Bảng giá đất xã Xuân Lãng, tỉnh Phú Thọ mới nhất theo Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2026.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Xuân Lãng, tỉnh Phú Thọ
Bảng giá đất xã Xuân Lãng, tỉnh Phú Thọ năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ. Mức giá đất tại xã Xuân Lãng được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Xuân Lãng theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Xuân Lãng, tỉnh Phú Thọ
– Nghị quyết 85/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Thọ năm 2026
3. Tra cứu bảng giá đất xã Xuân Lãng, tỉnh Phú Thọ mới nhất
Bảng giá đất xã Xuân Lãng năm 2026
Khu vực: xã Xuân Lãng.
Loại đất: Đất ở nông thôn, Đất TM-DV nông thôn, Đất SX-KD nông thôn, Đất trồng lúa, Đất trồng cây hàng năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 45.000 đến 15.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Xuân Lãng |
Đường Quốc lộ 2 (BOT) thuộc địa phận xã Xuân Lãng - |
Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 9.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường QL 2A (cũ) đoạn từ ngã 3 Bệnh viện Đường Sông - đến Cây xăng Hồng Quân. |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 7.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ QL2A đi Chùa Quán - đến Dốc Vòng Mộ Đạo |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ QL2A đi - đến nhà bà Tành (Thôn Trại) |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.400.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ QL2A đi - đến nhà Huyền Chuẩn (Thôn Trại) |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.400.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ QL2A đi - đến nhà Thủy An (Thôn Chùa) |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.400.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ QL2A qua NVH Đại Phúc - đến Đảng ủy xã Xuân Lãng |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ QL2A đi qua Bệnh viện Đường Sông - đến giáp đường 100 |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ QL2A đi thôn đại Phúc - đến Đình Đại Phúc |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.400.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường tỉnh lộ 303 từ địa phận giáp xã Bình Nguyên đi hết địa phận xã Xuân Lãng giáp xã Nguyệt Đức Đoạn từ địa phận xã Xuân Lãng giáp xã Bình Nguyên - đi Ngân Hàng Agribank Xuân Lãng |
Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường tỉnh lộ 303 từ địa phận giáp xã Bình Nguyên đi hết địa phận xã Xuân Lãng giáp xã Nguyệt Đức Đoạn từ Ngân Hàng Agribank Xuân Lãng - đi hết địa phận xã Xuân Lãng giáp xã Nguyệt Đức |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 6.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ Tỉnh lộ 303 giáp thôn Nam Nhân - đến cây đa thôn Lý Nhân |
Đất ở nông thôn | 4.400.000 | 2.500.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường Trục A từ Cầu Đầu Làng (nhà ông Duyên Sáu) đi qua ngã tư Đông Thú - đến ngã 5 Cụm Công nghiệp Làng nghề Thanh Lãng (giáp Tỉnh lộ 303) |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 7.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường Vành đai 3 đoạn từ cầu sông Cánh (sông Phan) - đi ngã 5 Cụm công nghiệp Làng nghề Thanh Lãng |
Đất ở nông thôn | 9.300.000 | 5.600.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường Vành đai 4 Đoạn từ cổng KCN Bình Xuyên giáp đường quốc lộ 2 - đi hết địa phận xã Xuân Lãng |
Đất ở nông thôn | 10.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường ĐH31 Đoạn từ Ngân Hàng Agribank Xuân Lãng - đến UBND xã Xuân Lãng (trừ các ô đất Khu QH Đồng Đống) |
Đất ở nông thôn | 8.100.000 | 3.200.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường ĐH31 Đoạn từ UBND xã Xuân Lãng - đến đường quốc lộ 2 |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 2.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường ĐH31 Đoạn từ quốc lộ 2 đi - đến đường ĐH34C (cầu Thịnh Kỷ) |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 2.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường ĐH31B Đoạn từ Tỉnh Lộ 303 vào - đến Trường TH&THCS Tân Phong |
Đất ở nông thôn | 5.200.000 | 2.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường ĐH31B Đoạn từ Tỉnh Lộ 303 đi trục chính thôn Thịnh Đức - đến đường vành đai 4 |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường ĐH31B Đoạn từ ngã tư Đông Thú qua khu dân cư thôn Đồng Sáo qua trục chính thôn Tân An tiếp giáp vành đai 3 - |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 2.500.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường ĐH31C Từ tỉnh lộ 303 (từ nhà ông Tuấn Nguyệt thôn Mỹ Đô chạy qua vành đai 3 - đến nhà ông Quý Bào thôn Nam Bản) |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.600.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường ĐH31D Từ nhà ông Hương Sơn - đến nhà ông Thành (Toan) thôn Mỹ Đô |
Đất ở nông thôn | 4.400.000 | 2.500.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường ĐH31E Đoạn từ đường Vành đai 3 đi theo đê Sáu Vó - đến hết địa phận xã Xuân Lãng giáp phường Vĩnh Yên |
Đất ở nông thôn | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường ĐH31F Từ tỉnh lộ 303 đi qua trục chính thôn Yên Định - đến thôn Thịnh Đức kết nối với trục Đông Tây |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.600.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường ĐH31G Đoạn nối từ trục Đông Tây qua thôn Tân An - đi thôn Trường Thư (đi qua nhà ông Long Hải thôn Trường Thư) kết nối với đường Vành đai 3 |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.600.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường ĐH32 Từ UBND xã Xuân Lãng - đi Dốc Hồ thôn Can Bi |
Đất ở nông thôn | 6.300.000 | 2.800.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường ĐH32B Đoạn từ cầu Ngòi Lý Hải - đến thôn Kim Thái |
Đất ở nông thôn | 4.400.000 | 2.500.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường ĐH32B Đoạn từ thôn Kim Thái đi qua nhà ông Huyến Sáu thôn Can Bi 2 - đến đầu làng thôn Can Bi 1 |
Đất ở nông thôn | 4.400.000 | 2.500.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường ĐH32B Đoạn từ đầu làng thôn Can Bi 1 - đi Văn Tiến hết địa phận xã Xuân Lãng |
Đất ở nông thôn | 8.100.000 | 3.200.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường ĐH32C Đường từ QL2A đi qua thôn Kiền Sơn - đến cầu An Lão xã Bình Nguyên |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường dọc theo kênh Liễn Sơn từ cầu đầu Làng - đến cầu Đen |
Đất ở nông thôn | 6.700.000 | 3.000.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ ngã 4 chợ Láng qua ngã tư Yên Thần - đến hết cầu Yên Thần |
Đất ở nông thôn | 6.700.000 | 3.000.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Khu đất dịch vụ thuộc cụm công nghiệp - Làng nghề thuộc đường trục A (từ Cầu Đầu Làng (nhà ông Duyên Sáu) đi qua ngã tư Đông Thú đến ngã 5 Cụm công Nghiệp Làng nghề Thanh Lãng) (Đối với các ô 2 mặt tiền) Các thửa đất tiếp giáp đường trục A (từ Cầu Đầu Làng (nhà ông Duyên Sáu) đi qua ngã tư Đông Thú - đến ngã 5 Cụm công Nghiệp Làng nghề Thanh Lãng) |
Đất ở nông thôn | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Khu đất dịch vụ thuộc cụm công nghiệp - Làng nghề thuộc đường trục A (từ Cầu Đầu Làng (nhà ông Duyên Sáu) đi qua ngã tư Đông Thú đến ngã 5 Cụm công Nghiệp Làng nghề Thanh Lãng) (Đối với các ô 1 mặt tiền) Các thửa đất tiếp giáp đường trục A (từ Cầu Đầu Làng (nhà ông Duyên Sáu) đi qua ngã tư Đông Thú - đến ngã 5 Cụm công Nghiệp Làng nghề Thanh Lãng) |
Đất ở nông thôn | 5.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường trục C Từ nhà ông Luyến Tình (ngã 3 đường trục A) - đến nhà ông Giao Hường (kênh Liễn Sơn) |
Đất ở nông thôn | 5.700.000 | 2.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường trục B từ nhà ông Dương Việt Hồng - đến nhà ông Quýnh (Chu) thôn Thống Nhất |
Đất ở nông thôn | 4.900.000 | 2.500.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường trục chính thôn Đồng Sáo đoạn từ nhà ông Loan Bắc - đến nhà bà Chiu |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 2.500.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ Đình Xuân Lãng - đến nhà ông Tiến Nguyệt thôn Độc lập |
Đất ở nông thôn | 4.100.000 | 2.500.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ ngã tư Đông Thú - đến hộ ông Tuấn Hường thôn Minh Lương |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường trục chính thôn Minh Lương từ nhà ông Tuấn Hường - đến ngã tư chợ Láng |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ nhà ông Kha (Phận) - đến nhà ông Tuấn (Thêm) thôn Hồng Hồ |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ nhà ông Kha (Phận) - đến nhà ông Hùng (Thu) thôn Công Bình |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ quỹ tín dụng - đến nhà bà Cư Tơ thôn Minh Lương |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ nhà ông Tục (Tường) qua nhà ông Thọ (Vũ) - đến nhà ông Hát Sơn thôn Độc Lập |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ nhà Xuyên Canh - đến nhà ông Miêu Cách thôn Đồng Lý |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ nhà ông Kỳ (Sáu) qua nhà ông Luân Thực - đến nhà ông Thân Được thôn Thống Nhất |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ nhà ông Vân Ngọ - đến nhà ông Quế Tuệ thôn Yên Thần |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ nhà bà Sinh Tố - đến nhà ông Thái Thư thôn Yên Thần |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ nhà bà Thìn (Tẽo) - đến nhà ông Hoạt (Yên) thôn Hồng Hồ |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.600.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ nhà ông Long (Thái) - đến nhà ông Tám (Miết) thôn Hồng Hồ |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.600.