Bảng giá đất xã Xuân Hưng, tỉnh Ninh Bình mới nhất theo Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Xuân Hưng, tỉnh Ninh Bình
Bảng giá đất xã Xuân Hưng, tỉnh Ninh Bình năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Ninh Bình. Mức giá đất tại xã Xuân Hưng được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Xuân Hưng theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Xuân Hưng, tỉnh Ninh Bình
– Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
3. Tra cứu bảng giá đất xã Xuân Hưng, tỉnh Ninh Bình mới nhất
Bảng giá đất xã Xuân Hưng năm 2026
Khu vực: xã Xuân Hưng.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất SX-KD, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất làm muối, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 30.000 đến 14.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Xuân Hưng |
Đường tỉnh 489 Từ cầu ông Kiểm - đến cầu Nam Điền A |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 5.500.000 | 2.900.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường tỉnh 489 Từ cầu Nam Điền A - đến cầu Nam Điền B |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.100.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường nhánh 489 C Đoạn từ giáp xã Xuân Trường - đến cầu Nam Điền A |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường Thọ Phú Đài Đoạn từ Cầu Nam Điền A - đến cầu Trại Cá (Thọ Nghiệp) |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường huyện lộ Trung Linh Phú Nhai Từ cổng Phú Nhai đi Trung Linh - |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường Xuân Thủy - Nam Điền Từ cầu Tùng Lâm - đến hết nhà ông Hạnh |
Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 3.400.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường Xuân Thủy - Nam Điền Từ nhà ông Chiểu - đến giáp cầu Chợ Trung |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường Xuân Thủy - Nam Điền Từ cầu Chợ Trung - đến cầu Nam Điền A |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 3.300.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường Xuân Thủy - Nam Điền Từ cầu Chéo (giáp xã Xuân Giang) - đến hết nhà văn hóa xóm 2 (Trà Lũ) |
Đất ở nông thôn | 10.400.000 | 5.200.000 | 2.600.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường Xuân Thủy - Nam Điền Từ nhà ông Bằng xóm 2 (Trà Lũ) - đến ngã ba ông Nhật |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường Xuân Thủy - Nam Điền Từ quán ông Tĩnh - đến hết KDC tập trung Xuân Bắc |
Đất ở nông thôn | 14.000.000 | 7.000.000 | 3.500.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường Xuân Thủy - Nam Điền Từ rong đường giáp KDC tập trung Xuân Bắc - đến cầu Tùng Lâm |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 6.600.000 | 3.300.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường trục xã Từ cầu ông Dũng - đến cầu ông Tạ (Xuân Vinh) |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 4.700.000 | 2.400.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường trục xã Từ cầu ông Tạ - đến chân đê Nam Hồng (Xuân Vinh) |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường trục xã Từ cầu ông Dũng - đến cầu ông Tiến (Xuân Vinh) |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường trục xã Từ cầu ông Tiến - đến cầu Nam Điền B (Xuân Vinh) |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường trục xã Từ cầu ông Dũng - đến cầu ông Bí (Xuân Vinh) |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường trục xã Từ cầu ông Bí (Xuân Vinh) - đến giáp xã Xuân Trường |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 5.600.000 | 2.800.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường trục xã Từ cầu Đông (Xuân Vinh) - đến giáp đường Tỉnh 489 |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường trục xã Từ cầu ông Tạ (Xuân Vinh) - đến giáp xã Xuân Trường |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường trục xã Từ cầu ông Chuyền - đến cầu ông Biển (Xuân Vinh) |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường trục xã Từ NVH xóm 6 (Xuân Vinh) - đến đường Tỉnh 489 |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường trục xã Từ nhà ông Chung - đến nhà ông Thường (Xuân Vinh) |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.300.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường trục xã Từ ngã ba ông Nhật - đến hết tiệm vàng Kim Hằng (Trà Lũ) |
Đất ở nông thôn | 14.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường trục xã Từ giáp tiệm vàng Kim Hằng (Trà Lũ) - đến cầu Nhất Khu |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường trục xã Từ nhà ông Thùy - đến cầu Xuân Bắc-Xuân Ngọc (Đường Bắc Phong Đài) |
Đất ở nông thôn | 10.400.000 | 5.200.000 | 2.600.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường trục xã Từ UBND xã Xuân Bắc (cũ) - đến giáp cầu xóm 2 (Trà Lũ) sang xóm 5 (Trà Lũ) |
Đất ở nông thôn | 5.100.000 | 3.100.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường trục xã Từ cầu xóm 2 (Trà Lũ) sang xóm 5 (Trà Lũ) - đến hết nhà ông Rần xóm 3 (Trà Lũ) |
Đất ở nông thôn | 6.300.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường trục xã Từ nhà ông Tài xóm 5 (Trà Lũ) - đến cầu Chùa (Trà Đông) |
Đất ở nông thôn | 6.300.000 | 2.800.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường trục xã Từ giáp nhà ông Hà xóm 1 (Trà Lũ) - đến giáp nhà ông Kim xóm 1 (Trà Lũ) |
