Bảng giá đất xã Vũ Thư, tỉnh Hưng Yên 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Vũ Thư, tỉnh Hưng Yên

Bảng giá đất xã Vũ Thư, tỉnh Hưng Yên năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên. Mức giá đất tại xã Vũ Thư được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Vũ Thư theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Vũ Thư, tỉnh Hưng Yên

– Nghị quyết 812/2025/NQ-HĐND về Ban hành Quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Hưng Yên


3. Tra cứu bảng giá đất xã Vũ Thư, tỉnh Hưng Yên mới nhất

Bảng giá đất xã Vũ Thư năm 2026

Khu vực: xã Vũ Thư.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 75.000 đến 43.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
XÃ VŨ THƯ Quốc lộ 10
Từ giáp phường Vũ Phúc - đến trụ sở Thuế cơ sở 8
Đất ở nông thôn 23.500.000 7.900.000 5.600.000 4.000.000
XÃ VŨ THƯ Quốc lộ 10
Từ giáp trụ sở Thuế cơ sở 8 - đến trung tâm dược phẩm Vũ Thư
Đất ở nông thôn 33.000.000 10.400.000 7.300.000 5.200.000
XÃ VŨ THƯ Quốc lộ 10
Từ trung tâm dược phẩm Vũ Thư - đến trụ sở công an xã Vũ Thư
Đất ở nông thôn 43.000.000 12.600.000 8.900.000 6.300.000
XÃ VŨ THƯ Quốc lộ 10
Từ giáp trụ sở công an xã Vũ Thư - đến xí nghiệp khai thác công trình thủy lợi Vũ Thư
Đất ở nông thôn 33.000.000 10.400.000 7.300.000 5.200.000
XÃ VŨ THƯ Quốc lộ 10
Từ giáp xí nghiệp khai thác công trình thủy lợi Vũ Thư - đến ngã tư La Uyên
Đất ở nông thôn 28.000.000 9.300.000 6.600.000 4.700.000
XÃ VŨ THƯ Quốc lộ 10
Từ ngã tư La Uyên - đến giáp xã Tân Thuận
Đất ở nông thôn 21.400.000 7.200.000 5.100.000 3.600.000
XÃ VŨ THƯ Quốc lộ 10
Từ thôn Thượng Điền - đến cầu Nhất
Đất ở nông thôn 18.000.000 6.200.000 4.400.000 3.100.000
XÃ VŨ THƯ Quốc lộ 10 (Tuyến tránh S1)
Từ giáp phường Trần Hưng Đạo - đến ngã ba Quốc lộ 10
Đất ở nông thôn 23.000.000 7.900.000 5.600.000 4.000.000
XÃ VŨ THƯ Đường ĐT.463 (Đường 220B cũ)
Từ đường 10B - đến cầu sông T5
Đất ở nông thôn 18.200.000 6.200.000 4.400.000 3.100.000
XÃ VŨ THƯ Đường ĐT.463 (Đường 220B cũ)
Từ cầu sông T5 - đến giáp phường Vũ Phúc
Đất ở nông thôn 14.500.000 5.300.000 3.800.000 2.700.000
XÃ VŨ THƯ Đường ĐH.01 (Đường 220A cũ)
Từ ngã tư La Uyên - đến giáp thôn Hòa Bình
Đất ở nông thôn 16.400.000 5.600.000 4.000.000 2.800.000
XÃ VŨ THƯ Đường ĐH.01 (Đường 220A cũ)
Từ thôn Hòa Bình - đến giáp xã Vạn Xuân
Đất ở nông thôn 11.200.000 4.300.000 3.100.000 2.200.000
XÃ VŨ THƯ Đường ĐH.01A
Từ Quốc lộ 10 - đến tuyến tránh S1
Đất ở nông thôn 11.600.000 4.500.000 3.200.000 2.300.000
XÃ VŨ THƯ Đường ĐH.01B (Đường Minh Khai)
Từ đường ĐH.01 - đến trường tiểu học Minh Khai
Đất ở nông thôn 9.900.000 3.900.000 2.800.000 2.000.000
XÃ VŨ THƯ Đường ĐH.02 (Đường 220c cũ)
Từ chùa Từ Châu - đến giáp trường THCS Hòa Bình
Đất ở nông thôn 6.500.000 3.800.000 2.700.000 2.550.000
XÃ VŨ THƯ Đường ĐH.02 (Đường 220c cũ)
Từ trường THCS Hòa Bình - đến ngã tư chợ Thông
Đất ở nông thôn 18.500.000 6.300.000 4.500.000 3.200.000
XÃ VŨ THƯ Đường ĐH.02 (Đường 220c cũ)
Từ ngã tư chợ Thông - đến cầu Thẫm
Đất ở nông thôn 31.500.000 9.900.000 7.000.000 5.000.000
XÃ VŨ THƯ Đường ĐH.02 (Đường 220c cũ)
Từ cầu Thẫm - đến cầu Chéo
Đất ở nông thôn 37.000.000 13.200.000 9.300.000 6.600.000
XÃ VŨ THƯ Đường ĐH.02 (Đường 220c cũ)
Từ cầu Chéo - đến ngã ba đường vào thôn Minh Quàn
Đất ở nông thôn 32.000.000 10.200.000 7.200.000 5.100.000
XÃ VŨ THƯ Đường ĐH.02 (Đường 220c cũ)
Từ đường vào thôn Minh Quàn - đến ngã tư Quốc lộ 10 (Tuyến tránh S1)
Đất ở nông thôn 16.300.000 5.600.000 4.000.000 2.800.000
XÃ VŨ THƯ Đường ĐH.02 (Đường 220c cũ)
Từ ngã tư Quốc lộ 10 (Tuyến tránh S1) - đến giáp phường Thái Bình
Đất ở nông thôn 11.300.000 4.300.000 3.100.000 2.200.000
XÃ VŨ THƯ Đường ĐH.09 (Đường Song Lập)
Từ giáp xã Thư Trì - đến Quốc lộ 10
Đất ở nông thôn 9.500.000 3.900.000 2.800.000 2.000.000
XÃ VŨ THƯ Đường 10B (Đường bờ nam sông Kiến Giang)
Từ giáp phường Vũ Phúc - đến cầu Thẫm
Đất ở nông thôn 24.600.000 9.900.000 7.000.000 5.000.000
XÃ VŨ THƯ Đường 10B (Đường bờ nam sông Kiến Giang)
Từ cầu Thẫm - đến cầu S1
Đất ở nông thôn 18.000.000 9.000.000 6.300.000 4.500.000
