Bảng giá đất xã Xuân Ái, tỉnh Lào Cai 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Xuân Ái, tỉnh Lào Cai

Bảng giá đất xã Xuân Ái, tỉnh Lào Cai năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Lào Cai. Mức giá đất tại xã Xuân Ái được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Xuân Ái theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Xuân Ái, tỉnh Lào Cai

– Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lào Cai


3. Tra cứu bảng giá đất xã Xuân Ái, tỉnh Lào Cai mới nhất

Bảng giá đất xã Xuân Ái năm 2026

Khu vực: xã Xuân Ái.

Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 12.000 đến 3.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Xuân Ái Đường Quy Mông - Đông An
Đoạn từ xã Quy Mông - đến cầu Vật Dùng
Đất ở 400.000 160.000 80.000 0
Xã Xuân Ái Đường Quy Mông - Đông An
Đoạn tiếp theo - đến Cầu Ngòi Viễn
Đất ở 500.000 200.000 100.000 0
Xã Xuân Ái Đường Quy Mông - Đông An
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà bà Lành
Đất ở 700.000 280.000 140.000 0
Xã Xuân Ái Đường Quy Mông - Đông An
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ khu tái định cư
Đất ở 1.500.000 600.000 300.000 0
Xã Xuân Ái Đường Quy Mông - Đông An
Đoạn tiếp theo - đến hết ngã tư cổng UBND xã
Đất ở 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Xuân Ái Đường Quy Mông - Đông An
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà Thủy
Đất ở 1.500.000 600.000 300.000 0
Xã Xuân Ái Đường Quy Mông - Đông An
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Thức Yến
Đất ở 800.000 320.000 160.000 0
Xã Xuân Ái Đường Quy Mông - Đông An
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Thành Mùi
Đất ở 400.000 160.000 80.000 0
Xã Xuân Ái Đường Quy Mông - Đông An
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Hà
Đất ở 600.000 240.000 120.000 0
Xã Xuân Ái Đường Quy Mông - Đông An
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Thân
Đất ở 950.000 380.000 190.000 0
Xã Xuân Ái Đường Quy Mông - Đông An
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Hán
Đất ở 1.100.000 440.000 220.000 0
Xã Xuân Ái Đường Quy Mông - Đông An
Đoạn tiếp theo - đến ngã 3 đường rẽ vào thôn Thống Nhất
Đất ở 2.400.000 960.000 480.000 0
Xã Xuân Ái Đường Quy Mông - Đông An
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Như
Đất ở 1.500.000 600.000 300.000 0
Xã Xuân Ái Đường Quy Mông - Đông An
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới ông Khang
Đất ở 1.300.000 520.000 260.000 0
Xã Xuân Ái Đường Quy Mông - Đông An
Đoạn tiếp theo - đến giáp xã Mậu A
Đất ở 1.000.000 400.000 200.000 0
Xã Xuân Ái Đường liên xã (Xuân Ái - Kiên Thành - Viễn Sơn cũ)
Đoạn từ Nhà văn hoá thôn Vật Dùng - đến thôn Tháp Con
Đất ở 300.000 120.000 60.000 0
Xã Xuân Ái Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ)
Đoạn từ bến đò Ngòi Hóp - Xuân Ái - đến trạm Y tế xã
Đất ở 500.000 200.000 100.000 0
Xã Xuân Ái Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ)
Từ trạm Y tế - đến hết ranh trường tiểu học Xuân Ái
Đất ở 600.000 240.000 120.000 0
Xã Xuân Ái Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ)
Đoạn tiếp theo - đến ngã tư UBND xã
Đất ở 1.800.000 720.000 360.000 0
Xã Xuân Ái Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ)
Đoạn tiếp theo - đến hết nhà Đội thuế số 2
Đất ở 1.200.000 480.000 240.000 0
Xã Xuân Ái Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ)
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Hương Minh
Đất ở 700.000 280.000 140.000 0