Đất ở nông thôn | 5.300.000 | 2.400.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường trục xã Từ cổng Phú Nhai - đến cầu Thống Nhất |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường trục xã Từ cầu Thống Nhất - đến nhà văn hóa Xóm 8 (Trà Lũ) |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường trục xã Từ cầu bà Chử - đến cầu ông Tô |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường trục xã Từ Cầu Nam Điền B - đến cầu Đò |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường trục xã Từ Cầu Đò - đến cầu Trại Đồng |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường trục xã Từ cầu Đình Đông - đến cầu Nghĩa trang liệt sỹ |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường trục xã Từ cầu Trại Cá - đến cầu xã Xuân Giang |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường trục xã Từ chợ Cống - đến xã Xuân Giang |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường trục xã Từ cầu chợ trung - đến giáp nhà ông Khơi xóm 17 (Trà Lũ) |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường trục xã Từ nhà ông Khơi xóm 17 (Trà Lũ) - đến giáp cầu Đôi |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường trục xã Từ cầu Đá - đến giáp cầu Đôi |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.250.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường trục xã Từ cầu Xuân Quang - đến giáp đường Xuân Thủy Nam Điền |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường trục xã Từ cầu mới giáp xã Giao Thủy - đến cầu Chùa (Trà Đông) |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 4.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường trục xã Đoạn từ chợ Cống - đến giáp xã Xuân Giang |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 5.700.000 | 2.900.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường trục xã Từ cầu Ông Mỹ xóm 1 (Thọ Nghiệp) - đến xã Xuân Giang |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường liên xóm Từ cầu Đôi - đến hết nhà ông Hùng xóm 13 (Trà Lũ) |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường liên xóm Từ cầu xóm 14 (Trà Lũ) - đến giáp cầu xóm 13 (Trà Lũ) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường liên xóm Từ giáp nhà ông Tài xóm 5 (Trà Lũ) - đến hết nhà văn hóa xóm 3 (Trà Lũ) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường liên xóm Từ nhà ông Mùi xóm 3 (Trà Lũ) - đến hết Miếu xóm 4 (Trà Lũ) Giáp xã Xuân Giang |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường liên xóm Từ Nghĩa trang liệt sỹ - đến nhà ông Hội xóm 6 (Thọ Nghiệp) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường liên xóm Từ nhà ông Tảo xóm 10 - đến hết nhà bà Mái xóm 10 (Thọ Nghiệp) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường liên xóm Từ nhà ông Huy xóm 10 - đến hết nhà bà Lụa xóm 10 (Thọ Nghiệp) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường liên xóm Từ nhà ông Hội xóm 6 - đến nhà thờ Thánh mẫu (Thọ Nghiệp) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường liên xóm Từ cầu xóm 6 - đến hết nhà ông Hiệp xóm 6 (Thọ Nghiệp) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường liên xóm Từ nhà ông Hệ - đến hết nhà ông Hiện xóm 7 (Thọ Nghiệp) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường liên xóm Từ nhà ông Bảo xóm 4 - đến hết nhà ông Chức xóm 7 (Thọ Nghiệp) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường liên xóm Từ nhà bà Can xóm 4 - đến nhà ông Liệu xóm 2 (Thọ Nghiệp) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường liên xóm Từ trường tiểu học A - đến nhà văn hóa xóm 1 (Thọ Nghiệp) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường liên xóm Từ nhà ông Lương xóm 4 - đến hết nhà ông Khánh xóm 1 (Thọ Nghiệp) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường liên xóm Từ nhà ông Hải xóm 1 - đến hết nhà ông Minh xóm 1 (Thọ Nghiệp) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường liên xóm Từ trạm Y tế xã - đến nhà ông Diên (Thọ Nghiệp) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường liên xóm Từ nhà ông Minh xóm 8 - đến hết nhà ông Lâm xóm 7 (Thọ Nghiệp) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường liên xóm Từ nhà ông Đông xóm 8 qua trường tiểu học B - đến hết nhà ông Định xóm 8 (Thọ Nghiệp) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường liên xóm Từ nhà ông Bân xóm 11 - đến nhà ông Trung xóm 11 (Thọ Nghiệp) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Khu dân cư tập trung: Giáp tỉnh lộ 489 Đường N1 tiếp giáp tỉnh lộ 489 - |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Khu dân cư tập trung: Giáp tỉnh lộ 489 Đường còn lại trong khu dân cư - |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường trong Khu dân cư tập trung KDC tập trung Xuân Phương - |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường trong Khu dân cư tập trung KDC tập trung Xóm 12, Đường Huyện lộ: từ cổng Phú Nhai đi Trung Linh - |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Khu dân cư tập trung Xuân Trung Đường N1, N2, N3, D1, D2 - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Khu dân cư tập trung Xuân Trung Đường D3 - |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Khu dân cư tập trung Xuân Bắc Đường N6 - |