XÃ VŨ THƯ Đường 10B (Đường bờ nam sông Kiến Giang)
Từ giáp xã Tân Thuận - đến cầu Tam Quang
Đất ở nông thôn 12.000.000 4.600.000 3.300.000 2.300.000
XÃ VŨ THƯ Đường ĐH.11 (Đường Tam Quang)
Từ Quốc lộ 10 - đến ngã tư thôn Nghĩa Khê
Đất ở nông thôn 7.800.000 3.300.000 2.400.000 1.700.000
XÃ VŨ THƯ Đường số 1
Từ Quốc lộ 10 - đến khu đô thị 5,4 ha
Đất ở nông thôn 14.900.000 7.500.000 5.300.000 3.800.000
XÃ VŨ THƯ Đường số 2
Từ cầu Thẫm - đến chợ Thẫm
Đất ở nông thôn 40.600.000 12.000.000 8.400.000 6.000.000
XÃ VŨ THƯ Đường số 2
Từ chợ Thẫm - đến ngã tư đường nội bộ số 5
Đất ở nông thôn 30.000.000 9.600.000 6.800.000 4.800.000
XÃ VŨ THƯ Đường số 2
Từ ngã tư đường nội bộ số 5 - đến đường tránh S1
Đất ở nông thôn 20.000.000 6.800.000 4.800.000 3.400.000
XÃ VŨ THƯ Đường nội bộ số 3
Từ đường số 2 - đến khu dân cư tổ Trung Hưng
Đất ở nông thôn 15.100.000 7.500.000 5.300.000 3.800.000
XÃ VŨ THƯ Đường từ Trung tâm Bảo trợ xã hội đến giáp phường Thái Bình (Đoạn ngoặt gần chùa Đống Cao)
-
Đất ở nông thôn 9.500.000 3.900.000 2.800.000 2.000.000
XÃ VŨ THƯ Đường xã
-
Đất ở nông thôn 6.500.000 3.800.000 2.700.000 1.900.000
XÃ VŨ THƯ Đường vành đai phía Nam
-
Đất ở nông thôn 11.400.000 4.300.000 3.100.000 2.200.000
XÃ VŨ THƯ Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
-
Đất ở nông thôn 15.100.000 5.300.000 3.800.000 2.700.000
XÃ VŨ THƯ Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
-
Đất ở nông thôn 7.800.000 3.300.000 2.400.000 1.700.000
XÃ VŨ THƯ Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Các đường thuộc thôn Minh Hưng, thôn Trung Hưng, thôn Hùng Tiến, thôn An Bình, thôn Minh Hòa -
Đất ở nông thôn 0 3.000.000 2.100.000 1.500.000
XÃ VŨ THƯ Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Các đường thuộc thôn La Uyên, thôn La Nguyễn, thôn Minh Quàn, thôn Quyết Thắng, thôn Thắng Lợi, thôn Tây Hồ, thôn Khê Kiều -
Đất ở nông thôn 0 2.700.000 1.900.000 1.500.000
XÃ VŨ THƯ Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Đường thôn các thôn còn lại -
Đất ở nông thôn 0 3.800.000 2.700.000 1.900.000
XÃ VŨ THƯ Đường nội bộ khu dân cư mới (Thôn La Uyên cạnh đường số 2)
-
Đất ở nông thôn 15.600.000 0 0 0
XÃ VŨ THƯ Đường nội bộ khu đô thị 5,4 ha
Đường nội bộ rộng từ 11,5m trở lên -
Đất ở nông thôn 20.000.000 0 0 0
XÃ VŨ THƯ Đường nội bộ khu đô thị 5,4 ha
Đường nội bộ rộng dưới 11,5m -
Đất ở nông thôn 15.300.000 0 0 0
XÃ VŨ THƯ Đường nội bộ khu dân cư cạnh Bệnh viện đa khoa huyện Vũ Thư
-
Đất ở nông thôn 15.300.000 0 0 0
XÃ VŨ THƯ Đường nội bộ khu dân cư mới cạnh trung tâm bảo trợ xã hội (Thôn Huyền Sỹ)
-
Đất ở nông thôn 7.000.000 0 0 0
XÃ VŨ THƯ Đường giáp khu 5,4 ha thôn Minh Quàn
-
Đất ở nông thôn 14.000.000 0 0 0
XÃ VŨ THƯ Khu dân cư mới thôn Vô Ngại
-
Đất ở nông thôn 7.000.000 0 0 0
XÃ VŨ THƯ Khu dân cư mới thôn Thượng Điền
Giáp với đường 10B -
Đất ở nông thôn 14.000.000 0 0 0
XÃ VŨ THƯ Khu dân cư mới thôn Thượng Điền
Đường nội bộ -
Đất ở nông thôn 10.000.000 0 0 0
XÃ VŨ THƯ Khu dân cư phía Đông đường số 2
Giáp với mặt đường số 2 -
Đất ở nông thôn 25.000.000 0 0 0
XÃ VŨ THƯ Khu dân cư phía Đông đường số 2
Đường nội bộ -
Đất ở nông thôn 15.300.000 0 0 0
XÃ VŨ THƯ Khu dân cư mới thôn Trực Nho (Khu Mét)
Giáp với đường thôn -
Đất ở nông thôn 8.000.000 0 0 0
XÃ VŨ THƯ Khu dân cư mới thôn Trực Nho (Khu Mét)
Đường nội bộ -
Đất ở nông thôn 5.000.000 0 0 0
XÃ VŨ THƯ Khu dân cư mới (Nhà văn hóa thôn Hùng Tiến, Minh Hòa)
-
Đất ở nông thôn 13.500.000 0 0 0
XÃ VŨ THƯ Khu dân cư mới (Nhà văn hóa thôn An Bình)
-
Đất ở nông thôn 10.000.000 0 0 0
XÃ VŨ THƯ Khu dân cư mới thôn Dũng Thượng
Đường ĐH.01 -
Đất ở nông thôn 17.000.000 0 0 0
XÃ VŨ THƯ Khu dân cư mới thôn Dũng Thượng
Đường nội bộ -
Đất ở nông thôn 8.000.000 0 0 0
XÃ VŨ THƯ Đường nội bộ cụm dân cư phía Bắc đường 220B
-
Đất ở nông thôn 15.000.000 0 0 0
XÃ VŨ THƯ Khu dân cư mới thôn Quyết Thắng
Đường ĐT.463 (Đường 220B cũ) -
Đất ở nông thôn 18.200.000 0 0 0
XÃ VŨ THƯ Khu dân cư mới thôn Quyết Thắng
Đường nội bộ -
Đất ở nông thôn 8.000.000 0 0 0
XÃ VŨ THƯ Khu dân cư mới thôn Tây Hồ
Đường ĐH.02 (Đường 220C cũ) -
Đất ở nông thôn 18.400.000 0 0 0