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ nhà ông Tỉnh (Tình) - đến nhà ông Tình (Hở) thôn Đoàn Kết |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.600.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ nhà ông Khanh (Tình) - đến đất nhà ông Thêm Đồng thôn Đồng Lý |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.600.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ nhà ông Năm (Phép) - đến nhà ông Tuấn (Lý) thôn Đồng Lý |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.600.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ nhà ông Nông qua nhà bà Tâm - đến nhà bà Duyên (Hiển) thôn Hồng Bàng |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.600.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ nhà ông Tiến Mai - đến nhà ông Cần thôn Yên Thần |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.600.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ nhà ông Lan (Thuận) qua nhà bà Bình (Hợi) - đến nhà ông Hoàn Luyện thôn Nam Bản (bao gồm các thửa đất VT1 của khu TĐC tại thôn Nam Bản) |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 2.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ nhà ông Tĩnh (Yên) - đến nhà bà Chữ thôn Nam Bản |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 1.600.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường trục chính thôn Trường Thư từ NVH thôn Trường Thư - đến nhà ông Lợi |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.600.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường trục chính thôn Dương Cốc từ trạm y tế xã - đến nhà ông Phạm Văn Công (Nga) |
Đất ở nông thôn | 4.400.000 | 2.500.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường trục chính thôn Kim Thái từ nhà ông Hoàng Văn Thục (Lan) - đến NVH thôn Kim Thái |
Đất ở nông thôn | 4.400.000 | 2.500.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường sau làng thôn Can Bi từ nhà ông Lê Văn Thành (Chín) - đến Trường Mầm non Phú Xuân B |
Đất ở nông thôn | 4.400.000 | 2.500.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Sự (Mai) thôn Can Bi 2 qua nhà ông Thính Dung thôn Kim Thái - đến NVH thôn Kim Thái |
Đất ở nông thôn | 4.400.000 | 2.500.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường 100 Đoạn trục đường Kếu - đi đô thị mới Mê Linh |
Đất ở nông thôn | 10.900.000 | 6.500.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ đường 100 qua thôn Nhân Vực qua cổng Đảng ủy xã Xuân Lãng - đến Dốc Vòng Mộ Đạo |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Khu đất đấu giá trạm y tế cũ tại thôn Minh Lương (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) - |
Đất ở nông thôn | 4.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Khu đất dịch vụ, giãn dân khu vực sân vận động cũ thôn Thượng Đức (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Khu TĐC Logistics Đường 24m - |
Đất TM-DV nông thôn | 8.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Khu TĐC Logistics Đường 13,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Các ô còn lại khu Quy hoạch Đồng Địch (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường Quốc lộ 2 (BOT) thuộc địa phận xã Xuân Lãng - |
Đất SX-KD nông thôn | 7.600.000 | 4.600.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường QL 2A (cũ) đoạn từ ngã 3 Bệnh viện Đường Sông - đến Cây xăng Hồng Quân. |
Đất SX-KD nông thôn | 6.700.000 | 3.600.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ QL2A đi Chùa Quán - đến Dốc Vòng Mộ Đạo |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ QL2A đi - đến nhà bà Tành (Thôn Trại) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 700.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ QL2A đi - đến nhà Huyền Chuẩn (Thôn Trại) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 700.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ QL2A đi - đến nhà Thủy An (Thôn Chùa) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 700.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ QL2A qua NVH Đại Phúc - đến Đảng ủy xã Xuân Lãng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ QL2A đi qua Bệnh viện Đường Sông - đến giáp đường 100 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ QL2A đi thôn đại Phúc - đến Đình Đại Phúc |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 700.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường tỉnh lộ 303 từ địa phận giáp xã Bình Nguyên đi hết địa phận xã Xuân Lãng giáp xã Nguyệt Đức Đoạn từ địa phận xã Xuân Lãng giáp xã Bình Nguyên - đi Ngân Hàng Agribank Xuân Lãng |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường tỉnh lộ 303 từ địa phận giáp xã Bình Nguyên đi hết địa phận xã Xuân Lãng giáp xã Nguyệt Đức Đoạn từ Ngân Hàng Agribank Xuân Lãng - đi hết địa phận xã Xuân Lãng giáp xã Nguyệt Đức |
Đất SX-KD nông thôn | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ Tỉnh lộ 303 giáp thôn Nam Nhân - đến cây đa thôn Lý Nhân |
Đất SX-KD nông thôn | 2.200.000 | 1.300.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường Trục A từ Cầu Đầu Làng (nhà ông Duyên Sáu) đi qua ngã tư Đông Thú - đến ngã 5 Cụm Công nghiệp Làng nghề Thanh Lãng (giáp Tỉnh lộ 303) |
Đất SX-KD nông thôn | 8.300.000 | 3.900.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường Vành đai 3 đoạn từ cầu sông Cánh (sông Phan) - đi ngã 5 Cụm công nghiệp Làng nghề Thanh Lãng |
Đất SX-KD nông thôn | 4.600.000 | 2.700.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường Vành đai 4 Đoạn từ cổng KCN Bình Xuyên giáp đường quốc lộ 2 - đi hết địa phận xã Xuân Lãng |
Đất SX-KD nông thôn | 4.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường ĐH31 Đoạn từ Ngân Hàng Agribank Xuân Lãng - đến UBND xã Xuân Lãng (trừ các ô đất Khu QH Đồng Đống) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.200.000 | 1.300.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường ĐH31 Đoạn từ UBND xã Xuân Lãng - đến đường quốc lộ 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.200.000 | 1.100.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường ĐH31 Đoạn từ quốc lộ 2 đi - đến đường ĐH34C (cầu Thịnh Kỷ) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.200.000 | 1.100.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường ĐH31B Đoạn từ Tỉnh Lộ 303 vào - đến Trường TH&THCS Tân Phong |
Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường ĐH31B Đoạn từ Tỉnh Lộ 303 đi trục chính thôn Thịnh Đức - đến đường vành đai 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường ĐH31B Đoạn từ ngã tư Đông Thú qua khu dân cư thôn Đồng Sáo qua trục chính thôn Tân An tiếp giáp vành đai 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 1.400.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường ĐH31C Từ tỉnh lộ 303 (từ nhà ông Tuấn Nguyệt thôn Mỹ Đô chạy qua vành đai 3 - đến nhà ông Quý Bào thôn Nam Bản) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường ĐH31D Từ nhà ông Hương Sơn - đến nhà ông Thành (Toan) thôn Mỹ Đô |
Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường ĐH31E Đoạn từ đường Vành đai 3 đi theo đê Sáu Vó - đến hết địa phận xã Xuân Lãng giáp phường Vĩnh Yên |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường ĐH31F Từ tỉnh lộ 303 đi qua trục chính thôn Yên Định - đến thôn Thịnh Đức kết nối với trục Đông Tây |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường ĐH31G Đoạn nối từ trục Đông Tây qua thôn Tân An - đi thôn Trường Thư (đi qua nhà ông Long Hải thôn Trường Thư) kết nối với đường Vành đai 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường ĐH32 Từ UBND xã Xuân Lãng - đi Dốc Hồ thôn Can Bi |
Đất SX-KD nông thôn | 3.100.000 | 1.900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường ĐH32B Đoạn từ cầu Ngòi Lý Hải - đến thôn Kim Thái |
Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường ĐH32B Đoạn từ thôn Kim Thái đi qua nhà ông Huyến Sáu thôn Can Bi 2 - đến đầu làng thôn Can Bi 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.200.000 | 1.300.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường ĐH32B Đoạn từ đầu làng thôn Can Bi 1 - đi Văn Tiến hết địa phận xã Xuân Lãng |
Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường ĐH32C Đường từ QL2A đi qua thôn Kiền Sơn - đến cầu An Lão xã Bình Nguyên |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường dọc theo kênh Liễn Sơn từ cầu đầu Làng - đến cầu Đen |
Đất SX-KD nông thôn | 3.300.000 | 2.000.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ ngã 4 chợ Láng qua ngã tư Yên Thần - đến hết cầu Yên Thần |
