Bảng giá đất xã Vô Tranh, tỉnh Thái Nguyên năm 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Vô Tranh, tỉnh Thái Nguyên

Bảng giá đất xã Vô Tranh, tỉnh Thái Nguyên năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên. Mức giá đất tại xã Vô Tranh được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Vô Tranh theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Vô Tranh, tỉnh Thái Nguyên

– Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.


3. Tra cứu bảng giá đất xã Vô Tranh, tỉnh Thái Nguyên

Bảng giá đất xã Vô Tranh năm 2026

Khu vực: xã Vô Tranh.

Loại đất: Đất ở, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp, Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm), Nhóm đất nông nghiệp, Đất nông nghiệp khác, Đất trồng cây hằng năm khác, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất.

Mức giá áp dụng: từ 12.000 đến 9.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Thái Nguyên xã Vô Tranh Quốc lộ 3 cũ (từ giáp đất phường Quan Triều đến hết đất xã Vô Tranh) | Đoạn 2
Km79 + 400 → Km80
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 9.000.000 5.400.000 3.240.000 1.944.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Quốc lộ 3 cũ (từ giáp đất phường Quan Triều đến hết đất xã Vô Tranh) | Đoạn 3
Km80 → Km83 + 600
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.000.000 4.800.000 2.880.000 1.728.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Quốc lộ 3 cũ (từ giáp đất phường Quan Triều đến hết đất xã Vô Tranh) | Đoạn 1
Km78 + 200 (giáp đất phường Quan Triều) → Km79 + 400
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.000.000 4.800.000 2.880.000 1.728.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Quốc lộ 3 cũ (từ giáp đất phường Quan Triều đến hết đất xã Vô Tranh) | Đoạn 3
Km80 → Km83 + 600
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.000.000 4.800.000 2.880.000 1.728.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Quốc lộ 3 cũ (từ giáp đất phường Quan Triều đến hết đất xã Vô Tranh) | Đoạn 1
Km78 + 200 (giáp đất phường Quan Triều) → Km79 + 400
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.000.000 4.800.000 2.880.000 1.728.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Quốc lộ 3 cũ (từ giáp đất phường Quan Triều đến hết đất xã Vô Tranh) | Đoạn 3
Km80 → Km83 + 600
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.000.000 4.800.000 2.880.000 1.728.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Quốc lộ 3 cũ (từ giáp đất phường Quan Triều đến hết đất xã Vô Tranh) | Đoạn 1
Km78 + 200 (giáp đất phường Quan Triều) → Km79 + 400
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 8.000.000 4.800.000 2.880.000 1.728.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Quốc lộ 3 cũ (từ giáp đất phường Quan Triều đến hết đất xã Vô Tranh) | Đoạn 2
Km79 + 400 → Km80
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.300.000 3.780.000 2.268.000 1.361.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Quốc lộ 3 cũ (từ giáp đất phường Quan Triều đến hết đất xã Vô Tranh) | Đoạn 2
Km79 + 400 → Km80
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 6.300.000 3.780.000 2.268.000 1.361.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Quốc lộ 37 (từ ngã ba Bờ Đậu đến hết đất xã Vô Tranh) | Đoạn 1
Ngã ba Bờ Đậu → Cầu Lò Bát
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 3.600.000 2.160.000 1.296.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Quốc lộ 37 (từ ngã ba Bờ Đậu đến hết đất xã Vô Tranh) | Đoạn 1
Ngã ba Bờ Đậu → Cầu Lò Bát
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 3.600.000 2.160.000 1.296.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Quốc lộ 37 (từ ngã ba Bờ Đậu đến hết đất xã Vô Tranh) | Đoạn 1
Ngã ba Bờ Đậu → Cầu Lò Bát
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 6.000.000 3.600.000 2.160.000 1.296.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Quốc lộ 3 cũ (từ giáp đất phường Quan Triều đến hết đất xã Vô Tranh) | Đoạn 3
Km80 → Km83 + 600
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.600.000 3.360.000 2.016.000 1.210.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Quốc lộ 3 cũ (từ giáp đất phường Quan Triều đến hết đất xã Vô Tranh) | Đoạn 1
Km78 + 200 (giáp đất phường Quan Triều) → Km79 + 400
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 5.600.000 3.360.000 2.016.000 1.210.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Quốc lộ 3 cũ (từ giáp đất phường Quan Triều đến hết đất xã Vô Tranh) | Đoạn 3
Km80 → Km83 + 600
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.600.000 3.360.000 2.016.000 1.210.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Quốc lộ 3 cũ (từ giáp đất phường Quan Triều đến hết đất xã Vô Tranh) | Đoạn 1
Km78 + 200 (giáp đất phường Quan Triều) → Km79 + 400
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 5.600.000 3.360.000 2.016.000 1.210.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Các khu dân cư trên địa bàn | Khu dân cư xã Cổ Lũng, đường rộng 11,5m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.500.000 3.300.000 1.980.000 1.188.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp Quốc lộ 3 | Đoạn 4
Km5 + 200m → Km7 + 300m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 5.000.000 3.000.000 1.800.000 1.080.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn) (từ Quốc lộ 3 cũ tại Km75 + 200, giáp đất xã Sơn Cẩm đến Km93 + 320, hết đất Vô Tranh) | Đoạn 2
Km80 + 600 → Km81 +400
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 4.600.000 2.760.000 1.656.000 994.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Quốc lộ 37 (từ ngã ba Bờ Đậu đến hết đất xã Vô Tranh) | Đoạn 1
Ngã ba Bờ Đậu → Cầu Lò Bát
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.520.000 1.512.000 907.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Quốc lộ 37 (từ ngã ba Bờ Đậu đến hết đất xã Vô Tranh) | Đoạn 1
Ngã ba Bờ Đậu → Cầu Lò Bát
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.520.000 1.512.000 907.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Quốc lộ 37 (từ ngã ba Bờ Đậu đến hết đất xã Vô Tranh) | Đoạn 1
Ngã ba Bờ Đậu → Cầu Lò Bát
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.520.000 1.512.000 907.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Quốc lộ 37 (từ ngã ba Bờ Đậu đến hết đất xã Vô Tranh) | Đoạn 1
Ngã ba Bờ Đậu → Cầu Lò Bát
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 4.200.000 2.520.000 1.512.000 907.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Các khu dân cư trên địa bàn | Khu dân cư xã Cổ Lũng, đường rộng 11,5m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.850.000 2.310.000 1.386.000 832.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Các khu dân cư trên địa bàn | Khu dân cư xã Cổ Lũng, đường rộng 11,5m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.850.000 2.310.000 1.386.000 832.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn) (từ Quốc lộ 3 cũ tại Km75 + 200, giáp đất xã Sơn Cẩm đến Km93 + 320, hết đất Vô Tranh) | Đoạn 1
Km75 + 200 (giáp đất phường Quan Triều) → Km80 + 600
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.800.000 2.280.000 1.368.000 821.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn) (từ Quốc lộ 3 cũ tại Km75 + 200, giáp đất xã Sơn Cẩm đến Km93 + 320, hết đất Vô Tranh) | Đoạn 1
Km75 + 200 (giáp đất phường Quan Triều) → Km80 + 600
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.800.000 2.280.000 1.368.000 821.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn) (từ Quốc lộ 3 cũ tại Km75 + 200, giáp đất xã Sơn Cẩm đến Km93 + 320, hết đất Vô Tranh) | Đoạn 1
Km75 + 200 (giáp đất phường Quan Triều) → Km80 + 600
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.800.000 2.280.000 1.368.000 821.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Từ QL3 đi NHV xóm Cổ Lũng | Đoạn 1
QL3 → (+) 300m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.600.000 2.160.000 1.296.000 778.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Từ QL3 đi trụ sở cũ của UBND xã Cổ Lũng cũ | Đoạn 1
QL3 → (+) 300m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.600.000 2.160.000 1.296.000 778.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Từ QL3 đi xóm Đường Goòng | Đoạn 1
QL3 → (+) 300m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.600.000 2.160.000 1.296.000 778.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn) (từ Quốc lộ 3 cũ tại Km75 + 200, giáp đất xã Sơn Cẩm đến Km93 + 320, hết đất Vô Tranh) | Đoạn 3
Km81 +400 → Km87 (Thuộc xã Tức Tranh cũ)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.600.000 2.160.000 1.296.000 778.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Quốc lộ 37 (từ ngã ba Bờ Đậu đến hết đất xã Vô Tranh) | Đoạn 2
Cầu Lò Bát → Hết đất xã Vô Tranh
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.600.000 2.160.000 1.296.000 778.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường Phấn Mễ - Tức Tranh | Đoạn 2
NVH xóm Đồng Hút → Ngã ba gặp đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.600.000 2.160.000 1.296.000 778.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Từ QL3 đi NHV xóm Cổ Lũng | Đoạn 1
QL3 → (+) 300m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.600.000 2.160.000 1.296.000 778.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Từ QL3 đi trụ sở cũ của UBND xã Cổ Lũng cũ | Đoạn 1
QL3 → (+) 300m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.600.000 2.160.000 1.296.000 778.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Từ QL3 đi xóm Đường Goòng | Đoạn 1
QL3 → (+) 300m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.600.000 2.160.000 1.296.000 778.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn) (từ Quốc lộ 3 cũ tại Km75 + 200, giáp đất xã Sơn Cẩm đến Km93 + 320, hết đất Vô Tranh) | Đoạn 3
Km81 +400 → Km87 (Thuộc xã Tức Tranh cũ)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.600.000 2.160.000 1.296.000 778.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Quốc lộ 37 (từ ngã ba Bờ Đậu đến hết đất xã Vô Tranh) | Đoạn 2
Cầu Lò Bát → Hết đất xã Vô Tranh
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.600.000 2.160.000 1.296.000 778.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường Phấn Mễ - Tức Tranh | Đoạn 2
NVH xóm Đồng Hút → Ngã ba gặp đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 3.600.000 2.160.000 1.296.000 778.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Các khu dân cư trên địa bàn | Khu dân cư xóm Đồng Hút xã Tức Tranh, đường rộng 15m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 3.080.000 1.848.000 1.109.000 665.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Các khu dân cư trên địa bàn | Khu dân cư xóm Đồng Hút xã Tức Tranh, đường rộng 15m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 3.080.000 1.848.000 1.109.000 665.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Từ QL3 đi xóm Đường Goòng | Đoạn 2
(+) 300m → (+) 500m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.900.000 1.740.000 1.044.000 626.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Từ QL3 đi trụ sở cũ của UBND xã Cổ Lũng cũ | Đoạn 2
(+) 300m → (+) 500m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.900.000 1.740.000 1.044.000 626.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Từ QL3 đi xóm Bá Sơn, xã Vô Tranh | Đoạn 1
QL3 → NVH xóm Bá Sơn
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.900.000 1.740.000 1.044.000 626.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Từ QL3 đi NHV xóm Cổ Lũng | Đoạn 2
(+) 300m → (+) 500m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.900.000 1.740.000 1.044.000 626.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Trục phụ đường Quốc lộ 3 cũ | Từ QL3 đến cầu cũ Giang Tiên, địa phận xã Vô Tranh
QL3 → Cầu cũ Giang Tiên, địa phận xã Vô Tranh
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.680.000 1.008.000 605.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Từ QL3 đi Trạm Y tế xã Cổ Lũng đến NVH xóm làng Đông | Đoạn 1
QL3 → Trạm Y tế xã Cổ Lũng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.680.000 1.008.000 605.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Từ QL3 đi ngã tư Trường Trung học cơ sở Cổ Lũng + 300m về 3 phía | Đoạn 1
QL3 → Ngã tư Trường Trung học cơ sở Cổ Lũng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.680.000 1.008.000 605.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Từ QL3 đi Trường Tiểu học Cổ Lũng 2 rẽ đi 3 phía | Đoạn 1
QL3 → Ngã ba Trường Tiểu học Cổ Lũng 2
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.800.000 1.680.000 1.008.000 605.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Các khu dân cư trên địa bàn | Khu dân cư chợ Tức Tranh, đường rộng 7-8m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.620.000 972.000 583.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Các khu dân cư trên địa bàn | Khu dân cư chợ Tức Tranh, đường rộng 7-8m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.620.000 972.000 583.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Các khu dân cư trên địa bàn | Khu dân cư chợ Tức Tranh, đường rộng 7-8m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.620.000 972.000 583.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Các khu dân cư trên địa bàn | Khu dân cư chợ Tức Tranh, đường rộng 7-8m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.700.000 1.620.000 972.000 583.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn) (từ Quốc lộ 3 cũ tại Km75 + 200, giáp đất xã Sơn Cẩm đến Km93 + 320, hết đất Vô Tranh) | Đoạn 1
Km75 + 200 (giáp đất phường Quan Triều) → Km80 + 600
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.660.000 1.596.000 958.000 575.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn) (từ Quốc lộ 3 cũ tại Km75 + 200, giáp đất xã Sơn Cẩm đến Km93 + 320, hết đất Vô Tranh) | Đoạn 1
Km75 + 200 (giáp đất phường Quan Triều) → Km80 + 600
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.660.000 1.596.000 958.000 575.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Từ QL3 đi xóm Tân Long, Đình Cháy xóm Bờ Đậu xã Cổ Lũng cũ | Đoạn 1
QL3 → (+) 300m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.600.000 1.560.000 936.000 562.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Từ QL3 đi Trung tâm Giáo dục chữa bệnh xã hội | Đoạn 1
QL3 → (+) 300m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.600.000 1.560.000 936.000 562.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Từ QL3 đi làng Phan, xã Vô Tranh | Đoạn 1
QL3 → (+) 300m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.600.000 1.560.000 936.000 562.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Từ QL3 đi Nhà văn hóa xóm Dọc Cọ đến gặp đường đi xóm Tân Long - Đình Cháy | Từ QL3 đỉnh dốc số 9 đến 200m đi Làng Ngói
QL3 (đỉnh dốc số 9) → (+) 200m đi Làng Ngói
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.600.000 1.560.000 936.000 562.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Từ QL3 đi Nhà văn hóa xóm Dọc Cọ đến gặp đường đi xóm Tân Long - Đình Cháy | Từ QL3 vào Trung tâm đăng kiểm
QL3 → Trung tâm đăng kiểm
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.600.000 1.560.000 936.000 562.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Từ QL3 đi xóm Tân Long, Đình Cháy xóm Bờ Đậu xã Cổ Lũng cũ | Đoạn 1
QL3 → (+) 300m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.600.000 1.560.000 936.000 562.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Từ QL3 đi Trung tâm Giáo dục chữa bệnh xã hội | Đoạn 1
QL3 → (+) 300m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.600.000 1.560.000 936.000 562.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Từ QL3 đi làng Phan, xã Vô Tranh | Đoạn 1
QL3 → (+) 300m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.600.000 1.560.000 936.000 562.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Từ QL3 đi NHV xóm Cổ Lũng | Đoạn 1
QL3 → (+) 300m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.520.000 1.512.000 907.000 544.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Từ QL3 đi trụ sở cũ của UBND xã Cổ Lũng cũ | Đoạn 1
QL3 → (+) 300m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.520.000 1.512.000 907.000 544.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn) (từ Quốc lộ 3 cũ tại Km75 + 200, giáp đất xã Sơn Cẩm đến Km93 + 320, hết đất Vô Tranh) | Đoạn 3
Km81 +400 → Km87 (Thuộc xã Tức Tranh cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.520.000 1.512.000 907.000 544.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Quốc lộ 37 (từ ngã ba Bờ Đậu đến hết đất xã Vô Tranh) | Đoạn 2
Cầu Lò Bát → Hết đất xã Vô Tranh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.520.000 1.512.000 907.000 544.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Từ QL3 đi xóm Đường Goòng | Đoạn 1
QL3 → (+) 300m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.520.000 1.512.000 907.000 544.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn) (từ Quốc lộ 3 cũ tại Km75 + 200, giáp đất xã Sơn Cẩm đến Km93 + 320, hết đất Vô Tranh) | Đoạn 3
Km81 +400 → Km87 (Thuộc xã Tức Tranh cũ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.520.000 1.512.000 907.000 544.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Quốc lộ 37 (từ ngã ba Bờ Đậu đến hết đất xã Vô Tranh) | Đoạn 2
Cầu Lò Bát → Hết đất xã Vô Tranh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.520.000 1.512.000 907.000 544.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Từ QL3 đi xóm Đường Goòng | Đoạn 1
QL3 → (+) 300m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.520.000 1.512.000 907.000 544.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Từ QL3 đi NHV xóm Cổ Lũng | Đoạn 1
QL3 → (+) 300m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.520.000 1.512.000 907.000 544.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Từ QL3 đi trụ sở cũ của UBND xã Cổ Lũng cũ | Đoạn 1
QL3 → (+) 300m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.520.000 1.512.000 907.000 544.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường Phấn Mễ - Tức Tranh | Đoạn 2
NVH xóm Đồng Hút → Ngã ba gặp đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.520.000 1.512.000 907.000 544.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp Quốc lộ 3 | Đoạn 5
Km7 + 300m → Km7 + 600 (Cầu Tràn)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.500.000 1.500.000 900.000 540.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp Quốc lộ 3 | Đoạn 1
Cầu Lồng Bồng → Km2
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.500.000 1.500.000 900.000 540.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp Quốc lộ 3 | Đoạn 5
Km7 + 300m → Km7 + 600 (Cầu Tràn)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.500.000 1.500.000 900.000 540.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp Quốc lộ 3 | Đoạn 1
Cầu Lồng Bồng → Km2
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.500.000 1.500.000 900.000 540.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Tuyến đường Bờ Đậu - Làng Ngói (Từ Quốc lộ 3 đi Làng Ngói, xã Cổ Lũng cũ) | Đoạn 1
QL3 → (+) 300m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.300.000 1.380.000 828.000 497.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp Quốc lộ 3 | Đoạn 7
Km9 + 300 (ngã ba rẽ xóm Khe Vàng) → Km11 + 300 (ngã ba rẽ xóm Cúc Lùng)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.300.000 1.380.000 828.000 497.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Tuyến đường Bờ Đậu - Làng Ngói (Từ Quốc lộ 3 đi Làng Ngói, xã Cổ Lũng cũ) | Đoạn 1
QL3 → (+) 300m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.300.000 1.380.000 828.000 497.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp Quốc lộ 3 | Đoạn 7
Km9 + 300 (ngã ba rẽ xóm Khe Vàng) → Km11 + 300 (ngã ba rẽ xóm Cúc Lùng)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.300.000 1.380.000 828.000 497.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Từ QL3 đi xóm Bá Sơn, xã Vô Tranh | Đoạn 2
