Bảng giá đất xã Xuân Cảnh, tỉnh Đắk Lắk 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Xuân Cảnh, tỉnh Đắk Lắk

Bảng giá đất xã Xuân Cảnh, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk. Mức giá đất tại xã Xuân Cảnh được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Xuân Cảnh theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Xuân Cảnh, tỉnh Đắk Lắk

– Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND ban hành quy định bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk


3. Tra cứu bảng giá đất xã Xuân Cảnh, tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Xuân Cảnh năm 2026

Khu vực: xã Xuân Cảnh.

Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất khoáng sản, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất nông nghiệp khác, Đất làm muối.

Mức giá áp dụng: từ 3.500 đến 4.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Xuân Cảnh Quốc lộ 1
Giáp xã Xuân Lộc - Hết Trường Tiểu học xã Xuân Bình
Đất ở nông thôn 1.440.000 840.000 600.000 360.000
Xã Xuân Cảnh Quốc lộ 1
Giáp Trường tiểu học Xuân Bình - Giáp cầu Bình Phú
Đất ở nông thôn 960.000 600.000 360.000 240.000
Xã Xuân Cảnh Quốc lộ 1
Giáp cầu Bình Phú - Phường Sông Cầu
Đất ở nông thôn 1.680.000 1.080.000 720.000 420.000
Xã Xuân Cảnh Đường giáp đường Chánh Lộc - Diêm Trường đến giáp cầu Xuân Bình - Xuân Hải
Giáp đường Chánh Lộc - Diêm Trường - Giáp cầu Xuân Bình - Xuân Hải
Đất ở nông thôn 960.000 600.000 360.000 240.000
Xã Xuân Cảnh Đường Chánh Lộc - Diêm Trường
-
Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 600.000 360.000
Xã Xuân Cảnh Đường lên hồ chứa nước Xuân Bình
Giáp quốc lộ 1 - Hết khu quy hoạch phân lô khu dân cư
Đất ở nông thôn 864.000 576.000 432.000 288.000
Xã Xuân Cảnh Đường lên hồ chứa nước Xuân Bình
Khu quy hoạch - Hồ Xuân Bình
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 360.000 240.000
Xã Xuân Cảnh Đường Bình Thạnh - Lệ Uyên
Đoạn bê tông hóa -
Đất ở nông thôn 720.000 480.000 360.000 240.000
Xã Xuân Cảnh Đường Bình Thạnh - Lệ Uyên
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 360.000 240.000
Xã Xuân Cảnh Đường Bình Thạnh Nam- Đá Giăng
-
Đất ở nông thôn 600.000 400.000 300.000 200.000
Xã Xuân Cảnh Đường kè đầm Cù Mông (phía Tây)
Giáp xã Xuân Lộc - Giáp cầu Xuân Bình - Xuân Hải
Đất ở nông thôn 1.890.000 1.050.000 630.000 420.000
Xã Xuân Cảnh Đường kè đầm Cù Mông (phía Tây)
Giáp cầu Xuân Bình - Xuân Hải - Giáp Quốc lộ 1
Đất ở nông thôn 1.260.000 840.000 630.000 368.000
Xã Xuân Cảnh Đường kè đầm Cù Mông (phía Đông)
-
Đất ở nông thôn 2.160.000 1.080.000 600.000 360.000
Xã Xuân Cảnh Quốc lộ 1D (địa bàn xã Xuân Cảnh)
-
Đất ở nông thôn 1.680.000 1.080.000 720.000 420.000
Xã Xuân Cảnh Đường Hòa Mỹ - Hòa Hội - Hòa Lợi
-
Đất ở nông thôn 1.560.000 960.000 600.000 360.000
Xã Xuân Cảnh Đường Hòa Phú - Hòa An
Quốc lộ 1D - Giáp đường đi Bãi Tràm
Đất ở nông thôn 1.365.000 788.000 578.000 368.000
Xã Xuân Cảnh Đường Hòa Phú - Hòa An
Đi Bãi Tràm - Giáp đồn biên phòng Xuân Hoà
Đất ở nông thôn 1.155.000 788.000 578.000 368.000
Xã Xuân Cảnh Đường Hòa Phú - Hòa An
Đồn biên phòng Xuân Hoà - Chợ Hoà An
Đất ở nông thôn 1.733.000 945.000 578.000 368.000
Xã Xuân Cảnh Đường Hoà Phú - Hoà Thạnh
Hoà Phú Hoà An - Đầu xóm Hoà Thọ
Đất ở nông thôn 960.000 600.000 360.000 240.000
Xã Xuân Cảnh Đường Hoà Phú - Hoà Thạnh
Đầu xóm Hòa Thọ - Cuối xóm Hoà Thọ
Đất ở nông thôn 1.040.000 650.000 390.000 260.000