Xã Xuân Ái Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ)
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Hùng Hợp
Đất ở 450.000 180.000 90.000 0
Xã Xuân Ái Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ)
Đoạn tiếp theo - đến trường Mầm non xã Viễn Sơn
Đất ở 400.000 160.000 80.000 0
Xã Xuân Ái Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ)
Đoạn tiếp theo - đến Nhà máy quế
Đất ở 400.000 160.000 80.000 0
Xã Xuân Ái Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ)
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Chiến, Bính
Đất ở 250.000 100.000 50.000 0
Xã Xuân Ái Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ)
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Thuận
Đất ở 500.000 200.000 100.000 0
Xã Xuân Ái Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ)
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Bình
Đất ở 1.600.000 640.000 320.000 0
Xã Xuân Ái Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ)
Đoạn tiếp theo - đến nhà bà Huyền
Đất ở 600.000 240.000 120.000 0
Xã Xuân Ái Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ)
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới đất ông Nghiêm
Đất ở 350.000 140.000 70.000 0
Xã Xuân Ái Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ)
Đoạn tiếp theo - đến ngã ba UBND xã Yên Hợp cũ
Đất ở 550.000 220.000 110.000 0
Xã Xuân Ái Đường Nghĩa Lạc - Quyết Tiến
đoạn từ ranh giới nhà bà Thê - đến ngã 3 nhà ông Dương
Đất ở 400.000 160.000 80.000 0
Xã Xuân Ái Đường liên xã (An Thịnh đi Đại Phác cũ)
Đoạn từ cống nhà ông Nội - đến ngã 3 (Sân vận động)
Đất ở 2.000.000 800.000 400.000 0
Xã Xuân Ái Đường liên xã (An Thịnh đi Đại Phác cũ)
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà văn hóa thôn Đại Thắng
Đất ở 1.050.000 420.000 210.000 0
Xã Xuân Ái Đường liên xã (An Thịnh đi Đại Phác cũ)
Đoạn tiếp theo - hết ranh giới nhà ông Sinh
Đất ở 650.000 260.000 130.000 0
Xã Xuân Ái Đường liên xã (Yên Hợp - Yên Phú cũ)
Đoạn từ Ngã 3 thôn Yên Thành - đến đỉnh Dốc đen
Đất ở 400.000 160.000 80.000 0
Xã Xuân Ái Đường liên thôn
Đoạn từ ngã 3 (trường TH & THCS) - đến Đập số 2 (Đầm Bèo Con)
Đất ở 400.000 160.000 80.000 0
Xã Xuân Ái Đường liên thôn
Đoạn từ ranh giới đất bà Thêm - đến Cổng nhà văn hóa thôn Cá Nội
Đất ở 400.000 160.000 80.000 0
Xã Xuân Ái Đường liên thôn
Từ nhà ông Thụ thôn Tân Thành - đi nhà ông Sự thôn Tân Thành đi nhà ông Bằng thôn Tân An
Đất ở 300.000 120.000 60.000 0
Xã Xuân Ái Đường liên thôn
Từ Nhà văn hoá thôn Tân Thành - đi nhà ông Yên thôn Tân An đi nhà bà Kiệm thôn Tân An
Đất ở 350.000 140.000 70.000 0
Xã Xuân Ái Đường liên thôn
Từ nhà ông Lộc - đến Đình đền Đại Phác
Đất ở 300.000 120.000 60.000 0
Xã Xuân Ái Đường liên thôn
Từ nhà ông Tứ thôn Tân Thành - đến Nhà văn hoá Tân Thành đến nhà ông Điển đến nhà ông Kỳ thôn Tân An
Đất ở 250.000 100.000 50.000 0
Xã Xuân Ái Đường liên thôn
Từ nhà ông Tâm thôn Tân An - đi ông Lương thôn Phúc Thành
Đất ở 250.000 100.000 50.000 0
Xã Xuân Ái Đường liên thôn
Đoạn từ giáp ranh giới đất ông Định - đến đường tránh Mỏ đất hiếm thôn Yên Sơn
Đất ở 220.000 88.000 44.000 0
Xã Xuân Ái Đường liên thôn
Đoạn từ nhà Sơn Huyền - đến nhà ông Thăng thôn Phú Sơn
Đất ở 200.000 80.000 40.000 0
Xã Xuân Ái Đường liên thôn
Đường tránh Mỏ đất hiếm -
Đất ở 200.000 80.000 40.000 0
Xã Xuân Ái Các tuyến đường khác còn lại
-
Đất ở 200.000 80.000 40.000 0
Xã Xuân Ái Đường Tái định cư thôn Ngòi Viễn
Đoạn từ đường Quy Mông - Đông An - đến nhà ông Cương
Đất ở 1.000.000 400.000 200.000 0
Xã Xuân Ái Đường Tái định cư thôn Ngòi Viễn