NVH xóm Bá Sơn → Ngã tư đường rẽ NVH xóm Nam Sơn
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.320.000 792.000 475.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Từ QL3 đi làng Phan, xã Vô Tranh | Từ QL3 qua NVH xóm Đồi Chè
QL3 → NVH xóm Đồi Chè
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.320.000 792.000 475.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Từ QL3 đi đền Đầm Sơn | Đoạn 1
QL3 → (+) 300m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.320.000 792.000 475.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường từ QL37 đến đường sắt (thuộc xóm Bá Sơn) | Đường từ QL37 xóm Cây Lán ngõ số 2 vào 200m
QL37 (xóm Cây Lán) → Ngõ số 2 vào 200m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.320.000 792.000 475.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường từ QL37 đến đường sắt (thuộc xóm Bá Sơn) | Đường từ QL37 xóm Cây Lán ngõ số 4 đi xóm Cổng Đồn vào 200m
QL 37 (xóm Cây Lán ngõ số 4) → (+) 200m hướng đi Xóm Cổng Đồn
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.320.000 792.000 475.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường từ QL37 đến đường sắt (thuộc xóm Bá Sơn) | Đường từ QL37 xóm Cây Lán đi nhà Văn hóa đến Đường sắt
QL 37 (xóm Cây Lán) đi NVH → Đường Sắt
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.320.000 792.000 475.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi Ngoài Tranh (từ Nhà máy Chè đi Ngoài Tranh) | Đoạn 1
Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn → (+) 300m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.320.000 792.000 475.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường bê tông từ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Đồng Danh | Đoạn 1
Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn → (+) 300m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.320.000 792.000 475.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Tân Thái | Từ qua ngã ba chợ Vô Tranh cũ đến chợ Vô Tranh mới Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.320.000 792.000 475.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Tân Thái | Đoạn 1
ngã ba chợ Vô Tranh mới → đường QL 3 mới (địa phận xóm Thống Nhất 4)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.320.000 792.000 475.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Tân Thái | Từ ngã ba Bình Long đến ngã ba chợ cũ xóm Liên Hồng 7
Ngã ba Bình Long → Ngã ba chợ cũ xóm Liên Hồng 7
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.320.000 792.000 475.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Tân Thái | Trục đường từ ngã ba giáp khu dân cư xóm Liên Hồng 7 (chợ Vô Tranh cũ) đi xóm Toàn Thắng; Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.320.000 792.000 475.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Tân Thái | Đoạn 1
ngã ba chợ Vô Tranh mới → đường QL 3 mới (địa phận xóm Thống Nhất 4)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.320.000 792.000 475.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Tân Thái | Từ ngã ba Bình Long đến ngã ba chợ cũ xóm Liên Hồng 7
Ngã ba Bình Long → Ngã ba chợ cũ xóm Liên Hồng 7
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.320.000 792.000 475.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Tân Thái | Trục đường từ ngã ba giáp khu dân cư xóm Liên Hồng 7 (chợ Vô Tranh cũ) đi xóm Toàn Thắng; Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.320.000 792.000 475.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Từ QL3 đi xóm Bá Sơn, xã Vô Tranh | Đoạn 2
NVH xóm Bá Sơn → Ngã tư đường rẽ NVH xóm Nam Sơn
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.320.000 792.000 475.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Từ QL3 đi làng Phan, xã Vô Tranh | Từ QL3 qua NVH xóm Đồi Chè
QL3 → NVH xóm Đồi Chè
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.320.000 792.000 475.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Từ QL3 đi đền Đầm Sơn | Đoạn 1
QL3 → (+) 300m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.320.000 792.000 475.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Từ QL3 đi đền Đầm Sơn | Đoạn 2
(+) 300m → Đầm Sơn
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.320.000 792.000 475.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Từ QL3 đi hướng hồ Núi Mủn (xóm Làng Phan) | Đoạn 1
QL3 → Ngã 3 đường rẽ vào Hồ Núi Mủn
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.320.000 792.000 475.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Từ QL3 đi xóm Bá Sơn, xã Vô Tranh | Đoạn 2
NVH xóm Bá Sơn → Ngã tư đường rẽ NVH xóm Nam Sơn
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.320.000 792.000 475.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Từ QL3 đi làng Phan, xã Vô Tranh | Từ QL3 qua NVH xóm Đồi Chè
QL3 → NVH xóm Đồi Chè
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.320.000 792.000 475.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Từ QL3 đi đền Đầm Sơn | Đoạn 1
QL3 → (+) 300m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.320.000 792.000 475.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Từ QL3 đi đền Đầm Sơn | Đoạn 2
(+) 300m → Đầm Sơn
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.320.000 792.000 475.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Từ QL3 đi hướng hồ Núi Mủn (xóm Làng Phan) | Đoạn 1
QL3 → Ngã 3 đường rẽ vào Hồ Núi Mủn
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.320.000 792.000 475.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Trục phụ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp Quốc lộ 3 | Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi NVH xóm 1/5
Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn → NVH xóm 1/5
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.320.000 792.000 475.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Từ QL3 đi xóm Bá Sơn, xã Vô Tranh | QL3 (đoạn từ Km79 + 400 đến Km80) đi xóm Làng Ngói vào 300m
QL3 → (+300m) hướng đi xóm Làng Ngói
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.320.000 792.000 475.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Trục phụ đường Quốc lộ 37 | Đường từ QL37 xóm Cổng Đồn đến Trường tiểu học Cổ Lũng
QL37 (xóm Cổng Đồn) → Trường tiểu học Cổ Lũng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.320.000 792.000 475.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường từ QL37 đến đường sắt (thuộc xóm Bá Sơn) | Đoạn 1
QL37 (giáp đường sắt đi NVH xóm Nam Sơn) → Đường sắt (thuộc xóm Bá Sơn)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.320.000 792.000 475.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường từ QL37 đến đường sắt (thuộc xóm Bá Sơn) | Đường từ QL37 xóm Cổng Đồn đi xóm Bãi Nha 200m
QL37 (xóm Cổng Đồn) → (+) 200m (hướng đi xóm Bãi Nha)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.320.000 792.000 475.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường từ QL37 đến đường sắt (thuộc xóm Bá Sơn) | Đường từ QL37 xóm Cổng Đồn đi xóm Bá Sơn 200m
QL37 (xóm Cổng Đồn) → (+) 200m hướng đi Xóm Bá Sơn
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.320.000 792.000 475.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường từ QL37 đến đường sắt (thuộc xóm Bá Sơn) | Đường từ QL37 xóm Cây Lán ngõ số 2 vào 200m
QL37 (xóm Cây Lán) → Ngõ số 2 vào 200m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.320.000 792.000 475.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường từ QL37 đến đường sắt (thuộc xóm Bá Sơn) | Đường từ QL37 xóm Cây Lán ngõ số 4 đi xóm Cổng Đồn vào 200m
QL 37 (xóm Cây Lán ngõ số 4) → (+) 200m hướng đi Xóm Cổng Đồn
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.320.000 792.000 475.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường từ QL37 đến đường sắt (thuộc xóm Bá Sơn) | Đường từ QL37 xóm Cây Lán đi nhà Văn hóa đến Đường sắt
QL 37 (xóm Cây Lán) đi NVH → Đường Sắt
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.320.000 792.000 475.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi Ngoài Tranh (từ Nhà máy Chè đi Ngoài Tranh) | Đoạn 1
Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn → (+) 300m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.320.000 792.000 475.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường bê tông từ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Đồng Danh | Đoạn 1
Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn → (+) 300m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.320.000 792.000 475.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Tân Thái | Từ qua ngã ba chợ Vô Tranh cũ đến chợ Vô Tranh mới Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.200.000 1.320.000 792.000 475.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường Phấn Mễ - Tức Tranh | Đoạn 1
Giáp đất xã Phú Lưỡng → NVH xóm Đồng Hút
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.100.000 1.260.000 756.000 454.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Từ QL3 đi trụ sở cũ của UBND xã Cổ Lũng cũ | Đoạn 2
(+) 300m → (+) 500m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.030.000 1.218.000 731.000 438.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Từ QL3 đi xóm Đường Goòng | Đoạn 2
(+) 300m → (+) 500m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.030.000 1.218.000 731.000 438.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Từ QL3 đi NHV xóm Cổ Lũng | Đoạn 2
(+) 300m → (+) 500m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.030.000 1.218.000 731.000 438.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Từ QL3 đi xóm Bá Sơn, xã Vô Tranh | Đoạn 1
QL3 → NVH xóm Bá Sơn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.030.000 1.218.000 731.000 438.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Từ QL3 đi xóm Bá Sơn, xã Vô Tranh | Đoạn 1
QL3 → NVH xóm Bá Sơn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.030.000 1.218.000 731.000 438.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Từ QL3 đi xóm Đường Goòng | Đoạn 2
(+) 300m → (+) 500m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.030.000 1.218.000 731.000 438.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Từ QL3 đi trụ sở cũ của UBND xã Cổ Lũng cũ | Đoạn 2
(+) 300m → (+) 500m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.030.000 1.218.000 731.000 438.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Từ QL3 đi NHV xóm Cổ Lũng | Đoạn 2
(+) 300m → (+) 500m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.030.000 1.218.000 731.000 438.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Từ QL3 đi xóm Bá Sơn, xã Vô Tranh | Đoạn 1
QL3 → NVH xóm Bá Sơn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.030.000 1.218.000 731.000 438.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Từ QL3 đi trụ sở cũ của UBND xã Cổ Lũng cũ | Đoạn 2
(+) 300m → (+) 500m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.030.000 1.218.000 731.000 438.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Từ QL3 đi xóm Đường Goòng | Đoạn 2
(+) 300m → (+) 500m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.030.000 1.218.000 731.000 438.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Từ QL3 đi NHV xóm Cổ Lũng | Đoạn 2
(+) 300m → (+) 500m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.030.000 1.218.000 731.000 438.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Từ QL3 đi xóm Bá Sơn, xã Vô Tranh | Đoạn 1
QL3 → NVH xóm Bá Sơn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.030.000 1.218.000 731.000 438.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Từ QL3 đi xóm Đường Goòng | Đoạn 2
(+) 300m → (+) 500m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.030.000 1.218.000 731.000 438.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Từ QL3 đi trụ sở cũ của UBND xã Cổ Lũng cũ | Đoạn 2
(+) 300m → (+) 500m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.030.000 1.218.000 731.000 438.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Từ QL3 đi NHV xóm Cổ Lũng | Đoạn 2
(+) 300m → (+) 500m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 2.030.000 1.218.000 731.000 438.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Từ QL3 đi trụ sở cũ của UBND xã Cổ Lũng cũ | Đoạn 2
(+) 300m → (+) 500m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 2.030.000 1.218.000 731.000 438.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp Quốc lộ 3 | Đoạn 3
Km4 + 700 → Km5 + 200m (hết cánh đồng Ao Xanh)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 2.000.000 1.200.000 720.000 432.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Từ QL3 đi Trường Tiểu học Cổ Lũng 2 rẽ đi 3 phía | Đoạn 1
QL3 → Ngã ba Trường Tiểu học Cổ Lũng 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.960.000 1.176.000 706.000 423.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Từ QL3 đi Trạm Y tế xã Cổ Lũng đến NVH xóm làng Đông | Đoạn 1
QL3 → Trạm Y tế xã Cổ Lũng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.960.000 1.176.000 706.000 423.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Trục phụ đường Quốc lộ 3 cũ | Từ QL3 đến cầu cũ Giang Tiên, địa phận xã Vô Tranh
QL3 → Cầu cũ Giang Tiên, địa phận xã Vô Tranh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.960.000 1.176.000 706.000 423.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Từ QL3 đi ngã tư Trường Trung học cơ sở Cổ Lũng + 300m về 3 phía | Đoạn 1
QL3 → Ngã tư Trường Trung học cơ sở Cổ Lũng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.960.000 1.176.000 706.000 423.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Từ QL3 đi Trường Tiểu học Cổ Lũng 2 rẽ đi 3 phía | Đoạn 1
QL3 → Ngã ba Trường Tiểu học Cổ Lũng 2
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.960.000 1.176.000 706.000 423.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Từ QL3 đi Trạm Y tế xã Cổ Lũng đến NVH xóm làng Đông | Đoạn 1
QL3 → Trạm Y tế xã Cổ Lũng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.960.000 1.176.000 706.000 423.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Trục phụ đường Quốc lộ 3 cũ | Từ QL3 đến cầu cũ Giang Tiên, địa phận xã Vô Tranh
QL3 → Cầu cũ Giang Tiên, địa phận xã Vô Tranh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.960.000 1.176.000 706.000 423.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Từ QL3 đi ngã tư Trường Trung học cơ sở Cổ Lũng + 300m về 3 phía | Đoạn 1
QL3 → Ngã tư Trường Trung học cơ sở Cổ Lũng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.960.000 1.176.000 706.000 423.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Từ QL3 đi Trường Tiểu học Cổ Lũng 2 rẽ đi 3 phía | Đoạn 1
QL3 → Ngã ba Trường Tiểu học Cổ Lũng 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.960.000 1.176.000 706.000 423.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Từ QL3 đi Trạm Y tế xã Cổ Lũng đến NVH xóm làng Đông | Đoạn 1
QL3 → Trạm Y tế xã Cổ Lũng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.960.000 1.176.000 706.000 423.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Trục phụ đường Quốc lộ 3 cũ | Từ QL3 đến cầu cũ Giang Tiên, địa phận xã Vô Tranh
QL3 → Cầu cũ Giang Tiên, địa phận xã Vô Tranh
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.960.000 1.176.000 706.000 423.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Đồng Tiến (từ ngã ba chợ Tức Tranh đi xóm Đồng Tiến) | Đoạn 1
Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn → (+) 200m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.900.000 1.140.000 684.000 410.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Từ QL3 đi làng Phan, xã Vô Tranh | Đoạn 1
QL3 → (+) 300m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.820.000 1.092.000 655.000 393.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Từ QL3 đi Trung tâm Giáo dục chữa bệnh xã hội | Đoạn 1
QL3 → (+) 300m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.820.000 1.092.000 655.000 393.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Từ QL3 đi làng Phan, xã Vô Tranh | Đoạn 1
QL3 → (+) 300m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.820.000 1.092.000 655.000 393.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Từ QL3 đi xóm Tân Long, Đình Cháy xóm Bờ Đậu xã Cổ Lũng cũ | Đoạn 1
QL3 → (+) 300m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.820.000 1.092.000 655.000 393.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Từ QL3 đi Nhà văn hóa xóm Dọc Cọ đến gặp đường đi xóm Tân Long - Đình Cháy | Từ QL3 đỉnh dốc số 9 đến 200m đi Làng Ngói
QL3 (đỉnh dốc số 9) → (+) 200m đi Làng Ngói
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.820.000 1.092.000 655.000 393.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Từ QL3 đi xóm Tân Long, Đình Cháy xóm Bờ Đậu xã Cổ Lũng cũ | Đoạn 1
QL3 → (+) 300m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.820.000 1.092.000 655.000 393.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Từ QL3 đi Nhà văn hóa xóm Dọc Cọ đến gặp đường đi xóm Tân Long - Đình Cháy | Từ QL3 đỉnh dốc số 9 đến 200m đi Làng Ngói
QL3 (đỉnh dốc số 9) → (+) 200m đi Làng Ngói
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.820.000 1.092.000 655.000 393.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Từ QL3 đi Nhà văn hóa xóm Dọc Cọ đến gặp đường đi xóm Tân Long - Đình Cháy | Từ QL3 vào Trung tâm đăng kiểm
QL3 → Trung tâm đăng kiểm
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.820.000 1.092.000 655.000 393.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Từ QL3 đi Trung tâm Giáo dục chữa bệnh xã hội | Đoạn 1
QL3 → (+) 300m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.820.000 1.092.000 655.000 393.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Từ QL3 đi làng Phan, xã Vô Tranh | Đoạn 1
QL3 → (+) 300m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.820.000 1.092.000 655.000 393.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Tân Thái | Từ ngã ba xóm Tân Bình 3 đến nhà thờ giáo họ xóm Tân Bình 4
ngã ba xóm Tân Bình 3 → nhà thờ giáo họ xóm Tân Bình 4
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.700.000 1.020.000 612.000 367.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Từ QL3 đi Nhà văn hóa xóm Dọc Cọ đến gặp đường đi xóm Tân Long - Đình Cháy | Đoạn 1
QL3 → NVH xóm Dọc Cọ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.700.000 1.020.000 612.000 367.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp Quốc lộ 3 | Đoạn 6
Km7 + 600 (Cầu Tràn) → Km9 + 300 (ngã ba rẽ xóm Khe Vàng)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.700.000 1.020.000 612.000 367.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp Quốc lộ 3 | Đoạn 2
Km2 → Km4 + 700m (giáp đất xã Tức Tranh cũ)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.700.000 1.020.000 612.000 367.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường bê tông từ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Tân Khê | Đoạn 1
Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn → (+) 300m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.700.000 1.020.000 612.000 367.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường bê tông từ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Đan Khê | Đoạn 1
Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn → (+) 300m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.700.000 1.020.000 612.000 367.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Tân Thái | Từ ngã ba xóm Tân Bình 3 đến nhà thờ giáo họ xóm Tân Bình 4
ngã ba xóm Tân Bình 3 → nhà thờ giáo họ xóm Tân Bình 4
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.700.000 1.020.000 612.000 367.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Từ QL3 đi Nhà văn hóa xóm Dọc Cọ đến gặp đường đi xóm Tân Long - Đình Cháy | Đoạn 1
QL3 → NVH xóm Dọc Cọ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.700.000 1.020.000 612.000 367.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp Quốc lộ 3 | Đoạn 6