Xã Xuân Cảnh Đường Hoà Phú - Hoà Thạnh
Cuối xóm Hoà Thọ - Giáp cầu Xuân Cảnh
Đất ở nông thôn 960.000 600.000 360.000 240.000
Xã Xuân Cảnh Đường kè Hoà Lợi
-
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000 300.000
Xã Xuân Cảnh Đường từ ngã 3 Bình Dương đến Trường tiểu học Hòa Lợi
Ngã 3 Bình Dương - Trường tiểu học Hòa Lợi
Đất ở nông thôn 900.000 500.000 300.000 200.000
Xã Xuân Cảnh Đường giao thông Hòa Phú - Hòa An đến chợ Xuân Hòa
Giao thông Hòa Phú - Hòa An - Chợ Xuân Hòa
Đất ở nông thôn 1.000.000 700.000 500.000 300.000
Xã Xuân Cảnh Đường chợ Xuân Hòa và Khu dân cư chợ Xuân Hòa
-
Đất ở nông thôn 800.000 500.000 300.000 200.000
Xã Xuân Cảnh KDC Bắc Hòa Phú: Đường rộng 3,5m
-
Đất ở nông thôn 840.000 0 0 0
Xã Xuân Cảnh Khu dân cư Nam Hòa Phú - Hòa An
Khu A, đường rộng 10 mét -
Đất ở nông thôn 1.320.000 0 0 0
Xã Xuân Cảnh Khu dân cư Nam Hòa Phú - Hòa An
Khu C (không tổ chức đấu giá, thu tiền sử dụng đất theo giá sàn cho các hộ dân bị triều cường trên địa bàn xã) -
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Xã Xuân Cảnh Khu dân cư Nam Hòa Phú - Hòa An
Đường rộng 10 mét thuộc khu B từ lô số 31 đến lô số 47, (không tổ chức đấu giá, thu tiền sử dụng đất theo giá sàn cho các hộ dân bị triều cường trên địa bàn xã) -
Đất ở nông thôn 720.000 0 0 0
Xã Xuân Cảnh Khu dân cư Nam Hòa Phú - Hòa An
Đường rộng 10 mét còn lại (khu B) -
Đất ở nông thôn 840.000 0 0 0
Xã Xuân Cảnh KDC thôn Hòa Thạnh (Công trình khép kín): Đường rộng 12m
-
Đất ở nông thôn 2.500.000 0 0 0
Xã Xuân Cảnh KDC thôn Hòa Lợi (Công trình khép kín)
Đường rộng 8 mét -
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Xuân Cảnh KDC thôn Hòa Lợi (Công trình khép kín)
Đường rộng 12 mét -
Đất ở nông thôn 1.500.000 0 0 0
Xã Xuân Cảnh Công trình Khép kín KDC Chợ Hòa An: Đường rộng 3,5m
-
Đất ở nông thôn 1.680.000 0 0 0
Xã Xuân Cảnh Khu tái định cư quốc lộ 1, đồng ông Nhó, xã Xuân Cảnh: Đường rộng 10m
-
Đất ở nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Xuân Cảnh Điểm dân cư Bãi Chỏ, thôn Hòa Lợi
Đường rộng 16m -
Đất ở nông thôn 4.000.000 0 0 0
Xã Xuân Cảnh Điểm dân cư Bãi Chỏ, thôn Hòa Lợi
Đường rộng 12m -
Đất ở nông thôn 2.400.000 0 0 0
Xã Xuân Cảnh Điểm dân cư Phía Nam Khu dân cư Hòa Lợi
Đường rộng 12m -
Đất ở nông thôn 2.000.000 0 0 0
Xã Xuân Cảnh Điểm dân cư Phía Nam Khu dân cư Hòa Lợi
Đường rộng 8m -
Đất ở nông thôn 1.200.000 0 0 0
Xã Xuân Cảnh Hòn Nần
-
Đất ở nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Xuân Cảnh Quốc lộ 1
Giáp xã Xuân Lộc - Hết Trường Tiểu học xã Xuân Bình
Đất TM-DV nông thôn 580.000 340.000 240.000 140.000
Xã Xuân Cảnh Quốc lộ 1
Giáp Trường tiểu học Xuân Bình - Giáp cầu Bình Phú
Đất TM-DV nông thôn 380.000 240.000 140.000 100.000
Xã Xuân Cảnh Quốc lộ 1
Giáp cầu Bình Phú - Phường Sông Cầu
Đất TM-DV nông thôn 670.000 430.000 290.000 170.000
Xã Xuân Cảnh Đường giáp đường Chánh Lộc - Diêm Trường đến giáp cầu Xuân Bình - Xuân Hải
Giáp đường Chánh Lộc - Diêm Trường - Giáp cầu Xuân Bình - Xuân Hải
Đất TM-DV nông thôn 380.000 240.000 140.000 100.000
Xã Xuân Cảnh Đường Chánh Lộc - Diêm Trường
-
Đất TM-DV nông thôn 480.000 340.000 240.000 140.000
Xã Xuân Cảnh Đường lên hồ chứa nước Xuân Bình
Giáp quốc lộ 1 - Hết khu quy hoạch phân lô khu dân cư
Đất TM-DV nông thôn 350.000 230.000 170.000 120.000
Xã Xuân Cảnh Đường lên hồ chứa nước Xuân Bình
Khu quy hoạch - Hồ Xuân Bình