XÃ VŨ THƯ Khu dân cư mới thôn Tây Hồ
Đường nội bộ -
Đất ở nông thôn 10.000.000 0 0 0
XÃ VŨ THƯ Khu dân cư mới nhà văn hóa thôn Minh Hòa, Minh Hưng
-
Đất ở nông thôn 12.000.000 0 0 0
XÃ VŨ THƯ Các khu dân cư còn lại
Đường rộng từ 15m trở lên -
Đất ở nông thôn 9.000.000 0 0 0
XÃ VŨ THƯ Các khu dân cư còn lại
Đường rộng từ 7m - đến dưới 15m
Đất ở nông thôn 7.000.000 0 0 0
XÃ VŨ THƯ Các khu dân cư còn lại
Đường rộng dưới 7m -
Đất ở nông thôn 5.000.000 0 0 0
XÃ VŨ THƯ KHU VỰC 2
Các thửa đất còn lại -
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
XÃ VŨ THƯ Quốc lộ 10
Từ giáp phường Vũ Phúc - đến trụ sở Thuế cơ sở 8
Đất TM-DV nông thôn 5.900.000 2.000.000 1.400.000 1.000.000
XÃ VŨ THƯ Quốc lộ 10
Từ giáp trụ sở Thuế cơ sở 8 - đến trung tâm dược phẩm Vũ Thư
Đất TM-DV nông thôn 8.300.000 2.600.000 1.900.000 1.300.000
XÃ VŨ THƯ Quốc lộ 10
Từ trung tâm dược phẩm Vũ Thư - đến trụ sở công an xã Vũ Thư
Đất TM-DV nông thôn 10.800.000 3.200.000 2.300.000 1.600.000
XÃ VŨ THƯ Quốc lộ 10
Từ giáp trụ sở công an xã Vũ Thư - đến xí nghiệp khai thác công trình thủy lợi Vũ Thư
Đất TM-DV nông thôn 8.300.000 2.600.000 1.900.000 1.300.000
XÃ VŨ THƯ Quốc lộ 10
Từ giáp xí nghiệp khai thác công trình thủy lợi Vũ Thư - đến ngã tư La Uyên
Đất TM-DV nông thôn 7.000.000 2.400.000 1.700.000 1.200.000
XÃ VŨ THƯ Quốc lộ 10
Từ ngã tư La Uyên - đến giáp xã Tân Thuận
Đất TM-DV nông thôn 5.400.000 1.800.000 1.300.000 900.000
XÃ VŨ THƯ Quốc lộ 10
Từ thôn Thượng Điền - đến cầu Nhất
Đất TM-DV nông thôn 4.500.000 1.600.000 1.100.000 800.000
XÃ VŨ THƯ Quốc lộ 10 (Tuyến tránh S1)
Từ giáp phường Trần Hưng Đạo - đến ngã ba Quốc lộ 10
Đất TM-DV nông thôn 5.800.000 2.000.000 1.400.000 1.000.000
XÃ VŨ THƯ Đường ĐT.463 (Đường 220B cũ)
Từ đường 10B - đến cầu sông T5
Đất TM-DV nông thôn 4.600.000 1.600.000 1.100.000 800.000
XÃ VŨ THƯ Đường ĐT.463 (Đường 220B cũ)
Từ cầu sông T5 - đến giáp phường Vũ Phúc
Đất TM-DV nông thôn 3.700.000 1.400.000 1.000.000 700.000
XÃ VŨ THƯ Đường ĐH.01 (Đường 220A cũ)
Từ ngã tư La Uyên - đến giáp thôn Hòa Bình
Đất TM-DV nông thôn 4.100.000 1.400.000 1.000.000 700.000
XÃ VŨ THƯ Đường ĐH.01 (Đường 220A cũ)
Từ thôn Hòa Bình - đến giáp xã Vạn Xuân
Đất TM-DV nông thôn 2.800.000 1.100.000 800.000 600.000
XÃ VŨ THƯ Đường ĐH.01A
Từ Quốc lộ 10 - đến tuyến tránh S1
Đất TM-DV nông thôn 2.900.000 1.200.000 800.000 600.000
XÃ VŨ THƯ Đường ĐH.01B (Đường Minh Khai)
Từ đường ĐH.01 - đến trường tiểu học Minh Khai
Đất TM-DV nông thôn 2.500.000 1.000.000 700.000 600.000
XÃ VŨ THƯ Đường ĐH.02 (Đường 220c cũ)
Từ chùa Từ Châu - đến giáp trường THCS Hòa Bình
Đất TM-DV nông thôn 1.700.000 1.000.000 800.000 700.000
XÃ VŨ THƯ Đường ĐH.02 (Đường 220c cũ)
Từ trường THCS Hòa Bình - đến ngã tư chợ Thông
Đất TM-DV nông thôn 4.700.000 1.600.000 1.200.000 800.000
XÃ VŨ THƯ Đường ĐH.02 (Đường 220c cũ)
Từ ngã tư chợ Thông - đến cầu Thẫm
Đất TM-DV nông thôn 7.900.000 2.500.000 1.800.000 1.300.000
XÃ VŨ THƯ Đường ĐH.02 (Đường 220c cũ)
Từ cầu Thẫm - đến cầu Chéo
Đất TM-DV nông thôn 9.300.000 3.300.000 2.400.000 1.700.000
XÃ VŨ THƯ Đường ĐH.02 (Đường 220c cũ)
Từ cầu Chéo - đến ngã ba đường vào thôn Minh Quàn
Đất TM-DV nông thôn 8.000.000 2.600.000 1.800.000 1.300.000
XÃ VŨ THƯ Đường ĐH.02 (Đường 220c cũ)
Từ đường vào thôn Minh Quàn - đến ngã tư Quốc lộ 10 (Tuyến tránh S1)
Đất TM-DV nông thôn 4.100.000 1.400.000 1.000.000 700.000
XÃ VŨ THƯ Đường ĐH.02 (Đường 220c cũ)
Từ ngã tư Quốc lộ 10 (Tuyến tránh S1) - đến giáp phường Thái Bình
Đất TM-DV nông thôn 2.900.000 1.100.000 800.000 600.000
XÃ VŨ THƯ Đường ĐH.09 (Đường Song Lập)
Từ giáp xã Thư Trì - đến Quốc lộ 10
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.000.000 700.000 600.000
XÃ VŨ THƯ Đường 10B (Đường bờ nam sông Kiến Giang)
Từ giáp phường Vũ Phúc - đến cầu Thẫm
Đất TM-DV nông thôn 6.200.000 2.500.000 1.800.000 1.300.000
XÃ VŨ THƯ Đường 10B (Đường bờ nam sông Kiến Giang)
Từ cầu Thẫm - đến cầu S1
Đất TM-DV nông thôn 4.500.000 2.300.000 1.600.000 1.200.000
XÃ VŨ THƯ Đường 10B (Đường bờ nam sông Kiến Giang)
Từ giáp xã Tân Thuận - đến cầu Tam Quang
