã (không phải là tỉnh lộ, quốc lộ) có chiều sâu vào ≤ 500 m, đường rộng ≥ 2,5 m;
- Vị trí 3: Là vị trí đất nông nghiệp không đủ các điều kiện là vị trí 2.
5.2. Tiêu chí xác định vị trí đất phi nông nghiệp
Căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh trong khu vực, giá đất được xác định theo các vị trí tương ứng.
Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, thì toàn bộ thửa đất được xác định là vị trí 1.
Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào > 30 m, thì giá đất được xác định cho từng vị trí như sau:
- Vị trí 1: Từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, giá đất xác định bằng giá đất bám trục đường giao thông theo quy định tại vị trí đó;
- Vị trí 2: Tiếp theo vị trí 1 + 75 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 1;
- Vị trí 3: Tiếp theo vị trí 2 + 300 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 2;
- Vị trí 4: Tiếp theo vị trí 3 đến hết, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 3.
Mức giá đất vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 xác định như trên, nhưng không được thấp hơn mức tối thiểu quy định tại địa bàn xã, phường đó.
Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám nhiều trục đường giao thông (từ hai trục đường trở lên) thì giá đất được xác định theo trục đường có mức giá cao nhất. Trường hợp có vị trí trùng hai mức giá thì xác định theo mức giá cao hơn.
5.3. Xác định chỉ giới trục đường giao thông
Việc xác định chỉ giới trục đường giao thông (đường, phố, ngõ, ngách, nhánh) có tên trong Bảng giá đất nêu tại Điều 4 và Điều 5 Quy định này được áp dụng như sau:
- Đối với các trường hợp được Nhà nước giao đất, cho thuê đất mới thì chỉ giới trục đường giao thông tính theo chỉ giới quy hoạch trục đường giao thông được duyệt.
- Các trường hợp còn lại, chỉ giới trục đường giao thông tính theo ranh giới hiện trạng.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Võ Nhai, tỉnh Thái Nguyên năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
