Bảng giá đất xã Vũ Quang, tỉnh Hà Tĩnh mới nhất theo Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Vũ Quang, tỉnh Hà Tĩnh
Bảng giá đất xã Vũ Quang, tỉnh Hà Tĩnh năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh. Mức giá đất tại xã Vũ Quang được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Vũ Quang theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Vũ Quang, tỉnh Hà Tĩnh
– Nghị quyết 176/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh
3. Tra cứu bảng giá đất xã Vũ Quang, tỉnh Hà Tĩnh
Bảng giá đất xã Vũ Quang năm 2026
Khu vực: xã Vũ Quang.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản.
Mức giá áp dụng: từ 6.840 đến 4.200.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Vũ Quang |
Đoạn 1 - Đường Hồ Chí Minh Giáp đất xã Kim Hoa - đến hết đất Trạm Kiểm lâm số 2 |
Đất ở nông thôn | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đoạn 2 - Đường Hồ Chí Minh Tiếp - đến giáp đất Nhà máy sắt Vũ Quang |
Đất ở nông thôn | 1.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đoạn 3 - Đường Hồ Chí Minh Tiếp - đến cầu Ngàn Trươi |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đoạn 4 - Đường Hồ Chí Minh Tiếp - đến điểm đường vào Khách Sạn Vũ Quang |
Đất ở nông thôn | 1.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đoạn 5 - Đường Hồ Chí Minh Tiếp - đến hết đất tượng đài Phan Đình Phùng |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đoạn 6 - Đường Hồ Chí Minh Tiếp - đến cầu Khe Chẹt |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đoạn 7 - Đường Hồ Chí Minh Tiếp - đến điểm vào đường vào cầu Hương Minh |
Đất ở nông thôn | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đoạn 8 - Đường Hồ Chí Minh Tiếp - đến đường rẻ vào mỏ cát (Cạnh đất bà Nguyễn Thị Đào) |
Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đoạn 9 - Đường Hồ Chí Minh Tiếp - đến cầu Hói Trùng |
Đất ở nông thôn | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đoạn 10 - Đường Hồ Chí Minh Tiếp - đến hết đất xã Vũ Quang |
Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đoạn 1 - Đường Tỉnh lộ 5 Từ giáp đất xã Thượng Đức - đến hết đất Đài tưởng niệm Liệt Sỹ |
Đất ở nông thôn | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đoạn 2 - Đường Tỉnh lộ 5 Tiếp - đến ngã tư giao đường Nguyễn Công Trứ |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đoạn 3 - Đường Tỉnh lộ 5 Tiếp - đến đường Hô Chí Minh |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đoạn 4 - Đường Tỉnh lộ 5 Từ đường Hồ Chí Minh đi bến thuyền số 2 - |
Đất ở nông thôn | 1.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đoạn 1 - Đường Nguyễn Công Trứ Từ Ngã tư TL552 - đến đường Cần Vương |
Đất ở nông thôn | 1.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đoạn 2 - Đường Nguyễn Công Trứ Từ Ngã tư TL552 - đến giáp đất rừng ông Thương thôn 4, |
Đất ở nông thôn | 1.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đoạn 3 - Đường Nguyễn Công Trứ Từ đất rừng ông Thương thôn 4 - đến giao đường ĐH80 |
Đất ở nông thôn | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đường Cao Thắng Từ Đường Nguyễn Công Trứ - đến bến thuyền |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đường Cẩm Trang Từ đường Tỉnh lộ 552 (Kiểm lâm) - đến tuyến đường Huy Cận |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đường Huy Cận Từ cầu Hương Đại đi bến Hạ Thuyền tổ dân phố 4 - |
Đất ở nông thôn | 1.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đoạn 1 - Đường Lộc Hầu Từ Tỉnh lộ 552 - đến giao đường Cao Thắng (Trường C3 Vũ Quang) |
Đất ở nông thôn | 1.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đoạn 2 - Đường Lộc Hầu Từ ngã tư (cạnh trường cấp 3) qua nhà văn hóa TDP 4 - đến ngã ba Cầu Hương Đại |
Đất ở nông thôn | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đoạn 3 - Đường Lộc Hầu Từ Tỉnh lộ 5 - đến hết đất Khu quy hoạch đất ở Bàu Sen thôn 4 |
Đất ở nông thôn | 910.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đường Nguyễn Du - |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Khu tái định cư Đồng Nậy - |
Đất ở nông thôn | 1.560.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Khu quy hoạch dân cư tổ dân phố 4 - |
Đất ở nông thôn | 1.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Xã Vũ Quang Trục đường từ đập Lành - đến hết đất Trung tâm Giáo dục thường xuyên Vũ Quang |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đường Đan Trai Từ đường Hồ Chí Minh - đến đường Cần Vương |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đoạn 1 - Đường Ngàn Trươi Từ đường Hồ Chí Minh - đến Trung tâm Giáo dục thường xuyên Vũ Quang - giao đường Cần Vương |
Đất ở nông thôn | 1.430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đoạn 2 - Đường Ngàn Trươi Tiếp - đến bờ sông |
Đất ở nông thôn | 950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đoạn 1 - Tuyến đường ĐH80 dốc bà Toàn - Thượng Đức Từ Tỉnh lộ 5 - đến cầu Con Cuông |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đoạn 2 - Tuyến đường ĐH80 dốc bà Toàn - Thượng Đức Tiếp - đến giáp đất xã Thượng Đức |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đoạn 1 - Đường 71 cũ Từ cầu Hương Đại - đến cầu Bãi Cùng |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đoạn 2 - Đường 71 cũ Tiếp - đến giao đường Hồ Chí Minh (giáp đất ông Đức) thôn Thắng Lợi. |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đoạn 3 - Đường 71 cũ Từ đường Hồ Chí Minh qua trạm Kiểm lâm Hói Trí - đến giao đường ĐH 81 Hương Thọ Cửa Rào |
Đất ở nông thôn | 710.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Xã Vũ Quang Đường từ đường Hồ Chí Minh (đất bà Diên thôn 5) - đến đường 71 cũ |