Đường nội bộ trong Khu tái định cư -
Đất ở 800.000 320.000 160.000 0
Xã Xuân Ái Đường Tái định cư thôn Nghĩa Lạc
-
Đất ở 400.000 160.000 80.000 0
Xã Xuân Ái Đường Tái định cư thôn Quyết Hùng
-
Đất ở 400.000 160.000 80.000 0
Xã Xuân Ái Đường Tái định cư thôn Yên Hòa
-
Đất ở 500.000 200.000 100.000 0
Xã Xuân Ái Đường Tái định cư thôn Thống Nhất
-
Đất ở 400.000 160.000 80.000 0
Xã Xuân Ái Đường Tái định cư dự án Hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp Yên Hợp
Đường nội bộ trong khu Tái định cư tuyến T3 -
Đất ở 1.800.000 720.000 360.000 0
Xã Xuân Ái Đường Tái định cư dự án Hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp Yên Hợp
Đường nội bộ trong khu Tái định cư tuyến T2, T4 -
Đất ở 1.400.000 560.000 280.000 0
Xã Xuân Ái Đường Quy Mông - Đông An
Đoạn từ xã Quy Mông - đến cầu Vật Dùng
Đất TM-DV 160.000 64.000 32.000 0
Xã Xuân Ái Đường Quy Mông - Đông An
Đoạn tiếp theo - đến Cầu Ngòi Viễn
Đất TM-DV 300.000 120.000 60.000 0
Xã Xuân Ái Đường Quy Mông - Đông An
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà bà Lành
Đất TM-DV 420.000 168.000 84.000 0
Xã Xuân Ái Đường Quy Mông - Đông An
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ khu tái định cư
Đất TM-DV 900.000 360.000 180.000 0
Xã Xuân Ái Đường Quy Mông - Đông An
Đoạn tiếp theo - đến hết ngã tư cổng UBND xã
Đất TM-DV 1.800.000 720.000 360.000 0
Xã Xuân Ái Đường Quy Mông - Đông An
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà Thủy
Đất TM-DV 900.000 360.000 180.000 0
Xã Xuân Ái Đường Quy Mông - Đông An
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Thức Yến
Đất TM-DV 480.000 192.000 96.000 0
Xã Xuân Ái Đường Quy Mông - Đông An
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Thành Mùi
Đất TM-DV 240.000 96.000 48.000 0
Xã Xuân Ái Đường Quy Mông - Đông An
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Hà
Đất TM-DV 360.000 144.000 72.000 0
Xã Xuân Ái Đường Quy Mông - Đông An
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Thân
Đất TM-DV 570.000 228.000 114.000 0
Xã Xuân Ái Đường Quy Mông - Đông An
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Hán
Đất TM-DV 660.000 264.000 132.000 0
Xã Xuân Ái Đường Quy Mông - Đông An
Đoạn tiếp theo - đến ngã 3 đường rẽ vào thôn Thống Nhất
Đất TM-DV 1.440.000 576.000 288.000 0
Xã Xuân Ái Đường Quy Mông - Đông An
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Như
Đất TM-DV 900.000 360.000 180.000 0
Xã Xuân Ái Đường Quy Mông - Đông An
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới ông Khang
Đất TM-DV 780.000 312.000 156.000 0
Xã Xuân Ái Đường Quy Mông - Đông An
Đoạn tiếp theo - đến giáp xã Mậu A
Đất TM-DV 400.000 160.000 80.000 0
Xã Xuân Ái Đường liên xã (Xuân Ái - Kiên Thành - Viễn Sơn cũ)
Đoạn từ Nhà văn hoá thôn Vật Dùng - đến thôn Tháp Con
Đất TM-DV 180.000 72.000 36.000 0
Xã Xuân Ái Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ)
Đoạn từ bến đò Ngòi Hóp - Xuân Ái - đến trạm Y tế xã
Đất TM-DV 300.000 120.000 60.000 0
Xã Xuân Ái Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ)
Từ trạm Y tế - đến hết ranh trường tiểu học Xuân Ái
Đất TM-DV 240.000 96.000 48.000 0
Xã Xuân Ái Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ)
Đoạn tiếp theo - đến ngã tư UBND xã
Đất TM-DV 1.080.000 432.000 216.000 0
Xã Xuân Ái Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ)
Đoạn tiếp theo - đến hết nhà Đội thuế số 2
Đất TM-DV 720.000 288.000 144.000 0
Xã Xuân Ái Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ)