Km7 + 600 (Cầu Tràn) → Km9 + 300 (ngã ba rẽ xóm Khe Vàng)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.700.000 1.020.000 612.000 367.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp Quốc lộ 3 | Đoạn 2
Km2 → Km4 + 700m (giáp đất xã Tức Tranh cũ)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.700.000 1.020.000 612.000 367.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường bê tông từ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Tân Khê | Đoạn 1
Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn → (+) 300m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.700.000 1.020.000 612.000 367.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường bê tông từ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Đan Khê | Đoạn 1
Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn → (+) 300m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.700.000 1.020.000 612.000 367.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường bê tông từ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Đan Khê | Đoạn 3
Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn → (+) 300m NVH xóm Gốc Sim cũ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.700.000 1.020.000 612.000 367.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Cây Thị | Đoạn 1
Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn → (+) 300m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.700.000 1.020.000 612.000 367.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp Quốc lộ 3 | Đoạn 7
Km9 + 300 (ngã ba rẽ xóm Khe Vàng) → Km11 + 300 (ngã ba rẽ xóm Cúc Lùng)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.610.000 966.000 580.000 348.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Tuyến đường Bờ Đậu - Làng Ngói (Từ Quốc lộ 3 đi Làng Ngói, xã Cổ Lũng cũ) | Đoạn 1
QL3 → (+) 300m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.610.000 966.000 580.000 348.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Tuyến đường Bờ Đậu - Làng Ngói (Từ Quốc lộ 3 đi Làng Ngói, xã Cổ Lũng cũ) | Đoạn 1
QL3 → (+) 300m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.610.000 966.000 580.000 348.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp Quốc lộ 3 | Đoạn 7
Km9 + 300 (ngã ba rẽ xóm Khe Vàng) → Km11 + 300 (ngã ba rẽ xóm Cúc Lùng)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.610.000 966.000 580.000 348.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp Quốc lộ 3 | Đoạn 7
Km9 + 300 (ngã ba rẽ xóm Khe Vàng) → Km11 + 300 (ngã ba rẽ xóm Cúc Lùng)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.610.000 966.000 580.000 348.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Tuyến đường Bờ Đậu - Làng Ngói (Từ Quốc lộ 3 đi Làng Ngói, xã Cổ Lũng cũ) | Đoạn 1
QL3 → (+) 300m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.610.000 966.000 580.000 348.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Minh Hợp | Đoạn 1
Đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Minh Hợp → (+) 300m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.600.000 960.000 576.000 346.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường bê tông từ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Thâm Găng | Đoạn 1
Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn → (+) 300m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.600.000 960.000 576.000 346.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường từ QL37 đến đường sắt (thuộc xóm Bá Sơn) | Đường từ QL37 xóm Cây Lán đi nhà Văn hóa đến Đường sắt
QL 37 (xóm Cây Lán) đi NVH → Đường Sắt
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.540.000 924.000 554.000 333.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Từ QL3 đi xóm Bá Sơn, xã Vô Tranh | Đoạn 2
NVH xóm Bá Sơn → Ngã tư đường rẽ NVH xóm Nam Sơn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.540.000 924.000 554.000 333.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Từ QL3 đi xóm Bá Sơn, xã Vô Tranh | QL3 (đoạn từ Km79 + 400 đến Km80) đi xóm Làng Ngói vào 300m
QL3 → (+300m) hướng đi xóm Làng Ngói
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.540.000 924.000 554.000 333.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Trục phụ đường Quốc lộ 37 | Đường từ QL37 xóm Cổng Đồn đến Trường tiểu học Cổ Lũng
QL37 (xóm Cổng Đồn) → Trường tiểu học Cổ Lũng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.540.000 924.000 554.000 333.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường từ QL37 đến đường sắt (thuộc xóm Bá Sơn) | Đoạn 1
QL37 (giáp đường sắt đi NVH xóm Nam Sơn) → Đường sắt (thuộc xóm Bá Sơn)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.540.000 924.000 554.000 333.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường từ QL37 đến đường sắt (thuộc xóm Bá Sơn) | Đường từ QL37 xóm Cây Lán ngõ số 4 đi xóm Cổng Đồn vào 200m
QL 37 (xóm Cây Lán ngõ số 4) → (+) 200m hướng đi Xóm Cổng Đồn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.540.000 924.000 554.000 333.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường từ QL37 đến đường sắt (thuộc xóm Bá Sơn) | Đường từ QL37 xóm Cây Lán đi nhà Văn hóa đến Đường sắt
QL 37 (xóm Cây Lán) đi NVH → Đường Sắt
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.540.000 924.000 554.000 333.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Từ QL3 đi làng Phan, xã Vô Tranh | Từ QL3 qua NVH xóm Đồi Chè
QL3 → NVH xóm Đồi Chè
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.540.000 924.000 554.000 333.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Từ QL3 đi đền Đầm Sơn | Đoạn 1
QL3 → (+) 300m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.540.000 924.000 554.000 333.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Từ QL3 đi đền Đầm Sơn | Đoạn 2
(+) 300m → Đầm Sơn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.540.000 924.000 554.000 333.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Từ QL3 đi hướng hồ Núi Mủn (xóm Làng Phan) | Đoạn 1
QL3 → Ngã 3 đường rẽ vào Hồ Núi Mủn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.540.000 924.000 554.000 333.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Tân Thái | Từ ngã ba Bình Long đến ngã ba chợ cũ xóm Liên Hồng 7
Ngã ba Bình Long → Ngã ba chợ cũ xóm Liên Hồng 7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.540.000 924.000 554.000 333.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Tân Thái | Trục đường từ ngã ba giáp khu dân cư xóm Liên Hồng 7 (chợ Vô Tranh cũ) đi xóm Toàn Thắng; Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.540.000 924.000 554.000 333.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Tân Thái | Từ qua ngã ba chợ Vô Tranh cũ đến chợ Vô Tranh mới Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.540.000 924.000 554.000 333.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Tân Thái | Đoạn 1
ngã ba chợ Vô Tranh mới → đường QL 3 mới (địa phận xóm Thống Nhất 4)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.540.000 924.000 554.000 333.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Trục phụ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp Quốc lộ 3 | Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi NVH xóm 1/5
Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn → NVH xóm 1/5
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.540.000 924.000 554.000 333.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi Ngoài Tranh (từ Nhà máy Chè đi Ngoài Tranh) | Đoạn 1
Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn → (+) 300m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.540.000 924.000 554.000 333.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường bê tông từ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Đồng Danh | Đoạn 1
Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn → (+) 300m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.540.000 924.000 554.000 333.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Trục phụ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp Quốc lộ 3 | Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi NVH xóm 1/5
Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn → NVH xóm 1/5
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.540.000 924.000 554.000 333.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi Ngoài Tranh (từ Nhà máy Chè đi Ngoài Tranh) | Đoạn 1
Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn → (+) 300m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.540.000 924.000 554.000 333.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường bê tông từ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Đồng Danh | Đoạn 1
Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn → (+) 300m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.540.000 924.000 554.000 333.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Từ QL3 đi xóm Bá Sơn, xã Vô Tranh | Đoạn 2
NVH xóm Bá Sơn → Ngã tư đường rẽ NVH xóm Nam Sơn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.540.000 924.000 554.000 333.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Từ QL3 đi xóm Bá Sơn, xã Vô Tranh | QL3 (đoạn từ Km79 + 400 đến Km80) đi xóm Làng Ngói vào 300m
QL3 → (+300m) hướng đi xóm Làng Ngói
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.540.000 924.000 554.000 333.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Trục phụ đường Quốc lộ 37 | Đường từ QL37 xóm Cổng Đồn đến Trường tiểu học Cổ Lũng
QL37 (xóm Cổng Đồn) → Trường tiểu học Cổ Lũng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.540.000 924.000 554.000 333.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường từ QL37 đến đường sắt (thuộc xóm Bá Sơn) | Đoạn 1
QL37 (giáp đường sắt đi NVH xóm Nam Sơn) → Đường sắt (thuộc xóm Bá Sơn)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.540.000 924.000 554.000 333.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường từ QL37 đến đường sắt (thuộc xóm Bá Sơn) | Đường từ QL37 xóm Cổng Đồn đi xóm Bãi Nha 200m
QL37 (xóm Cổng Đồn) → (+) 200m (hướng đi xóm Bãi Nha)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.540.000 924.000 554.000 333.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường từ QL37 đến đường sắt (thuộc xóm Bá Sơn) | Đường từ QL37 xóm Cổng Đồn đi xóm Bá Sơn 200m
QL37 (xóm Cổng Đồn) → (+) 200m hướng đi Xóm Bá Sơn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.540.000 924.000 554.000 333.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường từ QL37 đến đường sắt (thuộc xóm Bá Sơn) | Đường từ QL37 xóm Cây Lán ngõ số 2 vào 200m
QL37 (xóm Cây Lán) → Ngõ số 2 vào 200m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.540.000 924.000 554.000 333.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường từ QL37 đến đường sắt (thuộc xóm Bá Sơn) | Đường từ QL37 xóm Cây Lán ngõ số 4 đi xóm Cổng Đồn vào 200m
QL 37 (xóm Cây Lán ngõ số 4) → (+) 200m hướng đi Xóm Cổng Đồn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.540.000 924.000 554.000 333.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Tân Thái | Từ ngã ba Bình Long đến ngã ba chợ cũ xóm Liên Hồng 7
Ngã ba Bình Long → Ngã ba chợ cũ xóm Liên Hồng 7
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.540.000 924.000 554.000 333.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Tân Thái | Trục đường từ ngã ba giáp khu dân cư xóm Liên Hồng 7 (chợ Vô Tranh cũ) đi xóm Toàn Thắng; Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.540.000 924.000 554.000 333.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi Ngoài Tranh (từ Nhà máy Chè đi Ngoài Tranh) | Đoạn 1
Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn → (+) 300m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.540.000 924.000 554.000 333.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường bê tông từ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Đồng Danh | Đoạn 1
Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn → (+) 300m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.540.000 924.000 554.000 333.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi Ngoài Tranh (từ Nhà máy Chè đi Ngoài Tranh) | Đoạn 1
Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn → (+) 300m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.540.000 924.000 554.000 333.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường bê tông từ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Đồng Danh | Đoạn 1
Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn → (+) 300m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.540.000 924.000 554.000 333.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Tân Thái | Từ qua ngã ba chợ Vô Tranh cũ đến chợ Vô Tranh mới Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.540.000 924.000 554.000 333.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Tân Thái | Đoạn 1
ngã ba chợ Vô Tranh mới → đường QL 3 mới (địa phận xóm Thống Nhất 4)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.540.000 924.000 554.000 333.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Tân Thái | Từ ngã ba Bình Long đến ngã ba chợ cũ xóm Liên Hồng 7
Ngã ba Bình Long → Ngã ba chợ cũ xóm Liên Hồng 7
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.540.000 924.000 554.000 333.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Tân Thái | Trục đường từ ngã ba giáp khu dân cư xóm Liên Hồng 7 (chợ Vô Tranh cũ) đi xóm Toàn Thắng; Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.540.000 924.000 554.000 333.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường từ cổng UBND xã Phú Đô cũ đi cổng Làng nghề chè Phú Nam Mới đến hết xóm Phú Nam Mới | Đoạn 1
cổng UBND xã Phú Đô cũ → cổng Làng nghề chè Phú Nam Mới
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 900.000 540.000 324.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn) (từ Quốc lộ 3 cũ tại Km75 + 200, giáp đất xã Sơn Cẩm đến Km93 + 320, hết đất Vô Tranh) | Đoạn 4
Km87 → Km87 + 900 (hết đất xã Vô Tranh)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 900.000 540.000 324.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường từ QL37 đến đường sắt (thuộc xóm Bá Sơn) | Các trục phụ đấu nối với QL37 còn lại chưa kể tên trong bảng giá vào 200m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 900.000 540.000 324.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Trục phụ đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn) | Đoạn 2
(+) 300m → Hết đường bê tông
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 900.000 540.000 324.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp Quốc lộ 3 | Đoạn 8
Km11 +300 → Km16 + 600 (giáp đất xã Phú Lương)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 900.000 540.000 324.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi NVH xóm Trung Thành 3 | Đoạn 2
(+) 200m → NVH xóm Trung Thành 3
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 900.000 540.000 324.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi NVH xóm Trung Thành 4 | Đoạn 2
(+) 200m → NVH xóm Trung Thành 4
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 900.000 540.000 324.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Từ QL3 đi hướng hồ Núi Mủn (xóm Làng Phan) | Đoạn 2
Ngã 3 đường rẽ vào Hồ Núi Mủn → Ngã tư rẽ vào đường NVH xóm Làng Phan
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 900.000 540.000 324.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Từ QL3 đi xóm Tân Long, Đình Cháy xóm Bờ Đậu xã Cổ Lũng cũ | Đoạn 2
(+) 300m → (+) 1.000m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 900.000 540.000 324.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Tuyến đường Bờ Đậu - Làng Ngói (Từ Quốc lộ 3 đi Làng Ngói, xã Cổ Lũng cũ) | Đoạn 2
(+) 300m → (+) 500m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 900.000 540.000 324.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường từ cổng UBND xã Phú Đô cũ đi cổng Làng nghề chè Phú Nam Mới đến hết xóm Phú Nam Mới | Đoạn 1
cổng UBND xã Phú Đô cũ → cổng Làng nghề chè Phú Nam Mới
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 900.000 540.000 324.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn) (từ Quốc lộ 3 cũ tại Km75 + 200, giáp đất xã Sơn Cẩm đến Km93 + 320, hết đất Vô Tranh) | Đoạn 4
Km87 → Km87 + 900 (hết đất xã Vô Tranh)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 900.000 540.000 324.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường từ QL37 đến đường sắt (thuộc xóm Bá Sơn) | Các trục phụ đấu nối với QL37 còn lại chưa kể tên trong bảng giá vào 200m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 900.000 540.000 324.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Trục phụ đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn) | Đoạn 2
(+) 300m → Hết đường bê tông
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 900.000 540.000 324.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp Quốc lộ 3 | Đoạn 8
Km11 +300 → Km16 + 600 (giáp đất xã Phú Lương)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 900.000 540.000 324.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi NVH xóm Trung Thành 3 | Đoạn 2
(+) 200m → NVH xóm Trung Thành 3
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 900.000 540.000 324.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi NVH xóm Trung Thành 4 | Đoạn 2
(+) 200m → NVH xóm Trung Thành 4
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.500.000 900.000 540.000 324.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp Quốc lộ 3 | Đoạn 3
Km4 + 700 → Km5 + 200m (hết cánh đồng Ao Xanh)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.400.000 840.000 504.000 302.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Đồng Tiến (từ ngã ba chợ Tức Tranh đi xóm Đồng Tiến) | Đoạn 1
Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn → (+) 200m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.330.000 798.000 479.000 287.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Đồng Tiến (từ ngã ba chợ Tức Tranh đi xóm Đồng Tiến) | Đoạn 1
Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn → (+) 200m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.330.000 798.000 479.000 287.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Đồng Tiến (từ ngã ba chợ Tức Tranh đi xóm Đồng Tiến) | Đoạn 1
Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn → (+) 200m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.330.000 798.000 479.000 287.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Đồng Tiến (từ ngã ba chợ Tức Tranh đi xóm Đồng Tiến) | Đoạn 1
Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn → (+) 200m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.330.000 798.000 479.000 287.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Đồng Tiến (từ ngã ba chợ Tức Tranh đi xóm Đồng Tiến) | Đoạn 1
Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn → (+) 200m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.330.000 798.000 479.000 287.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Tân Thái | Đoạn 1
ngã ba giáp khu dân cư xóm Liên Hồng 7 (chợ Vô Tranh cũ) → đường QL 3 mới
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.260.000 756.000 454.000 272.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Tân Thái | Đoạn 2
đường QL 3 mới (địa phận xóm Thống Nhất 4) → xóm Thống Nhất 1 đi cầu Húng đến hết xã Vô Tranh cũ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.260.000 756.000 454.000 272.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Tân Thái | Đoạn 3
Cổng làng xóm Thống Nhất 3 → ngã ba gần Trường Mẫu giáo Khu Lẻ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.260.000 756.000 454.000 272.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Đồng Hút | Đoạn 1
Đường Phấn Mễ - Tức Tranh → (+) 300m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.260.000 756.000 454.000 272.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường bê tông từ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Tân Khê | Đường dốc võng Vô Tranh đi NVH xóm Liên Hồng 3
Đường dốc võng Vô Tranh → NVH xóm Liên Hồng 3