Đất TM-DV nông thôn 240.000 190.000 140.000 100.000
Xã Xuân Cảnh Đường Bình Thạnh - Lệ Uyên
Đoạn bê tông hóa -
Đất TM-DV nông thôn 290.000 190.000 140.000 100.000
Xã Xuân Cảnh Đường Bình Thạnh - Lệ Uyên
Đoạn còn lại -
Đất TM-DV nông thôn 240.000 190.000 140.000 100.000
Xã Xuân Cảnh Đường Bình Thạnh Nam- Đá Giăng
-
Đất TM-DV nông thôn 240.000 160.000 120.000 80.000
Xã Xuân Cảnh Đường kè đầm Cù Mông (phía Tây)
Giáp xã Xuân Lộc - Giáp cầu Xuân Bình - Xuân Hải
Đất TM-DV nông thôn 760.000 420.000 250.000 170.000
Xã Xuân Cảnh Đường kè đầm Cù Mông (phía Tây)
Giáp cầu Xuân Bình - Xuân Hải - Giáp Quốc lộ 1
Đất TM-DV nông thôn 500.000 340.000 250.000 150.000
Xã Xuân Cảnh Đường kè đầm Cù Mông (phía Đông)
-
Đất TM-DV nông thôn 860.000 430.000 240.000 140.000
Xã Xuân Cảnh Quốc lộ 1D (địa bàn xã Xuân Cảnh)
-
Đất TM-DV nông thôn 670.000 430.000 290.000 170.000
Xã Xuân Cảnh Đường Hòa Mỹ - Hòa Hội - Hòa Lợi
-
Đất TM-DV nông thôn 620.000 380.000 240.000 140.000
Xã Xuân Cảnh Đường Hòa Phú - Hòa An
Quốc lộ 1D - Giáp đường đi Bãi Tràm
Đất TM-DV nông thôn 550.000 320.000 230.000 150.000
Xã Xuân Cảnh Đường Hòa Phú - Hòa An
Đi Bãi Tràm - Giáp đồn biên phòng Xuân Hoà
Đất TM-DV nông thôn 460.000 320.000 230.000 150.000
Xã Xuân Cảnh Đường Hòa Phú - Hòa An
Đồn biên phòng Xuân Hoà - Chợ Hoà An
Đất TM-DV nông thôn 690.000 380.000 230.000 150.000
Xã Xuân Cảnh Đường Hoà Phú - Hoà Thạnh
Hoà Phú Hoà An - Đầu xóm Hoà Thọ
Đất TM-DV nông thôn 380.000 240.000 140.000 100.000
Xã Xuân Cảnh Đường Hoà Phú - Hoà Thạnh
Đầu xóm Hòa Thọ - Cuối xóm Hoà Thọ
Đất TM-DV nông thôn 420.000 260.000 160.000 100.000
Xã Xuân Cảnh Đường Hoà Phú - Hoà Thạnh
Cuối xóm Hoà Thọ - Giáp cầu Xuân Cảnh
Đất TM-DV nông thôn 380.000 240.000 140.000 100.000
Xã Xuân Cảnh Đường kè Hoà Lợi
-
Đất TM-DV nông thôn 400.000 280.000 200.000 120.000
Xã Xuân Cảnh Đường từ ngã 3 Bình Dương đến Trường tiểu học Hòa Lợi
Ngã 3 Bình Dương - Trường tiểu học Hòa Lợi
Đất TM-DV nông thôn 360.000 200.000 120.000 80.000
Xã Xuân Cảnh Đường giao thông Hòa Phú - Hòa An đến chợ Xuân Hòa
Giao thông Hòa Phú - Hòa An - Chợ Xuân Hòa
Đất TM-DV nông thôn 400.000 280.000 200.000 120.000
Xã Xuân Cảnh Đường chợ Xuân Hòa và Khu dân cư chợ Xuân Hòa
-
Đất TM-DV nông thôn 320.000 200.000 120.000 80.000
Xã Xuân Cảnh KDC Bắc Hòa Phú: Đường rộng 3,5m
-
Đất TM-DV nông thôn 340.000 0 0 0
Xã Xuân Cảnh Khu dân cư Nam Hòa Phú - Hòa An
Khu A, đường rộng 10 mét -
Đất TM-DV nông thôn 530.000 0 0 0
Xã Xuân Cảnh Khu dân cư Nam Hòa Phú - Hòa An
Khu C (không tổ chức đấu giá, thu tiền sử dụng đất theo giá sàn cho các hộ dân bị triều cường trên địa bàn xã) -
Đất TM-DV nông thôn 290.000 0 0 0
Xã Xuân Cảnh Khu dân cư Nam Hòa Phú - Hòa An
Đường rộng 10 mét thuộc khu B từ lô số 31 đến lô số 47, (không tổ chức đấu giá, thu tiền sử dụng đất theo giá sàn cho các hộ dân bị triều cường trên địa bàn xã) -
Đất TM-DV nông thôn 290.000 0 0 0
Xã Xuân Cảnh Khu dân cư Nam Hòa Phú - Hòa An
Đường rộng 10 mét còn lại (khu B) -
Đất TM-DV nông thôn 340.000 0 0 0
Xã Xuân Cảnh KDC thôn Hòa Thạnh (Công trình khép kín): Đường rộng 12m
-
Đất TM-DV nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Xuân Cảnh KDC thôn Hòa Lợi (Công trình khép kín)
Đường rộng 8 mét -
Đất TM-DV nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Xuân Cảnh KDC thôn Hòa Lợi (Công trình khép kín)
Đường rộng 12 mét -