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Hương Minh
Đất TM-DV 420.000 168.000 84.000 0
Xã Xuân Ái Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ)
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Hùng Hợp
Đất TM-DV 270.000 108.000 54.000 0
Xã Xuân Ái Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ)
Đoạn tiếp theo - đến trường Mầm non xã Viễn Sơn
Đất TM-DV 240.000 96.000 48.000 0
Xã Xuân Ái Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ)
Đoạn tiếp theo - đến Nhà máy quế
Đất TM-DV 240.000 96.000 48.000 0
Xã Xuân Ái Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ)
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Chiến, Bính
Đất TM-DV 150.000 60.000 30.000 0
Xã Xuân Ái Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ)
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Thuận
Đất TM-DV 300.000 120.000 60.000 0
Xã Xuân Ái Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ)
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Bình
Đất TM-DV 960.000 384.000 192.000 0
Xã Xuân Ái Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ)
Đoạn tiếp theo - đến nhà bà Huyền
Đất TM-DV 360.000 144.000 72.000 0
Xã Xuân Ái Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ)
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới đất ông Nghiêm
Đất TM-DV 210.000 84.000 42.000 0
Xã Xuân Ái Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ)
Đoạn tiếp theo - đến ngã ba UBND xã Yên Hợp cũ
Đất TM-DV 330.000 132.000 66.000 0
Xã Xuân Ái Đường Nghĩa Lạc - Quyết Tiến
đoạn từ ranh giới nhà bà Thê - đến ngã 3 nhà ông Dương
Đất TM-DV 240.000 96.000 48.000 0
Xã Xuân Ái Đường liên xã (An Thịnh đi Đại Phác cũ)
Đoạn từ cống nhà ông Nội - đến ngã 3 (Sân vận động)
Đất TM-DV 1.200.000 480.000 240.000 0
Xã Xuân Ái Đường liên xã (An Thịnh đi Đại Phác cũ)
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà văn hóa thôn Đại Thắng
Đất TM-DV 630.000 252.000 126.000 0
Xã Xuân Ái Đường liên xã (An Thịnh đi Đại Phác cũ)
Đoạn tiếp theo - hết ranh giới nhà ông Sinh
Đất TM-DV 390.000 156.000 78.000 0
Xã Xuân Ái Đường liên xã (Yên Hợp - Yên Phú cũ)
Đoạn từ Ngã 3 thôn Yên Thành - đến đỉnh Dốc đen
Đất TM-DV 240.000 96.000 48.000 0
Xã Xuân Ái Đường liên thôn
Đoạn từ ngã 3 (trường TH & THCS) - đến Đập số 2 (Đầm Bèo Con)
Đất TM-DV 240.000 96.000 48.000 0
Xã Xuân Ái Đường liên thôn
Đoạn từ ranh giới đất bà Thêm - đến Cổng nhà văn hóa thôn Cá Nội
Đất TM-DV 240.000 96.000 48.000 0
Xã Xuân Ái Đường liên thôn
Từ nhà ông Thụ thôn Tân Thành - đi nhà ông Sự thôn Tân Thành đi nhà ông Bằng thôn Tân An
Đất TM-DV 180.000 72.000 36.000 0
Xã Xuân Ái Đường liên thôn
Từ Nhà văn hoá thôn Tân Thành - đi nhà ông Yên thôn Tân An đi nhà bà Kiệm thôn Tân An
Đất TM-DV 210.000 84.000 42.000 0
Xã Xuân Ái Đường liên thôn
Từ nhà ông Lộc - đến Đình đền Đại Phác
Đất TM-DV 180.000 72.000 36.000 0
Xã Xuân Ái Đường liên thôn
Từ nhà ông Tứ thôn Tân Thành - đến Nhà văn hoá Tân Thành đến nhà ông Điển đến nhà ông Kỳ thôn Tân An
Đất TM-DV 150.000 60.000 30.000 0
Xã Xuân Ái Đường liên thôn
Từ nhà ông Tâm thôn Tân An - đi ông Lương thôn Phúc Thành
Đất TM-DV 150.000 60.000 30.000 0
Xã Xuân Ái Đường liên thôn
Đoạn từ giáp ranh giới đất ông Định - đến đường tránh Mỏ đất hiếm thôn Yên Sơn
Đất TM-DV 130.000 52.000 26.000 0
Xã Xuân Ái Đường liên thôn
Đoạn từ nhà Sơn Huyền - đến nhà ông Thăng thôn Phú Sơn
Đất TM-DV 120.000 48.000 24.000 0
Xã Xuân Ái Đường liên thôn
Đường tránh Mỏ đất hiếm -
Đất TM-DV 120.000 48.000 24.000 0
Xã Xuân Ái Các tuyến đường khác còn lại
-