Đất TM-DV nông thôn 3.000.000 1.200.000 900.000 600.000
XÃ VŨ THƯ Đường ĐH.11 (Đường Tam Quang)
Từ Quốc lộ 10 - đến ngã tư thôn Nghĩa Khê
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 900.000 700.000 600.000
XÃ VŨ THƯ Đường số 1
Từ Quốc lộ 10 - đến khu đô thị 5,4 ha
Đất TM-DV nông thôn 3.800.000 1.900.000 1.400.000 1.000.000
XÃ VŨ THƯ Đường số 2
Từ cầu Thẫm - đến chợ Thẫm
Đất TM-DV nông thôn 10.200.000 3.000.000 2.100.000 1.500.000
XÃ VŨ THƯ Đường số 2
Từ chợ Thẫm - đến ngã tư đường nội bộ số 5
Đất TM-DV nông thôn 7.500.000 2.400.000 1.700.000 1.200.000
XÃ VŨ THƯ Đường số 2
Từ ngã tư đường nội bộ số 5 - đến đường tránh S1
Đất TM-DV nông thôn 5.000.000 1.700.000 1.200.000 900.000
XÃ VŨ THƯ Đường nội bộ số 3
Từ đường số 2 - đến khu dân cư tổ Trung Hưng
Đất TM-DV nông thôn 3.800.000 1.900.000 1.400.000 1.000.000
XÃ VŨ THƯ Đường từ Trung tâm Bảo trợ xã hội đến giáp phường Thái Bình (Đoạn ngoặt gần chùa Đống Cao)
-
Đất TM-DV nông thôn 2.400.000 1.000.000 700.000 600.000
XÃ VŨ THƯ Đường xã
-
Đất TM-DV nông thôn 1.700.000 1.000.000 700.000 600.000
XÃ VŨ THƯ Đường vành đai phía Nam
-
Đất TM-DV nông thôn 2.900.000 1.100.000 800.000 600.000
XÃ VŨ THƯ Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
-
Đất TM-DV nông thôn 3.800.000 1.400.000 1.000.000 700.000
XÃ VŨ THƯ Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
-
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 900.000 700.000 600.000
XÃ VŨ THƯ Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Các đường thuộc thôn Minh Hưng, thôn Trung Hưng, thôn Hùng Tiến, thôn An Bình, thôn Minh Hòa -
Đất TM-DV nông thôn 0 800.000 700.000 600.000
XÃ VŨ THƯ Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Các đường thuộc thôn La Uyên, thôn La Nguyễn, thôn Minh Quàn, thôn Quyết Thắng, thôn Thắng Lợi, thôn Tây Hồ, thôn Khê Kiều -
Đất TM-DV nông thôn 0 800.000 700.000 600.000
XÃ VŨ THƯ Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Đường thôn các thôn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 0 1.000.000 700.000 600.000
XÃ VŨ THƯ Đường nội bộ khu dân cư mới (Thôn La Uyên cạnh đường số 2)
-
Đất TM-DV nông thôn 3.900.000 0 0 0
XÃ VŨ THƯ Đường nội bộ khu đô thị 5,4 ha
Đường nội bộ rộng từ 11,5m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 5.000.000 0 0 0
XÃ VŨ THƯ Đường nội bộ khu đô thị 5,4 ha
Đường nội bộ rộng dưới 11,5m -
Đất TM-DV nông thôn 3.900.000 0 0 0
XÃ VŨ THƯ Đường nội bộ khu dân cư cạnh Bệnh viện đa khoa huyện Vũ Thư
-
Đất TM-DV nông thôn 3.900.000 0 0 0
XÃ VŨ THƯ Đường nội bộ khu dân cư mới cạnh trung tâm bảo trợ xã hội (Thôn Huyền Sỹ)
-
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 0 0 0
XÃ VŨ THƯ Đường giáp khu 5,4 ha thôn Minh Quàn
-
Đất TM-DV nông thôn 3.500.000 0 0 0
XÃ VŨ THƯ Khu dân cư mới thôn Vô Ngại
-
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 0 0 0
XÃ VŨ THƯ Khu dân cư mới thôn Thượng Điền
Giáp với đường 10B -
Đất TM-DV nông thôn 3.500.000 0 0 0
XÃ VŨ THƯ Khu dân cư mới thôn Thượng Điền
Đường nội bộ -
Đất TM-DV nông thôn 2.500.000 0 0 0
XÃ VŨ THƯ Khu dân cư phía Đông đường số 2
Giáp với mặt đường số 2 -
Đất TM-DV nông thôn 6.300.000 0 0 0
XÃ VŨ THƯ Khu dân cư phía Đông đường số 2
Đường nội bộ -
Đất TM-DV nông thôn 3.900.000 0 0 0
XÃ VŨ THƯ Khu dân cư mới thôn Trực Nho (Khu Mét)
Giáp với đường thôn -
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 0 0 0
XÃ VŨ THƯ Khu dân cư mới thôn Trực Nho (Khu Mét)
Đường nội bộ -
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 0 0 0
XÃ VŨ THƯ Khu dân cư mới (Nhà văn hóa thôn Hùng Tiến, Minh Hòa)
-
Đất TM-DV nông thôn 3.400.000 0 0 0
XÃ VŨ THƯ Khu dân cư mới (Nhà văn hóa thôn An Bình)
-
Đất TM-DV nông thôn 2.500.000 0 0 0
XÃ VŨ THƯ Khu dân cư mới thôn Dũng Thượng
Đường ĐH.01 -
Đất TM-DV nông thôn 4.300.000 0 0 0
XÃ VŨ THƯ Khu dân cư mới thôn Dũng Thượng
Đường nội bộ -
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 0 0 0
XÃ VŨ THƯ Đường nội bộ cụm dân cư phía Bắc đường 220B
-
Đất TM-DV nông thôn 3.800.000 0 0 0
XÃ VŨ THƯ Khu dân cư mới thôn Quyết Thắng
Đường ĐT.463 (Đường 220B cũ) -
Đất TM-DV nông thôn 4.600.000 0 0 0