Đất TM-DV nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Xuân Cảnh Công trình Khép kín KDC Chợ Hòa An: Đường rộng 3,5m
-
Đất TM-DV nông thôn 670.000 0 0 0
Xã Xuân Cảnh Khu tái định cư quốc lộ 1, đồng ông Nhó, xã Xuân Cảnh: Đường rộng 10m
-
Đất TM-DV nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Xuân Cảnh Điểm dân cư Bãi Chỏ, thôn Hòa Lợi
Đường rộng 16m -
Đất TM-DV nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Xuân Cảnh Điểm dân cư Bãi Chỏ, thôn Hòa Lợi
Đường rộng 12m -
Đất TM-DV nông thôn 960.000 0 0 0
Xã Xuân Cảnh Điểm dân cư Phía Nam Khu dân cư Hòa Lợi
Đường rộng 12m -
Đất TM-DV nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Xuân Cảnh Điểm dân cư Phía Nam Khu dân cư Hòa Lợi
Đường rộng 8m -
Đất TM-DV nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Xuân Cảnh Hòn Nần
-
Đất TM-DV nông thôn 300.000 0 0 0
Xã Xuân Cảnh Quốc lộ 1
Giáp xã Xuân Lộc - Hết Trường Tiểu học xã Xuân Bình
Đất SX-KD nông thôn 580.000 340.000 240.000 140.000
Xã Xuân Cảnh Quốc lộ 1
Giáp Trường tiểu học Xuân Bình - Giáp cầu Bình Phú
Đất SX-KD nông thôn 380.000 240.000 140.000 100.000
Xã Xuân Cảnh Quốc lộ 1
Giáp cầu Bình Phú - Phường Sông Cầu
Đất SX-KD nông thôn 670.000 430.000 290.000 170.000
Xã Xuân Cảnh Đường giáp đường Chánh Lộc - Diêm Trường đến giáp cầu Xuân Bình - Xuân Hải
Giáp đường Chánh Lộc - Diêm Trường - Giáp cầu Xuân Bình - Xuân Hải
Đất SX-KD nông thôn 380.000 240.000 140.000 100.000
Xã Xuân Cảnh Đường Chánh Lộc - Diêm Trường
-
Đất SX-KD nông thôn 480.000 340.000 240.000 140.000
Xã Xuân Cảnh Đường lên hồ chứa nước Xuân Bình
Giáp quốc lộ 1 - Hết khu quy hoạch phân lô khu dân cư
Đất SX-KD nông thôn 350.000 230.000 170.000 120.000
Xã Xuân Cảnh Đường lên hồ chứa nước Xuân Bình
Khu quy hoạch - Hồ Xuân Bình
Đất SX-KD nông thôn 240.000 190.000 140.000 100.000
Xã Xuân Cảnh Đường Bình Thạnh - Lệ Uyên
Đoạn bê tông hóa -
Đất SX-KD nông thôn 290.000 190.000 140.000 100.000
Xã Xuân Cảnh Đường Bình Thạnh - Lệ Uyên
Đoạn còn lại -
Đất SX-KD nông thôn 240.000 190.000 140.000 100.000
Xã Xuân Cảnh Đường Bình Thạnh Nam- Đá Giăng
-
Đất SX-KD nông thôn 240.000 160.000 120.000 80.000
Xã Xuân Cảnh Đường kè đầm Cù Mông (phía Tây)
Giáp xã Xuân Lộc - Giáp cầu Xuân Bình - Xuân Hải
Đất SX-KD nông thôn 760.000 420.000 250.000 170.000
Xã Xuân Cảnh Đường kè đầm Cù Mông (phía Tây)
Giáp cầu Xuân Bình - Xuân Hải - Giáp Quốc lộ 1
Đất SX-KD nông thôn 500.000 340.000 250.000 150.000
Xã Xuân Cảnh Đường kè đầm Cù Mông (phía Đông)
-
Đất SX-KD nông thôn 860.000 430.000 240.000 140.000
Xã Xuân Cảnh Quốc lộ 1D (địa bàn xã Xuân Cảnh)
-
Đất SX-KD nông thôn 670.000 430.000 290.000 170.000
Xã Xuân Cảnh Đường Hòa Mỹ - Hòa Hội - Hòa Lợi
-
Đất SX-KD nông thôn 620.000 380.000 240.000 140.000
Xã Xuân Cảnh Đường Hòa Phú - Hòa An
Quốc lộ 1D - Giáp đường đi Bãi Tràm
Đất SX-KD nông thôn 550.000 320.000 230.000 150.000
Xã Xuân Cảnh Đường Hòa Phú - Hòa An
Đi Bãi Tràm - Giáp đồn biên phòng Xuân Hoà
Đất SX-KD nông thôn 460.000 320.000 230.000 150.000
Xã Xuân Cảnh Đường Hòa Phú - Hòa An
Đồn biên phòng Xuân Hoà - Chợ Hoà An
Đất SX-KD nông thôn 690.000 380.000 230.000 150.000
Xã Xuân Cảnh Đường Hoà Phú - Hoà Thạnh
Hoà Phú Hoà An - Đầu xóm Hoà Thọ
Đất SX-KD nông thôn 380.000 240.000 140.000 100.000
Xã Xuân Cảnh Đường Hoà Phú - Hoà Thạnh
Đầu xóm Hòa Thọ - Cuối xóm Hoà Thọ
Đất SX-KD nông thôn 420.000 260.000 160.000 100.000
Xã Xuân Cảnh Đường Hoà Phú - Hoà Thạnh
Cuối xóm Hoà Thọ - Giáp cầu Xuân Cảnh