Đất SX-KD nông thôn | 3.300.000 | 2.000.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Khu đất dịch vụ thuộc cụm công nghiệp - Làng nghề thuộc đường trục A (từ Cầu Đầu Làng (nhà ông Duyên Sáu) đi qua ngã tư Đông Thú đến ngã 5 Cụm công Nghiệp Làng nghề Thanh Lãng) (Đối với các ô 2 mặt tiền) Các thửa đất tiếp giáp đường trục A (từ Cầu Đầu Làng (nhà ông Duyên Sáu) đi qua ngã tư Đông Thú - đến ngã 5 Cụm công Nghiệp Làng nghề Thanh Lãng) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Khu đất dịch vụ thuộc cụm công nghiệp - Làng nghề thuộc đường trục A (từ Cầu Đầu Làng (nhà ông Duyên Sáu) đi qua ngã tư Đông Thú đến ngã 5 Cụm công Nghiệp Làng nghề Thanh Lãng) (Đối với các ô 1 mặt tiền) Các thửa đất tiếp giáp đường trục A (từ Cầu Đầu Làng (nhà ông Duyên Sáu) đi qua ngã tư Đông Thú - đến ngã 5 Cụm công Nghiệp Làng nghề Thanh Lãng) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường trục C Từ nhà ông Luyến Tình (ngã 3 đường trục A) - đến nhà ông Giao Hường (kênh Liễn Sơn) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.800.000 | 1.700.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường trục B từ nhà ông Dương Việt Hồng - đến nhà ông Quýnh (Chu) thôn Thống Nhất |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.400.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường trục chính thôn Đồng Sáo đoạn từ nhà ông Loan Bắc - đến nhà bà Chiu |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ Đình Xuân Lãng - đến nhà ông Tiến Nguyệt thôn Độc lập |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.300.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ ngã tư Đông Thú - đến hộ ông Tuấn Hường thôn Minh Lương |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường trục chính thôn Minh Lương từ nhà ông Tuấn Hường - đến ngã tư chợ Láng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ nhà ông Kha (Phận) - đến nhà ông Tuấn (Thêm) thôn Hồng Hồ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ nhà ông Kha (Phận) - đến nhà ông Hùng (Thu) thôn Công Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ quỹ tín dụng - đến nhà bà Cư Tơ thôn Minh Lương |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ nhà ông Tục (Tường) qua nhà ông Thọ (Vũ) - đến nhà ông Hát Sơn thôn Độc Lập |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ nhà Xuyên Canh - đến nhà ông Miêu Cách thôn Đồng Lý |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ nhà ông Kỳ (Sáu) qua nhà ông Luân Thực - đến nhà ông Thân Được thôn Thống Nhất |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ nhà ông Vân Ngọ - đến nhà ông Quế Tuệ thôn Yên Thần |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ nhà bà Sinh Tố - đến nhà ông Thái Thư thôn Yên Thần |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ nhà bà Thìn (Tẽo) - đến nhà ông Hoạt (Yên) thôn Hồng Hồ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 800.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ nhà ông Long (Thái) - đến nhà ông Tám (Miết) thôn Hồng Hồ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 800.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ nhà ông Tỉnh (Tình) - đến nhà ông Tình (Hở) thôn Đoàn Kết |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 800.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ nhà ông Khanh (Tình) - đến đất nhà ông Thêm Đồng thôn Đồng Lý |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 800.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ nhà ông Năm (Phép) - đến nhà ông Tuấn (Lý) thôn Đồng Lý |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 800.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ nhà ông Nông qua nhà bà Tâm - đến nhà bà Duyên (Hiển) thôn Hồng Bàng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 800.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ nhà ông Tiến Mai - đến nhà ông Cần thôn Yên Thần |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 800.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ nhà ông Lan (Thuận) qua nhà bà Bình (Hợi) - đến nhà ông Hoàn Luyện thôn Nam Bản (bao gồm các thửa đất VT1 của khu TĐC tại thôn Nam Bản) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.300.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ nhà ông Tĩnh (Yên) - đến nhà bà Chữ thôn Nam Bản |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường trục chính thôn Trường Thư từ NVH thôn Trường Thư - đến nhà ông Lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường trục chính thôn Dương Cốc từ trạm y tế xã - đến nhà ông Phạm Văn Công (Nga) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.200.000 | 1.300.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường trục chính thôn Kim Thái từ nhà ông Hoàng Văn Thục (Lan) - đến NVH thôn Kim Thái |
Đất SX-KD nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường sau làng thôn Can Bi từ nhà ông Lê Văn Thành (Chín) - đến Trường Mầm non Phú Xuân B |
Đất SX-KD nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Sự (Mai) thôn Can Bi 2 qua nhà ông Thính Dung thôn Kim Thái - đến NVH thôn Kim Thái |
Đất SX-KD nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường 100 Đoạn trục đường Kếu - đi đô thị mới Mê Linh |
Đất SX-KD nông thôn | 5.900.000 | 3.200.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ đường 100 qua thôn Nhân Vực qua cổng Đảng ủy xã Xuân Lãng - đến Dốc Vòng Mộ Đạo |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Khu đất đấu giá trạm y tế cũ tại thôn Minh Lương (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Khu đồng Thực phẩm (không bao gồm các ô tiếp giáp đường TL 303) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Các thửa đất thuộc khu quy hoạch Vườn Quả Xuân Lãng, thôn Độc Lập (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Các ô còn lại khu đất quy hoạch Vườn Trên (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Các khu vực còn lại của khu đấu giá Đè Gạch thôn Hồng Hồ (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Các ô còn lại của khu đất đấu giá Ao Trâu thôn Đồng Lý (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Các thửa đất thuộc khu Trại Cá (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Các ô còn lại khu TĐC thôn Nam Bản (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Khu đất quy hoạch đồng Ngái thôn Can Bi 1 (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Khu đất giãn dân, dịch vụ, tái định cư và đấu giá QSDĐ Đồng Đống, thôn Lý Nhân Đối với các ô tiếp giáp đường ĐH31 - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Khu đất giãn dân, dịch vụ, tái định cư và đấu giá QSDĐ Đồng Đống, thôn Lý Nhân Đối với các ô còn lại không tiếp giáp đường ĐH31 - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Khu đất giãn dân Trũng È (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Khu đất quy hoạch Vườn Cam (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Các thửa đất thuộc khu vực Kho Lương Thực (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Các ô còn lại khu Ao Đình (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Khu Quy hoạch Đồng Bến Đò (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Khu đất dịch vụ, giãn dân khu vực sân vận động cũ thôn Thượng Đức (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Khu TĐC Logistics Đường 24m - |
Đất SX-KD nông thôn | 6.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Khu TĐC Logistics Đường 13,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Các ô còn lại khu Quy hoạch Đồng Địch (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng - |
Đất trồng lúa | 95.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng - |
Đất trồng cây hàng năm | 95.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 95.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng - |
Đất trồng cây lâu năm | 95.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng - |
Đất rừng sản xuất | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng - |
Đất rừng phòng hộ | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng - |
Đất rừng đặc dụng | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường Quốc lộ 2 (BOT) thuộc địa phận xã Xuân Lãng - |
Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 9.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường QL 2A (cũ) đoạn từ ngã 3 Bệnh viện Đường Sông - đến Cây xăng Hồng Quân. |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 7.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ QL2A đi Chùa Quán - đến Dốc Vòng Mộ Đạo |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ QL2A đi - đến nhà bà Tành (Thôn Trại) |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.400.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ QL2A đi - đến nhà Huyền Chuẩn (Thôn Trại) |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.400.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ QL2A đi - đến nhà Thủy An (Thôn Chùa) |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.400.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ QL2A qua NVH Đại Phúc - đến Đảng ủy xã Xuân Lãng |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ QL2A đi qua Bệnh viện Đường Sông - đến giáp đường 100 |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ QL2A đi thôn đại Phúc - đến Đình Đại Phúc |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.400.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường tỉnh lộ 303 từ địa phận giáp xã Bình Nguyên đi hết địa phận xã Xuân Lãng giáp xã Nguyệt Đức Đoạn từ địa phận xã Xuân Lãng giáp xã Bình Nguyên - đi Ngân Hàng Agribank Xuân Lãng |
Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường tỉnh lộ 303 từ địa phận giáp xã Bình Nguyên đi hết địa phận xã Xuân Lãng giáp xã Nguyệt Đức Đoạn từ Ngân Hàng Agribank Xuân Lãng - đi hết địa phận xã Xuân Lãng giáp xã Nguyệt Đức |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 6.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ Tỉnh lộ 303 giáp thôn Nam Nhân - đến cây đa thôn Lý Nhân |
Đất ở nông thôn | 4.400.000 | 2.500.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường Trục A từ Cầu Đầu Làng (nhà ông Duyên Sáu) đi qua ngã tư Đông Thú - đến ngã 5 Cụm Công nghiệp Làng nghề Thanh Lãng (giáp Tỉnh lộ 303) |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 7.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường Vành đai 3 đoạn từ cầu sông Cánh (sông Phan) - đi ngã 5 Cụm công nghiệp Làng nghề Thanh Lãng |
Đất ở nông thôn | 9.300.000 | 5.600.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường Vành đai 4 Đoạn từ cổng KCN Bình Xuyên giáp đường quốc lộ 2 - đi hết địa phận xã Xuân Lãng |
Đất ở nông thôn | 10.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường ĐH31 Đoạn từ Ngân Hàng Agribank Xuân Lãng - đến UBND xã Xuân Lãng (trừ các ô đất Khu QH Đồng Đống) |