XÃ VŨ THƯ Khu dân cư mới thôn Quyết Thắng
Đường nội bộ -
Đất TM-DV nông thôn 2.000.000 0 0 0
XÃ VŨ THƯ Khu dân cư mới thôn Tây Hồ
Đường ĐH.02 (Đường 220C cũ) -
Đất TM-DV nông thôn 4.600.000 0 0 0
XÃ VŨ THƯ Khu dân cư mới thôn Tây Hồ
Đường nội bộ -
Đất TM-DV nông thôn 2.500.000 0 0 0
XÃ VŨ THƯ Khu dân cư mới nhà văn hóa thôn Minh Hòa, Minh Hưng
-
Đất TM-DV nông thôn 3.000.000 0 0 0
XÃ VŨ THƯ Các khu dân cư còn lại
Đường rộng từ 15m trở lên -
Đất TM-DV nông thôn 2.300.000 0 0 0
XÃ VŨ THƯ Các khu dân cư còn lại
Đường rộng từ 7m - đến dưới 15m
Đất TM-DV nông thôn 1.800.000 0 0 0
XÃ VŨ THƯ Các khu dân cư còn lại
Đường rộng dưới 7m -
Đất TM-DV nông thôn 1.300.000 0 0 0
XÃ VŨ THƯ KHU VỰC 2
Các thửa đất còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 600.000 0 0 0
XÃ VŨ THƯ Quốc lộ 10
Từ giáp phường Vũ Phúc - đến trụ sở Thuế cơ sở 8
Đất SX-KD nông thôn 4.700.000 1.600.000 1.200.000 800.000
XÃ VŨ THƯ Quốc lộ 10
Từ giáp trụ sở Thuế cơ sở 8 - đến trung tâm dược phẩm Vũ Thư
Đất SX-KD nông thôn 6.600.000 2.100.000 1.500.000 1.100.000
XÃ VŨ THƯ Quốc lộ 10
Từ trung tâm dược phẩm Vũ Thư - đến trụ sở công an xã Vũ Thư
Đất SX-KD nông thôn 8.600.000 2.600.000 1.800.000 1.300.000
XÃ VŨ THƯ Quốc lộ 10
Từ giáp trụ sở công an xã Vũ Thư - đến xí nghiệp khai thác công trình thủy lợi Vũ Thư
Đất SX-KD nông thôn 6.600.000 2.100.000 1.500.000 1.100.000
XÃ VŨ THƯ Quốc lộ 10
Từ giáp xí nghiệp khai thác công trình thủy lợi Vũ Thư - đến ngã tư La Uyên
Đất SX-KD nông thôn 5.600.000 1.900.000 1.400.000 1.000.000
XÃ VŨ THƯ Quốc lộ 10
Từ ngã tư La Uyên - đến giáp xã Tân Thuận
Đất SX-KD nông thôn 4.300.000 1.500.000 1.100.000 800.000
XÃ VŨ THƯ Quốc lộ 10
Từ thôn Thượng Điền - đến cầu Nhất
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 1.300.000 900.000 700.000
XÃ VŨ THƯ Quốc lộ 10 (Tuyến tránh S1)
Từ giáp phường Trần Hưng Đạo - đến ngã ba Quốc lộ 10
Đất SX-KD nông thôn 4.600.000 1.600.000 1.200.000 800.000
XÃ VŨ THƯ Đường ĐT.463 (Đường 220B cũ)
Từ đường 10B - đến cầu sông T5
Đất SX-KD nông thôn 3.700.000 1.300.000 900.000 700.000
XÃ VŨ THƯ Đường ĐT.463 (Đường 220B cũ)
Từ cầu sông T5 - đến giáp phường Vũ Phúc
Đất SX-KD nông thôn 2.900.000 1.100.000 800.000 600.000
XÃ VŨ THƯ Đường ĐH.01 (Đường 220A cũ)
Từ ngã tư La Uyên - đến giáp thôn Hòa Bình
Đất SX-KD nông thôn 3.300.000 1.200.000 800.000 600.000
XÃ VŨ THƯ Đường ĐH.01 (Đường 220A cũ)
Từ thôn Hòa Bình - đến giáp xã Vạn Xuân
Đất SX-KD nông thôn 2.300.000 900.000 700.000 500.000
XÃ VŨ THƯ Đường ĐH.01A
Từ Quốc lộ 10 - đến tuyến tránh S1
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 900.000 700.000 500.000
XÃ VŨ THƯ Đường ĐH.01B (Đường Minh Khai)
Từ đường ĐH.01 - đến trường tiểu học Minh Khai
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 800.000 600.000 500.000
XÃ VŨ THƯ Đường ĐH.02 (Đường 220c cũ)
Từ chùa Từ Châu - đến giáp trường THCS Hòa Bình
Đất SX-KD nông thôn 1.300.000 800.000 700.000 600.000
XÃ VŨ THƯ Đường ĐH.02 (Đường 220c cũ)
Từ trường THCS Hòa Bình - đến ngã tư chợ Thông
Đất SX-KD nông thôn 3.700.000 1.300.000 900.000 700.000
XÃ VŨ THƯ Đường ĐH.02 (Đường 220c cũ)
Từ ngã tư chợ Thông - đến cầu Thẫm
Đất SX-KD nông thôn 6.300.000 2.000.000 1.400.000 1.000.000
XÃ VŨ THƯ Đường ĐH.02 (Đường 220c cũ)
Từ cầu Thẫm - đến cầu Chéo
Đất SX-KD nông thôn 7.400.000 2.700.000 1.900.000 1.400.000
XÃ VŨ THƯ Đường ĐH.02 (Đường 220c cũ)
Từ cầu Chéo - đến ngã ba đường vào thôn Minh Quàn
Đất SX-KD nông thôn 6.400.000 2.100.000 1.500.000 1.100.000
XÃ VŨ THƯ Đường ĐH.02 (Đường 220c cũ)
Từ đường vào thôn Minh Quàn - đến ngã tư Quốc lộ 10 (Tuyến tránh S1)
Đất SX-KD nông thôn 3.300.000 1.200.000 800.000 600.000
XÃ VŨ THƯ Đường ĐH.02 (Đường 220c cũ)
Từ ngã tư Quốc lộ 10 (Tuyến tránh S1) - đến giáp phường Thái Bình
Đất SX-KD nông thôn 2.300.000 900.000 700.000 500.000
XÃ VŨ THƯ Đường ĐH.09 (Đường Song Lập)
Từ giáp xã Thư Trì - đến Quốc lộ 10
Đất SX-KD nông thôn 1.900.000 800.000 600.000 500.000
XÃ VŨ THƯ Đường 10B (Đường bờ nam sông Kiến Giang)
Từ giáp phường Vũ Phúc - đến cầu Thẫm
Đất SX-KD nông thôn 5.000.000 2.000.000 1.400.000 1.000.000