Đất SX-KD nông thôn 380.000 240.000 140.000 100.000
Xã Xuân Cảnh Đường kè Hoà Lợi
-
Đất SX-KD nông thôn 400.000 280.000 200.000 120.000
Xã Xuân Cảnh Đường từ ngã 3 Bình Dương đến Trường tiểu học Hòa Lợi
Ngã 3 Bình Dương - Trường tiểu học Hòa Lợi
Đất SX-KD nông thôn 360.000 200.000 120.000 80.000
Xã Xuân Cảnh Đường giao thông Hòa Phú - Hòa An đến chợ Xuân Hòa
Giao thông Hòa Phú - Hòa An - Chợ Xuân Hòa
Đất SX-KD nông thôn 400.000 280.000 200.000 120.000
Xã Xuân Cảnh Đường chợ Xuân Hòa và Khu dân cư chợ Xuân Hòa
-
Đất SX-KD nông thôn 320.000 200.000 120.000 80.000
Xã Xuân Cảnh KDC Bắc Hòa Phú: Đường rộng 3,5m
-
Đất SX-KD nông thôn 340.000 0 0 0
Xã Xuân Cảnh Khu dân cư Nam Hòa Phú - Hòa An
Khu A, đường rộng 10 mét -
Đất SX-KD nông thôn 530.000 0 0 0
Xã Xuân Cảnh Khu dân cư Nam Hòa Phú - Hòa An
Khu C (không tổ chức đấu giá, thu tiền sử dụng đất theo giá sàn cho các hộ dân bị triều cường trên địa bàn xã) -
Đất SX-KD nông thôn 290.000 0 0 0
Xã Xuân Cảnh Khu dân cư Nam Hòa Phú - Hòa An
Đường rộng 10 mét thuộc khu B từ lô số 31 đến lô số 47, (không tổ chức đấu giá, thu tiền sử dụng đất theo giá sàn cho các hộ dân bị triều cường trên địa bàn xã) -
Đất SX-KD nông thôn 290.000 0 0 0
Xã Xuân Cảnh Khu dân cư Nam Hòa Phú - Hòa An
Đường rộng 10 mét còn lại (khu B) -
Đất SX-KD nông thôn 340.000 0 0 0
Xã Xuân Cảnh KDC thôn Hòa Thạnh (Công trình khép kín): Đường rộng 12m
-
Đất SX-KD nông thôn 1.000.000 0 0 0
Xã Xuân Cảnh KDC thôn Hòa Lợi (Công trình khép kín)
Đường rộng 8 mét -
Đất SX-KD nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Xuân Cảnh KDC thôn Hòa Lợi (Công trình khép kín)
Đường rộng 12 mét -
Đất SX-KD nông thôn 600.000 0 0 0
Xã Xuân Cảnh Công trình Khép kín KDC Chợ Hòa An: Đường rộng 3,5m
-
Đất SX-KD nông thôn 670.000 0 0 0
Xã Xuân Cảnh Khu tái định cư quốc lộ 1, đồng ông Nhó, xã Xuân Cảnh: Đường rộng 10m
-
Đất SX-KD nông thôn 400.000 0 0 0
Xã Xuân Cảnh Điểm dân cư Bãi Chỏ, thôn Hòa Lợi
Đường rộng 16m -
Đất SX-KD nông thôn 1.600.000 0 0 0
Xã Xuân Cảnh Điểm dân cư Bãi Chỏ, thôn Hòa Lợi
Đường rộng 12m -
Đất SX-KD nông thôn 960.000 0 0 0
Xã Xuân Cảnh Điểm dân cư Phía Nam Khu dân cư Hòa Lợi
Đường rộng 12m -
Đất SX-KD nông thôn 800.000 0 0 0
Xã Xuân Cảnh Điểm dân cư Phía Nam Khu dân cư Hòa Lợi
Đường rộng 8m -
Đất SX-KD nông thôn 480.000 0 0 0
Xã Xuân Cảnh Quốc lộ 1
Giáp xã Xuân Lộc - Hết Trường Tiểu học xã Xuân Bình
Đất khoáng sản 580.000 340.000 240.000 140.000
Xã Xuân Cảnh Quốc lộ 1
Giáp Trường tiểu học Xuân Bình - Giáp cầu Bình Phú
Đất khoáng sản 380.000 240.000 140.000 100.000
Xã Xuân Cảnh Quốc lộ 1
Giáp cầu Bình Phú - Phường Sông Cầu
Đất khoáng sản 670.000 430.000 290.000 170.000
Xã Xuân Cảnh Đường giáp đường Chánh Lộc - Diêm Trường đến giáp cầu Xuân Bình - Xuân Hải
Giáp đường Chánh Lộc - Diêm Trường - Giáp cầu Xuân Bình - Xuân Hải
Đất khoáng sản 380.000 240.000 140.000 100.000
Xã Xuân Cảnh Đường Chánh Lộc - Diêm Trường
-
Đất khoáng sản 480.000 340.000 240.000 140.000
Xã Xuân Cảnh Đường lên hồ chứa nước Xuân Bình
Giáp quốc lộ 1 - Hết khu quy hoạch phân lô khu dân cư
Đất khoáng sản 350.000 230.000 170.000 120.000
Xã Xuân Cảnh Đường lên hồ chứa nước Xuân Bình
Khu quy hoạch - Hồ Xuân Bình
Đất khoáng sản 240.000 190.000 140.000 100.000
Xã Xuân Cảnh Đường Bình Thạnh - Lệ Uyên
Đoạn bê tông hóa -
Đất khoáng sản 290.000 190.000 140.000 100.000
Xã Xuân Cảnh Đường Bình Thạnh - Lệ Uyên
Đoạn còn lại -
