Bảng giá đất xã Xà Phiên, thành phố Cần Thơ mới nhất theo Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Xà Phiên, thành phố Cần Thơ
Bảng giá đất xã Xà Phiên, thành phố Cần Thơ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn thành phố Cần Thơ. Mức giá đất tại xã Xà Phiên được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Xà Phiên theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Xà Phiên, thành phố Cần Thơ
– Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ
3. Tra cứu bảng giá đất xã Xà Phiên, thành phố Cần Thơ mới nhất
Bảng giá đất xã Xà Phiên năm 2026
Khu vực: xã Xà Phiên.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 64.000 đến 4.200.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Xà Phiên |
Đường tỉnh 930 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Trắng - Giáp ranh xã Vĩnh Viễn |
Đất ở nông thôn | 2.380.000 | 714.000 | 476.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Đường huyện 14 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Miễu, ấp 7, xã Xà Phiên - Giáp ranh Chợ Xà Phiên |
Đất ở nông thôn | 2.380.000 | 714.000 | 476.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Chợ Xà Phiên (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các đường theo quy hoạch xây dựng chi tiết - |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 1.260.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Đường ô tô về Trung tâm xã Thuận Hòa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cảng Trà Ban - Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh (Kênh Cao Hột Lớn) |
Đất ở nông thôn | 1.240.000 | 372.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Đường ô tô về Trung tâm xã Thuận Hòa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cống Hai Tho - UBND xã Thuận Hòa (cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.240.000 | 372.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Đường huyện 15 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 930 - Đường ô tô về Trung tâm xã Thuận Hòa |
Đất ở nông thôn | 1.750.000 | 525.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Tuyến Đường Kênh Cái Rắn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Trạm Y tế xã - Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh |
Đất ở nông thôn | 1.250.000 | 375.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Tuyến Đường Kênh Cái Rắn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Đình - Chùa ấp 4 |
Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 504.000 | 336.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Tuyến Đường Kênh Cái Rắn (Phía Tây) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Xã Đội - Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Tuyến Đường Kênh Cái Rắn (Phía Đông) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Châu - Sông Cái Trầu |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Đường Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cảng Trà Ban - Giáp ranh xã Lương Tâm |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Tuyến Đường Kênh Long Mỹ 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Trạm Y tế xã - Cầu Nhật Tảo |
Đất ở nông thôn | 1.250.000 | 375.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Tuyến Đường Kênh Long Mỹ 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Nhật Tảo - Bến đò Xí nghiệp |
Đất ở nông thôn | 1.750.000 | 525.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Đường Đê bao nuôi trồng thủy sản (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Sáu Phước - Kênh Cái Nhàu |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Đường Kênh Tràm Chóc (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 930 - Cầu Thuận Hưng |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Tuyến Đường Kênh Tràm Chóc (phía Tây) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Thuận Hưng - Sông Nước Đục |
Đất ở nông thôn | 1.428.000 | 428.400 | 300.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Tuyến Đường Kênh Trà Ban (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh - Kênh Quan Ba |
Đất ở nông thôn | 1.050.000 | 315.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Đường rẽ vào Chợ Xà Phiên tiếp nối Đường tỉnh 930B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 930B - Chợ Xà Phiên |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Tuyến Kênh Chống Mỹ (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 930B - Sông Cái Trầu |
Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 504.000 | 336.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Tuyến Đường Kênh Cây Me (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu Kênh Cây Me Ngoài - Chùa Ấp 5 |
Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 504.000 | 336.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Tuyến Đường Kênh Cây Me (Ấp 5) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu Kênh Xẻo Đìa - Cầu Kênh Cây Me Ngoài |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Đường Lương Tâm - Vĩnh Thuận Đông (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 930B - Giáp ranh xã Vĩnh Viễn |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Tuyến Kênh Xã Hội (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu Kênh Giao Đu - Đầu Kênh Xã Hội |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Tuyến Đường Kênh 4 Thước (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Giáp ranh Ấp 4 - Cầu Kênh Cây Me |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Tuyến Đường Kênh Giao Đu (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Đình - Cầu Kênh Cây Me Trong |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Tuyến Đường Kênh Mười Thước B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu nhà bà Lê Thị Bết - Cầu Mười Nhiểu |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Tuyến Đường Kênh Xẻo Ráng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Tư Thuẩn - Đường tỉnh 930 |
Đất ở nông thôn | 1.428.000 | 428.400 | 300.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Truyến Đường Ba Phát (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Ba Phát - Cầu Trạm bơm ấp 10 |
Đất ở nông thôn | 1.428.000 | 428.400 | 300.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Đường Hội Đồng (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 930 - Sông Nước Đục |