XÃ VŨ THƯ Đường 10B (Đường bờ nam sông Kiến Giang)
Từ cầu Thẫm - đến cầu S1
Đất SX-KD nông thôn 3.600.000 1.800.000 1.300.000 900.000
XÃ VŨ THƯ Đường 10B (Đường bờ nam sông Kiến Giang)
Từ giáp xã Tân Thuận - đến cầu Tam Quang
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 1.000.000 700.000 500.000
XÃ VŨ THƯ Đường ĐH.11 (Đường Tam Quang)
Từ Quốc lộ 10 - đến ngã tư thôn Nghĩa Khê
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 700.000 600.000 500.000
XÃ VŨ THƯ Đường số 1
Từ Quốc lộ 10 - đến khu đô thị 5,4 ha
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 1.500.000 1.100.000 800.000
XÃ VŨ THƯ Đường số 2
Từ cầu Thẫm - đến chợ Thẫm
Đất SX-KD nông thôn 8.200.000 2.400.000 1.700.000 1.200.000
XÃ VŨ THƯ Đường số 2
Từ chợ Thẫm - đến ngã tư đường nội bộ số 5
Đất SX-KD nông thôn 6.000.000 2.000.000 1.400.000 1.000.000
XÃ VŨ THƯ Đường số 2
Từ ngã tư đường nội bộ số 5 - đến đường tránh S1
Đất SX-KD nông thôn 4.000.000 1.400.000 1.000.000 700.000
XÃ VŨ THƯ Đường nội bộ số 3
Từ đường số 2 - đến khu dân cư tổ Trung Hưng
Đất SX-KD nông thôn 3.100.000 1.500.000 1.100.000 800.000
XÃ VŨ THƯ Đường từ Trung tâm Bảo trợ xã hội đến giáp phường Thái Bình (Đoạn ngoặt gần chùa Đống Cao)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.900.000 800.000 600.000 500.000
XÃ VŨ THƯ Đường xã
-
Đất SX-KD nông thôn 1.300.000 800.000 600.000 500.000
XÃ VŨ THƯ Đường vành đai phía Nam
-
Đất SX-KD nông thôn 2.300.000 900.000 700.000 500.000
XÃ VŨ THƯ Đường còn lại rộng từ 15m trở lên
-
Đất SX-KD nông thôn 3.100.000 1.100.000 800.000 600.000
XÃ VŨ THƯ Đường còn lại rộng từ 7m đến dưới 15m
-
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 700.000 600.000 500.000
XÃ VŨ THƯ Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Các đường thuộc thôn Minh Hưng, thôn Trung Hưng, thôn Hùng Tiến, thôn An Bình, thôn Minh Hòa -
Đất SX-KD nông thôn 0 700.000 600.000 500.000
XÃ VŨ THƯ Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Các đường thuộc thôn La Uyên, thôn La Nguyễn, thôn Minh Quàn, thôn Quyết Thắng, thôn Thắng Lợi, thôn Tây Hồ, thôn Khê Kiều -
Đất SX-KD nông thôn 0 700.000 600.000 500.000
XÃ VŨ THƯ Đường thôn và đường còn lại rộng từ 3,5m đến dưới 7m
Đường thôn các thôn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 0 800.000 600.000 500.000
XÃ VŨ THƯ Đường nội bộ khu dân cư mới (Thôn La Uyên cạnh đường số 2)
-
Đất SX-KD nông thôn 3.200.000 0 0 0
XÃ VŨ THƯ Đường nội bộ khu đô thị 5,4 ha
Đường nội bộ rộng từ 11,5m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 4.000.000 0 0 0
XÃ VŨ THƯ Đường nội bộ khu đô thị 5,4 ha
Đường nội bộ rộng dưới 11,5m -
Đất SX-KD nông thôn 3.100.000 0 0 0
XÃ VŨ THƯ Đường nội bộ khu dân cư cạnh Bệnh viện đa khoa huyện Vũ Thư
-
Đất SX-KD nông thôn 3.100.000 0 0 0
XÃ VŨ THƯ Đường nội bộ khu dân cư mới cạnh trung tâm bảo trợ xã hội (Thôn Huyền Sỹ)
-
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 0 0 0
XÃ VŨ THƯ Đường giáp khu 5,4 ha thôn Minh Quàn
-
Đất SX-KD nông thôn 2.800.000 0 0 0
XÃ VŨ THƯ Khu dân cư mới thôn Vô Ngại
-
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 0 0 0
XÃ VŨ THƯ Khu dân cư mới thôn Thượng Điền
Giáp với đường 10B -
Đất SX-KD nông thôn 2.800.000 0 0 0
XÃ VŨ THƯ Khu dân cư mới thôn Thượng Điền
Đường nội bộ -
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 0 0 0
XÃ VŨ THƯ Khu dân cư phía Đông đường số 2
Giáp với mặt đường số 2 -
Đất SX-KD nông thôn 5.000.000 0 0 0
XÃ VŨ THƯ Khu dân cư phía Đông đường số 2
Đường nội bộ -
Đất SX-KD nông thôn 3.100.000 0 0 0
XÃ VŨ THƯ Khu dân cư mới thôn Trực Nho (Khu Mét)
Giáp với đường thôn -
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 0 0 0
XÃ VŨ THƯ Khu dân cư mới thôn Trực Nho (Khu Mét)
Đường nội bộ -
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 0 0 0
XÃ VŨ THƯ Khu dân cư mới (Nhà văn hóa thôn Hùng Tiến, Minh Hòa)
-
Đất SX-KD nông thôn 2.700.000 0 0 0
XÃ VŨ THƯ Khu dân cư mới (Nhà văn hóa thôn An Bình)
-
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 0 0 0
XÃ VŨ THƯ Khu dân cư mới thôn Dũng Thượng
Đường ĐH.01 -
Đất SX-KD nông thôn 3.400.000 0 0 0