Đất ở nông thôn | 950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Xã Vũ Quang Trục đường từ Khu Tái định cư Đồng Cựa - đến đường Ngàn Trươi |
Đất ở nông thôn | 950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đường Mai Hoa Từ giáp đất trường Mầm non - đến hết đất Nhà văn hóa thôn 3 |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Xã Vũ Quang Trục đường liên xã tránh lũ Đường Hồ Chí Minh - đến giáp đất xã Mai Hoa |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Xã Vũ Quang Đường từ ngã ba Cầu Cửa Hói - đến hết đất Bà Phạm Thị Vinh thôn 1 Quang Thọ |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Xã Vũ Quang Từ Ngã tư Bưu Điện - đến hết đất sân bóng thôn 3 |
Đất ở nông thôn | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Xã Vũ Quang Từ Ngã 3 (trường Mầm non) - đến hết đất anh Lam thôn 3 |
Đất ở nông thôn | 490.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đoạn 1 - Đường Hương Thọ đi Cửa Rào Từ đường Hồ Chí Minh - đến ngã ba giáp đất Anh đồng Loan |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đoạn 2 - Đường Hương Thọ đi Cửa Rào Tiếp - đến cầu Hói Mân |
Đất ở nông thôn | 460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đoạn 3 - Đường Hương Thọ đi Cửa Rào Tiếp - đến hết đất xã Vũ Quang |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đoạn 1 - Đất từ đường Hồ Chí Minh đến giáp đất khu tái định cư Hói Trung Từ đường Hồ Chí Minh - đến hết đất ông Sơn xóm 1 |
Đất ở nông thôn | 460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đoạn 2 - Đất từ đường Hồ Chí Minh đến giáp đất khu tái định cư Hói Trung Tiếp - đến cầu II |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Xã Vũ Quang Đoạn từ đường Hồ Chí Minh đi qua cầu Hương Minh - đến đường Đồng Lý |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đoạn 1 - Đường Hồ Chí Minh đi Khe Ná - Chi Lời ( QL281) Từ đường Hồ Chí Minh - đến ngã ba ( giáp đất bà Tương) |
Đất ở nông thôn | 920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đoạn 2 - Đường Hồ Chí Minh đi Khe Ná - Chi Lời ( QL281) Tiếp - đến cầu ông Đình Tình |
Đất ở nông thôn | 460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đoạn 3 - Đường Hồ Chí Minh đi Khe Ná - Chi Lời ( QL281) Tiếp - đến hết đất xã Vũ Quang |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Xã Vũ Quang Đường 135 từ cầu ông Sáu - đến Giáp Đường Hồ Chí Minh |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Xã Vũ Quang Đoạn đường từ cầu Mõ Phượng (cầu Gãy - đường đi Khe Ná-Chi Lời) - đến Ngã ba ( giáp đất ông Chung) |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Xã Vũ Quang Đoạn đường từ ngã ba (giáp đất ông Dần) - đến hết đất bà Lâm thôn 6 |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Xã Vũ Quang Đoạn đường từ ngã ba giáp đất Bà Tương - đến Đập ông Tác (thôn 5) |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Xã Vũ Quang Đoạn từ đường Hồ Chí Minh (cây Xăng) - đến ngã tư đập ông Tác thôn 5 |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Xã Vũ Quang Từ ngã tư đập ông Tác thôn 5 - đến ngã 3 hết đất ông Dương |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Xã Vũ Quang Đoạn từ giáp đất bà Hiển thôn 2 (giáp đường Hồ Chí Minh) - đến giáp đất bà Ngọ thôn 2 |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Xã Vũ Quang Đoạn đường từ sân bóng thôn 7 (đường Khe Ná - Chi Lời) - đến ngã ba (giáp đất ông Phạm Đình Trọng thôn 7 (đường trung tâm xã) |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Xã Vũ Quang Đoạn từ đất ông Phạm Đình Trọng - đến hết đất Ông Nguyễn Xuân Thành thôn 7 |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đường nhựa, bê tông - Khu tái định cư (Hương Quang cũ, Hương Điền cũ) Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất ở nông thôn | 380.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đường nhựa, bê tông - Khu tái định cư (Hương Quang cũ, Hương Điền cũ) Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đường nhựa, bê tông - Khu tái định cư (Hương Quang cũ, Hương Điền cũ) Độ rộng đường < 3 m - |
Đất ở nông thôn | 220.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đường đất, cấp phối - Khu tái định cư (Hương Quang cũ, Hương Điền cũ) Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đường đất, cấp phối - Khu tái định cư (Hương Quang cũ, Hương Điền cũ) Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đường đất, cấp phối - Khu tái định cư (Hương Quang cũ, Hương Điền cũ) Độ rộng đường < 3 m - |
Đất ở nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại của thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 5, thôn 6 thị trấn Vũ Quang (cũ) Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại của thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 5, thôn 6 thị trấn Vũ Quang (cũ) Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại của thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 5, thôn 6 thị trấn Vũ Quang (cũ) Độ rộng đường < 3 m - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại của thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 5, thôn 6 thị trấn Vũ Quang (cũ) Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại của thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 5, thôn 6 thị trấn Vũ Quang (cũ) Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất ở nông thôn | 450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại của thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 5, thôn 6 thị trấn Vũ Quang (cũ) Độ rộng đường < 3 m - |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đường nhựa, bê tông- Các vị trí còn lại của của Thôn 4 thị trấn Vũ Quang(cũ) Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đường nhựa, bê tông- Các vị trí còn lại của của Thôn 4 thị trấn Vũ Quang(cũ) Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đường nhựa, bê tông- Các vị trí còn lại của của Thôn 4 thị trấn Vũ Quang(cũ) Độ rộng đường < 3 m - |