Đất ở nông thôn | 1.428.000 | 428.400 | 300.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Đường Hậu Giang 3 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Tư Nhi, đầu Kênh Ngay - Tuyến Đường Lương Tâm - Vĩnh Thuận Đông |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 450.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Đường Kênh Cống Điền (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đầu Kênh Cây Me Ngoài - Đầu Kênh Đê ngăn mặn |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 450.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Đường tỉnh 930B (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Xà Phiên - Giáp ranh xã Lương Tâm |
Đất ở nông thôn | 2.380.000 | 714.000 | 476.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Đường tỉnh 930 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Trắng - Giáp ranh xã Vĩnh Viễn |
Đất ở nông thôn | 1.904.000 | 571.200 | 380.800 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Đường huyện 14 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Miễu, ấp 7, xã Xà Phiên - Giáp ranh Chợ Xà Phiên |
Đất ở nông thôn | 1.904.000 | 571.200 | 380.800 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Chợ Xà Phiên (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Các đường theo quy hoạch xây dựng chi tiết - |
Đất ở nông thôn | 3.360.000 | 1.008.000 | 672.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Đường ô tô về Trung tâm xã Thuận Hòa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cảng Trà Ban - Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh (Kênh Cao Hột Lớn) |
Đất ở nông thôn | 992.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Đường ô tô về Trung tâm xã Thuận Hòa (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cống Hai Tho - UBND xã Thuận Hòa (cũ) |
Đất ở nông thôn | 992.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Đường huyện 15 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 930 - Đường ô tô về Trung tâm xã Thuận Hòa |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 420.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Tuyến Đường Kênh Cái Rắn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Trạm Y tế xã - Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Tuyến Đường Kênh Cái Rắn (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Đình - Chùa ấp 4 |
Đất ở nông thôn | 1.344.000 | 403.200 | 300.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Tuyến Đường Kênh Cái Rắn (Phía Tây) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Xã Đội - Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Tuyến Đường Kênh Cái Rắn (Phía Đông) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Châu - Sông Cái Trầu |
Đất ở nông thôn | 720.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Đường Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cảng Trà Ban - Giáp ranh xã Lương Tâm |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Tuyến Đường Kênh Long Mỹ 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Trạm Y tế xã - Cầu Nhật Tảo |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Tuyến Đường Kênh Long Mỹ 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Nhật Tảo - Bến đò Xí nghiệp |
Đất ở nông thôn | 1.400.000 | 420.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Đường Đê bao nuôi trồng thủy sản (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Sáu Phước - Kênh Cái Nhàu |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Đường Kênh Tràm Chóc (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 930 - Cầu Thuận Hưng |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Tuyến Đường Kênh Tràm Chóc (phía Tây) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Thuận Hưng - Sông Nước Đục |
Đất ở nông thôn | 1.142.400 | 342.720 | 300.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Tuyến Đường Kênh Trà Ban (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh - Kênh Quan Ba |
Đất ở nông thôn | 840.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Đường rẽ vào Chợ Xà Phiên tiếp nối Đường tỉnh 930B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 930B - Chợ Xà Phiên |
Đất ở nông thôn | 1.280.000 | 384.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Tuyến Kênh Chống Mỹ (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 930B - Sông Cái Trầu |
Đất ở nông thôn | 1.344.000 | 403.200 | 300.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Tuyến Đường Kênh Cây Me (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đầu Kênh Cây Me Ngoài - Chùa Ấp 5 |
Đất ở nông thôn | 1.344.000 | 403.200 | 300.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Tuyến Đường Kênh Cây Me (Ấp 5) (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đầu Kênh Xẻo Đìa - Cầu Kênh Cây Me Ngoài |
Đất ở nông thôn | 576.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Đường Lương Tâm - Vĩnh Thuận Đông (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 930B - Giáp ranh xã Vĩnh Viễn |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Tuyến Kênh Xã Hội (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đầu Kênh Giao Đu - Đầu Kênh Xã Hội |
Đất ở nông thôn | 576.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Tuyến Đường Kênh 4 Thước (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Giáp ranh Ấp 4 - Cầu Kênh Cây Me |
Đất ở nông thôn | 576.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Tuyến Đường Kênh Giao Đu (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Đình - Cầu Kênh Cây Me Trong |
Đất ở nông thôn | 576.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Tuyến Đường Kênh Mười Thước B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu nhà bà Lê Thị Bết - Cầu Mười Nhiểu |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Tuyến Đường Kênh Xẻo Ráng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Tư Thuẩn - Đường tỉnh 930 |
Đất ở nông thôn | 1.142.400 | 342.720 | 300.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Truyến Đường Ba Phát (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Ba Phát - Cầu Trạm bơm ấp 10 |
Đất ở nông thôn | 1.142.400 | 342.720 | 300.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Đường Hội Đồng (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đường tỉnh 930 - Sông Nước Đục |