Đất TM-DV 80.000 32.000 16.000 0
Xã Xuân Ái Đường Tái định cư thôn Ngòi Viễn
Đoạn từ đường Quy Mông - Đông An - đến nhà ông Cương
Đất TM-DV 600.000 240.000 120.000 0
Xã Xuân Ái Đường Tái định cư thôn Ngòi Viễn
Đường nội bộ trong Khu tái định cư -
Đất TM-DV 480.000 192.000 96.000 0
Xã Xuân Ái Đường Tái định cư thôn Nghĩa Lạc
-
Đất TM-DV 240.000 96.000 48.000 0
Xã Xuân Ái Đường Tái định cư thôn Quyết Hùng
-
Đất TM-DV 240.000 96.000 48.000 0
Xã Xuân Ái Đường Tái định cư thôn Yên Hòa
-
Đất TM-DV 300.000 120.000 60.000 0
Xã Xuân Ái Đường Tái định cư thôn Thống Nhất
-
Đất TM-DV 240.000 96.000 48.000 0
Xã Xuân Ái Đường Tái định cư dự án Hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp Yên Hợp
Đường nội bộ trong khu Tái định cư tuyến T3 -
Đất TM-DV 1.080.000 432.000 216.000 0
Xã Xuân Ái Đường Tái định cư dự án Hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp Yên Hợp
Đường nội bộ trong khu Tái định cư tuyến T2, T4 -
Đất TM-DV 840.000 336.000 168.000 0
Xã Xuân Ái Đường Quy Mông - Đông An
Đoạn từ xã Quy Mông - đến cầu Vật Dùng
Đất SX-KD 200.000 80.000 40.000 0
Xã Xuân Ái Đường Quy Mông - Đông An
Đoạn tiếp theo - đến Cầu Ngòi Viễn
Đất SX-KD 250.000 100.000 50.000 0
Xã Xuân Ái Đường Quy Mông - Đông An
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà bà Lành
Đất SX-KD 350.000 140.000 70.000 0
Xã Xuân Ái Đường Quy Mông - Đông An
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ khu tái định cư
Đất SX-KD 750.000 300.000 150.000 0
Xã Xuân Ái Đường Quy Mông - Đông An
Đoạn tiếp theo - đến hết ngã tư cổng UBND xã
Đất SX-KD 1.500.000 600.000 300.000 0
Xã Xuân Ái Đường Quy Mông - Đông An
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà Thủy
Đất SX-KD 750.000 300.000 150.000 0
Xã Xuân Ái Đường Quy Mông - Đông An
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Thức Yến
Đất SX-KD 400.000 160.000 80.000 0
Xã Xuân Ái Đường Quy Mông - Đông An
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Thành Mùi
Đất SX-KD 200.000 80.000 40.000 0
Xã Xuân Ái Đường Quy Mông - Đông An
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Hà
Đất SX-KD 300.000 120.000 60.000 0
Xã Xuân Ái Đường Quy Mông - Đông An
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Thân
Đất SX-KD 480.000 192.000 96.000 0
Xã Xuân Ái Đường Quy Mông - Đông An
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Hán
Đất SX-KD 550.000 220.000 110.000 0
Xã Xuân Ái Đường Quy Mông - Đông An
Đoạn tiếp theo - đến ngã 3 đường rẽ vào thôn Thống Nhất
Đất SX-KD 1.200.000 480.000 240.000 0
Xã Xuân Ái Đường Quy Mông - Đông An
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Như
Đất SX-KD 750.000 300.000 150.000 0
Xã Xuân Ái Đường Quy Mông - Đông An
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới ông Khang
Đất SX-KD 650.000 260.000 130.000 0
Xã Xuân Ái Đường Quy Mông - Đông An
Đoạn tiếp theo - đến giáp xã Mậu A
Đất SX-KD 300.000 120.000 60.000 0
Xã Xuân Ái Đường liên xã (Xuân Ái - Kiên Thành - Viễn Sơn cũ)
Đoạn từ Nhà văn hoá thôn Vật Dùng - đến thôn Tháp Con
Đất SX-KD 150.000 60.000 30.000 0
Xã Xuân Ái Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ)
Đoạn từ bến đò Ngòi Hóp - Xuân Ái - đến trạm Y tế xã
Đất SX-KD 250.000 100.000 50.000 0
Xã Xuân Ái Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ)
Từ trạm Y tế - đến hết ranh trường tiểu học Xuân Ái
Đất SX-KD 180.000 72.000 36.000 0
Xã Xuân Ái Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ)
Đoạn tiếp theo - đến ngã tư UBND xã
Đất SX-KD 900.000 360.000 180.000 0