Đất ở nông thôn | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Khu dân cư tập trung Xuân Bắc Đường N2, N3, N5, D3, D4 - |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Khu dân cư tập trung Xuân Bắc Đường N1, N4, D1, D2, D5 - |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m - |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m - |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m - |
Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường tỉnh 489 Từ cầu ông Kiểm - đến cầu Nam Điền A |
Đất TM-DV nông thôn | 2.450.000 | 1.250.000 | 650.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường tỉnh 489 Từ cầu Nam Điền A - đến cầu Nam Điền B |
Đất TM-DV nông thôn | 2.700.000 | 1.350.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường nhánh 489 C Đoạn từ giáp xã Xuân Trường - đến cầu Nam Điền A |
Đất TM-DV nông thôn | 2.750.000 | 1.400.000 | 750.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường Thọ Phú Đài Đoạn từ Cầu Nam Điền A - đến cầu Trại Cá (Thọ Nghiệp) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.250.000 | 1.150.000 | 650.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường huyện lộ Trung Linh Phú Nhai Từ cổng Phú Nhai đi Trung Linh - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường Xuân Thủy - Nam Điền Từ cầu Tùng Lâm - đến hết nhà ông Hạnh |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 900.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường Xuân Thủy - Nam Điền Từ nhà ông Chiểu - đến giáp cầu Chợ Trung |
Đất TM-DV nông thôn | 3.650.000 | 1.900.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường Xuân Thủy - Nam Điền Từ cầu Chợ Trung - đến cầu Nam Điền A |
Đất TM-DV nông thôn | 1.900.000 | 1.000.000 | 550.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường Xuân Thủy - Nam Điền Từ cầu Chéo (giáp xã Xuân Giang) - đến hết nhà văn hóa xóm 2 (Trà Lũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 1.250.000 | 650.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường Xuân Thủy - Nam Điền Từ nhà ông Bằng xóm 2 (Trà Lũ) - đến ngã ba ông Nhật |
Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | 1.700.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường Xuân Thủy - Nam Điền Từ quán ông Tĩnh - đến hết KDC tập trung Xuân Bắc |
Đất TM-DV nông thôn | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường Xuân Thủy - Nam Điền Từ rong đường giáp KDC tập trung Xuân Bắc - đến cầu Tùng Lâm |
Đất TM-DV nông thôn | 2.650.000 | 1.350.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường trục xã Từ cầu ông Dũng - đến cầu ông Tạ (Xuân Vinh) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.450.000 | 800.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường trục xã Từ cầu ông Tạ - đến chân đê Nam Hồng (Xuân Vinh) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.450.000 | 800.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường trục xã Từ cầu ông Dũng - đến cầu ông Tiến (Xuân Vinh) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.450.000 | 800.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường trục xã Từ cầu ông Tiến - đến cầu Nam Điền B (Xuân Vinh) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.450.000 | 800.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường trục xã Từ cầu ông Dũng - đến cầu ông Bí (Xuân Vinh) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường trục xã Từ cầu ông Bí (Xuân Vinh) - đến giáp xã Xuân Trường |
Đất TM-DV nông thôn | 3.750.000 | 1.950.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường trục xã Từ cầu Đông (Xuân Vinh) - đến giáp đường Tỉnh 489 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.900.000 | 950.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường trục xã Từ cầu ông Tạ (Xuân Vinh) - đến giáp xã Xuân Trường |
Đất TM-DV nông thôn | 1.450.000 | 800.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường trục xã Từ cầu ông Chuyền - đến cầu ông Biển (Xuân Vinh) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.450.000 | 800.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường trục xã Từ NVH xóm 6 (Xuân Vinh) - đến đường Tỉnh 489 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.450.000 | 800.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường trục xã Từ nhà ông Chung - đến nhà ông Thường (Xuân Vinh) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.550.000 | 900.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường trục xã Từ ngã ba ông Nhật - đến hết tiệm vàng Kim Hằng (Trà Lũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường trục xã Từ giáp tiệm vàng Kim Hằng (Trà Lũ) - đến cầu Nhất Khu |
Đất TM-DV nông thôn | 1.300.000 | 700.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường trục xã Từ nhà ông Thùy - đến cầu Xuân Bắc-Xuân Ngọc (Đường Bắc Phong Đài) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.500.000 | 1.250.000 | 650.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường trục xã Từ UBND xã Xuân Bắc (cũ) - đến giáp cầu xóm 2 (Trà Lũ) sang xóm 5 (Trà Lũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.150.000 | 650.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường trục xã Từ cầu xóm 2 (Trà Lũ) sang xóm 5 (Trà Lũ) - đến hết nhà ông Rần xóm 3 (Trà Lũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường trục xã Từ nhà ông Tài xóm 5 (Trà Lũ) - đến cầu Chùa (Trà Đông) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường trục xã Từ giáp nhà ông Hà xóm 1 (Trà Lũ) - đến giáp nhà ông Kim xóm 1 (Trà Lũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường trục xã Từ cổng Phú Nhai - đến cầu Thống Nhất |