Đất ở nông thôn | 550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đường đất, cấp phối -Các vị trí còn lại của của Thôn 4 thị trấn Vũ Quang(cũ) Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất ở nông thôn | 570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đường đất, cấp phối -Các vị trí còn lại của của Thôn 4 thị trấn Vũ Quang(cũ) Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất ở nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đường đất, cấp phối -Các vị trí còn lại của của Thôn 4 thị trấn Vũ Quang(cũ) Độ rộng đường < 3 m - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại của (xã Hương Minh, Quang Thọ, Thọ Điền cũ) Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại của (xã Hương Minh, Quang Thọ, Thọ Điền cũ) Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại của (xã Hương Minh, Quang Thọ, Thọ Điền cũ) Độ rộng đường < 3 m - |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đường đất, cấp phối -Các vị trí còn lại của (xã Hương Minh, Quang Thọ, Thọ Điền cũ) Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất ở nông thôn | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đường đất, cấp phối -Các vị trí còn lại của (xã Hương Minh, Quang Thọ, Thọ Điền cũ) Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất ở nông thôn | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đường đất, cấp phối -Các vị trí còn lại của (xã Hương Minh, Quang Thọ, Thọ Điền cũ) Độ rộng đường < 3 m - |
Đất ở nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đoạn 1 - Đường Hồ Chí Minh Giáp đất xã Kim Hoa - đến hết đất Trạm Kiểm lâm số 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đoạn 2 - Đường Hồ Chí Minh Tiếp - đến giáp đất Nhà máy sắt Vũ Quang |
Đất TM-DV nông thôn | 1.056.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đoạn 3 - Đường Hồ Chí Minh Tiếp - đến cầu Ngàn Trươi |
Đất TM-DV nông thôn | 768.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đoạn 4 - Đường Hồ Chí Minh Tiếp - đến điểm đường vào Khách Sạn Vũ Quang |
Đất TM-DV nông thôn | 1.068.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đoạn 5 - Đường Hồ Chí Minh Tiếp - đến hết đất tượng đài Phan Đình Phùng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đoạn 6 - Đường Hồ Chí Minh Tiếp - đến cầu Khe Chẹt |
Đất TM-DV nông thôn | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đoạn 7 - Đường Hồ Chí Minh Tiếp - đến điểm vào đường vào cầu Hương Minh |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đoạn 8 - Đường Hồ Chí Minh Tiếp - đến đường rẻ vào mỏ cát (Cạnh đất bà Nguyễn Thị Đào) |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đoạn 9 - Đường Hồ Chí Minh Tiếp - đến cầu Hói Trùng |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đoạn 10 - Đường Hồ Chí Minh Tiếp - đến hết đất xã Vũ Quang |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đoạn 1 - Đường Tỉnh lộ 5 Từ giáp đất xã Thượng Đức - đến hết đất Đài tưởng niệm Liệt Sỹ |
Đất TM-DV nông thôn | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đoạn 2 - Đường Tỉnh lộ 5 Tiếp - đến ngã tư giao đường Nguyễn Công Trứ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đoạn 3 - Đường Tỉnh lộ 5 Tiếp - đến đường Hô Chí Minh |
Đất TM-DV nông thôn | 2.520.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đoạn 4 - Đường Tỉnh lộ 5 Từ đường Hồ Chí Minh đi bến thuyền số 2 - |
Đất TM-DV nông thôn | 712.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đoạn 1 - Đường Nguyễn Công Trứ Từ Ngã tư TL552 - đến đường Cần Vương |
Đất TM-DV nông thôn | 756.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đoạn 2 - Đường Nguyễn Công Trứ Từ Ngã tư TL552 - đến giáp đất rừng ông Thương thôn 4, |
Đất TM-DV nông thôn | 712.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đoạn 3 - Đường Nguyễn Công Trứ Từ đất rừng ông Thương thôn 4 - đến giao đường ĐH80 |
Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đường Cao Thắng Từ Đường Nguyễn Công Trứ - đến bến thuyền |
Đất TM-DV nông thôn | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đường Cẩm Trang Từ đường Tỉnh lộ 552 (Kiểm lâm) - đến tuyến đường Huy Cận |
Đất TM-DV nông thôn | 1.056.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đường Huy Cận Từ cầu Hương Đại đi bến Hạ Thuyền tổ dân phố 4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 924.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đoạn 1 - Đường Lộc Hầu Từ Tỉnh lộ 552 - đến giao đường Cao Thắng (Trường C3 Vũ Quang) |
Đất TM-DV nông thôn | 756.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đoạn 2 - Đường Lộc Hầu Từ ngã tư (cạnh trường cấp 3) qua nhà văn hóa TDP 4 - đến ngã ba Cầu Hương Đại |
Đất TM-DV nông thôn | 378.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đoạn 3 - Đường Lộc Hầu Từ Tỉnh lộ 5 - đến hết đất Khu quy hoạch đất ở Bàu Sen thôn 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 546.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đường Nguyễn Du - |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Khu tái định cư Đồng Nậy - |
Đất TM-DV nông thôn | 936.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Khu quy hoạch dân cư tổ dân phố 4 - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.056.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Xã Vũ Quang Trục đường từ đập Lành - đến hết đất Trung tâm Giáo dục thường xuyên Vũ Quang |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đường Đan Trai Từ đường Hồ Chí Minh - đến đường Cần Vương |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đoạn 1 - Đường Ngàn Trươi Từ đường Hồ Chí Minh - đến Trung tâm Giáo dục thường xuyên Vũ Quang - giao đường Cần Vương |