Xã Xuân Ái Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ)
Đoạn tiếp theo - đến hết nhà Đội thuế số 2
Đất SX-KD 600.000 240.000 120.000 0
Xã Xuân Ái Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ)
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Hương Minh
Đất SX-KD 350.000 140.000 70.000 0
Xã Xuân Ái Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ)
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Hùng Hợp
Đất SX-KD 230.000 92.000 46.000 0
Xã Xuân Ái Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ)
Đoạn tiếp theo - đến trường Mầm non xã Viễn Sơn
Đất SX-KD 200.000 80.000 40.000 0
Xã Xuân Ái Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ)
Đoạn tiếp theo - đến Nhà máy quế
Đất SX-KD 200.000 80.000 40.000 0
Xã Xuân Ái Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ)
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Chiến, Bính
Đất SX-KD 130.000 52.000 26.000 0
Xã Xuân Ái Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ)
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Thuận
Đất SX-KD 250.000 100.000 50.000 0
Xã Xuân Ái Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ)
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Bình
Đất SX-KD 800.000 320.000 160.000 0
Xã Xuân Ái Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ)
Đoạn tiếp theo - đến nhà bà Huyền
Đất SX-KD 300.000 120.000 60.000 0
Xã Xuân Ái Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ)
Đoạn tiếp theo - đến giáp ranh giới đất ông Nghiêm
Đất SX-KD 180.000 72.000 36.000 0
Xã Xuân Ái Đường liên xã (Xuân Ái - Viễn Sơn - Yên Phú - Yên Hợp cũ)
Đoạn tiếp theo - đến ngã ba UBND xã Yên Hợp cũ
Đất SX-KD 280.000 112.000 56.000 0
Xã Xuân Ái Đường Nghĩa Lạc - Quyết Tiến
đoạn từ ranh giới nhà bà Thê - đến ngã 3 nhà ông Dương
Đất SX-KD 200.000 80.000 40.000 0
Xã Xuân Ái Đường liên xã (An Thịnh đi Đại Phác cũ)
Đoạn từ cống nhà ông Nội - đến ngã 3 (Sân vận động)
Đất SX-KD 1.000.000 400.000 200.000 0
Xã Xuân Ái Đường liên xã (An Thịnh đi Đại Phác cũ)
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà văn hóa thôn Đại Thắng
Đất SX-KD 530.000 212.000 106.000 0
Xã Xuân Ái Đường liên xã (An Thịnh đi Đại Phác cũ)
Đoạn tiếp theo - hết ranh giới nhà ông Sinh
Đất SX-KD 330.000 132.000 66.000 0
Xã Xuân Ái Đường liên xã (Yên Hợp - Yên Phú cũ)
Đoạn từ Ngã 3 thôn Yên Thành - đến đỉnh Dốc đen
Đất SX-KD 200.000 80.000 40.000 0
Xã Xuân Ái Đường liên thôn
Đoạn từ ngã 3 (trường TH & THCS) - đến Đập số 2 (Đầm Bèo Con)
Đất SX-KD 200.000 80.000 40.000 0
Xã Xuân Ái Đường liên thôn
Đoạn từ ranh giới đất bà Thêm - đến Cổng nhà văn hóa thôn Cá Nội
Đất SX-KD 200.000 80.000 40.000 0
Xã Xuân Ái Đường liên thôn
Từ nhà ông Thụ thôn Tân Thành - đi nhà ông Sự thôn Tân Thành đi nhà ông Bằng thôn Tân An
Đất SX-KD 150.000 60.000 30.000 0
Xã Xuân Ái Đường liên thôn
Từ Nhà văn hoá thôn Tân Thành - đi nhà ông Yên thôn Tân An đi nhà bà Kiệm thôn Tân An
Đất SX-KD 180.000 72.000 36.000 0
Xã Xuân Ái Đường liên thôn
Từ nhà ông Lộc - đến Đình đền Đại Phác
Đất SX-KD 150.000 60.000 30.000 0
Xã Xuân Ái Đường liên thôn
Từ nhà ông Tứ thôn Tân Thành - đến Nhà văn hoá Tân Thành đến nhà ông Điển đến nhà ông Kỳ thôn Tân An
Đất SX-KD 130.000 52.000 26.000 0
Xã Xuân Ái Đường liên thôn
Từ nhà ông Tâm thôn Tân An - đi ông Lương thôn Phúc Thành
Đất SX-KD 130.000 52.000 26.000 0
Xã Xuân Ái Đường liên thôn
Đoạn từ giáp ranh giới đất ông Định - đến đường tránh Mỏ đất hiếm thôn Yên Sơn
Đất SX-KD 110.000 44.000 22.000 0
Xã Xuân Ái Đường liên thôn
Đoạn từ nhà Sơn Huyền - đến nhà ông Thăng thôn Phú Sơn