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.260.000 756.000 454.000 272.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường bê tông từ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Tân Khê | Từ đường dốc võng Vô Tranh đoạn từ Chợ Vô Tranh mới đến K4 trại giam Phú Sơn
đường dốc võng Vô Tranh đoạn từ Chợ Vô Tranh mới → K4 trại giam Phú Sơn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.260.000 756.000 454.000 272.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường bê tông từ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Tân Khê | Đường dốc võng Vô Tranh đoạn từ cổng làng xóm Làng Huyện + 300m (hướng đi nhà ông Lưu Minh Vang)
Đường dốc võng Vô Tranh đoạn từ cổng làng xóm Làng Huyện → (+) 300m (hướng đi nhà ông Lưu Minh Vang)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.260.000 756.000 454.000 272.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Đồng Hút | Đoạn 1
Đường Phấn Mễ - Tức Tranh → (+) 300m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.260.000 756.000 454.000 272.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường bê tông từ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Tân Khê | Đường dốc võng Vô Tranh đi NVH xóm Liên Hồng 3
Đường dốc võng Vô Tranh → NVH xóm Liên Hồng 3
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.260.000 756.000 454.000 272.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường bê tông từ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Tân Khê | Từ đường dốc võng Vô Tranh đoạn từ Chợ Vô Tranh mới đến K4 trại giam Phú Sơn
đường dốc võng Vô Tranh đoạn từ Chợ Vô Tranh mới → K4 trại giam Phú Sơn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.260.000 756.000 454.000 272.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường bê tông từ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Tân Khê | Đường dốc võng Vô Tranh đoạn từ cổng làng xóm Làng Huyện + 300m (hướng đi nhà ông Lưu Minh Vang)
Đường dốc võng Vô Tranh đoạn từ cổng làng xóm Làng Huyện → (+) 300m (hướng đi nhà ông Lưu Minh Vang)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.260.000 756.000 454.000 272.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Tân Thái | Đoạn 1
ngã ba giáp khu dân cư xóm Liên Hồng 7 (chợ Vô Tranh cũ) → đường QL 3 mới
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.260.000 756.000 454.000 272.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường bê tông từ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Tân Khê | Đường dốc võng Vô Tranh đi NVH xóm Liên Hồng 3
Đường dốc võng Vô Tranh → NVH xóm Liên Hồng 3
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.260.000 756.000 454.000 272.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường bê tông từ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Tân Khê | Đường dốc võng Vô Tranh đoạn từ cổng làng xóm Làng Huyện + 300m (hướng đi nhà ông Lưu Minh Vang)
Đường dốc võng Vô Tranh đoạn từ cổng làng xóm Làng Huyện → (+) 300m (hướng đi nhà ông Lưu Minh Vang)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.260.000 756.000 454.000 272.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường bê tông từ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Tân Khê | Từ đường dốc võng Vô Tranh đoạn từ Chợ Vô Tranh mới đến K4 trại giam Phú Sơn
đường dốc võng Vô Tranh đoạn từ Chợ Vô Tranh mới → K4 trại giam Phú Sơn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.260.000 756.000 454.000 272.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Tân Thái | Đoạn 2
đường QL 3 mới (địa phận xóm Thống Nhất 4) → xóm Thống Nhất 1 đi cầu Húng đến hết xã Vô Tranh cũ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.260.000 756.000 454.000 272.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Tân Thái | Đoạn 3
Cổng làng xóm Thống Nhất 3 → ngã ba gần Trường Mẫu giáo Khu Lẻ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.260.000 756.000 454.000 272.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Đồng Hút | Đoạn 1
Đường Phấn Mễ - Tức Tranh → (+) 300m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.260.000 756.000 454.000 272.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Tân Thái | Đoạn 1
ngã ba giáp khu dân cư xóm Liên Hồng 7 (chợ Vô Tranh cũ) → đường QL 3 mới
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.260.000 756.000 454.000 272.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Tân Thái | Đoạn 2
đường QL 3 mới (địa phận xóm Thống Nhất 4) → xóm Thống Nhất 1 đi cầu Húng đến hết xã Vô Tranh cũ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.260.000 756.000 454.000 272.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Tân Thái | Đoạn 3
Cổng làng xóm Thống Nhất 3 → ngã ba gần Trường Mẫu giáo Khu Lẻ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.260.000 756.000 454.000 272.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Đồng Hút | Đoạn 1
Đường Phấn Mễ - Tức Tranh → (+) 300m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.260.000 756.000 454.000 272.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi NVH xóm Trung Thành 4 | Đoạn 1
Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn → (+) 200m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.260.000 756.000 454.000 272.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi NVH xóm Trung Thành 4 | Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi trại lợn xóm Trung Thành 3
Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn → Trại lợn xóm Trung Thành 3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.260.000 756.000 454.000 272.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi NVH xóm Trung Thành 3 | Đoạn 1
Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn → (+) 200m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.260.000 756.000 454.000 272.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi NVH xóm Trung Thành 3 | Đường từ Cổng làng văn hóa xóm Trung Thành 2 vào 300m
Cổng làng văn hóa xóm Trung Thành 2 → (+) 300m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.260.000 756.000 454.000 272.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường bê tông từ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Tân Khê | Đường dốc võng Vô Tranh đi NVH xóm Liên Hồng 3
Đường dốc võng Vô Tranh → NVH xóm Liên Hồng 3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.260.000 756.000 454.000 272.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường bê tông từ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Tân Khê | Từ đường dốc võng Vô Tranh đoạn từ Chợ Vô Tranh mới đến K4 trại giam Phú Sơn
đường dốc võng Vô Tranh đoạn từ Chợ Vô Tranh mới → K4 trại giam Phú Sơn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.260.000 756.000 454.000 272.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Đồng Hút | Đoạn 1
Đường Phấn Mễ - Tức Tranh → (+) 300m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.260.000 756.000 454.000 272.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường bê tông từ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Tân Khê | Đường dốc võng Vô Tranh đoạn từ cổng làng xóm Làng Huyện + 300m (hướng đi nhà ông Lưu Minh Vang)
Đường dốc võng Vô Tranh đoạn từ cổng làng xóm Làng Huyện → (+) 300m (hướng đi nhà ông Lưu Minh Vang)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.260.000 756.000 454.000 272.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Trục phụ đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn) | Đường từ cổng làng Quyết Tiến đến hết đường bê tông (nối đường QL 3 mới)
Cổng làng Quyết Tiến → Hết đường bê tông (nối đường QL 3 mới)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.260.000 756.000 454.000 272.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Trục phụ đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn) | Đường bê tông nối với Đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn) đến đường chợ Tức Tranh đi xóm Đồng Tiến
Đường bê tông nối với Đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn) → Đường chợ Tức Tranh đi xóm Đồng Tiến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.260.000 756.000 454.000 272.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường từ QL37 đến đường sắt (thuộc xóm Bá Sơn) | Đoạn 2
Giáp đường sắt đi NVH xóm Nam Sơn → Mỏ than Bá Sơn
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.260.000 756.000 454.000 272.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Từ QL3 đi xóm Bá Sơn, xã Vô Tranh | Đoạn 3
Ngã tư đường rẽ NVH xóm Nam Sơn → Trại tạm giam Công an tỉnh Thái Nguyên
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.260.000 756.000 454.000 272.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Từ QL3 đi ngã tư Trường Trung học cơ sở Cổ Lũng + 300m về 3 phía | Đoạn 2
Ngã tư Trường Trung học cơ sở Cổ Lũng → (+) 300m đi 3 phía
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.260.000 756.000 454.000 272.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Từ QL3 đi Trạm Y tế xã Cổ Lũng đến NVH xóm làng Đông | Đoạn 2
Trạm Y tế xã Cổ Lũng → Ngã ba rã đi 2 phía
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.260.000 756.000 454.000 272.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Từ QL3 đi Trường Tiểu học Cổ Lũng 2 rẽ đi 3 phía | Đoạn 2
Ngã ba Trường Tiểu học Cổ Lũng 2 → (+) 200m đi 3 phía
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.260.000 756.000 454.000 272.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Tân Thái | Đoạn 3
Cổng làng xóm Thống Nhất 3 → ngã ba gần Trường Mẫu giáo Khu Lẻ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.260.000 756.000 454.000 272.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Tân Thái | Đoạn 1
ngã ba giáp khu dân cư xóm Liên Hồng 7 (chợ Vô Tranh cũ) → đường QL 3 mới
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.260.000 756.000 454.000 272.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường bê tông từ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Tân Khê | Đường dốc võng Vô Tranh đi NVH xóm Liên Hồng 3
Đường dốc võng Vô Tranh → NVH xóm Liên Hồng 3
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.260.000 756.000 454.000 272.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường bê tông từ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Tân Khê | Đường dốc võng Vô Tranh đoạn từ cổng làng xóm Làng Huyện + 300m (hướng đi nhà ông Lưu Minh Vang)
Đường dốc võng Vô Tranh đoạn từ cổng làng xóm Làng Huyện → (+) 300m (hướng đi nhà ông Lưu Minh Vang)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.260.000 756.000 454.000 272.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường bê tông từ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Tân Khê | Từ đường dốc võng Vô Tranh đoạn từ Chợ Vô Tranh mới đến K4 trại giam Phú Sơn
đường dốc võng Vô Tranh đoạn từ Chợ Vô Tranh mới → K4 trại giam Phú Sơn
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.260.000 756.000 454.000 272.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Tân Thái | Đoạn 1
ngã ba giáp khu dân cư xóm Liên Hồng 7 (chợ Vô Tranh cũ) → đường QL 3 mới
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.260.000 756.000 454.000 272.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Tân Thái | Đoạn 2
đường QL 3 mới (địa phận xóm Thống Nhất 4) → xóm Thống Nhất 1 đi cầu Húng đến hết xã Vô Tranh cũ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.260.000 756.000 454.000 272.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Tân Thái | Đoạn 3
Cổng làng xóm Thống Nhất 3 → ngã ba gần Trường Mẫu giáo Khu Lẻ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.260.000 756.000 454.000 272.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Từ QL3 đi làng Phan, xã Vô Tranh | Đoạn 3
NVH xóm Làng Phan → Đường Dốc Võng - Vô Tranh
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.200.000 720.000 432.000 259.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Từ QL3 đi làng Phan, xã Vô Tranh | Đoạn 3
NVH xóm Làng Phan → Đường Dốc Võng - Vô Tranh
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.200.000 720.000 432.000 259.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Từ QL3 đi làng Phan, xã Vô Tranh | Đoạn 3
NVH xóm Làng Phan → Đường Dốc Võng - Vô Tranh
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.200.000 720.000 432.000 259.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Từ QL3 đi làng Phan, xã Vô Tranh | Đoạn 3
NVH xóm Làng Phan → Đường Dốc Võng - Vô Tranh
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.200.000 720.000 432.000 259.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Tân Thái | Từ ngã ba xóm Tân Bình 3 đến nhà thờ giáo họ xóm Tân Bình 4
ngã ba xóm Tân Bình 3 → nhà thờ giáo họ xóm Tân Bình 4
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.190.000 714.000 428.000 257.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường bê tông từ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Tân Khê | Đoạn 1
Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn → (+) 300m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.190.000 714.000 428.000 257.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường bê tông từ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Đan Khê | Đoạn 1
Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn → (+) 300m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.190.000 714.000 428.000 257.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường bê tông từ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Đan Khê | Đoạn 3
Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn → (+) 300m NVH xóm Gốc Sim cũ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.190.000 714.000 428.000 257.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Cây Thị | Đoạn 1
Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn → (+) 300m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.190.000 714.000 428.000 257.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Từ QL3 đi Nhà văn hóa xóm Dọc Cọ đến gặp đường đi xóm Tân Long - Đình Cháy | Đoạn 1
QL3 → NVH xóm Dọc Cọ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.190.000 714.000 428.000 257.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường bê tông từ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Tân Khê | Đoạn 1
Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn → (+) 300m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.190.000 714.000 428.000 257.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường bê tông từ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Đan Khê | Đoạn 1
Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn → (+) 300m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.190.000 714.000 428.000 257.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường bê tông từ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Đan Khê | Đoạn 3
Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn → (+) 300m NVH xóm Gốc Sim cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.190.000 714.000 428.000 257.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Cây Thị | Đoạn 1
Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn → (+) 300m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.190.000 714.000 428.000 257.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp Quốc lộ 3 | Đoạn 2
Km2 → Km4 + 700m (giáp đất xã Tức Tranh cũ)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.190.000 714.000 428.000 257.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường bê tông từ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Đan Khê | Đoạn 1
Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn → (+) 300m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.190.000 714.000 428.000 257.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường bê tông từ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Đan Khê | Đoạn 3
Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn → (+) 300m NVH xóm Gốc Sim cũ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.190.000 714.000 428.000 257.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường bê tông từ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Tân Khê | Đoạn 1
Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn → (+) 300m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.190.000 714.000 428.000 257.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Cây Thị | Đoạn 1
Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn → (+) 300m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.190.000 714.000 428.000 257.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Tân Thái | Từ ngã ba xóm Tân Bình 3 đến nhà thờ giáo họ xóm Tân Bình 4
ngã ba xóm Tân Bình 3 → nhà thờ giáo họ xóm Tân Bình 4
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.190.000 714.000 428.000 257.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Tân Thái | Từ ngã ba xóm Tân Bình 3 đến nhà thờ giáo họ xóm Tân Bình 4
ngã ba xóm Tân Bình 3 → nhà thờ giáo họ xóm Tân Bình 4
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.190.000 714.000 428.000 257.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Từ QL3 đi Nhà văn hóa xóm Dọc Cọ đến gặp đường đi xóm Tân Long - Đình Cháy | Đoạn 1
QL3 → NVH xóm Dọc Cọ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.190.000 714.000 428.000 257.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp Quốc lộ 3 | Đoạn 2
Km2 → Km4 + 700m (giáp đất xã Tức Tranh cũ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.190.000 714.000 428.000 257.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp Quốc lộ 3 | Đoạn 6
Km7 + 600 (Cầu Tràn) → Km9 + 300 (ngã ba rẽ xóm Khe Vàng)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.190.000 714.000 428.000 257.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Cây Thị | Đoạn 1
Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn → (+) 300m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.190.000 714.000 428.000 257.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường bê tông từ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Tân Khê | Đoạn 1
Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn → (+) 300m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.190.000 714.000 428.000 257.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường bê tông từ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Đan Khê | Đoạn 1
Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn → (+) 300m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.190.000 714.000 428.000 257.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường bê tông từ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Đan Khê | Đoạn 3
Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn → (+) 300m NVH xóm Gốc Sim cũ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.190.000 714.000 428.000 257.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Tân Thái | Từ ngã ba xóm Tân Bình 3 đến nhà thờ giáo họ xóm Tân Bình 4
ngã ba xóm Tân Bình 3 → nhà thờ giáo họ xóm Tân Bình 4
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.190.000 714.000 428.000 257.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp Quốc lộ 3 | Đoạn 6
Km7 + 600 (Cầu Tràn) → Km9 + 300 (ngã ba rẽ xóm Khe Vàng)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.190.000 714.000 428.000 257.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp Quốc lộ 3 | Đoạn 2
Km2 → Km4 + 700m (giáp đất xã Tức Tranh cũ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.190.000 714.000 428.000 257.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường bê tông từ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Thâm Găng | Đoạn 1
Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn → (+) 300m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.120.000 672.000 403.000 242.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Đồng Tiến (từ ngã ba chợ Tức Tranh đi xóm Đồng Tiến) | Đoạn 2
(+) 200m → Đấu nối với Quốc lộ 3 mới