Đất ở nông thôn | 1.142.400 | 342.720 | 300.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Đường Hậu Giang 3 (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Tư Nhi, đầu Kênh Ngay - Tuyến Đường Lương Tâm - Vĩnh Thuận Đông |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Đường Kênh Cống Điền (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Đầu Kênh Cây Me Ngoài - Đầu Kênh Đê ngăn mặn |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Đường tỉnh 930B (chiều sâu thửa đất từ trên 20 mét đến 50 mét) Cầu Xà Phiên - Giáp ranh xã Lương Tâm |
Đất ở nông thôn | 1.904.000 | 571.200 | 380.800 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Đường tỉnh 930 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Trắng - Giáp ranh xã Vĩnh Viễn |
Đất ở nông thôn | 952.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Đường huyện 14 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Miễu, ấp 7, xã Xà Phiên - Giáp ranh Chợ Xà Phiên |
Đất ở nông thôn | 952.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Chợ Xà Phiên (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Các đường theo quy hoạch xây dựng chi tiết - |
Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 504.000 | 336.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Đường ô tô về Trung tâm xã Thuận Hòa (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cảng Trà Ban - Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh (Kênh Cao Hột Lớn) |
Đất ở nông thôn | 496.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Đường ô tô về Trung tâm xã Thuận Hòa (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cống Hai Tho - UBND xã Thuận Hòa (cũ) |
Đất ở nông thôn | 496.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Đường huyện 15 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 930 - Đường ô tô về Trung tâm xã Thuận Hòa |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Tuyến Đường Kênh Cái Rắn (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Trạm Y tế xã - Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Tuyến Đường Kênh Cái Rắn (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Đình - Chùa ấp 4 |
Đất ở nông thôn | 672.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Tuyến Đường Kênh Cái Rắn (Phía Tây) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Xã Đội - Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Tuyến Đường Kênh Cái Rắn (Phía Đông) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Châu - Sông Cái Trầu |
Đất ở nông thôn | 360.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Đường Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cảng Trà Ban - Giáp ranh xã Lương Tâm |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Tuyến Đường Kênh Long Mỹ 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Trạm Y tế xã - Cầu Nhật Tảo |
Đất ở nông thôn | 500.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Tuyến Đường Kênh Long Mỹ 2 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Nhật Tảo - Bến đò Xí nghiệp |
Đất ở nông thôn | 700.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Đường Đê bao nuôi trồng thủy sản (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Sáu Phước - Kênh Cái Nhàu |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Đường Kênh Tràm Chóc (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 930 - Cầu Thuận Hưng |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Tuyến Đường Kênh Tràm Chóc (phía Tây) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Thuận Hưng - Sông Nước Đục |
Đất ở nông thôn | 571.200 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Tuyến Đường Kênh Trà Ban (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh - Kênh Quan Ba |
Đất ở nông thôn | 420.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Đường rẽ vào Chợ Xà Phiên tiếp nối Đường tỉnh 930B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 930B - Chợ Xà Phiên |
Đất ở nông thôn | 640.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Tuyến Kênh Chống Mỹ (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 930B - Sông Cái Trầu |
Đất ở nông thôn | 672.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Tuyến Đường Kênh Cây Me (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đầu Kênh Cây Me Ngoài - Chùa Ấp 5 |
Đất ở nông thôn | 672.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Tuyến Đường Kênh Cây Me (Ấp 5) (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đầu Kênh Xẻo Đìa - Cầu Kênh Cây Me Ngoài |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Đường Lương Tâm - Vĩnh Thuận Đông (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 930B - Giáp ranh xã Vĩnh Viễn |
Đất ở nông thôn | 800.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Tuyến Kênh Xã Hội (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đầu Kênh Giao Đu - Đầu Kênh Xã Hội |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Tuyến Đường Kênh 4 Thước (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Giáp ranh Ấp 4 - Cầu Kênh Cây Me |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Tuyến Đường Kênh Giao Đu (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Đình - Cầu Kênh Cây Me Trong |
Đất ở nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Tuyến Đường Kênh Mười Thước B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu nhà bà Lê Thị Bết - Cầu Mười Nhiểu |
Đất ở nông thôn | 400.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Tuyến Đường Kênh Xẻo Ráng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Tư Thuẩn - Đường tỉnh 930 |
Đất ở nông thôn | 571.200 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Truyến Đường Ba Phát (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Ba Phát - Cầu Trạm bơm ấp 10 |
Đất ở nông thôn | 571.200 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Đường Hội Đồng (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đường tỉnh 930 - Sông Nước Đục |
Đất ở nông thôn | 571.200 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Đường Hậu Giang 3 (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Tư Nhi, đầu Kênh Ngay - Tuyến Đường Lương Tâm - Vĩnh Thuận Đông |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Đường Kênh Cống Điền (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Đầu Kênh Cây Me Ngoài - Đầu Kênh Đê ngăn mặn |