Đất khoáng sản 240.000 190.000 140.000 100.000
Xã Xuân Cảnh Đường Bình Thạnh Nam- Đá Giăng
-
Đất khoáng sản 240.000 160.000 120.000 80.000
Xã Xuân Cảnh Đường kè đầm Cù Mông (phía Tây)
Giáp xã Xuân Lộc - Giáp cầu Xuân Bình - Xuân Hải
Đất khoáng sản 760.000 420.000 250.000 170.000
Xã Xuân Cảnh Đường kè đầm Cù Mông (phía Tây)
Giáp cầu Xuân Bình - Xuân Hải - Giáp Quốc lộ 1
Đất khoáng sản 500.000 340.000 250.000 150.000
Xã Xuân Cảnh Đường kè đầm Cù Mông (phía Đông)
-
Đất khoáng sản 860.000 430.000 240.000 140.000
Xã Xuân Cảnh Quốc lộ 1D (địa bàn xã Xuân Cảnh)
-
Đất khoáng sản 670.000 430.000 290.000 170.000
Xã Xuân Cảnh Đường Hòa Mỹ - Hòa Hội - Hòa Lợi
-
Đất khoáng sản 620.000 380.000 240.000 140.000
Xã Xuân Cảnh Đường Hòa Phú - Hòa An
Quốc lộ 1D - Giáp đường đi Bãi Tràm
Đất khoáng sản 550.000 320.000 230.000 150.000
Xã Xuân Cảnh Đường Hòa Phú - Hòa An
Đi Bãi Tràm - Giáp đồn biên phòng Xuân Hoà
Đất khoáng sản 460.000 320.000 230.000 150.000
Xã Xuân Cảnh Đường Hòa Phú - Hòa An
Đồn biên phòng Xuân Hoà - Chợ Hoà An
Đất khoáng sản 690.000 380.000 230.000 150.000
Xã Xuân Cảnh Đường Hoà Phú - Hoà Thạnh
Hoà Phú Hoà An - Đầu xóm Hoà Thọ
Đất khoáng sản 380.000 240.000 140.000 100.000
Xã Xuân Cảnh Đường Hoà Phú - Hoà Thạnh
Đầu xóm Hòa Thọ - Cuối xóm Hoà Thọ
Đất khoáng sản 420.000 260.000 160.000 100.000
Xã Xuân Cảnh Đường Hoà Phú - Hoà Thạnh
Cuối xóm Hoà Thọ - Giáp cầu Xuân Cảnh
Đất khoáng sản 380.000 240.000 140.000 100.000
Xã Xuân Cảnh Đường kè Hoà Lợi
-
Đất khoáng sản 400.000 280.000 200.000 120.000
Xã Xuân Cảnh Đường từ ngã 3 Bình Dương đến Trường tiểu học Hòa Lợi
Ngã 3 Bình Dương - Trường tiểu học Hòa Lợi
Đất khoáng sản 360.000 200.000 120.000 80.000
Xã Xuân Cảnh Đường giao thông Hòa Phú - Hòa An đến chợ Xuân Hòa
Giao thông Hòa Phú - Hòa An - Chợ Xuân Hòa
Đất khoáng sản 400.000 280.000 200.000 120.000
Xã Xuân Cảnh Đường chợ Xuân Hòa và Khu dân cư chợ Xuân Hòa
-
Đất khoáng sản 320.000 200.000 120.000 80.000
Xã Xuân Cảnh KDC Bắc Hòa Phú: Đường rộng 3,5m
-
Đất khoáng sản 340.000 0 0 0
Xã Xuân Cảnh Khu dân cư Nam Hòa Phú - Hòa An
Khu A, đường rộng 10 mét -
Đất khoáng sản 530.000 0 0 0
Xã Xuân Cảnh Khu dân cư Nam Hòa Phú - Hòa An
Khu C (không tổ chức đấu giá, thu tiền sử dụng đất theo giá sàn cho các hộ dân bị triều cường trên địa bàn xã) -
Đất khoáng sản 290.000 0 0 0
Xã Xuân Cảnh Khu dân cư Nam Hòa Phú - Hòa An
Đường rộng 10 mét thuộc khu B từ lô số 31 đến lô số 47, (không tổ chức đấu giá, thu tiền sử dụng đất theo giá sàn cho các hộ dân bị triều cường trên địa bàn xã) -
Đất khoáng sản 290.000 0 0 0
Xã Xuân Cảnh Khu dân cư Nam Hòa Phú - Hòa An
Đường rộng 10 mét còn lại (khu B) -
Đất khoáng sản 340.000 0 0 0
Xã Xuân Cảnh KDC thôn Hòa Thạnh (Công trình khép kín): Đường rộng 12m
-
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Xuân Cảnh KDC thôn Hòa Lợi (Công trình khép kín)
Đường rộng 8 mét -
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Xuân Cảnh KDC thôn Hòa Lợi (Công trình khép kín)
Đường rộng 12 mét -
Đất khoáng sản 600.000 0 0 0
Xã Xuân Cảnh Công trình Khép kín KDC Chợ Hòa An: Đường rộng 3,5m
-
Đất khoáng sản 670.000 0 0 0
Xã Xuân Cảnh Khu tái định cư quốc lộ 1, đồng ông Nhó, xã Xuân Cảnh: Đường rộng 10m
-
Đất khoáng sản 400.000 0 0 0
Xã Xuân Cảnh Điểm dân cư Bãi Chỏ, thôn Hòa Lợi
Đường rộng 16m -
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Xuân Cảnh Điểm dân cư Bãi Chỏ, thôn Hòa Lợi