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.120.000 672.000 403.000 242.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi NVH xóm Trung Thành 3 | Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn vào NVH xóm Trung Thành 1
Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn → NVH xóm Trung Thành 1
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.120.000 672.000 403.000 242.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi NVH xóm Trung Thành 3 | Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi NVH xóm Cầu Bình 1
Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn → NVH xóm Cầu Bình 1
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.120.000 672.000 403.000 242.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi NVH xóm Trung Thành 3 | Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi NVH xóm Cầu Bình 2
Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn → NVH xóm Cầu Bình 2
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.120.000 672.000 403.000 242.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi Ngoài Tranh (từ Nhà máy Chè đi Ngoài Tranh) | Đoạn 2
(+) 300m → Ngã ba cầu Khe Chùa (Ngoài Tranh)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.120.000 672.000 403.000 242.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Minh Hợp | Đoạn 1
Đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Minh Hợp → (+) 300m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.120.000 672.000 403.000 242.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường bê tông từ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Tân Khê | Đường dốc võng Vô Tranh (xóm Làng Huyện đoạn từ nhà ông Quang Luận) đi xóm Liên Hồng 3
Đường dốc võng Vô Tranh (xóm Làng Huyện đoạn từ nhà ông Quang Luận) → Xóm Liên Hồng 3
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.120.000 672.000 403.000 242.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đoạn Km9 + 300 đến hết đường bê tông xóm Khe Vàng | Đoạn 1
Km9 + 300 → (+) 300m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.120.000 672.000 403.000 242.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đoạn Km9 + 800 đi hết các xóm Phú Nam 2, 3, 7, Ao Cống, Cúc Lùng và đến Trường Trung học cơ sở Phú Đô | Km10 + 400 đi đến hết Trường Trung học cơ sở Phú Đô (đi xóm Ao Cống)
Km10 + 400 → Hết Trường Trung học cơ sở Phú Đô (đi xóm Ao Cống)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.120.000 672.000 403.000 242.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đoạn Km9 + 800 đi hết các xóm Phú Nam 2, 3, 7, Ao Cống, Cúc Lùng và đến Trường Trung học cơ sở Phú Đô | Từ Km10 + 600 đến Trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Phú Đô cũ
Km10 + 600 → Trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Phú Đô cũ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.120.000 672.000 403.000 242.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Trục phụ đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn) | Đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn) đi xóm Quyết Tiến
Đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn) → Xóm Quyết Tiến
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.120.000 672.000 403.000 242.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Trục phụ đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn) | Đoạn 1
ngã ba quán Vạn Hạnh → (+) 300m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.120.000 672.000 403.000 242.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Từ QL3 đi Nhà văn hóa xóm Dọc Cọ đến gặp đường đi xóm Tân Long - Đình Cháy | Các trục phụ đấu nối với QL3 còn lại chưa kể tên trong bảng giá vào 300m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.120.000 672.000 403.000 242.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Từ QL3 đi Trung tâm Giáo dục chữa bệnh xã hội | Đoạn 2
(+) 300m → Trung tâm Giáo dục chữa bệnh xã hội
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.120.000 672.000 403.000 242.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Từ QL3 đi Nhà văn hóa xóm Dọc Cọ đến gặp đường đi xóm Tân Long - Đình Cháy | Đoạn 2
NVH xóm Dọc Cọ → Gặp đường đi xóm Tân Long - Đình Cháy
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.120.000 672.000 403.000 242.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Từ QL3 đi Trạm Y tế xã Cổ Lũng đến NVH xóm làng Đông | Đoạn 3
Ngã ba rã đi 2 phía → NVH xóm Làng Đông
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.120.000 672.000 403.000 242.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Từ QL3 đi làng Phan, xã Vô Tranh | Đoạn 2
(+) 300m → NVH xóm Làng Phan
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.120.000 672.000 403.000 242.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đoạn Km9 + 300 đến hết đường bê tông xóm Khe Vàng | Đoạn 1
Km9 + 300 → (+) 300m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.120.000 672.000 403.000 242.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường bê tông từ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Tân Khê | Đường dốc võng Vô Tranh (xóm Làng Huyện đoạn từ nhà ông Quang Luận) đi xóm Liên Hồng 3
Đường dốc võng Vô Tranh (xóm Làng Huyện đoạn từ nhà ông Quang Luận) → Xóm Liên Hồng 3
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.120.000 672.000 403.000 242.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đoạn Km9 + 800 đi hết các xóm Phú Nam 2, 3, 7, Ao Cống, Cúc Lùng và đến Trường Trung học cơ sở Phú Đô | Km10 + 400 đi đến hết Trường Trung học cơ sở Phú Đô (đi xóm Ao Cống)
Km10 + 400 → Hết Trường Trung học cơ sở Phú Đô (đi xóm Ao Cống)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.120.000 672.000 403.000 242.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đoạn Km9 + 800 đi hết các xóm Phú Nam 2, 3, 7, Ao Cống, Cúc Lùng và đến Trường Trung học cơ sở Phú Đô | Từ Km10 + 600 đến Trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Phú Đô cũ
Km10 + 600 → Trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Phú Đô cũ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.120.000 672.000 403.000 242.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Đồng Tiến (từ ngã ba chợ Tức Tranh đi xóm Đồng Tiến) | Đoạn 2
(+) 200m → Đấu nối với Quốc lộ 3 mới
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.120.000 672.000 403.000 242.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi NVH xóm Trung Thành 3 | Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn vào NVH xóm Trung Thành 1
Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn → NVH xóm Trung Thành 1
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.120.000 672.000 403.000 242.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi NVH xóm Trung Thành 3 | Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi NVH xóm Cầu Bình 1
Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn → NVH xóm Cầu Bình 1
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.120.000 672.000 403.000 242.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi NVH xóm Trung Thành 3 | Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi NVH xóm Cầu Bình 2
Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn → NVH xóm Cầu Bình 2
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.120.000 672.000 403.000 242.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Tân Thái | Đoạn 3
Đường Phẫn Mễ - Tức Tranh → (+) 300m đi xóm Khe Cốc (cũ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.120.000 672.000 403.000 242.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Tân Thái | Đoạn 2
đường QL 3 mới (đoạn đối diện nhà Thủy Vinh đi cầu Xoan Đào) → hết trục đường xóm Toàn Thắng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.120.000 672.000 403.000 242.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Đập Tràn | Đoạn 1
Đường Phấn Mễ - Tức Tranh → (+) 300m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.120.000 672.000 403.000 242.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Tân Thái | Từ ngã tư thuộc xóm Thống Nhất 3 đến Phân trại K3, Phú Sơn 4 đến hết địa phận xã Vô Tranh cũ
ngã tư thuộc xóm Thống Nhất 3 → Phân trại K3, Phú Sơn 4 đến hết địa phận xã Vô Tranh cũ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.120.000 672.000 403.000 242.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Tân Thái | Đoạn từ ngã ba rẽ đi NVH Xóm Làng Huyện đến nhà ông Nguyễn Trung Kiên
ngã ba rẽ đi NVH Xóm Làng Huyện → nhà ông Nguyễn Trung Kiên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.120.000 672.000 403.000 242.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Tân Thái | Từ ngã tư xóm Tân Bình 3 cũ đi về 02 phía (đi xóm Làng Trò, xã Phủ Lương; đi xóm Mỹ Khánh, xã Phú Lương)
ngã tư xóm Tân Bình 3 cũ → đi về 02 phía (đi xóm Làng Trò, xã Phủ Lương; đi xóm Mỹ Khánh, xã Phú Lương)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.120.000 672.000 403.000 242.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Tân Thái | Từ ngã ba xóm Tân Bình 3 đi cầu Tân bình 3 phía
ngã ba xóm Tân Bình 3 → Cầu Tân Bình 3 phía
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.120.000 672.000 403.000 242.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đoạn Km9 + 300 đến hết đường bê tông xóm Khe Vàng | Đoạn 1
Km9 + 300 → (+) 300m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.120.000 672.000 403.000 242.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường bê tông từ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Tân Khê | Đường dốc võng Vô Tranh (xóm Làng Huyện đoạn từ nhà ông Quang Luận) đi xóm Liên Hồng 3
Đường dốc võng Vô Tranh (xóm Làng Huyện đoạn từ nhà ông Quang Luận) → Xóm Liên Hồng 3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.120.000 672.000 403.000 242.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Trục phụ đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn) | Đoạn 1
ngã ba quán Vạn Hạnh → (+) 300m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.120.000 672.000 403.000 242.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Trục phụ đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn) | Đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn) đi xóm Quyết Tiến
Đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn) → Xóm Quyết Tiến
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.120.000 672.000 403.000 242.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Từ QL3 đi Nhà văn hóa xóm Dọc Cọ đến gặp đường đi xóm Tân Long - Đình Cháy | Đoạn 2
NVH xóm Dọc Cọ → Gặp đường đi xóm Tân Long - Đình Cháy
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.120.000 672.000 403.000 242.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Từ QL3 đi Nhà văn hóa xóm Dọc Cọ đến gặp đường đi xóm Tân Long - Đình Cháy | Các trục phụ đấu nối với QL3 còn lại chưa kể tên trong bảng giá vào 300m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.120.000 672.000 403.000 242.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Từ QL3 đi Trạm Y tế xã Cổ Lũng đến NVH xóm làng Đông | Đoạn 3
Ngã ba rã đi 2 phía → NVH xóm Làng Đông
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.120.000 672.000 403.000 242.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Từ QL3 đi làng Phan, xã Vô Tranh | Đoạn 2
(+) 300m → NVH xóm Làng Phan
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.120.000 672.000 403.000 242.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Từ QL3 đi Trung tâm Giáo dục chữa bệnh xã hội | Đoạn 2
(+) 300m → Trung tâm Giáo dục chữa bệnh xã hội
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.120.000 672.000 403.000 242.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Tân Thái | Đoạn 2
đường QL 3 mới (đoạn đối diện nhà Thủy Vinh đi cầu Xoan Đào) → hết trục đường xóm Toàn Thắng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.120.000 672.000 403.000 242.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Tân Thái | Từ ngã tư thuộc xóm Thống Nhất 3 đến Phân trại K3, Phú Sơn 4 đến hết địa phận xã Vô Tranh cũ
ngã tư thuộc xóm Thống Nhất 3 → Phân trại K3, Phú Sơn 4 đến hết địa phận xã Vô Tranh cũ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.120.000 672.000 403.000 242.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Tân Thái | Đoạn từ ngã ba rẽ đi NVH Xóm Làng Huyện đến nhà ông Nguyễn Trung Kiên
ngã ba rẽ đi NVH Xóm Làng Huyện → nhà ông Nguyễn Trung Kiên
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.120.000 672.000 403.000 242.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Tân Thái | Từ ngã tư xóm Tân Bình 3 cũ đi về 02 phía (đi xóm Làng Trò, xã Phủ Lương; đi xóm Mỹ Khánh, xã Phú Lương)
ngã tư xóm Tân Bình 3 cũ → đi về 02 phía (đi xóm Làng Trò, xã Phủ Lương; đi xóm Mỹ Khánh, xã Phú Lương)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.120.000 672.000 403.000 242.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Tân Thái | Từ ngã ba xóm Tân Bình 3 đi cầu Tân bình 3 phía
ngã ba xóm Tân Bình 3 → Cầu Tân Bình 3 phía
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.120.000 672.000 403.000 242.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường bê tông từ đường Dốc Võng - Vô Tranh - Tức Tranh đến cầu Tràn, Ngoài Tranh đi hết đường bê tông | Đoạn 1
đường Dốc Võng - Vô Tranh - Tức Tranh → Cầu Tràn, Ngoài Tranh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.120.000 672.000 403.000 242.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường bê tông từ đường Dốc Võng - Vô Tranh - Tức Tranh đến cầu Tràn, Ngoài Tranh đi hết đường bê tông | Đường Tức Tranh - Yên Thủy - Yên Đổ: Từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đến cổng làng Yên Thủy
đường Phấn Mễ - Tức Tranh → cổng làng Yên Thủy
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.120.000 672.000 403.000 242.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Tân Thái | Đoạn 1
Phấn Mễ - Tức Tranh → (+) 300m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.120.000 672.000 403.000 242.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Tân Thái | Đoạn 3
Đường Phẫn Mễ - Tức Tranh → (+) 300m đi xóm Khe Cốc (cũ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.120.000 672.000 403.000 242.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi NVH xóm Trung Thành 3 | Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi NVH xóm Cầu Bình 1
Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn → NVH xóm Cầu Bình 1
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.120.000 672.000 403.000 242.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi NVH xóm Trung Thành 3 | Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi NVH xóm Cầu Bình 2
Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn → NVH xóm Cầu Bình 2
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.120.000 672.000 403.000 242.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi Ngoài Tranh (từ Nhà máy Chè đi Ngoài Tranh) | Đoạn 2
(+) 300m → Ngã ba cầu Khe Chùa (Ngoài Tranh)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.120.000 672.000 403.000 242.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Minh Hợp | Đoạn 1
Đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Minh Hợp → (+) 300m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.120.000 672.000 403.000 242.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường bê tông từ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Thâm Găng | Đoạn 1
Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn → (+) 300m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.120.000 672.000 403.000 242.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường bê tông từ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Tân Khê | Đường dốc võng Vô Tranh (xóm Làng Huyện đoạn từ nhà ông Quang Luận) đi xóm Liên Hồng 3
Đường dốc võng Vô Tranh (xóm Làng Huyện đoạn từ nhà ông Quang Luận) → Xóm Liên Hồng 3
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.120.000 672.000 403.000 242.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đoạn Km9 + 300 đến hết đường bê tông xóm Khe Vàng | Đoạn 1
Km9 + 300 → (+) 300m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.120.000 672.000 403.000 242.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đoạn Km9 + 800 đi hết các xóm Phú Nam 2, 3, 7, Ao Cống, Cúc Lùng và đến Trường Trung học cơ sở Phú Đô | Km10 + 400 đi đến hết Trường Trung học cơ sở Phú Đô (đi xóm Ao Cống)
Km10 + 400 → Hết Trường Trung học cơ sở Phú Đô (đi xóm Ao Cống)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.120.000 672.000 403.000 242.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đoạn Km9 + 800 đi hết các xóm Phú Nam 2, 3, 7, Ao Cống, Cúc Lùng và đến Trường Trung học cơ sở Phú Đô | Từ Km10 + 600 đến Trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Phú Đô cũ
Km10 + 600 → Trụ sở Ban chỉ huy quân sự xã Phú Đô cũ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.120.000 672.000 403.000 242.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Tân Thái | Đoạn 3
Đường Phẫn Mễ - Tức Tranh → (+) 300m đi xóm Khe Cốc (cũ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.120.000 672.000 403.000 242.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Đập Tràn | Đoạn 1
Đường Phấn Mễ - Tức Tranh → (+) 300m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.120.000 672.000 403.000 242.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Quyết Thắng | Đoạn 1
Đường Phấn Mễ - Tức Tranh → (+) 300m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.120.000 672.000 403.000 242.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường bê tông từ đường Dốc Võng - Vô Tranh - Tức Tranh đến cầu Tràn, Ngoài Tranh đi hết đường bê tông | Đoạn 1
đường Dốc Võng - Vô Tranh - Tức Tranh → Cầu Tràn, Ngoài Tranh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.120.000 672.000 403.000 242.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Tân Thái | Đoạn 2
đường QL 3 mới (đoạn đối diện nhà Thủy Vinh đi cầu Xoan Đào) → hết trục đường xóm Toàn Thắng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.120.000 672.000 403.000 242.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường bê tông từ đường Dốc Võng - Vô Tranh - Tức Tranh đến cầu Tràn, Ngoài Tranh đi hết đường bê tông | Đường Tức Tranh - Yên Thủy - Yên Đổ: Từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đến cổng làng Yên Thủy
đường Phấn Mễ - Tức Tranh → cổng làng Yên Thủy
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.120.000 672.000 403.000 242.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Từ QL3 đi Nhà văn hóa xóm Dọc Cọ đến gặp đường đi xóm Tân Long - Đình Cháy | Các trục phụ đấu nối với QL3 còn lại chưa kể tên trong bảng giá vào 300m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.120.000 672.000 403.000 242.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Từ QL3 đi Nhà văn hóa xóm Dọc Cọ đến gặp đường đi xóm Tân Long - Đình Cháy | Đoạn 2
NVH xóm Dọc Cọ → Gặp đường đi xóm Tân Long - Đình Cháy
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.120.000 672.000 403.000 242.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Từ QL3 đi Trạm Y tế xã Cổ Lũng đến NVH xóm làng Đông | Đoạn 3
Ngã ba rã đi 2 phía → NVH xóm Làng Đông
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.120.000 672.000 403.000 242.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Từ QL3 đi làng Phan, xã Vô Tranh | Đoạn 2
(+) 300m → NVH xóm Làng Phan
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.120.000 672.000 403.000 242.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Từ QL3 đi Trung tâm Giáo dục chữa bệnh xã hội | Đoạn 2
(+) 300m → Trung tâm Giáo dục chữa bệnh xã hội
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.120.000 672.000 403.000 242.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường bê tông từ đường Dốc Võng - Vô Tranh - Tức Tranh đến cầu Tràn, Ngoài Tranh đi hết đường bê tông | Đoạn 1