Đất ở nông thôn | 600.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Đường tỉnh 930B (chiều sâu thửa đất từ trên 50) Cầu Xà Phiên - Giáp ranh xã Lương Tâm |
Đất ở nông thôn | 952.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Xã Xà Phiên Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - |
Đất ở nông thôn | 0 | 0 | 0 | 300.000 |
| Xã Xà Phiên |
Đường tỉnh 930 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Trắng - Giáp ranh xã Vĩnh Viễn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.904.000 | 571.200 | 380.800 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Đường huyện 14 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Miễu, ấp 7, xã Xà Phiên - Giáp ranh Chợ Xà Phiên |
Đất TM-DV nông thôn | 1.904.000 | 571.200 | 380.800 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Chợ Xà Phiên (50 mét đầu của thửa đất) Các đường theo quy hoạch xây dựng chi tiết - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.360.000 | 1.008.000 | 672.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Đường ô tô về Trung tâm xã Thuận Hòa (50 mét đầu của thửa đất) Cảng Trà Ban - Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh (Kênh Cao Hột Lớn) |
Đất TM-DV nông thôn | 992.000 | 297.600 | 240.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Đường ô tô về Trung tâm xã Thuận Hòa (50 mét đầu của thửa đất) Cống Hai Tho - UBND xã Thuận Hòa (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 992.000 | 297.600 | 240.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Đường huyện 15 (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 930 - Đường ô tô về Trung tâm xã Thuận Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 420.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Tuyến Đường Kênh Cái Rắn (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Trạm Y tế xã - Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Tuyến Đường Kênh Cái Rắn (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Đình - Chùa ấp 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.344.000 | 403.200 | 268.800 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Tuyến Đường Kênh Cái Rắn (Phía Tây) (50 mét đầu của thửa đất) Xã Đội - Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Tuyến Đường Kênh Cái Rắn (Phía Đông) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Châu - Sông Cái Trầu |
Đất TM-DV nông thôn | 720.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Đường Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh (50 mét đầu của thửa đất) Cảng Trà Ban - Giáp ranh xã Lương Tâm |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Tuyến Đường Kênh Long Mỹ 2 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Trạm Y tế xã - Cầu Nhật Tảo |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Tuyến Đường Kênh Long Mỹ 2 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Nhật Tảo - Bến đò Xí nghiệp |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 420.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Đường Đê bao nuôi trồng thủy sản (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Sáu Phước - Kênh Cái Nhàu |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Đường Kênh Tràm Chóc (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 930 - Cầu Thuận Hưng |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Tuyến Đường Kênh Tràm Chóc (phía Tây) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Thuận Hưng - Sông Nước Đục |
Đất TM-DV nông thôn | 1.142.000 | 342.600 | 240.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Tuyến Đường Kênh Trà Ban (50 mét đầu của thửa đất) Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh - Kênh Quan Ba |
Đất TM-DV nông thôn | 840.000 | 252.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Đường rẽ vào Chợ Xà Phiên tiếp nối Đường tỉnh 930B (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 930B - Chợ Xà Phiên |
Đất TM-DV nông thôn | 1.280.000 | 384.000 | 256.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Tuyến Kênh Chống Mỹ (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 930B - Sông Cái Trầu |
Đất TM-DV nông thôn | 1.344.000 | 403.200 | 268.800 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Tuyến Đường Kênh Cây Me (50 mét đầu của thửa đất) Đầu Kênh Cây Me Ngoài - Chùa Ấp 5 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.344.000 | 403.200 | 268.800 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Tuyến Đường Kênh Cây Me (Ấp 5) (50 mét đầu của thửa đất) Đầu Kênh Xẻo Đìa - Cầu Kênh Cây Me Ngoài |
Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Đường Lương Tâm - Vĩnh Thuận Đông (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 930B - Giáp ranh xã Vĩnh Viễn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 480.000 | 320.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Tuyến Kênh Xã Hội (50 mét đầu của thửa đất) Đầu Kênh Giao Đu - Đầu Kênh Xã Hội |
Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Tuyến Đường Kênh 4 Thước (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh Ấp 4 - Cầu Kênh Cây Me |
Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Tuyến Đường Kênh Giao Đu (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Đình - Cầu Kênh Cây Me Trong |
Đất TM-DV nông thôn | 576.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Tuyến Đường Kênh Mười Thước B (50 mét đầu của thửa đất) Cầu nhà bà Lê Thị Bết - Cầu Mười Nhiểu |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Tuyến Đường Kênh Xẻo Ráng (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Tư Thuẩn - Đường tỉnh 930 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.142.000 | 342.600 | 240.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Truyến Đường Ba Phát (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Ba Phát - Cầu Trạm bơm ấp 10 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.142.000 | 342.600 | 240.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Đường Hội Đồng (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 930 - Sông Nước Đục |