Đất TM-DV nông thôn | 858.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đoạn 2 - Đường Ngàn Trươi Tiếp - đến bờ sông |
Đất TM-DV nông thôn | 570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đoạn 1 - Tuyến đường ĐH80 dốc bà Toàn - Thượng Đức Từ Tỉnh lộ 5 - đến cầu Con Cuông |
Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đoạn 2 - Tuyến đường ĐH80 dốc bà Toàn - Thượng Đức Tiếp - đến giáp đất xã Thượng Đức |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đoạn 1 - Đường 71 cũ Từ cầu Hương Đại - đến cầu Bãi Cùng |
Đất TM-DV nông thôn | 912.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đoạn 2 - Đường 71 cũ Tiếp - đến giao đường Hồ Chí Minh (giáp đất ông Đức) thôn Thắng Lợi. |
Đất TM-DV nông thôn | 504.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đoạn 3 - Đường 71 cũ Từ đường Hồ Chí Minh qua trạm Kiểm lâm Hói Trí - đến giao đường ĐH 81 Hương Thọ Cửa Rào |
Đất TM-DV nông thôn | 426.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Xã Vũ Quang Đường từ đường Hồ Chí Minh (đất bà Diên thôn 5) - đến đường 71 cũ |
Đất TM-DV nông thôn | 570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Xã Vũ Quang Trục đường từ Khu Tái định cư Đồng Cựa - đến đường Ngàn Trươi |
Đất TM-DV nông thôn | 570.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đường Mai Hoa Từ giáp đất trường Mầm non - đến hết đất Nhà văn hóa thôn 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 408.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Xã Vũ Quang Trục đường liên xã tránh lũ Đường Hồ Chí Minh - đến giáp đất xã Mai Hoa |
Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Xã Vũ Quang Đường từ ngã ba Cầu Cửa Hói - đến hết đất Bà Phạm Thị Vinh thôn 1 Quang Thọ |
Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Xã Vũ Quang Từ Ngã tư Bưu Điện - đến hết đất sân bóng thôn 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 294.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Xã Vũ Quang Từ Ngã 3 (trường Mầm non) - đến hết đất anh Lam thôn 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 294.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đoạn 1 - Đường Hương Thọ đi Cửa Rào Từ đường Hồ Chí Minh - đến ngã ba giáp đất Anh đồng Loan |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đoạn 2 - Đường Hương Thọ đi Cửa Rào Tiếp - đến cầu Hói Mân |
Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đoạn 3 - Đường Hương Thọ đi Cửa Rào Tiếp - đến hết đất xã Vũ Quang |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đoạn 1 - Đất từ đường Hồ Chí Minh đến giáp đất khu tái định cư Hói Trung Từ đường Hồ Chí Minh - đến hết đất ông Sơn xóm 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 246.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đoạn 2 - Đất từ đường Hồ Chí Minh đến giáp đất khu tái định cư Hói Trung Tiếp - đến cầu II |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Xã Vũ Quang Đoạn từ đường Hồ Chí Minh đi qua cầu Hương Minh - đến đường Đồng Lý |
Đất TM-DV nông thôn | 276.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đoạn 1 - Đường Hồ Chí Minh đi Khe Ná - Chi Lời ( QL281) Từ đường Hồ Chí Minh - đến ngã ba ( giáp đất bà Tương) |
Đất TM-DV nông thôn | 552.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đoạn 2 - Đường Hồ Chí Minh đi Khe Ná - Chi Lời ( QL281) Tiếp - đến cầu ông Đình Tình |
Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đoạn 3 - Đường Hồ Chí Minh đi Khe Ná - Chi Lời ( QL281) Tiếp - đến hết đất xã Vũ Quang |
Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Xã Vũ Quang Đường 135 từ cầu ông Sáu - đến Giáp Đường Hồ Chí Minh |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Xã Vũ Quang Đoạn đường từ cầu Mõ Phượng (cầu Gãy - đường đi Khe Ná-Chi Lời) - đến Ngã ba ( giáp đất ông Chung) |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Xã Vũ Quang Đoạn đường từ ngã ba (giáp đất ông Dần) - đến hết đất bà Lâm thôn 6 |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Xã Vũ Quang Đoạn đường từ ngã ba giáp đất Bà Tương - đến Đập ông Tác (thôn 5) |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Xã Vũ Quang Đoạn từ đường Hồ Chí Minh (cây Xăng) - đến ngã tư đập ông Tác thôn 5 |
Đất TM-DV nông thôn | 294.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Xã Vũ Quang Từ ngã tư đập ông Tác thôn 5 - đến ngã 3 hết đất ông Dương |
Đất TM-DV nông thôn | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Xã Vũ Quang Đoạn từ giáp đất bà Hiển thôn 2 (giáp đường Hồ Chí Minh) - đến giáp đất bà Ngọ thôn 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 228.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Xã Vũ Quang Đoạn đường từ sân bóng thôn 7 (đường Khe Ná - Chi Lời) - đến ngã ba (giáp đất ông Phạm Đình Trọng thôn 7 (đường trung tâm xã) |
Đất TM-DV nông thôn | 192.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Xã Vũ Quang Đoạn từ đất ông Phạm Đình Trọng - đến hết đất Ông Nguyễn Xuân Thành thôn 7 |