đường Dốc Võng - Vô Tranh - Tức Tranh → Cầu Tràn, Ngoài Tranh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.120.000 672.000 403.000 242.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường bê tông từ đường Dốc Võng - Vô Tranh - Tức Tranh đến cầu Tràn, Ngoài Tranh đi hết đường bê tông | Đường Tức Tranh - Yên Thủy - Yên Đổ: Từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đến cổng làng Yên Thủy
đường Phấn Mễ - Tức Tranh → cổng làng Yên Thủy
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.120.000 672.000 403.000 242.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Tân Thái | Đoạn 1
Phấn Mễ - Tức Tranh → (+) 300m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.120.000 672.000 403.000 242.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Tân Thái | Đoạn 3
Đường Phẫn Mễ - Tức Tranh → (+) 300m đi xóm Khe Cốc (cũ)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.120.000 672.000 403.000 242.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Minh Hợp | Đoạn 1
Đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Minh Hợp → (+) 300m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.120.000 672.000 403.000 242.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường bê tông từ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Thâm Găng | Đoạn 1
Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn → (+) 300m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.120.000 672.000 403.000 242.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường bê tông từ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Tân Khê | Đường dốc võng Vô Tranh (xóm Làng Huyện đoạn từ nhà ông Quang Luận) đi xóm Liên Hồng 3
Đường dốc võng Vô Tranh (xóm Làng Huyện đoạn từ nhà ông Quang Luận) → Xóm Liên Hồng 3
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.120.000 672.000 403.000 242.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Đồng Tiến (từ ngã ba chợ Tức Tranh đi xóm Đồng Tiến) | Đoạn 2
(+) 200m → Đấu nối với Quốc lộ 3 mới
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.120.000 672.000 403.000 242.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi Ngoài Tranh (từ Nhà máy Chè đi Ngoài Tranh) | Đoạn 2
(+) 300m → Ngã ba cầu Khe Chùa (Ngoài Tranh)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.120.000 672.000 403.000 242.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi NVH xóm Trung Thành 3 | Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn vào NVH xóm Trung Thành 1
Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn → NVH xóm Trung Thành 1
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.120.000 672.000 403.000 242.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi NVH xóm Trung Thành 3 | Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi NVH xóm Cầu Bình 1
Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn → NVH xóm Cầu Bình 1
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.120.000 672.000 403.000 242.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi NVH xóm Trung Thành 3 | Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi NVH xóm Cầu Bình 2
Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn → NVH xóm Cầu Bình 2
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.120.000 672.000 403.000 242.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Minh Hợp | Đoạn 1
Đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Minh Hợp → (+) 300m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.120.000 672.000 403.000 242.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường bê tông từ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Thâm Găng | Đoạn 1
Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn → (+) 300m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.120.000 672.000 403.000 242.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Đồng Tiến (từ ngã ba chợ Tức Tranh đi xóm Đồng Tiến) | Đoạn 2
(+) 200m → Đấu nối với Quốc lộ 3 mới
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.120.000 672.000 403.000 242.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi Ngoài Tranh (từ Nhà máy Chè đi Ngoài Tranh) | Đoạn 2
(+) 300m → Ngã ba cầu Khe Chùa (Ngoài Tranh)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.120.000 672.000 403.000 242.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi NVH xóm Trung Thành 3 | Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn vào NVH xóm Trung Thành 1
Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn → NVH xóm Trung Thành 1
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.120.000 672.000 403.000 242.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi NVH xóm Trung Thành 3 | Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi NVH xóm Cầu Bình 1
Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn → NVH xóm Cầu Bình 1
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.120.000 672.000 403.000 242.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi NVH xóm Trung Thành 3 | Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi NVH xóm Cầu Bình 2
Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn → NVH xóm Cầu Bình 2
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.120.000 672.000 403.000 242.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Từ QL3 đi làng Phan, xã Vô Tranh | Đoạn 2
(+) 300m → NVH xóm Làng Phan
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.120.000 672.000 403.000 242.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Từ QL3 đi Trung tâm Giáo dục chữa bệnh xã hội | Đoạn 2
(+) 300m → Trung tâm Giáo dục chữa bệnh xã hội
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.120.000 672.000 403.000 242.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Từ Km11 + 300 đến ngã 3 đi đình làng xóm Cúc Lùng | Từ ngã tư bản Chang đi xóm Vu 2 (xóm Phú Bắc cũ) vào 300m
Ngã tư bản Chang đi xóm Vu 2 (xóm Phú Bắc cũ) → (+) 300m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.100.000 660.000 396.000 238.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đoạn Km13 + 400 đi hết xóm Vu 1 | Đoạn 1
Km13 + 400 → (+) 500m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.100.000 660.000 396.000 238.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đoạn Km15 + 300 (cầu tràn Phú Đô 2) đi hết xóm Phú Thọ | Đoạn 1
Km15 + 300 → (+) 300m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.100.000 660.000 396.000 238.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đoạn Km 15 + 600 đi hết xóm Phú Thọ | Đoạn 1
Km15 + 600 → (+) 300m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.100.000 660.000 396.000 238.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Tân Thái | Đoạn 4
sau 300m → hết đường bê tông xóm Khe Cốc cũ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.100.000 660.000 396.000 238.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Tân Thái | Đoạn 2
(+) 300m → gặp đường Phẫn Mễ - Tức Tranh
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.100.000 660.000 396.000 238.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường bê tông từ đường Dốc Võng - Vô Tranh - Tức Tranh đến cầu Tràn, Ngoài Tranh đi hết đường bê tông | Từ đường Tức Tranh - Yên Thủy - Yên Lạc đi xóm Bãi Bằng đến hết đất xã Tức Tranh cũ
đường Tức Tranh - Yên Thủy - Yên Lạc → đi xóm Bãi Bằng đến hết đất xã Tức Tranh cũ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.100.000 660.000 396.000 238.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Đập Tràn | Đoạn 2
(+) 300m → hết đường bê tông (đến Đập Tràn)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.100.000 660.000 396.000 238.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Quyết Thắng | Đoạn 2
(+) 300m → Hết đường bê tông (hết đường bê tông xóm Quyết Thắng)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.100.000 660.000 396.000 238.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Đồng Hút | Đoạn 2
(+) 300m → Hết đường bê tông xóm Đồng Hút (giáp Đập Tràn, giáp đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.100.000 660.000 396.000 238.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường bê tông từ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Tân Khê | Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đến cầu xóm Tân Bình 3 cũ
Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn → Cầu xóm Tân Bình 3 cũ
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.100.000 660.000 396.000 238.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đoạn Km9 + 300 đến hết đường bê tông xóm Khe Vàng | Đoạn 2
(+) 300m → Hết đất xóm Khe Vàng
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.100.000 660.000 396.000 238.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường bê tông từ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Tân Khê |
(+) 300m → Đường bê tông k3 Phú Sơn đi K4
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.100.000 660.000 396.000 238.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Đồng Tiến (từ ngã ba chợ Tức Tranh đi xóm Đồng Tiến) | Đoạn 3
QL3 mới → Hết đường bê tông xóm Đồng Tiến
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.100.000 660.000 396.000 238.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi NVH xóm Trung Thành 3 | Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi đền Ấp Lươn vào 150m
Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn → đền Ấp Lươn vào 150m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.100.000 660.000 396.000 238.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Tân Thái | Từ ngã tư Bình Long đi xóm Bình Long - xóm Liên Hồng 8 đến trục đường liên xã (bê tông)
ngã tư Bình Long đi xóm Bình Long - xóm Liên Hồng 8 → trục đường liên xã (bê tông)
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.100.000 660.000 396.000 238.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường từ cổng UBND xã Phú Đô cũ đi cổng Làng nghề chè Phú Nam Mới đến hết xóm Phú Nam Mới | Đoạn 2
cổng Làng nghề chè Phú Nam Mới → hết xóm Phú Nam Mới
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.100.000 660.000 396.000 238.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Tân Thái | Từ cầu Tân Bình 3 đi xóm Cầu Bình 1 đến đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn
cầu Tân Bình 3 → xóm Cầu Bình 1 đến đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.100.000 660.000 396.000 238.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường bê tông từ QL3 mới đi hết xóm Phú Đô | Các trục phụ đấu nối với đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn) còn lại chưa kể tên trong bảng giá vào 200m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.100.000 660.000 396.000 238.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Từ QL3 đi hướng hồ Núi Mủn (xóm Làng Phan) | Đoạn 2
Ngã 3 đường rẽ vào Hồ Núi Mủn → Ngã tư rẽ vào đường NVH xóm Làng Phan
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.050.000 630.000 378.000 227.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Tuyến đường Bờ Đậu - Làng Ngói (Từ Quốc lộ 3 đi Làng Ngói, xã Cổ Lũng cũ) | Đoạn 2
(+) 300m → (+) 500m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.050.000 630.000 378.000 227.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Từ QL3 đi xóm Tân Long, Đình Cháy xóm Bờ Đậu xã Cổ Lũng cũ | Đoạn 2
(+) 300m → (+) 1.000m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.050.000 630.000 378.000 227.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường từ QL37 đến đường sắt (thuộc xóm Bá Sơn) | Các trục phụ đấu nối với QL37 còn lại chưa kể tên trong bảng giá vào 200m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.050.000 630.000 378.000 227.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Trục phụ đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn) | Đoạn 2
(+) 300m → Hết đường bê tông
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.050.000 630.000 378.000 227.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn) (từ Quốc lộ 3 cũ tại Km75 + 200, giáp đất xã Sơn Cẩm đến Km93 + 320, hết đất Vô Tranh) | Đoạn 4
Km87 → Km87 + 900 (hết đất xã Vô Tranh)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.050.000 630.000 378.000 227.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi NVH xóm Trung Thành 4 | Đoạn 2
(+) 200m → NVH xóm Trung Thành 4
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.050.000 630.000 378.000 227.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp Quốc lộ 3 | Đoạn 8
Km11 +300 → Km16 + 600 (giáp đất xã Phú Lương)
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.050.000 630.000 378.000 227.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi NVH xóm Trung Thành 3 | Đoạn 2
(+) 200m → NVH xóm Trung Thành 3
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.050.000 630.000 378.000 227.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường từ cổng UBND xã Phú Đô cũ đi cổng Làng nghề chè Phú Nam Mới đến hết xóm Phú Nam Mới | Đoạn 1
cổng UBND xã Phú Đô cũ → cổng Làng nghề chè Phú Nam Mới
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.050.000 630.000 378.000 227.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Trục phụ đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn) | Đoạn 2
(+) 300m → Hết đường bê tông
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.050.000 630.000 378.000 227.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn) (từ Quốc lộ 3 cũ tại Km75 + 200, giáp đất xã Sơn Cẩm đến Km93 + 320, hết đất Vô Tranh) | Đoạn 4
Km87 → Km87 + 900 (hết đất xã Vô Tranh)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.050.000 630.000 378.000 227.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Tuyến đường Bờ Đậu - Làng Ngói (Từ Quốc lộ 3 đi Làng Ngói, xã Cổ Lũng cũ) | Đoạn 2
(+) 300m → (+) 500m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.050.000 630.000 378.000 227.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Từ QL3 đi xóm Tân Long, Đình Cháy xóm Bờ Đậu xã Cổ Lũng cũ | Đoạn 2
(+) 300m → (+) 1.000m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.050.000 630.000 378.000 227.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Từ QL3 đi hướng hồ Núi Mủn (xóm Làng Phan) | Đoạn 2
Ngã 3 đường rẽ vào Hồ Núi Mủn → Ngã tư rẽ vào đường NVH xóm Làng Phan
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.050.000 630.000 378.000 227.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi NVH xóm Trung Thành 3 | Đoạn 2
(+) 200m → NVH xóm Trung Thành 3
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.050.000 630.000 378.000 227.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi NVH xóm Trung Thành 4 | Đoạn 2
(+) 200m → NVH xóm Trung Thành 4
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.050.000 630.000 378.000 227.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn gặp Quốc lộ 3 | Đoạn 8
Km11 +300 → Km16 + 600 (giáp đất xã Phú Lương)
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.050.000 630.000 378.000 227.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường từ cổng UBND xã Phú Đô cũ đi cổng Làng nghề chè Phú Nam Mới đến hết xóm Phú Nam Mới | Đoạn 1
cổng UBND xã Phú Đô cũ → cổng Làng nghề chè Phú Nam Mới
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 1.050.000 630.000 378.000 227.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Từ QL3 đi hướng hồ Núi Mủn (xóm Làng Phan) | Đoạn 2
Ngã 3 đường rẽ vào Hồ Núi Mủn → Ngã tư rẽ vào đường NVH xóm Làng Phan
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.050.000 630.000 378.000 227.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường từ QL37 đến đường sắt (thuộc xóm Bá Sơn) | Các trục phụ đấu nối với QL37 còn lại chưa kể tên trong bảng giá vào 200m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 1.050.000 630.000 378.000 227.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Quyết Thắng | Các trục phụ đấu nối với đường Phấn Mễ - Tức Tranh còn lại chưa kể tên trong bảng giá vào 200m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.000.000 600.000 360.000 216.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đoạn Km 15 + 600 đi hết xóm Phú Thọ | Các trục phụ đấu nối với đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn) còn lại chưa kể tên trong bảng giá vào 300m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.000.000 600.000 360.000 216.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường bê tông từ đường Dốc Võng - Vô Tranh - Tức Tranh đến cầu Tràn, Ngoài Tranh đi hết đường bê tông | Đoạn 2
Cầu Tràn, Ngoài Tranh → hết đường bê tông xóm Ngoài Tranh
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.000.000 600.000 360.000 216.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi Ngoài Tranh (từ Nhà máy Chè đi Ngoài Tranh) | Đoạn 3
Ngã ba cầu Khe Chùa (Ngoài Tranh) → hết đường bê tông xóm Gốc Gạo
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.000.000 600.000 360.000 216.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đoạn Km9 + 800 đi hết các xóm Phú Nam 2, 3, 7, Ao Cống, Cúc Lùng và đến Trường Trung học cơ sở Phú Đô | Đoạn 1
Km9 + 800 → cầu Phú Nam 2
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.000.000 600.000 360.000 216.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đoạn Km9 + 700 đến hết đường bê tông xóm Khe Vàng | Đoạn 1
Km9 + 700 → (+) 300m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.000.000 600.000 360.000 216.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đoạn Km9 + 800 đi hết các xóm Phú Nam 2, 3, 7, Ao Cống, Cúc Lùng và đến Trường Trung học cơ sở Phú Đô | Đoạn 1
Km9 + 800 → cầu Phú Nam 2
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.000.000 600.000 360.000 216.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đoạn Km9 + 700 đến hết đường bê tông xóm Khe Vàng | Đoạn 1
Km9 + 700 → (+) 300m
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.000.000 600.000 360.000 216.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Quyết Thắng | Các trục phụ đấu nối với đường Phấn Mễ - Tức Tranh còn lại chưa kể tên trong bảng giá vào 200m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.000.000 600.000 360.000 216.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đoạn Km 15 + 600 đi hết xóm Phú Thọ | Các trục phụ đấu nối với đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn) còn lại chưa kể tên trong bảng giá vào 300m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.000.000 600.000 360.000 216.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường bê tông từ đường Dốc Võng - Vô Tranh - Tức Tranh đến cầu Tràn, Ngoài Tranh đi hết đường bê tông | Đoạn 2
Cầu Tràn, Ngoài Tranh → hết đường bê tông xóm Ngoài Tranh
Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 1.000.000 600.000 360.000 216.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Tân Thái | Đường từ ngã ba đi xóm Toàn Thắng giáp Trạm biến áp xóm Toàn Thắng đi xã Tức Tranh cũ đến hết đất xã Vô Tranh cũ
ngã ba đi xóm Toàn Thắng giáp Trạm biến áp xóm Toàn Thắng → xã Tức Tranh cũ đến hết đất xã Vô Tranh cũ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 980.000 588.000 353.000 212.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Tân Thái | Đường từ ngã ba đi xóm Toàn Thắng giáp Trạm biến áp xóm Toàn Thắng đi xã Tức Tranh cũ đến hết đất xã Vô Tranh cũ
ngã ba đi xóm Toàn Thắng giáp Trạm biến áp xóm Toàn Thắng → xã Tức Tranh cũ đến hết đất xã Vô Tranh cũ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 980.000 588.000 353.000 212.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường bê tông từ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Tân Khê | Đoạn 2
(+) 300m → Hết đường bê tông xóm Tân Khe
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 980.000 588.000 353.000 212.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường bê tông từ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Đan Khê | Đoạn 4
(+) 300m → Hết đường bê tông xóm Gốc Sim cũ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 980.000 588.000 353.000 212.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường bê tông từ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Đan Khê | Đoạn 2
(+) 300m → Hết đường bê tông xóm Đan Khê