Đất TM-DV nông thôn | 1.142.000 | 342.600 | 240.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Đường Hậu Giang 3 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Tư Nhi, đầu Kênh Ngay - Tuyến Đường Lương Tâm - Vĩnh Thuận Đông |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Đường Kênh Cống Điền (50 mét đầu của thửa đất) Đầu Kênh Cây Me Ngoài - Đầu Kênh Đê ngăn mặn |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 360.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Đường tỉnh 930B (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Xà Phiên - Giáp ranh xã Lương Tâm |
Đất TM-DV nông thôn | 1.904.000 | 571.200 | 380.800 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Đường tỉnh 930 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Trắng - Giáp ranh xã Vĩnh Viễn |
Đất TM-DV nông thôn | 761.600 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Đường huyện 14 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Miễu, ấp 7, xã Xà Phiên - Giáp ranh Chợ Xà Phiên |
Đất TM-DV nông thôn | 761.600 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Chợ Xà Phiên (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các đường theo quy hoạch xây dựng chi tiết - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.344.000 | 403.200 | 268.800 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Đường ô tô về Trung tâm xã Thuận Hòa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cảng Trà Ban - Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh (Kênh Cao Hột Lớn) |
Đất TM-DV nông thôn | 396.800 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Đường ô tô về Trung tâm xã Thuận Hòa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cống Hai Tho - UBND xã Thuận Hòa (cũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 396.800 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Đường huyện 15 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 930 - Đường ô tô về Trung tâm xã Thuận Hòa |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Tuyến Đường Kênh Cái Rắn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Trạm Y tế xã - Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Tuyến Đường Kênh Cái Rắn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Đình - Chùa ấp 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 537.600 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Tuyến Đường Kênh Cái Rắn (Phía Tây) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Xã Đội - Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Tuyến Đường Kênh Cái Rắn (Phía Đông) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Châu - Sông Cái Trầu |
Đất TM-DV nông thôn | 288.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Đường Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cảng Trà Ban - Giáp ranh xã Lương Tâm |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Tuyến Đường Kênh Long Mỹ 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Trạm Y tế xã - Cầu Nhật Tảo |
Đất TM-DV nông thôn | 400.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Tuyến Đường Kênh Long Mỹ 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Nhật Tảo - Bến đò Xí nghiệp |
Đất TM-DV nông thôn | 560.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Đường Đê bao nuôi trồng thủy sản (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Sáu Phước - Kênh Cái Nhàu |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Đường Kênh Tràm Chóc (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 930 - Cầu Thuận Hưng |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Tuyến Đường Kênh Tràm Chóc (phía Tây) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Thuận Hưng - Sông Nước Đục |
Đất TM-DV nông thôn | 456.800 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Tuyến Đường Kênh Trà Ban (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh - Kênh Quan Ba |
Đất TM-DV nông thôn | 336.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Đường rẽ vào Chợ Xà Phiên tiếp nối Đường tỉnh 930B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 930B - Chợ Xà Phiên |
Đất TM-DV nông thôn | 512.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Tuyến Kênh Chống Mỹ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 930B - Sông Cái Trầu |
Đất TM-DV nông thôn | 537.600 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Tuyến Đường Kênh Cây Me (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu Kênh Cây Me Ngoài - Chùa Ấp 5 |
Đất TM-DV nông thôn | 537.600 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Tuyến Đường Kênh Cây Me (Ấp 5) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu Kênh Xẻo Đìa - Cầu Kênh Cây Me Ngoài |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Đường Lương Tâm - Vĩnh Thuận Đông (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 930B - Giáp ranh xã Vĩnh Viễn |
Đất TM-DV nông thôn | 640.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Tuyến Kênh Xã Hội (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu Kênh Giao Đu - Đầu Kênh Xã Hội |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Tuyến Đường Kênh 4 Thước (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh Ấp 4 - Cầu Kênh Cây Me |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Tuyến Đường Kênh Giao Đu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Đình - Cầu Kênh Cây Me Trong |
Đất TM-DV nông thôn | 240.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Tuyến Đường Kênh Mười Thước B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu nhà bà Lê Thị Bết - Cầu Mười Nhiểu |
Đất TM-DV nông thôn | 320.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Tuyến Đường Kênh Xẻo Ráng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Tư Thuẩn - Đường tỉnh 930 |
Đất TM-DV nông thôn | 456.800 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Truyến Đường Ba Phát (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Ba Phát - Cầu Trạm bơm ấp 10 |
Đất TM-DV nông thôn | 456.800 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Đường Hội Đồng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 930 - Sông Nước Đục |
Đất TM-DV nông thôn | 456.800 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Đường Hậu Giang 3 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Tư Nhi, đầu Kênh Ngay - Tuyến Đường Lương Tâm - Vĩnh Thuận Đông |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Đường Kênh Cống Điền (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu Kênh Cây Me Ngoài - Đầu Kênh Đê ngăn mặn |