Đất TM-DV nông thôn | 192.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đường nhựa, bê tông - Khu tái định cư (Hương Quang cũ, Hương Điền cũ) Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đường nhựa, bê tông - Khu tái định cư (Hương Quang cũ, Hương Điền cũ) Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đường nhựa, bê tông - Khu tái định cư (Hương Quang cũ, Hương Điền cũ) Độ rộng đường < 3 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 96.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đường đất, cấp phối - Khu tái định cư (Hương Quang cũ, Hương Điền cũ) Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đường đất, cấp phối - Khu tái định cư (Hương Quang cũ, Hương Điền cũ) Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất TM-DV nông thôn | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đường đất, cấp phối - Khu tái định cư (Hương Quang cũ, Hương Điền cũ) Độ rộng đường < 3 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 72.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại của thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 5, thôn 6 thị trấn Vũ Quang (cũ) Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại của thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 5, thôn 6 thị trấn Vũ Quang (cũ) Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại của thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 5, thôn 6 thị trấn Vũ Quang (cũ) Độ rộng đường < 3 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại của thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 5, thôn 6 thị trấn Vũ Quang (cũ) Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại của thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 5, thôn 6 thị trấn Vũ Quang (cũ) Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất TM-DV nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại của thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 5, thôn 6 thị trấn Vũ Quang (cũ) Độ rộng đường < 3 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đường nhựa, bê tông- Các vị trí còn lại của của Thôn 4 thị trấn Vũ Quang(cũ) Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 432.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đường nhựa, bê tông- Các vị trí còn lại của của Thôn 4 thị trấn Vũ Quang(cũ) Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất TM-DV nông thôn | 294.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đường nhựa, bê tông- Các vị trí còn lại của của Thôn 4 thị trấn Vũ Quang(cũ) Độ rộng đường < 3 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 252.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đường đất, cấp phối -Các vị trí còn lại của của Thôn 4 thị trấn Vũ Quang(cũ) Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 228.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đường đất, cấp phối -Các vị trí còn lại của của Thôn 4 thị trấn Vũ Quang(cũ) Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất TM-DV nông thôn | 192.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đường đất, cấp phối -Các vị trí còn lại của của Thôn 4 thị trấn Vũ Quang(cũ) Độ rộng đường < 3 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại của (xã Hương Minh, Quang Thọ, Thọ Điền cũ) Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 168.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại của (xã Hương Minh, Quang Thọ, Thọ Điền cũ) Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại của (xã Hương Minh, Quang Thọ, Thọ Điền cũ) Độ rộng đường < 3 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 126.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đường đất, cấp phối -Các vị trí còn lại của (xã Hương Minh, Quang Thọ, Thọ Điền cũ) Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đường đất, cấp phối -Các vị trí còn lại của (xã Hương Minh, Quang Thọ, Thọ Điền cũ) Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất TM-DV nông thôn | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đường đất, cấp phối -Các vị trí còn lại của (xã Hương Minh, Quang Thọ, Thọ Điền cũ) Độ rộng đường < 3 m - |
Đất TM-DV nông thôn | 114.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đoạn 1 - Đường Hồ Chí Minh Giáp đất xã Kim Hoa - đến hết đất Trạm Kiểm lâm số 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đoạn 2 - Đường Hồ Chí Minh Tiếp - đến giáp đất Nhà máy sắt Vũ Quang |
Đất SX-KD nông thôn | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đoạn 3 - Đường Hồ Chí Minh Tiếp - đến cầu Ngàn Trươi |
Đất SX-KD nông thôn | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đoạn 4 - Đường Hồ Chí Minh Tiếp - đến điểm đường vào Khách Sạn Vũ Quang |
Đất SX-KD nông thôn | 890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đoạn 5 - Đường Hồ Chí Minh Tiếp - đến hết đất tượng đài Phan Đình Phùng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đoạn 6 - Đường Hồ Chí Minh Tiếp - đến cầu Khe Chẹt |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đoạn 7 - Đường Hồ Chí Minh Tiếp - đến điểm vào đường vào cầu Hương Minh |
Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đoạn 8 - Đường Hồ Chí Minh Tiếp - đến đường rẻ vào mỏ cát (Cạnh đất bà Nguyễn Thị Đào) |
Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đoạn 9 - Đường Hồ Chí Minh Tiếp - đến cầu Hói Trùng |
Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đoạn 10 - Đường Hồ Chí Minh Tiếp - đến hết đất xã Vũ Quang |
Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đoạn 1 - Đường Tỉnh lộ 5 Từ giáp đất xã Thượng Đức - đến hết đất Đài tưởng niệm Liệt Sỹ |
Đất SX-KD nông thôn | 525.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đoạn 2 - Đường Tỉnh lộ 5 Tiếp - đến ngã tư giao đường Nguyễn Công Trứ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đoạn 3 - Đường Tỉnh lộ 5 Tiếp - đến đường Hô Chí Minh |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đoạn 4 - Đường Tỉnh lộ 5 Từ đường Hồ Chí Minh đi bến thuyền số 2 - |
Đất SX-KD nông thôn | 534.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đoạn 1 - Đường Nguyễn Công Trứ Từ Ngã tư TL552 - đến đường Cần Vương |
Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đoạn 2 - Đường Nguyễn Công Trứ Từ Ngã tư TL552 - đến giáp đất rừng ông Thương thôn 4, |
Đất SX-KD nông thôn | 534.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đoạn 3 - Đường Nguyễn Công Trứ Từ đất rừng ông Thương thôn 4 - đến giao đường ĐH80 |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đường Cao Thắng Từ Đường Nguyễn Công Trứ - đến bến thuyền |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đường Cẩm Trang Từ đường Tỉnh lộ 552 (Kiểm lâm) - đến tuyến đường Huy Cận |
Đất SX-KD nông thôn | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đường Huy Cận Từ cầu Hương Đại đi bến Hạ Thuyền tổ dân phố 4 - |
Đất SX-KD nông thôn | 770.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đoạn 1 - Đường Lộc Hầu Từ Tỉnh lộ 552 - đến giao đường Cao Thắng (Trường C3 Vũ Quang) |
Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đoạn 2 - Đường Lộc Hầu Từ ngã tư (cạnh trường cấp 3) qua nhà văn hóa TDP 4 - đến ngã ba Cầu Hương Đại |
Đất SX-KD nông thôn | 315.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đoạn 3 - Đường Lộc Hầu Từ Tỉnh lộ 5 - đến hết đất Khu quy hoạch đất ở Bàu Sen thôn 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 455.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đường Nguyễn Du - |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Khu tái định cư Đồng Nậy - |
Đất SX-KD nông thôn | 780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Khu quy hoạch dân cư tổ dân phố 4 - |
Đất SX-KD nông thôn | 880.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Xã Vũ Quang Trục đường từ đập Lành - đến hết đất Trung tâm Giáo dục thường xuyên Vũ Quang |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đường Đan Trai Từ đường Hồ Chí Minh - đến đường Cần Vương |
Đất SX-KD nông thôn | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đoạn 1 - Đường Ngàn Trươi Từ đường Hồ Chí Minh - đến Trung tâm Giáo dục thường xuyên Vũ Quang - giao đường Cần Vương |
Đất SX-KD nông thôn | 715.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đoạn 2 - Đường Ngàn Trươi Tiếp - đến bờ sông |
Đất SX-KD nông thôn | 475.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đoạn 1 - Tuyến đường ĐH80 dốc bà Toàn - Thượng Đức Từ Tỉnh lộ 5 - đến cầu Con Cuông |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đoạn 2 - Tuyến đường ĐH80 dốc bà Toàn - Thượng Đức Tiếp - đến giáp đất xã Thượng Đức |
Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đoạn 1 - Đường 71 cũ Từ cầu Hương Đại - đến cầu Bãi Cùng |
Đất SX-KD nông thôn | 760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đoạn 2 - Đường 71 cũ Tiếp - đến giao đường Hồ Chí Minh (giáp đất ông Đức) thôn Thắng Lợi. |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đoạn 3 - Đường 71 cũ Từ đường Hồ Chí Minh qua trạm Kiểm lâm Hói Trí - đến giao đường ĐH 81 Hương Thọ Cửa Rào |
Đất SX-KD nông thôn | 355.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Xã Vũ Quang Đường từ đường Hồ Chí Minh (đất bà Diên thôn 5) - đến đường 71 cũ |
Đất SX-KD nông thôn | 475.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Xã Vũ Quang Trục đường từ Khu Tái định cư Đồng Cựa - đến đường Ngàn Trươi |
Đất SX-KD nông thôn | 475.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đường Mai Hoa Từ giáp đất trường Mầm non - đến hết đất Nhà văn hóa thôn 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 340.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Xã Vũ Quang Trục đường liên xã tránh lũ Đường Hồ Chí Minh - đến giáp đất xã Mai Hoa |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Xã Vũ Quang Đường từ ngã ba Cầu Cửa Hói - đến hết đất Bà Phạm Thị Vinh thôn 1 Quang Thọ |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Xã Vũ Quang Từ Ngã tư Bưu Điện - đến hết đất sân bóng thôn 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Xã Vũ Quang Từ Ngã 3 (trường Mầm non) - đến hết đất anh Lam thôn 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đoạn 1 - Đường Hương Thọ đi Cửa Rào Từ đường Hồ Chí Minh - đến ngã ba giáp đất Anh đồng Loan |
Đất SX-KD nông thôn | 180.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đoạn 2 - Đường Hương Thọ đi Cửa Rào Tiếp - đến cầu Hói Mân |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đoạn 3 - Đường Hương Thọ đi Cửa Rào Tiếp - đến hết đất xã Vũ Quang |
Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đoạn 1 - Đất từ đường Hồ Chí Minh đến giáp đất khu tái định cư Hói Trung Từ đường Hồ Chí Minh - đến hết đất ông Sơn xóm 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 205.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đoạn 2 - Đất từ đường Hồ Chí Minh đến giáp đất khu tái định cư Hói Trung Tiếp - đến cầu II |
Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Xã Vũ Quang Đoạn từ đường Hồ Chí Minh đi qua cầu Hương Minh - đến đường Đồng Lý |
Đất SX-KD nông thôn | 230.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đoạn 1 - Đường Hồ Chí Minh đi Khe Ná - Chi Lời ( QL281) Từ đường Hồ Chí Minh - đến ngã ba ( giáp đất bà Tương) |
Đất SX-KD nông thôn | 460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đoạn 2 - Đường Hồ Chí Minh đi Khe Ná - Chi Lời ( QL281) Tiếp - đến cầu ông Đình Tình |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đoạn 3 - Đường Hồ Chí Minh đi Khe Ná - Chi Lời ( QL281) Tiếp - đến hết đất xã Vũ Quang |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Xã Vũ Quang Đường 135 từ cầu ông Sáu - đến Giáp Đường Hồ Chí Minh |
Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Xã Vũ Quang Đoạn đường từ cầu Mõ Phượng (cầu Gãy - đường đi Khe Ná-Chi Lời) - đến Ngã ba ( giáp đất ông Chung) |
Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Xã Vũ Quang Đoạn đường từ ngã ba (giáp đất ông Dần) - đến hết đất bà Lâm thôn 6 |
Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Xã Vũ Quang Đoạn đường từ ngã ba giáp đất Bà Tương - đến Đập ông Tác (thôn 5) |
Đất SX-KD nông thôn | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Xã Vũ Quang Đoạn từ đường Hồ Chí Minh (cây Xăng) - đến ngã tư đập ông Tác thôn 5 |
Đất SX-KD nông thôn | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Xã Vũ Quang Từ ngã tư đập ông Tác thôn 5 - đến ngã 3 hết đất ông Dương |
Đất SX-KD nông thôn | 175.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Xã Vũ Quang Đoạn từ giáp đất bà Hiển thôn 2 (giáp đường Hồ Chí Minh) - đến giáp đất bà Ngọ thôn 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Xã Vũ Quang Đoạn đường từ sân bóng thôn 7 (đường Khe Ná - Chi Lời) - đến ngã ba (giáp đất ông Phạm Đình Trọng thôn 7 (đường trung tâm xã) |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Xã Vũ Quang Đoạn từ đất ông Phạm Đình Trọng - đến hết đất Ông Nguyễn Xuân Thành thôn 7 |
Đất SX-KD nông thôn | 160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đường nhựa, bê tông - Khu tái định cư (Hương Quang cũ, Hương Điền cũ) Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 114.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đường nhựa, bê tông - Khu tái định cư (Hương Quang cũ, Hương Điền cũ) Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất SX-KD nông thôn | 105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đường nhựa, bê tông - Khu tái định cư (Hương Quang cũ, Hương Điền cũ) Độ rộng đường < 3 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đường đất, cấp phối - Khu tái định cư (Hương Quang cũ, Hương Điền cũ) Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đường đất, cấp phối - Khu tái định cư (Hương Quang cũ, Hương Điền cũ) Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất SX-KD nông thôn | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đường đất, cấp phối - Khu tái định cư (Hương Quang cũ, Hương Điền cũ) Độ rộng đường < 3 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 55.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại của thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 5, thôn 6 thị trấn Vũ Quang (cũ) Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại của thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 5, thôn 6 thị trấn Vũ Quang (cũ) Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất SX-KD nông thôn | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại của thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 5, thôn 6 thị trấn Vũ Quang (cũ) Độ rộng đường < 3 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại của thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 5, thôn 6 thị trấn Vũ Quang (cũ) Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại của thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 5, thôn 6 thị trấn Vũ Quang (cũ) Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất SX-KD nông thôn | 135.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đường đất, cấp phối - Các vị trí còn lại của thôn 1, thôn 2, thôn 3, thôn 5, thôn 6 thị trấn Vũ Quang (cũ) Độ rộng đường < 3 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 90.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đường nhựa, bê tông- Các vị trí còn lại của của Thôn 4 thị trấn Vũ Quang(cũ) Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đường nhựa, bê tông- Các vị trí còn lại của của Thôn 4 thị trấn Vũ Quang(cũ) Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất SX-KD nông thôn | 245.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đường nhựa, bê tông- Các vị trí còn lại của của Thôn 4 thị trấn Vũ Quang(cũ) Độ rộng đường < 3 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đường đất, cấp phối -Các vị trí còn lại của của Thôn 4 thị trấn Vũ Quang(cũ) Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 171.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đường đất, cấp phối -Các vị trí còn lại của của Thôn 4 thị trấn Vũ Quang(cũ) Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất SX-KD nông thôn | 144.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đường đất, cấp phối -Các vị trí còn lại của của Thôn 4 thị trấn Vũ Quang(cũ) Độ rộng đường < 3 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại của (xã Hương Minh, Quang Thọ, Thọ Điền cũ) Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại của (xã Hương Minh, Quang Thọ, Thọ Điền cũ) Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đường nhựa, bê tông - Các vị trí còn lại của (xã Hương Minh, Quang Thọ, Thọ Điền cũ) Độ rộng đường < 3 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 105.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đường đất, cấp phối -Các vị trí còn lại của (xã Hương Minh, Quang Thọ, Thọ Điền cũ) Độ rộng đường ≥5 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đường đất, cấp phối -Các vị trí còn lại của (xã Hương Minh, Quang Thọ, Thọ Điền cũ) Độ rộng đường ≥ 3 m - đến <5 m |
Đất SX-KD nông thôn | 120.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đường đất, cấp phối -Các vị trí còn lại của (xã Hương Minh, Quang Thọ, Thọ Điền cũ) Độ rộng đường < 3 m - |
Đất SX-KD nông thôn | 95.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Xã Vũ Quang đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản - |
Đất SX-KD | 150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
CCN huyện Vũ Quang - |
Đất SX-KD | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Xã Vũ Quang - |