Đường rộng 12m -
Đất khoáng sản 960.000 0 0 0
Xã Xuân Cảnh Điểm dân cư Phía Nam Khu dân cư Hòa Lợi
Đường rộng 12m -
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Xuân Cảnh Điểm dân cư Phía Nam Khu dân cư Hòa Lợi
Đường rộng 8m -
Đất khoáng sản 480.000 0 0 0
Xã Xuân Cảnh Xã Xuân Cảnh
-
Đất trồng lúa 60.000 50.000 48.000 42.000
Xã Xuân Cảnh Xã Xuân Cảnh
-
Đất trồng cây hàng năm 60.000 50.000 48.000 42.000
Xã Xuân Cảnh Hòn Nần
-
Đất trồng cây hàng năm 9.000 0 0 0
Xã Xuân Cảnh Xã Xuân Cảnh
-
Đất trồng cây lâu năm 77.000 74.000 64.000 62.000
Xã Xuân Cảnh Hòn Nần
-
Đất trồng cây lâu năm 8.000 0 0 0
Xã Xuân Cảnh Xã Xuân Cảnh
-
Đất rừng sản xuất 18.000 16.000 15.000 14.000
Xã Xuân Cảnh Hòn Nần
-
Đất rừng sản xuất 7.000 0 0 0
Xã Xuân Cảnh Xã Xuân Cảnh
-
Đất rừng phòng hộ 9.000 8.000 7.500 7.000
Xã Xuân Cảnh Hòn Nần
-
Đất rừng phòng hộ 3.500 0 0 0
Xã Xuân Cảnh Xã Xuân Cảnh
-
Đất rừng đặc dụng 9.000 8.000 7.500 7.000
Xã Xuân Cảnh Hòn Nần
-
Đất rừng đặc dụng 3.500 0 0 0
Xã Xuân Cảnh Xã Xuân Cảnh
-
Đất nuôi trồng thủy sản 44.000 38.000 0 0
Xã Xuân Cảnh Hòn Nần
-
Đất nuôi trồng thủy sản 7.000 0 0 0
Xã Xuân Cảnh Xã Xuân Cảnh
-
Đất nông nghiệp khác 30.000 25.000 24.000 21.000
Xã Xuân Cảnh Hòn Nần
-
Đất nông nghiệp khác 4.500 0 0 0
Xã Xuân Cảnh Xã Xuân Cảnh
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác 85.000 81.000 70.000 68.000
Xã Xuân Cảnh Xã Xuân Cảnh
-
Đất làm muối 39.000 35.000 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Xuân Cảnh Quốc lộ 1
Giáp xã Xuân Lộc - Hết Trường Tiểu học xã Xuân Bình
Đất ở nông thôn 1.440.000 840.000 600.000 360.000
Xã Xuân Cảnh Quốc lộ 1
Giáp Trường tiểu học Xuân Bình - Giáp cầu Bình Phú
Đất ở nông thôn 960.000 600.000 360.000 240.000
Xã Xuân Cảnh Quốc lộ 1
Giáp cầu Bình Phú - Phường Sông Cầu
Đất ở nông thôn 1.680.000 1.080.000 720.000 420.000
Xã Xuân Cảnh Đường giáp đường Chánh Lộc - Diêm Trường đến giáp cầu Xuân Bình - Xuân Hải
Giáp đường Chánh Lộc - Diêm Trường - Giáp cầu Xuân Bình - Xuân Hải
Đất ở nông thôn 960.000 600.000 360.000 240.000
Xã Xuân Cảnh Đường Chánh Lộc - Diêm Trường
-
Đất ở nông thôn 1.200.000 840.000 600.000 360.000
Xã Xuân Cảnh Đường lên hồ chứa nước Xuân Bình
Giáp quốc lộ 1 - Hết khu quy hoạch phân lô khu dân cư
Đất ở nông thôn 864.000 576.000 432.000 288.000
Xã Xuân Cảnh Đường lên hồ chứa nước Xuân Bình
Khu quy hoạch - Hồ Xuân Bình
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 360.000 240.000
Xã Xuân Cảnh Đường Bình Thạnh - Lệ Uyên
Đoạn bê tông hóa -
Đất ở nông thôn 720.000 480.000 360.000 240.000
Xã Xuân Cảnh Đường Bình Thạnh - Lệ Uyên
Đoạn còn lại -
Đất ở nông thôn 600.000 480.000 360.000 240.000
Xã Xuân Cảnh Đường Bình Thạnh Nam- Đá Giăng
-
Đất ở nông thôn 600.000 400.000 300.000 200.000
Xã Xuân Cảnh Đường kè đầm Cù Mông (phía Tây)
Giáp xã Xuân Lộc - Giáp cầu Xuân Bình - Xuân Hải
Đất ở nông thôn 1.890.000 1.050.000 630.000 420.000
Xã Xuân Cảnh Đường kè đầm Cù Mông (phía Tây)
Giáp cầu Xuân Bình - Xuân Hải - Giáp Quốc lộ 1
Đất ở nông thôn 1.260.000 840.000 630.000 368.000
Xã Xuân Cảnh Đường kè đầm Cù Mông (phía Đông)
-
Đất ở nông thôn 2.160.000 1.080.000 600.000 360.000
Xã Xuân Cảnh Quốc lộ 1D (địa bàn xã Xuân Cảnh)
-
Đất ở nông thôn 1.680.000 1.080.000 720.000 420.000
Xã Xuân Cảnh Đường Hòa Mỹ - Hòa Hội - Hòa Lợi
-
Đất ở nông thôn 1.560.000 960.000 600.000 360.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Xuân Cảnh