Đất TM-DV nông thôn | 480.000 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Đường tỉnh 930B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Xà Phiên - Giáp ranh xã Lương Tâm |
Đất TM-DV nông thôn | 761.600 | 240.000 | 240.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Xã Xà Phiên Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 0 | 240.000 |
| Xã Xà Phiên |
Đường tỉnh 930 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Trắng - Giáp ranh xã Vĩnh Viễn |
Đất SX-KD nông thôn | 1.666.000 | 499.800 | 333.200 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Đường huyện 14 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Miễu, ấp 7, xã Xà Phiên - Giáp ranh Chợ Xà Phiên |
Đất SX-KD nông thôn | 1.666.000 | 499.800 | 333.200 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Chợ Xà Phiên (50 mét đầu của thửa đất) Các đường theo quy hoạch xây dựng chi tiết - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.940.000 | 882.000 | 588.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Đường ô tô về Trung tâm xã Thuận Hòa (50 mét đầu của thửa đất) Cảng Trà Ban - Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh (Kênh Cao Hột Lớn) |
Đất SX-KD nông thôn | 868.000 | 260.400 | 210.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Đường ô tô về Trung tâm xã Thuận Hòa (50 mét đầu của thửa đất) Cống Hai Tho - UBND xã Thuận Hòa (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 868.000 | 260.400 | 210.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Đường huyện 15 (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 930 - Đường ô tô về Trung tâm xã Thuận Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 1.225.000 | 367.500 | 245.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Tuyến Đường Kênh Cái Rắn (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Trạm Y tế xã - Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh |
Đất SX-KD nông thôn | 875.000 | 262.500 | 210.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Tuyến Đường Kênh Cái Rắn (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Đình - Chùa ấp 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.176.000 | 352.800 | 235.200 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Tuyến Đường Kênh Cái Rắn (Phía Tây) (50 mét đầu của thửa đất) Xã Đội - Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh |
Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Tuyến Đường Kênh Cái Rắn (Phía Đông) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Châu - Sông Cái Trầu |
Đất SX-KD nông thôn | 630.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Đường Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh (50 mét đầu của thửa đất) Cảng Trà Ban - Giáp ranh xã Lương Tâm |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Tuyến Đường Kênh Long Mỹ 2 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Trạm Y tế xã - Cầu Nhật Tảo |
Đất SX-KD nông thôn | 875.000 | 262.500 | 210.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Tuyến Đường Kênh Long Mỹ 2 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Nhật Tảo - Bến đò Xí nghiệp |
Đất SX-KD nông thôn | 1.225.000 | 367.500 | 245.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Đường Đê bao nuôi trồng thủy sản (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Sáu Phước - Kênh Cái Nhàu |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Đường Kênh Tràm Chóc (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 930 - Cầu Thuận Hưng |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Tuyến Đường Kênh Tràm Chóc (phía Tây) (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Thuận Hưng - Sông Nước Đục |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Tuyến Đường Kênh Trà Ban (50 mét đầu của thửa đất) Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh - Kênh Quan Ba |
Đất SX-KD nông thôn | 735.000 | 220.500 | 210.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Đường rẽ vào Chợ Xà Phiên tiếp nối Đường tỉnh 930B (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 930B - Chợ Xà Phiên |
Đất SX-KD nông thôn | 1.120.000 | 336.000 | 224.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Tuyến Kênh Chống Mỹ (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 930B - Sông Cái Trầu |
Đất SX-KD nông thôn | 1.176.000 | 352.800 | 235.200 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Tuyến Đường Kênh Cây Me (50 mét đầu của thửa đất) Đầu Kênh Cây Me Ngoài - Chùa Ấp 5 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.176.000 | 352.800 | 235.200 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Tuyến Đường Kênh Cây Me (Ấp 5) (50 mét đầu của thửa đất) Đầu Kênh Xẻo Đìa - Cầu Kênh Cây Me Ngoài |
Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Đường Lương Tâm - Vĩnh Thuận Đông (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 930B - Giáp ranh xã Vĩnh Viễn |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 420.000 | 280.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Tuyến Kênh Xã Hội (50 mét đầu của thửa đất) Đầu Kênh Giao Đu - Đầu Kênh Xã Hội |
Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Tuyến Đường Kênh 4 Thước (50 mét đầu của thửa đất) Giáp ranh Ấp 4 - Cầu Kênh Cây Me |
Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Tuyến Đường Kênh Giao Đu (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Đình - Cầu Kênh Cây Me Trong |
Đất SX-KD nông thôn | 504.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Tuyến Đường Kênh Mười Thước B (50 mét đầu của thửa đất) Cầu nhà bà Lê Thị Bết - Cầu Mười Nhiểu |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Tuyến Đường Kênh Xẻo Ráng (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Tư Thuẩn - Đường tỉnh 930 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Truyến Đường Ba Phát (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Ba Phát - Cầu Trạm bơm ấp 10 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Đường Hội Đồng (50 mét đầu của thửa đất) Đường tỉnh 930 - Sông Nước Đục |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Đường Hậu Giang 3 (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Tư Nhi, đầu Kênh Ngay - Tuyến Đường Lương Tâm - Vĩnh Thuận Đông |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 315.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Đường Kênh Cống Điền (50 mét đầu của thửa đất) Đầu Kênh Cây Me Ngoài - Đầu Kênh Đê ngăn mặn |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 315.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Đường tỉnh 930B (50 mét đầu của thửa đất) Cầu Xà Phiên - Giáp ranh xã Lương Tâm |