Đất TM-DV nông thôn | 3.900.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường trục xã Từ cầu Thống Nhất - đến nhà văn hóa Xóm 8 (Trà Lũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường trục xã Từ cầu bà Chử - đến cầu ông Tô |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường trục xã Từ Cầu Nam Điền B - đến cầu Đò |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường trục xã Từ Cầu Đò - đến cầu Trại Đồng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường trục xã Từ cầu Đình Đông - đến cầu Nghĩa trang liệt sỹ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường trục xã Từ cầu Trại Cá - đến cầu xã Xuân Giang |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường trục xã Từ chợ Cống - đến xã Xuân Giang |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường trục xã Từ cầu chợ trung - đến giáp nhà ông Khơi xóm 17 (Trà Lũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.100.000 | 1.050.000 | 550.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường trục xã Từ nhà ông Khơi xóm 17 (Trà Lũ) - đến giáp cầu Đôi |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường trục xã Từ cầu Đá - đến giáp cầu Đôi |
Đất TM-DV nông thôn | 1.100.000 | 550.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường trục xã Từ cầu Xuân Quang - đến giáp đường Xuân Thủy Nam Điền |
Đất TM-DV nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường trục xã Từ cầu mới giáp xã Giao Thủy - đến cầu Chùa (Trà Đông) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường trục xã Đoạn từ chợ Cống - đến giáp xã Xuân Giang |
Đất TM-DV nông thôn | 2.550.000 | 1.200.000 | 550.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường trục xã Từ cầu Ông Mỹ xóm 1 (Thọ Nghiệp) - đến xã Xuân Giang |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 500.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường liên xóm Từ cầu Đôi - đến hết nhà ông Hùng xóm 13 (Trà Lũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường liên xóm Từ cầu xóm 14 (Trà Lũ) - đến giáp cầu xóm 13 (Trà Lũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường liên xóm Từ giáp nhà ông Tài xóm 5 (Trà Lũ) - đến hết nhà văn hóa xóm 3 (Trà Lũ) |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường liên xóm Từ nhà ông Mùi xóm 3 (Trà Lũ) - đến hết Miếu xóm 4 (Trà Lũ) Giáp xã Xuân Giang |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường liên xóm Từ Nghĩa trang liệt sỹ - đến nhà ông Hội xóm 6 (Thọ Nghiệp) |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường liên xóm Từ nhà ông Tảo xóm 10 - đến hết nhà bà Mái xóm 10 (Thọ Nghiệp) |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường liên xóm Từ nhà ông Huy xóm 10 - đến hết nhà bà Lụa xóm 10 (Thọ Nghiệp) |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường liên xóm Từ nhà ông Hội xóm 6 - đến nhà thờ Thánh mẫu (Thọ Nghiệp) |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường liên xóm Từ cầu xóm 6 - đến hết nhà ông Hiệp xóm 6 (Thọ Nghiệp) |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường liên xóm Từ nhà ông Hệ - đến hết nhà ông Hiện xóm 7 (Thọ Nghiệp) |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường liên xóm Từ nhà ông Bảo xóm 4 - đến hết nhà ông Chức xóm 7 (Thọ Nghiệp) |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường liên xóm Từ nhà bà Can xóm 4 - đến nhà ông Liệu xóm 2 (Thọ Nghiệp) |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường liên xóm Từ trường tiểu học A - đến nhà văn hóa xóm 1 (Thọ Nghiệp) |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường liên xóm Từ nhà ông Lương xóm 4 - đến hết nhà ông Khánh xóm 1 (Thọ Nghiệp) |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường liên xóm Từ nhà ông Hải xóm 1 - đến hết nhà ông Minh xóm 1 (Thọ Nghiệp) |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường liên xóm Từ trạm Y tế xã - đến nhà ông Diên (Thọ Nghiệp) |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường liên xóm Từ nhà ông Minh xóm 8 - đến hết nhà ông Lâm xóm 7 (Thọ Nghiệp) |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường liên xóm Từ nhà ông Đông xóm 8 qua trường tiểu học B - đến hết nhà ông Định xóm 8 (Thọ Nghiệp) |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường liên xóm Từ nhà ông Bân xóm 11 - đến nhà ông Trung xóm 11 (Thọ Nghiệp) |
Đất TM-DV nông thôn | 900.000 | 450.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 800.000 | 400.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m - |
Đất TM-DV nông thôn | 300.000 | 300.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường tỉnh 489 Từ cầu ông Kiểm - đến cầu Nam Điền A |
Đất SX-KD nông thôn | 2.200.000 | 1.100.000 | 650.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường tỉnh 489 Từ cầu Nam Điền A - đến cầu Nam Điền B |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường nhánh 489 C Đoạn từ giáp xã Xuân Trường - đến cầu Nam Điền A |
Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 1.250.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường Thọ Phú Đài Đoạn từ Cầu Nam Điền A - đến cầu Trại Cá (Thọ Nghiệp) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường huyện lộ Trung Linh Phú Nhai Từ cổng Phú Nhai đi Trung Linh - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.300.000 | 1.700.000 | 850.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường Xuân Thủy - Nam Điền Từ cầu Tùng Lâm - đến hết nhà ông Hạnh |
Đất SX-KD nông thôn | 1.450.000 | 750.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường Xuân Thủy - Nam Điền Từ nhà ông Chiểu - đến giáp cầu Chợ Trung |
Đất SX-KD nông thôn | 3.400.000 | 1.750.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường Xuân Thủy - Nam Điền Từ cầu Chợ Trung - đến cầu Nam Điền A |
Đất SX-KD nông thôn | 1.650.000 | 900.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường Xuân Thủy - Nam Điền Từ cầu Chéo (giáp xã Xuân Giang) - đến hết nhà văn hóa xóm 2 (Trà Lũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.300.000 | 1.150.000 | 650.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường Xuân Thủy - Nam Điền Từ nhà ông Bằng xóm 2 (Trà Lũ) - đến ngã ba ông Nhật |
Đất SX-KD nông thôn | 3.200.000 | 1.600.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường Xuân Thủy - Nam Điền Từ quán ông Tĩnh - đến hết KDC tập trung Xuân Bắc |
Đất SX-KD nông thôn | 3.800.000 | 1.900.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường Xuân Thủy - Nam Điền Từ rong đường giáp KDC tập trung Xuân Bắc - đến cầu Tùng Lâm |
Đất SX-KD nông thôn | 3.100.000 | 1.250.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường trục xã Từ cầu ông Dũng - đến cầu ông Tạ (Xuân Vinh) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 750.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường trục xã Từ cầu ông Tạ - đến chân đê Nam Hồng (Xuân Vinh) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 750.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường trục xã Từ cầu ông Dũng - đến cầu ông Tiến (Xuân Vinh) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 750.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường trục xã Từ cầu ông Tiến - đến cầu Nam Điền B (Xuân Vinh) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 750.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường trục xã Từ cầu ông Dũng - đến cầu ông Bí (Xuân Vinh) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường trục xã Từ cầu ông Bí (Xuân Vinh) - đến giáp xã Xuân Trường |
Đất SX-KD nông thôn | 3.450.000 | 1.800.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường trục xã Từ cầu Đông (Xuân Vinh) - đến giáp đường Tỉnh 489 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | 950.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường trục xã Từ cầu ông Tạ (Xuân Vinh) - đến giáp xã Xuân Trường |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 750.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường trục xã Từ cầu ông Chuyền - đến cầu ông Biển (Xuân Vinh) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 750.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường trục xã Từ NVH xóm 6 (Xuân Vinh) - đến đường Tỉnh 489 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 750.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường trục xã Từ nhà ông Chung - đến nhà ông Thường (Xuân Vinh) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.450.000 | 800.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường trục xã Từ ngã ba ông Nhật - đến hết tiệm vàng Kim Hằng (Trà Lũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường trục xã Từ giáp tiệm vàng Kim Hằng (Trà Lũ) - đến cầu Nhất Khu |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường trục xã Từ nhà ông Thùy - đến cầu Xuân Bắc-Xuân Ngọc (Đường Bắc Phong Đài) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.300.000 | 1.150.000 | 650.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường trục xã Từ UBND xã Xuân Bắc (cũ) - đến giáp cầu xóm 2 (Trà Lũ) sang xóm 5 (Trà Lũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.050.000 | 550.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường trục xã Từ cầu xóm 2 (Trà Lũ) sang xóm 5 (Trà Lũ) - đến hết nhà ông Rần xóm 3 (Trà Lũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 650.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường trục xã Từ nhà ông Tài xóm 5 (Trà Lũ) - đến cầu Chùa (Trà Đông) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 650.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường trục xã Từ giáp nhà ông Hà xóm 1 (Trà Lũ) - đến giáp nhà ông Kim xóm 1 (Trà Lũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.100.000 | 550.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường trục xã Từ cổng Phú Nhai - đến cầu Thống Nhất |
Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường trục xã Từ cầu Thống Nhất - đến nhà văn hóa Xóm 8 (Trà Lũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.500.000 | 750.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường trục xã Từ cầu bà Chử - đến cầu ông Tô |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 850.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường trục xã Từ Cầu Nam Điền B - đến cầu Đò |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 850.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường trục xã Từ Cầu Đò - đến cầu Trại Đồng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường trục xã Từ cầu Đình Đông - đến cầu Nghĩa trang liệt sỹ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường trục xã Từ cầu Trại Cá - đến cầu xã Xuân Giang |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường trục xã Từ chợ Cống - đến xã Xuân Giang |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường trục xã Từ cầu chợ trung - đến giáp nhà ông Khơi xóm 17 (Trà Lũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.750.000 | 900.000 | 450.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường trục xã Từ nhà ông Khơi xóm 17 (Trà Lũ) - đến giáp cầu Đôi |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 850.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường trục xã Từ cầu Đá - đến giáp cầu Đôi |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 500.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường trục xã Từ cầu Xuân Quang - đến giáp đường Xuân Thủy Nam Điền |
Đất SX-KD nông thôn | 1.250.000 | 650.000 | 350.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường trục xã Từ cầu mới giáp xã Giao Thủy - đến cầu Chùa (Trà Đông) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 850.000 | 400.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường trục xã Đoạn từ chợ Cống - đến giáp xã Xuân Giang |
Đất SX-KD nông thôn | 2.200.000 | 1.100.000 | 550.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường trục xã Từ cầu Ông Mỹ xóm 1 (Thọ Nghiệp) - đến xã Xuân Giang |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 400.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường liên xóm Từ cầu Đôi - đến hết nhà ông Hùng xóm 13 (Trà Lũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 900.000 | 450.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường liên xóm Từ cầu xóm 14 (Trà Lũ) - đến giáp cầu xóm 13 (Trà Lũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 700.000 | 350.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường liên xóm Từ giáp nhà ông Tài xóm 5 (Trà Lũ) - đến hết nhà văn hóa xóm 3 (Trà Lũ) |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 400.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường liên xóm Từ nhà ông Mùi xóm 3 (Trà Lũ) - đến hết Miếu xóm 4 (Trà Lũ) Giáp xã Xuân Giang |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 400.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường liên xóm Từ Nghĩa trang liệt sỹ - đến nhà ông Hội xóm 6 (Thọ Nghiệp) |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 400.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường liên xóm Từ nhà ông Tảo xóm 10 - đến hết nhà bà Mái xóm 10 (Thọ Nghiệp) |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 400.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường liên xóm Từ nhà ông Huy xóm 10 - đến hết nhà bà Lụa xóm 10 (Thọ Nghiệp) |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 400.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường liên xóm Từ nhà ông Hội xóm 6 - đến nhà thờ Thánh mẫu (Thọ Nghiệp) |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 400.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường liên xóm Từ cầu xóm 6 - đến hết nhà ông Hiệp xóm 6 (Thọ Nghiệp) |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 400.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường liên xóm Từ nhà ông Hệ - đến hết nhà ông Hiện xóm 7 (Thọ Nghiệp) |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 400.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường liên xóm Từ nhà ông Bảo xóm 4 - đến hết nhà ông Chức xóm 7 (Thọ Nghiệp) |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 400.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường liên xóm Từ nhà bà Can xóm 4 - đến nhà ông Liệu xóm 2 (Thọ Nghiệp) |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 400.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường liên xóm Từ trường tiểu học A - đến nhà văn hóa xóm 1 (Thọ Nghiệp) |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 400.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường liên xóm Từ nhà ông Lương xóm 4 - đến hết nhà ông Khánh xóm 1 (Thọ Nghiệp) |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 400.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường liên xóm Từ nhà ông Hải xóm 1 - đến hết nhà ông Minh xóm 1 (Thọ Nghiệp) |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 400.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường liên xóm Từ trạm Y tế xã - đến nhà ông Diên (Thọ Nghiệp) |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 400.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường liên xóm Từ nhà ông Minh xóm 8 - đến hết nhà ông Lâm xóm 7 (Thọ Nghiệp) |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 400.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường liên xóm Từ nhà ông Đông xóm 8 qua trường tiểu học B - đến hết nhà ông Định xóm 8 (Thọ Nghiệp) |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 400.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường liên xóm Từ nhà ông Bân xóm 11 - đến nhà ông Trung xóm 11 (Thọ Nghiệp) |