Đất ở nông thôn | 8.100.000 | 3.200.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường ĐH31 Đoạn từ UBND xã Xuân Lãng - đến đường quốc lộ 2 |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 2.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường ĐH31 Đoạn từ quốc lộ 2 đi - đến đường ĐH34C (cầu Thịnh Kỷ) |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 2.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường ĐH31B Đoạn từ Tỉnh Lộ 303 vào - đến Trường TH&THCS Tân Phong |
Đất ở nông thôn | 5.200.000 | 2.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường ĐH31B Đoạn từ Tỉnh Lộ 303 đi trục chính thôn Thịnh Đức - đến đường vành đai 4 |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường ĐH31B Đoạn từ ngã tư Đông Thú qua khu dân cư thôn Đồng Sáo qua trục chính thôn Tân An tiếp giáp vành đai 3 - |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 2.500.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường ĐH31C Từ tỉnh lộ 303 (từ nhà ông Tuấn Nguyệt thôn Mỹ Đô chạy qua vành đai 3 - đến nhà ông Quý Bào thôn Nam Bản) |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.600.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường ĐH31D Từ nhà ông Hương Sơn - đến nhà ông Thành (Toan) thôn Mỹ Đô |
Đất ở nông thôn | 4.400.000 | 2.500.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường ĐH31E Đoạn từ đường Vành đai 3 đi theo đê Sáu Vó - đến hết địa phận xã Xuân Lãng giáp phường Vĩnh Yên |
Đất ở nông thôn | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường ĐH31F Từ tỉnh lộ 303 đi qua trục chính thôn Yên Định - đến thôn Thịnh Đức kết nối với trục Đông Tây |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.600.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường ĐH31G Đoạn nối từ trục Đông Tây qua thôn Tân An - đi thôn Trường Thư (đi qua nhà ông Long Hải thôn Trường Thư) kết nối với đường Vành đai 3 |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.600.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường ĐH32 Từ UBND xã Xuân Lãng - đi Dốc Hồ thôn Can Bi |
Đất ở nông thôn | 6.300.000 | 2.800.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường ĐH32B Đoạn từ cầu Ngòi Lý Hải - đến thôn Kim Thái |
Đất ở nông thôn | 4.400.000 | 2.500.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường ĐH32B Đoạn từ thôn Kim Thái đi qua nhà ông Huyến Sáu thôn Can Bi 2 - đến đầu làng thôn Can Bi 1 |
Đất ở nông thôn | 4.400.000 | 2.500.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường ĐH32B Đoạn từ đầu làng thôn Can Bi 1 - đi Văn Tiến hết địa phận xã Xuân Lãng |
Đất ở nông thôn | 8.100.000 | 3.200.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường ĐH32C Đường từ QL2A đi qua thôn Kiền Sơn - đến cầu An Lão xã Bình Nguyên |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường dọc theo kênh Liễn Sơn từ cầu đầu Làng - đến cầu Đen |
Đất ở nông thôn | 6.700.000 | 3.000.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ ngã 4 chợ Láng qua ngã tư Yên Thần - đến hết cầu Yên Thần |
Đất ở nông thôn | 6.700.000 | 3.000.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Khu đất dịch vụ thuộc cụm công nghiệp - Làng nghề thuộc đường trục A (từ Cầu Đầu Làng (nhà ông Duyên Sáu) đi qua ngã tư Đông Thú đến ngã 5 Cụm công Nghiệp Làng nghề Thanh Lãng) (Đối với các ô 2 mặt tiền) Các thửa đất tiếp giáp đường trục A (từ Cầu Đầu Làng (nhà ông Duyên Sáu) đi qua ngã tư Đông Thú - đến ngã 5 Cụm công Nghiệp Làng nghề Thanh Lãng) |
Đất ở nông thôn | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Khu đất dịch vụ thuộc cụm công nghiệp - Làng nghề thuộc đường trục A (từ Cầu Đầu Làng (nhà ông Duyên Sáu) đi qua ngã tư Đông Thú đến ngã 5 Cụm công Nghiệp Làng nghề Thanh Lãng) (Đối với các ô 1 mặt tiền) Các thửa đất tiếp giáp đường trục A (từ Cầu Đầu Làng (nhà ông Duyên Sáu) đi qua ngã tư Đông Thú - đến ngã 5 Cụm công Nghiệp Làng nghề Thanh Lãng) |
Đất ở nông thôn | 5.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường trục C Từ nhà ông Luyến Tình (ngã 3 đường trục A) - đến nhà ông Giao Hường (kênh Liễn Sơn) |
Đất ở nông thôn | 5.700.000 | 2.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường trục B từ nhà ông Dương Việt Hồng - đến nhà ông Quýnh (Chu) thôn Thống Nhất |
Đất ở nông thôn | 4.900.000 | 2.500.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường trục chính thôn Đồng Sáo đoạn từ nhà ông Loan Bắc - đến nhà bà Chiu |
Đất ở nông thôn | 4.800.000 | 2.500.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ Đình Xuân Lãng - đến nhà ông Tiến Nguyệt thôn Độc lập |
Đất ở nông thôn | 4.100.000 | 2.500.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ ngã tư Đông Thú - đến hộ ông Tuấn Hường thôn Minh Lương |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường trục chính thôn Minh Lương từ nhà ông Tuấn Hường - đến ngã tư chợ Láng |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ nhà ông Kha (Phận) - đến nhà ông Tuấn (Thêm) thôn Hồng Hồ |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ nhà ông Kha (Phận) - đến nhà ông Hùng (Thu) thôn Công Bình |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ quỹ tín dụng - đến nhà bà Cư Tơ thôn Minh Lương |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ nhà ông Tục (Tường) qua nhà ông Thọ (Vũ) - đến nhà ông Hát Sơn thôn Độc Lập |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ nhà Xuyên Canh - đến nhà ông Miêu Cách thôn Đồng Lý |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ nhà ông Kỳ (Sáu) qua nhà ông Luân Thực - đến nhà ông Thân Được thôn Thống Nhất |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ nhà ông Vân Ngọ - đến nhà ông Quế Tuệ thôn Yên Thần |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ nhà bà Sinh Tố - đến nhà ông Thái Thư thôn Yên Thần |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ nhà bà Thìn (Tẽo) - đến nhà ông Hoạt (Yên) thôn Hồng Hồ |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.600.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ nhà ông Long (Thái) - đến nhà ông Tám (Miết) thôn Hồng Hồ |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.600.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ nhà ông Tỉnh (Tình) - đến nhà ông Tình (Hở) thôn Đoàn Kết |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.600.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ nhà ông Khanh (Tình) - đến đất nhà ông Thêm Đồng thôn Đồng Lý |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.600.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ nhà ông Năm (Phép) - đến nhà ông Tuấn (Lý) thôn Đồng Lý |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.600.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ nhà ông Nông qua nhà bà Tâm - đến nhà bà Duyên (Hiển) thôn Hồng Bàng |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.600.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ nhà ông Tiến Mai - đến nhà ông Cần thôn Yên Thần |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.600.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ nhà ông Lan (Thuận) qua nhà bà Bình (Hợi) - đến nhà ông Hoàn Luyện thôn Nam Bản (bao gồm các thửa đất VT1 của khu TĐC tại thôn Nam Bản) |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 2.800.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ nhà ông Tĩnh (Yên) - đến nhà bà Chữ thôn Nam Bản |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 1.600.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường trục chính thôn Trường Thư từ NVH thôn Trường Thư - đến nhà ông Lợi |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.600.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường trục chính thôn Dương Cốc từ trạm y tế xã - đến nhà ông Phạm Văn Công (Nga) |
Đất ở nông thôn | 4.400.000 | 2.500.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường trục chính thôn Kim Thái từ nhà ông Hoàng Văn Thục (Lan) - đến NVH thôn Kim Thái |
Đất ở nông thôn | 4.400.000 | 2.500.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường sau làng thôn Can Bi từ nhà ông Lê Văn Thành (Chín) - đến Trường Mầm non Phú Xuân B |
Đất ở nông thôn | 4.400.000 | 2.500.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Sự (Mai) thôn Can Bi 2 qua nhà ông Thính Dung thôn Kim Thái - đến NVH thôn Kim Thái |
Đất ở nông thôn | 4.400.000 | 2.500.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường 100 Đoạn trục đường Kếu - đi đô thị mới Mê Linh |
Đất ở nông thôn | 10.900.000 | 6.500.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ đường 100 qua thôn Nhân Vực qua cổng Đảng ủy xã Xuân Lãng - đến Dốc Vòng Mộ Đạo |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Khu đất đấu giá trạm y tế cũ tại thôn Minh Lương (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) - |
Đất ở nông thôn | 4.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Khu đồng Thực phẩm (không bao gồm các ô tiếp giáp đường TL 303) - |
Đất ở nông thôn | 4.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Các thửa đất thuộc khu quy hoạch Vườn Quả Xuân Lãng, thôn Độc Lập (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) - |
Đất ở nông thôn | 3.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Các ô còn lại khu đất quy hoạch Vườn Trên (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) - |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Các khu vực còn lại của khu đấu giá Đè Gạch thôn Hồng Hồ (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) - |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Các ô còn lại của khu đất đấu giá Ao Trâu thôn Đồng Lý (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) - |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Các thửa đất thuộc khu Trại Cá (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) - |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Các ô còn lại khu TĐC thôn Nam Bản (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) - |