XÃ VŨ THƯ Khu dân cư mới thôn Dũng Thượng
Đường nội bộ -
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 0 0 0
XÃ VŨ THƯ Đường nội bộ cụm dân cư phía Bắc đường 220B
-
Đất SX-KD nông thôn 3.000.000 0 0 0
XÃ VŨ THƯ Khu dân cư mới thôn Quyết Thắng
Đường ĐT.463 (Đường 220B cũ) -
Đất SX-KD nông thôn 3.700.000 0 0 0
XÃ VŨ THƯ Khu dân cư mới thôn Quyết Thắng
Đường nội bộ -
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 0 0 0
XÃ VŨ THƯ Khu dân cư mới thôn Tây Hồ
Đường ĐH.02 (Đường 220C cũ) -
Đất SX-KD nông thôn 3.700.000 0 0 0
XÃ VŨ THƯ Khu dân cư mới thôn Tây Hồ
Đường nội bộ -
Đất SX-KD nông thôn 2.000.000 0 0 0
XÃ VŨ THƯ Khu dân cư mới nhà văn hóa thôn Minh Hòa, Minh Hưng
-
Đất SX-KD nông thôn 2.400.000 0 0 0
XÃ VŨ THƯ Các khu dân cư còn lại
Đường rộng từ 15m trở lên -
Đất SX-KD nông thôn 1.800.000 0 0 0
XÃ VŨ THƯ Các khu dân cư còn lại
Đường rộng từ 7m - đến dưới 15m
Đất SX-KD nông thôn 1.400.000 0 0 0
XÃ VŨ THƯ Các khu dân cư còn lại
Đường rộng dưới 7m -
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 0 0 0
XÃ VŨ THƯ KHU VỰC 2
Các thửa đất còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 500.000 0 0 0
XÃ VŨ THƯ Cụm công nghiệp Thị trấn Vũ Thư
-
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
XÃ VŨ THƯ Cụm công nghiệp Tam Quang
-
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
XÃ VŨ THƯ Cụm công nghiệp Ngô Xá
-
Đất SX-KD 700.000 0 0 0
XÃ VŨ THƯ Cụm công nghiệp Tân Minh
-
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
XÃ VŨ THƯ Xã Vũ Thư
-
Đất trồng cây hàng năm 75.000 0 0 0
XÃ VŨ THƯ Xã Vũ Thư
-
Đất nuôi trồng thủy sản 75.000 0 0 0
XÃ VŨ THƯ Xã Vũ Thư
-
Đất trồng cây lâu năm 85.000 0 0 0
XÃ VŨ THƯ Xã Vũ Thư
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 85.000 0 0 0
XÃ VŨ THƯ Xã Vũ Thư
-
Đất nông nghiệp khác 85.000 0 0 0
XÃ VŨ THƯ Xã Vũ Thư
-
Đất rừng phòng hộ 85.000 0 0 0
XÃ VŨ THƯ Xã Vũ Thư
-
Đất rừng đặc dụng 85.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
XÃ VŨ THƯ Quốc lộ 10
Từ giáp phường Vũ Phúc - đến trụ sở Thuế cơ sở 8
Đất ở nông thôn 23.500.000 7.900.000 5.600.000 4.000.000
XÃ VŨ THƯ Quốc lộ 10
Từ giáp trụ sở Thuế cơ sở 8 - đến trung tâm dược phẩm Vũ Thư
Đất ở nông thôn 33.000.000 10.400.000 7.300.000 5.200.000
XÃ VŨ THƯ Quốc lộ 10
Từ trung tâm dược phẩm Vũ Thư - đến trụ sở công an xã Vũ Thư
Đất ở nông thôn 43.000.000 12.600.000 8.900.000 6.300.000
XÃ VŨ THƯ Quốc lộ 10
Từ giáp trụ sở công an xã Vũ Thư - đến xí nghiệp khai thác công trình thủy lợi Vũ Thư
Đất ở nông thôn 33.000.000 10.400.000 7.300.000 5.200.000
XÃ VŨ THƯ Quốc lộ 10
Từ giáp xí nghiệp khai thác công trình thủy lợi Vũ Thư - đến ngã tư La Uyên
Đất ở nông thôn 28.000.000 9.300.000 6.600.000 4.700.000
XÃ VŨ THƯ Quốc lộ 10
Từ ngã tư La Uyên - đến giáp xã Tân Thuận
Đất ở nông thôn 21.400.000 7.200.000 5.100.000 3.600.000
XÃ VŨ THƯ Quốc lộ 10
Từ thôn Thượng Điền - đến cầu Nhất
Đất ở nông thôn 18.000.000 6.200.000 4.400.000 3.100.000
XÃ VŨ THƯ Quốc lộ 10 (Tuyến tránh S1)
Từ giáp phường Trần Hưng Đạo - đến ngã ba Quốc lộ 10
Đất ở nông thôn 23.000.000 7.900.000 5.600.000 4.000.000
XÃ VŨ THƯ Đường ĐT.463 (Đường 220B cũ)
Từ đường 10B - đến cầu sông T5
Đất ở nông thôn 18.200.000 6.200.000 4.400.000 3.100.000
XÃ VŨ THƯ Đường ĐT.463 (Đường 220B cũ)
Từ cầu sông T5 - đến giáp phường Vũ Phúc
Đất ở nông thôn 14.500.000 5.300.000 3.800.000 2.700.000
XÃ VŨ THƯ Đường ĐH.01 (Đường 220A cũ)
Từ ngã tư La Uyên - đến giáp thôn Hòa Bình
Đất ở nông thôn 16.400.000 5.600.000 4.000.000 2.800.000
XÃ VŨ THƯ Đường ĐH.01 (Đường 220A cũ)
Từ thôn Hòa Bình - đến giáp xã Vạn Xuân
Đất ở nông thôn 11.200.000 4.300.000 3.100.000 2.200.000
XÃ VŨ THƯ Đường ĐH.01A
Từ Quốc lộ 10 - đến tuyến tránh S1
Đất ở nông thôn 11.600.000 4.500.000 3.200.000 2.300.000
XÃ VŨ THƯ Đường ĐH.01B (Đường Minh Khai)
Từ đường ĐH.01 - đến trường tiểu học Minh Khai
Đất ở nông thôn 9.900.000 3.900.000 2.800.000 2.000.000
XÃ VŨ THƯ Đường ĐH.02 (Đường 220c cũ)
Từ chùa Từ Châu - đến giáp trường THCS Hòa Bình
Đất ở nông thôn 6.500.000 3.800.000 2.700.000 2.550.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Vũ Thư