Đất SX-KD nông thôn | 750.000 | 400.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại Đường có chiều rộng mặt cắt trên 5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 800.000 | 450.000 | 300.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại Đường có chiều rộng mặt cắt từ 3m - 5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 600.000 | 350.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Các đoạn đường, tuyến đường còn lại Đường có chiều rộng mặt cắt dưới 3m - |
Đất SX-KD nông thôn | 250.000 | 250.000 | 250.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản - |
Đất SX-KD | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Xã Xuân Hưng - |
Đất trồng cây hàng năm | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Xã Xuân Hưng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 75.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Xã Xuân Hưng - |
Đất trồng cây lâu năm | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Xã Xuân Hưng Đất chăn nuôi tập trung - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Xã Xuân Hưng - |
Đất nông nghiệp khác | 80.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Xã Xuân Hưng - |
Đất làm muối | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Xã Xuân Hưng - |
Đất rừng sản xuất | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Xã Xuân Hưng - |
Đất rừng phòng hộ | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Xã Xuân Hưng - |
Đất rừng đặc dụng | 30.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Xuân Hưng |
Đường tỉnh 489 Từ cầu ông Kiểm - đến cầu Nam Điền A |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 5.500.000 | 2.900.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường tỉnh 489 Từ cầu Nam Điền A - đến cầu Nam Điền B |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.100.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường nhánh 489 C Đoạn từ giáp xã Xuân Trường - đến cầu Nam Điền A |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường Thọ Phú Đài Đoạn từ Cầu Nam Điền A - đến cầu Trại Cá (Thọ Nghiệp) |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường huyện lộ Trung Linh Phú Nhai Từ cổng Phú Nhai đi Trung Linh - |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường Xuân Thủy - Nam Điền Từ cầu Tùng Lâm - đến hết nhà ông Hạnh |
Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 3.400.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường Xuân Thủy - Nam Điền Từ nhà ông Chiểu - đến giáp cầu Chợ Trung |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 5.000.000 | 2.500.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường Xuân Thủy - Nam Điền Từ cầu Chợ Trung - đến cầu Nam Điền A |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 3.300.000 | 1.700.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường Xuân Thủy - Nam Điền Từ cầu Chéo (giáp xã Xuân Giang) - đến hết nhà văn hóa xóm 2 (Trà Lũ) |
Đất ở nông thôn | 10.400.000 | 5.200.000 | 2.600.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường Xuân Thủy - Nam Điền Từ nhà ông Bằng xóm 2 (Trà Lũ) - đến ngã ba ông Nhật |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 6.000.000 | 3.000.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường Xuân Thủy - Nam Điền Từ quán ông Tĩnh - đến hết KDC tập trung Xuân Bắc |
Đất ở nông thôn | 14.000.000 | 7.000.000 | 3.500.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường Xuân Thủy - Nam Điền Từ rong đường giáp KDC tập trung Xuân Bắc - đến cầu Tùng Lâm |
Đất ở nông thôn | 11.000.000 | 6.600.000 | 3.300.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường trục xã Từ cầu ông Dũng - đến cầu ông Tạ (Xuân Vinh) |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 4.700.000 | 2.400.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường trục xã Từ cầu ông Tạ - đến chân đê Nam Hồng (Xuân Vinh) |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.600.000 | 0 |
| Xã Xuân Hưng |
Đường trục xã Từ cầu ông Dũng - đến cầu ông Tiến (Xuân Vinh) |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 3.600.000 | 1.800.000 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Xuân Hưng
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Ninh Bình mới nhất

4. Thông tin xã Xuân Hưng, tỉnh Ninh Bình
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Xuân Vinh, Xã Trà Lũ, Xã Thọ Nghiệp (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Xuân Hưng theo Nghị quyết số 1674/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Xuân Hưng có diện tích tự nhiên 23,17 km² với quy mô dân số 53.539 người, mật độ dân cư đạt 2.310,7 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Xuân Hưng được đặt tại Trụ sở xã Trà Lũ hiện nay, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Xuân Hưng không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Ninh Bình, Xã Xuân Hưng là một trong tổng số 129 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 97 xã và 32 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Xuân Hưng, Tỉnh Ninh Bình - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Ninh Bình
5.1. Tiêu chí để xác định vị trí
1. Đối với nhóm đất nông nghiệp: Căn cứ điều kiện thuận lợi về thổ nhưỡng và mục đích sử dụng đất của từng loại đất trong nhóm đất nông nghiệp.