Đất ở nông thôn | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Khu đất quy hoạch đồng Ngái thôn Can Bi 1 (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) - |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Khu đất giãn dân, dịch vụ, tái định cư và đấu giá QSDĐ Đồng Đống, thôn Lý Nhân Đối với các ô tiếp giáp đường ĐH31 - |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Khu đất giãn dân, dịch vụ, tái định cư và đấu giá QSDĐ Đồng Đống, thôn Lý Nhân Đối với các ô còn lại không tiếp giáp đường ĐH31 - |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Khu đất giãn dân Trũng È (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) - |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Khu đất quy hoạch Vườn Cam (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) - |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Các thửa đất thuộc khu vực Kho Lương Thực (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) - |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Các ô còn lại khu Ao Đình (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) - |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Khu Quy hoạch Đồng Bến Đò (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) - |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Khu đất dịch vụ, giãn dân khu vực sân vận động cũ thôn Thượng Đức (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) - |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Khu TĐC Logistics Đường 24m - |
Đất ở nông thôn | 12.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Khu TĐC Logistics Đường 13,5m - |
Đất ở nông thôn | 10.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Các ô còn lại khu Quy hoạch Đồng Địch (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) - |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường Quốc lộ 2 (BOT) thuộc địa phận xã Xuân Lãng - |
Đất TM-DV nông thôn | 10.900.000 | 6.500.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường QL 2A (cũ) đoạn từ ngã 3 Bệnh viện Đường Sông - đến Cây xăng Hồng Quân. |
Đất TM-DV nông thôn | 9.500.000 | 5.200.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ QL2A đi Chùa Quán - đến Dốc Vòng Mộ Đạo |
Đất TM-DV nông thôn | 2.300.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ QL2A đi - đến nhà bà Tành (Thôn Trại) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.700.000 | 1.000.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ QL2A đi - đến nhà Huyền Chuẩn (Thôn Trại) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.700.000 | 1.000.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ QL2A đi - đến nhà Thủy An (Thôn Chùa) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.700.000 | 1.000.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ QL2A qua NVH Đại Phúc - đến Đảng ủy xã Xuân Lãng |
Đất TM-DV nông thôn | 2.300.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ QL2A đi qua Bệnh viện Đường Sông - đến giáp đường 100 |
Đất TM-DV nông thôn | 2.300.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ QL2A đi thôn đại Phúc - đến Đình Đại Phúc |
Đất TM-DV nông thôn | 1.700.000 | 1.000.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường tỉnh lộ 303 từ địa phận giáp xã Bình Nguyên đi hết địa phận xã Xuân Lãng giáp xã Nguyệt Đức Đoạn từ địa phận xã Xuân Lãng giáp xã Bình Nguyên - đi Ngân Hàng Agribank Xuân Lãng |
Đất TM-DV nông thôn | 4.500.000 | 1.800.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường tỉnh lộ 303 từ địa phận giáp xã Bình Nguyên đi hết địa phận xã Xuân Lãng giáp xã Nguyệt Đức Đoạn từ Ngân Hàng Agribank Xuân Lãng - đi hết địa phận xã Xuân Lãng giáp xã Nguyệt Đức |
Đất TM-DV nông thôn | 6.000.000 | 3.600.000 | 1.200.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ Tỉnh lộ 303 giáp thôn Nam Nhân - đến cây đa thôn Lý Nhân |
Đất TM-DV nông thôn | 3.100.000 | 1.800.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường Trục A từ Cầu Đầu Làng (nhà ông Duyên Sáu) đi qua ngã tư Đông Thú - đến ngã 5 Cụm Công nghiệp Làng nghề Thanh Lãng (giáp Tỉnh lộ 303) |
Đất TM-DV nông thôn | 9.000.000 | 6.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường Vành đai 3 đoạn từ cầu sông Cánh (sông Phan) - đi ngã 5 Cụm công nghiệp Làng nghề Thanh Lãng |
Đất TM-DV nông thôn | 6.500.000 | 3.900.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường Vành đai 4 Đoạn từ cổng KCN Bình Xuyên giáp đường quốc lộ 2 - đi hết địa phận xã Xuân Lãng |
Đất TM-DV nông thôn | 6.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường ĐH31 Đoạn từ Ngân Hàng Agribank Xuân Lãng - đến UBND xã Xuân Lãng (trừ các ô đất Khu QH Đồng Đống) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.900.000 | 1.900.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường ĐH31 Đoạn từ UBND xã Xuân Lãng - đến đường quốc lộ 2 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | 1.700.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường ĐH31 Đoạn từ quốc lộ 2 đi - đến đường ĐH34C (cầu Thịnh Kỷ) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | 1.700.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường ĐH31B Đoạn từ Tỉnh Lộ 303 vào - đến Trường TH&THCS Tân Phong |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 2.200.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường ĐH31B Đoạn từ Tỉnh Lộ 303 đi trục chính thôn Thịnh Đức - đến đường vành đai 4 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường ĐH31B Đoạn từ ngã tư Đông Thú qua khu dân cư thôn Đồng Sáo qua trục chính thôn Tân An tiếp giáp vành đai 3 - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 2.000.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường ĐH31C Từ tỉnh lộ 303 (từ nhà ông Tuấn Nguyệt thôn Mỹ Đô chạy qua vành đai 3 - đến nhà ông Quý Bào thôn Nam Bản) |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường ĐH31D Từ nhà ông Hương Sơn - đến nhà ông Thành (Toan) thôn Mỹ Đô |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 2.200.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường ĐH31E Đoạn từ đường Vành đai 3 đi theo đê Sáu Vó - đến hết địa phận xã Xuân Lãng giáp phường Vĩnh Yên |
Đất TM-DV nông thôn | 3.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường ĐH31F Từ tỉnh lộ 303 đi qua trục chính thôn Yên Định - đến thôn Thịnh Đức kết nối với trục Đông Tây |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường ĐH31G Đoạn nối từ trục Đông Tây qua thôn Tân An - đi thôn Trường Thư (đi qua nhà ông Long Hải thôn Trường Thư) kết nối với đường Vành đai 3 |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường ĐH32 Từ UBND xã Xuân Lãng - đi Dốc Hồ thôn Can Bi |
Đất TM-DV nông thôn | 4.400.000 | 2.700.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường ĐH32B Đoạn từ cầu Ngòi Lý Hải - đến thôn Kim Thái |
Đất TM-DV nông thôn | 3.500.000 | 2.000.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường ĐH32B Đoạn từ thôn Kim Thái đi qua nhà ông Huyến Sáu thôn Can Bi 2 - đến đầu làng thôn Can Bi 1 |
Đất TM-DV nông thôn | 3.100.000 | 1.800.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường ĐH32B Đoạn từ đầu làng thôn Can Bi 1 - đi Văn Tiến hết địa phận xã Xuân Lãng |
Đất TM-DV nông thôn | 3.800.000 | 2.200.000 | 1.300.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường ĐH32C Đường từ QL2A đi qua thôn Kiền Sơn - đến cầu An Lão xã Bình Nguyên |
Đất TM-DV nông thôn | 2.300.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường dọc theo kênh Liễn Sơn từ cầu đầu Làng - đến cầu Đen |
Đất TM-DV nông thôn | 4.700.000 | 2.800.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ ngã 4 chợ Láng qua ngã tư Yên Thần - đến hết cầu Yên Thần |
Đất TM-DV nông thôn | 4.700.000 | 2.800.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Khu đất dịch vụ thuộc cụm công nghiệp - Làng nghề thuộc đường trục A (từ Cầu Đầu Làng (nhà ông Duyên Sáu) đi qua ngã tư Đông Thú đến ngã 5 Cụm công Nghiệp Làng nghề Thanh Lãng) (Đối với các ô 2 mặt tiền) Các thửa đất tiếp giáp đường trục A (từ Cầu Đầu Làng (nhà ông Duyên Sáu) đi qua ngã tư Đông Thú - đến ngã 5 Cụm công Nghiệp Làng nghề Thanh Lãng) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Khu đất dịch vụ thuộc cụm công nghiệp - Làng nghề thuộc đường trục A (từ Cầu Đầu Làng (nhà ông Duyên Sáu) đi qua ngã tư Đông Thú đến ngã 5 Cụm công Nghiệp Làng nghề Thanh Lãng) (Đối với các ô 1 mặt tiền) Các thửa đất tiếp giáp đường trục A (từ Cầu Đầu Làng (nhà ông Duyên Sáu) đi qua ngã tư Đông Thú - đến ngã 5 Cụm công Nghiệp Làng nghề Thanh Lãng) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường trục C Từ nhà ông Luyến Tình (ngã 3 đường trục A) - đến nhà ông Giao Hường (kênh Liễn Sơn) |
Đất TM-DV nông thôn | 4.000.000 | 2.400.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường trục B từ nhà ông Dương Việt Hồng - đến nhà ông Quýnh (Chu) thôn Thống Nhất |
Đất TM-DV nông thôn | 3.400.000 | 2.000.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường trục chính thôn Đồng Sáo đoạn từ nhà ông Loan Bắc - đến nhà bà Chiu |
Đất TM-DV nông thôn | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ Đình Xuân Lãng - đến nhà ông Tiến Nguyệt thôn Độc lập |
Đất TM-DV nông thôn | 2.900.000 | 1.800.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ ngã tư Đông Thú - đến hộ ông Tuấn Hường thôn Minh Lương |
Đất TM-DV nông thôn | 2.420.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường trục chính thôn Minh Lương từ nhà ông Tuấn Hường - đến ngã tư chợ Láng |