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Đắk Lắk mới nhất

Bảng giá đất xã Xuân Cảnh, tỉnh Đắk Lắk 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Xuân Cảnh, tỉnh Đắk Lắk 2026

4. Thông tin xã Xuân Cảnh, tỉnh Đắk Lắk

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Xuân Bình, Xã Xuân Cảnh (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Xuân Cảnh theo Nghị quyết số 1660/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Xuân Cảnh có diện tích tự nhiên 83,81 km² với quy mô dân số 23.972 người, mật độ dân cư đạt 286 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Xuân Cảnh được đặt tại Trụ sở UBND xã Xuân Cảnh, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Xuân Cảnh không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Đắk Lắk, Xã Xuân Cảnh là một trong tổng số 102 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 88 xã và 14 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Xuân Cảnh, Tỉnh Đắk Lắk - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Đắk Lắk

5.1. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại đô thị

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 05 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 05 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường (hẻm) nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

5.2. Xác định vị trí đất phi nông nghiệp tại nông thôn

– Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất.

– Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng từ 02 mét đến dưới 04 mét hoặc hẻm của vị trí 2 nêu trên có chiều rộng từ 04 mét trở lên.

– Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất không thuộc vị trí 1 nêu trên; giáp với đường nối thông với đường, đoạn đường có tên trong Bảng giá đất, có chiều rộng dưới 02 mét hoặc các hẻm thuộc vị trí 2, 3 nêu trên.

5.3. Xác định vị trí đất nông nghiệp

1. Xác định vị trí đất chuyên trồng lúa, đất trồng cây hằng năm (trừ đất chuyên trồng lúa), đất trồng cây lâu năm, đất rừng sản xuất, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ và đất nông nghiệp khác:

Mỗi xã, phường xác định 04 vị trí đất nông nghiệp như sau:

Vị trí 1: Gồm các thửa đất đáp ứng 03 điều kiện:

– Có khoảng cách tính theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm trong phạm vi bán kính 1.000 mét.

– Tiếp giáp với đường giao thông (kể cả đường, đoạn đường không có trong Bảng giá đất ở).

– Nằm tại khu vực có hệ thống tưới tiêu, chủ động nước hoàn toàn, đảm bảo đủ nước cung cấp cho cây trồng quanh năm.

Vị trí 2: Gồm các thửa đất đáp ứng được 02 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Vị trí 3: Gồm các thửa đất đáp ứng được 01 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Vị trí 4: Gồm các thửa đất không đáp ứng được 03 điều kiện của vị trí 1 nêu trên.

Đối với các xã, phường đã xác định vị trí đất gắn với địa danh cụ thể (bao gồm xứ đồng hoặc khu sản xuất, tên thôn buôn, tổ dân phố hoặc địa chỉ của từng thửa đất) thì xác định giá đất theo vị trí đất tương ứng ghi trong Bảng giá đất; không áp dụng các điều kiện nêu trên.

2. Xác định vị trí đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối:

Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có khoảng cách theo đường vận chuyển đến khu dân cư, điểm dân cư tập trung hoặc đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc đến đường giao thông (giao thông đường bộ bao gồm: Quốc lộ, tỉnh lộ, liên xã; giao thông đường thủy bao gồm: sông, ngòi, hồ, kênh, rạch, biển) trong phạm vi bán kính 500 mét

Vị trí 2: Áp dụng đối với các thửa đất còn lại.


6. Câu hỏi thường gặp

Bảng giá đất xã Xuân Cảnh, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?

Theo dữ liệu bảng giá đất hiện hành, mức giá cao nhất tại xã Xuân Cảnh, tỉnh Đắk Lắk là 4.000.000 đồng/m².

Bảng giá đất xã Xuân Cảnh, tỉnh Đắk Lắk năm 2026 trung bình là bao nhiêu?

Mức giá trung bình (tính trên toàn bộ các vị trí 1, 2, 3, 4 có trong dữ liệu) tại xã Xuân Cảnh, tỉnh Đắk Lắk là khoảng 394.143 đồng/m².

Bảng giá đất dùng để làm gì?

Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:

  • Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
  • Tính thuế sử dụng đất;
  • Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
  • Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
  • Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
  • Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
5/5 - (1331 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?