2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:
a) Căn cứ vào khả năng sinh lợi, khoảng cách tới đường giao thông, đường phố và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi cho sinh hoạt, kinh doanh và cung cấp dịch vụ, các vị trí được xác định theo nguyên tắc: vị trí 1 là vị trí tiếp giáp trục đường giao thông hoặc chỉ giới giao thông có tên trong bảng giá có khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng thuận lợi hơn các vị trí tiếp theo, các vị trí 2, 3, 4 theo thứ tự khả năng sinh lợi và điều kiện cơ sở hạ tầng kém thuận lợi hơn so với vị trí liền kề trước đó.
b) Trường hợp thửa đất có vị trí tiếp giáp từ hai trục đường trở lên hoặc có từ 2 cách xác định giá đất theo quy định của Bảng giá đất mà có giá khác nhau thì mức giá được áp dụng là giá đất tại trục đường có giá đất cao hơn hoặc mức giá được áp dụng là giá đất theo cách xác định có giá cao hơn.
c) Trường hợp thửa đất kết nối trực tiếp với đường giao thông chính thì được xác định giá đất theo các vị trí trục đường giao thông đó.
d) Trường hợp khu đất, thửa đất kết nối với đường giao thông chính bằng đường gom thì được xác định giá đất theo vị trí tiếp theo thấp hơn 01 vị trí so với khu đất, thửa đất kết nối trực tiếp với đường giao thông chính đó.
đ) Trường hợp thửa đất mà có một phần thửa đất bị chắn bởi thửa đất khác, do người khác sử dụng thì phần diện tích (mặt tiền, chiều sâu) không bị chắn xác định theo quy định và phần diện tích còn lại bị chắn áp dụng theo vị trí tiếp theo thấp hơn 01 vị trí so với phần diện tích không bị chắn bởi thửa đất khác, do người khác sử dụng.
e) Mặt cắt đường được xác định bao gồm: độ rộng lòng đường, lề đường, vỉa hè (nếu có).
g) Khu vực đất giáp ranh giữa hai khu vực (trên cùng trục đường) của các xã, phường, giữa các khu vực (trục đường) trong xã, phường và giữa các đoạn đường trên cùng tuyến đường giao thông của các xã, phường trong địa bàn tỉnh:
– Khu vực đất giáp ranh giữa hai khu vực là 200m (được xác định từ địa phận tiếp giáp khu vực có mức giá cao hơn).
– Mức giá xác định tại khu vực đất giáp ranh được chia thành các bậc có độ dài khoảng 20m hoặc lấy trọn thửa đất và độ chênh lệch giữa các bậc là 10% của phần chênh lệch giá đất giữa hai khu vực giáp ranh.
5.2. Số lượng vị trí
1. Đối với đất nông nghiệp: xác định 01 vị trí.
2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:
a) Đất ở tại đô thị: Gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố trên địa bàn phường được xác định 04 vị trí, cụ thể như sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (phố) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là ngõ) có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 3,5 m trở lên.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 2 m đến dưới 3,5 m.
– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) dưới 2 m.
– Đối với các thửa đất tại các vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 có ngõ nối thông với nhiều đường, phố có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí của đường, phố gần nhất. Nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường, phố bằng nhau thì áp dụng theo đường, phố có mức giá cao nhất.
b) Đất ở tại nông thôn: Gắn với từng đường, đoạn đường trên địa bàn xã được xác định 03 vị trí, cụ thể như sau:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (ngõ) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) từ 5m trở lên.
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) dưới 5m.
– Đối với các thửa đất tại các vị trí 2, vị trí 3 có ngõ nối thông với nhiều đường, phố có giá đất khác nhau thì áp dụng theo vị trí của đường, phố gần nhất. Nếu thửa đất có khoảng cách đến các đường, phố bằng nhau thì áp dụng theo đường, phố có mức giá cao nhất.
c) Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, đất thương mại dịch vụ, đất phi nông nghiệp sử dụng vào mục đích công cộng có mục đích kinh doanh; đất xây dựng công trình sự nghiệp (có thời hạn sử dụng); đất phi nông nghiệp khác:
– Được xác định 03 vị trí như đất ở tại nông thôn.
– Xác định theo chiều sâu của thửa đất: chia thành 03 lớp cụ thể như sau:
+ Lớp 1: Tính từ ranh giới được cơ quan Nhà nước giao đất có chiều sâu không quá 50m.
+ Lớp 2: Phần còn lại nối tiếp lớp 1 là lớp 2 chiều sâu tiếp theo trên 50m đến 100m.
+ Lớp 3: Phần diện tích còn lại.
– Việc xác định theo chiều sâu của thửa đất chỉ áp dụng đối với các thửa đất tại vị trí 1 và vị trí 2 (không áp dụng đối với thửa đất tại vị trí 3). Cụ thể như sau:
+ Trường hợp thửa đất tại vị trí 1 có chiều sâu quá 50 m thì phân lớp theo quy định nêu trên và giá đất tại từng lớp theo giá tương ứng với từng vị trí theo Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
+ Trường hợp thửa đất tại vị trí 2 có chiều sâu quá 50 m thì chỉ có lớp 1 và lớp 2 (không có lớp 3), giá đất lớp 1 tương ứng với giá đất vị trí 2, giá đất lớp 2 tương ứng với giá đất vị trí 3 theo Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.
d) Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: xác định 01 vị trí.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Xuân Hưng, tỉnh Ninh Bình năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Xuân Hưng, tỉnh Ninh Bình năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