Đất SX-KD 100.000 40.000 20.000 0
Xã Xuân Ái Đường liên thôn
Đường tránh Mỏ đất hiếm -
Đất SX-KD 100.000 40.000 20.000 0
Xã Xuân Ái Các tuyến đường khác còn lại
-
Đất SX-KD 60.000 24.000 12.000 0
Xã Xuân Ái Đường Tái định cư thôn Ngòi Viễn
Đoạn từ đường Quy Mông - Đông An - đến nhà ông Cương
Đất SX-KD 500.000 200.000 100.000 0
Xã Xuân Ái Đường Tái định cư thôn Ngòi Viễn
Đường nội bộ trong Khu tái định cư -
Đất SX-KD 400.000 160.000 80.000 0
Xã Xuân Ái Đường Tái định cư thôn Nghĩa Lạc
-
Đất SX-KD 200.000 80.000 40.000 0
Xã Xuân Ái Đường Tái định cư thôn Quyết Hùng
-
Đất SX-KD 200.000 80.000 40.000 0
Xã Xuân Ái Đường Tái định cư thôn Yên Hòa
-
Đất SX-KD 250.000 100.000 50.000 0
Xã Xuân Ái Đường Tái định cư thôn Thống Nhất
-
Đất SX-KD 200.000 80.000 40.000 0
Xã Xuân Ái Đường Tái định cư dự án Hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp Yên Hợp
Đường nội bộ trong khu Tái định cư tuyến T3 -
Đất SX-KD 900.000 360.000 180.000 0
Xã Xuân Ái Đường Tái định cư dự án Hạ tầng kỹ thuật cụm công nghiệp Yên Hợp
Đường nội bộ trong khu Tái định cư tuyến T2, T4 -
Đất SX-KD 700.000 280.000 140.000 0
Xã Xuân Ái Xã Xuân Ái
-
Đất trồng lúa 45.000 40.500 0 0
Xã Xuân Ái Xã Xuân Ái
-
Đất trồng cây hàng năm 39.000 35.000 0 0
Xã Xuân Ái Xã Xuân Ái
-
Đất nuôi trồng thủy sản 42.000 38.000 0 0
Xã Xuân Ái Xã Xuân Ái
-
Đất trồng cây lâu năm 35.000 31.500 0 0
Xã Xuân Ái Xã Xuân Ái
-
Đất rừng sản xuất 15.000 13.500 0 0
Xã Xuân Ái Xã Xuân Ái
-
Đất rừng phòng hộ 15.000 13.500 0 0
Xã Xuân Ái Xã Xuân Ái
-
Đất rừng đặc dụng 15.000 13.500 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Xuân Ái Đường Quy Mông - Đông An
Đoạn từ xã Quy Mông - đến cầu Vật Dùng
Đất ở 400.000 160.000 80.000 0
Xã Xuân Ái Đường Quy Mông - Đông An
Đoạn tiếp theo - đến Cầu Ngòi Viễn
Đất ở 500.000 200.000 100.000 0
Xã Xuân Ái Đường Quy Mông - Đông An
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà bà Lành
Đất ở 700.000 280.000 140.000 0
Xã Xuân Ái Đường Quy Mông - Đông An
Đoạn tiếp theo - đến đường rẽ khu tái định cư
Đất ở 1.500.000 600.000 300.000 0
Xã Xuân Ái Đường Quy Mông - Đông An
Đoạn tiếp theo - đến hết ngã tư cổng UBND xã
Đất ở 3.000.000 1.200.000 600.000 0
Xã Xuân Ái Đường Quy Mông - Đông An
Đoạn tiếp theo - đến hết đất nhà bà Thủy
Đất ở 1.500.000 600.000 300.000 0
Xã Xuân Ái Đường Quy Mông - Đông An
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Thức Yến
Đất ở 800.000 320.000 160.000 0
Xã Xuân Ái Đường Quy Mông - Đông An
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Thành Mùi
Đất ở 400.000 160.000 80.000 0
Xã Xuân Ái Đường Quy Mông - Đông An
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Hà
Đất ở 600.000 240.000 120.000 0
Xã Xuân Ái Đường Quy Mông - Đông An
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Thân
Đất ở 950.000 380.000 190.000 0
Xã Xuân Ái Đường Quy Mông - Đông An
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Hán
Đất ở 1.100.000 440.000 220.000 0
Xã Xuân Ái Đường Quy Mông - Đông An
Đoạn tiếp theo - đến ngã 3 đường rẽ vào thôn Thống Nhất
Đất ở 2.400.000 960.000 480.000 0
Xã Xuân Ái Đường Quy Mông - Đông An
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới nhà ông Như
Đất ở 1.500.000 600.000 300.000 0
Xã Xuân Ái Đường Quy Mông - Đông An
Đoạn tiếp theo - đến hết ranh giới ông Khang
Đất ở 1.300.000 520.000 260.000 0
Xã Xuân Ái Đường Quy Mông - Đông An
Đoạn tiếp theo - đến giáp xã Mậu A
Đất ở 1.000.000 400.000 200.000 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Xuân Ái