Đất SX-KD nông thôn | 1.666.000 | 499.800 | 333.200 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Đường tỉnh 930 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Trắng - Giáp ranh xã Vĩnh Viễn |
Đất SX-KD nông thôn | 666.400 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Đường huyện 14 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Miễu, ấp 7, xã Xà Phiên - Giáp ranh Chợ Xà Phiên |
Đất SX-KD nông thôn | 666.400 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Chợ Xà Phiên (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Các đường theo quy hoạch xây dựng chi tiết - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.176.000 | 352.800 | 235.200 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Đường ô tô về Trung tâm xã Thuận Hòa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cảng Trà Ban - Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh (Kênh Cao Hột Lớn) |
Đất SX-KD nông thôn | 347.200 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Đường ô tô về Trung tâm xã Thuận Hòa (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cống Hai Tho - UBND xã Thuận Hòa (cũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 347.200 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Đường huyện 15 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 930 - Đường ô tô về Trung tâm xã Thuận Hòa |
Đất SX-KD nông thôn | 490.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Tuyến Đường Kênh Cái Rắn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Trạm Y tế xã - Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Tuyến Đường Kênh Cái Rắn (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Đình - Chùa ấp 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 470.400 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Tuyến Đường Kênh Cái Rắn (Phía Tây) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Xã Đội - Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh |
Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Tuyến Đường Kênh Cái Rắn (Phía Đông) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Châu - Sông Cái Trầu |
Đất SX-KD nông thôn | 252.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Đường Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cảng Trà Ban - Giáp ranh xã Lương Tâm |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Tuyến Đường Kênh Long Mỹ 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Trạm Y tế xã - Cầu Nhật Tảo |
Đất SX-KD nông thôn | 350.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Tuyến Đường Kênh Long Mỹ 2 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Nhật Tảo - Bến đò Xí nghiệp |
Đất SX-KD nông thôn | 490.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Đường Đê bao nuôi trồng thủy sản (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Sáu Phước - Kênh Cái Nhàu |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Đường Kênh Tràm Chóc (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 930 - Cầu Thuận Hưng |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Tuyến Đường Kênh Tràm Chóc (phía Tây) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Thuận Hưng - Sông Nước Đục |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Tuyến Đường Kênh Trà Ban (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh - Kênh Quan Ba |
Đất SX-KD nông thôn | 294.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Đường rẽ vào Chợ Xà Phiên tiếp nối Đường tỉnh 930B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 930B - Chợ Xà Phiên |
Đất SX-KD nông thôn | 448.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Tuyến Kênh Chống Mỹ (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 930B - Sông Cái Trầu |
Đất SX-KD nông thôn | 470.400 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Tuyến Đường Kênh Cây Me (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu Kênh Cây Me Ngoài - Chùa Ấp 5 |
Đất SX-KD nông thôn | 470.400 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Tuyến Đường Kênh Cây Me (Ấp 5) (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu Kênh Xẻo Đìa - Cầu Kênh Cây Me Ngoài |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Đường Lương Tâm - Vĩnh Thuận Đông (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 930B - Giáp ranh xã Vĩnh Viễn |
Đất SX-KD nông thôn | 560.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Tuyến Kênh Xã Hội (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu Kênh Giao Đu - Đầu Kênh Xã Hội |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Tuyến Đường Kênh 4 Thước (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Giáp ranh Ấp 4 - Cầu Kênh Cây Me |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Tuyến Đường Kênh Giao Đu (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Đình - Cầu Kênh Cây Me Trong |
Đất SX-KD nông thôn | 210.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Tuyến Đường Kênh Mười Thước B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu nhà bà Lê Thị Bết - Cầu Mười Nhiểu |
Đất SX-KD nông thôn | 280.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Tuyến Đường Kênh Xẻo Ráng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Tư Thuẩn - Đường tỉnh 930 |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Truyến Đường Ba Phát (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Ba Phát - Cầu Trạm bơm ấp 10 |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Đường Hội Đồng (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đường tỉnh 930 - Sông Nước Đục |
Đất SX-KD nông thôn | 400.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Đường Hậu Giang 3 (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Tư Nhi, đầu Kênh Ngay - Tuyến Đường Lương Tâm - Vĩnh Thuận Đông |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Đường Kênh Cống Điền (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Đầu Kênh Cây Me Ngoài - Đầu Kênh Đê ngăn mặn |