Đất trồng lúa | 55.400 | 52.800 | 50.300 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Xã Vũ Quang - |
Đất trồng cây hàng năm | 55.400 | 52.800 | 50.300 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Xã Vũ Quang kể cả đất trồng cây cao su - |
Đất trồng cây lâu năm | 61.000 | 58.100 | 55.300 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Xã Vũ Quang - |
Đất rừng sản xuất | 7.600 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Xã Vũ Quang - |
Đất rừng phòng hộ | 6.840 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Xã Vũ Quang - |
Đất rừng đặc dụng | 6.840 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Xã Vũ Quang - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 28.800 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Vũ Quang |
Đoạn 1 - Đường Hồ Chí Minh Giáp đất xã Kim Hoa - đến hết đất Trạm Kiểm lâm số 2 |
Đất ở nông thôn | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đoạn 2 - Đường Hồ Chí Minh Tiếp - đến giáp đất Nhà máy sắt Vũ Quang |
Đất ở nông thôn | 1.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đoạn 3 - Đường Hồ Chí Minh Tiếp - đến cầu Ngàn Trươi |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đoạn 4 - Đường Hồ Chí Minh Tiếp - đến điểm đường vào Khách Sạn Vũ Quang |
Đất ở nông thôn | 1.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đoạn 5 - Đường Hồ Chí Minh Tiếp - đến hết đất tượng đài Phan Đình Phùng |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đoạn 6 - Đường Hồ Chí Minh Tiếp - đến cầu Khe Chẹt |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đoạn 7 - Đường Hồ Chí Minh Tiếp - đến điểm vào đường vào cầu Hương Minh |
Đất ở nông thôn | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đoạn 8 - Đường Hồ Chí Minh Tiếp - đến đường rẻ vào mỏ cát (Cạnh đất bà Nguyễn Thị Đào) |
Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đoạn 9 - Đường Hồ Chí Minh Tiếp - đến cầu Hói Trùng |
Đất ở nông thôn | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đoạn 10 - Đường Hồ Chí Minh Tiếp - đến hết đất xã Vũ Quang |
Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đoạn 1 - Đường Tỉnh lộ 5 Từ giáp đất xã Thượng Đức - đến hết đất Đài tưởng niệm Liệt Sỹ |
Đất ở nông thôn | 1.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đoạn 2 - Đường Tỉnh lộ 5 Tiếp - đến ngã tư giao đường Nguyễn Công Trứ |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đoạn 3 - Đường Tỉnh lộ 5 Tiếp - đến đường Hô Chí Minh |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đoạn 4 - Đường Tỉnh lộ 5 Từ đường Hồ Chí Minh đi bến thuyền số 2 - |
Đất ở nông thôn | 1.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Vũ Quang |
Đoạn 1 - Đường Nguyễn Công Trứ Từ Ngã tư TL552 - đến đường Cần Vương |
Đất ở nông thôn | 1.780.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Vũ Quang
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Hà Tĩnh mới nhất

4. Thông tin xã Vũ Quang, tỉnh Hà Tĩnh
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Vũ Quang, Xã Hương Minh, Xã Quang Thọ, Xã Thọ Điền (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Vũ Quang theo Nghị quyết số 1665/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Vũ Quang có diện tích tự nhiên 533,5 km² với quy mô dân số 14.991 người, mật độ dân cư đạt 28,1 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Vũ Quang được đặt tại UBND huyện Vũ Quang, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Vũ Quang không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Hà Tĩnh, Xã Vũ Quang là một trong tổng số 69 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 60 xã và 9 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Vũ Quang, Tỉnh Hà Tĩnh - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Hà Tĩnh
5.1. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí, số lượng vị trí đối với đất nông nghiệp
1. Việc xác định vị trí đất nông nghiệp căn cứ vào các tiêu chí sau đây:
a) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;
b) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.
2. Số lượng vị trí đất:
a) Đất trồng cây hằng năm (gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hằng năm khác), đất trồng cây lâu năm, mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 03 vị trí:
Vị trí 1: gồm các thửa đất cách đường giao thông chính (đường liên thôn, liên xã, đường tỉnh quản lý, đường quốc lộ) dưới 300m kể từ mặt tiếp giáp đường theo hướng vuông góc.
Vị trí 2: gồm các thửa đất có khoảng cách đến đường giao thông chính từ 300m đến 600m.
Vị trí 3: gồm các thửa đất còn lại.
b) Đối với đất rừng sản xuất, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối: mỗi đơn vị hành chính cấp xã phân thành 01 vị trí.
c) Đối với một số loại đất nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 1, khoản 2 Điều 6 Quy định này.
d) Trường hợp một thửa đất thuộc 2 vị trí trở lên thì khi tính giá áp dụng vị trí có mức giá cao hom cho toàn bộ diện tích của thửa đất.
5.2. Tiêu chí cụ thể để xác định vị trí, số lượng vị trí đối với đất phi nông nghiệp
Đất phi nông nghiệp (bao gồm: đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp) tại đô thị và nông thôn, giá đất được xác định theo từng đường, đoạn đường. Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp được quy định tại Bảng 08 kèm theo Quy định này. Đối với một số loại đất phi nông nghiệp khác còn lại trong bảng giá đất căn cứ vào giá đất ở; giá đất thương mại; dịch vụ; giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp tại khu vực lân cận để xác định giá đất được quy định cụ thể tại khoản 3, khoản 4, khoản 5, khoản 6 Điều 6 Quy định này.