Đất TM-DV nông thôn | 2.300.000 | 1.400.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ nhà ông Kha (Phận) - đến nhà ông Tuấn (Thêm) thôn Hồng Hồ |
Đất TM-DV nông thôn | 2.300.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ nhà ông Kha (Phận) - đến nhà ông Hùng (Thu) thôn Công Bình |
Đất TM-DV nông thôn | 2.300.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ quỹ tín dụng - đến nhà bà Cư Tơ thôn Minh Lương |
Đất TM-DV nông thôn | 2.300.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ nhà ông Tục (Tường) qua nhà ông Thọ (Vũ) - đến nhà ông Hát Sơn thôn Độc Lập |
Đất TM-DV nông thôn | 2.300.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ nhà Xuyên Canh - đến nhà ông Miêu Cách thôn Đồng Lý |
Đất TM-DV nông thôn | 2.300.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ nhà ông Kỳ (Sáu) qua nhà ông Luân Thực - đến nhà ông Thân Được thôn Thống Nhất |
Đất TM-DV nông thôn | 2.300.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ nhà ông Vân Ngọ - đến nhà ông Quế Tuệ thôn Yên Thần |
Đất TM-DV nông thôn | 2.300.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ nhà bà Sinh Tố - đến nhà ông Thái Thư thôn Yên Thần |
Đất TM-DV nông thôn | 2.300.000 | 1.400.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ nhà bà Thìn (Tẽo) - đến nhà ông Hoạt (Yên) thôn Hồng Hồ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.100.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ nhà ông Long (Thái) - đến nhà ông Tám (Miết) thôn Hồng Hồ |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.100.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ nhà ông Tỉnh (Tình) - đến nhà ông Tình (Hở) thôn Đoàn Kết |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.100.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ nhà ông Khanh (Tình) - đến đất nhà ông Thêm Đồng thôn Đồng Lý |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.100.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ nhà ông Năm (Phép) - đến nhà ông Tuấn (Lý) thôn Đồng Lý |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.100.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ nhà ông Nông qua nhà bà Tâm - đến nhà bà Duyên (Hiển) thôn Hồng Bàng |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.100.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ nhà ông Tiến Mai - đến nhà ông Cần thôn Yên Thần |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.100.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ nhà ông Lan (Thuận) qua nhà bà Bình (Hợi) - đến nhà ông Hoàn Luyện thôn Nam Bản (bao gồm các thửa đất VT1 của khu TĐC tại thôn Nam Bản) |
Đất TM-DV nông thôn | 2.900.000 | 1.800.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ nhà ông Tĩnh (Yên) - đến nhà bà Chữ thôn Nam Bản |
Đất TM-DV nông thôn | 1.900.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường trục chính thôn Trường Thư từ NVH thôn Trường Thư - đến nhà ông Lợi |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 1.100.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường trục chính thôn Dương Cốc từ trạm y tế xã - đến nhà ông Phạm Văn Công (Nga) |
Đất TM-DV nông thôn | 3.100.000 | 1.800.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường trục chính thôn Kim Thái từ nhà ông Hoàng Văn Thục (Lan) - đến NVH thôn Kim Thái |
Đất TM-DV nông thôn | 3.100.000 | 1.800.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường sau làng thôn Can Bi từ nhà ông Lê Văn Thành (Chín) - đến Trường Mầm non Phú Xuân B |
Đất TM-DV nông thôn | 3.100.000 | 1.800.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Sự (Mai) thôn Can Bi 2 qua nhà ông Thính Dung thôn Kim Thái - đến NVH thôn Kim Thái |
Đất TM-DV nông thôn | 3.100.000 | 1.800.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường 100 Đoạn trục đường Kếu - đi đô thị mới Mê Linh |
Đất TM-DV nông thôn | 8.400.000 | 4.600.000 | 1.400.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ đường 100 qua thôn Nhân Vực qua cổng Đảng ủy xã Xuân Lãng - đến Dốc Vòng Mộ Đạo |
Đất TM-DV nông thôn | 1.400.000 | 800.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Khu đất đấu giá trạm y tế cũ tại thôn Minh Lương (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Khu đồng Thực phẩm (không bao gồm các ô tiếp giáp đường TL 303) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Các thửa đất thuộc khu quy hoạch Vườn Quả Xuân Lãng, thôn Độc Lập (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Các ô còn lại khu đất quy hoạch Vườn Trên (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Các khu vực còn lại của khu đấu giá Đè Gạch thôn Hồng Hồ (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Các ô còn lại của khu đất đấu giá Ao Trâu thôn Đồng Lý (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Các thửa đất thuộc khu Trại Cá (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) - |
Đất TM-DV nông thôn | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Các ô còn lại khu TĐC thôn Nam Bản (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Khu đất quy hoạch đồng Ngái thôn Can Bi 1 (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Khu đất giãn dân, dịch vụ, tái định cư và đấu giá QSDĐ Đồng Đống, thôn Lý Nhân Đối với các ô tiếp giáp đường ĐH31 - |
Đất TM-DV nông thôn | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Khu đất giãn dân, dịch vụ, tái định cư và đấu giá QSDĐ Đồng Đống, thôn Lý Nhân Đối với các ô còn lại không tiếp giáp đường ĐH31 - |
Đất TM-DV nông thôn | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Khu đất giãn dân Trũng È (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) - |
Đất TM-DV nông thôn | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Khu đất quy hoạch Vườn Cam (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Các thửa đất thuộc khu vực Kho Lương Thực (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Các ô còn lại khu Ao Đình (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Khu Quy hoạch Đồng Bến Đò (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Khu đất dịch vụ, giãn dân khu vực sân vận động cũ thôn Thượng Đức (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Khu TĐC Logistics Đường 24m - |
Đất TM-DV nông thôn | 8.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Khu TĐC Logistics Đường 13,5m - |
Đất TM-DV nông thôn | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Các ô còn lại khu Quy hoạch Đồng Địch (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) - |
Đất TM-DV nông thôn | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường Quốc lộ 2 (BOT) thuộc địa phận xã Xuân Lãng - |
Đất SX-KD nông thôn | 7.600.000 | 4.600.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường QL 2A (cũ) đoạn từ ngã 3 Bệnh viện Đường Sông - đến Cây xăng Hồng Quân. |
Đất SX-KD nông thôn | 6.700.000 | 3.600.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ QL2A đi Chùa Quán - đến Dốc Vòng Mộ Đạo |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ QL2A đi - đến nhà bà Tành (Thôn Trại) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 700.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ QL2A đi - đến nhà Huyền Chuẩn (Thôn Trại) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 700.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ QL2A đi - đến nhà Thủy An (Thôn Chùa) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 700.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ QL2A qua NVH Đại Phúc - đến Đảng ủy xã Xuân Lãng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ QL2A đi qua Bệnh viện Đường Sông - đến giáp đường 100 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ QL2A đi thôn đại Phúc - đến Đình Đại Phúc |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 700.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường tỉnh lộ 303 từ địa phận giáp xã Bình Nguyên đi hết địa phận xã Xuân Lãng giáp xã Nguyệt Đức Đoạn từ địa phận xã Xuân Lãng giáp xã Bình Nguyên - đi Ngân Hàng Agribank Xuân Lãng |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 1.200.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường tỉnh lộ 303 từ địa phận giáp xã Bình Nguyên đi hết địa phận xã Xuân Lãng giáp xã Nguyệt Đức Đoạn từ Ngân Hàng Agribank Xuân Lãng - đi hết địa phận xã Xuân Lãng giáp xã Nguyệt Đức |
Đất SX-KD nông thôn | 4.000.000 | 2.400.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ Tỉnh lộ 303 giáp thôn Nam Nhân - đến cây đa thôn Lý Nhân |
Đất SX-KD nông thôn | 2.200.000 | 1.300.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường Trục A từ Cầu Đầu Làng (nhà ông Duyên Sáu) đi qua ngã tư Đông Thú - đến ngã 5 Cụm Công nghiệp Làng nghề Thanh Lãng (giáp Tỉnh lộ 303) |
Đất SX-KD nông thôn | 8.300.000 | 3.900.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường Vành đai 3 đoạn từ cầu sông Cánh (sông Phan) - đi ngã 5 Cụm công nghiệp Làng nghề Thanh Lãng |
Đất SX-KD nông thôn | 4.600.000 | 2.700.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường Vành đai 4 Đoạn từ cổng KCN Bình Xuyên giáp đường quốc lộ 2 - đi hết địa phận xã Xuân Lãng |
Đất SX-KD nông thôn | 4.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường ĐH31 Đoạn từ Ngân Hàng Agribank Xuân Lãng - đến UBND xã Xuân Lãng (trừ các ô đất Khu QH Đồng Đống) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.200.000 | 1.300.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường ĐH31 Đoạn từ UBND xã Xuân Lãng - đến đường quốc lộ 2 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.200.000 | 1.100.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường ĐH31 Đoạn từ quốc lộ 2 đi - đến đường ĐH34C (cầu Thịnh Kỷ) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.200.000 | 1.100.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường ĐH31B Đoạn từ Tỉnh Lộ 303 vào - đến Trường TH&THCS Tân Phong |
Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường ĐH31B Đoạn từ Tỉnh Lộ 303 đi trục chính thôn Thịnh Đức - đến đường vành đai 4 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường ĐH31B Đoạn từ ngã tư Đông Thú qua khu dân cư thôn Đồng Sáo qua trục chính thôn Tân An tiếp giáp vành đai 3 - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 1.400.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường ĐH31C Từ tỉnh lộ 303 (từ nhà ông Tuấn Nguyệt thôn Mỹ Đô chạy qua vành đai 3 - đến nhà ông Quý Bào thôn Nam Bản) |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường ĐH31D Từ nhà ông Hương Sơn - đến nhà ông Thành (Toan) thôn Mỹ Đô |
Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường ĐH31E Đoạn từ đường Vành đai 3 đi theo đê Sáu Vó - đến hết địa phận xã Xuân Lãng giáp phường Vĩnh Yên |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường ĐH31F Từ tỉnh lộ 303 đi qua trục chính thôn Yên Định - đến thôn Thịnh Đức kết nối với trục Đông Tây |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường ĐH31G Đoạn nối từ trục Đông Tây qua thôn Tân An - đi thôn Trường Thư (đi qua nhà ông Long Hải thôn Trường Thư) kết nối với đường Vành đai 3 |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường ĐH32 Từ UBND xã Xuân Lãng - đi Dốc Hồ thôn Can Bi |
Đất SX-KD nông thôn | 3.100.000 | 1.900.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường ĐH32B Đoạn từ cầu Ngòi Lý Hải - đến thôn Kim Thái |
Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 1.500.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường ĐH32B Đoạn từ thôn Kim Thái đi qua nhà ông Huyến Sáu thôn Can Bi 2 - đến đầu làng thôn Can Bi 1 |
Đất SX-KD nông thôn | 2.200.000 | 1.300.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường ĐH32B Đoạn từ đầu làng thôn Can Bi 1 - đi Văn Tiến hết địa phận xã Xuân Lãng |
Đất SX-KD nông thôn | 2.700.000 | 1.600.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường ĐH32C Đường từ QL2A đi qua thôn Kiền Sơn - đến cầu An Lão xã Bình Nguyên |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường dọc theo kênh Liễn Sơn từ cầu đầu Làng - đến cầu Đen |
Đất SX-KD nông thôn | 3.300.000 | 2.000.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ ngã 4 chợ Láng qua ngã tư Yên Thần - đến hết cầu Yên Thần |
Đất SX-KD nông thôn | 3.300.000 | 2.000.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Khu đất dịch vụ thuộc cụm công nghiệp - Làng nghề thuộc đường trục A (từ Cầu Đầu Làng (nhà ông Duyên Sáu) đi qua ngã tư Đông Thú đến ngã 5 Cụm công Nghiệp Làng nghề Thanh Lãng) (Đối với các ô 2 mặt tiền) Các thửa đất tiếp giáp đường trục A (từ Cầu Đầu Làng (nhà ông Duyên Sáu) đi qua ngã tư Đông Thú - đến ngã 5 Cụm công Nghiệp Làng nghề Thanh Lãng) |
Đất SX-KD nông thôn | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Khu đất dịch vụ thuộc cụm công nghiệp - Làng nghề thuộc đường trục A (từ Cầu Đầu Làng (nhà ông Duyên Sáu) đi qua ngã tư Đông Thú đến ngã 5 Cụm công Nghiệp Làng nghề Thanh Lãng) (Đối với các ô 1 mặt tiền) Các thửa đất tiếp giáp đường trục A (từ Cầu Đầu Làng (nhà ông Duyên Sáu) đi qua ngã tư Đông Thú - đến ngã 5 Cụm công Nghiệp Làng nghề Thanh Lãng) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường trục C Từ nhà ông Luyến Tình (ngã 3 đường trục A) - đến nhà ông Giao Hường (kênh Liễn Sơn) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.800.000 | 1.700.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường trục B từ nhà ông Dương Việt Hồng - đến nhà ông Quýnh (Chu) thôn Thống Nhất |
Đất SX-KD nông thôn | 2.400.000 | 1.400.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường trục chính thôn Đồng Sáo đoạn từ nhà ông Loan Bắc - đến nhà bà Chiu |
Đất SX-KD nông thôn | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ Đình Xuân Lãng - đến nhà ông Tiến Nguyệt thôn Độc lập |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.300.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ ngã tư Đông Thú - đến hộ ông Tuấn Hường thôn Minh Lương |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường trục chính thôn Minh Lương từ nhà ông Tuấn Hường - đến ngã tư chợ Láng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 1.000.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ nhà ông Kha (Phận) - đến nhà ông Tuấn (Thêm) thôn Hồng Hồ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ nhà ông Kha (Phận) - đến nhà ông Hùng (Thu) thôn Công Bình |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ quỹ tín dụng - đến nhà bà Cư Tơ thôn Minh Lương |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ nhà ông Tục (Tường) qua nhà ông Thọ (Vũ) - đến nhà ông Hát Sơn thôn Độc Lập |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ nhà Xuyên Canh - đến nhà ông Miêu Cách thôn Đồng Lý |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ nhà ông Kỳ (Sáu) qua nhà ông Luân Thực - đến nhà ông Thân Được thôn Thống Nhất |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ nhà ông Vân Ngọ - đến nhà ông Quế Tuệ thôn Yên Thần |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ nhà bà Sinh Tố - đến nhà ông Thái Thư thôn Yên Thần |
Đất SX-KD nông thôn | 1.600.000 | 1.000.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ nhà bà Thìn (Tẽo) - đến nhà ông Hoạt (Yên) thôn Hồng Hồ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 800.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ nhà ông Long (Thái) - đến nhà ông Tám (Miết) thôn Hồng Hồ |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 800.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ nhà ông Tỉnh (Tình) - đến nhà ông Tình (Hở) thôn Đoàn Kết |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 800.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ nhà ông Khanh (Tình) - đến đất nhà ông Thêm Đồng thôn Đồng Lý |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 800.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ nhà ông Năm (Phép) - đến nhà ông Tuấn (Lý) thôn Đồng Lý |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 800.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ nhà ông Nông qua nhà bà Tâm - đến nhà bà Duyên (Hiển) thôn Hồng Bàng |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 800.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ nhà ông Tiến Mai - đến nhà ông Cần thôn Yên Thần |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 800.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ nhà ông Lan (Thuận) qua nhà bà Bình (Hợi) - đến nhà ông Hoàn Luyện thôn Nam Bản (bao gồm các thửa đất VT1 của khu TĐC tại thôn Nam Bản) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.100.000 | 1.300.000 | 700.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ nhà ông Tĩnh (Yên) - đến nhà bà Chữ thôn Nam Bản |
Đất SX-KD nông thôn | 1.400.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường trục chính thôn Trường Thư từ NVH thôn Trường Thư - đến nhà ông Lợi |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 800.000 | 600.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường trục chính thôn Dương Cốc từ trạm y tế xã - đến nhà ông Phạm Văn Công (Nga) |
Đất SX-KD nông thôn | 2.200.000 | 1.300.000 | 800.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường trục chính thôn Kim Thái từ nhà ông Hoàng Văn Thục (Lan) - đến NVH thôn Kim Thái |
Đất SX-KD nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường sau làng thôn Can Bi từ nhà ông Lê Văn Thành (Chín) - đến Trường Mầm non Phú Xuân B |
Đất SX-KD nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ nhà ông Nguyễn Văn Sự (Mai) thôn Can Bi 2 qua nhà ông Thính Dung thôn Kim Thái - đến NVH thôn Kim Thái |
Đất SX-KD nông thôn | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường 100 Đoạn trục đường Kếu - đi đô thị mới Mê Linh |
Đất SX-KD nông thôn | 5.900.000 | 3.200.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ đường 100 qua thôn Nhân Vực qua cổng Đảng ủy xã Xuân Lãng - đến Dốc Vòng Mộ Đạo |
Đất SX-KD nông thôn | 1.000.000 | 600.000 | 500.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Khu đất đấu giá trạm y tế cũ tại thôn Minh Lương (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Khu đồng Thực phẩm (không bao gồm các ô tiếp giáp đường TL 303) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Các thửa đất thuộc khu quy hoạch Vườn Quả Xuân Lãng, thôn Độc Lập (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Các ô còn lại khu đất quy hoạch Vườn Trên (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Các khu vực còn lại của khu đấu giá Đè Gạch thôn Hồng Hồ (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Các ô còn lại của khu đất đấu giá Ao Trâu thôn Đồng Lý (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Các thửa đất thuộc khu Trại Cá (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Các ô còn lại khu TĐC thôn Nam Bản (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Khu đất quy hoạch đồng Ngái thôn Can Bi 1 (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Khu đất giãn dân, dịch vụ, tái định cư và đấu giá QSDĐ Đồng Đống, thôn Lý Nhân Đối với các ô tiếp giáp đường ĐH31 - |
Đất SX-KD nông thôn | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Khu đất giãn dân, dịch vụ, tái định cư và đấu giá QSDĐ Đồng Đống, thôn Lý Nhân Đối với các ô còn lại không tiếp giáp đường ĐH31 - |