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Lào Cai mới nhất

Bảng giá đất xã Xuân Ái, tỉnh Lào Cai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Xuân Ái, tỉnh Lào Cai 2026

4. Thông tin xã Xuân Ái, tỉnh Lào Cai

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Đại Phác, Xã Yên Phú, Xã Yên Hợp, Xã Viễn Sơn, Xã Xuân Ái (tổng 5 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Xuân Ái theo Nghị quyết số 1673/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Xuân Ái có diện tích tự nhiên 123,93 km² với quy mô dân số 24.747 người, mật độ dân cư đạt 199,7 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Xuân Ái được đặt tại đang cập nhật, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Xuân Ái không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Lào Cai, Xã Xuân Ái là một trong tổng số 99 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 89 xã và 10 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Xuân Ái, Tỉnh Lào Cai - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Lào Cai

5.1. Vị trí đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Là đất nông nghiệp thuộc một trong các trường hợp sau:

+ Đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở; đất nông nghiệp tiếp giáp với thửa đất ở.

+ Đất nông nghiệp thuộc phạm vi địa giới hành chính phường;

+ Đất nông nghiệp tính từ chỉ giới hành lang an toàn đường quốc lộ, đường tỉnh, đường xã, đường thôn, đường đô thị có chiều sâu vào dưới 1.000m. Trường hợp thửa đất có một phần diện tích thuộc vị trí 1 thì toàn bộ thửa đất đó được xác định là vị trí 1.

– Vị trí 2: Là vị trí đất nông nghiệp không đủ các điều kiện thuộc vị trí 1.

5.2. Tiêu chí xác định vị trí đất phi nông nghiệp

1. Căn cứ để xác định vị trí thửa đất phi nông nghiệp

a) Việc xác định vị trí của một thửa đất phi nông nghiệp được căn cứ vào khoảng cách từ thửa đất đó đến chỉ giới hành lang an toàn giao thông của tuyến đường giao thông chính có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại).

b) Căn cứ vào kích thước chiều rộng của các tuyến đường khác còn lại mà thửa đất đó tiếp giáp;

c) Đường giao thông chính là đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất;

d) Đường giao thông không có tên cụ thể trong Bảng giá đất gọi chung là: “các tuyến đường khác còn lại”.

2. Các vị trí của đất phi nông nghiệp

a) Vị trí 1: Là các thửa đất có ít nhất một cạnh thửa tiếp giáp chỉ giới hành lang an toàn của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại);

b) Vị trí 2: Là các thửa đất trong ngõ của đường giao thông có tên cụ thể trong Bảng giá đất (trừ các tuyến đường khác còn lại) có chiều rộng ngõ lớn hơn hoặc bằng 3m, cách chỉ giới hành lang an toàn đường giao thông không quá 50m;

c) Vị trí 3: Là vị trí đất không thuộc vị trí 1 và vị trí 2.

3. Đối với thửa đất không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì bị ngăn cách bởi suối, kênh, mương, thủy hệ khác, đường sắt nhưng người sử dụng đất vẫn khai thác được lợi thế của vị trí 1 thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá; chiều sâu thửa đất vẫn tính từ chỉ giới hành lang đường giao thông chính.

4. Thửa đất tiếp giáp với chỉ giới hành lang bảo vệ cầu, cống và các công trình giao thông khác mà chỉ giới hành lang bảo vệ các công trình đó không trùng với chỉ giới hành lang bảo vệ đường giao thông chính thì thửa đất không được xác định là vị trí 1 của đường giao thông chính đó.

5. Thửa đất phi nông nghiệp không tiếp giáp với chỉ giới hành lang đường giao thông chính vì ngăn cách bởi thửa đất nông nghiệp của cùng một chủ sử dụng thì khi xác định nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất được áp dụng hệ số bằng 0,9 lần giá đất vị trí 1 trong bảng giá. Việc xác định từng phần diện tích theo chiều sâu của thửa đất thực hiện theo khoản 4 Điều 9 Nghị quyết này.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Xuân Ái, tỉnh Lào Cai năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Xuân Ái, tỉnh Lào Cai là 3.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Xuân Ái, tỉnh Lào Cai năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Xuân Ái, tỉnh Lào Cai là khoảng 281.423 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
4.9/5 - (1296 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?