Đất SX-KD nông thôn | 420.000 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Đường tỉnh 930B (diện tích thửa đất từ sau 50 mét đầu) Cầu Xà Phiên - Giáp ranh xã Lương Tâm |
Đất SX-KD nông thôn | 666.400 | 210.000 | 210.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Xã Xà Phiên Các thửa đất không xác định được vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, giá đất được tính cho toàn bộ diện tích thửa đất và xác định cụ thể theo đơn vị hành chính cấp xã - |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 0 | 210.000 |
| Xã Xà Phiên |
Xã Xà Phiên - |
Đất trồng lúa | 90.000 | 80.000 | 0 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Xã Xà Phiên - |
Đất trồng cây hàng năm | 90.000 | 80.000 | 0 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Xã Xà Phiên - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 90.000 | 80.000 | 0 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Xã Xà Phiên - |
Đất rừng sản xuất | 90.000 | 80.000 | 0 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Xã Xà Phiên - |
Đất rừng phòng hộ | 72.000 | 64.000 | 0 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Xã Xà Phiên - |
Đất rừng đặc dụng | 72.000 | 64.000 | 0 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Xã Xà Phiên - |
Đất trồng cây lâu năm | 110.000 | 100.000 | 0 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Xã Xà Phiên Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 110.000 | 100.000 | 0 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Xã Xà Phiên - |
Đất nông nghiệp khác | 90.000 | 80.000 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Xà Phiên |
Đường tỉnh 930 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Trắng - Giáp ranh xã Vĩnh Viễn |
Đất ở nông thôn | 2.380.000 | 714.000 | 476.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Đường huyện 14 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Miễu, ấp 7, xã Xà Phiên - Giáp ranh Chợ Xà Phiên |
Đất ở nông thôn | 2.380.000 | 714.000 | 476.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Chợ Xà Phiên (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Các đường theo quy hoạch xây dựng chi tiết - |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 1.260.000 | 840.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Đường ô tô về Trung tâm xã Thuận Hòa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cảng Trà Ban - Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh (Kênh Cao Hột Lớn) |
Đất ở nông thôn | 1.240.000 | 372.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Đường ô tô về Trung tâm xã Thuận Hòa (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cống Hai Tho - UBND xã Thuận Hòa (cũ) |
Đất ở nông thôn | 1.240.000 | 372.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Đường huyện 15 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 930 - Đường ô tô về Trung tâm xã Thuận Hòa |
Đất ở nông thôn | 1.750.000 | 525.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Tuyến Đường Kênh Cái Rắn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Trạm Y tế xã - Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh |
Đất ở nông thôn | 1.250.000 | 375.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Tuyến Đường Kênh Cái Rắn (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Đình - Chùa ấp 4 |
Đất ở nông thôn | 1.680.000 | 504.000 | 336.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Tuyến Đường Kênh Cái Rắn (Phía Tây) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Xã Đội - Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Tuyến Đường Kênh Cái Rắn (Phía Đông) (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Châu - Sông Cái Trầu |
Đất ở nông thôn | 900.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Đường Đê bao Long Mỹ - Vị Thanh (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cảng Trà Ban - Giáp ranh xã Lương Tâm |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Tuyến Đường Kênh Long Mỹ 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Trạm Y tế xã - Cầu Nhật Tảo |
Đất ở nông thôn | 1.250.000 | 375.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Tuyến Đường Kênh Long Mỹ 2 (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Nhật Tảo - Bến đò Xí nghiệp |
Đất ở nông thôn | 1.750.000 | 525.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Đường Đê bao nuôi trồng thủy sản (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Cầu Sáu Phước - Kênh Cái Nhàu |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Xà Phiên |
Đường Kênh Tràm Chóc (đất có chiều sâu trong 20 mét đầu) Đường tỉnh 930 - Cầu Thuận Hưng |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Xà Phiên
Xem thêm: Bảng giá đất thành phố Cần Thơ mới nhất

4. Thông tin xã Xà Phiên, thành phố Cần Thơ
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Thuận Hòa (huyện Long Mỹ), Xã Thuận Hưng, Xã Xà Phiên (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Xà Phiên theo Nghị quyết số 1668/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Xà Phiên có diện tích tự nhiên 100,48 km² với quy mô dân số 46.156 người, mật độ dân cư đạt 459,4 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Xà Phiên được đặt tại UBND xã Xà Phiên, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Xà Phiên không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Thành phố Cần Thơ, Xã Xà Phiên là một trong tổng số 103 đơn vị hành chính cấp xã toàn thành phố, trong đó có 72 xã và 31 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Xà Phiên, Thành phố Cần Thơ - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại thành phố Cần Thơ
5.1. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất nông nghiệp
Vị trí đất được xác định gồm 02 (hai) vị trí sau:
– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.
5.2. Xác định vị trí đất đối với đất ở
Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
5.3. Xác định vị trí đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết này, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).
– Vị trí 4 (vị trí còn lại)
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Xà Phiên, thành phố Cần Thơ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Xà Phiên, thành phố Cần Thơ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