Đất SX-KD nông thôn | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Khu đất giãn dân Trũng È (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Khu đất quy hoạch Vườn Cam (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Các thửa đất thuộc khu vực Kho Lương Thực (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Các ô còn lại khu Ao Đình (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Khu Quy hoạch Đồng Bến Đò (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Khu đất dịch vụ, giãn dân khu vực sân vận động cũ thôn Thượng Đức (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Khu TĐC Logistics Đường 24m - |
Đất SX-KD nông thôn | 6.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Khu TĐC Logistics Đường 13,5m - |
Đất SX-KD nông thôn | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Các ô còn lại khu Quy hoạch Đồng Địch (không bao gồm các thửa đất tiếp giáp đường có tên) - |
Đất SX-KD nông thôn | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng - |
Đất trồng lúa | 95.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng - |
Đất trồng cây hàng năm | 95.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 95.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng - |
Đất trồng cây lâu năm | 95.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng - |
Đất rừng sản xuất | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng - |
Đất rừng phòng hộ | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng - |
Đất rừng đặc dụng | 45.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Xuân Lãng |
Đường Quốc lộ 2 (BOT) thuộc địa phận xã Xuân Lãng - |
Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 9.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường QL 2A (cũ) đoạn từ ngã 3 Bệnh viện Đường Sông - đến Cây xăng Hồng Quân. |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 7.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ QL2A đi Chùa Quán - đến Dốc Vòng Mộ Đạo |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ QL2A đi - đến nhà bà Tành (Thôn Trại) |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.400.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ QL2A đi - đến nhà Huyền Chuẩn (Thôn Trại) |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.400.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ QL2A đi - đến nhà Thủy An (Thôn Chùa) |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.400.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ QL2A qua NVH Đại Phúc - đến Đảng ủy xã Xuân Lãng |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ QL2A đi qua Bệnh viện Đường Sông - đến giáp đường 100 |
Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.000.000 | 1.000.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ QL2A đi thôn đại Phúc - đến Đình Đại Phúc |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.400.000 | 900.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường tỉnh lộ 303 từ địa phận giáp xã Bình Nguyên đi hết địa phận xã Xuân Lãng giáp xã Nguyệt Đức Đoạn từ địa phận xã Xuân Lãng giáp xã Bình Nguyên - đi Ngân Hàng Agribank Xuân Lãng |
Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 3.000.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường tỉnh lộ 303 từ địa phận giáp xã Bình Nguyên đi hết địa phận xã Xuân Lãng giáp xã Nguyệt Đức Đoạn từ Ngân Hàng Agribank Xuân Lãng - đi hết địa phận xã Xuân Lãng giáp xã Nguyệt Đức |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 6.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Xã Xuân Lãng Đường từ Tỉnh lộ 303 giáp thôn Nam Nhân - đến cây đa thôn Lý Nhân |
Đất ở nông thôn | 4.400.000 | 2.500.000 | 1.100.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường Trục A từ Cầu Đầu Làng (nhà ông Duyên Sáu) đi qua ngã tư Đông Thú - đến ngã 5 Cụm Công nghiệp Làng nghề Thanh Lãng (giáp Tỉnh lộ 303) |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 7.000.000 | 2.000.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường Vành đai 3 đoạn từ cầu sông Cánh (sông Phan) - đi ngã 5 Cụm công nghiệp Làng nghề Thanh Lãng |
Đất ở nông thôn | 9.300.000 | 5.600.000 | 1.500.000 | 0 |
| Xã Xuân Lãng |
Đường Vành đai 4 Đoạn từ cổng KCN Bình Xuyên giáp đường quốc lộ 2 - đi hết địa phận xã Xuân Lãng |
Đất ở nông thôn | 10.200.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Xuân Lãng
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Phú Thọ mới nhất

4. Thông tin xã Xuân Lãng, tỉnh Phú Thọ
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Thị trấn Thanh Lãng, Thị trấn Đạo Đức, Xã Tân Phong, Xã Phú Xuân (tổng 4 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Xuân Lãng theo Nghị quyết số 1676/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Xuân Lãng có diện tích tự nhiên 29,9 km² với quy mô dân số 48.186 người, mật độ dân cư đạt 1.611,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Xuân Lãng được đặt tại Trụ sở thị trấn Đạo Đức cũ, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Xuân Lãng không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Phú Thọ, Xã Xuân Lãng là một trong tổng số 148 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 133 xã và 15 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Xuân Lãng, Tỉnh Phú Thọ - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Phú Thọ
5.1. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp
Số lượng vị trí đất đối với đất ở tại đô thị (phường): 04 vị trí, số lượng vị trí đất đối với đất ở tại nông thôn (xã): 03 vị trí.
a) Đối với các phường trên địa bàn tỉnh
Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) nối với đường có tên trong bảng giá đất có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 3,5m trở lên.
Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi từ 2m đến dưới 3,5m.
Vị trí 4 (VT4): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có mặt cắt nhỏ nhất tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi dưới 2m.
b) Đối với các xã trên địa bàn tỉnh
Vị trí 1 (VT1): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất (sau đây gọi chung là đường có tên trong bảng giá đất) ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Vị trí 2 (VT2): Áp dụng đối với thửa đất (khu đất) có ít nhất một cạnh tiếp giáp hoặc đấu nối trực tiếp với ngõ, ngách, hẻm, lối đi (không có tên trong bảng giá đất) có khoảng cách dưới 200m theo đường đi hiện trạng tính từ chỉ giới đường hiện trạng có tên trong bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất (khu đất) tiếp giáp hoặc đấu nối với ngõ, ngách, hẻm, lối đi.
Vị trí 3 (VT3): Áp dụng đối với thửa đất còn lại.
c) Trường hợp thửa đất (khu đất) tiếp giáp, thông ra nhiều đường có tên trong bảng giá đất có giá khác nhau thì áp dụng giá của đường có mức giá cao nhất.
d) Trường hợp thửa đất ở khu vực ngã ba, ngã tư giao cắt giữa các đường có tên trong bảng giá đất mà có mặt tiếp giáp với hai đường có tên trong bảng giá đất trở lên thì được tính hệ số bằng 1,2 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.
đ) Thửa đất tiếp giáp 02 đường: cạnh trước và cạnh sau hoặc 01 cạnh tiếp giáp với đường có tên trong bảng giá đất và 01 cạnh tiếp giáp với ngõ, ngách (không có tên trong bảng giá đất) thì được tính bằng 1,1 lần giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có giá đất cao nhất.
Chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi nêu trên được áp dụng như sau:
a) Đối với đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách được xây dựng theo quy hoạch xây dựng thì chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách tính theo chỉ giới đường đỏ.
b) Các trường hợp còn lại, chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm, lối đi xác định theo hiện trạng.
5.2. Đối với đất nông nghiệp
Đối với đất nông nghiệp được xác định chung là một vị trí trên địa giới hành chính cấp xã.
5.3. Quy định phân lớp thửa đất
a) Đối với thửa đất phi nông nghiệp (không áp dụng đối với đất ở; đất thuộc các khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất làng nghề) giáp với đường có tên trong bảng giá đất kèm theo Nghị quyết này, được phân lớp theo nguyên tắc sau:
Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới giao đất (chỉ giới hè, đường phố, ngõ) đến hết 30m theo chiều sâu của thửa đất, tính bằng 100% mức giá quy định.
Lớp thứ hai: Từ trên 30m đến hết 60m, giá đất được xác định bằng 60% giá đất lớp thứ nhất.
Lớp thứ ba: Phần còn lại của thửa đất, giá đất được xác định bằng 40% giá đất lớp thứ nhất.
b) Đối với thửa đất toàn bộ là đất ở (không áp dụng đối với các ô đất nằm trong các dự án nhà ở, khu đô thị, khu tái định cư, khu đấu giá)
Lớp thứ nhất: Tính từ chỉ giới đường, phố, đoạn đường, ngõ đến hết 20m theo chiều sâu của thửa đất, giá đất được tính bằng 100% giá đất của đường, phố, đoạn đường, ngõ quy định trong bảng giá đất.
Lớp thứ hai: Từ trên 20m giá đất được xác định bằng 80% giá đất của lớp thứ nhất.
c) Sau khi phân lớp theo nguyên tắc nêu trên, trường hợp giá bình quân thửa đất thấp hơn giá của vị trí có giá đất thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ có tên trong bảng giá đất mà thửa đất đó đang áp dụng thì lấy giá của vị trí thấp nhất của đường, phố, đoạn đường, ngõ đó làm giá của thửa đất.
6. Câu hỏi thường gặp
Bảng giá đất xã Xuân Lãng, tỉnh Phú Thọ năm 2026 cao nhất là bao nhiêu?
Bảng giá đất xã Xuân Lãng, tỉnh Phú Thọ năm 2026 trung bình là bao nhiêu?
Bảng giá đất dùng để làm gì?
Bảng giá đất được áp dụng cho các trường hợp sau đây:
- Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
- Tính thuế sử dụng đất;
- Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
- Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
- Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
- Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
- Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