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Hưng Yên mới nhất

Bảng giá đất xã Vũ Thư, tỉnh Hưng Yên 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Vũ Thư, tỉnh Hưng Yên 2026

4. Thông tin xã Vũ Thư, tỉnh Hưng Yên

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Hòa Bình, Xã Minh Khai, Xã Minh Quang (huyện Vũ Thư), Xã Tam Quang, Xã Dũng Nghĩa, Thị trấn Vũ Thư (tổng 6 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Vũ Thư theo Nghị quyết số 1666/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Vũ Thư có diện tích tự nhiên 29,07 km² với quy mô dân số 43.920 người, mật độ dân cư đạt 1.510,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Vũ Thư được đặt tại đang cập nhật, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Vũ Thư không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Hưng Yên, Xã Vũ Thư là một trong tổng số 104 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 93 xã và 11 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Vũ Thư, Tỉnh Hưng Yên - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Hưng Yên

Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí, khu vực tại mỗi xã. Trong đó:

a) Giá đất thuộc khu vực 1 tại mỗi xã được xác định theo vị trí của từng thửa đất quy định như sau:

  • Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
  • Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng đường thôn hoặc đường, ngõ, ngách, (sau đây gọi chung là ngõ) chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
  • Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
  • Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.

b) Giá của các thửa đất còn lại (thuộc khu vực 2) được xác định theo mức giá quy định cho từng xã.

Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ được xác định theo vị trí của từng thửa đất tại mỗi phường. Trong đó:

  • Vị trí 1 (VT1): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với vỉa hè hoặc mép hiện trạng của quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
  • Vị trí 2 (VT2): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 3,5 mét đến dưới 7,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
  • Vị trí 3 (VT3): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng từ 2,0 mét đến dưới 3,5 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất.
  • Vị trí 4 (VT4): áp dụng cho các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng ngõ chiều rộng dưới 2,0 mét đi ra quốc lộ, đường tỉnh, đường xã hoặc tuyến đường, phố được xác định tại Bảng giá đất và các thửa đất còn lại.

Bảng giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn tỉnh. Trong đó:

– Thửa đất có diện tích thuộc hành lang (hoặc lưu không) bảo vệ an toàn các công trình công cộng bị hạn chế xây dựng công trình thì giá đất của diện tích bị hạn chế bằng 0,7 lần mức giá đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp đó.

– Thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp với mép hiện trạng của đường, phố nằm trong ranh giới khu công nghiệp, cụm công nghiệp nhưng không thuộc đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp thì giá đất được xác định theo vị trí, khu vực quy định tại Bảng giá đất ở, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp và đất thương mại, dịch vụ.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Vũ Thư, tỉnh Hưng Yên năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Vũ Thư, tỉnh Hưng Yên là 43.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Vũ Thư, tỉnh Hưng Yên năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Vũ Thư, tỉnh Hưng Yên là khoảng 4.243.603 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.8/5 - (944 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?