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 980.000 588.000 353.000 212.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường bê tông từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Tân Thái | Đường từ ngã ba đi xóm Toàn Thắng giáp Trạm biến áp xóm Toàn Thắng đi xã Tức Tranh cũ đến hết đất xã Vô Tranh cũ
ngã ba đi xóm Toàn Thắng giáp Trạm biến áp xóm Toàn Thắng → xã Tức Tranh cũ đến hết đất xã Vô Tranh cũ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 980.000 588.000 353.000 212.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường bê tông từ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Tân Khê | Đoạn 2
(+) 300m → Hết đường bê tông xóm Tân Khe
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 980.000 588.000 353.000 212.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường bê tông từ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Đan Khê | Đoạn 4
(+) 300m → Hết đường bê tông xóm Gốc Sim cũ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 980.000 588.000 353.000 212.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường bê tông từ đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi xóm Đan Khê | Đoạn 2
(+) 300m → Hết đường bê tông xóm Đan Khê
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 980.000 588.000 353.000 212.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đoạn Km9 + 800 đi hết các xóm Phú Nam 2, 3, 7, Ao Cống, Cúc Lùng và đến Trường Trung học cơ sở Phú Đô | Đoạn 1
Km9 + 800 → cầu Phú Nam 2
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 700.000 420.000 252.000 151.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đoạn Km 15 + 600 đi hết xóm Phú Thọ | Các trục phụ đấu nối với đường Thái Nguyên - Chợ Mới (Bắc Kạn) còn lại chưa kể tên trong bảng giá vào 300m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 700.000 420.000 252.000 151.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Từ đường Phấn Mễ - Tức Tranh đi xóm Quyết Thắng | Các trục phụ đấu nối với đường Phấn Mễ - Tức Tranh còn lại chưa kể tên trong bảng giá vào 200m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 700.000 420.000 252.000 151.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường bê tông từ đường Dốc Võng - Vô Tranh - Tức Tranh đến cầu Tràn, Ngoài Tranh đi hết đường bê tông | Đoạn 2
Cầu Tràn, Ngoài Tranh → hết đường bê tông xóm Ngoài Tranh
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 700.000 420.000 252.000 151.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đoạn Km9 + 700 đến hết đường bê tông xóm Khe Vàng | Đoạn 1
Km9 + 700 → (+) 300m
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 700.000 420.000 252.000 151.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi Ngoài Tranh (từ Nhà máy Chè đi Ngoài Tranh) | Đoạn 3
Ngã ba cầu Khe Chùa (Ngoài Tranh) → hết đường bê tông xóm Gốc Gạo
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 700.000 420.000 252.000 151.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi Ngoài Tranh (từ Nhà máy Chè đi Ngoài Tranh) | Đoạn 3
Ngã ba cầu Khe Chùa (Ngoài Tranh) → hết đường bê tông xóm Gốc Gạo
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 700.000 420.000 252.000 151.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đoạn Km9 + 800 đi hết các xóm Phú Nam 2, 3, 7, Ao Cống, Cúc Lùng và đến Trường Trung học cơ sở Phú Đô | Đoạn 1
Km9 + 800 → cầu Phú Nam 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 700.000 420.000 252.000 151.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đoạn Km9 + 700 đến hết đường bê tông xóm Khe Vàng | Đoạn 1
Km9 + 700 → (+) 300m
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 700.000 420.000 252.000 151.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường Giang Tiên - Phú Đô - Núi Phấn đi Ngoài Tranh (từ Nhà máy Chè đi Ngoài Tranh) | Đoạn 3
Ngã ba cầu Khe Chùa (Ngoài Tranh) → hết đường bê tông xóm Gốc Gạo
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 700.000 420.000 252.000 151.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đoạn Km9 + 800 đi hết các xóm Phú Nam 2, 3, 7, Ao Cống, Cúc Lùng và đến Trường Trung học cơ sở Phú Đô | Đoạn 1
Km9 + 800 → cầu Phú Nam 2
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 700.000 420.000 252.000 151.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đoạn Km9 + 800 đi hết các xóm Phú Nam 2, 3, 7, Ao Cống, Cúc Lùng và đến Trường Trung học cơ sở Phú Đô | Đoạn 1
Km9 + 800 → cầu Phú Nam 2
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 700.000 420.000 252.000 151.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Các tuyến đường còn lại chưa có tên thuộc xã Vô Tranh, Tức Tranh, Cổ Lũng cũ | Các tuyến đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng ≥ 3m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 600.000 360.000 216.000 130.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đoạn Km9 + 700 đến hết đường bê tông xóm Khe Vàng | Đoạn 2
(+) 300m → Hết đất xóm Khe Vàng
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 600.000 360.000 216.000 130.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường bê tông từ QL3 mới đi hết xóm Phú Đô | Đoạn 2
(+) 200m → hết xóm Phú Đô
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 600.000 360.000 216.000 130.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đoạn Km9 + 800 đi hết các xóm Phú Nam 2, 3, 7, Ao Cống, Cúc Lùng và đến Trường Trung học cơ sở Phú Đô | Đoạn 2
cầu Phú Nam 2 → đến hết các xóm Phú Nam 2, 3, 7, Ao Cống, Cúc Lùng và đến Trường Trung học cơ sở Phú Đô
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 600.000 360.000 216.000 130.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đoạn Km10 + 800 đến Thao trường huấn luyện dân quân xã Phú Đô cũ | Đoạn 2
(+) 300m → Thao trường huấn luyện dân quân xã Phú Đô cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 600.000 360.000 216.000 130.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đoạn Km10 + 800 đến Trường Trung học cơ sở Phú Đô | Đoạn 2
Đoạn còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 600.000 360.000 216.000 130.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đoạn Km15 + 300 (cầu tràn Phú Đô 2) đi hết xóm Phú Thọ | Đoạn 2
(+) 300m → Hết xóm Phú Thọ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 600.000 360.000 216.000 130.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đoạn Km9 + 700 đến hết đường bê tông xóm Khe Vàng | Đoạn 2
(+) 300m → Hết đất xóm Khe Vàng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 600.000 360.000 216.000 130.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đoạn Km10 + 800 đến Trường Trung học cơ sở Phú Đô | Đoạn 2
Đoạn còn lại
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 600.000 360.000 216.000 130.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đoạn Km 15 + 600 đi hết xóm Phú Thọ | Đoạn 2
(+) 300m → Hết xóm Phú Thọ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 600.000 360.000 216.000 130.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đoạn Km15 + 300 (cầu tràn Phú Đô 2) đi hết xóm Phú Thọ | Đoạn 2
(+) 300m → Hết xóm Phú Thọ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 600.000 360.000 216.000 130.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Từ Km11 + 300 đến ngã 3 đi đình làng xóm Cúc Lùng | Đoạn 2
(+) 500m → Ngã 3 đi đình làng xóm Cúc Lùng
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 600.000 360.000 216.000 130.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đoạn Km9 + 800 đi hết các xóm Phú Nam 2, 3, 7, Ao Cống, Cúc Lùng và đến Trường Trung học cơ sở Phú Đô | Đoạn 2
cầu Phú Nam 2 → đến hết các xóm Phú Nam 2, 3, 7, Ao Cống, Cúc Lùng và đến Trường Trung học cơ sở Phú Đô
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 600.000 360.000 216.000 130.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đoạn Km10 + 800 đến Thao trường huấn luyện dân quân xã Phú Đô cũ | Đoạn 2
(+) 300m → Thao trường huấn luyện dân quân xã Phú Đô cũ
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 600.000 360.000 216.000 130.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đoạn Km13 + 400 đi hết xóm Vu 1 | Đoạn 2
(+) 500m → Hết xóm Vu 1
Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 600.000 360.000 216.000 130.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đoạn Km10 + 800 đến Thao trường huấn luyện dân quân xã Phú Đô cũ | Đoạn 2
(+) 300m → Thao trường huấn luyện dân quân xã Phú Đô cũ
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 600.000 360.000 216.000 130.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đoạn Km10 + 800 đến Trường Trung học cơ sở Phú Đô | Đoạn 2
Đoạn còn lại
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 600.000 360.000 216.000 130.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Đường bê tông từ QL3 mới đi hết xóm Phú Đô | Đoạn 2
(+) 200m → hết xóm Phú Đô
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 600.000 360.000 216.000 130.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Các tuyến đường còn lại chưa có tên thuộc xã Vô Tranh, Tức Tranh, Cổ Lũng cũ | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng ≥ 3m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 580.000 348.000 209.000 125.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Các tuyến đường còn lại chưa có tên thuộc xã Phú Đô cũ | Các tuyến đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng ≥ 3m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 580.000 348.000 209.000 125.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Các tuyến đường còn lại chưa có tên thuộc xã Vô Tranh, Tức Tranh, Cổ Lũng cũ | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường từ ≥ 2m đến < 3m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 500.000 300.000 180.000 108.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Các tuyến đường còn lại chưa có tên thuộc xã Phú Đô cũ | Các tuyến đường nhựa, đường bê tông có mặt đường từ ≥ 2m đến < 3m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 500.000 300.000 180.000 108.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Các tuyến đường còn lại chưa có tên thuộc xã Phú Đô cũ | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường từ ≥ 2m đến < 3m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 450.000 270.000 162.000 97.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Các tuyến đường còn lại chưa có tên thuộc xã Vô Tranh, Tức Tranh, Cổ Lũng cũ | Các tuyến đường còn lại không có tên đường < 2m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 450.000 270.000 162.000 97.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Các tuyến đường còn lại chưa có tên thuộc xã Vô Tranh, Tức Tranh, Cổ Lũng cũ | Các tuyến đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng ≥ 3m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 420.000 252.000 151.000 91.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Các tuyến đường còn lại chưa có tên thuộc xã Vô Tranh, Tức Tranh, Cổ Lũng cũ | Các tuyến đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng ≥ 3m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 420.000 252.000 151.000 91.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Các tuyến đường còn lại chưa có tên thuộc xã Vô Tranh, Tức Tranh, Cổ Lũng cũ | Các tuyến đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng ≥ 3m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 420.000 252.000 151.000 91.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Các tuyến đường còn lại chưa có tên thuộc xã Vô Tranh, Tức Tranh, Cổ Lũng cũ | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng ≥ 3m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 410.000 246.000 148.000 89.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Các tuyến đường còn lại chưa có tên thuộc xã Phú Đô cũ | Các tuyến đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng ≥ 3m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 410.000 246.000 148.000 89.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Các tuyến đường còn lại chưa có tên thuộc xã Vô Tranh, Tức Tranh, Cổ Lũng cũ | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng ≥ 3m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 410.000 246.000 148.000 89.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Các tuyến đường còn lại chưa có tên thuộc xã Phú Đô cũ | Các tuyến đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng ≥ 3m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 410.000 246.000 148.000 89.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Các tuyến đường còn lại chưa có tên thuộc xã Phú Đô cũ | Các tuyến đường còn lại không có tên đường < 2m Đất ở Nhóm đất phi nông nghiệp 400.000 240.000 144.000 86.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Các tuyến đường còn lại chưa có tên thuộc xã Phú Đô cũ | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng ≥ 3m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 390.000 234.000 140.000 84.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Các tuyến đường còn lại chưa có tên thuộc xã Vô Tranh, Tức Tranh, Cổ Lũng cũ | Các tuyến đường nhựa, đường bê tông có mặt đường từ ≥ 2m đến < 3m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 390.000 234.000 140.000 84.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Các tuyến đường còn lại chưa có tên thuộc xã Phú Đô cũ | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường rộng ≥ 3m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 390.000 234.000 140.000 84.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Các tuyến đường còn lại chưa có tên thuộc xã Vô Tranh, Tức Tranh, Cổ Lũng cũ | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường từ ≥ 2m đến < 3m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 350.000 210.000 126.000 76.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Các tuyến đường còn lại chưa có tên thuộc xã Phú Đô cũ | Các tuyến đường nhựa, đường bê tông có mặt đường từ ≥ 2m đến < 3m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 350.000 210.000 126.000 76.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Các tuyến đường còn lại chưa có tên thuộc xã Vô Tranh, Tức Tranh, Cổ Lũng cũ | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường từ ≥ 2m đến < 3m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 350.000 210.000 126.000 76.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Các tuyến đường còn lại chưa có tên thuộc xã Phú Đô cũ | Các tuyến đường nhựa, đường bê tông có mặt đường từ ≥ 2m đến < 3m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 350.000 210.000 126.000 76.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Các tuyến đường còn lại chưa có tên thuộc xã Phú Đô cũ | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường từ ≥ 2m đến < 3m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 320.000 192.000 115.000 69.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Các tuyến đường còn lại chưa có tên thuộc xã Vô Tranh, Tức Tranh, Cổ Lũng cũ | Các tuyến đường còn lại không có tên đường < 2m Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp 320.000 192.000 115.000 69.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Các tuyến đường còn lại chưa có tên thuộc xã Phú Đô cũ | Các tuyến đường đất, đường cấp phối có mặt đường từ ≥ 2m đến < 3m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 320.000 192.000 115.000 69.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Các tuyến đường còn lại chưa có tên thuộc xã Vô Tranh, Tức Tranh, Cổ Lũng cũ | Các tuyến đường còn lại không có tên đường < 2m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 320.000 192.000 115.000 69.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Các tuyến đường còn lại chưa có tên thuộc xã Phú Đô cũ | Các tuyến đường còn lại không có tên đường < 2m Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp 280.000 168.000 101.000 60.000
Thái Nguyên xã Vô Tranh Toàn bộ khu vực Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) Nhóm đất nông nghiệp 74.000 71.000 68.000 0
Thái Nguyên xã Vô Tranh Toàn bộ khu vực Đất nông nghiệp khác Nhóm đất nông nghiệp 65.000 62.000 59.000 0
Thái Nguyên xã Vô Tranh Toàn bộ khu vực Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 65.000 62.000 59.000 0
Thái Nguyên xã Vô Tranh Toàn bộ khu vực Đất trồng cây hằng năm khác Nhóm đất nông nghiệp 65.000 62.000 59.000 0
Thái Nguyên xã Vô Tranh Toàn bộ khu vực Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp 60.000 57.000 54.000 0
Thái Nguyên xã Vô Tranh Toàn bộ khu vực Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp 18.000 15.000 12.000 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Thái Nguyên
xã Vô Tranh
Quốc lộ 3 cũ (từ giáp đất phường Quan Triều đến hết đất xã Vô Tranh) | Đoạn 2
Km79 + 400 → Km80
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
9.000.000 5.400.000 3.240.000 1.944.000
Thái Nguyên
xã Vô Tranh
Quốc lộ 3 cũ (từ giáp đất phường Quan Triều đến hết đất xã Vô Tranh) | Đoạn 3
Km80 → Km83 + 600
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.000.000 4.800.000 2.880.000 1.728.000
Thái Nguyên
xã Vô Tranh
Quốc lộ 3 cũ (từ giáp đất phường Quan Triều đến hết đất xã Vô Tranh) | Đoạn 1
Km78 + 200 (giáp đất phường Quan Triều) → Km79 + 400
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.000.000 4.800.000 2.880.000 1.728.000
Thái Nguyên
xã Vô Tranh
Quốc lộ 3 cũ (từ giáp đất phường Quan Triều đến hết đất xã Vô Tranh) | Đoạn 3
Km80 → Km83 + 600
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.000.000 4.800.000 2.880.000 1.728.000
Thái Nguyên
xã Vô Tranh
Quốc lộ 3 cũ (từ giáp đất phường Quan Triều đến hết đất xã Vô Tranh) | Đoạn 1
Km78 + 200 (giáp đất phường Quan Triều) → Km79 + 400
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.000.000 4.800.000 2.880.000 1.728.000
Thái Nguyên
xã Vô Tranh
Quốc lộ 3 cũ (từ giáp đất phường Quan Triều đến hết đất xã Vô Tranh) | Đoạn 3
Km80 → Km83 + 600
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.000.000 4.800.000 2.880.000 1.728.000
Thái Nguyên
xã Vô Tranh
Quốc lộ 3 cũ (từ giáp đất phường Quan Triều đến hết đất xã Vô Tranh) | Đoạn 1
Km78 + 200 (giáp đất phường Quan Triều) → Km79 + 400
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
8.000.000 4.800.000 2.880.000 1.728.000
Thái Nguyên
xã Vô Tranh
Quốc lộ 3 cũ (từ giáp đất phường Quan Triều đến hết đất xã Vô Tranh) | Đoạn 2
Km79 + 400 → Km80
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.300.000 3.780.000 2.268.000 1.361.000
Thái Nguyên
xã Vô Tranh
Quốc lộ 3 cũ (từ giáp đất phường Quan Triều đến hết đất xã Vô Tranh) | Đoạn 2
Km79 + 400 → Km80
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.300.000 3.780.000 2.268.000 1.361.000
Thái Nguyên
xã Vô Tranh
Quốc lộ 37 (từ ngã ba Bờ Đậu đến hết đất xã Vô Tranh) | Đoạn 1
Ngã ba Bờ Đậu → Cầu Lò Bát
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.000.000 3.600.000 2.160.000 1.296.000
Thái Nguyên
xã Vô Tranh
Quốc lộ 37 (từ ngã ba Bờ Đậu đến hết đất xã Vô Tranh) | Đoạn 1
Ngã ba Bờ Đậu → Cầu Lò Bát
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.000.000 3.600.000 2.160.000 1.296.000
Thái Nguyên
xã Vô Tranh
Quốc lộ 37 (từ ngã ba Bờ Đậu đến hết đất xã Vô Tranh) | Đoạn 1
Ngã ba Bờ Đậu → Cầu Lò Bát
Đất ở
Nhóm đất phi nông nghiệp
6.000.000 3.600.000 2.160.000 1.296.000
Thái Nguyên
xã Vô Tranh
Quốc lộ 3 cũ (từ giáp đất phường Quan Triều đến hết đất xã Vô Tranh) | Đoạn 3
Km80 → Km83 + 600
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.600.000 3.360.000 2.016.000 1.210.000
Thái Nguyên
xã Vô Tranh
Quốc lộ 3 cũ (từ giáp đất phường Quan Triều đến hết đất xã Vô Tranh) | Đoạn 1
Km78 + 200 (giáp đất phường Quan Triều) → Km79 + 400
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.600.000 3.360.000 2.016.000 1.210.000
Thái Nguyên
xã Vô Tranh
Quốc lộ 3 cũ (từ giáp đất phường Quan Triều đến hết đất xã Vô Tranh) | Đoạn 3
Km80 → Km83 + 600
Đất thương mại, dịch vụ
Nhóm đất phi nông nghiệp
5.600.000 3.360.000 2.016.000 1.210.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Vô Tranh

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Thái Nguyên mới nhất

Bảng giá đất xã Vô Tranh, tỉnh Thái Nguyên năm 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Vô Tranh, tỉnh Thái Nguyên năm 2026

4. Thông tin xã Vô Tranh, tỉnh Thái Nguyên

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Tức Tranh, Xã Cổ Lũng, Xã Phú Đô, Xã Vô Tranh (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Vô Tranh theo Nghị quyết số 1683/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Vô Tranh có diện tích tự nhiên 83,53 km² với quy mô dân số 38.253 người, mật độ dân cư đạt 458 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Vô Tranh được đặt tại Trụ sở Đảng ủy, HĐND, UBND xã Tức Tranh, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Vô Tranh không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Thái Nguyên, Xã Vô Tranh là một trong tổng số 92 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 77 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Vô Tranh, Tỉnh Thái Nguyên - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Thái Nguyên

5.1. Tiêu chí xác định vị trí đất nông nghiệp

Căn cứ điều kiện tự nhiên, kinh tế – xã hội, điều kiện kết cấu hạ tầng, các lợi thế cho sản xuất, khoảng cách từ nơi cư trú đến nơi sản xuất, giá đất được xác định theo các vị trí tương ứng.

  • Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thỏa mãn một trong các điều kiện sau:
    • Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có đất ở;
    • Đất nông nghiệp nằm trong phạm vi địa giới hành chính phường, trong phạm vi khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt;
    • Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông là quốc lộ, tỉnh lộ, đường nối với quốc lộ, tỉnh lộ (đường nối cùng cấp đường tỉnh lộ), có chiều sâu vào ≤ 500 m hoặc đất nông nghiệp cách ranh giới ngoài cùng của chợ nông thôn, khu dân cư, Ủy ban nhân dân xã ≤ 500 m.
  • Vị trí 2: Là đất nông nghiệp thỏa mãn một trong các điều kiện sau:
    • Đất nông nghiệp tiếp theo vị trí 1 nói trên + 500 m;
    • Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới trục đường giao thông liên xã (không phải là tỉnh lộ, quốc lộ) có chiều sâu vào ≤ 500 m, đường rộng ≥ 2,5 m;
  • Vị trí 3: Là vị trí đất nông nghiệp không đủ các điều kiện là vị trí 2.

5.2. Tiêu chí xác định vị trí đất phi nông nghiệp

Căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh trong khu vực, giá đất được xác định theo các vị trí tương ứng.

Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, thì toàn bộ thửa đất được xác định là vị trí 1.

Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám trục đường giao thông tính từ chỉ giới trục đường giao thông vào > 30 m, thì giá đất được xác định cho từng vị trí như sau:

  • Vị trí 1: Từ chỉ giới trục đường giao thông vào ≤ 30 m, giá đất xác định bằng giá đất bám trục đường giao thông theo quy định tại vị trí đó;
  • Vị trí 2: Tiếp theo vị trí 1 + 75 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 1;
  • Vị trí 3: Tiếp theo vị trí 2 + 300 m, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 2;
  • Vị trí 4: Tiếp theo vị trí 3 đến hết, giá đất xác định bằng 60% giá đất của vị trí 3.

Mức giá đất vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 xác định như trên, nhưng không được thấp hơn mức tối thiểu quy định tại địa bàn xã, phường đó.

Trường hợp thửa đất hoặc khu đất của một chủ sử dụng bám nhiều trục đường giao thông (từ hai trục đường trở lên) thì giá đất được xác định theo trục đường có mức giá cao nhất. Trường hợp có vị trí trùng hai mức giá thì xác định theo mức giá cao hơn.

5.3. Xác định chỉ giới trục đường giao thông

Việc xác định chỉ giới trục đường giao thông (đường, phố, ngõ, ngách, nhánh) có tên trong Bảng giá đất nêu tại Điều 4 và Điều 5 Quy định này được áp dụng như sau:

  • Đối với các trường hợp được Nhà nước giao đất, cho thuê đất mới thì chỉ giới trục đường giao thông tính theo chỉ giới quy hoạch trục đường giao thông được duyệt.
  • Các trường hợp còn lại, chỉ giới trục đường giao thông tính theo ranh giới hiện trạng.

6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Vô Tranh, tỉnh Thái Nguyên năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Vô Tranh, tỉnh Thái Nguyên là 9.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Vô Tranh, tỉnh Thái Nguyên năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Vô Tranh, tỉnh Thái Nguyên là khoảng 916.208 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (991 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?